Thép có chứa các chất phụ trợ không phản ứng với H2SO4 đặc.. Các muối nitrat đều tan nhiều trong nước, dung dịch thu được có màu đặc trưng.. Hợp chất khí với hidro có độ bền nhiệt giảm d
Trang 1BÀI TẬP PHẦN PHI KIM
1 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử halogen là:
A ns2np4 B ns2np6 C ns2np5 D (n-1)d10ns2np5
2 Halogen kém bền với nhiệt nhất là:
3 Những câu nào sau đây không chính xác ?
A Halogen là những nguyên tố thuộc nhóm VIIA của bảng tuần hoàn
B Do có cấu hình lớp ngoài cùng là ns2np5 nên các halogen thể hiện số oxi hóa -1 trong tất cả các hợp chất
C Các halogen khá hoạt động nên không tồn tại ở trạng thái đơn chất trong tự nhiên
D Các halogen khá giống nhau về tính chất hóa học
4 Để pha loãng dung dịch H2SO4 đặc người ta làm như sau:
5 Oxi dùng để hàn và cắt kim loại phải thật khô Để làm khô oxi có thể dùng:
6 Người tan thường dùng các bình bằng thép để đựng và chuyên chở H2SO4 đặc ( trên 75% ) vì:
A H2SO4 đặc không phản ứng với sắt ở nhiệt độ thường
B H2SO4 đặc không phản ứng với kim loại ở nhiệt độ thường
C Thép có chứa các chất phụ trợ không phản ứng với H2SO4 đặc
D H2SO4 đặc không thể hiện tính oxi hóa
7 Hãy chỉ ra câu nhận xét đúng:
A Muối nitrat của các kim loại khi phân hủy đều cho cùng sản phẩm
B Muối nitrat thể hiện tính oxi hóa mạnh trong môi trường trung tính
C Các nitrat kim loại khi nóng chảy có tính oxi hóa mạnh
D Các muối nitrat đều tan nhiều trong nước, dung dịch thu được có màu đặc trưng
8 Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò chất oxi hóa và vai trò môi trường trong phản ứng:
Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO2 + H2O là:
9 Thuốc nổ đen còn gọi là thuốc nổ không khói là hỗn hợp của các chất:
10 Cho phản ứng:
8 NH3 + 3 Cl2 → N2 + 6 NH4Cl
Trang 2Trong phản ứng trên:
11 Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối sau:
12 Cho Mg tác dụng với dung dịch HNO3 loãng tạo khí N2O Tổng các hệ số trong phương trình hóa học là:
14 Hãy chỉ ra câu không đúng trong các câu sau:
Trong nhóm nitơ, đi từ nitơ đến bimut
A Khả năng oxi hóa giảm dần do độ âm điện giảm dần
B Tính phi kim tăng dần đồng thời tính kim loại giảm dần
C Hợp chất khí với hidro có độ bền nhiệt giảm dần và dung dịch nước không có tính axit
D Trong các axit, HNO3 là axit mạnh nhất
15 Khí N2 tương đối bền ở nhiệt độ thường là do:
A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ
B Trong phân tử N2, mỗi nguyên tử nitơ còn 1 cặp electron chưa tham gia liên kết
C Trong phân tử N2 có liên kết 3 rất bền
D Phân tử N2 không phân cực
16 Hãy chỉ ra câu nhận xét đúng về muối nitrat.
A Tất cả các muối nitrat có thể tham gia phản ứng trao đổi với một số axit, bazo và một số muối khác
B Muối nitrat rắn rất bền với nhiệt
C Muối nitrat rắn không có tính oxi hóa
D Dung dịch muối nitrat thể hiện tính oxi hóa trong môi trường axit
17 Phát biểu nào dưới đây không đúng:
A Dung dịch NH3 là một bazo yếu
B NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước
C Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch
D Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O
18 Ở điều kiện thường, photpho hoạt động hóa học mạnh hơn nitơ do:
A Nguyên tố photpho có độ âm điện nhỏ hơn nguyên tố nitơ
B Photpho ở trạng thái rắn còn nitơ ở trạng thái khí
C Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử photpho kém bền hơn liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nitơ
Trang 3D Nguyên tử photpho chứa obitan 3d còn trống còn nguyên tử nitơ thì không có.
19 Photpho trắng và photpho đỏ là 2 dạng thù hình của photpho nên giống nhau là:
A Đều có cấu trúc mạng phân tử và cấu trúc polime
B Tự bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
C Khó nóng chảy và khó bay hơi
D Tác dụng với kim loại hoạt động tạo thành photphua
20 Các loại phân bón hóa học đều có đặc điểm giống nhau:
A Là những hóa chất có chứa nguyên tố kali và một số nguyên tố khác
B Là những hóa chất có chứa các nguyên tố dinh dưỡng cần thiết cho cây trồng
C Là những hóa chất có chứa nguyên tố nitơ và một số nguyên tố khác
D Là những hóa chất có chứa nguyên tố photpho và một số nguyên tố khác
21 Chọn câu sai trong các câu sau:
A Dung dịch NH3 hòa tan Zn(OH)2 do tạo phức [Zn(NH3)4]2+
B Dung dịch NH3 hòa tan Zn(OH)2 do Zn(OH)2 lưỡng tính
C Dung dịch muối nitrat có tính oxi hóa trong môi trường axit và môi trường kiềm
D Dung dịch muối nitrat kém bền với nhiệt và có tính oxi hóa ở nhiệt độ cao
22 Trong phòng thí nghiệm, khí Cl2 thường được điều chế bằng cách oxi hóa hợp chất:
23 Khi co từng chất KMnO4, MnO2, KClO3, K2Cr2O7 có cùng số mol tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl đặc dư thì chất cho lượng khí clo ít nhất là:
24 Để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm , người ta chọn cách:
A Cho NaCl khan tác dụng với H2SO4 đặc nóng hoặc cho Cl2 tác dụng với H2
B Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
C Cho KCl tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng
D Cho KCl tác dụng với dung dịch KMnO4 loãng có mặt dung dịch H2SO4
26 Phản ứng tạo O3 từ O2 cần điều kiện:
27 Phản ứng điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là:
A 2 KmnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2 B 5n H2O + 6n CO2 → (C6H10O5)n + 6n O2
C 2 KI + O3 + H2O → I2 + 2 KOH + O2 D 2 H2O ( điện phân) → 2 H2 + O2
28 Để điều chế HBr, người ta có thể làm như sau:
A Cho muối NaBr tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc
Trang 4B Cho dung dịch BaBr2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng hay cho brom tác dụng trực tiếp với hidro.
C Thủy phân PBr3
D A hoặc B, C
29 Trong số các phản ứng sau, phản ứng nào không dùng để điều chế clo được.
A Cho KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc
B Cho MnO2 tác dụng với dung dịch HCl đặc
C Cho K2Cr2O7 tác dụng với dung dịch HCl đặc
D Cho K2SO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc
30 Phản ứng nào sau đây tạo ra khí hidroclorua:
A Dẫn khí clo vào nước
B Đốt khí hidro trong khí clo
C Điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn
D Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch NaCl
31 Để điều chế khí N2 trong phòng thí nghiệm, người ta nhiệt phân muối nào sau đây:
32 Khi mở một lọ dung dịch HCl 37% trong không khí ẩm, thấy có khói trắng bay ra là do:
A HCl phân hủy thành Cl2 và H2
B HCl bay hơi và tan vào hơi nước có trong không khí ẩm tạo thành các giọt nhỏ dung dịch HCl
C HCl dễ bay hơi
D HCl đã tan trong nước đến mức bão hòa
33 Trong phòng thí nghiệm người ta thường bảo quản dung dịch HF trong các bình làm bằng:
34 Sục khí O3 vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là:
35 Cho một mẩu đá vôi vào dung dịch HCl, hiện tượng xảy ra là:
36 Cho một lượng nhỏ clorua vôi vào dung dịch HCl đặc thì:
A Không có hiện tượng gì
B Clorua vôi tan, có khí màu vàng, mùi xốc thoát ra
C Clorua vôi tan có khí không màu thoát ra
D Clorua vôi tan ra
37 Nước giaven được dùng để tẩy trắng vải sợi vì:
Trang 5A Có tính oxi hóa mạnh B Có tính khử mạnh.
38 Sục từ từ khí clo vào dung dịch KI cho đến dư Hiện tượng nào sau đây xảy ra:
A Dung dịch chuyển sang màu tím
B Dung dịch chuyển sang màu tím sau đó mất màu
C Dung dịch chuyển sang màu vàng nhạt
D Dung dịch không đổi màu
39 Khi cho ozon tác dụng lên giấy tẩm dd KI và hồ tinh bột, thấy xuất hiện màu xanh Hiện tượng này
xảy ra do:
40 Sục khí H2S vào dung dịch FeCl3 ( có màu vàng), hiện tượng quan sát được là:
A Dung dịch mất màu vàng, có hiện tượng vẩn đục
B Dung dịch trong suốt
C Có kết tủa trắng tạo thành
D Có khí màu vàng thoát ra
41 Cho một ít bột lưu huỳnh vào ống nghiệm chứa dung dịch H2SO4 đặc, đun nóng Hiện tượng thu được:
A Lưu huỳnh tan, có khí không màu mùi xốc thoát ra
B Lưu huỳnh tan, có khí không màu mùi trứng thôi
C Lưu huỳnh không phản ứng
D Lưu huỳnh nóng chảy và sau đó bay hơi
42 Sục khí SO2 dư vào dung dịch nước brom, hiện tượng quan sát được là:
43 Cho một mẩu Cu vào dung dịch gồm KNO3 và H2SO4 loãng, hiện tượng quan sát được là:
44 Khi cho urê vào dung dịch Ca(OH)2 thì quan sát thấy:
A Không có hiện tượng gì xảy ra B Xuất hiện kết tủa trắng
45 Để hấp thụ khí NO2, biện pháp tốt nhất là:
Trang 646 Cho một luồng khí CO ( có dư) đi qua ống nghiệm chứa Al2O3, FeO, CuO, MgO nung nóng, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Chất rắn còn lại trong ống nghiệm gồm:
47 Dung dịch nước của muối X làm quỳ tím ngả màu xanh, còn dung dịch nước của muối Y không làm
đổi màu quỳ tím Trộn lẫn dung dịch của hai muối thì xuất hiện kết tủa X và Y có thể là:
D Cả A, B, C đều đúng
50 Trường hợp thu được kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn là:
A Cho dung dịch CuSO4 tác dụng với lượng dư dung dịch NH3
B Cho dung dịch NaAlO2 tác dụng với lượng dư dung dịch HCl..
C Cho dung dịch HNO3 tác dụng với dung dịch NaOH
D Sục SO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
51 Cho 2 hợp chất X, Y thỏa mãn điều kiện: X không phản ứng với Y; cho Cu vào dung dịch X không
có phản ứng; cho Cu vào dung dịch Y không có phản ứng; cho Cu vào dung dịch chứa X, Y có thoát khí
X, Y lần lượt là:
53 Trộn lẫn dung dịch muối (NH4)SO4 với dung dịch Ca(NO2)2 rồi đun nóng thì thu được chất khí X ( sau khi đã loại bỏ hơi nước) X là:
55 HNO3 đặc nóng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy:
A Mg(OH)2, CuO, NH3, Ag, C, Fe2O3, Fe3O4
B Mg(OH)2, CuO, NH3, Pt, Ag, C, Fe2O3, Fe3O4
C Mg(OH)2, CuO, NH3, CO2, Au, C, FeSO4
D Mg(OH)2, CuO, NH3, H2SO4, Mg, C, Fe3O4
57 Axit photphoric và axit nitric cùng có phản ứng với nhóm các chất sau:
A KOH, NH3, Na2CO3, Ca(HCO3)2 B MgO, KOH, CuSO4, NH3
58 Khi bị nhiệt phân, tất cả các muối nitrat trong dãy sau đều cho sản phẩm là kim loại, khí NO2 và khí
O2:
A Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2 B Hg(NO3)2, AgNO3
Trang 760 Hòa tan khí clo vào dung dịch KOH đặc nóng, dư thu được dung dịch chứa các chất:
61 Hòa tan khí clo vào dung dịch KOH loãng, dư, ở nhiệt độ phòng Các chất thu được sau phản ứng
gồm:
62 Cho H2O2 vào dung dịch KmnO4 trong môi trường H2SO4, sản phẩm phản ứng là:
63 Một dung dịch có các tính chất:
Tác dụng với nhiều kim loại tạo thành muối và chỉ giải phóng hidro
Tác dụng với bazo hoặc oxit bazo tạo thành muối và nước
Tác dụng với CaCO3 giải phóng CO2
Dung dịch đó là của chất nào sau đây:
64 Dãy gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl là:
A NaOH, Al, CaCO3, Al2O3, MgO, Cu(OH)2
B NaOH, Al, CuSO4, Al2O3, MgO, Cu(OH)2
C NaOH, Cu, Al2O3, Cu(OH)2
D Cu(OH)2, CaCO3, H2SO4, Fe, FeO
65 Dãy gồm các chất đều phản ứng với khí clo là:
66 HCl thể hiện tính oxi hóa trong phản ứng:
C 8 HCl + Fe3O4 → FeCl3 + FeCl2 + H2O D 4 HCl + MnO2 → MnCl2 + Cl2 + 2 H2O
67 Trong phản ứng với dung dịch kiềm clo thể hiện:
C Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử D Tính axit
68 Hợp chất nào sau đây có tính axit mạnh nhất:
70 Trong số những tính chất sau, tính chất nào không phải là tính chất của axit H2SO4 đặc nguội:
Trang 8C Tan trong nước tỏa nhiệt D Làm hóa than vải, đường, giấy.
71 Đốt Mg trong không khí rồi đưa vào bình đựng khí SO2, nhận thấy có 2 chất bột được sinh ra: bột A màu trắng và bột B màu vàng Bột B không tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng nhưng cháy được trong không khí sinh ra khí C làm mất màu dung dịch KMnO4 Các chất A, B, C lần lượt là:
72 Đơn chất không thể hiện tính khử là:
73 Trong số các phản ứng sau, phản ứng nào đúng:
C 2 HI + 2 FeCl3 → 2 FeCl2 + I2 + 2 HCl D 2 HF + FeCl3 → 2 FeCl2 + F2 + 2 HCl
74 Chia dung dich brom có màu vàng thành 2 phần Dẫn khí X không màu đi qua phần một thì thấy
dung dịch mất màu Dẫn khí Y không màu đi qua phần 2 thì thấy dung dịch sẫm màu hơn Khí X, Y lần lượt là:
76 Sản phẩm của phản ứng FeS2 với axit H2SO4 loãng là:
77 Hidro peoxit là hợp chất:
78 Sản phẩm tạo thành của phản ứng giữa Fe3O4 và H2SO4 đặc nóng là:
A Fe2(SO4)3, SO2, H2O B FeSO4, Fe2(SO4)3, H2O
79 Cho dãy chuyển hóa: FeS2 → X → Y → H2SO4 → X → H2SO4
X, Y lần lượt là:
81 Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm là:
A Fe, NO2, O2 B FeO, NO2, O2 C Fe2O3, NO2, O2 D Fe2O3, NO2
83 Dung dịch nào sau đây có khả năng tạo kết tủa với dung dịch NH3 sau đó kết tủa lại tan:
85 Trong muối NaCl có lẫn NaBr và NaI Để loại 2 muối này khỏi NaCl người ta có thể:
A Nung nóng hỗn hợp
B Sục clo dư vào dd chứa hỗn hợp các muối đó, sau đó cô cạn dd thu được sau phản ứng
C Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch HCl đặc
Trang 9D Cho hỗn hợp tác dụng với dung dịch AgNO3.
86 Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt không màu là BaCl2, NaHCO3 và NaCl Để phân biệt 3 dung dịch trên có thể dùng dung dịch của chất:
87 Để phân biệt 2 bình khí HCl và Cl2 riêng biệt có thể dùng thuốc thử nào sau đây:
88 Chỉ dùng một thuốc thử trong các thuốc thử nào sau đây để phân biệt các khí Cl2, O2 và HCl:
89 Để thu hồi H2S thoát ra khi làm thí nghiệm người ta dùng:
90 Để phân biệt khí oxi và ozon có thể dùng hóa chất là:
91 Có 3 khí đựng trong 3 lọ riêng biệt là: oxi, clo và hidroclorua Để phân biệt các khí đó có thể dùng
một hóa chất là:
92 Cho 7 chất bột trắng là: NaCl, BaCO3, Na2SO4, Na2S, BaSO4, MgCO3 Để phân biệt các muối trên có thể dùng thêm dung dịch:
93 Có 3 lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch riêng biệt không màu là BaCl2, NaHCO3 và NaCl Để phân biệt 3 dung dịch trên có thể dùng dung dịch của chất:
94 Có 6 bình mất nhãn chứa các dung dịch: Na2SO4, H2SO4, axit HCl, NaCl, BaCl2, Ba(OH)2 Để phân biệt chúng có thể dùng thêm một thuốc thử sau:
95 Để phân biệt các bột riêng biệt: CaO, Na2CO3, Ba(HCO3)2, MgCl2, có thể dùng thêm một hóa chất:
96 Có các dung dịch không màu là: Na2SO4, NaCl, H2SO4, HCl Để phân biệt các dung dịch có thể sử dụng thêm một hóa chất là:
Trang 1097 Để hỗn hợp khí X gồm: O2, Cl2, CO2, SO2 Để thu được O2 tinh khiết, người ta dẫn X
qua:
98 Để phân biệt SO2 và SO3 có thể dùng một hóa chất sau:
99 Để phân biệt các kim loại riêng biệt: Ag, Al, Mg, Fe, Ba, có thể dùng thêm một hóa chất là:
100 Có 3 lọ riêng biệt đựng 3 dung dịch không màu, mất nhãn là: HCl, HNO3 và H2SO4 Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt 3 dung dịch trên:
102 Để phân biệt khí CO2 và SO2 người ta dùng dung dịch nào sau đây:
104 Có 4 lọ đựng 4 khí riêng biệt: oxi, hidro, clo và khí cacbonic Bằng cách nào sau đây có thể phân
biệt mỗi khí trên: ( tiến hành theo trình tự)
C Dùng tàn đóm, dùng quỳ tím ẩm D Dùng quỳ tím ẩm, dùng nước vôi trong
105 Cho 10,8 gam kim loại M hóa trị III tác dụng với khí clo thấy tạo thành 53,4 gam muối clorua kim
loại M là:
106 Hòa tan a gam một muối được cấu tạo từ kim loại M ( hóa tri II) và một halogen X vào nước rồi
chia dung dịch thành 2 phần bằng nhau:
Phần một cho tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 5,74 gam kết tủa
Bỏ một thanh sắt vào phần hai, sau khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng thanh sắt tăng thêm 0,16 gam
Các phản ứng đạt hiệu suất 100% Công thức của muối là:
107 Khi hòa tan 12,60 gam hỗn hợp 2 kim loại hóa trị II và III bằng dung dịch HCl dư, thu được dung
dịch A và khí B Đốt cháy hoàn toàn một nửa lượng khí B thu được 2,79 gam H2O Cô cạn dung dịch A, khối lượng muối khan thu được là:
109 Khử 3,48 gam oxit của một kim loại M cần dùng 1,344 lít H2 ( đktc) Toàn bộ lượng kim loại M thu được cho tác dụng với dung dịch HCl dư thoát ra 1,008 lít H2 ( đktc) M là:
Trang 11110 Hòa tan m gam hỗn hợp A gồm Fe và kim loại M ( có hóa trị không đổi) trong dung dịch HCl dư
thu được 1,008 lít khí ( đktc) và dung dịch chứa 4,575 gam muối khan, m có giá trị bằng:
111 Hỗn hợp X gồm 2 kim loại A, B ở 2 hu kỳ liên tiếp của nhóm IIA Lấy 0,88 gam X cho hòa tan
hoàn toàn trong dung dịch HCl dư, thu được 0,672 lít H2 ( đktc) và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan, m có giá trị là:
112 Cho 8,7 gam MnO2 tác dụng với HCl đậm đặc sinh ra V lít khí Hiệu suất phản ứng đạt 85% V có giá trị là ( lít)
113 Đốt cháy hoàn toàn 125,6 gam hỗn hợp FeS2 và ZnS thu được 102,4 gam SO2 Khối lượng của 2 chất trên lần lượt bằng ( gam):
114 Cho 1,84 gam hỗn hợp ACO3 và BCO3 tác dụng hết với dung dịch HCl dư thu được 0,672 lít khí
CO2 ( đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là ( gam):
115 Hỗn hợp X gồm CuO và Fe2O3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 2 : 1 6,4 gam hỗn hợp X tác dụng vừa
đủ với 100 ml dung dịch HCl a mol/lit a có giá trị là:
116 1,405 gam hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO, CuO tác dụng vừa đủ với 250 ml dung dịch H2SO4 0,1M Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là ( gam):
117 Hòa tan 8,46 gam một hỗn hợp bột gồm Al và Cu trong dung dịch HCl dư, thu được 3,36 lít khí X (
đktc) Khối lượng của Al và Cu trong hõn hợp lần lượt bằng ( gam):
118 Để hòa tan hoàn toàn 8 gam oxit của kim loại M cần dùng vừa đủ 200 ml dung dịch HCl 1,5M
Công thức của oxit kim loại là:
119 5,6 gam một oxit kim loại tác dụng vừa đủ với axit HCl cho 11,1 gam muối clorua của kim loại đó
Công thức của oxit kim loại là:
120 Oxi hóa hoàn toàn 14,3 gam một hỗn hợp bột các kim loại Mg, Al, Zn bằng oxi thu được 22,3 gam
hỗn hợp oxit Cho lượng oxit này tác dụng hết với dung dịch HCl thì thu được bao nhiêu gam muối: