CÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT KINH DOANH CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ LUẬT KINH DOANH VÀ CHỦ THỂ KINH DOANH 1. Hồ sơ ĐKDN được nộp tại: a. Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạchvà Đầu tư c. Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Côngthương 2. Hồ sơ ĐKDN được nộp tại: a.Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND cấphuyện b.Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạchvà Đầu tư c. Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Công thương d.Cả a, b và c đều đúng b. Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Tài chính d. Cả a, b và c đều đúng 3. Hồ sơ ĐKDN được nộp tại: a. Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện b. Phòng đăng ký kinh doanh thuộc S Kế hoạch và Đầu tư c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai 4. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh được nộp tại: a. Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện b. Phòng Tư pháp thuộc UBND cấp huyện c. Phòng Công thương thuộc UBND cấp huyện d. Cả a, b và c đều đúng 5. Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh được nộp tại: a. Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện b. Phòng đăng ký kinh doanh thuộc S Kế hoạch và Đầu tư c. Cả a và b đều đúng d. Cả a và b đều sai
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM MÔN LUẬT KINH DOANH
CHƯƠNG 1: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ LUẬT KINH DOANH VÀ CHỦ THỂ KINH
DOANH
1 Hồ sơ ĐKDN được nộp tại:
a Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạchvà
Đầu tư
c Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Côngthương
2 Hồ sơ ĐKDN được nộp tại:
a.Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND cấphuyện
b.Phòng đăng ký kinh doanh thuộc Sở Kế hoạchvà Đầu
3 Hồ sơ ĐKDN được nộp tại:
a Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện b Phòng đăng ký kinh doanh thuộc S
Kế hoạch và Đầu tư
4 Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh được nộp tại:
a Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện b Phòng Tư pháp thuộc UBND cấp
huyện
c Phòng Công thương thuộc UBND cấp huyện d Cả a, b và c đều đúng
5 Hồ sơ đăng ký hộ kinh doanh được nộp tại:
a Phòng Tài chính – Kế hoạch thuộc UBND cấp huyện b Phòng đăng ký kinh doanh thuộc S
Kế hoạch và Đầu tư
6 Hành vi nào sau đây bị cấm kinh doanh theo LDN2020?
1
Trang 2a. Kinh doanh dịch vụ khám chữa bệnh và kinh doanh dược phẩm
b.Kinh doanh vũ trường, kinh doanh karaoke
c. Kinh doanh các hiện vật thuộc di tích lịch sử, văn hóa, bảo tàng
d.Kinh doanh dịch vụ thám tử tư
7 Đại hội đại biểu toàn quốc Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ VI đưa ra đường lốiđổi mới về
kinh tế, được tổ chức năm:
9. Có hai phương pháp điều chỉnh trong Luật kinh doanh:
a.Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp phục tùngb.Phương
pháp bình đẳng và phương pháp tự nguyện
c Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp bình đẳng tự nguyện
d.Cả a, b và đều sai
10 Ngành luật kinh tế trong thời kỳ kinh tế kế hoạch hóa tập trung ở Việt Nam sử dụng
phương pháp điều chỉnh chủ yếu là:
nguyện
đúng
11 Cơ quan thuế đặt may đồng phục cho nhân viên ngành thuế tại doanh nghiệp dệt may do
mình quản lý thuế Trong quan hệ pháp luật này, phương pháp điều chỉnh đượcsử dụng là:
2
Trang 3a Phương pháp quyền uy – phục tùng b Phương pháp mệnhlệnh
c Phương pháp bình đẳng tự nguyện d Cả a, b và c đều sai
12 Theo quy định của pháp luật hiện hành, Luật kinh doanh điều chỉnh:
a Các quan hệ trong lĩnh vực thương mại b Các quan hệ tronglĩnh vực kinh tế
c Các quan hệ trong lĩnh vực dân sự d Tất cả các mối quanhệtrên
13 Đặc điểm của nền kinh tế thị trường:
a Nền kinh tế hàng hóa đa hình thức sở hữu b Nền kinh tế đa thànhphần và đa lợi ích
c Nền kinh tế hoạt động theo các quy luật thị trường d Cả a, b và c đềuđúng
14. Nền kinh tế thị trường theo nghĩa văn minh có đặc điểm:
a Nền kinh tế hàng hóa đa hình thức sở hữu b Nền kinh tế đa thành phần
và đa lợi ích
c Nền kinh tế cần có sự điều tiết của nhà nước d Cả a, b và c đều đúng
15. Dấu hiệu xác định chủ thể của luật kinh doanh:
a.Phải được thành lập hợp pháp và phải đăng ký kinh doanh
b.Không nhất thiết phải có thẩm quyền kinh tế
c.Phải có tài sản chung
d.Thực hiện hoạt động sản xuất kinh doanh với mục tiêu lợi nhuận
16 Nguyên tắc bình đẳng trong luật kinh doanh:
a.Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế không phụ thuộc chế độ sở hữu,cấp quản lý và
quy mô kinh doanh
b.Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc chế độ sở hữu vàcấp quản lý
3
Trang 4c.Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc chế độ sở hữu và quymô kinhdoanh
d.Bình đẳng khi tham gia vào các quan hệ kinh tế nhưng phụ thuộc vào cấp quản lývà quy mô
kinh doanh
17 Một trong các vai trò của luật kinh doanh là:
a.Tạo ra một hành lang pháp lý cho tất cả mọi lĩnh vực
b.Tạo cơ sở pháp lý cho tất cả các quan hệ xã hội
c.Điều chỉnh tất cả các hành vi dân sự, kinh tế, thương mại
d.Quy định những vấn đề tài phán trong kinh doanh
18 Văn bản có giá trị pháp lý cao nhất trong hệ thống văn bản quy phạm phápluật về
kinh doanh:
a Luật của Quốc hội (2)
b.Quyết định của Thủ tướng Chính phủ; nghị định của Chính phủ (6)c
lệnh của Ủy ban thường vụ Quốc hội (3)
19 Trong điều kiện nền kinh tế thị trường, nhiệm vụ của Luật kinh doanh là:
a.Điều chỉnh hành vi kinh doanh của các chủ thể kinh doanhb.Phát
triển các hình thức kinh doanh
c.Thống nhất giữa lợi ích doanh nghiệp, lợi ích người lao động, lợi ích xã hội; đảm bảoquyềnbình đẳng trong kinh doanh
d.Cả a, b và c đều đúng
20 Luật kinh doanh hay còn gọi là:
21 Điểm khác nhau giữa luật hành chính và luật kinh doanh:
a.Đối tượng điều chỉnh
4
Trang 5b.Phương pháp điều chỉnh
c.Chủ thể
d.Cả a, b và c đều đúng
22 Bất khả kháng trong kinh doanh là có thể bắt nguồn từ các sự kiện:
động đất, núi lửa
c Biểu tình, bãi công, khủng hoảng tài chính d Cả a, b và đều đúng
23. Trách nhiệm tài sản trong bất khả kháng:
a Đây là rủi ro, không bên nào chịu tráchnhiệm
c Phải chịu trách nhiệm nếu gây thiệt hại cho
24. Cơ quan, tổ chức nào sau đây có trách nhiệm xác định trường hợp bất khả kháng?
a Văn phòng Chính phủ b Hội đồng bảo an Liên hợp
c Vượt ngoài tầm kiểm soát của con người
d Dự đoán trước được
26. Hình thức sở hữu của Nhà nước Việt Nam theo Hiến pháp 2013:
a.Nhiều hình thức sở hữu
b.Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể
c.Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân
d.Sở hữu toàn dân, sở hữu tập thể, sở hữu tư nhân, sở hữu nước ngoài
27 Hiến pháp Việt Nam 2013 quy định bao nhiêu hình thức sở hữu?
Trang 628. Hình thức sở hữu nào giữ vai trò nền tảng theo Hiến pháp 2013?
a.Không quy định hình thức sở hữu giữ vai trò nền tảng
b.Hình thức sở hữu toàn dân, hình thức sở hữu tư nhân
c.Hình thức sở hữu tư nhân, hình thức sở hữu tập thể
d.Hình thức sở hữu toàn dân, hình thức sở hữu tập thể, hình thức sở hữu tư nhân
29. Có bao nhiêu thành phần kinh tế theo quy định của Hiến pháp 2013?
a Ba thành phần kinh tế b Bốn thành phần kinh tế
c Năm thành phần kinh tế d Nhiều thành phần kinh tế
30 Các thành phần kinh tế theo quy định Hiến pháp 2013?
a.Kinh tế nhà nước; kinh tế tập thể; kinh tế cá thể tiểu chủ; kinh tế tư bản tư nhân
b.Kinh tế nhà nước; kinh tế tập thể; kinh tế cá thể tiểu chủ; kinh tế tư bản tư nhân; kinhtế tưbản nhà nước
c.Kinh tế nhà nước; kinh tế tập thể; kinh tế cá thể tiểu chủ; kinh tế tư bản tư nhân; kinhtế tưbản nhà nước; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
d.Nhiều thành phần kinh tế
31 Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo theo quy định của Hiến pháp 2013?a Kinh
tế nhà nước
b Kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể
c.Kinh tế nhà nước, kinh tế tư bản tư nhân nước ngoài
d Kinh tế nhà nước, kinh tế có vốn đầu tư
32 Thành phần kinh tế nào giữ vai trò chủ đạo theo quy định của Hiến pháp 2013?a Kinh
tế nhà nước
b Kinh tế nhà nước; kinh tế tập thể, kinh tế cá thể - tiểu chủ
c.Kinh tế tư bản tư nhân; kinh tế tư bản nhà nước
d Kinh tế tư bản nhà nước; kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
6
Trang 733 Chủ thể kinh doanh (các đơn vị kinh doanh) bao gồm:
a. Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế
b.Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; các hộ kinh doanh
c. Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; các hộ kinh doanh; những người kinhdoanhnhỏ
d.Cả a, b và c đều sai
34 Các chủ thể kinh doanh (các đơn vị kinh doanh) bao gồm:
a. Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; các hộ kinh doanh
b.Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; những người kinh doanh nhỏ
c. Các hộ kinh doanh; những người kinh doanh nhỏ
d.Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; các hộ kinh doanh; những người kinhdoanhnhỏ
35 Các chủ thể kinh doanh sau đây, chủ thể nào phải nộp thuế?
a. Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; các hộ kinh doanh
b.Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; những người kinh doanh nhỏ
c. Các hộ kinh doanh; những người kinh doanh nhỏ
d.Cả a, b và c đều đúng
36 Các chủ thể kinh doanh sau đây, chủ thể nào không phải nộp thuế?
a Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế b Các hộ kinh doanhc
Những người kinh doanh nhỏ d Cả a, b và c đều sai
37 Các chủ thể kinh doanh sau, chủ thể nào không phải đăng ký kinh doanh?
a Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế b Các hộ kinh doanhc
38 Các chủ thể kinh doanh sau, chủ thể nào phải đăng ký kinh doanh?
Trang 8a. Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; các hộ kinh doanh
b.Các doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế; những người kinh doanh nhỏ
c. Các hộ kinh doanh; những người kinh doanh nhỏ
40 Theo Luật doanh nghiệp 2020, các dấu hiệu của doanh nghiệp bao gồm:
a. Tổ chức có tên riêng; có tài sản; có trụ sở giao dịch; mục đích thực hiện các HĐKD
b.Tổ chức; có tên riêng; có tài sản; có trụ sở giao dịch; được thành lập hoặc đăng kýthành
41. Theo quy định của pháp luật Việt Nam:
a DN chỉ có một mô hình tổ chức hoạt động b DN có hai mô hình tổ chứchoạt động
c DN có ba mô hình tổ chức hoạt động d DN có nhiều mô hình tổchức hoạt động
42. Thuật ngữ “doanh nghiệp” được dùng để chỉ:
8
Trang 9a Một CTKD, được thành lập và hoạt động dưới một mô hình cụ thể với những tên gọi khácnhauvới đầy đủ những đặc trưng pháp lý và thỏa mãn những điều kiện do pháp luật quyđịnh.
b Một CTKD độc lập, được thành lập và hoạt động dưới hai mô hình cụ thể với những tên gọikhác nhau với đầy đủ những đặc trưng pháp lý và thỏa mãn những điều kiện do phápluật quyđịnh
c Một CTKD độc lập, được thành lập và hoạt động dưới nhiều mô hình cụ thể với những tên
gọi khác nhau với đầy đủ những đặc trưng pháp lý và thỏa mãn những điềukiện do pháp luậtquy định
d Một CTKD được thành lập và hoạt động dưới nhiều mô hình cụ thể với những tên gọi khácnhauvới đầy đủ những đặc trưng pháp lý và thỏa mãn những điều kiện do pháp luật quy định
43 Doanh nghiệp có:
44. Chủ thể kinh doanh phải có tên riêng là đặc điểm pháp lý của:
c Người kinh doanh nhỏ d Cả a và b đều đúng
45 Chủ thể kinh doanh phải có tên riêng là đặc điểm pháp lý của:
a Doanh nghiệp, hộ kinh doanh b Doanh nghiệp, người kinhdoanh nhỏ
46 Chủ thể kinh doanh bắt buộc phải có tên riêng là đặc điểm pháp lý của:
a.Doanh nghiệp; hộ kinh doanh
b.Hộ kinh doanh; những người kinh doanh nhỏ
c.Doanh nghiệp; những người kinh doanh nhỏ
9
Trang 10d.Cả a, b và c đều sai
47 Chủ thể kinh doanh nào sau đây được phép có con dấu riêng?
doanh
c Doanh nghiệp; hộ kinh doanh; người kinh doanh nhỏ d Cả a, b và c đều sai
48 Chủ thể kinh doanh nào sau đây bắt buộc phải có con dấu riêng?
a Doanh nghiệp; hộ kinh doanh
b.Hộ kinh doanh; những người kinh doanh nhỏ
c Doanh nghiệp; những người kinh doanh nhỏd
Cả a, b và c đều sai
49. Chủ thể kinh doanh phải có trụ sở giao dịch là đặc điểm pháp lý của:a Doanh
50 Chủ thể kinh doanh phải có trụ sở giao dịch là đặc điểm pháp lý của:
a Doanh nghiệp; hộ kinh doanh
b Hộ kinh doanh; những người kinh doanh
a. Bắt buộc phải đặt trên lãnh thổ Việt Nam
b.Có thể chỉ đặt trên lãnh thổ nước ngoài
c Có thể vừa có trên lãnh thổ Việt Nam vừa có trên lãnh thổnước
ngoài
d Cả a, b và c đều sai
10
Trang 1152. Một doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trụ sở chính đóng ở Việt Nam
thì doanh nghiệp đó:
Nam
c Vừa có quốc tịch Việt Nam vừa có quốc tịch nước ngoài d Cả a, b và c đều sai
53 Một doanh nghiệp Việt Nam, ngoài trụ sở chính, có thể có:
a. Các chi nhánh, văn phòng đại diện ở Việt Nam
b.Các chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài
c. Các chi nhánh, văn phòng đại diện đặt ở Việt Nam, ở nước ngoài
d.Cả a, b và c đều sai
54. Một doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài có trụ sở chính ở Việt Nam, thì:
a. Được ĐKDN và HĐKD theo pháp luật Việt Nam
b.Được ĐKDN và HĐKD theo pháp luật nước ngoài
c. Được ĐKDN và HĐKD theo pháp luật Việt Nam và pháp luật nước ngoài tùy theo từngvấn
đề cụ thể
d.Cả a, b và c đều sai
55. Một doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, có tư cách pháp nhân, có trụ sở chínhtại ViệtNam, là:
a Một pháp nhân Việt Nam b Một pháp nhân nước ngoài
c Có thể pháp nhân Việt Nam hoặc pháp nhân nước ngoài d Cả a, b và c đều sai
56 Việc giải quyết tranh chấp trong kinh doanh đối với các doanh nghiệp có quốc tịchViệt
Nam:
a.Phải do trọng tài hoặc tòa án giải quyết và phải tuân theo pháp luật Việt Nam b.Phải do
trọng tài hoặc tòa án giải quyết và phải tuân theo pháp luật nước ngoài
c.Tùy theo từng trường hợp cụ thể mà có thể do tòa án hay trọng tài giải quyết theopháp
luật Việt Nam hay
pháp luật nước ngoài
Trang 12d Cả a, b và c đều sai
57 Thành lập doanh nghiệp là:
a Quyền của công dân
b Nghĩa vụ của công dân
c Quyền và nghĩa vụ của công dân
c Quyền và nghĩa vụ của chủ thể thành lập DN d Cả a, b và c đều sai
59 Việc đăng ký doanh nghiệp là:
a. Cơ sở cho hoạt động của DN
b.Cơ sở để nhà nước thực hiện quản lý đối với DN
c Cơ sở cho hoạt động của DN đồng thời cũng là cơ sở để nhà nước thực hiệnquản lý
đối với DN
d Cả a, b và c đều sai
60. Mục tiêu thành lập và hoạt động của doanh nghiệp chủ yếu và trước tiên là:a Lợi
61 Mục tiêu thành lập và hoạt động của doanh nghiệp chủ yếu và trước tiên là:
a Lợi nhuận, hoạt động công ích b Lợi nhuận, từ thiệnc
62. Căn cứ vào nguồn gốc tài sản đầu tư vào doanh nghiệp (căn cứ vào nguồn gốc sởhữu tài sản),doanh nghiệp được chia thành các loại:
12
Trang 13a.DNTN; DNNN; DN có vốn đầu tư nước ngoài; DN của các tổ chức chính trị, tổ chức chínhtrị
-xã hội
b.Công ty; DNTN; DNNN; DN của các tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội c
Công ty; DNTN; DNNN; DN có vốn đầu tư nước ngoài; DN của các tổ chức chính trị, tổ
chức chính trị - xã hội
d.Công ty; DNTN; DNNN; DN có vốn đầu tư nước ngoài
63 Công ty theo pháp luật Việt Nam có thể được chia thành các loại:
65 Số lượng thành viên của công ty cổ phần:
a Từ 1 thành viên trở lên b Từ 2 thành viên trở
lên
c Từ 3 thành viên trở lên
66 Thành viên của công ty cổ phần:
d Từ 4 thành viên trởlên
a Bắt buộc phải là cá nhân b Bắt buộc phải là tổ
chức
c Có thể cá nhân, tổ chức d Cả a, b và c đều sai
67 Số lượng thành viên của công ty trách nhiệmhữu
hạn:
a. Một thành viên hoặc từ hai đến 50 thành viên
b.Một thành viên hoặc từ hai thành viên trở lên
c. Hai thành viên hoặc từ ba thành viên trở lên
d.Ba thành viên hoặc từ bốn thành viên trở lên
Trang 1468 Số lượng thành viên của công ty trách nhiệmhữu
hạn:
viên
c Từ ba thành viên trở lên d Cả a và b đều đúng
69 Thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn:
a Bắt buộc phải là cá nhân b Bắt buộc phải là tổ
chức
c Có thể cá nhân, tổ chức d Cả a, b và c đều sai
70 Thành viên của công ty trách nhiệm hữu hạn:
73 Thành viên hợp danh của công ty hợp danh:
a Bắt buộc phải là cá nhân b Bắt buộc phải là tổ
chức
c Có thể cá nhân, tổ chức
74 Số lượng thành viên của DNTN:
d Cả a, b và c đềusai
14
Trang 1575 Số lượng thành viên của DNTN:
a Một thành viên hoặc từ hai đến 50 thành viên b Từ ba thành viên
78 Giới hạn trách nhiệm trong kinh doanh được xem xét đối với:
a Giới hạn trách nhiệm của nhà đầu tư đầu tư vốn vào DN b Giới hạn trách nhiệmcủa DN
79 Chế độ giới hạn trách nhiệm trong kinh doanh của nhà đầu tư khi đầu tư vào một loạihình
doanh nghiệp cụ thể:
a Chế độ chịu trách nhiệm vô hạn b Chế độ chịu tráchnhiệm hữu hạn
80 Chế độ chịu trách nhiệm vô hạn trong kinh doanh của các nhà đầu tư (NĐT):
a. NĐT phải chịu trách nhiệm thanh toán những khoản nợ phát sinh của DN mà họ đầu tưvốnbằng toàn bộ tài sản của mình, kể cả những tài sản không đưa vào kinh doanh
Trang 16b.NĐT chỉ phải chịu thanh toán những khoản nợ phát sinh của DN trong phạm vi số vốnmà họ
đã góp
c. Cả a và b đều đúng
d.Cả a và b đều sai
81 Chế độ chịu trách nhiệm hữu hạn trong kinh doanh của các nhà đầu tư:
a. NĐT phải chịu trách nhiệm thanh toán những khoản nợ phát sinh của DN mà họ đầu tưvốnbằng toàn bộ tài sản của mình, kể cả những tài sản không đưa vào kinh doanh
b.NĐT chỉ phải chịu thanh toán những khoản nợ phát sinh của DN trong phạm vi số vốnmà họ
đã góp
c. Cả a và b đều đúng
d.Cả a và b đều sai
82 Nhà đầu tư nào sau đây phải chịu trách nhiệm vô hạn trong kinh doanh?
a Chủ DNTN; TVHD của CTHD b Cổ đông CTCP; thành viên
CTTNHH
c TVGV của CTHD; chủ sở hữu nhà nước trong DNNN d Cả b và c đều đúng
83 Nhà đầu tư nào sau đây chịu trách nhiệm hữu hạn trong kinh doanh?
a.Chủ DNTN và TVHD của CTHD
b.Cổ đông CTCP, thành viên CTTNHH, TVGV CTHD
c.Cả a và b đều đúng
d.Cả a và b đều sai
84 Chế độ giới hạn trách nhiệm của các loại hình doanh nghiệp:
a Chế độ chịu trách nhiệm hữu hạn b Chế độ chịu tráchnhiệm vô hạn
85 Chế độ chịu trách nhiệm trong kinh doanh của doanh nghiệp:
a.CTCP, CTTNHH, DNNN chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của DN bằng toàn bộtài sảncủa DN
16
Trang 17b.DNTN phải chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của DN bằng toàn bộ tài sảncủa DN vàtài sản của chủ DN
c.Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
86 Chế độ chịu trách nhiệm hữu hạn trong kinh doanh của doanh nghiệp:
a.CTCP, CTTNHH, DNNN chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của DN bằng toàn bộtài sảncủa DN
b.DNTN phải chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của DN bằng toàn bộ tài sảncủa DN vàtài sản của chủ DN
c.Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
87 Mỗi nhà đầu tư đầu tư vào mỗi loại hình doanh nghiệp cụ thể, phải chịu:
a.Hoặc chế độ trách nhiệm hữu hạn hoặc chế độ chịu trách nhiệm vô hạnb.Chế độ
trách nhiệm hữu hạn và chế độ chịu trách nhiệm vô hạn
Trang 18c DN đoàn thể d Cả a, b và c đều đúng
90 Cổ đông trong CTCP, thành viên trong CTTNHH, TVGV trong CTHD, chủ sở hữu nhànước
trong DNNN chịu trách nhiệm hữu hạn, bởi vì:
a.Quan hệ giữa các thành viên này với DN mà mình góp vốn là không có sự tách bạch vềtài sảnb.Quan hệ giữa các thành viên này với DN mà mình góp vốn là có sự tách bạch về tài sản
91 Chủ DNTN phải chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của DN bằng toàn bộ tàisản của
DN và tài sản của chủ DN, bởi vì:
a.Giữa DN và chủ DN không có sự tách bạch về tài sản (không có sự phân biệt tư cáchgiữa
CTKD (DN) và tư cách chủ sở hữu (chủ DN))
b.Giữa DN và chủ DN có sự tách bạch về tài sản (có sự phân biệt tư cách giữa CTKD(DN) và tưcách chủ sở hữu (chủ DN))
92 CTCP, CTTNHH, DNNN chỉ chịu trách nhiệm về các nghĩa vụ tài sản của DN bằng toànbộ tài
sản của DN, bởi vì:
a. Giữa tài sản của DN và tài sản của các chủ thể góp vốn vào DN là không có sự táchbạch
b.Giữa tài sản của DN và tài sản của các chủ thể góp vốn vào DN là có sự tách bạch
93 Chế độ giới hạn trách nhiệm của thành viên hợp danh trong CTHD:
a Chế độ chịu trách nhiệm hữu hạn b Chế độ chịu trách nhiệmvôhạn
c Vừa chịu trách nhiệm hữu hạn, vừa chịu trách nhiệm vô hạn d Cả a, b và c đều sai
94 Các điều kiện để thành lập doanh nghiệp:
18
Trang 19a Điều kiện về địa chỉ của DN; điều kiện về tư cách pháp lý của người thành lập và quản lýDN;
bảo đảm số lượng thành viên và cơ chế quản lý, điều hành hoạt động của DN
b Điều kiện về tài sản; điều kiện về ngành, nghề kinh doanh; điều kiện về địa chỉ của DN; điều
kiện về tư cách pháp lý của người thành lập và quản lý DN; bảo đảm số lượng thành viên và cơchế quản lý, điều hành hoạt động của DN
c Điều kiện về tài sản; điều kiện về ngành, nghề kinh doanh; điều kiện về tư cách pháp lý của
người thành lập và quản lý DN; bảo đảm số lượng thành viên và cơ chế quản lý, điềuhành hoạtđộng của DN
d Điều kiện về tài sản; điều kiện về ngành, nghề kinh doanh; điều kiện về địa chỉ của DN;điều
kiện về tư cách pháp lý của người thành lập và quản lý DN
95 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a Người thành lập DN bắt buộc phải đăng ký tài sản đầu tư vào kinh doanh và số tài sản đósẽ đượcghi thành VĐL hoặc vốn đầu tư
b Người thành lập DN có quyền đăng ký hoặc không đăng ký tài sản đầu tư vào kinh doanhvà số tàisản đăng ký đó sẽ được ghi thành VĐL hoặc vốn đầu tư
c Người thành lập DN chỉ phải đăng ký những tài sản là bất động sản vào đầu tư kinhdoanh
và số tài sản đăng ký đó sẽ được ghi thành VĐL hoặc vốn đầu tư
d Cả a, b và c đều sai
96 Tài sản đầu tư vào doanh nghiệp phải là những thứ mà pháp luật quy định là:
a. Tài sản thuộc quyền sử dụng hợp pháp của người thành lập
b.Tài sản thuộc quyền sở hữu hợp pháp của người thành lập
c. Tài sản thuộc quyền sở hữu hoặc quyền sử dụng hợp pháp (đối với DNNN) của ngườithànhlập
d.Cả a, b và c đều sai
Trang 2097 Khái niệm về tài sản theo quy định tại Điều 105 BLDS2015:
a. “Tài sản bao gồm tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản”
b. “Tài sản bao gồm vật, giấy tờ có giá và các quyền tài sản”
c.“Tài sản bao gồm vật, tiền và các quyền tài sản”.
“Tài sản bao gồm vật, tiền, giấy tờ có giá và các quyền tài sản”
98 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Giấy tờ có giá và các quyền tài sản được coi là tài sản
b.Giấy tờ có giá được coi là tài sản; các quyền tài sản không được coi là tài sản
c. Giấy tờ có giá không được coi là tài sản; các quyền tài sản được coi là tài sản
d.Giấy tờ có giá và các quyền tài sản không được coi là tài sản
99 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Vật và tiền đều được coi là tài sản
b.Vật được coi là tài sản; tiền không được coi là tài sản
c. Vật không được coi là tài sản; tiền được coi là tài sản
d.Vật và tiền không được coi là tài sản
100. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a Quyền sử dụng đất được coi là tài sản; quyền thừa kế và quyền mua cổ phiếu của nhânviên
công ty khi công ty phát hành thêm cổ phiếu không được coi là tài sản
b Quyền sử dụng đất và quyền thừa kế được coi là tài sản; quyền mua cổ phiếu của nhânviên
công ty khi công ty phát hành thêm cổ phiếu không được coi là tài sản
c Quyền sử dụng đất, quyền thừa kế, quyền mua cổ phiếu của nhân viên công ty khi côngty pháthành thêm cổ phiếu được coi là tài sản
d Quyền sử dụng đất, quyền thừa kế không được coi là tài sản; quyền mua cổ phiếu củanhân
viên công ty khi công ty phát hành thêm cổ phiếu được coi là tài sản
101 Loại nào sau đây được coi là tài sản?
20
d.
Trang 21a Động sản b Bất động sản
102 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Bất động sản là các tài sản bao gồm: Đất đai, nhà cửa, công trình xây dựng gắn liền với đất đai,
kể cả các tài sản gắn liền với nhà, công trình xây dựng đó, các tài sản khácgắn liền với đất đai,các tài sản khác do pháp luật quy định
b.Động sản là những tài sản không phải là bất động sản
103 Vốn điều lệ của doanh nghiệp là:
a. Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời gian nhất địnhvà đượcghi vào Điều lệ doanh nghiệp
b.Mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp
c. Cả a và b đều đúng
d.Cả a và b đều sai
104 Vốn pháp định của doanh nghiệp là:
a. Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời gian nhất địnhvà đượcghi vào
Điều lệ doanh nghiệp
b.Mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp
c. Cả a và b đều đúng
d.Cả a và b đều sai
105 Vốn pháp định của doanh nghiệp là:
a. Số vốn do các thành viên, cổ đông góp hoặc cam kết góp trong một thời gian nhất địnhvà đượcghi vào
Điều lệ doanh nghiệp
b.Mức vốn tối thiểu phải có theo quy định của pháp luật để thành lập doanh nghiệp
Trang 22c. Tổng số vốn hiện có của doanh nghiệp đưa vào hoạt động sản xuất kinh doanh.
d Cả a và b đều sai
106 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a Đối với một số ngành nghề, trong một số lĩnh vực, Nhà nước quy định mức vốn tối thiểuphải
có để thành lập doanh nghiệp được gọi là vốn pháp định
b Đối với các ngành nghề và các lĩnh vực mà Nhà nước không quy định vốn pháp định khithànhlập doanh nghiệp thì chủ doanh nghiệp tự quyết định mức tài sản đầu tư
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
107 Khẳng định nào sau đây là không đúng?
a.Nhà nước quy định tất cả các ngành, nghề phải có vốn pháp định khi thành lập doanhnghiệpb.Nhà nước quy định đối với một số ngành, nghề, trong một số lĩnh vực phải có vốn phápđịnh khithành lập doanh nghiệp
c.Cả a và b đều đúng
d.Cả a và b đều sai
108 Trong quá trình hoạt động:
a.DN có quyền tăng hoặc giảm vốn theo những điều kiện nhất định và phải đăng ký vớiCQNN
có thẩm quyền
b.DN có quyền tăng hoặc giảm vốn theo những điều kiện nhất định và không phảiđăng ký vớiCQNN có thẩm quyền
c.DN có quyền tăng vốn nhưng không có quyền giảm vốn
d DN không có quyền tăng hoặc giảm vốn
109 Khẳng định nào sau đây là đúng?
22
Trang 23a.Tự do lựa chọn ngành, nghề là một trong những nội dung của quyền tự do kinh doanh.
b.Doanh nghiệp có quyền tự do lựa chọn ngành, nghề kinh doanh nếu nó không thuộc ngành,nghề, lĩnh vực kinh doanh bị Nhà nước cấm hay ngành, nghề kinh doanhcó điều kiện
110 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. DN có quyền tự do lựa chọn mọi ngành, nghề kinh doanh
b.DN có quyền tự do lựa chọn ngành, nghề kinh doanh nếu nó không thuộc ngành, nghề,lĩnh vựckinh doanh bị Nhà nước cấm hay ngành nghề kinh doanh có điều kiện
c. DN có quyền tự do lựa chọn ngành, nghề kinh doanh nếu nó không thuộc ngành nghềkinh
doanh có điều kiện
d.Cả a, b và c đều sai
111 Ngành, nghề bị cấm kinh doanh:
a Là những ngành, nghề gây phương hại đến quốc phòng, an ninh, trật tự, an toàn xã hội,truyềnthống lịch sử, văn hóa, đạo đức, thuần phong, mỹ tục và sức khỏe, làm hủy hoạithiên nhiên,phá hoại môi trường
b Chính phủ quy định và công bố danh mục cụ thể những ngành, nghề bị cấm đối với tấtcả mọiloại hình DN; những ngành, nghề chỉ cấm đối với một số DN của các nhà đầu tưtrong nướchoặc nước ngoài
c Cả a và b đều đúng d Cả a và b đều sai
112 Cơ quan có thẩm quyền quy định và công bố danh mục cụ thể những ngành,nghề bị cấm
đối với tất cả mọi loại hình DN; những ngành, nghề chỉ cấm đối với một số DN:
23
Trang 24113 Ngành, nghề kinh doanh có điều kiện:
a Là những ngành, nghề mà theo yêu cầu quản lý, điều tiết kinh tế, Nhà nước xác định DNcần phải
có những điều kiện nhất định
b Việc quy định ngành, nghề kinh doanh có điều kiện được thể hiện qua hai nội dung: Ngành, nghềkinh doanh có điều kiện và điều kiện kinh doanh c Cả a và bđều đúng
d Cả a và b đều sai
114 Đối với ngành, nghề kinh doanh có điều kiện:
a.DN chỉ được cấp GCNĐKDN kể từ khi có đủ điều kiện đó
b.DN được HĐKD kể từ khi được cấp GCNĐKDNc
a và b đều sai
115. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a.Tên DN phải được đăng ký và được pháp luật công nhận nhưng không được pháp luậtbảo vệ
b.Tên DN phải được đăng ký nhưng không được pháp luật công nhận và bảo vệ.c.Tên
DN phải được đăng ký và được pháp luật công nhận và bảo vệ
d.Tên DN không phải đăng ký và không được pháp luật công nhận và không được phápluật bảovệ
116 Tên của doanh nghiệp:
a.Phải có tên tiếng Việt; ngoài tên tiếng Việt không được viết tên bằng tiếng nước ngoài.b.Phải
có tên tiếng Việt; ngoài tên tiếng Việt được viết tên bằng tiếng nước ngoài
c.Hoặc chỉ có tên tiếng Việt hoặc tên bằng tiếng nước ngoài.d.Phải
có tên tiếng Việt và tên bằng tiếng nước ngoài
117 Khẳng định nào sau đây là đúng?
24
Trang 25a.Tên chính thức của DN được dùng trong các giao dịch với Nhà nước và với các chủ thểkhácb.Tên chính thức của DN phải được viết bằng tiếng Việt, được ghi trong con dấu,trong các
chứng từ, tài liệu của DN, và được nhà nước sử dụng để quản lý DN
118 Ngoài tên chính thức của doanh nghiệp:
a. DN có thể đăng ký và sử dụng tên viết tắt từ tên viết tắt bằng tiếng Việt, tên viết tắtbằngtiếng nước ngoài
b.DN có thể đăng ký và sử dụng tên viết tắt từ tên viết tắt bằng tiếng Việt nhưng khôngđượcđăng ký và sử dụng tên viết tắt bằng tiếng nước ngoài
c. DN không được đăng ký và sử dụng tên viết tắt từ tên viết tắt bằng tiếng Việt, tên viếttắtbằng tiếng nước ngoài
d.Cả a, b và c đều sai
119 Địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp:
a. DN có thể đăng ký địa chỉ trụ sở chính trên lãnh thổ Việt Nam hoặc trên lãnh thổ nướcngoài
b.DN bắt buộc phải đăng ký một địa chỉ trụ sở chính trên lãnh thổ Việt Nam
c. DN chỉ cần đăng ký địa chỉ trụ sở chính trên lãnh thổ nước ngoài mà không cần đăng kýđịa chỉtrụ sở chính trên lãnh thổ Việt Nam
d.DN có thể vừa đăng ký địa chỉ trụ sở chính trên lãnh thổ Việt Nam, vừa đăng ký địa chỉtrụ sởchính trên lãnh thổ nước ngoài
120 Ngoài địa chỉ trụ sở chính:
a. DN không được đăng ký và sử dụng các địa chỉ trụ sở khác
b.DN chỉ được đăng ký và sử dụng một địa chỉ trụ sở khác
c. DN chỉ được đăng ký và sử dụng hai địa chỉ trụ sở khác
d.DN có thể đăng ký và sử dụng một số địa chỉ trụ sở khác
25
Trang 26121 Chi nhánh và văn phòng đại diện của doanh nghiệp:
a Chỉ có thể được mở trong nước b Chỉ có thể được mở ởnước ngoài
c Có thể được mở trong và ngoài nước d Cả a, b
và c đều sai
122 Chi nhánh và văn phòng đại diện của doanh nghiệp:
a.Chi nhánh chỉ có thể được mở trong nước, văn phòng đại diện có thể được mở ở nướcngoàib.Chi nhánh có thể được mở ở nước ngoài, văn phòng đại diện chỉ có thể được mở trongnước
c Chi nhánh và văn phòng đại diện chỉ có thể được mở trong nước
d.Chi nhánh và văn phòng đại diện có thể được mở ở trong nước và nước ngoài
123 Chi nhánh và văn phòng đại diện của doanh nghiệp:
a.Cả chi nhánh và văn phòng đại diện là đơn vị độc lập với doanh nghiệp b.Cả chi
nhánh và văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp
c.Chi nhánh là đơn vị độc lập với doanh nghiệp, văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộcdoanhnghiệp
d.Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, văn phòng đại diện là đơn vị độc lậpvới
doanh nghiệp
124 Khẳng định nào sau đây là đúng về chi nhánh và văn phòng đại diện của doanhnghiệp?
a.Chi nhánh và văn phòng đại diện là những đơn vị độc lập với doanh nghiệp và chúngđều có tưcách pháp nhân
b.Chi nhánh và văn phòng đại diện là những đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp vàchúng không
có tư cách pháp nhân
26
Trang 27b Đơn vị phụ thuộc có nhiệm vụ đại diện theo ủy quyền cho lợi ích và thực hiện việc
c.Chi nhánh là đơn vị độc lập với doanh nghiệp, văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộcdoanhnghiệp
d.Chi nhánh là đơn vị phụ thuộc của doanh nghiệp, văn phòng đại diện là đơn vị độc lậpvới
doanh nghiệp
125 Chi nhánh của doanh nghiệp là:
a.Đơn vị phụ thuộc có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của doanhnghiệp.b.Đơn vị phụ thuộc có nhiệm vụ đại diện theo ủy quyền cho lợi ích và thực hiện việcbảo vệ lợiích của doanh nghiệp
126 Văn phòng đại diện của doanh nghiệp là:
a.Đơn vị phụ thuộc có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của doanhnghiệp
bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp
127 Văn phòng đại diện của doanh nghiệp là:
a.Đơn vị phụ thuộc có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của doanhnghiệp.b.Đơn vị phụ thuộc có nhiệm vụ đại diện theo ủy quyền cho lợi ích và thực hiện việcbảo vệ lợiích của doanh nghiệp
c.Đơn vị độc lập có tư cách pháp nhân, có nhiệm vụ thực hiện toàn bộ hoặc một phầnchức
năng của doanh nghiệp
b Đơn vị độc lập có tư cách pháp nhân, có nhiệm vụ đại diện theo ủy quyền cho lợi íchvà thựchiện việc bảo vệ lợi ích của doanh nghiệp
27
Trang 28128 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Cả chi nhánh và văn phòng đại diện của DN đều có quyền thực hiện toàn bộ hoặc mộtphầnchức năng của DN
b.Cả chi nhánh và văn phòng đại diện của DN đều không có quyền thực hiện chức năngcủa DN
c Chỉ có chi nhánh mới có quyền thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng của DN.d.Chỉ cóvăn phòng đại diện mới có quyền thực hiện toàn bộ hoặc một phần chức năng
của DN
129. Chi nhánh và văn phòng đại diện của doanh nghiệp:
a Phải thực hiện những quy định của pháp luật Việt Nam cũng như pháp luật nước ngoài(nếu là
DN có vốn đầu tư nước ngoài) về đăng ký, duy trì hoạt động, đóng cửa chúng
b Địa điểm kinh doanh, chi nhánh và văn phòng đại diện phải mang tên của doanh nghiệpkèm theophần bổ sung để xác định địa chỉ cụ thể của chúng c Cả a và bđều đúng
d Cả a và b đều sai
130 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a.Hoạt động thành lập doanh nghiệp được coi là quyền của cá nhân, tổ chức
b.Hoạt động thành lập doanh nghiệp được coi là nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức
c.Hoạt động thành lập doanh nghiệp vừa là quyền, vừa là nghĩa vụ của cá nhân, tổ chức
d.Cả a, b và c đều sai
131 Quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp tại Việt Nam:
a.Chỉ có cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam mới có quyền thành lập và quản lýdoanhnghiệp
b.Cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam và người Việt Nam định cư ở nướcngoài đều
có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp
c.Cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam và cá nhân, tổ chức mang quốc tịch nướcngoàiđều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp
28
Trang 29d Cá nhân và tổ chức mang quốc tịch Việt Nam và cá nhân, tổ chức mang quốc tịchnước ngoài đều có quyền thành lập và quản lý doanh nghiệp, trừ một số đối tượng bịpháp luậtcấm.
132 Đối tượng nào sau đây bị cấm thành lập doanh nghiệp theo pháp luật Việt Nam?
a CQNN, đơn vị lực lượng vũ trang sử dụng tài sản nhà nước để thành lập doanh nghiệptheo
quy định của pháp luật
b Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức; sỹ quan, hạ sỹ quan, quânnhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong các cơ quan, đơn vị thuộcquân đội; sỹ quan, hạ
sỹ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơn vị thuộc công an
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
133 Đối tượng nào sau đây bị cấm thành lập doanh nghiệp theo phápluật
Việt Nam?
a Cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cán bộ, công chức
b Sỹ quan, hạ sỹ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân quốc phòng trong các cơquan, đơn
vị thuộc quân đội; sỹ quan, hạ sỹ quan chuyên nghiệp trong các cơ quan, đơnvị thuộc công an
Trang 30c Tổ chức là pháp nhân thương mại bị cấm kinh doanh, cấm hoạt động trong một số lĩnhvực nhấtđịnh theo quy định của Bộ luật Hình sự.
d Cả a, b và c đều đúng
135. Khẳng định nào sau đây là đúng?
a Đối với từng loại hình DN kinh doanh trong những ngành, nghề nhất định, pháp luật quy địnhnhững điều kiện cụ thể về nhân thân đối với cá nhân, về tư cách pháp lý của các đốitượng cóquyền tham gia góp vốn, thành lập và quản lý DN
b Pháp luật có những quy định riêng về thủ tục thành lập đối với DN của nhà đầu tư là tổchức,
cá nhân nước ngoài lần đầu tiên thành lập tại Việt Nam
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
136 Những đối tượng bị cấm góp vốn bằng việc mua cổ phần của CTCP, góp vốn vào
CTTNHH, CTHD:
a CQNN, đơn vị lực lượng vũ trang sử dụng tài sản nhà nước góp vốn vào DN để thu lợiriêng
b Một số cán bộ, công chức theo quy định của pháp luật về cánbộ,
công chức
c Cả a và b đều đúng
d Cả a và b đều sai
137 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a.Chỉ tổ chức, cá nhân có quốc tịch Việt Nam mới có quyền góp vốn, mua cổ phần vàocác loạihình công ty
b.Chỉ tổ chức, cá nhân có quốc tịch Việt Nam mới có quyền góp vốn, mua cổ phầnvào các loạihình công ty, trừ một số đối tượng bị pháp luật cấm
c.Mọi tổ chức, cá nhân có quốc tịch Việt Nam hoặc quốc tịch nước ngoài đều có quyền góp vốn,mua cổ phần vào các loại hình công ty, trừ một số đối tượng bị pháp luật cấm
30
Trang 31140. Theo quy định của pháp luật hiện hành, quy chế pháp lý của người Việt Nam địnhcư ởnước ngoài khi đầu tư vào Việt Nam:
a.Được áp dụng quy chế pháp lý giống như người Việt Nam
b.Được áp dụng quy chế pháp lý giống như người nước ngoài
c.Được áp dụng quy chế pháp lý riêng dành cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài
d Cả a, b và c đều sai
141 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a.Mọi DN đều phải có người đại diện theo pháp luật và phải đăng ký người đại diện theophápluật
b.Tùy theo từng loại hình DN mà bắt buộc phải có người đại diện theo pháp luật hoặckhông bắtbuộc phải có người đại diện theo pháp luật
c.DN có thể có người đại diện theo pháp luật hoặc không có người đại diện theo phápluật d
Cả a, b và c đều sai
Trang 32142 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. Đối với các loại hình DN hình thành trên cơ sở vốn góp của nhiều cá nhân, tổ chức,pháp
luật có quy định về số thành viên, và bắt buộc phải có điều lệ
b.Đối với một số loại hình DN, pháp luật còn quy định điều kiện cụ thể đối với cá nhân, tổchức
là thành viên DN
c Cả a và b đều đúng
d.Cả a và b đều sai
143 Điều lệ của doanh nghiệp là:
a Văn bản thể hiện sự thỏa thuận của các TVGV để thành lập, tổ chức quản lý, điều hành DN,phân chia lợi nhuận cũng như trách nhiệm, những vấn đề liên quan đến tổ chức lại,giải thể vàphá sản DN
b Văn bản của CQNN có thẩm quyền quy định về góp vốn để thành lập, tổ chức quản lý, điềuhành DN, phân chia lợi nhuận cũng như trách nhiệm, những vấn đề liên quan đến tổchức lại, giảithể và phá sản DN c Cả a và b đều đúng d Cả a và bđều sai
144 Nội dung của điều lệ doanh nghiệp:
a Điều lệ phải có những nội dung chủ yếu do pháp luật quy định và các thành viên khôngthể thỏathuận đưa vào điều lệ các nội dung khác
b Điều lệ phải có những nội dung chủ yếu do pháp luật quy định và các thành viên có thểthỏa
thuận đưa vào điều lệ những nội dung khác nhưng không được trái với pháp luật
c Điều lệ có thể có hoặc không có các nội dung chủ yếu do pháp luật quy định, các thànhviên cóthể thỏa thuận đưa vào điều lệ các nội dung không trái với pháp luật
d Cả a, b và c đều sai
145 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a.Tất cả các loại hình doanh nghiệp bắt buộc phải có điều lệ b.Doanh
nghiệp có quyền ban hành hoặc không ban hành điều lệ
32
Trang 33c Tùy theo từng loại hình doanh nghiệp mà bắt buộc phải có hoặc không bắt buộc phảicó điều lệ.
d Cả a, b và c đều sai
146 Loại hình doanh nghiệp nào sau đây có thể có hoặc không có điều lệ (pháp luậtkhông
bắt buộc phải có điều lệ)?
147. Điều lệ doanh nghiệp:
a. Là văn bản cụ thể hóa những quy định pháp luật phù hợp với đặc điểm riêng của từngdoanhnghiệp, do các thành viên thỏa thuận xây dựng
b.Điều lệ có giá trị pháp lý khi được CQNN có thẩm quyền phê chuẩn
148 Điều lệ doanh nghiệp:
a.Điều lệ trở thành cơ sở cho các quan hệ trong nội bộ DN, đồng thời điều lệ cũng là cơsở đểNhà nước thực hiện QLNN
b.Điều lệ là căn cứ để Nhà nước can thiệp giải quyết các tranh chấp trong HĐKD của DN.c.Cả a
và b đều đúng
d.Cả a và b đều sai
149 HSĐKDN của các loại hình doanh nghiệp:
a. Có nội dung giống nhau
b.Có nội dung hoàn toàn khác nhau
c. Phải có những tài liệu do pháp luật quy định cho từng loại hình doanh nghiệp cụ thể
d Cả a, b và c đều sai
150 Đơn ĐKDN của doanh nghiệp:
Trang 34a.Phải được lập theo mẫu quy định
b.Không cần phải lập theo mẫu mà tùy theo từng loại hình doanh nghiệp
c.Chỉ một số trường hợp mới phải lập theo mẫu quy định d Cả a, b và c đều sai
151 HSĐKDN của doanh nghiệp:
a.Đối với các DN phải có điều lệ thì trong HSĐKDN không bắt buộc phải có dự thảo điềulệ
b.Nếu đăng ký những ngành, nghề phải có vốn pháp định hoặc phải có chứng chỉ hànhnghề thìtrong HSĐKDN không bắt buộc phải đáp ứng các yêu cầu đó
153 Người phải liên đới chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực củanội dung
HSĐKDN:
a Các công chức thực hiện các thủ tục ĐKDN
b CĐSL của CTCP, thành viên sáng lập, chủ sở hữu công ty của CTTNHH, chủ DNTN, TVHDcủa CTHD cùng với người đại diện theo pháp luật của DN c Cả a và bđều đúng
Trang 35c Được tổ chức thành 2 cấp: cấp tỉnh và cấp huyện d Được tổ chức thành 3 cấp:
155 Thẩm quyền của các CQĐKKD:
a.Phòng ĐKDN cấp tỉnh thực hiện ĐKKD cho DN
b.CQĐKKD cấp huyện thực hiện ĐKKD cho HKDc
Cả a và b đều đúng
d.Cả a và b đều sai
156 Thẩm quyền của các CQĐKDN:
a.Phòng ĐKDN cấp tỉnh thực hiện ĐKKD cho các DN, HTX và các HKD
b.CQĐKKD cấp huyện thực hiện ĐKKD cho các DN, HTX và các HKD
c.Phòng ĐKKD cấp tỉnh thực hiện ĐKKD cho các DN; CQĐKKD cấp huyện thực hiện ĐKKDchocác HKD
d.Cả a và b đều sai
157. GCNĐKDN có hiệu lực trong phạm vi:
a.Toàn quốc
b.Địa giới hành chính cấp tỉnh mà DN đó đăng ký
c.Địa giới hành chính cấp huyện mà DN đó đăng ký
d.Trong nước và nước ngoài
158 GCNĐKDN được cấp trong vòng …… kể từ khi CQĐKDN nhận được hồ sơ hợp lệ:a 3
159 ĐKKD đối với một số ngành, nghề đặc thù:
Trang 36a Một số ngành nghề đặc thù như bảo hiểm, ngân hàng, y tế… thì việc cấp GCNĐKDNthuộc
thẩm quyền của bộ quản lý ngành
b Một số ngành nghề đặc thù như bảo hiểm, ngân hàng, y tế… thì việc cấp GCNĐKDNthuộc
thẩm quyền của Sở kế hoạch và đầu tư
c Một số ngành nghề đặc thù như bảo hiểm, ngân hàng, y tế… thì việc cấp GCNĐKDNthuộc
thẩm quyền của bộ quản lý ngành hoặc của Sở kế hoạch và đầu tư
d Cả a, b và c đều sai
160 Công bố nội dung ĐKDN:
a DN không phải công bố b DN bắt buộc phải
162 Việc công bố nội dung ĐKDN phải được
thực hiện:
a Trên ba số báo liên tiếp b Trên trang web của doanh nghiệp
c Trên Đài tiếng nói Việt Nam và Đài truyền hình
163 Việc công bố nội dung ĐKDN phải được thực
hiện:
c Trên Cổng thông tin quốc gia về ĐKDN d Cả a, b và c đều sai
164 Mục đích của việc công bố thông tin về
ĐKKD của DN:
a.Là nhằm công khai những thông tin cơ bản về một chủ thể kinh doanh mới tham gia
vào thị trường
36
Trang 37b.Để các CQNN có liên quan thực hiện chức năng quản lý nhà nước của mình.
c.Để các đối tác, nhà đầu tư, người tiêu dùng có được các thông tin về DN mới thành lập.d Cả a,
b và c đều đúng
165 Trong quá trình HĐKD, khi có sự thay đổi các nội dung
ĐKDN thì:
a DN phải cập nhật công bố
b.Không phải cập nhật công bố
c.Tùy theo từng loại hình DN mà phải cập nhật công bố hoặc không phải cậpnhật
công bố
d Cả a, b và c đều sai
166 Pháp luật quy định trách nhiệm thông báo và công bố thông tin ĐKDN của DN:
và c đều sai
167. Con dấu của DN:
a. DN không bắt buộc phải có con dấu riêng
b.DN bắt buộc phải có con dấu riêng và phải đăng ký với CQNN
c. Tùy từng trường hợp mà DN bắt buộc phải có con dấu hoặc không bắt buộc phải có condấu d
Cả a, b và c đều sai
168. Trách nhiệm quản lý và sử dụng con dấu của DN thuộc về:
a Tất cả các thành viên trong DN b Cá nhân hoặc tổ
chức góp nhiều vốn nhất vào DN
c Theo quy định tại Điều lệ, quy chế của DN d Cả a, b và c đều sai
Trang 38169 Việc doanh nghiệp thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện ởnước
ngoài:
a Chỉ phải tuân theo pháp luật trong nước b.Chỉ
phải tuân theo pháp luật nước ngoài
c Phải tuân theo pháp luật trong nước và pháp luật nướcngoài
d Cả a, b và c đều sai
170 Khi thành lập CTTNHH và CTCP, thì các
TVGV:
a Không phải chuyển quyền sở hữu tài sản vàoDN
b.Bắt buộc phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN
c Tùy thuộc vào mức vốn điều lệ mà có thể phải chuyển quyền sở hữu tài sản hay khôngphảichuyển quyền
sở hữu tài sản vào DN
d Cả a, b và c đều sai
171 Khi thành lập DNTN và CTHD:
a.Chủ DNTN và TVHD bắt buộc phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN
b.Chủ DNTN và TVHD không bắt buộc phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN c.ChủDNTN không bắt buộc phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN; TVHD bắt buộc
phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN
d.Chủ DNTN bắt buộc phải chuyển quyền sở hữu tài sản vào DN; TVHD không bắt buộcphảichuyển quyền sở hữu tài sản vào DN
172 Đăng ký mã số thuế và mã số hải quan:
a.DN bắt buộc phải đăng ký mã số thuế và đăng ký mã số hải quan
38
Trang 39b DN bắt buộc phải đăng ký mã số thuế; nếu có kinh doanh xuất nhập khẩu trực tiếpthì mới phải đăng ký mã số hải quan
c.DN không phải đăng ký mã số thuế mà mã số hải quan
d DN không phải đăng ký mã số thuế nhưng phải đăng ký mã số hải quan
173 Trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh:
a.DN không có quyền thực hiện những thay đổi của mình
b.DN có quyền thực hiện những thay đổi nhưng không phải thông báo và đăng ký với cơquan
có thẩm quyền
c DN có quyền thực hiện những thay đổi nhưng phải thông báo và đăng ký với cơ quan cóthẩm
174 Trong quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh:
a. DN có thể thay đổi tên, địa chỉ, ngành, nghề kinh doanh
b.DN không thể thay đổi tên, địa chỉ, ngành, nghề kinh doanh
c. DN có thể thay đổi tên, địa chỉ, ngành, nghề kinh doanh trong một số trường hợp dopháp
luật quy định
d.Cả a, b và c đều sai
175 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a.DNTN có quyền thay đổi người đại diện theo pháp luật b.DNTN
không có quyền thay đổi người đại diện theo pháp luật
c DNTN có quyền thay đổi người đại diện theo pháp luật trong một số trường hợp nhấtđịnh
d Cả a, b và c đều sai
176 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a.DNTN không có quyền tăng, giảm vốn đầu tư; công ty có quyền tăng giảm VĐL
b.DNTN có quyền tăng, giảm vốn đầu tư; công ty không có quyền tăng giảm VĐL.c
DNTN có quyền tăng, giảm vốn đầu tư; công ty có quyền tăng giảm VĐL
d.DNTN không có quyền tăng, giảm vốn đầu tư; công ty không có quyền tăng giảm VĐL
Trang 40177 Khẳng định nào sau đây là đúng?
a. CTTNHH 1TV được đăng ký giảm VĐL theo điều kiện nhất định
b.CTTNHH 1TV không được đăng ký giảm VĐL
c. CTTNHH 1TV được đăng ký giảm VĐL sau 5 năm kể từ ngày thành lập d Cả a, b và cđều sai
178 Tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp:
a Là quyền của doanh nghiệp (tự nguyện) b Mang tính bắtbuộc
c Có thể là tự nguyện, có thể là bắt buộc, tùy từng trường hợp d Cả a, b
và c đều sai
179 Thời hạn tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp:
a.Không được quá 1 năm, có thể được gia hạn một hoặc nhiều lần nhưng tổng thời hạntạm ngừngkinh doanh không được quá 2 năm
b.Không được quá 2 năm, có thể được gia hạn một hoặc nhiều lần nhưng tổng thời hạntạm ngừngkinh doanh không được quá 3 năm
c.Không được quá 3 năm, có thể được gia hạn một hoặc nhiều lần nhưng tổng thời hạntạm
ngừng kinh doanh không được quá 4 năm
d.Pháp luật không quy định cụ thể về thời hạn tạm ngừng kinh doanh của doanh nghiệp
180 Trong việc chia doanh nghiệp, khẳng định nào sau đây là đúng?
a CTCP, CTTNHH (công ty bị chia) có thể được chia thành một số công ty cùng loại hoặckhác
loại (các công ty được chia)
b CTCP, CTTNHH (công ty bị chia) có thể được chia thành một số công ty cùng loại (cáccông tyđược chia)
c Một công ty bất kỳ (công ty bị chia) có thể được chia thành một số công ty cùng loạihoặc
khác loại (các công ty được chia)
40