ỨNG DỤNG CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN TÌM SỐ HẠNG TỔNG QUÁT CỦA MỘT VÀI DÃY SỐ ĐẶC BIỆT Dương Bửu Lộc, GV trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa Trong chương trình đại số 11, việc dạy khái niệm
Trang 1ỨNG DỤNG CẤP SỐ CỘNG, CẤP SỐ NHÂN TÌM SỐ HẠNG TỔNG QUÁT CỦA MỘT VÀI DÃY SỐ ĐẶC BIỆT
Dương Bửu Lộc, GV trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa
Trong chương trình đại số 11, việc dạy khái niệm cấp số cộng, cấp số nhân là một vấn đề lý thú, chúng có nhiều ứng dụng trong thực tế và đa số học sinh đều lĩnh hội tốt các khái niệm này Trong bài viết này ta sẽ đưa ra một ứng dụng của cấp số cộng, cấp
số nhân để tìm công thức tổng quát của một vài dãy số đặc biệt
Ta xét một số bài toán cụ thể như sau:
Bài toán 1 Dãy số (u n ) có tính chất u n+1 =u n +d,∀ ∈n N* được gọi là một cấp
số cộng có công sai là d Tìm (u n ) theo u 1 và d
Giải
Ta có
n n n n n
u = u −u − + u − −u − + + u −u +u =d +d+ +d+u =u + n− d
Bài toán 2 Tính tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số cộng (u n ), công sai d
Giải
Ta có
1 n 2 n1 2 n 1 3 n 2 3 n 2 k n k 1
u +u =u − +d u − +d =u +u − =u − +d u − +d =u +u − = =u +u − + Với k = 1, 2, …, n
2
n
d
Bài toán 3 Dãy số (u n ) có tính chất u n+1=u q n ,∀ ∈n N* được gọi là một cấp số
nhân có công bội là q Tìm (u n ) theo u 1 và q
Giải
Ta có u n =u n−1q=u n−2q2 = =u q1 n−1
Bài toán 4 Tính tổng của n số hạng đầu tiên của cấp số nhân (u n ), công bội q≠1 Giải
Ta có
(1−q u)( +u + +u n)=(u +u + +u n) (− u +u + +u n +u n+ ) =u −u n+
1 1 n 1(1 n)
1
n n
q
q
−
−
Trang 2Bài toán 5 Cho u 1 = 1, u n+1 = 2u n + 1 Tìm u n
Giải
Trong bài toán này ta sẽ bị lúng túng ngay vì đây không phải là cấp số cộng hay cấp số nhân đã biết
Như vậy có cách nào để tìm u n hay không? Làm sao để mất con số 1 bên vế phải
để được một cấp số nhân như ở bài toán 3?
Ta viết lại u n+1 + 1 = 2(u n + 1) (Tại sao làm được như vậy!) và thấy rằng nếu thay
u n + 1 bằng dãy v n thì (v n ) chính là một cấp số nhân và v 1 = u 1 + 1 = 2 Từ đó có v n =
1
1.2n 2n
v − = ⇒ u n =2n− 1
Bài toán 6 Cho u 1 = 1, u n+1 – u n = n + 1 Tìm u n
Giải
Ta viết n+ =1 (n+1)[ (a n+1)+b]−n an b( + ), đồng nhất các hệ số theo n ta tìm
2
2
n n
v =u − n n+ ⇒ v 1 = 1 – 1 = 0
Từ v n+1 = v n với mọi n ta suy ra v n = 0 hay 1 ( 1)
2
n
Hơn nữa việc viết lại u n =(u n−u n−1)+(u n−1−u n−2) (+ + u2−u1)+u1sẽ cho ta kết
quả sau : n + (n – 1) + … + 2 + 1 = 1
2n (n+1)
Từ bài toán 6 ta có thể xây dựng bài toán để tính tổng S = 12 + 22 + … + n2
Bài toán 7 Tìm dãu (u n) có tính chất u n+1−u n =(n+1) ,2 ∀ ∈n N*
Giải
(n+1) =a(n+1) −n +b(n+1) −n +c n( +1)−n Cho n lần lượt các giá trị 0, 1, 2
ta được hệ phương trình
1
+ + =
6
n n
v =u − n n+ n+ ta được v n+1=v n,∀n hay v n =v1,∀n
⇒
n
n n n n n
u = u −u − + u − −u − + + u −u +u =n2+(n−1)2+ 2+ 2+u1
6
Trang 3Bài toán 8 Cho u 1 = 1, u n+1−3u n =2 ,n ∀ ∈n N* Tìm (u n)
Giải
2n = α.2n+ − α3 2n Ta được α = − 1
Và u n+1+2n+1 =3(u n+2 )n
Đặt v n =u n+2n ta được v n+1=3 ,v v n 1= 3
⇒ v n = 3n
Vậy u n =3n−2n
Bài toán 9 Cho u 1 = 1, u n+1−2u n =3n−n,∀ ∈n N* Tìm (u n)
Bài toán 10 Cho u 1 = 1, u n+1−3u n =2.5n − ∀ ∈1, n N* Tìm (u n)
Bạn đọc tự giải xem như bài tập
Bài toán 11.Cho u 1 = 1, u 2 = 2, u n+2 – 2u n+1 + u n = 1,∀ ∈n N* Tìm u n
Giải
Viết lại (u n+2 – u n+ 1 ) – (u n+1 – u n) = 1
Đặt v n = u n+1 – u n ta được v n+1 – v n = 1 và v 1 = u 2 – u 1 = 1
Suy ra (v n) là một cấp số cộng có công sai 1
Vậy v n = v 1 + (n – 1)1 = n ⇒ u n+1 – u n = n
⇒ u n =(u n−u n−1)+(u n−1−u n−2) (+ + u2−u1)+u1
= (n – 1) + (n – 2)+ … + 2 + 1 + 1 = 1
2n (n – 1) + 1
2
2
n n n
= ,∀ ∈n N* Tìm u n
Giải
2 1
2
n n
n n
+ +
−
Đặt v n = u n+1 – u n ta được 1 1
2
v + = − v , v 1 = u 2 – u 1 = 1
2
n n
2
n
n n
⇒
n n n n n
u = u −u − + u − −u − + + u −u +u
=
n− n−
⇒
1
2
1 1
2
1
1 2
n
n
u
−
−
− −
−
+
Trang 4Bài toán 13 Cho u 1 = 1, 1
1 2
n n
n
u u
u
+ = + ,∀ ∈n N* Tính u n
Giải
Từ giả thiết suy ra
1
2
n n
u + =u +
n
v
u
= ta được v n+1 = v n + 2, v 1 = 1
Suy ra v n = 1 + (n – 1) 2 = 2n – 1 ⇒ 1
n
u n
=
−
Bài toán 14 Cho u 1 = 2, u 2 = 5, u n+2 – 5 u n+1 + 6u n = 0,∀ ∈n N* Tính u n
Giải
Viết lại (u n+2 – 3u n+1 ) – 2(u n+1 – 3u n) = 0
Đặt v n = u n+1 – 3u n ta được v n+1 = 2v n , v 1 = u 2 – 3u 1 = – 1
Suy ra v n =−2n−1 ⇒ u n+1 – 3u n = −2n−1= 1.2 1 3 .21
n+ − n
1
2
n
n n
w =u − ⋅ ta được w n+1=3w n , w1 =u1− = 1 1
3n
n
w = − ⇒ u n =2n−1+3n−1
Ta cũng có thể tìm u n bằng cách sau đây :
= −2n−2+3( 2− n−3) 3 ( 2+ 2 − n−4) 3+ + n−2+2.3n−1
= 2n−1−3n−1+2.3n−1=2n−1+3n−1
Bài toán 15 Tìm công thức tổng quát của dãy Fibonacci: u 1 = 1, u 2 = 1, u n+ 2 =
u n+1 + u n,∀ ∈n N*
Giải
Gọi α, β là 2 số sao cho α + β = 1, αβ = – 1 (điều này có nghĩa α, β là 2 nghiệm
của phương trình x2 – x – 1 = 0)
Từ giả thiết ta suy ra u n + 2 – αu n+1 = β(u n+1 – αu n)
Đặt v n = u n+1 – αu n ta được v n+1 = βv n , v 1 = u 2 – αu 1 = 1 – α = β ⇒ v n = βn
Hay u n+1– αu n = βn
⇒ u n = (u n− αu n−1)+ α(u n−1− αu n−2)+ α2(u n−2− αu n−3) + + αn−2(u2− αu1)+ αn−1u1
5
n n
n
−
β − α
Trang 5Bài toán 16.Cho u 1 = 1, u 2 = 2, u n+2 – 3u n+1 + 2u n = 2n – 1,∀ ∈n N* Tìm u n Giải.
Viết lại (u n+2−u n+1) 2(− u n+1−u n) =2n− 1
Đặt v n =u n+1−u n, ta được v n+1−2v n =2n− = −1 [ 2(n+1) 1− ]−2( 2− n− 1)
⇒ v n+1+2n+ =3 2(v n+2n+1),v1= 1
Đặt w n =v n+2n+ ta được 1 w n+1=2w w n, 1=v1+ = ⇒ 3 4 1
2n
n
n
1 2n 2 1
n n
u + −u = + − n− ⇒ u n−u n−1 =2n−(2n−1)
n n n n n
u = u −u − + u − −u − + + u −u +u =
2n+2n− + 2+ − (2n−1)+(2n−3) 3+ + +1 1 2
Trong trường hợp đã biết số phức ta sẽ giải bài toán sau:
Bài toán 17 Cho u 1 = 2, u 2 =1, u n+2−u n+1+u n =0,∀ ∈n N* Tìm u n
Giải
Phương pháp giải cũng giống như bài toán 15
Gọi α, β là 2 số sao cho α + β = 1, αβ = 1 (điều này có nghĩa α, β là 2 nghiệm
của phương trình x2 – x – 1 = 0)
Từ giả thiết ta suy ra u n + 2 – αu n+1 = β(u n+1 – αu n)
Đặt v n = u n+1 – αu n ta được v n+1 = βv n , v 1 = u 2 – αu 1 = 1 – 2α = β – α
⇒ v n = v 1 βn-1 hay u n+1– αu n = v 1βn-1
⇒ u n = (u n− αu n−1)+ α(u n−1− αu n−2)+ α2(u n−2− αu n−3) + + αn−2(u2− αu1)+ αn−1u1
1 1
n n
n
− −
β − α
Từ đó
1 1
n n
3
n
Các bài toán luyện tập
Bài toán 18 Cho u 1 = 1,u 2 = 2, u n+2−u n+1−2u n =2n− + ∀ ∈n 1, n N* Tìm u n
Bài toán 19 Cho u 1 = 1,u 2 = 2, u n+2−2u n+1+u n =3n+n2− + ∀ ∈n 1, n N* Tìm u n
Bài toán 20 Cho u 1 = 1,u 2 = 2, u n+2−u n+1−2u n =2n− + ∀ ∈n 1, n N* Tìm u n
Bài toán 21 Cho dãy (u n):
1 3 5
1
3 5 7
9 11 13 15 17
u u u
=
= + +
2 4 6
6 8 10 12
u u u
= +
Tìm u20;u n