1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ngân hàng câu hỏi tin học ôn thi quản lý nhà nước, thi công chức

23 1,3K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 274 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ngân hàng câu hỏi tin học ôn thi quản lý nhà nước, thi công chức

Trang 1

NGÂN HÀNG CÂU HỎI TIN HỌC

I CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (IT-BASIC)

Câu 1: IT là viết tắt của chữ?

a Input Time

b International Technic

c Information Technology

d Info Techno

Câu 2: ICT là viết tắt của cụm từ gì?

a International Center Technology

b Info Centre Techno

c Input Common Technology

d Information Communicatinon Technology

Câu 3 Máy tính thường được gọi là PC, đó là viết tắt của từ:

c Dpi ( dot per inch)

Câu 5: Trong 3 đơn vị đo dung lượng GB ( Gigabyte), KB (kilobyte) và MB (Megabyte), đơn vị đo có giá trị lớn nhất là:

b Tốc độ làm việc của máy tính

c Tốc độ truyền thông tin

Trang 2

c Dpi ( dot per inch)

Câu 11 Chữ C trong PC là từ gì sau đây?

d Cả ba câu trên đều đúng

Câu 17 Trong kỹ thuật máy tính, chữ pixel muốn nói lên gì?

a Tốc độ xử lý

Trang 3

b Random Access Memory

c Reading Amplication Memory

Câu 19 ROM là gì ?

a là bộ nhớ trong

b Là viết tắt của cụm từ: Read Only Memory

c Cả hai ý trên đều đúng

Câu 20: Một Tetrabyte bằng bao nhiêu Gigabyte

Câu 25 Bạn nhận được một thư điện tử với tập tin đính kèm mà bạn không

rõ địa chỉ E-meil này là cuả ai những bươc shành động tốt nhất nào bạn nên làm để bảo đảm an toàn

a Mở tập tin này để kiểm tra loại tập tin

Trang 4

b Quét tập tin này bằng Chương trình chống virut

c Chuyển thư này cho ai đó mà bạn cho rằng có thể nhận biết điều này

d Lưu bản sao tập tin này vào Đĩa cứng và mở bản sao này

Câu 26 Sự khác nhau giữa mạng LAN và mạng WAN là:

a Một loạt các máy tính được kết nối với nhau

b Mạng WAN nhỏ hơn mạng LAN

c chi phí cho mạng WAN ít hơn

d Không gian địa lý

Câu 27 Phần mềm nào sau đây được sử dụng để tạo ra cơ sở dữ liệu

a Outlook Express

b Corel Photoshop

c Access

d Window

Câu 28 Lợi ích của GUI (Graphic User Interface)

a GUI giảm thời gian tải từ Internet xuống

b GUI tăng sự thực thi của thẻ mạch đồ hoạ (GUI card)

c GUI cho phép người sử dụng điều khiển máy tính bằng chuột

d GUI làm cho bàn phím trở nên lỗi thời

Câu 29 để kiểm tra trạng thái kết nối mạng, sau khi vào màn hình dòng lệnh,

Câu 32: Phát biểu nào sau đây là sai?

a MS-DOS là HĐH giao diện dòng lệnh

b MS-DOS là HĐH đơn nhiệm

c MS-DOS là HĐH miễn phí

d Cả ba câu trên đều sai

Trang 5

Câu 33: Khi muốn xem giờ của hệ thống trong HĐH MS-DOS ta dùng lệnh nào:

a Date

b Time

c Cls

d Copy _Con

Câu 34: để phân chia vùng và định dạng ổ cứng nếu ta có một đĩa CD khi đó

ta phải thiết lập trong Bios như thế nào?

a Cho ổ cứng khởi động trước

b Cho ổ CD khởi động trước

c Cho ổ đĩa mềm khởi động trước

d Cả ba câu trên đều sai

Câu 35: Trong hệ nhị phân kết quả (1+0+1) là:

Câu 39: Khả năng xử lí của máy tính phụ thuộc vào ?

a Yêú tố đa nhiệm

b Hiện tượng phân đĩa mảnh

c Tốc độ CPU, dung lượng bộ nhớ RAM, dung lượng và tốc độ ổ đĩa cứng

d Cả 3 phát biểu trên

Câu 40 Cấu trúc chung của máy tính bao gồm:

a Khối đầu vào (input), khối đầu ra (output)

b khối đầu ra (output), khối xử lý (processor)

Trang 6

c Khối đầu vào (input), khối đầu ra (output), khối xử lý (processor)

d Cả 3 phát biểu đều sai

Câu 41 Khi nói tốc độ máy tính là 2400MHz, ta đang nói đến tốc độ nào :

a Tốc độ nhân CPU

b Tốc độ xung nhịp đồng hồ của CPU

c Tốc độ thực của CPU

d Cả 3 phát biểu đều đúng

Câu 42 BUS có các loại :

a Bus địa chỉ và Bus điều khiển

b Bus điều khiển và Bus thực thi

c Bus số liệu và Bus địa chỉ

d Bus địa chỉ, Bus điều khiển và Bus số liệu

Câu 43 Bit là gì

a đơn vị thông tin nhỏ nhất trên máy tính

b Số nhị phân (Binary Digit)

c Thường có giá trị 0 hay 1

d Tất Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 47 Đĩa CD thông thường có thể

a Ghi lại nhiều lần

b Không có khả năng ghi dữ liêụ

c Chỉ ghi được 1 lần

d Cả 3 phát biểu trên đều đúng

Câu 48 Con số 40GB trong hệ thống máy tính có nghĩa là

a Tốc độ xử lý của CPU

Trang 7

b Ổ đĩa cứng có dung lượng là 40 GB

c Máy in có tốc độ in 40GB trang giâý trong 1 giây

d Dung lượng tối đa của 1 đĩa mềm

Câu 49 Tốc độ của CPU ảnh hưởng đến yếu tố nào sau đây

a Khả năng lưu trữ của máy tính

b Tuổ thọ của ổ đĩa trong máy vi tính

c Thời gian truy cấp để mở dữ liệu trong máy tính

d Kích thứơc, dung lượng của bộ nhớ RAM

Câu 50 dữ liệu trên RAM tồn tại khi

a máy tính vẫn còn hoạt động

b Khi bị ngắt nguồn nuôi trong khoảng thời gian ngắn

c Khi nguồn nuôi bị ngắt hoàn toàn

d Cả 3 phát biểu trên đều sai

II HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS

Câu 1 Hệ điều hành là thành phần

a không thể thiếu để máy tính có thể hoạt động được

b Thường xuyên gây khó khăn đối với hoạt động của máy tính, nên cần gỡ bỏtrước khi cho máy tính làm việc

c không liên quan đến hoạt động của máy tính (không có cũng chẳng sao)

Câu 2 Để thay đổi màn hình nền của Windows, sau khi nháy nút phải của chuột tại 1 vị trí bất kỳ trên màn hình nền và Properties trong danh đơn mới xuất hiện, ta sẽ nhận được hộp thoại Display Properties Trong hộp thoại này

ta có thể chọn 1 kiểu màn hình nền thích hợp để thay thế cho kiểu màn hình nền cũ bằng cách vào mục:

a EFFECTS (hoặc SETTINGS)

b DESKTOP (hoặc BACKGROUND)

c SCREEN SAVER

Câu 3 Để sao chép 1 tệp bằng cách sử dụng WINDOWS EXPLOER, sau khi

đã đánh dấu (bằng cách bôi đen) và copy tệp đó, ta có thể vào danh đơn Edit rồi chọn tiếp:

a Mục Cut

b Mục Copy

c Mục Paste

Câu 4 Có thể sử dụng Control Panel để:

a Soạn thảo 1 văn bản mới

b Tìm kiếm 1 tệp

c Thay đổi màn hình nền

Câu 5 Để thoát khỏi WINDOWS EXPLOER, sau khi đã đánh dấu (bằng cách bôi đen) tệp đó, ta có thể sử dụng:

Trang 8

a Nháy chuột vào nút Settings

b Nháy chuột vào nút FIND (hoặc SEARCH)

c Nháy chuột vào nút FAVORITES

Câu 7 để đổi tên tệp bằng cách sử dụng WINDOWS EXPLOER, sau khi đã đánh dấu (bằng cách bôi đen) tệp đó, ta có thể sử dụng:

a Danh đơn File

b Danh đơn Edit

c Danh đơn Wiew

Câu 9 để thoát khỏi WINDOWS nhưng không tắt máy tính mà bắt đầu lại từ đầu, tức là khởi động lại máy tính và nạp lại hệ điều hành WINDOWS, sau khi nháy chuột vào biểu tượng Satrt trên Taskbar và chọn mục Suht Down, ta chọn tiếp dòng sau:

a Suht Down (the Computer)

b Restart (the Computer) in MS-DOS Mode

c Restart (the Computer)

Câu 10 Trong WINDOWS để tìm kiếm 1 tệp trong ổ đĩa C ta có thể chọn mục Find (hoặc Search), sau khi nháy chuột vào biểu tượng Satrt trong hộp thoại mới xuất hiện, sau khi khai tên tệp cần tìm và tên ổ đĩa C vào các ô thích hợp,

ta thực hiện:

a Nháy chuột vào nút FIND NOW (hoặc SEARCH)

b Nháy chuột vào nút Stop (hoặc nút vuông có chữ X ở góc trên bên phải của hộpthoại)

c Gõ phím Enter

Câu 11 Để khôi phục lại 1 tệp mới bị xoá nhưng vẫn còn trong thùng rác RECYCLE BIN, sau khi đã vào RECYCLE BIN và đánh dấu tệp cần khôi phục đó, ta thực hiện thao tác sau:

a Nháy chuột vào nút Undo hoặc Restore this intem

b Nháy chuột vào nút Cut (hoặc Delete)

c Bấm chuột vào nút X ở góc trên bên phải của hộp thoại RECYCLE BIN

Câu 12 Muốn tạo thư mục mới, sau khi nháy chuột phải lên màn hình Desktop ta chọn:

Trang 9

a Folder

b New, Shortcut

c New, Folder

d Folder, New text document

Câu 13 Để tạo 1 thư mục mới bằng cách sử dụng WINDOWS EXPLOER,, sau khi đánh dấu vào thư mục chủ chứa thư mục mới này rồi vào danh mục dọc File, ta chọn:

III MICROSOFT WORD 2000,XP

Câu 11 Để đóng tệp tin đang mở trong phần mềm MS Word, ta có thể:

a Nháy chuột vào dấu gạch chéo đỏ phía trên

b Nháy chuột vào dấu gạch chéo đen phía dưới

Câu 13 để thoát khỏi MS Word, ta có thể:

a Nháy chuột vào dấu gạch chéo đỏ phía trên

b Nháy chuột vào dấu gạch chéo đen phía dưới

c Nháy vào nút

Câu 14 Theo hình minh hoạ, có thể khẳng định được rằng:

a Có 2 thanh công cụ đang ở trạng thái hiển thị

b Có 2 thanh công cụ đang ở trạng thái che dấu (hide)

c Chỉ có 1 thanh công cụ đang ở trạng thái hiển thị

d Cửa sổ không có thanh công cụ nào

Câu 15 Theo hình minh hoạ, có thể khẳng định được rằng:

Câu 16 Để hiển thị các thanh công cụ trên màn hình ta có thể thực hiện:

Trang 10

a Tools / Toolbars bấm chọn thanh công cụ cần hiện

b Insert/ Toolbars bấm chọn thanh công cụ cần hiện

c Vindows / Toolbars bấm chọn thanh công cụ cần hiện

d View / Toolbars bấm chọn thanh công cụ cần hiện

Câu 17 Đang soạn thảo, do thao tác nhầm, thanh định dạng Formatting biến mất Bạn phải vào danh đơn nào để lấy lại thanh này

a Chữ in thường, cỡ chữ từ 13-14, kiểu chữ đứng, đậm

b Chữ in hoa, cỡ chữ từ 13-14, kiểu chữ nghiêng, đậm

c Chữ in hoa, cỡ chữ từ 13-14, kiểu chữ đứng, đậm

Câu 22 Con trỏ văn bản đang được đặt giữa số 1 và số 2 : 1│23456789

a Chữ X được chèn vào giữa số 1 và số 2 Con trỏ văn bản dịch sang bên phải

b Chữ X xoá số 2 và con trỏ dịch sang phải

c Chữ X được chèn vào giữa số 1 và số 2 Con trỏ văn bản dịch sang bên trái

d Chữ X thay thế số 1

Trang 11

Câu 23 Nhấn chuột vào thực đơn nào khi đang soạn thảo văn bản bằng bộ gõ Unicode, gặp trường hợp các chữ cái cứ tự động cạch nhau 1 ký tự trắng

a Nhấn thực đơn Format, chọn Font

b Nhấn thực đơn Tools, chọn Option, Edit, tháo lựa chọn Smart cut and Paste

c Nhấn thực đơn Edit, chọn Office Clipboard

d Nhấn thực đơn View, chọn Markup

Câu 24 vào danh đơn nào để chỉnh lại thước theo Inches chú không phải theo

a Format / Tab View / Ruler

b Tools / Option

c Vindows /Arrange All

d Edit / Selcect All

Câu 26 khi soạn thảo Word, thấy những lằn đỏ dưới các ký tự khi gõ Bạn lựa chọn nào trong danh đơn Tool để tháo bỏ các lằn đỏ này

a Tools / Spelling and Grammar

b Tools / Correct Options / Spelling and Grammar

c Tools/ Options / Spelling and Grammar

Câu 27 bạn đang gõ văn bản và dưới chân những ký tự bạn đang gõ xuất hiện những dấu xanh và dấu đỏ:

a Dấu xanh là biểu hiện của vấn đề chính tả, dấu đỏ là vấn đề ngữ pháp

b Dấu xanh là do bạn đã dùng sai từ tiếng Anh, dấu đỏ là do bạn dùng sai quy tắcngữ pháp

c Dấu xanh là do bạn đã dùng sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn dùng sai từtiếng Anh

Câu 28 Khi gõ tiếng Việt, không thấy hiện lên dấu ví dụ muốn gõ Cộng hoà

xã hội chỉ thấy Coongj hoaf xax hooij, lối đó là do:

a Đang để ở chế độ tiếng Anh

b Chương trình VIETKEY chưa chạy

c Dấu xanh là do bạn đã dùng sai quy tắc ngữ pháp, dấu đỏ là do bạn dùng sai từtiếng Anh

d cả 3 câu trên đều đúng

Câu 29 Câu trả lời nào là đúng và đầy đủ nhất, để in văn bản ta có thể:

a Gõ Ctrl + P

b Nháy chuột lên biểu tượng máy in

Trang 12

c Cả 2 câu trên đều đúng

Câu 30 Trong Winword, nếu muốn mở 1 cửa sổ mới cho 1 văn bản mới, ta thực hiện như sau:

a Gõ tổ hợp phím Ctrl + O (hoặc vào danh đơn File rồi chọn Open, hoặc nháychuột ở biểu tượng của Open có hình cuốn sách đang mở)

b Gõ tổ hợp phím Ctrl + N (hoặc vào danh đơn File rồi chọn New, hoặc nháychuột ở biểu tượng của New có hình 1 trang giấy trắng)

c Gõ tổ hợp phím Ctrl + W (hoặc vào danh đơn File rồi chọn Close, hoặc nháychuột vào ô vuông có chữ X ở góc trên bên phải của màn hình)

Câu 31 Trong Winword, nếu muốn di chuyển nhanh con trỏ về đầu văn bản,

ta có thể làm như sau:

a Gõ tổ hợp phím Ctrl + Home

b Gõ phím PagUp

c Gõ phím Home

Câu 32 Trong Winword, phím Home có tác dụng:

a Di chuyển con trỏ về đầu văn bản

b Di chuyển con trỏ về đầu đoạn văn bản

c Di chuyển con trỏ về đầu dòng văn bản

Câu 33 Trong Winword, nếu muốn di chuyển nhanh con trỏ về cuối văn bản,

ta có thể làm như sau:

a Ctrl + Sihft + End

b Gõ phím Home

c Gõ tổ hợp phím Ctrl + End

Câu 34 Trong Winword, phím End có tác dụng:

a Di chuyển con trỏ về cuối đoạn văn bản

b Di chuyển con trỏ về cuối văn bản

c Di chuyển con trỏ về cuối dòng văn bản

Câu 35 Trong Winword, câu nào là câu sai trong các câu trả lời sau:

a Phím PageUp có tác dụng di chuyển con trỏ lên 1 trang màn hình

b Phím PageUp có tác dụng di chuyển con trỏ lên 1 dòng

c Phím PageUp có tác dụng di chuyển con trỏ xuống 1 trang màn hình

d Cả câu a và câu c đều đúng

Câu 36 Trong Winword, muốn di chuyển nhanh con trỏ đến 1 trang nào đó

ta thực hiện:

a Dùng tổ hợp phím Ctrl + G

b Ấn phím F5

c Edit, Go To

d Cả 3 câu trên đều đúng

Câu 37 Trong Winword, tổ hợp phím Ctrl + PagUp sẽ đưa con trỏ:

a Về đầu dòng đang chứa con trỏ

Trang 13

b Về đầu trang đang chứa con trỏ

c Về trang kế trước đó

Câu 38 Tổ hợp phím Ctrl + Shift → Trong Winword, sẽ đưa con trỏ:

a Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối dòng đang chứa con trỏ

b Bôi đen 1 từ ở bên phải vị trí con trỏ

c Bôi đen 1 ký tự ở bên phải vị trí con trỏ

Câu 39 Muốn di chuyển đoạn văn bản được lựa chọn đến một chỗ khác trong văn bản, bạn cần nhấn chuột vào chỗ nào để cắt đoạn văn bản này?

a Edit, Cut

b Ctrl + X

c Ấn phím Delete

d Cả 2 câu a và b đều đúng

Câu 40 Trong Winword, để chọn (đánh dấu bằng cách bôi đen) 1 ký tự nằm ở

vị trí bên trái con trỏ, ta có thể thực hiện bằng cách sau:

a Gõ tổ hợp phím Shift + Home

b Gõ tổ hợp phím Ctrl + Home

c Gõ tổ hợp phím Shift + ↓

Câu 41 Trong Winword, để chọn (đánh dấu bằng cách bôi đen) đúng 1 dòng

kể từ vị trí con trỏ đến vị trí tương ứng ở dòng dưới của văn bản, ta có thể thực hiện như sau:

Câu 44 tổ hợp phím Shift + End trong Winword sẽ đưa con trỏ:

a Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối dòng đang chứa con trỏ

b Bôi đen 1 từ ở bên phải vị trí con trỏ

c Bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu dòng đang chứa con trỏ

Trang 14

Câu 45 tổ hợp phím Shift + Home trong Winword sẽ đưa con trỏ:

a Bôi đen từ vị trí con trỏ đến cuối dòng đang chứa con trỏ

b Bôi đen 1 từ ở bên phải vị trí con trỏ

c Bôi đen từ vị trí con trỏ đến đầu dòng đang chứa con trỏ

d Bôi đen 1 ký tự ở bên phải vị trí con trỏ

Câu 46 trong Winword, nếu muốn di chuyển nhanh con trỏ về đầu đoạn tiếp sau đoạn đang chứa con trỏ, ta có thể thực hiện như sau:

d Textbox (hoặc picture), không cho phép sao chép

Câu 50 Bạn đã sao chép 1 văn bản và muốn dán nó vào 1 vị trí khác trong văn bản Bạn sử dụng tổ hợp phím nào sau đây để dán văn bản ?

a <Ctrl> + <C>

b <Ctrl> + <V>

c <Ctrl> + <A>

d <Ctrl> + <X>

Câu 51 Để sao chép 1 khối văn bản đã chọn (đánh dấu bằng cách bôi đen) tới

1 vị trí khác, ta có thể thực hiện như sau:

a Thực hiện lần lượt lệnh Edit / Paste, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồithực hiện lần lượt lệnh Edit / Copy (hoặc nháy chuột trên biểu tượng Paste củathanh công cụ, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi nháy chuột trên biểu

Trang 15

tượng Copy của thanh công cụ / hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + V, sau đó di chuyểncon trỏ đến vị trí mới rồi gõ tổ hợp phím Ctrl + C

b Thực hiện lần lượt lệnh Edit / Copy, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồithực hiện lần lượt lệnh Edit / Paste (hoặc nháy chuột trên biểu tượng COPY củathanh công cụ, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi nháy chuột trên biểutượng Paste của thanh công cụ / hoặc gõ tổ hợp phím Ctrl + C, sau đó di chuyểncon trỏ đến vị trí mới rồi gõ tổ hợp phím Ctrl + V

c Thực hiện lần lượt lệnh Edit / Copy, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồithực hiện lần lượt lệnh File / Save (hoặc nháy chuột trên biểu tượng COPY củathanh công cụ, sau đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới gõ tổ hợp phím Ctrl + S, sau

đó di chuyển con trỏ đến vị trí mới rồi gõ tổ hợp phím Ctrl + S

Câu 52 Phím Ctrl + C là để:

a Thực hiện sao chép khối văn bản trong cùng văn bản

b Thực hiện sao chép khối văn bản trong các văn bản với nhau

c Thực hiện sao chép khối văn bản ở các Chương trình với nhau

a Di chuyển con trỏ về đầu văn bản

b Di chuyển con trỏ về cuối văn bản

c Di chuyển đoạn văn bản từ chữ thwongf sang chữ in và ngược lại

d Đánh dấu toàn bộ văn bản

Câu 55 Phím Ctrl + X có thể dùng để:

a Đánh dấu (bôi đen) khối, toàn văn bản

b Mở 1 văn bản có trên đĩa

c Xoá đoạn văn bản đã bôi đen

Câu 56 Trong các câu sau, câu trả lời nào là sai:

a Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A để chọn toàn bộ văn bản

b Nhấn tổ hợp phím Ctrl + C thay cho việc chọn nút Cut trên thanh công cụ

c Nhấn tổ hợp phím Ctrl + V thay cho việc vào Edit, Paste

d Nhấn tổ hợp phím Ctrl + F thay cho việc vào Edit, Find

Câu 57 các tệp tin sau khi được chọn và xoá bằng tổ hợp phím Shìt + Delete:

a Có thể phục hồi được khi mở biểu tượng Recycle Bin

b Không thể phục hồi chúng được nữa

c Có thể phục hồi được khi mở biểu tượng My Computer

d Chỉ có tệp văn bản DOC là có thể phục hồi được

Ngày đăng: 26/05/2014, 09:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w