Mục lục CHƯƠNG I TÓM TẮT VỀ CÁC PHƯƠNG PHÁP TRUYỀN THỐNG CHẨN ĐOÁN SỰ CỐ MÁY BIẾN ÁP LỰC .... 24 CHƯƠNG II: PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU ĐỂ CHẨN ĐOÁN SỰ CỐ TIỀM ẨN MBA LỰC
Trang 1ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN
LUẬN VĂN THẠC SĨ KỸ THUẬT
ỨNG DỤNG MẠNG NƠ RON CHẨN ĐOÁN SỰ
CỐ TRONG MÁY BIẾN ÁP LỰC
Mã số: 23.04.3898 Học viên: BÙI ĐỨC CƯỜNG Người HD Khoa học : PGS.TS NGUYỄN HỮU CÔNG
THÁI NGUYÊN - 2010
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Trang 3Mục lục
CHƯƠNG I TÓM TẮT VỀ CÁC PHƯƠNG PHÁP TRUYỀN THỐNG CHẨN
ĐOÁN SỰ CỐ MÁY BIẾN ÁP LỰC 12
1 1 Tổ g ề iế p 12
1 2 C h g số ơ ả iế p 12
1 3 Thí ghiệ ề hố g MBA 15
1 3 1 Kiể ổ g hể g i 15
1 3 2 Thí ghiệ kh g ải 15
1 3 3 Đ iệ ở h iệ hệ số h p hụ ộ d MBA 17
1 3 4 Đ iệ ở ộ hiề ộ d 19
1 3 5 Kiể ỷ số iế 21
1 3 6 Kiể ổ ối d 23
1 3 7 Thí ghiệ dầ h iệ 24
1 4 Kế ậ 24
CHƯƠNG II: PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU ĐỂ CHẨN ĐOÁN SỰ CỐ TIỀM ẨN MBA LỰC (DGA) 26
2 1 Tổ g ề hẩ ỗi iề ẩ g MBA ự 26
2 1 1 Tầ ọ g iệ hẩ ỗi iề ẩ ọ g MBA ự 26
2 1 2 Phươ g ph p hẩ ỗi iề ẩ 26
2 1 2 1 Kiể h gi ề iề kiệ h iệ 26
2.1.2.2 Gi s ự ế sự phó g iệ ộ phầ – PD 27
2 1 2 3 Ph í h ộ khí h g dầ (DGA) 29
2 1 2 4 Kế hợp DGA phươ g ph p 31
2 2 Chẩ ỗi iề ẩ MBA ơ sở DGA 31
2.2.1 Nghi ặ í h si h khí g MBA ự 31
2.2.2 C ỗi iề ẩ MBA 33
2.2.3 Sự ghi g dụ g phươ g ph p ỉ ệ 34
2.2.4 Ứ g dụ g phươ g ph p R ge s khí hí h 37
2.2.5 C phươ g ph p hẩ ải ghiệ g ghiệp kh 39
2 2 5 1 Chẩ ò ỉ 39
2 2 5 2 Chẩ sự gi 39
2 3 C ắ ơ ả g hẩ ỗi MBA 40
2.3.1 C giả hiế 40
2.3.2 Nề ả g ắ – hướ g dẫ IEC 41
2.3.3 Sự hể hiệ sử ổi ắ hướ g dẫ 42
2.3.4 Q ắ hẩ ỗi ặ iệ ( ặ hù) 45
2 3 4 1 Chẩ OH OHO 46
2 3 4 2 Chẩ ơ sở ỉ ệ CO/CO2 46
2 3 4 3 C ắ hẩ OHC CD ổ s g 46
2 3 4 4 Chẩ NR 46
2 4 Kế ậ 46
CHƯƠNG III: MẠNG NƠRON KẾT HỢP DGA ĐỂ CHẨN ĐOÁN SỰ CỐ TIỀM ẨN MBA LỰC 49
Trang 43 1 C phươ g ph p í ệ h ạ ơ ả 49
3 2 Giới hiệ ề ạ g ơ n 51
3 2 1 Nã ơ si h họ 52
3 2 2 Mạ g ơ si h họ 54
3 2 3 Mạ g ơ h ạ 56
3 2 3 1 C ú h h ộ ơ h ạ 57
3 2 3 2 Mộ số h h ú ạ g ơ h ạ 61
3 2 3 3 Q h ghi ph iể ơ h ạ 62
3 2 3 4 Mạ g ơ h ạ hiề ớp (MLP) ề hẳ g 64
3 2 4 L ệ ạ g ơ 65
3 2 4 1 C ậ họ ơ ả 66
3 2 4 2 X p ỉ ạ g ơ 76
3 3 Tí h h kỹ h ậ – Cơ hế hẩ ơ sở ạ g ơ 77
3 4 Ứ g dụ g ạ g ơ ể hẩ ỗi iề ẩ MBA ự 78
3 5 Kế ậ 81
CHƯƠNG IV: KẾT QUẢ THỰC NGHIỆM SỬ DỤNG MẠNG NƠRON TRONG CHUẨN ĐOÁN LỖI TIỀM ẨN MBA LỰC 82
4 1 Lự họ ú ạ g ối ư 82
4 2 H ệ ạ g ơ 82
4 2 1 Ứ g dụ g Ne Ne w k T ể ệ ạ g Ne MLP 3 ớp 83
4 2 2 Chươ g h ập h he h ậ ề gượ h ệ ạ g ơ g hẩ sự ố he g ghệ DGA 85
4 3 C kế ả hự ghiệ ề ú ạ g 89
4 3 1 C ú ạ g ơ 5–8–3 89
4 3 2 C ú ạ g ơ 5–10–3 90
4 3 3 C ú ạ g ơ 5–15–3 90
4 3 4 C ú ạ g ơ 5–16–3 91
4 3 5 Kế ậ 91
4 4 Kế ả hẩ 91
4 4 1 Tập dữ iệ -ra 91
4 4 1 1 Q h ệ ạ g 92
4 4 1 2 Kế ả h ẩ 97
4 5 Kế ậ 97
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 99
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 100
TÓM TẮT LUẬN VĂN 101
Trang 5Danh mục các ký hiệu, các chữ viết tắt
Kế hợp ạ g ơ h ạ
hệ h gi g h ẩ sự
ố iế p MBA
COC Combined Output Confidence kế hợp ầ i ậ
DGA Dissolved Gas-in_oil Analysis Ph í h khí hò g dầu DGA Dissolved Gas-in_oil Analysis Ph í h khí hò g dầ
AI Artificial Intelligence T í ệ h ạ
ANN Artificial Nơ Network Nơ h ạ
LVQ Learning Vector Quantization
ơ network ệ ạ g ơ
NR Normal condition Điề kiệ h hườ g
OHO OverHeating of Oil Q hiệ ộ dầ
CD Cellulose Degradation S giả h iệ e se OHC OverHeating of Cellulose Q hiệ e se
PD Partial discharge Phó g iệ ụ ộ
LEDA Low Energy discharge Phó g iệ g ượ g h p
HEDA High Energy Discharge Phó g iệ g ượ g
Trang 6TDHG Total Dissolved Hydrocarbon
L1 Critical gas-in-oil levels for
abnormal screening
ượ g khí g dầ ằ g i giới hạ ị h
AE Acoustic Emission iế g k hườ g
DP Degree of Polymerization M ộ hó dầ
IFT InterFacial Tension s ộ d
IR Insulation Resistance C h iệ kh g
KOH: KOH: acid number H ượ g í
LTC Load Tap Changer Bộ iề p dưới ải
PD Partial Discharge Phó g iệ ụ ộ
IP Polarization Index Chỉ số ph ự “ g ậ iệ
h iệ ” SFL oxidation stability Độ ổ ị h i hó
IFID InFormative InDex Chỉ số h g i
TA Test Accuracy Kiể p hí h
Trang 7Danh mục bảng biểu
Bảng 1 1 Bảng giá trị điện trở á h điện nhỏ nhất ho phép 18
Bảng 1 2 Bảng qu đổi nhiệt độ 19
Bảng 1 3 Cá tổ nối â uộn â MBA 23
Bảng 1 4 Bảng tiêu huẩn ủ ầu MBA 24
Bảng 2 1 ự t ơng qu n gi á lỗi tiềm ẩn ủ MBA lự và á ngu ên nhân 33
Bảng 2 2 Định nghĩ tỉ lệ và ph ơng pháp tỉ lệ 34
Bảng 2 3 h ơng pháp hệ số tỉ lệ Dornenburg 35
Bảng 2 4 Giá trị gi i hạn L1 ủ Dornenburg 35
Bảng 2 5 Bảng hẩn đoán gố ủ ph ơng pháp tỉ lệ Rogers 36
Bảng 2 6 Mã định nghĩ ủ ph ơng pháp tỉ lệ Rogers đã ải tiến 36
Bảng 2 7 Chẩn đoán theo ph ơng pháp tỉ lệ Rogers đã ải tiến 37
Bảng 2 8 Cá tiêu huẩn hẩn đoán ủ ph ơng pháp hí hính 38
Bảng 2 9 iêu huẩn IEC 599 ải tiến 41
Bảng 2 10 Ý nghĩ ủ lỗi viết tắt trong Hình 2 2 và Hình 2 3 45
Bảng 3 1 Cá hệ hu ên gi ho IFD 50
Bảng 3 2 Một số hàm f ơ bản th ờng đ ợ sử ụng 58
Bảng 3 3 Một số hàm H(s) th ờng đ ợ ùng trong nơron nhân tạo 60
Bảng 3 4 Một số hàm phi tu ến th ờng ùng trong á m hình nơron 60
Bảng 4 1 Bảng á bộ liệu đầu vào ùng ho lu ện mạng 91
Bảng 4 2 Kết quả ủ á quá trình hẩn đoán 97
Trang 8Danh mục hình vẽ, đồ thị
Hình 1 1 ơ đồ ngu ên lý đo tổn h o h ng tải bằng nguồn 3 ph 15
Hình 1 2 Nguồn điện đ vào là b nối tắt là b 16
Hình 1 3 Nguồn điện đ vào là b nối tắt là 16
Hình 1 4 Nguồn điện đ vào là nối tắt là b 16
Hình 1 5 ơ đồ đấu nối đo điện trở á h điện 18
Hình 1 6 ơ đồ đo điện trở một hiều bằng ph ơng pháp V n – Ampe 20
Hình 1 7 ơ đồ thí nghiệm bằng nguồn 3 ph 22
Hình 1 8 ơ đồ thí nghiệm ùng nguồn 1 ph 22
Hình 1 9 hí nghiệm b nối tắt b 22
Hình 1 10 Thí nghiệm b nối tắt 22
Hình 1 11 ơ đồ nguồn xung phí o áp 23
Hình 2 1 ự sinh hí trong ầu MBA hi nhiệt độ th nh đổi 32
Hình 2 2 hân loại lỗi theo tiêu huẩn IEC 599 43
Hình 2 3 Vùng phân loại ủ qu tắ ơ bản uối ùng 44
Hình 2 4 L u đồ ủ qu trình hẩn đoán lỗi trên ơ sở ngu ên tắ DGA 48
Hình 3 1 Cấu tạo ủ một nơron sinh h 52
Hình 3 2 Mạng nơron đơn giản gồm 2 nơron 55
Hình 3 3 M hình mạng nơron sinh h gồm 5 nơron 56
Hình 3 4 Nơron nhiều đầu vào 57
Hình 3 5 M hình một nơron nhân tạo nhiều đầu vào 59
Hình 3 6 Mạng nơron h i l p tru ền thẳng 64
Hình 3 7 Mạng ML 70
Hình 3 8 h ơng pháp tìm iếm Emin theo h ng ng ợ gr ient ủ E 70
Hình 3 9 Mạng ML tru ền thẳng 74
Hình 3 10 Ví ụ về nhiều bộ giá trị ho một lỗi “Hồ qu ng điện” 78
Hình 3 11 ơ đồ ấu trú ủ một mạng ML 2 l p ẩn 79
Hình 4 1 Minh hoạ thuật toán l n tru ền ng ợ 87
Hình 4 2 ơ đồ biểu i n t ơng đ ơng 87
Hình 4 3 Kỷ ngu ên lu ện mạng và trạng thái lu ện mạng [5–8–3] 89
Hình 4 4 Kỷ ngu ên lu ện mạng và trạng thái lu ện mạng [5–10–3] 90
Hình 4 5 Kỷ ngu ên lu ện mạng và trạng thái lu ện mạng [5–15–3] 90
Hình 4 6 Kỷ ngu ên lu ện mạng và trạng thái lu ện mạng [5–16–3] 91
Hình 4 7 M hình mạng nơron 92
Hình 4 8 Gi o iện ủ quá trình huấn lu ện mạng 93
Hình 4 9 iến trình lu ện mạng 94
Hình 4 10 Kết quả lu ện mạng 94
Hình 4 11 rạng thái ủ quá trình lu ện mạng 95
Hình 4 12 M hình ủ mạng nơron s u hi đã lu ện mạng thành ng 95
Hình 4 13 Cá thành phần ủ mạng ( -e) 97
Trang 9MỞ ĐẦU
Ng ù g ới sự ph iể ngành kỹ h ậ hiề g ụ í h
h g i h hỗ ợ g hệ hố g phầ ề hẩ sự ố hiế ị
T g hệ hố g ưới iệ iế p (MBA) ự hiế ị ó h g h ổi
p iệ p phù hợp ối ới ầ g p iệ ụ hể phụ ải ộ g
hữ g hiế ị ọ g g hệ hố g iệ ậ ộ i ậ g p iệ
ó i ự iếp ế ộ i ậ ả hệ hố g T g h ậ h h, có hiề ý d ể MBA ơi ạ g h i iệ kh g h hườ g h ặ hậ hí gặp sự ố: hư iề kiệ hời iế ư ã s sé g s phụ ải ổi họ … Nế MBA ậ h h ở ạ g h i kh g h hườ g ké d i h ổi họ MBA sẽ giả ó khả g ả sự ố gi ạ g p iệ Khi
he í h h phụ ải hiệ hại s sự ố g ớ
Chí h hế MBA ầ ượ kiể ả dưỡ g ị h k ằ g iệ pháp khác nhau, g ả khi MBA ang ậ h h (on- i e) h ắ iệ ( ff-line)
Để ng ộ i ậ g p iệ g ổi họ ũ g như giả hiể hiệ hại ề
ki h ế d iệ ắ MBA g ã ó hiề iệ ph p hử ghiệ khi MBA ang mang iệ T g ó, phương pháp phân tích khí hoà tan (Dissolved Gas Analysis - DGA) hiệ ả g iệ hẩ ạ g h i hư hỏ g iề ẩ g MBA
Mặ dù ậ ộ hí h phươ g ph p DGA ề hố g ũ g ò phụ h ộ
ki h ghiệ h gi i ố hời gi g h hẩ Việ phối hợp phươ g ph p DGA ới phươ g ph p hẩ h g i h ó hể góp phầ giả hời gi g ộ hí h kế ả hẩ oán MBA
L ậ ộ ghi g dụ g í ệ h ạ h iệ hẩ
ỗi iề ẩ iế p ự C kỹ h ậ AI gồ ạ g ơ
h ạ (ANN h ặ gắ gọ ạ g ơ - NN) hệ h gi hệ ờ phươ g ph p hồi iế
Việ hẩ ỗi ượ dự ơ sở ph í h khí h g dầ (DGA) Người ã hỉ ằ g phươ g ph p hẩ ỗi h g hườ g hư
Trang 10phươ g ph p ỉ ệ (R ge s D e g d IEC) phươ g ph p khí chính, có
sự hạ hế h ị h hư i “kh g ó sự ế ị h” R hiề kỹ h ậ AI
kh h ó hể giải ế i h h ó giải ph p ố hơ
The i h ẩ IEC 599 hí ghiệ g hự iễ ộ kế ậ
g í h ó ơ sở kiế h ơ ả ể ph hiệ ỗi h MBA ã ượ
ph p iể Bằ g iệ sử dụ g dữ iệ hố g k ề ỗi MBA ộ MBA
Trang 11Chươ g IV: Kế ả hự ghiệ sử dụ g ạ g ơ ng hẩ
ỗi iề ẩ MBA ự
Kế ậ kiế ghị
D h ộ hời gi hạ hế i g hậ ượ hữ g ý kiế góp ý
hầ gi gi ý kiế ó g góp ồ g ghiệp
Đặ iệ i i h h h ả ơ sự hướ g dẫ ậ h hầ gi
hướ g dẫ kh họ PGS TS Nguyễn Hữu Công sự giúp ỡ hầ gi
g ườ g Đại họ Kỹ h ậ g ghiệp – Đại họ Th i Ng kh Điệ ử –
ườ g Đại họ Kỹ h ậ g ghiệp ồ g ghiệp T i ũ g i ả ơ
hữ g ạ è gười h g gi h ã ộ g i giúp ỡ ể i ó hể h
h h ậ hư g h
Trang 12CHƯƠNG I TÓM TẮT VỀ CÁC PHƯƠNG PHÁP TRUYỀN THỐNG CHẨN
ĐOÁN SỰ CỐ MÁY BIẾN ÁP LỰC
1.1 Tổng quan về máy biến áp
Như ta ã iế iệ g ại g ượ g ượ sử dụ g ộ g ãi g sả
ời số g iệ iệ khí h g ghiệp g ghiệp gi h g ậ ải các ngành ki h ế kh òi hỏi phải ó hiế ị kh h Việ ề ải g nhà máy iệ ế hộ i dù g iệ ầ phải ó ườ g d ải iệ ạ iế p Việ ề ải iệ ng i s h ki h ế h ầ hiế phải ó ạ
iế p g p ở ầ g ồ ạ iế p giả p ở ối ườ g d h phù hợp
với iệ p phụ ải i hụ T ó ũ g h õ máy biến áp hỉ hiệ
ụ h ổi p iệ p h ặ ph phối ng lượ g h kh g phải h ể h
n ng lượ g
Hiệ ngành hế ạ iế p ướ ã sả ượ hiề
h g ại iế p kh h ướ khi ư iế p ư ậ h h ề phải hí ghiệ ghiệ h hằ ị h h ượ g iế p h g
h g số kỹ h ậ ó phù hợp ới h hế ạ Đặ iệ g h ậ h h
sự ố iế p ó hể ả g hữ g hiệ hại ghi ọ g ế sả
hộ i hụ Việ hẩ sự ố iế p ế ũ g ó hiề phươ g ph p g ậ i i giới hiệ ộ số phươ g ph p i
Trang 13Điệ p h p ị h : là iệ p d h p khi MBA kh g
ải và iệ p ặ d sơ p ị h
dm
S I
dm
S I
dm dm
dm
S I
U
2
23
dm dm
dm
S I
U
Trang 144 Tần số định mức: Tần số công nghiệp 50Hz
- Ký hiệ : f m
- Đơ ị í h: Hz
5 Điện áp ngắn mạch của MBA
- Là iệ p o ƣợ khi gắ ạ h ộ phí ộ d s h dò g iệ
ạ gi ị ị h ối ới MBA h i ộ d ó: Ucao-hạ
- 3 gi ị iệ p gắ ạ h ới 3 ặp ộ d : Cao–Hạ; Cao–Trung; Trung–Hạ
- Điệ p gắ ạ h í h he % (Uk %)
6 Dòng điện không tải I 0 (A)
Dòng iệ kh g ải gi ị hiệ dụ g dò g iệ i ộ d khi
iệ p iệ p ặ ộ d ó là ị h ới ầ số ị h ò ộ dây khác ể hở ạ h dò g iệ ò gọi dò g h
7 Tổn hao không tải
L g s dụ g ị h p hụ khi K ải i ộ d Tổ h ò gọi ổ h sắ Đơ ị (kW) ký hiệ P0
Trang 151.3 Thí nghiệm truyền thống MBA
C hạ g ụ h ự iế h h hí ghiệ iế p hƣ s :
1.3.1 Kiểm tra tổng thể bên ngoài
1 Sơ đồ thí nghiệm không tải ở chế độ định mức nguồn 3 pha
Hình 1 1 Sơ đồ ngu ên lý đo tổn h o h ng tải bằng nguồn 3 ph
Trang 162 Thí nghiệm bằng nguồn 1 pha điện áp thấp
Hình 1 2 Nguồn điện đ vào là b nối tắt là b
Hình 1 3 Nguồn điện đ a vào là b nối tắt là
Hình 1 4 Nguồn điện đ vào là nối tắt là b
Trang 17U‟ - Điệ p hự ế khi kh g ải
P0dm - Tổ h kh g ải khi í h ổi ề iệ p ị h
n - L hệ số gi g ạ h ( = 1 9 ối ới hép ó g; = 1 8
ối ới hép g ội)
D kế ạ h ụ kh g ằ g h ; ụ giữ B gắ ; ụ A C dài do ó ổ h kh g ải ụ kh g ằ g h T hi s i ệ h ẫ
ằ g ị h Có hể P0ab = P0bc 5%
Nế kế ả o không bình thườ g ầ ý d hư khử iế h h
hí ghiệ ỷ số iế o trên iệ ở ộ hiề ể kế ậ hí h
1.3.3 Đo điện trở cách điện và hệ số hấp thụ cuộn dây MBA
Đ hỉ i ể h gi h ạ g h iệ ộ d h g
ị số iệ ở R60” và R15” Gi ị R60” phải p g ượ ới p iệ p ó
iệ Gi ị iệ ở h iệ ầ phụ h ộ h g số h hế ạ
- Với hiế ị dù g ể o iệ ở h iệ dù g g 2500V h ặ 5000V Các ộ d ượ ối ắ ối í h 5 phú ể phó g hế iệ í h
g s i số o
- Đo iệ ở h giữ d ới h giữ ộ d ới ỏ
ối ỏ ới
Trang 18Hình 1 5 ơ đồ đấu nối đo điện trở á h điện
T hự hiệ phép o:
Cao áp – T g p + Hạ p + Vỏ Trung áp – C p + Hạ p + Vỏ
Hạ p – C p + T g p + Vỏ Cao p + T g p + Hạ p – Vỏ
- Kế ả ại hời iể R15‟‟ và R60‟‟ kể hời iể ặ iệ p phải
ại hời iể o t = (10-30) 0C
T ị số iệ ở o R60” kh g giả 30% gi ị o ƣở g h ặ hiệ
Trang 19- Với MBA ó hiế ị h ể ạ h phải ở ả
Kế ả h iế ƣợ ầ ph h h ƣa ra có úng hay không
Trang 20Hình 1 6 Sơ đồ đo điện trở một hiều bằng ph ơng pháp Vôn – Ampe
Trang 211.3.5 Kiểm tra tỷ số biến
Mụ ích: Xác ị h số ò g ộ d ở ả ph p Kế hợp ới hỉ i kh ị h hạ hập ò g d Xác ị h iệ p ộ cao
áp và ộ hạ p
Các quy định hi đo và tính tỷ số biến:
- Hệ số iế ỷ số iệ p d ộ sơ và ộ h p khi kh g ải
- MBA hai ộ d thì có ộ hệ số iế –hạ
- MBA ba ộ d có ba hệ số iến cao–hạ; cao–trung; trung–hạ
- Điệ p ƣa vào o ỷ số iế không ƣợ hỏ hơn 1% iệ p ị h
- Khi ỷ số iế , ầ ối ắ ộ kh g ại ể h s i số
U K
U
Với U1 là iệ p d o bên cao áp, U2 là iệ p d hạ p
- Khi hí ghiệ ằ g g ồn iệ p 1 ph :
Biế p ối Y/Y; / có:
1 2
U K
2
U
U K
Trang 22Biế p ối /Y có:
233
Hình 1 7 Sơ đồ thí nghiệm bằng nguồn 3 ph
Hình 1 8 Sơ đồ thí nghiệm ùng nguồn 1 ph
Hình 1 9 hí nghiệm b nối tắt b
Hình 1 10 hí nghiệm b nối tắt
* Việ nối tắt đảm bảo ngu ên tắ á ph h ng đo đ ợ nối tắt
Trang 231.3.6 Kiểm tra tổ nối dây
Tổ ối d gó ệ h ph giữ iệ p d (h ặ iệ p ph ) ộ d cao áp s ới iệ p d ( iệ p ph ) ộ d hạ áp cùng tên
Để ị h ổ d ó ú g ới ký hiệ ghi h kh g, ta
ó hể dù g hiế ị h dụ g TETTEX-2793 ể h ặ dù g phương pháp
Trang 241.3.7 Thí nghiệm dầu cách điện
Nhiệ ụ dầ g MBA h iệ
Thí ghiệ dầ MBA: ể ả ả ậ h h MBA phải kiể
h ƣợ g dầ h g hạ g ụ Đo iệ áp phóng iệ h h g,
- Thí ghiệ iế dò g ắp sẵ ở iế p
- Kiể ồ hị ò g ộ iề hỉ h iế p
- Thí ghiệ iệ p hiề g ầ số g ghiệp
1.4 Kết luận
MBA ự ộ g hữ g hiế ị iệ hí h g hệ hố g iệ ộ
i ậ g p iệ ó i ự iếp ế ộ i ậ ả hệ hố g
Trang 25T g khi ó MBA dễ ơi ạ g h i kh g h hườ g ặ iệ MBA ó ổi ời 15 ở Nế MBA ậ h h ở ạ g h i kh g h hườ g ké d i h ổi họ MBA sẽ giả ó khả g ả sự ố gi
ạ g p iệ Khi MBA ự ị sự ố hiệ hại ề ki h ế sẽ ớ hậ hí
ó hể ế h g iệ USD ối ới MBA g s ớ
Để hẩ sự ố g MBA ự ó hiề phươ g ph p kh h khi MBA on- i e h ặ ff- i e C hử ghiệ ff-line như: o iệ ở h iệ hệ
số ổ h iệ i ộ ph ự ặ ph h ỉ ệ số ò g d iệ ở ộ
d … C phương pháp on-line như: phương pháp p g ầ số ph í h phổ
âm thanh, phươ g ph p hồ g g ại phươ g ph p DGA …T g ó ối ượ g ghi ở ập g phươ g ph p DGA phươ g ph p phổ iế
ượ sử dụ g ộ g ãi hiệ
Trang 26CHƯƠNG II: PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH KHÍ HOÀ TAN TRONG DẦU
ĐỂ CHẨN ĐOÁN SỰ CỐ TIỀM ẨN MBA LỰC (DGA)
2.1 Tổng quan về chẩn đoán lỗi tiềm ẩn trong MBA lực
2.1.1 Tầm quan trọng của việc chẩn đoán lỗi tiềm ẩn trọng MBA lực
M iế p ự ộ hiế ị h ạ g hệ hố g g ượ g Độ i
ậ hú g kh g hỉ ả h hưở g ới khả g g p g ượ g iệ
kh ự ượ p iệ ò ả h hưở g ới sự ậ h h ó í h ki h ế ộ
hộ i hụ ó ( í dụ hư ò ệ d ề sả … g h ) Ví dụ ộ ỗi MBA ph phối ó hể h h g gh hộ i hụ
iệ V ộ ỗi MBA g hế g ưới ph g ượ g ó hể g
h g gắ iệ kh ự iề kề g ưới ó
Với ộ sự g hiế iệ g ộ h gẫ hi ộ MBA ự ũ g
ó hể í h ế h g iệ USD hư kể ế hi phí i ới iệ sử hữ
h hế hiế ị D kh ế khí h ề ph iể ki h ế kiể ị h g
í h g g gi s ự ế ượ hự hiệ hằ ụ í h h ượ ợi
h ậ iệ dự iề kiệ ỗi iề ẩ kế h ạ h ắ giả iệ ả dưỡ g
h hế MBA
2.1.2 Phương pháp chẩn đoán lỗi tiềm ẩn
Mối hí h ề ỗi iề ẩ MBA ự sự s giả phẩ
h hệ hố g h iệ Điề ó hể dẫ ế ề hệ hố g h iệ
sẽ ị h h g ởi g dò g iệ ( ự iệ ộ g ộ d ) h iệ
p Chẩ ỗi iề ẩ MBA gắ iề ới iệ h gi iề kiệ h
iệ ậ iệ h iệ g MBA
2.1.2.1 Kiểm tra đánh giá về điều kiện cách điện
Kiể h gi ề iề kiệ h iệ h ế ố ói ới kiể off- i e ị h k gồ iệ iệ ở h iệ (IR) hệ số ổ h h iệ
Trang 27i (DLF) sự ph ự h ề ặ (IP) ó sử dụ g IR hườ g ầ số ph
iệ d g hệ số (TP) iệ ở ộ d iệ ở ọ iếp ị (CGR)
ộ số kiể kh C kiể ượ g dụ g h ộ MBA ó
sự ạ hí h ới iề kiệ h iệ Chú g ó hể h h ộ số ề ề
h ạ g MBA hư g ó hể kh g ượ ỗi iề ẩ C kiể kh ề
gi h ẫ h iệ ượ MBA Nhữ g kiể gồ iệ
ạ ộ p e h (DP) s g (TS) Mộ số phươ g ph p ới ó i
hư iệ ph í h ầ sắ dầ h iệ ạ phổ ph ự ề ặ ISP hờ
sử dụ g iệ p phả hồi (RV) kỹ h ậ h ph í h ũ g ượ sử dụ g ới
ù g ụ í h C kỹ h ậ kiể phải hiệp g MBA
kh g h ậ ợi ởi h ẫ ó hể g g hiể h h ạ g
g ẹ hệ hố g h iệ hư g ũ g ó hể ầ hiế ới hữ g MBA
ã ũ
C phươ g ph p kiể ị h ối ư h h iệ h gi sự h iệ MBA ự dạ g - i e ( ự ế ) gồ iệ gi s phó g iệ ộ phầ (PD - p i dis h ge) ph í h ộ h khí g dầ (DGA - dissolved gas-in- i sis) C kiể ị h ự ế ũ g phươ g
ph p hí h g hẩ ỗi iề ẩ
2.1.2.2 Giám sát trực tuyến sự phóng điện một phần – PD
PD ượ ạ ởi h ạ g ỗi ó i ới ộ ẩ ỗ hổ g
g h h iệ ặ phầ ử ki ại g ó g khí Thậ hí
ó hể g ph hỏ g h iệ i Mộ sự gi g g kể PD g hệ
số gi g h ạ ộ g PD ó hể h iế ộ d hiệ sớ ề ộ ỗi iề ẩ
C phươ g ph p gi s PD ự ế hườ g ơi h i dạ g: Phươ g
ph p iệ phươ g ph p The hư h sử dụ g ả iế ả h i dạ g
ại ượ ph h i dạ g hỏ hơ : gi s kh g hập gi s hập ( hập ở hỉ ế sự hiệp g MBA) Việ gi s
Trang 28kh g hập sử dụ g ả iế ượ gắ ở g i MBA hư ắ
h ụ iế dò g ầ số ồ g hồ gi ố kiể p ự …
Điề kiệ hập phải ặ ả iế PD g MBA d ậ sự thiệp sẽ g g hiể ới ộ phậ g MBA ố ké hơ V
ý d gười hườ g sử dụ g ả iế sợi g hơ s ới ại
ả iế kh khi gi s PD kiể hập
T g iệ gi s PD dạ g iệ dò g iệ g PD hườ g ượ ự iếp h g ộ ạ h iệ d g h ặ ộ iế dò g ầ số (HFCT - high f e e e sf e ) C ụ ối ó hể ộ ụ h iệ p PD-free ượ ặ ạ h ải ầ MBA h ặ sự dụ g ụ ó ộ h ự iếp V ề hí h ới iệ gi s PD dạ g iệ sự hiệ ượ g gi h Giải ế iề ó hể gồ h ậ ph ạp kh g phải ú
ũ g giải ế ượ g g dụ g hự iễ
Gi s PD ã ượ ập g ghi g ả ĩ h ự họ h ậ
hự iễ g g ghiệp hiề Độ g ự hú ẩ h hướ g ghi
ợi í h ó hể hậ ượ h g PD hí h ụ ộ Đã ó hiề ghi ý h ế ề g ý PD ụ ộ ộ số hệ hố g
ã ượ ph iể ới ụ í h C g dụ g ã hỉ h h ẫ ó
g h g khó kh h iệ giải hí h kế ả hú g ầ phải ượ ghi ầ ý ghĩ hơ
Ví dụ: Vậ ố ị ả h hưở g ởi hiề ế ố gồ hiệ ộ dầ khí ướ h g dầ ầ số só g g í hiệ Việ sử dụ g ộ
gi ị hằ g số g i h PD ục ộ ó hể h kế ả sơ ượ Mộ
ề ớ ối ới gi s PD kế ả Hiệ ại hư ó ậ h g
ó hể ươ g ề ạ g h i iế p ới h ạ ộ g PD h ặ hậ hí
iệ ph ớp h ạ ộ g PD ộ h õ g ũ g hư ó Việ hỉ sử
dụ g ộ h số ộ gi ị giới hạ PD g í h ki h ghiệ Dườ g
hư ó hể h p hậ ượ ối ới gi ị ó kh g ượ hỉ g
i h ẩ h ướ
Trang 292.1.2.3 Phân tích độ khí hoà tan trong dầu (DGA)
Mộ kỹ h ậ g í h h h g hơ g iệ hẩ ỗi iề ẩ ự
iế p ( he IEC 599) Việ ph í h DGA khi kh g ầ phải gắ
g ồ iệ MBA h ò gọi phươ g ph p “ i e” h ự ế L ại ph
ượ hiế ập: IEC 599 IEC 599R C57 104 … C khí ượ h ẩ h h ế
ã ượ ị h h d he (H2), methane (CH4), ethane (C2H6), ethylene (C2H4), acetylene (C2H2), CO và CO2
T hi ó ộ ề ọ g g phươ g ph p DGA h g hườ g ó ộ i ậ kế ả Khi MBA kh h ề kí h hướ
ú h sả hế ộ ải ị h sử ả dưỡ g ũ g ó hể ó ặ í h khí kh iệ hú g ầ phải ượ e é ộ h i g iệ g hầ hế
ườ g hợp D ậ DGA hườ g ượ i “ki h ghiệ ” h kh g phải
kh họ
Việ gi s khí g dầ ự ế ã sớ hiệ g s khi kỹ
h ậ DGA ượ g ố R hiề ghi hời k ầ sả phẩ g
Trang 30í h hươ g ại s ũ g ượ g ố Mộ số gi s chỉ ập g
H2 g khi ộ số kh h ập g hiề ại khí kh ữ Mộ ợi í h
gi s ự ế iệ ườ g i ụ ộ h ặ hiề ại khí d ậ
hữ g h g i ầ hiế h iệ gi s ỗi iề ẩ ũ g ó hể dễ d g h
hự h ạ h h ể ổi hườ g ó ặ í h h ể ổi ế í h
h ặ phi ế Độ hí h ò phụ h ộ hiệ ộ ộ ẩ
i ườ g iệ
Nói h g phạ i ườ g khả g h iệ hiế ị gi s ự
ế i khi ò s i ệ h s ới kiể ị h hự ghiệ ằ g phươ g ph p khác Với ộ gi s hế hệ ới kh ả g h g ượ h hẹp T g
Trang 312.1.2.4 Kết hợp DGA và phương pháp âm
Sự kế hợp sử dụ g DGA phươ g ph p hườ g dẫ ế sự h ẩ
h h h g ị h ỗi PD Q h ượ dù g ể hậ diệ
ỗi PD ướ hế gười sử dụ g DGA s ó ị í PD ằ g h sử
dụ g phươ g ph p
2.2 Chẩn đoán lỗi tiềm ẩn MBA trên cơ sở DGA
T g phầ kỹ h ậ ơ sở DGA h iệ hẩ ỗi iề ẩ MBA ự ượ ề ập T ướ hế hú g sẽ e ại ghi ơ hế
ph h ỷ dầ e kh ph ề ối hệ ằ g hiệ ộ g họ giữ ỗi hiệ ộ ới ỉ ệ ạ khí S ó hú g sẽ ghi ề phươ g
ph p DGA h g hườ g gồ phươ g ph p ỉ ệ phươ g ph p khí hí h
hự ghiệ g hự iễ ới iệ hẩ ỗi iề ẩ ơ sở DGA
C ối phầ hú g sẽ hả ậ ề ghi gầ iệ hẩ
ằ g hệ h g i h h ạ sự ph iể kỹ h ậ DGA g ươ g i
2.2.1 Nghiên cứu các đặc tính sinh khí trong MBA lực
C ghi ề ơ hế si h khí gi /dầ dưới ộ g hiệ h
… gười ũ g ằ g số ượ g ỗi h khí i g iệ phụ h ộ hiệ ộ ở ậ iể hị dụ g
H s e d ã ề ộ h h hiệ ộ g họ ể ả ối hệ giữ
ỗi hiệ ặ í h si h khí Nghi ã hỉ ằ g ả h d -cacbon là
ị ph i g dầ ộ h h The hư h h ỉ ệ ph iể
Trang 32ọi h h phầ khó ó hể í h ượ ại k hiệ ộ d ó ối hệ
giữ iệ ạ khí hiệ ộ ó hể h ượ hư Hình 2 1 Nghi ề hữ g
Hình 2 1 ự sinh hí trong ầu MBA hi nhiệt độ th nh đổi
Sự s giả phẩ h h iệ dạ g gi MBA ã ượ hẩ
ộ h h g hườ g he số ượ g ỉ ệ CO CO2 hoà tan (IEC 599) Ta
ó hể ượ sự ó ặ hú g khi gi g hiệ ộ h ộ gộ ộ gưỡ g kh ả g 140 0C – 150 0C T hi iệ ạ hư ể hiế ập
ộ ị h ghĩ h iệ hẩ ởi CO CO2 ó hể ượ h
g MBA ơ giả hư ộ kế ả sự O h dầ g iề kiệ
iệ ở hiệ ộ h p ké d i C h ghi ã ằ g CO CO2 ó hể
Trang 33ƣợ h p hụ g gi h iệ s khi ƣợ ạ kế ả hể hiệ g sự
d ộ g gi ị ập g ƣợ
2.2.2 Các lỗi tiềm ẩn của MBA
C ỗi iề ẩ MBA ự ó hể ƣợ ph ại h h dạ g chính sau: hồ g iệ ầ g g iệ hiệ e hiệ dầ
Nhữ g ỗi ó hể d ộ h ặ hiề g h ƣợ hỉ g Bảng 2 1 Bảng 2 1 ự t ơng qu n gi á lỗi tiềm ẩn ủ MBA lự và á ngu ên nhân
Trang 34The hư Bảng 2 1, ộ ại ỗi ó hể d hiề g h Điề
h iệ ph ù g ỗi ở khó kh D ó khi ậ h h hự ế hườ g hỉ
sử dụ g DGA ể hẩ ỗi ầ h hư phải kế ậ ối ù g Các kiể kh hậ hí iệ ở MBA ó hể ầ hiế ể kh h ù g ỗi tìm g h ộ h hí h hơ
T hi iệ hẩ ỗi ằ g DGA ố ể g p h g i h
ị h h ả dưỡ g ó g i ò hư ộ hiế ượ ả dưỡ g g í h g
g Với ụ í h DGA ã ở h h g ụ he hố h iệ hẩ
ỗi iề ẩ MBA ự Nó gồ hiề hữ g ghi h h g g
3 ĩ h ự hí h: phươ g ph p ỉ ệ phươ g ph p khí hí h phươ g ph p
C hử ghiệ ầ i ượ iế h h ối hữ g 1960 ại CEGB
hư g ế 1970 D e g ã ph iệ sự kh iệ giữ ỗi hiệ ỗi iệ
Trang 35í h ộ h khí h ỗi ộ hệ số ỉ ệ phải ượ h ẩ L1 ươ g g
The hư h h hiệ ộ g ự họ H s e d phươ g ph p ỉ ệ R ge s
ã ượ ề 1973 ượ ải iế 1975 ồi ải iế iếp ộ ầ ữ
1977 Q hự ế g g ghiệp kiể ị h g phò g hí ghiệ h ạ ộ g h gi g í h ý h ế phươ g ph p ã ượ
hỉ h sử h h i h ẩ IEC
Phươ g ph p ỉ ệ R ge s g ả ã sử dụ g Bảng 2 5 ể hẩ ới
giá trị 1 hể hiệ gi ị hự ế ớ hơ gi ị 1 0 và giá trị 0 hể hiệ gi ị
hự ế hỏ hơ 1 0 Phươ g ph p R ge s ải iế sử dụ g 2 ả g ộ ả g ị h
ghĩ ã ộ ả g ị h ghĩ ậ hẩ hư g Bảng 2 6 và Bảng 2 7
Trang 36C phươ g ph p sơ ộ sử dụ g ố ộ ỉ ệ ỉ ệ C2H6/CH4 hỉ hể hiệ
ộ phạ i hiệ ộ giới hạ sự ph h ỷ e hư g kh g ợ giúp g h
iệ ph hiệ hậ diệ ỗi D ậ g i h ẩ IEC 599 phươ g ph p ỉ ệ
R ge s ph iể hơ ị ỏ Xe phụ ụ 1 trong [4] ể iế ả hi iế
Trang 37(R1) 0.1 – 1.0 0
C2H6/CH4(R4)
C2H4/C2H6(R5)
C2H2/C2H4(R2)
2.2.4 Ứng dụng của phương pháp Rogers, khí chính
Sự ghi ề phươ g ph p khí hí h ượ ắ ầ ại phò g hí ghiệ ở D e ã ó hữ g kế ậ ầ 1973 ượ ề
Trang 381974 N 1978 ộ sự s s h giữ phươ g ph p khí hí h phươ g
ph p ỉ ệ R ge s ã ượ h ại hội ghị hườ g i ở D e Người
hậ h ằ g phươ g ph p ỉ ệ ượ p ặ h iệ sử dụ g ới MBA ại
dự phò g, ò phươ g ph p khí hí h ượ sử dụ g h ế cho các MBA kín
h ặ ó ọ khí G iffi ã ư ộ kế ậ ở ộ g ề phươ g ph p khí hí h phươ g ph p ỉ ệ g dụ g ó i
Phươ g ph p khí hí h iệ ị h khí hí h h ỗi ại ỗi sử
dụ g phầ khí ề hẩ ỗi ó giải hí h õ kế ả DGA ơ sở ộ ẫ g hự ế Ví dụ: PD h s ở h p h quá trình ầ g g iệ h ế d H2 ù g ới ộ số ượ g ớ kh khí Hydro– D ó phươ g ph p khí hí h h PD h ầ g g iệ là H2
Mặ kh PD hay ầ g g iệ ó hể ph iệ ượ ế h ượ g phầ
ượ g ớ CO CO2 Có hể ó
Trang 392.2.5 Các phương pháp chẩn đoán và trải nghiệm công nghiệp khác
B ạ h phươ g ph p DGA ó ộ số ượ g ớ kiế h ề
h sẽ ượ é hư sự ỏ ỉ iế g ệ Khi h ượ g O2 và N2 ớ hơ ổ g
h khí kh ặ dù i khi ỉ số N2/O2 hỏ hơ hiề s ới 5% h ũ g ó hể ó
sự ò ỉ ó hể kế ậ ằ g ó sự ò ỉ g h ẫ kiể Nế khả g kh g ả h sự ò ỉ hệ hố g h dầ hắ hắ ó
2.2.5.2 Chẩn đoán sự mủn giấy
Chẩ s giả phẩ h gi ộ phầ ố ế ể h gi iề kiệ h iệ MBA Th g hườ g iề ượ hự hiệ ằ g h sử
dụ g ỉ ệ CO CO2 Tỉ ệ CO/CO2 ằ 3 – 10 phạ i h g hườ g h p
hậ ượ Q ắ ph IEC 599 M D80 Với phạ i “ h g hườ g” ở ượ ề 3<CO2/CO<11 và 0.07<CO/CO2<0.3
Khi ó sự hiệ ộ e ( í dụ dưới iề kiệ hồ g)
là 5-hydroxymethyl-furfural (HMF), furfuryl alcohol h ặ f f (FOL)
2-f 2-f h ặ 2-2-f 2-f deh de h ặ 2-2-furaldehyde (FAL), 5-methyl-2-2-fur2-fural (MF)
và 2- e f (AF) Mộ ượ g ớ hợp h f i ó hể ượ ạ
h gi ( e ) khi hiệ ộ ượ 120 0C Khi ượ ạ hú g ó hể ồ
Trang 40ại g ộ ượ g dầ ớ MBA dó ó h ậ iệ h iệ hẩ
2.3 Các quy tắc cơ bản trong chẩn đoán lỗi MBA
T g phầ ướ h ph iể hẩ sự ố iề ẩ MBA ự
ã ượ h hậ ại ị h ề hư giải ế ượ T phầ
sẽ ắ ầ ghi phươ g ph p í ệ h ạ ể ó hể giải ế
ề T g phầ sẽ hả ậ hữ g ề ó hể ể khắ phụ ượ i “kh g ế ị h” ẫ ò ồ ại g phươ g ph p ỉ ệ
3 C h khí g dầ MBA ph ố ồ g ề Nói h kh iề kiệ
ỗi ở ũ g giố g hư ối ới ẫ khí g dầ ã
Giả hiế ầ i dễ ị h Giả hiế h h i ũ g dễ d g ể
ị h he ộ số h g hướ g dẫ hí ghiệ Như g giả hiế h h
kh g phải õ g kh g i iế ộ h hí h iề g ã ả
g hù g h dầ Mộ số ướ ó hể ượ iế h h ể ó gầ hơ ới hự
ế Mộ ướ g ố ơ ầ h dầ g i g ướ khi ẫ dầ