1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Bài tập kế toán tài chính 1

68 30 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập kế toán tài chính 1
Trường học Đại học Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Kế toán tài chính
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 110,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI CHÍNH Câu 1. DN phát hành cổ phiếu bán bằng mệnh giá thu bằng tiền mặt, định khoản? A. nợ tk 111có tk 411 B. nợ tk 111có tk 121 C. nợ tk 421có tk 111 D. nợ tk 121có tk 411 Câu 2. Giá thành thực tế là A. là cơ sở xác định kết quả kinh doanh B. cơ sở xác định từ chi phí sản xuất thực tế tập hợp được trong kỳ C. tất cả các phương án đều đúng D. thời gian xác định sau khi sản xuất sản phẩm Câu 3. Khi xem xét về chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm: A. giống nhau: đều biểu hiện bằng tiền doanh nghiệp chi ra để tiến hành sản xuất hàng hóa, dịch vụ B. tất cả các phương án đều đúng C. chi phí sản xuất liên quan tới sản phẩm hoàn thành, sản phẩm hỏng, sản phẩm dở dang cuối kỳ, còn giá thành chỉ liên quan đến sản phẩm hoàn thành trong kỳ D. chi phí sản xuất chỉ tính trong một kỳ kế toán, còn giá thành có thể liên quan tới kỳ trước Câu 4. Các phương pháp kế toán hàng tồn kho bao gồm? A. nhập trước xuất trước, bình quân gia quyền, thực tế đích danh B. kê khai thường xuyên, kiểm kê định kỳ, nhập trước xuất trước, bình quân gia quyền C. kê khai thường xuyên, kiểm kê định kỳ D. kê khai thường xuyên, kiểm kê định kỳ, nhập trước xuất trước, bình quân gia quyền, thực tế đích danh Câu 5. Ngày 13N, 100kg vật liệu A tồn kho đầu kỳ với trị giá thực tế là 1.500.000. Tình hình nhập xuất kho vật liệu A trong tháng 3: Ngày 103: Phiếu nhập kho 10: Nhập kho 300kg vật liệu A, giá mua 16.000kg (chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng). Chi phí vận chuyển là 99.000 (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng). Ngày 203: Phiếu xuất kho 05: Xuất kho 250kg vật liệu A dùng cho phân xưởng sản xuất sản phẩm. Biết rằng, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính giá xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước, thuế giá trị gia tăng tính theo phương pháp khấu trừ. Giá trị tồn kho cuối tháng 3 là: ĐGNK 103 = (300x16.000+90.000)300 = 16.300 GXK 203 = 1.500.000 + 150x16.300 = 3.945.000 GTKCK = 1.500.000 + 16.300x300 3.945.000 = 2.445

Trang 1

BÀI TẬP KẾ TOÁN TÀI CHÍNHCâu 1 DN phát hành cổ phiếu bán bằng mệnh giá thu bằng tiền mặt, định khoản?

A nợ tk 111/có tk 411 B nợ tk 111/có tk 121

C nợ tk 421/có tk 111 D nợ tk 121/có tk 411

Câu 2 Giá thành thực tế là

A là cơ sở xác định kết quả kinh doanh

B cơ sở xác định từ chi phí sản xuất thực tế tập hợp được trong kỳ

C tất cả các phương án đều đúng

D thời gian xác định sau khi sản xuất sản phẩm

Câu 3 Khi xem xét về chi phí sản xuất và giá thành sản phẩm:

A giống nhau: đều biểu hiện bằng tiền doanh nghiệp chi ra để tiến hành sản xuất hànghóa, dịch vụ

Câu 4 Các phương pháp kế toán hàng tồn kho bao gồm?

A nhập trước xuất trước, bình quân gia quyền, thực tế đích danh

B kê khai thường xuyên, kiểm kê định kỳ, nhập trước xuất trước, bình quân gia quyền

C kê khai thường xuyên, kiểm kê định kỳ

D kê khai thường xuyên, kiểm kê định kỳ, nhập trước xuất trước, bình quân gia quyền,thực tế đích danh

Câu 5 Ngày 1/3/N, 100kg vật liệu A tồn kho đầu kỳ với trị giá thực tế là 1.500.000.

Tình hình nhập xuất kho vật liệu A trong tháng 3:

- Ngày 10/3: Phiếu nhập kho 10: Nhập kho 300kg vật liệu A, giá mua 16.000/kg (chưa bao gồm 10% thuế giá trị gia tăng) Chi phí vận chuyển là 99.000 (đã bao gồm thuế giá trị gia tăng)

- Ngày 20/3: Phiếu xuất kho 05: Xuất kho 250kg vật liệu A dùng cho phân xưởng sản xuất sản phẩm

Biết rằng, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, tính giáxuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước, thuế giá trị gia tăng tính theophương pháp khấu trừ Giá trị tồn kho cuối tháng 3 là:

ĐGNK 10/3 = (300x16.000+90.000)/300 = 16.300

GXK 20/3 = 1.500.000 + 150x16.300 = 3.945.000

GTKCK = 1.500.000 + 16.300x300 - 3.945.000 = 2.445.000

Trang 2

A đáp án khác B 2.449.500 C 2.445.000 D.

2.396.000

Câu 6 Nhận định nào sau đây đúng về thuế giá trị gia tăng được khấu trừ:

A kế toán hạch toán riêng thuế giá trị gia tăng được khấu trừ và thuế giá trị gia tăngkhông được khấu trừ đối với hàng hóa, dịch vụ mua vào

B thuế giá trị gia tang chỉ được khấu trừ trong tháng, không được kết chuyển sang thángsau để khấu trừ tiếp

C là loại thuế trực thu ( gián thu )

D trong trường hợp thuế giá trị gia tăng đầu vào lớn hơn thuế giá trị gia tăng đầu ra: DNđược khấu trừ hết thuế giá trị gia tăng đầu vào của tháng đó

Câu 7 Giá thành định mức là

A thời gian xác định trước khi sản xuất sản phẩm

B là công cụ để quản lý định mức chi phí sản xuất

C tất cả các phương án đều đúng

D cơ sở xác định từ chi phí định mức, chỉ tính cho một đơn vị sản phẩm

Câu 8 Phiếu thu, phiếu chi tiền được lập thành mấy liên

A Tất cả các phương án khác sai

B 1 liên duy nhất kế toán lưu

C 2 liên: 1 liên do người nộp/lĩnh tiền giữ; 1 liên do kế toán giữ

D 3 liên: 1 liên do người nộp/lĩnh tiền giữ; 1 liên do kế toán giữ; 1 liên thủ quỹ giữ

Câu 9 Tài sản cố định trao đổi tương tự, nguyên giá được tính:

A là giá bán trên thị trường

B là giá trị hợp lý của tài sản nhận về

C là giá trị còn lại của tài sản cố định mang đi trao đổi

D là giá còn lại của tài sản cố định nhận về

Câu 10 Giá thành sản xuất:

A phương án (1) (2) sai

B phương án (1) (2) đúng

C là căn cứ để tính giá thành sản phẩm nhập kho, giá vốn, lãi góp (2)

D được tính bằng tổng của chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp,chi phí sản xuất chung (1)

Câu 11 DN thực hiện trích khấu hao định kỳ hàng tháng đối với tài sản cố định với số

tiền là 10 triệu đồng Biết rằng tài sản cố định này có nguyên giá là 600 triệu đồng, thờigian khấu hao 5 năm Vậy doanh nghiệp trích khấu hao tài sản cố định theo phương phápnào?

Trang 3

A phương pháp khấu hao đường thẳng

B tất cả các phương pháp

C phương pháp khấu hao theo số lượng sản phẩm

D phương pháp khấu hao nhanh

Câu 12 DN trả lãi tiền vay ngắn hạn bằng tiền mặt, định khoản?

Câu 14 Khoản chi phí trả trước là: TK 242

A khoản chi phí trong kỳ của doanh nghiệp (trong nhiều kỳ)

B các phương án khác sai

C tài sản của doanh nghiệp

D nợ phải trả của doanh nghiệp

Câu 15 Khách hàng trả nợ tiền mua hàng kỳ trước bằng tiền mặt định khoản?

A nợ tk 131/có tk 112 B nợ tk 111/có tk 131

C nợ tk 131/có tk 111 D nợ tk 112/có tk 131

Câu 16 Tổng giá thực tế vật liệu chính xuất sử dụng để sản xuất 5.000 sp A và 3.000 sp

B là 1.890.000 Định mức hao phí vật liệu chính cho 1 sp A là 300, 1 sp B là 200 (Đvt:1.000đ) Chi phí vật liệu chính phân bổ cho từng sản phẩm:

Hệ số phân bổ = 1.890.000/(5.000x300+3.000x200) = 0,9

A chi phí vật liệu chính thực tế cho sp A là: 1.350.000, sp B là: 540.000

B chi phí vật liệu chính thực tế cho sp A là: 1.500.000, sp B là: 600.000

C chi phí vật liệu chính thực tế cho sp A là: 1.350.000, sp B là: 600.000

D chi phí vật liệu chính thực tế cho sp A là: 1.350.000, sp B là: 540.000

Câu 17 DN góp vốn liên doanh thời hạn 10 năm bằng tiền gửi ngân hàng, định khoản?

A nợ tk 112/có tk 222 B nợ tk 222/có tk 111

C nợ tk 111/có tk 222 D nợ tk 222/có tk 112

Câu 18 Mua mới một oto 24 chỗ ngồi phục vụ đưa rước nhân viên, được tài trợ bởi quỹ

đầu tư phát triển, giá mua chưa thuế giá trị gia tăng 1.100.000, đã chuyển khoản thanhtoán cho người bán (Ngân hàng đã báo Nợ) Lệ phí trước bạ 2% tính trên giá đã có thuếgiá trị gia tăng, trả bằng tiền tạm ứng Định khoản:

A tất cả đúng

Trang 4

B nợ tk 211: 1.100.000; nợ tk 133: 110.000/có tk 112: 1.210.000

C nợ tk 211: 24.200/có tk 141: 24.200

D nợ tk 414: 1.100.000 + 24.200/có tk 411: 1.100.000 + 24.200

Câu 19 Công ty A mua hàng hóa thanh toán bằng tiền mặt là ngoại tệ, nếu phát sinh lãi

tỷ giá hối đoái, công ty A định khoản:

A nợ tk 156 (tỷ giá ghi sổ)/có tk 111(2) (tỷ giá giao dịch); có tk 515 (doanh thu hoạtđộng tài chính)

B nợ tk 156 (tỷ giá ghi sổ); nợ tk 635 (chi phí tài chính)/có tk 111(2) (tỷ giá giao dịch)

C nợ tk 156 (tỷ giá ghi sổ)/có tk 111(2) (tỷ giá giao dịch); có tk 635 (chi phí hoạt độngtài chính)

D nợ tk 156 (tỷ giá giao dịch)/có tk 111(2) (tỷ giá ghi sổ); có tk 515 (doanh thu hoạtđộng tài chính)

D tất cả các phương án trên đều đúng

Câu 21 Nguyên giá của tài sản cố định mua trả chậm:

A (1) (2) đều sai B bằng giá mua trả tiền ngay (2)

C (1) (2) đều đúng D bằng giá mua trả chậm (1)

Câu 22 Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ với mọi trường hợp:

A DN là đối tượng nộp thuế giá trị gia tăng và tính thuế giá trị gia tăng theo phươngpháp khấu trừ (2)

B cả (2) (3) đều đúng

C thuế giá trị gia tăng đầu vào được khấu trừ khi có đủ chứng từ hợp lệ (3)

D tất cả mọi loại doanh nghiệp (1)

Câu 23 DN phát hành trái phiếu bán bằng mệnh giá thu được tiền mặt, kế toán định

Trang 5

Tình hình sản xuất sp A, sp B tại công ty sản xuất HT tháng 11/N như sau: (Đơn vị tính1.000 đồng)

Số dư đầu kỳ: tk 154: 25.000 (sp A: 150; sp B: 0)

Chi phí phát sinh liên quan đến sản xuất trong kỳ như sau:

1 Vật liệu chính xuất dùng sản xuất trong kỳ là 588.000 để sản xuất 2.000 sp A và 3.000 sp B Chi phí vật liệu chính được phân bổ theo định mức tiêu hao: 150/sp A;100/sp B

Hệ số phân bổ = 0,98

2 Vật liệu phụ xuất kho dùng để sản xuất sản phẩm trong kỳ 150.000 để sản xuất 2.000 sp A và 3.000 sp B, phân bổ theo số lượng sản phẩm

3 Chi phí nhân công trực tiếp sp A: 80.000; sp B: 170.000

4 Tổng chi phí sản xuất chung là 50.000 phân bổ cho sp A: 30%, sp B: 70%

Tài liệu bổ sung:

- Số lượng sản phẩm hoàn thành nhập kho: 2.000 sp A và 3.000 sp B

- Số lượng sản phẩm dở dang: sp A: 200; sp B: 0

- Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ đánh giá theo chi phí vật liệu chính

Câu 24 Trị giá vật liệu chính phân bổ cho sp A là: 2000x150x0,98

Trang 6

Công ty cổ phần An Khang trong tháng 5/N có một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh nhưsau (Đvt: 1000 đồng):

1 Ngày 1: Xuất kho nguyên liệu chính phục vụ sản xuất sản phẩm với trị giá xuất kho 300.000 621

2 Ngày 4: Xuất kho vật liệu phụ để sản xuất sản phẩm là 150.000; phục vụ sản xuất chung tại phân xưởng là 15.000 621, 627

3 Ngày 10: Chi tiền mặt để thanh toán dịch vụ mua ngoài phục vụ cho phân xưởng sản xuất là 20.000 627

4 Ngày 25: Tiền điện dùng cho phân xưởng sản xuất theo hóa đơn GTGT là 45.000 (Chưa bao gồm thuế GTGT, thuế suất thuế GTGT 10%), chưa thanh toán 627

5 Ngày 28: Xuất công cụ dụng cụ dùng cho phân xưởng sản xuất trị giá 10.000 627

6 Ngày 30:

a Tính tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm:

200.000 và quản lý phân xưởng: 40.000 622, 627

b Tính các khoản trích theo lương với tỷ lệ quy định hiện hành 622, 627

7 Hao mòn TSCĐ sử dụng tại bộ phận sản xuất: 30.000 627

8 Cuối tháng sản xuất hoàn thành và nhập kho 1.000 sản phẩm

9 Xuất bán 500 sản phẩm với giá bán mỗi sản phẩm chưa bao gồm thuế GTGT là 1.200/sp, khách hàng trả tiền qua tài khoản ngân hàng 632

(270.000+200x886,4=447280), 511 (1.200x500=600.000)

10.Tập hợp trong tháng: Chi phí bán hàng: 40.000; Chi phí quản lý doanh nghiệp là 60.000 641, 642

Tài liệu bổ sung:

- Tài khoản Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang – 154 có số dư đầu kỳ là 70.000; cuối kỳ là 50.000 Tài khoản Thành phẩm (TK 155) có số dư đầu kỳ là 270.000 (300 sản phẩm)

- Các tài khoản khác có số dư hợp lý

- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên Tính giá xuất kho theo phương pháp FIFO

- DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

C nợ tk 112; có tk 511, có tk 333 D các phương án khác đều sai

Câu 30 Xác định giá vốn hàng bán trong nghiệp vụ 9 định khoản:

A nợ tk 632/có tk 156 B nợ tk 156/có tk 632

C nợ tk 632/có tk 911 D các phương án khác sai

Câu 31 Kết chuyển doanh thu và chi phí để xác định kết quả tiêu thụ trong kỳ:

A nợ tk 911/có tk 632, có tk 641, có tk 642 (1)

Trang 7

B nợ tk 511/có tk 911 (2)

C cả hai phương án (1) (2) đều đúng

D cả hai phương án (1) (2) đều sai DTBH&CCDV GVHB CPBH CPQLDN

Câu 32 Lợi nhuận trong kỳ của doanh nghiệp là 600.000 - 447.280 - 40.000 - 60.000 = 52.720

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: Sốdanh: báo Mã đề 101 Câu 1 Giá trị ghi sổ hàng tồn kho của doanh nghiệp vào cuối ngày 31/12/N là 500.000, dự

phòng giả giá hàng tồn kho là 40.000 Thông tin về hàng tồn kho được trình bày trên bảng cânđối kế toán tháng 12/N như thế nào là đúng?

A IV Hàng tồn kho : 500.000, trong đó: Hàng tồn kho: 460.000; dự phòng giảm giá hàng tồn

Câu 2 Các khoản thu nhập phát sinh từ các hoạt động ngoài các hoạt động tạo ra doanh thu,

như thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợp đồng là

A Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

B Thu nhập khác Có 711

C Các khoản giảm trừ doanh thu

D Doanh thu hoạt động tài chính

Câu 3 Công ty phát hành trái phiếu để gia tăng nguồn vốn kinh doanh, kế toán sẽ ghi nhận như

thế nào?

C ghi tăng Vốn góp của chủ sở hữu Nợ 112/Có 4111 Có 4112 D ghi giảm Vốn góp của

chủ sở hữu

Trang 8

Câu 4 Doanh nghiệp có thông tin về khoản phải thu khách hàng vào ngày 31/12/N như sau:

- Số dư cuối kỳ: tk 131 (Dư nợ): 40.000 USD

- Tỉ giá mua – bán chuyển khoản do ngân hàng nơi doanh nghiệp thường xuyên giao dịch niêm yết (Đvt: đồng): 23.300 – 23.500/USD, tỷ giá ghi sổ khoản phải thu khách hàng: 23.000/USD Doanh nghiệp ghi nhận chênh lệch tỷ giá cuối kỳ đối với khoản mục phải thu khách hàng:

A nợ tk 131: 12.000.000/có tk 515: 12.000.000 (23.300-23.000)x40.000

B nợ tk 131: 20.000.000/có tk 515: 20.000.000

C nợ tk 635: 12.000.000/có tk 131: 12.000.000

D nợ tk 635: 20.000.000/có tk 131: 20.000.000

Câu 5 DN bán chuyển khoản 5.000 USD cho ngân hàng Biết rằng tỷ giá niêm yết tại ngân

hàng vào thời điểm phát sinh nghiệp vụ là USD/VND: 23.480 – 23.630, biết giá ghi sổ là23.750 Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh khi thực hiện nghiệp vụ này sẽ ghi vào tài khoản:

515

Câu 6 Giá trị sản phẩm hàng hóa dịch vụ mà DN đã bán, đã cung cấp cho KH được xác định là

tiêu thụ là

A Doanh thu, thu nhập khác

B Các khoản giảm trừ doanh thu

C Doanh thu hoạt động tài chính

D Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ Có 511

Câu 7 Giá thực tế của công cụ dụng cụ mua nhập kho (Biết rằng công cụ dụng cụ thuộc loại

phân bổ 1 kỳ) dùng cho hoạt động sản xuất, sẽ được kế toán ghi nhận:

627

Câu 8 DN chiết khấu thanh toán cho khách hàng được kế toán ghi nhận vào

A Bên nợ TK Doanh thu tài chính – 515 B Bên có TK Chi phí tài chính – 635

C Bên có TK Doanh thu tài chính – 515 D Bên nợ TK Chi phí tài chính – 635 Câu 9 Nguyên giá TSCĐ hữu hình tính theo phương pháp khấu trừ thuế GTGT không bao gồm

các yếu tố:

A chi phí vận chuyển chưa bao gồm thuế GTGT

B giá mua chưa bao gồm thuế GTGT

C thuế GTGT Nợ 211/Có 111,112,331 Có 3332,3333,3338

Nợ 133/Có 33312

D thuế nhập khẩu

Câu 10 Khoản mục nào sau đây là khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ?

A trả trước cho người bán bằng ngoại tệ

B phải thu khách hàng bằng ngoại tệ (Tiền, Phải thu/trả khách hàng ngoại trừ các khoản trả/ứngtrước)

Trang 9

C doanh thu nhận trước bằng ngoại tệ

D người mua trả trước bằng ngoại tệ

Câu 11 Khi doanh nghiệp thực hiện trích lập bổ sung dự phòng giảm giá hàng tồn kho, sẽ làm

tăng:

A chi phí quản lý doanh nghiệp B chi phí tài chính

C giá vốn hàng bán Nợ 632/Có 2294 D chi phí bán hàng

Câu 12 Giá thực tế của CCDC xuất kho, loại phân bổ 1 kỳ, dùng cho hoạt động sản xuất được

kế toán ghi nhận như thế nào?

A Nợ 627 (1) Có 153 B (1), (2) đúng C Nợ 642 (3) D Nợ 621

(2)

Câu 13 Doanh nghiệp bán hàng hóa ở trong nước thu được tiền gửi ngân hàng, kế toán định

khoản nghiệp vụ ghi nhận doanh thu như sau:

A nợ tk 112, nợ tk 333/ có tk 511 B nợ tk 112/ có tk 511, có tk 333

C các đáp án khác đều sai D nợ tk 511, nợ tk 333/ có tk 112 Câu 14 Giá thực tế CCDC mua về được đưa vào sử dụng ngay tại bộ phận sản xuất được ghi

nhận vào

Câu 15 Vật liệu sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm sử dụng không hết nhập lại kho được

kế toán hạch toán vào?

Câu 16 Cho biết các thông tin sau

- DN kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

- Thành phẩm thuộc nhóm hàng hóa chịu thuế GTGT với thuế suất 10%

- Giá xuất kho thành phẩm tính theo phương pháp FIFO

- Đvt: 1000 đồng

- Trong kỳ có nghiệp vụ xuất kho bán trực tiếp 300 sản phẩm, đơn giá bán chưa thuế VAT

là 600/sản phẩm Bên mua đã thanh toán chuyển khoản (NH đã báo Có) Biết giá vốn hàng bán là 400/sản phẩm

Bút toán ghi nhận giá vốn hàng bán là:

A Nợ TK 632: 180.000/Có TK 515: 180.000

B Nợ TK 632: 120.000/Có TK 511: 120.000

C Nợ TK 632: 180.000/Có TK 511: 180.000

D Nợ TK 632: 120.000/Có TK 155: 120.000 (400x300)

Câu 17 TSCĐ hữu hình A có nguyên giá (Đvt: 1000 đồng): 800.000, thời gian khấu hao: 10

năm, doanh nghiệp trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng, khấu hao lũy kế và giá trịcòn lại sau 3 năm là?

A các câu còn lại đều sai (KHLK: 240.000, GTCL: 560.000)

B khấu hao lũy kế: 160.000, giá trị còn lại: 800.000

Trang 10

C khấu hao lũy kế: 80.000, giá trị còn lại: 800.000

D khấu hao lũy kế: 240.000, giá trị còn lại: 800.000

Câu 18 Doanh nghiệp có thông tin về phải thu khách hàng ngày 31/12/N như sau (Đvt: 1000

A tài sản – phải thu khách hàng: 800.000; Nguồn vốn – người mua trả tiền trước: 100.000

B tài sản – phải thu khách hàng: 800.000; Nguồn vốn – người mua trả tiền trước: (100.000)

C nguồn vốn – người mua trả tiền trước: 800.000

D tài sản – phải thu khách hàng: 700.000

Câu 19 Số tiền doanh nghiệp ứng trước cho nhà cung cấp được ghi vào:

A bên nợ tk 131 B bên nợ tk 331 C bên có tk 131 D bên có

tk 331

Câu 20 Doanh nghiệp chuyển khoản bán 50.000 USD thu tiền gửi VND (Đvt: 1.000 đồng), tỷ

giá hợp đồng: 22,5/USD, tỷ giá ghi sổ tiền gửi thanh toán ngoại tệ: 22,1/USD, kế toán ghi nhận:

Câu 22 Theo phương pháp kê khai thường xuyên, khi mua nguyên vật liệu về dùng ngay cho

hoạt động quản lý doanh nghiệp không qua nhập kho, kế toán ghi:

Câu 23 Doanh nghiệp X tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ phát sinh nghiệp

vụ sau: (Đvt: 1000 đồng)

Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu chưa thanh toán cho nhà xuất khẩu với giá CIF là

20000 USD, tỷ giá USD/VND là 23.2 – 23.5 Thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuế suất thuếGTGT hàng nhập khẩu là 10%

Số tiền thuế nhập khẩu của nguyên liệu này là

(20.000x23,5x20%)

Câu 24 Tài khoản phải thu khách hàng (TK 131) ngày 31/12/N có số dư Có sẽ được trình bày

trên Bảng cân đối kế toán như sau:

A trình bày bên phần Tài sản, Chỉ tiêu: Người mua trả tiền trước

B trình bày bên phần Nguồn vốn, Chỉ tiêu: Phải thu khách hàng

Trang 11

C trình bày bên phần Nguồn vốn, Chỉ tiêu: Người mua trả tiền trước

D trình bày bên phần Tài sản, Chỉ tiêu: Phải thu khách hàng

Câu 25 Ngày 31/12/N, kế toán trích lập dự phòng phải thu khó đòi đối với khoản khách hàng A

nợ 800.000 (Đvt: 1000 đồng) đã quá hạn 9 tháng, như sau: 6thang-1nam: 30%, 1-2nam: 50%, 3nam:70%, tren 3nam: 100%

2-A nợ tk 642: 240.000/có tk 2293: 240.000 (800.000x30%)

B nợ tk 2293: 560.000/có tk 642: 560.000

C nợ tk 2293: 240.000/có tk 642: 240.000

D nợ tk 642: 400.000/có tk 2293: 400.000

Câu 26 Khi đơn vị phát hành cổ phiếu, chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá được kế

toán hạch toán vào:

A doanh thu hoạt động tài chính B vốn đầu tư của chủ sở hữu

Câu 27 Doanh nghiệp xuất khẩu 1.000 sản phẩm A cho khách hàng M, giá hóa đơn theo FOB:

50 USD/sản phẩm, thời hạn thanh toán 30 ngày Tỷ giá mua – bán chuyển khoản do ngân hàngnơi doanh nghiệp thường xuyên giao dịch niêm yết (Đvt: 1000 đồng): 22,5 – 23/USD Thuế suấtthuế xuất khẩu 15% Doanh nghiệp đã hoàn tất thủ tục thuế quan và hàng đã được giao xuốngtàu Kế toán ghi nhận:

A nợ tk 131- M: 1.150.000/có tk 3333: 172.500; có tk 511: 977.500

B nợ tk 131- M: 1.150.000/có tk 3333: 977.500; có tk 511: 172.500

C nợ tk 131- M: 1.125.000/có tk 3333: 956.250; có tk 511: 168.750

D nợ tk 131- M: 1.125.000(50x1000x22,5)/có tk 3333: 168.750(1.125.000x15%); có tk 511:956.250

Câu 28 Khoản mục nào sau đây được ghi được kế toán ghi nhận vào tk 621

A (1) (2) đều sai

B (1) (2) đều đúng

C chi phí nguyên vật liệu dùng để chạy máy ở bộ phận sản xuất (2)

D chi phí khấu hao tài sản cố định dùng ở phân xưởng sản xuất (1)

Câu 29 Doanh nghiệp có thông tin về tài sản cố định hữu hình ngày 31/12/N như sau (đvt:

1000 đồng) Số dư cuối kỳ: tk 211: 8.000.000; tk 2141: 2.000.000 Hãy cho biết thông tin củatài sản cố định hữu hình được trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính ngày 31/12/N:

A nguyên giá: 8.000.000; khấu hao lũy kế: (2.000.000), giá trị còn lại: 6.000.000

B nguyên giá: 8.000.000; khấu hao lũy kế: 2.000.000, giá trị còn lại: 6.000.000

C nguyên giá: 8.000.000; khấu hao lũy kế: 2.000.000, giá trị còn lại: (6.000.000)

D nguyên giá: 8.000.000; giá trị còn lại: 2.000.000

Câu 30 Đâu không phải là điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng

A DN không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hoặc quyền kiểm soát

hàng hóa

Trang 12

B DN đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; Xác định được các chi phí liên

quan đến giao dịch bán hàng

C Doanh thu có khả năng thực hiện được

D DN đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm, hàng hóa

cho người mua

Câu 31 Tài khoản 131 phản ánh:

A (1), (2) đều đúng

B (1), (2) đều sai

C số tiền trả trước cho nhà cung cấp (2)

D số tiền nhận trước của khách hàng (1)

Câu 32 Doanh nghiệp sản xuất xác định lợi nhuận gộp bằng

A doanh thu bán hàng – giá vốn hàng bán

B doanh thu thuần – giá vốn hàng bán (DTT=tổng DT - các khoản giảm trừ)

C doanh thu thuần – giá vốn hàng bán – chi phí bán hàng – chi phí quản lý doanh nghiệp

D doanh thu bán hàng – giá vốn hàng bán – chi phí bán hàng – chi phí quản lý doanh nghiệp Câu 33 Đơn vị kế toán mua nguyên vật liệu, khoản chiết khấu thanh toán đơn vị được hưởng

khi thanh toán tiền hàng nợ người bán trước hạn, kế toán ghi nhận như thế nào?

A Ghi tăng doanh thu tài chính Có TK 515

B Ghi giảm giá gốc của số nguyên vật liệu

C Tất cả câu còn lại sai

D Ghi giảm chi phí tài chính

Câu 34 Phát biểu nào chính xác nhất?

A doanh thu thuần = doanh thu – các khoản giảm trừ doanh thu

B doanh thu gộp = doanh thu thuần – giá vốn hàng bán

C thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành = lợi nhuận kế toán trước thuế x thuế suất thuế thu

nhập doanh nghiệp

D lợi nhuận gộp = doanh thu gộp – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp)

Câu 35 Chi phí khi thanh lý tài sản cố định sử dụng tại bộ phận sản xuất sẽ được kế toán ghi

nhận vào?

A chi phí khác Nợ TK 811 B chi phí tài chính

C chi phí quản lý doanh nghiệp D chi phí sản xuất chung

Câu 36 Nghiệp vụ xuất kho thành phẩm gửi đại lý được ghi nhận như sau:

Câu 37 Theo quy định hiện hành, tỷ lệ trích lập dự phòng phải thu khó đòi đối với nợ phải thu

khó đòi quá hạn 3 tháng là bao nhiêu

Trang 13

A 30% B tất cả đều sai C 50% D 70% Câu 38 Chi hoa hồng cho đại lý được kế toán ghi nhận vào

Câu 39 Để tính giá thành sản phẩm nhập kho, kế toán tập hợp các khoản mục chi phí nào?

A Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí bán hàng

B Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

C Chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

D Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí sản xuất chung

Câu 40 Công ty cổ phần M phát hành thành công 8.000.000 cổ phiếu phổ thông (NH đã gửi

giấy báo Có), giá phát hành (Đvt: 1000 đồng): 20/cổ phiếu Mệnh giá: 10/cổ phiếu Công ty ghinhận vốn đầu tư chủ sở hữu:

A nợ tk 112: 160.000.000/có tk 4111: 160.000.000

B nợ tk 112: 160.000.000/có tk 4111: 80.000.000; có tk 4112: 80.000.000

C nợ tk 112: 160.000.000/có tk 4112: 160.000.000

D nợ tk 4111: 160.000.000/có tk 112: 160.000.000

Câu 41 Doanh nghiệp A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ phát sinh nghiệp

vụ sau (Đvt: 1000 đồng): DN mua tscđ hữu hình dùng cho bộ phận bán hàng cới giá mua chưabao gồm thuế GTGT là 1.000.000, thuế suất thuế GTGT 10% Lệ phí trước bạ 2%

Kế toán sẽ ghi nhận lệ phí trước bạ vào:

Câu 43 Hàng tồn kho là tài sản của doanh nghiệp , bao gồm (các) khoản mục:

A tất cả các khoản mục được nêu B công cụ dụng cụ

C thành phẩm, hàng hóa D sản phẩm dở dang, nguyên vật liệu Câu 44 Đối tượng nào sau đây thuộc Vốn chủ sở hữu:

A quỹ phát triển khoa học và công nghệ

B quỹ khen thưởng phúc lợi

C cổ phiếu quỹ 419

D trái phiếu phát hành

Câu 45 DN có thông tin về khoản phải thu như sau: (Đvt: 1000 đồng)

- tk 131 – Khách hàng A (Dư nợ): 500.000, kỳ hạn nợ: 12/01/N – 12/02/N

Trang 14

Ngày 12/2/N, khách hàng chưa thanh toán khoản nợ trên Vậy thời điểm để doanh nghiệpxem xét trích lập dự phòng cho khoản nợ phải thu khó đòi này là? Biết kỳ kế toán của doanhnghiệp là quý.

Câu 46 Các khoản giảm trừ doanh thu là

A Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

B Chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán, hàng bán bị trả lại

C Chiết khẩu thương mại, chiết khấu thanh toán, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

D Chiết khấu thanh toán, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

Câu 47 Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép đối với (các) đối tượng nào?

A tất cả các đối tượng trên B nhân viên bán hàng

C nhân viên quản lý doanh nghiệp D công nhân sản xuất trực tiếp Câu 48 Tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được từ các hoạt động tài chính, bao

gồm các khoản tiền lãi là:

A Doanh thu hoạt động tài chính

B Doanh thu, thu nhập khách

C Các khoản giảm trừ doanh thu

D Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Câu 49 Nghiệp vụ trích khấu hao tscđ dùng cho bộ phận bán hàng được ghi nhận như sau:

Câu 50 Công ty cổ phần phát hành cổ phiếu phổ thông, giá trị vốn đầu tư của chủ sở hữu sẽ

được ghi nhận theo?

Câu 51 Thông tin về trái phiếu phát hình sẽ được trình bày trên Báo cáo tình hình tài chính như

thế nào?

A vốn chủ sở hữu và ghi dương B nợ phải trả và ghi dương

C vốn chủ sở hữu và ghi âm D tài sản và ghi âm

Câu 52 Doanh nghiệp A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất giá trị gia tăng

hàng hóa – dịch vụ là 10% Trong kỳ có phát sinh nghiệp vụ sau: (Đvt: 1.000 đồng) Mua 600kgvật liệu A nhập kho với giá thanh toán 79.200, chi phí vận chuyển, bốc dỡ chưa bao gồm thuếGTGT là 1.200 Vật liệu A được nhập kho đủ Vậy đơn giá thực tế nhập kho của 1kg vật liệu Alà:

120

Trang 15

Câu 53 Giá trị còn lại khi thanh lý tài sản cố định sử dụng tại phân xưởng sản xuất được kế

toán ghi nhận vào

Câu 54 Thuế nhập khẩu tài sản cố định được kế toán ghi nhận vào:

A nguyên giá tài sản cố định B chi phí tài chính

Câu 55 Doanh nghiệp A chỉ 15.000.000đ vận chuyển thành phẩm đem đi tiêu thụ được ghi

A bên có tk Nguyên vật liệu – 152

B bên nợ tk Chi phí sản xuất chung – 627

C bên có tk Chi phí sản xuất chung – 627

D bên nợ tk Nguyên vật liệu – 152

Câu 57 Trong kỳ, doanh nghiệp có thông tin về thuế GTGT phát sinh như sau: (Đvt: 1000

Câu 58 Khi ghi nhận số vốn góp vào doanh nghiệp kế toán ghi trong trường hợp nào là sai?

A vốn góp nhận bằng tài sản sẽ được ghi nhận bằng giá đánh giá lại của hội đồng

B vốn góp nhận bằng tiền sẽ được ghi nhận theo số tiền góp vốn, đối với chủ thể góp vốn là

pháp nhân phải thực hiện chuyển khoản qua ngân hàng

C vốn đầu tư chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp

D vốn đầu tư chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn điều lệ

Câu 59 Phát biểu nào sau đây chính xác nhất?

A doanh thu bán hàng được ghi nhận tại thời điểm doanh nghiệp xuất kho thành phẩm bán trực

tiếp

B doanh thu được ghi nhận tại thời điểm khách hàng thanh toán khoản nợ mua chịu trước đây

Trang 16

C giá vốn hàng bán được ghi nhận tại thời điểm doanh nghiệp xuất kho thành phẩm ký gửi đại

D doanh thu bán hàng được ghi nhận tại thời điểm doanh nghiệp xuất kho thành phẩm ký gửi

đại lý

Câu 60 Doanh nghiệp nhận chiết khấu thương mại đối với nguyên liệu đã mua nhập kho được

kế toán ghi nhận vào:

A bên nợ tk Nguyên vật liệu – 152 B bên có tk Nguyên vật liệu – 152

C bên có tk chi phí tài chính – 635 D bên nợ tk chi phí tài chính – 635 Câu 61 DN xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng, doanh thu bán hàng được kế

toán ghi nhận theo giá nào, biết thành phẩm thuộc nhóm hàng hóa chịu thuế GTGT, DN kê khaithuế GTGT theo theo phương pháp khấu trừ, giá xuất kho thành phẩm tính theo phương phápFIFO

A giá bán chưa bao gồm thuế GTGT B giá xuất kho

Câu 62 Doanh nghiệp A kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Thành phẩm thuộc

nhóm hàng hóa chịu thuế GTGT với thuế suất 10% Giá xuất kho thành phẩm tính theo phươngpháp bình quân cuối kỳ đvt: 1000 đồng

- Tồn đầu kỳ: 1.000 sản phẩm, đơn giá 50/sản phẩm

- Sản xuất nhập kho trong kỳ: 2.000 sản phẩm, đơn giá 65/sản phẩm

Trong kỳ xuất kho bán trực tiếp 1.500 sản phẩm, đơn giá bán chưa thuế GTGT là 90/sảnphẩm Bên mua đã thanh toán bằng chuyển khoản (ngân hàng đã báo Có) Vậy giá vốn hàngbán của thành phẩm tiêu thụ trong kỳ là?

A 82.500 B 90.000 [(50x1.000+65x2.000)/(1.000+2.000)]x1.500 C Tất

Câu 63 Tổng phát sinh bên nợ của tk 154 phản ánh

A trị giá của các sản phẩm dở dang cuối kỳ

B tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

C tất cả đều sai

D giá thành sản xuất

Câu 64 Khách hàng thanh toán khoản nợ trước hạn nên được doanh nghiệp chiết khấu, vậy

khoản chiết khấu đó được kế toán doanh nghiệp ghi nhận như thế nào?

A ghi tăng doanh thu bán hàng B ghi tăng doanh thu tài chính

C ghi tăng chi phí tài chính D ghi tăng chi phí bán hàng

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Trang 17

Câu 2 Các khoản thu nhập phát sinh từ các hoạt động ngoài các hoạt động tạo ra doanh

thu, như thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, thu tiền phạt khách hàng do vi phạm hợpđồng là

A Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

B Thu nhập khác

C Các khoản giảm trừ doanh thu

D Doanh thu hoạt động tài chính

Câu 3 Công ty phát hành trái phiếu để gia tăng nguồn vốn kinh doanh, kế toán sẽ ghi

nhận như thế nào?

A ghi tăng Nợ phải trả B ghi giảm Nợ phải trả

C ghi tăng Vốn góp của chủ sở hữu D ghi giảm Vốn góp của chủ sởhữu

Câu 4 Doanh nghiệp có thông tin về khoản phải thu khách hàng vào ngày 31/12/N như

sau:

- Số dư cuối kỳ: tk 131 (Dư nợ): 40.000 USD

- Tỉ giá mua – bán chuyển khoản do ngân hàng nơi doanh nghiệp thường xuyên giao dịch niêm yết (Đvt: đồng): 23.300 – 23.500/USD, tỷ giá ghi sổ khoản phải thu khách hàng: 23.000/USD Doanh nghiệp ghi nhận chênh lệch tỷ giá cuối kỳ đối với khoản mục phải thu khách hàng:

A nợ tk 131: 12.000.000/có tk 515: 12.000.000

B nợ tk 131: 20.000.000/có tk 515: 20.000.000

C nợ tk 635: 12.000.000/có tk 131: 12.000.000

D nợ tk 635: 20.000.000/có tk 131: 20.000.000

Trang 18

Câu 5 DN bán chuyển khoản 5.000 USD cho ngân hàng Biết rằng tỷ giá niêm yết tại

ngân hàng vào thời điểm phát sinh nghiệp vụ là USD/VND: 23.480 – 23.630, biết giághi sổ là 23.750 Chênh lệch tỷ giá ngoại tệ phát sinh khi thực hiện nghiệp vụ này sẽ ghivào tài khoản:

A nợ tk 635 B có tk 635 C có tk 515 D nợ tk515

Câu 6 Giá trị sản phẩm hàng hóa dịch vụ mà DN đã bán, đã cung cấp cho KH được xác

định là tiêu thụ là

A Doanh thu, thu nhập khác

B Các khoản giảm trừ doanh thu

C Doanh thu hoạt động tài chính

D Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Câu 7 Giá thực tế của công cụ dụng cụ mua nhập kho (Biết rằng công cụ dụng cụ thuộc

loại phân bổ 1 kỳ) dùng cho hoạt động sản xuất, sẽ được kế toán ghi nhận:

A có tk 242 B nợ tk 242 C nợ tk 153 D nợ tk627

Câu 8 DN chiết khấu thanh toán cho khách hàng được kế toán ghi nhận vào

A Bên nợ TK Doanh thu tài chính – 515 B Bên có TK Chi phí tài chính –635

C Bên có TK Doanh thu tài chính – 515 D Bên nợ TK Chi phí tài chính –635

Câu 9 Nguyên giá TSCĐ hữu hình tính theo phương pháp khấu trừ thuế GTGT không

bao gồm các yếu tố:

A chi phí vận chuyển chưa bao gồm thuế GTGT

B giá mua chưa bao gồm thuế GTGT

C thuế GTGT

D thuế nhập khẩu

Câu 10 Khoản mục nào sau đây là khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ?

A trả trước cho người bán bằng ngoại tệ

B phải thu khách hàng bằng ngoại tệ

C doanh thu nhận trước bằng ngoại tệ

D người mua trả trước bằng ngoại tệ

Câu 11 Khi doanh nghiệp thực hiện trích lập bổ sung dự phòng giảm giá hàng tồn kho,

sẽ làm tăng:

A chi phí quản lý doanh nghiệp B chi phí tài chính

Trang 19

Câu 12 Giá thực tế của CCDC xuất kho, loại phân bổ 1 kỳ, dùng cho hoạt động sản xuất

được kế toán ghi nhận như thế nào?

A Nợ 627 (1) B (1), (2) đúng C Nợ 642 (3) D Nợ 621(2)

Câu 13 Doanh nghiệp bán hàng hóa ở trong nước thu được tiền gửi ngân hàng, kế toán

định khoản nghiệp vụ ghi nhận doanh thu như sau:

A nợ tk 112, nợ tk 333/ có tk 511 B nợ tk 112/ có tk 511, có tk 333

C các đáp án khác đều sai D nợ tk 511, nợ tk 333/ có tk 112

Câu 14 Giá thực tế CCDC mua về được đưa vào sử dụng ngay tại bộ phận sản xuất

được ghi nhận vào

Câu 15 Vật liệu sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm sử dụng không hết nhập lại kho

được kế toán hạch toán vào?

Câu 16 Cho biết các thông tin sau

- DN kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

- Thành phẩm thuộc nhóm hàng hóa chịu thuế GTGT với thuế suất 10%

- Giá xuất kho thành phẩm tính theo phương pháp FIFO

- Đvt: 1000 đồng

- Trong kỳ có nghiệp vụ xuất kho bán trực tiếp 300 sản phẩm, đơn giá bán chưa thuế VAT là 600/sản phẩm Bên mua đã thanh toán chuyển khoản (NH đã báo Có) Biết giá vốn hàng bán là 400/sản phẩm

Bút toán ghi nhận giá vốn hàng bán là:

A Nợ TK 632: 180.000/Có TK 515: 180.000

B Nợ TK 632: 120.000/Có TK 511: 120.000

C Nợ TK 632: 180.000/Có TK 511: 180.000

D Nợ TK 632: 120.000/Có TK 155: 120.000

Câu 17 TSCĐ hữu hình A có nguyên giá (Đvt: 1000 đồng): 800.000, thời gian khấu

hao: 10 năm, doanh nghiệp trích khấu hao theo phương pháp đường thẳng, khấu hao lũy

kế và giá trị còn lại sau 3 năm là?

A các câu còn lại đều sai

B khấu hao lũy kế: 160.000, giá trị còn lại: 800.000

C khấu hao lũy kế: 80.000, giá trị còn lại: 800.000

D khấu hao lũy kế: 240.000, giá trị còn lại: 800.000

Câu 18 Doanh nghiệp có thông tin về phải thu khách hàng ngày 31/12/N như sau (Đvt:

1000 đồng) Số dư cuối kỳ:

Trang 20

C nguồn vốn – người mua trả tiền trước: 800.000

D tài sản – phải thu khách hàng: 700.000

Câu 19 Số tiền doanh nghiệp ứng trước cho nhà cung cấp được ghi vào:

A bên nợ tk 131 B bên nợ tk 331 C bên có tk 131 D bên có

tk 331

Câu 20 Doanh nghiệp chuyển khoản bán 50.000 USD thu tiền gửi VND (Đvt: 1.000

đồng), tỷ giá hợp đồng: 22,5/USD, tỷ giá ghi sổ tiền gửi thanh toán ngoại tệ: 22,1/USD,

Câu 22 Theo phương pháp kê khai thường xuyên, khi mua nguyên vật liệu về dùng

ngay cho hoạt động quản lý doanh nghiệp không qua nhập kho, kế toán ghi:

Câu 23 Doanh nghiệp X tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, trong kỳ phát sinh

nghiệp vụ sau: (Đvt: 1000 đồng)

Doanh nghiệp nhập khẩu nguyên liệu chưa thanh toán cho nhà xuất khẩu với giá CIF

là 20000 USD, tỷ giá USD/VND là 23.2 – 23.5 Thuế suất thuế nhập khẩu 20%, thuếsuất thuế GTGT hàng nhập khẩu là 10%

Số tiền thuế nhập khẩu của nguyên liệu này là

Câu 24 Tài khoản phải thu khách hàng (TK 131) ngày 31/12/N có số dư Có sẽ được

trình bày trên Bảng cân đối kế toán như sau:

A trình bày bên phần Tài sản, Chỉ tiêu: Người mua trả tiền trước

Trang 21

B trình bày bên phần Nguồn vốn, Chỉ tiêu: Phải thu khách hàng

C.trình bày bên phần Nguồn vốn, Chỉ tiêu: Người mua trả tiền trước

D trình bày bên phần Tài sản, Chỉ tiêu: Phải thu khách hàng

Câu 25 Ngày 31/12/N, kế toán trích lập dự phòng phải thu khó đòi đối với khoản khách

hàng A nợ 800.000 (Đvt: 1000 đồng) đã quá hạn 9 tháng, như sau:

A nợ tk 642: 240.000/có tk 2293: 240.000

B nợ tk 2293: 560.000/có tk 642: 560.000

C nợ tk 2293: 240.000/có tk 642: 240.000

D nợ tk 642: 400.000/có tk 2293: 400.000

Câu 26 Khi đơn vị phát hành cổ phiếu, chênh lệch giữa giá phát hành và mệnh giá được

kế toán hạch toán vào:

A doanh thu hoạt động tài chính B vốn đầu tư của chủ sở hữu

C thặng dư vốn cổ phần D chi phí tài chính

Câu 27 Doanh nghiệp xuất khẩu 1.000 sản phẩm A cho khách hàng M, giá hóa đơn theo

FOB: 50 USD/sản phẩm, thời hạn thanh toán 30 ngày Tỷ giá mua – bán chuyển khoản

do ngân hàng nơi doanh nghiệp thường xuyên giao dịch niêm yết (Đvt: 1000 đồng): 22,5– 23/USD Thuế suất thuế xuất khẩu 15% Doanh nghiệp đã hoàn tất thủ tục thuế quan

và hàng đã được giao xuống tàu Kế toán ghi nhận:

C chi phí nguyên vật liệu dùng để chạy máy ở bộ phận sản xuất (2)

D chi phí khấu hao tài sản cố định dùng ở phân xưởng sản xuất (1)

Câu 29 Doanh nghiệp có thông tin về tài sản cố định hữu hình ngày 31/12/N như sau

(đvt: 1000 đồng) Số dư cuối kỳ: tk 211: 8.000.000; tk 2141: 2.000.000 Hãy cho biếtthông tin của tài sản cố định hữu hình được trình bày trên Báo cáo tình hình tài chínhngày 31/12/N:

A nguyên giá: 8.000.000; khấu hao lũy kế: (2.000.000), giá trị còn lại: 6.000.000

B nguyên giá: 8.000.000; khấu hao lũy kế: 2.000.000, giá trị còn lại: 6.000.000

C nguyên giá: 8.000.000; khấu hao lũy kế: 2.000.000, giá trị còn lại: (6.000.000)

D nguyên giá: 8.000.000; giá trị còn lại: 2.000.000

Câu 30 Đâu không phải là điều kiện ghi nhận doanh thu bán hàng

Trang 22

A DN không còn nắm giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hoặc quyền kiểmsoát hàng hóa

B DN đã hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng; Xác định được các chiphí liên quan đến giao dịch bán hàng

C Doanh thu có khả năng thực hiện được

D DN đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm,hàng hóa cho người mua

Câu 31 Tài khoản 131 phản ánh:

A (1), (2) đều đúng

B (1), (2) đều sai

C số tiền trả trước cho nhà cung cấp (2)

D số tiền nhận trước của khách hàng (1)

Câu 32 Doanh nghiệp sản xuất xác định lợi nhuận gộp bằng

A doanh thu bán hàng – giá vốn hàng bán

B doanh thu thuần – giá vốn hàng bán

C doanh thu thuần – giá vốn hàng bán – chi phí bán hàng – chi phí quản lý doanhnghiệp

D doanh thu bán hàng – giá vốn hàng bán – chi phí bán hàng – chi phí quản lý doanhnghiệp

Câu 33 Đơn vị kế toán mua nguyên vật liệu, khoản chiết khấu thanh toán đơn vị được

hưởng khi thanh toán tiền hàng nợ người bán trước hạn, kế toán ghi nhận như thế nào?

A Ghi tăng doanh thu tài chính

B Ghi giảm giá gốc của số nguyên vật liệu

C Tất cả câu còn lại sai

D Ghi giảm chi phí tài chính

Câu 34 Phát biểu nào chính xác nhất?

A doanh thu thuần = doanh thu – các khoản giảm trừ doanh thu

B doanh thu gộp = doanh thu thuần – giá vốn hàng bán

C.thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành = lợi nhuận kế toán trước thuế x thuế suất thuếthu nhập doanh nghiệp

D lợi nhuận gộp = doanh thu gộp – (chi phí bán hàng + chi phí quản lý doanh nghiệp)

Câu 35 Chi phí khi thanh lý tài sản cố định sử dụng tại bộ phận sản xuất sẽ được kế

toán ghi nhận vào?

C chi phí quản lý doanh nghiệp D chi phí sản xuất chung

Trang 23

Câu 36 Nghiệp vụ xuất kho thành phẩm gửi đại lý được ghi nhận như sau:

A nợ tk 157/có tk 155 B nợ tk 632/có tk 155

C nợ tk 632/có tk 511 D nợ tk 632/có tk 157

Câu 37 Theo quy định hiện hành, tỷ lệ trích lập dự phòng phải thu khó đòi đối với nợ

phải thu khó đòi quá hạn 3 tháng là bao nhiêu

Câu 38 Chi hoa hồng cho đại lý được kế toán ghi nhận vào

A chi phí bán hàng B chi phí quản lý doanh nghiệp

Câu 39 Để tính giá thành sản phẩm nhập kho, kế toán tập hợp các khoản mục chi phí

nào?

A Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí bán hàng

B Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp

C Chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí nhân công trực tiếp, chi phí nguyên vật liệutrực tiếp

D Chi phí nhân công trực tiếp, chi phí nguyên vật liệu trực tiếp, chi phí sản xuất chung

Câu 40 Công ty cổ phần M phát hành thành công 8.000.000 cổ phiếu phổ thông (NH đã

gửi giấy báo Có), giá phát hành (Đvt: 1000 đồng): 20/cổ phiếu Mệnh giá: 10/cổ phiếu.Công ty ghi nhận vốn đầu tư chủ sở hữu:

Kế toán sẽ ghi nhận lệ phí trước bạ vào:

A bên nợ tk 641: 20.000 B bên nợ tk 211: 20.000

C bên nợ tk 211: 22.000 D bên nợ tk 641: 22.000

Câu 42 Một doanh nghiệp có phát sinh chi phí trả trước tiền thuê mặt bằng để phục vụ

bán hàng, kế toán sẽ sử dụng tài khoản nào để định khoản?

Câu 43 Hàng tồn kho là tài sản của doanh nghiệp , bao gồm (các) khoản mục:

A tất cả các khoản mục được nêu B công cụ dụng cụ

Trang 24

C thành phẩm, hàng hóa D sản phẩm dở dang, nguyên vậtliệu

Câu 44 Đối tượng nào sau đây thuộc Vốn chủ sở hữu:

A quỹ phát triển khoa học và công nghệ

B quỹ khen thưởng phúc lợi

Câu 46 Các khoản giảm trừ doanh thu là

A Chiết khấu thương mại, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

B Chiết khấu thương mại, chiết khấu thanh toán, hàng bán bị trả lại

C Chiết khẩu thương mại, chiết khấu thanh toán, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

D Chiết khấu thanh toán, giảm giá hàng bán, hàng bán bị trả lại

Câu 47 Doanh nghiệp trích trước tiền lương nghỉ phép đối với (các) đối tượng nào?

A tất cả các đối tượng trên B nhân viên bán hàng

C nhân viên quản lý doanh nghiệp D công nhân sản xuất trực tiếp

Câu 48 Tổng giá trị các lợi ích kinh tế doanh nghiệp thu được từ các hoạt động tài

chính, bao gồm các khoản tiền lãi là:

A Doanh thu hoạt động tài chính

B Doanh thu, thu nhập khách

C Các khoản giảm trừ doanh thu

D Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

Câu 49 Nghiệp vụ trích khấu hao tscđ dùng cho bộ phận bán hàng được ghi nhận như

Trang 25

C mệnh giá D giá phát hành + phí giao dịch

Câu 51 Thông tin về trái phiếu phát hình sẽ được trình bày trên Báo cáo tình hình tài

chính như thế nào?

A vốn chủ sở hữu và ghi dương B nợ phải trả và ghi dương

C vốn chủ sở hữu và ghi âm D tài sản và ghi âm

Câu 52 Doanh nghiệp A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất giá trịgia tăng hàng hóa – dịch vụ là 10% Trong kỳ có phát sinh nghiệp vụ sau: (Đvt: 1.000đồng) Mua 600kg vật liệu A nhập kho với giá thanh toán 79.200, chi phí vận chuyển,bốc dỡ chưa bao gồm thuế GTGT là 1.200 Vật liệu A được nhập kho đủ Vậy đơn giáthực tế nhập kho của 1kg vật liệu A là:

Câu 53 Giá trị còn lại khi thanh lý tài sản cố định sử dụng tại phân xưởng sản xuất được

kế toán ghi nhận vào

A các đáp án khác sai B chi phí sản xuất chung

Câu 54 Thuế nhập khẩu tài sản cố định được kế toán ghi nhận vào:

A nguyên giá tài sản cố định B chi phí tài chính

Câu 55 Doanh nghiệp A chỉ 15.000.000đ vận chuyển thành phẩm đem đi tiêu thụ được

ghi nhận vào:

A chi phí bán hàng B giá vốn hàng bán C chi phí khác D chi phítài chính

Câu 56 Giá thực tế nhiên liệu mua về được đưa vào sử dụng ngay tại bộ phận sản xuất

được ghi nhận vào?

A bên có tk Nguyên vật liệu – 152

B bên nợ tk Chi phí sản xuất chung – 627

C bên có tk Chi phí sản xuất chung – 627

D bên nợ tk Nguyên vật liệu – 152

Câu 57 Trong kỳ, doanh nghiệp có thông tin về thuế GTGT phát sinh như sau: (Đvt:

Trang 26

D nợ tk 133: 320.000/có tk 3331: 320.000

Câu 58 Khi ghi nhận số vốn góp vào doanh nghiệp kế toán ghi trong trường hợp nào là sai?

A vốn góp nhận bằng tài sản sẽ được ghi nhận bằng giá đánh giá lại của hội đồng

B vốn góp nhận bằng tiền sẽ được ghi nhận theo số tiền góp vốn, đối với chủ thể gópvốn là pháp nhân phải thực hiện chuyển khoản qua ngân hàng

C vốn đầu tư chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp

D vốn đầu tư chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn điều lệ

Câu 59 Phát biểu nào sau đây chính xác nhất?

A doanh thu bán hàng được ghi nhận tại thời điểm doanh nghiệp xuất kho thành phẩmbán trực tiếp

B doanh thu được ghi nhận tại thời điểm khách hàng thanh toán khoản nợ mua chịutrước đây

C.giá vốn hàng bán được ghi nhận tại thời điểm doanh nghiệp xuất kho thành phẩm kýgửi đại lý

D doanh thu bán hàng được ghi nhận tại thời điểm doanh nghiệp xuất kho thành phẩm

ký gửi đại lý

Câu 60 Doanh nghiệp nhận chiết khấu thương mại đối với nguyên liệu đã mua nhập

kho được kế toán ghi nhận vào:

A bên nợ tk Nguyên vật liệu – 152 B bên có tk Nguyên vật liệu – 152

C bên có tk chi phí tài chính – 635 D bên nợ tk chi phí tài chính – 635

Câu 61 DN xuất kho thành phẩm bán trực tiếp cho khách hàng, doanh thu bán hàngđược kế toán ghi nhận theo giá nào, biết thành phẩm thuộc nhóm hàng hóa chịu thuếGTGT, DN kê khai thuế GTGT theo theo phương pháp khấu trừ, giá xuất kho thànhphẩm tính theo phương pháp FIFO

A.giá bán chưa bao gồm thuế GTGT B giá xuất kho

Câu 62 Doanh nghiệp A kê khai thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ Thành phẩm

thuộc nhóm hàng hóa chịu thuế GTGT với thuế suất 10% Giá xuất kho thành phẩm tínhtheo phương pháp bình quân cuối kỳ đvt: 1000 đồng

- Tồn đầu kỳ: 1.000 sản phẩm, đơn giá 50/sản phẩm

- Sản xuất nhập kho trong kỳ: 2.000 sản phẩm, đơn giá 65/sản phẩm

Trong kỳ xuất kho bán trực tiếp 1.500 sản phẩm, đơn giá bán chưa thuế GTGT là 90/sản phẩm Bên mua đã thanh toán bằng chuyển khoản (ngân hàng đã báo Có) Vậygiá vốn hàng bán của thành phẩm tiêu thụ trong kỳ là?

135.000

Câu 63 Tổng phát sinh bên nợ của tk 154 phản ánh

Trang 27

A trị giá của các sản phẩm dở dang cuối kỳ

B tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ

C tất cả đều sai

D giá thành sản xuất

Câu 64 Khách hàng thanh toán khoản nợ trước hạn nên được doanh nghiệp chiết khấu,vậy khoản chiết khấu đó được kế toán doanh nghiệp ghi nhận như thế nào?

A ghi tăng doanh thu bán hàng B ghi tăng doanh thu tài chính

C ghi tăng chi phí tài chính D.ghi tăng chi phí bán hàng

HẾT

Trang 28

* Cho số dư 30/09/N về khoản phải thu khách hàng như sau:

- TK 131-Phải thu khách hàng (A): 320.000.000đ (Dư Nợ)

- TK 131-Phải thu khách hàng (B): 120.000.000đ (Dư Có)

- Các TK liên quan có số dư hợp lý

* Trích một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 10/N như sau:

1 Ngày 12/10: Xuất bán cho công ty B một lô hàng có giá thực tế xuất100.000.000đ, giá thanh toán 198.000.000đ Công ty B đã nhận hàng và thanh toán sốtiền còn lại bằng chuyển khoản (Ngân hàng đã báo Có)

2 Ngày 20/10: Công ty A chuyển khoản thanh toán nợ 180.000.000đ (Ngânhàng đã báo Có)

3 Ngày 22/10: Công ty C chuyển khoản ứng trước tiền mua hàng300.000.000đ (Ngân hàng đã báo Có)

Yêu cầu:

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 10/N

2 Xác định số dư cuối kỳ của TK 131-Phải thu khách hàng và phản ánh sốliệu lên bảng cân đối kế toán

Bài 1.2:

Tại công ty HDK có số liệu sau (ĐVT: 1.000 đồng)

* Số dư một số TK vào ngày 01/0 7/N:

- TK 112 -Tiền gửi ngân hàng: 176.300 trong đó:

+ TK 1121-Tiền gửi ngân hàng-VND: 100.000

+ TK 1122-Tiền gửi ngân hàng-USD: 76.300 (chi tiết 3.500 USD)

- Các TK 111, 131, 331, 341 không có số dư ngoại tệ đầu kỳ

Trang 29

* Trích một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 07/N như sau:

1 Ngày 05/07: Nhập khẩu NVL trị giá 18.000USD, chưa thanh toán cho nhàcung cấp Y Tỷ giá mua-bán chuyển khoản: 22,1-22,25/USD

2 Ngày 09/07: Bán hàng xuất khẩu vào khu chế xuất thu bằng chuyển khoản20.500USD (Ngân hàng đã báo Có) Tỷ giá mua-bán chuyển khoản: 22,15-22,3/USD

3 Ngày 11/07: Nhập khẩu TSCĐ hữu hình của người bán X, số tiền20.000USD, chưa thanh toán tiền Tỷ giá mua-bán chuyển khoản: 22,25-22,4/USD

4 Ngày 18/07: Chuyển khoản từ tài khoản ngoại tệ loại tiền USD (Ngân hàng

đã báo Nợ) thanh toán tiền mua hàng hóa cho người bán X Tỷ giá mua-bán chuyểnkhoản: 22,3522,5/USD

5 Ngày 25/07: Ngân hàng A cho vay 18.000USD thời hạn 2 năm để trả chongười bán Y Tỷ giá mua-bán chuyển khoản: 22,35-22,55/USD

6 Ngày 26/07: Bán hàng xuất khẩu vào khu chế xuất thu 12.000USD (Ngânhàng đã báo Có) Tỷ giá mua-bán chuyển khoản: 22,4-22,5/USD

7 Ngày 30/07: Bán 10.000USD từ tài khoản tiền gửi ngoại tệ (Ngân hàng đãbáo Nợ tài khoản tiền gửi ngoại tệ USD và báo Có tài khoản tiền gửi VND) Tỷ giá mua-bán chuyển khoản: 22,35-22,45/USD

Yêu cầu: Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh.

Tài liệu bổ sung:

- DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ

- Giá mua, giá bán hàng hoá, dịch vụ cho trong bài là giá đã có thuế GTGT

- Tính giá xuất ngoại tệ theo phương pháp bình quân gia quyền di động

Trang 30

* Cho số dư đầu kỳ một số tài khoản vào ngày 01/10/N:

- TK 334-Phải trả người lao động: 290

- Các tài khoản liên quan có số dư hợp lý

* Trích một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 10/N như sau:

1 Ngày 04/10: Mua hàng hóa nhập kho thanh toán bằng chuyển khoản theogiá mua chưa thuế GTGT 65 Ngân hàng đã báo Nợ

2 Ngày 05/10: Chuyển khoản góp vốn liên doanh dài hạn với công ty B 420.Ngân hàng đã báo Nợ

3 Ngày 08/10: Chi tiền mặt nộp vào ngân hàng 170 và đã nhận được giấy báoCó

4 Ngày 09/10: Khách hàng A trả nợ cho đơn vị trong đó bằng tiền mặt 13 và

số tiền còn lại thanh toán bằng chuyển khoản Ngân hàng đã báo Có

5 Ngày 13/10: Chuyển khoản mua 10.000 cổ phiếu VNM với mục đích kinhdoanh ngắn hạn, mệnh giá: 0,01/cổ phiếu, giá mua 0,086/cổ phiếu và thanh toán khoảnphí 0,3% trên tổng giá trị giao dịch Ngân hàng đã báo Nợ

6 Ngày 15/10: Chuyển khoản thanh toán lương cho người lao động 219.Ngân hàng đã báo Nợ

7 Ngày 17/10: Chi tiền mặt mua 02 máy lạnh, đơn giá 8/cái chưa bao gồmthuế GTGT

8 Ngày 24/10: Bán hàng hoá C thu bằng chuyển khoản 363 đã bao gồm thuếGTGT Ngân hàng đã báo Có Biết rằng giá vốn của lô hàng 240

9 Ngày 27/10: Chi tạm ứng cho nhân viên Hiếu mua vật tư bằng tiền mặt16,5 theo giá bao gồm thuế GTGT

10 Ngày 28/10: Chuyển khoản thanh toán 80% tiền hàng còn nợ cho ngườibán B Ngân hàng đã báo Nợ

Yêu cầu:

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 10/N

2 Tính số dư cuối kỳ của các tài khoản có liên quan

Trang 31

3 Trình bày thông tin về Khoản mục tiền, Nợ phải thu và Nợ phải trả lênbảng cân đối kế toán ngày 31/10/N.

Bài 1.4:

Tại công ty cổ phần KSH trong Quý II/N có tình hình như sau: (ĐVT: 1.000 đồng)

* Số dư ngày 01/04/N của một số tài khoản tổng hợp và chi tiết như sau:

- TK 131-Phải thu khách hàng: 2.660.000 (chi tiết: KH-A: 820.000; KH-B:480.000; KH-C: 970.000; KH-D: 390.000)

- TK 2293-Dự phòng phải thu khó đòi: 246.000 (chi tiết KH-A: 246.000)

- Các TK liên quan có số dư hợp lý

* Trích một số nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý II/N như sau:

1 Ngày 01/4: Bán hàng trực tiếp cho KH-S, giá bán theo hoá đơn GTGT520.000, thuế GTGT 52.000 đã nhận bằng chuyển khoản Ngân hàng đã báo Có Giá vốncủa lô hàng là 310.000

2 Ngày 2/4: Bán hàng trực tiếp cho KH-M với tổng giá trị thanh toán theohoá đơn GTGT 440.000 KH-M đã chấp nhận thanh toán, thời hạn thanh toán là 15 ngày.Giá vốn của lô hàng là 309.000

3 Ngày 5/4: KH-B thanh toán toàn bộ số nợ trước hạn bằng chuyển khoản.Ngân hàng đã báo Có

4 Ngày 6/4: Chuyển khoản thanh toán khoản chiết khấu thanh toán cho KH-B1% Ngân hàng đã báo Nợ

5 Ngày 27/4: Bán hàng trực tiếp cho KH-G, giá bán theo hoá đơn GTGT830.000, thuế GTGT 83.000 KH-G đã chấp nhận thanh toán, thời hạn thanh toán là 30ngày Giá vốn của lô hàng là 398.000

6 Ngày 3/5: KH-A phá sản, toàn bộ tài sản đã phát mại Công ty không nhậnđược khoản thanh toán nào từ KH-A Hội đồng xử lý nợ đã quyết định xử lý tài chínhkhoản nợ của KH-A Kế toán tiến hành ghi sổ kế toán quyết định của hội đồng

7 Ngày 13/5: Nhận được tiền trả trước của công ty H bằng chuyển khoản510.000 Ngân hàng đã báo Có

8 Ngày 27/5: Xuất hàng hóa giao trực tiếp cho công ty H Giá bán theo hoáđơn GTGT530.000, thuế GTGT: 53.000 Giá vốn của lô hàng là 215.000

Trang 32

9 Ngày 5/6: KH-L trả trước tiền mua hàng bằng chuyển khoản170.000 Ngânhàng đã báo Có.

10 Ngày 12/6: Công ty H chuyển khoản thanh toán số tiền còn thiếu Ngânhàng đã báo Có

11 Ngày 30/6: Cuối quý căn cứ vào thời gian quá hạn và quyết định của Hộiđồng thẩm định nợ, kế toán lập dự phòng phải thu khó đòi cho khách hàng C theo tỷ lệ30%

Yêu cầu:

1 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý

2 Mở sổ kế toán tổng hợp và sổ kế toán chi tiết theo dõi khoản phải thu kháchhàng

Tài liệu bổ sung:

- DN tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, thuế suất thuế GTGT củacác loại hàng hoá, dịch vụ 10%

- Kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên

- Kỳ kế toán: quý

Bài 1.5:

Doanh nghiệp T tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, kế toán hàng tồn khotheo phương pháp kê khai thường xuyên Kỳ kế toán: tháng (ĐVT: triệu đồng)

* Số dư 1/12/N của một số tài khoản tổng hợp, chi tiết như sau:

- TK 131 - Phải thu của khách hàng: 1.210, trong đó:

+ Khách hàng A: 550

+ Khách hàng B: 660

- TK 2293 - Dự phòng nợ phải thu khó đòi (KH-A): 385

* Trích một số nghiệp vụ phát sinh trong tháng 12:

1 Ngày 10: khách hàng A phá sản Doanh nghiệp thu hồi được 10% khoảnphải thu bằng tiền mặt Doanh nghiệp đã xử lý tài chính đối với nợ phải thu của kháchhàng A

Trang 33

2 Ngày 20: doanh nghiệp bán hàng cho khách hàng X với tổng giá thanh toántheo hóa đơn GTGT 440 (đã bao gồm 10% thuế GTGT), thời hạn thanh toán 30 ngày.Giá vốn của lô hàng hóa xuất bán là: 250.

3 Ngày 31: Lập dự phòng đối với khách hàng B Thời gian quá hạn 9 tháng

Yêu cầu:

1 Lập định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh

2 Phản ánh thông tin nghiệp vụ phát sinh lên sơ đồ chữ T tài khoản 131, tàikhoản 2293?

3 Trình bày thông tin về nợ phải thu khách hàng và dự phòng nợ phải thu khóđòi lên báo cáo tài chính ngày 31/12/N?

Trang 34

CHƯƠNG 2

KẾ TOÁN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH Bài 2.1:

Trích một số nghiệp vụ biến động tăng liên quan đến TSCĐ của công ty ALPHA trong quý 1 năm N sau đây: (ĐVT: 1.000 đồng)

1 Mua mới một ôtô 24 chỗ ngồi phục vụ đưa rước nhân viên, được tài trợ bởiquỹ đầu tư phát triển, giá mua chưa thuế GTGT 1.100.000, đã chuyển khoản thanh toáncho người bán (Ngân Hàng đã báo Nợ) Lệ phí trước bạ 2% tính trên giá đã có thuếGTGT, trả bằng tiền tạm ứng

2 Mua phần mềm phục vụ quản trị doanh nghiệp, giá thanh toán 220.000, đãchuyển khoản thanh toán cho người bán (Ngân hàng đã báo nợ) Phần mềm này được tàitrợ 40% nguyên giá bởi chính phủ Nhật (sau khi việc mua sắm hoàn thành)

3 Mua trả góp một TSCĐ hữu hình của công ty XYZ Giá mua trả ngay chưa

có thuế GTGT là 1.200.000 Giá mua trả góp đã có thuế GTGT là 1.680.000 Doanhnghiệp đã thanh toán ngay 10% giá trị hợp đồng (NH đã báo nợ) Số tiền còn lại thanhtoán định kỳ hàng tháng trong 36 tháng

4 Nhận một số máy móc thiết bị do DN M góp vốn liên doanh thời hạn 5năm: Nguyên giá theo sổ sách DN M 800.000, khấu hao lũy kế 150.000 Hội đồng liêndoanh đánh giá giá trị vốn góp 600.000

5 Ngân hàng ACB cho vay 5 năm để mua TSCĐ hữu hình, giá chưa có thuếGTGT theo HĐ: 900.000 Lãi suất tiền vay 12% năm (lãi tính theo dư nợ) Gốc và lãiđược trả đều vào cuối mỗi năm

6 Nhập khẩu trực tiếp dây chuyền sản xuất từ công ty TX, giá nhập khẩu500.000 USD, thời hạn thanh toán 60 ngày DN đã nhận được dây chuyền sản xuất Thuếsuất thuế nhập khẩu 15% Thuế GTGT 10% Tỷ giá giao dịch do Ngân hàng BIDV (nơiDoanh nghiệp mở tài khoản tiền gửi ngoại tệ) công bố: tỷ giá mua chuyển khoản USD:21,25, tỷ giá bán chuyển khoản USD: 22,1 Giá tính thuế nhập khẩu 560.000USD

7 Nghiệm thu nhà xưởng do bộ phận xây dựng cơ bản bàn giao Giá trị quyếttoán của công trình 2.980.000 Thời gian khấu hao 20 năm

8 Thuê ngắn hạn của công ty TP một thiết bị dùng cho bộ phận kế toán Giátrị TSCĐ thuê 640.000 Thời gian thuê 9 tháng, đã chuyển khoản thanh toán toàn bộ tiềnthuê: 38.500 (bao gồm cả thuế GTGT) (NH đã báo nợ)

Ngày đăng: 24/06/2023, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w