1 2 3 4 8 9 1 XI MĂNG CÁC LOẠI 1 1 SP của Cty CP xi măng Sông Gianh Xi măng bao PCB 40 bao 50kg 1 900 540 Xi măng bao PCB 30 bao 50kg 1 900 540 SCG Super xi măng PCB40 đóng bao 50kg tấn 2 000 540 1 2[.]
Trang 11 2 3 4 8 9
1 XI MĂNG CÁC LOẠI
1.1 SP của Cty CP xi măng Sông Gianh
- SCG Super xi măng PCB40 - đóng bao 50kg tấn 2.000.540
1.2 SP cuả Cty CP xi măng Hà Tiên 1
- Xi măng Vicem Hà Tiên PCB40 - bao 50kg 1.560.000
- Xi măng Vicem Hà Tiên đa dụng - bao 50kg 1.480.000
- Xi măng Vicem Hà Tiên PCB40 - bao 50kg 1.470.000
1.3 SP của Cty CP xi măng Tân Thắng
Xi măng Tân Thắng PCB40SD - bao 50kg
tấn TCVN
6260-2009
1.580.000
Giá bán tại kho Ninh Thuỷ, Cam Ranh Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
1.4 SP của Cty TNHH TM và DV Phú Minh Trí
1.5 SP của Cty CP đầu tư TM Gia Phong
1.6 SP của Cty CP MC-BIFI BAUCHEMIE
MC-TechniFlow 1001
lít
9.700
1.7 SP của Cty CP Carbon Việt Nam
CarboncorAsphalt-CA 19 (bê tông nhựa rỗng Carbon) 3.488.400
1.8 SP của Cty CP XD -TM và DV Thăng Long
Giá bán giao hàng tại thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, đã bao gồm vận chuyển bằng xe bồn chuyên dụng và bơm lên silo xi măng xá tại chân công trình Áp dụng từ ngày 01/12/2022
TCVN 2009
6260-TCVN 8826:2011
QCVN 16:2019/BXD
tấn
TCVN 6260 - QCVN 16:2019/BXD
Giá bán trung tâm thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
tấn
tấn
TC01:2019/GP
(Kèm theo Công bố số: 61/CBGVL-SXD ngày 09 tháng 01 năm 2023 của Sở Xây dựng)
Giá bán trên phương tiện bên mua tại các cửa hàng VLXD trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
và thị xã Ninh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng
từ ngày 01/12/2022
Giá bán đã bơm vào xe bồn chuyên dụng và bơm vào silo tại chân công trình bên mua trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 8%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
tấn
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
Stt Các loại vật liệu chủ yếu/ Quy cách vật liệu
Đvt Tiêu chuẩn kỹ thuật
TCVN 2009
6260-1
Trang 21.9 SP của Cty CP xi măng Xuân Thành
Bao PCB40 Xuân Thành
tấn
TCVN 6260:2020 1.900.000
Giá bán trên phương tiện bên mua tại các cửa hàng VLXD trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
1.10 SP của Cty TNHH TM DV Minh Châu
1.11 SP của Cty CP bất động sản DREAL
1.12 SP của Cty vật liệu và giải pháp SEA Việt Nam
SEA PU-270 - Chống thấm polyurethane thùng 18kg 2.937.000
SEA PU-270 - Chống thấm polyurethane lon 5kg 852.500
SEA CT-LOTUS EFFECT - sơn chống thấm màu hiệu
Giá bán trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
2 ĐÁ, ĐẤT, CÁT CÁC LOẠI
2.1 SP Cty TNHH XD Thành Danh
Vạn Long, huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT và vận chuyển, áp dụng từ ngày 01/12/2022
Giá bán tại kho Cty, giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
4314:2013
tấn
TCVN 16:2019/BXD
Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT Giá bán tại thành phố Nha Trang và huyện Diên Khánh, áp dụng từ ngày 01/12/2022
kg
ISO 9001:2015
Giá bán tại kho Công ty, giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
2
Trang 3Cát đen dùng trong xây dựng 100.000
2.3 SP của Cty CP xây dựng và Phát triển Môi trường
Xanh
chuyển bên mua tại mỏ Hồ Suối Dầu, Suối Cát, Cam Lâm, Khánh Hoà Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
2.4 SP của Cty CP VT Thiết bị &XDGT Khánh Hòa
đã bao gồm thuế GTGT 10%,
áp dụng từ 01/12/2022m3
Giá bán trên phương tiện vận chuyển bên mua tại mỏ đá thôn Bến Khế, xã Khánh Bình, huyện Khánh Vĩnh, Khánh Hoà Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
7570:2006
Giá bán tại mỏ đá Hòn Ngang - Diên Khánh, trên phương tiện vận chuyển bên mua Giá bán
đã bao gồm thuế GTGT 10%,
áp dụng từ ngày 01/12/2022
Giá giao tại mỏ đá Núi Sầm - Ninh Hòa, trên phương tiện vận chuyển bên mua Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
TCVN 7570:2006m3
3
Trang 4Giá bên trên phương tiện vận chuyển bên mua tại mỏ bên bán Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
TCVN 8859:2011
TCVN 2006
7570-Giá bán trên phương tiện vận chuyển bên mua tại mỏ đá Hòn Giấc Mơ, xã Ninh Lộc, thị xã Ninh Hoà, Khánh Hoà Giá bán
đã bao gồm thuế GTGT 10%,
áp dụng từ ngày 01/12/2022
4
Trang 53 GẠCH XÂY, NGÓI CÁC LOẠI
3.1 SP của Công ty TNHH MTV Hoa Biển Khánh Hòa
a Giá bán tại Mỏ đá Hòn Ngang - Diên Khánh trên
phương tiện bên mua
b Giá bán tại Mỏ đá Núi Sầm - Ninh Hòa trên
phương tiện bên mua
QCVN 16:2014/BXD
đã bao gồm thuế GTGT 10%,
áp dụng từ ngày 01/12/2022
viên TCVN
6477-1999 Giá bán tại mỏ đá Núi Sầm -
Ninh Hòa, trên phương tiện vận chuyển bên mua Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10% Giá bán tại nhà máy trên phương tiện bên mua Giá bán áp dụng từ ngày 01/12/2022
viên
5
Trang 6d Gạch thạch anh bóng kiếng các loại
- Gạch thạch anh bóng kiếng Crystal Powder
Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10% Giá bán tại nhà máy trên phương tiện bên mua Giá bán áp dụng từ ngày 05/12/2022
16:2014/BXD
7745:2007 Giá bán đến chân công trình
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10% Giá bán tại nhà máy trên phương tiện bên mua Giá bán áp dụng từ ngày 01/12/2022
6
Trang 7- Gạch thạch anh bóng kiếng Unicolored (P87615N) 360.000
- Gạch thạch anh bóng kiếng Unicolored (P87625N) 348.235
e Gạch thạch anh trang trí vân gỗ
hộp
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
m2 7745:2007
m2
m2
7
Trang 8Gạch bê tông sợi (KT 400x400x20)
Gạch sỏi
Đá suối lát nền
Đá suối trắng, đen, trắng đen, đa sắc (400x400x40) 423.500
Đá suối trắng, đen, trắng đen, đa sắc (LG400xH40) 423.500
hộp
hộp
m2
TCVN 16:2014/BXD
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
m2
Giá bán trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
hộp
8
Trang 9Đá hoa cương (GA) lát nền (400x400x40)
Gạch cổ đen nâu, hồng cam, đỏ gạch, đen sẫm, hồng
nhạt, trắng đỏ, vàng đất, đỏ tươi, đỏ đậm, vàng, trắng
(190x600x7 - 10)
thùng 290.400
4.4 SP của Cty CP kỹ thương Thiên Hoàng
Gạch ốp tường Ceramic, nhóm BIIa (30 x 60)
- Các mẫu khuôn phẳng
- Các mẫu khuôn vát 2 cạnh
- Các mẫu đầu viền khuôn phẳng
156.000
- Các mẫu điểm của khuôn phẳng, vát cạnh 166.000
Gạch ốp tường Porcelain, nhóm Bia (30 x 60)
Các mẫu màu nhạt men bóng & men matt 204.000
Các mẫu màu đen tuyền; Các mẫu men vi tinh màu nhạt
264.000
Gạch lát nền Porcelain nhóm BIa (80 x 80)
Các mẫu màu vân đen, vân đỏ, sugar bán mài 296.000
Gạch ốp lát Porcelain, nhóm BIa (15,5 x 80)
Các mẫu men hiệu ứng bề mặt (carving, sugar….) 323.000
Gạch gốm ốp lát dùng lát sân vườn, nhóm BIII (50 x
50)
Gạch ốp Porcelain, nhóm BIa (60 x 120)
Các mẫu màu nhạt, màu trung bình, men bóng 393.000
TCVN 16:2014/BXD
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
7745:2007 QCVN 16:2017/BXD
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
9
Trang 10Gạch ốp lát Ceramic (40 x 40)
Gạch lát nền sỏi, cỏ, sân vườn khuôn định hình 115.000
Ngói sóng tráng men Mikado cao cấp 30x41x2,2
9133:2011
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
16:2019/BXD
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
10
Trang 114.7 SP của Cty CP Gạch Tuy nen Bình Định
4.8 SP của Cty CP Thạch Bàn Miền Trung
Men mài bóng/men khô bề mặt phẳng 30x60; 60x60 350.926
Men mài bóng/men khô bề mặt phẳng 40x80; 80x80 443.519
Men mài bóng/men khô bề mặt phẳng 60x120;
Mã TBGRES/FOSILI
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
16:2019/BXD
QCVN 16:2014
16:2017/BXD
Giá bán tại nhà máy Km 1215 -
QL 1A xã Phước Lộc, huyện Tuy Phước, tỉnh Bình Định Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
16:2019/BXD
Giá bán tại địa bàn thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Giá bán loại A1 chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
Giá bán tại nhà máy Thôn Đông, xã Diên Điền, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
m2
11
Trang 12Men mài bóng 30x60 258.333
Men mài bóng/men khô bề mặt phẳng 60x60 276.852
Men mài bóng/men khô bề mặt phẳng 80x80 360.185
ISO 9001 : 2000
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn thành phố Nha Trang, huyện Diên Khánh, huyện Cam Lâm và thị xã Ninh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
m
kg
TCVN 1:2018;
TCVN 2:2018, ASTM A615/A615M-08a
1651-Giá bán đến chân công trình trên địa bàn thành phố Nha Trang, trên phương tiện vận chuyển bên bán Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng
từ ngày 01/12/2022
kg
TCVN 1:2018;
TCVN 2:2018, ASTM A615/A615M-08a
1651-Giá bán đến chân công trình trên địa bàn thành phố Nha Trang Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
12
Trang 1327.900
8 THÉP ỐNG VUÔNG CÁC LOẠI
SP của Cty Thép SeAH Việt Nam
-Ống thép đen vuông độ dày 1,0 mm đến 1,5 mm
JIS G 3444/3452/
3454;JIS C 8305; KS D 3507/3562;
API 5L/5CT;
UL6; ANSI C 80.1
BS1387;AST
M A53/A500;
JIS G 3444/3452/3454;JIS C 8305; KS D 3507/3562;
API 5L/5CT
kg
BS1387;AST
M A53/A500;
JIS G 3444/3452/3454;JIS C 8305; KS D 3507/3562;
BS1387;AST
M A53/A500;
JIS G 3444/3452/3454;JIS C 8305; KS D 3507/3562;
API 5L/5CT
kg
1:2018;
TCVN 2:2018, ASTM A615/A615M-08a
1651-Giá bán đến chân công trình trên địa bàn thành phố Nha Trang Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, không bao gồm chi phí bốc xếp, áp dụng từ ngày 01/12/2022
kg BS1387;AST
M A53/A500;
JIS G 3444/3452/
3454; JIS C 8305; KS D 3507/3562;
API 5L/5CT;
UL6; ANSI
C 80.1
13
Trang 14-Ống thép đen vuông độ dày 5,5 mm đến 6,35 mm
27.900
27.900
10 CÁC LOẠI CỬA GỖ, CỬA KÍNH, KHUNG
NHÔM, SẮT
SP của Cty CP EUROWINDOW
A CỬA NHÔM EUROWINDOW
m2 1000 x 1000 3.244.355m2 1200 x 1200 3.013.221m2 1400 x 1400 2.855.901m2 1600 x 1600 2.742.656m2 1500x1000 3.134.381m2 1800x1200 2.930.362m2 2100x1400 2.790.855m2 2400x1600 2.688.011m2 2000x1000 3.110.363m2 2200x1200 2.957.987m2 2400x1400 2.846.562m2 2600x1600 2.759.746m2 1000x1000 4.340.006m2 1200x1200 3.878.678m2 1400x1400 3.570.189m2 1600x1600 3.354.901m2 1000x1000 3.868.477m2 1200x1200 3.481.391m2 1400x1400 3.238.017m2 1600x1600 3.060.566m2 500x1000 4.660.487m2 600x1200 4.093.257m2 700x1400 3.795.000m2 800x1600 3.529.210m2 500x1000 3.974.687
kg
BS1387;AST
M A53/A500;
JIS G 3444/3452/3454;JIS C 8305; KS D 3507/3562;
kg
BS1387;ASTM A53/A500;
JIS G 3444/3452/
3454;JIS C 8305; KS D 3507/3562;
API 5L/5CT;
UL6; ANSI C 80.1
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, không bao gồm chi phí bố xếp, áp dụng từ ngày 01/12/2022
- Cửa sổ 2 cánh mở trượt
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Khóa bấm, Con lăn - Hãng Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
- Cửa sổ 3 cánh ( 2 cánh mở trượt, 1 cánh cố định)
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Khóa bấm, Con lăn - Hãng Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 4 cánh ( 2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định)
- Hệ Profile của hãng Eurowindow
- Bộ PKKK: Khóa bán nguyệt , Con lăn - Hãng
Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 2 cánh mở quay lật vào trong
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ,
chốt liền -Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề,
chốt liền -Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 1 cánh mở quay lật vào trong
- Hệ Asia Profile Eurowindow
Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề
-Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 1 cánh mở quay vào trong
- Hệ Asia Profile Eurowindow
Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề
-Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
14
Trang 15m2 600x1200 3.570.335m2 700x1400 3.328.214m2 800x1600 3.146.282m2 1000x1000 4.036.451m2 1200x1200 3.687.580m2 1400x1400 3.385.516m2 1600x1600 3.168.152m2 500x1000 4.081.821m2 600x1200 3.736.036m2 700x1400 3.439.482m2 800x1600 3.225.157m2 500x1000 4.910.552m2 600x1200 4.360.693m2 700x1400 3.997.709m2 800x1600 3.755.183m2 700x1800 4.599.175m2 700x2000 4.441.395m2 700x2200 4.309.759m2 700x2400 4.270.832m2 900x1800 4.157.410m2 900x2000 4.026.810m2 9000x2200 3.917.979m2 900x2400 3.882.329m2 1400x1800 4.257.673m2 1400x2000 4.122.971m2 1400x2200 4.024.063m2 1400x2400 3.970.854m2 1800x1800 3.893.133m2 1800x2000 3.780.350m2 1800x2200 3.696.864m2 1800x2400 3.650.002m2 1400x1800 2.586.661m2 1400x2000 2.526.912m2 1400x2200 2.491.757m2 1400x2400 2.450.199m2 1600x1800 2.481.243m2 1600x2000 2.425.637m2 1600x2200 2.392.606m2 1600x2400 2.353.937m2 2800x1800 2.330.982m2 2800x2000 2.289.841m2 2800x2200 2.262.603m2 2800x2400 2.234.605m2 3200x1800 2.256.772m2 3200x2000 2.217.993m2 3200x2200 2.191.694m2 3200x2400 2.164.924
- Cửa đi 4 cánh (2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định)
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Cửa đi trượt có khóa, Thanh chốt đa
điểm có khóa, tay nắm, con lăn -Eurowindow , ổ khóa
ngoài chìa trong núm vặn -Winkhaus
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa đi 2 cánh mở trượt - Hệ Asia Profile
Eurowindow
- Bộ PKKK: Cửa đi trượt có khóa, Thanh chốt đa điểm
có khóa, tay nắm, con lăn -Eurowindow , ổ khóa ngoài
chìa trong núm vặn -Winkhaus
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ
A, hạn định -Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa đi 1 cánh mở quay
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, Thanh chốt đa
điểm, tay nắm,ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn
-Eurowindow Bản lề 3D-EIH001-7
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa đi 2 cánh mở quay
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, Thanh chốt đa
điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn, chốt
rời -Eurowindow Bản lề 3D-EIH001-7
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
- Hệ Asia Profile Eurowindow
Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề
-Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài
- Hệ Asia Profile Eurowindow - Bộ PKKK: Thanh
chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền
-Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ
A -Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
15
Trang 16m2 500x1000 2.426.587m2 1000x1000 2.167.978m2 1000x1500 2.081.415m2 1500x2000 1.952.160m2 1000x1000 2.464.989m2 1500x1000 2.324.723m2 1000x2000 2.254.590m2 1500x2000 2.118.937
B CỬA NHỰA EUROWINDOW
m2 1000x1000 3.244.355 m2 1200x1200 3.013.221 m2 1400x1400 2.855.901 m2 1600x1600 2.742.656 m2 1500x1000 3.134.381 m2 1800x1200 2.930.362 m2 2100x1400 2.790.855 m2 2400x1600 2.688.011 m2 2000x1000 3.110.363 m2 2200x1200 2.957.987 m2 2400x1400 2.846.562 m2 2600x1600 2.759.746 m2 1000x1000 4.340.006 m2 1200x1200 3.878.678 m2 1400x1400 3.570.189 m2 1600x1600 3.354.901 m2 1000x1000 3.868.477 m2 1200x1200 3.481.391 m2 1400x1400 3.238.017 m2 1600x1600 3.060.566 m2 500x1000 4.660.487 m2 600x1200 4.093.257 m2 700x1400 3.795.000 m2 800x1600 3.529.210 m2 500x1000 3.974.687 m2 600x1200 3.570.335 m2 700x1400 3.328.214 m2 800x1600 3.146.282 m2 1000x1000 4.036.451 m2 1200x1200 3.687.580 m2 1400x1400 3.385.516 m2 1600x1600 3.168.152 m2 500x1000 4.081.821 m2 600x1200 3.736.036 m2 700x1400 3.439.482 m2 800x1600 3.225.157 m2 500x1000 4.910.552 m2 600x1200 4.360.693
- Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề,
chốt liền -Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 1 cánh mở quay lật vào trong
- Hệ Asia Profile Eurowindow
Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề
-Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 1 cánh mở quay vào trong
- Hệ Asia Profile Eurowindow
Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề
-Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài
- Hệ Asia Profile Eurowindow - Bộ PKKK: Thanh
chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ A, chốt liền
-Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Khóa bấm, Con lăn - Hãng Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 3 cánh ( 2 cánh mở trượt, 1 cánh cố định)
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Khóa bấm, Con lăn - Hãng Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 4 cánh ( 2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định)
- Hệ Profile của hãng Eurowindow
- Bộ PKKK: Khóa bán nguyệt , Con lăn - Hãng
Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa sổ 2 cánh mở quay lật vào trong
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề ,
- Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ
A, hạn định -Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
16
Trang 17m2 700x1400 3.997.709 m2 800x1600 3.755.183 m2 700x1800 4.599.175 m2 700x2000 4.441.395 m2 700x2200 4.309.759 m2 700x2400 4.270.832 m2 900x1800 4.157.410 m2 900x2000 4.026.810 m2 900x2200 3.917.979 m2 900x2400 3.882.329 m2 1400x1800 4.257.673 m2 1400x2000 4.122.971 m2 1400x2200 4.024.063 m2 1400x2400 3.970.854 m2 1800x1800 3.893.133 m2 1800x2000 3.780.350 m2 1800x2200 3.696.864 m2 1800x2400 3.650.002 m2 1400x1800 2.586.661 m2 1400x2000 2.526.912 m2 1400x2200 2.491.757 m2 1400x2400 2.450.199 m2 1600x1800 2.481.243 m2 1600x2000 2.425.637 m2 1600x2200 2.392.606 m2 1600x2400 2.353.937 m2 2800x1800 2.330.982 m2 2800x2000 2.289.841 m2 2800x2200 2.262.603 m2 2800x2400 2.234.605 m2 3200x1800 2.256.772 m2 3200x2000 2.217.993 m2 3200x2200 2.191.694 m2 3200x2400 2.164.924 m2 500x1000 2.426.587 m2 1000x1000 2.167.978 m2 1000x1500 2.081.415 m2 1500x2000 1.952.160 m2 1000x1000 2.464.989 m2 1500x1000 2.324.723 m2 1000x2000 2.254.590 m2 1500x2000 2.118.937 m2 1000x1000 4.088.651 m2 1200x1200 3.765.552 m2 1400x1400 3.538.582 m2 1600x1600 3.371.590 m2 1500x1000 3.993.134 m2 1800x1200 3.686.118 m2 2100x1400 3.470.993 m2 2400x1600 3.311.217 m2 2000x1000 3.908.117 m2 2200x1200 3.691.558 m2 2400x1400 3.529.442 m2 2600x1600 3.401.070 m2 1000x1000 7.502.230 m2 1200x1200 6.253.378 m2 1400x1400 5.575.282 m2 1600x1600 5.042.626 m2 1000x1000 6.855.084 m2 1200x1200 5.733.278
- Cửa đi 2 cánh mở quay
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, Thanh chốt đa
điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn, chốt
rời -Eurowindow Bản lề 3D-EIH001-7
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa đi 2 cánh mở trượt - Hệ Asia Profile
Eurowindow
- Bộ PKKK: Cửa đi trượt có khóa, Thanh chốt đa điểm
có khóa, tay nắm, con lăn -Eurowindow , ổ khóa ngoài
chìa trong núm vặn -Winkhaus
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa đi 4 cánh (2 cánh mở trượt, 2 cánh cố định)
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Cửa đi trượt có khóa, Thanh chốt đa
điểm có khóa, tay nắm, con lăn -Eurowindow , ổ khóa
ngoài chìa trong núm vặn -Winkhaus
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề
,chốt liền -Roto
- Kính an toàn 6.38mm
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
- Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề chữ
A, hạn định -Eurowindow
- Kính an toàn 6.38mm
- Cửa đi 1 cánh mở quay
- Hệ Asia Profile Eurowindow
- Bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, Thanh chốt đa
điểm, tay nắm,ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn
- Eurowindow: Cửa sổ 2 cánh mở trượt
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Khóa bấm, con lăn -GQ
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa sổ 3 cánh ( 2 cánh mở trượt, 1
cánh giữa cố định)
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Khóa bấm , con lăn -GQ
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa sổ 4 cánh ( 2 cánh mở trượt, 2
cánh giữa cố định)
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Khóa bán nguyệt , con lăn -GQ
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa sổ 2 cánh mở quay lật vào trong
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề,
chốt liền -ROTO
- Kính an toàn 6.38mm
17
Trang 18m2 1400x1400 5.109.547 m2 1600x1600 4.600.825 m2 500x1000 7.468.291 m2 600x1200 6.143.649 m2 700x1400 5.502.472 m2 800x1600 5.030.175 m2 500x1000 6.330.667 m2 600x1200 5.391.850 m2 700x1400 4.841.019 m2 800x1600 4.407.528 m2 1000x1000 6.766.577 m2 1200x1200 5.906.265 m2 1400x1400 5.200.935 m2 1600x1600 4.653.408 m2 500x1000 6.131.983 m2 600x1200 5.332.313 m2 700x1400 4.889.900 m2 800x1600 4.427.856 m2 500x1000 6.968.320 m2 600x1200 6.065.722 m2 700x1400 5.402.055 m2 800x1600 4.941.596 m2 700x1800 7.698.769 m2 700x2000 7.722.011 m2 700x2200 7.366.704 m2 700x2400 7.099.034 m2 900x1800 6.678.607 m2 900x2000 6.684.418 m2 900x2200 6.396.818 m2 900x2400 6.179.410 m2 1400x1800 6.698.616 m2 1400x2000 6.596.521 m2 1400x2200 6.323.634 m2 1400x2400 6.112.070 m2 1800x1800 5.896.651 m2 1800x2000 5.803.753 m2 1800x2200 5.580.469 m2 1800x2400 5.406.707 m2 1400x1800 7.347.428 m2 1400x2000 6.996.042 m2 1400x2200 6.696.743 m2 1400x2400 6.472.615 m2 1800x1800 6.401.284 m2 1800x2000 6.114.491 m2 1800x2200 5.870.664 m2 1800x2400 5.687.130 m2 1400x1800 3.915.741 m2 1400x2000 3.799.522 m2 1400x2200 3.722.485 m2 1400x2400 3.641.851 m2 1600x1800 3.699.729 m2 1600x2000 3.591.266 m2 1600x2200 3.518.111 m2 1600x2400 3.443.182 m2 2800x1800 3.517.770 m2 2800x2000 3.437.140 m2 2800x2200 3.380.381
- Eurowindow: Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
Bộ PKKK : Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề
-Roto, chốt liền -Roto
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa đi 4 cánh (2 cánh mở trượt +2
cánh cố định)
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Cửa đi trượt có khóa, Thanh chốt đa
điểm, tay nắm -GU, con lăn -Roto, ổ khóa ngoài chìa
trong núm vặn -Winkhaus
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa đi 2 cánh mở quay
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa
điểm, tay nắm, bản lề, chốt liền -ROTO, ổ khóa ngoài
chìa trong núm vặn -Winkhaus
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa đi 2 cánh mở trượt
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Cửa đi trượt có khóa, Thanh chốt đa
điểm, tay nắm -GU, con lăn -Roto, ổ khóa ngoài chìa
trong núm vặn -Winkhaus
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa sổ 2 cánh mở quay vào trong
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề
,chốt liền -Roto
- Kính an toàn 6.38mm
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
- Eurowindow: Cửa sổ 1 cánh mở quay ra ngoài
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
Bộ PKKK : Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề
-Roto
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
Bộ PKKK : Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề
-Roto, hạn định -GU
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa đi 1 cánh mở quay
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa
điểm, tay nắm, bản lề -ROTO, ổ khóa ngoài chìa trong
núm vặn -Winkhaus
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa đi 2 cánh mở quay
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Cửa đi chính có khóa, thanh chốt đa
điểm, tay nắm, bản lề, chốt rời -ROTO, ổ khóa ngoài
chìa trong núm vặn -Winkhaus
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa sổ 1 cánh mở quay lật vào trong
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề -
Roto
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa sổ 1 cánh mở quay vào trong
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
Bộ PKKK: Thanh chốt đa điểm, tay nắm, bản lề
-Roto
- Kính an toàn 6.38mm
18
Trang 19m2 2800x2400 3.324.979 m2 3200x1800 3.350.965 m2 3200x2000 3.273.695 m2 3200x2200 3.218.562 m2 3200x2400 3.165.515 m2 2800x1800 9.559.009 m2 2800x2000 9.143.300 m2 2800x2200 8.597.932 m2 2800x2400 8.137.009 m2 3600x1800 7.876.732 m2 3600x2000 7.770.229 m2 3600x2200 7.326.180 m2 3600x2400 6.951.322 m2 500x1000 3.004.753 m2 1000x1000 2.609.468 m2 1000x1500 2.477.309 m2 1500x2000 2.279.263 m2 1000x1000 3.108.506 m2 1500x1000 2.886.956 m2 1000x2000 2.776.480 m2 1500x2000 2.561.043
chuyển bên bán đến chân công trình trong khu vực thành phố Nha Trang Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng
từ ngày 01/12/2022
11.2 Sp của Chi nhánh nhựa đường Petrolimex Bình
Định
- Nhựa đường Petrolimex đặc nóng 60/70 18.810
11.3 SP của Cty CP XNK Hoá dầu Miền Nam
Nhựa đường 60/70 (xuất xứ Shell Singapore)
7493:2005
19.500
Giá bán tại thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
11.4 SP của Cty CP kinh doanh vật liệu MIPECONS
Nhựa đường 60/70 (xuất xứ Shell Singapore)
7493:2005
19.000
Giá bán tại thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
12 SƠN CÁC LOẠI
12.1 SP của Cty TNHH Lavis Brothers Coating Hà Nội
a Sơn phủ nội thất Lavisson Amsterdam
Sơn Lavisson Amsterdam Sammy - Sơn trong nhà
thông dụng - Đóng gói thùng 25kg và thùng 7kg (MSP:
LA101)
74.643
Sơn Lavisson Amsterdam Easy Clean - Sơn trong nhà
hoàn thiện - Đóng gói thùng 24kg và thùng 7kg (MSP:
LA102)
97.115
- Eurowindow: Cửa đi 4 cánh (2 cánh mở trượt +2
cánh cố định)
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Cửa đi trượt có khóa, Thanh chốt đa
điểm, tay nắm -GU, con lăn -Roto, ổ khóa ngoài chìa
trong núm vặn -Winkhaus
- Kính an toàn 6.38mm
- Eurowindow: Cửa đi 4 cánh mở xếp trượt
- Hệ Profile của hãng Koemmerling
- Bộ PKKK : Cửa đi chính có khóa, Thanh chốt đa
điểm, tay nắm, chốt liền -Roto & GU , ổ khóa ngoài
chìa trong núm vặn -Winkhaus
- Kính an toàn 6.38mm
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
16:2017/BXD
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
- Eurowindow: Vách kính - Hệ Profile của hãng
ly thực tế, từ Nhà máy nhựa đường Cam Ranh đến chân công trình và các dịch vụ kèm theo (nếu có) Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng
từ ngày 01/12/2022
kg
TCVN 8817:2011
19
Trang 20Sơn Lavisson Amsterdam Extra White - Sơn siêu trắng
trong nhà - Đóng gói thùng 19kg, thùng 6kg và lon 1 lít
(MSP: LA105)
246.950
b Sơn phủ ngoại thất Lavisson Amsterdam
Sơn Lavisson Amsterdam Tex Extra - Sơn hoàn thiện
ngoài trời - Đóng gói thùng 24kg và thùng 7kg (MSP:
LA301)
105.915
Sơn Lavisson Amsterdam Silver5 - Sơn hoàn thiện cao
cấp ngoài trời, sơn bóng nhẹ, chống hiện tượng phấn
hóa, chống thấm nước, màu sắc bền và tươi - Đóng gói
thùng 21kg, thùng 6kg và lon 1 lít (MSP: LA302)
238.150
Sơn Lavisson Amsterdam Golden6 - Sơn chống thấm
cao cấp ngoài trời, sơn siêu bóng, tăng cường chống
thấm, màu sắc bền và tươi - Đóng gói thùng 6kg và 1
trời cao cấp, sơn bóng sang trọng, màu sơn chống nóng
c Sơn lót chống kiềm Lavisson Amsterdam
Sơn Sammy Eco Sealer - Sơn lót chống kiềm trong nhà
- đóng thùng 20kg và thùng 5kg (MSP: SES)
99.440Sơn Sammy Eco Primer - Sơn lót chống kiềm ngoài
trời - đóng thùng 20kg và thùng 5kg (MSP: SEP)
122.980Sơn Lavisson Amsterdam Sealer - Sơn lót chống kiềm
trong nhà cao cấp - đóng thùng 26kg và thùng 7kg
(MSP: LA201)
110.315
Sơn Lavisson Amsterdam Fix - Sơn lót chống kiềm
ngoài trời cao cấp - đóng thùng 20kg và thùng 6kg
(MSP: LA202)
177.650
12.2 SP của CTY TNHH KOVA NANOPRO
Bột bả tường
Sơn nhũ tương
Sơn lót nội thất kháng kiềm cao cấp KOVA KV-107
(18 lít)
1.642.874
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
16:2017/BXD
TCVN 7239:2014
thùng TCCS21:201
8/KOVANAbao 40
kg
TCVN 7239:2014
8652:2012
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng ngày 01/12/2022
bao 40 kg
20
Trang 21Sơn lót nội thất kháng kiềm cao cấp KOVA KV-108
(18 lít)
1.657.774
Sơn nội thất kháng khuẩn siêu cao cấp KOVA
NANOPRO Anti-Bacteria (20kg)
4.212.383
Sơn nước bán bóng cao cấp trong nhà SG168 LOW
GLOSS (20kg)
2.122.183Sơn lót ngoại thất kháng kiềm cao cấp KOVA K-208
(25kg)
2.966.074Sơn lót ngoại thất kháng kiềm cao cấp KOVA KV-117
(18 lít)
3.638.174Sơn lót ngoại thất kháng kiềm KOVA KV-118 (25kg) 2.290.153
Sơn ngoại thất chống thấm cao cấp KOVA CT-04
(20kg)
4.569.783Sơn ngoại thất chống thấm cao cấp KOVA VILLA
(20kg)
2.548.683
Sơn ngoại thất chống thấm tự làm sạch cao cấp
KOVA SG-368 (20kg)
5.118.683Sơn ngoại thất tự làm sạch siêu cao cấp KOVA
Nanopro Self cleaning (20kg)
7.095.683
Sơn lót ngoại thất kháng kiềm KOVA K-209 (25kg) 3.706.353
Sơn lót ngoại thất kháng kiềm KOVA K-207 (25kg) 3.028.353
Sơn ngoại thất chống thấm cao cấp KOVA HydroProof
CT-04 (4kg)
1.124.217Sơn ngoại thất chống thấm cao cấp KOVA HydroProof
CT-04 (20kg)
5.453.083Sơn ngoại thất tự làm sạch siêu cao cấp KOVA NANO
self - cleaning bóng mờ (4kg)
1.708.217Sơn ngoại thất tự làm sạch siêu cao cấp KOVA NANO
self - cleaning bóng (4kg)
1.842.217
Sơn lót nội thất kháng kiềm KOVA KV-119 (17 lít) 1.473.420
thùng
thùng
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng ngày 01/12/2022
21
Trang 22Sơn Epoxy
8/KOVANANOPRO
420.254
Sơn công nghiệp Epoxy KOVA KL-5 sàn kháng khuẩn TCCS73:201
8/KOVANANOPRO
478.054
8/KOVANANOPRO
167.254
Sơn công nghiệp Epoxy KOVA KL-5 tường TCCS72:201
8/KOVANANOPRO
420.254
Sơn công nghiệp Epoxy KOVA KL-5 tường kháng
khuẩn
TCCS74:2018/KOVANANOPRO
478.054
8/KOVANANOPRO
550.271
Sơn lót Epoxy tự làm phẳng KOVA Self - Levelling
màu nhạt (5kg)
1.150.271Sơn lót Epoxy tự làm phẳng KOVA Self - Levelling
màu trung (5kg)
1.263.271Sơn lót Epoxy tự làm phẳng KOVA Self - Levelling
màu đậm (5kg)
1.338.271Sơn công nghiệp Epoxy KOVA Solvent Free (8kg) TCCS107:20
18/KOVANANOPRO
3.480.433
Sơn sàn đa năng
8/KOVANANOPRO
106.854
Sơn công nghiệp đa năng KOVA CT-08 (nhám) -
xanh/đỏ/trắng
317.454
Sơn công nghiệp đa năng KOVA CT-08 ( không
nhám) - xanh/đỏ/trắng
435.254Sơn công nghiệp đa năng KOVA CT-08 (không nhám)
- khác
500.054Sơn giao thông KOVA Hotmelt Jis (bột sơn màu trắng,
16% hạt phản quang)
50.054Sơn giao thông KOVA Hotmelt Jis (bột sơn màu vàng,
16% hạt phản quang)
51.854
4314:2003
19.426
8/KOVANANOPRO
270.054
Keo bóng nano cao cấp KOVA Clear Gloss Protect TCCS97:201
8/KOVANANOPRO
286.554
Sơn giao thông hệ nước KOVA A9 (có phản quang)
(4kg)
2.094.217Sơn giao thông hệ nước KOVA A9 (có phản quang)
bộ
TCCS106:2018/KOVANANOPRO
kg
TCCS84:2018/KOVANANOPRO
TCCS82:2018/KOVANANOPRO
TCCS80:2018/KOVANANOPRO
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng ngày 01/12/2022
thùng
TCCS81:2018/KOVANANOPRO
22
Trang 23Sơn chống gỉ hệ nước KOVA KG-01 (5kg)
thùng
TCCS79:2018/KOVANANOPRO
1.936.271
Sơn chống cháy
Sơn chống cháy KOVA Nanopro Fire-Resistant TCCS78:201
8/KOVANANOPRO
261.874
Sơn phủ chống thấm bảo vệ sơn chống cháy KOVA
Guard
TCCS104:2018/KOVANANOPRO
268.754
12.3 SP của Cty CP L.Q JOTON
Sơn giao thông
Sơn giao thông lót (04kg/ lon; 16kg/thùng) 101.640
Sơn giao thông trắng 20% hạt phản quang (JIPT25)
Sơn lót Epoxy gốc dầu (04kg/bộ; 20kg/bộ) 161.051
Sơn phủ Epoxy gốc dầu (trong nhà) - 04kg/bộ; 20kg/bộ
374.010 Sơn lót Epoxy gốc nước - 04kg/bộ; 20kg/bộ 166.375
12.4 SP của Cty TNHH Sơn Kansai - Alphanam
Bột bả nội thất và ngoại thất
Bột bả nội thất Eco Skimcoat For Interior 392.000
Bột bả nội và ngoại thất Eco Skimcoat For All 498.000
Sơn lót
Sơn lót chống kiềm nội thất Primer For Interior 5l 868.000
Sơn lót chống kiềm nội thất Primer For Interior 18l 2.838.000
Sơn lót chống kiềm nội thất siêu hạng Eco - Green
Sơn lót chống kiềm nội thất siêu hạng Eco - Green
Sơn lót chống kiềm siêu hạng Primer Sealer 1035 5l 1.338.000
Sơn lót chống kiềm siêu hạng Primer Sealer 1035 18l 3.999.000
Sơn nội thất
TCVN ISO 9001:2015
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
đ/kg,lít
TCVN ISO 9001:2015đ/kg,lít
đ/kg,lít
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng ngày 01/12/2022
QCVN 16:2017/BXD
Giá bán đến chân công trình trên đại bàn tỉnh Khánh Hoà Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
40kg
kg
đ/kg, lít
23
Trang 24Sơn siêu trắng chống ố vàng I Decor 5l 816.000
Sơn siêu trắng chống ố vàng I Decor 18l 2.738.000
Sơn nội thất bóng mờ màu trắng I Decor 3 5l 528.000
Sơn nội thất bóng mờ màu trắng I Decor 3 18l 1.781.000
Sơn nội thất cao cấp mặt mờ màu trắng I Decor 5 1l 316.000
Sơn nội thất cao cấp mặt mờ màu trắng I Decor 5 5l 1.079.000
Sơn nội thất cao cấp mặt mờ màu trắng I Decor 5 18l 3.583.000
Sơn nội thất mặt bóng chống bám bẩn màu trắng I
Sơn nội thất Nano siêu chai cứng màu trắng I Decor 8 1l 436.000
Sơn nội thất Nano siêu chai cứng màu trắng I Decor 8 5l 2.060.000
Sơn ngoại thất
Sơn ngoại thất kinh tế màu trắng X-Shield 5l 1.111.000
Sơn ngoại thất kinh tế màu trắng X-Shield 18l 3.729.000
Sơn ngoại thất bóng màu trắng X-Shield 6 1l 486.000
Sơn ngoại thất bóng màu trắng X-Shield 6 5l 1.938.000
Sơn ngoại thất bóng màu trắng X-Shield 6 18l 5.968.000
Sơn ngoại thất bóng cao cấp màu trắng X-Shield 8 1l 699.000
Sơn ngoại thất bóng cao cấp màu trắng X-Shield 8 5l 2.868.000
Sơn ngoại thất bóng cao cấp màu trắng X-Shield 8 18l 7.436.000
Sơn ngoại thất chống bám bụi màu trắng X-Shield 10 1l 728.000
Sơn ngoại thất chống bám bụi màu trắng X-Shield 10 5l 2.298.080
Sơn chống thấm pha xi măng Water Proof 4kg 999.000
Sơn chống thấm pha xi măng Water Proof 17kg 3.588.000
Sơn chống thấm pha xi măng Water Proof 20kg 4.189.000
Sơn chống thấm một thành phần Aqua Shield 5l 1.360.000
Sơn chống thấm một thành phần Aqua Shield 18l 4.228.000
Hệ thống sơn đặc biệt
Sơn lót ngoại thất đặc biệt Nano Sealer 5l 1.518.000
Sơn lót ngoại thất đặc biệt Nano Sealer 18l 4.979.000
Sơn nội thất đặc biệt màu trắng I Decor 9 1l 559.000
Sơn nội thất đặc biệt màu trắng I Decor 9 5l 2.238.000
Sơn ngoại thất siêu hạng màu trắng X-Shield 12 1l 769.000
Sơn ngoại thất siêu hạng màu trắng X-Shield 12 5l 3.168.000
12.5 SP của Cty TNHH Sơn TOA Việt Nam
Giá bán đến chân công trình trên đại bàn tỉnh Khánh Hoà Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
Giá bán trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
SuperShield siêu bóng
QCVN 16:2017/BXD
Trang 2512.6 SP của Cty TNHH sơn Nero
Sơn Ngoại thất Nero Nano Super Shield (bền
màu tối ưu, chống rạn nứt, chống thấm, chống
kiềm, rêu mốc, siêu bóng
chống thấm, chống kiềm, rêu mốc, siêu bóng
màu, độ phủ cao, chống kiềm, rêu mốc, nàm sơn
kháng khuẩn, chống rạn nứt, lau chùi tối đa, nhẹ
Nền C Nền B
Nền B Nền C Nền D
Nền trắng
Hoà Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
QCVN 16:2017/BXD
TOA 4 seasons Satin Glo siêu bóng
Giá bán trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
25
Trang 26Sơn Nội thất Nero Super Star (siêu bóng, chống
rạn nứt, lau chùi tối đa, nhẹ mùi)
trai, lau chùi tối đa, nhẹ mùi)
Sơn nội thất
Sơn lót
QCVN 16:2017/BXD
QCVN 16:2017/BXD
Giá bán trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
Nền C
Nền D Nền trắng
Nền A
26
Trang 27SPEC SUPER FIXX 5 lít 916.000
Bột trét
12.8 SP của Cty TNHH TV & XD Khánh Hòa
Sơn nội thất cao cấp
Sơn mịn nội thất cao cấp 23kg/thùng thùng 1.404.000
Sơn bóng nội thất cao cấp 20kg/thùng thùng 3.658.000
Sơn siêu bóng nội thất cao cấp 20kg/thùng thùng 4.314.000
Sơn siêu bóng nội thất cao cấp 5kg/lon lon 1.389.000
Sơn siêu bóng nội thất cao cấp 1kg/lon lon 304.000
Sơn ngoại thất cao cấp
Sơn bóng ngoại thất cao cấp 20kg/thùng thùng 4.258.000
Sơn bóng ngoại thất cao cấp 5kg/lon lon 1.346.000
Sơn bóng ngoại thất cao cấp 1kg/lon lon 292.000
Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp 20kg/thùng thùng 4.886.000
Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp 5kg/lon lon 1.590.000
Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp 1kg/lon lon 341.000
Sơn trang trí
12.9 SP của Cty TNHH Nippon Paint Việt Nam
Bột trét
Bột trét ngoại thất Nippon Weather Gard Skimcoat kg TCCS045:20
11/NPV 13.750 Bột trét ngoại thất Nippon Skimcoat nội thất kg
TCVN 6934:2001/NPV
11.180
Sơn lót
Sơn lót nội thất cao cấp nippon Odour-less Sealer
TCCS 048:2011/NPV
177.600
Sơn lót nội thất Nippon Matex Sealer
TCCS 087:2018/NPV
93.000
Sơn lót ngoại thất cao cấp Nippon Weather Gard Sealer
TCCS 047:2011/NPV
250.200
Sơn lót ngoại thất Nippon supper matex Sealer
TCCS 088:2018/NPV
148.400
Sơn phủ
Sơn phủ nội thất Nippon Vatex màu chuẩn 50.940
Sơn phủ nội thất chống nấm mốc Nippon matex màu
Sơn phủ nội thất chịu chùi rửa VOC thấp Nippon
Odour-less chùi rửa vượt trội màu chuẩn 188.400
Sơn phủ nội thất cao cấp Nippon Odour-less chùi rửa
Sơn phủ nội thất màng sơn mịn đẹp, VOC thấp Nippon
Odour-les Deluxe All In one - màu chuẩn 344.400
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
QCVN 16:2017/BXD
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
lít
lít
QCVN16:2019/BXD
trên địa bàn thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
QCVN 16:2017/BXD
27
Trang 28Sơn phủ nội thất màng sơn mịn đẹp, VOC thấp Nippon
Sơn phủ nội thất màng sơn mịn đẹp, VOC thấp Nippon
Sơn phủ nội thất Nippon Matex sắc màu dịu mát - màu
Sơn phủ ngoại thất Nippon super Matex màu chuẩn 161.400
Sơn phủ ngoại thất chống thấm Nippon SuperGard -
Sơn phủ ngoại thất màng sơn bóng đẹp, chống nóng,
bền màu Nippon WeatherGrand - màu chuẩn 399.800
Sơn phủ ngoại thất màng sơn bóng đẹp, chống nóng,
bền màu Nippon WeatherGrand siêu bóng - màu chuẩn 483.600
Sơn phủ ngoại thất cao cấp Nippon WeatherGard
Sơn dự án
Bột trét ngoại thất Nippon Weather Bond Skimcoat kg 6.300
Bột trét nội thất Nippon Interior Skimcoat kg 5.050
Sơn lót nội thất cao cấp Nippon Interior Sealer 36.556
Sơn lót ngoại thất cao cấp Nippon Weatherbond Sealer 62.500
Sơn phủ nội thất chống nấm mốc Nippon Matex Light -
Sơn phủ nội thất có khả năng chịu chùi rửa Nippon
Sơn phủ ngoại thất chống rêu mốc, chống bong tróc
Sơn phủ ngoại thất cao cấp màng sơn bóng mờ, bển
Sơn phủ ngoại thất cao cấp có khả năng che phủ vết
12.10 Sp của Tập đoàn sơn Việt Nhật
Sơn màu nội thất
Sơn nội thất lau chùi hiệu quả 18 lít thùng 2.640.000
Sơn nội thất lau chùi hiệu quả 5 lít lon 770.000
Sơn bóng semi nội thất cao cấp 18 lít thùng 4.120.000
Sơn bóng semi nội thất cao cấp 5 lít lon 1.230.000
Sơn siêu bóng nội thất cao cấp 18 lít thùng 4.547.000
Sơn siêu bóng nội thất cao cấp 5lít lon 1.427.000
Sơn siêu bóng nội thất cao cấp 1 lít lon 422.000
Sơn màu ngoại thất
Sơn siêu min ngoại thất cao cấp 18 lít thùng 3.025.000
Sơn siêu min ngoại thất cao cấp 5 lít lon 854.000
Sơn bóng ngoại thất cao cấp 18 lít thùng 4.367.000
Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp 18 lít thùng 5.247.000
Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp 5 lít lon 1.536.700
Sơn siêu bóng ngoại thất cao cấp 1 lít lon 450.000
Sơn siêu bóng ngoại thất kim cương 18 lít thùng 6.500.000
Sơn siêu bóng ngoại thất kim cương 5 lít lon 2.054.000
Sơn siêu bóng ngoại thất kim cương 1lít lon 667.000
Sơn chống thấm, chống nóng cao cấp
QCVN16:2019/BXD
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hoà Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
lít
QCVN16:2019/BXD
lít
28
Trang 29Sơn chống thấm màu cao cấp 18 lít thùng 4.300.000
Sơn chống nóng tường và mái tôn 18 lít thùng 6.037.000
Sơn chống nóng tường và mái tôn 5 lít lon 1.945.000
14 VỮA BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM, MÁC BÊ
TÔNG
14.1 SP Cty CP khoa học công nghệ Việt Nam
a Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới
Hệ thống hố ga thu nước mưa và ngăn mùi kiểu mới F2
Hố thu nước mưa và ngăn mùi hợp khối; KT
780x380x1000 (mm) (Lắp đặt cho hệ thống thoát nước
đường hẻm)
8.126.852
Hố thu nước mưa và ngăn mùi hợp khối; KT
780x380x1250 (mm) (Lắp đặt cho hệ thống thoát nước
vỉa hè)
8.293.519
Hố thu nước mưa và ngăn mùi hợp khối; KT
780x380x1470 (mm) (Lắp đặt cho hệ thống thoát nước
lòng đường)
8.460.185
b Cấu kiện lắp ghép bảo vệ bờ sông, hồ và đê biển
Chân kè bê tông cốt sợi M600 đúc sẵn Kích thước
c Hào kỹ thuật bê tông cốt sợi (BTCS), bê tông cốt
trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
trụ TCVN 5847:1994
5846-Giá bán tại Nhà máy bê tông ly tâm ứng lực trước Khánh Hòa thuộc cụm công nghiệp Đắc Lộc, xã Vĩnh Phương, tp Nha Trang, Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, chi phí cẩu lên phương tiện bên mua Bên mua chịu chí phí vận chuyển và cẩu xuống, áp dụng
từ ngày 01/12/2022 (Trụ bê tông ly tâm sản xuất theo thiết
kế của Công ty Cổ phần tư vấn Xây dựng giao thông Khánh Hòa, dùng bê tông mác 400 - 600)
cái
Giá bán tại thành phố Nha Trang Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT; chưa báo gồm ống PVC và các phụ kiện co cút kèm theo, chưa bao gồm chi phí lắp đặt Áp dụng từ ngày 01/12/2022
bộ
TCVN10333-1:2014
1&2:2019 Giá bán tại thành phố Nha
12604-Trang Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT và chi phí lắp đặt
Áp dụng từ ngày 01/12/2022
10332:2014 Giá bán tại thành phố Nha
Trang Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT và chi phí lắp đặt
Áp dụng từ ngày 01/12/2022
29
Trang 30Hào kỹ thuật BTCT thành mỏng đóc sẵn 2 ngăn - Lòng
đường Kích thước B300x300-H500-L1000mm
3.343.519
14.2 SP của Cty TNHH Vinh Gia Phát
Van lật ngăn mùi nhựa HDPE, đường kính 200mm;
Van lật ngăn mùi nhựa HDPE, đường kính 250mm;
Van lật ngăn mùi nhựa HDPE, đường kính 315mm;
10332:2014 Giá bán tại thành phố Nha
Trang Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT và chi phí lắp đặt
Áp dụng từ ngày 01/12/2022
cái
TCCS 02:2019/VGP.co
Giá bán trên địa bàn thành phố Nha Trang Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng ngày 01/12/2022
Giá bán tại Thôn Tây 3 xã Diên Sơn, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa Giao trên phương tiện vận chuyển bên mua Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022 (Cống BTCT sản xuất theo thiết kế định hình của Viện khoa học và công nghệ GTVT, viện chuyên ngành cầu hầm, đúc bằng công nghệ quay ép, gia công thép bằng máy hàn lồng tự động điều khiển CNC)
md TCTK
9113-2012; ISO 9001:2008
Giá bán tại Thôn Tây 3 xã Diên Sơn, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa Giao trên phương tiện vận chuyển bên mua Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022 (Cống BTCT sản xuất theo thiết kế định hình của Viện khoa học và công nghệ GTVT, viện chuyên ngành cầu hầm, đúc bằng công nghệ quay ép, gia công thép bằng máy hàn lồng tự động điều khiển CNC)
md TCTK
9113-2012; ISO 9001:2008
Giá bán tại Thôn Tây 3 xã Diên Sơn, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa Giao trên phương tiện vận chuyển bên mua Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022 (Cống BTCT sản xuất theo thiết kế định hình của Viện khoa học và công nghệ GTVT, viện chuyên ngành cầu hầm, đúc bằng công nghệ quay ép, gia công thép bằng máy hàn lồng tự động điều khiển CNC)
md TCTK
9113-2012; ISO 9001:2008
30
Trang 31Thiết kế bằng phần mềm chuyên biệt Supracadd
a + Hệ dàn thép mạ cho mái lợp ngói (2 mái)
Khẩu độ vì kèo hoặc bán kèo <= 6 mét 752.742
Khẩu độ vì kèo hoặc bán kèo 6 mét <= 8 mét 818.115
Khẩu độ vì kèo hoặc bán kèo 8 mét <= 10 mét (kèo
Khẩu độ vì kèo hoặc bán kèo 10 mét <= 12 mét (kèo
b + Hệ dàn thép mạ cho mái lợp tôn (2 mái)
Khẩu độ vì kèo hoặc bán kèo <= 10 mét 579.090
Khẩu độ vì kèo hoặc bán kèo 10 mét <= 12 mét 674.742
Khẩu độ vì kèo hoặc bán kèo 12 mét <= 15 mét 801.980
Khẩu độ vì kèo hoặc bán kèo 15 mét <= 18 mét 1.202.974
15.2.2 Xà gồ BLUESCOPE ZACS G550, CÔNG NGHỆ
TC KT AS1379-
1984 cường
độ thép G550
- lớp mạ công nghệ INOK 439, màu xanh dương ánh kim
2012; ISO 9001:2008
Giá bán tại Thôn Tây 3 xã Diên Sơn, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa Giao trên phương tiện vận chuyển bên mua Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022 (Cống BTCT sản xuất theo thiết kế định hình của Viện khoa học và công nghệ GTVT, viện chuyên ngành cầu hầm, đúc bằng công nghệ quay ép, gia công thép bằng máy hàn lồng tự động điều khiển CNC)
ISO 9001 :
2000 Giá bán đến chân công trình
trên địa bàn thành phố Nha Trang, huyện Diên Khánh, huyện Cam Lâm và thị xã Ninh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
TC KT AS1379-
1984 cường
độ thép G550
- lớp mạ Activate 4 lớp chống ăn mòn, màu đồng ánh hồng
Giá bán đã bao gồm chi phí vật liệu và lắp dựng tại chân công trình trên địa bàn thành phố Nha Trang Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng
từ ngày 01/12/2022 Đối với nhà có độ dốc mái > 30 độ và kiến trúc mái phức tạp hoặc > 2 mái, đơn giá tăng thêm từ 10 - 20%
m2 mái lợp
m2 mái lợp m
Giá bán tại kho Cty TNHH Nhật Nguyễn 1267-1269, đường 23/10, Vĩnh Trung, Nha Trang trên phương tiện bên mua Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022 Đơn giá cho 1m2 mái lợp hệ dàn thép mạ trọng lượng BLUESCOPE ZACS G550, công nghệ Inok 439, giá bán = 80% đơn giá m2 mái lợp của hệ dàn thép mạ
BLUESCOPE LYSAGHT
31
Trang 32Vít liên kết kèo ASTEKS TRUSTITE (d=6mm) con 5.000
Bulon đạn M12 và ty răng 4,6-M12x150mm, 2 long
đền, 2 tán
con
22.000 Bulon đạn M12 và ty răng 4,6-M12x200mm, 2 long
đền, 2 tán
con
28.000 Bát liên kết đỉnh kèo mạ nhôm kẽm, dày 1,0 mm, dài
250 mm-BM3
cái
26.000 Bát liên kết kèo và wall plate mạ kẽm, dày 1,9 mm-
BM1
cái
28.000 Thanh valley rafter U40/U61 dày 0,53mmTCT m 145.000
Máng xối thung lũng Apex, dày 0,46mm APT khổ
300mm
m
189.000 Diềm đầu hồi Colorbond, 0,5mm khổ 400 mm m 309.000
15.2.4 Các dòng tôn Bluescope Zacs, dùng làm tôn lợp, tôn
vách và tấm trần.
Tôn Zacs Bền màu công nghệ INOK 439 (đỏ đậm,
xanh ngọc, xanh rêu, xanh dương, lông chuột, nâu
đất) ,
Tôn Zacs lạnh công nghệ INOK 450 - màu mạ kẽm
(trắng bạc)
Tôn Zacs Hoa Cương công nghệ INOK 450 , gồm
các màu Phong Thủy:( Hỏa Phát Đạt, Mộc Khởi
Sinh, Thủy Trường Tồn, Kim Phúc Lộc, Thổ Bình
An), bộ màu Phúc Lộc Thọ (Vàng Gợi Phúc, Dương
Khai Lộc, Ngọc Khơi Thọ).
Tôn Zacs Hoa Cương công nghệ INOK, 4dem 269.892
Tôn Zacs Hoa Cương công nghệ INOK, 4.5dem 304.141
Tôn Zacs Hoa Cương công nghệ INOK, 5dem 333.286
Tôn Zacs bền lạnh công nghệ INOK 439 - màu mạ
kẽm (trắng bạc)
15.3 SP của Công ty TNHH XD & QC Phương Tuấn
15.3.1 Tường hộ lan mềm tấm loại 2 sóng
TC KT AS1379-
1984 cường
độ thép G550
- lớp mạ công nghệ INOK 439, màu xanh dương ánh kim
Giá bán tại kho Cty TNHH Nhật Nguyễn 1267-1269, đường 23/10, Vĩnh Trung, Nha Trang trên phương tiện bên mua Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022 Đơn giá cho 1m2 mái lợp hệ dàn thép mạ trọng lượng BLUESCOPE ZACS G550, công nghệ Inok 439, giá bán = 80% đơn giá m2 mái lợp của hệ dàn thép mạ
BLUESCOPE LYSAGHT Giá bán tại kho Cty TNHH Nhật Nguyễn 1267-1269, đường 23/10, Vĩnh Trung, Nha Trang trên phương tiện bên mua Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022 Đơn giá cho 1m2 mái lợp hệ dàn thép mạ trọng lượng BLUESCOPE ZACS G550-AZ70
m
Giá bán tại kho Cty TNHH Nhật Nguyễn 1267-1269, đường 23/10, Vĩnh Trung, Nha Trang trên phương tiện bên mua Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022 Đơn giá cho 1m2 mái lợp hệ dàn thép mạ trọng lượng BLUESCOPE ZACS
sản xuất theo QCVN 41:2016/
BGTVT,mạ kẽm nhúng nóng theo
TC A123
ASTM-Giá bán đến chân công trình trên địa bàn thành phố Nha Trang Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
Tấm
Tấm
32
Trang 3315.3.7 Lan can cầu mạ kẽm nhúng nóng theo TC:
ASTM-A123 (hoàn thiện)
kg
40.000
15.3.10 Biển báo phản quang
- Biển báo tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm +
15.3.11 Cột đỡ biển báo bằng ống kẽm được sơn clor hoá
bằng sơn chuyên dụng giao thông không phản
15.3.12 Gương cầu lồi Inox
- Gương cầu lồi loại D800mm (Stainles Steell Mirror
for the highway)
5.650.000
- Gương cầu lồi loại D1000mm (Stainles Steell Mirror
for the highway)
6.850.000
15.3.13 Sơn nhiệt dẻo phản quang
sản xuất theo QCVN 41:2016/
BGTVT,mạ kẽm nhúng nóng theo
TC A123
ASTM-Giá bán đến chân công trình trên địa bàn thành phố Nha Trang Giá bán chưa bao gồm thuế GTGT 10%, áp dụng từ ngày 01/12/2022
md
Cái
kg sản xuất theo công nghệ Nhật Bản
1453:1986
Giá bán đến chân công trình trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa Giá bán đã bao gồm thuế GTGT, áp dụng từ ngày 01/12/2022
33