1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bien ban nghiem thu

235 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Về Mẫu Hồ Sơ Nghiệm Thu Và Quy Trình Thủ Tục Nghiệm Thu Hoàn Công Công Trình, Nghiệm Thu Thanh Toán Đối Với Công Trình Xây Dựng Đường Hồ Chí Minh Đoạn La Sơn – Túy Loan
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải - <a href='http://www.hcmut.edu.vn'>http://www.hcmut.edu.vn</a>
Chuyên ngành Vật Liệu và Công Trình Xây Dựng
Thể loại Hướng dẫn nghiệm thu
Năm xuất bản 2015
Thành phố Huế
Định dạng
Số trang 235
Dung lượng 3,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thành ph n h s các b ần hồ sơ các bước nghiệm thu ồ sơ các bước nghiệm thu ơ các bước nghiệm thu ước nghiệm thu c nghi m thu ệm thu TT Thành phần hồ sơ Nghiệm thu công việc xây dựng Ngh

Trang 1

BAN QLDA ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH

HƯỚNG DẪN

VỀ MẪU HỒ SƠ NGHIỆM THU VÀ QUY TRÌNH THỦ TỤC NGHIỆM THU HOÀN CÔNG CÔNG TRÌNH, NGHIỆM THU THANH TOÁN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN LA SƠN –

TÚY LOAN

Trang 2

PHẦN I: HƯỚNG DẪN VỀ MẪU HỒ SƠ NGHIỆM THU VÀ QUY TRÌNH THỦ TỤC NGHIỆM THU HOÀN CÔNG CÔNG TRÌNH, NGHIỆM THU THANH TOÁN ĐỐI VỚI CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH ĐOẠN LA SƠN – TÚY LOAN.

I CÁC CĂN CỨ

- Luật Xây dựng số 16/2003/QH11 ngày 26/11/2003 của Quốc hội khóa XI;

- Luật số 38/2009/QH11 ngày 19/6/2009 của Quốc hội khóa XII sửa đổi, bổ xung một số điều của các luật liên quan đến đầu tư xây dựng cơ bản;

- Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/2/2009 của Chính phủ về việc quản

lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Nghị định số 83/2009/NĐ-CP ngày 15/10/2009 của Chính phủ về việc bổ sung, sửa đổi một số điều của Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 10/2/2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Nghị định số 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về Hợp đồng trong hoạt động xây dựng;

- Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 của Quốc hội khóa XIII, nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật đấu thầu về lựa chọn Nhà thầu;

- Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ về việc quản lý chất lượng công trình xây dựng;

- Nghị định số 207/2013/NĐ-CP ngày 11/12/2013 của Chính phủ về việc sửa đổi bổ sung nghị định 48/2010/NĐ-CP ngày 07/5/2010 của Chính phủ về Hợp đồng trong hoạt động xây dựng;

- Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng về việc quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình theo Nghị định

số 15/2013/NĐ-CP của Chính phủ;

- Quyết định số 3173/QĐ-BGTVT ngày 07/10/2013 của Bộ GTVT về việc bàn hành Quy chế tạm thời hoạt động tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành GTVT;

- Thông tư 86/2011/TT-BTC ngày 17 tháng 6 năm 2011 của Bộ Tài chính Quy định về quản lý, thanh toán vốn đầu tư và vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư thuộc nguồn ngân sách nhà nước.

- Thông tư số 09 /2011/TT-BXD ngày 28/6/2011 của Bộ Xây dựng về việc Hướng dẫn mẫu hợp đồng thi công xây dựng công trình.

- Quyết định số 2456/QĐ-BGTVT ngày 27/6/2014 của Bộ GTVT về việc ban hành Quy chế quản lý thực hiện đầu tư xây dựng Phân kỳ giai đoạn 1 Dự án

XD đường Hồ Chí Minh đoạn La Sơn – Túy Loan theo hình thức Hợp đồng BT

Trang 3

(Xây dựng – Chuyển Giao);

II MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Hướng dẫn này quy định trình tự tiến hành và nội dung công tác nghiệm thu chất lượng thi công xây dựng công trình đường Hồ Chí Minh đoạn La Sơn – Túy Loan

III NỘI DUNG

1 Đối tượng thực hiện

Hướng dẫn này áp dụng thống nhất đối với cơ quan, tổ chức, cá nhân trực tiếp tham gia dự án đường Hồ Chí Minh đoạn La Sơn – Túy Loan.

2 Danh mục các bước nghiệm thu

Trước khi bắt đầu quá trình thi công, Đại diện cơ quan Nhà nước có thẩm

quyền (CQNNCTQ) phê duyệt danh mục các bước nghiệm thu cho phù hợp với

quy mô và tính chất của dự án.

3 Quy định chung về kiểm soát chất lượng thi công công trình xây dựng

3.1 Phải tiến hành kiểm tra, nghiệm thu chất lượng tại hiện trường tất cả các loại vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng vào công trình;

3.2 Mọi công việc xây dựng đều phải kiểm tra, kiểm soát chất lượng ngay trong khi đang thi công và phải tiến hành nghiệm thu sau khi đã hoàn thành;

3.3 Chưa có sự kiểm tra và chấp nhận nghiệm thu của Đại diện CQNNCTQ hoặc đơn vị giám sát thi công xây dựng của CQNNCTQ thuê thì nhà thầu thi công

xây dựng không được tiến hành thi công công việc tiếp theo, bộ phận công trình xây dựng tiếp theo, giai đoạn thi công xây dựng tiếp theo.

4 Phạm vi áp dụng và các quy định về công tác nghiệm thu chất lượng công trình giao thông

Công tác nghiệm thu công trình tuân thủ theo điều 31 và điều 32 của Nghị định số 15/2013/NĐ-CP ngày 06/02/2013 của Chính phủ và các điều từ điều 20 đến điều 24 của Thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây dựng

về quản lý chất lượng công trình xây dựng.

4.1 Tư vấn giám sát Q.C.I chủ trì tổ chức nghiệm thu công việc xây dựng 4.2 Ban QLDA đường Hồ Chí Minh (Đại diện cơ quan NN có thẩm quyền) chủ trì tổ chức nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng; nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng.

4.3 Chỉ được phép đưa bộ phận công trình (hạng mục công trình hoặc công trình) đã xây dựng xong vào sử dụng sau khi đã tiến hành công tác nghiệm thu theo

Trang 4

4.4 Chỉ được nghiệm thu những công việc xây lắp, bộ phận kết cấu, thiết

bị, máy móc, bộ phận công trình, giai đoạn thi công, hạng mục công trình và công trình hoàn toàn phù hợp với thiết kế được duyệt, tuân theo những yêu cầu của hướng dẫn này và các tiêu chuẩn quy phạm thi công và nghiệm thu kỹ thuật chuyên môn liên quan hiện hành.

4.5 Đối với công trình hoàn thành nhưng vẫn còn các tồn tại về chất lượng mà những tồn tại đó không ảnh hưởng đến độ bền vững và các điều kiện sử dụng bình thường của công trình thì có thể chấp nhận nghiệm thu đồng thời phải tiến hành những công việc sau đây:

- Lập bảng thống kê các tồn tại về chất lượng và quy định thời hạn sửa chữa, khắc phục để nhà thầu thực hiện;

- Các bên có liên quan có trách nhiệm theo dõi và kiểm tra việc sửa chữa, khắc phục các tồn tại đó;

- Tiến hành nghiệm thu công việc, bộ phận còn tồn tại sau khi các tồn tại về chất lượng đã được sửa chữa khắc phục xong.

4.6 Khi nghiệm thu công trình cải tạo có thiết bị, máy móc đang hoạt động phải tuân theo nội quy, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành và các quy định về an toàn, vệ sinh trong tiêu chuẩn kỹ thuật đã được phê duyệt áp dụng cho công trình và của nhà sản xuất.

4.7 Các biên bản nghiệm thu trong thời gian xây dựng, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng và bản vẽ hoàn công bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng là căn cứ để thanh toán sản phẩm xây lắp và quyết toán giá thành công trình đã xây dựng xong.

4.8 Đối với các công việc xây dựng đã được nghiệm thu nhưng thi công lại hoặc các máy móc thiết bị đã lắp đặt nhưng thay đổi bằng máy móc thiết bị khác thì phải tiến hành nghiệm thu lại.

4.9 Đối với công việc xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng, bộ phận công trình xây dựng sau khi nghiệm thu được chuyển sang nhà thầu khác thi công tiếp thì cả hai nhà thầu đó phải được tham gia nghiệm thu xác nhận vào biên bản.

4.10 Các công việc xây dựng, kết cấu xây dựng, bộ phận công trình xây dựng trước khi bị che lấp kín phải tổ chức nghiệm thu trước khi thi công bước tiếp theo.

4.11 Đối với các công việc xây dựng, kết cấu xây dựng, bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng không nghiệm thu được, phải sửa chữa hoặc xử lý gia cố thì phải tiến hành nghiệm thu lại theo phương án xử lý kỹ thuật đã được đơn

vị thiết kế lập và trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.

4.12 Không nghiệm thu công việc xây dựng, kết cấu xây dựng, bộ phận công trình xây dựng, công trình xây dựng sau khi sửa chữa hoặc xử lý gia cố

Trang 5

nhưng vẫn không đáp ứng được yêu cầu bền vững và các yêu cầu sử dụng bình thường của công trình Trường hợp có dấu hiệu mất an toàn chịu lực thì phải đề nghị Chủ đầu tư hoặc cấp có thẩm quyền cho phép kiểm định đảm bảo an toàn chịu lực của công trình trước khi nghiệm thu.

4.13 Tư vấn giám sát có nhiệm vụ thường xuyên kiểm tra công tác quản lý chất lượng thi công xây dựng trên công trường của nhà thầu xây lắp Trước khi tiến hành nghiệm thu bàn giao phải có báo cáo bằng văn bản gửi Ban QLDA đường

Hồ Chí Minh; Công ty TNHH đầu tư BT Cam Lộ - Túy Loan về công tác giám sát chất lượng công trình trong quá trình thi công.

4.14 Công tác nghiệm thu được thực hiện theo trình tự kiểm tra, giám sát, nghiệm thu đã được thống nhất giữa Ban QLDA đường Hồ Chí Minh; Công ty TNHH đầu tư BT Cam Lộ - Túy Loan và các Nhà thầu có liên quan.

5 Các bước nghiệm thu chất lượng thi công xây dựng công trình

Trong quá trình thi công xây dựng công trình phải thực hiện các bước nghiệm thu sau:

5.1 Nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng

vào công trình.

5.2 Nghiệm thu công việc xây dựng.

5.3 Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng.

5.4 Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng

để đưa vào sử dụng.

6 Thành ph n h s các b ần hồ sơ các bước nghiệm thu ồ sơ các bước nghiệm thu ơ các bước nghiệm thu ước nghiệm thu c nghi m thu ệm thu

TT Thành phần hồ sơ

Nghiệm thu công việc xây dựng

Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng

Nghiệm thu thanh toán

Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng

1 Phiếu yêu cầu nghiệm thu

của nhà thầu

2 Biên bản kiểm tra, nghiệm

thu nội bộ của nhà thầu

x

3 Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi x x x

Trang 6

TT Thành phần hồ sơ

Nghiệm thu công việc xây dựng

Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng

Nghiệm thu thanh toán

Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng

kế đã được phê duyệt liên

quan đến đối tượng nghiệm

thu

4 Chỉ dẫn kỹ thuật của dự án

được duyệt

5 Các kết quả quan trắc, đo

đạc, thí nghiệm có liên quan

tạo sẵn trước khi sử dụng

vào công trình (kèm theo

chứng chỉ chất lượng của

Nhà sản xuất);

Các văn bản chấp thuận biện

pháp thi công, dây chuyền

công nghệ các hạng mục thi

công của TVGS trước khi

triển khai thi công.

8 Biên bản nghiệm thu công

việc xây dựng có liên quan

tới giai đoạn thi công xây

dựng hoặc bộ phận công

trình được nghiệm thu

9 Bảng chiết tính, tổng hợp

khối lượng nghiệm thu thanh

toán đợt này và lũy kế khối

lượng của các đợt thanh toán

x

10 Biên bản nghiệm thu hoàn

thành giai đoạn thi công xây

Trang 7

TT Thành phần hồ sơ

Nghiệm thu công việc xây dựng

Nghiệm thu giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng

Nghiệm thu thanh toán

Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng

trình xây dựng đã thực hiện

11 Kết quả quan trắc, đo đạc,

thí nghiệm, đo lường, hiệu

14 Báo cáo của TVGS về công

tác giám sát chất lượng trong

quá trình thi công

16 Kết luận của cơ quan chuyên

môn về xây dựng về việc

kiểm tra công tác nghiệm

thu đưa công trình vào sử

dụng

x

17 Văn bản chấp thuận của cơ

quan quản lý nhà nước có

Mục 1 – Phiếu yêu cầu của Nhà thầu: Người phụ trách KCS của Ban điều hành

Nhà thầu phải ký phiếu yêu cầu nghiệm thu và gửi đến Văn phòng hiện trường TVGS xác nhận để mời các bên nghiệm thu.

Mục 2 – Biên bản nghiệm thu nội bộ của Nhà thầu: Được lập khi Nhà thầu

Trang 8

việc xây dựng TVGS không nghiệm thu khi Nhà thầu chưa tổ chức nghiệm thu nội

bộ Biên bản nghiệm thu nội bộ không lưu vào hồ sơ nộp cho Ban QLDA đường

7.1 Quy trình nghiệm thu

Bước 1: Nhà thầu thi công tiến hành công tác nghiệm thu nội bộ, có kiểm tra

Bước 3:

- Kiểm tra vật liệu, thiết bị và sản phẩm chế tạo sẵn đã thực hiện tại hiện trường.

- Kiểm tra các hồ sơ, tài liệu.

- Đánh giá sự phù hợp của vật liệu, thiết bị và sản phẩm chế tạo sẵn với yêu cầu của thiết kế.

Bước 4:

- Nếu đạt yêu cầu, kết thúc quá trình nghiệm thu.

- Nếu không đạt yêu cầu, nhà thầu có trách nhiệm chỉnh sửa lại và thực hiện lại từ bước 1

- Các bên cùng nhau ký vào biên bản.

7.2 Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu

- Kỹ sư thường trú và Kỹ sư trực tiếp giám sát thi công;

- Giám đốc điều hành (Chỉ huy trưởng công trường) của Nhà thầu thi công xây dựng;

7.3 Trách nhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu

Trực tiếp tiến hành nghiệm thu trong quá trình xây lắp những đối tượng sau đây sau khi nhận được phiếu yêu cầu của nhà thầu xây lắp:

- Các loại vật liệu, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng vào công trình;

- Các loại thiết bị, máy móc trước khi đưa vào lắp đặt cho công trình.

Trang 9

7.4 Điều kiện cần để nghiệm thu

- Có chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất, lý lịch của các thiết bị, các văn bản bảo hiểm, bảo hành thiết bị, các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành thiết bị máy móc của nhà sản xuất;

- Các kết quả thí nghiệm mẫu lấy tại hiện trường theo quy định của Chỉ dẫn

kỹ thuật, hồ sơ thiết kế.

7.5 Nội dung và trình tự nghiệm thu

a) Kiểm tra tại chỗ đối tượng nghiệm thu;

b) Kiểm tra chứng chỉ kỹ thuật xuất xưởng, lý lịch của các thiết bị, các văn bản bảo hiểm, bảo hành thiết bị, các tài liệu hướng dẫn kỹ thuật, tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành thiết bị máy móc của nhà sản xuất;

c) Kiểm tra các kết quả thí nghiệm;

d) Trong khi nghiệm thu, trường hợp cần thiết có thể tiến hành thêm các công việc kiểm định sau:

- Yêu cầu nhà thầu xây lắp lấy mẫu kiểm nghiệm để thí nghiệm bổ sung;

- Thí nghiệm lại đối tượng nghiệm thu;

- Kiểm tra các kết quả thí nghiệm có liên quan đến chất lượng đối tượng nghiệm thu do nhà thầu xây lắp thực hiện và cung cấp.

e) Đối chiếu các kết quả kiểm tra, kiểm định (nếu có) với hồ sơ thiết kế được duyệt, các yêu cầu của các tiêu chuẩn, quy phạm kỹ thuật chuyên môn khác có liên quan, các tài liệu hướng dẫn hoặc các tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chất lượng.

f) Trên cơ sở đánh giá chất lượng bản nghiệm thu đưa ra kết luận:

- Trường hợp thứ nhất: Chấp nhận nghiệm thu các vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn để sử dụng vào công trình; Kết quả nghiệm thu ghi vào biểu mẫu

BM-A.03.

- Trường hợp thứ hai: Không chấp nhận nghiệm thu các vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn để sử dụng vào công trình Hội đồng nghiệm thu lập biên bản (ghi vào sổ nhật ký thi công) về nội dung sau:

+ Ghi rõ tên và số lượng các đối tượng không chấp nhận nghiệm thu;

+ Thời gian nhà thầu xây lắp phải đưa các đối tượng không chấp nhận nghiệm thu ra khỏi công trường.

7.6 Thời gian nghiệm thu:

- Thời gian gửi phiếu yêu cầu nghiệm thu của Nhà thầu chậm nhất là 17h của ngày hôm trước để yêu cầu nghiệm thu công việc của ngày hôm sau.

- Thời gian nghiệm thu chậm nhất là 24h sau khi có Phiếu yêu cầu của Nhà thầu xây lắp;

Trang 10

8 Quy trình nghiệm thu công việc xây dựng

8.1 Quy trình nghiệm thu

Bước 1: Nhà thầu tiến hành công tác nghiệm thu nội bộ, có kiểm tra xác

Bước 3:

- Kiểm tra công việc xây dựng đã thực hiện tại hiện trường;

- Kiểm tra các hồ sơ, tài liệu;

- Đánh giá sự phù hợp của công việc xây dựng với yêu cầu của thiết kế;

Bước 4:

- Nếu đạt yêu cầu, kết thúc quá trình nghiệm thu;

- Nếu không đạt yêu cầu, nhà thầu có trách nhiệm chỉnh sửa lại và thực hiện lại từ bước 1;

- Các bên cùng nhau ký vào biên bản;

8.2 Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu

- Tư vấn giám sát: Kỹ sư trực tiếp giám sát thi công;

- Nhà thầu: Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếpthi công;

8.3 Trách nhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu

Phải trực tiếp tiến hành công tác nghiệm thu không muộn hơn 24h kể từ khi nhận được phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu xây lắp đối với các đối tượng

nghiệm thu được thống kê ở Phụ lục A

8.4 Căn cứ để nghiệm thu

a) Có phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng;

b) Có đầy đủ các hồ sơ, tài liệu:

- Biên bản nghiệm thu nội bộ của Nhà thầu (nếu có);

- Biên bản nghiệm thu vật liệu, thiết bị, sản phẩm chế tạo sẵn trước khi sử dụng;

- Hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt; và những thay đổi thiết kế được cấp có thẩm quyền chấp thuận liên quan đến đối tượng được nghiệm thu;

- Phần chỉ dẫn kỹ thuật có liên quan;

- Các kết quả thí nghiệm, đo lường, đo đạc, quan trắc có liên quan;

- Nhật ký thi công, nhật ký TVGS và các văn bản khác có liên quan đến đối tượng nghiệm thu.

Trang 11

8.5 Nội dung và trình tự nghiệm thu

- Kiểm tra công việc xây dựng đã thực hiện tại hiện trường;

- Kiểm tra các số liệu quan trắc, đo đạc thực tế, so sánh với yêu cầu của thiết kế;

- Kiểm tra các kết quả thí nghiệm, đo lường;

- Đánh giá sự phù hợp của công việc xây dựng với yêu cầu của thiết kế;

- Kết quả nghiệm thu: Trên cơ sở đánh giá chất lượng nghiệm thu đưa ra kết luận.

+ Trường hợp thứ nhất: Chấp nhận nghiệm thu các đối tượng đã xem xét

và lập biên bản theo BM-A.08.

+ Trường hợp thứ hai: Không chấp nhận nghiệm thu khi các đối tượng thi

công chưa xong, thi công sai hoặc có nhiều chỗ sai với thiết kế được duyệt, hoặc không đáp ứng được những yêu cầu của tiêu chuẩn đánh giá chất lượng công trình và những yêu cầu của các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên môn khác

có liên quan TVGS lập biên bản và ghi vào sổ nhật ký thi công về nội dung sau:

+ Những công việc phải làm lại;

+ Những thiết bị phải lắp đặt lại;

+ Những sai sót hoặc hư hỏng cần sửa lại;

+ Thời gian làm lại, sửa lại: Nhà thầu có cam kết rõ ràng về thời gian làm lại sửa lại.

+ Các yêu cầu cần rút kinh nghiệm đối với công tác nghiệm thu nội bộ của Nhà thầu

Lưu ý: Sau khi đối tượng đã được chấp nhận nghiệm thu cần tiến hành ngay

những công việc xây dựng tiếp theo Nếu Nhà thầu không tổ chức thi công các hạng mục tiếp theo ngay thì tùy theo tính chất công việc và thời gian dừng lại Tư vấn giám sát có thể xem xét và yêu cầu Nhà thầu nghiệm thu lại đối tượng đã nghiệm thu trước đó.

8.6 Thời gian thực hiện nghiệm thu

- Thời gian gửi phiếu yêu cầu nghiệm thu của Nhà thầu chậm nhất là 17h của ngày hôm trước để yêu cầu nghiệm thu công việc của ngày hôm sau.

- Thời gian nghiệm thu chậm nhất là 24h sau khi có Phiếu yêu cầu của Nhà thầu xây lắp;

9 Quy trình nghiệm thu hoàn thành giai đoạn thi công xây dựng hoặc

bộ phận công trình xây dựng

9.1 Quy trình nghiệm thu

Bước 1:

Trang 12

- Nhà thầu thi công gửi phiếu yêu cầu nghiệm thu đến Văn phòng hiện trường TVGS.

- TVGS xác nhận kế hoạch nghiệm thu vào Phiếu yêu cầu, gửi lại Nhà thầu thi công và Nhà thầu thi công gửi Ban QLDA đường Hồ Chí Minh, Công ty TNHH đầu tư BT Cam Lộ - Túy Loan để mời tham gia nghiệm thu.

Bước 2:

- Kiểm tra việc hoàn thành giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng đã thực hiện tại hiện trường;

- Kiểm tra các hồ sơ, tài liệu;

- Đánh giá sự phù hợp của công việc xây dựng với yêu cầu của thiết kế.

Bước 3:

- Nếu đạt yêu cầu, kết thúc quá trình nghiệm thu;

- Nếu không đạt yêu cầu, nhà thầu có trách nhiệm chỉnh sửa lại và thực hiện lại từ bước 1;

- Các bên cùng nhau ký vào biên bản.

9.2 Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu

- Ban QLDA đường Hồ Chí Minh : GĐĐH dự án và chuyên viên theo dõi DA;

- Doanh nghiệp BT : Lãnh đạo, cán bộ Phụ trách Bộ phận kỹ thuật và cán

bộ trực tiếp điều hành dự án;

- Tư vấn giám sát : Tư vấn trưởng (Kỹ sư thường trú, Phó KSTT) và Kỹ sư trực tiếp giám sát thi công;

- Nhà thầu : Giám đốc điều hành và Cán bộ kỹ thuật thi công.

9.3 Trách nhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu

Phải trực tiếp tiến hành công tác nghiệm thu không muộn hơn 24h kể từ khi nhận được phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu xây lắp đối với các đối tượng

nghiệm thu được nêu ở Phụ lục B

9.4 Căn cứ để nghiệm thu

a) Có phiếu yêu cầu nghiệm thu của nhà thầu thi công xây dựng;

b) Có đầy đủ số các hồ sơ, tài liệu:

- Các tài liệu quy định tại khoản 8, mục (8.4) và các kết quả thí nghiệm;

- Biên bản nghiệm thu các công việc thuộc bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng được nghiệm thu;

- Báo cáo của Nhà thầu về quá trình thi công hạng mục công trình; Báo cáo của TVGS về công tác giám sát chất lượng trong quá trình thi công.

- Bản vẽ hoàn công bộ phận công trình xây dựng được nghiệm thu;

- Công tác chuẩn bị của nhà thầu để thi công xây dựng giai đoạn tiếp theo.

Trang 13

9.5 Nội dung và trình tự nghiệm thu

a) Kiểm tra đối tượng nghiệm thu tại hiện trường; bộ phận công trình xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng;

b) Kiểm tra các kết quả thử nghiệm, đo lường do nhà thầu thi công xây dựng

đã thực hiện; các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng có liên quan tới giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình được nghiệm thu;

c) Kiểm tra bản vẽ hoàn công bộ phận công trình được nghiệm thu;

d) Đối chiếu các kết quả kiểm tra, kiểm định với hồ sơ thiết kế được duyệt, yêu cầu của các tiêu chuẩn kỹ thuật khác có liên quan, các tài liệu hướng dẫn hoặc các tiêu chuẩn kỹ thuật vận hành thiết bị máy móc để đánh giá chất lượng.

e) Trên cơ sở đánh giá chất lượng nghiệm thu đưa ra kết luận:

- Trường hợp thứ nhất: Chấp nhận nghiệm thu các đối tượng đã xem xét

và lập biên bản theo mẫu BM-A.09;

- Trường hợp thứ hai: Không chấp nhận nghiệm thu khi các đối tượng

chưa thi công xong, thi công sai hoặc có nhiều chỗ không phù hợp với thiết kế được duyệt, hoặc không đáp ứng được những yêu cầu của tiêu chuẩn đánh giá chất lượng công trình và những yêu cầu của các tiêu chuẩn kỹ thuật chuyên môn khác

có liên quan Hội đồng nghiệm thu lập biên bản và ghi vào sổ nhật ký thi công các nội dung sau:

+ Những công việc phải làm lại;

+ Những thiết bị phải lắp đặt lại;

+ Những sai sót hoặc hư hỏng cần sửa lại;

+ Thời gian làm lại, sửa lại: Nhà thầu có cam kết rõ ràng về thời gian làm lại sửa lại;

Lưu ý: Sau khi đối tượng đã được chấp nhận nghiệm thu cần tiến hành ngay

những công việc xây dựng tiếp theo Nếu Nhà thầu không tổ chức thi công các hạng mục tiếp theo ngay thì tùy theo tính chất công việc và thời gian dừng lại Tư vấn giám sát có thể xem xét và yêu cầu Nhà thầu nghiệm thu lại đối tượng đã nghiệm thu trước đó.

9.6 Thời gian thực hiện nghiệm thu

- Thời gian phát phiếu yêu cầu nghiệm thu của Nhà thầu chậm nhất là 17h

của ngày hôm trước để yêu cầu nghiệm thu công việc của ngày hôm sau.

- Thời gian nghiệm thu chậm nhất là 24h sau khi có Phiếu yêu cầu của Nhà thầu xây lắp;

Trang 14

10 Nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào sử dụng

10.1 Quy trình nghiệm thu

Bước 1: Trước 20 ngày làm việc so với ngày dự kiến tổ chức nghiệm thu

công trình, Nhà thầu thi công gửi Hồ sơ hoàn công công trình (theo Phụ lục 5 – Thông tư số 10/2013/TT-BXD) kèm theo "Báo cáo công tác thi công công trình";

Tư vấn giám sát gửi "Báo cáo công tác giám sát chất lượng thi công công trình";

Tư vấn TKKT gửi "Báo cáo giám sát tác giả"; Nhà đầu tư (Công ty TNHH đầu tư

BT Cam Lộ - Túy Loan) gửi "Báo cáo hoàn thành thi công xây dựng công trình/ Hạng mục công trình" (theo Phụ lục số 3 - Thông tư số 10/2013/TT-BXD) về Ban QLDA đường Hồ Chí Minh.

Bước 2: Ban QLDA đường Hồ Chí Minh chủ trì công tác tổ chức thực hiện

nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc công trình xây dựng để đưa vào

sử dụng.

Bước 3:

- Kiểm tra tại hiện trường và đối chiếu với thiết kế và chỉ dẫn kỹ thuật;

- Kiểm tra các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình đã thực hiện (nếu có);

- Kiểm tra bản vẽ hoàn công;

- Kiểm tra các số liệu thí nghiệm, đo đạc, quan trắc, thử nghiệm… vận hành thử; kết quả kiểm định chất lượng công trình (nếu có);

- Kiểm tra các văn bản của cơ quan nhà nước có thẩm quyền về phòng chống cháy nổ, an toàn môi trường, an toàn vận hành;

- Kiểm tra quy trình vận hành, bảo trì;

Bước 4:

- Nếu đạt yêu cầu, chuyển sang bước 5;

- Nếu không đạt yêu cầu, nhà thầu có trách nhiệm chỉnh sửa lại và thực hiện lại từ bước 1

Bước 5:

- Chấp nhận nghiệm thu và bàn giao đưa vào sử dụng;

- Các bên cùng nhau ký vào biên bản.

10.2 Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu

- Ban QLDA đường Hồ Chí Minh : Đại diện theo pháp luật (hoặc được ủy quyền), GĐĐH dự án và chuyên viên theo dõi dự án;

- Nhà đầu tư Công ty TNHH đầu tư BT Cam Lộ - Túy Loan: Đại diện theo pháp luật (hoặc được ủy quyền), cán bộ phụ trách bộ phận kỹ thuật và cán bộ điều hành dự án;

- Tư vấn giám sát : Người đại diện theo pháp luật (hoặc được ủy quyền), Tư vấn giám sát trưởng và Kỹ sư trực tiếp giám sát thi công;

Trang 15

- Tư vấn thiết kế : Đại diện theo pháp luật (hoặc được ủy quyền) và CNTK; Riêng nghiệm thu bàn giao Công trình để đưa vào sử dụng bổ sung:

- Đơn vị tiếp nhận quản lý sử dụng: Người đại diện theo pháp luật;

- Hội đồng nghiệm thu cấp Nhà nước kiểm tra, nghiệm thu và xác nhận sự phù hợp về chất lượng công trình trước khi đưa công trình xây dựng vào khai thác

sử dụng trên cơ sở kết quả nghiệm thu của Chủ đầu tư.

10.3 Trách nhiệm của các thành phần tham gia nghiệm thu

Hội đồng nghiệm thu trực tiếp tiến hành nghiệm thu để bàn giao đưa vào sử dụng những đối tượng sau:

+ Hạng mục công trình xây dựng đã hoàn thành;

+ Công trình xây dựng đã hoàn thành;

10.4 Căn cứ nghiệm thu

Có đầy đủ số các hồ sơ, tài liệu:

- Các tài liệu quy định tại khoản 8, mục (8.4) và các kết quả thí nghiệm;

- Biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình xây dựng đã thực hiện (nếu có);

- Kết quả quan trắc, đo đạc, thí nghiệm, đo lường, hiệu chỉnh, vận hành thử đồng bộ hệ thống thiết bị và kết quả kiểm định chất lượng công trình (nếu có);

- Bản vẽ hoàn công xây dựng công trình;

- Kết luận của cơ quan chuyên môn về xây dựng về việc kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Điều 32, Nghị định 15/2013/NĐ-CP.

10.5 Nội dung và trình tự nghiệm thu

- Kiểm tra hiện trường;

- Kiểm tra các biên bản nghiệm thu công việc xây dựng, giai đoạn thi công xây dựng hoặc bộ phận công trình đã thực hiện (nếu có);

- Kiểm tra bản vẽ hoàn công công trình xây dựng;

- Kiểm tra kết quả quan trắc, đo đạc, thí nghiệm, đo lường, hiệu chỉnh, vận hành thử đồng bộ hệ thống thiết bị và kết quả kiểm định chất lượng công trình (nếu có);

- Kiểm tra văn bản chấp thuận của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền về phòng chống cháy, nổ, an toàn môi trường và an toàn vận hành;

- Kết luận của cơ quan chuyên môn thuộc Bộ GTVT về việc thực hiện kiểm tra công tác nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại văn bản số 10056/BGTVT-CQLXD ngày 23/9/2013 của Bộ GTVT;

Trên cơ sở đánh giá chất lượng của hội đồng nghiệm thu lập biên bản theo

Trang 16

biểu mẫu BM-A.10 Biên bản bao gồm các nội dung : Đối tượng nghiệm thu;

thành phần tham gia nghiệm thu; thời gian và địa điểm nghiệm thu; Đánh giá về chất lượng của hạng mục công trình xây dựng, công trình xây dựng hoàn thành so với thiết kế, chỉ dẫn kỹ thuật và các yêu cầu của hợp đồng xây dựng; Kết luận nghiệm thu (chấp nhận hay không chấp nhận nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình, công trình xây dựng để đưa vào sử dụng; yêu cầu sửa chữa, hoàn thiện

bộ phận công trình đã hoàn thành và các yêu cầu khác, nếu có); chữ ký, họ và tên, chức vụ người đại diện theo pháp luật và dấu pháp nhân của thành phần trực tiếp nghiệm thu; biên bản nghiệm thu có thể kèm theo các phụ lục;

10.6 Hồ sơ hoàn công công trình

Nhà thầu thi công xây dựng có trách nhiệm lập hồ sơ hoàn công hoàn công

bộ phận công trình và công trình xây dựng do mình thi công Nội dung của hồ sơ hoàn công theo Phụ lục 5 – Danh mục hồ sơ hoàn thành công trình ban hành kèm theo thông tư số 10/2013/TT-BXD ngày 25/7/2013 của Bộ Xây Dựng.

Số lượng bộ hồ sơ hoàn công công trình do Ban QLDA đường Hồ Chí Minh, Công ty TNHH đầu tư BT Cam Lộ - Túy Loan thống nhất quy định nêu trong hợp đồng.

11 Quy trình nghiệm thu thanh toán

Biểu mẫu hồ sơ thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành do Ban QLDA đường Hồ Chí Minh thống nhất với Công ty TNHH đầu tư BT Cam Lộ - Túy Loan

và ban hành áp dụng cho dự án Trong hướng dẫn này chỉ quy định mẫu biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành và bảng tổng hợp khối lượng xây lắp hoàn thành.

11.1 Quy trình nghiệm thu

Bước 3:

- Kiểm tra hiện trường;

- Kiểm tra biên bản nghiệm thu công việc xây dựng;

- Kiểm tra biên bản nghiệm thu hoàn thành bộ phận công trình;

- Bản vẽ hoàn công các hạng mục nghiệm thu;

- Bản tổng hợp khối lượng thanh toán đợt này và lũy kế các đợt thanh toán.

- Kiểm tra bảng chiết tính khối lượng các hạng mục nghiệm thu;

Trang 17

- Kiểm tra các thủ tục phê duyệt, chấp thuận đối với các hạng mục phát sinh, điều chỉnh so với thiết kế được duyệt.

Bước 4:

- Nếu đạt yêu cầu, chấp nhận nghiệm thu;

- Nếu không đạt yêu cầu, nhà thầu có trách nhiệm chỉnh sửa lại và thực hiện lại từ bước 1;

- Các bên cùng nhau ký vào biên bản

11.2 Thành phần trực tiếp tham gia nghiệm thu

- Ban QLDA đường Hồ Chí Minh : Người đại diện theo pháp luật (hoặc ủy quyền), GĐĐH dự án và chuyên viên theo dõi dự án;

- Doanh nghiệp BT : Người đại diện theo pháp luật (hoặc được ủy quyền), người phụ trách bộ phận kỹ thuật và cán bộ điều hành dự án;

- Tư vấn giám sát : Tư vấn trưởng (Kỹ sư thường trú, phó Kỹ sư thường trú) và Kỹ sư trực tiếp giám sát thi công;

- Nhà thầu: Người đại diện theo pháp luật (hoặc được ủy quyền), GĐĐH dự án.

11.3 Căn cứ nghiệm thu

a) Phiếu yêu cầu của nhà thầu thi công xây dựng;

b) Có đầy đủ số các hồ sơ, tài liệu:

- Các tài liệu quy định tại khoản 8, mục (8.4) và các kết quả thí nghiệm;

- Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình hoặc bộ phận công trình được nghiệm thu;

- Bản vẽ hoàn công hạng mục xây dựng hoặc bộ phận xây dựng nghiệm thu;

- Bảng chiết tính khối lượng các hạng mục công trình hoặc bộ phận công trình xây dựng được nghiệm thu do nhà thầu lập và TVGS kiểm tra, xác nhận.

11.4 Trình tự nghiệm thu

- Kiểm tra đối chiếu khối lượng thi công thực tế được nghiệm thu với khối lượng theo hồ sơ TKBVTC được duyệt, khối lượng bản vẽ hoàn công hạng mục công trình đề nghị thanh toán do Nhà thầu lập;

- Kiểm tra bảng chiết tính khối lượng các hạng mục nghiệm thu;

- Kiểm tra các thủ tục phê duyệt, chấp thuận đối với các hạng mục phát sinh, điều chỉnh so với thiết kế được duyệt.

Các bên cùng nhau tiến hành lập Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp

hoàn thành theo mẫu biên bản BM – TT.01 kèm theo Bảng tổng hợp khối lượng nghiệm thu xây lắp hoàn thành theo theo phụ lục PL: TT.01.

Trang 18

Ghi chú:

- 2 thành phần: Tư vấn giám sát; Nhà thầu thi công

- 4 thành phần: Ban QLDA đường Hồ Chí Minh; Công ty TNHH đầu tư BT Cam Lộ - Túy Loan; TVGS - Kỹ sư thường trú; Nhà thầu thi công.

- 5 thành phần: Ban QLDA đường Hồ Chí Minh; Công ty TNHH đầu tư BT Cam Lộ - Túy Loan; Tư vấn thiết kế; TVGS - Kỹ sư thường trú; Nhà thầu thi công.

- Ngoài các biểu mẫu thường dùng dưới đây, tùy từng trường hợp cụ thể, nếu thấy cần thiết phải bổ xung thêm các biểu mẫu và phụ lục cho phù hợp với công tác thi công và nghiệm thu đảm bảo tuân theo các quy định hiện hành của Nhà nước, phù hợp và thuận lợi cho việc áp dụng vào thực tế thì TVGS sẽ trình Ban QLDA đường Hồ Chí Minh, Công ty TNHH đầu tư BT Cam Lộ - Túy Loan chấp thuận bổ xung.

Trang 19

Phụ lục A: Danh mục các bước nghiệm thu công việc xây dựng

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

A CÔNG TÁC CHUẨN BỊ (trước khi thi công)

1

Biên bản kiểm tra chấp thuận mỏ hoặc (nguồn

cung cấp vật liệu), kèm theo:

- Sơ đồ vị trí mỏ, cự li vận chuyển, cấp đường

- Hồ sơ mỏ (giấy phép khai thác, )

- Các kết quả kiểm tra cơ lý của vật liệu đã

được TVGS kiểm tra

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

(nếu có)

4 thành phần BM-A 02

2 Biên bản nghiệm thu vật liệu/thiết bị/sản phẩm đúc sẵn trước khi đưa vào sử dụng 2 thành phần BM-A.03

3 Biên bản kiểm tra máy móc, thiết bị, nhân lực

4 Kiểm tra phòng thí nghiệm hiện trường 2 thành phần BM-A.05A

5 Kiểm tra, chấp thuận phòng thí nghiệm hiện trường. 4 thành phần BM-A.05

6 Biên bản bàn giao hệ thống cọc tim tuyến, mốc GPS, mốc ĐC2, 5 thành phần BM-A.06

8 Biên bản kiểm tra hệ thống mốc GPS, mốc đường chuyền ĐC2 phục vụ thi công 2 thành phần BM-A.07

9

Biên bản đo đạc, kiểm tra đường đen, kèm theo:

- Số liệu đo đạc trắc ngang tự nhiên

(PL:DD01)

- Bản vẽ trắc dọc, trắc ngang tự nhiên

2 thành phần BM-A.11

B CÔNG TÁC THI CÔNG PHẦN ĐƯỜNG

I.A NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG NỀN ĐƯỜNG THÔNG THƯỜNG

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

Trang 20

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công của Nhà thầu, kèm theo: Hồ sơ thi công thử được TVGS

kiểm tra

2 thành phần BM-A 13

4

Đào đào đất hữu cơ và kiểm tra điều kiện trước

khi đắp nền Hồ sơ kèm theo:

- Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý đất nền sau khi

đào hữu cơ,

- Kết quả kiểm tra độ chặt nền đường

- Phiếu đo đạc kích thước hình học (PL: 03)

2 thành phần BM-A 08

Nghiệm thu Đào cấp Hồ sơ kèm theo:

Phiếu đo đạc kích thước hình học (PL: 03A) 2 thành phần BM-A 08Bảng phân lớp đắp nền đường Hồ sơ kèm theo:

- Bản vẽ phân lớp đắp của từng trắc ngang 2 thành phần PL: 07Đào khuôn đường, kèm theo:

- Phiếu đo đạc kích thước hình học (PL: 02)

- Phiếu kiểm tra tọa độ cọc chi tiết

(PL:01-TĐ)

2 thành phần BM-A 08

Nghiệm thu từng lớp đắp K=98, K=100 Hồ sơ

kèm theo:

- Phiếu đo đạc kích thước hình học (PL: 08)

- Thí nghiệm cơ lí của đất đắp (theo tần xuất)

- Kết quả đo độ chặt theo lớp

- Phiếu kiểm tra tọa độ cọc chi tiết: PL:01-TĐ

( sử dụng cho lớp đắp K98, K100 cuối cùng hoặc

nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành trước

khi thanh toán)

2 thành phần BM-A 08

Biên bản kiểm tra bề mặt mái taluy trước khi

trồng cỏ, xây mái ta luy đá hộc, gia cố bằng tấm

Nghiệm thu gia cố mái ta luy nền đường đắp

bằng đá hộc xây (tấm BTXM) Hồ sơ kèm theo:

- Phiếu đo đạc kích thước hình học

- Biển bản lấy mẫu vữa xây (BM-C.01), kết

quả nén mẫu vữa

2 thành phần BM-A 08

11

Nghiệm thu công việc đào nền đường (tối đa cho

từng cấp ta luy (6-8m) Hồ sơ kèm theo

- Phiếu đo đạc kích thước hình học (PL: 01)

- Phiếu kiểm tra tọa độ cọc chi tiết

(PL:01-TĐ)

2 thành phần BM-A 08

12 Biên bản kiểm tra đánh giá địa chất nền đường đào từng cơ thi công (phục vụ phân khai cấp đất 2 thành phần BM-B 01

Trang 21

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

đá)

I.B NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG NỀN ĐƯỜNG NỔ MÌN ĐÀO

PHÁ ĐẤT, ĐÁ.

1

Mẫu biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị,

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo:

- Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm thiết

bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng lái

- Chứng chỉ đào tạo của Chỉ huy, công nhân thi

công nổ mìn, chứng chỉ ATLĐ,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu tại kho tập

kết trước khi thi công, kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu,

2 thành phần BM-A.03

3

Biên bản chấp thuận biện pháp thi công của Nhà

thầu, kèm theo:

- Hồ sơ năng lực của đơn vị thi công nổ mìn

- Phương án nổ mìn của Nhà thầu trình TVGS;

bản vẽ mặt bằng lán trại, kho bãi chứa mìn; bản

vẽ bình đồ vị trí thi công,

- Các giấy phép cho phép thi công nổ mìn của

cơ quan chức năng

- Các kết quả đo kiểm tra chấn động, (nếu

4 Phương án nổ mìn (theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền hoặc tham khảo Phụ lục 05

Thông tư số: 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009)

5 Hộ chiếu nổ mìn lộ thiên (theo hướng dẫn của cơ quan có thẩm quyền hoặc tham khảo Phụ lục 06

Thông tư số: 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009)

6

Biên bản kiểm tra lỗ khoan nổ mìn sau khi khoan

và kiểm tra thi công tra thuốc mìn Hồ sơ kèm

theo:

- Phụ lục đo đạc kiểm tra KTHH lỗ khoan

trước khi tra thuốc mìn (PL:M 02)

Trang 22

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

8

Biên bản kiểm tra kích thước hình học nền đường

đào phá đất, đá trước khi thi công từng đợt nổ

mìn (sau khi nổ mìn, bốc xúc đất đá xong) Hồ sơ

Nghiệm thu công việc nổ mìn đào phá đất, đá

nền đường (tối đa thi công xong 01 cơ) Hồ sơ

Nghiệm thu công việc nổ mìn đào phá đất, đá

khuôn đường, kèm theo:

- Phiếu đo đạc kích thước hình học (PL: 02)

- Phiếu kiểm tra tọa độ cọc chi tiết

(PL:01-TĐ)

- Các biên bản nghiệm thu trong quá trình thi

công, hộ chiếu nổ mìn, nhật ký thi công khoan lỗ,

2 thành phần BM-A 08

II NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

Trang 23

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

thầu, kèm theo: Hồ sơ thi công thử được TVGS

kiểm tra

4 Nghiệm thu đào vét bùn, kèm theo: Phiếu đo đạc kích thước hình học (PL: 04). 2 thành phần BM-A 08

5 Nghiệm thu rải vải địa kỹ thuật, kèm theo: Phiếu đo đạc kích thước hình học. 2 thành phần BM-A 08

6 Nghiệm thu lắp đặt thiết bị quan trắc và đo trạc số liệu ban đầu 2 thành phần BM-B 02

- Kết quá thí nghiệm vật liệu theo tần xuất

- Kết quả kiểm tra độ chặt theo lớp

- Kết quả kiểm tra độ chặt

- Phiếu đo đạc, kiểm tra kích thước hình học

(PL: 06)

2 thành phần BM-A 08

Nghiệm thu đào xử lý kỹ thuật thay đất nền

đường 30cm (lớp nền thượng): Hồ sơ kèm theo

- Phiếu đo đạc, kiểm tra kích thước hình học

Nghiệm thu đào xử lý kỹ thuật thay đất nền

đường 70cm (lớp nền bên dưới nền thượng): Hồ

Trang 24

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công của Nhà thầu (dây chuyền công nghệ) 2 thành phần BM-A 13

4

Nghiệm thu đào hố móng tường chắn (kèm theo

biên bản đánh giá địa chất hố móng ) Hồ sơ

kèm theo: Phiếu đo đạc kiểm tra kích thước hình

học (PL: 18)

2 thành phần BM-A 08

5

Nghiệm thu lắp đặt ván khuôn bê tông móng

tường chắn (thân tường chắn)

Hồ sơ kèm theo:

- Phiếu kiểm tra ván khuôn (PL: 24)

2 thành phần BM-A 08

6 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theobiên bản lấy mẫu bê tông (BM-C.01). 2 thành phần BM-C.02

7 Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt bêtông móng tường chắn (thân tường chắn) sau khi

tháo ván khuôn

2 thành phần BM-C.03

8 Biên bản nghiệm thu thi công hệ thống thoát nước sau tường chắn. 2 thành phần BM-A 08

9

Nghiệm thu đắp các lớp đắp vật liệu dạng hạt sau

tường chắn Hồ sơ kèm theo:

- Các kết quả kiểm tra độ chặt

- Thí nghiệm VL theo tần xuất

- Phân lớp đắp (theo PL07 mặt cắt loại 1)

- Phiếu kiểm tra cao độ, kích thước hình học

các lớp đắp (8B)

2 thành phần BM-A 08

IV NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG CÁC LỚP MÓNG ĐƯỜNG

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2 B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu 2 thành phần BM-A.03

Trang 25

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

3

Biên bản chấp thuận biện pháp thi công của Nhà

thầu, kèm theo: Hồ sơ thi công thử được TVGS

- Kết quả kiểm tra độ chặt

- Thí nghiệm các chỉ tiêu vật liệu trong quá

trình thi công

- Phiếu kiểm tra tọa độ cọc chi tiết: PL:01-TĐ

( sử dụng cho lớp cấp phối đá dăm loại 1, loại 2

cuối cùng hoặc nghiệm thu khối lượng xây lắp

hoàn thành trước khi thanh toán)

2 thành phần BM-A 08

V NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG CÁC LỚP BÊ TÔNG NHỰA

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

3

Biên bản chấp thuận biện pháp thi công của Nhà

thầu, kèm theo: Hồ sơ thi công thử được TVGS

kiểm tra

2 thành phần BM-A 13

Trang 26

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

4 Nghiệm thu vệ sinh trước khi tưới nhựa thấm bám (dính bám) 2 thành phần BM-A 08

5

Nghiệm thu tưới nhựa thấm bám (dính bám) Hồ

sơ kèm theo:

- Bảng chiết tính khối lượng

- Phiếu đo đạc kiểm tra kích thước hình học

(PL: 12)

- Phiếu kiểm tra hàm lượng nhựa (PL: 13)

2 thành phần BM-A 08

6

Biên bản kiểm tra thi công bê tông nhựa chặt 19

Hồ sơ kèm theo (theo mục 9, TCVN8819-2011):

- Thí nghiệm vật liệu theo tần xuất trong quá

trình thi công

- Các phiếu kiểm tra trong quá trình thi công:

Nhiệt độ BTN trên xe vận chuyển, nhiệt độ BTN

- Các phiếu kiểm tra trong quá trình thi công:

Nhiệt độ BTN trên xe vận chuyển, nhiệt độ BTN

Nghiệm thu lớp bê tông nhựa chặt 12,5 (bê tông

nhựa chặt 19) Hồ sơ kèm theo (theo mục 9.6,

9.7 - TCVN8819-2011):

- Các biên bản nghiệm thu CVXD trong quá

trình thi công

- Hồ sơ theo mục 9.7 - TCVN8819:2011

- Phiếu kiểm tra tọa độ cọc chi tiết: PL:01-TĐ

( sử dụng khi thi công xong lớp BTN chặt 12,5 và

lớp BTN chặt 19 hoặc nghiệm thu khối lượng xây

lắp hoàn thành trước khi thanh toán)

2 thành phần BM-A 08

VI NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG THI CÔNG CẤU KIỆN ĐÚC SẴN (Ống cống, cọc đóng)

1 Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

2 thành phần BM-A 12

Trang 27

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

lái,

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

- Phiếu kiểm tra ván khuôn (PL18A; 18B)

- Phiếu kiểm tra cốt thép (PL20)

2 thành phần BM-A 08

Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theo

5 Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặtcấu kiện bê tông sau khi tháo ván khuôn. 2 thành phần BM-C.03

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công của Nhà thầu (Sơ đồ công nghệ thi công). 2 thành phần BM-A 13

4 Nghiệm thu đào hố móng cống (kèm theo biên 2 thành phần BM-A 08

Trang 28

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

Hồ sơ kèm theo: Phiếu đo đạc kiểm tra kích

thước hình học ( PL: 18)

5

Nghiệm thu lớp đá dăm đệm Hồ sơ kèm theo:

Phiếu đo đạc kiểm tra kích thước hình học ( PL:

18)

2 thành phần BM-A 08

6

Nghiệm thu lắp đặt cốt thép, lắp đặt ván khuôn

móng cống ,móng tường đầu, móng tường cánh

7 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theobiên bản lấy mẫu bê tông (BM-C.01). 2 thành phần BM-C.02

8 Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt

9

Nghiệm thu công việc xây dựng: Lắp đặt ống

cống, mối giữa các ống cống, quét nhựa đường

chống thấm thân cống (Riêng mục thi công mối

nối ống cống được TVGS kiểm tra, ghi vào nhật

ký thi công) Hồ sơ kèm theo:

Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theo

11 Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặttường đầu, tường cánh sau khi tháo ván khuôn. 2 thành phần BM-C.03

12

Nghiệm thu đắp các lớp đắp K100 mang cống

Hồ sơ kèm theo:

- Các kết quả kiểm tra độ chặt

- Thí nghiệm VL theo tần xuất

- Phiếu kiểm tra cao độ, kích thước hình học

các lớp đắp (PL8A)

- Bảng phân lớp đắp (theo PL07 mặt cắt loại 3)

2 thành phần BM-A 08

13

Nghiệm thu gia cố sân cống thượng, hạ lưu (gia

cố mái ta luy thượng, hạ lưu bằng đá hộc xây)

Hồ sơ kèm theo:

- Phiếu đo đạc kiểm tra kích thước hình học

- Biển bản lấy mẫu vữa xây, kết quả nén mẫu

vữa (BM-C.01)

2 thành phần BM-A 08

Trang 29

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

VII.2 Thi công cống hộp đổ tại chỗ

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công của Nhà thầu (Sơ đồ công nghệ thi công). 2 thành phần BM-A 13

4

Nghiệm thu đào hố móng cống (kèm theo biên

bản đánh giá địa chất hố móng) Hồ sơ kèm

theo: Phiếu đo đạc kiểm tra kích thước hình học

6 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theo

7 Biên bản kiểm tra kích thước hình học bề mặt bêtông đệm thân cống sau khi tháo ván khuôn. 2 thành phần BM-C.03

8

Nghiệm thu lắp đặt cốt thép, lắp đặt ván khuôn

bản đáy thân cống; móng tường cánh thượng, hạ

lưu cống; gia cố thượng, hạ lưu cống (thân cống

Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt

bản đáy thân cống; móng tường cánh thượng, hạ

lưu cống; gia cố thượng, hạ lưu cống (thân cống

hoặc bản mặt cống) sau khi tháo ván khuôn

2 thành phần BM-C.03

Trang 30

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

11

Nghiệm thu lắp đặt cốt thép, lắp đặt ván khuôn

tường cánh thượng, hạ lưu cống

Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt bê

tông tường cánh thượng, hạ lưu cống sau khi

- Các kết quả kiểm tra độ chặt

- Thí nghiệm VL theo tần xuất

- Phiếu kiểm tra cao độ, kích thước hình học

VII.3 Rãnh thoát nước (Rãnh dọc hình thang, rãnh đỉnh).

1 Nghiệm thu đào móng rãnh: Hồ sơ kèm theo: Phiếu kiểm tra cao độ, HKHH

3 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theo

4

Nghiệm thu sản phẩm tấm C15 đúc sẵn trước khi

lắp đặt Hồ sơ kèm theo: Lý lịch của cấu kiện

tấm C15 đã được nghiệm thu (nội dung hồ sơ

theo mục "Cấu kiện đúc sẵn")

2 thành phần BM-A 08

5

Nghiệm thu rãnh dọc hình thang (rãnh đỉnh) Hồ

sơ kèm theo:

- Biên bản kiểm tra cao độ, KTHH (PL:22B)

- Các kết quả thí nghiệm vật liệu trong quá

trình thi công, kết quả nén mẫu bê tông

2 thành phần BM-A 08

VIII NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG HỆ THỐNG ATGT

Trang 31

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

VIII.1 Thi công hệ thống cọc tiêu, cột Km

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công của Nhà thầu (Sơ đồ công nghệ thi công). 2 thành phần BM-A 13

4

Nghiệm thu cọc tiêu, cột Km đúc sẵn trước khi

thi công Hồ sơ kèm theo: Lý lịch của cấu kiện

đã được nghiệm thu (nội dung hồ sơ theo mục

"Cấu kiện đúc sẵn")

2 thành phần BM-A 08

5

Nghiệm thu đào hố móng, nghiệm thu lớp đá

dăm đệm Hồ sơ kèm theo:

Phiếu kiểm tra cao độ, KTHH (PL: 22C)

7 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theobiên bản lấy mẫu bê tông (BM-C.01). 2 thành phần BM-C.02

8 Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt bêtông sau khi tháo ván khuôn. 2 thành phần BM-C.03

9 Nghiệm thu thi công sơn cọc tiêu, cột Km 2 thành phần BM-A 08

- Kết quả thí nghiệm VL theo tần xuất, kết quả

nén mẫu bê tông

2 thành phần BM-A 08

VIII.2 Thi công hệ thống biển báo, hộ lan

1 Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

2 thành phần BM-A 12

Trang 32

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công của Nhà thầu (Sơ đồ công nghệ thi công). 2 thành phần BM-A 13

4

Nghiệm thu đào hố móng, nghiệm thu lớp đá

dăm đệm Hồ sơ kèm theo:

Phiếu kiểm tra cao độ, KTHH (PL: 22C)

6 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theobiên bản lấy mẫu bê tông (BM-C.01). 2 thành phần BM-C.02

7 Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt bê

- Kết quả thí nghiệm VL theo tần xuất, kết quả

nén mẫu bê tông

2 thành phần BM-A 08

VIII.3 Thi công sơn kẻ đường.

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

- Kết quả thí nghiệm TVGS kiểm tra

2 thành phần BM-A.03

Trang 33

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

thầu, kèm theo: Hồ sơ thi công thử được TVGS

kiểm tra

4 Biên bản kiểm tra công tác định vị vạch sơn, kèmtheo: phiếu kiểm tra KTHH (PL: 14) 2 thành phần BM-A 08

5

Nhật trình kiểm tra các điều kiện trước khi sơn,

Nhật trình thi công sơn kẻ đường Hồ sơ kèm

- Phiếu kiểm tra KTHH (PL14)

- Phiếu kiểm tra, đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật

2 thành phần BM-B 07

C NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG PHẦN CẦU

I CỌC KHOAN NHỒI

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công của Nhà thầu (Sơ đồ công nghệ thi công). 2 thành phần BM-A 13

4 Biên bản kiểm tra định vị tim cọc khoan nhồi 2 thành phần BM-D 01

5 Biên bản nghiệm thu ống vách trước và sau khi hạ. 2 thành phần BM-D 06

6 Nhật trình theo dõi địa chất khi khoan 2 thành phần BM-D 07

7 Biên bản kiểm tra chiều sâu và vệ sinh lỗ khoan

8

Nghiệm thu gia công lồng thép trước khi hạ,

kiểm tra công tác hạ lồng thép

Hồ sơ kèm theo:

- Phiếu kiểm tra cốt thép (PL: 20)

- Kết quả thí nghiệm theo tần xuất

2 thành phần BM-D 09

Trang 34

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

9 Nghiệm thu vệ sinh lỗ khoan và chuẩn bị đổ bê tông cọc khoan nhồi

10 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theo

12 Biên bản theo dõi bơm vữa xi măng lấp lòng ốngthăm dò cọc khoan nhồi 2 thành phần BM-D 13

13 Báo cáo tổng hợp thi công cọc khoan nhồi 2 thành phần BM-D 14

II CỌC ĐÓNG

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

3

Biên bản chấp thuận biện pháp thi công của Nhà

thầu (Sơ đồ công nghệ thi công), kèm theo: Hồ

sơ thi công thử được TVGS kiểm tra

2 thành phần BM-A 13

4

Nghiệm thu sản phẩm cọc đúc sẵn trước khi thi

công Hồ sơ kèm theo: Lý lịch của cấu kiện đã

được nghiệm thu (nội dung hồ sơ theo mục "Cấu

kiện đúc sẵn")

2 thành phần BM-A 08

6 Biên bản kiểm tra đóng, ép thử cọc thử 5 thành phần BM-D 02A

7 Nghiệm thu vỗ lại cọc (chỉ áp dụng với cọc thử) 5 thành phần BM-D 03

Biên bản kiểm tra đóng (Ép) cọc BTCT 2 thành phần BM-D 02A

III PHẦN NGHIỆM THU BỆ, THÂN MỐ, TRỤ CẦU, XÀ MŨ TRỤ.

Trang 35

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện tại bãi tập kết trước khi thi công (hoặc theo

tần xuất), kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công của Nhà

4 Biên bản kiểm tra định vị tim mố, trụ cầu 2 thành phần BM-D 15

5

Nghiệm thu đào móng Mố, Trụ cầu, đập đầu cọc

(nếu có), lắp đặt ván khuôn bê tông đệm móng

Hồ sơ kèm theo: Phiếu kiểm tra cao độ, KTHH

Nghiệm thu ván khuôn thi công móng mố, trụ

cầu (thân mố, trụ; xà mũ trụ); Nghiệm thu cốt

thép móng mố, trụ cầu (thân mố, trụ; xà mũ trụ)

Áp dụng cho tường đốt thi công

Hồ sơ kèm theo:

- Phiếu kiểm tra ván khuôn (PL: 24)

- Phiếu kiểm tra cốt thép (PL: 20)

2 thành phần BM-A 08

7 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theobiên bản lấy mẫu bê tông (BM-C.01). 2 thành phần BM– C.028

Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt bê

tông sau khi tháo ván khuôn (Áp dụng cho từng

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

Trang 36

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công chi tiết của Nhà thầu (Sơ đồ công nghệ thi công). 2 thành phần BM-A 13

4 Nghiệm thu bệ đúc dầm (Kèm theo bản vẽ bệ đúcdầm). 2 thành phần BM-A 08

5

Nghiệm thu lắp đặt cốt thép thường, cáp DƯL;

ống PVC đầu dầm Super T (dầm bản)

Hồ sơ kèm theo:

- Phiếu kiểm tra cốt thép (PL: 20)

- Phiếu kiểm tra cáp DUL (PL: 26)

- Phiếu kiểm tra ống PVC đầu dầm (PL: 25)

8 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theobiên bản lấy mẫu bê tông (BM-C.01). 2 thành phần BM– C.02

9 Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt bêtông dầm sau khi tháo ván khuôn. 2 thành phần BM– C.03

10 Nghiệm thu công việc xây dựng: Kiểm tra cắt cáp DƯL dầm Super T (dầm bản) và kiểm tra độ

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

Trang 37

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công chi tiết của Nhà thầu (Sơ đồ công nghệ thi công). 2 thành phần BM-A 13

4 Nghiệm thu bệ đúc dầm I (dầm T) Kèm theo bản

- Phiếu kiểm tra cốt thép (PL:20)

- Phiếu kiểm tra tọa độ ống ghen (PL 27)

2 thành phần BM-A 08

6 Nghiệm thu công việc xây dựng: Lắp đặt ván

7 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theobiên bản lấy mẫu bê tông (BM-C.01). 2 thành phần BM– C.02

8 Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt bêtông dầm sau khi tháo ván khuôn. 2 thành phần BM– C.039

Biên bản nghiệm thu căng kéo cáp DƯL dầm I

(T) Kèm theo: Bảng theo dõi quá trình căng kéo

cáp DƯL dầm I (T) PL: 28

2 thành phần BM-A 08

11 Biên bản kiểm tra cắt cáp DƯL dầm I (dầm T) 2 thành phần BM-A 08

13 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theo

Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt bê

IV.3 Lao lắp dầm vào vị trí

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2 B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện chế tạo sẵn, kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

2 thành phần BM-A.03

Trang 38

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công chi tiết

của Nhà thầu (Sơ đồ công nghệ thi công) 2 thành phần BM-A 134

Biên bản nghiệm thu lắp đặt gối dầm

Hồ sơ kèm theo:

- Biên bản kiểm tra tọa độ tim gối cầu

(BM-D15)

2 thành phần BM-A 08

5 Biên bản nghiệm thu lao lắp dầm vào vị trí gối cầu. 2 thành phần BM-D.17

V PHẦN NGHIỆM THU BẢN MẶT CẦU, KHE CO GIÃN, CHỐNG THẤM, BÊ TÔNG

ASPHAL, LAN CAN, ỐNG THOÁT NƯỚC

V.1 DẦM NGANG

1

Nghiệm thu công việc xây dựng: Kiểm tra ván

khuôn; nghiệm thu cốt thép

2 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theobiên bản lấy mẫu bê tông (BM-C.01). 2 thành phần BM– C.02

3 Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt bêtông dầm sau khi tháo ván khuôn. 2 thành phần BM– C.03

V.2 BẢN MẶT CẦU, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT, GỜ LAN CAN CẦU

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện chế tạo sẵn, kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công chi tiết của Nhà thầu (Sơ đồ công nghệ thi công). 2 thành phần BM-A 13

4

Nghiệm thu Lắp đặt ván khuôn; cốt thép

- Phiếu kiểm tra ván khuôn (PL24)

- Phiếu kiểm tra cốt thép (PL:20), ống ghen

(dùng để thi công lắp đặt hệ thống dây điện chiếu

2 thành phần BM-A 08

Trang 39

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

5 Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theobiên bản lấy mẫu bê tông (BM-C.01). 2 thành phần BM– C.02

6 Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt bê

V.3 LỚP CHỐNG THẤM MẶT CẦU

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện chế tạo sẵn, kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

3 Biên bản chấp thuận biện pháp thi công chi tiết của Nhà thầu (Sơ đồ công nghệ thi công). 2 thành phần BM-A 13

4 Nghiệm thu thi công lớp chống thấm mặt cầu 2 thành phần BM-A 08

V.4 KHE CO GIÃN

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện chế tạo sẵn, kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

- Phiếu kiểm tra ván khuôn (PL24)

- Phiếu kiểm tra cốt thép (PL:20)

2 thành phần BM-A 08

Biên bản kiểm tra thi công đổ bê tông, kèm theo

5 Biên bản kiểm tra kích thước hình học, bề mặt bêtông dầm sau khi tháo ván khuôn. 2 thành phần BM– C.03

Trang 40

STT Tên biên bản - Hạng mục công việc Thành phần nghiệm thu Biểu mẫu

V.5 LAN CAN THÉP, ỐNG THOÁT NƯỚC MẶT CẦU

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

lái,

2 thành phần BM-A 12

2

B.B kiểm tra và nghiệm thu vật liệu/thiết bị/cấu

kiện chế tạo sẵn, kèm theo:

- Kết quả thí nghiệm vật liệu được nghiệm thu,

hợp đồng của Nhà thầu và Nhà cung cấp, các

chứng từ chứng minh nguồn gốc vật liệu

- Chứng chỉ chất lượng của Nhà sản xuất,

2 thành phần BM-A.03

4 Nghiệm thu công việc xây dựng: Lắp đặt lan can cầu 2 thành phần BM-A 08

VI

NGHIỆM THU THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

ĐẦU CẦU (xem phần thi công nền đường cống:

Phần B mục I và VIII)

VII NGHIỆM THU BÊ TÔNG CHÂN KHAY TỨ NÓN ( xem phần tường chắn: Phần B mục III)

VIII NGHIỆM THU GIA CỐ MÁI TA LUY TỨ NÓN.

7 Biên bản kiểm tra bề mặt mái taluy trước khi xâymái ta luy đá hộc. 2 thành phần BM-A 08

9

Biên bản nghiệm thu gia cố mái ta luy nền đường

đắp bằng đá hộc xây (tấm BTXM) Hồ sơ kèm

theo:

- Phiếu đo đạc kích thước hình học

- Biển bản lấy mẫu vữa xây, kết quả nén mẫu

vữa

2 thành phần BM-A 08

IX NGHIỆM THU CÁC LỚP MÓNG ĐƯỜNG ĐẦU CẦU (xem phần móng đường: Phần B mục

IV)

X NGHIỆM THU LỚP BÊ TÔNG NHỰA CHẶT 19 (xem phần BTN mặt đường: Phần B mục V)

XI NGHIỆM THU HỘ LAN, BIỂN BÁO, SƠN KẺ ĐƯỜNG (xem phần B mục VIII )

XII NGHIỆM THU HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG

1

Mẫu Biên bản kiểm tra các điều kiện, thiết bị

nhân lực của Nhà thầu trước khi thi công Hồ sơ

kèm theo: Đăng ký xe máy, đăng kiểm, bảo hiểm

thiết bị, danh sách lái xe, lái máy kèm theo bằng

2 thành phần BM-A 12

Ngày đăng: 23/06/2023, 10:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w