MỤC LỤC DANH MỤC VIẾT TẮT .............................................................................................. 3 DANH MỤC BẢNG..................................................................................................... 4 DANH MỤC HÌNH...................................................................................................... 5 CHƯƠNG I.THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ........................................... 6 1.1. Tên chủ cơ sở:........................................................................................................ 6 1.2. Tên cơ sở: .............................................................................................................. 6 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: .............................................. 9 1.3.1. Công suất của cơ sở:............................................................................................ 9 1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở:............................................................................. 9 1.3.3. Sản phẩm của dự án: ......................................................................................... 14 1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: .................................................................................................. 14
Trang 2Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
MỤC LỤC
DANH MỤC VIẾT TẮT 3
DANH MỤC BẢNG 4
DANH MỤC HÌNH 5
CHƯƠNG I.THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 6
1.1 Tên chủ cơ sở: 6
1.2 Tên cơ sở: 6
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: 9
1.3.1 Công suất của cơ sở: 9
1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở: 9
1.3.3 Sản phẩm của dự án: 14
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 14
1.5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở: 21
1.5.1 Các hạng mục công trình của cơ sở 21
1.5.2 Danh sách máy móc, thiết bị sử dụng 27
1.5.3 Tiến độ, tổng vốn đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án 28
CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, 30
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 30
2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch tỉnh: 30
2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường: 30
CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 32
3.1 Công trình thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 32
3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 32
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải 33
3.1.3 Xử lý nước thải 35
3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 41
3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 44
3.4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 46
3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 48
3.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 49
3.7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác: Không có 53
3.8 Các thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đến mức phải thực hiện đánh giá tác động môi trường 53
CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 56
4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 56
4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: 57
Trang 3Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 58
CHƯƠNG V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 59
5.1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 59
5.2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 61
5.3 Kết quả quan trắc trong quá trình lập báo cáo 66
CHƯƠNG VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 67
6.1 Kết hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án 67
6.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 67
6.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 67
6.2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 68
6.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ: 68
6.2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: 68
6.2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án 68
6.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 69
CHƯƠNG VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 70
CHƯƠNG VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 71
PHỤ LỤC BÁO CÁO 72
Trang 4Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
BTNMT : Bộ Tài nguyên và Môi trường BVMT : Bảo vệ môi trường
C
CBCNV : Cán bộ công nhân viên COD : Nhu cầu oxy hóa hóa học CTNH : Chất thải nguy hại
K
KCN : Khu công nghiệp KTTV : Khí tượng thủy văn KT-XH : Kinh tế - xã hội
T
TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam TCVS : Tiêu chuẩn vệ sinh TNHH : Trách nhiệm hữu hạn TSS : Tổng chất rắn lơ lửng
W
WHO : Tổ chức Y tế thế giới
Trang 5Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Tọa độ điểm giới hạn của cơ sở 8
Bảng 1.2 Công suất của cơ sở 9
Bảng 1.3 Danh mục nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ cơ sở 15
Bảng 1.4 Nhu cầu sử dụng nước và cân bằng nước sử dụng 20
Bảng 1.5 Quy mô các hạng mục công trình chính 21
Bảng 1.6 Các hạng mục công trình phụ trợ 21
Bảng 1.7 Số lượng hố ga, cống thoát nước mưa của cơ sở 24
Bảng 1.8 Số lượng hố ga, cống thoát nước thải của cơ sở 25
Bảng 1.9 Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng cho sản xuất 27
Bảng 3.1 Số lượng hố ga, cống thoát nước mưa của toàn dự án 32
Bảng 3.2 Số lượng hố ga, cống thoát nước thải của cơ sở 33
Bảng 3.3 Thông số của các bể tự hoại của nhà máy 34
Bảng 3.4 Thông số của các bể của HTXL thải sinh hoạt 15 m3/ ngày đêm 38
Bảng 3.5 Các thiết bị sử dụng của HTXL nước thải sinh hoạt 15 m3/ngày 39
Bảng 3.6 Các hóa chất sử dụng cho HTXL nước thải sinh hoạt công suất 15 m3/ngày 40 Bảng 3.7.Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải từ quá trình tạo hạt 42
Bảng 3.8.Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi từ quá trình nghiền (xay) 43
Bảng 3.9.Tổng hợp lượng chất thải rắn công nghiệp phát sinh của cơ sở 46
Bảng 3.10 Khối lượng chất thải rắn nguy hại phát sinh tại nhà máy 47
Bảng 3.11 Các sự cố thông thường và cách giải quyết đối với hệ thống XLNT 49
Bảng 4.1.Giá trị giới hạn cho phép của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 56
Bảng 4.2 Tọa độ vị trí xả nước thải của nhà máy 57
Bảng 4.3 Giới hạn các chất ô nhiễm 57
Bảng 4.4 Tọa độ vị trí xả khí thải 58
Bảng 5.1 Kết quả quan trắc chất lượng nước thải quý I năm 2022 59
Bảng 5.2 Kết quả quan trắc chất lượng nước thải quý II năm 2022 60
Bảng 5.3 Kết quả quan trắc chất lượng nước thải quý III năm 2022 61
Bảng 5.4 Kết quả quan trắc chất lượng nước thải quý IV năm 2022 62
Bảng 5.5 Kết quả quan trắc chất lượng nước thải quý I năm 2023 63
Bảng 5.6 Vị trí quan trắc mẫu khí thải 64
Bảng 5.7 Kết quả quan trắc mẫu khí thải năm 2022 64
Bảng 5.8 Kết quả quan trắc mẫu khí thải quý I năm 2023 65
Bảng 6.1 Thời gian dự kiến thực hiện vận hành thử nghiệm 67
Bảng 6.2 Kế hoạch về thời gian đo đạc, lấy mẫu phân tích 67
Bảng 6.3 Vị trí lấy mẫu khí thải giai đoạn vận hành thương mại 68
Trang 6Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Vị trí thực hiện dự án với các đối tượng xung quanh 7
Hình 1.2 Vị trí các điểm mốc tọa độ của cơ sở 8
Hình 1.3 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất hạt nhựa 10
Hình 1.4 Sơ đồ quy trình sản xuất màng nhựa, khay nhựa 11
Hình 1.5 Sơ đồ quy trình lắp ráp sản phẩm ống nhựa, đồ gia dụng 12
Hình 1.6 Sơ đồ hệ thống thu gom nước mưa 24
Hình 1.7 Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải của công ty 25
Hình 1.8 Sơ đồ cơ cấu tổ chức quản lý của nhà máy ở giai đoạn hoạt động 29
Hình 3.1 Hệ thống thu gom nước mưa của Công ty 32
Hình 3.2 Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải hiện tại 35
Hình 3.3 Công nghệ xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt bằng bể tự hoại 35
Hình 3.4 Quy trình hệ thống xử lý nước thải công suất 15m3/ngày đêm 37
Hình 3.5 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý khí thải từ quá trình tạo hạt 41
Hình 3.6 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý bụi từ quá trình nghiền (xay) 42
Hình 3.7 Sơ đồ thu gom chất thải của công ty 48
Trang 7Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1.1 Tên chủ cơ sở:
Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát
- Địa chỉ văn phòng: CCN Hạp Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật: Ông Nguyễn Văn Cường Chức vụ: Giám đốc
- Sinh ngày: 25/05/1988 Quốc tịch: Việt Nam
- Số CMTND: 125229640 do Công an tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 13/03/2020
- Hộ khẩu thường trú: Thôn Chi Đống, xã Tân Chi, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Chỗ ở hiện tại: Thôn Chi Đống, xã Tân Chi, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Điện thoại: 0977.618.238 Fax:
- Công ty được Phòng đăng ký kinh doanh - Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số 2301101326 đăng ký lần đầu ngày
30 tháng 08 năm 2019, đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 11 tháng 06 năm 2020
- Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư số 439/QĐ-UBND do ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh cấp điều chỉnh lần thứ 2 ngày 15 tháng 11 năm 2021; Quyết định chủ trương đầu tư điều chỉnh số 617/QĐ – UBND do ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 21 tháng 12 năm 2020
Từ khi hoạt động đến nay, Công ty đã được Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bắc Ninh cấp:
- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) số
463/QĐ-STNMT ngày 29 tháng 7 năm 2021 đối với dự án “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy
Lộc Phát” của Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bắc Ninh
- Thông báo số 65/STNMT-CCMT ngày 14/01/2022 về việc thông báo kết quả kiểm tra các công trình xử lý chất thải để vận hành thử nghiệm của Sở Tài nguyên và môi trường
- Thông báo số 1611/STNMT-CCMT ngày 20/9/2022 về việc thông báo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của Dự án của Sở Tài nguyên và môi trường
1.2 Tên cơ sở:
“Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
- Địa điểm thực hiện cơ sở: CCN Hạp Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Trang 8Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Sở xây dựng tỉnh Bắc Ninh
- Cơ quan cấp giấy thẩm duyệt và nghiệm thu PCCC: Phòng Cảnh sát PCCC – Công an tỉnh Bắc Ninh
- Cơ quan cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường: Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bắc Ninh, Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu
tư công):
+ Cơ sở sản xuất các sản phẩm từ nhựa, ngoài ra dự án còn đăng ký sản xuất linh kiện điện tử và cho thuê nhà xưởng (hiện 02 mục tiêu này chưa triển khai thực hiện) với tổng vốn đầu tư 38.891.647.200 (Ba mươi tám tỷ, tám trăm chín mươi mốt triệu, sáu trăm bốn mươi bảy nghìn, hai trăm đồng) Do đó, căn cứ theo quy định về phân loại dự án đầu tư công của Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ thì dự án nhóm C
+ Cơ sở đã được Sở Tài nguyên và môi trường cấp Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường, đã thực hiện xong hạng mục công trình vận hành thử nghiệm và đang thực hiện hoạt động sản xuất, không có sự thay đổi so với hồ sơ môi trường đã được phê duyệt Do đó căn cứ theo điểm c, khoản 3, điều 41, Nghị định 08/2022/NĐ-CP thì cơ sở trường hợp lập Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường theo phụ lục X, Nghị định 08/2022/NĐ-CP trình Ủy ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt
- Vị trí của cơ sở:
“Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát” thực hiện trên khu đất có diện tích 10.695 m2 tại CCN Hạp Lĩnh, Phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam Sơ đồ vị trí thực hiện cơ sở được thể hiện trên hình 1.1
Hình 1.1 Vị trí thực hiện dự án với các đối tượng xung quanh
Trang 9Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
+ Ranh giới tiếp giáp cụ thể:
- Phía Bắc: Giáp đường bãi đất trống và ao hồ của phường Nam Sơn và Hạp
Lĩnh
- Phía Nam: Giáp nhà xưởng của công ty Exax Vina và công ty ETF chem
- Phía Đông: Giáp dải cây xanh và mương thoát nước của khu vực
- Phía Tây: Giáp đường giao thông nội bộ của cụm công nghiệp
Vị trí tọa độ các mốc địa giới của cơ sở:
Bảng 1.1 Tọa độ điểm giới hạn của cơ sở
(Sơ đồ vị trí dự án được đính kèm ở phần phụ lục của báo cáo)
Hình 1.2 Vị trí các điểm mốc tọa độ của cơ sở
Cơ sở được thực hiện tại CCN Hạp Lĩnh, phường Nam Sơn và phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh Đây là KCN có cơ sở hạ tầng đã được đầu tư đồng
bộ nên rất thuận lợi trong việc sản xuất cũng như vận chuyển hàng hóa, thông thương với các tỉnh khác, thuận lợi để phát triển kinh tế Bên cạnh đó CCN còn có vị trí như sau:
- Nằm sát nút giao lập thể giữa đường cao tốc Hà Nội – Lạng Sơn (QL 1B) và đường tỉnh lộ 295
- Nằm ngay sát quốc lộ 38, là tuyến giao thông đường bộ cấp quốc gia dài 87 km, nối liền các tỉnh Bắc Ninh, Hải Dương, Hưng Yên, Hà Nam, giao với quốc lộ 1A, quốc lộ 21B và quốc lộ 5A
- Cách thủ đô Hà Nội khoảng 30 km
Trang 10Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
- Cách sân bay quốc tế nội bài khoảng 37 km
- Cách cảng biển nước sâu Cái Lân (TP Hạ Long) khoảng 110 km
- Cách cảng biển Hải Phòng khoảng 130 km
- Cách cửa khẩu Lạng Sơn khoảng 112 km
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:
1.3.1 Công suất của cơ sở:
- Căn cứ theo Quyết định chủ trương đầu tư điều chỉnh, cơ sở đăng ký mục tiêu gồm:
+ Sản xuất linh kiện điện tử;
+ Sản xuất các sản phẩm từ nhựa bao gồm: Ống nhựa, hạt nhựa, màng nhựa khay, khay nhựa, đồ gia dụng,
+ Cho thuê nhà xưởng có diện tích xây dựng 3.000m2
- Tuy nhiên, hạng mục sản xuất linh kiện điện tử công ty chưa đầu tư dây chuyền sản xuất, chưa có kế hoạch sản xuất cụ thể, do vậy chưa đăng ký trong Báo cáo ĐTM đã được phê duyệt Hiện nay, công ty cũng chưa có kế hoạch sản xuất do đó, mục tiêu, quy mô công suất của cơ sở được đăng ký theo hồ sơ này như sau:
+ Sản xuất các sản phẩm từ nhựa bao gồm: Ống nhựa, hạt nhựa, màng nhựa khay, khay nhựa, đồ gia dụng, với công suất 10.000 tấn/năm;
+ Cho thuê nhà xưởng có diện tích xây dựng 3.000m2
- Bảng tổng hợp quy mô công suất cụ thể như sau:
Bảng 1.2 Công suất của cơ sở
1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở:
a) Quy trình công nghệ sản xuất hạt nhựa (đang sản xuất):
Trang 11Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
Hình 1.3 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất hạt nhựa
- Thuyết minh quy trình sản xuất:
Nguyên vật liệu nhà máy sử dụng bao gồm có các hạt nhựa nguyên sinh được nhập từ nước ngoài về và nhựa phế liệu sạch được mua từ các cơ sở sản xuất tại Việt Nam Các loại hạt nhựa sử dụng chủ yếu gồm nhựa ABS, PP, PC, PS, PET, PE
- Kiểm tra, phân loại: Các loại nguyên liệu nhà máy nhập về được người công
nhân kiểm tra và phân loại theo yêu cầu
- Nghiền (xay): Các loại nhựa phế liệu sạch sau khi phân loại được đem đi nghiền
để tạo các hạt nhựa có kích thước nhỏ hơn
- Tạo hạt: Hạt nhựa nguyên sinh và hạt nhựa tái sinh được phối trộn với nhau
theo tỉ lệ phù hợp với yêu cầu của sản phẩm và đưa vào hệ thống máy tạo hạt Máy tạo hạt sử dụng nhiệt độ khoảng 200– 2600C Tại đây, nhựa được tạo thành dạng sợi, máy tạo hạt có hệ thống máy cắt đi kèm để cắt các sợi nhựa thành các hạt nhựa theo kích thước yêu cầu Quá trình tạo hạt có sử dụng nước để làm mát, hạ nhiệt độ sản phẩm Nước làm mát được sử dụng tuần hoàn qua tháp giải nhiệt, định kỳ bổ sung lượng thất
thoát do bay hơi, không thải bỏ ra ngoài môi trường
- Kiểm tra, đóng gói: Sản phẩm được kiểm tra ngoại quan và đóng gói, nhập kho,
chờ xuất hàng Một phần hạt nhựa được chuyển đến các dây chuyền sản xuất màng nhựa, khay nhựa, ống nhựa, đồ gia dụng của nhà máy để làm nguyên liệu cho quá trình
tuần hoàn
Trang 12Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
Hình 1.4 Sơ đồ quy trình sản xuất màng nhựa, khay nhựa
- Thuyết minh quy trình sản xuất:
Nguyên vật liệu sử dụng để sản xuất màng nhựa, khay nhựa của nhà máy là các hạt nhựa nguyên sinh được nhập từ bên ngoài về và các hạt nhựa tái sinh được sản xuất tại nhà máy
- Phối trộn theo tỷ lệ: Hạt nhựa nguyên sinh (nhập từ nước ngoài) cùng với nhựa
thô sau khi tạo hạt được phối trộn theo tỷ lệ nhất định (Tùy thuộc vào yêu cầu chất
lượng từng sản phẩm)
- Sấy: Trước khi được gia nhiệt, nguyên liệu sẽ được sấy khô ở nhiệt độ 70 –
80oC trong vòng 5 – 6h
- Gia nhiệt: Nguyên liệu dưới dạng hạt nhựa được đưa đến thiết bị gia nhiệt (máy
ép nhựa) Tại quá trình gia nhiệt, nhiệt độ được nâng lên khoảng 200– 260oC Hệ thống gia nhiệt sử dụng trục vít gia nhiệt, hệ thống này có các má nhiệt ra nhiệt bên ngoài trục vít, nguyên liệu được đưa vào bên trong trục Má nhiệt sử dụng điện đốt nóng trục vít làm chảy dẻo nguyên liệu, ở đây hỗn hợp hạt nhựa dưới tác dụng của
nhiệt độ cao chảy ra và kết lại với nhau thành hỗn hợp dẻo
- Cán màng: Sau khi gia nhiệt tạo hỗn hợp nhựa dạng dẻo, hỗn hợp này được đưa vào máy cán màng để cán, tạo hình màng nhựa theo các kích thước yêu cầu của sản phẩm
- Cuộn màng: Màng nhựa được tạo thành một phần sẽ được chuyển đến công đoạn
cuộn màng Tại đây, hệ thống máy cuộn màng kết hợp chia màng sẽ tạo thành các cuộn
Trang 13Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
màng theo kích thước, khối lượng yêu cầu của sản phẩm Sản phẩm màng nhựa được đem
đi đóng gói, nhập kho và chờ xuất hàng
Một phần màng nhựa khác sẽ được chuyển đến công đoạn định hình khay để sản xuất
các loại khay nhựa Các bước tiếp theo để sản xuất ra khay nhựa như sau:
- Định hình khay: Tại đây, máy định hình được gia nhiệt bằng điện năng, ở nhiệt
độ khoảng 120-1500C, chỉ gia nhiệt cho tới khi màng nhựa mềm dẻo rồi cho vào
khuôn để ép tạo hình sản phẩm, không làm nóng chảy màng nhựa
Nhiệt độ của khuôn ép từ 50-80oC, nhà máy sẽ sử dụng nước để điều chỉnh nhiệt
độ khuôn ép Lượng nước này đi qua tháp giải nhiệt, sử dụng tuần hoàn, định kỳ bổ sung lượng thất thoát, không thải bỏ
- Hoàn thiện sản phẩm: Tại công đoạn này, bán sản phẩm được cố định về kích
thước, kết cấu tiếp tục được tiến hành cắt bỏ các bavia thừa, cắt ren, tạo hình sản phẩm
để khắc phục các khuyết điểm nếu có Quá trình này làm phát sinh tiếng ồn, bụi và
chất thải rắn bao gồm bavia nhựa, đầu mẩu nhựa
- Làm sạch sản phẩm: Sản phẩm khay nhựa được làm sạch bằng khí nén nhằm tách hết bụi, bavia bám trên sản phẩm
- Kiểm tra, đóng gói: Sản phẩm được kiểm tra ngoại quan và đóng gói, nhập kho,
chờ xuất hàng Sản phẩm lỗi, tùy mức độ lỗi hỏng sẽ được đem đi nghiền, quay trở về
làm nguyên liệu cho quá trình sản xuất
c) Quy trình công nghệ sản xuất ống nhựa, đồ gia dụng (Chưa sản xuất):
Hình 1.5 Sơ đồ quy trình lắp ráp sản phẩm ống nhựa, đồ gia dụng
- Thuyết minh quy trình sản xuất:
Nguyên vật liệu sử dụng để sản xuất màng nhựa, khay nhựa của nhà máy là các hạt nhựa nguyên sinh được nhập từ bên ngoài về và các hạt nhựa tái sinh được
Trang 14Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
sản xuất tại nhà máy
- Phối trộn theo tỷ lệ: Hạt nhựa nguyên sinh (nhập từ nước ngoài) cùng với nhựa
thô sau khi tạo hạt được phối trộn theo tỷ lệ nhất định (Tùy thuộc vào yêu cầu chất
lượng từng sản phẩm)
- Sấy: Trước khi được gia nhiệt, nguyên liệu sẽ được sấy khô ở nhiệt độ 70 –
80oC trong vòng 5 – 6h
- Đùn ép/ép phun:
Đối với sản phẩm là ống nhựa sẽ sử dụng công nghệ đùn ép: Thiết bị được gia
nhiệt ở nhiệt độ 200-2600C và bắt đầu nóng chảy Nguyên liệu ở trạng thái chảy dẻo sẽ được đùn ép tạo thành hình ống nhựa theo kích thước yêu cầu, sản phẩm sẽ được làm mát trực tiếp bằng nước sạch để tạo cường độ cho nhựa và chuyển nhiệt độ xuống nhiệt độ phòng Nước sau khi làm mát sẽ qua tháp giải nhiệt và tuần hoàn sử dụng lại
Đối với các sản phẩm đồ gia dụng sẽ sử dụng công nghệ ép phun: Ép phun là quá
trình tạo ra các bộ phận bán sản phẩm có hình dạng nhất định thông qua các hoạt động như nóng chảy nguyên liệu, điều áp, bơm nhựa, làm mát và tách khuôn
Nguyên liệu nhựa dạng hạt chuyển từ thể rắn sang thể lỏng sẽ được gia nhiệt bằng điện năng ở nhiệt độ khoảng 200– 2600C, sau đó được phun vào khuôn để tạo hình sản phẩm Sử dụng nước để làm mát các khuôn ép, lượng nước sử dụng làm mát khuôn sẽ được sử dụng tuần hoàn thông qua hệ thống tháp giải nhiệt
- Cắt bavia: Bán sản phẩm sau khi tạo hình được người công nhân cắt, loại bỏ các bavia để tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh
- Làm sạch sản phẩm: Sử dụng khí nén để thổi nhằm tách hết bụi, bavia bám trên sản phẩm
- Kiểm tra, đóng gói: Sản phẩm được kiểm tra ngoại quan và đóng gói, nhập kho,
chờ xuất hàng Sản phẩm lỗi, tùy mức độ lỗi hỏng sẽ được đem đi nghiền, quay trở về
làm nguyên liệu cho quá trình sản xuất
* Đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án:
Nhà máy lựa chọn công nghệ dự trên tiêu chí của sản phẩm đầu ra, phải đảm bảo chất lượng tốt, đồng thời phù hợp với điều kiện thực tế của nhà máy để tối ưu hóa chi phí, nguồn nhân lực trong sản xuất
d) Hoạt động cho thuê nhà xưởng (chưa thực hiện):
+ Dự kiến cho đơn vị khác thuê nhà xưởng để thực hiện các hoạt động sản xuất liên quan đến các ngành nghề bao gồm:
- Ngành gia công, chế tạo cơ khí, lắp ráp, sản xuất linh kiện điện, điện tử;
- Sản xuất hóa mỹ phẩm, dược phẩm;
- Công nghiệp may mặc;
- Sản xuất dụng cụ và thiết bị y tế, đồ gia dụng, đồ thể thao, thiết bị văn phòng, ;
Trang 15Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
- Công nghiệp bao bì nhựa
+ Dự kiến số lượng đơn vị thuê: 2-3 đơn vị
+ Dự kiến số lượng công nhân viên của đơn vị thuê: 100 người
1.3.3 Sản phẩm của cơ sở:
- Các sản phẩm của cơ sở bao gồm: hạt nhựa, màng nhựa, khay nhựa, ống nhựa
và đồ gia dụng;
- Cho thuê nhà xưởng;
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:
Nhu cầu nguyên vật liệu, hóa chất đầu vào của cơ sở:
Cơ sở tính toán khối lượng nguyên vật liệu, hóa chất sử dụng trong sản xuất căn
cứ theo thực tế định mức hóa chất tiêu hao/sản phẩm hiện tại của Công ty Nhu cầu sử dụng như sau:
Trang 16Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
Bảng 1.3 Danh mục nguyên vật liệu, hóa chất phục vụ cơ sở
Khối lượng (Tấn/năm)
Hiện tại Năm ổn định
1 Hạt nhựa nguyên sinh PS Polystyrene 161,25 645 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất hạt nhựa
2 Hạt nhựa nguyên sinh PP Polyprolylene 250 1.000 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất hạt nhựa
3 Hạt nhựa nguyên sinh
PET Polyethylene terephtalate 237,5 950 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất hạt nhựa
4 Hạt nhựa nguyên sinh PE Polyetylen 137,5 550 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất hạt nhựa
5 Hạt nhựa nguyên sinh
ABS, PC
Acrylonitrile Butadiene Styrene, Polyacbonat 250 1.000 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất hạt nhựa
6 Nhựa thô (Nhựa phế liệu
7 Hạt nhựa nguyên sinh PS Polystyrene 0 75 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất màng nhựa
8 Hạt nhựa nguyên sinh PP Polyprolylene 0 120 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất màng nhựa
9 Hạt nhựa nguyên sinh
PET Polyethylene terephtalate 0 100 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất màng nhựa
10 Hạt nhựa nguyên sinh PE Polyetylen 0 70 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất màng nhựa
Trang 17Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
Khối lượng (Tấn/năm)
Hiện tại Năm ổn định
11 Hạt nhựa nguyên sinh
ABS, PC
Acrylonitrile Butadiene Styrene, Polyacbonat 0 100 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất màng nhựa
12 Hạt nhựa tái sinh
Polystyrene, Polyprolylene, Polyethylene terephthalate, Polyetylen, Acrylonitrile Butadiene Styrene, Polyacbonat
0 585 Sản xuất tại nhà máy Sản xuất màng nhựa
13 Hạt nhựa nguyên sinh PS Polystyrene 0 50 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất khay nhựa
14 Hạt nhựa nguyên sinh PP Polyprolylene 0 150 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất khay nhựa
15 Hạt nhựa nguyên sinh
PET Polyethylene terephtalate 0 100 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất khay nhựa
16 Hạt nhựa nguyên sinh PE Polyetylen 0 70 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất khay nhựa
17 Hạt nhựa nguyên sinh
ABS, PC
Acrylonitrile Butadiene Styrene, Polyacbonat 0 100 Nhật, Hàn Quốc, Trung Quốc Sản xuất khay nhựa
18 Hạt nhựa tái sinh
Polystyrene, Polyprolylene, Polyethylene terephthalate, Polyetylen, Acrylonitrile Butadiene
0 585 Sản xuất tại nhà máy Sản xuất khay nhựa
Trang 18Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
Khối lượng (Tấn/năm)
Hiện tại Năm ổn định
21 Hạt nhựa nguyên sinh
Sản xuất ống nhựa,
đồ gia dụng
24 Hạt nhựa tái sinh
Polystyrene, Polyprolylene, Polyethylene terephthalate, Polyetylen, Acrylonitrile Butadiene Styrene, Polyacbonat
0 1.000 Sản xuất tại nhà máy Sản xuất ống nhựa,
Trang 19Cơ sở:“Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát”
Khối lượng (Tấn/năm)
Hiện tại Năm ổn định
(Nguồn: Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát)
Trang 20Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
Nhu cầu sử dụng điện:
Điện của cơ sở phục vụ cho các nhu cầu sau:
+ Phục vụ cho các dây chuyền sản xuất của nhà máy
+ Phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của nhân viên, chiếu sáng xung quanh
+ Phục vụ cho nhu cầu sử dụng điện của nhà xưởng cho thuê
Nguồn điện được cấp từ hệ thống cấp điện của công ty điện lực Bắc Ninh
Nhu cầu điện sử dụng được tính toán dựa trên nhu cầu sử dụng của các thiết bị lắp đặt tại nhà máy Lượng điện tiêu thụ trung bình nhà máy hiện tại (tính trung bình 03 tháng từ tháng 8/2022 đến 10/2022) là khoảng 76.400 kwh/tháng; Khi cơ sở hoạt động
ổn định, lượng điện tiêu thụ khoảng 200.000 kwh/tháng
Nhu cầu sử dụng nước:
* Nhu cầu hiện tại:
- Nguồn cấp nước: Cơ sở sử dụng nước giếng khoan cho hoạt động sản xuất và
nước sạch từ hệ thống cấp nước sạch của CCN cho hoạt động sinh hoạt
- Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động của nhà máy:
Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt: 1,75 m3/ngày đêm = 54,6 m3/tháng (Ước tính 1 người dùng hết khoảng 50 lít nước/ngày đêm, số cán bộ công nhân viên của cơ
sở hiện tại là 35 người)
Nước cấp cho sản xuất:
+ Nước làm mát: Nhà máy sử dụng nước để làm mát máy, bán sản phẩm tại công đoạn tạo hạt Lượng nước làm mát này được sử dụng tuần hoàn, định kỳ bổ sung lượng thất thoát do bay hơi khoảng 1m3/ngày = 26 m3/tháng (Lượng nước cấp ban đầu khoảng 2m3/lần)
+ Nước cấp bổ sung cho hệ thống xử lý khí thải: 0,3 m3/ngày = 7,8 m3/tháng (Lượng nước cấp ban đầu khoảng 1m3/lần)
Nước dùng cho các hoạt động khác (rửa sân đường nội bộ, tưới cây,…): Khoảng 1m3/ngày = 26 m3/tháng
Tổng nhu cầu sử dụng nước của nhà máy là: 114,4 (m 3 /tháng)
* Nhu cầu ở giai đoạn ổn định:
+ Nhu cầu cho hoạt động sản xuất của nhà máy:
- Nguồn cấp nước: Cơ sở sử dụng nước giếng khoan cho hoạt động sản xuất và
nước sạch từ hệ thống cấp nước sạch của CCN cho hoạt động sinh hoạt
- Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động của nhà máy:
Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt: 2,5 m3/ngày đêm = 65 m3/tháng (Ước tính 1 người dùng hết khoảng 50 lít nước/ngày đêm), số cán bộ công nhân viên của cơ sở ổn định là 50 người
Nước cấp cho sản xuất:
Trang 21Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
+ Nước làm mát: Nhà máy sử dụng nước để làm mát máy, bán sản phẩm tại công đoạn tạo hạt Lượng nước làm mát này được sử dụng tuần hoàn, định kỳ bổ sung lượng thất thoát do bay hơi khoảng 2m3/ngày = 52 m3/tháng (Lượng nước cấp ban đầu khoảng 2m3/lần)
+ Nước cấp bổ sung cho hệ thống xử lý khí thải: 0,3m3/ngày = 7,8 m3/tháng (Lượng nước cấp ban đầu khoảng 1m3/lần)
Nước dùng cho các hoạt động khác (rửa sân đường nội bộ, tưới cây): Khoảng 1m3/ngày = 26 m3/tháng
Tổng nhu cầu sử dụng nước của nhà máy là: 150,8 (m 3 /tháng)
+ Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động của đơn vị thuê nhà xưởng:
Khi dự án đi vào hoạt động, lượng công nhân viên của đơn vị thuê nhà xưởng khoảng 100 người
Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt: 7,5 m3/ngày đêm = 195 m3/tháng (Ước tính
1 người dùng hết khoảng 75 lít nước/ngày đêm)
Nước cấp cho sản xuất:
Theo TCXDVN 33:2006, mục 2.4 thì tiêu chuẩn dùng nước cho nhu cầu sản xuất công nghiệp trung bình là 22m3/ha/ngày Tổng diện tích nhà xưởng cho thuê của dự
Tổng lượng nước sử dụng cho toàn nhà máy khoảng: 517,4 m 3 /tháng
Bảng 1.4 Nhu cầu sử dụng nước và cân bằng nước sử dụng
3 Dầu mỡ bôi trơn máy móc, thiết bị Kg/tháng 3 15
Trang 22Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
1.5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở:
1.5.1 Các hạng mục công trình của cơ sở
a, Các hạng mục công trình chính
Cơ sở “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát” của Công ty Cổ phần công
nghệ Môi trường Lộc Phát được thực hiện trong khu đất có tổng diện tích 10.695 m2 Hiện tại, nhà máy đã xây dựng hoàn thiện các hạng mục công trình phục vụ cho hoạt động sản xuất kinh doanh Quy mô các công trình xây dựng của cơ sở như sau:
Bảng 1.5 Quy mô các hạng mục công trình chính
trình
Diện tích xây dựng (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
Thời điểm khởi công hoàn thành Thời điểm
7/2016
Tháng 10/2016
7/2016
Tháng 10/2016
(Nguồn: Công ty Cổ phần công nghệ Môi trường Lộc Phát cung cấp)
Diện tích sàn (m 2 )
Thời điểm khởi công
Thời điểm hoàn thành
Các công trình xây dựng
7/2016
Tháng 10/2016
2 Nhà vệ sinh (2
Tháng 7/2016
Tháng 10/2016
3 Nhà bảo vệ (2 nhà) 40,7 40,7 Tháng
7/2016
Tháng 10/2016
4 Bể nước + trạm
Tháng 7/2016
Tháng 10/2016
7/2016
Tháng 10/2016
7/2016
Tháng 10/2016
7/2016
Tháng 10/2016
Các công trình xây dựng BVMT
8 Hệ thống xử lý
Tháng 8/2021
Tháng 12/2021
9 Hệ thống xử lý
Tháng 8/2021
Tháng 12/2021
10 Hệ thống xử lý
Tháng 9/2021
Trang 23Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
trình
Diện tích xây dựng (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
Thời điểm khởi công
Thời điểm hoàn thành
12 Khu chứa chất
Tháng 7/2016
Tháng 10/2016
- Xây dựng hệ
thống thoát nước
mưa cho toàn bộ
nhà máy
- Số điểm đấu nối
thoát nước mưa:
02 điểm
7/2016
Tháng 10/2016
Trang 24Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
* Hệ thống cấp nước:
Nước cấp cho nhà máy được lấy từ nguồn nước giếng khoan có sẵn (01 giếng), nước qua đường ống cấp vào bể chứa nước Tổng lượng nước cấp cho một ngày là lượng nước sử dụng cho phục vụ sinh hoạt, nước cấp cho nhu cầu phòng cháy chữa cháy và các nhu cầu khác,…
Bể chứa nước ngầm đã được xây dựng sẵn bởi đơn vị chuyển nhượng lại nhà xưởng (công ty 3R) với thể tích 200 m3/bể Nước cấp từ trạm bơm đến các vị trí sử dụng nước trong nhà máy bằng các đường ống PVC D40, D65 và D100
+ Khu để xe: Tổng diện tích các khu để xe của nhà máy là 280,2 m2 Kết cấu cột thép, mái lợp tôn
+ Nhà vệ sinh: Diện tích 57,8 m2 (gồm 2 nhà vệ sinh) Tường xây gạch, mái BTCT
+ Nhà bảo vệ: Diện tích 40,7 m2 (gồm 2 nhà bảo vệ) Tường xây gạch, mái lợp tôn chống nóng
+ Bể nước, trạm bơm: Diện tích 30 m2, bể chứa nước có thể tích 200 m3 bằng BTCT toàn khối đổ tại chỗ Bên trên là hệ thống bơm phục vụ cho hệ thống PCCC ngoài nhà và bơm nước sản xuất, nước sinh hoạt
+ Trạm điện: Diện tích 9 m2 Trạm điện là trạm treo, BTCT
Hệ thống báo cháy tự động, hệ thống chữa cháy tự động; Hệ thống điện, hệ thống chống sét, thông gió, hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, chỉ dẫn thoát nạn,
d) Các công trình BVMT:
* Hệ thống thu gom và thoát nước mưa:
Trang 25Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
- Hệ thống thoát nước mưa đã được xây dựng riêng biệt với hệ thống thoát nước
thải và theo nguyên tắc tự chảy theo sơ đồ thu gom như sau:
Hình 1.6 Sơ đồ hệ thống thu gom nước mưa
- Hệ thống thu gom nước mưa trên mái:
Lắp đặt hệ thống thu nước mưa trên mái bằng ống nhựa PVC có đường kính
D110mm Nước mưa trên mái được dẫn xuống hệ thống thu gom nước mưa bề mặt
- Hệ thống thoát nước mưa chảy tràn: Nước mưa theo đường thoát nước mưa bề
mặt là mương xây gạch, có nắp đan, kích thước B500, độ dốc I =0,25%, được xây
dựng xung quanh các nhà xưởng chính, nước mưa theo đường mương thoát nước của
nhà máy rồi thoát vào hệ thống thoát nước của khu vực qua 2 điểm thoát nước mưa,
trên đường thoát nước mưa có bố trí các hố ga lắng cặn Cụ thể về thông số kỹ thuật
của hệ thống thoát nước mưa như sau:
Bảng 1.7 Số lượng hố ga, cống thoát nước mưa của cơ sở
(Hố)
1 Hố ga thu gom nước
mưa Bê tông Kích thước: Dài x rộng = 1000 mm x 1000mm 9
2 Đường thoát nước
Kích thước: B500mm; Chiều dài:
3 Điểm đấu nối thoát
* Hệ thống thu gom và thoát nước thải:
Nước thải của Công ty phát sinh từ hoạt động sinh hoạt của cán bộ công nhân viên
và từ hoạt động sản xuất
Công ty đã xây dựng hệ thống thu gom nước thải riêng biệt với hệ thống thoát
nước mưa Số điểm đấu nối thoát nước thải hiện tại: 01 điểm
- Sơ đồ hệ thống thu gom và thoát nước thải:
Thu gom theo chất thải thông thường Rác
Hệ thống thoát nước mưa của khu vực
Nước mưa trên
Hố ga, lắng cặn
Hệ thống
thu gom rác
Trang 26Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
Hình 1.7 Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải của công ty + Hệ thống thoát nước thải trong nhà:
Hệ thống thoát nước xí tiểu, chậu rửa, thoát sàn từ các khu WC: được dẫn bằng ống uPVC có kích thước D110mm, D90mm ra bể tự hoại
+ Hệ thống thoát nước thải ngoài nhà:
- Nước thải sinh hoạt từ các bể tự hoại theo đường ống PVC D60mm dẫn vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của nhà máy
- Nước thải từ hoạt động làm mát bán sản phẩm, khuôn ép nhựa được sử dụng tuần hoàn, không thải bỏ
- Nước thải từ hệ thống xử lý khí thải được sử dụng tuần hoàn, không thải bỏ định kỳ 1-2 tháng/lần hút cặn lắng thu gom theo chất thải thông thường
- Nước thải đầu ra sau hệ thống xử lý nước thải của nhà máy được dẫn vào hệ thống mương thoát nước của khu vực bằng đường ống PVC D60mm
Bảng 1.8 Số lượng hố ga, cống thoát nước thải của cơ sở
thuật
Vật liệu
Kích thước đường ống (mm)
Chiều dài đường ống (m)
Số lượng (Hố gas)
Kích thước
hố gas (m)
1 Đường ống thoát nước thải
1.1 Đường ống thoát nước thải trong nhà
-
Đường ống thu
gom nước thải xí
tiểu, chậu rửa từ
Nước thải sinh hoạt của công ty Lộc Phát
và đơn vị thuê xưởng
Bể tự hoại
Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
công suất 15m3/ngày đêm
Hệ thống mương thoát nước của khu vực
Nước làm mát bán sản phẩm, khuôn ép nhựa
Sử dụng tuần hoàn, không thải bỏ
Sử dụng tuần hoàn, không thải
bỏ, định kỳ hút cặn lắng
Nước thải
từ HTXL khí thải
Trang 27Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
thuật
Vật liệu
Kích thước đường ống (mm)
Chiều dài đường ống (m)
Số lượng (Hố gas)
2 Điểm đấu nối
+ Công trình xử lý nước thải:
Nước thải sinh hoạt của Công ty và đơn vị thuê nhà xưởng được xử lý sơ bộ qua các bể tự hoại sau đó dẫn vào hệ thống xử lý nước thải tập trung với công suất 15
m3/ngày đêm, công nghệ xử lý bằng phương pháp sinh học
Quy trình xử lý nước thải:
Nước thải sinh hoạt sau xử lý sơ bộ Hố bơm nước thải Bể điều hòa Bể Anoxic Bể MBR Bể chứa nước rửa màng Bể khử trùng Nước thải đầu ra
Thông số kỹ thuật của hệ thống:
- Hố bơm nước thải (03 hố): 1,5m3/hố;
- Kho chứa chất thải:
Các khu chứa chất thải của nhà máy đã được bố trí sẵn bởi đơn vị chuyển nhường nhà xưởng, nhà máy sẽ tiếp tục sử dụng các khu chứa chất thải này Trong đó:
- 01 khu chứa chất thải thông thường (sinh hoạt + sản xuất) có diện tích là 130m2
- 01 khu chứa chất thải nguy hại có diện tích là 20m2 Khu chứa chất thải nguy hại được bố trí theo đúng theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP và Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT
* Công trình xử lý bụi, khí thải:
- Hệ thống xử lý khí thải từ quá trình tạo hạt, gia nhiệt, cán màng, đùn ép, ép phun:
Đối với khí thải phát sinh từ quá trình tạo hạt, gia nhiệt, cán màng, đùn ép, ép phun: Đầu tư lắp đặt 01 hệ thống xử lý bằng phương pháp hấp thụ (sử dụng nước) và hấp phụ (sử dụng than hoạt tính)
Trang 28Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
Quy trình xử lý:
Khí thải Chụp hút Đường ống dẫn khí Tháp dập ướt Tháp hấp phụ Quạt hút Ống thoát khí Môi trường
Thông số kỹ thuật của hệ thống:
+ Chụp hút: 09 cái, kích thước miệng chụp hút: 0,4m x 0,4m x 0,35m
+ Ống dẫn khí: 01 hệ thống, đường kính 0,2m; 0,3m; 0,4m; 0,5m
+ Tháp dập ướt: 01 cái, kích thước tháp: 1,2 x 1,2 x 2m; Gồm 02 giàn phun mưa + Tháp hấp phụ: 01 cái, kích thước tháp: 1,2 x 1,2 x 2m; gồm 2 lớp than hoạt tính dày 0,15m;
+ Quạt hút: 1 cái, công suất 22kW, lưu lượng hút: 22.000 – 28.000 m3/h
+ Ống thoát khí: 01 cái, chiều cao 6m, đường kính 0,5m
- Hệ thống xử lý bụi từ quá trình nghiền (xay):
Đối với bụi phát sinh từ quá trình nghiền (xay): Đầu tư lắp đặt 01 hệ thống thu bụi bằng túi vải
+ Quạt hút: 1 cái, công suất 22kW, lưu lượng hút: 22.000 – 28.000 m3/h
+ Ống thoát khí: 01 cái, chiều cao 6m, đường kính 0,5m
Đánh giá chung: Giai đoạn hiện tại, nhà máy đã có hầu hết các công trình xây
dựng, hạ tầng, công trình môi trường và các kết quả quan trắc môi trường cho thấy các công trình môi trường hiện trạng là rất tốt
1.5.2 Danh sách máy móc, thiết bị sử dụng
Các máy móc thiết bị đã được đầu tư và được lắp đặt tại nhà máy, bao gồm máy móc cho sản xuất các sản phẩm hạt nhựa, khay nhựa, ống nhựa, đồ gia dụng
- Danh sách máy móc, thiết bị sản xuất được liệt kê chi tiết ở bảng sau:
Bảng 1.9 Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng cho sản xuất
Trang 29Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
3 Máy gia nhiệt 0 02 Mới 100% 2020 Trung Quốc
4 Máy cán
10 Máy cắt bavia 0 02 Mới 100% 2020 Trung Quốc
12 Máy đóng gói
13 Xe nâng 2,5
2015-2020
Trung Quốc/Việt Nam
1.5.3 Tổng vốn đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện của cơ sở
a) Nguồn vốn đầu tư:
Tổng vốn đầu tư: 38.891.647.200 VND (Ba mươi tám tỷ, tám trăm chín mươi mốt triệu, sáu trăm bốn mươi bảy nghìn, hai trăm đồng Việt Nam)
Trong đó:
+ Vốn góp để thực hiện dự án là 7.778.329.440 VND (Bảy tỷ, bảy trăm bảy mươi tám triệu, ba trăm hai mươi chín nghìn, bốn trăm bốn mươi đồng Việt Nam), chiếm 20% tổng vốn đầu tư
+ Vốn huy động và vốn vay các ngân hàng thương mại là 31.113.317.760 VND (Ba mươi mốt tỷ, một trăm mười ba triệu, ba trăm mười bảy nghìn, bảy trăm sáu mươi
Trang 30Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
đồng Việt Nam)
+ Vốn đầu tư thực hiện các công trình bảo vệ môi trường: 1.500.000.000 VND
(Một tỷ, năm trăm triệu đồng Việt Nam)
c) Tổ chức quản lý và thực hiện
- Tổ chức nhân sự: Tổ chức bộ máy điều hành công ty bao gồm:
+ Tổ chức nhân sự của nhà máy bao gồm Ban giám đốc và bộ phận sản xuất, bộ
phận hành chính nhân sự, bộ phận kinh doanh,
- Sơ đồ tổ chức quản lý của nhà máy:
Hình 1.8 Sơ đồ cơ cấu tổ chức quản lý của nhà máy ở giai đoạn hoạt động
+ Đối với bộ phận phụ trách về môi trường: Quản lý môi trường chung: 01 người (trình độ đại học), vệ sinh môi trường: 2-3 người (trình độ phổ thông) Cán bộ chuyên trách quản lý này thuộc nhân sự phòng hành chính nhân sự của công ty
- Nhu cầu lao động:
Lao động của nhà máy hiện nay của cơ sở là 35 người và khi cơ sở đi vào hoạt động ổn định là 50 cán bộ công nhân viên
- Thời gian làm việc: 1-2 ca/ngày, 8h/ca/người, 312 ngày/năm
Thời gian làm việc thực hiện theo đúng pháp luật quy định, thực hiện đầy đủ các chính sách bảo hiểm, bảo hộ lao động theo quy định
- Hoạt động sinh hoạt: Công ty không tổ chức nấu ăn cho cán bộ công nhân viên
trong nhà máy mà thực hiện mua suất ăn công nghiệp
* Nhu cầu lao động của đơn vị thuê nhà xưởng:
- Dự kiến nhu cầu lao động cho năm hoạt động ổn định khoảng 100 người Thời gian làm việc: 8h/ca, 1-3ca/ngày, 312 ngày/năm
Giám đốc
Trang 31Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
CHƯƠNG II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch tỉnh:
Cơ sở “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát” được thực hiện tại CCN Hạp
Lĩnh, phường Nam Sơn và phường Hạp Lĩnh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam với tổng diện tích khu đất là 10.695 m2
CCN Hạp Lĩnh được hình thành trên cơ sở của Văn bản số 856/TTg-CN ngày 28/06/2007 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung, điều chỉnh các KCN trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh Dự án được tiến hành sẽ góp phần khai thác quỹ đất tại CCN một cách hiệu quả, thúc đẩy phát triển ngành công nghiệp địa phương là hoàn toàn phù hợp với quy hoạch và chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bắc Ninh Ngoài ra, dự
án “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát” khi đi vào hoạt động và sản xuất dự
kiến sẽ góp phần tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động, tăng nguồn thuế cho nhà nước và góp phần đáng kể vào sự phát triển kinh tế của tỉnh Bắc Ninh như quy hoạch đã đề ra
Cơ sở đã được cấp quyết định chủ trương đầu tư điều chỉnh lần thứ 02 số 439/QĐ-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2021; Quyết định chủ trương đầu tư điều chỉnh
số 617/QĐ – UBND do ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh cấp ngày 21 tháng 12 năm 2020; Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM) số 463/QĐ-
STNMT ngày 29 tháng 7 năm 2021 đối với dự án “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy
Lộc Phát” do Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Bắc Ninh cấp Do vậy việc thực hiện
cơ sở hoàn toàn phù hợp với quy hoạch của tỉnh
Ngoài ra, dự án được thực hiện cũng hoàn toàn phù hợp với định hướng phát triển ngành nghề theo Quyết định số 880/QĐ-TTg ngày 09/06/2014 của Thủ tướng chính phủ về phê duyệt Quy hoạch tổng thể phát triển ngành công nghiệp Việt Nam đến năm
2020, tầm nhìn đến năm 2030 và một số quy hoạch liên quan khác
Đối với các quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch phân vùng môi trường thì khu vực thực hiện dự án chưa có các quy hoạch liên quan, do đó việc thực hiện dự án không làm ảnh hưởng đến quy hoạch bảo vệ môi trường của quốc gia, của tỉnh
2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường:
Hiện tại chưa có báo cáo đánh giá về khả năng chịu tải của môi trường của tỉnh cho khu vực dự án
Nguồn tiếp nhận trực tiếp khí thải của cơ sở là môi trường không khí xung quanh khu vực thực hiện dự án
Trang 32Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
Nguồn tiếp nhận nước thải của cơ sở là hệ thống kênh mương thoát nước của khu vực, nước thải sau khi được xử lý đạt tiêu chuẩn tiếp nhận của môi trường (theo QCVN 40:2011/BTNMT, cột A hệ số Kf = 1,2 và Kq = 0,9)
Cơ sở không có sự thay đổi so với hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt năm 2021, do vậy phần này chúng tôi không thực hiện việc đánh giá lại sức chịu tải của môi trường (Căn cứ theo hướng dẫn tại mục 2.chương II, Phụ lục
X, Nghị định 08/2022/NĐ-CP)
Trang 33Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
3.1 Công trình thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa:
Hiện tại, hệ thống thu gom và thoát nước mưa đã được xây dựng hoàn thiện, cụ thể:
- Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế tách riêng với hệ thống thoát nước thải Bao gồm hệ thống thu gom nước mưa trên mái và trên sân bãi
* Sơ đồ thu gom và thoát nước mưa:
Hình 3.1 Hệ thống thu gom nước mưa của Công ty
Hệ thống thoát nước mưa của nhà máy bao gồm hệ thống thoát nước mưa trên mái
và hệ thống thoát nước mưa bề mặt
- Đường ống thu nước trên mái được làm bằng nhựa PVC có kích thước D110
- Đường thoát nước mưa bề mặt là mương xây gạch, có nắp đan, kích thước B500,
độ dốc I=0,25%, được xây dựng xung quanh các nhà xưởng chính, nước mưa theo đường mương thoát nước của nhà máy rồi thoát vào hệ thống thoát nước của khu vực qua 2 điểm thoát nước mưa Trên đường thoát nước mưa có bố trí các hố ga lắng cặn
- Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống thoát nước mưa với tần suất thực hiện 3-6 tháng/lần (hệ thống đường ống và hố ga lắng cặn) Kiểm tra song chắn rác, đường ống dẫn và nắp đậy của hệ thống để có kế hoạch sửa chữa, thay thế kịp thời
Cụ thể về thông số kỹ thuật của hệ thống thoát nước mưa như sau:
Bảng 3.1 Số lượng hố ga, cống thoát nước mưa của toàn dự án
(Hố)
1 Hố ga thu gom nước
Kích thước:
Dài x rộng = 1000 mm x 1000mm 9
Thu gom theo chất thải thông thường Rác
Hệ thống thoát nước mưa của khu vực
Nước mưa trên
Hố ga, lắng cặn
Hệ thống thu gom rác
Trang 34Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
(Hố)
2 Đường thoát nước
Kích thước: B500mm; Chiều dài:
3 Điểm đấu nối thoát
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải
Hiện tại, công ty đã hoàn thiện công trình thu gom, xử lý và thoát nước thải, cụ thể như sau:
+ Hệ thống thoát nước trong nhà:
Hệ thống thoát nước xí tiểu, chậu rửa, thoát sàn từ các khu WC: được dẫn bằng ống uPVC có kích thước D110mm, D90mm ra bể tự hoại
+ Hệ thống thoát nước ngoài nhà:
- Nước thải sinh hoạt từ các bể tự hoại theo đường ống PVC D60mm dẫn vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của nhà máy
- Nước thải từ hoạt động làm mát bán sản phẩm, khuôn ép nhựa được sử dụng tuần hoàn, không thải bỏ
- Nước thải từ hệ thống xử lý khí thải được sử dụng tuần hoàn, không thải bỏ định kỳ 1-2 tháng/lần hút cặn lắng thu gom theo chất thải thông thường
- Nước thải đầu ra sau hệ thống xử lý nước thải của nhà máy được dẫn vào hệ thống mương thoát nước của khu vực bằng đường ống PVC D60mm
Bảng 3.2 Số lượng hố ga, cống thoát nước thải của cơ sở
liệu
Kích thước đường ống (mm)
Chiều dài đường ống (m)
Số lượng (Hố gas)
Kích thước
hố gas (m)
1 Đường ống thoát nước thải
1.1 Đường ống thoát nước thải trong nhà
-
Đường ống thu gom
nước thải xí tiểu,
chậu rửa từ các khu
Đường ống thu gom
nước thải sinh hoạt
Trang 35Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
liệu
Kích thước đường ống (mm)
Chiều dài đường ống (m)
Số lượng (Hố gas)
Kích thước
hố gas (m)
2 Điểm đấu nối thoát
+ Công trình xử lý nước thải:
- Bể tự hoại: Sử dụng 3 bể tự hoại 03 ngăn
Thông số của bể tự hoại đã được xây dựng như sau:
Bảng 3.3 Thông số của các bể tự hoại của nhà máy
2 Bể tự hoại 02 01 Khu vực nhà vệ sinh gần
3 Bể tự hoại 03 01 Khu vực nhà vệ sinh gần
Thuyết minh công nghệ xử lý bể tự hoại:
Nước thải sinh hoạt được đưa vào ngăn thứ nhất của bể, có vai trò làm ngăn lắng – lên men kỵ khí, đồng thời điều hòa lưu lượng và nồng độ chất bẩn trong dòng nước thải Nhờ các vách ngăn hướng dòng, ở những ngăn tiếp theo, nước thải chuyển động theo chiều từ dưới lên trên, tiếp xúc với các vi sinh vật kỵ khí trong lớp bùn hình thành
ở đáy bể trong điều kiện động Khi nước chảy qua ngăn lọc, các cặn nhỏ còn lại sẽ được giữ lại giữa các khe hở của vật liệu lọc Các chất bẩn hữu cơ được vi sinh vật hấp thụ và chuyển hóa, làm nguồn dinh dưỡng cho sự phát triển của chúng Cũng nhờ các ngăn này, công trình trở thành một dãy bể phản ứng kỵ khí được bố trí nối tiếp, cho phép tách riêng 2 pha (lên men axit và lên men kiềm) Quần thể vi sinh vật trong từng ngăn sẽ khác nhau và có điều kiện phá triển thuận lợi Ở những ngăn đầu, các vi khuẩn tạo axit sẽ chiếm ưu thế, trong khi ở những ngăn sau, các vi khuẩn tạo metal sẽ chủ yếu
Nước thải sau bể tự hoại được dẫn vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của nhà máy để xử lý đảm bảo đạt tiêu chuẩn tiếp nhận trước khi xả ra điểm đấu nối
Bể tự hoại là công trình có 2 chức năng: Lắng và phân hủy cặn lắng Qua thời gian các chất hữu cơ sẽ được vi sinh vật phân hủy yếm khí một phần tạo thành các khí, một phần tạo thành các chất vô cơ hòa tan và cặn sẽ được định kỳ thu gom xử lý Để tăng hiệu quả xử lý tại bể tự hoại, nhà máy có áp dụng một số biện pháp như:
+ Bổ sung chế phẩm EM với tần suất 6 tháng/lần
+ Hút bể phốt định kỳ: 6 -12 tháng/lần
Trang 36Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Cơ sở: “Dự án đầu tư xây dựng nhà máy Lộc Phát”
+ Nghiêm cấm các trường hợp để rơi vãi dung môi hữu cơ, xăng dầu, xà phòng, xuống bể tự hoại Các chất này làm thay đổi môi trường sống của các vi sinh vật, do
đó giảm hiệu quả xử lý của bể tự hoại
* Sơ đồ minh hoạ tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải
Hình 3.2 Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải hiện tại 3.1.3 Xử lý nước thải
a) Công trình xử lý nước thải đã được xây dựng, lắp đặt
* Đối với nước thải sinh hoạt:
Đối với hoạt động của Nhà máy và đơn vị thuê nhà xưởng
+ Nước thải từ khu vệ sinh:
Nước thải từ khu vệ sinh sẽ được dẫn về bể tự hoại 3 ngăn để xử lý sơ bộ, sau đó nước thải này sẽ được dẫn vào hệ thống xử lý nước thải của Nhà máy trước khi dẫn ra
hệ thống mương thoát nước của khu vực Hiện tại, hệ thống các bể tự hoại đã được xây dựng sẵn bởi đơn vị chuyển nhượng (công ty 3R), nhà máy sẽ tiếp tục sử dụng hệ thống gồm 3 bể tự hoại với tổng thể tích 18m3/3 bể
Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn như sau:
Hình 3.3 Công nghệ xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt bằng bể tự hoại
Nước thải sinh hoạt được đưa vào ngăn thứ nhất của bể, có vai trò làm ngăn lắng – lên men kỵ khí, đồng thời điều hòa lưu lượng và nồng độ chất bẩn trong dòng nước
Nước thải sinh hoạt của công ty Lộc Phát
và đơn vị thuê xưởng
Bể tự hoại
Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt
công suất 15m3/ngày đêm
Hệ thống mương thoát nước của khu vực
Nước làm mát bán sản phẩm, khuôn ép nhựa
Sử dụng tuần hoàn, không thải bỏ
Sử dụng tuần hoàn, không thải
bỏ, định kỳ hút cặn lắng
Nước thải
từ HTXL khí thải
NGĂN 1
- Điều hòa
- Lắng
- Phân hủy sinh học
NGĂN 2 Lắng, phân hủy sinh học
NGĂN 3
- Lắng
- Chảy tràn
Nước thải
hệ thống XLNT của Nhà máy