Nắm được bản chất và các nội dung cơ bản trong hoạt động tài chính của doanh nghiệp; • Nắm được các quyết định tài chính chủ yếu trong quản trị tài chính doanh nghiệp; • Hiểu và nắm được bản chất vấn đề người đại diện trong doanh nghiệp; • Hiểu được sự ảnh hưởng của các yếu tố đến hoạt động quản trị tài chính của doanh nghiệp; • Hiểu được trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp trong quá trình hoạt động với các chủ thể trong nền kinh tế.
Trang 11 9/4/22
2
Chương 1
TỔNG QUAN VỀ TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1.1 Khái niệm TCDN 1.2 Mục tiêu của TCDN 1.3 Các quyết định chủ yếu của TCDN 1.4 Vấn đề người đại diện
1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN 1.6 Vai trò của giám độc tài chính 1.7 Một số chỉ tiêu tài chính
3
Trang 2Là quan hệ phát sinh trong quá trình hình thành,tạo lập, phân phối các quỹ tiền tệ của các chủ thểtrong nền kinh tế nhằm đạt mục tiêu của các chủthể ở mỗi điều kiện nhất định.
5 9/4/22
6
Tài chính doanh nghiệp là những quan hệ kinh tếdưới hình thức giá trị, phát sinh trong quá trìnhhình thành và sử dụng các quỹ tiền tệ của doanhnghiệp để thực hiện các mục tiêu của doanhnghiệp
7 9/4/22
Là việc lựa chọn, tổ chứcthực hiện các quyết địnhtài chính nhằm đạt đượcmục tiêu của doanhnghiệp
8
Là nghiên cứu phươngpháp tính toán những sốliệu cụ thể để đưa ra cácquyết định tài chínhđúng đắn
9/4/22
Trang 3Hoạt động chủ yếu của TCDN gồm:
- Tham gia đánh giá, lựa chọn dự án.
- Xác định nhu cầu vốn, tổ chức huy động các nguồn vốn nhằm đáp ứng cho hoạt động của DN.
- Quản lý việc sử dụng vốn nhằm đảm bảo vốn sử dụng có hiệu quả.
- Thực hiện phân phối lợi nhuận sau thuế đảm bảo cân bằng giữa lợi ích ngắn hạn và lợi ích dài hạn nhằm tối đa hóa giá trị DN.
- Định kỳ tiến hành phân tích TCDN nhằm đảm bảo khả năng thanh toán cho DN và kịp thời có giải pháp để nâng cao hiệu quả hoạt động TCDN
- Thực hiện dự báo và lập kế hoạch tài chính.
9 9/4/22
Tối đa hóa giá trị của cổ phiếu
là mục tiêu ngắn hạn hay dài hạn?
9/4/2210
Tài chính doanh nghiệp có 3 quyết định chủ yếu:
• Quyết định đầu tư
- Lựa chọn phương án đầu tư
- Lựa chọn cơ cấu tài sản
12
1.3 Các quyết định chủ yếu của TCDN
9/4/22
Trang 4Quyết định tài trợ hay quyết định huy động vốn là quyết định liên quan đến sự lựa chọn nguồn hình thành nên tài sản của doanh nghiệp.
- Lựa chọn nguồn hình thành tài sản.
- Lựa chọn cơ cấu vốn.
13
1.3 Các quyết định chủ yếu của TCDN
9/4/2213
Nguồn tài trợ dài hạn
Nguồn tài trợ ngắn hạn
9/4/2214
Nợ phải trả (Thông tư số 200/2014/TT-BTC ngày 01/01/2015)
15
1 Phải trả người bán ngắn hạn 1 Phải trả người bán dài hạn
2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2 Người mua trả tiền trước dài hạn
3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 3 Chi phí phải trả dài hạn
4 Phải trả người lao động 4 Phải trả nội bộ về vốn kinh doanh
5 Chi phí phải trả ngắn hạn 5 Phải trả nội bộ dài hạn
6 Phải trả nội bộ ngắn hạn 6 Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
7 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 7 Phải trả dài hạn khác
8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 8 Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
9 Phải trả ngắn hạn khác 9 Trái phiếu chuyển đổi
10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 10 Cổ phiếu ưu đãi
11 Dự phòng phải trả ngắn hạn 11 Thuế thu nhập hoãn lại phải trả
12 Quỹ khen thưởng, phúc lợi 12 Dự phòng phải trả dài hạn
13 Quỹ bình ổn giá 13 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
14 Giao dịch mua bán lại trái phiếu Chính phủ
9/4/22
Vốn chủ sở hữu (Thông tư số 200/2014/TT-BTC)
I Vốn chủ sở hữu II Nguồn kinh phí và quỹ khác
1 Vốn góp của chủ sở hữu
- Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết
- Cổ phiếu ưu đãi
1 Nguồn kinh phí
2 Thặng dư vốn cổ phần 2 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ
3 Quyền chọn chuyển đổi trái phiếu
4 Vốn khác của chủ sở hữu
5 Cổ phiếu quỹ
6 Chênh lệch đánh giá lại tài sản
7 Chênh lệch tỷ giá hối đoái
8 Quỹ đầu tư phát triển
9 Quỹ hỗ trợ sắp xếp công ty
10 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu
11 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
- LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
- LNST chưa phân phối kỳ này
12 Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản
Bộ Tài chính Việt Nam
16
9/4/22
Trang 5Các nguồn tài trợ của doanh nghiệp
Nguồn tài trợ ngắn hạn Nguồn tài trợ dài hạn
9/4/2217
Việc sử dụng nguồn vốn của doanh nghiệp tài trợcho tài sản như thế nào, thể hiện chiến lược tài trợ
mà doanh nghiệp đang áp dụng
Các chiến lược tài trợ của DN:
Đây là những quyết định về các biện pháp, các cách thức khai thác và bảo quản tài sản nhằm đảm bảo khai thác tối
đa tính hữu ích của tài sản từ đó có thể mang lại cho doanh nghiệp lợi ích cao nhất, hạn chế tình trạng thất thoát
§ Hàng tồn kho
§ Tiền mặt
§ Nợ phải thu, chính sách tín dụng thương mại
§ Tài sản cố định và quỹ khấu hao
20
1.3 Các quyết định chủ yếu của TCDN
9/4/22
Trang 6Quyết định liên quan đến phân phối thu nhập sau thuế (EAT) của doanh nghiệp.
• Lợi nhuận giữ lại
• Chia cổ tức cho cổ đông
21
1.3 Các quyết định chủ yếu của TCDN
9/4/2221
1.4.1 Khái niệm
Vấn đề người đại diện (Agency problem) là vấn đềmâu thuẫn về lợi ích giữa chủ sở hữu và người điềuhành Vấn đề này xuất phát từ sự tách biệt giữaquyền sở hữu và quyền điều hành doanh nghiệp
àL ý thuyết người đại diện (Agency Theory)
22
1.4 Vấn đề người đại diện
9/4/2222
1.4.1 Khái niệm
Vấn đề người đại diện phát sinh từ các nguyên nhân sau:
•Có sự tách biệt giữa chức năng sở hữu với chức năng kiểm soát doanh nghiệp.
•Có mâu thuẫn lợi ích giữa chủ sở hữu và người đại diện.
•Tồn tại vấn đề thông tin bất cân xứng giữa chủ sở hữu và người đại diện.
•Đạo đức của người điều hành
•Lợi nhuận giữ lại
•Dòng tiền theo thời gian
•Tâm lý e ngại rủi ro
24
1.4 Vấn đề người đại diện
9/4/22
Trang 71.4.2 Chi phí đại diện
Chi phí đại diện gồm các chi phí sau:
•Chi phí giám sát gồm chi phí kiểm toán, chi phí tư vấn hợp đồng và chi phí thay thế người điều hành.
1.4.3 Cách thức để giải quyết vấn đề đại diện
•Xây dựng cơ chế đãi ngộ người điều hành theo hướng gắn với lợi ích của chủ sở hữu.
•Xây dựng cơ chế kiểm soát người điều hành thông qua bên thứ ba
26
1.4 Vấn đề người đại diện
9/4/2226
• Môi trường tài chính
Trang 8Chế độ sở hữu
1 Doanh nghiệp nhà nước
2 Doanh nghiệp tư nhân
3 Doanh nghiệp nước ngoài
1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN
29
Chế độ sở hữu
Chế độ sở hữu khác nhau à cách thức QTTCDN khác nhau:
• Khác nhau về cách thức tạo lập và huy động vốn.
• Khác nhau về quyền chuyển nhượng hay rút vốn khỏi DN
• Khác nhau về trách nhiệm của chủ sở hữu đối với các khoản
nợ và các nghĩa vụ tài chính khác của doanh nghiệp.
• Khác nhau về phân chia lợi nhuận sau thuế
30 9/4/22
- Tấm chắn thuế từ khấu hao
- Tấm chắn thuế từ lãi vay
32 9/4/22
1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN
Trang 9Chính sách của Nhà nước
§ Tấm chắn thuế từ khấu hao
à DN được hưởng khoản tiết kiệm của tấm chắnthuế từ khấu hao à giảm thuế TNDN phải nộp
Giá trị tấm chắn thuế từ khấu hao
=
Số tiền khấu hao tài sản
1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN
33
34
Khấu hao đều Khấu hao tỷ lệ
Chi phí chưa tính khấu hao 20.000 20.000
EBITDA Khấu hao EBIT
EBT Thuế TNDN
Công ty A có các thông tin như sau:
Công ty có TSCĐ trị giá 15.000 trđ, thuế suất thuế TNDN 20%/năm Xác định tấm chắn thuế từ khấu hao của năm thứ nhất trong 2 trường hợp:
- TSCĐ được khấu hao đều trong vòng 3 năm
- TSCĐ được khấu hao theo tỷ lệ lần lượt là 0%, 60%, 40%
34
Kết luận:
So sánh khoản tiết kiệm thuế từ khấuhao theo 2 phương pháp khấu hao theođường thẳng và khấu hao nhanh?
Tax Shield
36 9/4/22
1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN
Chính sách của Nhà nước
§ Tấm chắn thuế từ lãi vay
Lãi vay được tính vào chi phí được trừ khi xácđịnh lợi nhuận chịu thuế
àDN được hưởng khoản tiết kiệm nhờ tấm chắnthuế từ lãi vay à giảm thuế TNDN phải nộp
37
Giá trị tấm chắn thuế từ lãi vay = x Số tiền lãi vay
Thuế suất thuế TNDN
9/4/22
1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN
Trang 10Doanh nghiệp A đang cân nhắc huy động vốn cho một dự án đầu tư có quy
mô là 20 tỷ đồng Biết thuế suất thuế TNDN 20% Xác định tấm chắn thuế
từ lãi vay ?
Phương án 1: Tài trợ 100% vốn chủ sở hữu
Phương án 2: Tài trợ 40% vốn chủ sở hữu; 60% vốn vay với lãi suất
10%/năm.
1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN
3838
Kết luận:
So sánh khoản tiết kiệm thuế từ lãi vaykhi DN sử dụng tỷ lệ nợ khác nhau đểtài trợ cho dự án?
Tax Shield
40 9/4/22
1.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến TCDN
40
Giám đốc tài chính (Chief Financial Officer – CFO) là giám đốc điều hành cấp cao chịu trách nhiệm quản lý các hoạt động tài chính của một doanh nghiệp.
Công việc của giám đốc tài chính bao gồm:
- Theo dõi dòng tiền
- Lập kế hoạch tài chính
- Quản lý rủi ro tài chính
- Khai thác và sử dụng có hiệu quả các nguồn vốn của DN
- Cảnh báo các nguy cơ trong hoạt động tài chính, đưa ra những dự báo đến hoạt động tài chính của DN trong tương lai.
41 9/4/22
1.6 Vai trò của giám đốc tài chính trong DN
Giám đốc tài chính có các vai trò sau:
• Vai trò quản lý tài chính của doanh nghiệp.
• Vai trò điều hành.
• Vai trò chiến lược.
42 9/4/22
1.6 Vai trò của giám đốc tài chính trong DN
Trang 11Giám đốc tài chính có các vai trò sau:
• Vai trò quản lý tài chính của doanh nghiệp.
• Vai trò điều hành.
• Vai trò chiến lược.
43 9/4/22
1.6 Vai trò của giám đốc tài chính trong DN
1.7 Một số chỉ tiêu tài chính
44
1.7.2 Lợi nhuận trước lãi vay và thuế
Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (Earnings Before Interest and Taxes – EBIT) hay lợi nhuận hoạt động (Operating Profit) là chỉ tiêu đo lường hiệu quả hoạt động của doanh nghiệp chưa tính đến tác động của chi phí lãi vay và chi phí thuế TNDN.
EBIT
= Lợi nhuận gộp − Chi phí bán hàng − Chi phí quản lý DN + Lợi nhuận hoạt động tài chính trước lãi vay + Lợi nhuận khác
45 9/4/22
1.7 Một số chỉ tiêu tài chính
1.7.3 Lợi nhuận trước lãi vay và thuế và khấu hao
Lợi nhuận trước lãi vay, thuế và khấu hao (Earnings Before Interest, Taxes, Depreciation and Amortization – EBITDA) là lợi nhuận hoạt động của doanh nghiệp chưa tính đến tác động của chi phí lãi vay, chi phí thuế TNDN và chi phí khấu hao EBITDA không chịu ảnh hưởng bởi phương pháp trích khấu hao TSCĐ.
𝐄𝐁𝐈𝐓𝐃𝐀 = 𝐋ợ𝐢 𝐧𝐡𝐮ậ𝐧 𝐬𝐚𝐮 𝐭𝐡𝐮ế + 𝐃𝐞𝐩 + 𝐈 + 𝐓
= 𝐄𝐁𝐈𝐓 + 𝐃𝐞𝐩
46 9/4/22
1.7 Một số chỉ tiêu tài chính
Trang 121.7.4 Lợi nhuận trước thuế
Lợi nhuận trước thuế (Earning Before Taxes - EBT) là chỉ tiêu phản ánh toàn bộ kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp trong kỳ sau khi đã trừ chi phí lãi vay và khấu hao nhưng chưa trừ chi phí thuế TNDN.
EBT = 𝐋ợ𝐢 𝐧𝐡𝐮ậ𝐧 𝐡𝐨ạ𝐭 độ𝐧𝐠 𝐤𝐢𝐧𝐡 𝐝𝐨𝐚𝐧𝐡 𝐜𝐡í𝐧𝐡 +
𝐋ợ𝐢 𝐧𝐡𝐮ậ𝐧 𝐡𝐨ạ𝐭 độ𝐧𝐠 𝐭à𝐢 𝐜𝐡í𝐧𝐡 + 𝐋ợ𝐢 𝐧𝐡𝐮ậ𝐧 𝐤𝐡á𝐜 = EBIT – I
47 9/4/22
1.7 Một số chỉ tiêu tài chính
47
1.7.5 Lợi nhuận sau thuế
Lợi nhuận sau thuế (Earning After Taxes - EAT) hay lợi nhuận ròng (Net Income) là chỉ tiêu phản ánh phần lợi nhuận cuối cùng thuộc về chủ sở hữu doanh nghiệp sau khi đã thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với các chủ thể liên quan như chi trả lãi vay cho chủ nợ, thực hiện nghĩa vụ thuế cho Nhà nước,v.v.
EAT = EBT – T
48 9/4/22
1.7 Một số chỉ tiêu tài chính
Trang 131.7.8 Thu nhập trên vốn cổ phần thường (Earnings Per Share- EPS)
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu thường là chỉ tiêu tài chính cho biết mức lợi nhuận mà doanh nghiệp tạo ra trong kỳ tính trên một cổ phiếu thường
EPS = EAT − DP
NS
DP: Cổ tức trả cho cổ phiếu ưu đãi NS: Số lượng cổ phiếu thường lưu hành bình quân trong kỳ Đây chính là lợi nhuận công ty phân bổ cho một cổ phiếu thường hiện đang lưu hành trên thị trường.9/4/22 51
1.7 Một số chỉ tiêu tài chính
51
§ EBITDA (earnings before interest, taxes, Depreciation & Amorziation)
§ EBIT (earnings before interest and taxes)
§ EBT (earnings before taxes)
§ EAT (earnings after taxes)
§ PD (preferred dividend)
§ EPS (earnings per share)
§ DPS (dividend per share)
Công ty A có các thông tin như sau: Đvt: trđ
Biết thuế suất thuế TNDN 20%/năm Công ty không có CPƯĐ, không giữ lại quỹ, số lượng cổ phần thường đang lưu hành 1.000.000
cổ phần, tỷ lệ LNGL 60%
Xác định các chỉ tiêu và cho biết EPS và DPS?
9/4/22
Trang 14DN X cần đầu tư vào dự án mới với quy mô vốn là 2.000 tỷ đồng PA1: DN sử dụng hoàn toàn nguồn vốn chủ sở hữu để đầu tư PA2: DN vay 1.000 tỷ, lãi suất 10%/năm.
Thuế suất TNDN 20%/năm.
Điền các thông tin vào bảng sau và nhận xét
9/4/2256
Trang 15một lãi suất (lãi suất sinh lời hoặc lãi suất chiết khấu)
4
Trang 162.1.1 Tiền lãi và lãi suất2.1.2 Lãi đơn, lãi kép2.1.3 Lãi suất tương đương, lãi suất tỷ lệ2.1.4 Lãi suất công bố, lãi suất hiệu dụng2.1.5 Lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực
2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất
5
5
2.1.1 Tiền lãi và lãi suất
Tiền lãi (Interest) là số tiền người đi vay phải trả hoặcngười gửi tiền nhận được do việc sử dụng tiền vayhoặc do việc gửi tiền trong một khoảng thời gian nhấtđịnh
Lãi suất là tỷ lệ phần trăm (%) giữa tiền lãi mà khoảnđầu tư mang lại so với vốn gốc ban đầu trong cùngđơn vị thời gian
6 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất
FVnlà giá trị tương lai sau n kỳ hạn tính lãi
PV0giá trị hiện tại
7
2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất
2.1.1 Lãi đơn, lãi kép
• Lãi đơn
- Số tiền lãi được tính dựa trên vốn gốc ban đầu.
- Lãi của các kỳ trước không được nhập vào vốn gốc để tính lãi cho kỳ sau à tiền lãi của mỗi kỳbằng nhau
- Chủ yếu được dùng trong đầu tư ngắn hạn và luậtpháp
FV n =
8 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất
Trang 17Bây giờ, ông A gửi tiết kiệm 12 triệu đồng trongvào 5 năm Lãi suất 2 năm đầu là 6%/năm; năm kế
là 6,2%/năm; 2 năm cuối là 7,3%/năm Hỏi ông A
sẽ nhận được bao nhiêu tiền ở cuối năm thứ 5theo cách tính lãi đơn?
- Là số tiền lãi của kỳ này được tính dựa trên
vốn gốc và số tiền lãi của kỳ trước.
- Lãi đã sinh ra lãi
- Sử dụng ở các giao dịch tài chính, hợp đồng tàichính
FV n = 10 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất
10
11
Bây giờ, ông A gửi tiết kiệm 12 triệu đồng trongvào 5 năm Lãi suất 2 năm đầu là 6%/năm; năm kế
là 6,2%/năm; 2 năm cuối là 7,3%/năm Hỏi ông A
sẽ nhận được bao nhiêu tiền ở cuối năm thứ 5theo cách tính lãi kép?
THỰC TẾ
11
12
2.1.2 Lãi suất tương đương và lãi suất tỷ lệ
• Lãi suất tương đương
Hai mức lãi suất được gọi là lãi suất tương đương khi, với hai mức lãi suất khác nhau của hai kỳ hạn tính lãi khác nhau nhưng tổng số tiền lãi thu được bằng nhau.
t1và t2là thời gian của lãi suất r1và r2, t1≠ t2
Lãi suất tương đương
12 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất
Trang 182.1.2 Lãi suất tương đương và lãi suất tỷ lệ
14
2.1.3 Lãi suất công bố, lãi suất danh nghĩa, lãi suất hiệu dụng
• Lãi suất công bố
Là lãi suất được công bố, thông báo, niêm yếtcông khai trên các phương tiện thông tin đạichúng, các hợp đồng tín dụng
Lãi suất công bố có thời gian phát biểu là năm:
(APR - Annual Percentage Rate)
15
2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất
2.1.3 Lãi suất công bố, lãi suất danh nghĩa, lãi suất hiệu dụng
• Lãi suất danh nghĩa (nominal interest rate)
(ghép lãi).
• Lãi suất hiệu dụng (effective interest rate)
Là lãi suất ……… (cho vay) phải chịu (được nhận) sau khi đã điều chỉnh lãi suất công bố theo số kỳ tính lãi.
Lãi suất hiệu dụng năm (EAR – Effective Annual Rate).
16 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất
Trang 192.1.3 Lãi suất công bố, lãi suất danh nghĩa, lãi suất hiệu dụng
a Lãi suất công bố theo năm (APR) 7%/năm, ghép lãi vào cuối mỗi năm
b Lãi suất công bố theo năm (APR) 7%/năm, ghép lãi hàng quý
người gửi tiền được nhận ……… 7%/năm
17 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất
17
18
2.1.3 Lãi suất công bố, lãi suất danh nghĩa, lãi suất hiệu dụng
trong kỳ để trở thành lãi suất hiệu dụng theo công thức:
18 2.1 Lãi, cách tính lãi và và các loại tính lãi suất
18
19
2.1.3 Lãi suất công bố, lãi suất danh nghĩa, lãi suất hiệu dụng
Tiền gửi kỳ hạn năm, lãi suất 7,5%/năm, ghép lãi hàng tháng
a Tính lãi suất hiệu dụng theo năm (EAR)
b Tính lãi suất hiệu dụng theo quý
Trang 2023
2.1.4 Lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực
• Lãi suất có yếu tố lạm phát
Là lãi suất được tính theo giá trị danh nghĩa củatiền tệ tại thời điểm nghiên cứu, chưa điều chỉnh
2.1.4 Lãi suất danh nghĩa, lãi suất thực
• Mối quan hệ giữa lãi suất và tỷ lệ lạm phát
Trang 21Bà H gửi tiền vào ngân hàng 100.000.000 đồng vớithời hạn 1 năm, lãi suất 7%/năm, ghép lãi theo năm,lãi trả cuối kỳ.
Biết tỷ lệ lạm phát dự kiến là 3% năm Xác định:
a Lãi suất thực của khoản tiền này.Theo cả 2phương pháp Fisher và gần đúng)
b Số tiền bà H nhận được sau 1 năm
2.2 Giá trị tương lai và hiện tại của một khoản tiền
26
26
2.2.1 Khoản tiền và dòng tiền
• Khoản tiền
Là một số tiền phát sinh tại một thời điểm, có thể
là khoản tiền vào hoặc khoản tiền ra
• Dòng tiền
Là một chuỗi tập hợp các khoản tiền phát sinhliên tục trong nhiều kỳ
27
2.2 Giá trị tương lai và hiện tại của một khoản tiền
2.2.2 Giá trị tương lai của một khoản tiền
Giá trị được xác định trong tương lai của một sốtiền ở hiện tại, sau n kỳ tích lũy lãi với lãi suất một
Trang 222.2.2 Giá trị tương lai của một khoản tiền
-Ghép lãi nhiều lần/kỳ
n: số kỳ (đối với khoản tiền)m: số lần ghép lãi 1 kỳr: lãi suất 1 kỳ
29 2.2 Giá trị tương lai và hiện tại của một khoản tiền
29
2.2.2 Giá trị tương lai của một khoản tiền
Mối quan hệ giữa tần suất ghép lãi và giá trị tương lai của tiền
2.2 Giá trị tương lai và hiện tại của một khoản tiền
Bạn có 50 triệu đồng gửi tiết kiệm vào ngân hàngtrong 3 năm, lãi suất tiết kiệm không đổi 7%/năm.Tính số tiền số dư tài khoản tiết kiệm sau 3 năm?
a Ngân hàng ghép lãi hàng năm
b Ngân hàng ghép lãi theo quý
c Ngân hang ghép lãi liên tục
32
VÍ DỤ
Trang 232.2.3 Giá trị hiện tại của một khoản tiền
Giá trị chiết khấu về hiện tại của một khoản tiềntrong tương lai với lãi suất chiết khấu là r(%) mỗi kỳvới n kỳ hạn
-Ghép lãi 1 lần/kỳ
PV =
- Ghép lãi m lần/kỳ
PV = 2.2 Giá trị tương lai và hiện tại của một khoản tiền
33
33
Một khoản đầu tư, sau 3 năm có giá trị bằng
200trđ Nếu suất sinh lợi (lãi suất) là 9%/năm, tính
lãi (ghép lãi) BÁN NIÊN, thì số vốn cần đầu tư
ngay là bao nhiêu?
2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
35
• Mốc thời gian
• Kỳ phát sinh khoản tiền
Kỳ 0 1 2 … n-1 n Dòng tiền CF1 CF2 … CFn-1 CFn
CF j: khoản tiền phát sinh đầu hoặc cuối kỳ khoảnthứ j của dòng tiền (Cash flow)
2.3.1 Dòng tiền và đường thời gian
36 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
Trang 24•Dòng tiền có các khoản tiền phát sinh cuối kỳ
•Dòng tiền có các khoản tiền phát sinh đầu kỳ
Kỳ 0 1 2 … n-1 n
Kỳ 0 1 2 … n-1 nDòng tiền CF1 CF2 … CFn-1 CFn
Dòng tiền CF1 CF2 CF3 … CFn
2.3.1 Dòng tiền và đường thời gian
37 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
37
bao gồm các khoản thu nhập (hoặc chi phí) phát sinh không đều nhau qua một số thời kỳ nhất định.
gồm các khoản thu nhập (hoặc chi phí) phát sinh định kỳ bằng nhau qua một số thời kỳ.
2.3.1 Dòng tiền và đường thời gian
38 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
2.3.1 Dòng tiền và đường thời gian
Các dòng tiền có các khoản tiền phát sinh như sau:
Trang 252.3.2 Giá trị tương lai của dòng tiền
Là tổng giá trị của các khoản tiền phát sinh ở nhiềuthời điểm khác nhau được tích lũy về một thời điểmxác định trong tương lai, cùng với lãi suất r(%)
Giá trịtương lai
Dòng tiền bất kỳ
Dòng tiền đều thường
41 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
41
FV n CK =#
j = 1 n
2.3.2.1 Giá trị tương lai của dòng tiền bất kỳ
• Cuối kỳ
FVn= CF1× (1+r)n-1+ CF2 × (1+r)n-2+ … + CFn−1×(1+r)n-(n-1)+ CFn× (1+r)n-n
42 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
42
2.3.2.1 Giá trị tương lai của dòng tiền bất kỳ
Chú ý:
+ Thời điểm phát sinh các khoản tiền
+ Thời điểm tính GTTL của dòng tiền
+ Số kỳ tích lũy lãi của từng khoản tiền và lãi suấtr% của một kỳ tính lãi
43
2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
Một người trích từ thu nhập hàng năm gởi vàongân hàng trong 4 năm, với các số tiền từ cuối
năm thứ nhất đến năm thứ tư lần lượt là: 5 trđ; 6trđ; 7 trđ; 8 trđ Tính tổng số tiền người này sẽnhận khi rút tiền vào cuối năm thứ 4; giả thiết lãisuất tiền gởi 7%/năm, tính lãi năm
VÍ DỤ
44
Trang 26Một người trích từ thu nhập hàng năm gởi vàongân hàng trong 4 năm, với các số tiền từ đầu
năm thứ nhất đến năm thứ tư lần lượt là: 5 trđ; 6trđ; 7 trđ; 8 trđ Tính tổng số tiền người này sẽnhận khi rút tiền vào cuối năm thứ 4; giả thiết lãisuất tiền gởi 7%/năm, tính lãi năm
46
FV k =
2.3.2.1 Giá trị tương lai của dòng tiền bất kỳ
+ Thực tế, yêu cầu tính GTTL của dòng tiền tại 1 thờiđiểm bất kỳ xa hơn thời điểm kết thúc của dòng tiền
0 1 2 … n-1 n … k
CF1 CF2 … CFn-1 CFn FVk = ?
47
2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
Bây giờ, ông A gửi tiết kiệm 2 triệu đồng Sau 5năm gửi thêm 5 triệu Lãi suất 3 năm đầu là 8%/năm; 2 năm kế là 9%/năm; 3 năm kế là 7,5%/năm;
và 8,5%/năm những năm sau đó
Hỏi ông A sẽ nhận được bao nhiêu tiền ở cuốinăm thứ 10, kể từ ngày gửi khoản tiền đầu tiên ?
THỰC TẾ
48
Trang 272.3.2.2 Giá trị tương lai của dòng tiền đều thường
FVA n CK = CF × ∑
j = 1
n (1 + r) n−j =
FVAnĐK= CF × (1+r)n-1+ CF × (1+r)n-2+ … + CF ×(1+r)n-(n-1)+ CF × (1+r)n-n
49 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
49
Một người trích từ thu nhập liên tục trong 4 năm,
đều đặn từ cuối năm thứ nhất đến cuối năm thứ
tư, mỗi năm 5 triệu đồng gửi vào ngân hàng, lãisuất 6%/năm Tổng số tiền người này sẽ có vào
cuối năm thứ 4 và 7 ?
Giá trị tương lai của dòng tiền đều thường
51
2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
Ông Nam vay ngân hàng mỗi năm 10 trđ, liên tụctrong 4 năm, ngày giải ngân đầu tiên là hôm nay,lãi suất 8%/năm Biết ông Nam sẽ trả gốc và lãimột lần vào thời điểm đáo hạn, tính tổng số tiền
ông trả cho ngân hàng vào cuối năm thứ 4 ?
52
VÍ DỤ
Trang 28Công ty B đầu tư vào dự án A có đời sống 5 năm, dự
án này tạo ra thu nhập đều vào cuối mỗi năm.
Biết lãi suất 10%/năm, thu nhập hàng năm được giữ lại để tái đầu tư.
a Xác định thu nhập mỗi năm của dự án, để giá trị của dòng thu nhập này vào cuối năm thứ 5 là 1.500 trđ?
b Nếu số tiền đầu tư của dự án ở hiện tại là 500 triệu đồng, công ty có nên đầu tư vào dự án này không ?
53
VÍ DỤ
53
2.3.3 Giá trị hiện tại của dòng tiền
Là tổng giá trị của tất cả các khoản tiền xảy ra ởcác thời điểm khác nhau trong tương lai được chiếtkhấu về thời điểm hiện tại, với cùng lãi suất r(%)
Dòng tiền bất kỳDòng tiền đều thườngDòng tiền đều mãi mãi
Giá trịhiện tại
54 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
54
2.3.3.1 Giá trị hiện tại của dòng tiền bất kỳ
• Cuối kỳ
PV0CK= CF1× (1+r)-1+ CF2 × (1+r)-2+ … + CFn−1×(1+r)-(n-1)+ CFn× (1+r)-n
PV 0 CK =
55
2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
2.3.3.1 Giá trị hiện tại của dòng tiền bất kỳ
Trang 292.3.3.1 Giá trị hiện tại của dòng tiền bất kỳ
Chú ý:
+ Thời điểm phát sinh các khoản tiền
+ Số kỳ chiết khấu của từng khoản tiền và lãi suấtr(%) của một kỳ chiết khấu
57 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
- Lãi suất vay 9%/ năm
Xác định số tiền được ngân hàng giải ngân?
58
VÍ DỤ
58
2.3.3.1 Giá trị hiện tại của dòng tiền bất kỳ
+ Thực tế, dòng tiền có thể bắt đầu từ năm k bất
kỳ (không phải lúc nào cũng từ cuối kỳ 1)
2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
Bạn dự kiến mở một cửa hàng, với vốn đầu tưngay 10 triệu đồng Sau đó, vào mỗi đầu năm thứ3; 4; 7 đầu tư tiếp các khoản tiền tương ứng là 20triệu đồng, 40 triệu đồng và 60 triệu đồng Tínhtổng giá trị đầu tư của bạn ngay bây giờ Nếu lãisuất chiết khấu là 10%/năm
60
VÍ DỤ
Trang 302.3.3.2 Giá trị hiện tại của dòng tiền đều thường
61
Bạn cần 30 triệu mỗi năm, trong 4 năm tới, đểtrang trải chi phí cho việc học tập, bạn rút 30 triệuđầu tiên là một năm sau thời điểm hiện tại Hỏingay bây giờ bạn phải gửi vào ngân hàng baonhiêu tiền, biết lăi suất ngân hàng là 8%/ năm, lăinhập vốn theo năm?
PVA0ĐK= [
]
CF × (1+r)−1 + CF × (1+r)−2 + … + CF ×(1+r)−(n−1) + CF × (1+r)−n × (1+r)
63
2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
Công ty B đầu tư vào dự án A có đời sống 5 năm, dự
án này tạo ra thu nhập đều vào cuối mỗi năm.
Biết lãi suất 10%/năm, thu nhập hàng năm được giữ lại để tái đầu tư.
a Xác định thu nhập mỗi năm của dự án, để giá trị của dòng thu nhập này vào cuối năm thứ 5 là 1.500 trđ?
b Nếu số tiền đầu tư của dự án ở hiện tại là 500 triệu đồng, công ty có nên đầu tư vào dự án này không ?
64
VÍ DỤ
Trang 31Tính giá trị của chiếc máy tính nếu nó được bántrả góp với lãi suất 1%/tháng và thời gian là 12tháng, mỗi tháng trả 1.000.000 đồng.
1 Việc trả tiền được thực hiện vào mỗi cuối tháng
2 Việc trả tiền được thực hiện vào mỗi đầu tháng
PVA!= CF × 1 − (1 + r)−r !(1 + r)-∞ à0
Vì n ª∞ ª
66 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
66
Một trái phiếu vĩnh viễn có lãi hàng năm là 10.000,xác định hiện giá của các khoản thu nhập trongtương lai của trái phiếu này biết lãi suất chiết khấu
b PV của dòng thu nhập
68 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
Trang 32Bài 2: Một công ty mua hệ thống thiết bị có 3 phương thức (PT) thanh toán được đề nghị như sau:
+ PT1: trả ngay 1.200 triệu đồng.
+ PT2: trả thành 2 kỳ, 925 triệu đồng/kỳ, kỳ trả đầu tiên 4 năm sau ngày nhận thiết bị và kỳ trả thứ 2 là 8 năm sau ngày nhận thiết bị.
+ PT3: trả trong 5 năm, mỗi năm trả 300 triệu đồng, kỳ trả đầu tiên 1 năm sau ngày nhận.
Biết lãi suất là 8%/năm, lãi nhập vốn theo năm Phương thức thanh toán nào tối ưu cho công ty ?
69 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
- Z: Trả góp liên tục trong 4 năm với số tiền lần lượt là: 100; 150;
250 và 800 triệu đồng, kỳ trả đầu tiên 1 năm sau khi nhận máy
Công ty nên chọn nhà cung cấp nào, biết lãi suất chiết khấu là 8%/năm, lãi nhập vốn theo năm.
70 2.3 Giá trị tương lai và hiện tại của dòng tiền
70
71
2.4.1 Xác định kỳ hạn, lãi suất2.4.2 Định giá trái phiếu2.4.3 Định giá cổ phiếu2.4.4 Tính toán các tiêu chuẩn đánh giá hiệu quả tài chính của dự án đầu tư
2.4 Ứng dụng
72
Trang 332.4.1 Xác định lãi suất, kỳ hạn
Gửi ngân hàng 100.000.000 đồng nhận được117.165.938 đồng sau 2 năm, ghép lãi theo quý
a Lãi suất theo quý của khoản đầu tư này?
b Lãi suất công bố theo năm (APR) và lãi suấthiệu dụng theo năm (EAR) của khoản đầu tư này?
73 2.4 Ứng dụng
73
2.4.1 Xác định lãi suất, kỳ hạn
•Lãi suất của dòng tiền
Xác định lãi suất của khoản vay của doanhnghiệp có giá trị tương lai 500trđ, trả lãi và gốcđều cuối mỗi năm là 40 trđ trong 10 năm
74 2.4 Ứng dụng
74
2.4.1 Xác định lãi suất, kỳ hạn
•Lãi suất của dòng tiền
- Phương pháp nội suyChọn r1và r2sao cho r 2 > r 1 và r 1 < r < r 2
Trang 34Kỳ Dư nợ đầu kỳ Số tiền trả góp Vốn gốc Lãi Dư nợ cuối kỳ
2 3 4 5 Tổng
2.4.2 Định giá trái phiếu
- Định giá trái phiếu dựa trên giá trị của tiền theothời gian để xác định giá trị nội tại hay giá trị lýthuyết của trái phiếu (P0)
- Định giá trái phiếu có vai trò quan tròng đối vớinhà phát hành và các nhà đầu tư
79
2.4 Ứng dụng
2.4.2 Định giá trái phiếu
P: giá trị trái phiếu n: thời hạn của trái phiếuI: tiền lãi định kỳ
M: mệnh giá trái phiếu
ib: lãi coupon
rd: lãi suất yêu cầu của trái phiếu
I = M x r
80 2.4 Ứng dụng
Trang 352.4.2 Định giá trái phiếu
Định giá TP giúp xác định giá trị nội tại của TP.àquyết định mua hay bán TP
• NĐT sẽ … TP khi: giá nội tại > giá thị trường
• NĐT sẽ … TP khi: giá nội tại < giá thị trường
81 2.4 Ứng dụng
81
2.4.2 Định giá trái phiếu
Chiết khấu dòng ngân lưu kỳ vọng của trái phiếu vềhiện tại với suất chiết khấu thích hợp
82
2.4.2 Định giá trái phiếu
• Trái phiếu có kỳ hạn và trả lãi định kỳ (coupon bond)
• Trái phiếu có kỳ hạn và không trả lãi định kỳ (zero coupon bond)
• Trái phiếu vĩnh cửu
83
2.4 Ứng dụng
2.4.2 Định giá trái phiếu
•Trái phiếu có kỳ hạn trả lãi định kỳ (coupon)
P =
Công ty IBM phát hành TP coupon mệnh giá100.000/TP với lãi suất coupon 8%/năm, trả lãimỗi năm một lần, thời gian lưu hành 15 năm Địnhgiá TP trên biết lãi suất yêu cầu là 6%/năm
84 2.4 Ứng dụng
Trang 362.4.2 Định giá trái phiếu
•Trái phiếu có kỳ hạn và không lãi định kỳ (zero coupon)
+ Trái phiếu chiết khấu
Trái phiếu không trả lãi cho nhà đầu tư mà chỉ trảvốn gốc bằng mệnh giá ở cuối kỳ
P =
85 2.4 Ứng dụng
85
2.4.2 Định giá trái phiếu
•Trái phiếu có kỳ hạn và không lãi định kỳ
+ Trái phiếu chiết khấu
Công ty IBM phát hành 1 trái phiếu chiết khấu cómệnh giá 100.000 đồng, thời gian lưu hành 15năm Định giá TP biết lãi suất là 6%/năm
86 2.4 Ứng dụng
86
2.4.2 Định giá trái phiếu
•Trái phiếu có kỳ hạn và không lãi định kỳ
+ Trái phiếu tích lũyMệnh giá và lãi TP được thanh toán một lần khiđến hạn M
P =
87
2.4 Ứng dụng
2.4.2 Định giá trái phiếu
•Trái phiếu có kỳ hạn và không lãi định kỳ
+ Trái phiếu tích lũy
TP tích lũy có mệnh giá 100.000 đồng, kỳ hạn 5năm, lãi suất 10%/năm, gốc và lãi được thanhtoán một lần khi đáo hạn Lãi suất yêu cầu đối với
TP là 7%/năm Định giá TP?
88 2.4 Ứng dụng
Trang 372.4.2 Định giá trái phiếu
•Trái phiếu vĩnh cửu
TP không có kỳ hạn và người nắm giữ sẽ đượchưởng một dòng tiền lãi cố định vô hạn
P =
TP vĩnh cửu được hưởng lãi cố định hàng năm là9.000 đồng Nếu suất sinh lời yêu cầu đối là 10%,định giá TP?
89 2.4 Ứng dụng
89
2.4.2 Định giá trái phiếu
• Quan hệ giữa giá TP (P) và lãi suất chiết khấu(lãi suất thị trường) (rd)
Giá TP biến động ngược chiều với chiều biếnđộng lãi suất chiết khấu
90 2.4 Ứng dụng
90
2.4.2 Định giá trái phiếu
• Quan hệ giữa giá trái phiếu (P) và lãi suấtcoupon (r) và lãi suất chiết khấu (rd)
2.4.2 Định giá trái phiếu
• Quan hệ giữa giá trái phiếu (P) thời hạn tráiphiếu (n)
Với lãi suất chiết khấu không đổi, càng đến hạnthanh toán của TP thì giá TP càng tiến gần đếnmệnh giá
92 2.4 Ứng dụng
Trang 382.4.2 Định giá trái phiếu
•Thước đo lợi suất hiện hành (CY – current yield)
CY = C P
Ý nghĩa: một đồng vốn mà NĐT bỏ ra mua TP sau
1 năm thu được bao nhiêu đồng tiền lãi
93 2.4 Ứng dụng
93
2.4.2 Định giá trái phiếu
•Thước đo lợi suất đáo hạn (YTM yield to matutity)
Là lãi suất mà trái chủ được hưởng nếu nắm giữ TP cho đến ngày đáo hạn.
Ý nghĩa: mức lợi suất tổng hợp mà NĐT nhận được từ khi mua nắm giữ cho đến khi đáo hạn.
94
TP có mệnh giá 100.000 đồng, lãi suất coupon10%/năm được bán trên thị trường với giá108.000 đồng
a Tính tỷ suất sinh lợi hiện thời ?
b Giả sử còn 5 năm nữa TP trên đáo hạn, nếuNĐT nắm giữ TP đến khi đáo hạn Tính YTM ?
c NĐT có nên mua TP này không nếu 5 năm nữa
TP trên đáo hạn và lãi suất chiết khấu là 9%/năm?
95
2.4 Ứng dụng
2.4.2 Định giá trái phiếu
•Thước đo lợi suất đáo hạn (YTM yield to matutity)
- Gía thị trường = giá nội tại à YTM = rd
- Gía thị trường > giá nội tại à YTM < rd
- Gía thị trường < giá nội tại à YTM > rd
96 2.4 Ứng dụng
Trang 392.4.3 Định giá cổ phiếu
- Định giá cổ phiếu là việc xác định giá trị của cổphiếu bằng cách xác định hiện giá toàn bộ dòng thunhập nhận được từ cổ phiếu trong suốt thời gianđầu tư
- Định giá cổ phiếu đóng vai trò quan trọng đối vớicác chủ thể liên quan
97 2.4 Ứng dụng
97
2.4.3 Định giá cổ phiếu
Là hiện giá dòng thu nhập tương lai của CP.
Mô hình chiết khấu dòng tiền (DCF – discount cash flow model):
98
P0: giá trị nội tại của cổ phiếu
Dj: cố tức được chia ở cuối năm thứ j
rs: tỷ suất chiết khấu (tỷ suất sinh lời đòi hỏi của NĐT)
rp: là TSSL đòi hỏi của NĐT nắm giữ cổ phiếu ưu đãi
g : tốc độ tăng trưởng cổ tức
99
2.4 Ứng dụng
• Định giá cổ phiếu ưu đãi
Cổ tức ưu đãi hưởng lãi định kỳ cố định đến vô hạn
Trang 402.4.3 Định giá cổ phiếu
• Định giá cổ phiếu ưu đãi
Công ty A dự kiến phát hành CPƯĐ với mệnh giá100.000 đồng, tỷ lệ cổ tức là 8%/năm Tỷ lệ sinhlời đòi hỏi của CP này là 9%/năm Giá cổ phiếuhiện tại?
101 2.4 Ứng dụng
101
2.4.3 Định giá cổ phiếu
• Định giá cổ phiếu thường
Giả định NĐT nắm giữ cổ phiếu mãi mãi, không bán
và công ty không phá sảnTheo mô hình DCF
102
2.4.3 Định giá cổ phiếu
• Định giá cổ phiếu thường
+ Nếu NĐT bán cổ phiếu trong ở năm thứ 1
• Định giá cổ phiếu thường
+ Nếu NĐT bán cổ phiếu ở năm thứ n
P0= &' (()*() ' + &)
(()*() ) + … + &*
(()*() * + ,*
(()*() *
Pn:giá bán cổ phiếu thường ở năm thứ n
Để định giá trong trường hợp này sử dụng môhình chiết khấu dòng cổ tức DDM
104 2.4 Ứng dụng