1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

50 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án nhà máy sản xuất cơ khí xây dựng
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế và Quản Trị Kinh Doanh Bắc Ninh
Chuyên ngành Quản lý môi trường, Quản lý dự án xây dựng
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 2,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ (8)
    • 1. Tên chủ cơ sở: Công ty TNHH Thương mại Phú Thái (8)
    • 2. Tên cơ sở: Dự án Nhà máy sản xuất cơ khí xây dựng (8)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án (9)
      • 3.1. Công suất hoạt động của cơ sở (9)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án (10)
      • 3.3. Sản phẩm của cơ sở (12)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở (12)
      • 4.1. Nhu cầu về điện năng (12)
      • 4.2. Nhu cầu sử dụng nước (13)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (13)
  • CHƯƠNG II. SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG (15)
    • 1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có) (15)
    • 2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (15)
  • CHƯƠNG III. KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (17)
    • 1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (17)
      • 1.1. Thu gom, thoát nước mưa (17)
      • 1.2. Thu gom, thoát nước thải (20)
      • 1.3. Xử lý nước thải (22)
        • 1.3.1. Bể tự hoại (22)
        • 1.3.2. Hệ thống xử lý nước thải (24)
    • 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có) (29)
    • 3. Công trình lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (29)
    • 4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại (31)
    • 5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (nếu có) (32)
    • 6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành (33)
    • 7. Công trình, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác (35)
    • 8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (35)
    • 9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (khi đề nghị cấp lại giấy phép môi trường quy định tại điểm c khoản 4 điều 30 Nghị định 08/2022/NĐ-CP) (36)
    • 10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có) (36)
  • CHƯƠNG IV. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (37)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (37)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với bụi, khí thải (38)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có) (38)
  • CHƯƠNG V. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (39)
    • 1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải (39)
    • 2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với môi trường không khí (41)
      • 2.1. Kết quả quan trắc môi trường không khí xung quanh (41)
      • 2.2. Kết quả quan trắc môi trường không khí làm việc (43)
  • CHƯƠNG VI. CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 44 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (46)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật có liên quan và theo đề xuất của chủ dự án (46)
      • 2.1. Chương trình quan trắc môi trường tự động, liên tục (46)
      • 2.2. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (46)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm (46)
  • CHƯƠNG VII. KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ (47)
  • CHƯƠNG VIII. CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ (48)
    • 1. Cam kết tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường (48)
    • 2. Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan (48)

Nội dung

MỤC LỤC MỤC LỤC ......................................................................................................................1 DANH MỤC BẢNG ......................................................................................................4 DANH MỤC HÌNH VẼ.................................................................................................5 CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ .......................................................6 1. Tên chủ cơ sở: Công ty TNHH Thương mại Phú Thái ...............................................6 2. Tên cơ sở: Dự án Nhà máy sản xuất cơ khí xây dựng.................................................6 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án ..................................................7 3.1. Công suất hoạt động của cơ sở.................................................................................7 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án..................................................................................8 3.3. Sản phẩm của cơ sở ................................................................................................10

Trang 1

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

Trang 3

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

DANH MỤC BẢNG 4

DANH MỤC HÌNH VẼ 5

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 6

1 Tên chủ cơ sở: Công ty TNHH Thương mại Phú Thái 6

2 Tên cơ sở: Dự án Nhà máy sản xuất cơ khí xây dựng 6

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án 7

3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 7

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án 8

3.3 Sản phẩm của cơ sở 10

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 10

4.1 Nhu cầu về điện năng 10

4.2 Nhu cầu sử dụng nước 11

5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 11

CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 13

1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có) 13

2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 13

CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 15

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 15

1.1 Thu gom, thoát nước mưa 15

1.2 Thu gom, thoát nước thải 18

1.3 Xử lý nước thải 20

1.3.1 Bể tự hoại 20

1.3.2 Hệ thống xử lý nước thải 22

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có) 27

3 Công trình lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 27

4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 29

5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (nếu có) 30

6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành 31

Trang 4

7 Công trình, biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác 33

8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 33

9 Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (khi đề nghị cấp lại giấy phép môi trường quy định tại điểm c khoản 4 điều 30 Nghị định 08/2022/NĐ-CP) 34

10 Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có) 34

CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 35

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 35

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với bụi, khí thải 36

3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có) 36

CHƯƠNG V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 37

1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 37

2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với môi trường không khí 39

2.1 Kết quả quan trắc môi trường không khí xung quanh 39

2.2 Kết quả quan trắc môi trường không khí làm việc 41

CHƯƠNG VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 44 1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: 44

2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật có liên quan và theo đề xuất của chủ dự án 44

2.1 Chương trình quan trắc môi trường tự động, liên tục 44

2.2 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 44

3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 44

CHƯƠNG VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 45

CHƯƠNG VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 46

1 Cam kết tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường 46

2 Cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác có liên quan 46

PHỤ LỤC BÁO CÁO 48

Trang 5

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

UBND Ủy ban nhân dân

CTNH Chất thải nguy hại

CTTT Chất thải thông thường

GPMT Giấy phép môi trường

NM Nhà máy

Trang 6

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1 Danh sách số nhà xưởng, diện tích văn phòng, xưởng cho thuê của dự án 8

Bảng 2 Danh sách số nhà xưởng, diện tích văn phòng, xưởng cho thuê của dự án 11

Bảng 3 Tổng hợp tuyến thoát nước và hố ga của dự án 16

Bảng 4 Thống kê Hệ thống xư lý nước thải 24

Bảng 5 Tổng hợp hóa chất sử dụng cho HTXL nước thải 25

Bảng 6 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải 26

Bảng 7 Tổng hợp rác thải sinh hoạt phát sinh 28

Bảng 8 Tổng hợp rác thải công nghiệp phát sinh 28

Bảng 9 Các loại chất thải nguy hại phát sinh trong cơ sở 29

Bảng 10 Bảng tổng hợp các chỉ tiêu ô nhiễm và giá trị giới hạn 35

Bảng 11 Tổng hợp nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung 36

Bảng 12 Bảng tổng hợp các chỉ tiêu về mức tiếng ồn và giá trị giới hạn 36

Bảng 13 Thông tin về điểm quan trắc 37

Bảng 14 Tổng hợp kết quả quan trắc nước thải ngày 27/09/2021 37

Bảng 15 Tổng hợp kết quả quan trắc nước thải ngày 08/01/2022 37

Bảng 16 Tổng hợp kết quả quan trắc nước thải ngày 16/09/2022 38

Bảng 17 Thông tin về vị trí lấy mẫu ngày 27/09/2021 39

Bảng 18 Kết quả quan trắc chất lượng môi trường không khí xung quanh ngày 27/09/2021 39

Bảng 19 Thông tin về vị trí lấy mẫu ngày 08/01/2022 39

Bảng 20 Kết quả quan trắc chất lượng môi trường không khí xung quanh ngày 08/01/2022 40

Bảng 21 Thông tin về vị trí lấy mẫu ngày 16/09/2022 40

Bảng 22 Kết quả quan trắc chất lượng môi trường không khí xung quanh ngày 16/09/2022 40

Bảng 23 Thông tin về vị trí lấy mẫu ngày 27/09/2021 41

Bảng 24 Kết quả quan trắc chất lượng môi trường không khí xung quanh ngày 27/09/2021 41

Bảng 25 Thông tin về vị trí lấy mẫu ngày 08/01/2022 42

Bảng 26 Kết quả quan trắc chất lượng môi trường không khí xung quanh ngày 08/01/2022 42

Bảng 27 Thông tin về vị trí lấy mẫu ngày 16/09/2022 42 Bảng 28 Kết quả quan trắc chất lượng môi trường không khí xung quanh ngày

Trang 7

DANH MỤC HÌNH VẼ

Hình 1 Vị trí thực hiện cơ sở được xác định trên GoogleMaps 6

Hình 2 Quy trình gia công cơ khí chính xác các sản phẩm bằng kim loại 9

Hình 3 Quy trình đầu tư xây dựng và cho thuê nhà xưởng của dự án 10

Hình 4 Sơ đồ mặt bằng thoát nước mưa của cơ sở (Điểm đấu nối số 1) 15

Hình 5 Sơ đồ mặt bằng thoát nước mưa của cơ sở (Điểm đấu nối số 2) 16

Hình 6 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Dự án 17

Hình 7 Vị trí thoát nước mưa của cơ sở 18

Hình 8 Sơ đồ hệ thống thoát nước thải sinh hoạt 19

Hình 9 Sơ đồ mặt bằng thu gom thoát nước thải sinh hoạt 20

Hình 10 Sơ đồ bể tự hoại 20

Hình 11 Quy trình xử lý nước thải sinh hoạt công suất 50m3/ngđ 22

Hình 12 Sơ đồ dây chuyền công nghệ trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 24

Hình 13 Mặt bằng công nghệ trạm xử lý nước thải sinh hoạt Q = 50m3/ngđ 25

Trang 8

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1 Tên chủ cơ sở: Công ty TNHH Thương mại Phú Thái

- Địa chỉ văn phòng: Khu liền kề KCN Quế Võ, xã Phương Liễu, huyện Quế

Võ, tỉnh Bắc Ninh

- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:

Ông: Nguyễn Đình Vụ Chức vụ: Giám đốc

- Mã số thuế: 2300539759

- Đăng ký đầu tư cấp lần đầu ngày 07/12/2010, thay đổi lần thứ 4 ngày 27/05/2016

2 Tên cơ sở: Dự án Nhà máy sản xuất cơ khí xây dựng

- Địa điểm thực hiện cơ sở: Khu liền kề KCN Quế Võ, Xã Phương Liễu, Huyện Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh

Hình 1 Vị trí thực hiện cơ sở được xác định trên GoogleMaps

- Giấy phép xả nước thải vào hệ thống công trình thủy lợi của UBND tỉnh Bắc Ninh số 724/QĐ-UBND ngày 6/7/2015; gia hạn giấy phép số 502/GP-UBND ngày

4/5/2020

- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần:

Trang 9

Ninh ngày 05/02/2015 về việc phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Công ty TNHH thương mại Phú Thái

+ Văn bản Số 1762/STNMT-CCMT ngày 25 tháng 10 năm 2017 về việc đầu tư công trình bảo vệ môi trường

+ Giấy chứng nhận thẩm duyệt về phòng cháy và chữa cháy số 73/TD-PCCC ngày 20 tháng 02 năm 2014, số 148/TD-PCCC ngày 10 tháng 10 năm 2014 của Phòng Cảnh sát PCCC&CNCH cấp Văn bản 289/PC07 ngày 12 tháng 10 năm 2020 về việc đồng ý điều chỉnh thiết kế PCCC

- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):

Dự án thuộc dự án được quy định tại điểm h khoản 3 điều 8 của Luật Đầu tư công, với tổng vốn đầu tư của dự án là 80.908.771.534 đồng Với tổng mức đầu tư từ

80 tỷ đến dưới 1.500 tỷ đồng, nên dự án thuộc loại dự án nhóm B

Nguồn nước sau xử lý của dự án được thải ra kênh tiêu Kim Đôi 7, vậy nên theo điểm b, khoản 4 điều 25 của nghị định 08/2022/NĐ-CP thì dự án có yếu tố nhạy cảm về môi trường

Dự án đã có QĐ phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết của Sở tài nguyên

và môi trường Bắc Ninh, và dự án đang hoạt động

Dự án thuộc STT 2, phụ lục IV của phụ lục ban hành kèm theo của nghị định 08/2022/NĐ-CP là dự án đầu tư nhóm II

Từ các nội dung của dự án, nên báo cáo xin cấp giấy phép được viết theo biểu mẫu tại Phụ lục X của phụ lục ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ngày 10 tháng 01 năm 2022

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án

3.1 Công suất hoạt động của cơ sở

Theo giấy chứng nhận đăng ký đầu tư của dự án chứng nhận thay đổi lần 4 ngày 27/05/2016, quy mô của dự án bao gồm:

- Gia công cơ khí chính xác các sản phẩm bằng kim loại phục vụ ngành xây dựng dân dụng, công nghiệp với công suất 600 tấn sản phẩm/ năm

- Cho thuê nhà xưởng, văn phòng

Công suất hoạt động của cơ sở:

- Gia công cơ khí chính xác các sản phẩm bằng kim loại phục vụ ngành xây dựng dân dục, công nghiệp với công suất 600 tấn sản phẩm/ năm:

+ Các sản phẩm tấm panel, ván khuôn thép, kết cấu thép, khung nhà thép tiền chế + Gia công chế tạo dụng cụ thiết bị, phụ tùng phụ kiện cơ khí cho ngành xây dựng

- Dưới đây là bảng tổng hợp số nhà xưởng, diện tích các văn phòng, xưởng cho thuê của dự án:

Trang 10

Bảng 1 Danh sách số nhà xưởng, diện tích văn phòng, xưởng cho thuê của dự án

1 Công ty TNHH & DV Quang Kim 700

2 Công ty TNHH JS Hitech Vina 3.238

3 Công ty TNHH Gia công Đức Lộc 1.710

4 Công ty TNHH Hanjutech Vina 1.172

5 Công ty TNHH TM & SX KRD Việt Nam 900

6 Công ty TNHH THE DAO Vina 700

7 Công ty TNHH HANOPRO Bắc Ninh 400

8 Công ty TNHH PROPACK VINA 1.088

9 Công ty TNHH DHTOP VINA 600

10 Công ty TNHH Công nghệ JING CHUANCHONG

14 Công ty TNHH Công nghệ LONNI 630

15 Công ty TNHH PTCN ESD-PAC VINA 1.252

16 Công ty TNHH TM DCMC Vina 640

17 Công ty TNHH Advanced Engineering Plastic Vina 1.340

18 Công ty TNHH Công nghệ Ánh Dương Việt Nam 854,4

19 Công ty TNHH Ứng dụng JUYAN Việt Nam 1.240

20 Công ty TNHH ESD – PAC 1.200

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án

a) Quy trình gia công cơ khí chính xác các sản phẩm bằng kim loại phục vụ ngành xây dựng dân dục, công nghiệp

Trang 11

Hình 2 Quy trình gia công cơ khí chính xác các sản phẩm bằng kim loại

Thuyết minh quy trình

Tùy theo yêu cầu của khách hàng hoặc các modul nhà xưởng công nghiệp có khẩu độ tiêu chuẩn mà nguyên liệu thép được cắt theo đúng kích cỡ định sẵn Sau đó được lập thành các chi tiết khớp nối Tiến hành hàn thành kết cấu sơ bộ và được gia công nguội đảm bảo độ nhẵn và chính xác Sau đó, được lắp ráp sơ bộ, khung nhà xưởng được làm sạch sẽ bề mặt qua máy phun cát, được chuyển đến bộ phận sơn phủ

bề mặt chống gỉ Sản phẩm có thể được vận chuyển nhập kho hoặc trực tiếp đến nơi thi công Công đoạn sơn hoàn thiện sẽ được công nhân của Công ty làm việc tại các tổ thi công xây dựng các công trình công nghiệp đảm nhiệm

Nguyên liệu

Cáp đặt tạo hình

Dựng khung kết cấu, hàn khung

Tổ hợp chi tiết, Thành sản phẩm

Xử lý bề mặt

Sơn lót

Kiểm tra chất lượng

Nhập kho, xuất cho khách hàng

Trang 12

b) Quy trình ĐTXD và cho thuê nhà xưởng của dự án

Hình 3 Quy trình đầu tư xây dựng và cho thuê nhà xưởng của dự án

Thuyết minh quy trình:

Trước tiên, chủ đầu tư sẽ thực hiện các thủ tục thuê đất giữa UBND tỉnh Bắc Ninh Thực hiện hồ sơ xin chứng nhận đầu tư cho dự án với mục tiêu xây dựng văn phòng, nhà xưởng cho thuê

Sau khi hoàn thành các thủ tục về giao đất và các hồ sơ chứng nhận đầu tư, chủ đầu tư sẽ tiến hành xây dựng nhà xưởng để cho thuê Các doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng cho thuê nhà xưởng sẽ tiến hành thực hiện các thủ tục thuê lại nhà xưởng với chủ đầu tư

Trong quá trình hoạt động của các doanh nghiệp thuê nhà xưởng: Tự chịu trách nhiệm về các biện pháp bảo vệ môi trường đối với dự án của mình theo hồ sơ môi trường Hiện tại, nước thải sinh hoạt phát sinh từ các cơ sở này sau khi được xử lý sơ

bộ qua hệ thống bể phốt tại các công ty thuê đất của Dự án sẽ theo đường ống dẫn nước thải sinh hoạt về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 50m3/ngđ

Quá trình vận hành dự án, chủ đầu tư sẽ quản lý và sẽ chịu trách nhiệm thu gom, xử lý nước thải sinh hoạt của các nhà xưởng, văn phòng cho thuê

3.3 Sản phẩm của cơ sở

+ Các sản phẩm tấm panel, ván khuôn thép, kết cấu thép, khung nhà thép tiền chế + Các dụng cụ thiết bị, phụ tùng phụ kiện cơ khí cho ngành xây dựng

+ Sản phẩm của dự án là hệ thống nhà xưởng, văn phòng cho thuê

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở

4.1 Nhu cầu về điện năng

- Lượng điện sử dụng của Dự án hiện tại khoảng 250.000kwh/ tháng;

Trang 13

- Lượng điện sử dụng của Dự án khi Dự án được lấp đầy khoảng: 400.000 kwh/tháng

- Nguồn cung cấp điện cho dự án là từ trạm biến áp của Công ty đã dựng sẵn

4.2 Nhu cầu sử dụng nước

Khi dự án được lấp đầy, nguồn nước của Dự án sẽ được lấy từ nguồn nước ngầm, được bơm lên từ trạm bơm giếng khoan Qua các khâu xử lý nước được đưa tới

bể chứa Từ đây nước được cấp vào tới các công ty sử dụng

- Tiêu chuẩn dùng nước sử dụng định hướng như sau:

+ Nước cho khu công nghiệp Q = 45m3/ha Vậy nhu cầu dùng nước cho dự án khoảng 144m3/3,2ha

+ Cấp nước cho nhu cầu chữa cháy: Chọn số đám cháy xảy ra đồng thời trong khu vực là 2 và thời gian dập tắt một đám cháy là 3h với lưu lượng chữa cháy là 10l/s

Hệ thống nước chữa cháy là hệ thống chữa cháy áp lực thấp Các họng nước chữa cháy được bố trí trên các đường phố chính chạy dọc theo các tiểu khu, khi có cháy xảy ra các xe chữa cháy đến lấy nước từ các họng cứu hỏa này Lượng nước chữa cháy cần cho 1 đám cháy là 108m3

+ Nhu cầu sử dụng nước cho các nhà xưởng khoảng 37,5m3 /ngđ

- Nước cấp cho nhu cầu sản xuất: Theo Quyết định phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Công ty TNHH thương mại Phú Thái số 35/QĐ – TNMT ngày 05/02/2015 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh cấp, dự án có đầu tư xây dựng HTXL nước thải sản xuất công suất 150m3/ngđ Nhưng do từ năm 2014 đến năm

2018 Công ty TNHH Fine Able Curcuit Việt Nam có ký hợp đồng thuê nhà xưởng với Công ty TNHH Thương mại Phú Thái để sản xuất các mặt hàng về điện tử Trong đó,

có mạ kim loại do vậy có phát sinh nước thải sản xuất và được xử lý thông qua HT XLNT sản xuất công suất 150m3/ngđ trước khi thải ra ngoài môi trường Tuy nhiên, đến tháng 07/2018 Công ty TNHH Fine Able Curcuit Việt Nam đã chấm dứt hợp đồng thuê nhà xưởng với Công ty TNHH Thương mại Phú Thái vì vậy từ tháng 07/2018 đến nay Công ty TNHH Thương mại Phú Thái không có phát sinh nước thải sản xuất Căn

cứ theo tình hình hoạt động của các đơn vị thuê xưởng cũng không có phát sinh nước thải sản xuất

5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở

Hiện nay, dự án đã xây dựng hoàn thiện các nhà xưởng chính và các công trình phụ trợ kèm theo Dưới đây là danh sách các đơn vị đã thuê xưởng của dự án

Bảng 2 Danh sách số nhà xưởng, diện tích văn phòng, xưởng cho thuê của dự án

1 Công ty TNHH & DV Quang Kim 700

2 Công ty TNHH JS Hitech Vina 3.238

Trang 14

STT Tên doanh nghiệp Diện tích (m 2 )

3 Công ty TNHH Gia công Đức Lộc 1.710

4 Công ty TNHH Hanjutech Vina 1.172

5 Công ty TNHH TM & SX KRD Việt Nam 900

6 Công ty TNHH THE DAO Vina 700

7 Công ty TNHH HANOPRO Bắc Ninh 400

8 Công ty TNHH PROPACK VINA 1.088

10 Công ty TNHH Công nghệ JING CHUANCHONG

14 Công ty TNHH Công nghệ LONNI 630

15 Công ty TNHH PTCN ESD-PAC Vina 1.252

16 Công ty TNHH TM DCMC Vina 640

17 Công ty TNHH Advanced Engineering Plastic Vina 1.340

18 Công ty TNHH Công nghệ Ánh Dương Việt Nam 854,4

19 Công ty TNHH Ứng dụng JUYAN Việt Nam 1.240

20 Công ty TNHH ESD – PAC 1.200

(Nguồn: Công ty TNHH Thương mại Phú Thái)

Trang 15

Dự án phù hợp với Quyết định số 1369/QĐ-TTg ban hành ngày 17 tháng 10 năm

2018 về việc phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch xây dựng vùng tỉnh Bắc Ninh, tầm nhìn đến năm 2050;

- Dự án phù hợp với Quyết định số 1831/QĐ – TTg Quy hoạch phát triển kinh tế

- xã hội tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt ngày 09/10/2013;

- Dự án phù hợp với Quy hoạch chung cư đô thị Bắc Ninh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại quyết định số 1560/

QĐ – TTg ngày 10/09/2015;

- Dự án phù hợp với Quyết định số 670/ QĐ – TTg phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh Bắc Ninh thời kỳ 2021 – 2030, tầm nhìn đến năm 2050 ngày 21 tháng 05 năm 2020;

- Dự án phù hợp với Quyết định số 222/QĐ – UBND về việc phê duyệt đề án tổng thể bảo vệ môi trường tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn 2019 – 2025;

- Dự án phù hợp với chủ trương của Ban thường vụ Tỉnh ủy tại kết luận số 124 – KL/TƯ ngày 29/08/2017, thường trực tỉnh ủy tại Thông báo kết luận số 501 – TB/ TU ngày 13/04/2017 và chỉ đạo của Chủ tịch UBND tỉnh tại văn bản số 1362/UBND – TNMT ngày 09/05/2017

- Dự án được xây dựng sẽ góp phần tạo tiền đề cho việc phát triển kinh tế - xã hội Hoạt động của dự án sẽ đóng góp một phần thuế vào ngân sách nhà nước, giải quyết phần nào đó công ăn việc làm cho một số lao động tại địa phương

2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường

* Môi trường không khí:

Theo các kết quả phân tích môi trường không khí quanh khu vực dự án trong quá trình hoạt động, kết quả cho thấy: Tất cả các chỉ tiêu phân tích của các mẫu môi trường đều nằm trong giới hạn cho phép theo các quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp dụng hiện hành

* Môi trường nước mặt khu vực:

Nước thải của dự án sau khi được xử lý sẽ thoát ra ngoài kênh tiêu Kim Đôi 7 Qua kết quả đo đạc chất lượng sau HTXL nước thải tập trung của dự án, các chỉ tiêu đặc trưng đều nằm trong giới hạn cho phép của của QCVN 40-2011/BTNMT (Cột A), đảm bảo quy định về thoát nước thải trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Trang 16

- Nguồn nước tại kênh Kim Đôi 7 thuộc quản lý của Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Đuống Hiện tại là nguồn nước duy nhất tiếp nhận và tiêu thoát nước thải cho khu dân cư và nước thải của KCN Quế Võ (Khu vực mở rộng) và vẫn đáp ứng được việc tiếp nhận nước thải của dự án Như vậy, vị trí xả nước thải là phù hợp với môi trường tự nhiên của khu vực.

Trang 17

CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ

MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải

1.1 Thu gom, thoát nước mưa

 Mạng lưới thu gom, thoát nước mưa:

- Nước mưa chảy tràn: Hệ thống đường ống thoát nước mặt phân bố dọc theo các tuyến đường giao thông xung quanh các công trình trong Dự án Tuyến thu nước được thu gom nước mưa trên mái nhà và nước mưa trên khuôn viên sân đường của Dự án sau đó được nối với hệ thống đường ống thoát nước mặt của Dự án chảy ra hệ thống thoát nước chung trên đường quốc lộ 18

Hình 4 Sơ đồ mặt bằng thoát nước mưa của cơ sở (Điểm đấu nối số 1)

Trang 18

Hình 5 Sơ đồ mặt bằng thoát nước mưa của cơ sở (Điểm đấu nối số 2)

- Thoát nước: Toàn bộ mặt bằng của Dự án được xây dựng hệ thống đường ống thoát nước mặt và nước thải riêng biệt:

+ Hệ thống thu gom nước mặt là các hố ga nằm dọc theo các tuyến đường Nước mặt sẽ được thu gom, rác được giữ lại qua song chắn rác Composite Nước mưa sẽ được thu gom tại các hố ga bên dưới, và được dẫn theo tuyến thoát nước mưa được xây dựng

- Hiện tại dự án thi công tổng số 64 hố ga, với các chủng loại và kích thước như sau:

Bảng 3 Tổng hợp tuyến thoát nước và hố ga của dự án

Trang 19

Hình 6 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Dự án

+ Nước mưa thu từ các mái nhà chính rồi dẫn vào hệ thống thoát nước mưa dọc hai bên nhà xưởng và thoát vào hành lang dọc đường tỉnh lộ 18

-

Nước mưa trên mái sẽ được thu gom xuống các cống được xây dựng xung quanh dự án thoát ra tuyến cống chính Tại tuyến cống chính có các hố ga xây dựng dọc tuyến khoảng 30 – 50m sẽ bố trí các hố ga để thu gom nước mặt chảy tràn trên sân Các hố ga sẽ được định kỳ nạo vét để loại bỏ những rác rưởi, cặn lắng

-

Nước từ các hố ga chính được tự chảy theo tuyến công và thoát ra điểm đấu nối vào hệ thống thoát nước chung trên đường quốc lộ 18 qua cống thu gom nước mưa

bê tông cốt thép Nước chảy trong cống theo nguyên tắc tự chảy

Vị trí điểm đấu nối nước mưa:

Nước mưa trên mái

Hệ thống ống dẫn

Song chắn rác Hệ thống thu

gom nước mưa

Cống thoát nước mặt chung của dự

án trên đường QL18

Hố ga lắng cặn

Nước mưa chảy tràn trên bề mặt

Thu gom rác, nạo vét bùn đất Song chắn rác

Trang 20

Hình 7 Vị trí thoát nước mưa của cơ sở

+ Số lượng điểm đấu nối: 02 vị trí

+ Tọa độ điểm đấu nối thoát nước mưa (VN2000, múi chiếu 105o30’):

NM1: X: 2340656 ; Y: 564178 NM2: X: 2340644 ; Y: 564248 + Hình thức thoát nước mưa: Tự chảy

1.2 Thu gom, thoát nước thải

 Công trình thu gom nước thải:

Dự án hiện tại chỉ có nước thải từ sinh hoạt của công nhân viên chủ dự án và nước thải sinh hoạt của đơn vị thuê nhà xưởng, văn phòng Nước thải này phát sinh từ hoạt động vệ sinh, rửa tay chân Tại dự án không có hoạt động nấu ăn, các đơn vị thuê nhà xưởng sử dụng cơm công nghiệp

Các nước thải từ sinh hoạt này được xử lý qua bể tự hoại, và sau đó nước từ các

hố ga được thu gom về HTXL nước thải sinh hoạt, công suất xử lý 50 m3/ ngày đêm Tại đây, nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường QCVN 40:2011/BTNMT loại

A trước khi xả thải ra môi trường

Trang 21

Hình 8 Sơ đồ hệ thống thoát nước thải sinh hoạt

 Công trình thoát nước thải:

- Sau Hệ thống xử lý nước thải, tại hố ga khử trùng, nước được dẫn qua đường ống thoát ra kênh tiêu Kim Đôi 7 qua 1 điểm đấu nối

 Điểm xả nước thải sau xử lý: Nước thải của dự án được đấu nối vào kênh tiêu

+ Đường xả nước thải của Dự án có lưu lượng xả nước thải nhỏ (<50m3/ngày), với dòng chảy từ miệng đường ống xuống kênh thu là đường thẳng nên khả năng gây sạt lở là gần như không xảy ra Và hiện trạng vị trí xả thải chưa có ghi nhận sạt lở bờ kênh

- Tọa độ vị trí đấu nối (theo hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 105 o , múi chiếu 3 o )

X: 2.340.895; Y= 564.349

- Phương thức xả thải: Tự chảy

- Nguồn tiếp nhận: Kênh tiêu Kim Đôi 7

HTXL nước thải sinh hoạt công suất 50 m3/ng.đ

Nước thải từ nhà vệ sinh

Nước thải đạt QCVN 40:2011/BTNMT – Cột A, sau thoát ra kênh Kim Đôi 7

Bể tự hoại Nước thải từ khu

rửa tay chân

Trang 22

- Cơ quan quản lý công trình thủy lợi: Công ty TNHH MTV KTCTTL Bắc Đuống

- Việc thực hiện các yêu cầu về bảo vệ môi trường đối với quá trình hoạt động của dự án: Dự án sẽ tuân thủ Quy chế quản lý thoát nước thải theo quy định và thoát nước theo quy định của pháp luật hiện hành

 Sơ đồ minh họa tổng thể mạng lưới thu gom, thoát nước thải

Hình 9 Sơ đồ mặt bằng thu gom thoát nước thải sinh hoạt

1.3 Xử lý nước thải

1.3.1 Bể tự hoại

Nước thải sinh hoạt phát sinh từ khu nhà vệ sinh có chứa nhiều vi khuẩn, chất rắn

lơ lửng được xử lí sơ bộ bởi bể tự hoại Hiện dự án có 38 bể tự hoại

Cặn chất thải Cặn chất thải

Vách ngăn

Nước thải sau

xử lý

Ngăn điều hòa, lắng, phân hủy sinh học

Tấm đan bê tông Nước thải

Cặn chất thải

Trang 23

Kết cấu bể xây gạch, đáy đổ bể tông cốt thép Cụ thể:

+ Nền bê tông 150#, đá 1 x 2, dày 150 Lớp cát đen tôn nền dày 60, đầm chặt Tấm đan BTCT 200#, dày 100 Tường xây gạch đặc láng vữa XM M150

+ Mặt trong thành bể trát xi măng chống thấm VMCV 75#, dày 25

+ Đáy bể chống thấm bằng vữa XMCV 75#, dày 25 Lớp đáy bể bằng bê tông 150#, đá 1,5 x 2, dày 150 Lớp lót BTGV 60#, dày 100 Nền đất tự nhiên

* Thuyết minh công nghệ:

Nước thải thô được đưa vào ngăn thứ nhất của bể, có vai trò làm ngăn lắng – lên men kỵ khí, đồng thời điều hoà lưu lượng và nồng độ chất bẩn trong dòng nước thải Nhờ các vách ngăn hướng dòng, ở những ngăn tiếp theo, nước thải chuyển động theo chiều từ dưới lên trên, tiếp xúc với các vi sinh vật kỵ khí trong lớp bùn hình thành ở đáy bể trong điều kiện động Các chất bẩn hữu cơ được các vi sinh vật hấp thụ và chuyển hoá, làm nguồn dinh dưỡng cho sự phát triển của chúng Cũng nhờ các ngăn này, công trình trở thành một dãy bể phản ứng kỵ khí được bố trí nối tiếp, cho phép tách riêng hai pha (lên men axit và lên men kiềm) Quần thể vi sinh vật trong từng ngăn sẽ khác nhau và có điều kiện phát triển thuận lợi Ở những ngăn đầu, các vi khuẩn tạo axit sẽ chiếm ưu thế, trong khi ở những ngăn sau, các vi khuẩn tạo metal sẽ

+ Hiệu suất xử lý của bể tự hoại:

Nước thải sinh hoạt sau khi được xử lý qua bể tự hoại 3 ngăn có hiệu suất xử lý loại bỏ được hàm lượng BOD5, COD từ 70- 80% Các mầm bệnh có trong phân cũng giảm đi một phần, chủ yếu nhờ cơ chế hấp phụ lên cặn và lắng xuống hoặc chết đi do thời gian lưu bùn và nước trong bể lớn, do môi trường sống không thích hợp

+ Trong quá trình bể hoạt động có thể bổ sung thêm chế phẩm EM (Effective Microorganisms) với 1 lít/tháng vào bể tự hoại để khử mùi hôi và tăng cường quá trình trao đổi, phân giải các chất hữu cơ trong nước thải Ngoài ra, chế phẩm còn làm giảm

sự hình thành màng hữu cơ trên bể mặt bể giúp ngăn chặn hiện tượng đầy giả tạo và tắc nghẽn của hệ thống

Chế phẩm EM có một số ưu điểm sau:

+ Không độc hại với người, động vật và môi trường;

+ Ngăn chặn mùi hôi bể chứa nước thải;

Để bể hoạt động hiệu quả, chủ dự án còn áp dụng một số biện pháp sau:

Trang 24

- Có cán bộ kỹ thuật thường xuyên giám sát và tiến hành kiểm tra các đường ống thoát nước trong và ngoài chủ dự án;

- Đối với bùn thải: Bùn thải từ bể tự hoại sẽ được hút định kỳ 6 tháng/lần nhưng

để lại khoảng 20% để giúp cho việc lên men, lượng bùn thải phát sinh khoảng 5,0m3/lần Bùn thải của dự án sẽ thuê đơn vị có chức năng thu gom, vận chuyển và xử

lý, với quy trình xử lý như sau:

Trang 25

Thuyết minh quy trình:

Nước thải từ các nguồn phát sinh được thu gom theo mạng lưới các tuyến cống thoát nước chảy về hố thu gom nước thải của trạm xử lý

Đầu tiên nước thải chảy qua rọ chắn rác để loại bỏ rác và các tạp chất lớn có thể gây nên tắc nghẽn trong các công trình tiếp sau, đảm bảo cho độ bền của thiết bị, máy móc Sau đó nước thải sẽ được bơm lên ngăn bể điều hòa Bể điều hòa có chức năng điều hòa lưu lượng và nồng độ nước thải đầu vào trạm xử lý

Nước thải sau khi qua ngăn bể điều hòa của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt

sẽ chảy sang các ngăn xử lý hiếu khí Tại các ngăn này được lắp đặt các tấm đệm vi sinh, hệ thống phân phối khí, hệ thống thu bùn Tại đây nước thải được xử lý triệt để

Trong điều kiện sục khí liên tục, oxy (không khí) được cấp vào bể với mục đích: (1) cung cấp oxy cho vi sinh vật hiếu khí chuyển hóa chất hữu cơ hòa tan thành nước và carbonic, nitơ hữu cơ và ammonia thành nitrat NO3-, (2) xáo trộn đều nước thải và bùn hoạt tính tạo điều kiện để vi sinh vật tiếp xúc tốt với các cơ chất cần xử lý, (3) giải phóng các khí ức chế quá trình sống của vi sinh vật, các khí này sinh ra trong quá trình vi sinh vật phân giải các chất ô nhiễm, (4) tác động tích cực đến quá trình sinh sản của vi sinh vật

Các quá trình sinh hóa trong được thể hiện trong các phương trình sau:

Oxy hóa và tổng hợp cohns (chất hữu cơ) + O2 + chất dinh dưỡng + vi khuẩn hiếu khí —> CO2+ H2O + NH3 + C5H7O2N (tế bào vi khuẩn mới) + sản phẩm khác

Hô hấp nội bào C5H7O2N (tế bào) + 5O2 + vi khuẩn —> 5CO2 +2H2O + NH3 Bên cạnh quá trình chuyển hóa các chất hữu cơ thành carbonic (CO2) và nước

H2O, vi khuẩn hiếu khí Nitrisomonas và Nitrobacter còn oxy hóa ammonia NH3 thành nitrite NO2- và cuối cùng là nitrate NO3-

Vi khuẩn Nitrisomonas: 2NH4+ + 3O2 —> 2NO2- + 4H+ + 2H2O;

Vi khuẩn Nitrobacter: 2NO2- + O2 —> 2 NO3-

Tổng hợp 2 phương trình trên: NH4+ + 2O2 —> NO3- + 2H+ + H2O

Trên cơ sở đó, ta có phương trình tổng hợp sau:

NH4+ + 1,731O2 + 1,962HCO3- —> 0,038C5H7O2N + 0,962NO3- + 1,077H2O + 1,769H+;

Quá trình khử nitơ (denitrification) từ nitrate NO3- thành nitơ dạng khí N2 đảm bảo nồng độ nitơ trong nước đầu ra đạt tiêu chuẩn môi trường Quá trình sinh học khử Nitơ liên quan đến quá trình oxy hóa sinh học của nhiều cơ chất hữu cơ trong nước thải sử dụng Nitrate hoặc nitrite như chất nhận điện tử thay vì dùng oxy

Nước thải sau đó chảy sang ngăn lắng của bể xử lý Tại đây có lắp các tấm lắng Lamen, làm giảm động năng của nước, làm cho hầu hết các chất rắn lơ lửng qua hai quá trình xử lý vi sinh được giữ lại tại đây mà ta gọi là bùn thải và phần nước trong

Ngày đăng: 24/06/2023, 17:06

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Vị trí thực hiện cơ sở được xác định trên GoogleMaps - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Hình 1. Vị trí thực hiện cơ sở được xác định trên GoogleMaps (Trang 8)
Bảng 1. Danh sách số nhà xưởng, diện tích văn phòng, xưởng cho thuê của dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Bảng 1. Danh sách số nhà xưởng, diện tích văn phòng, xưởng cho thuê của dự án (Trang 10)
Hình 2. Quy trình gia công cơ khí chính xác các sản phẩm bằng kim loại - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Hình 2. Quy trình gia công cơ khí chính xác các sản phẩm bằng kim loại (Trang 11)
Hình 3. Quy trình đầu tư xây dựng và cho thuê nhà xưởng của dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Hình 3. Quy trình đầu tư xây dựng và cho thuê nhà xưởng của dự án (Trang 12)
Hình 4. Sơ đồ mặt bằng thoát nước mưa của cơ sở (Điểm đấu nối số 1) - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Hình 4. Sơ đồ mặt bằng thoát nước mưa của cơ sở (Điểm đấu nối số 1) (Trang 17)
Hình 5. Sơ đồ mặt bằng thoát nước mưa của cơ sở (Điểm đấu nối số 2) - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Hình 5. Sơ đồ mặt bằng thoát nước mưa của cơ sở (Điểm đấu nối số 2) (Trang 18)
Hình 6. Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Dự án - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Hình 6. Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Dự án (Trang 19)
Hình 7. Vị trí thoát nước mưa của cơ sở - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Hình 7. Vị trí thoát nước mưa của cơ sở (Trang 20)
Hình 8. Sơ đồ hệ thống thoát nước thải sinh hoạt - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Hình 8. Sơ đồ hệ thống thoát nước thải sinh hoạt (Trang 21)
Hình 10. Sơ đồ bể tự hoại - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Hình 10. Sơ đồ bể tự hoại (Trang 22)
Hình 9. Sơ đồ mặt bằng thu gom thoát nước thải sinh hoạt - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Hình 9. Sơ đồ mặt bằng thu gom thoát nước thải sinh hoạt (Trang 22)
Hình 11. Quy trình xử lý nước thải sinh hoạt công suất 50m 3 /ngđ - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Hình 11. Quy trình xử lý nước thải sinh hoạt công suất 50m 3 /ngđ (Trang 24)
Hình 13. Mặt bằng công nghệ trạm xử lý nước thải sinh hoạt Q = 50m 3 /ngđ - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Hình 13. Mặt bằng công nghệ trạm xử lý nước thải sinh hoạt Q = 50m 3 /ngđ (Trang 27)
Bảng 7. Tổng hợp rác thải sinh hoạt phát sinh - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Bảng 7. Tổng hợp rác thải sinh hoạt phát sinh (Trang 30)
Bảng 16. Tổng hợp kết quả quan trắc nước thải ngày 16/09/2022 - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG DỰ ÁN NHÀ MÁY SẢN XUẤT CƠ KHÍ XÂY DỰNG Địa điểm thực hiện dự án: Khu liền kề KCN Quế Võ Phường Phương Liễu, thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh
Bảng 16. Tổng hợp kết quả quan trắc nước thải ngày 16/09/2022 (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w