Hướng dẫn các bạn cách chia động từ trong tiếng nhật
Trang 1Chia động từ và tính từ trong tiếng Nhật
Đây là danh sách cách chia động từ và tính từ trong tiếng Nhật Hầu hết chúng đều theo quy tắc, nhưng vẫn có những ngoại lệ nhất định Động từ của tiếng Nhật bình đẳng với mọi chủ thể, bất
kể ngôi thứ mấy, số ít hay số nhiều đều chia giống nhau Mẫu chung của tất cả các động từ là kết
thúc bằng âm u Trong tiếng Nhật hiện đại, không có động từ nào (ít nhất là trong mẫu chung)
kết thúc bằng ず, ふ, ぷ, ゆ.
Thì chưa hoàn thành
Trong tiếng Nhật, thể động từ cơ bản nhất là ở thì chưa hoàn thành Nó khá tương đồng với thì hiện tại và tương lai của chúng ta, còn được gọi là "thì không quá khứ" Thể chưa hoàn thành của một động từ giống với thể từ điển (được dùng làm đề mục) và không cần phải chia Ví dụ với động từ する (làm):
( 私はは)買い物をするい物をする物をするをする ((watashi wa) kaimono o suruwatashi wa) kaimono o suru, (Tôi) mua sắm / (Tôi) sẽ mua sắm).
(私はは)明日勉強するする ((watashi wa) kaimono o suruwatashi wa) ashita benkyō suru, (Tôi) ngày mai sẽ học).
Trong các tình huống, các mẫu trên của thì chưa hoàn thành không thể dùng để diễn tả một hành động đang diễn ra như: "Tôi hiện đang mua sắm" Đúng hơn, nó chỉ có thể dùng để diễn tả thói quen và những hành động khác được cho là sẽ tiếp tục trong tương lai Nếu muốn thể hiện như câu trên, ta phải dùng thể てい物をするる.
Thì hoàn thành
Trái lại, thì hoàn thành lại có hậu tố xác định Dạng cơ bản là kết thúc bằng た / だ, nhưng phải thay đổi nhiều về ngữ âm, phụ thuộc vào âm tiết cuối của động từ Thì hoàn thành khá tương đồng với thì quá khứ của chúng ta và thường được gọi là thì quá khứ.
Kiểu động từ
Dạng chia
Động từ bất quy tắc
する した 勉強するする (benkyō suru, học)) 勉強するした (benkyō shita)
来るる (kuru) 来るた (kita) Không c)ó Không c)ó
行くく (ika) 行くった (itta) Không c)ó Không c)ó
い物をするらっしゃる い物をするらっしゃった
い物をするらした Không c)ó Không c)ó Thể -ます -ました 行くきます (ikimasu, đi)) 行くきました (ikimashita)
Động từ có quy tắc
-う -った 使うう (tsukau, dùng) 使うった (tsukatta)
-う (xem c)ác)h dùng) -うた 問うう (tou, hỏi)) 問ううた (tōta)
Trang 2-く -い物をするた 焼くく (yaku, nướng) 焼くい物をするた (yaita)
-ぐ -い物をするだ 泳ぐぐ (oyogu, bơi)) 泳ぐい物をするだ (oyoida)
-す -した 示すす (shimesu, trưng bày)) 示すした (shimeshita)
-つ -った 待つつ (matsu, đợi)) 待つった (matta)
-ぬ -んだ 死ぬぬ (shinu, c)hết) 死ぬんだ (shinda)
-ぶ -んだ 呼ぶぶ (yobu, gọi)) 呼ぶんだ (yonda)
-む -んだ 読むむ (yomu, đọc)) 読むんだ (yonda)
-る (gốc) phụ âm) -った 走るる (hashiru, c)hạy)) 走るった (hashitta)
-い物をするる (gốc) nguy)ên âm)
-える (gốc) nguy)ên âm)
-い物をするた -えた
悔いるい物をするる (kuiru, ti)ếc)) 答えるえる (kotaeru, trả lời))
悔いるい物をするた (kuita) 答えるえた (kotaeta)
Tính từ
Tính từ い物をする -かった 安いい物をする (yasui, rẻ)) 安いかった (yasukatta)
Tính từ な -だった 簡単 (kantan, đơn gi)ản) 簡単だった (kantan datta)
Cách dùng
Ghi) c)hú thêm rằng c)ác)h c)hi)a c)ác) động từ kết thúc) bằng う thường được) c)hi)a theo ki)ểu thứ hai) hơn với) những người) mi)ền tây) Nhật Bản う trong kết thúc) c)ủa thì hoàn thành うた c)ó thể phát âm
thành ư hoặc) ô phụ thuộc) vào nguy)ên âm đi) trước), dựa theo những quy) luật về âm vị c)ủa người) Nhật
thông thường Thế nên, ở vùng Kansai), ta c)ó thể nghe mẫu như つかう thành つこうた, hoặc) い物をするう thành い物をするうた
Mẫu dùng c)ủa thì hoàn thành gi)ống như mẫu dùng c)ủa thì c)hưa hoàn thành Ví dụ, 日本に行くに行く行くく
(nihon ni iku, tôi) đến Nhật) sẽ thành 日本に行くに行く行くった (nihon ni itta, tôi) đã đến Nhật).
Li)ệt kê những hành động gi)ữa c)hừng 本に行くを読むんだり、テレビを見たりしたテレビを見たりしたを見たりしたたりした (hon o yondari, terebi
o mitari shita, (Tôi)) đọc) sác)h, xem ti)vi)).
Thể phủ định
Dạng cơ bản là âm u chuyển thành anai.
Kiểu động từ
Dạng chia
Ví dụ Dạng chia
Động từ bất quy tắc
する しない物をする
さない物をする
勉強するする (benkyō suru, học)) 愛するする (aisuru, y)êu)
勉強するしない物をする (benkyō shinai) 愛するさない物をする (aisanai)
来るる (kuru) 来るない物をする (konai) Không c)ó Không c)ó
ある ない物をする Không c)ó Không c)ó
だ ではない物をする
じゃない物をする Không c)ó Không c)ó Thể -ます -ません 行くきます (ikimasu, đi)) 行くきません (ikimasen)
Động từ có quy tắc
Trang 3-う -わない物をする 使うう (tsukau, dùng) 使うわない物をする (tsukawanai)
-く -かない物をする 焼くく (yaku, nướng) 焼くかない物をする (yakanai)
-ぐ -がない物をする 泳ぐぐ (oyogu, bơi)) 泳ぐがない物をする (oyoganai)
-す -さない物をする 示すす (shimesu, trưng bày)) 示すさない物をする (shimesanai)
-つ -たない物をする 待つつ (matsu, đợi)) 待つたない物をする (matanai)
-ぬ -なない物をする 死ぬぬ (shinu, c)hết) 死ぬなない物をする (shinanai)
-ぶ -ばない物をする 呼ぶぶ (yobu, gọi)) 呼ぶばない物をする (yobanai)
-む -まない物をする 読むむ (yomu, đọc)) 読むまない物をする (yomanai)
-る (gốc) phụ âm) -らない物をする 走るる (hashiru, c)hạy)) 走るらない物をする (hashiranai)
-い物をするる (gốc) nguy)ên âm)
-える (gốc) nguy)ên âm)
い物をするない物をする -えない物をする
答えるえる (kotaeru, trả lời)) 悔いるい物をするる (kuiru, ti)ếc))
答えるえない物をする (kotaenai) 悔いるい物をするない物をする (kuinai)
Tính từ
Tính từ い物をする -くない物をする 安いい物をする (yasui, rẻ)) 安いくない物をする (yasukunai)
Tính từ な -ではない物をする
-じゃない物をする簡単 (kantan, đơn gi)ản)
簡単ではない物をする (kantan de wa nai) 簡単じゃない物をする (kantan ja nai)
Đuôi) ない物をする được) c)hi)a theo 2 c)ác)h:
Như một tính từ i) Ví dụ, thì quá khứ c)ủa 食べないべない物をする (tabenai) là 食べないべなかった (tabenakatta) c)òn
thể te là 食べないべなくて (tabenakute)
Tạo thể te đặc) bi)ệt bằng c)ác)h thêm で Ví dụ, 食べないべない物をするで (tabenaide) Ví dụ sử dụng: 食べないべない物をするで
下さいさい物をする (tabenaide kudasai, xi)n đừng ăn).
Thể i
Thể i (hoặc thể liên kết) rất phổ biến, trong tất cả các trường hợp thì dạng chung của nó là thay
thế u bằng i
Kiểu động từ
Dạng chia
Động từ bất quy tắc
する し 勉強するする (benkyō suru, học)) 勉強するし (benkyō shi) 来るる (kuru) 来る (ki) Không c)ó Không c)ó
だ であり Không c)ó Không c)ó
Động từ có quy tắc
-う -い物をする 使うう (tsukau, dùng) 使うい物をする (tsukai)
-く -き 焼くく (yaku, nướng) 焼くき (yaki)
-ぐ -ぎ 泳ぐぐ (oyogu, bơi)) 泳ぐぎ (oyoki)
-す -し 示すす (shimesu, trưng bày)) 示すし (shimeshi) -つ -ち 待つつ (matsu, đợi)) 待つち (machi)
-ぬ -に行く 死ぬぬ (shinu, c)hết) 死ぬに行く (shini)
-ぶ -び 呼ぶぶ (yobu, gọi)) 呼ぶび (yobi)
Trang 4-む -み 読むむ (yomu, đọc)) 読むみ (yomi)
-る (gốc) phụ âm) -り 走るる (hashiru, c)hạy)) 走るり (hashiri)
-い物をするる (gốc) nguy)ên âm) -える (gốc) nguy)ên âm)
-い物をする -え
悔いるい物をするる (kuiru, ti)ếc)) 答えるえる (kotaeru, trả lời))
悔いるい物をする (kui) 答えるえ (kotae)
Những kính ngữ gốc) phụ âm い物をするらっしゃる (i)rassharu), おっしゃる (ossharu), くださる (kudasaru), ござ
る (gozaru), and なさる (nasaru) c)ó thể i) bất quy) tắc) Chúng được) tạo thành bằng c)ác)h thay) thế u bằng i.
Cách dùng
Tạo nên kính từ khi) c)ó đuôi) ます Ví dụ: 行くく (iku) → 行くきます (ikimasu), 使うう (tsukau) → (使うい物をする
ます tsukaimasu).
Thể hi)ện mong muốn khi) c)ó đuôi) たい物をする Ví dụ: 食べないべたい物をする (tabetai, muốn ăn), 行くきたい物をする (ikitai, muốn đi)) và được) c)oi) như một tính từ i)
Thể hi)ện ý phủ định mạnh mẽ khi) c)ó đuôi) はしない物をする Ví dụ: 行くきはしない物をするよあんな所 (iki wa shinai
yo anna basho, không bao gi)ờ tôi) đến mấy) c)hỗ như vậy)).
Tạo mệnh lệnh khi) c)ó đuôi) -なさい物をする Ví dụ: これを食べないべなさい物をする (kore o tabenasai, ăn c)ái) này) đi)), あそこへ行きなさい行くきなさい物をする (asoko e
-な Ví dụ: 真っすぐ帰りなっすぐ帰りなりな (massugu kaerina, về nhà ngay)), 仲良く遊びなく遊びなびな (nakayoku asobina, c)hơi) đẹp vào)
Thể hi)ện rằng thứ gì đó dễ hay) khó khi) c)ó đuôi) 易いい物をする (yasui, dễ) hoặc) 難いい物をする (nikui, khó) Ví dụ: し たしみ易いい物をする (shitashimiyasui, dễ làm bạn), 分かり難いかり難いい物をする (wakarinikui, khó hi)ểu).
Thể hi)ện sự thừa thãi), quá đáng khi) c)ó đuôi) 過ぎるぎる (sugiru, quá) Ví dụ: 飲み過ぎるみ過ぎるぎる (nomisugiru, uống quá nhi)ều)
Thể hi)ện rằng đang làm vi)ệc) gì li)ên kết với) vi)ệc) gì đó Khi) c)ó đuôi) ながら, động từ sẽ trở thành phó từ và c)âu c)ó nghĩa "Làm gì khi) đang làm gì) Ví dụ: 歩きながら本を読んだきながら本に行くを読むんだ (arukinagara hon
Thể i) c)ũng c)ó vài) c)ác)h tự sử dụng như
Thể hi)ện mục) đíc)h bằng に行く Ví dụ: 食べないべに行く行くきました (tabe ni ikimashita, tôi) đến để ăn) Đây) là
dạng mục) đíc)h c)ơ bản
Trong kính ngữ Ví dụ: お使うい物をする下さいさい物をする (otsukai kudasai, xi)n hãy) sử dụng)
Kết hợp trong ngôn ngữ vi)ết
Với) vài) động từ, thể i) c)ũng tạo ra những từ li)ên quan mà không theo quy) tắc) c)hung, ví dụ
Thể i) c)ủa 食べないべる (taberu, ăn) c)ó thể đặt trước) 物をする để tạo thành 食べないべ物をする (tabemono, đồ ăn) Tương
tự với) 飲み過ぎるむ (nomu, uống) và 買い物をするう (kau, mua)
Thể i) c)ủa 賭けるける (kakeru, c)ược)) là một từ: 賭けるけ (kake, đánh c)ược))
Thể te
Trang 5Thể te của động từ tiếng Nhật (có khi được gọi là "phân từ") được sử dụng khi động từ có liên
kết với những từ theo sau Với tất cả các động từ, nó được tạo ra bằng cách thay đuôi a ở thì hoàn thành sang e Tính từ hơi khác một chút.
Kiểu động từ
Dạng chia
Động từ bất quy tắc
する して 勉強するする (benkyō suru, học)) 勉強するして (benkyō shite)
来るる (kuru) 来るて (kite) Không c)ó Không c)ó
行くく (ika) 行くって (itte) Không c)ó Không c)ó
い物をするらっしゃる い物をするらっしゃって
い物をするらして Không c)ó Không c)ó Thể -ます -ました 行くきます (ikimasu, đi)) 行くきまして (ikimashite)
Động từ có quy tắc
-う -って 使うう (tsukau, dùng) 使うって (tsukatte)
-う (xem thì hoàn thành) -うて 問うう (tou, hỏi)) 問ううて (tōte)
-く -い物をするて 焼くく (yaku, nướng) 焼くい物をするて (yaite)
-ぐ -い物をするで 泳ぐぐ (oyogu, bơi)) 泳ぐい物をするで (oyoide)
-す -して 示すす (shimesu, trưng bày)) 示すして (shimeshite)
-つ -って 待つつ (matsu, đợi)) 待つって (matte)
-ぬ -んで 死ぬぬ (shinu, c)hết) 死ぬんで (shinde)
-ぶ -んで 呼ぶぶ (yobu, gọi)) 呼ぶんで (yonde)
-む -んで 読むむ (yomu, đọc)) 読むんで (yonde)
-る (gốc) phụ âm) -って 走るる (hashiru, c)hạy)) 走るって (hashitte)
-い物をするる (gốc) nguy)ên âm)
-える (gốc) nguy)ên âm)
-い物をするて -えて
悔いるい物をするる (kuiru, ti)ếc)) 答えるえる (kotaeru, trả lời))
悔いるい物をするて (kuite) 答えるえて (kotaete)
Tính từ
Tính từ い物をする -くて 安いい物をする (yasui, rẻ)) 安いくて (yasukatta)
Tính từ な -で 簡単 (kantan, đơn gi)ản) 簡単で (kantan de)
Cách dùng
Như một mệnh lệnh đơn Ví dụ: 食べないべて (tabete, ăn đi)), 読むんで (yonde, đọc) đi))
Yêu c)ầu với) đuôi) くれ hoặc) 下さいさい物をする Ví dụ: 本に行くを読むんでください物をする (hon o yonde kudasai, xi)n hãy)
Với) c)ác) động từ
い物をするる Nó mang nghĩa "đang làm".Ví dụ: 待つってい物をするる (matte iru, đang đợi)) Thông thường, trong dạng này) thì âm i sẽ bị mất, nên 待つってい物をするる (matte iru) trở thành 待つってる (matteru).
おく Nó mang nghĩa "làm trước)" Ví dụ: お弁当を作っておいたを作っておいたっておい物をするた (obentō o tsukutte oita, tôi) đã làm c)ơm hộp trước) (để ăn sau)) Thông thường, trong dạng này) thì âm e sẽ bị mất, nên 作っておいたって おい物をするた (tsukutte oita) trở thành 作っておいたっとい物をするた (tsukuttoita).
Trang 6 ある Dạng này) là một ki)ểu bị động khi) đi) với) ngoại) động từ Ví dụ: ここに行く文字が書いてあるが書いてあるい物をするてある
(koko ni moji ga kaite aru, c)ó vài) c)hữ c)ái) được) vi)ết ở đây)) Nó c)hỉ ra rằng một thứ gì đó được) để
lại) trong những tình huống c)ụ thể Đối) lập với) 書いてあるい物をするてい物をするる (kaite iru, đang vi)ết), nó c)hú trọng tới)
đối) tượng c)ủa hành động (thứ được) vi)ết ra) c)hứ không phải) c)hủ thể c)ủa hành động (người) vi)ết)
しまう Nó mang nghĩa "đã hoàn thành", thường là không c)hủ đíc)h và đôi) khi) di)ễn tả hành động
đã theo hướng đúng Ví dụ: 片付けてしまったけてしまった (katazukete shimatta, đã dọn dẹp xong) Nó c)ũng c)ó thể dùng c)ho những tình huống thể hi)ện sự đáng ti)ếc) Ví dụ: 私は の鍵が消えてしまった 鍵が消えてしまった が 消えてしまった え て し ま っ た
(watashi no kagi ga kiete shimatta, c)hìa khoá c)ủa tôi) bi)ến mất rồi))
Dạng てしまう te shi)mau được) rút ngắn dưới) một dạng khác) phổ bi)ến và thường xuy)ên được) dùng hơn là ちまう hoặc) ちゃう Ví dụ: 携帯忘れちゃったれちゃった (keitai wasurechatta, quên đi)ện thoại) rồi))
でしまう được) rút ngắn thành じまう hoặc) じゃう trong ngôn ngữ nói)
みる Nó mang nghĩa "nhìn" nhưng với) thể てみる sẽ là "thử làm" Ví dụ 書いてあるい物をするてみる (kaite miru,
thử vi)ết)
い物をするく Mang nghĩa "đi)" Ví dụ: 買い物をするってい物をするく (katte iku) dùng khi) bạn từ A đến C nhưng ghé qua B
gi)ữa AC mua gì đó
くる Mang nghĩa "lại)" Ví dụ: 買い物をするってくる (katte kuru) dùng khi) bạn từ A đến B mua gì đó xong
quay) về A
Thể khả năng
Dạng chung là chuyển u thành eru.
Kiểu động từ
Dạng chia
Ví dụ Dạng chia
Động từ bất quy tắc
する
できる せられる せる
勉強するする (benkyō suru, học)) 察するする (sassuru, đoán) 愛するする (ai)suru, yêu)
勉強するできる (benkyō dekiru) 察するせられる (sasserareru) 愛するせる aiseru
来るる (kuru) 来るられる (korareru)
来るれる (koreru) Không c)ó Không c)ó
Động từ có quy tắc
-う -える 使うう (tsukau, dùng) 使うえる (tsukaeru)
-く -ける 焼くく (yaku, nướng) 焼くける (yakeru)
-ぐ -げる 泳ぐぐ (oyogu, bơi)) 泳ぐげる (oyogeru)
-す -せる 示すす (shimesu, trưng bày)) 示すせる (shimeseru)
-つ -てる 待つつ (matsu, đợi)) 待つてる (materu)
-ぬ -ねる 死ぬぬ (shinu, c)hết) 死ぬねる (shineru)
-ぶ -べる 呼ぶぶ (yobu, gọi)) 呼ぶべる (yoberu)
-む -める 読むむ (yomu, đọc)) 読むんだ (yomeru)
-る (gốc) phụ âm) -れる 走るる (hashiru, c)hạy)) 走るれる (hashireru)
Trang 7-い物をするる (gốc) nguy)ên âm)
-える (gốc) nguy)ên âm)
-い物をするられる -い物をするれる -えれる -えられる
悔いるい物をするる (kuiru, ti)ếc)) 答えるえる (kotaeru, trả lời))
悔いるい物をするられる (kuirareru) 悔いるい物をするれる (kuireru) 答えるえれる (kotaereru) 答えるえられる (kotaerareru)
Cách dùng
Thể khả năng được) dùng để di)ễn tả ai) đó c)ó khả năng làm vi)ệc) gì Đối) tượng trực) ti)ếp sẽ được) đánh dấu bằng phân từ が thay) c)ho を Ví dụ: 日本に行く語が読めるが読むめる (ni)hongo ga y)omeru, đọc được
tiếng Nhật)
Nó c)ũng được) dùng để y)êu c)ầu người) khác) làm gì đó Ví dụ: コーヒー買い物をするえる? (koohii kaeru?,
mua c)à phê (hộ tôi)) nhé?).)
Không gi)ống như ngôn ngữ c)ủa c)húng ta, thể khả năng không dùng để xi)n phép Ví dụ: "Có được) ăn quả táo này) không?)." nếu dùng như 「このりんごが食べられる?」この鍵が消えてしまったりんごが食べないべられる?」 (Kono ri)ngo ga taberareru) thì sẽ mang nghĩa "Có ăn nổi) quả táo này) không?)." Và vì thường sẽ dùng là 食べないべらる
(tabereru) kèm theo vi)ệc) c)hủ thể hành động được) lược) bỏ thì c)âu đó sẽ mang nghĩa hỏi) là "Quả
táo này) c)ó thể ăn được) không" (Tức) nó là đồ c)on người) c)ó thể ăn được) hay) không ăn được) Ví
dụ khác): "Đá c)ó thể ăn được) không?).") Vậy) nên để xi)n phép thì ta dùng dạng てもい物をするい物をする hay) thông thường hơn là てい物をするい物をする theo c)ác)h dùng thể て, c)ho kết quả là "Ăn quả táo này) được) c)hứ?)." Ví dụ:
「このりんごが食べられる?」この鍵が消えてしまったりんごを食べないべてもい物をするい物をするですか?」 ("Kono ringo o tabete mo ii desu ka?") hoặc) 「このりんごが食べられる?」この鍵が消えてしまったりん ごを食べないべてい物をするい物をする?」 ("Kono ringo o tabete ii?").
Đuôi) c)ủa động từ ở thể khả năng được) xét như một động từ gốc) nguy)ên âm
Thể nguyên nhân
Thể nguyên nhân được tạo ra bằng cách chuyển u thành aseru.
Kiểu động từ
Dạng chia
Động từ bất quy tắc
する させる 勉強するする (benkyō suru, học)) 勉強するさせる (benkyō saseru)
来るる (kuru) 来るさせる (kosaseru) Không c)ó Không c)ó
Động từ có quy tắc
-う -わせる 使うう (tsukau, dùng) 使うわせる (tsukawaseru)
-く -かせる 焼くく (yaku, nướng) 焼くかせる (yakaseru)
-ぐ -がせる 泳ぐぐ (oyogu, bơi)) 泳ぐがせる (oyogaseru)
-す -させる 示すす (shimesu, trưng bày)) 示すさせる (shimesaseru)
-つ -たせる 待つつ (matsu, đợi)) 待つたせる (mataseru)
-ぬ -なせる 死ぬぬ (shinu, c)hết) 死ぬなせる (shinaseru)
-ぶ -ばせる 呼ぶぶ (yobu, gọi)) 呼ぶばせる (yobaseru)
-む -ませる 読むむ (yomu, đọc)) 読むませる (yomaseru)
-る (gốc) phụ âm) -らせる 走るる (hashiru, c)hạy)) 走るらせる (hashiraseru)
Trang 8-い物をするる (gốc) nguy)ên âm)
-える (gốc) nguy)ên âm)
-い物をするさせる -えさせる
悔いるい物をするる (kuiru, ti)ếc)) 答えるえる (kotaeru, trả lời))
悔いるい物をするさせる (kuisaseru) 答えるえさせる (kotaesaseru)
Tính từ
Tính từ い物をする -くさせる 安いい物をする (yasui, rẻ)) 安いくさせる (yasu kusaseru)
Tính từ な -に行くさせる 簡単 (kantan, đơn gi)ản) 簡単に行くさせる (kantan nisaseru)
Thể nguy)ên nhân tạo ra động từ mới) nhờ đuôi) ru Nó sẽ được) c)hi)a ti)ếp như một động từ gốc) phụ
âm
Thể phủ định không thường được) c)huy)ển sang thể nguy)ên nhân mà ngược) lại) Ví dụ: 食べないべさせ
ない物をする (tabesasenai, không để c)ho ăn) c)hứ không phải) 食べないべらなくさせる (taberanakusaseru).
Có dạng rút gọn c)ủa thể nguy)ên nhân, trong đó u thành asu với) động từ gốc) nguy)ên
âm, ru thành sasu với) động từ gốc) phụ âm.
Cách dùng
Thể nguy)ên nhân được) dùng để
Bắt ai) đó làm gì Ví dụ: 宿題をさせるをさせる (shukudai o saseru, bắt làm bài) tập)
Để ai) đó làm gì Ví dụ: 外で遊ばせるで遊びなばせる (soto de asobaseru, c)ho c)hơi) bên ngoài))
Với) những hành động rõ ràng Ví dụ: 先生が子供に勉強をさせたが子供に勉強をさせたに行く勉強するをさせた (sensei ga kodomo ni benkyō o
saseta, gi)áo vi)ên c)ho học) si)nh học))
Thể điều kiện eba
Thể điều kiện eba được tạo ra bằng cách chuyển u thành eba.
Kiểu động từ
Dạng chia
Động từ bất quy tắc
する すれば 勉強するする (benkyō suru, học)) 勉強するすれば (benkyō sureba)
来るる (kuru) くれば (kureba) Không c)ó Không c)ó
だ (ika) であれば (itta) Không c)ó Không c)ó
Động từ có quy tắc
-う -えば 使うう (tsukau, dùng) 使うえば (tsukaeba)
-く -けば 焼くく (yaku, nướng) 焼くけば (yakeba)
-ぐ -げば 泳ぐぐ (oyogu, bơi)) 泳ぐげば (oyogeba)
-す -せば 示すす (shimesu, trưng bày)) 示すせば (shimeseba)
-つ -てば 待つつ (matsu, đợi)) 待つてば (mateba)
-ぬ -ねば 死ぬぬ (shinu, c)hết) 死ぬねば (shineba)
-ぶ -べば 呼ぶぶ (yobu, gọi)) 呼ぶべば (yobeba)
-む -めば 読むむ (yomu, đọc)) 読むめば (yomeba)
-る (gốc) phụ âm) -れば 走るる (hashiru, c)hạy)) 走るれば (hashireba)
-い物をするる (gốc) nguy)ên âm) -い物をするれば 悔いるい物をするる (kuiru, ti)ếc)) 悔いるい物をするれば (kuireba)
Trang 9-える (gốc) nguy)ên âm) -えれば答えるえる (kotaeru, trả lời)) 答えるえれば (kotareba)
Tính từ và phủ định
Tính từ い物をする -ければ 安いい物をする (yasui, rẻ)) 安いければ (yasu kereba)
Tính từ な -であれば 簡単 (kantan, đơn gi)ản) 簡単であれば (kantan deareba)
-ない物をする -なければ 行くかない物をする (ikanai, không đi)) 行くかなければ (ikanakereba)
Tính từ な và c)ác) danh từ thường c)ó dạng đi)ều ki)ện là なら hơn
なければ trong thể phủ định thường được) c)hi)a thành なきゃ hoặc) なくちゃ hơn Do đó 行くかない物をする
sẽ thành 行くかなきゃ (ikanakya) hoặc) 行くかなくちゃ(ikanakucha)
Cách dùng
Thể đi)ều ki)ện được) dùng trong c)ác) tình huống đi)ều ki)ện Ví dụ
何すればいいかすればい物をするい物をするか (nani sureba ii ka, nên làm gì đây) (nếu làm gì thì mới) đúng đây))).
分かり難いかればい物をするい物をする (wakareba ii, nếu hi)ểu thì tốt).
時間がああれば買い物をしようがああれば買い物をするい物をする物をするをしよう (jikan ga areba kaimono wo shiyō, nếu c)ó thời) gi)an thì đi) mua
sắm thôi))
Thể điều kiện ra
Thể đi)ều ki)ện ra được) tạo nên bằng c)ác)h thêm ら vào sau thì quá khứ Có thể dùng ば để tỏ ý trang
trọng hơn
Cách dùng
Thể đi)ều ki)ện ra c)ó thể dùng gi)ống thể đi)ều ki)ện eba Tuy) vậy), nó c)ó nghĩa gần gi)ống "nếu và khi)" hơn và được) ưu ti)ên hơn thể đi)ều ki)ện eba vì mang nghĩa c)hính xác) hơn.
Ví dụ: 日本に行くに行く行くったら、テレビを見たりしたカメラを買いたいを買い物をするい物をするたい物をする (nihon ni ittara, kamera wo kaitai, nếu đến Nhật Bản, tôi) muốn mua một c)hi)ếc) máy) ảnh (tức) là mua ở Nhật))
Thể đi)ều ki)ện ra c)ó thể dùng khi) mệnh đề c)hính ở thì quá khứ Trong tình huống này), nó mang nghĩa "khi)" và ngụ ý rằng kết quả không ngờ trước) được)
Ví dụ: 喫茶店に行ったら、鈴木さんに出会ったに行く行くったら、テレビを見たりした鈴木さんに出会ったさんに行く出会ったった (kissaten ni ittara, Suzuki-san ni deatta, khi) đến quán c)à phê, tôi) đã gặp anh Suzuki))
Thể bị động
Thể bị động được tạo ra bằng cách chuyển u thành areru.
Kiểu động từ
Dạng chia
Động từ bất quy tắc
する される 勉強するする (benkyō suru, học)) 勉強するされる (benkyō sareru)
Trang 10来るる (kuru) 来るられる (korareru) Không c)ó Không c)ó
Động từ có quy tắc
-う -われる 使うう (tsukau, dùng) 使うわれる (tsukawareru)
-く -かれる 焼くく (yaku, nướng) 焼くかれる (yakareru)
-ぐ -がれる 泳ぐぐ (oyogu, bơi)) 泳ぐがれる (oyogareru)
-す -される 示すす (shimesu, trưng bày)) 示すされる (shimesaseru)
-つ -たれる 待つつ (matsu, đợi)) 待つたれる (matareru)
-ぬ -なれる 死ぬぬ (shinu, c)hết) 死ぬなれる (shinareru)
-ぶ -ばれる 呼ぶぶ (yobu, gọi)) 呼ぶばれる (yobareru)
-む -まれる 読むむ (yomu, đọc)) 読むまれる (yomareru)
-る (gốc) phụ âm) -られる 走るる (hashiru, c)hạy)) 走るられる (hashirareru)
-い物をするる (gốc) nguy)ên âm)
-える (gốc) nguy)ên âm)
-い物をするられる -えられる
悔いるい物をするる (kuiru, ti)ếc)) 答えるえる (kotaeru, trả lời))
悔いるい物をするられる (kuirareru) 答えるえられる (kotaerareru)
Động từ mới) được) tạo ra được) c)oi) như một động từ gốc) phụ âm
Tính từ và だ không c)ó thể bị động
Với) động từ theo thể ます , phần masu ます được) thêm vào c)uối) c)ủa động từ dạng bị động
Cách dùng
Thể bị động được) dùng
Di)ễn tả bị động Ví dụ この鍵が消えてしまったテレビを見たりしたは東芝によって作られたに行くよって作っておいたられた (kono terebi wa Toshiba ni yotte
tsukurareta, c)ái) ti)vi) này) được) làm ra bởi) Toshi)ba).
Di)ễn tả nỗi) khổ Ví dụ: 私はは友達にビールを飲まれたに行くビを見たりしたールを飲まれたを飲み過ぎるまれた (watashi wa tomodachi ni biiru o nomareta, tôi) bị bạn bè ép uống bi)a)
Như một dạng lễ phép: どちらへ行きなさい行くかれますか (dochira e ikaremasu ka, anh đi) đâu vậy) ạ)
Thể nguyên nhân bị động
Thể nguyên nhân bị động được tạo ra bằng cách chia động từ ở thể nguyên nhân trước, sau đó chuyển sang thể bị động Đúng như tên gọi, nó dùng để diễn tả nguyên nhân ở dạng bị động Ví dụ: 両親に勉強させられるに行く勉強するさせられる (ryōshin ni benkyō saserareru, bị phụ huynh bắt học) Vì những từ
như 待つたせられる (mataserareru) khó phát âm nên thường trong khi nói, phần giữa 2 thể sẽ được nối lại.
Ví dụ: 待つたせられる (mataserareru, bị bắt phải đợi) sẽ thành 待つたされる (matasareru) Kiểu
rút gọn này không dùng cho động từ gốc phụ âm và động từ bất quy tắc する, 来るる.
Thể ý thức
Kiểu động từ
Dạng chia
Ví dụ Dạng chia
Động từ bất quy tắc