MỤC LỤC MỤC LỤC............................................................................................................................i DANH MỤC BẢNG .........................................................................................................iv DANH MỤC HÌNH ...........................................................................................................v DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT...........................................................................................vi Chương I .............................................................................................................................1 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ..................................................................................1 1. Tên chủ cơ sở:.................................................................................................................1 2. Tên cơ sở:........................................................................................................................1 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở.................................................2 3.1. Công suất của cơ sở:.................................................................................................2
Trang 3Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: KCN Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam i
MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC BẢNG iv
DANH MỤC HÌNH v
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT vi
Chương I 1
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1
1 Tên chủ cơ sở: 1
2 Tên cơ sở: 1
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 2
3.1 Công suất của cơ sở: 2
3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở: 2
3.3 Sản phẩm của cơ sở 6
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 6
4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất phục vụ cho sản xuất 6
4.2 Nguồn cấp điện, cấp nước 7
5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 8
5.1 Các hạng mục công trình của cơ sở 8
5.2 Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất của cơ sở 8
Chương II 10
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 10
1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 10
2 Sự phù hợp của cơ sở với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải 10
Chương III 12
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 12
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 12
1.1 Thu gom, thoát nước mưa 12
1.2 Thu gom, thoát nước thải 13
1.3 Xử lý nước thải 16
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 32
Trang 42.1 Công trình thu gom bụi và khí thải 32
2.2 Công trình xử lý bụi và khí thải 33
2.2.1 Hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ công đoạn mạ: 02 hệ thống xử lý 33
2.2.2 Quy trình vận hành và chế độ vận hành 35
2.2.3 Hóa chất, vật liệu lọc sử dụng cho hệ thống xử lý khí thải: 36
2.2.4 Quy chuẩn áp dụng 36
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý CTR thông thường 36
3.1 Đối với chất thải rắn sinh hoạt: 36
3.2 Đối với chất thải rắn sản xuất thông thường 36
4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 37
4.1 Dự báo khối lượng CTNH trong giai đoạn vận hành 37
4.2 Công trình lưu giữ CTNH 38
5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 38
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 39
6.1 Đối với nước thải: 39
6.2 Đối với khí thải: 40
6.3 Các biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường khác 41
7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có): Không có 48
8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có): Không có 48
9 Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (khi đề nghị cấp lại giấy phép môi trường quy định tại điểm c khoản 4 Điều 30 Nghị định này): Cơ sở xin cấp phép lần đầu 48
10 Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có): Không có 48
Chương IV 49
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 49
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 49
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: 49
3 Nội dung đề nhị cấp phép đối với tiềng ồn, độ rung 50
4 Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải rắn thông thường và chất thải nguy hại 51
4.1 Khối lượng, chủng loại chất thải rắn công nghiệp phát sinh 51
4.2 Khối lượng, chủng loại chất thải nguy hại phát sinh 51
4.3 Khối lượng, chủng loại chất thải rắn sinh hoạt 52
Chương V 53
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 53
Trang 5Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: KCN Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam iii
1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 53
1.1 Kết quả quan trắc nước thải sinh hoạt 53
1.2 Kết quả quan trắc nước thải sản xuất 55
2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 57
2.1 Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói số 01 57
2.2 Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống thoát khí số 02 59
Chương VI 62
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 62
1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 62
1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 62
1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của công trình, thiết bị xử lý 62
1.2.1 Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy mẫu, kế hoạch đo đạc, lẫy và phân tích mẫu 62
1.2.2 Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dự kiến phối hợp để thực hiện 63
2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 64
2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 64
2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: Không có 67
2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ cơ sở: Không có 67
3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm: 65.000.000 VNĐ 67
Chương VII 68
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO 68
VỀ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 68
Chương VIII 69
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 69
Trang 6DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Danh mục nguyên vật liệu, hóa chất chính phục vụ sản xuất 6
Bảng 1.2 Các hạng mục công trình của cơ sở 8
Bảng 1.3 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất của cơ sở 9
Bảng 3.1 Các công trình xử lý nước thải 16
Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật các hạng mục công trình hệ thống xử lý nước thải sản xuất 20
Bảng 3.3 Quy mô các hạng mục công trình hệ thống xử lý nước thải sinh hoat 15m3/ngày.đêm 27
Bảng 3.4 Danh sách máy móc thiết bị, bể xử lý cần kiểm tra trước khi vận hành 29
Bảng 3.5 Hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải sản xuất 31
Bảng 3.6 Khối lượng chất thải rắn sản xuất thông thường phát sinh thực tế tại dự án 36
Bảng 4.2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 49
Bảng 5.1 Kết quả quan trắc nước thải sinh hoạt năm 2021 53
Bảng 5.2 Kết quả quan trắc nước thải sinh hoạt, Quý I năm 2022 53
Bảng 5.3 Kết quả quan trắc nước thải sinh hoạt, Quý II năm 2022 54
Bảng 5.4 Kết quả quan trắc nước thải sản xuất năm 2021 55
Bảng 5.5 Kết quả quan trắc nước thải sản xuất, Quý I năm 2022 56
Bảng 5.6 Kết quả quan trắc nước thải sản xuất, Quý II năm 2022 56
Bảng 5.7 Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói số 01 năm 2021 58
Bảng 5.8 Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói số 01, Quý I năm 2022 58
Bảng 5.9 Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói số 01, Quý II năm 2022 59 Bảng 5.10 Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói số 02 năm 2021 60
Bảng 5.11 Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói số 02, Quý I năm 2022 60 Bảng 5.12 Kết quả quan trắc bụi, khí thải tại ống khói số 02, Quý II năm 2022 61
Bảng 6.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 62
Bảng 6.2 Kế hoạch quan trắc giai đoạn điều chỉnh hiệu suất 62
Bảng 6.3 Kế hoạch quan trắc giai đoạn vận hành ổn định 63
Bảng 6.4 Chương trình quan trắc chất thải 66
Trang 7Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: KCN Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam v
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Sơ đồ quy trình sản xuất của dự án 3
Hình 1.2 Quy trình mạ của dự án 5
Hình 3.1 Sơ đồ thu gom thoát nước mưa của cơ sở 13
Hình 3.2 Sơ đồ quy trình thu gom và thoát nước thải sản xuất của Công ty 14
Hình 3.3 Sơ đồ quy trình thu gom và thoát nước thải sinh hoạt của công ty 16
Hình 3.4 Quy trình công nghệ xử lý hệ thống xử lý nước thải sản xuất công suất 150m3/12h (tương đương 300m3/ngày đêm) 17
Hình 3.5 Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn 22
Hình 3.6 Bể tách dầu mỡ 23
Hình 3.7 Quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 15m3/ngày.đêm 24
Hình 3.8 Sơ đồ quy trình xử lý khí thải công đoạn mạ và làm sạch 33
Trang 8DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BOD5 : Nhu cầu oxy sinh học BTCT : Bê tông cốt thép BTNMT : Bộ Tài nguyên Môi trường BVMT : Bảo vệ môi trường
CBCNV : Cán bộ công nhân viên COD : Nhu cầu oxy hóa học CTRSH : Chất thải rắn sinh hoạt CTNH : Chất thải nguy hại ĐTM : Đánh giá tác động môi trường QCVN : Quy chuẩn Việt Nam
Trang 9Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 1
Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1 Tên chủ dự án đầu tư:
- Chủ dự án đầu tư: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
- Địa chỉ văn phòng: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: Ông Cha Gyun Young - Chức danh: Giám đốc
- Điện thoại: 0222 3699 100
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số: 2300323118 đăng ký lần đầu ngày 19/02/2008, thay đổi lần thứ 5 ngày 25/08/2020 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp
- Mã số thuế: 2300323118
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án: 7671864311 chứng nhận lần đầu ngày 19/02/2008, chứng nhận thay đổi lần thứ 10 ngày 26/07/2018 do Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh cấp
2 Tên dự án đầu tư:
Tên dự án đầu tư: Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử Seoul Metal
a, Địa điểm thực hiện dự án đầu tư:
Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
b, Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án
Giấy phép xây dựng số 21/2009/GPXD ngày 18/05/2009 của Ban Quản lý các
Khu công nghiệp cấp cho Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
c, Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần
- Quyết định số 188/QĐ-UBND của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ngày
12/04/2022 về việc Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Dự án
“Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử Seoul Metal”
- Giấy xác nhận số 11/GXN-STNMT ngày 02/02/2021 của Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh xác nhận Hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường đối với dự
án Mở rộng và nâng công suất Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử Seoul Metal
Trang 10- Công ty đã được cấp “Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại” mã số QLCTNH 27.000162T do Sở tài nguyên và môi trường Bắc Ninh cấp lại lần 3 ngày 28/02/2012
d, Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)
- Tổng vốn đầu tư dự án là 267.417.206.296 VNĐ (bằng chữ: Hai trăm sáu mươi bảy tỷ, bốn trăm mười bảy triệu, hai trăn linh sáu nghìn, hai trăm chín mươi sáu đồng Việt Nam)
- Căn cứ theo quy định tại Khoản 3 Điều 9 Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019, dự án thuộc nhóm B Dự án thuộc lĩnh vực đầu tư công nghiệp
- Căn cứ theo STT 17 Phụ lục II Phụ lục Nghị định 08/2022/NĐ-CP Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, cơ sở thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường, công suất lớn
- Căn cứ theo STT 3 Phụ lục III Phụ lục Nghị định 08/2022/NĐ-CP, dự án thuộc nhóm I
- Căn cứ theo Khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày
17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường
- Căn cứ theo Điểm c, Khoản 3 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc quyền cấp Giấy phép môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
3.1 Công suất của cơ sở:
Theo Quyết định số: 188/QĐ-UBND của ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh ngày
12 tháng 4 năm 2022 về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với
Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử Seoul Metal” với Quy mô, công suất:
+ Sản xuất đinh vít, ốc vít chính xác với quy mô 4.500.000.000 sản phẩm/năm (tương đương khoảng 1.500 tấn sản phẩm/năm);
+ Sản xuất linh kiện điện tử kỹ thuật cao khác (bao gồm cả quy trình mạ) với quy
mô 3.000.000.000 sản phẩm/năm (tương đương khoảng 2.000 tấn sản phẩm/năm)
3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở:
Công ty thực hiện sản xuất đinh vít, ốc vít chính xác cho điện thoại di động và linh kiện kỹ thuật cao khác như đinh vít, ốc vít dùng cho tivi, tủ lạnh, máy giặt… Các
Trang 11Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 3
loại sản phẩm này đều là đinh vít, ốc vít nên quy trình sản xuất tương tự nhau:
Sơ đồ sản xuất ốc vít, đinh vít:
Hình 1.1 Sơ đồ quy trình sản xuất của dự án
Thuyết minh quy trình công nghệ:
- Nguyên liệu đầu vào: Thanh nhôm, thanh đồng, thanh sắt, thanh Inox, được nhập trong nước hoặc nước ngoài Nguyên liệu sau khi nhập về được kiểm tra chất lượng trước khi nhập kho chờ sản xuất Đối với nguyên liệu không đạt chất lượng được trả lại nhà cung cấp Nguyên liệu đạt được chuyển qua máy tiện – CNC, tại đây máy chạy tự động theo trình tự cài đặt tiện – CNC, sản phẩm hoàn thiện sau đó được chuyển qua công đoạn mạ
- Nguyên liệu đầu vào: Dây nhôm, dây đồng, dây sắt, dây Inox, được nhập trong nước hoặc nước ngoài Nguyên liệu sau khi nhập về được kiểm tra chất lượng trước khi nhập kho chờ sản xuất Đối với nguyên liệu không đạt chất lượng được trả lại nhà cung cấp
Nguyên liệu:
Thanh kim loại
Nguyên liệu: Dây kim loại
Tiện - CNC Gia công đầu vít
Nhiệt dư, khí thải
Nước thải, khí thải, CTNH
Trang 12Theo yêu cầu của khách hàng, tùy theo yêu cầu kỹ thuật của sản phẩm, máy được lắp đặt khuôn và cài đặt thông số kỹ thuật đảm bảo độ chính xác theo bản vẽ thiết kế của đơn vị đặt hàng Nguyên liệu nhập về được lắp vào các máy: tại đây máy chạy tự động theo trình tự cài đặt dập – CNC tiện đầu mũ; tiện – CNC thân sản phẩm Máy Công ty
sử dụng là các máy chuyên dụng, có độ chính xác cao tạo ra những sản phẩm công nghệ cao cho các ngành kỹ thuật điện, điện tử
Sản phẩm sau hoàn thiện chuyển qua công đoạn xử lý nhiệt nhằm loại bỏ dầu bám trên bề mặt sản phẩm Sau đó, Sản phẩm chuyển qua công đoạn mạ, kiểm tra loại
bỏ sản phẩm lỗi, hỏng, dị tật trước khi đóng gói, nhập kho, chờ xuất hàng
Chi tiết quy trình và đặc trưng nguồn thải của từng công đoạn được trình bày trong bảng sau :
Nhập nguyên liệu Nhập nguyên liệu từ nhà thầu phụ
Tiếng ồn, độ rung, khí thải từ các phương tiện vận chuyển
Kiểm tra chất lượng
nguyên liệu đầu vào
Chọn lọc những nguyên liệu đạt chất lượng và bảo quản tại kho, những nguyên liệu chưa đạt thì trả lại nhà cung cấp
Nguyên liệu bị loại bỏ
Bảo quản Chuyền nguyên liệu vào kho và bảo
quản
Tiếng ồn, độ rung, khí thải từ các phương tiện
di chuyển Chuẩn bị gia công Chuẩn bị nguyên liệu và khuôn Nước thải có chứa dầu
Kiểm tra
So sánh với bản vẽ và chọn những sản phẩm đạt yêu cầu và loại ra những sản phẩm không đạt yêu cầu
Sản phẩm bị loại bỏ
Xử lý bằng nhiệt
Dùng máy gia nhiệt để xử lý nhiệt ở nhiệt độ 8700C Xử lý nhiệt theo phương pháp thẩm thấu Cacbon trong môi trường chân không Mục đích tạo
độ cứng phù hợp và tăng độ đàn hồi, tính chất vật lý cho sản phẩm
Nhiệt thừa, khí thải
Kiểm tra
So sánh với bản vẽ và chọn những sản phẩm đạt yêu cầu và loại ra những sản phẩm không đạt yêu cầu
Trang 13Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 5
Kiểm tra
Kiểm tra chất lượng và độ dày của lớp mạ, những sản phẩm nào không đạt tiêu chuẩn sẽ bị loại bỏ hoặc mang
Xuất sản phẩm Sau khi kiểm tra tiến hành sản xuất
sản phẩm
Tiếng ồn, độ rung, khí thải từ các phương tiện vận chuyển
Quy trình công đoạn mạ:
Hình 1.2 Quy trình mạ của dự án Thuyết minh quy trình:
Đinh ốc vít sau khi được gia công sẽ được chuyển qua phòng mạ Trước khi mạ được tẩy rửa dầu mỡ bằng NaOH từ 3% - 100% ở công đoạn này nước thải có tính kiềm Sau đó các linh kiện này được chuyển sang bể tẩy rửa bằng axit, rửa sạch bằng nước Các nguyên liệu cần thiết cho quá trình mạ gồm: axit H2SO4, HNO3, HCl
Sau khi được làm sạch tại bể tẩy rửa, các linh kiện sẽ được chuyển qua bể mạ Cr
Bể mạ crom có 2 lớp vỏ: Vỏ ngoài lớn, vỏ trong nhỏ (đặt trong vỏ lớn ) Ở giữa hai vỏ cho ống hơi và nước Nếu nhiệt độ thấp, điều chỉnh van mở nhiều hơi, mở ít nước Nếu nhiệt độ cao, điều chỉnh van mở nhiều nước, mở ít hơi, do đó có thể đảm bảo nhiệt độ
Đinh ốc vít đã được gia công tạo hình
Nước thải có tính axit, hơi axit
Nước thải chứa Cr, khí thải
Khí thải
Trang 14ổn định Dung dịch mạ crom có tác dụng ăn mòn thép, cho nên dùng bể lót nhựa PVC
Mạ crom có phát sinh khí độc, vì vậy phải có quạt hút khí Trước khi chất vào kho thành phẩm , các sản phẩm được làm sạch, làm khô bằng phương pháp thổi gió Tại các bể tẩy rửa bằng kiềm, axit và các hóa chất làm sạch bề mặt có các đường ống thu gom nước thải trước khi vào hệ thống xử lý nước thải
Do đặc thù sản xuất cơ khí của nhà máy là đinh vít, ốc vít có kích thước nhỏ cho nên trong quá trình mạ sản phẩm phải sử dụng thiết bị mạ quay hình tang trống (lồng quay) Các lồng mạ của thiết bị mạ quay hình tang trống được làm bằng các vật liệu không dẫn điện như thủy tinh hữu cơ, Bakelit,… Trên lồng mạ có khoan lỗ để dung dịch
và dòng điện đi qua, độ lớn của lỗ căn cứ vào kích thước của chi tiết mà quyết định
3.3 Sản phẩm của cơ sở
- Sản xuất đinh vít, ốc vít chính xác với quy mô 4.500.000.000 sản phẩm/năm (tương đương khoảng 1.500 tấn sản phẩm/năm);
- Sản xuất linh kiện điện tử kỹ thuật cao khác (bao gồm cả quy trình mạ) với quy
mô 3.000.000.000 sản phẩm/năm (tương đương khoảng 2.000 tấn sản phẩm/năm)
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở
4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, hóa chất phục vụ cho sản xuất
Bảng 1.1 Danh mục nguyên vật liệu, hóa chất chính phục vụ sản xuất
TT Tên nguyên
vật liệu Thành phần Đơn vị Khối
lượng
Nguồn nhập
2 Methanol CH3OH Kg/năm 64.328 Việt
Kg/năm 115.322 Việt
Nam
Tẩy rửa bề mặt trong
Trang 15Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 7
Kg/năm 19.200 Việt
Nam
Công đoạn tạo thân sản phẩm
Kg/năm 7.200 Việt
Nam
Làm mát và tôi sản phẩm
- Nguồn cấp điện: Nguồn điện được cấp bởi Công ty điện lực Bắc Ninh thông
qua hệ thống cấp điện của KCN Yên Phong qua 01 điểm đấu nối tại vị trí cột điện E9
của hệ thống điện KCN Yên Phong (Biên bản thỏa thuận đấu nối đính kèm phụ lục)
- Nhu cầu sử dụng:
Căn cứ nhu cầu sử dụng thực tế, lượng điện tiêu thụ trung bình hàng tháng khoảng 558.805KW/tháng
b Nguồn cấp nước:
- Nguồn cấp nước: Sử dụng nước cấp từ Nhà máy cấp nước của Công ty đầu tư
phát triển hạ tầng Viglacera qua 01 điểm đấu nối (Biên bản thỏa thuận đấu nối đính kèm phụ lục).
- Nhu cầu sử dụng:
Trang 16Căn cứ nhu cầu sử dụng thực tế của nhà máy trong 03 tháng gần đây, lượng nước cấp cho dự án khoảng 147,5m3/ngày (hóa đơn nước được đính kèm phụ lục báo cáo), trong đó:
+ Nước cấp cho sinh hoạt: Khoảng 13m3/ngày.đêm
+ Nước cấp cho làm mát (làm mát sản phẩm sau xử lý nhiệt và làm mát máy
móc): Nhu cầu sử dụng khoảng 20m3/ngày.đêm, lượng nước sau khi làm mát được giải nhiệt sau đó tuần hoàn lại để sử dụng Hằng ngày bổ sung một lượng nước khoảng 5m3/lần/ngày để bù vào lượng nước thất thoát Định kỳ 01 năm 01 lần công ty thực hiện nạo vét và hút bỏ nước với khối lượng 20m3/lần/năm
+ Nước cấp cho công đoạn mạ: Ước tính khoảng 129,5m3/ngày
5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở
5.1 Các hạng mục công trình của cơ sở
Bảng 1.2 Các hạng mục công trình của cơ sở
5.2 Máy móc, thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất của cơ sở
Danh mục máy móc thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất của cơ sở như sau:
Trang 17Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 9
Bảng 1.3 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ hoạt động sản xuất của cơ sở
TT Tên thiết bị máy
móc
Số lượng (chiếc)
3 Máy tiện tự động 09 Đài Loan 2009,2018 Còn sử dụng
[Nguồn: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam]
Ngoài máy móc phụ vụ cho sản xuất chính, Công ty còn trang bị một số máy móc, thiết bị phụ trợ cho sản xuất và thiết bị văn phòng như: máy vi tính, máy in, máy photocopy,… để phục vụ cho hoạt động hành chính văn phòng, điều hành hoạt động Công ty
Trang 18Cơ sở: “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử Seoul Metal” được Ban Quản lý các KCN
tỉnh Bắc Ninh cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 7671864311 chứng nhận lần đầu ngày 19/02/2008; chứng nhận thay đổi lần thứ 10 ngày 26 tháng 7 năm 2018, cơ sở được thực hiện tại địa điểm: KCN Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Công ty đã được UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt báo cáo ĐTM tại Quyết định số 188/QĐ-UBND cấp ngày 12 tháng 04 năm 2022 về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác
động môi trường đối với Dự án “Nhà máy sản xuất linh kiện điện tử Seoul Metal” Các
mục tiêu sản xuất của cơ sở hoàn toàn phù hợp với ngành nghề thu hút đầu tư vào KCN Yên Phong tỉnh Bắc Ninh theo hồ sơ KCN Yên Phong được cấp phép:
- Quyết định số 581/QĐ-BTNMT Quyết định Bộ Tài Nguyên và Môi trường cấp ngày 22/04/2013 về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “ Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Yên Phong I mở rộng, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh”
- Quyết định số 670/QĐ-TTg ngày 21/05/2020, Quyết định phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh Bắc Ninh thời kỳ 2021-2030 tầm nhìn đến 2050
- Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số: 103/GXN-TCMT Tổng cục môi trường cấp ngày 03 tháng 10 năm 2017 Dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Yên Phong” tại xã Long Châu, xã Đông Tiến, xã Yên Trung và
xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh – Hạng mục trạm xử lý nước thải tập trung giai đoạn IV
2 Sự phù hợp của cơ sở với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải
Công ty đầu tư phát triển hạ tầng Viglacera – Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera (Sau đây gọi tắt là chủ hạ tầng KCN) đã thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường: Đã xây dựng 04 trạm xử lý nước thải tập trung, cụ thể: 02 modul công suất xử
lý 2.000m3/ ngày đêm/modun; 01 modul công xuất xử lý 6.000m3/ngày đêm; 01 hệ thống
xử lý nước thải tập trung công suất xử lý 15.000m3/ngày đêm Cả 04 công trình xử lý nước thải tập trung đã được Tổng cục môi trường cấp giấy xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường: Giấy xác nhận số 103/GXN-TCMT ngày 03/10/2017 và giấy xác nhận số 37/GXN-TCMT ngày 16/04/2015
Theo khoản 2.4 điều 1 Quyết định số: 2880/QĐ-BTNMT Bộ Tài nguyên và môi
Trang 19Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 11
trường cấp ngày 14 tháng 12 năm 2016 quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng khu công nghiệp Yên Phong I (điều chỉnh)” yêu cầu Công ty đầu tư phát triển hạ tầng Viglacera – Chi nhánh Tổng Công ty Viglacera (Sau đây gọi tắt là chủ hạ tầng KCN) thu gom toàn bộ nước thải sản xuất, nước thải sinh hoạt phát sinh từ quá trình hoạt động của Dự án về hệ thống xử lý nước thải tập trung của Khu Công nghiệp để xử lý đạt QCVN 40:2011/BTNMT – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc Gia về nước thải công nghiệp (Cột A, hệ
số Kq=0,9 và Kf=0,9) trước khi xả vào kênh 286 dẫn ra sông Cầu
Công ty đã ký biên bản thỏa thuận đấu nối với Công ty đầu tư phát triển hạ tầng Viglacera với 01 điểm đấu thoái nước thải được đấu vào hố ga số 45 của hệ thống thoát
nước thải KCN Yên Phong (Biên bản thỏa thuận điểm đấu nối đính kèm phụ lục)
Để đảm bảo chất lượng nước thải đạt tiêu chuẩn đầu vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp theo tiêu chuẩn Công ty đầu tư phát triển hạ tầng Viglacera, Công ty đã đầu tư và hoàn thành việc xây dựng 02 hệ thống xử lý nước thải trong nhà máy: 01 hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với công suất 15m3/ngày.đêm và
01 hệ thống xử lý nước thải sản xuất công suất 150m3/12h (tương đương 300m3/ngày.đêm)
Đối với nước mưa Công ty đã ký thỏa thuận 03 điểm đấu thoát nước mưa số 1,
2, 3 lần lượt được đấu vào các hố ga số 58, 84, 85 của hệ thống thoát nước mưa KCN
Yên Phong (Biên bản thỏa thuận điểm đấu nối đính kèm phụ lục)
Trang 20Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
1.1 Thu gom, thoát nước mưa
- Thông số kỹ thuật cơ bản của công trình thu gom, thoát nước bề mặt:
+ Hệ thống thu nước mưa trên mái: Lắp đặt hệ thống máng thu xung quanh mái nhà, lắp đặt các ống thu gom đường kính ɸ300, độ dốc 0,25% dẫn nước từ mái xuống cống thoát nước mặt và hệ thống đường ống thoát nước mưa riêng biệt, được đấu nối tương ứng vào hệ thống thu gom nước mưa của KCN
+ Hệ thống thoát nước mưa chảy tràn trên diện tích mặt nền: Nước mưa chảy tràn trên bề mặt được thu gom vào hệ thống cống riêng Trên chiều dài và những chỗ ngoặt của hệ thống thu dẫn nước mưa có lắp đặt song chắn rác, xây các hố ga để thu cặn trước khi thải ra môi trường tiếp nhận Các chất cặn lắng này được công ty thường xuyên nạo vét đảm bảo cho hệ thống thoát nước mưa hoạt động tốt Ống thoát nước mưa là loại ống BTCT, đường kính ɸ150, ɸ200, ɸ300, ɸ400 chịu áp lực cao nhằm tránh các tác động cơ học làm hư hại ống
Hệ thống thoát nước mưa của nhà máy là hệ thống cống ngầm để tránh tác động
cơ học, sử dụng được lâu, không thấm nước, không bị ăn mòn bởi axit, kiềm và hố ga được bố trí xung quanh các khu vực văn phòng làm việc, nhà xưởng, sản xuất dọc theo các tuyến đường giao thông nội bộ trong nhà máy gồm 03 tuyến cống chính có 79 hố
+Tuyến cống số 3: được làm bằng BTCT với đoạn ống có đường kính 200mm, chiều dài 82m và đoạn ống có đường kính 300mm dài khoảng 36m nối với đoạn ống
có đường kính 400mm dài khoảng 355m Tuyến ống này có tổng 28 hố ga Độ dốc
Trang 21Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 13
0,25% và nước mưa tự chảy qua các tuyến cống Tuyến cống này được đấu nối thoát nước mưa tại điểm số 3 với KCN Yên Phong
- Kết cấu các hố ga: Mỗi hố ga có kích thước 1000mm x 1200mm, hố ga được đổ
BTCT 4x6 mác 200 dày 140 mm Nắp hố ga được đậy bằng tấm đan bê tông cốt thép
Tổng hợp khối lượng các loại cống thu nước mưa của dự án
- Số lượng, vị trí điểm thoát nước mưa và quy trình vận hành từng điểm thoát:
+ Số lượng, vị trí điểm thoát nước mưa: 03 điểm đấu thoát nước mưa số 1, 2, 3 lần lượt được đấu vào các hố ga số 58, 84, 85 của hệ thống thoát nước mưa KCN Yên
Phong (Biên bản thỏa thuận điểm đấu nối đính kèm phụ lục)
+ Quy trình vận hành: Tự chảy (Bản vẽ mặt bằng thoát nước mưa đính kèm phụ lục)
- Sơ đồ minh họa:
Hình 3.1 Sơ đồ thu gom thoát nước mưa của cơ sở 1.2 Thu gom, thoát nước thải
1.2.1 Nước thải sản xuất:
+ Công trình thu gom: Nước thải sản xuất phát sinh từ công đoạn mạ được thu
gom bằng đường ống PVC có kích thước ống D200 tổng chiều dài khoảng 125m dẫn về
Hố ga đấu nối
Hệ thống thoát nước mưa KCN
Rãnh thu nước mưa,
hố ga lắng cặn
Trang 22hệ thống xử lý nước thải sản xuất với công suất 150m3/12h (tương đương 300m3/ngày.đêm) để xử lý
+ Công trình thoát nước thải: Nước thải sau hệ thống xử lý được dẫn bằng ống
PVC D200 dài khoảng 25m dẫn nước thải ra hố ga đấu nối nước thải vào hệ thống thu gom nước thải của Khu công nghiệp
+ Điểm xả nước thải sau xử lý: 01 điểm đấu thoát nước thải cấp mới được đấu
vào hố ga trung gian trước khi qua đường và đấu vào hố ga 67 của hệ thống thoát nước thải Khu công nghiệp Yên Phong
+ Sơ đồ minh họa:
Hình 3.2 Sơ đồ quy trình thu gom và thoát nước thải sản xuất của Công ty
1.2.2 Nước thải sinh hoạt:
- Công trình thu gom:
+ Nước thải nhà vệ sinh được thu gom bằng đường ống PVC D90 về xử lý sơ
bộ tại 05 bể tự hoại 3 ngăn, kích thước các bể lần lượt là 02 bể 14m3, 02 bể 11m3, 01
bể 18m3 (Vị trí các bể tự hoại được thể hiện trong bản vẽ thoát nước thải đính kèm tại phụ lục báo cáo)
Kết cấu bể tự hoại 3 ngăn: Kết cấu xây gạch, đáy đổ bê tông cốt thép cụ thể: ++ Nền bê tông 150#, đá 1x2, dày 150 Lớp cát đen tôn nền dày 50, đầm chặt Tấm đan BTCT 200#, dày 100 Tường xây gạch đặc láng vữa XM Mác 100
++ Mặt trong thành bể trát chống thấm vữa VMCV 75#, dày 25
++ Đáy bể láng chống thấm vữa XMCV 75#, dày 25 Lớp đáy bể bằng bê tông 150#, đá 1x2 dày 150 Lớp lót BTGV 50#, dày 100 Nền đất tự nhiên
Nước thải sản xuất phát sinh từ công đoạn mạ
Hệ thống xử lý nước thải sản xuất công suất 150m3/12h
(Xử lý đạt tiêu chuẩn đấu nối với
Trang 23Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 15
Bể tự hoại thể tích 14m3 : Dài x rộng x sâu = 3,5 x 2 x 2 (m);
Bể tự hoại thể tích 11m3 : Dài x rộng x sâu = 2,5 x 3 x 1,5 (m);
Bể tự hoại thể tích 18m3: Dài x rộng x sâu = 3 x 4 x 1,5 (m)
+ Nước thải nhà bếp được thu gom bằng các ống thoát nước PVC D110, dẫn xuống bể tách dầu 5m3 để xử lý sơ bộ
+ Nước thải sinh hoạt sau khi được xử lý sơ bộ được thu gom qua ống thoát nước
thải PVC, I=1 - 2% có kích thước từng đoạn là D110 có tổng chiều dài 25m, D125 có tổng chiều dài 85m, D150 có tổng chiều dài 141m, D200 có tổng chiều dài 235m, D400
có tổng chiều dài 111m dẫn vào trạm xử lý nước thải sinh hoạt của Công ty với công suất 15m3/ngày.đêm để xử lý đảm bảo nước thải đạt tiêu chuẩn của KCN Yên Phong, cột B sau đó dẫn về hố ga thu gom nước thải của công ty trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom của KCN
- Công trình thoát nước thải: Nước thải sinh hoạt sau xử lý tại hệ thống xử lý
nước thải sinh hoạt công suất 15m3/ngày.đêm được đấu nối vào hố ga KCN bằng đường ống dẫn PVC D150 dài khoảng 5m Không chảy tràn sang khu vực xung quanh
- Điểm xả nước thải sau xử lý: Nước thải sinh hoạt của dự án sau hệ thống xử lý
nước thải sinh hoạt được đấu nối với hệ thống thu gom nước thải của KCN Yên Phong qua 01 điểm (hố ga số 45 của hệ thống thoát nước thải KCN Yên Phong) Hố ga thoát nước thải được xây dựng đáp ứng các yêu cầu theo quy định đối với điểm xả, đảm bảo chống thấm và tràn nước thải ra bên ngoài
Hệ thống thu gom nước thải của KCN
PVC D90
PIPE D110, D125, D200, D400
PVC D90
Trang 24Hình 3.3 Sơ đồ quy trình thu gom và thoát nước thải sinh hoạt của công ty 1.3 Xử lý nước thải
Công ty đã xây dựng hoàn thiện 02 hệ thống xử lý nước thải trong đó:
- 01 trạm xử lý nước thải sinh hoạt công suất 15m3/ngày.đêm (Hệ thống đã được xác nhận tại Giấy xác nhận số 11/GXN-STNMT, ngày 02/02/2021 của Sở tài nguyên và môi trường tỉnh Bắc Ninh)
- 01 hệ thống xử lý nước thải sản xuất công suất 150m3/12h (tương đương 300m3/ngày.đêm)
Bảng 3.1 Các công trình xử lý nước thải
thi công
Giám sát thi công
Nhà thầu xây dựng
1
Công trình xử lý nước thải
sinh hoạt công suất
15m3/ngày đêm
Công ty TNHH Hanin Architechtural Design Chủ dự án
Công ty TNHH Hanin Architechtural Design
3
Công trình xử lý nưới thải sản
xuất công suất 150m3/12h
300m3/ngày.đêm)
Công ty Cổ phần Natural Star Vina
Công ty Cổ phần Natural Star Vina
(1) Nước thải sản xuất
- Nước thải sản xuất phát sinh từ công đoạn mạ được dẫn về hệ thống xử lý nước
thải sản xuất công suất 150m3/12h (tương đương 300m3/ngày.đêm) xử lý đạt cột B, QCVN 40:2011/BTNMT và tiêu chuẩn KCN Yên Phong trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải của KCN Yên Phong
- Công nghệ xử lý: Công nghệ hóa lý
- Quy trình trình công nghệ xử lý:
Trang 25Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 17
Hình 3.4 Quy trình công nghệ xử lý hệ thống xử lý nước thải sản xuất công suất
150m 3 /12h (tương đương 300m 3 /ngày đêm)
Thuyết minh quy trình công nghệ:
- Nước thải từ các nguồn thải của nhà máy được thu gom về bể gom Tại đây có
bố trí bơm hút dầu mỡ tự động hút váng dầu phía trên bể Dầu mỡ nổi trên mặt nước sẽ được hút về bồn nước thải chứa hàm lượng dầu mỡ cao, bồn bố trí lỗ bẫy dầu, dầu nổi trên đưa qua test chứa dầu, nước phía dưới chảy xuống bể điều hòa được đưa qua các công đoạn xử lý cùng với nước thải phía dưới bơm hút dầu Dầu mỡ sẽ được thu gom lại trong test sau đó đưa về kho chứa chất thải nguy hại của nhà máy kí hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý với đơn vị đủ điều kiện
- Nước thải phía dưới điểm hút của bơm dầu bể gom tự chảy sang bể điều hòa Tại đây có bố trí dàn thổi khí dưới đáy bể, khí cấp từ máy thổi khí vào dàn thổi khí nhằm mục đích đảo trộn đều nước thải trong bể, tránh lắng cặn cục bộ trong bể, điều hòa lưu lượng, chất ô nhiễm trong nước thải, tăng hiệu quả xử lý cho các gia đoạn phía sau
Nước thải đầu vào
Bể điều hòa
Bể phản ứng 1→2→3→4
Bể lắng 1
Bể phản ứng 5→6→7→8→9→10→11
Trang 26- Nước thải từ bể điều hòa được bơm lên cụm bể phản ứng nhờ 02 bơm cưỡng bức, trên đường ống lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng nhằm kiểm soát lượng nước thải đầu vào bể, kiểm soát hóa chất sử dụng, tăng hiệu quả trong quá trình xử lý, giảm thiểu sự cố công đoạn phía sau
1 Cụm bể phản ứng - 1: Gồm 4 bể phản ứng T01,T02,T03,T04: Được chế tạo
bằng thép SS400, bên ngoài sơn phủ epoxy chống gỉ, bên trong bọc FRP để tránh sự ăn mòn của hóa chất Mỗi bể phản ứng được bố trí thêm bộ động cơ, trục, cánh khuấy để đảm bảo khuấy trộn đều nước thải và hóa chất trong bể
+ Bể phản ứng 1: Hóa chất sử dụng H2SO4 sẽ được châm tự động vào bể bằng bơm định lượng hóa chất CP-01 và theo tín hiệu của đầu đo pH-01 được bố trí trong bể: Đảm bảo pH của nước thải trong bể duy trì từ 3 – 5 Mục đích để tạo điều kiện cho quá trình oxi hóa khử ở bể phản ứng phía sau
+ Bể phản ứng 2: Hóa chất Na2S và Phèn sắt (FeSO4) sẽ được châm đồng thời vào bể bằng các bơm định lượng CP-02, CP-05: Mục đích để tạo ra các phản ứng oxi hóa khử, khử các hợp chất phức (cao phân tử) về các chất có khối lượng phân tử thấp
Cụ thể ở đây: Chất khử là Na2S, chất oxi hóa là các phức của kim loại Ni, Cu, Zn, Fe,
CN, Cr , Mn hoặc 1 số chất phức tạp khác có trong nước thải đầu vào Chúng sẽ được oxi hóa thành các ion kim loại Ni2+, Cu2+, Zn2+, Fe3+, CN-, Mn2+, Cr3+… Phèn sắt (FeSO4) là một chất keo tụ được châm đồng thời vào bể T02 với mục đích là chất xúc tác, làm tăng hiệu quả của phản ứng oxi hóa khử Ngoài ra, Trong bể phản ứng T02 có
bố trí đầu đo sensor ORP -01 Mục đích là để kiểm soát quá trình oxi hóa khử xảy ra trong bể Các Phản ứng oxi hóa khử trong bể đạt hiệu quả tối ưu khi thông số ORP trong
bể duy trì trong khoảng 200 mV đến 300mV
+ Bể phản ứng 3: Hóa chất NaOH hoặc Ca(OH)2 sẽ được châm tự động vào bể bằng bơm định lượng hóa chất CP-03, CP-08 và theo tín hiệu của đầu đo pH-02 được
bố trí trong bể: Đảm bảo pH của nước thải trong bể duy trì từ 8,5 – 9,5 Mục đích để tạo điều kiện tối ưu cho các phản ứng kết tủa các ion kim loại :
Trang 27Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 19
tủa kim loại ở bể phản ứng 3, tăng hiệu quả lắng cặn ở bể lắng phía sau
Nước thải sau khi chảy qua 4 bể phản ứng 1,2,3,4 sẽ được dẫn sang bể lắng -1
2 Bể lắng – 1: Được chế tạo bằng thép SS400, bên ngoài sơn phủ epoxy chống
gỉ, bên trong bọc FRP để tránh sự ăn mòn của hóa chất Bể lắng - 1 được bố trí thêm ống lắng trung tâm, máng thu nước răng cưa, tấm chắn bùn và bộ động cơ, trục, cánh gạt bùn để tăng hiệu quả thu bùn của bể lắng, cũng như giảm hiện tượng bùn nổi trong
bể, tránh việc bùn chảy theo phần nước trong sang quá trình xử lý tiếp theo
3 Cụm bể phản ứng - 2: Bao gồm 6 bể phản ứng 6, 7, 8, 9, 10, 11: Được chế tạo
bằng thép SS400, bên ngoài sơn phủ eboxy chống gỉ, bên trong bọc FRP để tránh sự ăn mòn của hóa chất Mỗi bể phản ứng được bố trí thêm bộ động cơ, trục, cánh khuấy để đảm bảo khuấy trộn đều nước thải và hóa chất trong bể
+ Bể phản ứng 6: Hóa chất H2SO4 hoặc NaOH và Javen (NaClO) sẽ được châm
tự động vào bể bằng bơm định lượng hóa chất CP-01/CP-08 và CP-07 và theo tín hiệu của đầu đo pH-03 được bố trí trong bể: Đảm bảo pH của nước thải trong bể duy trì từ 9 – 10 Mục đích để tạo điều kiện cho quá trình khử Xyanua (CN) bậc 1 Phản ứng như sau:
600 đến 650mV: Mục đích để tạo điều kiện tối ưu cho quá trình khử Xyanua (CN) bậc
2 Phản ứng như sau:
Khử CN Bậc 2: CNO -→ HCO 3 - + N 2
Kết thúc quá trình khử Xyanua, sản phẩm sẽ là: HCO 3 – và N 2 HCO3- là chất không độc, có thể thải ra ngoài môi trường, còn khí N2 sẽ bay lên ra khỏi hệ thống Phương trình xảy ra ở điều kiện pH từ 7,5 – 8,5 và chất khử là Javen (NaClO)
+ Bể phản ứng 8, 9: Hóa chất NaOH hoặc Ca(OH)2 sẽ được châm tự động vào
bể bằng bơm định lượng hóa chất CP-03, CP-08 và theo tín hiệu của đầu đo pH-05 được
bố trí trong bể: Đảm bảo pH của nước thải trong bể duy trì từ 10 – 10,5 Mục đích để tạo điều kiện tối ưu cho phản ứng kết tủa Niken :
Ni2+ + 2OH- → Ni(OH)2 ↓
Trang 28+ Bể phản ứng số 10: Hóa chất keo tụ phèn nhôm Al2(SO4)3 sẽ được châm tự động vào bể bằng bơm định lượng hóa chất CP-04 Với mục đích tạo các bông bùn từ quá trình kết tủa kim loại ở bể phản ứng T08, tăng hiệu quả của quá trình xử lý kim loại
+ Bể phản ứng số 11: Hóa chất trợ keo tụ Polymer sẽ được châm tự động vào bể bằng bơm định lượng hóa chất CP-06 Với mục đích kết dính các bông bùn từ bể T-09
tạo thành các bông bùn lớn hơn, tăng hiệu quả lắng cặn ở bể lắng phía sau
Nước thải sau khi chảy qua 6 bể phản ứng 6, 7, 8, 9, 10, 11 sẽ được dẫn sang bể lắng -1
4 Bể lắng – 2: Được chế tạo bằng thép SS400, bên ngoài sơn phủ eboxy chống
gỉ, bên trong bọc FRP để tránh sự ăn mòn của hóa chất Bể lắng - 2 được bố trí thêm ống lắng trung tâm, máng thu nước răng cưa , tấm chắn bùn và bộ động cơ, trục, cánh gạt bùn để tăng hiệu quả thu bùn của bể lắng, cũng như giảm hiện tượng bùn nổi trong
bể, tránh việc bùn chảy theo phần nước trong sang bể đầu ra
5 Bể xả: Được chế tạo bằng thép SS400, bên ngoài sơn phủ eboxy chống gỉ, bên
trong bọc FRP để tránh sự ăn mòn của hóa chất Hóa chất H2SO4 sẽ được châm tự động vào bể bằng bơm định lượng hóa chất CP-01 và theo tín hiệu của đầu đo pH-05 được bố trí trong bể: Đảm bảo pH của nước thải trong bể duy trì từ 8 – 8,5 Mục đích để pH đạt điều kiện xả thải theo quy định
6 Thiết bị lọc áp lực: Được chế tạo bằng Composite FRP, để tránh sự ăn mòn
của hóa chất Thiết bị lọc được thiết kế với nguyên lý cho dòng nước chảy qua các lớp vật liệu lọc: Cát, sỏi và than hoạt tính Mục đích để xử lý các chất rắn lơ lửng (TSS) còn sót lại sau các quá trình xử lý Đồng thời than hoạt tính sẽ hấp thụ những chất hữu cơ,
vô cơ chưa được xử lý triệt để từ các công đoạn phía trước Đảm bảo nước đầu ra đạt cột B QCVN 40:2011/BTNMT: quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước thải công nghiệp
- Quy mô các hạng mục công trình của hệ thống:
Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật các hạng mục công trình hệ thống xử lý nước thải
sản xuất
1 BỂ GOM Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
6,2 x 1,3 x 3,85 m 31 m
3
Bê tông cốt thép bọc composite (FRP)
2 BỂ ĐIỀU HÒA Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
6,2 x 4,8 x 3,85 m 114 m
3
Bê tông cốt thép bọc composite (FRP)
Trang 29Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 21
3 BỂ PHẢN ỨNG 1 Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
1,8 x 1,8 x 2,2 m 7 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
4 BỂ PHẢN ỨNG 2 Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
1,8 x 1,8 x 2,2 m 7 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
5 BỂ PHẢN ỨNG 3 Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
1,8 x 1,8 x 2,2 m 7 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
6 BỂ PHẢN ỨNG 4 Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
1,8 x 1,8 x 2,2 m 7 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
7 BỂ LẮNG 1 Kích thước: Đường kính x chiều
Cao = 4 x 4 m 45 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
8 BỂ PHẢN ỨNG 6 Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
1,8 x 1,8 x 2,2 m 7 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
9 BỂ PHẢN ỨNG 7 Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
1,8 x 1,8 x 2,2 m 7 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
10 BỂ PHẢN ỨNG 8 Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
1,8 x 1,8 x 2,2 m 7 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
11 BỂ PHẢN ỨNG 9 Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
1,8 x 1,8 x 2,2 m 7 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
12 BỂ PHẢN ỨNG 10 Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
1,8 x 1,8 x 2,2 m 7 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
13 BỂ PHẢN ỨNG 11 Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
1,8 x 1,8 x 2,2 m 7 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
14 BỂ LẮNG 2 Kích thước: Đường kính x chiều
Cao = 4 x 4 m 45 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
15 BỂ XẢ Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
2,2 x 2,2 x 2 m 9 m
3
Thép SS400, bên ngoài sơn epoxy, bên trong bọc FRP
16 BỂ CHỨA BÙN Kích thước: Dài x Rộng x Cao =
6,2 x 4,7 x 3,85 m 112 m
3 Bê tông cốt thép, sơn chống thấm
(2) Nước thải sinh hoạt:
* Công trình xử lý nước thải sơ bộ:
- Nước thải nhà vệ sinh:
Trang 30Nước thải từ nhà vệ sinh được sử lý sơ bộ tại các bể tự hoại 3 ngăn (05 bể với kích thước: 02 bể có thể tích mỗi bể 14m3, 02 bể có thể tích mỗi bể 11m3, 01 bể có thể tích 18m3)
Hình 3.5 Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn Thuyết minh quy trình công nghệ bể tự hoại 3 ngăn:
Nguyên tắc hoạt động của bể tự hoại là lắng cặn và phân huỷ, lên men cặn lắng hữu cơ Phần cặn được lưu lại phân huỷ kỵ khí trong bể, phần nước được thoát vào hệ thống thoát nước chung Hiệu suất xử lý trung bình 75% theo hàm lượng SS, 75 - 80% theo COD, BOD5 Phần cặn thải Công ty sẽ ký hợp đồng với đơn vị có chức năng hút
bể tự hoại khi phát sinh
- Cấu tạo bể tự hoại 03 ngăn, gồm: Ngăn chứa nước thải, ngăn lắng phân hủy sinh học và ngăn lắng Trong đó, phần xử lý chính là ngăn phân hủy sinh học và ngăn lắng Nước thải từ quá trình đi vệ sinh, rửa tay chân,…được thu gom về bể tự hoại xử lý sơ bộ trước khi thu gom vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của Nhà máy Nước thải cặn
bã sẽ được xử lý sinh học yếm khí tại ngăn phân hủy sinh học, cặn có trong nước thải được lắng đọng xuống đáy bể và nước trong sẽ được tách chảy sang ngăn lắng, tại đây xảy ra quá trình lắng đọng tích tụ thành bùn và nước sẽ được thu gom vào đường ống gom nước thải sinh hoạt về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của Nhà máy
- Nước thải sinh hoạt sau khi qua bể tự hoại được đấu nối vào trạm xử lý nước nước thải sinh hoạt của Công ty
- Hiệu suất bể tự hoại: Nước thải sinh hoạt sau khi xử lý qua bể tự hoại 03 ngăn
có hiệu suất xử lý loại bỏ được hàm lượng BOD5, COD, TSS… từ 25-30%
- Để tăng hiệu quả xử lý của bể tự hoại, công ty có áp dụng một số biện pháp như:
Trang 31Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 23
+ Bổ sung chế phẩm EM cho phù hợp và nâng hiệu quả trong việc phân hủy sinh học
+ Hút bể phốt khi thấy lượng cặn lớn
Nước thải nhà bếp: Nước thải nhà bếp, nhà ăn ca sau khi qua các song chắn
rác được qua bể tách dầu mỡ dung tích 5 m3 kích thước:2,5x1x2m
Kết cấu của bể tách mỡ: Tường bao là bê tông cốt thép, quét Pitu, vách gạch mac75
Hình 3.6 Bể tách dầu mỡ
Nguyên lý hoạt động: Toàn bộ nước thải từ nhà bếp, nhà ăn chứa hàm lượng dầu
động thực vật được tách dầu qua bể tách dầu 02 ngăn trước khi thu gom vào hệ thống
xử lý nước thải sinh hoạt của Nhà Máy Cấu tạo bể tách dầu: Ngăn 01 lắp đặt 01 sọt chắn rác nhầm mục đích tách rác thô lẫn trong nước thải tránh trường hợp làm tắc đường ống Theo tính chất trọng lượng của dầu và nước, dầu được nổi trên mặt bể, nước ở phía dưới bể, Tại ngăn số 01 được chảy thông sang ngăn số 02 qua đường ống dưới đáy bể nhằm mục đích giữ lại lớp dầu phía trên mặt định kỳ sau mỗi ca làm việc công nhân nhà bếp sẽ vớt và chuyển về kho lưu giữ rác thải Nước sau khi tách rác thô và phần lớn dầu
sẽ chuyển sang ngăn số 02, tại đây bố trí bẫy dầu bằng ống để tách lượng dầu phía trên
và ống dẫn nước phía dưới bể dẫn nước sau tách đến 80% lượng dầu được thu gom vào đường ống thu gom nước thải sinh hoạt chảy về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của Nhà máy
Hiệu suất: Loại bỏ được 69-80% dầu mỡ có trong nước thải
Công trình xử lý nước thải sinh hoạt:
- Công nghệ xử lý: Công nghệ sinh học
- Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 15m3/ngày đêm như sau:
Trang 32Hình 3.7 Quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất
15m 3 /ngày.đêm
Thuyết minh quy trình công nghệ xử lý:
- Bể gom: Nước thải từ nhà vệ sinh (sau bể phốt) và nước thải từ nhà bếp (sau bể
tách dầu) được thu gom qua đường ống về bể gom nước thải
- Bể điều hòa: Bể điều hòa có chức năng điều hòa lưu lượng và nồng độ của nước
thải, giúp cho các công đoạn xử lý phía sau làm việc ổn định và đạt hiệu quả cao Để thực hiện chức năng của bể điều hòa thì cần đảm bảo được 2 yếu tố là: thời gian lưu và điều hòa nồng độ trong bể bằng phương pháp như: cơ học khuấy trộn, phương pháp sục khí hay phương pháp dòng thủy lực Cụ thể: Tại bể điều hòa được lắp hệ thống phân
Bể khử trùng
Bể gom Bơm
khí
Trang 33Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 25
phối khí đáy bể, được xục khí thông qua máy thổi khí
- Bể hiếu khí 1: Mục đích bể nhằm giải quyết sự cố môi trường khi nước thải
đầu vào lưu lượng vượt cao so với lưu lượng thường ngày, mục đích tăng hiệu quả xử
lý công đoạn phía sau và hỗ trợ cho bể điều hòa Nó được sử dụng như bể điều hòa số
02 giúp điều hòa lưu lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải
- Bể thiếu khí (Anoxic):
Nước thải từ bể điều hòa được bơm sang bể thiếu khí để xử lý
Bể thiếu khí xử lý các chất dinh dưỡng nito, photpho nhờ vi sinh vật phát triển
trong điều kiện thiếu khí thông qua quá trình khử Nitrat hóa và Photphoril
Quá trình khử nitrat hóa: Khử nitrat hóa là bước thứ hai sau quá trình Nitrat hóa,
NO3- sẽ được khử thành khí N2, N2O hoặc NO trong điều kiện môi trường thiếu khí và
cần phải có chất cho điện tử là chất vô cơ hoặc hữu cơ
Quá trình khử nitrat bằng phương pháp sinh học được thực hiện bởi một số loài
vi khuẩn: Bacillus, Pseudomonas, Methanomonas, Paracoccus, Spirillum, Thiobacillus,
Achromobacterium, Denitrobacillus, Micrococus, Xanthomonas Hầu hết các vi sinh vật
sử dụng chất hữu cơ để cung cấp nguồn cacbon cho quá trình tổng hợp tế bào (vi sinh vật dị
dưỡng), tuy nhiên cũng có một số vi sinh vật sử dụng nguồn cacbon vô cơ cho quá trình tổng
hợp tế bào (vi sinh vật tự dưỡng) Các phương trình khử nitrat bởi vi sinh vật trong môi trường
thiếu khí bằng vi sinh vật dị dưỡng và tự dưỡng:
Để tạo môi trường thiếu khí và điều kiện cho vi sinh vật thiếu khí phát triển, xử lý các
chất dinh dưỡng thì cần lắp đặt máy khuấy, đảo trộn đều nước thải, bùn (vi sinh vật)
Trong quá trình hoạt động của hệ thống, để đảm bảo mật độ vi sinh vật đúng theo
Trang 34như thiết kế ban đầu cần lắp đặt bơm để tuần hoàn bùn trong bể chứa bùn sinh học, nhằm đáp ứng được hiệu quả xử lý
- Bể hiếu khí 2:
Nước sau bể thiếu khí sẽ tự chảy sang bể hiếu khí Tại bể hiếu khí diễn ra quá trình oxy hóa chất hữu cơ bởi vi sinh vật hiếu khí sử dụng oxy hòa tan trong nước để thực hiện
Quá trình này diễn ra mạnh mẽ nếu dùng biện pháp tác động vào như: sục khí, làm tăng lượng hoạt động của vi sinh vật bằng cách tăng bùn hoạt tính, điều chỉnh hàm lượng chất dinh dưỡng và ức chế các chất độc làm ảnh hưởng đến quá trình hoạt động của vi sinh vật Ngoài ra, nhiệt độ thích hợp cho quá trình xử lí là 20 – 400C, tối ưu là
25 – 300C
Quá trình phân hủy chất hữu cơ trong nước thải gồm 3 giai đoạn sau:
– Giai đoạn 1: Oxy hóa chất hữu cơ
CxHyOz + O2 → CO2 + H2O + ∆H – Giai đoạn 2: Tổng hợp xây dựng tế bào
Trang 35Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 27
- Bể khử trùng:
Khử trùng nước sau xử lý nhằm mục đích tiêu diệt vi khuẩn, virut gây bệnh trước khi vào bể trung gian và đấu nối với hệ thống thu gom của KCN Yên Phong Hóa chất khử trùng sử dụng là Clorin hoặc Javen dạng dung dịch hoặc dạng nén Phương trình xảy ra:
Cl2 + H2O ↔ HCl + HOCl HOCl ↔ HCl + O HOCl ↔ H+ + OCl-
Nước thải khi khử trùng vi khuẩn bị tiêu diệt, nước sau xử lý đạt tiêu chuẩn xả thải ra môi trường
Nước thải sau xử lý đảm bảo đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột B và đạt tiêu chuẩn KCN Yên Phong trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom của KCN Yên Phong
- Bể trung gian: Sau khi được xử lý đạt tiêu chuẩn xả thải của KCN Yên Phong,
nước thải được dẫn theo đường ống vào bể trung gian để lưu nước thải đã được xử lý Sau đó sẽ được dẫn theo đường ống riêng ra hố ga đấu nối vào hệ thống gom nước chung
của KCN Yên Phong
- Quy mô các hạng mục công trình của hệ thống:
Bảng 3.3 Quy mô các hạng mục công trình hệ thống xử lý nước thải sinh hoat
Trang 36(1) Quy trình kiểm tra trước khi vận hành
1.1 Kiểm tra hệ thống điện cung cấp
- Kiểm tra về điện áp: đủ áp (220V hoặc 380V), đủ pha (1 pha hoặc 3 pha) Nếu không đủ điều kiện vận hành: mất pha, thiếu hoặc dư áp thì không nên hoạt động hệ thống vì lúc này các thiết bị sẽ dễ xảy ra sự cố
- Kiểm tra trạng thái làm việc của đèn báo xem tình trạng từng thiết bị Tất cả các thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng làm việc
- Chế độ trên tủ điện thể hiện cho từng thiết bị:
ON, OFF: kết nối và ngắt kết nối nguồn cấp cho tủ điện
AUTO/MAN: Điều chỉnh tự động/Thủ công
Đèn của mỗi thiết bị trong tủ biểu thị tình trạng của thiết bị đó
Đèn xanh: Đang hoạt động
Đèn đỏ: Sự cố
Điều chỉnh tự động (AUTO) – làm việc theo lập trình đã được lập sẵn của đơn vị thiết kế
Điều chỉnh thủ công (MAN) – làm việc theo sự điều khiển của nhân viên vận hành
Lưu ý: Đối với những nhân viên không được giao nhiệm vụ vận hành, tuyệt đối
không điều chỉnh các công tắc trên tủ điện điều khiển
1.2 Kiểm tra thiết bị
Trước khi bật máy cũng như sau khi máy đã hoạt động cần kiểm tra tình trạng của tất cả các thiết bị trong hệ thống xử lý nước thải Sau khi hệ thống hoạt động liên tục, ổn định cần kiểm tra lại tình trạng của các thiết bị, máy móc sau mỗi ngày, chú ý
Trang 37Chủ cơ sở: Công ty Cổ phần Seoul Metal Việt Nam
Địa chỉ: Khu công nghiệp Yên Phong, xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh 29
những hiện tượng có thể ảnh hưởng đến hoạt động của chúng
Bảng 3.4 Danh sách máy móc thiết bị, bể xử lý cần kiểm tra trước khi vận hành
4 Motor khuấy bể Anoxic
- Hoạt động của thiết bị, hộp giảm tốc
- Mức dầu bôi trơn trong hộp số giảm tốc (châm thêm hoặc xả bớt theo mức dầu quy định)
5 Tủ điện điều khiển
- Hoạt động của rơ le nhiệt, đèn tín hiệu
- Hoạt động của các công tắc điều khiển
- Hoạt động của Vol kế, Ampe kế,
6 Tình trạng bể
- Tất cả các bể trong hệ thống xử lý nước thải không bị rò rỉ, rạn nứt
- Chiều cao bảo vệ bể
7 Kho chứa hóa chất - Kiểm tra số lượng hoá chất và lên kế hoạch bổ
sung thêm hóa chất khi sắp hết
8 Kiểm tra đường ống công nghệ - Tất cả các đường ống không bị nứt gãy, rò rỉ
(2) Kỹ thuật vận hành
2.1 Vận hành các thiết bị trong phạm vi điều khiển của tủ điều khiển trung tâm
Sau khi tiến hành các bước kiểm tra và chuẩn bị hóa chất, vận hành hệ thống theo quy trình sau:
- Bước 1: Mở cửa tủ điều khiển (TĐK) trung tâm, kéo các công tắc trên CB tổng
và các CB con để chuyển tất cả CB sang vị trí ON (nếu trước đó chưa bật) Điều này cho phép điện đã được cấp vào các tiếp điểm của tất cả các khởi động từ
Trang 38- Bước 2: Đóng cửa tủ điều khiển Kiểm tra các đèn báo và đồng hồ hiển thị bên ngoài cửa tủ điện
- Bước 3: Bắt đầu vận hành thiết bị theo chế độ tự động hoặc bằng tay khi các đèn báo, đồng hồ đo áp, đo vol hoạt động ổn định Trường hợp có sự cố, dừng và kiểm tra, tìm nguyên nhân và khắc phục, sau khi giải quyết xong thì chuyển sang bước 4
a Vận hành ở chế độ tự động
- Bước 4: Bật công tắc của các thiết bị tại vị trí “AUTO” Lúc này các thiết bị sẽ được điều khiển bởi PLC hoặc các timer, các thiết bị sẽ hoạt động theo chương trình đã cài đặt
b Vận hành ở chế độ không tự động
Chế độ vận hành không tự động chỉ sử dụng trong trường hợp thử máy, hoặc hệ thống chạy tự động gặp sự cố Khi đó chỉ cần bật máy sang chế độ MAN Lưu ý trong khi vận hành các máy bơm ở chế độ không tự động, cần theo dõi mực nước, không để
Lưu ý: Trong trường hợp dừng hệ thống bằng nút EM.STOP hoặc bằng đóng CB
tổng trong TĐK hoặc do cúp điện thì khi khởi động lại nên bật tất cả các công tắc về trạng thái OFF và thực hiện lại quá trình vận hành từ Bước 1 như trên Điều này giúp tránh các máy đồng loạt khởi động gây sụt áp hệ thống
2.2 Vận hành giai đoạn duy trì ổn định
Những vấn đề trong quá trình xử lý nước thải:
- Thay đổi nồng độ các chất ô nhiễm đột ngột
- Biến động lưu lượng gây quá tải hệ thống
- Ngắt điện làm máy móc tạm ngừng
- Hỏng máy chờ sửa chữa hoặc chưa có máy thay thế
- Không duy trì vận hành thường xuyên
- Không vận hành đúng theo quy trình