1 VAMA VIETNAM AUTOMOBILE MANUFACTURERS’ ASSOCIATION Tầng 10, Tòa nhà Đào Duy Anh, sô 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội Tel (84 24) 6290 7427; Fax (84 24) 32216179 Số 071303/2022/VAMA Hà Nội, ngày 13 thá[.]
Trang 1VAMA
VIETNAM AUTOMOBILE MANUFACTURERS’ ASSOCIATION
Tầng 10, Tòa nhà Đào Duy Anh, sô 9 Đào Duy Anh, Đống Đa, Hà Nội
Tel: (84-24) 6290 7427; Fax: (84-24) 32216179
V/v: Báo cáo bán hàng VAMA Tháng 6/2022
Kính gửi: Các Cơ quan Thông tấn – Báo chí
Các Đơn vị hữu quan
BÁO CÁO BÁN HÀNG VAMA THÁNG 6 NĂM 2022
Trong Tháng 6/2022, doanh số bán hàng của toàn thị trường đạt 25.159 xe,
giảm 42% so với Tháng 5/2022 tăng 7% so với Tháng 6/2021
1) Chi tiết kết quả bán hàng Tháng 6:
mại và 512 xe chuyên dụng;
tháng trước;
xe nhập khẩu nguyên chiếc là 14.115 xe, giảm 23% so với tháng trước
Trong đó, doanh số bán hàng theo chủng loại xe của các thành viên VAMA như sau:
1 “Số liệu toàn ngành” ở đây được hiểu là số liệu được tổng hợp từ số liệu bán lẻ thực tế của các thành viên VAMA và số
liệu nhập khẩu xe nguyên chiếc của các đơn vị không phải là thành viên VAMA trong Tháng 6/2022
2 Bao gồm cả số liệu của Lexus và BMW&Mini
Trang 2No Vehicle Type North Central South Total North Central South Total
I Passenger cars (PC)
1 Sedans 2,099 696 1,876 4,671 23,739 9,459 19,052 52,250
2 Sport utility vehicles (SUV) 2,190 973 2,323 5,486 19,183 7,452 16,957 43,592
3 Cross-over cars 1,369 119 543 2,031 12,204 2,418 6,010 20,632
4 Multi-purpose vehicles (MPV) 957 359 1,354 2,670 6,254 2,842 11,855 20,951
5 Convertible cars - - - - - - -
-6 Hatchback 172 10 122 304 2,385 181 939 3,505 7 Others (please specify) - - - - - - -
-8 Mercedes-Benz's PC subtotal - - - - - - -
-9 Lexus's PC subtotal 52 - 91 143 488 - 413 901
10 Thaco Premium subtotal 32 6 42 80 320 52 355 727 11 Thaco Peugeot's PC subtotal 277 137 284 698 2,848 1,261 2,485 6,594 Subtotal 7,148 2,300 6,635 16,083 67,421 23,665 58,066 149,152 In percentage (%) 44.44% 14.30% 41.25% 100.00% 45.20% 15.87% 38.93% 100.00% II Commercial vehicles (CV) Trucks 11 Pick-ups 950 537 928 2,415 3,826 2,357 3,595 9,778 12 Vans 49 - 24 73 530 16 424 970
13 Small trucks (G.V.M ≤ 5,000 Kg) 627 97 391 1,115 4,540 580 3,471 8,591 14 Light trucks (5,000 Kg < G.V.M ≤ 10,000 Kg) 302 115 416 833 2,253 809 2,752 5,814 15 Medium trucks (10,000 Kg < G.V.M ≤ 24,000 Kg) - - - - 135 6 - 141
16 Heavy-duty trucks (24,000 Kg < G.V.M < 45,000 Kg) - - - - - - -
-17 Super heavy trucks (G.V.M ≥ 45,000 Kg) - - - - - - -
-18 Other Trucks 369 104 601 1,074 2,272 596 4,559 7,427 19 Tractor trucks - - - - - - -
-20 Mercedes-Benz's CV (FUSO) subtotal - - - - - - -
-Subtotal 2,297 853 2,360 5,510 13,556 4,364 14,801 32,721 In percentage (%) 41.69% 15.48% 42.83% 100.00% 41.43% 13.34% 45.23% 100.00% Buses 21 Minibuses [(10-16) seats] 42 7 69 118 288 112 532 932
22 Medium buses / Coaches [(17-30) seats] 1 - 1 2 14 1 20 35
23 Large buses / Coaches [(31-55) seats] 39 16 18 73 136 37 101 274
24 Sleeping buses - - - - - - -
-25 City buses of all lengths 5 - - 5 14 - - 14
26 Bus rapid transit (BRT) - - - - - - -
-27 Bus chassises (incompletely-built vehicles) - - 12 12 - - 13 13
Subtotal 87 23 88 198 452 150 653 1,255 In percentage (%) 43.94% 11.62% 44.44% 100.00% 36.02% 11.95% 52.03% 100.00% III Special-Purpose Vehicles 28 Dump trucks 92 41 142 275 706 318 1,290 2,314 29 Concrete mixer trucks - - - - - - -
-30 Tanker trucks - - - - - - -
-31 Refrigerator trucks - - - - - - -
-32 Ambumlance - - - - - - -
-33 Fire-fighting trucks - - - - - - 1 1
34 Garbages - - - - - - 11 11
35 Hydraulic crane truck - - - - - - -
-36 Sprinklers (road cleaning trucks) - - - - - - 1 1
37 Crane trucks - - - - - - -
-38 X-Ray medical vehicles - - - - - - -
-39 Truck-mounted concrtet pumps - - - - - - -
-40 Car transport (carrying) truck - 1 - 1 - 1 1 2
41 Hooklift - - - - - 8 - 8
42 Prisoner transport truck - - - - - - -
-43 Mobile Sewer Jetting Machine (SPV) - - - - - - -
-44 Sewage suction truck (SPV) - - - - - - 2 2
45 Vaccum tank truck (SPV) - - - - - - -
-46 Aerial Platform Truck(SPV) - - - - - - -
-47 Stage truck (SPV) - - - - - - -
-48 Xe chỉ huy chữa cháy (SPV) - - - - - - -
-49 Xe hiến máu lưu động (SPV) - - - - - - -
-Subtotal 92 42 142 276 706 327 1,306 2,339
In percentage (%) 33.33% 15.22% 51.45% 100.00% 30.18% 13.98% 55.84% 100.00% Grand-total 9624 3218 9225 22067 82135 28506 74826 185467
In percentage (%) 43.61% 14.58% 41.80% 100.00% 44.29% 15.37% 40.34% 100.00%
Sales - YTM 2022 Sales - Jun 2022
Trang 3 Doanh số bán hàng trong Tháng 6/2022 của các thành viên VAMA so với tháng trước như sau:
*: chưa bao gồm chassis xe buýt
xe như sau:
*: chưa bao gồm chassis xe buýt
2) Tổng doanh số bán hàng tính đến hết Tháng 6 năm 2022:
Biểu đồ 1:
Jun-22 Jun-21 May-22
Difference June-22 vs June-21
Difference June-22 vs May-22 22,067
Total*
Trang 4 Tính đến hết Tháng 6/2022, doanh số bán hàng của xe lắp ráp trong nước tăng 37% trong khi xe nhập khẩu tăng 30% so với cùng kì năm ngoái
Biểu đồ 2:
Vui lòng xem báo cáo bán hàng đính kèm để biết thêm chi tiết
Chúng tôi hi vọng rằng những thông tin trên sẽ giúp quý vị hiểu rõ hơn về ngành công nghiệp ô tô ở Việt Nam Nếu quý vị có bất kỳ câu hỏi liên quan nào, xin liên hệ với chúng tôi về địa chỉ: Email: Adminofficer@vama.org.vn – Tel: 024 6290 7427
Trân trọng kính chào
VĂN PHÒNG VAMA
Ghi chú:
- Mekong, TCIE không có số bán ra;