THÔNG TIN TÀI LIỆU
Thông tin cơ bản
| Tiêu đề | Quản lý thiết bị dạy học ở các Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên của tỉnh Vĩnh Long |
|---|---|
| Tác giả | Nguyễn Ngọc Khương |
| Người hướng dẫn | TS. Thái Huy Bảo |
| Trường học | Trường Đại học Đồng Tháp |
| Chuyên ngành | Quản lý giáo dục |
| Thể loại | Luận văn Thạc sĩ |
| Năm xuất bản | 2017 |
| Thành phố | Đồng Tháp |
| Định dạng | |
|---|---|
| Số trang | 153 |
| Dung lượng | 8,18 MB |
Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này
Nội dung
Ngày đăng: 24/06/2023, 10:34
Nguồn tham khảo
| Tài liệu tham khảo | Loại | Chi tiết |
|---|---|---|
| 12. Đăng Cộng sản Việt Nam (2011), Chiến lược phát triển kinh tế- xã hội 2011-2020, Hà Nội | Khác | |
| 13. Đảng Cộng sản Việt Nam (2016), Văn kiện Đại hội đại biểu toàn quốc lân thứ XI, Văn phòng Trung ương Đáng. Hà Nội | Khác | |
| 14. Đáng Cộng sản Việt Nam (2013), Nghị quyết Trung ương 8 khóa XI, NXB Chính trị Quốc gia, Hà Nội | Khác | |
| 15, Tô Xuân Giáp (1997), Phương tiền dạy học. NXB Giáo đục | Khác | |
| 16. Phạm Minh Hạc, Lê Khanh, Trần Trọng Thủy (1988), Tâm lý học, tập một, NXB Giáo dục, Hà Nội | Khác | |
| 17. Bùi Minh Hiền (2009), Quản lý thiết bị dạy học trong nhà trưởng. Tài liệu dành cho học viên QLGD | Khác | |
| 18. Bùi Minh Hiển (Chú biên), Vũ Ngọc Hải, Đăng Quốc Báo (2006), Quản lý giáo dục, NXB Đại học Sư phạm Hà Nội | Khác | |
| 19, Ding Vũ Hoạt, Hà Thế Ngữ (1987), Giáo dục học, Tập 1. NXBGD, Hà Ni | Khác | |
| 20. Trin Kiếm (2004), Khoa học quản lý gido duc — mét 6 vn dé bs ludn và thực tiển, NXB Giáo dục, Hà Nội | Khác | |
| 21. Trắn Kiểm (2009), Những vấn để cơ bản của khoa học QLGD, NXB ĐHSP, Hà Nội | Khác | |
| 22. Hồ Văn Liên (2002), Những vấn dé chung vé quản lý nhà trưởng phổ thông, NXB Giáo dục | Khác | |
| 23. Hỗ Viết Lương (2000), Sứ dựng hiệu quá thiết bị, phương tiện dạy học trong các trưởng THCN. Viện nghiên cứu phát triển giáo dục | Khác | |
| 24. Nguyễn Trọng Phúc (chủ biên) (2006). Đảng cộng sản Việt Nam từ Đại hội I đến Đại hội X, NXB Lao động, Hà Nội | Khác | |
| 25. Nguyễn Ngọc Quang (1998), Nhà sư phạm, người gáp phần đổi mới lý luận dạy học, NXB Đại học Quốc gia, Hà Nội | Khác | |
| 26. Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam (2000), Nghị quyết số | Khác | |
| 40/2000/QH10 ngày 09/12/2000 vẻ đổi mới chương trình giáo dục phổ thông, NXB Chính trị Quốc gia. Hà Nội | Khác | |
| 27. Quốc Hội nước CHXHCN Việt Nam (2005), uất giáo dục, NXB Chính trị Quốc gia. Hà Nội | Khác | |
| 28. Trần Dộn Quới (1980), VẺ thiết bị trưởng học trong giai đoạn hiện tại, (Tông công ty CSVC và TB). NXB Bộ GD-ĐT, Hà Ni | Khác | |
| 29. Vũ Ngọc R¥ (2004), Quản lí cơ sở vật chất - thiết bị dạy học ở nhà trường phổ thông, Hà Nội | Khác | |
| 30. Srem (2009), Quản lý nhà nước vẻ giáo dục. Tài liêu dùng cho CBQL trường phổ thông, NXB Hà Nội | Khác |
TỪ KHÓA LIÊN QUAN
TRÍCH ĐOẠN
TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG
TÀI LIỆU LIÊN QUAN
🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm