1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh

65 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Trường học Trường Đại Học Y Dược Bắc Ninh
Chuyên ngành Môi Trường và Phục Hồi Chức Năng
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ (6)
    • 1. Tên chủ cơ sở (6)
    • 2. Tên cơ sở (6)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của cơ sở (8)
      • 3.1. Công suất hoạt động của cơ sở (8)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở (8)
      • 3.3. Sản phẩm của dự án (15)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở (16)
      • 4.1. Danh mục các hạng mục công trình của cơ sở (16)
      • 4.2. Danh mục máy móc, thiết bị của cơ sở (17)
      • 4.3. Nhu cầu về nguyên liệu, vật tư, hóa chất sử dụng trong giai đoạn vận hành (21)
      • 4.4. Nguồn cung cấp nước, điện và nhu cầu sử dụng nước, điện của cơ sở (25)
  • CHƯƠNG II. SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG (27)
    • 1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (27)
    • 2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (27)
  • CHƯƠNG III. KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (29)
    • 1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (29)
      • 1.1. Thu gom, thoát nước mưa (29)
      • 1.2. Thu gom, thoát nước thải (31)
      • 1.3. Công trình xử lý nước thải (33)
    • 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có) (39)
    • 3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường (39)
    • 4. Công trình lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại (41)
    • 5. Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (44)
    • 6. Phương pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (45)
    • 7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có) (51)
    • 8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đến mức phải thực hiện đánh giá tác động môi trường (51)
    • 9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (52)
  • CHƯƠNG IV. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (53)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (53)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có) (54)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có) (54)
  • CHƯƠNG V. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (56)
    • 1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải (56)
    • 2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với không khí xung quanh (59)
  • CHƯƠNG VI: CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (62)
    • 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (62)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật (62)
      • 2.1. Chương trình quan trắc môi trường tự động, liên tục (62)
      • 2.2. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (62)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm (62)
  • CHƯƠNG VII: KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ (63)
  • CHƯƠNG VIII. CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ (64)

Nội dung

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh 2 6. Phương pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường............................................. 45 7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có) ......................................... 51 8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đến mức phải thực hiện đánh giá tác động môi trường .......................................................................................................................... 51 9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp ........................... 52 CHƯƠNG IV. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG ............... 53 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải .......................................................... 53 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có)............................................... 54 Dự án không có hoạt động phát sinh khí thải cần xin cấp phép................................... 54 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có) ............................... 54 CHƯƠNG V. KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ .................... 56

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 6

1 Tên chủ cơ sở 6

2 Tên cơ sở 6

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của cơ sở 8

3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 8

3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 8

3.3 Sản phẩm của dự án 15

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 16

4.1 Danh mục các hạng mục công trình của cơ sở 16

4.2 Danh mục máy móc, thiết bị của cơ sở 17

4.3 Nhu cầu về nguyên liệu, vật tư, hóa chất sử dụng trong giai đoạn vận hành 21

4.4 Nguồn cung cấp nước, điện và nhu cầu sử dụng nước, điện của cơ sở 25

CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 27

1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 27

2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 27

CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 29

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 29

1.1 Thu gom, thoát nước mưa 29

1.2 Thu gom, thoát nước thải 31

1.3 Công trình xử lý nước thải 33

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (nếu có) 39

Dự án trước đây có hoạt động của lò hơi sử dụng để hoạt động sắc thuốc y học cổ truyền Tuy nhiên thực hiện việc hạn chế các hoạt động phát sinh khí thải trên địa bàn thành phố, Bệnh viện đã chuyển đổi sắc thuốc bằng nồi điện từ năm 2021 39

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 39

4 Công trình lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 41

5 Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 44

Trang 2

6 Phương pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 45

7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có) 51

8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường nhưng chưa đến mức phải thực hiện đánh giá tác động môi trường 51

9 Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp 52

CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 53

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 53

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có) 54

Dự án không có hoạt động phát sinh khí thải cần xin cấp phép 54

3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có) 54

CHƯƠNG V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 56

1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 56

2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với không khí xung quanh 59

CHƯƠNG VI: CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 62

1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: 62

2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 62

2.1 Chương trình quan trắc môi trường tự động, liên tục 62

2.2 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 62

3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 62

CHƯƠNG VII: KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 63

CHƯƠNG VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 64

PHỤ LỤC BÁO CÁO 65

Trang 3

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

HTXL Hệ thống xử lý

UBND Ủy ban nhân dân

BTCT Bê tông cốt thép

CTNH Chất thải nguy hại

STNMT Sở Tài nguyên và Môi trường

BV Bệnh viện

Trang 4

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1 Bảng số lượng khám, chữa bệnh của cơ sở 16

Bảng 2 Các hạng mục công trình của cơ sở 16

Bảng 3 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ dự án 17

Bảng 4 Danh mục thiết bị văn phòng của dự án 21

Bảng 5 Bảng nguyên liệu vật tư, hóa chất sử dụng hoạt động khám chữa bệnh 21

Bảng 6 Tổng hợp tuyến thoát nước và hố ga của dự án 30

Bảng 7 Tổng hợp bể tự hoại của dự án 34

Bảng 8 Tổng hợp kích thước các bể, thiết bị sử dụng HTXL nước thải 38

Bảng 9 Các loại chất thải thông thường phát sinh 40

Bảng 10 Các loại chất thải nguy hại phát sinh 42

Bảng 11 Bảng tổng hợp hệ thống máy tia X của Bệnh viện 48

Bảng 12 Bảng tổng hợp các nguồn nước thải dự án 53

Bảng 13 Các chất ô nhiễm và giới hạn của các chất ô nhiễm 53

Bảng 14 Bảng tổng hợp các chỉ tiêu về mức tiếng ồn và giá trị giới hạn 55

Bảng 15 Vị trí quan trắc chất lượng môi trường nước thải sau xử lý 56

Bảng 16 Kết quả quan trắc nước thải sau xử lý của Trung tâm y tế trong giai đoạn hoạt động dự án 56

Bảng 17 Vị trí quan trắc chất lượng môi trường không khí 59

Bảng 18 Kết quả quan trắc định kỳ không khí xung quanh Bệnh viện năm 2021 59

Bảng 19 Kết quả quan trắc định kỳ không khí xung quanh Bệnh viện năm 2022 60

Bảng 20 Kết quả quan trắc định kỳ không khí xung quanh Bệnh viện năm 2022 61

Trang 5

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1 Quy trình khám chữa bệnh ngoại trú tại Bệnh viện 12

Hình 2 Quy trình khám chữa bệnh nội trú tại Bệnh viện 15

Hình 3 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Bệnh viện 29

Hình 4 Sơ đồ hố ga thu nước mưa và tuyến cống điển hình 30

Hình 5 Sơ đồ hệ thống thoát nước thải tập trung 32

Hình 6 Sơ đồ bể tự hoại 34

Hình 7 Sơ đồ quy trình xử lý nước thải 36

Hình 8 Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải của Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh 39

Hình 9 Khu vực lưu giữ chất thải sinh hoạt của bệnh viện 41

Hình 10 Khu vực lưu giữ chất thải nguy hại của Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh 44

Trang 6

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1 Tên chủ cơ sở

- Tên chủ dự án đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh

Bắc Ninh

- Địa chỉ văn phòng: Phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Ông Nguyễn Thanh Tùng;

Chức vụ: Giám đốc

- Điện thoại: 0222.3.820.994

2 Tên cơ sở

- Tên dự án: Dự án Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc

Ninh (Tức là Bệnh viện Phục hồi chức năng Bắc Ninh và Bệnh viện Y học cổ truyền

Bắc Ninh, được sát nhập theo QĐ số 102/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc sát nhập Bệnh viện Y học cổ truyền Bắc Ninh và Bệnh

viện Phục hồi chức năng Bắc Ninh)

- Địa điểm thực hiện dự án: Phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc

Ninh

- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi

trường, phê duyệt dự án:

NÚI ĐIỀU SƠN

BV phổi Bắc Ninh

Trường THCS Vũ Ninh

Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh

Trang 7

- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần:

 Quyết định số 608/QĐ-STNMT của sở tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh cấp ngày 12 tháng 12 năm 2016 về việc phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Bệnh viện Phục hồi chức năng Bắc Ninh

 Quyết định số 112/QĐ-STNMT của sở tài nguyên và Môi trường Bắc Ninh cấp ngày 24 tháng 02 năm 2017 về việc phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Bệnh viện Y học cổ truyền Bắc Ninh

 Hợp đồng thu gom vận chuyển xử lý chất thải y tế nguy hại số 01/22/HĐKT/BVYHCT&PHCN-AS;

 Hợp đồng dịch vụ vệ sinh, thu gom rác thải số 38/HĐ-VCRT;

 Sổ đăng ký chủ nguồn thải chất thải nguy hại mã số QLCTNH: 27.000779.T ngày 24/6/2020

- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của phát luật về đầu

+ Quy mô giường bệnh: Tổng số giường bệnh kế hoạch là 300 giường

Căn cứ mức đầu tư, dự án thuôc khoản b, điểm 1, điều 5 phụ lục I ban hành theo

Nghị định 40/2020/NĐ-CP, được phân loại theo luật đầu tư công thuộc dự án nhóm B

Dự án không thuộc loại hình có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường

Dự án có nước thải sau xử lý được thoát ra hệ thống thoát nước thải và thu gom

về hệ thống xử lý nước thải tập trung của thành phố Bắc Ninh để xử lý, nên dự án không thuộc đối tượng nhạy cảm

>>> Kết luận: Dự án thuộc STT 2, Mục I, phụ lục IV của phụ lục ban hành kèm theo của nghị định 08/2022/NĐ-CP

Hiện tại dự án đã được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường

Dự án không có sự thay đổi so với quyết định phê duyệt để án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Bệnh viện y học cổ truyền Bắc Ninh và quyết định phê duyệt để

án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Bệnh viện phục hồi chức năng Bắc Ninh, vậy nên

dự án sẽ thực hiện hồ sơ môi trường theo mẫu tại phụ lục X của phụ lục ban hành kèm theo của nghị định 08/2022/NĐ-CP

Trang 8

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của cơ sở

3.1 Công suất hoạt động của cơ sở

Công suất hoạt động của dự án: Tổng số giường bệnh tại dự án đầu tư là 300 giường

Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh được sát nhập

từ Bệnh viện Phục hồi chức năng Bắc Ninh và Bệnh viện Y học cổ truyền Bắc Ninh, theo QĐ số 102/QĐ-UBND ngày 12 tháng 02 năm 2018 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc sát nhập Bệnh viện Y học cổ truyền Bắc Ninh và Bệnh viện Phục hồi chức năng Bắc Ninh Với chức năng thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa và phục hồi chức năng bằng y học cổ truyền, kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại; nghiên cứu khoa học, bảo tồn và phát triển y, dược cổ truyền; đào tạo, chỉ đạo tuyến về chuyên môn kỹ thuật và là cơ sở thực hành về y, dược cổ truyền; đào tạo, chỉ đạo tuyến về chuyên môn kỹ thuật và là cơ sở thực hành về y, dược cổ truyền, phụ hồi chức năng của các cơ sở đào tạo y, dược và các đơn vị có nhu cầu

3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở

+ Thực hiện khám bệnh, chữa bệnh đa khoa và phục hồi chức năng bằng y học cổ truyển, kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại; nghiên cứu khoa học, bảo tồn và phát triển y, dược cổ truyền, kết hợp y học cổ truyền với y học hiện đại theo quy định Chú trọng sử dụng thuốc nam, châm cứu, xoa bóp, bấm huyệt và các phương pháp điều trị khác theo đúng quy chế chuyên môn

+ Khám và chứng nhận sức khỏe theo quy định

+ Tham gia khám giám định xác định khuyết tật khi được trưng cầu

- Nhiệm vụ và quyền hạn:

+ Khám bệnh, chữa bênh, phục hồi chức năng

+ Đào tạo nhân lực

+ Nghiên cứu khoa học, bảo tồn và phát triển y, dược cổ truyền

+ Chỉ đạo tuyến về y, dược cổ truyền, phục hồi chức năng và phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng

+ Phòng, chống dịch bệnh

+ Truyền thông giáo dục sức khỏe

+ Công tác dược và vật tư y tế

+ Quản lý bệnh viện

+ Hợp tác quốc tế

+ Thực hiện các nhiệm vụ, quyền hạn khác do Giám đốc Sở y tế giao và theo quy định của pháp luật

Trang 9

 Quy trình khám chữa bệnh và phục hồi chức năng

* Quy trình khám chữa bệnh và phục hồi chức năng ngoại trú

1 Quầy hướng dẫn: Khách hàng đến quầy Hướng dẫn người bệnh lấy số thứ tự

và thủ tục vào đăng ký khám bệnh bhyt tại quầy hướng dẫn

2 Quầy đăng ký: Tại bàn tiếp đón; xuất trình giấy tờ (chứng minh thư nhân dân, bảo hiểm y tế, giấy chuyển tuyến), nhân viên tiếp đón sẽ nhập thông tin cá nhân của khách hàng vào hệ thống máy tính và số thứ tự khám bệnh sẽ được nhập tự động vào máy tính của bác sỹ

3 Phòng khám bệnh:

- Người bệnh đi đến phòng khám đã đăng ký theo số thự tự khám

- Nộp sổ khám bệnh tại bàn nhận bệnh của khoa khám hoặc phòng khám và chờ khám theo số thứ tự được ghi trên phiếu hoặc người bệnh chờ điều dưỡng nhận bệnh gọi tên vào phòng khám

- Điều dưỡng phòng khám gọi tên, năm sinh của người bệnh vào phòng khám

và đo mạch, huyết áp cho người bệnh

- Khám đơn thuần:

+ Bác sỹ phòng khám xác định thông tin chính xác của người bệnh: Khám, ghi chép thông tin về tình trạng bệnh, chẩn đoán, chỉ định điều trị Kê đơn thuốc, in đơn thuốc, ký tên toa thuốc và hướng dẫn người bệnh đến bàn nhận bệnh của khoa đóng dấu khoa

+ Điều dưỡng hướng dẫn người bệnh ký tên vào Phiếu thanh toán chi phí khám bệnh và người bệnh đến Quầy thanh toán BHYT người bệnh bỏ qua các bước liên quan đến cận lâm sàng, thủ thuật

+ Nếu người bệnh có nhu cầu chuyên khoa thứ hai, bác sỹ chuyển phòng khám

và hướng dẫn người bệnh đến khoa khám tiếp theo theo nhu cầu

+ Nếu BN khám từ chuyên khoa thứ 2 trở đi các chỉ định cận lâm sàng, thăm dò chức năng thực hiện theo hướng dẫn khi có cận lâm sàng, thăm dò chức năng

- Khám có cận lâm sàng, thăm dò chức năng:

+ Bác sỹ phòng khám xác định thông tin chính xác của người bệnh: khám, ghi chép thông tin về tình trạng bệnh, chẩn đoán, chỉ định xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng

Trang 10

+ Hướng dẫn người bệnh thực hiện các cận lâm sàng đã chỉ định và đến khoa cận lâm sàng, phòng thăm dò chức năng và quay lại phòng khám khi có kết quả

- Khám có thực hiện thủ thuật:

+ Bác sỹ phòng khám xác định thông tin chính xác của người bệnh: Khám, ghi chép thông tin về tình trạng bệnh, chẩn đoán, chỉ định thực hiện thủ thuật và hướng dẫn người bệnh đến phòng thủ thuật của khoa

+ Nếu người bệnh vừa có chỉ định thực hiện cận lâm sàng, thăm dò chức năng

và thủ thuật, bác sỹ và điều dưỡng phòng khám hướng dẫn bệnh nhân thực hiện như khám có cận lâm sàng, thăm dò chức năng và thực hiện thủ thuật

- Nếu người bệnh phải nhập viện lưu theo dõi hoặc điều trị nội trú làm Phiếu khám vào viện, nhập viện và tạm ứng viện phí

- Nếu người bệnh phải chuyển viện, điều dưỡng phòng khám hướng dẫn người bệnh thực hiện các bước chuyển viện

4 Chuẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm

- Thực hiện cận lâm sàng, thăm dò chức năng:

+ Nhận phiếu chỉ định thực hiện xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng từ người bệnh nhân viên khoa phát số thứ tự hoặc gọi tên người bệnh vào phòng thực hiện kỹ thuật tư vấn cho người bệnh các bước cần thiết trước khi thực hiện cận lâm sàn, thăm dò chức năng

+ NVYT tại khoa xác định chính xác người bệnh và hướng dẫn người bệnh thực hiện các kỹ thuật được chỉ định của bác sỹ phòng khám và dặn dò, tư vấn cho người bệnh sau khi thực hiện kỹ thuật

+ NVYT hẹn người bệnh thời gian trả kết quả

+ NVYT tại khoa cận lâm sàng, phòng thăm dò chức năng trả kết quả thực hiện xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo Phiếu hẹn kết quả và hướng dẫn người bệnh quay về phòng khám đã chỉ định

Trang 11

5 Khám ngoại trú, chương trình tập luyện tại nhà

- Người bệnh nộp kết quả thực hiện xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng tại phòng khám và điều dưỡng phòng khám chuyển kết quả cho bác sỹ phòng khám xem xét và khám lại

- Bác sỹ xem kết quả xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng và thăm khám lại kê toa và hẹn tái khám (nếu cần), hoặc chuyển khoa theo nhu cầu của người bệnh, kết thúc thăm khám tại khoa và hướng dẫn người bệnh đến bàn điều dưỡng nhận bệnh của khoa

- Điều dưỡng hướng dẫn người bệnh ký tên tờ chi phí khám và toa thuốc để thanh toán chi phí khám nếu người bệnh không có nhu cầu khám khoa tiếp theo

- Đối với người bệnh có nhu cầu khám khoa tiếp theo, điều dưỡng hướng dẫn người bệnh đến phòng khám tiếp theo

Trang 12

Hình 1 Quy trình khám chữa bệnh ngoại trú tại Bệnh viện

* Quy trình khám chữa bệnh và phục hồi chức năng nội trú

1 Quầy hướng dẫn: Khách hàng đến quầy Hướng dẫn người bệnh lấy số thứ tự

và thủ tục vào đăng ký khám bệnh bhyt tại quầy hướng dẫn

2 Quầy đăng ký: Tại bàn tiếp đón; xuất trình giấy tờ (chứng minh thư nhân dân, bảo hiểm y tế, giấy chuyển tuyến), nhân viên tiếp đón sẽ nhập thông tin cá nhân của khách hàng vào hệ thống máy tính và số thứ tự khám bệnh sẽ được nhập tự động vào máy tính của bác sỹ

