CHƯƠNG 1. MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1.1. TÓM TẮT VỀ DỰ ÁN 1.2. Tên chủ dự án đầu tư Tên chủ dự án: Công ty TNHH khoa học kỹ thuật Goertek Vina Địa chỉ liên hệ: Lô N1, KCN Quế Võ (Khu mở rộng), phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Đại diện: Ông Yoshinaga Kazuyoshi Chức vụ: Tổng giám đốc Ông Nguyễn Mạnh Quân Chức vụ: Trưởng bộ phận môi trường Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 2162362166 do Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 24012019. 1.3. Tên dự án đầu tư: 1.3.1. Tên dự án đầu tư Tên dự án: Nhà máy chế tạo thiết bị điện tử, phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện Địa điểm thực hiện dự án: Lô N1, N2, N3, N4, N5, N6 (Khu nhà xưởng số 1 Khu D), KCN Quế Võ mở rộng, tỉnh Bắc Ninh. Lô P, Q, Z (Khu nhà xưởng sản xuất số 2 khu E), KCN Quế Võ mở rộng, tỉnh Bắc Ninh. Lô E101 (Khu nhà xưởng sản xuất số 3 khu F), KCN Quế Võ mở rộng, tỉnh Bắc Ninh. Lô CN210 (Khu nhà xưởng sản xuất số 4 khu G), KCN Quế Võ III, tỉnh Bắc Ninh. Lô T1 (Khu nhà xưởng sản xuất số 5 khu J), KCN Quế Võ mở rộng, tỉnh Bắc Ninh. Lô K08, K09, K16 (Khu nhà xưởng số 6 khu A), KCN Quế Võ mở rộng, tỉnh Bắc Ninh (thuê xưởng của Công ty TNHH Goertek Vina). Lô L2, L3 (Khu nhà xưởng số 7 khu B), KCN Quế Võ mở rộng, tỉnh Bắc Ninh (thuê xưởng của Công ty TNHH Goertek Vina)
Trang 11
CHƯƠNG 1 MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 6
1.1 TÓM TẮT VỀ DỰ ÁN 6
1.2 Tên chủ dự án đầu tư 6
1.3 Tên dự án đầu tư: 6
1.3.1 Tên dự án đầu tư 6
1.3.2 Qui mô của dự án đầu tư 6
1.4 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 7
1.4.1 Công suất 7
1.4.2 Công nghệ sản xuất của dự án: 7
1.4.3 Sản phẩm 8
1.5 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất, nước của dự án 9
1.5.1 Cấp điện 9
1.5.2 Cấp nước 9
1.5.3 Nhu cầu sử dụng nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất 11
CHƯƠNG 2 SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 17
2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 17
2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải 17
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 18
3.1 Công trình thu gom, xử lý, thoát nước thải 18
3.1.1 Công trình thu gom, xử lý nước thải: 18
3.1.2 Công trình xử lý nước thải 21
3.2 Công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải 41
3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 42
3.4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 46
3.4.1 Dự báo về khối lượng chất thải nguy hại phát sinh trong quá trình vận hành 46
3.4.2 Công trình lưu giữ chất thải nguy hại 47
3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 49
3.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành 50
MỤC LỤC
TỪ VIẾT TẮT DANH MỤC BẢNG DANH MỤC HÌNH
Trang 22
3.6.1 Phương án phòng ngừa, ứng phó do sự cố cháy nổ, hóa chất 50
3.6.2 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố hệ thống thu gom và xử lý nước thải: 50
3.6.3 Phòng ngừa và ứng phó sự cố với hệ thống xử lý khí thải: 51
3.7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 51
CHƯƠNG 4 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 52
4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 52
4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 54
4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, rung động (nếu có) 54
4.4 Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại (nếu có) 54
4.5 Nội dung đề nghị cấp phép của dự án đầu tư có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (nếu có) 55
CHƯƠNG 5 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 56
5.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án 56
5.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 56
5.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 56
5.1.2.1 Công trình xử lý nước thải 56
5.1.2.2 Giám sát khí thải 57
5.1.3 Tổ chức đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường 58
5.2 Chương trình quan trắc chất thải (định kỳ và tự động liên tục) 58
5.2.1 Chương trình quan trắc định kỳ 58
5.2.1.1 Quan trắc định kỳ chất lượng nước thải: 58
5.2.1.2 Quan trắc định kỳ chất lượng khí thải 58
5.2.2 Quan trắc tự động, liên tục 58
5.2.2.1 Quan trắc tự động, liên tục nước thải 58
5.2.2.2 Quan trắc tự động, liên tục bụi, khí thải 59
5.2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án 59
5.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 59
CHƯƠNG 6 CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN 61
6.1 Cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường 61
6.2 Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan 61
Trang 33
ADB Ngân hàng Châu Á KH&KT Khoa học và kỹ thuật
BTTN Bảo tồn thiên nhiên KHCNMT Khoa học công nghệ và môi
trường
CKBVMT Cam kết bảo vệ môi trường NN&PTNT Nông nghiệp và phát triển
nông thôn
CL, QH,
KH
Chiến lược, quy hoạch, kế hoạch PTBV Phát triển bền vững
CN Công nghiệp QA/QC Bảo đảm chất lượng/Kiểm
soát chất lượng CTCN Chất thải công nghiệp QCCP Quy chuẩn cho phép
CTNN Chất thải nông nghiệp QTMT Quan trắc môi trường
ĐTM Đánh giá tác động môi trường TCXDVN Tiêu chuẩn xây dựng Việt
nam GDP Tổng sản phẩm trong nước TNMT Tài nguyên môi trường
IUCN Hội quốc tế về bảo tồn thiên
nhiên
VSMT Vệ sinh môi trường
KBTTN Khu bảo tồn thiên nhiên WB Ngân hàng thế giới
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
Trang 44
Bảng 1.1 Thống kê sản phẩm của dự án 8
Bảng 1.2 Nhu cầu cấp điện của dự án 9
Bảng 1.3 Tổng hợp kết quả tính nhu cầu cấp nước của dự án 10
Bảng 1.4 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu D 11
Bảng 1.5 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu E 11
Bảng 1.6 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu F 11
Bảng 1.7 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu G 12
Bảng 1.8 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu J 12
Bảng 1.9 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu A 13
Bảng 1.10 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu B 13
Bảng 1.11 Danh mục hóa chất sử dụng cho sản xuất 13
Bảng 1.12 Nhu cầu điện, nước, nhiên liệu của Dự án 16
Bảng 3.1 Thông số kỹ thuật các hạng mục của Trạm xử lý nước thải tại khu D 22
Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật các thiết bị của Trạm xử lý nước thải tại khu D 24
Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật các hạng mục của mô đun xử lý nước thải, công suất 1200m3/ngày đêm/mô đun - Trạm xử lý nước thải tại khu E 26
Bảng 3.4 Thông số kỹ thuật các thiết bị của mô đun xử lý nước thải, công suất 1200m3/ngày đêm/mô đun - Trạm xử lý nước thải tại khu E 27
Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật các hạng mục của Trạm xử lý nước thải tại khu F 30
Bảng 3.6 Thông số kỹ thuật các thiết bị của Trạm xử lý nước thải tại khu F 32
Bảng 3.7 Thông số kỹ thuật các hạng mục của Trạm xử lý nước thải tại khu J 34
Bảng 3.8 Thông số kỹ thuật các thiết bị của Trạm xử lý nước thải tại khu J 35
Bảng 3.9 Thông số kỹ thuật các hạng mục của Trạm xử lý nước thải tại khu G 37
Bảng 3.10 Thông số kỹ thuật các thiết bị của Trạm xử lý nước thải tại khu G 39
Bảng 3.11 Thông số kỹ thuật thiết bị xử lý khí, mùi lắp đồng bộ theo thiết bị sản xuất42 Bảng 5.1 Danh mục công trình vận hành thử nghiệm đối với nước thải 56
Bảng 5.2 Kinh phí quan trắc môi trường hàng năm (tính cho 1 mẫu) 59
DANH MỤC BẢNG
Trang 55
Hình 3.1 Chi tiết hố ga nước mưa của Nhà máy và chi tiết đấu nối hệ thống TNM của
KCN Quế Võ mở rộng 19
Hình 3.2 Sơ đồ dây công nghệ xử lý nước thải tại khu D (công suất: 350m3/ngày.đêm) 22
Hình 3.3 Sơ đồ dây công nghệ xử lý nước thải mô đun xử lý nước thải tại khu E
(công suất: 1200m3/ngày.đêm/mô đun) 26
Hình 3.4 Sơ đồ dây công nghệ xử lý nước thải tại khu F (công suất: 265m3/ngày.đêm) 30
Hình 3.5 Sơ đồ dây công nghệ xử lý nước thải tại khu J (công suất: 180m3/ngày.đêm) 34
Hình 3.6 Sơ đồ dây công nghệ xử lý nước thải tại khu G (công suất: 100m3/ngày.đêm) 37
Hình 3.7 Hình ảnh minh họa thiết bị thu gom, xử lý hơi hàn, hơi hữu cơ lắp đặt đồng bộ trong dây chuyền thiết bị công nghệ sản xuất lắp ráp các sản phẩm điện tử 42
Hình 3.8 Hình ảnh nhà chứa rác tại khu D 43
Hình 3.9 Hình ảnh Nhà kho hóa chất & chứa rác tại khu F 45
Hình 3.10 Hình ảnh nhà kho hóa chất và chứa chất thải nguy hại tại khu E 48
DANH MỤC HÌNH
Trang 66
CHƯƠNG 1
MÔ TẢ TÓM TẮT DỰ ÁN 1.1 TÓM TẮT VỀ DỰ ÁN
1.2 Tên chủ dự án đầu tư
