1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Slide bài giảng tài chính doanh nghiệp

122 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương 1 TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Tác giả Họa sĩ Bùi Ngọc Mai Phương
Trường học Trường Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệp
Thể loại Giáo trình hoặc slide bài giảng
Năm xuất bản 2022
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 122
Dung lượng 10,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nắm được bản chất và các nội dung cơ bản trong hoạt động tài chính của doanh nghiệp; • Nắm được các quyết định tài chính chủ yếu trong quản trị tài chính doanh nghiệp; • Hiểu và nắm được bản chất vấn đề người đại diện trong doanh nghiệp; • Hiểu được sự ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt động quản trị tài chính của doanh nghiệp; • Hiểu được trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp trong quá trình hoạt động với các chủ thể trong nền kinh tế.

Trang 1

1 9/4/22

2

Chương 1

TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP

1.1 Khái niệm TCDN 1.2 Mục tiêu của TCDN 1.3 Các quyết định chủ yếu của TCDN 1.4 Vấn đề người đại diện

1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN 1.6 Vai trò của giám độc tài chính 1.7 Một số chỉ tiêu tài chính

3

Trang 2

Là quan hệ phát sinh trong quá trình hình thành,tạo lập, phân phối các quỹ tiền tệ của các chủ thểtrong nền kinh tế nhằm đạt mục tiêu của các chủthể ở mỗi điều kiện nhất định.

5 9/4/22

6

Tài chính doanh nghiệp là những quan hệ kinh tếdưới hình thức giá trị, phát sinh trong quá trìnhhình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanhnghiệp để thực hiện các mục tiêu của doanhnghiệp

7 9/4/22

Là việc lựa chọn, tổ chứcthực hiện các quyết địnhtài chính nhằm đạt đượcmục tiêu của doanhnghiệp

8

Là nghiên cứu phươngpháp tính toán những sốliệu cụ thể để đưa ra cácquyết định tài chínhđúng đắn

9/4/22

Trang 3

Hoạt động chủ yếu của TCDN gồm:

- Tham gia đánh giá, lựa chọn dự án.

- Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn nhằm đáp ứng cho hoạt động của DN.

- Quản lý việc sử dụng vốn nhằm đảm bảo vốn sử dụng có hiệu quả.

- Thực hiện phân phối lợi nhuận sau thuế đảm bảo cân bằng giữa lợi ích ngắn hạn và lợi ích dài hạn nhằm tối đa hóa giá trị DN.

- Định kỳ tiến hành phân tích TCDN nhằm đảm bảo khả năng thanh toán cho DN và kịp thời có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động TCDN

- Thực hiện dự báo và lập kế hoạch tài chính.

9 9/4/22

Tối đa hóa giá trị của cổ phiếu

là mục tiêu ngắn hạn hay dài hạn?

9/4/2210

Tài chính doanh nghiệp có 3 quyết định chủ yếu:

• Quyết định đầu tư

- Lựa chọn phương án đầu tư

- Lựa chọn cơ cấu tài sản

12

1.3 Các quyết định chủ yếu của TCDN

9/4/22

Trang 4

Quyết định tài trợ hay quyết định huy động vốn là quyết định liên quan đến sự lựa chọn nguồn hình thành nên tài sản của doanh nghiệp.

- Lựa chọn nguồn hình thành tài sản.

- Lựa chọn cơ cấu vốn.

13

1.3 Các quyết định chủ yếu của TCDN

9/4/2213

Nguồn tài trợ dài hạn

Nguồn tài trợ ngắn hạn

9/4/2214

Nợ phải trả (Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 01/01/2015)

15

1 Phải trả người bán ngắn hạn 1 Phải trả người bán dài hạn

2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 Người mua trả tiền trước dài hạn

3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 3 Chi phí phải trả dài hạn

4 Phải trả người lao động 4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh

5 Chi phí phải trả ngắn hạn 5 Phải trả nội bộ dài hạn

6 Phải trả nội bộ ngắn hạn 6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn

7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 7 Phải trả dài hạn khác

8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn

9 Phải trả ngắn hạn khác 9 Trái phiếu chuyển đổi

10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 10 Cổ phiếu ưu đãi

11 Dự phòng phải trả ngắn hạn 11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả

12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 12 Dự phòng phải trả dài hạn

13 Quỹ bình ổn giá 13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ

14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ

9/4/22

Vốn chủ sở hữu (Thông tư số 200/2014/TT-BTC)

I Vốn chủ sở hữu II Nguồn kinh phí và quỹ khác

1 Vốn góp của chủ sở hữu

- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết

- Cổ phiếu ưu đãi

1 Nguồn kinh phí

2 Thặng dư vốn cổ phần 2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ

3 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu

4 Vốn khác của chủ sở hữu

5 Cổ phiếu quỹ

6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản

7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái

8 Quỹ đầu tư phát triển

9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp công ty

10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối

- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước

- LNST chưa phân phối kỳ này

12 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản

Bộ Tài chính Việt Nam

16

9/4/22

Trang 5

Các nguồn tài trợ của doanh nghiệp

Nguồn tài trợ ngắn hạn Nguồn tài trợ dài hạn

9/4/2217

Việc sử dụng nguồn vốn của doanh nghiệp tài trợcho tài sản như thế nào, thể hiện chiến lược tài trợ

mà doanh nghiệp đang áp dụng

Các chiến lược tài trợ của DN:

Đây là những quyết định về các biện pháp, các cách thức khai thác và bảo quản tài sản nhằm đảm bảo khai thác tối

đa tính hữu ích của tài sản từ đó có thể mang lại cho doanh nghiệp lợi ích cao nhất, hạn chế tình trạng thất thoát

§ Hàng tồn kho

§ Tiền mặt

§ Nợ phải thu, chính sách tín dụng thương mại

§ Tài sản cố định và quỹ khấu hao

20

1.3 Các quyết định chủ yếu của TCDN

9/4/22

Trang 6

Quyết định liên quan đến phân phối thu nhập sau thuế (EAT) của doanh nghiệp.

• Lợi nhuận giữ lại

• Chia cổ tức cho cổ đông

21

1.3 Các quyết định chủ yếu của TCDN

9/4/2221

1.4.1 Khái niệm

Vấn đề người đại diện (Agency problem) là vấn đềmâu thuẫn về lợi ích giữa chủ sở hữu và người điềuhành Vấn đề này xuất phát từ sự tách biệt giữaquyền sở hữu và quyền điều hành doanh nghiệp

àL ý thuyết người đại diện (Agency Theory)

22

1.4 Vấn đề người đại diện

9/4/2222

1.4.1 Khái niệm

Vấn đề người đại diện phát sinh từ các nguyên nhân sau:

•Có sự tách biệt giữa chức năng sở hữu với chức năng kiểm soát doanh nghiệp.

•Có mâu thuẫn lợi ích giữa chủ sở hữu và người đại diện.

•Tồn tại vấn đề thông tin bất cân xứng giữa chủ sở hữu và người đại diện.

•Đạo đức của người điều hành

•Lợi nhuận giữ lại

•Dòng tiền theo thời gian

•Tâm lý e ngại rủi ro

24

1.4 Vấn đề người đại diện

9/4/22

Trang 7

1.4.2 Chi phí đại diện

Chi phí đại diện gồm các chi phí sau:

•Chi phí giám sát gồm chi phí kiểm toán, chi phí tư vấn hợp đồng và chi phí thay thế người điều hành.

1.4.3 Cách thức để giải quyết vấn đề đại diện

•Xây dựng cơ chế đãi ngộ người điều hành theo hướng gắn với lợi ích của chủ sở hữu.

•Xây dựng cơ chế kiểm soát người điều hành thông qua bên thứ ba

26

1.4 Vấn đề người đại diện

9/4/2226

• Môi trường tài chính

Trang 8

Chế độ sở hữu

1 Doanh nghiệp nhà nước

2 Doanh nghiệp tư nhân

3 Doanh nghiệp nước ngoài

1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN

29

Chế độ sở hữu

Chế độ sở hữu khác nhau à cách thức QTTCDN khác nhau:

• Khác nhau về cách thức tạo lập và huy động vốn.

• Khác nhau về quyền chuyển nhượng hay rút vốn khỏi DN

• Khác nhau về trách nhiệm của chủ sở hữu đối với các khoản

nợ và các nghĩa vụ tài chính khác của doanh nghiệp.

• Khác nhau về phân chia lợi nhuận sau thuế

30 9/4/22

- Tấm chắn thuế từ khấu hao

- Tấm chắn thuế từ lãi vay

32 9/4/22

1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN

Trang 9

Chính sách của Nhà nước

§ Tấm chắn thuế từ khấu hao

à DN được hưởng khoản tiết kiệm của tấm chắnthuế từ khấu hao à giảm thuế TNDN phải nộp

Giá trị tấm chắn thuế từ khấu hao

=

Số tiền khấu hao tài sản

1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN

33

34

Khấu hao đều Khấu hao tỷ lệ

Chi phí chưa tính khấu hao 20.000 20.000

EBITDA Khấu hao EBIT

EBT Thuế TNDN

Công ty A có các thông tin như sau:

Công ty có TSCĐ trị giá 15.000 trđ, thuế suất thuế TNDN 20%/năm Xác định tấm chắn thuế từ khấu hao của năm thứ nhất trong 2 trường hợp:

- TSCĐ được khấu hao đều trong vòng 3 năm

- TSCĐ được khấu hao theo tỷ lệ lần lượt là 0%, 60%, 40%

34

Kết luận:

So sánh khoản tiết kiệm thuế từ khấuhao theo 2 phương pháp khấu hao theođường thẳng và khấu hao nhanh?

Tax Shield

36 9/4/22

1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN

Chính sách của Nhà nước

§ Tấm chắn thuế từ lãi vay

Lãi vay được tính vào chi phí được trừ khi xácđịnh lợi nhuận chịu thuế

àDN được hưởng khoản tiết kiệm nhờ tấm chắnthuế từ lãi vay à giảm thuế TNDN phải nộp

37

Giá trị tấm chắn thuế từ lãi vay = x Số tiền lãi vay

Thuế suất thuế TNDN

9/4/22

1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN

Trang 10

Doanh nghiệp A đang cân nhắc huy động vốn cho một dự án đầu tư có quy

mô là 20 tỷ đồng Biết thuế suất thuế TNDN 20% Xác định tấm chắn thuế

từ lãi vay ?

Phương án 1: Tài trợ 100% vốn chủ sở hữu

Phương án 2: Tài trợ 40% vốn chủ sở hữu; 60% vốn vay với lãi suất

10%/năm.

1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN

3838

Kết luận:

So sánh khoản tiết kiệm thuế từ lãi vaykhi DN sử dụng tỷ lệ nợ khác nhau đểtài trợ cho dự án?

Tax Shield

40 9/4/22

1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN

40

Giám đốc tài chính (Chief Financial Officer – CFO) là giám đốc điều hành cấp cao chịu trách nhiệm quản lý các hoạt động tài chính của một doanh nghiệp.

Công việc của giám đốc tài chính bao gồm:

- Theo dõi dòng tiền

- Lập kế hoạch tài chính

- Quản lý rủi ro tài chính

- Khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn của DN

- Cảnh báo các nguy cơ trong hoạt động tài chính, đưa ra những dự báo đến hoạt động tài chính của DN trong tương lai.

41 9/4/22

1.6 Vai trò của giám đốc tài chính trong DN

Giám đốc tài chính có các vai trò sau:

• Vai trò quản lý tài chính của doanh nghiệp.

• Vai trò điều hành.

• Vai trò chiến lược.

42 9/4/22

1.6 Vai trò của giám đốc tài chính trong DN

Trang 11

Giám đốc tài chính có các vai trò sau:

• Vai trò quản lý tài chính của doanh nghiệp.

• Vai trò điều hành.

• Vai trò chiến lược.

43 9/4/22

1.6 Vai trò của giám đốc tài chính trong DN

1.7 Một số chỉ tiêu tài chính

44

1.7.2 Lợi nhuận trước lãi vay và thuế

Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (Earnings Before Interest and Taxes – EBIT) hay lợi nhuận hoạt động (Operating Profit) là chỉ tiêu đo lường hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp chưa tính đến tác động của chi phí lãi vay và chi phí thuế TNDN.

EBIT

= Lợi nhuận gộp − Chi phí bán hàng − Chi phí quản lý DN + Lợi nhuận hoạt động tài chính trước lãi vay + Lợi nhuận khác

45 9/4/22

1.7 Một số chỉ tiêu tài chính

1.7.3 Lợi nhuận trước lãi vay và thuế và khấu hao

Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao (Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation and Amortization – EBITDA) là lợi nhuận hoạt động của doanh nghiệp chưa tính đến tác động của chi phí lãi vay, chi phí thuế TNDN và chi phí khấu hao EBITDA không chịu ảnh hưởng bởi phương pháp trích khấu hao TSCĐ.

𝐄𝐁𝐈𝐓𝐃𝐀 = 𝐋ợ𝐢 𝐧𝐡𝐮ậ𝐧 𝐬𝐚𝐮 𝐭𝐡𝐮ế + 𝐃𝐞𝐩 + 𝐈 + 𝐓

= 𝐄𝐁𝐈𝐓 + 𝐃𝐞𝐩

46 9/4/22

1.7 Một số chỉ tiêu tài chính

Trang 12

1.7.4 Lợi nhuận trước thuế

Lợi nhuận trước thuế (Earning Before Taxes - EBT) là chỉ tiêu phản ánh toàn bộ kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ sau khi đã trừ chi phí lãi vay và khấu hao nhưng chưa trừ chi phí thuế TNDN.

EBT = 𝐋ợ𝐢 𝐧𝐡𝐮ậ𝐧 𝐡𝐨ạ𝐭 độ𝐧𝐠 𝐤𝐢𝐧𝐡 𝐝𝐨𝐚𝐧𝐡 𝐜𝐡í𝐧𝐡 +

𝐋ợ𝐢 𝐧𝐡𝐮ậ𝐧 𝐡𝐨ạ𝐭 độ𝐧𝐠 𝐭à𝐢 𝐜𝐡í𝐧𝐡 + 𝐋ợ𝐢 𝐧𝐡𝐮ậ𝐧 𝐤𝐡á𝐜 = EBIT – I

47 9/4/22

1.7 Một số chỉ tiêu tài chính

47

1.7.5 Lợi nhuận sau thuế

Lợi nhuận sau thuế (Earning After Taxes - EAT) hay lợi nhuận ròng (Net Income) là chỉ tiêu phản ánh phần lợi nhuận cuối cùng thuộc về chủ sở hữu doanh nghiệp sau khi đã thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với các chủ thể liên quan như chi trả lãi vay cho chủ nợ, thực hiện nghĩa vụ thuế cho Nhà nước,v.v.

EAT = EBT – T

48 9/4/22

1.7 Một số chỉ tiêu tài chính

Trang 13

1.7.8 Thu nhập trên vốn cổ phần thường (Earnings Per Share- EPS)

Thu nhập trên mỗi cổ phiếu thường là chỉ tiêu tài chính cho biết mức lợi nhuận mà doanh nghiệp tạo ra trong kỳ tính trên một cổ phiếu thường

EPS = EAT − DP

NS

DP: Cổ tức trả cho cổ phiếu ưu đãi NS: Số lượng cổ phiếu thường lưu hành bình quân trong kỳ Đây chính là lợi nhuận công ty phân bổ cho một cổ phiếu thường hiện đang lưu hành trên thị trường.9/4/22 51

1.7 Một số chỉ tiêu tài chính

51

§ EBITDA (earnings before interest, taxes, Depreciation & Amorziation)

§ EBIT (earnings before interest and taxes)

§ EBT (earnings before taxes)

§ EAT (earnings after taxes)

§ PD (preferred dividend)

§ EPS (earnings per share)

§ DPS (dividend per share)

Công ty A có các thông tin như sau: Đvt: trđ

Biết thuế suất thuế TNDN 20%/năm Công ty không có CPƯĐ, không giữ lại quỹ, số lượng cổ phần thường đang lưu hành 1.000.000

cổ phần, tỷ lệ LNGL 60%

Xác định các chỉ tiêu và cho biết EPS và DPS?

9/4/22

Trang 14

DN X cần đầu tư vào dự án mới với quy mô vốn là 2.000 tỷ đồng PA1: DN sử dụng hoàn toàn nguồn vốn chủ sở hữu để đầu tư PA2: DN vay 1.000 tỷ, lãi suất 10%/năm.

Thuế suất TNDN 20%/năm.

Điền các thông tin vào bảng sau và nhận xét

9/4/2256

Trang 15

một lãi suất (lãi suất sinh lời hoặc lãi suất chiết khấu)

4

Trang 16

2.1.1 Tiền lãi và lãi suất2.1.2 Lãi đơn, lãi kép2.1.3 Lãi suất tương đương, lãi suất tỷ lệ2.1.4 Lãi suất công bố, lãi suất hiệu dụng2.1.5 Lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực

2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất

5

5

2.1.1 Tiền lãi và lãi suất

Tiền lãi (Interest) là số tiền người đi vay phải trả hoặcngười gửi tiền nhận được do việc sử dụng tiền vayhoặc do việc gửi tiền trong một khoảng thời gian nhấtđịnh

Lãi suất là tỷ lệ phần trăm (%) giữa tiền lãi mà khoảnđầu tư mang lại so với vốn gốc ban đầu trong cùngđơn vị thời gian

6 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất

FVnlà giá trị tương lai sau n kỳ hạn tính lãi

PV0giá trị hiện tại

7

2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất

2.1.1 Lãi đơn, lãi kép

• Lãi đơn

- Số tiền lãi được tính dựa trên vốn gốc ban đầu.

- Lãi của các kỳ trước không được nhập vào vốn gốc để tính lãi cho kỳ sau à tiền lãi của mỗi kỳbằng nhau

- Chủ yếu được dùng trong đầu tư ngắn hạn và luậtpháp

FV n =

8 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất

Trang 17

Bây giờ, ông A gửi tiết kiệm 12 triệu đồng trongvào 5 năm Lãi suất 2 năm đầu là 6%/năm; năm kế

là 6,2%/năm; 2 năm cuối là 7,3%/năm Hỏi ông A

sẽ nhận được bao nhiêu tiền ở cuối năm thứ 5theo cách tính lãi đơn?

- Là số tiền lãi của kỳ này được tính dựa trên

vốn gốc và số tiền lãi của kỳ trước.

- Lãi đã sinh ra lãi

- Sử dụng ở các giao dịch tài chính, hợp đồng tàichính

FV n = 10 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất

10

11

Bây giờ, ông A gửi tiết kiệm 12 triệu đồng trongvào 5 năm Lãi suất 2 năm đầu là 6%/năm; năm kế

là 6,2%/năm; 2 năm cuối là 7,3%/năm Hỏi ông A

sẽ nhận được bao nhiêu tiền ở cuối năm thứ 5theo cách tính lãi kép?

THỰC TẾ

11

12

2.1.2 Lãi suất tương đương và lãi suất tỷ lệ

• Lãi suất tương đương

Hai mức lãi suất được gọi là lãi suất tương đương khi, với hai mức lãi suất khác nhau của hai kỳ hạn tính lãi khác nhau nhưng tổng số tiền lãi thu được bằng nhau.

t1và t2là thời gian của lãi suất r1và r2, t1≠ t2

Lãi suất tương đương

12 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất

Trang 18

2.1.2 Lãi suất tương đương và lãi suất tỷ lệ

14

2.1.3 Lãi suất công bố, lãi suất danh nghĩa, lãi suất hiệu dụng

• Lãi suất công bố

Là lãi suất được công bố, thông báo, niêm yếtcông khai trên các phương tiện thông tin đạichúng, các hợp đồng tín dụng

Lãi suất công bố có thời gian phát biểu là năm:

(APR - Annual Percentage Rate)

15

2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất

2.1.3 Lãi suất công bố, lãi suất danh nghĩa, lãi suất hiệu dụng

• Lãi suất danh nghĩa (nominal interest rate)

(ghép lãi).

• Lãi suất hiệu dụng (effective interest rate)

Là lãi suất ……… (cho vay) phải chịu (được nhận) sau khi đã điều chỉnh lãi suất công bố theo số kỳ tính lãi.

Lãi suất hiệu dụng năm (EAR – Effective Annual Rate).

16 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất

Trang 19

2.1.3 Lãi suất công bố, lãi suất danh nghĩa, lãi suất hiệu dụng

a Lãi suất công bố theo năm (APR) 7%/năm, ghép lãi vào cuối mỗi năm

b Lãi suất công bố theo năm (APR) 7%/năm, ghép lãi hàng quý

người gửi tiền được nhận ……… 7%/năm

17 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất

17

18

2.1.3 Lãi suất công bố, lãi suất danh nghĩa, lãi suất hiệu dụng

trong kỳ để trở thành lãi suất hiệu dụng theo công thức:

18 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất

18

19

2.1.3 Lãi suất công bố, lãi suất danh nghĩa, lãi suất hiệu dụng

Tiền gửi kỳ hạn năm, lãi suất 7,5%/năm, ghép lãi hàng tháng

a Tính lãi suất hiệu dụng theo năm (EAR)

b Tính lãi suất hiệu dụng theo quý

Trang 20

23

2.1.4 Lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực

• Lãi suất có yếu tố lạm phát

Là lãi suất được tính theo giá trị danh nghĩa củatiền tệ tại thời điểm nghiên cứu, chưa điều chỉnh

2.1.4 Lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực

• Mối quan hệ giữa lãi suất và tỷ lệ lạm phát

Trang 21

Bà H gửi tiền vào ngân hàng 100.000.000 đồng vớithời hạn 1 năm, lãi suất 7%/năm, ghép lãi theo năm,lãi trả cuối kỳ.

Biết tỷ lệ lạm phát dự kiến là 3% năm Xác định:

a Lãi suất thực của khoản tiền này.Theo cả 2phương pháp Fisher và gần đúng)

b Số tiền bà H nhận được sau 1 năm

2.2 Giá trị tương lai và hiện tại của một khoản tiền

26

26

2.2.1 Khoản tiền và dòng tiền

Khoản tiền

Là một số tiền phát sinh tại một thời điểm, có thể

là khoản tiền vào hoặc khoản tiền ra

Dòng tiền

Là một chuỗi tập hợp các khoản tiền phát sinhliên tục trong nhiều kỳ

27

2.2 Giá trị tương lai và hiện tại của một khoản tiền

2.2.2 Giá trị tương lai của một khoản tiền

Giá trị được xác định trong tương lai của một sốtiền ở hiện tại, sau n kỳ tích lũy lãi với lãi suất một

Trang 22

2.2.2 Giá trị tương lai của một khoản tiền

-Ghép lãi nhiều lần/kỳ

n: số kỳ (đối với khoản tiền)m: số lần ghép lãi 1 kỳr: lãi suất 1 kỳ

29 2.2 Giá trị tương lai và hiện tại của một khoản tiền

29

2.2.2 Giá trị tương lai của một khoản tiền

Mối quan hệ giữa tần suất ghép lãi và giá trị tương lai của tiền

2.2 Giá trị tương lai và hiện tại của một khoản tiền

Bạn có 50 triệu đồng gửi tiết kiệm vào ngân hàngtrong 3 năm, lãi suất tiết kiệm không đổi 7%/năm.Tính số tiền số dư tài khoản tiết kiệm sau 3 năm?

a Ngân hàng ghép lãi hàng năm

b Ngân hàng ghép lãi theo quý

c Ngân hang ghép lãi liên tục

32

VÍ DỤ

Trang 23

2.2.3 Giá trị hiện tại của một khoản tiền

Giá trị chiết khấu về hiện tại của một khoản tiềntrong tương lai với lãi suất chiết khấu là r(%) mỗi kỳvới n kỳ hạn

-Ghép lãi 1 lần/kỳ

PV =

- Ghép lãi m lần/kỳ

PV = 2.2 Giá trị tương lai và hiện tại của một khoản tiền

33

33

Một khoản đầu tư, sau 3 năm có giá trị bằng

200trđ Nếu suất sinh lợi (lãi suất) là 9%/năm, tính

lãi (ghép lãi) BÁN NIÊN, thì số vốn cần đầu tư

ngay là bao nhiêu?

2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

35

• Mốc thời gian

• Kỳ phát sinh khoản tiền

Kỳ 0 1 2 … n-1 n Dòng tiền CF1 CF2 … CFn-1 CFn

CF j: khoản tiền phát sinh đầu hoặc cuối kỳ khoảnthứ j của dòng tiền (Cash flow)

2.3.1 Dòng tiền và đường thời gian

36 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

Trang 24

Dòng tiền có các khoản tiền phát sinh cuối kỳ

Dòng tiền có các khoản tiền phát sinh đầu kỳ

Kỳ 0 1 2 … n-1 n

Kỳ 0 1 2 … n-1 nDòng tiền CF1 CF2 … CFn-1 CFn

Dòng tiền CF1 CF2 CF3 … CFn

2.3.1 Dòng tiền và đường thời gian

37 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

37

bao gồm các khoản thu nhập (hoặc chi phí) phát sinh không đều nhau qua một số thời kỳ nhất định.

gồm các khoản thu nhập (hoặc chi phí) phát sinh định kỳ bằng nhau qua một số thời kỳ.

2.3.1 Dòng tiền và đường thời gian

38 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

2.3.1 Dòng tiền và đường thời gian

Các dòng tiền có các khoản tiền phát sinh như sau:

Trang 25

2.3.2 Giá trị tương lai của dòng tiền

Là tổng giá trị của các khoản tiền phát sinh ở nhiềuthời điểm khác nhau được tích lũy về một thời điểmxác định trong tương lai, cùng với lãi suất r(%)

Giá trịtương lai

Dòng tiền bất kỳ

Dòng tiền đều thường

41 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

41

FV n CK =#

j = 1 n

2.3.2.1 Giá trị tương lai của dòng tiền bất kỳ

• Cuối kỳ

FVn= CF1× (1+r)n-1+ CF2 × (1+r)n-2+ … + CFn−1×(1+r)n-(n-1)+ CFn× (1+r)n-n

42 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

42

2.3.2.1 Giá trị tương lai của dòng tiền bất kỳ

Chú ý:

+ Thời điểm phát sinh các khoản tiền

+ Thời điểm tính GTTL của dòng tiền

+ Số kỳ tích lũy lãi của từng khoản tiền và lãi suấtr% của một kỳ tính lãi

43

2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

Một người trích từ thu nhập hàng năm gởi vàongân hàng trong 4 năm, với các số tiền từ cuối

năm thứ nhất đến năm thứ tư lần lượt là: 5 trđ; 6trđ; 7 trđ; 8 trđ Tính tổng số tiền người này sẽnhận khi rút tiền vào cuối năm thứ 4; giả thiết lãisuất tiền gởi 7%/năm, tính lãi năm

VÍ DỤ

44

Trang 26

Một người trích từ thu nhập hàng năm gởi vàongân hàng trong 4 năm, với các số tiền từ đầu

năm thứ nhất đến năm thứ tư lần lượt là: 5 trđ; 6trđ; 7 trđ; 8 trđ Tính tổng số tiền người này sẽnhận khi rút tiền vào cuối năm thứ 4; giả thiết lãisuất tiền gởi 7%/năm, tính lãi năm

46

FV k =

2.3.2.1 Giá trị tương lai của dòng tiền bất kỳ

+ Thực tế, yêu cầu tính GTTL của dòng tiền tại 1 thờiđiểm bất kỳ xa hơn thời điểm kết thúc của dòng tiền

0 1 2 … n-1 n … k

CF1 CF2 … CFn-1 CFn FVk = ?

47

2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

Bây giờ, ông A gửi tiết kiệm 2 triệu đồng Sau 5năm gửi thêm 5 triệu Lãi suất 3 năm đầu là 8%/năm; 2 năm kế là 9%/năm; 3 năm kế là 7,5%/năm;

và 8,5%/năm những năm sau đó

Hỏi ông A sẽ nhận được bao nhiêu tiền ở cuốinăm thứ 10, kể từ ngày gửi khoản tiền đầu tiên ?

THỰC TẾ

48

Trang 27

2.3.2.2 Giá trị tương lai của dòng tiền đều thường

FVA n CK = CF × ∑

j = 1

n (1 + r) n−j =

FVAnĐK= CF × (1+r)n-1+ CF × (1+r)n-2+ … + CF ×(1+r)n-(n-1)+ CF × (1+r)n-n

49 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

49

Một người trích từ thu nhập liên tục trong 4 năm,

đều đặn từ cuối năm thứ nhất đến cuối năm thứ

tư, mỗi năm 5 triệu đồng gửi vào ngân hàng, lãisuất 6%/năm Tổng số tiền người này sẽ có vào

cuối năm thứ 4 và 7 ?

Giá trị tương lai của dòng tiền đều thường

51

2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

Ông Nam vay ngân hàng mỗi năm 10 trđ, liên tụctrong 4 năm, ngày giải ngân đầu tiên là hôm nay,lãi suất 8%/năm Biết ông Nam sẽ trả gốc và lãimột lần vào thời điểm đáo hạn, tính tổng số tiền

ông trả cho ngân hàng vào cuối năm thứ 4 ?

52

VÍ DỤ

Trang 28

Công ty B đầu tư vào dự án A có đời sống 5 năm, dự

án này tạo ra thu nhập đều vào cuối mỗi năm.

Biết lãi suất 10%/năm, thu nhập hàng năm được giữ lại để tái đầu tư.

a Xác định thu nhập mỗi năm của dự án, để giá trị của dòng thu nhập này vào cuối năm thứ 5 là 1.500 trđ?

b Nếu số tiền đầu tư của dự án ở hiện tại là 500 triệu đồng, công ty có nên đầu tư vào dự án này không ?

53

VÍ DỤ

53

2.3.3 Giá trị hiện tại của dòng tiền

Là tổng giá trị của tất cả các khoản tiền xảy ra ởcác thời điểm khác nhau trong tương lai được chiếtkhấu về thời điểm hiện tại, với cùng lãi suất r(%)

Dòng tiền bất kỳDòng tiền đều thườngDòng tiền đều mãi mãi

Giá trịhiện tại

54 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

54

2.3.3.1 Giá trị hiện tại của dòng tiền bất kỳ

• Cuối kỳ

PV0CK= CF1× (1+r)-1+ CF2 × (1+r)-2+ … + CFn−1×(1+r)-(n-1)+ CFn× (1+r)-n

PV 0 CK =

55

2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

2.3.3.1 Giá trị hiện tại của dòng tiền bất kỳ

Trang 29

2.3.3.1 Giá trị hiện tại của dòng tiền bất kỳ

Chú ý:

+ Thời điểm phát sinh các khoản tiền

+ Số kỳ chiết khấu của từng khoản tiền và lãi suấtr(%) của một kỳ chiết khấu

57 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

- Lãi suất vay 9%/ năm

Xác định số tiền được ngân hàng giải ngân?

58

VÍ DỤ

58

2.3.3.1 Giá trị hiện tại của dòng tiền bất kỳ

+ Thực tế, dòng tiền có thể bắt đầu từ năm k bất

kỳ (không phải lúc nào cũng từ cuối kỳ 1)

2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

Bạn dự kiến mở một cửa hàng, với vốn đầu tưngay 10 triệu đồng Sau đó, vào mỗi đầu năm thứ3; 4; 7 đầu tư tiếp các khoản tiền tương ứng là 20triệu đồng, 40 triệu đồng và 60 triệu đồng Tínhtổng giá trị đầu tư của bạn ngay bây giờ Nếu lãisuất chiết khấu là 10%/năm

60

VÍ DỤ

Trang 30

2.3.3.2 Giá trị hiện tại của dòng tiền đều thường

61

Bạn cần 30 triệu mỗi năm, trong 4 năm tới, đểtrang trải chi phí cho việc học tập, bạn rút 30 triệuđầu tiên là một năm sau thời điểm hiện tại Hỏingay bây giờ bạn phải gửi vào ngân hàng baonhiêu tiền, biết lăi suất ngân hàng là 8%/ năm, lăinhập vốn theo năm?

PVA0ĐK= [

]

CF × (1+r)−1 + CF × (1+r)−2 + … + CF ×(1+r)−(n−1) + CF × (1+r)−n × (1+r)

63

2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

Công ty B đầu tư vào dự án A có đời sống 5 năm, dự

án này tạo ra thu nhập đều vào cuối mỗi năm.

Biết lãi suất 10%/năm, thu nhập hàng năm được giữ lại để tái đầu tư.

a Xác định thu nhập mỗi năm của dự án, để giá trị của dòng thu nhập này vào cuối năm thứ 5 là 1.500 trđ?

b Nếu số tiền đầu tư của dự án ở hiện tại là 500 triệu đồng, công ty có nên đầu tư vào dự án này không ?

64

VÍ DỤ

Trang 31

Tính giá trị của chiếc máy tính nếu nó được bántrả góp với lãi suất 1%/tháng và thời gian là 12tháng, mỗi tháng trả 1.000.000 đồng.

1 Việc trả tiền được thực hiện vào mỗi cuối tháng

2 Việc trả tiền được thực hiện vào mỗi đầu tháng

PVA!= CF × 1 − (1 + r)−r !(1 + r)-∞ à0

Vì n ª∞ ª

66 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

66

Một trái phiếu vĩnh viễn có lãi hàng năm là 10.000,xác định hiện giá của các khoản thu nhập trongtương lai của trái phiếu này biết lãi suất chiết khấu

b PV của dòng thu nhập

68 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

Trang 32

Bài 2: Một công ty mua hệ thống thiết bị có 3 phương thức (PT) thanh toán được đề nghị như sau:

+ PT1: trả ngay 1.200 triệu đồng.

+ PT2: trả thành 2 kỳ, 925 triệu đồng/kỳ, kỳ trả đầu tiên 4 năm sau ngày nhận thiết bị và kỳ trả thứ 2 là 8 năm sau ngày nhận thiết bị.

+ PT3: trả trong 5 năm, mỗi năm trả 300 triệu đồng, kỳ trả đầu tiên 1 năm sau ngày nhận.

Biết lãi suất là 8%/năm, lãi nhập vốn theo năm Phương thức thanh toán nào tối ưu cho công ty ?

69 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

- Z: Trả góp liên tục trong 4 năm với số tiền lần lượt là: 100; 150;

250 và 800 triệu đồng, kỳ trả đầu tiên 1 năm sau khi nhận máy

Công ty nên chọn nhà cung cấp nào, biết lãi suất chiết khấu là 8%/năm, lãi nhập vốn theo năm.

70 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền

70

71

2.4.1 Xác định kỳ hạn, lãi suất2.4.2 Định giá trái phiếu2.4.3 Định giá cổ phiếu2.4.4 Tính toán các tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả tài chính của dự án đầu tư

2.4 Ứng dụng

72

Trang 33

2.4.1 Xác định lãi suất, kỳ hạn

Gửi ngân hàng 100.000.000 đồng nhận được117.165.938 đồng sau 2 năm, ghép lãi theo quý

a Lãi suất theo quý của khoản đầu tư này?

b Lãi suất công bố theo năm (APR) và lãi suấthiệu dụng theo năm (EAR) của khoản đầu tư này?

73 2.4 Ứng dụng

73

2.4.1 Xác định lãi suất, kỳ hạn

Lãi suất của dòng tiền

Xác định lãi suất của khoản vay của doanhnghiệp có giá trị tương lai 500trđ, trả lãi và gốcđều cuối mỗi năm là 40 trđ trong 10 năm

74 2.4 Ứng dụng

74

2.4.1 Xác định lãi suất, kỳ hạn

Lãi suất của dòng tiền

- Phương pháp nội suyChọn r1và r2sao cho r 2 > r 1 và r 1 < r < r 2

Trang 34

Kỳ Dư nợ đầu kỳ Số tiền trả góp Vốn gốc Lãi Dư nợ cuối kỳ

2 3 4 5 Tổng

2.4.2 Định giá trái phiếu

- Định giá trái phiếu dựa trên giá trị của tiền theothời gian để xác định giá trị nội tại hay giá trị lýthuyết của trái phiếu (P0)

- Định giá trái phiếu có vai trò quan tròng đối vớinhà phát hành và các nhà đầu tư

79

2.4 Ứng dụng

2.4.2 Định giá trái phiếu

P: giá trị trái phiếu n: thời hạn của trái phiếuI: tiền lãi định kỳ

M: mệnh giá trái phiếu

ib: lãi coupon

rd: lãi suất yêu cầu của trái phiếu

I = M x r

80 2.4 Ứng dụng

Trang 35

2.4.2 Định giá trái phiếu

Định giá TP giúp xác định giá trị nội tại của TP.àquyết định mua hay bán TP

• NĐT sẽ … TP khi: giá nội tại > giá thị trường

• NĐT sẽ … TP khi: giá nội tại < giá thị trường

81 2.4 Ứng dụng

81

2.4.2 Định giá trái phiếu

Chiết khấu dòng ngân lưu kỳ vọng của trái phiếu vềhiện tại với suất chiết khấu thích hợp

82

2.4.2 Định giá trái phiếu

• Trái phiếu có kỳ hạn và trả lãi định kỳ (coupon bond)

• Trái phiếu có kỳ hạn và không trả lãi định kỳ (zero coupon bond)

• Trái phiếu vĩnh cửu

83

2.4 Ứng dụng

2.4.2 Định giá trái phiếu

Trái phiếu có kỳ hạn trả lãi định kỳ (coupon)

P =

Công ty IBM phát hành TP coupon mệnh giá100.000/TP với lãi suất coupon 8%/năm, trả lãimỗi năm một lần, thời gian lưu hành 15 năm Địnhgiá TP trên biết lãi suất yêu cầu là 6%/năm

84 2.4 Ứng dụng

Trang 36

2.4.2 Định giá trái phiếu

Trái phiếu có kỳ hạn và không lãi định kỳ (zero coupon)

+ Trái phiếu chiết khấu

Trái phiếu không trả lãi cho nhà đầu tư mà chỉ trảvốn gốc bằng mệnh giá ở cuối kỳ

P =

85 2.4 Ứng dụng

85

2.4.2 Định giá trái phiếu

Trái phiếu có kỳ hạn và không lãi định kỳ

+ Trái phiếu chiết khấu

Công ty IBM phát hành 1 trái phiếu chiết khấu cómệnh giá 100.000 đồng, thời gian lưu hành 15năm Định giá TP biết lãi suất là 6%/năm

86 2.4 Ứng dụng

86

2.4.2 Định giá trái phiếu

Trái phiếu có kỳ hạn và không lãi định kỳ

+ Trái phiếu tích lũyMệnh giá và lãi TP được thanh toán một lần khiđến hạn M

P =

87

2.4 Ứng dụng

2.4.2 Định giá trái phiếu

Trái phiếu có kỳ hạn và không lãi định kỳ

+ Trái phiếu tích lũy

TP tích lũy có mệnh giá 100.000 đồng, kỳ hạn 5năm, lãi suất 10%/năm, gốc và lãi được thanhtoán một lần khi đáo hạn Lãi suất yêu cầu đối với

TP là 7%/năm Định giá TP?

88 2.4 Ứng dụng

Trang 37

2.4.2 Định giá trái phiếu

Trái phiếu vĩnh cửu

TP không có kỳ hạn và người nắm giữ sẽ đượchưởng một dòng tiền lãi cố định vô hạn

P =

TP vĩnh cửu được hưởng lãi cố định hàng năm là9.000 đồng Nếu suất sinh lời yêu cầu đối là 10%,định giá TP?

89 2.4 Ứng dụng

89

2.4.2 Định giá trái phiếu

• Quan hệ giữa giá TP (P) và lãi suất chiết khấu(lãi suất thị trường) (rd)

Giá TP biến động ngược chiều với chiều biếnđộng lãi suất chiết khấu

90 2.4 Ứng dụng

90

2.4.2 Định giá trái phiếu

• Quan hệ giữa giá trái phiếu (P) và lãi suấtcoupon (r) và lãi suất chiết khấu (rd)

2.4.2 Định giá trái phiếu

• Quan hệ giữa giá trái phiếu (P) thời hạn tráiphiếu (n)

Với lãi suất chiết khấu không đổi, càng đến hạnthanh toán của TP thì giá TP càng tiến gần đếnmệnh giá

92 2.4 Ứng dụng

Trang 38

2.4.2 Định giá trái phiếu

•Thước đo lợi suất hiện hành (CY – current yield)

CY = C P

Ý nghĩa: một đồng vốn mà NĐT bỏ ra mua TP sau

1 năm thu được bao nhiêu đồng tiền lãi

93 2.4 Ứng dụng

93

2.4.2 Định giá trái phiếu

Thước đo lợi suất đáo hạn (YTM yield to matutity)

Là lãi suất mà trái chủ được hưởng nếu nắm giữ TP cho đến ngày đáo hạn.

Ý nghĩa: mức lợi suất tổng hợp mà NĐT nhận được từ khi mua nắm giữ cho đến khi đáo hạn.

94

TP có mệnh giá 100.000 đồng, lãi suất coupon10%/năm được bán trên thị trường với giá108.000 đồng

a Tính tỷ suất sinh lợi hiện thời ?

b Giả sử còn 5 năm nữa TP trên đáo hạn, nếuNĐT nắm giữ TP đến khi đáo hạn Tính YTM ?

c NĐT có nên mua TP này không nếu 5 năm nữa

TP trên đáo hạn và lãi suất chiết khấu là 9%/năm?

95

2.4 Ứng dụng

2.4.2 Định giá trái phiếu

•Thước đo lợi suất đáo hạn (YTM yield to matutity)

- Gía thị trường = giá nội tại à YTM = rd

- Gía thị trường > giá nội tại à YTM < rd

- Gía thị trường < giá nội tại à YTM > rd

96 2.4 Ứng dụng

Trang 39

2.4.3 Định giá cổ phiếu

- Định giá cổ phiếu là việc xác định giá trị của cổphiếu bằng cách xác định hiện giá toàn bộ dòng thunhập nhận được từ cổ phiếu trong suốt thời gianđầu tư

- Định giá cổ phiếu đóng vai trò quan trọng đối vớicác chủ thể liên quan

97 2.4 Ứng dụng

97

2.4.3 Định giá cổ phiếu

Là hiện giá dòng thu nhập tương lai của CP.

Mô hình chiết khấu dòng tiền (DCF – discount cash flow model):

98

P0: giá trị nội tại của cổ phiếu

Dj: cố tức được chia ở cuối năm thứ j

rs: tỷ suất chiết khấu (tỷ suất sinh lời đòi hỏi của NĐT)

rp: là TSSL đòi hỏi của NĐT nắm giữ cổ phiếu ưu đãi

g : tốc độ tăng trưởng cổ tức

99

2.4 Ứng dụng

• Định giá cổ phiếu ưu đãi

Cổ tức ưu đãi hưởng lãi định kỳ cố định đến vô hạn

Trang 40

2.4.3 Định giá cổ phiếu

• Định giá cổ phiếu ưu đãi

Công ty A dự kiến phát hành CPƯĐ với mệnh giá100.000 đồng, tỷ lệ cổ tức là 8%/năm Tỷ lệ sinhlời đòi hỏi của CP này là 9%/năm Giá cổ phiếuhiện tại?

101 2.4 Ứng dụng

101

2.4.3 Định giá cổ phiếu

• Định giá cổ phiếu thường

Giả định NĐT nắm giữ cổ phiếu mãi mãi, không bán

và công ty không phá sảnTheo mô hình DCF

102

2.4.3 Định giá cổ phiếu

• Định giá cổ phiếu thường

+ Nếu NĐT bán cổ phiếu trong ở năm thứ 1

• Định giá cổ phiếu thường

+ Nếu NĐT bán cổ phiếu ở năm thứ n

P0= &' (()*() ' + &)

(()*() ) + … + &*

(()*() * + ,*

(()*() *

Pn:giá bán cổ phiếu thường ở năm thứ n

Để định giá trong trường hợp này sử dụng môhình chiết khấu dòng cổ tức DDM

104 2.4 Ứng dụng

Ngày đăng: 24/06/2023, 10:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa phần bù rủi ro và tỷ suất - Slide bài giảng tài chính doanh nghiệp
th ị biểu diễn mối quan hệ giữa phần bù rủi ro và tỷ suất (Trang 60)
Đồ thị biểu diễn đường WMCC - Slide bài giảng tài chính doanh nghiệp
th ị biểu diễn đường WMCC (Trang 81)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm