MỤC LỤC CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN................................................ 5 1. Chủ dự án .......................................................................................................... 5 2. Dự án đầu tư...................................................................................................... 5 2.1. Tên dự án đầu tư: ........................................................................................... 5 2.2. Địa điểm thực hiện dự án:.............................................................................. 5 2.3. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Sở xây dựng tỉnh Phú Thọ................ 6 2.4. Cơ quan thẩm định cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: ......................................................................................................... 6 2.5. Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM: B. ........................................................ 6 2.6. Quy mô của dự án đầu tư: . ............................................................................ 6 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư............................. 6 3.1. Công suất của dự án đầu tư: ........................................................................... 6 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án........................................................................ 7 3.3. Sản phẩm của dự án: .................................................................................... 11
Trang 1MỤC LỤC
CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN 5
1 Chủ dự án 5
2 Dự án đầu tư 5
2.1 Tên dự án đầu tư: 5
2.2 Địa điểm thực hiện dự án: 5
2.3 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Sở xây dựng tỉnh Phú Thọ 6
2.4 Cơ quan thẩm định cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: 6
2.5 Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM: B 6
2.6 Quy mô của dự án đầu tư: 6
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 6
3.1 Công suất của dự án đầu tư: 6
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án 7
3.3 Sản phẩm của dự án: 11
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất phụ vụ dự án 11
5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư 20
5.1 Hiện trạng quy mô nhà xưởng sản xuất và các công trình phụ trợ của nhà máy 20
CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 21
1 Sự phù hợp của dự án với các dự án và quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt 20
2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận nước thải 21
2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận khí thải 21
CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 22
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 22
1.1 Thu gom và thoát nước mưa 22
1.2 Thu gom, thoát nước thải 22
1.3 Công trình xử lý nước thải 23
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 32
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 37
4 Công trình biện pháp lữu giữ, xử lý chất thải nguy hại 38
Trang 25 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung nếu có 39
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình hoạt động 40
7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 41
CHƯƠNG IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 43
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 43
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 43
CHƯƠNG V: KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 45
1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án 45
1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 45
1.2 Kế hoạch quan trắc đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 45
2 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ: 47
CHƯƠNG VI: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 48
Trang 3DANH MỤC BẢNG
Bảng 1 1 Tọa độ khu đất thực hiện Dự án 5
Bảng 1.2 Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên của dự án 11
Bảng 1.3 Nhu cầu sử dụng hóa chất, vật liệu xử lý chất thải 12
Bảng 1.4 Bảng danh mục các máy móc, thiết bị dây truyền sản xuất carton 13
Bảng 1.5 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ xưởng may 14
Bảng 1.6 Danh mục máy móc thiết bị xưởng nilon 17
Bảng 1.7 Các hạng mục công trình chinh, công trình xử lý môi trường của nhà máy 18
Bảng 3.1 Kích thước các bể trong hệ thống xử lý nước thải công suất 110m3/ngày.đêm 27
Bảng 3.2 Kích thước dự kiến các bể trong hệ thống xử lý nước thải công suất 60m3/ngày.đêm 30
Bảng 3 3 Thời gian lưu giữ nước thải tại các bể của trạm xử lý nước thải 31
Bảng 3.4 Tổng hợp chất thải nguy hại 38
Bảng 3.5 Các công trình bảo vệ môi trường của dự án đã được điều chỉnh, thay đổi so với báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt 42
Bảng 5.1 Thời gian dự kiến thực hiện vận hành thử nghiệm 45
Bảng 5.2 Kế hoạch quan trắc đánh giá hiệu quả xử lý của 45
hệ thống xử lý nước thải 45
Bảng 5.3 Kế hoạch quan trắc đánh giá hiệu quả xử lý của 46
hệ thống xử lý khí thải 46
Bảng 5.4 Chương trình quan trắc và giám sát môi trường 47
Trang 4DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Vị trí thực hiện dự án 6
Hình 1.2 Quy trình sản xuất các sản phẩm may mặc 7
Hình 1.3 Quy trình sản xuất các sản phẩm nilon 8
Hình 1.5 Quy trình sản xuất các sản phẩm về carton 10
Hình 3.1 Sơ đồ thu gom, thoát nước mưa 22
Hình 3.2 Sơ đồ thu gom, thoát nước thải 23
Hình 3.3 Sơ đồ bể tự hoại xử lý nước thải sinh hoạt 24
Hình 3.4 Hệ thống hệ thống xử lý nước công suất 110m3/ngày.đêm 25
Hình 3.5 Sơ đồ công nghệ hệ thống hệ thống xử lý nước công suất 110m3/ngày.đêm tại Công ty 26
Hình 3.7 Sơ đồ công nghệ hệ thống hệ thống xử lý nước công suất
60m3/ngày.đêm 30
Trang 5CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
1 Chủ dự án
- Tên chủ dự án đầu tư: Công ty TNHH Now Vina
- Địa chỉ văn phòng: Khu 6, xã Phú Lộc và khu 7 Xã Gia Thanh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Người đại điện pháp luật:
Ông: JEONG HYUN WOO Chức vụ: Giám đốc Công ty
- Điện thoại: 02103 773 555
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 2600927907,do Sở Kế hoạch
và Đầu tư tỉnh Phú Thọ cấp lần đầu ngày 02 tháng 12 năm 2014
2 Dự án đầu tư
2.1 Tên dự án đầu tư: Nhà máy sản xuất, kinh doanh các sản phẩm may
mặc và vật tư ngành may
2.2 Địa điểm thực hiện dự án:
Dự án: “Nhà máy sản xuất, kinh doanh các sản phẩm may mặc và vật tư
ngành may” được xây dựng tại Khu 6 xã Phú Lộc và khu 7 Xã Gia Thanh,
huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
Các hướng tiếp giáp của nhà máy như sau:
+ Phía Bắc giáp Nhà máy sản xuất Bột đá Minh Anh;
+ Phía Đông Bắc giáp đồicây lâm nghiệp của người dân Khu 7, xã Gia Thanh;
+ Phía Tây giáp đồi cây lâm nghiệp của người dânxã Phú Lộc;
+ Phía Nam giáp đồi cây lâm nghiệp của người dânxã Phú Lộc
Tọa độ giới hạn khu đất xây dựng Dự án như sau:
Bảng 1 1 Tọa độ khu đất thực hiện Dự án
Trang 6Điểm X Y
Hình 1.1 Vị trí thực hiện dự án 2.3 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Sở xây dựng tỉnh Phú Thọ 2.4 Cơ quan thẩm định cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư: UBND tỉnh Phú Thọ
2.5 Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM: Báo cáo đánh giá tác động
môi trường dự án “Nhà máy sản xuất, kinh doanh các sản phẩm may mặc và vật tư ngành may” Khu 6, xã Phú Lộc và khu 7 Xã Gia Thanh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ của Công ty TNHH Now Vina đã được UBND tỉnh Phú Thọ phê duyệt tại Quyết định số 750/QĐ-UBND ngày 08 tháng 4 năm 2020
2.6 Quy mô của dự án đầu tư: Dự án có tổng vốn đầu tư
131.600.000.000 VNĐ đồng thuộc dự án nhóm B theo tiêu chí phân loại của Luật đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019 thuộc danh mục các dự án nhóm II Nghị định 08/2022 (số thứ tự 2, mục I phụ lục IV, Nghị định 08/2022) thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND cấp tỉnh
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư
3.1 Công suất của dự án đầu tư:
- Sản xuất, kinh doanh các sản phẩm may mặc xuất khẩu công suất
VỊ TRÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Trang 720.000.000 sản phẩm/năm;
- Sản xuất các sản phẩm về carton công suất 1.950.000 sản phẩm/năm;
- Sản xuất các loại túi nilon, tấm nilon công suất 120 tấn/năm
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án
* Quy trình sản xuất các sản phẩm may mặc
Hình 1.2 Quy trình sản xuất các sản phẩm may mặc
Vải, chỉ, cúc, mếch không đạt được trả về nhà cung cấp
Tiếng ồn; Bụi; CTR (vải thừa)
Ghi chú:
Dòng sản phẩm
Kiểm tra nguyên phụ liệu
Cắt
Kiểm tra điều chỉnh theo mẫu, ép mếch
Kiểm tra giám sát trong và cuối chuyền
May Tiếng ồn; CTR (vải, mếch, chỉ,
cúc, séc …bị lỗi)
Là, kiểm tra theo tiêu chuẩn hàng thành phẩm
Ô nhiễm nhiệt
Hoàn thiện, đóng gói, nhập kho
Xuất hàng
CTR (bìa catton, túi nilon
Trang 8Thuyết minh quy trình:
Nguyên phụ liệu đầu vào là các loại vải, chỉ, cúc, mếch,…được chuyển về
bộ phận kiểm tra nguyên phụ liệu Các nguyên phụ liệu đạt yêu cầu được chuyển
tiếp tới Phân xưởng cắt theo thiết kế đơn hàng Các nguyên phụ liệu không đạt
yêu cầu được trả về nhà cung cấp Vải sau khi cắt được kiểm tra, các sản phẩm
chưa đạt yêu cầu được điều chỉnh lại, ép mếch nếu cần thiết Tại công đoạn này
phát sinh chất thải rắn là các loại vải, chỉ thừa Sản phẩm sau cắt được chuyển
đến Phân xưởng may và bộ phận là để hoàn thiện Sản phẩm cuối cùng được kiểm tra đạt tiêu chuẩn được chuyển tới bộ phận đóng gói, nhập kho và xuất
hàng Các sản phẩm may không đạt yêu cầu được sửa lại trước khi đóng gói
* Quy trình sản xuất gia công các loại sản phẩm nilon
Hình 1.3 Quy trình sản xuất các sản phẩm nilon
Thuyết minh quy trình:
Bước 1: Trộn nhựa:
Nguyên liệu ban đầu là các hạt nhựa nguyên sinh cùng các phụ gia nhựa
được đưa vào máy phối trộn Tại đây nhựa được gia nhiệt để loại bỏ hơi nước
Bước 2: Thổi màng
Quá trình gọi là thổi màng là bước đầu tiên trong việc tạo ra một túi nilon
phổ thông Một bộ phận được sử dụng để làm nóng nhựa Polyethylene đến nhiệt
Sản phẩm lỗi Kiểm tra
Bao bì hỏng
Tiếng ồn
Hơi mực
Tiếng ồn, bavia Cắt
Trang 9độ khoảng 500 độ F Nhiệt độ này sẽ làm tan chảy các hạt nhựa, sau đó chúng được đẩy vào máy đùn và một khuôn tạo màng mỏng Quá trình này diễn ra trong thiết bị gọi là máy thổi - màng nhựa thổi khí tạo thành bong bóng có độ cao khoảng 3m để làm mát và chạy qua hệ thống thanh cuộn để gấp hông và tạo hình dạng ban đầu cho túi nilon Cuối cùng, toàn bộ màng được cuộn lại trên trục quay - gọi là cuộn màng nilon.
Bước 3: In nilon
Các cuộn màng được chuyển qua bộ phận máy in túi ni lông Phụ thuộc theo bản thiết kế đã được phê duyệt cùng số màu in và số lượng túi in… mà công đoạn in túi ni lông sẽ được xử lý bằng kỹ thuật in lưới, kỹ thuật in ống
đồng hay in flexo
Bước 4: Cắt nilon
Các cuộn màng nilon tiếp tục được chuyển sang bộ phận cắt để tạo thành các túi nilon Cơ chế hoạt động của các máy cắt túi nilon là dùng nhiệt để tạo đáy túi và cắt miệng túi bằng một dao dạng thanh hoặc hình dạng tuỳ chỉnh phù hợp
Bước 5: Kiểm tra, đóng gói, xuất xưởng
Công nhân sẽ kiểm tra chất lượng sản phẩm đầu ra, nếu sản phẩm không đạt yêu cầu sẽ được chuyển vào kho phế liệu để bán hoặc xử lý tái chế một phần Các sản phẩm đạt chất lượng mong muốn được chuyển sang đóng gói, nhập kho chờ xuất xưởng
* Quy trình sản xuất các sản phẩm về carton
Trang 10Hình 1.5 Quy trình sản xuất các sản phẩm về carton
Thuyết minh quy trình:
Nguyên liệu ban đầu là giấy tấm được đưa tới máy in màu theo thiết kế đặt trước Nhân viên kỹ thuật sẽ tiến hành in từng màu một theo mẫu thiết kế, ở phần vào mực của máy nhân viên kỹ thuật cũng sẽ cho loại mực tương ứng Sau khi in xong, các bản in sẽ được công nhân di chuyển tới các máy đóng ghim, dán, máy bế để tạo ra khung sản phẩm theo yêu cầu Một lượng nguyên liệu giấy tấm thành phẩm cùng với các thùng carton sau khi cột dây được đưa qua bộ phận kiểm tra chất lượng, các sản phẩm không đạt yêu cầu được đưa về nhà kho phế liệu, các sản phẩm đạt chất lượng được nhập kho chờ xuất bán
Tấm lót thành phẩm
Kiểm tra chất lượng
liệu
Tiếng ồn
Tiếng ồn, CTNH: Giẻ lau dính dầu,
vỏ hộp mực in thải
Sản phẩm không đạt yêu cầu Giấy,
mực in
Trang 113.3 Sản phẩm của dự án:
Sản phẩm đầu ra của Dự án bao gồm:
- Sản phẩm may mặc xuất khẩu 20.000.000 sản phẩm/năm;
- Sản phẩm về carton 1.950.000 sản phẩm/năm;
- Túi nilon, tấm nilon 120 tấn/năm;
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất phụ vụ dự án
a Nhu cầu nguyên, phụ liệu đầu vào của của nhà máy:
Bảng 1.2 Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên của dự án
I Nhu cầu nguyên liệu phục vụ xưởng sản xuất các sản phẩm may
1 Vải m/tháng 1.666.667 Trung Quốc, Mỹ,
Hàn Quốc
II Nhu cầu nguyên liệu phục vụ xưởng sản xuất các sản phẩm nilon
1 Hạt nhựa PE Tấn/tháng 12 Việt Nam, Trung Quốc
III Nhu cầu nguyên liệu phục vụ xưởng sản xuất các sản phẩm carton
1 Tấm Carton Tấn/tháng 100 Việt Nam, Trung Quốc
3 Băng dính Tấn/tháng 0,3 Việt Nam, Trung Quốc
IV Nhu cầu nguyên liệu phục vụ xưởng sản xuất các sản phẩm chỉ may các loại
V Hóa chất xử lý khí thải, nước thải
b Nhu cầu sử dụng nước, điện và nguyên liệu phụ trợ khác cho hoạt động của Dự án
* Nhu cầu sử dụng nước
Nước sử dụng cho Dự án chủ yếu cấp cho các hoạt động sau:
+ Cấp cho nhu cầu sinh hoạt (vệ sinh, rửa tay chân) của cán bộ công nhân trong toàn công ty
+ Nước phục vụ cho lò hơi phục vụ công đoạn là hơi của xưởng may
Trang 12+ Nước sử dụng cho tưới cây, phun ẩm đường nội bộ và các nhu cầu khác + Nước làm mát nhà xưởng
+ Nước dự trữ phòng cháy chữa cháy (khi có sự cố cháy nổ xảy ra)
* Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động sản xuất
* Nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động sinh hoạt
Công ty sử dụng khoảng 1.800 cán bộ, công nhân viên Lấy tiêu chuẩn
dùng nước là 80 lít/người/ngày (QCXDVN 01:2021/BXD) Ước tính, lượng nước
phục vụ nhu cầu sinh hoạt cho 1.800 công nhân viên trong ngày là:
Q cấp
sinh hoạt = 0,08 m3/người/ngày.đêm × 1.800 người = 144 m3/ngày.đêm + Nước sử dụng cho tưới cây, phun ẩm đường nội bộ và các nhu cầu khác khoảng 3 m3/ngày.đêm
+ Nước phục vụ cho lò hơi phục vụ công đoạn là hơi của xưởng may khoảng 10 m3
+ Nước làm mát nhà xưởng khoảng 4 m3/ngày
Vậy tổng lượng nước cần sử dụng khoảng 161 m3/ngày.đêm
* Nhu cầu sử dụng điện
Khi dự án đi vào giai đoạn hoạt động, điện được sử dụng phục vụ cho các dây chuyền sản xuất và nhu cầu sinh hoạt của công nhân viên, chiếu sáng xung quanh
Lượng điện tiêu thụ khi nhà máy đi vào hoạt động vào khoảng 125.000 KWh/tháng
Nguồn điện sử dụng cho nhà máy được cấp từ nguồn điện lưới quốc gia cao thế 35KV đến trạm biến áp điện lực 3 pha công suất 800 KVA và 1000 KVA đặt trong khuôn viên nhà máy cấp điện đến các hạng mục công trình của nhà máy
Ngoài ra để đảm bảo cho hoạt động một cách liên tục, chủ Dự án đầu tư
02 nhà máy phát điện dự phòng có công suất 750 KVA và công suất 525 KVA
* Nhu cầu sử dụng hóa chất, vật liệu hấp phụ cho quá trình xử lý chất thải
Bảng 1.3 Nhu cầu sử dụng hóa chất, vật liệu xử lý chất thải
1 Than hoạt tính 230 Xử lý khí thải khu vực in
Trang 13- Để phục vụ cho hoạt động sản xuất của nhà máy Công ty sử dụng các máy móc thiết bị như sau:
+ Danh mục các máy móc, thiết bị dây truyền sản xuất carton
Bảng 1.4 Bảng danh mục các máy móc, thiết bị dây truyền sản xuất carton
1 Máy in Flexo 3 màu Model :
2 Máy thu phôi tự động cho máy in 1
3 Máy gấp dán thùng catton tự động Model 2800 1
4 Máy dán thùng catton bán tự động Model CD2800 1
Trang 14+ Danh mục các máy móc, thiết bị phục vụ xưởng may
Bảng 1.5 Danh mục máy móc thiết bị phục vụ xưởng may
1 Máy thùa khuy điện tử Model ZJ578K Bộ 10
2 Máy đính nút điện tử Model ZJ193D31 Bộ 25
3 Máy đánh bông đầu nhỏ Model ZJC25 156MBDPD3 Bộ 40
4 Máy may công nghiệp 3 kim cổ nhỏ Model
9 Máy trải vải tự động, Model: SM-IA 2.2 Bộ 4
26 Máy may 3 kim Model FW-720T-356/EWT Bộ 10
27 Nhập máy kiểm xả vải, hiệu Saloon, Model SL -
28 Máy cắt bản đan bằng sợi len CUTEX TC-38 Bộ 1
Trang 1535 Máy thùa khuy Model JKT-1790BS Cái 4
39 Máy cắt vòng nhãn hiệu YOUNGJIN YJ-108 Bộ 1
40 Máy may 3 kim cắt chỉ tự động hiệ Shing Ray,
41 Máy vắt sổ Kingtex Model UHD9304-243-M14 Bộ 30
43 Máy kiểm tra màu vải Macbeth model Jugde 2 Bộ 1
45 Máy ép nhiệt tự động HASKA HS-60x80 Bộ 5
46 Đưa vào sử dụng hệ thống xử lý khí thải nồi hơi theo
50 Nồi hơi quá nhiệt nhãn hiệu Samho, model SRS-100 Bộ 1
51 Đưa vào sử dụng cầu vận chuyển hàng từ cầu cont
vào kho theo hợp đồng 161018/HĐKT/NC/2016 Cái 2
52 Đưa vào sử dụng bàn cắt 18000x2000x780 theo hợp
53 Đưa vào sử dụng hệ thống máy chấm công theo hợp
55 Lắp đặt đường ống cấp nước HDPE DN 63 HT 1
59 Bộ cấp cúc tự động hiệu SEUNGIL medel BM-737S Bộ 5
60 Máy may nhiều kim hiệu Renown, model DTN-65 Bộ 1
62 Máy may nhiều kim hiệu Renown, model DTN-65 Bộ 2
63 Máy may nhiều kim hiệu Renown, model DTN-65 Bộ 1
Trang 1668 Bảng Điều khiển GRH3-100A ( máy nén khí) Bộ 1
70 Bảo dưỡng , sửa chữa chuyển đổi cấp điện áp CT 1
72 Máy dập nút công nghiệp Sharp Arrow SA-808 Bộ 8
73 Máy dập nút công nghiệp Sharp Arrow SA-H38 Chiếc 10
74 Máy vắt sổ 4 ống Model ZJ88413HBDD3 Bộ 60
75 Máy may 1 kim điện tử Model ZJ97 3AR D4J Bộ 420
76 Máy may 2 kim cố định điện tử model ZJ2842 Bộ 20
77 Máy may công nghiệp 2 kim 4 ống Model
83 Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ Model JK-798DI-4 Chiếc 2
84 Máy may 1 kim cắt chỉ tự động Model JK-SHIRLEY
85 Máy may 1 kim cắt chỉ tự động Model JK-SHIRLEY
86 Máy cắt vải công nghiệp Hikari Hi9866 Bộ 2
87 Máy vắt sổ dây viền Model JK-797-DI4 Chiếc 10
88 Máy may 4 kim cắt chỉ tự động Model JK-5559WE Chiếc 15
89 Máy vắt sổ 2 kim 4 chỉ Model JK-798DI-4 Chiếc 13
90 Máy may 1 kim cắt chỉ tự động Model JK-SHIRLEY
91 Máy may 1 kim cắt chỉ tự động Jack Model
92 Máy vắt sổ 2 kim tự động Jack model
93 Máy may 1 kim Jack Model Jk-5559we Chiếc 30
94 Máy may 2 kim Jack Model Jk-58420c-003 Chiếc 20
95 Máy cắt vải cữ vừa dùng cho máy may CN Model
96 Máy cắt vải công nghiệp Model HI 9866 Chiếc 5
97 Máy may công nghiệp Hiệu Jack Model JK -904E Chiếc 15
98 Mua máy may công nghiệp hiệu Jack model JK-904E Bộ 11
99 Máy may công nghiệp hiệu Jack model Jk-904E Bộ 10
100 Máy dập nút công nghiệp hiệu Sharp Arrow Model
Trang 17101 Máy dập nút công nghiệp hiệu Sharp Arrow Model
102 Máy cắt vải công nghiệp hiệu HIKARI Model HI
103 Máy cắt vải CN hiệu Hikari, model HI 9866 Bộ 4
104 Máy khâu CN Zigzag hiệu Sunsir model SS-Z2284N Bộ 1
108 Máy cắt vải đầu bàn CN hiệu Hikari Bộ 3
109 Máy in phun màu đa năng hiệu Epson L210 Chiếc 1
+ Danh mục các máy móc, thiết bị phục vụ xưởng nilon
Bảng 1.6 Danh mục máy móc thiết bị xưởng nilon
1 Máy cắt lạnh một đường Mode SS-GFQ1200mm Bộ 2
2 Máy dán cạnh túi nilon ( tiêu chuẩn) Model
3 Máy dán túi nilon ( có đường chấm ở giữa túi)
4 Máy gấp sản phẩm đa năng Model SS-1800mm Bộ 1
5 Máy in Flexo 2 màu Model SS-YT2 800 Bộ 2
6 Máy in ống đồng 5 màu Model ASY Series
7 Máy làm tấm plastics Model SS-Y800mm Bộ 1
8 Máy làm túi nilon treo Model SS-GFQ800mm Bộ 2
9 Máy rạch theo chiều dọc Model SS-FY1300mm Bộ 1
11 Máy thổi màng nhựa LDBE model SS-FM55
16 Máy thổi màng nhựa LDPE, model SJ-C100 Bộ 1
17 Máy thổi màng nhựa PP, model SJ-F65/800 Bộ 1
18 Máy thổi màng nhựa LDPE, model ZIP-65 Bộ 1
21 Máy Cắt dùng trong sản xuất túi nilon, Model Bộ 2
Trang 18GFQ-800
5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư
5.1 Hiện trạng quy mô nhà xưởng sản xuất và các công trình phụ trợ của nhà máy
Trên tổng diện tích mặt bằng 70.760m2 công ty đang quản lý và hoạt động hiện nay, Công ty đã xây dựng các hạng mục công trình cụ thể như sau:
Bảng 1.7 Các hạng mục công trình chinh, công trình xử lý môi trường của nhà máy
4 Nhà xưởng nilon
3 Nhà xưởng 3 1.847,7 Nhà xưởng carton
4 Kho để vật liệu 1.157,7 Nhà kho
5 Nhà kho chung 10.754,5 Nhà kho
3 Bể nước ngầm PCCC 362 Bể nước ngầm PCCC
4 Bếp ăn tập thể 2.568 Phục vụ ngồi ăn cho công nhân
5 Khu nhà nghỉ cho công nhân 1.037 Nhà nghỉ cho cán bộ công nhân viên
6 Nhà đặt máy phát 16 Nhà đặt máy phát
7 Trạm biến áp 800KVA 16 Đặt Trạm biến áp
8 Hệ thống đường ống thoát nước mưa 1 hệ thống Thoát nước mưa
9 Hệ thống đường ống thoát nước thải 1 hệ thống Thoát nước thải
11 Sân vườn, ta luy 15.597
,33 Sân vườn, ta luy
12 Sân, đường Asfalt 13.073 Sân, đường Asfalt
1 Kho chứa CTNH 1 16,02 Kho chứa CTNH
2 Kho chứa CTNH 2 13,33 Kho chứa CTNH
4 Kho rác thải tái chế 18.85
4 Kho rác thải công nghiệp thông thường 257,02 Kho chứa RTCN
5 Hệ thống xử lý nước thải công suất 60m3/ngày.đêm 1 hệ thống Hệ thống xử lý nước thải
Trang 196 Hệ thống xử lý nước thải công suất 110 m3/ngày.đêm 1 hệ thống Hệ thống xử lý nước thải
7 Hệ thống xử xử lý khí thải khu vực lò hơi 02 hệ thống Hệ thống xử lý khí thải
8 Hệ thống xử lý khí thải khu vực in nilon 01 hệ thống Hệ thống xử lý khí thải
Trang 20CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1 Sự phù hợp của dự án với các dự án và quy hoạch phát triển do cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
Việc triển khai dự án “Nhà máy sản xuất, kinh doanh các sản phẩm may mặc và vật tư ngành may”của Công ty TNHH Now Vina tại Khu 6, xã Phú Lộc
và Khu 7 xã Gia Thanh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ hoàn toàn phù hợp với quy hoạch, định hướng phát triển của tỉnh Phú Thọ, cụ thể được nêu trong các văn bản pháp lý sau:
- Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVII về quy hoạch phát triển công nghiệp tỉnh Phú Thọ giai đoạn 2011-2020, định hướng đến năm 2030
- Quyết địnhsố: 3218/QĐ-BCT ngày 11 tháng 04 năm 2014 về việc phê duyệt quy hoạch phát triển ngành công nghiệp dệt may Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030
- Văn bản số 2137/UBND-KTTH ngày 24/5/2018 của UBND tỉnh Phú Thọ về việc điều chỉnh dự án đầu tư “Nhà máy sản xuất, kinh doanh các sản phẩm may mặc và vật tư ngành may”của Công ty TNHH Now Vina tại Khu 6,
xã Phú Lộc và Khu 7 xã Gia Thanh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 9808332758, do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ cấp thay đổi lần thứ 4, ngày 29/5/2018
Như vậy, dự án đầu tư xây dựng “Nhà máy sản xuất, kinh doanh các sản phẩm may mặc và vật tư ngành may”của Công ty TNHH Now Vina tại Khu 6,
xã Phú Lộc và Khu 7 xã Gia Thanh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ hoàn toàn phù hợp với quy hoạch chung của tỉnh và của huyện Phù Ninh Dự án sẽ góp phần vào việc tạo thêm công ăn việc làm cho lao động địa phương, tăng nguồn thuế cho nhà nước và góp phần đáng kể vào sự phát triển ngành công nghiệp của tỉnh Phú Thọ như quy hoạch đã đề ra
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải
Dự án đầu tư “Nhà máy sản xuất, kinh doanh các sản phẩm may mặc và vật tư ngành may”của Công ty TNHH Now Vina tại Khu 6, xã Phú Lộc và Khu
7 xã Gia Thanh, huyện Phù Ninh, tỉnh Phú Thọ đây là khu vực có vị trí địa lý tương đối tốt, có khoảng cách an toàn đến khu dân cư, trường học Tuy nhiên, trong quá trình sản xuất nhà máy vẫn phát sinh nước thải, khí thải và chất thải nhất định Để giảm thiểu các động của việc phát sinh chất thải trong quá trình
Trang 21hoạt động ra ngoài môi trường công ty đã đầu tư lắp đặt hệ thống xử lý nước thải, khí thải và xây dựng các kho chứa chất thải theo đúng quy định đảm bảo không gây ô nhiễm môi trường cũng như khu vực xung quanh dự án Với công nghệ sản xuất tiên tiến cùng với sự quản lý, giám sát chặt chẽ quy trình sản xuất và các nguồn thải công ty chúng tôi cam kết rằng các hoạt động của nhà máy sẽ không ảnh hưởng nhiều đến môi trường và đáp ứng được sức chịu tải môi trường khi thực hiện các biện pháp xử lý môi trường khu vực xung quanh
2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận nước thải
Nước thải phát sinh trong quá trình hoạt động của nhà máy chỉ là nước thải sinh hoạt phát sinh chủ yếu từ hoạt động của cán bộ công nhận viên trong nhà có chứa dầu mỡ, chất rắn lơ lửng, chất hữu cơ, chất dinh dưỡng (N,P) và đặc biệt chứa một số lượng lớn vi khuẩn gây bệnh sẽ được thu gom về hệ thống xử
lý nước thải tập trung đảm bảo xử lý đạt QCVN 14:2008/BTNMT (mức B) Toàn bộ nước thải của công ty sau khi được xử lý qua 02 hệ thống xử lý nước thải tập chung sẽ được thoát vào mương thoát nước chung của khu vực, vẫn còn khả năng tiếp nhận nước thải của nhà máy khi đi vào hoạt động Hệ thống mương thoát nước chung của khu vực, nới tiếp nước thải của dự án đã được đầu
tư hoàn chỉnh gồm hệ thống mương xây kín bằng BTCT kích thước BxH = 0,8x1,2 m, có lưu lượng chảy tối đa 1.050 m3/h có đủ khả năng tiếp nhận lưu lượng xả thải lớn nhất của nhà máy, không gây ngập úng, tắc nghẽn, ô nhiễm … cho nguồn tiếp nhận
2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận khí thải
Trong quá trình hoạt động môi trường không khí chịu tác động của khí thải phát sinh trong quá trình sản xuất, khí thải phát sinh từ các phương tiện ô tô,
xe máy của cán bộ công nhân viên Tuy nhiên, lượng khí thải phát sinh từ hoạt động này không nhiều dễ khuyếch tán vào không khí Mặt khác công ty đã thực hiện các biện pháp giảm thiểu tại nguồn, tiến hành đầu tư xây dựng hệ thống xử
lý khí tại mỗi khu vực phát sinh trong quá trình sản xuất đảm bảo xử lý hiệu quả lượng khí thải phát sinh đạt quy chuẩn cho phép trước khi thải ra ngoài môi trường nên khả năng tác động đến môi trường là không lớn Vì vậy, khả năng chịu tải môi trường không khí khu vực hoàn toàn có thể đáp ứng được các hoạt động của nhà máy khi đi vào hoạt động
Trang 22CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN
PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
1.1 Thu gom và thoát nước mưa
- Toàn bộ hệ thống thoát nước của Dự án được chia thành 2 cửa xả:
Nước mưa mái nhà xưởng may nhà xưởng hiện hữu, nhà điều hành được thu gom chảy vào các đường ống PVC D90 cùng với nước mưa chảy tràn trên
bề mặt sân đường nội bộ nhà máy được thu gom chảy vào hệ thống cống thoát nước mưa xây bằng BTCT, gồm các cống hộp B300÷ B400 thiết kế xung quanh nhà xưởng, nhà điều hành, sân đường nội bộ với tổng chiều dài là 1.369m Dọc theo đường cống thoát nước bố trí các hố ga lắng cặn, khoảng cách giữa các hố
ga khoảng 30m Nước mưa sau đó được đấu nối với hệ thống thoát nước mưa chung của khu vực trên địa bàn khu 6 xã Phú Lộc
Nước mưa mái từ các nhà xưởng sản xuất được thu gom chảy vào các đường ống PVC D90 cùng với nước mưa chảy tràn trên bề mặt sân đường nội bộ nhà máy được thu gom chảy vào hệ thống cống thoát nước mưa xây bằng BTCT, gồm các cống hộp B300 thiết kế xung quanh nhà xưởng, nhà điều hành, sân đường nội bộ với tổng chiều dài là 900m Dọc theo đường cống thoát nước
bố trí các hố ga lắng cặn, khoảng cách giữa các hố ga khoảng 30m Nước mưa sau đó được đấu nối với hệ thống thoát nước mưa chung của khu vực trên địa bàn khu 7 xã Gia Thanh
- Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống đường ống dẫn nước mưa Kiểm tra phát hiện hỏng hóc, mất mát để có kế hoạch sửa chữa, thay thế kịp thời
- Thực hiện tốt công tác vệ sinh công cộng để giảm bớt nồng độ các chất bẩn trong nước mưa
Hình 3.1 Sơ đồ thu gom, thoát nước mưa
1.2 Thu gom, thoát nước thải
Dự án chỉ phát sinh nước thải sinh hoạt, không có nước thải sản xuất
Nước mưa mái
Nước mưa chảy tràn trên
sân đường, nội bộ
Cống thu gom mưa, hố ga lắng cặn
Hệ thống thoát nước mưa chung của khu vực Đường ống
PVC D100
Trang 23Hình 3.2 Sơ đồ thu gom, thoát nước thải
Phương án thu gom nước thải phát sinh tại nhà máy như sau: Nước thải từ
bể phốt khu vực xưởng may sẽ được dẫn theo hệ thống ống thoát nước thải PVC
110 C1 với tổng chiều dài 571 m về hệ thống xử lý nước thải 110 m3/ngày.đêm; nước thải từ bể phốt khu vực xưởng sản xuất nilon, carton sẽ được dẫn theo hệ thống ống thoát nước thải PVC 110 C1 với tổng chiều dài 168 m về hệ thống xử
lý nước thải 60 m3/ngày.đêm
* Hệ thống thoát nước thải của nhà xưởng may
- Nước thải xí tiểu từ hệ thống bồn cầu và chậu tiểu sẽ được xử lý sơ bộ tại các bể phốt 3 ngăn đặt ngầm dưới nhà vệ sinh cùng với nước thải từ nhà bếp sau khi qua bể tách dầu mỡ Nước rửa tay từ hệ thống lavabo được thu gom về
xử lý tại hệ thống xử lý nước thải tập chung công xuất 110m3/ngày.đêm trước khi đấu nối vào hệ thống cống thoát nước chung của khu vực
* Hệ thống thoát nước thải của nhà xưởng nilon và carton
- Nước thải xí tiểu từ hệ thống bồn cầu và chậu tiểu sẽ được xử lý sơ bộ tại các bể phốt 3 ngăn đặt ngầm dưới nhà vệ sinh cùng với nước rửa tay từ hệ thống lavabo được thu gom về xử lý tại hệ thông xử lý nước thải tập chung công xuất 60m3/ngày.đêm trước khi đấu nối vào hệ thống cống thoát nước chung của khu vực
1.3 Công trình xử lý nước thải
* Đối với nước thải sinh hoạt của công nhân tại xưởng may
Bể phốt 3 ngăn
Hệ thống xử lý nước thải
Đấu nối vào hệ thống thoát nước chung của vực
tay
Trang 24- Nước thải xí tiểu từ hệ thống bồn cầu và chậu tiểu sẽ được xử lý sơ bộ tại
4 bể phốt 3 ngăn của nhà xưởng,trong đó có 2 bể với thể tích mỗi bể là 29,1m3 và
2 bể với thể tích mỗi bể là 20,2m3 đặt ngầm dưới nhà vệ sinh cùng với nước rửa tay từ hệ thống lavabo được thu gom về xử lý tại hệ thống xử lý nước thải tập chung công xuất 110m3/ngày.đêm Nước thải sau xử lý được đấu nối vào hệ thống cống thoát nước chung của khu vực trên địa bàn khu 6 xã Phú Lộc, cụ thể:
+ Kết cấu xây dựng bể tự hoại: Bể tự hoại xây ngầm dưới đất được chia làm 3 ngăn: ngăn 1 điều hòa, lắng, phân hủy sinh học; ngăn 2 lắng, phân hủy sinh học; ngăn 3 lắng, chảy tràn Nền đổ bê tông cốt thép, trát vữa xi măng mác
200, dưới nền được lót lớp đệm cát Thành được xây bằng gạch đặc, xây vữa xi măng mác 75, trát vữa xi măng mác 100, dày 15mm
Sơ đồ bể tự hoại sử dụng cho nhà máy được miêu tả như hình dưới đây:
Hình 3.3 Sơ đồ bể tự hoại xử lý nước thải sinh hoạt
Chủ Dự án có kế hoạch kiểm tra định kỳ và thuê đơn vị có chức năng tới hút bùn bể tự hoại và nạo vét hệ thống đường ống dẫn nước thải 6tháng/lần; kiểm tra phát hiện rò rỉ, hỏng hóc các thiết bị thu gom, xử lý nước thải để thay thế kịp thời
-Hệ thông xử lý nước thải tập trung công xuất 110m 3 /ngày.đêm
Hiện tại Công ty đã đầu tư xây dựng 01 hệ thông xử lý nước thải tập trung công xuất 110m3/ngày.đêm, sử dụng công nghệ sinh học
Vị trí xây dựng trạm xử lý nước thải: Gần cổng ra vào chính của dự án
Ngăn 1 Ngăn 2 Ngăn 3