1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”

144 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường Của Cơ Sở “Nhà Máy Nhiệt Điện Cẩm Phả”
Trường học Trường Đại Học Công Nghiệp Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý Môi Trường
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hạ Long
Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương I (14)
    • 1. Tên chủ cơ sở: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV (14)
    • 2. Tên cơ sở: Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả (14)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở (16)
      • 3.1. Công suất của cơ sở (16)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở (16)
      • 3.3. Sản phẩm của cơ sở (22)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở (23)
      • 4.1. Nguyên nhiên, vật liệu (23)
      • 4.2. Điện năng (26)
      • 4.3. Hoá chất sử dụng (29)
      • 4.4. Nguồn cung cấp nước (29)
    • 5. Các thông tin khác về cơ sở (32)
  • Chương II (35)
    • 1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (35)
    • 2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải (35)
      • 2.2.1. Đặc điểm nguồn nước tiếp nhận nước làm mát thải (35)
      • 2.2.3. Chất lượng nước nguồn tiếp nhận (36)
  • Chương III (40)
    • 1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa và xử lý nước thải (42)
      • 1.1. Thu gom, thoát nước mưa (42)
      • 1.2. Thu gom, thoát nước thải (46)
      • 1.3. Xử lý nước cấp cho lò hơi (53)
      • 1.4. Xử lý nước thải (56)
        • 1.4.1. Hệ thống xử lý nước thải nhiễm dầu (56)
        • 1.4.2. Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt (57)
        • 1.4.3. Hệ thống xử lý nước thải tập trung (60)
        • 1.4.4. Hệ thống nước làm mát (sử dụng nước biển vịnh Bái Tử Long) (0)
        • 1.4.5. Các thiết bị, hệ thống quan trắc chất thải tự động, liên tục nước thải (70)
    • 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (73)
      • 2.1. Thiết bị khử bụi (ESP) (74)
      • 2.2. Biện pháp khống chế hàm lượng SO 2 trong khói thải (78)
      • 2.3. Biện pháp khống chế hàm lượng NO x trong khói thải (79)
      • 2.4. Các thiết bị, hệ thống quan trắc chất lượng tự động, liên tục khí thải (80)
      • 2.5. Các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu bụi trong quá trình bốc dỡ, vận chuyển, lưu trữ than, đá vôi, thải bỏ tro xỉ (82)
    • 3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (0)
    • 4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại (97)
    • 5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (99)
    • 6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (100)
      • 6.1. Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với nước thải (100)
      • 6.2. Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với khí thải (104)
      • 6.3. Phòng ngừa và ứng phó sự cố cháy nổ (105)
      • 6.4. Phòng ngừa, ứng phó sự cố tràn dầu, hoá chất (106)
      • 6.5. Ứng phó sự cố hàm lượng clo dư trong nước thải làm mát cao hơn quy chuẩn (106)
      • 6.6. Phòng ngừa việc sụt lún và xói lở (106)
    • 7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (107)
      • 7.1. Hệ thống nối đất, chống sét (107)
      • 7.2. Trồng cây xanh (107)
    • 8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (108)
  • CHƯƠNG IV (111)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (111)
      • 1.1. Nguồn phát sinh nước thải (111)
      • 1.2. Lưu lượng xả nước thải tối đa (111)
      • 1.3. Dòng nước thải (111)
      • 1.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải (111)
      • 1.5. Vị trí xả thải (112)
      • 1.7. Nguồn tiếp nhận nước thải (112)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (112)
      • 2.1. Nguồn phát sinh khí thải (112)
      • 2.2. Lưu lượng xả khí thải tối đa (112)
      • 2.3. Dòng khí thải (112)
      • 2.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải (112)
      • 2.5. Vị trí, phương thức xả khí thải (113)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (113)
      • 3.1. Nguồn phát sinh (113)
      • 3.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung (114)
      • 3.3. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung (114)
  • Chương V (115)
    • 1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải (115)
      • 1.1. Kết quả quan trắc nước thải (116)
      • 1.2. Kết quả quan trắc nước biển (119)
    • 2. Kết quả quan trắc định kỳ đối với bụi, khí thải (121)
  • Chương VI (130)
    • 1. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật (130)
      • 1.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ chất thải (130)
      • 1.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải (131)
    • 2. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm (131)
  • Chương VII (133)
  • CHƯƠNG VIII (140)

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ..............................................iv DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU....................................................................................v DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ........................................................................................vi Chương I..........................................................................................................................1 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ .................................................................................1 1. Tên chủ cơ sở: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả TKV..................................................1 2. Tên cơ sở: Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả...................................................................1 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở..................................................3 3.1. Công suất của cơ sở .........................................................................................3 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở..........................................................................3 3.3. Sản phẩm của cơ sở..........................................................................................9 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở ...............................................................................................................10 4.1. Nguyên nhiên, vật liệu ....................................................................................10

Trang 3

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Trang 4

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

Trang 5

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT iv

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU v

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ vi

Chương I 1

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1

1 Tên chủ cơ sở: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV 1

2 Tên cơ sở: Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả 1

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 3

3.1 Công suất của cơ sở 3

3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 3

3.3 Sản phẩm của cơ sở 9

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 10

4.1 Nguyên nhiên, vật liệu 10

4.2 Điện năng 13

4.3 Hoá chất sử dụng 16

4.4 Nguồn cung cấp nước 16

5 Các thông tin khác về cơ sở 19

Chương II 22

SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 22

1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 22

2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải 22

2.2.1 Đặc điểm nguồn nước tiếp nhận nước làm mát thải 22

Trang 6

2.2.2 Mô tả các nguồn thải lân cận cùng xả nước thải vào nguồn tiếp nhận nước

23

2.2.3 Chất lượng nước nguồn tiếp nhận 23

Chương III 27

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 27

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa và xử lý nước thải 29

1.1 Thu gom, thoát nước mưa 29

1.2 Thu gom, thoát nước thải 33

1.3 Xử lý nước cấp cho lò hơi 40

1.4 Xử lý nước thải 43

1.4.1 Hệ thống xử lý nước thải nhiễm dầu 43

1.4.2 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 44

1.4.3 Hệ thống xử lý nước thải tập trung 47

1.4.4 Hệ thống nước làm mát (sử dụng nước biển vịnh Bái Tử Long) 54

1.4.5 Các thiết bị, hệ thống quan trắc chất thải tự động, liên tục nước thải 57

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 60

2.1 Thiết bị khử bụi (ESP) 61

2.2 Biện pháp khống chế hàm lượng SO 2 trong khói thải 65

2.3 Biện pháp khống chế hàm lượng NO x trong khói thải 66

2.4 Các thiết bị, hệ thống quan trắc chất lượng tự động, liên tục khí thải 67

2.5 Các biện pháp phòng ngừa, giảm thiểu bụi trong quá trình bốc dỡ, vận chuyển, lưu trữ than, đá vôi, thải bỏ tro xỉ 69

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 74

4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 84

5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 86

6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 87

6.1 Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với nước thải 87

6.2 Công trình phòng ngừa, ứng phó sự cố đối với khí thải 91

Trang 7

6.3 Phòng ngừa và ứng phó sự cố cháy nổ 92

6.4 Phòng ngừa, ứng phó sự cố tràn dầu, hoá chất 93

6.5 Ứng phó sự cố hàm lượng clo dư trong nước thải làm mát cao hơn quy chuẩn 93

6.6 Phòng ngừa việc sụt lún và xói lở 93

7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 94

7.1 Hệ thống nối đất, chống sét 94

7.2 Trồng cây xanh 94

8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 95

CHƯƠNG IV 98

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 98

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 98

1.1 Nguồn phát sinh nước thải 98

1.2 Lưu lượng xả nước thải tối đa 98

1.3 Dòng nước thải 98

1.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 98

1.5 Vị trí xả thải 99

1.7 Nguồn tiếp nhận nước thải 99

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 99

2.1 Nguồn phát sinh khí thải 99

2.2 Lưu lượng xả khí thải tối đa 99

2.3 Dòng khí thải 99

2.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 99

2.5 Vị trí, phương thức xả khí thải 100

3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 100

3.1 Nguồn phát sinh 100

Trang 8

3.2 Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung 101

3.3 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung 101

Chương V 102

KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 102

1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 102

1.1 Kết quả quan trắc nước thải 103

1.2 Kết quả quan trắc nước biển 106

2 Kết quả quan trắc định kỳ đối với bụi, khí thải 108

Chương VI 117

CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 117

1 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 117

1.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ chất thải 117

1.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 118

2 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 118

Chương VII 120

KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 120

CHƯƠNG VIII 127

CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 127

Trang 9

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BTNMT Bộ Tài nguyên và Môi trường

BOD Nhu cầu ôxy sinh học (Biochemical Oxygen Demand)

COD Nhu cầu oxy hóa học (Chemical Oxygen Demand)

CTNH Chất thải nguy hại

ĐTM Đánh giá tác động môi trường

ESP Hệ thống lọc bụi tĩnh điện

HTXLNT Hệ thống xử lý nước thải

PLC Hệ thống điều khiển lập trình

QCVN Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia

QLCTNH Quản lý chất thải nguy hại

TN&MT Tài nguyên và Môi trường

TSS Tổng chất rắn lơ lửng (Total Suspended Solids)

Trang 10

DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU

Bảng 1 Danh mục các máy móc thiết bị chính sử dụng cho nhà máy 6

Bảng 2 Kết quả thẩm định mẫu than 10

Bảng 3 Đặc tính của dầu DO 11

Bảng 4 Tổng hợp khối lượng nguyên, nhiên liệu sử dụng thực tế và lượng điện sản xuất trong năm 2022 14

Bảng 5 Tổng hợp khối lượng nguyên, nhiên liệu sử dụng theo lượng điện sản xuất hàng năm trung bình hàng năm 3.600.000 MWh 14

Bảng 6 Nhu cầu sử dụng hoá chất trong quá trình xử lý nước tại Nhà máy 16

Bảng 7 Hạng mục công trình chính của Cơ sở 20

Bảng 8 Kết quả phân tích chất lượng nước môi trường biển năm 2022 24

Bảng 9 Các công trình xử lý chất thải đã hoàn thành của cơ sở 27

Bảng 10 Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom và thải nước làm mát thải 36

Bảng 11 Hệ thống thu gom các loại nước thải sản xuất 38

Bảng 12 Hệ thống thu gom, thoát nước thải sinh hoạt 39

Bảng 13 Hệ thống thải nước làm mát 40

Bảng 14 Thông số kỹ thuật của thiết bị trong hệ thống xử lý nước khử khoáng 41

Bảng 15 Thông số kĩ thuật của bể xử lý 50

Bảng 16 Kết quả phân tích chất lượng nước thải sau xử lý 53

Bảng 17 Thông số kỹ thuật hệ thống thải nước làm mát 56

Bảng 18 Hoá chất sử dụng trong hệ thống nước làm mát 56

Bảng 19 Thông số kỹ thuật các thiết bị trong hệ thống quan trắc tự động, liên tục nước thải 58

Bảng 20 Hệ thống đường ống thu gom, xử lý khí thải 60

Bảng 21 Các thông số kỹ thuật cơ bản của 01 hệ thống khử bụi tĩnh điện ESP được lắp đặt 63

Bảng 22 Kết quả quan trắc online trung bình ngày của bụi trong thời gian từ ngày 14/3/2023 đến 21/03/2023 65

Trang 11

Bảng 23 Kết quả quan trắc online trung bình ngày khí SO2 trong thời gian từ ngày

14/3/2023 đến 21/03/2023 66

Bảng 24 Kết quả quan trắc online khí NOx trong thời gian ngày 14/3/2023 đến 21/03/2023 67

Bảng 25 Thông số kỹ thuật các thiết bị trong hệ thống quan trắc tự động, liên tục khí thải 68

Bảng 26 Thông số kỹ thuật của bộ hút bụi kiểu túi xử lý bụi than 70

Bảng 27 Thông số kỹ thuật bộ hút bụi kiểu túi xử lý bụi đá vôi 71

Bảng 28 Thông số kỹ thuật của bộ thu bụi kiểu túi tại khu vực hệ thống thải tro bay 72 Bảng 29 Khối lượng phát sinh trung bình của các loại chất thải rắn thông thường phát sinh năm 2022 74

Bảng 30 Thông số kỹ thuật cơ bản của hệ thống thải tro bay 76

Bảng 31 Thông số kỹ thuật của một số thiết bị chính trong hệ thống thải tro đáy 78

Bảng 32 Kết quả thử nghiệm thành phần nguy hại của mẫu bùn hệ thống xử lý nước thải tập trung 83

Bảng 33 Khối lượng và loại chất thải công nghiệp phải kiểm soát và chất thải nguy hại phát sinh tại Nhà máy năm 2022 84

Bảng 34 Một số biện pháp ứng phó tại bể xử lý sinh học 87

Bảng 35 Một số biện pháp ứng phó sự cố máy móc, thiết bị trong quá trình vận hành trạm xử lý nước thải tập trung 90

Bảng 36 Các nội dung thay đổi so với báo cáo ĐTM đã được phê duyệt 95

Bảng 37 Giá trị giới hạn của các thông số ô nhiễm trong khí thải 100

Bảng 38 Giá trị giới hạn tiếng ồn 101

Bảng 39 Giá trị giới hạn độ rung 101

Bảng 40 Mô tả vị trí quan trắc nước thải định kỳ 102

Bảng 41 Kết quả quan trắc nước thải định kỳ 103

Bảng 42 Kết quả quan trắc định kỳ nước biển 106

Bảng 43 Mô tả vị trí quan trắc môi trường không khí định kỳ 108

Bảng 44 Kết quả quan trắc nhiệt độ, độ ẩm, tốc độ gió, SO2 trong 2 năm gần nhất 110

Trang 12

Bảng 45 Bảng tổng hợp kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 118Bảng 46 Tổng hợp kết luận của Đoàn kiểm tra, thanh tra liên quan đến lĩnh vực bảo vệ môi trường 121

Trang 13

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Hình 1 Vị trí Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả trên bản đồ khu vực 1

Hình 2 Quy trình sản xuất của Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả 5

Hình 3 Cân bằng vật chất tại Nhà máy 15

Hình 4 Sơ đồ cân bằng nước ngọt tại Nhà máy 18

Hình 5 Sơ đồ hệ thống thu gom nước mưa tại khu vực nhà máy chính 30

Hình 6 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa có nguy cơ nhiễm dầu 31

Hình 7 Sơ đồ thu gom nước mưa có nguy cơ nhiễm than 32

Hình 8 Hệ thống thu gom và thoát nước thải 33

Hình 9 Sơ đồ thu gom nước thải tại Nhà máy 34

Hình 10 Sơ đồ tổng quan mạng lưới dẫn và thải nước làm mát 35

Hình 11 Sơ đồ thu gom nước mưa nhiễm dầu 39

Hình 12 Quy trình xử lý nước thải nhiễm dầu 43

Hình 13 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt 44

Hình 14 Quy trình xử lý nước thải chung của Nhà máy 49

Hình 15 Sơ đồ hệ thống thoát nước thải làm mát 54

Hình 16 Hệ thống lọc bụi tĩnh điện 62

Hình 17 Hình ảnh tổng quan của hệ thống thải tro bay 75

Hình 18 Hình ảnh hệ thống thải tro đáy 78

Trang 14

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1 Tên chủ cơ sở: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV

- Địa chỉ văn phòng: Phường Cẩm Thịnh, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:

E – mail: campha@vinacominpower.vn

- Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh: mã số chi nhánh:

0104297034-008 đăng ký lần đầu ngày 29/12/2021

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 22.12.000.026 cấp ngày 6/8/2007 và Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 22.121.000.074 cấp ngày 01/10/2008

2 Tên cơ sở: Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả

- Địa điểm cơ sở: phường Cẩm Thịnh, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh

Hình 1 Vị trí Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả trên bản đồ khu vực

Ranh giới của Khuôn viên Nhà máy như sau:

+ Phía Tây Bắc tiếp giáp đường quốc lộ 18A và đường sắt Cẩm Phả - Mông Dương + Phía Đông Bắc tiếp giáp nhà sàng của Nhà máy Tuyển than Cửa Ông

+ Phía Đông Nam là Vịnh Bái Tử Long

+ Phía Tây Nam tiếp giáp Cảng Than – Xí nghiệp Than Đông Bắc

- Cơ quan phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường: Bộ Tài nguyên và Môi trường

Bãi chứa tro xỉ Khuôn viên

Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả

Vịnh Bái Tử Long

Nhà máy tuyển than Cửa Ông

Kênh thải nước làm mát

Khu vực lấy nước làm mát

Trang 15

+ Quyết định số 402QĐ-BTNMT về việc phê chuẩn Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả” ngày 08 tháng 4 năm 2004 của

Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp

+ Giấy xác nhận về việc thực hiện các nội dung của báo cáo và yêu cầu của Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả, giai đoạn 1 trước khi đi vào vận hành chính thức số 2271/TCMT-TĐ ngày 21 tháng 12 năm 2010 do Tổng cục môi trường xác nhận

+ Giấy xác nhận về việc thực hiện các nội dung của báo cáo và yêu cầu của Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả, giai đoạn 2 trước khi đi vào vận hành chính thức số 1570/TCMT-TĐ ngày 16 tháng 9 năm 2011 do Tổng cục môi trường xác nhận

+ Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 2466/GP-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp (thời hạn 10 năm)

+ Giấy phép khai thác, sử dụng nước biển số 3109/GP-BTNMT ngày 07 tháng 12 năm 2015 do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường cấp

- Quy mô của cơ sở:

+ Cơ sở được đầu tư làm 02 (hai) giai đoạn: giai đoạn 1 đầu tư 5.320,704 tỉ đồng, giai đoạn 2 đầu tư: 5.315.657.872.000 đồng Cơ sở có tổng mức đầu tư là 10.636.361.872 đồng (Bằng chữ: Mười nghìn sáu trăm ba mươi sáu tỉ, ba trăm sáu mươi mốt triệu, tám trăm bảy mươi hai đồng) bằng vốn góp của các cổ đông, vốn vay tín dụng của các ngân hàng trong và ngoài nước Cơ sở được xếp vào nhóm A theo pháp luật về Đầu tư công + Do cơ sở sản xuất điện với công suất 600MW nên thuộc nhóm I theo quy định của Luật Bảo vệ môi trường

+ Quy mô về diện tích: Tổng diện tích đất của Nhà máy là 88,7 ha, trong đó diện tích nhà máy (nhà xưởng, sân bãi, nhà điều hành, đường giao thông nội bộ,… ) là 34,47

ha, diện tích bãi thải tro xỉ là 44,7 ha, còn lại là phần đất dành cho các hạng mục khác như: kênh lấy nước làm mát, diện tích xây dựng đường vận chuyển thải xỉ,…

- Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường được xây dựng trên các căn cứ pháp

lý của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

Trang 16

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở

3.1 Công suất của cơ sở

Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả được xây dựng với công suất: 600 MW, bao gồm 02

tổ máy với 4 lò hơi (4 x 150 MW) Mỗi tổ máy sản xuất theo mô hình 2 lò hơi/ 1 Tua bin – Máy phát

Số giờ làm việc của nhà máy trong năm: Tổi thiểu đạt 6.000 giờ/năm

3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở

+ Nhiệt điện ngưng hơi, đốt than cám, than bùn bằng lò hơi tầng sôi tuần hoàn

Thuyết minh quy trình công nghệ

Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả sử dụng công nghệ lò hơi tầng sôi tuần hoàn (CFB) với nguyên liệu chính là than cám 6B đốt kèm cùng 20% than bùn – Tuy nhiên, do hiện nay nguồn than bùn không còn, nên Nhà máy chỉ đốt than cám 6B; chất có trong khói thải cần xử lý là khí SO2 Thiết kế lò hơi của Nhà máy trang bị lắp đặt hệ thống cấp đá vôi đốt kèm nguyên liệu than để xử lý SO2 ngay trong buồng đốt

Than cùng không khí nóng được đưa vào buồng đốt của lò hơi, tại đây các hạt than

sẽ bị cháy và giải phóng ra nhiệt năng Nhiệt năng này truyền cho nước trong các dàn

ống sinh hơi nằm ở thành buồng đốt để tạo thành hơi nước (Nước công nghệ cấp cho lò

hơi là nước ngọt được lấy từ Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh qua hệ thống xử

lý nước khử khoáng tại nhà máy để xử lý thành nước tinh khiết cấp cho lò hơi) Hỗn hợp

hơi và nước sinh ra trong dàn ống sinh hơi được đưa lên bao hơi Tại bao hơi, hơi bão hòa được tách ra khỏi nước, phần nước còn lại được quay về ống sinh hơi để gia nhiệt lại và tiếp tục sinh hơi, còn hơi bão hòa được đi vào các bộ quá nhiệt để tiếp tục được gia nhiệt thành hơi quá nhiệt có thông số nhiệt độ và áp suất cao cấp cho tuabin hơi Tại tuabin, nhiệt năng của dòng hơi quá nhiệt được biến đổi thành cơ năng làm quay tuabin Tuabin quay làm quay roto của máy phát điện Điện năng sinh ra tại máy phát điện được đưa qua máy biến áp tăng áp rồi đưa lên lưới điện Quốc gia 110 kV và 220 kV Hơi nước sau khi quay tuabin được làm mát và ngưng tụ tại bình ngưng thành nước ngưng,

từ đây nước ngưng được bơm ngưng bơm qua các bình gia nhiệt hạ áp, bình khử khí

Từ bình khử khí nước cấp được bơm cấp bơm với áp lực cao qua bộ hâm nước, các bộ gia nhiệt cao áp vào lò hơi và tiếp tục tuần hoàn theo chu trình khép kín

Khí thải của lò hơi có chứa SO2 được khử trực tiếp bằng đá vôi đốt kèm than trong buồng đốt Do nhiệt độ đốt trong lò hơi tầng sôi tuần hoàn thấp (850 – 890°C), than được đốt trong lò trong khoảng thời gian dài bằng phương pháp tái tuần hoàn triệt để nên than cháy kiệt, lượng NOx tạo thành ở mức rất thấp, vì vậy với các tiêu chuẩn môi trường hiện hành, không cần phải lắp đặt bộ khử NOx trên đường khói thải của lò hơi Khói sau khi sinh ra khỏi buồng đốt được đưa qua các hệ thống khác nhau như các bộ

Trang 17

sấy không khí, bộ hâm nước … để truyền nhiệt cho các hệ thống này nhằm tiết kiệm năng lượng Sau đó, khí thải được đi qua hệ thống khử bụi tĩnh điện (ESP) để được khử bụi đảm bảo quy chuẩn QCVN 22:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về khí thải công nghiệp nhiệt điện trước khi đi vào ống khói và thoát ra ngoài môi trường Bên cạnh đó, quá trình đốt nguyên liệu than cũng tạo ra tro bay và tro đáy được thu gom và lưu trữ tại bãi chứa tro xỉ và có thể được sử dụng làm nguyên liệu trong ngành công nghiệp xi măng, vật liệu san lấp

Trang 18

5

Trạm nghiền

Bãi chứa

Máy phát điện

Trạm biến áp

Sân phân phối tải điện

Vịnh Bái Tử Long

Bình ngưng

Trạm bơm nước làm mát Kênh dẫn nước làm mát

Cống ngầm dài 450m

Kênh xả

hở dài 650m

tải từ Công ty Tuyển

than Cửa Ông – TKV)

Tro đáy

Bãi chứa tro xỉ Công ty Cổ

Bể nước khử khoáng

Nước cấp cho hoạt động

vệ sinh nhà xưởng; làm mát thiết bị và một số hoạt động khác trong nhà máy

Nước cấp cho sinh hoạt

Hệ thống xử lý nước thải tập trung

Làm ẩm xỉ và tro bay; dập bụi trên bãi chứa tro xỉ

Hố siphon

Bơm dầu

Tro bay

Si lô tro bay

Trang 19

Danh mục các máy móc thiết bị chính sử dụng cho nhà máy

Bảng 1 Danh mục các máy móc thiết bị chính sử dụng cho nhà máy

STT Thiết bị/hạng

mục Đơn vị Số

lượng

Nhà thiết kế/cung cấp/sản xuất

Trung Quốc

Hoạt động ổn định

Nhà sản xuất:

Harbin Turbine

Co LTD of China

Trung Quốc

Nhà sản xuất:

Harbin Electric Machinery Co

Ltd of China

Trung Quốc

4 Hệ thống khử

LONGKINH Co.,Ltd

Trung Quốc

5 Hệ thống vận

Nhà thiết kế:

Forst Wheeler và viện Thiết kế NEPDI – Viện thiết kế Đông Bắc Trung Quốc

Trung Quốc

6 Hệ thống nhiên

Harbin Power Engineering Co., Ltd (HPE)

Trung Quốc

7 Hệ thống thải

Alstom Sizhou Electric Power Equipment Co.,Ltd

Trung Quốc

8 Hệ thống thải

Jiang Su Kai Xing Electrical Machinery

Co.Ltd

Trung Quốc

Trang 20

STT Thiết bị/hạng

mục Đơn vị Số

lượng

Nhà thiết kế/cung cấp/sản xuất

Trung Quốc

Technology Co.Ltd

Trung Quốc

Technology Co.Ltd

Trung Quốc

12 Hệ thống cấp

Harbin Power Engineering Co., Ltd (HPE)

Trung Quốc

13 Hệ thống cứu

(Nguồn: Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả)

* Mô tả về một số hạng mục chính của Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả:

Lò hơi

- Kiểu lò hơi: HG-545/17.6-LMN32, Lò tầng sôi tuần hoàn áp lực tới hạn; 01 bao hơi, tuần hoàn tự nhiên, quá nhiệt trung gian

- Sản lượng hơi của 01 lò

+ Ở chế độ công suất định mức : 510.500 kg/giờ

- Nhiệt độ hơi quá nhiệt : 541 ± 3oC

- Nhiệt độ nước cấp vào lò : 249,6 oC

- Kích thước mặt bằng gian lò : 67,2m x 38,0m

Tua bin

- Kiểu N300-16,88/538/538: Tua bin ngưng hơi, tới hạn, có cửa trích hai thân

Trang 21

- Số lượng : 02 cái

: 340 MW (Tổ máy 2)

Trang 22

- Phía bên ngoài của ống khói được lắp hệ thống chiếu sáng, hệ thống chống sét và

hệ thống đèn tín hiệu cảnh báo hàng không

- Cửa nhận khỏi của ống khói được thiết kế đảm bảo đấu nối với đường khói bằng thép phía sau quạt khói

- Mặt ngoài của ống dẫn khói thép được bọc 1 lớp bảo ôn dày 50mm, kim loại dùng làm ống khói bằng thép không gỉ dày 6 – 12 mm

- Ống khói của mỗi tổ máy được bố trí phía sau và giữa 02 bộ lọc bụi của 02 lò hơi

Nhà điều khiển trung tâm

- Nhà điều khiển trung tâm được đặt giữa vị trí tổ máy số 1 và tổ máy số 2 với diện tích mặt bằng là 1.200 m2 (24,0 x 50,0 m)

Sân phân phối

- Sân phân phối được chia làm 2 khu vực cho hệ thống 110kV và 220kV được bố trí ở phía trước nhà máy chính về phía Tây Bắc trên khu đất rộng khoảng 1,5ha

3.3 Sản phẩm của cơ sở

+ Sản phẩm chính: Điện năng

+ Sản phẩm phụ: Sản phẩm phụ phát sinh trong quá trình sản xuất điện là tro bay

và tro đáy Trong thành phần của than khi đốt cháy có khí SOx đã được xử lý bằng cách đốt kèm đá vôi Sản phẩm phụ của Nhà máy là tro bay và tro đáy đã được hợp chuẩn theo TCVN 6882:2016 – làm phụ gia khoáng cho sản xuất xi măng và theo TCVN 12249:2018 – Tro xỉ nhiệt điện đốt than làm vật liệu san lấp (Hợp chuẩn tro xỉ của Nhà máy đính kèm ở Phụ lục báo cáo)

Đối với công nghệ lò hơi tầng sôi tuần hoàn, không phát sinh thạch cao trong quá trình sản xuất, chỉ phát sinh tro đáy và tro bay Tro đáy và tro bay được làm ẩm sau đó được vận chuyển tới bãi chứa tro xỉ bằng ô tô

Theo thiết kế và thực tế sản xuất, lượng tro đáy, tro bay phát sinh trong quá trình sản xuất khi đốt than cám 6B – độ tro than cám 6B là 40% – 45% lượng than sử dụng Khi nhà máy hoạt động ổn định 02 tổ máy với công suất thiết kế, lượng than sử dụng hàng năm là từ 2,0 triệu tấn đến 2,3 triệu tấn Lượng tro đáy, tro bay phát sinh là từ 0,9 đến 1,0 triệu tấn /năm

Khối lượng tro, xỉ này được Nhà máy chứa trên bãi chứa tro xỉ và bán cho các đơn

vị làm vật liệu san lấp, phụ gia khoáng xi măng (Hợp chuẩn hợp quy của tro xỉ được

đính kèm ở Phụ lục của Báo cáo)

Trang 23

Bãi chứa tro xỉ

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở

4.1 Nguyên nhiên, vật liệu

a Than

Nhiên liệu đốt chính của Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả là Than cám 6B và than bùn được cung cấp bởi Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV Tuy nhiên hiện nay Nhà máy chỉ sử dụng than cám 6B, do không tìm được nguồn cung cấp than bùn

Khối lượng theo thiết kế sử dụng cho Nhà máy hàng năm khoảng 2.275.200 tấn/năm Suất tiêu hao theo thực tế là: 0,632 kg/kWh

Đặc tính và chất lượng than đang sử dụng như sau:

Bảng 2 Kết quả thẩm định mẫu than

mẫu Than Than cám 6B

(Nguồn: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả)

Phương án vận chuyển, cung cấp và tồn trữ than trong nhà máy:

- Than được vận chuyển bằng băng tải từ Nhà máy Tuyển than Cửa Ông (nằm ngay cạnh Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả) Than cám 6B được vận chuyển qua hệ thống

Trang 24

băng tải về kho để lưu chứa hoặc cấp thẳng lên 12 xi lô trước khi đưa vào lò qua hệ thống máy cấp than Kho than có diện tích 11.394m2, (có trang bị các thiết bị đánh, dỡ đống than), với sức chứa đến 70.000 tấn, đủ lưu trữ để phục vụ sản xuất 02 tổ máy trong vòng 07 ngày/ 02 tổ máy và 14 ngày/01 tổ máy Kho than có mái vòm che, xung quang tường bê tông cao 1,5m, phía cửa bố trí lưới chắn chống phát tán bụi, xung quanh kho

có trồng cây xanh để tránh phát tán bụi trong quá trình lưu trữ than

Hình ảnh kho chứa than của Nhà máy

Hệ thống cấp than vào lò hơi của Nhà máy

Than trước khi đưa vào lò phải đưa qua máy nghiền để nghiền nhỏ về kích thước quy định đảm bảo cháy kiệt, hạn chế tối đa lượng các bon không cháy hết trong than Nhà máy trang bị 02 máy nghiền dạng búa nghiền, công suất mỗi máy 600 tấn/giờ Mỗi máy lắp 110 quả búa, lắp trên 04 hàng (2 hàng 27 búa, 2 hàng 28 bùa lắp xen kẽ nhau) Kích thước cỡ hạt đầu vào 0,1 – 15mm, kích thước cỡ hạt than sau nghiền 0,1 – 4,5mm (khoảng 93% đạt yêu cầu) Than sau nghiền được vận chuyển đến 12 silô qua hệ thống băng tải, mỗi silô có dung tích thiết kế 443 m3/silô; Mỗi silô có trang bị 01 bộ lọc bụi dạng túi Than được cấp vào lò qua hệ thống máy cấp than từ cấp 1 đến cấp 3 x 06 máy /lò

b Dầu DO

Dầu Diesel (DO): Là nhiên liệu đốt lò, khởi động tổ máy

Khối lượng theo thiết kế sử dụng cho nhà máy khoảng 1.472 tấn/năm

Đặc tính kỹ thuật dầu DO sử dụng như sau:

Trang 25

4 Điểm chớp cháy cốc kín, min

(Flash point by PMCC, min)

7 Điểm đông đặc, max

(Pour point, max)

8 Hàm lượng tro, max

(Ash content, max)

% Khối lượng

9 Hàm lượng nước, max

(Water content, max)

13 Độ bôi trơn, max

14 Ngoại quan

Sạch, trong (Clear)

(Nguồn: Petrolimex Việt Nam)

Theo báo cáo đánh giá tác động môi trường, Nhà máy sử dụng dầu FO để làm nhiên liệu đốt lò hơi khởi động máy, tuy nhiên Nhà máy đã có thay đổi loại dầu sử dụng sang dầu DO để đốt khởi động lò, đốt kèm khi phụ tải thấp Việc thay đổi loại dầu sử dụng đã được Bộ TNMT chấp thuận tại Văn bản số 3188/BTNMT – TCMT ngày

Trang 26

25/6/2017 về việc thay đổi, điều chỉnh phương án thải tro, xỉ, phương án cấp dầu và các

công trình bảo vệ môi trường (Văn bản này được đính kèm tại Phụ lục của Báo cáo)

c Đá vôi

Đá vôi: là nguyên liệu sử dụng để khử lưu huỳnh (SOx)

Hàm lượng CaCO3 trong đá vôi trung bình khoảng 96% Theo tính toán thiết kế, suất tiêu hao đá vôi là: 0,028 kg/kWh Mức tiêu thụ đá vôi trong 1 năm dao động khoảng 101.760 tấn/năm, được cung cấp dưới dạng đá dăm ≤ 10 mm

Hệ thống cung cấp và tồn trữ đá vôi trong nhà máy gồm:

+ Kho chứa đá vôi có diện tích 1.104 m2, có sức chứa khoảng 2.000 m3

+ 01 máy xúc lật

+ 02 dây chuyền vận chuyển đá vôi bao gồm phễu và hệ thống băng tải dạng gầu + 04 máy nghiền đá vôi

Máy nghiền đá vôi AUBEMA, model : 1212/12-14

Tốc độ trục lắp -búa nghiền : 925 vòng/phút

+ 02 silo chứa bột đá vôi sau nghiền

+ 02 hệ thống vận chuyển đá vôi lên lò hơi bao gồm các bơm PD và đường ống + 04 hệ thống cấp đá vôi vào buồng đốt lò hơi

Khu vực chứa đá vôi tại Nhà máy 4.2 Điện năng

Điện sử dụng cho hoạt động của nhà máy được cung cấp trực tiếp lưới điện quốc

gia Sản lượng điện bình quân hàng năm dao động từ 3,6 tỷ kwh đến 3,8 tỷ kwh; Sản lượng điện năm 2022 của Nhà máy là 1.257.022 Mwh (1,257 tỷ kwh) Khối lượng

Trang 27

nguyên, vật liệu đầu vào cho quá trình sản xuất điện năm 2022 và bình quân các năm của Nhà máy như sau:

Bảng 4 Tổng hợp khối lượng nguyên, nhiên liệu sử dụng thực tế và lượng điện

sản xuất trong năm 2022 STT Nguyên liệu đầu vào quá trình sản xuất Khối lượng

Lượng điện sản xuất được: 1.257.022 MWh

Bảng 5 Tổng hợp khối lượng nguyên, nhiên liệu sử dụng theo lượng điện sản

xuất hàng năm trung bình hàng năm 3.600.000 MWh STT Nguyên liệu đầu vào quá trình sản xuất Khối lượng

Trang 28

Sản lượng điện trung bình hàng năm:

≈ 3.600.000 MWh

Hệ thống lọc bụi ESP

Tổ máy phát điện (Lò hơi, Tua bin, Máy phát, …)

Tro bay 572.777 tấn/năm

19.571.000 tấn/năm

Gồm: CO2, Bụi, NOx (hàm lượng thấp), SO2 (hàm lượng thấp), CO, H2O

Hình 3 Cân bằng vật chất tại Nhà máy

Trang 29

I Hệ thống xử lý nước tập trung

pH trong nước thải nằm trong khoảng 6 – 9

II Hệ thống nước làm mát

xử lý nước làm mát

III Hệ thống xử lý nước khử khoáng

1 Than hoạt tính (thay thế với tần

Tái sinh hạt nhựa ion

(Nguồn: Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả)

Các loại hoá chất được chứa trong các thùng hoá chất riêng biệt được phân loại, lưu chứa tại các khu vực xử lý từng hệ thống, một số sẽ được tiếp trực tiếp từ xe bồn của đơn vị nhà cung cấp và còn lại sẽ được lưu chứa tại phòng chứa hoá chất (nằm cạnh

hệ thống xử lý nước thải tập trung) có diện tích khoảng 20 m2, phần chân tường cao 1,5m từ nền và nền phòng được lát gạch chịu hóa chất

4.4 Nguồn cung cấp nước

Nhà máy sử dụng 02 nguồn nước chính là: nước biển từ vịnh Bái Tử Long và nước ngọt

+ Nước biển từ vịnh Bái Tử Long được khai thác với lưu lượng 2.246.400

m3/ngày.đêm được sử dụng để làm mát cho bình ngưng (Giấy phép khai thác, sử dụng

nước biển số 319/GP-BTNMT, ngày 07/12/2015)

Trang 30

+ Nước ngọt được cung cấp từ Công ty Cổ phần nước sạch Quảng Ninh Được sử dụng để làm nước cấp cho quá trình hoạt động sản xuất tại cơ sở, cho sinh hoạt công nhân viên và cấp nước công nghệ cho lò hơi Nước cấp công nghệ cho lò hơi được xử

lý qua hệ thống xử lý nước khử khoáng trước khi cấp cho lò hơi Lượng nước sử dụng cho Nhà máy khoảng 140 m3/giờ

Nước mềm cấp cho lò hơi là nước đã được khử khoáng Hệ thống xử lý nước khử khoáng của nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả bao gồm 2 dãy, mỗi dãy có công suất 65 tấn/giờ Mục đích của hệ thống là để khử đi tất cả các muối khoáng và chất hữu cơ hoà tan trong nước Mỗi dãy khử khoáng gồm: bình lọc cơ học 2 lớp; bình than hoạt tính; bình trao đổi cation; bình khử khí; bình trao đổi anion; bình trao đổi hỗn hợp Nước từ

bể nước thô được bơm qua bình lọc cơ học để loại bỏ các tạp chất trong nước như chất

lơ lửng, hạt keo…, tiếp tục đi qua bình than hoạt tính để lọc một lượng chất hữu cơ, Clo

dự trong nước sẽ đi qua bình trao đổi cation để khử các ion dương trong nước, sau khi qua bình trao đổi cation tiếp tục đi qua bình khử khí CO2 để khử khí CO2 còn trong nước Nước từ bình khử khí được bơm qua bình trao đổi Anion để khử các ion âm có trong nước trước khi đi qua bình hỗn hợp để khử lốt lượng ion âm, ion dương còn sót lại sau khi đã khử ở bình trao đổi cation và bình trao đổi anion

Trang 31

Bình xả định

kỳ, xả liên tục

Làm mát tro đáy

4,5

m 3

Đưa đến bể chứa nước sạch rồi khử khoáng trước khi

tái sử dụng để cấp cho lò hơi: 16 m 3

Chống chảy nổ

0,5m 3

2m 3

Cho hệ thống điều hoà không khí

Nước thải trạm dầu FO

Xử lý nước thải nhiễm dầu

2 m 3

2 m 3

Rửa ngược các bình lọc, thàn hoạt tính, làm mát hệ thống điều chế H 2

Sử dụng cho mục đích

khác

Trạm xử lý nước thải tập trung

Nhà hành chính

Nhà điều khiển TT

Nhà phục vụ chung Nước

sinh hoạt

Các nhà trực vận hành

1m 3

0,5m 3

Tưới cây, rửa đường, dập bụi bãi chứa tro

xỉ 4,5m 3

Phun rửa sàn 0,5m 3

79 m 3

Ghi chú: Đơn vị tính: m 3 /giờ

thể hiện nước bị tổn thất không thu hồi được Nước quay vòng để sử dụng

Bể chứa nước khử khoáng

Tái sinh HT khử khoáng:

5,6 m 3

16 m 3

4 m 3

5,6 m 3

Trang 32

Lượng nước cấp đầu vào của Nhà máy khoảng 140 m3/giờ

Lượng nước thải:

+ 1 phần nước thải khoảng 16 m3/giờ từ xả lò hơi được đưa quay trở lại bể chứa nước ngọt dung tích 5.000 m3 dùng để tái sản xuất nước khử khoáng và sau đó cấp lại nước công nghệ cho lò hơi

+ Lượng nước thải đưa về trạm xử lý nước thải tập trung là 32,1 m3/giờ

Do đó, lượng nước không thu hồi lại được tại Nhà máy khoảng 124,9 m3/giờ, chủ yếu từ các hoạt động sau:

+ Bổ sung nước làm mát cho các hạng mục sau: hệ thống làm mát tuần hoàn kín, làm mát tro đáy, tháp làm mát gối trục bơm tuần hoàn, tháp làm mát nước tuần hoàn kín với lưu lượng khoảng: 39,4 m3/giờ

+ Tưới cây, rửa đường, dập bụi bãi xỉ: 4,5 m3/giờ

+ Nước bổ sung cho hoạt động làm ẩm tro xỉ: 16 m3/giờ

+ Nước cấp cho hệ thống điều hoà không khí: 10 m3/giờ

+ Nước xả liên tục từ bao hơi xuống bình xả liên tục giảm áp hóa hơi thoát ra môi trường gây thất thoát lớn, không thể thu gom được khoảng 40 m3/giờ

5 Các thông tin khác về cơ sở

Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả được Thủ tướng chính phủ phê duyệt chủ trương đầu tư tại Quyết định số 129/QĐ-TTg ngày 29/01/2003 với mục tiêu đầu tư như sau:

“Thực hiện Tổng sơ đồ phát triển điện lực Việt Nam giai đoạn 2001 – 2010 (Quy hoạch điện V); trước mắt xây dựng nhà máy 300 MW, có tính đến mở rộng đến 600 MW để

bổ sung công suất của hệ thống điện tại khu vực phía Bắc nhất là khu vực tam giác kinh

tế Hà Nội – Hải Phòng – Quảng Ninh” Ngày 01/10/2003 Bộ Công nghiệp ban hành Quyết định số 2496/QĐ-NLDK về việc phê duyệt Thiết kế kỹ thuật và Tổng dự toán dự

án Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả Thực hiện các thủ tục pháp lý liên quan đến lĩnh vực môi trường, Công ty Nhiệt điện Cẩm Phả - TKV đã lập báo cáo ĐTM của dự án “Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả” trình Bộ Tài nguyên và Môi trường và đã được phê duyệt tại Quyết định số 402/QĐ-BTNMT ngày 08/4/2004 về việc phê chuẩn báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả” với quy mô 600 MW gồm 02 giai đoạn, mỗi giai đoạn hoạt động 01 tổ máy

Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả được khởi công xây dựng từ năm 2003, chia làm 02 giai đoạn với tổng công suất phát điện là 600 MW Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường tại giai đoạn 1 của Nhà máy đã được Tổng cục môi trường xác nhận tại Giấy xác nhận số 2271/TCMT-TĐ ngày 21/12/2010, trước khi đi vào vận hành chính thức; Ngày 16/9/2011 Tổng cục môi trường ban hành Giấy xác nhận số 1570/TCMT-TĐ về việc thực hiện các nội dung của báo cáo và yêu cầu của Quyết định phê duyệt báo cáo đánh

Trang 33

giá tác động môi trường của Dự án Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả giai đoạn 2 trước khi

đi vào vận hành chính thức Từ đó đến nay, Nhà máy hoạt động ổn định, góp phần vào việc ổn định an ninh năng lượng Quốc gia

Trong năm 2021, Nhà máy vận hành ổn định với hai tổ máy, sản lượng điện sản

xuất năm 2021 là 3.637.077.587 MWh; Trong năm 2022, Nhà máy thực hiện thay 2 vòng cánh số 6, 7 Tuabin hạ áp Tổ máy S2 từ ngày 1/2/2022 dự kiến đưa vào hoạt động trở lại vào tháng 7/2023, Tổ máy S1 thực hiện sửa chữa lớn theo kế hoạch đã được phê

duyệt từ ngày 15/7/2022 đến ngày 12/12/2022 đưa tổ máy S1 vào vận hành, sản lượng

điện sản xuất năm 2022 là 1.257.022.295 MWh;

(Kế hoạch sửa chữa được đính kèm tại Phụ lục báo cáo)

“Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả” được thực hiện trên diện tích là 88,7 ha (theo Giấy

chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất),

bao gồm khu vực xây dựng nhà máy, khu vực kênh lấy nước làm mát, khu vực kênh thải nước làm mát, khu vực đường vận chuyển thải xỉ, khu vực bãi chứa tro xỉ

Các hạng mục công trình chính của NMNĐ Cẩm Phả được trình bày tại Bảng sau:

Bảng 7 Hạng mục công trình chính của Cơ sở

I Khu vực nhà máy và kênh thải nước làm mát 344.700

Trang 34

34 Diện tích cảnh quan cây xanh

Trang 35

và Môi trường hoàn toàn phù hợp với Chiến lược Môi trường Quốc gia, Quy hoạch quản

lý và bảo vệ Môi trường tỉnh Quảng Ninh

1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả hoàn toàn phù hợp với quan điểm, mục tiêu tổng quát và mục tiêu cụ thể theo Quyết định số 1216/QĐ-TTg ngày 05/9/2012 của Thủ Tướng Chính phủ về phê duyệt Chiến lược Môi trường quốc gia đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 và Quyết định số 80/QĐ-TTg ngày 11/02/2023 của Thủ tướng chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tỉnh Quảng Ninh thời kỳ 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm

2050

Cơ sở “Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả” phù hợp với Quyết định số 1588/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ninh ngày 28/7/2014 phê duyệt quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Quảng Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 và ngoài 2050 Vị trí của Nhà máy không nằm trong vùng nuôi trồng hải sản

Vì vậy, Cơ sở là hoàn toàn phù hợp với quy hoạch vùng và phân vùng môi trường của tỉnh Quảng Ninh

2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải

Nội dung đã được đánh giá trong quá trình thực hiện đánh giá tác động môi trường

và trong quá trình lập hồ sơ đề nghị cấp phép xả thải nước thải vào nguồn nước, không

có thay đổi, do vậy báo cáo chỉ nêu tóm tắt một số thông tin về hiện trạng nguồn tiếp nhận như sau:

2.2.1 Đặc điểm nguồn nước tiếp nhận nước làm mát thải

Nguồn tiếp nhận nước làm mát thải của Nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả là vịnh Bái

Tử Long (vùng nước biển ven bờ) Chế độ thuỷ văn tại nguồn tiếp nhận nước làm mát thải như sau: từ tháng 6 mực nước triều đã dâng cao và đạt đỉnh vào tháng 11, 12, sau

đó mực nước triều giảm dần và xuống thấp vào tháng 3, tháng 4 năm sau Đỉnh triều cao nhất năm phổ biến xuất hiện vào tháng 11, tháng 12, tháng 6, cá biệt có năm xuất hiện vào tháng 1 Mực nước triều thấp nhất năm có thể xảy ra ở tất cả các tháng trong năm, nhưng nhiều nhất rơi vào các tháng 12, tháng 1, tháng 5 Mực nước triều lớn nhất đã đo được là 4,8m Hướng dòng chiều dâng ở ngoài khơi có xu hướng theo hướng song song với bờ biển Vào thời điểm thuỷ triều thay đổi từ thuỷ triều lên sang thuỷ triều xuống,

Trang 36

dòng triều chậm lại Trong thời gian thuỷ triều xuống dòng triều cũng chảy theo hướng song song bờ biển nhưng theo chiều ngược lại với vận tốc nhỏ hơn Về mùa Đông, dòng chảy hướng Tây Nam với tốc độ trung bình trong khoảng 0,25 – 0,4 m/s Ngược lại về mùa hè, dòng chảy hướng Đông Bắc và tốc độ nhỏ hơn, trong khoảng 0,15 – 0,25 m/s

2.2.2 Mô tả các nguồn thải lân cận cùng xả nước thải vào nguồn tiếp nhận nước

Đối với vị trí xả thải của nhà máy, nước làm mát thải sau khi qua hệ thống cống ngầm bằng bê tông cốt thép, chìm dưới đất rồi qua hố siphon, sau đó thải ra kênh hở nối liền với suối chảy qua cầu 20 Để phục vụ cho việc xả thải, đoạn suối chảy từ cầu 20 đến Vịnh Bái Tử Long dài hơn 700m đã được Công ty đầu tư xây dựng thành hệ thống kênh hở có kích thước B x H (rộng x sâu) là 18 x 5m được lát và kè bằng đá Do đó kênh

hở này ngoài là kênh hở thoát nước làm mát cho Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả còn là kênh thoát nước mưa của khu vực Theo kết quả khảo sát, hiện nay, đoạn suối chảy qua cầu 20 (kênh thải hở của Nhà máy) đang tiếp nhận nước mưa chảy tràn của khu vực và nước chảy tràn từ Nhà máy tuyển than Cửa Ông (nằm tiếp giáp với kênh thải hở của Nhà máy ở phía Đông Bắc) trong trường hợp ngày mưa to, hồ chứa nước của Nhà máy tuyển than Cửa Ông bị tràn thì nước này sẽ chảy ra kênh làm mát hở

2.2.3 Chất lượng nước nguồn tiếp nhận

Trong thời gian hoạt động, hàng năm Công ty vẫn thực hiện quan trắc nguồn nước tiếp nhận tại 03 vị trí gồm: Nước biển đầu vào nhà máy, nước biển tại vị trí cách bờ 100m

và nước biển tại vị trí cách bờ 300m (vị trí cách bờ: là cửa kênh thoát nước ra Vịnh Bái

Tử Long) Kết quả phân tích được đối chiếu với QCĐP 2:2020/QN – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước biển Kết quả được tổng hợp tại Bảng dưới đây:

Trang 37

Bảng 8 Kết quả phân tích chất lượng nước môi trường biển năm 2022

Stt Chỉ tiêu phân tích Đơn vị

Nước biển đầu vào nhà máy Nước biển cách bờ 100m Nước biển cách bờ 300m QCVN

02:2020/QN (Các nơi khác)

Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV

Trang 38

Stt Chỉ tiêu phân tích Đơn vị

Nước biển đầu vào nhà máy Nước biển cách bờ 100m Nước biển cách bờ 300m QCVN

02:2020/QN (Các nơi khác)

Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV Quý I Quý II Quý III Quý IV

Trang 39

* Đánh giá:

+ Độ pH trong mẫu nước biển ở 3 vị trí, nước biển đầu vào nhà máy, nước biển cách bờ 100m và nước biển cách bờ 300m đều nằm trong ngưỡng giới hạn cho phép theo QCĐP 2:2020/QN – Quy chuẩn kỹ thuật địa phương về chất lượng nước biển ven bờ tỉnh Quảng Ninh + Hàm lượng kim loại nặng: Theo kết quả phân tích cho thế hàm lượng các kim loại nặng như Cd, As, Pb, Fe, Cu, Zn, Cr6+, Cr3+,…trong mẫu nước biển tại các vị trí quan trắc đều thấp hơn giới hạn cho phép của QCĐP 2:2020/QN

+ Các chi tiêu khác như hàm lượng F-, phenol tổng số, S2-,….trong các mẫu nước biển gần bờ của Công ty đều có giá trị phân tích thấp hơn giới hạn cho phép theo QCVN 10 – MT:2015 (Các nơi khác) Một số chi tiêu khác như: hoạt độ α, hoạt độ β đều không đạt giới hạn phát hiện trong các mẫu nước biển

Từ đó, cho thấy chất lượng nước tại nguồn tiếp nhận cho thấy chất lượng nước tại đây vẫn còn rất tốt, chưa có hiện tượng ô nhiễm

* Tác động của việc xả thải đến chế độ thuỷ văn dòng chảy của Vịnh Bái Tử Long

Lượng nước làm mát thải của Nhà máy trung bình ngày là 26 m3/s, hay 2.246.600 m3/ngày được thải ra biển qua kênh hở dài 650 m, độ dốc đáy kênh i = 0,0001, cao trình đỉnh đầu kênh 4,2 m Hơn nữa, nhà máy sử dụng nước biển tại vịnh Bái Tử Long để làm nước làm mát với công suất 26 m3/s, nên quá trình nước biển vào và ra là một quá trình tuần hoàn Do đó, việc khai thác sử dụng nước biển và xả nước làm mát thải vào Vịnh Bái Tử Long không gây ảnh hưởng đáng kể đến chế độ thuỷ văn dòng chảy của vịnh Bái Tử Long

Trang 40

Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ Bảng 9 Các công trình xử lý chất thải đã hoàn thành của cơ sở

+ Đối với khí NOx: Do sử dụng công nghệ lò tầng sôi tuần hoàn nên nồng độ chất này phát sinh rất thấp, đạt tiêu chuẩn

xả ra ngoài môi trường

II Nước thải

1 Nước thải sinh hoạt

Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt:

+ Thiết bị hợp khối

+ Số lượng: 01 hệ thống

+ Công suất: 10 m3/giờ (240 m3/ngày.đêm)

+ Quy trình công nghệ xử lý:

Nước thải → Bể điều hoà → Bể yếm khí → Bể hiếu khí →

Bể lắng → Bể khử trùng → HT xử lý nước thải tập trung

2 Nước mưa có nguy cơ

Ngày đăng: 24/06/2023, 17:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Vị trí Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả trên bản đồ khu vực - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Hình 1. Vị trí Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả trên bản đồ khu vực (Trang 14)
Hình 2. Quy trình sản xuất của Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Hình 2. Quy trình sản xuất của Nhà máy nhiệt điện Cẩm Phả (Trang 18)
Bảng 2. Kết quả thẩm định mẫu than - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Bảng 2. Kết quả thẩm định mẫu than (Trang 23)
Hình 4. Sơ đồ cân bằng nước ngọt tại Nhà máy  18 - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Hình 4. Sơ đồ cân bằng nước ngọt tại Nhà máy 18 (Trang 31)
Bảng 8. Kết quả phân tích chất lượng nước môi trường biển năm 2022 - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Bảng 8. Kết quả phân tích chất lượng nước môi trường biển năm 2022 (Trang 37)
Hình 9. Sơ đồ thu gom nước thải tại Nhà máy - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Hình 9. Sơ đồ thu gom nước thải tại Nhà máy (Trang 47)
Hình 10. Sơ đồ tổng quan mạng lưới dẫn và thải nước làm mát - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Hình 10. Sơ đồ tổng quan mạng lưới dẫn và thải nước làm mát (Trang 48)
Bảng 11. Hệ thống thu gom các loại nước thải sản xuất - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Bảng 11. Hệ thống thu gom các loại nước thải sản xuất (Trang 51)
Bảng 13. Hệ thống thải nước làm mát  STT  Hạng mục  Đặc tính kỹ thuật  Số lượng  Vật liệu - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Bảng 13. Hệ thống thải nước làm mát STT Hạng mục Đặc tính kỹ thuật Số lượng Vật liệu (Trang 53)
Hình ảnh thực tế hệ thống xử lý nước thải tại Nhà máy - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
nh ảnh thực tế hệ thống xử lý nước thải tại Nhà máy (Trang 61)
Hình 15. Sơ đồ hệ thống thoát nước thải làm mát - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Hình 15. Sơ đồ hệ thống thoát nước thải làm mát (Trang 67)
Bảng 26. Thông số kỹ thuật của bộ hút bụi kiểu túi xử lý bụi than - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Bảng 26. Thông số kỹ thuật của bộ hút bụi kiểu túi xử lý bụi than (Trang 83)
Hình 17. Hình ảnh tổng quan của hệ thống thải tro bay - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Hình 17. Hình ảnh tổng quan của hệ thống thải tro bay (Trang 88)
Hình ảnh bãi chứa tro xỉ - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
nh ảnh bãi chứa tro xỉ (Trang 94)
Bảng 42. Kết quả quan trắc định kỳ nước biển - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ “NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ”
Bảng 42. Kết quả quan trắc định kỳ nước biển (Trang 119)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w