Khám ngoại trú, Chương trình tập luyện tại nhà

Hoàn thành, ra viện

CTR; giấy KQ

CTNH: Ống nghiệm dính máu, Chất phóng xạ, CTSH: phân, nước tiều,…

CTR: Lọ, bao bì thuốc thải bỏ NT: nước thải bệnh nhân, người

nhà CTNH: Kim tiêm, dây truyền nước, chai dịch truyền,,…

Trang 13

- Người bệnh đi đến phòng khám đã đăng ký theo số thự tự khám

- Nộp sổ khám bệnh tại bàn nhận bệnh của khoa khám hoặc phòng khám và chờ khám theo số thứ tự được ghi trên phiếu hoặc người bệnh chờ điều dưỡng nhận bệnh gọi tên vào phòng khám

- Điều dưỡng phòng khám gọi tên, năm sinh của người bệnh vào phòng khám

và đo mạch, huyết áp cho người bệnh

- Khám đơn thuần:

+ Bác sỹ phòng khám xác định thông tin chính xác của người bệnh: Khám, ghi chép thông tin về tình trạng bệnh, chẩn đoán, chỉ định điều trị Kê đơn thuốc, in đơn thuốc, ký tên toa thuốc và hướng dẫn người bệnh đến bàn nhận bệnh của khoa đóng dấu khoa

+ Điều dưỡng hướng dẫn người bệnh ký tên vào Phiếu thanh toán chi phí khám bệnh và người bệnh đến Quầy thanh toán BHYT người bệnh bỏ qua các bước liên quan đến cận lâm sàng, thủ thuật

+ Nếu người bệnh có nhu cầu chuyên khoa thứ hai, bác sỹ chuyển phòng khám

và hướng dẫn người bệnh đến khoa khám tiếp theo theo nhu cầu

+ Nếu BN khám từ chuyên khoa thứ 2 trở đi các chỉ định cận lâm sàng, thăm dò chức năng thực hiện theo hướng dẫn khi có cận lâm sàng, thăm dò chức năng

- Khám có cận lâm sàng, thăm dò chức năng:

+ Bác sỹ phòng khám xác định thông tin chính xác của người bệnh: khám, ghi chép thông tin về tình trạng bệnh, chẩn đoán, chỉ định xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng

+ Hướng dẫn người bệnh thực hiện các cận lâm sàng đã chỉ định và đến khoa cận lâm sàng, phòng thăm dò chức năng và quay lại phòng khám khi có kết quả

- Khám có thực hiện thủ thuật:

+ Bác sỹ phòng khám xác định thông tin chính xác của người bệnh: Khám, ghi chép thông tin về tình trạng bệnh, chẩn đoán, chỉ định thực hiện thủ thuật và hướng dẫn người bệnh đến phòng thủ thuật của khoa

+ Nếu người bệnh vừa có chỉ định thực hiện cận lâm sàng, thăm dò chức năng

và thủ thuật, bác sỹ và điều dưỡng phòng khám hướng dẫn bệnh nhân thực hiện như khám có cận lâm sàng, thăm dò chức năng và thực hiện thủ thuật

Trang 14

- Nếu người bệnh phải nhập viện lưu theo dõi hoặc điều trị nội trú làm Phiếu khám vào viện, nhập viện và tạm ứng viện phí

- Nếu người bệnh phải chuyển viện, điều dưỡng phòng khám hướng dẫn người bệnh thực hiện các bước chuyển viện

4 Chuẩn đoán hình ảnh, xét nghiệm

- Thực hiện cận lâm sàng, thăm dò chức năng:

+ Nhận phiếu chỉ định thực hiện xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng từ người bệnh nhân viên khoa phát số thứ tự hoặc gọi tên người bệnh vào phòng thực hiện kỹ thuật tư vấn cho người bệnh các bước cần thiết trước khi thực hiện cận lâm sàn, thăm dò chức năng

+ NVYT tại khoa xác định chính xác người bệnh và hướng dẫn người bệnh thực hiện các kỹ thuật được chỉ định của bác sỹ phòng khám và dặn dò, tư vấn cho người bệnh sau khi thực hiện kỹ thuật

+ NVYT hẹn người bệnh thời gian trả kết quả

+ NVYT tại khoa cận lâm sàng, phòng thăm dò chức năng trả kết quả thực hiện xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng theo Phiếu hẹn kết quả và hướng dẫn người bệnh quay về phòng khám đã chỉ định

5 Điều trị nội trú, phục hồi chức năng:

- Người bệnh nộp kết quả thực hiện xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng tại phòng khám và điều dưỡng phòng khám chuyển kết quả cho bác sỹ phòng khám xem xét và khám lại

- Bác sỹ xem kết quả xét nghiệm, chuẩn đoán hình ảnh, thăm dò chức năng và thăm khám lại kê toa và hẹn tái khám (nếu cần), hoặc chuyển khoa theo nhu cầu của người bệnh, kết thúc thăm khám tại khoa và hướng dẫn người bệnh đến bàn điều dưỡng nhận bệnh của khoa

Khoa nội trú tiếp nhận bệnh nhân, tạo bệnh án nội trú (cấp số vào viện), cấp

Trang 15

giường cho bệnh nhân Chỉ định dinh dưỡng, theo dõi phục hồi hàng ngày

6 Ghi nhận ngày xuất viện làm thủ tục ra viện, thanh toán viện phí

- Người bệnh nộp Phiếu thanh toán, xếp hàng chờ đến lượt thanh toán, thanh toán chi phí đồng chi trả và nhận thẻ BHYT và các giấy tờ liên quan

- Nhân viên Quầy thanh toán kiểm tra nội dung thống kê trong mẫu, ký xác nhận, thu tiền và trả thẻ BHYT và các giấy tờ liên quan, ra về

Hình 2 Quy trình khám chữa bệnh nội trú tại Bệnh viện

3.3 Sản phẩm của dự án

Dự án hoạt động gồm các khoa sau:

+ Khoa Khám bệnh đa khoa

Điều trị nội trú, phục hồi chức năng

Hoàn thành, ra viện

CTR; giấy KQ

CTNH: Ống nghiệm dính máu, Chất phóng xạ, CTSH: phân, nước tiều,…

CTR: Lọ, bao bì thuốc thải bỏ NT: nước thải bệnh nhân, người nhà CTNH: Kim tiêm, dây truyền nước, chai dịch truyền, chất thải dính máu,…

Trang 16

+ Khoa Chẩn đoán hình ảnh

+ Khoa Ngoại phụ

+ Khoa Nội Lão

+ Khoa Nội nhi chuyên khoa

+ Khoa Hoạt động trị liệu

+ Khoa Châm cứu dưỡng sinh

+ Khoa Vật lý trị liệu

+ Khoa Dược

+ Khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn

Với các sản phẩm là các dịch vụ khám và điều trị bệnh, điều trị phục hồi chức

năng nội trú, ngoại trú

Bảng 1 Bảng số lượng khám, chữa bệnh của cơ sở

STT Sản phẩm của dự án

Số lượng khám, chữa bệnh (lượt người/ năm)

4.1 Danh mục các hạng mục công trình của cơ sở

Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh có các hạng mục công trình sau:

Bảng 2 Các hạng mục công trình của cơ sở

(m 2 )

I Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản 1.935,1

1 Khu nhà 2 tầng (Khoa khám bệnh, khoa Xét nghiệm, khoa

2 Nhà thuốc bệnh viện

1 Khu nhà 3 tầng (Khoa Vật lý trị liệu, khoa Kiểm soát nhiễm

2 Khu nhà 2 tầng (Khoa Hoạt động trị liệu, khoa Nội Nhi) 1.401

3 Khu nhà cấp 4 (Phòng Vật tư –TTB) Chuyên khoa) 532

Trang 17

1 Nhà 2 tầng các phòng chức năng, phòng lãnh đạo, 1.423,8

3 Nhà 3 tầng Khoa Ngoại Phụ và khoa Nội Lão 985

4.2 Danh mục máy móc, thiết bị của cơ sở

Máy móc, trang thiết bị, dụng cụ y tế của dự án được trang bị, căn cứ theo các quy định của Bộ Y tế, tại văn bản: Quyết định số 437/ QĐ – BYT ngày 20/02/2002 của Bộ trưởng Bộ Y tế về việc ban hành Danh mục trang thiết bị y tế Bệnh viện đa khoa tuyến tỉnh, huyện, phòng khám đa khoa khu vực, trạm y tế xã và túi y tế thôn bản

Trang thiết bị Y tế tại Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh được đầu tư đảm bảo yêu cầu hiện đại, đồng bộ, đạt tiêu chuẩn về khám chữa bệnh Danh mục máy móc thiết bị của dự án được thể hiện qua bảng sau:

Bảng 3 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ dự án

TT Tên máy móc, thiết bị Đơn vị lượng Số Nguồn gốc Năm sản

xuất

Tình trạng hoạt động

1 Máy Điện giải đồ Chiếc 1 Trung Quốc 2016 HĐBT

2 Máy sinh hóa tự động Chiếc 1 Ấn độ 2015 HĐBT

3 Máy sinh hóa tự động Bộ 1 Nhật Bản 2016 HĐBT

5 Máy lên máu lắng tự động Chiếc 1 Hà Lan 2000 HĐBT

Trang 18

TT Tên máy móc, thiết bị Đơn vị lượng Số Nguồn gốc

Năm sản xuất

Tình trạng hoạt động

6 Máy xét nghiệm nước tiểu Chiếc 1 Hàn Quốc 2022 HĐBT

8 Máy nội soi tai mũi họng Chiếc 2 Hàn Quốc 2013 HĐBT

10 Hệ thống chụp X.quang

KTS (máy in phim khô) Chiếc 1 Nhật Bản 2016 HĐBT

11 Thiết bị X.quang KTS Chiếc 1 Hàn Quốc 2016 HĐBT

14 Máy đo lưu huyết não Chiếc 1 Nga 2016 HĐBT

15 Máy chiếu thị lực điện tử Chiếc 1 Hàn Quốc 2015 HĐBT

16 Máy hút đờm dãi Chiếc 3 Việt Nam 2017 HĐBT

18 Máy kéo giãn cột sống cổ,

21 Máy kéo giãn cột sống cổ,

cột sống lưng Chiếc 1 Trung Quốc 2016 HĐBT

22 Máy kéo giãn cột sống Chiếc 1 Nhật Bản 2020 HĐBT

23 Máy siêu âm điều trị Chiếc 1 Nhật Bản 2015 HĐBT

24

Máy điều trị siêu âm kết

hợp điện trị liệu và điện

phân

25

Máy điều trị siêu âm kết

hợp điện xung và điện

27 Máy siêu âm điều trị Chiếc 1 Nhật Bản 2015 HĐBT

28 Máy siêu âm kết hợp điều

Trang 19

TT Tên máy móc, thiết bị Đơn vị lượng Số Nguồn gốc

Năm sản xuất

Tình trạng hoạt động

31 Máy điều trị bằng sóng

32 Máy từ rung nhiệt Chiếc 2 Nhật Bản 2001

2015 HĐBT

33 Máy xoa bóp áp lực hơi Chiếc 1 Nhật Bản 2015 HĐBT

34 Máy điện từ trường cao áp Chiếc 1 Nhật Bản 1998 HĐBT

35 Hệ thống điều trị từ

trường toàn thân tự động Chiếc 1 Ý 2018 HĐBT

36 Máy điện phân 2 kênh Chiếc 1 Ba Lan 2016 HĐBT

37 Máy điện phân 2 kênh Chiếc 1 Nhật Bản 2010 HĐBT

38 Máy giao thoa 2 kênh Chiếc 1 Nhật Bản 2001 HĐBT

39 Máy giao thoa kết hợp với

40 Máy điện xung trung tần Chiếc 12 Trung Quốc 2015 HĐBT

41 Máy điều trị bằng sóng

42 Đầu bắn xung kích (3 đầu:

44 Máy laser nội mạch 2 đầu

45 Buồng o xy cao áp đơn Chiếc 1 Peru 2016 HĐBT

46 Hệ thống o xy cao áp thống Hệ 4 Trung Quốc

47 Máy kích thích điện điều

trị rối loạn ngôn ngữ Chiếc 1 Hà Lan 2017 HĐBT

48 Máy kích thích điều trị rối

loạn đại tiểu tiện Chiếc 1 Hà Lan 2017 HĐBT

Trang 20

TT Tên máy móc, thiết bị Đơn vị lượng Số Nguồn gốc

Năm sản xuất

Tình trạng hoạt động

49 Máy laser châm Chiếc 1 Trung Quốc 2015 HĐBT

50 Máy laser chiếu ngoài Chiếc 1 Anh 2016 HĐBT

51 Máy điện châm Chiếc 147 Việt Nam

2020

2021

2022

HĐBT

52 Máy trộn bột khô Chiếc 1 Việt Nam 2017 HĐBT

53 Máy thái thuốc Chiếc 2 Trung Quốc 2017 HĐBT

54 máy sao sấy thuốc y học

55 Máy làm hoàn mền Chiếc 2 Việt Nam 2018 HĐBT

56 Máy đóng chè túi lọc Chiếc 1 Trung Quốc 2017 HĐBT

57 Máy sắc thuốc đóng túi Chiếc 1 Trung Quốc 2018 HĐBT

58 Giàn sắc thuốc 24 ống Bộ 1 Việt Nam 2020 HĐBT

59 Máy điều trị u xơ tiền liệt

60 Máy tập đa năng Chiếc 1 Trung Quốc 2017 HĐBT

61 Máy đo đường huyết Chiếc 5 Trung Quốc 2020

2021 HĐBT

69 Máy giặt LN-35 Fagor Chiếc 1 Tây Ban

70 Máy sấy quần áo SR-35

Trang 21

- Trang thiết bị văn phòng

Quá trình điều hành hoạt động của dự án bao gồm các thiết bị phục vụ điều hành khu vực văn phòng như sau:

Bảng 4 Danh mục thiết bị văn phòng của dự án

Bảng 5 Bảng nguyên liệu vật tư, hóa chất sử dụng hoạt động khám chữa bệnh

STT Tên vật tư y tế, hóa chất sử dụng cho khám

Số lượng năm 2022

10 HDL C 160 R1: 4 x 30 ml R2: 4 x 10ml ml 1.640

11 LDL C 80 "R1: 2 x 30 ml

13 Alkaline Washing Solution 1x500ml ml 8.000

Trang 22

STT Tên vật tư y tế, hóa chất sử dụng cho khám

Số lượng năm 2022

17 CREA 275 "R1: 5 x 44 ml

18 Elite 5 Hem control Normal 3ml/ chai/lọ ml 3

19 Erba Lyte cleaning solution 1*100ml 1*100ml ml 200

43 Chỉ tiêu đa sợi Polyglactine 910 số 2 Sợi 12

45 Dây máy châm cứu 6 giắc dùng cho máy Đông

Trang 23

STT Tên vật tư y tế, hóa chất sử dụng cho khám

Số lượng năm 2022

46 Dây máy điện châm đa năng 6 giắc sợi 190

51 Sinh phẩm xét nghiệm nhanh kháng nguyên vi

55 Băng dính cá nhân y tế Ugotana miếng 3.708

65 Giáy in kết quả xét nghiệm nước tiểu Cuộn 282

72 Ống (sonde) thở ô-xy 02 gọng các loại, các cỡ chiếc 3

74 Màng phức hợp PET&PE 400m x 10mm cặp 4

75 Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Megasept

Trang 24

STT Tên vật tư y tế, hóa chất sử dụng cho khám

Số lượng năm 2022

101 kim luồn tĩnh mạch Jelco Seriva Straight 22G Cái 1.095

102 Kim luồn tĩnh mạch không cánh Terumo cái 800

103 Kim luồn tĩnh mạch không có cánh cái 994

104 Kim luồn tĩnh mạch Vascofix Safety (22G) Cái 41

Trang 25

Ngoài ra, hoạt động khám bệnh, chữa bệnh cần các loại thuốc tân dược, thuốc y học cổ truyền,… Các loại thuốc sử dụng đều được cấp phép lưu hành của Bộ Y tế

Với hoạt động của hệ thống xử lý nước thải, Bệnh viện Phổi chịu trách nhiệm xử

lý nước thải, các hóa chất sử dụng cho hoạt động của hệ thống xử lý nước thải tập trung này được Bệnh viện Phổi Bắc Ninh sử dụng, tổng hợp

4.4 Nguồn cung cấp nước, điện và nhu cầu sử dụng nước, điện của cơ sở

a Nguồn cung cấp nước và nhu cầu sử dụng nước của cơ sở

 Nguồn cấp nước

Dự án “Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh” tại phường Vũ Ninh, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh được sử dụng là nước sạch của thành phố Bắc Ninh Nước được lấy qua đường ống nước cấp trên đường Vũ Ninh và dẫn về Bệnh viện qua đường ống UPVC D90 vào bể chứa nước cấp với thể tích khoảng 80 m3

 Nhu cầu sử dụng nước của dự án

Nhu cầu sử dụng nước sinh hoạt của bệnh nhân và cán bộ CNV của bệnh viện Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động khám, chữa bệnh từ khoa khám bệnh, Khoa

y học cổ truyền, Khoa Nội nhi chuyên khoa, Khoa xét nghiệm chuẩn đoán hình ảnh,… Nước thải này chủ yếu chứa nhiều vi khuẩn, máu mầm bệnh, …

Tổng lưu lượng nước sử dụng trung bình ngày lớn nhất theo số liệu nước sử dụng hàng tháng của Bệnh viện với lượng lớn nhất khoảng 575 m3/tháng, trong đó nước sử dụng cho hoạt động sinh hoạt của bệnh nhân và cán bộ, nhân viên là 395 m3/tháng, lượng nước sử dụng cho hoạt động khám chữa bệnh 180 m3/tháng Nước cấp tại bể chứa nước sạch được bổ sung định kỳ do thất thoát

Ngoài ra, nước sử dụng cho chữa cháy được cấp tại bể chứa có thể tích 50 m3

Ngoài ra, còn có nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động tưới cây rửa đường, và nước bổ sung bể chữa cháy, nước này bổ sung không đáng kể, trung bình 1m3/ngày

Như vậy tổng nhu cầu sử dụng nước dự án là khoảng 22,2 m3/ngày

(m3/tháng)

Khối lượng (m3/ngày)

1 Nước sử dụng cho hoạt động khám chữa

2 Nước cho hoạt động sinh hoạt của CNV

4 Nước từ hoạt động giặt đồ (10lit/giường) 90 3,0

Trang 26

STT Nhu cầu sử dụng nước Khối lượng

(m3/tháng)

Khối lượng (m3/ngày)

b Nguồn cung cấp điện và nhu cầu sử dụng điện của cơ sở

- Hệ thống điện được cung cấp bởi nguồn điện 110kV được qua trạm biến áp Việc cấp điện cho công trình sử dụng tủ tổng và tủ phân phối bảo vệ đóng cắt điện cho tòa nhà bằng các Aptomat Cáp bên ngoài dùng cáp ngầm, tại các đoạn rẽ nhánh dùng

hộp nối cáp nằm trong các hố gas cáp

- Nguồn năng lượng chính Bệnh viện sử dụng để phục vụ cho hoạt động là điện

năng, tổng số điện trung bình tháng khoảng 20.000 kWh/tháng

Trang 27

CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG

CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

- Dự án phù hợp với Quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội tỉnh Bắc Ninh đến năm

2020, tầm nhìn đến năm 2030 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định

số 1831/QĐ – TTg ngày 09/10/2013;

- Dự án phù hợp với Quyết định số 607/QĐ – UBND tỉnh Bắc Ninh đã ký ngày

31 tháng 12 năm 2021 Về việc phê duyệt đề án ứng dụng phát triển kỹ thuật cao ngành

y tế Bắc Ninh giai đoạn 2022 – 2026;

- Dự án phù hợp với Quyết định số 222/QĐ – UBND đã ký ngày 09 tháng 05 năm 2019 về việc phê duyệt đề án tổng thể bảo vệ môi trường tỉnh Bắc Ninh, giai đoạn

2019 – 2025

2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường

* Môi trường không khí:

Để đảm bảo theo quy định, trong quá trình hoạt động tại khu vực dự án đã có đo đạc, lấy mẫu đánh giá môi trường không khí xung quanh ở 7 vị trí KK1 (Khu vực trung tâm của Bệnh viện), KK2 (Khu vực cổng chính của Bệnh viện), KK3 (Khu vực đầu hướng gió chủ đạo của Bệnh viện), KK4 (Khu vực cuối hướng gió chủ đạo của Bệnh viện), KK5 (Khu vực đầu hướng gió vuông góc với hướng chủ đạo theo trục đường thẳng qua điểm trung tâm Bệnh viện), KK6 (Khu vực cuối hướng gió vuông góc với hướng chủ đạo theo trục đường thẳng qua điểm trung tâm bệnh viện và sát hàng rào Bệnh viện), KK7 (Khu vực xung quanh nơi lưu giữ, xử lý chất thải) Quá trình đo đạc thực hiện từ năm 2021 đến năm 2022 Từ các báo cáo quan trắc môi trường định kỳ cho thấy không khí tại các khu vực của Bệnh viện trong giai đoạn hoạt động đều có chất lượng tốt, và nằm trong giới hạn cho phép của quy chuẩn môi trường

hiện hành đối với không khí xung quanh (KQ phần phụ lục)

* Môi trường nước mặt khu vực:

- Nước thải của Bệnh viện sau khi xử lý sơ bộ sẽ được dẫn vào hệ thống xử lý nước thải tập trung của Bệnh viện phổi Bắc Ninh sau đó nước thải tập trung được thải

ra ngoài hệ thống thoát nước thải của thành phố Bắc Ninh trên đường Vũ Ninh, sau đó nước thải được dẫn về HTXL nước thải tập trung của thành phố Bắc Ninh

-

Nguồn nước thải của Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh là nguồn nước thải phù hợp với yêu cầu áp dụng quy chuẩn xả thải Nước thải trước khi xả thải đã được đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải tập trung, công nghệ AAO, nước thải sau xử lý đạt

QĐ số 48/2012/QĐ-UBND, ngày 31/7/2012

Trang 28

của chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh, QCVN 28:2010 /BTNMT – Cột B: Quy chuẩn quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải y tế

Trang 29

CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải

1.1 Thu gom, thoát nước mưa

 Mạng lưới thu gom, thoát nước mưa:

- Nước mưa chảy tràn: Hệ thống đường ống thoát nước mặt phân bố dọc theo các tuyến đường giao thông xung quanh các công trình trong Bệnh viện Tuyến thu nước được thu gom nước mưa trên mái nhà và nước mưa trên khuôn viên sân đường của Bệnh viện sau đó được nối với hệ thống đường ống thoát nước mặt của Bệnh viện chảy ra hệ thống thoát nước chung trên đường Vũ Ninh

- Thoát nước: Toàn bộ mặt bằng của Bệnh viện được xây dựng hệ thống đường ống thoát nước mưa và nước thải riêng biệt:

+ Hệ thống thu gom nước mặt là các hố ga nằm dọc theo các tuyến đường Nước mặt sẽ được thu gom, rác được giữ lại qua song chắn rác Composite Nước mưa sẽ được thu gom tại các hố ga bên dưới, và được dẫn theo tuyến thoát nước mưa được xây dựng

Hình 3 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Bệnh viện

+ Hệ thống đường ống thoát nước mưa trên mái nhà được thu dẫn bằng đường ống bê tông cốt thép D400, D600 thoát ra tuyến thoát nước chính D800, có dộ dốc 2%

Nước mưa trên mái

Hệ thống ống dẫn

Song chắn rác Hệ thống thu gom

nước mưa

Cống thoát nước mặt thoát ra

hệ thống thu gom nước mưa chung của thành phố

Hố ga lắng cặn

Nước mưa chảy tràn trên bề mặt

Thu gom rác, nạo vét bùn đất Song chắn rác

Trang 30

Trên tuyến thoát nước mưa bố trí các hố ga xây dựng dọc tuyến khoảng 30 – 50m để lắng cặn, cát trước khi thoát ra ngoài môi trường

Hình 4 Sơ đồ hố ga thu nước mưa và tuyến cống điển hình

-

Hiện tại dự án có tổng số 27 hố ga, với các chủng loại và kích thước như sau:

Bảng 6 Tổng hợp tuyến thoát nước và hố ga của dự án

I Tuyến cống thoát nước mưa

-

Nước từ các hố ga chính được tự chảy theo tuyến công D400, D600 làm bằng

bê tông cốt thép thu vào tuyến công chính D800 làm bằng bê tông cốt thép và thoát ra điểm đấu nối vào hệ thống thoát nước mưa trên đường Vũ Ninh với tổng chiều dài của tuyến thu gom thoát nước mưa là khoảng 1.300 m Nước chảy trong cống theo nguyên tắc tự chảy Độ dốc trung bình đường cống i=2%

Vị trí điểm đấu nối nước mưa:

Trang 31

+ Số lượng điểm đấu nối: 01 vị trí

+ Tọa độ điểm đấu nối thoát nước mưa (VN2000, múi chiếu 105o30’):

NM1: X: 2.344.186; Y:560.012 + Hình thức thoát nước mưa: Tự chảy

1.2 Thu gom, thoát nước thải

 Công trình thu gom nước thải:

Nước thải từ hoạt động sinh hoạt của cán bộ CNV, bệnh nhân và người nhà tại khu vệ sinh được thu gom xuống bể tự hoại 3 ngăn để xử lý sơ bộ

Nước thải từ hoạt động khám chữa bệnh Nhà khám đa khoa, Nhà kỹ thuật nghiệp

vụ, Khối khám chữa bệnh và điều trị nội trú, dược và Nhà điều trị ngoại trú, thu gom

về hệ thống xử lý nước thải tập trung

Nước thải từ hoạt động của căng tin, bếp ăn

Nước thải từ hoạt động của nhà giặt đồ

Các nước thải này được thu gom từ bể phốt về các hố ga, nước từ các hố ga được thu gom vào hố thu gom của HTXL nước thải tập trung, công suất xử lý 200m3/ ngày đêm Tại đây, nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường tại

QĐ số

Trang 32

48/2012/QĐ-UBND, ngày 31/7/2012 của chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh, QCVN 28:2010 /BTNMT – Cột B: Quy chuẩn quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải

y tế

Hình 5 Sơ đồ hệ thống thoát nước thải tập trung

Các nước thải này được thu gom từ bể tự hoại về hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất xử lý 200m3/ngày đêm bằng đường ống D150, D300 Tại đây, nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn môi trường trước khi xả thải ra hệ thống thu gom nước thải trên đường Vũ Ninh của thành phố Bắc Ninh

- Trên tuyến thu gom được lắng tại các hố ga với tổng 20 hố ga với kích thước 0,6x0,6x0,6 m, và từ các hố ga được nối với nhau bằng đường ống HDPE D300 dẫn về

hố gom của HTXL nước thải tập trung Tổng chiều dài tuyến ống thu gom nước thải là khoảng 430 m

 Công trình thoát nước thải:

- Sau Hệ thống xử lý tập trung nước thải, tại hố ga khử trùng, nước được dẫn qua đường ống uPVC D200 đấu nối vào hệ thống thu gom nước trên đường Vũ Ninh với chiều dài tuyến ống thoát nước thải là 20 m

Nước thải

sinh hoạt

HTXL nước thải tập trung

CS 200 m 3 /ng.đ

Nước thải bếp ăn

Nước thải khám chữa bệnh

Bể tự hoại

Nước thải nhà giặt đồ

Nước thải đạt QĐ số 48/2012/QĐ-UBND, ngày 31/7/2012 của chủ tịch UBND tỉnh Bắc Ninh, QCVN 28:2010 /BTNMT Cột B

Ngày đăng: 24/06/2023, 11:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1. Quy trình khám chữa bệnh ngoại trú tại Bệnh viện - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Hình 1. Quy trình khám chữa bệnh ngoại trú tại Bệnh viện (Trang 12)
Hình 2. Quy trình khám chữa bệnh nội trú tại Bệnh viện - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Hình 2. Quy trình khám chữa bệnh nội trú tại Bệnh viện (Trang 15)
Bảng 2. Các hạng mục công trình của cơ sở - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Bảng 2. Các hạng mục công trình của cơ sở (Trang 16)
Bảng 3. Danh mục máy móc thiết bị phục vụ dự án - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Bảng 3. Danh mục máy móc thiết bị phục vụ dự án (Trang 17)
Hình 3. Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Bệnh viện - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Hình 3. Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Bệnh viện (Trang 29)
Hình 4. Sơ đồ hố ga thu nước mưa và tuyến cống điển hình - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Hình 4. Sơ đồ hố ga thu nước mưa và tuyến cống điển hình (Trang 30)
Hình 5. Sơ đồ hệ thống thoát nước thải tập trung - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Hình 5. Sơ đồ hệ thống thoát nước thải tập trung (Trang 32)
Hình 7. Sơ đồ quy trình xử lý nước thải - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Hình 7. Sơ đồ quy trình xử lý nước thải (Trang 36)
Bảng 8. Tổng hợp kích thước các bể, thiết bị sử dụng HTXL nước thải - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Bảng 8. Tổng hợp kích thước các bể, thiết bị sử dụng HTXL nước thải (Trang 38)
Bảng 9. Các loại chất thải thông thường phát sinh - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Bảng 9. Các loại chất thải thông thường phát sinh (Trang 40)
Hình 9. Khu vực lưu giữ chất thải sinh hoạt của bệnh viện - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Hình 9. Khu vực lưu giữ chất thải sinh hoạt của bệnh viện (Trang 41)
Bảng 10. Các loại chất thải nguy hại phát sinh - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Bảng 10. Các loại chất thải nguy hại phát sinh (Trang 42)
Hình  10. Khu vực lưu giữ chất thải nguy hại của Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
nh 10. Khu vực lưu giữ chất thải nguy hại của Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục (Trang 44)
Bảng 1. Tổng hợp phương án thay đổi so với quyết định ĐTM - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Bảng 1. Tổng hợp phương án thay đổi so với quyết định ĐTM (Trang 51)
Bảng 20. Kết quả quan trắc định kỳ không khí xung quanh Bệnh viện năm 2022 - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Bệnh viện Y học cổ truyền và Phục hồi chức năng tỉnh Bắc Ninh
Bảng 20. Kết quả quan trắc định kỳ không khí xung quanh Bệnh viện năm 2022 (Trang 61)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm