MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ............................................. iv DANH MỤC HÌNH ........................................................................................................v DANH MỤC BẢNG ..................................................................................................... vi MỞ ĐẦU .........................................................................................................................1 Chƣơng I..........................................................................................................................5 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ .................................................................................5 1.1. Tên chủ cơ sở............................................................................................................5 1.2. Tên cơ sở ..................................................................................................................5 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở................................................6 1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở ..............................................................................6 1.3.1.1. Quy mô xây dựng ...............................................................................................6
Trang 1Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang i Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
MỞ ĐẦU 1
Chương I 5
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 5
1.1 Tên chủ cơ sở 5
1.2 Tên cơ sở 5
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 6
1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 6
1.3.1.1 Quy mô xây dựng 6
1.3.1.2 Quy mô công suất sản phẩm của cơ sở 7
1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 8
1.3.2.1 Quy trình sản xuất phim trang trí 8
1.3.2.2 Quy trình sản xuất phim PCPMMA 10
1.3.2.3 Quy trình pha trộn mực in 13
1.3.3 Sản phẩm của cơ sở 15
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 15
1.4.1 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất 16
1.4.2 Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng trong quá trình hoạt động 52
1.4.3 Nhu cầu và nguồn cung cấp nước sử dụng trong quá trình hoạt động 52
1.5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 54
1.5.1 Tiến độ thực hiện 54
1.5.2 Tổng mức đầu tư 55
1.5.3 Tổ chức quản lý vận hành 55
Chương II 56
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, 56
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 56
2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 56
2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 56
Chương III 57
Trang 2Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang ii Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải 57
3.1.2.1 Thu gom nước thải sinh hoạt 57
3.1.2.2 Thu gom nước thải sản xuất 57
3.1.3 Xử lý nước thải 59
3.1.3.1 Nước thải sinh hoạt 59
3.1.3.2 Nước thải sản xuất 65
3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 68
3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 77
3.4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 79
3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 80
3.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 81
3.7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 82
3.8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 82
3.8.1 Thay đổi nguồn phát sinh của hệ thống xử lý khí thải số 7 87
3.8.2 Cải tạo hệ thống xử lý khí thải số 8 88
3.8.3 Cải tạo, lắp đặt hệ thống xử lý khí thải khu vực in, đánh dấu lazer, sấy nóng nhà xưởng 2 (hệ thống số 10) 89
3.8.4 Lắp đặt bổ sung hệ thống xử lý khí thải công đoạn CNC lần 1 và CNC lần 2 (tại tầng 3 nhà xưởng 2) (hệ thống xử lý khí thải số 11) 93
Chương IV 95
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 95
4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 95
4.1.1 Nguồn phát sinh nước thải 95
4.1.2 Lưu lượng xả thải tối đa 95
4.1.3 Dòng nước thải 95
4.1.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 96 4.1.5 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải 96
4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 96
4.2.1 Nguồn phát sinh khí thải 96
4.2.2 Lưu lượng xả thải tối đa 97
4.2.3 Dòng khí thải 97
Trang 3Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang iii Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
4.3.2 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung 103
Chương V 104
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 104
5.1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 104
5.2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với khí thải 106
Chương VI 113
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 113
6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 113
6.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 114
6.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý các công trình, thiết bị xử lý chất thải 114
6.2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 115
6.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 115
6.2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 117
6.2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án 117
6.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 118
Chương VII 119
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 119
Chương VIII 120
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 120
PHỤ LỤC 121
Trang 4Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang iv Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Trang 5Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang v Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Hình 1.3 Quy trình pha trộn mực in 14
Hình 3.1 Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga 57
Hình 3.2 Sơ đồ bể tự hoại 03 ngăn 59
Hình 3.3 Quy trình xử lý sơ bộ nước thải từ nhà ăn 60
Hình 3.4 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 160m3/ngày đêm 61
Hình 3.5 Hệ thống xử lý nước thải sản xuất công suất 60m3/ngày đêm 65
Trang 6Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang vi Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Bảng 1.3 Danh mục máy móc của cơ sở 16
Bảng 1.4 Nguyên vật liệu của cơ sở 22
Bảng 1.5 Hoá chất 23
Bảng 1.6 Nhu cầu sử dụng điện thực tế của cơ sở 52
Bảng 1.7 Nhu cầu sử dụng và xả nước thải thực tế của cơ sở 52
Bảng 1.9 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động hiện tại và ổn định 54
Bảng 3.1 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 63
Bảng 3.2 Các thiết bị sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 64
Bảng 3.3 Danh mục hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 64
Bảng 3.4 Danh mục các bể của hệ thống xử lý nước thải sản xuất 66
Bảng 3.5 Các thiết bị sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải sản xuất 67
Bảng 3.6 Danh mục hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải sản xuất 67
Bảng 3.16 Khối lượng chất thải công nghiệp thông thường phát sinh 78
Bảng 3.17 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh 79
Bảng 3.20 Nồng độ các chất ô nhiễm phát sinh trong công đoạn CNC 88
Bảng 3.24 Nồng độ các chất ô nhiễm phát sinh trong công đoạn CNC 94
Bảng 5.1 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải sinh hoạt 104
Bảng 5.2 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải sản xuất 105
Bảng 5.3 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với hệ thống xử lý khí thải số 1 106
Bảng 5.4 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với hệ thống xử lý khí thải số 2 106
Trang 7Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang vii Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Bảng 5.7 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với hệ thống xử lý khí thải số 5 109 Bảng 5.8 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với hệ thống xử lý khí thải số 6 109 Bảng 5.9 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với hệ thống xử lý khí thải số 7 110 Bảng 5.10 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với hệ thống xử lý khí thải số 8 111 Bảng 5.11 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với hệ thống xử lý khí thải số 9 111 Bảng 6.1 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả xử lý của công trình 114
Trang 8Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 1 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
sản xuất vật liệu xây dựng,… Dựa trên chính sách thu hút đầu tư đó, cộng thêm với những điều kiện thuận lợi về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, xã hội, Công ty TNHH Segyung Vina đã đầu tư Dự án “Nhà máy Segyung Vina Yên Phong” tại Lô CN09-02, KCN Yên Phong (khu vực mở rộng), Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Hồ sơ môi trường đã được phê duyệt:
- Quyết định số 463/QĐ-STNMT của Sở Tài nguyên và Môi trường ngày 21/7/2020 về việc Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Dự án Nhà máy Segyung Vina Yên Phong – Giai đoạn 2;
- Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số 65/GXN-STNMT ngày 16/9/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận đối với Dự án Nhà máy Segyung Vina Yên Phong – Giai đoạn 2
Hiện trạng xây dựng lắp đặt và một số nội dung thay đổi so với Quyết định phê duyệt ĐTM và Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường của dự án:
Trang 9Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 2 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
2
Hệ thống xử lý bụi, khí thải
từ quá trình dập khuôn UV,
uốn cong con hàng và sấy
khô sau công đoạn in (hệ
thống số 2)
Hệ thống xử lý bụi, khí thải
từ quá trình dập khuôn UV, uốn cong con hàng và sấy khô sau công đoạn in (hệ thống số 2)
4
Hệ thống xử lý bụi, khí thải
từ quá trình phủ màu của
quá trình sản xuất phim
Hệ thống xử lý bụi, khí thải
từ quá trình phủ màu của quá trình sản xuất phim
Trang 10Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 3 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
phủ màu lần 2 của quá trình
sản xuất phim PCPMMA
(hệ thống số 4,5,6)
phủ màu lần 2 của quá trình sản xuất phim PCPMMA (hệ thống số 4,5,6)
Cơ sở có sự thay đổi về bố trí máy móc các công đoạn sản xuất Hệ thống số 7 vận hành thử nghiệm giai đoạn này
Đã hoàn công Tuy nhiên mới lắp đặt bổ sung 01 dây chuyển
xử lý bề mặt, đấu nối khí thải vào hệ thống xử lý bụi, khí thải
từ quá trình xử lý bề mặt (hệ thống số 8) Tổng công suất là 750m3/h
Cơ sở bổ sung 01 dây chuyền
xử lý bề mặt Hệ thống số 8 vận hành thử nghiệm giai đoạn này
2
Hệ thống xử lý bụi, khí thải
từ quá trình pha trộn mực in,
in; quá trình vệ sinh trục
máy in, máy móc, thiết bị
pha trộn mực in và sấy khô
sau công đoạn in (hệ thống
số 9)
Hệ thống xử lý bụi, khí thải
từ quá trình pha trộn mực in, in; quá trình vệ sinh trục máy in, máy móc, thiết bị pha trộn mực in và sấy khô sau công đoạn in (hệ thống
số 9)
Trang 11Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 4 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
3 từ quá trình đánh dấu lazer
thải của công đoạn in, pha mực in và sấy nóng Hệ thống số 10 vận hành thử nghiệm giai đoạn này
Mới lắp đặt bổ sung 01 hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quá trình CNC lần 1, lần 2 tại nhà xưởng 2 (hệ thống số 11)
Cơ sở bố trí bổ sung phòng CNC tại nhà xưởng 2, do vậy đầu tư lắp đặt hệ thống xử lý khí thải công đoạn này Hệ thống số 11 vận hành thử nghiệm giai đoạn này
1 Kho lưu giữ chất thải thông
thường diện tích 68m2
Kho lưu giữ chất thải thông thường diện tích 68m2 và 72m2
Hoàn công bổ sung thêm 01 kho lưu giữ diện tích 72m2 -
2 Kho lưu giữ chất thải nguy
Trang 12Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 5 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Chủ cơ sở: Công ty TNHH Segyung Vina
- Địa chỉ văn phòng: Lô H1, Khu công nghiệp Quế Võ (khu vực mở rộng), xã Phương Liễu, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:
+ Họ và tên: CHUN SUNG WOOG
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư với mã số dự án: 1006581900 do Ban Quản
lý các KCN – UBND tỉnh Bắc Ninh chứng nhận lần đầu ngày 19 tháng 4 năm 2019, chứng nhận thay đổi lần thứ 03 ngày 28 tháng 7 năm 2022
- Mã số thuế: 2300795022
1.2 Tên cơ sở
Tên cơ sở: “Nhà máy Segyung Vina Yên Phong”
a, Địa điểm cơ sở:
Lô CN09-02, Khu công nghiệp Yên Phong (khu vực mở rộng), xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
b, Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án
- Giấy phép xây dựng số 45/2019/GPXD ngày 11/6/2019;
- Giấy phép xây dựng số 119/2019/GPXD ngày 9/12/2019;
- Giấy phép xây dựng số 39/2022/GPXD ngày 07/6/2022;
- Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số 65/GXN-STNMT ngày 16/9/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận đối với Dự án Nhà máy Segyung Vina Yên Phong – Giai đoạn 2;
- Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại mã số: 27.000994.T (cấp lần 01) ngày 17/12/2020
c, Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần
Trang 13Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 6 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
d, Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)
- Tổng vốn đầu tư dự án là 1.460.225.559.140 VNĐ (bằng chữ Một nghìn bốn trăm sáu mươi tỷ, hai trăm hai mươi lăm triệu, năm trăm năm mươi chín nghìn, một trăm bốn mươi đồng Việt Nam)
- Căn cứ theo Khoản 4 Điều 8 Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng
06 năm 2019, dự án thuộc lĩnh vực đầu tư công nghiệp nhóm A;
- Căn cứ theo STT 2 Phụ lục IV Phụ lục Nghị định 08/2022/NĐ-CP Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, dự án thuộc nhóm II;
- Căn cứ theo Khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày
17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường;
- Căn cứ theo Khoản 3 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày
17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc quyền cấp Giấy phép môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở
1.3.1.1 Quy mô xây dựng
Cơ sở hoạt động tại Lô CN09-02, Khu công nghiệp Yên Phong (khu vực mở rộng), xã Yên Trung, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam với diện tích 75.000m2 (thuê lại đất có cơ sở hạ tầng) Hiện tại cơ sở đã xây dựng các hạng mục công trình cụ thể như sau:
Bảng 1.1 Các hạng mục công trình đã xây dựng của cơ sở
1
Trang 14Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 7 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Đã hoàn thành
1 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt 48 Xây ngầm
Đã hoàn thành
2 Hệ thống xử lý nước thải sản xuất 10 Xây ngầm
3 Kho lưu giữ chất thải rắn thông
1.3.1.2 Quy mô công suất sản phẩm của cơ sở
Căn cứ theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 1006581900 chứng nhận lần đầu ngày 19 tháng 4 năm 2019; Chứng nhận thay đổi lần thứ 03 ngày 28 tháng 7 năm 2022, quy mô dự án:
- Sản xuất, gia công các loại băng, phim, xốp có tác dụng để lót, cách đệm, cách nhiệt, chống thấm, giảm chấn, bảo vệ màn hình, các phụ kiện khác dùng cho xe ô tô, điện thoại di động và các thiết bị điện tử công suất 1.200.000.000 sản phẩm/năm tương đương khoảng 3.500 tấn sản phẩm/năm
Trong đó: Sản xuất phim trang trí và sản xuất phim PCPMMA
Trang 15Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 8 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Hình 1.1 Quy trình sản xuất phim trang trí
Khí thải, CTNH, tiếng ồn, độ rung
Khí thải, tiếng ồn, độ rung
Khí thải, CTNH, tiếng ồn, độ rung
Đánh dấu Lazer Khí thải, tiếng ồn, độ rung
Đóng gói, lưu kho, chờ xuất xưởng
Hóa chất
xử lý bề
mặt
Trang 16Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 9 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
đảm bảo chất lượng theo đúng yêu cầu sẽ được gửi trả lại nhà cung cấp, những nguyên liệu đảm bảo yêu cầu sẽ được đưa về lưu kho, khu vực chờ sản xuất Quy trình sản
xuất phim trang trí được diễn ra như sau:
- Nguyên liệu: Nguyên liệu để sản xuất là keo dán, băng phim 2 mặt, cuộn
phim, vải dẫn,… được nhập từ Hàn Quốc về Sau đó sẽ qua công đoạn kiểm tra sơ bộ xem khả năng dính, độ dày, ngoại quan, thời gian hiệu lực, có bị lỗi hay không Nếu không có vấn đề gì sẽ chuyển nguyên liệu vào kho rồi đưa vào sản xuất
- Dập khuôn UV: Các tấm phim, cuộn phim được đưa vào máy tạo khuôn để
định hình theo đúng kích thước, mẫu mã sản phẩm đồng thời bổ sung thêm keo dẫn điện vào giữa các lớp cuộn phim
- Đục lỗ: Các tấm phim được tạo các lỗ camera và đèn theo như mẫu mã, kích
thước yêu cầu của sản phẩm
- Phủ màu: Công đoạn phủ màu được thực hiện tại phòng phủ màu Mục đích
của công đoạn phủ màu là phun phủ hóa chất phủ màu lên bề mặt, tạo màu cho con hàng theo yêu cầu của đơn hàng
- In: Công đoạn in được thực hiện tại phòng in để in thành các hình dạng, màu
sắc, mẫu mã theo các mẫu có sẵn
- Xử lý bề mặt: Công đoạn xử lý bề mặt là xử lý hơi nhiệt ở nhiệt độ 2000C trong thời gian 30 phút đến 40 phút Sau đó sẽ tiếp tục phủ thêm 1 lớp chất xử lý bề mặt nhằm hỗ trợ cho quá trình in màu, giúp màu mực được lên đều, đẹp, sắc nét, Tấm phim sau xử lý bề mặt xong sẽ được rửa lại bằng nước sạch để loại bỏ các hóa chất thừa còn bám trên bề mặt của các tấm nhựa Và sau đó được đưa đi kiểm tra trong phòng lab bằng các máy đo quang phổ, thước màu, … Nếu đạt yêu cầu chất lượng thì các tấm phim đó sẽ tiếp tục được đưa tới công đoạn sấy khô
- Sấy khô: Công đoạn sấy khô được thực hiện tại phòng sấy để sấy khô bề mặt
các tấm phim đó Tấm phim được sấy ở nhiệt độ khoảng 700C trong thời gian khoảng
Trang 17Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 10 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
này sản phẩm sẽ được kiểm tra lại về kích thước, tính thẩm mỹ, … bằng máy đo 3D không tiếp xúc Tiếp đó, sản phẩm được kiểm tra bằng mắt thường về hình dáng bên ngoài của sản phẩm, độ sâu của dao cắt, số lượng và chủng loại sản phẩm Sản phẩm đạt chất lượng yêu cầu sẽ được đưa đi đóng gói, lưu kho và chờ xuất xưởng
1.3.2.2 Quy trình sản xuất phim PCPMMA
Trang 18Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 11 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Hình 1.2 Quy trình sản xuất phim PCPMMA
Khí thải, tiếng ồn, độ rung
Khí thải, tiếng ồn, độ rung
Hóa chất
UV
Khí thải, tiếng ồn, độ rung
Xử lý bề mặt
CNC lần 1 Bụi, Khí thải, CTNH, tiếng ồn, độ rung
Uốn cong con hàng Khí thải, tiếng ồn, độ rung
Khí thải, CTNH, tiếng ồn, độ rung
Sấy khô lần 2 Khí thải, tiếng ồn, độ rung
Trang 19Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 12 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
đảm bảo chất lượng theo đúng yêu cầu sẽ được gửi trả lại nhà cung cấp, còn những nguyên liệu đảm bảo yêu cầu sẽ được đưa về lưu kho, khu vực chờ sản xuất Quy trình sản xuất phim trang trí được diễn ra như sau:
- Nguyên liệu: Nguyên liệu để sản xuất là keo dán, nhựa Acrylic dạng tấm có
kích thước lớn, … được nhập từ Hàn Quốc về Sau đó sẽ qua công đoạn kiểm tra sơ bộ xem độ dày, ngoại quan, thời gian hiệu lực, có bị lỗi hay không Nếu không có vấn đề
gì sẽ chuyển nguyên liệu vào kho rồi đưa vào sản xuất
- In lần 1: Nhựa Acrylic dạng tấm có kích thước lớn được đưa đi in phủ mực
lên bề mặt và in logo theo yêu cầu sản phẩm của khách hàng
- Sấy khô lần 1: Công đoạn sấy khô được thực hiện tại phòng sấy để sấy khô
bề mặt các tấm nguyên liệu đó đó Tấm nguyên liệu được sấy ở nhiệt độ khoảng 700C trong thời gian khoảng 35 phút đến 70 phút
- Kiểm tra lần 1: Công đoạn kiểm tra lần 1 là để kiểm tra về khả năng bám
dính mực in, kiểm tra xem mực in có đều màu, có đạt yêu cầu về chất lượng của sản phẩm không …
- Dập khuôn UV: Những tấm nhựa Acrylic đạt yêu cầu chất lượng của kiểm
tra lần 1 sẽ được đưa vào máy tạo khuôn để định hình theo đúng kích thước, mẫu mã sản phẩm đồng thời bổ sung thêm keo dẫn điện lên bề mặt của tấm nhựa và sau đó đặt thêm một tấm nhựa Acrylic khác lên trên lớp keo và dùng lực ép cơ học để ép liên kết lại 2 tấm nhựa đó với nhau tạo thành một thể thống nhất
- Ép nhựa: Tại đây con hàng sẽ tiếp tục được dán, ép lớp phim bảo vệ bằng
nhựa bằng lực ép cơ học
- Phủ màu lần 1: Công đoạn phủ màu được thực hiện tại phòng phủ màu Mục
đích của công đoạn phủ màu là phun phủ hóa chất phủ màu lên bề mặt, tạo màu cho bán sản phẩm theo yêu cầu của đơn hàng
- In lần 2: Công đoạn in được thực hiện tại phòng in để in thành các hình dạng,
màu sắc, mẫu mã theo các mẫu có sẵn
- Sấy khô lần 2: Sau công đoạn in lần 2, con hàng lại tiếp tục được chuyển đến
công đoạn sấy khô lần 2 để sấy khô bề mặt
- Xử lý bề mặt: Công đoạn xử lý bề mặt là xử lý hơi nhiệt ở nhiệt độ 2000C trong thời gian 30 phút đến 40 phút Sau đó sẽ tiếp tục phủ thêm 1 lớp chất xử lý bề mặt nhằm hỗ trợ cho quá trình in màu, giúp màu mực được lên đều, đẹp, sắc nét, …
Trang 20Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 13 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
tới công đoạn CNC lần 1 và thực hiện trong máy CNC để cắt thành các tấm bán thành phẩm nhỏ riêng lẻ (hay còn gọi là con hàng) có kích thước tương ứng với mỗi sản phẩm tạo ra của cuối quy trình sản xuất
- Uốn cong con hàng: Mỗi tấm bán thành phẩm nhỏ được coi là một con hàng
Mỗi một con hàng này sẽ được đưa vào máy đúc cường độ cao để uốn cong mép của con hàng theo khuôn ở 1250C đến 1550
C trong thời gian 1 phút đến 2 phút
- Phủ màu lần 2: Công đoạn phủ màu lần 2 này sẽ được thực hiện tại phòng
phủ màu riêng biệt khác phòng phủ màu được sử dụng cho công đoạn phủ màu lần 1 Tại phòng phủ màu này (hay còn gọi là phòng flow coating) sẽ có một băng chuyền chuyển động theo hình chữ U với một đầu là đưa các con hàng vào trong buồng phun phủ màu Tuy nhiên trong buồng phun phủ màu sẽ diễn ra 04 quá trình theo thứ tự như sau:
+ Rửa sạch con hàng bằng hóa chất EC-005 (hóa chất này sẽ được tuần hoàn tái
sử dụng và được lọc cặn bằng bình lọc cặn trước khi tái sử dụng);
+ Phun phủ màu lần 2 bằng hóa chất ECP-330;
+ Làm khô bằng đèn làm khô ở nhiệt độ khoảng 600
- CNC lần 2: Với công đoạn CNC lần 2 này, con hàng sẽ được gia công trong
máy CNC để thực hiện cắt gọt, mài mịn các cạnh của con hàng và tạo thành sản phẩm
- Đánh dấu Lazer: Sản phẩm sau khi được tạo thành sẽ được chuyển đi đánh
dấu Lazer để đánh dấu, khắc mã sản phẩm
- Kiểm tra lần 2: Đây là bước kiểm tra cuối cùng, tại bước kiểm tra cuối cùng
này sản phẩm sẽ được kiểm tra lại về kích thước, tính thẩm mỹ, … bằng máy đo 3D không tiếp xúc Tiếp đó, sản phẩm được kiểm tra bằng mắt thường về hình dáng bên ngoài của sản phẩm, độ sâu của dao cắt, số lượng và chủng loại sản phẩm Sản phẩm đạt chất lượng yêu cầu sẽ được đưa đi đóng gói, lưu kho và chờ xuất xưởng
1.3.2.3 Quy trình pha trộn mực in
Trang 21Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 14 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Hình 1.3 Quy trình pha trộn mực in
Thuyết minh quy trình:
Chất pha loãng và mực in khi nhập về sẽ được chuyển vào kho chứa Trước khi hòa trộn, mực in và chất pha loãng sẽ được kiểm tra chất lượng Mực in và chất pha loãng đạt chuẩn quy định sẽ được chuyển sang công đoạn sản xuất tiếp theo, mực in và chất pha loãng không đạt chuẩn sẽ được trả lại nhà cung cấp
Sau khi kết thúc công đoạn kiểm tra, mực in và chất pha loãng đạt chuẩn sẽ được chuyển sang khu vực pha trộn mực in để tiến hành trộn thành loại mực in phục
vụ quá trình sản xuất các sản phẩm của dự án Tỷ lệ trộn các loại mực in và chất pha loãng sẽ khác nhau với mỗi loại mực in cần sử dụng khác nhau Sau khi cho đầy đủ các loại mực in và chất pha loãng vào thùng trộn theo tỷ lệ nhất định thì các máy khuấy sẽ tiến hành khuấy trộn đều để các loại hóa chất được trộn đều với nhau tạo ra mực in thành phẩm
Quá trình pha chế, khuấy trộn sẽ phát sinh hơi hóa chất và các loại bao bì chứa mực in và chất pha loãng đã sử dụng hết
Kiểm tra Hóa chất không đạt
yêu cầu
- Hơi dung môi hữu cơ;
- Bao bì đựng hóa chất Pha trộn mực in
Mực in thành phẩm
Đưa vào sản xuất
Trang 22Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 15 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Quy mô hiện tại
Sản phẩm/năm
Quy mô hiện tại
Tấn/năm
Quy mô
ổn định
Sản phẩm/năm
phụ kiện khác dùng cho xe ô tô,
điện thoại di động và các thiết bị
Trang 23Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 16 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
8 BACK COVER FILM
2022 Trung Quốc 95%
Trang 24Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 17 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
CO2
19 Diaphgram Cleaning Machine Máy làm sạch màng 1 2019 Trung Quốc 95%
25 Fiber Laser Marking Machine Máy khắc Laser sợi 7 2019 Hàn Quốc 95%
Trang 25Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 18 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Hàn Quốc
34 HIGH PRESSURE MOLDING M/C Máy tạo hình áp lực
Trang 26Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 19 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Trang 27Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 20 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
DOUBLE
58 ONE&1(QR MARKING M/C) Máy đánh dấu code 7 2020 Hàn Quốc 95%
Trang 28Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 21 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Line
Trang 29Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 22 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
1 Băng Tape
Trifunctional acrylate monomer
Polyethylene terephthalate – (C10H8O4)n(PET)
Siloxanes – (OsiH2)n and Silicones – (R2SiO)n (R: methyl, ethyl, phenyl ), dimethydroxy – terminated
Dimethyl – (CH3)2S, methylvinyl siloxane, dimethylvinyl-terminated
Dimethyl siloxane, terminated – (SiC2H6O)nH2O
dimethylvinyl-2 Băng phim 2 mặt
Polyethylene terephthalate – (C10H8O4)n (PET)
Rosin modifier resin Acrylic co-polymer
3 Cuộn phim Polyethylene terephthalate – (C10H8O4)n
Trang 30Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 23 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Trang 31Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 24 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Hydroxycyclohexyl phenyl ketone Pentaerythritol tetraacrylate 2-hydroxyethyl methacrylate
Nhựa silicon
Acrylate Methyl benzoylformate
Trang 32Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 25 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Bột sáp Hợp chất fluoroacrylic Benzophenone
Diphenyl (2,4,6-trimetylbenzoyl) photphin oxit Silica
Rƣợu diacetone Chất đồng trùng hợp fluorosilicone
KHÁC
Trang 33Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 26 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
1,3-Bis(isocyanatomethyl) benzene
17 In MIRROR(HF) SS200320 A21S
WHITE LOGO SILVER
Propylene glycol methyl ether acetate
Solvent naphtha (petroleum), heavy arom
Fatty acids, coco polymers with benzoic acid, pentaerythritol and phthalic anhydride Aluminium
Trang 34Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 27 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
N,N'-[6,13-Diacetamido-2,9-diethoxy-3,10- triphenodioxazinediyl]bis(benzamide) Copper, phthalocyanine
Silicon dioxide Aluminium hydroxide Carbon black
Copper, phthalocyanine 5,12-Dihydro-2,9-dimethylquino[2,3-b]acridine- 7,14-dione (C.I pigment red 122
Solvent naphtha (petroleum), heavy arom
Trang 35Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 28 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Solvent naphtha (petroleum), heavy arom
Pentanedioic acid, dimethyl ester Propylene glycol methyl ether acetate Carbon black
Silicon dioxide Siloxanes and Silicones, di-Me 3,5-Bis(1,1-dimethylethyl)-4-hydroxybenzene- propanoicacid 2,2- bis[[3-[3,5-bis(1,1- dimethylethyl)-4-hydroxyphenyl]-1-oxo- propoxy]methyl]-1,3-propanediylester
n-Butyl acetate 3,3′-(2,3,5,6-Tetrahydro-3,6-dioxopyrrolo[3,4c]pyrrole-1,4- diyl)bisbenzonitrile
Silicagel 5,5'-(1H-Isoindole-1,3(2H)-diylidene)dibarbituric acid
21 SPI HF 1007 BLUE (A-1)
Titanium dioxide
Polyester (adipic acid, 1,3-butanediol,glutaric acid,succinic acid, terephthalicacid)
Solvent naphtha (petroleum), heavy arom
Pentanedioic acid, dimethyl ester Propylene glycol methyl ether acetate Silicon dioxide
Siloxanes and Silicones, di-Me n-Butyl acetate
Trang 36Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 29 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
3,5-Bis(1,1-dimethylethyl)-4-hydroxybenzene- propanoic acid bis[[3-[3,5-bis(1,1- dimethylethyl)-4-hydroxyphenyl]-1-oxo- propoxy]methyl]-1,3-propanediyl ester
2,2-Carbon black Silicagel [Chloro-29H,31H-phthalocyaninato(2-)-N29,N30,N31,N32] copper
Trang 37Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 30 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Solvent naphtha (petroleum), heavy arom
Silicon dioxide Aluminium hydroxide Copper, phthalocyanine 5,12-Dihydro-2,9-dimethylquino[2,3-b]acridine-7,14-dione (C.I
Siloxan và Silicones, di-Me n-Butyl acetate
Gel silica
27
VESTASOL® ISOPHORONE
TRIMETHYLCYCLOHEX-2-
Trang 38Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 31 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Carbon black Propylene glycol methyl ether acetate n-Butyl acetate
Siloxanes and Silicones, di-Me Silicagel
Solvent naphtha (petroleum), heavy arom Polyester (adipic acid, 1,3-butanediol, glutaric acid, succinic acid, terephthalic acid)
Siloxanes and Silicones, di-Me Silicagel
Trang 39Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 32 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Siloxanes and Silicones, di-Me Silicagel
poly(ethylene terephthalate)
Ống nano carbon Agalite
2-Butoxyethanol
Trang 40Chủ đầu tư: Công ty TNHH Segyung Vina Trang 33 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
n-Butyl axetat Siloxan và Silicon, di-Me 3,3'- (2,3,5,6-Tetrahydro-3,6-dioxopyrrolo [3,4c] pyrrole-1,4-diyl) bisbenzonitril
Muội than Pyrrolo [3,4-c] pyrrole-1,4-dione, 3,6-bis [(1,1’-diphenyl) -4- yl] -, 2,5- dihydro-
Propylen glycol metyl ete axetat Siloxan và Silicon, di-Me