Phßng GD&§T HiÖp Hoµ §Ò kiÓm tra ®Þnh k× lÇn 1 n¨m häc 2001 2002 MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MÔN TIẾNG VIỆT CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2022– 2023 Bµi kiÓm tra viÕt 1 ChÝnh t¶ ( 4 ®iÓm) Mét ®o¹n viÕt cã thÓ lµ[.]
Trang 1MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA MễN TIẾNG VIỆT
CUỐI Kè I - NĂM HỌC 2022– 2023
Bài kiểm tra viết :
1 Chính tả ( 4 điểm)
Một đoạn viết có thể là bài SGK hoặc bên ngoài ( Thời gian 15 phút)
2 Tập làm văn ( 6 điểm) ra các đề thuộc văn: Kể về người mà em yờu quý hoặc một
đồ vật mà em yờu quý
( Thời gian làm bài: 35 phút)
Ma trận Tập làm văn
dung
……… Năm học: 2022 - 2023
Bài Kiểm tra viết
Thời gian làm bài: 40 phỳt
Trang 2Họ và tên: ………… ………… … Lớp: 3 … Trường Tiểu học Đức Thắng số 1
1 Chính tả: Nghe - viết
Bài: “Nghe thầy đọc thơ” sách Tiếng Việt lớp 3 tập 1 trang 61.
2 Tập làm văn
Đề bài: Em hãy kể về một đồ dùng học tập mà em yêu thích nhất
Điểm
Điểm
Trang 3HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN: TIẾNG VIỆT LỚP 3 Lưu ý:
- Để điểm lẻ với mỗi phần thi: Đọc thành tiếng; Đọc hiểu; Bài viết
- Không chấm điểm lẻ trong tổng điểm bài của HS;
Bài được dưới 9,5đ trở xuống làm tròn 9đ;
Trang 4Bài được 9,5đ tròn 9đ; nếu trình bày bài bẩn, chữ xấu.
Bài được 9,5đ tròn 10đ; nếu trình bày bài sạch sẽ
Bài được dưới 9,5đ trở xuống làm tròn 9đ; Bài 9,75đ làm tròn 10đ
Bài 9,75đ làm tròn 10đ
- Các điểm khác:
+ VD: 8,5đ làm tròn 8đ: nếu bài bẩn; Làm tròn 9đ nếu bài sạch, đẹp
II BÀI KIỂM TRA VIẾT: (10 điểm)
1 Kiểm tra viết chính tả: (4.0 điểm)
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1.0 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng kiểu chữ, cỡ chữ 1.0 điểm
- Trình bày đúng quy định, viết sạch, đẹp: 1.0 điểm
- Viết đúng chính tả: 1.0 điểm (mắc từ 02 lỗi trở lên, trừ 0,5 điểm; mắc từ 6 lỗi trở lên trừ 01 điểm)
2 Kiểm tra tập làm văn: (6.0 điểm)
- HS viết được đoạn văn 5-7 câu theo đúng yêu cầu của đề bài (4.0đ) Tùy theo mức độ số câu, ý kể và sắp xếp câu hợp lý mà cho các mức điểm
- Biết dùng từ, đặt câu phù hợp (1.0đ)
- Chữ viết, chính tả: Chữ viết rõ ràng, không mắc lỗi chính tả thông thường, trình bày bài sạch sẽ (0.5đ)
- Sáng tạo: Bài viết tự nhiên, không dập khuôn theo văn mẫu, (0.5đ)
Lưu ý:
- Để điểm lẻ với mỗi phần thi: Đọc thành tiếng; Đọc hiểu; Bài viết
- Không chấm điểm lẻ trong tổng điểm bài của HS; Bài được 9,5đ trở xuống làm tròn 9đ; Bài 9,75đ làm tròn 10đ
- Các điểm khác:
+ VD 8,5đ làm tròn 8đ: nếu bài bẩn; Làm tròn 9đ nếu bài sạch, đẹp