1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam

112 25 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 3,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương I (8)
    • 1. Tên chủ cơ sở (8)
    • 2. Tên cơ sở (8)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở (9)
      • 3.1. Công suất hoạt động của cơ sở (9)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở (11)
      • 3.3. Sản phẩm của cơ sở (20)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở (21)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (27)
      • 5.1. Vị trí thực hiện của cơ sở (27)
      • 5.2. Vốn đầu tư (28)
      • 5.3. Tổ chức quản lý và thực hiện của cơ sở (28)
  • Chương II (31)
    • 1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (31)
    • 2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải 24 1. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận nước thải (31)
      • 2.2. Sự phù hợp của cơ sở đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận bụi, khí thải (33)
      • 2.3. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải (33)
  • Chương III (34)
    • 1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (34)
      • 1.1. Thu gom, thoát nước mưa (34)
      • 1.2. Thu gom, thoát nước thải (35)
      • 1.3. Xử lý nước thải (37)
    • 3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (64)
    • 5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (69)
    • 6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành (71)
    • 7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (77)
    • 8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (78)
  • Chương IV (81)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (81)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (81)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (83)
      • 3.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung (83)
      • 3.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (83)
      • 3.3. Quy chuẩn so sánh (83)
  • Chương V (84)
    • 1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải (84)
    • 2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải (91)
      • 2.1. Kết quả phân tích chất lượng khí thải năm 2021 (92)
        • 2.1.1. Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý I/2021 (92)
        • 2.1.2. Quan trắc khí thải định kỳ quý II/2021 (93)
        • 2.1.3. Quan trắc khí thải định kỳ quý III/2021 (94)
        • 2.1.4. Quan trắc khí thải định kỳ quý IV/2021 (95)
      • 2.2. Kết quả quan trắc khí thải định kỳ năm 2022 (96)
        • 2.2.1. Quan trắc khí thải định kỳ quý I/2022 (96)
        • 2.2.2. Quan trắc khí thải định kỳ quý II/2022 (97)
        • 2.2.3. Quan trắc khí thải định kỳ quý III/2022 (99)
        • 2.2.4. Quan trắc khí thải định kỳ quý IV/2022 (102)
  • Chương VI (105)
    • 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (105)
      • 1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (105)
      • 1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải (106)
      • 2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (107)
      • 2.2. Chương trình quan trắc chất thải tự động, liên tục chất thải (108)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm (108)
  • Chương VII (109)
  • Chương VIII (110)

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC BẢNG ..................................................................................................... iv DANH MỤC HÌNH ...................................................................................................... vi Chương I..........................................................................................................................1 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ .................................................................................1 1. Tên chủ cơ sở:..............................................................................................................1 2. Tên cơ sở: ....................................................................................................................1 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:..................................................2 3.1. Công suất hoạt động của cơ sở:................................................................................2 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở ..................................................................................4 3.3. Sản phẩm của cơ sở: ...............................................................................................13 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:..............................................................................................................14 5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở:....................................................................20 5.1. Vị trí thực hiện của cơ sở........................................................................................20

Trang 1

MỤC LỤC

DANH MỤC BẢNG iv

DANH MỤC HÌNH vi

Chương I 1

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1

1 Tên chủ cơ sở: 1

2 Tên cơ sở: 1

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: 2

3.1 Công suất hoạt động của cơ sở: 2

3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 4

3.3 Sản phẩm của cơ sở: 13

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 14

5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở: 20

5.1 Vị trí thực hiện của cơ sở 20

5.2 Vốn đầu tư 21

5.3 Tổ chức quản lý và thực hiện của cơ sở 21

Chương II 24

SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, 24

KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 24

1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: 24

2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải 24 2.1 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận nước thải 25

2.2 Sự phù hợp của cơ sở đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận bụi, khí thải 26

2.3 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải 26

Chương III 27

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP 27

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 27

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải: 27

1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 27

1.2 Thu gom, thoát nước thải: 28

1.3 Xử lý nước thải: 30

Trang 2

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường: 55

4.Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại: 57

5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung: 60

6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành: 62

7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 68

8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 69

Chương IV 72

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 72

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 72

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: 72

3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 74

3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung: 74

3.2 Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung: 74

3.3 Quy chuẩn so sánh: 74

Chương V 75

KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 75

1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 75

2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 82

2.1 Kết quả phân tích chất lượng khí thải năm 2021 83

2.1.1 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý I/2021 83

2.1.2 Quan trắc khí thải định kỳ quý II/2021 84

2.1.3 Quan trắc khí thải định kỳ quý III/2021 85

2.1.4 Quan trắc khí thải định kỳ quý IV/2021 86

2.2 Kết quả quan trắc khí thải định kỳ năm 2022 87

2.2.1 Quan trắc khí thải định kỳ quý I/2022 87

2.2.2 Quan trắc khí thải định kỳ quý II/2022 88

2.2.3 Quan trắc khí thải định kỳ quý III/2022 90

2.2.4 Quan trắc khí thải định kỳ quý IV/2022 93

Chương VI 96

CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 96

1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 96

1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 96

1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 97

Trang 3

2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của

pháp luật 98

2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 98

2.2 Chương trình quan trắc chất thải tự động, liên tục chất thải 99

3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 99

Chương VII 100

KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA 100

VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 100

Chương VIII 101

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 101

Trang 4

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1.1 Các hạng mục công trình chính của nhà máy 3

Bảng 1.2 Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu sử dụng của cơ sở 14

Bảng 1.3 Danh mục máy móc dùng trong sản xuất của nhà máy 17

Bảng 1.4 Bảng tổng hợp nhu cầu về sử dụng nước của toàn Nhà máy 19

Bảng 1.5 Tọa độ của công trình 21

Bảng 3.1 Các thông số của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 36

Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải sản xuất 42

Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ các công đoạn của dây chuyền mạ kẽm điện phân dạng lồng quay 47

Bảng 3.4 Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý khí thải phát phát sinh từ các công đoạn của dây chuyền mạ niken không điện phân 48

Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý khí thải phát phát sinh từ các công đoạn của dây chuyền mạ kẽm điện phân dạng treo 49

Bảng 3.6 Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý khí thải phát phát sinh từ các công đoạn của dây chuyền mạ đa loại: mạ niken, mạ thiếc điện phân, mạ đồng xyanua (dây chuyền ST) 52

Bảng 3.7 Thông số kỹ thuật các thiết bị của hệ thống xử lý khí thải phát phát sinh từ các công đoạn của dây chuyền mạ đồng xyanua 53

Bảng 3.8 Tổng hợp lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh của dự án 56

Bảng 3.9 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh của dự án 58

Bảng 5.1 Kết quả phân tích chất lượng nước thải quý I, quý II năm 2021 75

Bảng 5.2 Kết quả phân tích chất lượng nước thải quý III năm 2021 75

Bảng 5.3 Kết quả phân tích chất lượng nước thải quý IV năm 2021 76

Bảng 5.4 Kết quả phân tích chất lượng nước thải quý I năm 2022 77

Bảng 5.5 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sản xuất quý II năm 2022 78

Bảng 5.6 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sản xuất quý II năm 2022 79

Bảng 5.7 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sản xuất quý III năm 2022 79

Bảng 5.8 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sản xuất quý III năm 2022 80

Bảng 5.9 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sản xuất quý IV năm 2022 81

Bảng 5.10 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sản xuất quý IV năm 2022 82

Bảng 5.11 Thống kê vị trí điểm quan trắc 83

Bảng 5.12 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý I/2021 ngày 22/03/2021 83

Bảng 5.15 Thống kê vị trí điểm quan trắc 84

Bảng 5.17 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý II/2021 ngày 01/07/2021 84

Bảng 5.19 Thống kê vị trí điểm quan trắc 85

Trang 5

Bảng 5.20 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý III/2021 ngày 22/09/2021 85

Bảng 5.23 Thống kê vị trí điểm quan trắc 86

Bảng 5.24 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý IV/2021 ngày 9/12/2021 86

Bảng 5.27 Thống kê vị trí điểm quan trắc 87

Bảng 5.28 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý I/2022 ngày 08/3/2022 87

Bảng 5.31 Thống kê vị trí điểm quan trắc 88

Bảng 5.32 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý II/2022 ngày 16/06/2022 89

Bảng 5.33 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý II/2022 ngày 16/06/2022 89

Bảng 5.34 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý II/2022 ngày 16/06/2022 90

Bảng 5.35 Thống kê vị trí điểm quan trắc 91

Bảng 5.36 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý III/2022 ngày 22/09/2022 91

Bảng 5.37 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý III/2022 ngày 22/09/2022 92

Bảng 5.38 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý III/2022 ngày 22/09/2022 92

Bảng 5.39 Thống kê vị trí điểm quan trắc 93

Bảng 5.40 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý IV/2022 ngày 6/12/2022 94

Bảng 5.41 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý IV/2022 ngày 6/12/2022 94

Bảng 5.42 Kết quả phân tích chất lượng khí thải quý IV/2022 ngày 6/12/2022 95

Bảng 6.1 Thời gian dự kiến thực hiện vận hành thử nghiệm 96

Bảng 6.2 Thời gian dự kiến lấy mẫu chất thải 97

Trang 6

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1 Quy trình gia công cơ khí 5

Hình 1.2 Quy trình mạ điện phân 7

Hình 1.3 Quy trình mạ không điện phân 10

Hình 1.4 Quy trình mạ đồng xyanua điện phân (mạ ST) 12

Hình 1.5 Vị trí của cơ sở 21

Hình 1.6 Sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý của công ty 22

Hình 3.1 Hình ảnh điểm đấu nối thoát nước mưa số 1 28

Hình 3.2 Hình ảnh điểm đấu nối thoát nước mưa số 2 28

Hình 3.3 Hình ảnh điểm đấu nối thoát nước thải 30

Hình 3.4 Sơ đồ cấu tạo của bể tự hoại 3 ngăn 30

Hình 3.5 Sơ đồ cấu tạo bể tách mỡ 31

Hình 3.6 Sơ đồ của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 30 m3/ngày đêm 33

Hình 3.7 Sơ đồ quá trình chuyển hóa nito trong nước thải khi xử lý sinh học 35

Hình 3.8 Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 30 m3/ngày đêm 37

Hình 3.9 Hệ thống xử lý nước thải nước thải sản xuất công suất 270 m3/ngày đêm của nhà máy 38

Hình 3.10 Hình ảnh khu xử lý nước thải sản xuất công suất 270 m3/ngày đêm 43

Hình 3.11 Nguyên lý quá trình thông gió tự nhiên 45

Hình 3.12 Sơ đồ công nghệ của các hệ thống xử lý số 01, 02, 03 47

Hình 3.13 Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ các công đoạn của dây chuyền mạ kẽm điện phân dạng lồng quay 48

Hình 3.14 Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ các công đoạn của dây chuyền mạ niken không điện phân 49

Hình 3.15 Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ các công đoạn của dây chuyền mạ kẽm điện phân dạng treo 50

Hình 3.12 Sơ đồ công nghệ của các hệ thống xử lý số 04, 05 51

Hình 3.16 Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải phát phát sinh từ các công đoạn của dây chuyền mạ đa loại: mạ niken, mạ thiếc điện phân, mạ đồng xyanua (dây chuyền ST) 53 Hình 3.17 Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ các công đoạn của dây chuyền mạ đồng xyanua 53

Hình 3.18 Hình ảnh khu lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 56

Hình 3.19 Hình ảnh khu lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường 57

60

Hình 3.20: Hình ảnh khu lưu giữ chất thải nguy hại 60

Trang 8

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1 Tên chủ cơ sở:

CÔNG TY TNHH ENSHU SANKO VIỆT NAM

- Địa chỉ văn phòng: Lô H4-2, Khu công nghiệp Quế Võ, Xã Phượng Mao,

Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:

Người đại diện: Ông YAMAGHICHI YOICHI

Chức vụ: Tổng giám đốc Giới tính: Nam

Sinh ngày: 27/11/1970 Dân tộc: Quốc tịch: Nhật Bản

Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Hộ chiếu nước ngoài

Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: TT1135549

Ngày cấp: 06/03/2020 Nơi cấp: Bộ ngoại giao Nhật Bản

Địa chỉ thường trú: 2-29-13, Johoku, Quận Naka, Thành phố Hammatsu, Tỉnh Shizuoka, Nhật Bản, Nhật Bản

Địa chỉ liên lạc: số 458 Minh Khai, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

- Điện thoại: 0222 395 2121 Fax:

- E-mail:

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp với mã số doanh nghiệp: 2300646077 đăng ký lần đầu ngày 28/04/2011, đăng ký thay đổi lần thứ 5 ngày 01/04/2022 do Sở

Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với mã số dự án: 3247517717 chứng nhận lần đầu ngày 28/4/2011, chứng nhận điều chỉnh lần thứ 04 ngày 15/9/2021 do Ban Quản

Trang 9

UBND do Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 31/5/2022

+ Giấy xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành của Dự án Nhà máy chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị điện tử, gia công xi mạ, gia công cơ khí thuộc Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam

số 04/XN – MTg do Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 8/4/2014 + Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại với mã số QLCTNH: 27.000316.T cấp lần 5 ngày 24/02/2016 do Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bắc Ninh cấp

- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):

Dự án thuộc lĩnh vực chế tạo máy, luyện kim quy định tại điểm đ khoản 2 điều 8 của Luật Đầu tư công Dự án được quy định tại điểm 5 Mục II Phần A của Phụ lục I Phân loại dự án đầu tư công theo Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/04/2020 của Chính phủ Dự án có tổng vốn đầu tư là 294.010.200.000 VNĐ (Hai trăm chín mươi tư

tỷ không trăm mười triệu, hai trăm nghìn đồng) Theo tiêu chí phân loại Luật đầu tư công thì dự án có tổng mức đầu tư từ 120 tỷ đồng đến dưới 2.300 tỷ đồng do đó dự án thuộc nhóm B

Dự án thuộc nhóm II, mục số 1, 2, phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2023/NĐ-CP ngày 10/01/2023 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật bảo vệ môi trường Dự án đã đi vào hoạt động và được UBND Tỉnh Bắc Ninh cấp Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 244/QĐ – UBND ngày 31/5/2022 và Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bắc Ninh cấp Giấy xác nhận việc đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường phục vụ giai đoạn vận hành số 04/XN – MTg ngày 8/4/2014 Do vậy, dự án thuộc đối tượng phải lập báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường trình UBND Tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Báo cáo được trình bày theo mẫu quy định tại phụ lục X ban hành kèm theo Nghị định số 08/2023/NĐ-CP ngày 10/01/2023

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:

3.1 Công suất hoạt động của cơ sở:

a, Công suất hoạt động của cơ sở:

Công ty hoạt động theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với mã số dự án

3247517717 điều chỉnh lần thứ 04 ngày 15/09/2021 có 6 nhóm ngành nghề nhưng hiện tại Công ty mới chỉ hoạt động sản xuất 02 nhóm ngành nghề Quy mô sản xuất của giai

đoạn hiện tại và giai đoạn ổn định như bảng sau:

phẩm/năm)

Quy mô (tấn/năm)

Công suất

Trang 10

Hiện tại Ổn định Hiện

tại Ổn định hiện

tại

4 Hoạt động gia công thiết bị 204.000 1.200.000 8,5 50 17%

5 Hoạt động chế tạo, lắp ráp máy

6 Hoạt động chế tạo trang thiết bị,

b, Các hạng mục công trình chính của cơ sở:

Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam thuê đất của UBND Tỉnh Bắc Ninh theo

Hợp đồng thuê lại đất số 121/HĐ-QVMR/2011 ngày 28/4/2011 với tổng diện tích thuê là 15.097,3 m2 Phần diện tích này được sử dụng làm nhà xưởng, nhà văn phòng, kho, nhà

để xe, nhà bảo vệ, sân vườn và đường giao thông nội bộ,

*Các hạng mục công trình chính của nhà máy:

Bảng 1.1 Các hạng mục công trình chính của nhà máy

STT Tên hạng mục các công trình ĐVT Diện tích

xây dựng Ghi chú

I Các hạng mục công trình chính

cấu khung thép, mái tôn, trần thạch cao

II Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường

1 Khu xử lý nước thải sinh hoạt m2 - Bê tông cốt thép

2 Khu xử lý nước thải sản xuất m2 245 Bê tông cốt thép

3 Khu vực lưu giữ chất thải rắn công

Nhà cấp 4, mái tôn, nền bê tông

4 Khu vực lưu giữ chất thải rắn sinh

Trang 11

mái bê tông, nền bê tông

(Nguồn: Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam, năm 2023)

3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở

Công nghệ sản xuất của nhà máy được chia thành 02 nhóm chính:

- Gia công cơ khí gồm có: Gia công khuôn mẫu, gia công thiết bị, chế tạo, lắp ráp máy móc, chế tạo trang thiết bị, công cụ kỹ thuật

- Xử lý bề mặt (Mạ)

A, Quy trình gia công cơ khí:

Các bước trong công nghệ gia công khuôn mẫu, gia công thiết bị, chế tạo, lắp ráp máy móc, chế tạo trang thiết bị, công cụ kỹ thuật gồm:

1- Nhận đơn đặt hàng: Nhà máy sẽ ký hợp đồng với các công ty về đơn đặt hàng sản xuất các loại khuôn, thiết bị, máy móc, công cụ khác nhau

2 - Nhập nguyên liệu: Dựa trên đơn đặt hàng, Công ty sẽ nhập khẩu các loại nguyên liệu khác nhau cho phù hợp với từng loại sản phẩm cần tạo ra (nguyên liệu chủ yếu là thép)

3 - Thiết kế sản xuất: Bước sẽ thực hiện thiết kế sản phẩm, lập trình quy trình chế tạo trên máy tính Các kỹ sư của nhà máy sẽ tiến hành thiết kế các khuôn kim loại dạng mô hình trên máy tính theo yêu cầu của từng loại sản phẩm khác nhau bằng phần mền CAD/CAM Tại công đoạn này sản phẩm được hoàn thiện ở dạng mô hình hóa với các đặc tính thiết kế như độ dày, chiều dài, chiều rộng… của khuôn

4 – Các bước sản xuất cơ bản:

Trang 12

Hình 1.1 Quy trình gia công cơ khí

➢ Thuyết minh quy trình

Nguyên liệu đầu vào của quy trình gia công cơ khí (Gia công khuôn mẫu, gia công thiết bị, chế tạo, lắp ráp máy móc, chế tạo trang thiết bị, công cụ kỹ thuật) là thép, nhôm được nhập từ Nhật Bản về sẽ được bộ phận IQC kiểm tra trước khi lưu kho

và đưa vào quy trình sản xuất

Nguyên liệu sau đó sẽ được đưa vào máy cắt để cắt thành các kích thước tuỳ theo từng yêu cầu của sản phẩm Thao tác này này rất quan trọng vì nó cho phép tạo ra các khuôn có kích thước chuẩn như thiết kế ban đầu với độ chính xác cao

- Gia công chế tạo: Các bước gia công, chế tạo được thực hiện trong các máy CNC và máy tiện khép kín Trong máy CNC và máy tiện các bán sản phẩm sẽ được cắt gọt các chi tiết, đục lỗ, khoan lỗ,…sửa chữa theo như bản thiết kế khuôn

Khi các máy CNC và máy tiện hoạt động, thì dung dịch làm mát gồm 90% nước + 10% dầu cắt gọt được phun trực tiếp lên mũi tiện và khoan với mục đích làm mát và tiện, khoan các chi tiết dễ dàng hơn Với phương pháp này các máy CNC và máy tiện trong quá trình hoạt động sẽ không phát sinh bụi, chỉ phát sinh phoi thải và dầu thải Hỗn hợp phoi thải và dung dịch làm mát sẽ được đưa xuống ngăn chứa thiết kế đồng

Trang 13

bộ với mỗi máy, phoi thải được giữ trên tấm lưới đặt trên khay chứa, còn lại dung dịch làm mát sẽ được chảy xuống khay chứa và được tuần hoàn 12 tháng thải bỏ 1 lần như chất thải nguy hại

Sản phẩm cuối cùng sau quá trình gia công sẽ được kiểm tra về kích thước, chi tiết, hình dạng, trước khi chuyển sang công đoạn đóng gói, lưu kho và xuất cho các khách hàng có nhu cầu

B, Quy trình xử lý bề mặt

Quy trình xử lý bề mặt (Mạ) của Nhà máy gồm 04 dây chuyền:

- Mạ kẽm điện phân dạng lồng quay

- Mạ Niken hóa (Mạ Niken không điện phân)

- Mạ kẽm điện phân dạng treo

- Mạ đa loại: Mạ niken, mạ thiếc điện phân, mạ đồng xyanua (Mạ ST)

Với 03 công nghệ mạ cụ thể như sau:

a) Quy trình mạ điện phân: mạ kẽm điện phân dạng lồng quay, mạ kẽm điện phân dạng treo, mạ niken, mạ thiếc điện phân

Trang 14

Hình 1.2 Quy trình mạ điện phân

➢ Thuyết minh quy trình

+ Bước 1: Lắp lên khung gá treo

Nguyên liệu Lắp lên khung gá treo

Tẩy dầu Rửa nước

Rửa nước Tẩy dầu điện giải Rửa nước Tẩy gỉ

Hoạt hoá bề mặt Rửa nước

Mạ điện phân Rửa nước Hoạt hoá bề mặt Rửa nước Thụ động màu Rửa nước

Nhiệt độ

Nhiệt độ: 800C; 10 phút

Trang 15

Các sản phẩm được lắp vào khung giữ nhiều linh kiện trước khi thực hiện các

bước tiếp theo, bước này được công nhân thực hiện thủ công

+ Bước 2: Tẩy dầu

Các sản phẩm sau khi lắp vào khung được đưa vào bể hóa chất để tẩy rửa làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ (nếu có) bám trên bề mặt linh kiện Bước này sử dụng hóa chất Dasshi 39 (Chất hoạt động bề mặt, tính kiềm) ở nhiệt độ 600C trong 6-8 phút Quá trình tẩy rửa làm sạch làm phát sinh hơi hóa chất, nước thải hằng ngày và hóa chất tẩy rửa (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục) Sau quá trình này, các linh kiện được

đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 3

+ Bước 3: Tẩy gỉ

Sản phẩm sau công đoạn tẩy rửa làm sạch được chuyển sang công đoạn tẩy gỉ bề mặt kim loại Bước này sử dụng dung dịch HCl 10%, ở nhiệt độ 300C trong 7-10 phút Công đoạn này được thực hiên nhằm hòa tan hợp chất gỉ trên bề mặt linh kiện giúp khi

mạ bám dính tốt hơn Quá trình làm phát sinh hơi axit, và axit thải bỏ (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục) Sau quá trình này, các linh kiện được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 4

+ Bước 4: Tẩy dầu điện giải

Là quá trình điện phân để tận dụng bọt khí oxy phát sinh trên bề mặt linh kiện giúp bóc tách những vết bẩn cứng đầu mà các công đoạn trước chưa tẩy sạch được Bước này sử dụng hóa chất NC-20 (Chất hoạt động bề mặt, tính kiềm) và NaOH 10%,

ở nhiệt độ 500C trong 3-4 phút Quá trình điện giải phát sinh hơi hóa chất, và hóa chất tẩy rửa (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục) Sau quá trình này, các linh kiện

được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 5

+ Bước 5: Hoạt hóa bề mặt

Là quá trình làm cho bề mặt linh kiện trở nên thật sạch và hoạt hóa để kim loại

mạ bám dính tốt hơn Bước này sử dụng dung dịch HCl 1%, ở nhiệt độ phòng trong 1 phút Quá trình làm phát sinh hơi axit, và axit thải bỏ (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục) Sau quá trình này, các linh kiện được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 6

+ Bước 6:Mạ điện phân

Là quá trình điện phân Công đoạn này được thực hiện bằng cách nhúng linh kiện vào bể chứa dung dịch mạ tính kiềm NaOH 15%) và cho dòng điện 1 chiều 8~10v đi qua nhằm thực hiện quá trình ion kim loại sẽ di chuyển đến cực âm (linh kiện cần mạ)

và bám dính vào trên bề mặt linh kiện Thời gian của quá trình này là 25-60 phút Sau quá trình này, các linh kiện được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 7

Bước này làm phát sinh hơi kiềm và hóa chất mạ (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục)

Trang 16

+Bước 7: Hoạt hóa bề mặt

Là quá trình làm cho bề mặt linh kiện sau mạ linh hoạt dễ phản ứng với hóa chất thụ động màu Bước này sử dụng dung dịch HNO3 rất loãng 0,2%, ở nhiệt độ phòng trong 1 phút Quá trình làm phát sinh hơi axit, và axit thải bỏ (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục) Sau quá trình này, các linh kiện được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 8

+ Bước 8: Thụ động màu

Là quá trình bề mặt kim loại sau khi mạ sẽ phản ứng với hóa chất thụ động màu

để tạo thành một lớp kim loại hỗn hợp có màu sắc và bền với môi trường Hóa chất thụ động màu bao gồm Cr3+, quá trình phản ứng diển ra ở nhiệt độ 30-400C, trong thời gian 20-60 giây Sau quá trình này, sản phẩm được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 8 Bước này làm phát sinh hơi hóa chất, hóa chất thụ động (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục)

+ Bước 9: Xịt khô và Sấy khô

Sau khi linh kiện được thụ động màu sẽ qua quá trình xịt bỏ lượng nước còn động lại trên sản phẩm và lò sấy điện kín ở nhiệt độ là 800C trong thời gian 10 phút Tại công đoạn này phát sinh nhiệt dư

b) Quy trình mạ không điện phân: mạ niken hoá (mạ niken không điện phân)

Trang 17

Hình 1.3 Quy trình mạ không điện phân

➢ Thuyết minh quy trình

+ Bước 1: Lắp lên khung gá treo

Các sản phẩm được lắp vào khung giữ nhiều linh kiện trước khi thực hiện các

bước tiếp theo, bước này được công nhân thực hiện thủ công

+ Bước 2: Tẩy dầu

Các sản phẩm sau khi lắp vào khung được đưa vào bể hóa chất để tẩy rửa làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ (nếu có) bám trên bề mặt linh kiện Bước này sử dụng hóa chất Ace Clean (Chất hoạt động bề mặt, tính kiềm) ở nhiệt độ 700C trong 30-60 phút Quá trình tẩy rửa làm sạch làm phát sinh hơi hóa chất, nước thải hằng ngày và hóa chất tẩy rửa (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục) Sau quá trình này, các linh kiện được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 3

+ Bước 3: Hoạt hóa bề mặt /Tẩy gỉ

Nguyên liệu Lắp lên khung gá treo

Tẩy dầu Rửa nước

Rửa nước

Mạ không điện phân Rửa nước Hoạt hoá bề mặt

Chống ố màu Rửa nước Xịt khô Sấy khô

Hoá chất tẩy dầu tính kiềm

Nhiệt dư

Nhiệt độ: 800C; 10 phút

Trang 18

Sản phẩm sau công đoạn tẩy rửa làm sạch được chuyển sang công đoạn tẩy gỉ bề mặt kim loại Bước này sử dụng hóa chất Top San (bao gồm 92% NaHSO4 và 8% NaHF2 ) hoặc HCl 10%, ở nhiệt độ 300C trong 2-5 phút Công đoạn này được thực hiên nhằm hòa tan hợp chất gỉ trên bề mặt linh kiện giúp khi mạ bám dính tốt hơn Quá trình làm phát sinh hơi axit, và axit thải bỏ (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục) Sau quá trình này, các linh kiện được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 4

+ Bước 4:Mạ không điện phân

Là quá trình điện phân Công đoạn này được thực hiện bằng cách nhúng linh kiện vào bể chứa dung dịch mạ NiSO4 có tính axit nhẹ (pH 4.5), phản ứng tạo ra ion Nì+ sẽ phản ứng trên bề mặt linh kiện giúp cho kim loại Ni bám chặt vào bề mặt linh kiện cần

mạ Thời gian của quá trình này là 15-90 phút tùy vào yêu cầu độ dày lớp mạ Sau quá trình này, các linh kiện được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 5 Bước này làm phát sinh hơi hóa chất axit yếu và hóa chất mạ (hóa chất loại bỏ định kỳ,

không liên tục)

+Bước 5: Chống ố màu

Là quá trình làm tạo thành 1 lớp màn vô cơ mỏng trên bề mặt lớp Niken trên linh kiện giúp cho lớp Niken này kố màu khi tiếp xúc với môi trường ẩm bẩn Bước này sử dụng dung dịch Eno Guard 2 (dung dịch hòa tan trong nước gồm 3% NaOH và 4.5% oxit nhôm), ở nhiệt độ phòng trong 2 phút Quá trình làm phát sinh hơi hóa chất,

và hóa chất thải bỏ (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục) Sau quá trình này, các linh kiện được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 6

+ Bước 6: Xịt khô và Sấy khô

Sau khi linh kiện được xử lý chống ố màu thì sẽ qua quá trình xịt bỏ lượng nước còn động lại trên sản phẩm và lò sấy điện kín ở nhiệt độ là 800C trong thời gian 10 phút Tại công đoạn này phát sinh nhiệt dư

c) Quy trình mạ đồng xyanua điện phân (mạ ST)

Trang 19

Hình 1.4 Quy trình mạ đồng xyanua điện phân (mạ ST)

➢ Thuyết minh quy trình

+ Bước 1: Lắp lên khung gá treo

Các sản phẩm được lắp vào khung giữ nhiều linh kiện trước khi thực hiện các

bước tiếp theo, bước này được công nhân thực hiện thủ công

+ Bước 2: Tẩy dầu điện giải

Các sản phẩm sau khi lắp vào khung được đưa vào bể hóa chất để tẩy rửa làm sạch bụi bẩn, dầu mỡ (nếu có) bám trên bề mặt linh kiện Bước này sử dụng hóa chất Dasshi 39 (Chất hoạt động bề mặt, tính kiềm) ở nhiệt độ 600C trong 10-15 phút Quá trình tẩy rửa làm sạch làm phát sinh hơi hóa chất, nước thải hằng ngày và hóa chất tẩy

Nguyên liệu Lắp lên khung gá treo

Tẩy dầu Rửa nước

Rửa nước Hoạt hoá bề mặt Rửa nước Tẩy dầu điện giải

Trung hoà

Mạ điện phân Thu hồi Rửa nước Xịt khô Sấy khô

Hoá chất tẩy dầu tính kiềm

Nước

Hoá chất tẩy dầu tính kiềm

Nước

HCl Nước

Nhiệt dư

Nhiệt độ: 800C; 10 phút

Trang 20

rửa (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục) Sau quá trình này, các linh kiện được

đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 3

+ Bước 3:Hoạt hóa bề mặt/Tẩy gỉ

Là quá trình làm hòa tan hợp chất gỉ trên bề mặt linh kiện giúp khi mạ bám dính tốt hơn Bước này sử dụng dung dịch HCl 10%, ở nhiệt độ phòng trong 2-5 phút Công đoạn này được thực hiên nhằm Quá trình làm phát sinh hơi axit, và axit thải bỏ (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục) Sau quá trình này, các linh kiện được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 4

+ Bước 4: Trung hòa

Linh kiện được đưa qua công đoạn trung hòa để loại bỏ axit dư trên sản phẩm Bước này sử dụng dung dịch NaOH 10% Quá trình trung hóa làm phát sinh hơi hóa chất và hóa chất trung hòa (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục) Sau quá trình này, các linh kiện được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 5

+ Bước 5:Mạ điện phân

Là quá trình điện phân Công đoạn này được thực hiện bằng cách nhúng linh kiện vào

bể chứa dung dịch mạ tính kiềm NaOH 15%) và cho dòng điện 1 chiều 8~10v đi qua nhằm thực hiện quá trình ion kim loại sẽ di chuyển đến cực âm (linh kiện cần mạ) và bám dính vào trên bề mặt linh kiện Thời gian của quá trình này là 5-60 phút Sau quá trình này, các linh kiện được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 7 Bước này làm phát sinh

hơi kiềm và hóa chất mạ (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục)

+ Bước 6: Thu hồi

Là quá trình cho linh kiện sau mạ vào nước sạch để lấy đi dung dịch mạ có xyanua khỏi linh kiện giúp cho quá trình rửa phía sau lượng xyanua tồn dư là không đáng kể Quá trình xử lý ở nhiệt độ phòng trong thời gian 10~20 giây Bước này phát sinh dung dịch thải chứa xyanua (hóa chất loại bỏ định kỳ, không liên tục) Sau quá trình này, các linh kiện được đưa qua bể nước rửa sạch rồi chuyển sang bước 7

+ Bước 7: Xịt khô và Sấy khô

Sau khi linh kiện được thụ động màu sẽ qua quá trình xịt bỏ lượng nước còn động lại trên sản phẩm và lò sấy điện kín ở nhiệt độ là 800C trong thời gian 10 phút Tại công đoạn này phát sinh nhiệt dư

3.3 Sản phẩm của cơ sở:

+ Các loại khuôn mẫu sau khi gia công;

+ Kim loại sau khi được xử lý bề mặt;

+ Thiết bị sau khi gia công;

+ Máy móc;

+ Các trang thiết bị, công cụ kỹ thuật

Trang 21

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:

a, Nhu cầu về nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hoá chất sử dụng

Bảng 1.2 Nhu cầu nguyên liệu, nhiên liệu sử dụng của cơ sở

Stt Tên nguyên liệu

Khối lượng (Tấn/năm) Nguồn gốc Mục đích sử

dụng Hiện tại Ổn định

2 Kim loại màu (Zn,

Ni, Thiếc, Cu) 3.206 8.016 Nhật Bản Gia công mạ

Bảng 1.7: Nhu cầu sử dụng hoá chất sử dụng của cơ sở

STT Tên hoá chất Thành phần hoá học

Khối lượng (tấn/năm) Nguồn

gốc

Công đoạn sử dụng Hiện tại Ổn

0,96 2,4 Nhật Bản

Chất tẩy dầu trước

mạ

5 Dasshi 39

Sodium hydroxide (NaOH);(C2H4O)nC15H24O;

C2H4O)nC13H28O.H3PO4

1,44 3,6 Nhật Bản

Chất tẩy dầu trước

7 V-3

Poly nonylphenyl;

Ethylene glycol 0,0624 0,156 Nhật Bản

Chất làm tăng hiệu quả tẩy gỉ sét

Trang 22

8 NZ-200R Sodium hydrogen sulfite

NaHSO3

1,2 3 Nhật Bản

Chất tạo

độ bóng cho sản phẩm mạ

11 NZ-777 Sodium hydroxide (NaOH) 0,144 0,36 Nhật Bản

Chất phụ gia mạ kẽm

12 ZT-444 A

- Chromium nitrate (Cr(NO3)3);

Cobalt nitrate Co(NO3)2 1,44 3,6 Nhật Bản

Chất thụ động Crom (+3) cho sản phẩm sau mạ

13 H-0616Y

Sodium hydroxide NaOH

0,24 0,6 Nhật Bản

Chất phụ gia bổ sung cho chất đáng bóng kim loại

14 BT-13

Cobalt nitrate Co(NO3)2

0,0048 0,012 Nhật Bản

Phụ gia thụ động Crom

15 ZT-444 CX

Acid Nitric (HNO3);

Chromium nitrate (Cr(NO3)3);

Cobalt nitrate CO(NO3)2

0,096 0,24 Nhật Bản

Chất thụ động crôm (+3) cho sản phẩm sau

mạ

16 ZTB-447 S1

- Chromium nitrate (Cr(NO3)3);

Cobalt nitrate CO(NO3)2 0,24 0,6 Nhật Bản

Chất thụ động crôm (+3) cho sản phẩm sau

mạ

17 ZTB-447 S2 - Chromium nitrate 0,24 0,6 Nhật Bản Chất thụ

động

Trang 23

(Cr(NO3)3);

Cobalt nitrate CO(NO3)2

crôm (+3) cho sản phẩm sau

mạ

18 ZTB-447 S3

- Chromium nitrate (Cr(NO3)3);

Cobalt nitrate CO(NO3)2 0,24 0,6 Nhật Bản

Chất thụ động crôm (+3) cho sản phẩm sau

mạ

19 ZTB-447 R3

Acid Nitric (HNO3);

Chromium nitrate (Cr(NO3)3);

Cobalt nitrate CO(NO3)2

0,336 0,84 Nhật Bản

Chất thụ động crôm (+3) cho sản phẩm sau

mạ

20 ZTB-118

Chromium Phosphate

(CrPO₄) Oxyde zinc (ZnO) Cobalt nitrate CO(NO3)2

0,24 0,6 Nhật Bản

Chất bảo

vệ bề mặt sau mạ

21 ZTB-118 P

Chromium Phosphate

(CrPO₄) Oxyde zinc (ZnO) Cobalt nitrate CO(NO3)2

0,0096 0,024 Nhật Bản

Chất bảo

vệ bề mặt sau mạ

27 Axit Sunfuric

Xử lý nước thải

28 Canxi clorua CaCl2 0,24 0,48 Nhật Bản Xử lý nước thải

29 Polymer CONH2[CH2-CH-]n 0,06 0,12 Nhật Bản Xử lý

Trang 24

anion nước thải

30 Polytetsu Polyme ferric sulphate

32 PAC [Al2(OH)nCl6-n]m 0,6 1,2 Nhật Bản Xử lý nước thải

38 Dầu mỡ bôi

Việt Nam

Dùng cho các máy gia công

(Nguồn: Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam, năm 2023) Bảng 1.3 Danh mục máy móc dùng trong sản xuất của nhà máy

tại

Ổn định

1 Thiết bị gia công cơ

2 Dây chuyền mạ 4 hệ

thống

4 hệ thống

Đài Loan, Trung Quốc, Việt Nam

2011, 2015 80%

3 Các máy móc, thiết bị phụ trợ khác

Trang 25

(Nguồn: Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam, năm 2022)

b, Nhu cầu sử dụng điện:

Nhu cầu sử dụng điện gồm:

- Điện cung cấp cho các dây chuyền sản xuất, chiếu sáng nhà xưởng

- Điện cung cấp cho các hoạt động văn phòng, nhu cầu của nhân viên

- Điện chiếu sáng xung quanh

- Điện dùng cho các nhu cầu khác

Nguồn điện được cấp bởi Công ty Cổ phần Điện lực khu vực 1, được lấy từ hệ thống cấp điện của KCN Quế Võ thông qua hệ thống đường dây trung thế 22 KV có sẵn của KCN Quế Võ đến Công ty thông qua 2 điểm đấu nối Sau đó dẫn vào công ty qua 01 trạm biến áp

Hiện nay, nhu cầu sử dụng điện của Nhà máy trung bình khoảng 165.000 KWh/tháng Khi dự án đi vào hoạt động ổn định lượng điện của nhà máy là 25

0.000 Kwh/tháng.

c, Nhu cầu sử dụng nước:

Nước chủ yếu được cấp cho nhu cầu sinh hoạt, vệ sinh của cán bộ công nhân viên trong toàn công ty, phục vụ sản xuất và nước dùng cho tưới cây, rửa đường và phục vụ nhu cầu phòng cháy chữa cháy (khi có sự cố xảy ra)

Giai đoạn hiện tại:

Nhu cầu sử dụng nước của Công ty trung bình khoảng 4887 m3/tháng tương đương với 163 m3/ngày đêm Trong đó:

- Nhu cầu nước cho sinh hoạt: Công ty sử dụng nước cho quá trình sinh hoạt, nấu ăn và vệ sinh của công nhân viên trong nhà máy Hiện tại, Công ty có 90 người lượng nước cấp sử dụng là: 5,4 m3/ngày đêm;

- Nhu cầu nước cho hoạt động sản xuất của nhà máy được lọc qua hệ thống lọc

RO trước khi sử dụng Lượng nước cấp cho quá trình lọc trước khi đưa vào quá trình sản xuất có lưu lượng là 149,1 m3/ngày Lượng nước lọc đạt yêu cầu chiếm 70% lượng nước cấp đầu vào (70% x 149,1 m3/ngày = 104,37 m3/ngày) sẽ được cung cấp cho hoạt

Trang 26

động sản xuất của nhà máy Còn lại 30% (30% x 149,1 m3/ngày = 44,73 m3/ngày) là nước thải lọc

+ Nước cấp cho 04 line mạ: khoảng 103,92 m3/ngày;

+ Nước dùng để pha với dầu cắt gọt tạo dung dịch làm mát (sử dụng trong 12 tháng): 0,5 m3/12 tháng tương đương với 0,0013 m3/ngày;

- Nước cấp cho quá trình xử lý khí thải: cấp ban đầu khoảng 100 m3/05 tháp xử

lý, định kỳ cấp bổ sung cho lượng hao hụt, bay hơi khoảng 0,5m3/tháp xử lý/ngày;

- Nước phục vụ công cộng (tưới cây, phun ẩm đường…): 5 m3/ngày đêm;

- Nước phục vụ cho nhu cầu PCCC (khi có sự cố xảy ra: Dự tính khi có sự cố cháy, lượng nước cần chữa cháy có lưu lượng Q = 10 lít/s, theo TCVN 2633:1995, số đám cháy xảy ra đồng thời là một đám cháy; Nước cấp dự trữ dùng cho PCCC khoảng

1 m3/ngày

Giai đoạn ổn định:

- Nhu cầu nước cho sinh hoạt: Công ty sử dụng nước cho quá trình sinh hoạt, nấu ăn và vệ sinh của công nhân viên trong nhà máy Khi dự án đi vào hoạt động ổn định, Công ty sẽ dự kiến có khoảng 120 người lượng nước cấp sử dụng là: 7,2 m3/ngày đêm;

- Nhu cầu nước cho hoạt động sản xuất của nhà máy được lọc qua hệ thống lọc

RO trước khi sử dụng Lượng nước cấp cho quá trình lọc trước khi đưa vào quá trình sản xuất có lưu lượng là 259,3 m3/ngày Lượng nước lọc đạt yêu cầu chiếm 70% lượng nước cấp đầu vào (70% x 259,3 m3/ngày = 181,51 m3/ngày) sẽ được cung cấp cho hoạt động sản xuất của nhà máy Còn lại 30% (30% x 259,3 m3/ngày = 77,79 m3/ngày) là nước thải lọc Lượng nước sau lọc RO được phân bổ sử dụng như sau:

+ Nước cấp cho 04 line mạ: khoảng 179,71 m3/ngày;

+ Nước dùng để pha với dầu cắt gọt tạo dung dịch làm mát (sử dụng trong 12 tháng): 2 m3/12 tháng tương đương với 0,0054 m3/ngày;

- Nước cấp cho quá trình xử lý khí thải: cấp ban đầu khoảng 100 m3/05 tháp xử

lý, định kỳ cấp bổ sung cho lượng hao hụt, bay hơi khoảng 0,5m3/tháp xử lý

- Nước phục vụ công cộng (tưới cây, rửa đường…): 10 m3/ngày đêm;

- Nước phục vụ cho nhu cầu PCCC (khi có sự cố xảy ra: Dự tính khi có sự cố cháy, lượng nước cần chữa cháy có lưu lượng Q = 10 lít/s, theo TCVN 2633:1995, số đám cháy xảy ra đồng thời là một đám cháy; Nước cấp dự trữ dùng cho PCCC khoảng

1 m3/ngày

Bảng 1.4 Bảng tổng hợp nhu cầu về sử dụng nước của toàn Nhà máy

Hiện tại Ổn định

Trang 27

TT Mục đích sử dụng Lưu lượng (m 3 /ngày)

Hiện tại Ổn định

2

Nước cấp cho hệ thống lọc nước RO để

phục vụ quá trình sản xuất (Lượng nước

lọc chiếm 70% lượng nước cấp đầu vào)

3

Nước cấp cho quá trình xử lý khí thải (cấp

ban đầu khoảng 100 m3/05 tháp xử lý, định

kỳ cấp bổ sung cho lượng hao hụt, bay hơi

5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở:

5.1 Vị trí thực hiện của cơ sở

Vị trí “Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam” được thực hiện tại Lô H4-2,

Khu công nghiệp Quế Võ, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Diện tích khu đất: 15.097,3 m2

Vị trí tiếp giáp như sau:

- Phía Đông: Giáp với đường N4 KCN

- Phía Bắc: Giáp với lô H4-1

- Phía Tây: Giáp với lô H3

- Phía Nam: Giáp với đường D2 KCN

Trang 28

Hình 1.5 Vị trí của cơ sở Khu vực dự án được giới hạn bởi 5 mốc giới có tọa độ như sau:

Bảng 1.5 Tọa độ của công trình

Tổng vốn đầu tư đăng ký: 294.010.200.000 đồng (Hai trăm chín mươi tư tỷ,

không trăm mười triệu, hai trăm nghìn đồng Việt Nam)

Trong đó, vốn góp để thực hiện dự án là: 72.975.000.000 VND (Bảy mươi hai tỷ, chín trăm bảy mươi năm triệu đồng Việt Nam) tương đương 3.500.000 USD (Ba triệu,

năm trăm nghìn đô la Mỹ)

Tổng mức đầu tư cho hoạt động bảo vệ môi trường của dự án là 3.000.000.000 VNĐ (Ba tỷ đồng Việt Nam)

5.3 Tổ chức quản lý và thực hiện của cơ sở

- Sơ đồ tổ chức quản lý của công ty như sau:

Vị trí cơ cở

Trang 29

Hình 1.6 Sơ đồ bộ máy tổ chức quản lý của công ty

- Số lượng người của nhà máy ở giai đoạn hiện tại là 90 người, khi dự án đi vào hoạt động ổn định thì tổng số lượng cán bộ công nhân viên của toàn nhà máy là: 120 người CBCNV công ty sẽ được hưởng chế độ bảo hiểm, chính sách về ngày nghỉ, chế

độ giờ làm việc theo đúng Luật Lao động của Việt Nam

- Chính sách đào tạo nhân viên:

CBCNV của công ty sẽ được tham gia các chương trình đào tạo, các lớp tập huấn ngắn ngày để nâng cao tay nghề, kiến thức trong hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty

Chương trình đào tạo khác: tùy thuộc vào yêu cầu của sản phẩm và sự phát triển của thị trường, công ty có thể cử nhân viên tham gia các khóa đào tạo do các đơn vị của Việt Nam tổ chức hoặc đào tạo ở nước ngoài

- Phương thức tuyển dụng:

Lực lượng lao động địa phương sẽ được ưu tiên tuyển dụng vào làm việc cho công ty Công ty sẽ tuyển dụng lao động trực tiếp hoặc sẽ thuê cơ quan lao động của địa phương Việc tuyển dụng sẽ được thực hiện theo đúng quy định pháp luật liên quan của Việt Nam.Trong giai đoạn đầu tiên, những vị trí quan trọng mà lao động trong nước không thể đảm nhiệm được thì sẽ được Công ty đào tạo cho lực lượng lao động

kế thừa Mọi cán bộ công nhân viên sau khi được tuyển dụng vào sẽ được công ty đào tạo đảm bảo về tay nghề và ý thức kỷ luật, doanh nghiệp lên kế hoạch thường xuyên đào tạo, bồi dưỡng trình độ chuyên môn cho cán bộ công nhân viên

Trang 30

Doanh nghiệp sẽ tuân thủ các quy định hiện hành của Pháp luật về các vấn đề liên quan đến lao động và hợp đồng lao động

Trang 31

+ Quyết định số 1831/QĐ-TTg ngày 9/10/2013 về phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế, xã hội tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030; + Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc điều chỉnh quy hoạch các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

+ Công văn số 1511/TTg-KTN ngày 20/8/2014 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh Quy hoạch phát triển các khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh;

+ Quyết định số 880/QĐ-TTg ngày 09/6/2014 của Thủ tướng chính phủ phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030

+ Quyết định số 664/QĐ-BTNMT ngày 27/05/2003 của Bộ Tài nguyên và Môi

trường phê chuẩn báo cáo ĐTM dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hệ thống kết cấu hạ tầng - Khu công nghiệp Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh”

+ Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số 95/GXN-TCMT ngày 05/11/2016 của Bộ Tài nguyên và Môi trường đối với một số hạng mục công

trình bảo vệ môi trường của Dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hệ thống kết cấu

hạ tầng Khu công nghiệp Quế Võ” tại huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

 Dự án phù hợp với các dự án và quy hoạch phát triển của KCN Quế Võ đã được Bộ tài nguyên và môi trường phê duyệt báo cáo ĐTM và Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường

2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải

“Dự án chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công

cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam” của Công ty TNHH Enshu Sanko Việt

Nam được thực hiện trên diện tích 15.097,3m2 tại Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh là khu vực có vị trí địa lý tương đối thuận lợi, có khoảng cách an toàn đến khu dân cư, trường học

Trang 32

Hiện tại, Khu công nghiệp Quế Võ đã có khoảng 145 công ty đang hoạt động phát sinh nước thải với khối lượng khoảng 2.500 m3/ngày đêm được đấu nối vào hệ thống xử

lý nước thải tập trung giai đoạn I với công suất 6.000 m3/ngày đêm để xử lý nước thải

đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A trước khi xả ra môi trường Khi “Dự án chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam” tại Lô H4-2, Khu công nghiệp Quế Võ, xã Phượng Mao,

huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh đi vào hoạt động ổn định sẽ phát sinh nước thải sinh hoạt với khối lượng khoảng 7,2 m3/ngày đêm, lượng nước thải này được đưa qua hệ thống xử

lý nước thải sinh hoạt với công suất 30 m3/ngày đêm, nước thải sản xuất (nước thải từ

quá trình xử lý bề mặt, nước thải từ quá trình lọc RO và nước thải từ quá trình xử lý

khí thải) phát sinh với lượng 260 m3/ngày đêm sẽ được dẫn về hệ thống xử lý nước thải sản xuất công suất 270 m3/ngày đêm của nhà máy để xử lý đạt TC KCN Quế Võ sau đó

sẽ được đấu nối với hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN với công suất 6.000

m3/ngày đêm Do vậy khi dự án đi vào hoạt động tại KCN thì hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN Quế Võ có đủ khả năng tiếp nhận và xử lý đạt tiêu chuẩn thải ra ngoài môi trường trước khi thải vào môi trường

Trong quá trình sản xuất nhà máy sẽ phát sinh bụi, khí thải, nước thải và chất thải Tuy nhiên, lượng phát thải không quá lớn Để giảm thiểu các tác động của việc phát sinh chất thải trong quá trình hoạt động ra ngoài môi trường, Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam đã đầu tư lắp đặt các hệ thống xử lý nước thải, khí thải và xây dựng các kho lưu giữ chất thải đúng theo các quy định, đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường cũng như khu vực xung quanh dự án Với công nghệ sản xuất tiên tiến cùng với

sự quản lý, giám sát chặt chẽ quy trình sản xuất và các nguồn thải công ty Chúng tôi cam kết các hoạt động của nhà máy sẽ không ảnh hưởng nhiều đến môi trường và đáp ứng sức chịu tải môi trường khi thực hiện các biện pháp xử lý môi trường khu vực xung quanh

2.1 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận nước thải

Trong quá trình hoạt động của dự án, nước thải sinh hoạt phát sinh với khối lượng khoảng 7,2 m3/ngày đêm sẽ được dẫn về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 30 m3/ngày đêm, nước thải sản xuất (nước thải từ quá trình xử lý bề mặt, nước thải từ quá trình lọc RO và nước thải từ quá trình xử lý khí thải) phát sinh với lượng 260 m3/ngày đêm sẽ được dẫn về hệ thống xử lý nước thải sản xuất công suất

270 m3/ngày đêm của nhà máy Nước thải sau xử lý đảm bảo đạt TC KCN Quế Võ trước khi chảy vào hệ thống thu gom nước thải chung của KCN, hoàn toàn phù hợp với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận nước thải

Trang 33

2.2 Sự phù hợp của cơ sở đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận bụi, khí thải

Trong quá trình hoạt động môi trường không khí chịu tác động của khí thải phát sinh trong quá trình sản xuất Nhận thức được vấn đề này, công ty đã thực hiện các biện pháp giảm thiểu tác động tại nguồn, đầu tư xây dựng các hệ thống xử lý bụi, khí thải tại các khu vực phát sinh đảm bảo xử lý hiệu quả lượng bụi, khí thải phát sinh đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra ngoài môi trường nên khả năng tác động đến môi trường là không lớn Vì vậy, khả năng chịu tải môi trường không khí khu vực hoàn toàn

có thể đáp ứng được các hoạt động của nhà máy khi đi vào hoạt động

2.3 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải

Công ty đã xây dựng kho lưu giữ chất thải tuân thủ theo đúng quy định của pháp luật Công ty đã ký Hợp đồng thu gom chất thải đủ chức năng, đảm bảo không phát sinh chất thải ra ngoài môi trường

Trang 34

Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải:

1.1 Thu gom, thoát nước mưa:

Gồm 2 hệ thống chính là hệ thống thu gom nước trên mái và hệ thống thu gom, thoát nước mưa bề mặt:

- Hệ thống thu gom nước trên mái: Lắp đặt hệ thống thu nước mưa trên mái với

các ống thoát nước đứng PVC D110mm, dài 8m Nước được dẫn xuống hệ thống thu gom nước mưa bề mặt

- Hệ thống thu gom, thoát nước mưa bề mặt: Hệ thống thoát nước mưa của nhà

máy là hệ thống cống ngầm và hố ga được bố trí xung quanh các khu vực văn phòng làm việc, nhà xưởng sản xuất dọc theo các tuyến đường giao thông nội bộ trong nhà

máy gồm 2 tuyến cống nước mưa với tổng 27 hố ga (có bản vẽ mặt bằng tổng thể thoát nước mưa đính kèm phụ lục báo cáo)

+ Tuyến cống nước mưa số 1: được làm bằng ống UPVC D110mm có chiều dài

18m nối đường ống BTCT với đường kính từ D300mm, D400mm với tổng chiều dài khoảng 180 m độ đốc i=0,25-0,9% Tuyến cống này có tổng 14 hố ga, nắp hố ga được đậy bằng tấm đan bê tông cốt thép Tuyến cống này được đấu nối thoát nước mưa tại

vị trí 01

+ Tuyến cống nước mưa số 2: được làm bằng BTCT với đường kính từ

D300mm, D400mm, D600m với tổng chiều dài khoảng 159 m độ đốc i=0,25-0,33% Tuyến cống này có tổng 13 hố ga, nắp hố ga được đậy bằng tấm đan bê tông cốt thép Tuyến cống này được đấu nối thoát nước mưa tại vị trí 02

* Vị trí điểm đấu thoát nước mưa: 2 điểm:

+ Vị trí 01 (X: 2339606.895, Y: 565165.627): Hố ga trên đường N4-2 cách tường rào công ty về phía Công ty TNHH Hanam là 45m

Trang 35

Hình 3.1 Hình ảnh điểm đấu nối thoát nước mưa số 1

+ Vị trí 02 (X: 2339558.785, Y: 565139.534): Hố ga trên đường D2 góc ngã tư đường N4-2 và đường D2

Hình 3.2 Hình ảnh điểm đấu nối thoát nước mưa số 2

1.2 Thu gom, thoát nước thải:

- Nước thải sinh hoạt:

Hiện tại, tổng lượng nước thải sinh hoạt của nhà máy phát sinh là 5,4 m3/ngày đêm, khi dự án đi vào hoạt động ổn định tổng lượng nước thải phát sinh của nhà máy

là 7,2 m3/ngày đêm Nước thải sinh hoạt từ nhà vệ sinh được thu gom xử lý sơ bộ qua

bể tự hoại 3 ngăn, nước thải từ nhà ăn được xử lý sơ bộ qua bể tách mỡ sau đó được dẫn về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với công suất 30 m3/ngày đêm của nhà máy

Hệ thống thu gom nước thải sinh hoạt của nhà máy được làm bằng đường ống uPVC D110mm với tổng chiều dài khoảng 130m, độ dốc 0,9%, toàn bộ hệ thống ống

Trang 36

nước thải sinh hoạt với công suất 30 m3/ngày.đêm của nhà máy để xử lý đạt Tiêu chuẩn KCN Quế Võ Nước thải sau xử lý sẽ được chảy qua đường ống nhựa uPVC D160mm có chiều dài 15m, độ dốc i=0,6% xả vào vị trí hố ga trên đường N4-2 cách tường rào công ty về phía công ty TNHH Hanam là 19m

- Nước thải sản xuất:

Nước thải sản xuất phát sinh từ quá trình xử lý bề mặt, nước thải từ quá trình lọc

RO và nước thải từ quá trình xử lý khí thải Hiện tại, tổng lượng nước thải sản xuất phát sinh của nhà máy khoảng 151,15 m3/ngày đêm, khi dự án đi vào hoạt động ổn định lượng nước thải sản xuất phát sinh khoảng 260 m3/ngày đêm Nước thải sản xuất được thu gom dẫn về hệ thống xử lý nước thải sản xuất với công suất 270 m3/ngày đêm của nhà máy

Hệ thống thu gom nước thải sản xuất của nhà máy được làm bằng đường ống uPVC D110mm với tổng chiều dài là 134 m và có độ dốc từ 0,9%, toàn bộ đường ống dẫn được đặt chìm dưới đất đưa nước thải sản xuất về hệ thống xử lý nước thải sản xuất với công suất 270 m3/ngày.đêm của nhà máy để xử lý đạt Tiêu chuẩn KCN Quế

Võ Nước thải sau xử lý sẽ được chảy qua đường ống nhựa uPVC D160mm có chiều dài 15m, độ dốc i=0,6% xả vào vị trí hố ga trên đường N4-2 cách tường rào công ty về phía công ty TNHH Hanam là 19m

Vị trí đấu nối thoát nước thải: toàn bộ lượng nước thải sinh hoạt và sản xuất của nhà máy sau khi xử lý sẽ được xả vào hố ga trên đường N4-2 cách tường rào công ty

về phía công ty TNHH Hanam là 19m

* Điểm đấu thoát nước thải (X: 2339639.661, Y: 565170.232): hố ga trên đường N4-2 cách tường rào công ty về phía công ty TNHH Hanam là 19m

Trang 37

Hình 3.3 Hình ảnh điểm đấu nối thoát nước thải

➢ Nước thải từ nhà vệ sinh được xử lý sơ bộ qua hệ thống bể tự hoại 3 ngăn

- Tính chất nước thải:

Nước thải sinh hoạt có chứa nhiều các chất hữu cơ, chất rắn lơ lửng, vi sinh vật,… Do vậy nước thải sinh hoạt thường có một số các chỉ tiêu vượt tiêu chuẩn như: BOD5, COD, TSS, coliform Nhà máy đã chọn phương án xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt bằng bể tự hoại

Hiện tại, công ty đã xây dựng 03 bể tự hoại cụ thể như sau:

- Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại:

Hình 3.4 Sơ đồ cấu tạo của bể tự hoại 3 ngăn

Kết cấu bể xây gạch, đáy đổ bê tông cốt thép Cụ thể:

+ Nền bê tông 150#, đá 1 x 2, dày 150 Lớp cát đen tôn nền dày 60, đầm chặt Tấm đan BTCT 200#, dày 100 Tường xây gạch đặc láng vữa XM mác 150

+ Mặt trong thành bể trát xi măng chống thấm VMCV 75#, dày 25

Ngăn thu và lên men

Ngăn

Tấm đan bê tông

Lớp vật liệu lọc Cặn lắng

Vách ngăn

Nước thải

Nước ra Ống thông hơi

Trang 38

+ Đáy bể chống thấm bằng vữa XMCV 75#, dày 25 Lớp đáy bể bằng bê tông 150#, đá 1,5 x 2, dày 150 Lớp lót BTGV 60#, dày 100 Nền đất tự nhiên

- Nguyên lý hoạt động: Nguyên tắc hoạt động của của bể là lắng cặn và phân

hủy kỵ khí cặn lắng, cặn lắng được giữ lại trong bể từ 6 – 8 tháng, dưới tác động của các VSV, các chất hữu cơ bị phân giải, một phần tạo thành các chất khí và một phần tạo thành các chất vô cơ hòa tan Hiệu quả xử lý của bể này theo chất lơ lửng đạt 65 – 70% và BOD5 là 60 – 65%

Ngăn đầu tiên của bể tự hoại có chức năng tách cặn ra khỏi nước thải Cặn lắng ở dưới đáy bể bị phân hủy yếm khí khi đầy bể, khoảng 6 – 8 tháng sử dụng, căn này được hút ra theo hợp đồng với đơn vị có chức năng để đưa đi xử lý

Nước thải và căn lơ lửng theo dòng chảy sang ngăn thứ hai Ở ngăn này, cặn tiếp tục lắng xuống đáy, nước được VSV yếm khí phân hủy làm sạch các chất hữu cơ trong nước Sau đó, nước chảy sang ngăn thứ ba rồi thoát ra hố ga thu gom nước thải của công ty và chuyển qua hệ thống thoát nước vào hệ thống xử lý nước thải

➢ Nước thải từ nhà ăn được xử lý qua 01 bể tách mỡ trước khi vào hệ thống xử

lý nước thải sinh hoạt của nhà máy

* Tính chất nước thải:

Nước thải nhà ăn có chứa nhiều các chất hữu cơ, chất rắn lơ lửng, dầu mỡ động thực vật,… Do vậy nước thải nhà ăn thường có một số các chỉ tiêu vượt tiêu chuẩn như: BOD, TSS, dầu mỡ Nhà máy đã chọn phương án xử lý nước thải ăn bằng bể tách

mỡ

Hiện tại, công ty đã xây dựng 01 bể tách mỡ B1 dung tích 1 m3

Sơ đồ cấu tạo bể tách mỡ:

Hình 3.5 Sơ đồ cấu tạo bể tách mỡ

- Kết cấu bể tách mỡ: tường bao là bê tông cốt thép, quét pitum; vách xây gạch mac 75

- Nguyên lý hoạt động:

Trang 39

Bể tách mỡ gồm 3 ngăn: 1 ngăn tách dầu, 01 ngăn lắng cặn và 01 ngăn nước trong Nước thải phát sinh từ nhà bếp được dẫn theo đường ống PVC ngầm đi vào ngăn thứ nhất và ngăn thứ hai của bể tách mỡ Tại đây, nước thải được lưu trong khoảng thời gian nhất định để lắng bớt cặn rắn có trong nước thải, váng dầu trên mặt tràn vào máng dầu Nước trong theo cửa thoát nước ở thân tràn vào ngăn thứ ba, tại đây váng dầu và dầu khoáng còn lại trong nước thải được tách vào máng thu thứ ba Còn phần nước trong sau khi mỡ và dầu đã được tách ra lại tiếp tục đi xuống đáy bể và chảy ra ngoài Lớp dầu mỡ sẽ được tích tụ dần dần và tạọ lớp váng trên bề mặt nước, định kỳ xả van để lấy dầu ra

Hiệu suất của bể tách mỡ loại bỏ 69 - 80% dầu mỡ Phần dầu mỡ, rác thải, cặn lơ lửng được công nhân định kỳ thu gom hàng tuần

Công ty đã đầu tư xây dựng và lắp đặt 1 hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với công suất xử lý 30 m3/ngày.đêm, công nghệ xử lý bằng phương pháp sinh học để xử lý nước thải sinh hoạt, đảm bảo nước thải sau xử lý đạt Tiêu chuẩn KCN Quế Võ Nước thải sau xử lý được thải ra ngoài bằng ống nhựa UPVC D110mm dài khoảng 49m, độ dốc i=0,9% qua 01 điểm đấu nối

➢ Chi tiết hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với công suất 30 m 3 /ngày đêm như sau:

Trang 40

Hình 3.6 Sơ đồ của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 30 m 3 /ngày đêm

Thuyết minh dây chuyền công nghệ

+ Bể điều hòa

Nước thải sinh hoạt sau xử lý sơ bộ qua bể tự hoại, bể tách mỡ được dẫn về bể điều hòa Tại đây nước thải được điều hòa và ổn định cả về lưu lượng và chất lượng Việc lắp đặt hệ thống phân phối khí thô dưới đáy bể điều hòa không những có tác dụng khuấy trộn đều các dòng nước thải làm ổn định chất lượng nước thải trong bể mà còn làm giảm mùi của nước thải cho các đơn vị xử lý phía sau Trong bể điều hòa được lắp đặt song chắn rác nhằm tách rác có kích thước lớn ra khỏi nước thải để bảo vệ hệ thống thiết bị động lực trong trạm xử lý Nước sau bể điều hòa được đưa tới bể khử nitrat thông qua hệ thống 02 bơm hoạt động tự động luân phiên nhau theo cài đặt timer trong tủ điện

+ Bể sinh học thiếu khí anoxic:

Nước thải sinh hoạt

(sau khi xử lý sơ bộ)

Bể điều hòa

Bể sinh học thiếu khí anoxic

Bể sinh học hiếu khí Oxic

Bể lắng

Bể khử trùng

Bể chứa thải sau xử lý

Nước thải đạt Tiêu chuẩn KCN

Ngày đăng: 24/06/2023, 17:52

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Quy trình gia công cơ khí - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Hình 1.1. Quy trình gia công cơ khí (Trang 12)
Hình 1.2. Quy trình mạ điện phân - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Hình 1.2. Quy trình mạ điện phân (Trang 14)
Hình 1.3. Quy trình mạ không điện phân - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Hình 1.3. Quy trình mạ không điện phân (Trang 17)
Bảng 1.3. Danh mục máy móc dùng trong sản xuất của nhà máy - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Bảng 1.3. Danh mục máy móc dùng trong sản xuất của nhà máy (Trang 24)
Hình 3.2. Hình ảnh điểm đấu nối thoát nước mưa số 2 - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Hình 3.2. Hình ảnh điểm đấu nối thoát nước mưa số 2 (Trang 35)
Hình 3.1. Hình ảnh điểm đấu nối thoát nước mưa số 1 - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Hình 3.1. Hình ảnh điểm đấu nối thoát nước mưa số 1 (Trang 35)
Sơ đồ cấu tạo bể tách mỡ: - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Sơ đồ c ấu tạo bể tách mỡ: (Trang 38)
Hình 3.7. Sơ đồ quá trình chuyển hóa nito trong nước thải khi xử lý sinh học - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Hình 3.7. Sơ đồ quá trình chuyển hóa nito trong nước thải khi xử lý sinh học (Trang 42)
Hình 3.13. Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ các công đoạn của dây - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Hình 3.13. Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ các công đoạn của dây (Trang 57)
Hình 3.14. Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ các công đoạn của dây - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Hình 3.14. Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ các công đoạn của dây (Trang 58)
Hình 3.15. Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ các công đoạn của dây - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Hình 3.15. Hình ảnh hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ các công đoạn của dây (Trang 59)
Hình 3.12. Sơ đồ công nghệ của các hệ thống xử lý số 04, 05 - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Hình 3.12. Sơ đồ công nghệ của các hệ thống xử lý số 04, 05 (Trang 60)
Hình 3.19. Hình ảnh khu lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Hình 3.19. Hình ảnh khu lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường (Trang 66)
Bảng 3.9. Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh của dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Dự án Chế tạo kinh doanh máy móc, thiết bị linh kiện; gia công xi mạ, gia công cơ khí Công ty TNHH Enshu Sanko Việt Nam
Bảng 3.9. Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh của dự án (Trang 67)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w