Tín dụng ngân hàng thương mại
Trang 1Chào mừng cô và các bạn !
Chủ đề: Các loại hình tín dụng và
quy định của ngân hàng nhà nước
Nhóm Dollar
GVHD: Nguyễn Thị Thanh Thúy
Trang 2Tín dụng là gì ?
Tín dụng ngân hàng là gì?
Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa
ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác với các
doanh nghiệp và cá nhân.
Tín dụng ngân hàng là quan hệ tín dụng giữa
ngân hàng, các tổ chức tín dụng khác với các
doanh nghiệp và cá nhân.
Vay
Trả
Trang 3Company
Trang 4Căn cứ vào mục đích sử dụng vốn vay, tín dụng ngân
hàng:
Tín dụng sản xuất và
lưu thông hàng hoá:
Là hình thức cho vay
trong đó bên vay sử
dụng vào mục đích
thực hiện các công
việc kinh doanh của
mình
Tín dụng sản xuất và
lưu thông hàng hoá:
Là hình thức cho vay
trong đó bên vay sử
dụng vào mục đích
thực hiện các công
việc kinh doanh của
mình
Tín dụng tiêu dùng:
Là loại tín dụng được cấp phát cho cá nhân
để đáp ứng nhu cầu
tiêu dùng
Tín dụng tiêu dùng:
Là loại tín dụng được cấp phát cho cá nhân
để đáp ứng nhu cầu
tiêu dùng
Trang 5Cho vay dài hạn:
là các khoản vay có thời hạn cho vay
từ trên 60 tháng trở lên.
Phân loại dựa vào thời gian
sử dụng vốn vay
Chi vay ngắn hạn :
là các khoản vay có thời hạn cho
vay đến 12 tháng.
Cho vay trung hạn:
là các khoản vay có thời hạn cho vay
từ trên 12 tháng đến 60 tháng.
Trang 6Phâ n lo
ại vào mụ
c đíc h s
ử
dụ ng
vốn
Cho vay kinh doanh
Cho vay tiêu dùng
Trang 7Căn cứ vào tính chất có đảm bảo của khoản vay
Vay tín
dụng
có đảm
bảo tài
sản
Vay tín dụng không
có đảm bảo TS
Trang 8Vay tín dụng có đảm bảo tài sản :
Hình thức cho vay trong đó nghĩa vụ hoàn trả lại tiền vay được đảm bảo bằng TS của khách hàng hay bên thứ 3
TS thế chấp
TS cầm cố
TS hình thành từ vốn vay Hình thức bảo lãnh
Trang 9Vay tín dụng không có đảm bảo TS
là hình thức cho vay trong đó nghĩa vụ hoàn trả lại tiền vay không được đảm bảo bằng TS của khách hàng hay bên thứ 3.
Điều kiện vay vốn
Có đủ năng lực pháp
luật và năng lực hành vi.
Có đủ năng lực pháp
luật và năng lực hành vi.
Uy tín của người đi vay
Tình hình tài chính lành
mạnh Tình hình tài chính lành
mạnh
Trang 10Căn cứ theo mức độ rủi ro:
Tín dụng
lành
mạnh
Tín dụng
lành
mạnh
Nợ quá hạn khó đòi
Nợ quá hạn khó đòi
Nợ quá hạn có khả năng thu hồi
Nợ quá hạn có khả năng thu hồi
Tín dụng
có vấn đề Tín dụng
có vấn đề
Trang 11Theo
hình
thức cấp
tín dụng
Theo
hình
thức cấp
tín dụng
Cho vay
Bảo lãnh
Chiết khấu thương phiếu
Cho thuê tài chính
Trang 12Căn cứ theo lĩnh vực đầu
tư
Căn cứ theo lĩnh vực đầu
tư
Cho vay
nông
nghiệp
Cho vay
cá nhân.
Cho vay
cá nhân.
Cho vay
định chế
tài chính
Cho vay
CN, TM, DV
Cho vay
CN, TM, DV
Cho vay bất động sản
Trang 13Thời hạn cho vay
• Căn cứ vào chu kỳ sản xuất,thời hạn thu hồi
vốn,khả năng trả nợ của KH
• Nguồn vốn cho vay của tổ chức tín dụng
Lãi suất cho vay
• Thoả thuận phù hợp với quy định
• Không vượt quá 150% lãi suất cho vay áp dụng
trong thời hạn cho vay
Giới hạn cho vay
• Không được vượt quá 15% vốn tự có của tổ
chức tín dụng
• Nhu cầu vốn của một KH vượt quá 15% thì các
tổ chức tín dụng cho vay hợp vốn
Quyết định số 1627/2001
QĐ-NHNN
Quyết định số 1627/2001
QĐ-NHNN
Trang 14Điều kiện vay vốn Điều kiện vay vốn
Những trường hợp không được cho vay.
Những trường hợp hạn chế cho vay.
Trang 15Quyền và
nghĩa vụ
của tổ chức
tín dụng
Quyền và
nghĩa vụ
của tổ chức
tín dụng
Yêu cầu khách hàng cung cấp tài liệu
Từ chối yêu cầu vay vốn Kiểm tra, giám sát, chấm dứt việc cho vay Chấm dứt việc cho vay, thu hồi nợ
Thực hiện đúng thoả thuận trong HĐ Lưu giữ hồ sơ tín dụng phù hợp với quy định
của pháp luật