Ví dụ 1 Bài làm a ĐK1 Nộp toàn bộ thuế cho Nhà nước bằng chuyển khoản Nợ TK 333 Thuế và các khoản phải nộp NN 105 trđ Có TK 112 Tiền gửi ngân hàng 105 trđ ĐK2 Vay ngắn hạn ngân hàng 50 000 nhập quỹ ti[.]
Trang 1Ví dụ 1:
Bài làm:
a
- ĐK1: Nộp toàn bộ thuế cho Nhà nước bằng chuyển khoản
Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp NN : 105 trđ
Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng : 105 trđ
- ĐK2: Vay ngắn hạn ngân hàng 50.000 nhập quỹ tiền mặt
Có TK 341(1) - Vay và nợ thuê tài chính : 50 trđ
- ĐK3: Chuyển tiền mặt 45.000 gửi vào tài khoản ngân hàng
Nợ TK 112 - Tiền gửi ngân hàng : 45 trđ
Trang 2- ĐK4: Vay ngắn hạn Ngân hàng 40.000 chuyển trả tiền hàng cho người bán
Nợ TK 331 - Phải trả người bán : 40 trđ
Có TK 341(1) - Vay và nợ thuê tài chính : 40 trđ
- ĐK5: Mua vật liệu nhập kho chưa trả tiền, giá mua có thuế GTGT 10%: 55.000
Nợ TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu : 50 trđ
Nợ TK 133(1) - Thuế GTGT được khấu trừ : 5 trđ
Trang 411 TK 411 - Vốn đầu tư của CSH
Nợ TK 411 - Vốn đầu tư của CSH Có
SDĐK: 900 trđ
SDCK: 900 trđ
12 TK 421 - Lợi nhuận chưa phân phối
Nợ TK 421 - LN chưa phân phối Có
SDĐK: 150 trđ
SDCK: 150 trđ
c Bảng cân đối kế toán
Bảng cân đối kế toán
Ngày 31 tháng 01 năm 201N
ĐVT: trđ
1 Tiền mặt 150 155 1 Vay và nợ thuê tài chính 165 255
2 Tiền gửi ngân hàng 200 140 2 Phải trả cho người bán 210 225
Trang 53 Thuế GTGT được khấu trừ 0 5 3 Thuế và các khoản phải nộp NN 105 0
4 Nguyên liệu, vật liệu 250 300 4 Phải trả người lao động 70 70
5 Chi phí SXKD dở dang 150 150
0
1 Tài sản cố định hữu hình 850 850 1 Vốn đầu tư của CSH 900 900
2 Lợi nhuận chưa phân phối 150 150
Trang 6Có TK 131 - Phải thu của khách hàng : 50 trđ TS
- ĐK2: Trả hết lương còn nợ cho người lao động bằng tiền mặt
Nợ TK 334 - Phải trả người lao động : 30 trđ NV
- ĐK3: Vay ngắn hạn Ngân hàng 80.000 chuyển trả tiền hàng cho người bán
Nợ TK 331 - Phải trả người bán : 80 trđ NV
Có TK 341(1) - Vay và nợ thuê tài chính : 80 trđ NV
- ĐK4: Mua vật liệu nhập kho chưa thanh toán cho người bán, 50.000
Nợ TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu : 50 trđ TS
Có TK 331 - Phải trả người bán : 50 trđ NV
- ĐK5: Rút TGNH nộp thuế cho Nhà nước: 120.000
Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp : 120 trđ NV
Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng : 120 trđ TS
3 TK 131 - Phải thu của khách hàng
SDĐK: 80 trđ (TS) SDĐK: 0 trđ (NV)
50 trđ (1) (TS)
Trang 811 TK 411 - Vốn đầu tư của CSH
Nợ TK 411 - Vốn đầu tư của CSH Có
SDĐK: 1.000 trđ
SDCK: 1.000 trđ
12 TK 421 - Lợi nhuận chưa phân phối
Nợ TK 421 - LN chưa phân phối Có
Trang 9TÀI SẢN ĐK CK NGUỒN VỐN ĐK CK
1 Tiền mặt 150 170 1 Phải trả cho người bán 180 150
2 Tiền gửi ngân hàng 200 80 2 Thuế và các khoản phải nộp NN 120 0
3 Phải thu của khách hàng 80 30 3 Phải trả người lao động 30 0
4 Nguyên liệu, vật liệu 270 320 4 Vay và nợ thuê tài chính 220 300
1 Tài sản cố định hữu hình 950 950 1 Vốn đầu tư của CSH 1.000 1.000
2 Hao mòn TSCĐ (50) (50) 2 Lợi nhuận chưa phân phối 50 50
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1.600 1.50
1.50 0
Trang 10Ví dụ 3:
Bài làm
a Xác định giá thành công trình K
Z = VLtt + NCtt + MTC + SXC
- Chi phí Vật liệu trực tiếp: 420 trđ
- Chi phí Nhân công trực tiếp: 80 trđ
- Chi phí Sử dụng máy thi công: 23 + 20 + 17 + 5 = 65 trđ
- Chi phí Sản xuất chung: 50 trđ
Z = 420 + 80 + 65 + 50 = 615 trđ
b Bảng tính giá thành
BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH
Đơn vị: trđ Stt Khoản mục chi phí CPDD đầu kỳ trong kỳ CPPS CPDD cuối kỳ Tổng cộng
Trang 11c Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- ĐK1: Xuất kho vật liệu cho thi công công trình 420 trđ, cho máy thi công 23 trđ
Nợ TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp : 80 trđ
Nợ TK 623(1) - Chi phí máy thi công : 20 trđ
Có TK 334 - Phải trả người lao động : 100 trđ
- ĐK3: Chi phí khấu hao máy thi công 17trđ; chi phí khác cho máy thi công chi bằng tiền mặt 5 trđ
- ĐK4: Tập hợp chi phí sản xuất xây lắp và tính giá thành
Nợ TK 154(1) - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang : 615 trđ
Có TK 621 - Chi phí NL, VL trực tiếp : 420 trđ
Có TK 622 - Chi phí NC trực tiếp : 80 trđ
Có TK 623 - Chi phí máy thi công : 23 + 20 + 17 + 5 = 65 trđ
Có TK 627 - Chi phí sản xuất chung : 50 trđ
- ĐK5: Chi phí bàn giao công trình
Trang 12- ĐK6: Giá vốn công trình hoàn thành, bàn giao
Trang 13Ví dụ 4:
Bài làm
a Xác định giá thành công trình F
Z = VLtt + NCtt + MTC + SXC
- Chi phí Vật liệu trực tiếp: 460 trđ
- Chi phí Nhân công trực tiếp: 90 trđ
- Chi phí Sử dụng máy thi công: 25 + 30 + 15 = 70 trđ
- Chi phí Sản xuất chung: 20 + 32,9 + 7,1 = 60 trđ
+ Tiền lương nhân viên quản lý: 20 trđ+ Trích theo lương: 23,5% x (90 + 30 + 20) = 32,9 trđ+ Chi phí khác: 7,1 trđ
Z = 460 + 90 + 70 + 60 = 680 trđ
b Bảng tính giá thành
BẢNG TÍNH GIÁ THÀNH
Trang 14c Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- ĐK1: Xuất kho vật liệu cho thi công công trình 460 trđ, cho máy thi công 25 trđ
Nợ TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp : 90 trđ
Nợ TK 623(1) - Chi phí máy thi công : 30 trđ
Có TK 334 - Phải trả người lao động : 120 trđ
- ĐK3: Chi phí khấu hao máy thi công 15 trđ
Nợ TK 623(4) - Chi phí máy thi công : 15 trđ
Có TK 214 - Hao mòn TSCĐ : 15 trđ
- ĐK4: Tổng hợp chi phí sản xuất chung
4a Tiền lương nhân viên quản lý và trích theo lương
Nợ TK 627(1) - Chi phí SXC : 52,9 trđ
Có TK 334 - Phải trả NLĐ : 20 trđ
Có TK 338 - Phải trả, phải nộp khác : 23,5% x (90 + 30 + 20) = 32,9trđ
4b Chi phí khác chi bằng tiền mặt
Nợ TK 627(8) - Chi phí SXC : 7,1 trđ
- ĐK5: Tập hợp chi phí sản xuất xây lắp và tính giá thành
Nợ TK 154(1) - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang : 680 trđ
Trang 15Có TK 621 - Chi phí NL, VL trực tiếp : 460 trđ
Có TK 622 - Chi phí NC trực tiếp : 90 trđ
Có TK 623 - Chi phí máy thi công : 25 + 30 + 15 = 70 trđ
Có TK 627 - Chi phí sản xuất chung : 20 + 32,9 + 7,1 = 60 trđ
- ĐK5: Chi phí bàn giao công trình
Trang 16- ĐK2: Chuyển TGNH trả nợ cho người bán
Nợ TK 331 - Phải trả cho người bán : 65 trđ NV
Có TK 112 - Tiền gửi ngân hàng : 65 trđ TS
- ĐK3: Trả hết lương còn nợ cho người lao động bằng tiền mặt
Nợ TK 334 - Phải trả người lao động : 50 trđ NV
Trang 17Nợ TK 333 - Thuế và các khoản phải nộp : 60 trđ NV
Có TK 341 - Vay và nợ thuê tài chính : 60 trđ NV
3 TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu
Nợ TK 152 - Nguyên liệu, vật liệu Có
Trang 187 TK 331 - Phải trả cho người bán
SDĐK: 0 trđ (TS)(2) 65 trđ (NV)
SDĐK: 215 trđ (NV)
Trang 19SDĐK: 160 trđ
60 trđ (3)
SDCK: 220 trđ
11 TK 411 - Vốn đầu tư của CSH
Nợ TK 411 - Vốn đầu tư của CSH Có
1 Tiền mặt 120 70 1 Vay và nợ thuê tài chính 160 220
2 Tiền gửi ngân hàng 180 115 2 Phải trả cho người bán 215 150
3 Nguyên liệu, vật liệu 250 250 3 Thuế và các khoản phải nộp NN 105 45
4 Chi phí SXKD dở dang 150 60 4 Phải trả người lao động 50 0
B TÀI SẢN DÀI HẠN 800 1.01
1.18 5
1 Tài sản cố định hữu hình 800 1.015 1 Vốn đầu tư của CSH 900 1.115
2 Quỹ đầu tư phát triển 70 70
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1.500 1.60
1.60 0
Trang 20Ví dụ 6:
Bài làm
a Xác định giá thành công trình P
Z = VLtt + NCtt + MTC + SXC
- Chi phí Vật liệu trực tiếp: 450 trđ
- Chi phí Nhân công trực tiếp: 90 trđ
Trang 21- Chi phí Sử dụng máy thi công: 30 + 28 + 12 = 70 trđ
- Chi phí Sản xuất chung: 20 + 32,9 + 7,1 = 60 trđ
+ Tiền lương nhân viên quản lý: 20 trđ+ Trích theo lương: 23,5% x (90 + 30 + 20) = 32,9 trđ+ Chi phí khác: 7,1 trđ
c Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
- ĐK1: Tiền lương phải trả cho công nhân trực tiếp xây lắp 90 trđ, cho công nhân lái máy 30 trđ
Nợ TK 622 - Chi phí nhân công trực tiếp : 90 trđ
Nợ TK 623(1) - Chi phí máy thi công : 30 trđ
Có TK 334 - Phải trả người lao động : 120 trđ
- ĐK2: Xuất kho vật liệu cho thi công công trình 450 trđ, cho máy thi công 28 trđ
Nợ TK 621 - Chi phí NL, VL trực tiếp : 450 trđ
Nợ TK 623(2) - Chi phí máy thi công : 28 trđ
- ĐK3: Chi phí khấu hao máy thi công 12 trđ
Nợ TK 623(4) - Chi phí máy thi công : 12 trđ
Có TK 214 - Hao mòn TSCĐ : 12 trđ
- ĐK4: Tổng hợp chi phí sản xuất chung
4a Tiền lương nhân viên quản lý và trích theo lương
Trang 22Nợ TK 627(1) - Chi phí SXC : 52,9 trđ
Có TK 334 - Phải trả NLĐ : 20 trđ
Có TK 338 - Phải trả, phải nộp khác : 23,5% x (90 + 30 + 20) = 32,9trđ
4b Chi phí khác chi bằng tiền mặt
Nợ TK 627(8) - Chi phí SXC : 7,1 trđ
- ĐK5: Tập hợp chi phí sản xuất xây lắp và tính giá thành
Nợ TK 154(1) - Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang : 670 trđ
Có TK 621 - Chi phí NL, VL trực tiếp : 450 trđ
Có TK 622 - Chi phí NC trực tiếp : 90 trđ
Có TK 623 - Chi phí máy thi công : 30 + 28 + 12 = 70 trđ
Có TK 627 - Chi phí sản xuất chung : 20 + 32,9 + 7,1 = 60 trđ
- ĐK5: Chi phí bàn giao công trình
Trang 23Nợ TK 911 : 20 trđ