- Tên chủ dự án: Công ty TNHH khoa học kỹ thuật Goertek Vina
- Địa chỉ liên hệ: Lô N-1, KCN Quế Võ (Khu mở rộng), phường Nam Sơn, thành
phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Đại diện: Ông Yoshinaga Kazuyoshi Chức vụ: Tổng giám đốc
- Ông Nguyễn Mạnh Quân Chức vụ: Trưởng bộ phận môi
trường
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 2162362166 do Ban quản lý các Khu công
nghiệp tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 24/01/2019
1.3 Tên dự án đầu tư:
1.3.1 Tên dự án đầu tư
- Tên dự án: Nhà máy chế tạo thiết bị điện tử, phương tiện thiết bị mạng và các sản
phẩm âm thanh đa phương tiện
Dự án " Nhà máy chế tạo thiết bị điện tử, phương tiện thiết bị mạng và các sản
phẩm âm thanh đa phương tiện" tại khu công nghiệp Quế Vỡ mở rộng và khu
công nghiệp Quế Võ III, tỉnh Bắc Ninh được UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt
báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày
28/01/2022
1.3.2 Qui mô của dự án đầu tư
Theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 2162362166 do Ban quản lý các Khu
công nghiệp tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 24/01/2019 Dự án có tổng mức đầu tư là
6.050.200.000.000 đồng (Sáu nghìn không trăm năm mươi tỷ, hai trăm triệu đồng) Do
vậy, theo qui định tại khoản 3, điều 8, Luật đầu tư công Dự án “Nhà máy chế tạo thiết bị
Trang 7BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
Dự án“Nhà máy chế tạo thiết bị điện tử, phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm
âm thanh đa phương tiện” gồm 7 khu (A, B, D, E, F, J, G) với tổng diện tích sử dụng là
444.105,97m2 Trong đó: Diện tích được sử dụng Khu D: 62.802m2; Diện tích được sử dụng Khu E: 199.456,42m2; Diện tích được sử dụng khu F: 46.996,6m2 (diện tích phần nhà xưởng thuê lại: 26.228 m2); Diện tích được sử dụng khu G: 70.752,35m2 (diện tích phần nhà xưởng thuê lại: 54.623,5 m2); Diện tích được sử dụng khu J: 20.000m2 (diện tích phần nhà xưởng thuê lại: 12.768 m2
); Diện tích được sử dụng khu A: 25.569,1m2(diện tích phần nhà xưởng thuê lại: 15.840m2); Diện tích được sử dụng khu B: 18.529,5m2 (diện tích phần nhà xưởng thuê lại: 11.640m2) để chế tạo thiết bị điện tử, phương tiện thiết bị mạng và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện với qui mô công suất như sau:
- Tại khu D: Sản xuất tai nghe với công suất 121.540.000 sản phẩm/năm; Flycam với công suất 55.000.000 sản phẩm/năm; Loa điện thoại với công suất 40.000.000 sản phẩm/năm
- Tại khu E: Sản xuất loa điện thoại với công suất 59.400.000 sản phẩm/năm; Sản phẩm âm thanh và đa phương tiện khác với công suất 200.520.000 sản phẩm/năm; Điện thoại hội nghị với công suất 900.000 sản phẩm/năm; Linh kiện bên trong máy tạo hình, máy tạo khuôn và máy khuôn đúc với công suất 285.000.000 sản phẩm/năm; Kính thực
tế ảo VR với công suất 1.200.000 sản phẩm/năm; Tai nghe Bluetooth với công suất 55.000.000 sản phẩm/năm
- Tại khu F: Sản xuất đồng hồ chức năng, đồng hồ thông minh với công suất 4.700.000 sản phẩm/năm; Kính thực tế tăng cường AR với công suất 800.000 sản phẩm/năm; Tai nghe Bluetooth với công suất 40.360.000 sản phẩm/năm
- Tại khu G: Sản xuất thiết bị an ninh gia đình với công suất 4.500.000 sản phẩm/năm; Bảng mạch điện tử PCBA với công suất 9.000.000 sản phẩm/năm; Kính thực tế ảo VR với công suất 1.200.000 sản phẩm/năm; Loa thông minh với công suất 6.000.000 sản phẩm/năm; Tai nghe với công suất 20.000.000 sản phẩm/năm
- Tại khu J: Sản xuất máy điều khiển trò chơi với công suất 8.000.000 sản phẩm/năm; Camera với công suất 500.000 sản phẩm/năm
- Tại khu B: Sản xuất loa điện thoại với công suất 15.000.000 sản phẩm/năm
- Tại khu A: Sản xuất thiết bị truyền thông (thiết bị điều khiển từ xa của ti vi, thiết
bị đóng mở cửa từ xa, thiết bị điều khiển thông minh bằng giọng nói, thiết bị điều khiển
xe ô tô) với công suất 3.000.000 sản phẩm/năm
1.4.2 Công nghệ sản xuất của dự án:
- Công nghệ sản xuất được đầu tư bao gồm thiết bị công nghệ sản xuất hiện đại và
tự động hóa cao được sử dụng tại các nhà máy thuộc GOERTEK (HONG KONG) CO., LIMITED Quy trình công nghệ sản xuất của Dự án như sau:
1 Công nghệ lắp ráp loa, tai nghe và các sản phẩm âm thanh đa phương tiện khác: Nhận đơn đặt hàng của khách hàng Chuẩn bị máy móc, khuôn, phụ trợ/ Chuẩn
bị nguyên vật liệu/Chuẩn bị thiết bị kiểm tra Hàn dây Bắn keo Thành hình Lắp ráp đầu Lắp ráp phần hộp Microphon và tai nghe Kiểm tra công năng, ngoại quan Đóng gói
Trang 88
2 Công nghệ gia công, lắp ráp các sản phẩm kính thực tế ảo:
Nhận đơn đặt hàng của khách hàng Chuẩn bị máy móc, khuôn, phụ trợ/ Chuẩn
bị nguyên vật liệu/Chuẩn bị thiết bị kiểm tra Lắp ráp (FPC, pin, FPC, vòng trang trí, sealing test) Lắp ráp modul trái, modul phải Chỉnh dây Mô đun vỏ giữa (lắp ráp mô đun) Lắp ráp mạch chủ, cột dẫn sáng, quạt, vỏ Kiểm tra công năng ngoại quan Đóng gói sản phẩm
3 Công nghệ gia công, lắp ráp camera, flycam:
Nhận đơn đặt hàng của khách hàng Chuẩn bị máy móc, khuôn, phụ trợ/ Chuẩn
bị nguyên vật liệu/Chuẩn bị thiết bị kiểm tra Lắp ráp tản nhiệt, vòng bi, IR, ăng ten
Lắp ráp bản cảm biến Lắp ráp bản mạch chính, mic, đổi nguồn Lắp LENS, khung, giá Kiểm tra áp lực các lớp bảo vệ Kiểm tra công năng ngoại quan
Đóng gói sản phẩm
4 Công nghệ sản xuất các sản phẩm điện thoại hội nghị, thiết bị an ninh gia đình: Dây dẫn Tự động cắt dây loại bỏ vỏ dập đầu dẫn Kiểm tra đầu dẫn Cắm đầu dẫn Quấn dây P1 Đeo vòng từ định vị Lắp ráp Sener Hàn nối Senser Hàn nối P2 Làm sạch mặt bàn Kiểm tra chức năng Đo dây Kiểm tra lần cuối Đóng gói sản phẩm
1 Khu D Tai nghe (tai nghe có dây, tai nghe Bluetooth, tai
nghe không dây, tai nghe không dây kèm mic)
U01 121.540.000
Sản xuất camera bay (fly cam) U09 55.000.000
2 Khu E Tai nghe (tai nghe có dây, tai nghe Bluetooth, tai
nghe không dây, tai nghe không dây kèm mic)
U01 55.000.000
Sản xuất các sản phẩm điện thoại hội nghị U03 900.000
Sản xuất sản phẩm âm thanh, điện thoại hội nghị, bảng loa, micro, bộ thu, và đa phương tiện khác
U05 200.520.000
Gia công các loại linh kiện bên trong máy tạo hình, máy tạo khuôn và máy khuôn đúc
U13 285.000.000
3 Khu F Sản xuất loa tai nghe các loại U01 40.360.000
Sản xuất kính thực tế tăng cường AR U07 800.000 Sản xuất đồng hồ chức năng, đồng hồ thông
minh
U10 4.700.000
Trang 9BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
9
4 Khu G Sản xuất loa tai nghe các loại U01 20.000.000
Sản xuất kính thực tế ảo VR U02 1.800.000 Sản xuất sản phẩm âm thanh, điện thoại hội nghị,
bảng loa, micro, bộ thu, và đa phương tiện khác
U05 6.000.000
Sản xuất thiết bị an ninh gia đình với quy mô U11 250.000 Sản xuất, lắp ráp bảng mạch điện tử PCBA U12 9.000.000
5 Khu J Sản xuất máy điều khiển trò chơi U06 8.000.000
Sản xuất thiết bị tự động đóng gói, tự động lắp ráp, tự động kiểm tra và chuyền tự động
2.000
6 Khu A Sản xuất thiết bị an ninh gia đình với quy mô U11 3.000.000
1.5 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất, nước của dự án
1.5.1 Cấp điện
- Nhu cầu cấp điện của dự án được tính toán trên cơ sở quy mô đầu tư dự án và công suất cấp điện phục vụ mục đích sinh hoạt của các khu vực dự án Kết quả tính dự báo nhu cầu sử dụng điện của dự án dự kiến khi vận hành toàn bộ Dự án khoảng 241.681 kWh/ngày, tương đương khoảng 6.283.719 kW/tháng Cụ thể nhu cầu cấp điện cho từng khu sản xuất như sau:
Bảng 1.2 Nhu cầu cấp điện của dự án
- Nhu cầu cấp nước trong quá trình hoạt động của dự án bao gồm: Nước cấp cho
hệ thống làm mát nhà xưởng, nước sinh hoạt, tưới cây, rửa đường, nước PCCC, … Việc tính toán nhu cầu cấp nước của dự án được xác định theo QCVN 01:2021/BXD, TCVN 33:2006 và TCVN 2622-1995
- Theo tính toán, nhu cầu cấp nước của dự án được trình bày trong bảng sau:
Trang 10Nhu cầu cấp nước theo khu vực nhà xưởng (m3/ngđ)
Nguồn:Công ty TNHH khoa học kỹ thuật Goertek Vina, 2021
- Theo bảng trên, tổng nhu cầu cấp nước của dự án khoảng 4.935,4m3/ngày.đêm, trong đó: nước cấp cho sinh hoạt khoảng 3.738m3/ngày.đêm; nước tưới cây 76,7m3/ngày.đêm; nước rửa đường, sân bãi 352,5m3/ngày.đêm; nước cấp bổ sung cho hệ thống làm mát 183,2m3/ngày.đêm; nước dự phòng rò rỉ khoảng 585,1m3/ngày.đêm
- Ngoài ra, dự án còn tính đến nhu cầu nước dự phòng cho hệ thống PCCC được tính tối đa 02 đám cháy/khu vực, tương ứng với
07 khu vực được tính tối đa với 16 đám cháy, lượng nước dự phòng khoảng 2.592m3
Trang 11BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
11
- Nguồn nước: Nước cấp cho các khu vực của dự án được lấy từ hệ thống cấp nước của khu công nghiệp Quế Võ mở rộng và KCN Quế Võ III
1.5.3 Nhu cầu sử dụng nguyên phụ liệu phục vụ sản xuất
Nhu cầu nguyên vật liệu phân bổ theo các khu nhà xưởng sản xuất như sau:
Bảng 1.4 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu D
Bảng 1.5 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu E
Khối lượng linh kiện 825 33 405 1.069,2 33.687,4 42.750 78.769,6 Dây hàn (Sn/Cu/Zn) 15,7 0,2 2,3 18,9 248,1 367,7 652,8
Keo nhiệt các loại 7,8 0,1 1,1 9,4 124,1 183,8 326,4 Keo UV các loại 8,6 0,1 1,2 10,4 136,5 202,2 359,0 Chất làm sạch mối
Bao bì đóng gói SP 1.031,3 41,3 506,3 1.336,5 42.109,2 53.437,5 98.462 Thùng Carton 552,8 22,1 271,4 716,4 22.570,5 28.642,5 52.775,6 Pallet (nhựa) 1.237,5 49,5 607,5 1.603,8 50.531 64.125 118.154,3 Tổng cộng: 3.688,9 175 1.871,5 4.776,1 149.469,2 189.787,2 349.768 Bảng 1.6 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu F
Trang 1212
Bảng 1.7 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu G
Khối lượng linh kiện 300 297 1.008 152,5 225 1.982,5
Pallet (nhựa) 450 445,5 1.512 228,8 337,5 2.973,8 Tổng cộng: 1.346,9 1.345,2 4.508,9 780,4 1.014,2 8.995,6 Bảng 1.8 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu J
Trang 13BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
13
Bảng 1.9 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu A
Bảng 1.10 Nhu cầu sử dụng các loại nguyên phụ liệu, hóa chất sản xuất tại khu B
Bảng 1.11 Danh mục hóa chất sử dụng cho sản xuất Stt Tên hóa
da, hệ hô hấp
Trang 146 Ethanol - C2H5OH: 100% Chất lỏng dễ cháy; Tổn thương
II Keo các loại:
Bond 7
- Acrylic acid: <10%
-2,2'-Ethylenedioxydiethyl dimethacrylate: < 5%
- Cumene hydroperoxide: < 5%
- Methacrylic acid: < 5%
- Thành phần không nguy hại khác:
>60%
- Gây kích ứng hệ hô hấp và da
- Nguy cơ gây hại cho mắt
- Có thể gây mẫn cảm khi tiếp xúc với da
Trang 15BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
- Isobornyl acrylate: 10÷30%
- 1Hindenediyl) bis (methylene) diacrylate: 10÷30%
(Octahydro-4,7-methano N,N(Octahydro-4,7-methano Dimethylacrylamide: 1÷10%
- Ethanone, diphenyl: 1÷10%
2,2-dimethoxy-1,2 Thành phần khác: 0,1÷ 1%
Độc tính cấp tính; Ăn mòn/kích ứng da; Tổn thương mắt/kích ứng mắt; Da nhạy cảm; Các mối nguy kinh niên đối với môi trường thủy sinh
Trang 16Nguồn: Công ty TNHH khoa học kỹ thuật Goertek Vina, 2021
a) Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên liệu khác
Nhu cầu sử dụng khí gas hóa lỏng (LPG), dầu mỡ của Dự án được trình bày ở bảng sau:
Bảng 1.12 Nhu cầu điện, nước, nhiên liệu của Dự án
Khí ga hóa lỏng
Trang 17BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
17
CHƯƠNG 2
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU
TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường
Tính đến thời điểm hiện nay, chưa có quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia và
quy hoạch về phân vùng môi trường của tỉnh Bắc Ninh nên chưa có cơ sở để xác định
sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh,
phân vùng môi trường
2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp
nhận chất thải
Các khu nhà xưởng của dự án nằm trong KCN Quế Võ (Khu D, E, F, J, B) và
KCN Quế Võ III (khu G) đã có các thủ tục về môi trường và hoàn chỉnh về hạ tầng thu
gom, thoát nước thải và vệ sinh môi trường Cụ thể như sau:
- Tại KCN Quế Võ mở rộng đã xây dựng và đưa vào vận hành 01 nhà máy xử lý
nước thải tập trung công suất xử lý là 12.000m3/ngày.đêm (bao gồm: giai đoạn 1 công
suất 6000m3/ngày.đêm hoạt động năm 2009; giai đoạn 2 công suất 6000m3/ngày.đêm
hoạt động năm 2018) Theo số liệu thống kê lưu lượng nước thải của KCN lượng nước
thải thu gom và xử lý tại Nhà máy xlnt tập trung khoảng 11.200m3/ngày.đêm
- Tại KCN Quế Võ III, trạm xlnt đã đầu tư giai đoạn I với công suất 2.000
m3/ngày.đêm để xử lý đạt cột A, QCVN 40:2011/BTNMT (kq, kf = 1,0) trước khi xả ra
kênh Tào Khê
Do vậy, Dự án phù hợp với định hướng phát triển và ngành nghề thu hút đầu tư và
khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải của KCN Quế Võ mở rộng và
KCN Quế Võ III
Trang 1818
CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
3.1 Công trình thu gom, xử lý, thoát nước thải
3.1.1 Công trình thu gom, xử lý nước thải:
a) Các công trình thu gom, thoát nước mưa:
Công trình thu gom, thoát nước mưa độc lập với hệ thống thoát nước thải Hệ
thống thu gom, thoát nước mưa tại các khu nhà xưởng như sau:
- Tại khu D: Nước mưa chảy tràn được thu gom, thoát vào các tuyến cống PCV
D300, i=0,4% có tổng chiều dài khoảng 1.891m và dẫn về các 6 hố ga có kích thước
(2x2)m bên trong tường rào, sau đó được đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của
KCN tại 6 vị trí, trong đó vị trí VT1÷5 nằm trên đường D3-1 và 1 vị trí đấu nối trên
đường N4-3 theo thỏa thuận đấu nối
- Tại khu E: Nước mưa chảy tràn được thu gom dẫn về các tuyến cống BTCT
D600, i=0,3% có tổng chiều dài khoảng 1.526m, sau đó được đấu nối vào tuyến công
thoát nước tuyến cống BTCT D800 (i=0,2%)có tổng chiều dài 1.370,5m và D1000,
i=0,2% có tổng chiều dài khoảng 398,2m và dẫn về tuyến cống BTCT D1200 (i=0,1%)
có chiều dài khoảng 141,9m dọc tuyến đường N4 hố ga có kích thước (2x2)m bên
trong tường rào đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của KCN tại 1 vị trí trên
đường D4 theo thỏa thuận đấu nối
- Tại khu F: Nước mưa chảy tràn được thu gom dẫn về các tuyến cống uPVC
D300, i=0,4% có tổng chiều dài khoảng 1.086,5m, sau đó được đấu nối vào tuyến công
thoát nước tuyến cống BT D600, i=0,2% hố ga có kích thước (2x2)m bên trong
tường rào đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của KCN tại 3 vị trí trên đường D1
theo thỏa thuận đấu nối
- Tại khu J: Nước mưa chảy tràn được thu gom dẫn về các tuyến cống uPVC
D300, i=0,4% có tổng chiều dài khoảng 800,4m hố ga có kích thước (2x2)m bên
trong tường rào đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa của KCN tại 3 vị trí trên
đường D3 - KCN Quế Võ mở rộng theo thỏa thuận đấu nối (Vị trí 1: cách điểm mốc số
1 là 26m; Vị trí 2: cách điểm mốc số 1 là 65m; Vị trí 3: cách điểm mốc số 2 là 39m)
- Tại khu G: Nước mưa chảy tràn được thu gom dẫn về các tuyến cống BTCT
D300, i=0,4% có tổng chiều dài khoảng 1.326,3m tuyến công thoát nước tuyến cống
BT D600, i=0,2% hố ga có kích thước (2x2)m bên trong tường rào đấu nối vào hệ
thống thoát nước mưa của KCN tại 3 vị trí trên tuyến đường 2 theo thỏa thuận đấu nối
- Tại khu A: Nước mưa trên mái được thu gom bằng ống PVC D110 sau đó cùng
nước mưa chảy tràn được thu gom dẫn về các tuyến cống BTCT D300, i=0,4% có tổng
chiều dài khoảng 300m hố ga có kích thước (2x2)m bên trong tường rào đấu nối
vào hệ thống thoát nước mưa của KCN theo thỏa thuận đấu nối
- Tại khu B: Nước mưa chảy tràn được thu gom dẫn về các tuyến cống BTCT
D300, i=0,4% có tổng chiều dài khoảng 926,3m tuyến công thoát nước tuyến cống
BT D600, i=0,2% hố ga có kích thước (2x2)m bên trong tường rào đấu nối vào hệ
thống thoát nước mưa của KCN theo thỏa thuận đấu nối
Trang 20- Nước thải từ khu nhà ăn được thu gom và xử lý tách mỡ sơ bộ bằng bể tách mỡ 3 ngăn có (ngăn 1: (3,8 x 2,1)m; ngăn 2: (3,65 x 2,1)m; ngăn 3: (1,8 x 2,1)m) sau đó được dẫn về trạm xử lý nước thải bằng tuyến ống PVC D200 có tổng chiều dài là 175,66m
2 Tại khu E:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các khu nhà xưởng được thu gom xử lý sơ bộ qua các bể tự hoại 3 ngăn (gồm: 7 bể tự hoại dung tích 26m3
; 2 bể tự hoại dung tích 14m3; 6 bể loại 10m3) được thu gom và dẫn nước thải theo các tuyến cống DN200 (i=0,5%), tổng chiều dài 175,9m, tuyến cống DN300 (i=0,5%) có tổng chiều dài 1.258,6m, sau đó dẫn về tuyến cống thu gom DN400 (i=0,5%) có tổng chiều dài 940,8m để dẫn nước thải về trạm xử lý nước thải tập trung
- Nước thải từ khu nhà ăn được thu gom và xử lý tách mỡ sơ bộ bằng 8 bể tách mỡ
có dung tích khoảng 8m3
(kích thước: DxRxH=(3,1x1,8x1,5)m), nước thải sau bể tách
mỡ được dẫn về các tuyến cống DN200, DN300, DN400 và DN500 để dẫn nước thải về trạm xử lý nước thải tập trung
3 Tại khu F:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các khu nhà xưởng được thu gom xử lý sơ bộ qua các bể tự hoại 3 ngăn (gồm: 3 bể tự hoại dung tích 18m3; 2 bể tự hoại dung tích 14m3) được thu gom bằng các tuyến ống PVC D160 (i=0,5%) với tổng chiều dài khoảng 459,4m và đấu nối với tuyến cống PVC D200 dài 27,3m và PVC D250 dài 97,8m (i=0,5%), cuối cùng đấu nối vào tuyến ống PVC D300 (i=0,5%) có tổng chiều dài 73m để dẫn nước thải về trạm xử lý nước thải tập trung
- Nước thải từ khu nhà ăn được thu gom và xử lý tách mỡ sơ bộ tại 01 bể tách mỡ
3 ngăn có (ngăn 1: LxB = (3,8 x 2,1)m; ngăn 2: LxB=(3,65 x 2,1)m; ngăn 3: LxB=(1,8
x 2,1)m), nước thải sau bể tách mỡ được dẫn về các tuyến cống PVC D250 dài 97,8 cùng với nước thải sinh hoạt dẫn về trạm xử lý nước thải tập trung
4 Tại khu J:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các khu nhà xưởng được thu gom xử lý sơ bộ qua các bể tự hoại 3 ngăn (gồm: 2 bể tự hoại dung tích 42m3; 1 bể tự hoại dung tích 14m3) Nước thải sau khi qua bể tự hoại được thu gom bằng tuyến ống PVC D140 dài 63,8m và thu gom, đấu nối với tuyến ống PVC D200 dài 321,3m để dẫn nước thải về trạm xử lý nước thải tập trung
5 Tại khu G:
- Nước thải sinh hoạt phát sinh từ các khu vệ sinh được thu gom bằng các tuyến ống PVC D200 (i=0,04%) với tổng chiều dài khoảng 203,8m và đấu nối với tuyến ống PVC D300 dài 236,8m (i=0,04%) và dẫn nước thải về trạm xử lý nước thải tập trung
- Nước thải từ khu nhà ăn được thu gom và xử lý tách mỡ sơ bộ tại 01 bể tách mỡ
Trang 2121
3 ngăn có (ngăn 1: LxB =(3,8 x 2,1)m; ngăn 2: LxB=(3,65 x 2,1)m; ngăn 3: LxB=(1,8 x 2,1)m), nước thải sau bể tách mỡ được dẫn về các tuyến cống PVC D200 dài 161m và đấu nối với tuyến ống D300 cùng với nước thải sinh hoạt dẫn về trạm xử lý nước thải tập trung
6 Tại khu A:
- Tại lô K16: Nước thải từ các khu vệ sinh được xử lý sơ bộ tại 01 bể tự hoại dung tích 60m3; nước thải nhà ăn được xử lý sơ bộ qua 01 bể tách mỡ 16m3 Toàn bộ nước thải sau đó được thu gom dẫn về 01 trạm xử lý nước thải công suất 100m3/ngày.đêm
- Tại các lô K08, K09: Nước thải từ các khu vệ sinh được xử lý sơ bộ tại 03 bể tự hoại dung tích 7m3/bể; nước thải nhà ăn được xử lý sơ bộ qua 01 bể tách mỡ 9m3
- Nước thải từ khu nhà ăn được thu gom và xử lý tách mỡ sơ bộ tại 01 bể tách mỡ
3 ngăn có dung tích 1,68m3, nước thải sau bể tách mỡ được dẫn về các tuyến cống PVC D200 dài 37m và đấu nối với tuyến ống D200 cùng với nước thải sinh hoạt dẫn về trạm
xử lý nước thải tập trung
3.1.2 Công trình xử lý nước thải
a) Công trình xử lý nước thải tại khu D
- Toàn bộ nước thải phát sinh tại khu D được xử lý tập trung tại Trạm xử lý nước thải có công suất là 350m3/ngày đêm, sau đó nước thải sau xử lý được dẫn ra hệ thống thoát nước thải của KCN bằng tuyến ống PCV D200, i=0,4% với tổng chiều dài là 215m
- Qui trình công nghệ xử lý nước thải:
Nước thải Bể gom (B-01) → Bể điều hòa (B-02) → Bể thiếu khí (Anoxic) (B-03) →
Bể hiếu khí (Oxic) kết hợp giá thể vi sinh 04) → Bể lắng 05) → Bể khử trùng 06) → Nước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn đấu nối của KCN Quế Võ mở rộng
(B Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải được trình bày trong hình dưới đây:
Trang 2222
Hình 3.2 Sơ đồ dây công nghệ xử lý nước thải tại khu D (công suất: 350m3/ngày.đêm)
- Thông số kỹ thuật các hạng mục công trình và danh mục thiết bị của trạm xử lý nước thải như sau;
Bảng 3.1 Thông số kỹ thuật các hạng mục của Trạm xử lý nước thải tại khu D
BỂ GOM (3 ngăn kích thước như nhau)
10 11,2 BTCT
144
168 BTCT
BỂ THIẾU KHÍ (ANOXIC)
Trang 2360
70 BTCT
BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (NGĂN 1)
54
63 BTCT
BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (NGĂN 2)
54
63 BTCT
30
35 BTCT
Trang 24- Bơm nước thải từ bể tiếp nhận qua tách rác, đến bể điều hòa
- 2 bơm hoạt động luân phiên, được điều khiển bằng phao cạn đầy Có 2 chế độ AUTO và HAND
- Bơm nước thải từ bể điều hòa đến bể Anoxic
- 2 bơm hoạt động luân phiên, được điều khiển bằng phao cạn đầy Có 2 chế độ AUTO và HAND
- Cung cấp oxy cho vi sinh vật phát triển, xáo trộn bùn hoạt tính
- Cung cấp khí để pha hóa chất
- 2 máy hoạt động luân phiên theo time thời gian Có 2 chế độ AUTO và HAND
- Dùng làm xáo trộn nước thải trong bể anoxic
- 2 máy hoạt động luân phiên theo time thời gian Có 2 chế độ AUTO và HAND
- Cung cấp khí để pha hóa chất
- 2 máy hoạt động luân phiên theo time thời gian Có 2 chế độ AUTO và HAND
- Bơm bùn tuần hoàn về bể anoxic và sinh học 1
- 2 bơm hoạt động luân phiên theo time thời gian Có 2 chế độ AUTO và HAND
Trang 25- Bơm bùn tuần hoàn về nhằm ổn định hàm lượng bùn trong
bể sinh học hiếu khí và tăng khả năng xử lý nitơ
- 2 bơm hoạt động luân phiên theo time thời gian Có 2 chế độ AUTO và HAND
Bể khử
trùng
clorin
- Nhãn hiệu Blue White – 0,45W/220 V/50HZ
- Bơm chạy tự động theo bơm bể điều hòa và luân phiên theo thời gian
Bồn hóa
chất
- Bồn nhựa, V=1000L
b) Công trình xử lý nước thải khu E:
- Toàn bộ nước thải phát sinh tại khu E được xử lý tập trung tại Trạm xử lý nước thải có công suất là 2.400m3/ngày đêm (2 đơn nguyên, mỗi đơn nguyên có công suất 1.200m3/ngày đêm), sau đó nước thải sau xử lý được dẫn ra hệ thống thoát nước thải của KCN bằng tuyến cống DN500 có chiều dài khoảng 500m, qua hố ga có kích thước (2x2)m và đấu nối vào hệ thống thoát nước thải của KCN tại vị trí trên góc đường D4
và N4
- Qui trình công nghệ xử lý nước thải:
Nước thải Bể gom → Bể điều hòa → Bể thiếu khí (Anoxic) → Bể hiếu khí (Oxic) kết hợp giá thể vi sinh → Bể lắng → Bể khử trùng → Nước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn đấu nối của KCN Quế Võ mở rộng
- Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải được trình bày trong hình dưới đây:
Trang 2626
Hình 3.3 Sơ đồ dây công nghệ xử lý nước thải mô đun xử lý nước thải tại khu E
(công suất: 1200m3/ngày.đêm/mô đun)
- Thông số kỹ thuật các hạng mục công trình và danh mục thiết bị của trạm xử lý nước thải như sau;
Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật các hạng mục của mô đun xử lý nước thải, công suất
1200m3/ngày đêm/mô đun - Trạm xử lý nước thải tại khu E
BỂ GOM (dùng chung cho 2 mô đun)
51
136 BTCT
600
728 BTCT
BỂ THIẾU KHÍ (ANOXIC)
Trang 27740
800 BTCT
448 BTCT
270
400 BTCT
56 BTCT Bảng 3.4 Thông số kỹ thuật các thiết bị của mô đun xử lý nước thải, công suất
1200m3/ngày đêm/mô đun - Trạm xử lý nước thải tại khu E
Hạng
Trang 28- Bơm nước thải từ bể điều hòa đến bể Anoxic
- 2 bơm hoạt động luân phiên, được điều khiển bằng phao cạn đầy Có 2 chế độ AUTO và HAND
- Cung cấp oxy cho vi sinh vật phát triển, xáo trộn bùn hoạt tính
- Cung cấp khí để pha hóa chất
- 2 máy hoạt động luân phiên theo time thời gian Có 2 chế
- Dùng làm xáo trộn nước thải trong bể anoxic
- 2 máy hoạt động luân phiên theo time thời gian Có 2 chế
- Cung cấp khí để pha hóa chất
- 2 máy hoạt động luân phiên theo time thời gian Có 2 chế
- Bơm bùn tuần hoàn về bể anoxic và sinh học 1
- 2 bơm hoạt động luân phiên theo time thời gian Có 2 chế
Trang 29- Bơm bùn tuần hoàn về nhằm ổn định hàm lượng bùn trong
bể sinh học hiếu khí và tăng khả năng xử lý nitơ
- 2 bơm hoạt động luân phiên theo time thời gian Có 2 chế
- Nhãn hiệu Blue White – 0,45W/220 V/50HZ
- Bơm chạy tự động theo bơm bể điều hòa và luân phiên theo thời gian
c) Công trình xử lý nước thải khu F:
- Toàn bộ nước thải phát sinh tại khu F được xử lý tập trung tại Trạm xử lý nước thải có công suất là 265m3/ngày đêm, nước thải sau xử lý được dẫn ra hệ thống thoát nước thải của KCN bằng tuyến cống PVC D250 có chiều dài khoảng 184,2m, qua hố ga
có kích thước (2x2)m và đấu nối vào hệ thống thoát nước thải của KCN tại vị trí trên đường D1 cách điểm mốc số 1 là 3m
- Qui trình công nghệ xử lý nước thải:
Nước thải Bể gom → Bể điều hòa → Bể thiếu khí (Anoxic) → Bể hiếu khí (Oxic) kết hợp giá thể vi sinh → Bể lắng 1 → Bể lắng 2 → Bể khử trùng → Nước thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn đấu nối của KCN Quế Võ mở rộng
- Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải được trình bày trong hình dưới đây:
Trang 3030
Hình 3.4 Sơ đồ dây công nghệ xử lý nước thải tại khu F (công suất: 265m3/ngày.đêm)
- Thông số kỹ thuật các hạng mục công trình và danh mục thiết bị của trạm xử lý nước thải như sau;
Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật các hạng mục của Trạm xử lý nước thải tại khu F
BỂ GOM (3 ngăn kích thước như nhau)
3,2 5,6 BTCT
Trang 31BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (NGĂN 1)
BỂ SINH HỌC HIẾU KHÍ (NGĂN 2)