1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”

64 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Người hướng dẫn Công ty TNHH dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường Etech
Trường học Trường Đại học Bắc Ninh
Chuyên ngành Môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Bắc Ninh
Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 1,87 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I (7)
    • 1.1. Tên chủ cơ sở (7)
    • 1.2. Tên cơ sở (7)
    • 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở (9)
      • 1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở (9)
      • 1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở (12)
      • 1.3.3. Sản phẩm của cơ sở (14)
    • 1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở (15)
      • 1.4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu, vât liệu trong quá trình hoạt động của dự án (15)
      • 1.4.2. Nhu cầu sử dụng nước của dự án trong quá trình hoạt động (16)
      • 1.4.3. Nhu cầu sử dụng điện của dự án trong quá trình hoạt động (16)
  • CHƯƠNG II (17)
    • 2.1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (17)
    • 2.2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (18)
  • CHƯƠNG III (20)
    • 3.1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (20)
      • 3.1.1. Thu gom, thoát nước mưa (20)
      • 3.1.2. Thu gom, thoát nước thải (22)
      • 3.1.3. Xử lý nước thải (24)
    • 3.2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (34)
    • 3.3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (36)
    • 3.4. Công trình,biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn nguy hại (37)
    • 3.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (39)
    • 3.6. Phương pháp phòng ngừa, ứng phó sử cố môi trường (39)
    • 3.7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (42)
    • 3.8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (44)
      • 3.8.1. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (44)
      • 3.8.2. Đánh giá tác động dự báo tác động môi trường của dự án (46)
  • CHƯƠNG IV (50)
    • 4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (50)
    • 4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (50)
    • 4.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn (51)
      • 4.3.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn (51)
      • 4.3.2. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn (51)
    • 4.4. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải rắn (52)
  • CHƯƠNG V (54)
    • 5.1. Kết quả quan trắc định kỳ đối với môi trường nước thải (54)
    • 5.2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải (54)
    • 5.3. Kết quả quan trắc môi trường trong quá trình lập báo cáo (54)
  • CHƯƠNG VI (59)
    • 6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải (59)
      • 6.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (59)
      • 6.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải (59)
    • 6.2. Chương trình quan trắc chất thải (60)
      • 6.2.1. Chường trình quan trắc môi trường định kỳ (60)
      • 6.2.2. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm (60)
  • CHƯƠNG VII (61)
  • CHƯƠNG VIII (62)

Nội dung

MỤC LỤC MỤC LỤC.......................................................................................................................................1 DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT......................................................4 DANH MỤC CÁC BẢNG ..........................................................................................................5 DANH MỤC HÌNH VẼ ...............................................................................................................6 CHƯƠNG I.....................................................................................................................................7 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ............................................................................................7 1.1. Tên chủ cơ sở..........................................................................................................................7 1.2. Tên cơ sở .................................................................................................................................7 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở ......................................................9 1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở. .......................................................................................9

Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 4

DANH MỤC CÁC BẢNG 5

DANH MỤC HÌNH VẼ 6

CHƯƠNG I 7

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 7

1.1 Tên chủ cơ sở 7

1.2 Tên cơ sở 7

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 9

1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 9

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 12

1.3.3 Sản phẩm của cơ sở 14

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 15

1.4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, vât liệu trong quá trình hoạt động của dự án: 15

1.4.2 Nhu cầu sử dụng nước của dự án trong quá trình hoạt động 16

1.4.3 Nhu cầu sử dụng điện của dự án trong quá trình hoạt động 16

CHƯƠNG II 17

SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 17

2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 17

2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 18

CHƯƠNG III 20

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 20

3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 20

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa 20

3.1.2 Thu gom, thoát nước thải 22

Trang 2

3.1.3 Xử lý nước thải 24

3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 34

3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 36

3.4 Công trình,biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn nguy hại 37

3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 39

3.6 Phương pháp phòng ngừa, ứng phó sử cố môi trường 39

3.7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 42

3.8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 44

3.8.1 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 44

3.8.2 Đánh giá tác động dự báo tác động môi trường của dự án 46

CHƯƠNG IV 50

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 50

4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 50

4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: 50

4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn 51

4.3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn 51

4.3.2 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn 51

4.4 Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải rắn 52

CHƯƠNG V 54

KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 54

5.1 Kết quả quan trắc định kỳ đối với môi trường nước thải 54

5.2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 54

5.3 Kết quả quan trắc môi trường trong quá trình lập báo cáo 54

CHƯƠNG VI 59

CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 59

6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: 59

6.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 59 6.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị

Trang 3

6.2 Chương trình quan trắc chất thải 60

6.2.1 Chường trình quan trắc môi trường định kỳ 60

6.2.2 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 60

CHƯƠNG VII 61

KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 61

CHƯƠNG VIII 62

CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 62

PHỤ LỤC BÁO CÁO 64

Trang 4

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BTN&MT Bộ Tài nguyên và Môi trường

BOD Nhu cầu oxy sinh hoá

COD Nhu cầu oxy hóa học

CHXHCN Cộng Hòa Xã hội Chủ Nghĩa

PCCC Phòng cháy chữa cháy

QCCP Quy chuẩn cho phép

QCVN Quy chuẩn Việt Nam

Trang 5

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1 Quy mô, công suất của dự án 9

Bảng 1.2 Quy mô, công suất các hạng mục công trình của dự án 10

Bảng 1.3 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ cho quá trình sản xuất 14

Bảng 1.4 Sản phẩm đầu ra của cơ sở 14

Bảng 1.5 Nhu cầu nguyên vật liệu của dự án trong năm sản xuất 15

Bảng 1.6 Nhu cầu sử dụng hóa chất dự kiến 15

Bảng 1.7 Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy 16

Bảng 3 1 Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát mưa 21

Bảng 3 2 Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát nước thải 23

Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải 29

Bảng 3.4 Các thiết bị sử dụng của HTXL nước thải sinh hoạt 15m3/ngày.đêm 29

Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý 35

Bảng 3.6 Tổng hợp khối lượng, các loại chất thải nguy hại phát sinh 38

Bảng 3.7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt 45

Bảng 5.1 Kết quả quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý ngày 14/03/2022 55

Bảng 5.2 Kết quả quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý ngày 15/03/2022 55

Bảng 5.3 Kết quả quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý ngày 16/03/2022 56

Bảng 5.4 Kết quả quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý ngày 17/03/2022 56

Bảng 5.5 Kết quả quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý ngày 18/03/2022 57

Bảng 5.6 Kết quả quan trắc khí thải sau hệ thống xử lý ngày 17/03/2022 57

Bảng 5.7 Kết quả quan trắc khí thải sau hệ thống xử lý ngày 18/03/2022 58

Trang 6

DANH MỤC HÌNH VẼ

Hình 1.1 Vị trí địa điểm thực hiện dự án 8

Hình 1.2 Sơ đồ vị trí các công trình của dự án 11

Hình 1 3 Quy trình sản xuất của nhà máy 12

Hình 1 4 Quy trình thực hiện quyền cho thuê văn phòng, nhà xưởng 13

Hình 3.1 Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa 20

Hình 3.2 Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga 21

Hình 3.3 Sơ đồ hệ thống thu gom thoát nước thải 22

Hình 3.4 Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn 24

Hình 3.5 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải 25

Hình 3.6 Quy trình xử lý hệ thống khí thải 35

Hình 3.7 Sơ đồ thông thoáng nhà xưởng 43

Trang 7

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1.1 Tên chủ cơ sở

Công ty TNHH công nghệ điện tử Jinsung

- Địa chỉ văn phòng: Lô H1-2, CCN đa nghề Đông Thọ, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: Ông Kang Jun Ho Chức vụ: Giám đốc

- Điện thoại: 02222220415

- Giấy chứng nhận đầu tư số 2148648265 do Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninh cấp lần đầu ngày 20 tháng 01 năm 2017, thay đổi lần thứ 01 ngày 11 tháng 04 năm 2018

1.2 Tên cơ sở

Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh

- Địa điểm cơ sở: Lô H1-2, CCN đa nghề Đông Thọ, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

- Giấy phép xây dựng số 43/GPXD ngày 28 tháng 4 năm 2017 do Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong cấp

Trang 8

Hình 1.1 Vị trí địa điểm thực hiện dự án

- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số STNMT ngày 26 tháng 7 năm 2019 đối với dự án Nhà máy Jinsung Etect tech Bắc Ninh tại CCN đa nghề Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

464/QĐ Quy mô của cơ sở (Phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)

+ Căn cứ mục II phần C, phụ lục số I của nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06 tháng 04 năm 2020 của chính phủ thì dự án thuộc nhóm C với thông tin cụ thể như sau:

+ Loại hình dự án: Dự án thuộc gia công, lắp ráp linh kiện điện tử

+ Tổng mức đầu tư của dự án 48.620.000.000VNĐ (Bốn mươi tám tỷ, sáu trăm hai mươi triệu đồng Việt Nam) ≈ 2.210.000USD (Hai triệu, hai trăm mười nghìn đô la mỹ)

+ Căn cứ vào mục 17, cột 4 phụ lục II của Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 dự án thuộc đối tượng lập giấy phép môi trường

+ Dự án đã đi vào hoạt động theo quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 464/QĐ-STNMT ngày 26 tháng 07 năm 2022 thì căn cứ vào mục

Trang 9

c khoản 3 điều 41 của luật bảo vệ môi trường thì dự án thuộc đối tượng lập giấy phép môi trường do UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt

- Tiến độ thực hiện dự án:

+ Thời gian hoạt động: Dự án đã đi vào hoạt động (đến hết ngày 30/01/2058 theo hợp đồng thuê lại đất tại cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ - Số 01/2017-HĐTĐ-SHL)

- Nhu cầu lao động: Số lượng lao động của nhà máy khoảng: 200 người (tính cả đơn vị cho thuê nhà xưởng)

- Chế độ làm việc: 8 giờ/ca, 1 năm làm việc 312 ngày Nhân viên và người lao động được ký hợp đồng lao động theo quy định của Luật lao động và các chế độ khác theo quy định của Nhà nước

- Bộ phận chuyên trách môi trường:

+ Quản lý môi trường: 02 người, trình độ đại học

+ Vệ sinh môi trường nhà máy: 5 – 10 người, trình độ phổ thông

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở

1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở

1.3.1.1 Quy mô công suất hoạt động của cơ sở

Bảng 1.1 Quy mô, công suất của dự án

1

Sản xuất, gia công, lắp ráp các loại máy có chức năng kiểm tra chất lượng thiết

bị, phụ tùng, bộ phận của các loại điện thoại, quạt máy, máy tính với công xuất

ổn định năm cụ thể như sau :

(Công ty TNHH công nghệ điện tử Jinsung)

Trang 10

3.1.2 Quy mô các hạng mục công trình của dự án

Bảng 1.2 Quy mô, công suất các hạng mục công trình của dự án

III Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường

Khu xử lý nước thải 50

Khu lưu giữ chất thải sinh

Khu lưu giữ chất thải rắn

công nghiệp thông thường 9,5

Khu lưu giữ chất thải

(Nguồn: Công ty TNHH công nghệ điện tử Jinsung, năm 2021)

Trang 11

Hình 1.2 Sơ đồ vị trí các công trình của dự án

Trang 12

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở

3.2.1 Công nghệ sản xuất

Sản xuất, gia công, lắp ráp các loại máy có chức năng kiểm tra chất lượng thiết bị, phụ tùng, bộ phận của các loại điện thoại, quạt máy, máy tính như (Máy kiểm tra tính chịu lực, máy phát hiện lỗi thiết kế, máy kiểm tra sản phẩm bẩn, máy kiểm tra phím, bàn phím, máy quét kiểm tra chất liệu, máy kiểm tra chất lượng)

Hình 1 3 Quy trình sản xuất của nhà máy

Thuyết minh quy trình sản xuất

Nguyên liệu đầu vào để thực hiện sản xuất là tấm nhựa, tấm nhôm và các khuộn, thiết bị, bản mạch được nhập về Nguyên liệu sau khi nhập về sẽ được kiểm tra và được đánh dấu theo bản vẽ chế tạo, sau đó nguyên liệu được chuyển qua bộ phận cắt thô để gia công cơ khí và định hình sản phẩm Bán sản phẩm sau khi được định hình sẽ được chuyển sang bộ phận CNC để khoan, phay sản phẩm Các sản phẩm sau khi được khoan, phay sẽ được chuyển sang bộ phận lắp Trong quá trình lắp ráp chủ yếu sẽ dùng

ốc vít và các mấu kết nối để lắp ráp các bán sản phẩm với nhau Tuy nhiên trong quá trình này công ty vẫn dùng máy hàn để hàn những sản phẩm theo yêu cầu của khách hàng Các bán sản phẩm sau khi được lắp ráp sẽ được chuyển qua bộ phận kiểm tra

Bụi, Khí thải

CTNH CTR

Trang 13

Các sản phẩm đạt yêu cầu sẽ được chuyển qua bộ phận làm sạch để làm sạch bề mặt

sản phẩm

Quy trình thực hiện cho thuê văn phòng, nhà xưởng:

Hình 1 4 Quy trình thực hiện quyền cho thuê văn phòng, nhà xưởng

Thuyết minh quy trình sản xuất

Công ty TNHH công nghệ điện tử Jinsung sẽ ký hợp đồng cho thuê văn phòng,

nhà xưởng với đơn vị có nhu cầu thuê văn phòng, nhà xưởng với diện tích 2.814m2

Đơn vị thuê nhà xưởng có trách nhiệm làm các thủ tục pháp lý về môi trường liên quan

đến dự án của mình

Quá trình hoạt động của đơn vị thuê nhà xưởng Dự án sẽ phát sinh thêm các loại

chất thải từ quá trình sản xuất, sinh hoạt của các đơn vị thuê nhà xưởng Các loại chất

thải phát sinh này sẽ do chính đơn vị thuê nhà xưởng phải có trách nhiệm quản lý và

xử lý theo quy định của pháp luật đảm bảo các quy chuẩn, tiêu chuẩn Việt Nam về môi

trường

Công ty TNHH công nghệ điện tử Jinsung chỉ xử lý nước thải sinh hoạt phát

sinh cho đơn vị thuê nhà xưởng trong khả năng chịu tải của hệ thống xử lý nước thải

sinh hoạt Việc phân tích thành phần, tải lượng phát sinh cũng như lập báo cáo đánh

giá tác động môi trường của đơn vị thuê nhà xưởng sẽ được trình bày chi tiết trong báo

cáo của chính đơn vị thuê nhà xưởng đó

Dự kiến khi Dự án đi vào hoạt động ổn định sẽ có 100 lao động của Công ty

TNHH công nghệ điện tử Jinsung và 100 lao động của đơn vị thuê Nhà xưởng

3.2.2 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ giai đoạn vận hành của dự án

Danh mục máy, thiết bị hiện tại và sau ổn định của nhà máy cụ thể như sau

Văn phòng, nhà xưởng có nhu

cầu cho thuê

Cho đơn vị có nhu cầu thuê lại văn phòng, nhà xưởng

Thu tiền thuê xưởng

Nguyên liệu đầu vào

Nước thải, khí thải, CTR,

CTNH

Trang 14

Bảng 1.3 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ cho quá trình sản xuất

lượng

Năm sản

Tình trạng hoạt động

2022 Hàn Quốc

Hoạt động tốt 85-95%

tốt 90%

7 Máy đo kiểm tra sản phẩm 2 2020 Hàn Quốc Hoạt động

tốt 90%

(Nguồn: Công ty TNHH công nghệ điện tử Jinsung)

Ngoài những thiết bị kể trên, Chủ dự án còn sử dụng thêm những thiết bị phục

vụ hoạt động làm việc của người lao động như: máy tính, máy in, điều hòa, cây nước

nóng lạnh, quạt, … Chủ dự án cam kết tất cả những máy móc, thiết bị sử dụng của Dự

án đều không thuộc trong danh mục cấm sử dụng

Sản xuất, gia công, lắp ráp các loại máy có chức năng kiểm tra chất lượng thiết

bị, phụ tùng, bộ phận của các loại điện thoại, quạt máy, máy tính với công xuất

ổn định năm cụ thể như sau :

Trang 15

2 Cho thuê nhà xưởng 100.000USD 2.814m2

(Nguồn: Công ty TNHH công nghệ điện tử Jinsung, năm 2021)

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:

1.4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, vât liệu trong quá trình hoạt động của dự án:

Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, vật liệu trong quá trình hoạt động của dự án cụ thể như sau:

Bảng 1.5 Nhu cầu nguyên vật liệu của dự án trong năm sản xuất

(Nguồn: Công ty TNHH công nghệ điện tử Jinsung, năm 2021)

 Nhu cầu sử dụng hóa chất

Số lượng hóa chất sử dụng được thể hiện trong bảng sau:

Bảng 1.6 Nhu cầu sử dụng hóa chất dự kiến

Trang 16

(Nguồn: Công ty TNHH công nghệ điện tử Jinsung, năm 2021)

1.4.2 Nhu cầu sử dụng nước của dự án trong quá trình hoạt động

Nhu cầu sử dụng nước của khoảng 12,48m3/ngđ (căn cứ theo hoá đơn sử dụng nước), dùng cho các mục đích sau:

- Nước sinh hoạt: sử dụng khoảng 3,84m3/ngđ

- Nước sản xuất: khoảng 1,2m3/ngđ

- Nước cấp cho các đơn vị thuê xưởng khoảng: 3,84m3/ngđ

Nước sử dụng cho mục đích khác khoảng 3m3/ngđ (dùng cho tưới cây, rửa đường)

Nhu cầu nước cho PCCC: Hệ thống cấp nước PCCC được thiết kế điều khiển tự động và bán tự động

Bảng 1.7 Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy

1.4.3 Nhu cầu sử dụng điện của dự án trong quá trình hoạt động

Điện phục vụ của dự án được lấy từ hệ thống cấp điện của CCN đa nghề Đông Thọ thông qua hệ thống đường dây trung thế 22 KV có sẵn của CCN đa nghề Đông Thọ đến Công ty kinh doanh bất động sản Vilacera thông qua 1 điểm đấu nối Sau đó dẫn vào công ty qua 01 trạm biến áp

Điện được sử dụng để phục vụ các nhu cầu:

- Phục vụ cho dây chuyền sản xuất

- Phục vụ cho nhu cầu của công nhân viên, chiếu sáng xung quanh

Căn cứ vào hoá đơn tiền điện thì mức tiêu thụ điện năng hàng tháng của công ty khoảng 300 – 500Kwh/tháng

Trang 17

CHƯƠNG II

SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA

MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường

Trong công cuộc phát triển vào thời kỳ mới, các KCN, CCN các công trình xây dựng ở các quy mô khác nhau đang được xây dựng hàng loạt và ngày càng nhiều Xây dựng và phát triển KCN, CCN tập trung là xu hướng chung của các quốc gia đang phát triển trên thế giới nhằm tạo ra bước chuyển biến vượt bậc trong nền kinh tế của một quốc gia Các KCN, CCN này có vai trò quan trọng trong việc hình thành lực lượng lao động công nghiệp cho sự nghiệp CNH - HĐH đất nước Phát triển các KCN, CCN nhằm tạo ra tiền đề toàn cầu hóa là một chủ trương của Đảng và Nhà nước ta Qua nhiều năm xây dựng và trong sự nghiệp CNH – HĐH: là địa chỉ hấp dẫn các nhà đầu

tư trong và ngoài nước; góp phần thúc đẩy hoạt động sản xuất công nghiệp, tạo việc làm, tiếp thu những công nghệ sản xuất và kỹ năng quản lý tiên tiến, hình thành một hệ thống đô thị mới ở nông thôn và góp phần công nghiệp hóa nông thôn nước ta

Dự án “Dự án nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh” tại Lô H1-2, CCN đa nghề Đông Thọ, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam của Công ty TNHH công nghệ điện tử Jinsung được thực hiện trên quỹ đất khai thác có diện tích là 10.035m2 theo giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

Hiện nay, CCN đa nghề Đông Thọ đã đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng bao gồm các hạng mục công trình như: Đường giao thông, các hệ thống cấp điện, cấp nước, khu

xử lý nước thải tập trung, hệ thống thu gom và thoát nước thải, nước mưa, hệ thống cây xanh,

Các quy hoạch phát triển liên quan

- Quyết định số 9028/QĐ - BTC ngày 08/10/2014 của Bộ Công thương phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp hỗ trợ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

- Quyết định số 879/QĐ - TTg ngày 09/06/2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lượng phát triển công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 tầm nhìn 2035;

- Quyết định số 1831/QĐ - TTg của Thủ tướng chính phủ: Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020, định hướng đến năm

2030 ngày 09 tháng 10 năm 2013;

- Quyết định số 105/2014/QĐ-UBND ngày 31/3/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh

về việc ban hành quy định quản lý chất thải rắn trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

Trang 18

Do vậy, việc Công ty thực hiện dự án tại CCN đa nghề Đông Thọ là hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của Công ty cũng như chủ trương phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bắc Ninh

2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường

Dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ” tại Lô H1-2, CCN đa nghề

Đông Thọ, xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam theo hợp đồng thuê đất giữa 2 bên

Hiện nay, CCN đa nghề Đông Thọ đã đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng bao gồm các hạng mục công trình như: Đường giao thông, các hệ thống cấp điện, cấp nước, khu

xử lý nước thải tập trung, hệ thống thu gom và thoát nước thải, nước mưa, hệ thống cây xanh,

Hệ thống giao thông nội khu:

Hệ thống đường giao thông trong Cụm công nghiệp đa nghề Đông Thọ được quy hoạch theo dạng ô vuông bàn cờ với tải trọng lớn đảm bảo giao thông thuận lợi đến từng lô dất Đường trục chính 32m với 4 – 6 làn xe, đường nội bộ khác 23m với 2 làn

xe Thiết kế đường nội khu như vậy để đảm bảo vận chuyển công nhân và hàng hoá thuận tiện ra vào khu công nghiệp

Hệ thống cấp điện:

Nguồn điện trong khu công nghiệp được cung cấp bởi nguồn điện lưới quốc gia đến trạm biến áp với công suất 40MVA hệ thế xuống còn 22KV cung cấp tới vị trí cột điện gần nhất với rang giới lô đất Hệ thống đường dây điện được thiết kế hoàn thiện đảm bảo đấu nối đến từng lô đất, phục vụ nhu cầu sản xuất của các doanh nghiệp trong khu

Hệ thống cấp nước:

Nhà máy nước KCN được thiết kế cấp nước với công suất 3.800 m3/ngày để cung cấp nước đến các doanh nghiệp trong khu công nghiệp Tuy nhiên, để đảm bảo nhu cầu sử dụng nước sạch của các doanh nghiệp trong khu nhà máy có dự kiến công suất câp nước sẽ được nâng cao

Hệ thống xử lý nước thải

KCN đã đầu tư 01 hệ thống xử lý nước thải tập trung với công suất 3.800m3/ngày.đêm bằng phương pháp hoá lý kết hợp với sinh học để xử lý nước thải sinh hoạt sau khi xử lý sơ bộ tại bể tự hoại và nước thải sản xuất phát sinh từ các cơ sở trong KCN sau khi xử lý cục bộ Nước thải sau khi sẽ lý phải đảm bảo đạt tiêu chuẩn QCVN40:2011/BTNMT, cột A

Hệ thống phòng cháy chữa cháy:

Thiết bị phòng cháy chữa cháy được thiết kế lắp đặt dọc theo các trục đường trong khu công nghiệp với khoảng cách 150m/vòi phun Thiết kế như vậy đảm bảo

Trang 19

ứng cứu kịp thời trong các trường hợp tai nạn hoả hoạn không may xảy ra, giúp các doanh nghiệp có thể an tâm và an toàn trong sản xuất

Vì vậy Công ty TNHH công nghệ điện tử Jinsung sẽ xử lý nước thải sinh hoạt đạt tiêu chuẩn CCN đa nghề Đông Thọ trước khi đấu nối vào hệ thống thoát nước chung của CCN

Trang 20

CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa

Nước mưa trên mái nhà xưởng, khu văn phòng, nước mưa chảy tràn bề mặt sân bãi, đường nội bộ xung quanh khu vực nhà máy được thu gom vào hệ thống rãnh và hố

ga xung quanh các hạng mục công trình của nhà máy Nước mưa theo đường dẫn được đấu nối vào hệ thống thoát nước chung của CCN đa nghề Đông Thọ

Sơ đồ hệ thống thu gom và thoát nước:

Hình 3.1 Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa

* Hệ thống thoát nước mưa

- Hệ thống thu gom nước mưa trên mái:

Lắp đặt hệ thống seno và ống thu nước trên mái bằng ống nhựa uPVC có kích thước D= 110 mm Nước được dẫn xuống hệ thống thu gom nước mưa bề mặt

- Hệ thống thoát nước mưa chảy tràn: Bố trí hệ thống hố ga và mương xung

quanh các hạng mục công trình để thu gom nước mưa Nước mưa theo cống dẫn bằng ống bê tông có kích thước D=300m được đấu nối trực tiếp vào hệ thống thoát nước mưa chung của cụm công nghiệp

Rác Thu gom theo

chất thải thông thường Rác

Hệ thống thoát nước mưa của khu công viên

Hố ga, lắng cạn

Hệ thống thu

gom rác

Trang 21

Hình 3.2 Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga

Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát nước mưa của dự án

Bảng 3 1 Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát mưa

(Hố)

1 Hố ga thu gom nước mưa Bê tông 1140x1140 28

2 Đường ống thoát nước mưa Bê tông Kích thước: 300mm

Chiều dài: 450m -

3 Điểm đấu nối thoát nước

Ngoài ra công ty còn áp dụng một số biện pháp thu gom sau:

Công ty sử dụng mặt bằng có sẵn của Công ty cổ phần bất động sản Sông Hồng nên hệ thống thu gom, thoát nước mưa đã được xây dựng hoàn thiện Hơn nữa, khu vực dự án đã được bê tông hóa, tuyến đường nội bộ thường xuyên được quét dọn sạch

sẽ nên nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước mưa ở mức thấp

- Toàn bộ nước mưa của nhà máy sau khi được xử lý sơ bộ (song chắc rác, hố ga)

từ hệ thống thoát nước mưa sẽ được xả thải vào hệ thống thoát nước mưa chung của CCN

- Hệ hống đường ống thu gom, thoát nước mặt và hệ thống đường ống thoát nước thải được xây dựng riêng biệt:

- Bố trí các song chắn rác tại cửa thu của các hố ga trên đường cống dẫn

- Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống thoát nước

Trang 22

- Kiểm tra phát hiện thiết bị bị hư hỏng, mất mát để có kế hoạch sửa chữa, thay thế kịp thời

- Thực hiện tốt các công tác vệ sinh công cộng để giảm bớt nồng độ các chất trong nước mưa

- Toàn bộ nước mưa của nhà máy sau khi được xử lý sơ bộ (song chắc rác, hố ga)

từ hệ thống thoát nước mưa sẽ được hệ thống thoát nước mưa của CCN

3.1.2 Thu gom, thoát nước thải

- Nước thải từ các nhà vệ sinh sau khi được xử lý sơ bộ bằng bể phốt (nhà máy

có 2 bể tự hoại với thể tích là 7m3/bể và 01 bể với thể tích là 10m3) sẽ được đưa đến hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của nhà máy với công suất 15m3/ngày.đêm Nước thải sau hệ thống xử lý đảm bảo đạt tiêu chuẩn xả thải CCN đa nghề Đông Thọ (QCVN 40: 2011/BTNMT, cột B) trước khi đấu nối vào hệ thống thu gom nước thải chung của CCN

Hình 3.3 Sơ đồ hệ thống thu gom thoát nước thải

- Hệ thống nước thải trong nhà: Hệ thống thoát nước thải trong nhà được thiết kế, thu gom riêng biệt gồm các loại đường ống như sau:

Nước thải sinh hoạt

Nước thải nhà

vệ sinh (03 bể)

Hệ thống xử lý nước thải 15m3 / ngày đêm

Nước thải nhà ăn (Bể tách mỡ 5m3)

Hố ga

Hệ thống thu gom nước thải của CCN

(Nước thải đạt tiêu chuẩn tiếp nhận của CCN)

Trang 23

+ Hệ thống thoát nước xí tiểu từ các khu WC: được dẫn bằng ống uPVC có kích thước D110 ra hệ thống thoát nước ngoài nhà bằng các độ dốc phù hợp với từng loại đường ống từ 0,3% và 0,5%

+ Hệ thống thoát nước chậu rửa, thoát sàn, từ các khu WC và các nơi sử dụng nước được dẫn bằng ống uPVC có kích thước D75 ra hệ thống thoát nước ngoài nhà bằng các độ dốc phù hợp với từng loại đường ống

+ Hệ thống thoát nước thải cho nhà bếp: Nước thải phát sinh từ nhà ăn được xử

lý sơ bộ qua song chắn rác, ngăn tách mỡ, sau đó được dẫn bằng ống uPVC có kích thước D110 ra hệ thống thoát nước ngoài nhà bằng các độ dốc phù hợp với từng loại đường ống, sau đó dẫn ra bể tách mỡ có dung tích 6m3 rồi được dẫn vào hệ thống xử

lý nước thải sinh hoạt

- Hệ thống thoát nước ngoài nhà: Các đường ống thoát nước thải nói trên được thu gom chung vào một đường ống qua các hố ga Hệ thống thoát nước ngoài nhà được thiết kế kết hợp giữa chảy tự nhiên, hố thu và bơm Thông qua hệ đường ống uPVC có kích thước D200 với độ dốc phù hợp và bơm nước thải, nước thải sinh hoạt được đưa về khu xử lý nước thải sinh hoạt

Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát nước thải của dự án

Bảng 3 2 Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát nước thải

Kích thước đường ống (mm)

Chiều dài đường ống (m)

Số lượng (Hố gas)

Kích thước

hố gas (m)

1 Hố ga thu gom nước

3 Đường ống thoát nước thải

Đường ống bên

Đường ống bên

4 Điểm đấu nối thoát

Trang 24

+ Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn:

Hình 3.4 Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn

Nước thải sau khi được xử lý qua bể tự hoại sẽ được dẫn về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với công suất 15m3/ngày.đêm của Công ty Nước thải sau hệ thống xử lý cam kết đạt Tiêu chuẩn CCN đa nghề Đông Thọ trước khi xả ra hệ thống thoát nước thải chung của CCN

- Chất lượng nước thải sau hệ thống xử lý đạt tiêu chuẩn tiếp nhận của CCN đa

nghề Đông Thọ thông qua 01 điểm đấu nối (Bản vẽ mặt bằng thoát nước thải được thể hiện trong bản vẽ đính kèm ở phần phụ lục)

Cống thu

Ngăn chứa nước

Ngăn lắng

Ngăn lọc Nước

thải

Trang 25

Sơ đồ quy trình, công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt hiện tại của nhà máy

Hình 3.5 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải

* Thuyêt minh hệ thống xử lý

Nước thải sinh hoạt là nước đã được con người sử dụng và bị nhiễm bẩn sau khi

sử dụng Nó sinh ra bởi nhu cầu hàng ngày của con người như tắm rửa vệ sinh, chế biến thức ăn , vệ sinh nhà bếp, giặt giũ

Nước thải sinh hoạt là một chất lỏng màu xám đục có mùi hôi Nó chứa nhiều chất rắn lơ lửng (như phân , vải vụn, vỏ rau củ ) và các chất lơ lửng ở dạng keo Về đặc tính nước thải sinh hoạt là có khả năng tự phân hủy trong môi trường tự nhiên nhưng nó lại chứa một lượng lớn các vinh sinh vật gây bệnh( như vi khuẩn E.coli, vi khuẩn coliform, vi rút ) cho con người và với số lượng chất thải ra lớn thì nó không thể tự phân hủy hết do đó gây ô nhiễm môi trường và gây ảnh hưởng tới sức khỏe cộng đồng

Bể hiếu khí (Aerotank)

Bùn thải Clorin

Hố gom

Bể điều hòa

Bể thiếu khí (Anoxic)

Nước thải trước khi

Trang 26

Nước thải của nhà máy gồm 3 loại:

- Nước thải vệ sinh cá nhân của công nhân và nước rửa sàn

Tại bể điều hòa, nước thải được điều hòa về lưu lượng và chất lượng trước khi bơm lên các đơn vị xử lý tiếp theo Trong bể điều hòa, không khí thô được cấp vào nhằm xáo trộn đều nước thải, chống lắng cặn và lên men nước thải; đồng thời giúp xử

lý một phần chất hữu cơ dễ phân hủy có trong nước thải Sau đó, nước thải từ bể điều hòa được 02 bơm chìm hoạt động luân phiên theo tín hiệu của rơ le báo mức bơm với lưu lượng ổn định sang bể Thiếu Khí ( Anoxic)

Bể thiếu khí:

Trong bể thiếu khí đồng thời diễn ra các quá trình như: lên men các chất trong nước thải, cắt các mạch Poly-photphas thành Photphas, quá trình Khử nitrat (NO3) thành nitơ (N2) ở điều kiện thiếu khí

Quá trình xử lý Nitơ và Phospho của bể Anoxic thường sẽ được thiết kế kết hợp trước các công nghệ sinh học hiếu khí và sau công nghệ sinh học kỵ khí

Bể thiếu khí nước thải được khuấy trộn đều nhờ thiết bị khuấy trộn đặt dưới bể

và nồng độ oxy từ 0,5-1mgO2/l

Quá trình khử Nitơ (xử lý Nitrat)

Trường hợp thiếu oxy, các loại vi khuẩn khử nitơrat denitrificans (dạng kỵ khí tùy tiện) sẽ tách oxy của nitơrat và nitrit để oxy hóa chất hữu cơ Nitơ phân tử tạo

Trang 27

Quá trình chuyển: NO3 - NO2 - NO - N2O - N2 (NO, N2O, N2: dạng khí)

Tuy nhiên để cho quá trình này diễn ra thì cần phải xảy ra thêm 2 quá trình Nitrit hóa và Nitrat hóa ở điều điện hiếu khí nhe

• Quá trình nitrit hóa: NH4 + O2 -Nitrosomonas -> NO2-

• Quá trình nitrat hóa: NH4 + O2 -Nitrobacter -> NO3-

Bể hiếu khí:

Nước thải từ bể thiếu khí chảy tràn sang bể hiếu khí nước thải bắt đầu quá trình phân hủy hiếu khí dựa vào hoạt động sống của vi sinh vật hiếu khí đặc biệt là vi khuẩn hiếu khí, chúng sẽ sử dụng oxy hòa tan có trong nước để phân giả chất hữu cơ có trong nước thải Các vi sinh vật Pseudomonas Denitrificans, Baccillus Licheniforms, sẽ khử nitrat thành N2 và thải vào không khí Điều kiện chung cho vi khuẩn nitrat hóa pH

= 5,5 – 9 nhưng tốt nhất là 7,5 Khi pH<7 thì vi khuẩn phát triển chậm, oxy hòa tan cần là từ 2-4 mg/l, nhiệt độ 5-40oC

Quá trình này diễn ra mạnh mẽ nếu dùng biện pháp tác động vào như: sục khí làm tăng lượng hoạt động của vi sinh vật bằng cách tăng bùn hoạt tính, điều chỉnh hàm lượng chất dinh dưỡng và ức chế các chất độc làm ảnh hưởng đến quá trình hoạt động của vi sinh vật Ngoài ra, nhiệt độ thích hợp cho quá trình xử lý là 20 – 40oC tối ưu là

25 – 30oC

Quá trình phân hủy chất hữu cơ trong nước thải gồm 3 giai đoạn sau:

- Giai đoạn 1: quá trình oxy hóa chất hữu cơ

Ở trong giai đoạn này, bùn hoạt tính sẽ sinh sôi, và phát triển khá nhanh chóng Nhưng tốc độ oxy hóa càng cao, thì lượng tiêu thụ Oxy cũng càng cao Vì thế, thời điểm này, lượng dinh dưỡng đến từ chất thải rất cao Đồng nghĩa với việc phát triển của vi sinh cũng rất cao

Có thể diễn giải bằng phương trình hóa học sau:

Trang 28

( CxHwOz + NH3 + O2 – Enizyme => CO2 + H2O + C5H7NO2 + H )

- Giai đoạn 2: quá trình tổng hợp tế bào mới

Ở bước này, những vi sinh đã phát triển ổn định hơn Và mức tiêu thụ oxy cũng không chêch lệch quá lớn Tại đây, chất thải hữu cơ được xử lý nhanh và hiệu quả nhất Bùn hoạt tính cũng đạt đến mức cao nhất

PTHH:

( CxHwOz + NH3 + O2 – Enizyme => CO2 + H2O + C5H7NO2 + H )

- Giai đoạn 3: Quá trình phân hủy nội bào

Trong giai đoạn 3 này thì mức độ tiêu thụ khí oxy lại tăng lên rất cao Và theo nguyên lý vận hành của bể aerotank Thì đây sẽ là giai đoạn Nitrat hóa các muối Amoni Ngay sau khi quá trình này kết thúc, thì lượng tiêu thụ Oxy lại giảm xuống Thì lúc giai đoạn này diễn sẽ là gai đoạn, nitrat hóa các muối Amoni Ngay sau khi giai đoạn này kết thúc thì lượng tiêu thụ lượng Oxy lại giảm xuống

PTTH:

( C5H7NO2 + 5O2 – Enizyme => 5CO2 + 2H2O + NH3 + H )

Nước sau khi ra khỏi bể xử lý sinh học, hàm lượng CÓ, BOD giảm 80-95% Nước thải sau khi oxy hòa các hợp chất hưu cơ và chuyển hóa Amoni thành nitrat sẽ được tuần hoàn về bể Anoxic để khử Nitrogen

Nước thải sau khi qua bể hiếu khí sẽ tự chảy về bể lắng

Bể lắng:

Tại bể lắng được xây dựng vát đáy, bố trí ống lắng giúp cho bùn sinh học lắng tập trung ở một điểm Một phần bùn hoạt tính lắng ở dưới đáy bể sẽ được bơm tuần hoàn về bể thiếu khí nhằm duy trì hàm lượng bùn hoạt tính trong bể sinh học và khử nito có trong nước thải Phần bùn dư còn lại được đưa về bể bùn

Nước thải sau khi lắng sẽ được bổ sung Hóa chất khử trùng nhằm loại bỏ các vi sinh vật có hại trong nước thải, đảm bảo yếu tố vi sinh trước khi xả ra ngoài môi trường tiếp nhận Nước thải sau khi được xử lý nằm trong giới hạn cho phép theo QCVN:40/2011/BTNMT cột B và được thải ra môi trường

Bể chứa bùn:

Đối với phần bùn dư chứa trong bể bùn sẽ diễn ra quá trình phân hủy, giúp giảm thể tích bùn cần loại bỏ Phần nước dư phía trên sẽ chảy về bể điều hòa để tiếp tục xử

Trang 29

lý Phần bùn vô cơ không thể phân hủy định kỳ sẽ được hút và mang đi xử lý theo đúng quy định hiện hành

* Thông số của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt

Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải

Vật liệu: Bể xây Kích thước: L x W x H = 1,2m x 1,2m x 1m Thể tích: 1,44m3

2 Bể điều hòa 01 bể

Vật liệu: Thép CT3 Kích thước: L x W x H = 1,3m x 0,9m x 2,5m Thể tích: 2,93 m3

3 Bể thiếu khí

(Anoxic) 01 bể

Vật liệu: Thép CT3 Kích thước: L x W x H = 1,3m x 1,1m x 2,5m Thể tích: 3,58m3

4 Bể hiếu khí

(Aerotank) 01 bể

Vật liệu: Thép CT3 Kích thước: L x W x H = 1,2m x 2m x 2,5m Thể tích: 6m3

Vật liệu: Thép CT3 Kích thước: L x W x H = 1,1m x 1,1m x 2,5m Thể tích: 3,03m3

6 Bể chứa bùn 01 bể

Vật liệu: Thép CT3 Kích thước: L x W x H = 1,1m x 0,9m x 2,5m Thể tích: 2,48m3

Bảng 3.4 Các thiết bị sử dụng của HTXL nước thải sinh hoạt 15m 3 /ngày.đêm

1 Bơm chìm nước thải 1 Cái

- Công suất motor: P = 0,15kw

1 Bơm chìm nước thải 2 chiếc

- Công suất motor: P = 0,15kw

Trang 30

2 Phao định mức 1 chiếc - Phao dạng quả

3 Hệ thống phân phối khí thô 1 gói - Phân phối khí dạng ống

1 Bơm khuấy chìm 1 chiếc

- Công suất motor: P = 0,15kw

2 Bơm tuần hoàn Airlift 1 chiếc

- Bơm tuần hoàn từ bể hiếu khí về bể thiếu khí

- Loại D 100 mm

- Bề mặt riêng: 210 - 230 m2/m3

- Áp suất làm việc 1-3 bar

- Xuất xứ: Việt Nam

1 Bơm chìm nước thải 1 chiếc

- Công suất motor: P = 0,15kw

- Điện áp: 220V/1pha/50Hz

- Lưu Lượng: 4-6 m3/h

- Cột áp: H =4-7 mH2O

- Xuất xứ: Taiwan./hoặc tương đương

2 Ống lắng trung tâm 1 chiếc Vật liệu PVC

3 Máng thu nước 1 chiếc Vật liệu PVC

2 Bơm hóa chất khử trùng 1 chiếc

Bơm hóa chất dinh dưỡng Lưu lượng (lít/h): 10.8 Cột áp (bar): 3

Trang 31

Hóa chất sử dụng:

Hóa chất sử dụng cho việc xử lý nước thải sinh hoạt của dự án là Clorin B khoảng 0,006 kg/m3 nước thải

Tiêu chuẩn xả thải:

Tiêu chuẩn xả thải CCN đa nghề Đông Thọ

Điểm xả nước thải sau xử lý:

+ Vị trí đấu nối: Đấu nối từ hố ga nước thải vào hố ga nước thải của CCN cách

mốc số 3: 73,4m và cách mốc số 5: 8,82m, thông qua ống PCV D 200 (Chi tiết xem bản vẽ mặt bằng đối nối nước thải kèm theo)

+ Kích thước: 1m x 1m Đáp ứng đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật

Nước thải sau xử lý được thải liên tục vào hệ thống thoát nước thải của CCN tại

điểm đấu nối (biên bản đấu nối có đính kèm phần phụ lục)

Quy trình vận hành thệ thống xử lý

* Phần điện

Cấp nguồn cho tủ:

- Nguồn điện cấp cho tủ là nguồn 3 pha 4 dây 380V

- 3 dây pha ( R,S,T), 1 dây trung tính + 1 dây tiếp địa (E)

- Cấp trực tiếp vào MCCB với 3 dây pha đi qua biến dòng TI

Việc vận hành toàn bộ hệ thống sẽ thông qua các chuyển mạch điều khiển riêng

lẻ từng thiết bị một Trên đó trạng thái các động cơ, máy thổi khí, máy bơm, máy

Kích thước 194 x 165 x 121 mm

3 Bồn đựng hóa chất 1 chiếc Dung tích: 300lit

VII Hệ thống điện điều khiển và điện động lực

1 Tủ điện điều khiển 1 chiếc - Bao gồm: Tủ Điện điều khiển , dây

điều khiển…

2 Cáp điện động lực 1 gói

3 Ống luồn, thang máng cáp 1 gói

VIII Hệ thống đường ống, van, phụ kiện

1

Hệ thống đường ống, van,

phụ kiện đường nước, bùn và

nước tuần hoàn

1 gói

2 Hệ thống đường ống, van,

phụ kiện đường khí 1 gói

Trang 32

khuấy, được hiển thị bằng các đèn báo Đèn xanh thể hiện trạng thái bật, đèn vàng thể hiện trạng thái quá tải

* Nguyên lý điều khiển của hệ thống:

Nguyên lý chung:

- Hệ thống tủ điều khiển được điều khiển bán tự động theo từng thiết bị Các thiết

bị điều khiển và bảo vệ tự dộng bao gồm ( khởi động từ, relay trung gian, relay nhiệt, cầu chì, atomat, bảo vệ pha, )

- Hệ thống điều khiển trong tủ sử dụng nguồn xoay chiều AC 220V

- Thiết bị ngoại vi kết nối bên ngoài sử dụng nguồn AC 220V ( phao điện)

- Cấu trúc hệ thống hiển thị:

đèn báo pha có 3 màu: Thể hiện trạng thái cấp nguồn cho tủ điện Đèn đỏ sáng khi pha R có điện, đèn vàng sáng khi pha S có điện, đèn xanh sáng khi pha T có điện Nút dừng khẩn cấp:

+ Khi xảy ra sự cố mà người vận hành không biết khác phục như thế nào hoặc khắc phục không kịp, lúc này chỉ cần ấn vào nút này, toàn bộ hệ thống sẽ dừng lại, ta bắt đầu tắt atomat tổng để bắt đầu khắc phục sự cố

+ Sau khi khắc phục sự cố xong ta chỉ cần xoay nút dừng khẩn cấp này theo chiều mũi tên, hệ thống sẽ được cấp nguồn hoạt động trở lại

Cấu trúc của khối điều khiển và đèn báo

+ Đèn báo vàng: khi động cơ bị lỗi do quá tải, relay nhiệt sẽ nhảy, ngắt động cơ

ra khỏi hệ thống, đồng thời đèn vàng sẽ báo hiệu động cơ này đang bị lỗi, đang không hoạt động

+ Đèn báo xanh: đèn chỉ sáng khi động cơ đang chạy, tắt khi động cơ dừng

+ Chuyển mạch: lựa chọn chế độ hoạt động cho động cơ AUTO-OFF-MAN ( tự động – tắt – Bằng tay )

Nguyên lý hoạt động của bơm, động cơ

Máy thổi khí (AIR BLOWER) 01 & 02: Máy thổi khí hoạt động theo thời gian được cài đặt bằng thiết bị lập trình RELAY thời gian 45 phút đảo chiều 1 lần

Mỗi động cơ hoạt động theo 3 chế độ, điều khiển được thao tác bời công tắc chuyển mạch 3 vị trí (AUTO-OFF-MAN):

+ Chế độ AUTO: Động cơ tự tắt/bật theo relay thời gian

Ngày đăng: 24/06/2023, 10:48

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Vị trí địa điểm thực hiện dự án - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Hình 1.1. Vị trí địa điểm thực hiện dự án (Trang 8)
Bảng 1.2. Quy mô, công suất các hạng mục công trình của dự án - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Bảng 1.2. Quy mô, công suất các hạng mục công trình của dự án (Trang 10)
Hình 1.2. Sơ đồ vị trí các công trình của dự án - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Hình 1.2. Sơ đồ vị trí các công trình của dự án (Trang 11)
Hình 1. 3. Quy trình sản xuất của nhà máy  Thuyết minh quy trình sản xuất - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Hình 1. 3. Quy trình sản xuất của nhà máy Thuyết minh quy trình sản xuất (Trang 12)
Bảng 1.4. Sản phẩm đầu ra của cơ sở - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Bảng 1.4. Sản phẩm đầu ra của cơ sở (Trang 14)
Hình 3.2. Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Hình 3.2. Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga (Trang 21)
Hình 3.3. Sơ đồ hệ thống thu gom thoát nước thải - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Hình 3.3. Sơ đồ hệ thống thu gom thoát nước thải (Trang 22)
Bảng 3. 2. Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát nước thải - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Bảng 3. 2. Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát nước thải (Trang 23)
Hình 3.4. Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn  + Nguyên lý hoạt động: - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Hình 3.4. Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn + Nguyên lý hoạt động: (Trang 24)
Sơ đồ quy trình, công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt hiện tại của nhà máy - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Sơ đồ quy trình, công nghệ xử lý nước thải sinh hoạt hiện tại của nhà máy (Trang 25)
Bảng 3.3. Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Bảng 3.3. Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải (Trang 29)
Hình 3.6. Quy trình xử lý hệ thống khí thải  Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý cụ thể như sau: - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Hình 3.6. Quy trình xử lý hệ thống khí thải Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý cụ thể như sau: (Trang 35)
Hình 3.7. Sơ đồ thông thoáng nhà xưởng - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Hình 3.7. Sơ đồ thông thoáng nhà xưởng (Trang 43)
Bảng 3.7. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Bảng 3.7. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt (Trang 45)
Bảng 5.7. Kết quả quan trắc khí thải sau hệ thống xử lý ngày 18/03/2022 - Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường dự án “Nhà máy Jinsung Elect Tech Bắc Ninh ”
Bảng 5.7. Kết quả quan trắc khí thải sau hệ thống xử lý ngày 18/03/2022 (Trang 58)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w