1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thi trắc nghiệm tốt nghiệp dược sỹ môn bào chế

63 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm tốt nghiệp Dược sĩ môn bào chế
Tác giả Nhóm tác giả
Người hướng dẫn Thầy Nguyễn Văn Bác, Tiến sĩ
Trường học Trường Đại học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Bào chế
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 63
Dung lượng 1,46 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cải thiện độ chảy làm cho sự phân phối hạt C©u 4 : Dạng chế biến dược liệu có tác dụng dẫn thuốc vào tỳ v{ điều hòa }m dương: C©u 5 : Benzal konium clorid, thimerosal được bảo quản thu

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TỐT NGHIỆP BÀO CHẾ 1 NĂM 2017 C©u 1 : Khi pha chế thuốc bột phải chú ý gì nếu trong công thức có chứa dược chất độc có khối lượng

từ 50mg trở xuống:

A Lót dưới cối 1 khối lượng dược chất khác B Sử dụng bột nồng độ

C Cho dược chất độc vào sau cùng D Cho dược chất độc vào cối trước

C©u 2 : Trong công thức viên nén, t| dược độn có vai trò như l{ một t| dược:

C©u 3 : Mục đích của việc tạo hạt để dập viên, NGOẠI TRỪ:

A Giảm sự dính của bột vào máy B Cải thiện độ chảy làm cho sự phân phối hạt

C©u 4 : Dạng chế biến dược liệu có tác dụng dẫn thuốc vào tỳ v{ điều hòa }m dương:

C©u 5 : Benzal konium clorid, thimerosal được bảo quản thuốc nhỏ mắt với tỷ lệ:

C©u 6 : Ưu điểm của kỹ thuật bao film, NGOẠI TRỪ:

A Viên vẫn giữ được hình d|ng ban đầu B Không mất thời gian, năng suất cao

C Nhân bao không bị ảnh hưởng D Lớp bao mỏng có thể thấy được các chữ, số

khắc bên trong

C©u 7 : Giấy lọc dày có thớ to dùng để lọc:

C©u 8 : Siro đơn, dung dịch PVP, dung dịch CMC… được dùng trong thuốc cốm có tác dụng:

C©u 9 : Giai đoạn n{o sau đ}y KHÔNG có trong qui trình điều chế thuốc bột đa liều:

C©u 10 : Viên nhân KHÔNG bị thấm ướt từ bên ngo{i v{o khi bao đường đó l{ giai đoạn:

C©u 11 : Đặc điểm của thuốc nang:

A Thuốc nang chỉ dùng bằng đường uống B Thuốc đóng trong nang chủ yếu l{ dược

C©u 13 : Sao ch|y dược liệu có tác dụng:

Trang 2

C Tăng tính tiêu thực D Dẫn thuốc vào máu

C©u 14 : Thuốc nang là dạng thuốc:

A Rắn, phân liều, chứa 1 hay nhiều hoạt chất B Có kiểu d|ng v{ kích thước giống nhau

C Có vỏ nang cứng D Có thể dùng để uống hay dùng ngoài

C©u 15 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG vai trò của t| dược trơn, bóng:

A Giảm ma sát giữa viên và thành cối B Giảm dính viên vào bề mặt chày trên

C Đảm bảo độ bền cơ học cho viên D Điều hoà sự chảy bột vào cối

C©u 16 : Đặc điểm viên nang mềm:

A Thuốc đóng trong nang thường ở dạng lỏng

hay mềm tan trong nước

B Thuốc đóng trong nang thường ở dạng rắn,

lỏng hay mềm

C Có vỏ nang mỏng hơn nang cứng D Có vỏ nang d{y hơn vỏ nang cứng

C©u 17 : Dạng thuốc n{o sau đ}y khi hòa tan xong KHÔNG cần phải lọc:

D Nước cất có trong 100ml dung dịch cồn

C©u 19 : Đặc điểm nào của viên nén khác với các dạng thuốc viên khác:

A Có khối lượng khác nhau B Là dạng thuốc rắn

C Đa số có hình trụ dẹt D Thành phần gồm có dược chất v{ t| dược C©u 20 : Mục đích của việc chia phiến dược liệu, NGOẠI TRỪ:

A Rút ngắn thời gian chế biến B Dễ làm mềm để dễ bào thái

C Giảm thể tích, dễ chia liều, dễ bảo quản D Tăng diện tiếp xúc giữa dược liệu và dung

môi

C©u 21 : C|ch qui đổi ra độ cồn thực: Nếu độ cồn … …

A < 560 thì tiến hành tra bảng B < 650 thì tiến hành theo công thức

C > 650

thì tiến hành theo công thức

C©u 22 : Phải thăng bằng c}n trước đối với:

C©u 23 : Dùng t| dược n{o sau để điều chế viên tròn bằng phương ph|p bồi viên:

C©u 24 : Loại polymer n{o được dùng để bao tạo màng bảo vệ:

C©u 25 : Đặc điểm của trà thuốc:

A Trà thuốc chỉ dùng bằng cách hãm B Dược liệu cấu trúc mỏng manh thích hợp

cho bào chế trà thuốc

C Có tỷ lệ hoạt chất cao hơn thuốc thang D Trà hoà tan có tỷ lệ hoạt chất thấp trà gói C©u 26 : Mục đích của phương ph|p sao, NGOẠI TRỪ:

A Thay đổi tính vị, tăng tính ấm giảm tính hàn B Giảm độc tính, dễ bào thái

C Làm khô, diệt men mốc dễ bảo quản D Tăng hiệu lực điều trị

C©u 27 : Trong dung dịch thuốc:

Trang 3

A Dược chất bao giờ cũng chiếm số lượng

nhỏ

B Dung môi luôn luôn chiếm số lượng lớn

C Dược chất luôn chiếm số lượng lớn D Dược chất và dung môi chiếm bao nhiêu tùy

C©u 29 : T| dược dính khô thường được dùng cho viên nén có dược chất:

A Khả năng trơn chảy kém B Có cấu trúc tinh thể đều đặn

C Kém bền với nhiệt và ẩm D Khả năng chịu nén kém

C©u 30 : T| dược dính lỏng thường được dùng cho viên nén có dược chất:

A Có cấu trúc tinh thể đều đặn B Khả năng trơn chảy kém dễ hút ẩm

C©u 31 : Điều chế viên nén có chứa hoạt chất l{ kh|ng sinh dùng phương ph|p:

C©u 33 : Viên sủi bọt được r~ theo cơ chế:

C©u 34 : Trước khi dùng, Bạch phụ thường được tẩm:

A Nước cam thảo hoặc nước vo gạo B Nước gừng hoăc nước cam thảo

C Nước muối hoặc nước đồng tiện D Nước gừng hoặc nước vo gạo

C©u 35 : Dùng đồ bao gói n{o sau đ}y để bảo quản thuốc cốm:

C©u 36 : Giai đoạn n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG khi điều chế viên nén bằng cách dập thẳng:

A C}n đong dược chất v{ t| dược B Trộn bột kép thành hỗn hợp đồng nhất

C Trộn t| dược trơn - dập viên D Làm vỡ viên to để tạo hạt

C©u 37 : Lượng kẽm sulfat được dùng l{ bao nhiêu khi điều chế 200 chai/10ml thuốc nhỏ mắt, hao hụt là

C©u 39 : Mật Ong thường được dùng l{m t| dược dính cho:

A Viên tròn điều chế bằng phương ph|p bồi

viên

B Hoàn cứng

C©u 40 : Ly có ch}n dùng để ho{ tan v{ … …

A Đong những dung dịch khó rửa sạch B Điều chế dung dịch thuốc có hoạt chất bay

hơi

Trang 4

C Chứa đựng D Đong thể tích

C©u 41 : Khi trộn bột kép có dược chất có tỷ trong nặng: Cho dược chất có tỷ trọng … …

C Nặng v{o giai đoạn giữa D Không theo nguyên tắc nào cả

C©u 42 : Nhược điểm đ|ng chú ý trong viên nang:

C©u 43 : Thời gian tan rã của viên bao đường KHÔNG ĐƯỢC quá:

C©u 46 : Nhược điểm của thuốc thang:

A Không dùng được trong trường hợp cấp

A Định tính, định lượng, tạp chất B Độ đồng đều về khối lượng

C Độ đồng đều về h{m lượng D Độ cứng

C©u 48 : Bình nón thường được dùng nhiều nhất:

A Chứa dung dịch cần định lượng B Ho{ tan c|c dược chất khó tan

C Hoà tan các chất bay hơi, thăng hoa D Đong thể tích

C©u 49 : Sao với Hoạt thạch được áp dụng cho dược liệu:

C©u 54 : Giai đoạn tạo khối dẻo là quan trọng nhất trong điều chế viên tròn bằng phương ph|p chia viên

khi t| dược dính nhiều quá, NGOẠI TRỪ:

A Viên bị biến dạng trong quá trinh bảo quản B Viên dính v{o đồ bao gói

Trang 5

C Bề mặt viên sẽ không bóng D Viên bị dính vào nhau

C©u 55 : Pha 500ml cồn 600 từ cồn 900 và cồn 300 nhưng khi kiểm tra lại độ cồn là 540 vậy số ml cồn 900

cần phải lấy … …cồn 900 để có cồn 600

C©u 56 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG cho viên tròn:

A Là dạng thuốc rắn, hình cầu, cứng hoặc

mềm

B Thường được dùng để uống

C Chỉ dùng để làm thuốc đặt D Khối lượng thay đổi từ 0,04g đến 12g C©u 57 : Tài liệu l{m cơ sở cho việc pha chế, kiểm nghiệm chất lượng thuốc:

C Các tài liệu về định tính, định lượng D Sổ tay bào chế

C©u 58 : Mục đích của việc ng}m dược liệu:

C Dễ dàng chiết xuất D Loại bỏ mùi vị khó chịu

C©u 59 : T| dược dính lỏng dịch thể PVP trong viên nén có nồng độ:

C©u 60 : T| dược vừa có vai trò độn vừa có vai trò rã, rẻ tiền dễ kiếm hay được dùng ở nước ta đó l{:

C©u 61 : Viên nén Natri hydrocarbonat được điều chế bằng phương ph|p:

C©u 62 : Quá trình cân phải kiểm tra khối lượng quả cân:

A Trước và sau khi cân B Giữa giai đoạn và sau khi cân

C Trước khi c}n đến giữa giai đoạn D Bất kỳ ở giai đoạn nào

C©u 63 : Alcol etylic l{ dung môi được dùng rộng r~i trong ng{nh dược vì hoà tan:

A Các alcaloid và muối của chúng B Tất cả các glycosid

C©u 64 : Giai đoạn quan trọng nhất quyết định thể chất của viên tròn điều chế bằng phương ph|p chia

viên:

C©u 65 : Giai đoạn khó thực hiện khi điều chế viên tròn bằng phương ph|p bồi viên:

C©u 66 : Kỹ thuật sao ch|y được tiến h{nh như sau:

A Dùng lửa to, để chảo cho nóng B Khi dược liệu bốc khói, đậy nắp tắt lửa, để

Trang 6

A Acid benzoic B Natri sulfat

C©u 69 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG LÀ nhược điểm của dung dịch thuốc:

A Dược chất kém ổn định B Bệnh nhân tự chia liều nên kém chính xác

C L{ môi trường thuận lợi cho nấm mốc phát

triển

D Dược chất hấp thu chậm C©u 70 : Chất n{o sau đ}y có vai trò điều chỉnh pH của thuốc nhỏ mắt:

C©u 71 : Kỹ thuật sắc thuốc có tác dụng phát tán:

A Mỗi thang được sắc nhiều lần mỗi lần 20 –

30 phút

B Sắc nhanh với nước vừa đủ ngập dược liệu

C Dùng lửa nhỏ, suốt trong quá trình sắc D Cần để khí thoát ra ngoài nhiều

C©u 72 : T| dược có tác dụng ngược lại với t| dược dính là:

C©u 73 : Bột thuốc có màu hoặc chất màu cho vào thuốc bột có vai trò:

A Để phân biệt các thuốc bột với nhau B Để kiểm tra độ đồng đều của thuốc bột

C Để hấp dẫn hơn khi sử dụng D Để dễ bảo quản hơn

C©u 74 : Chỉ ra CÂU SAI trong nguyên tắc trộn bột kép:

A Cho dược chất có khối lượng ít nhất vào cối

trước, các chất có khối lượng nhiều hơn v{o

sau

B Cho v{o trước dược chất có tỷ trong nhẹ,

dược chất có tỷ trong nặng cho vào sau

C Khối lượng mỗi lần thêm vào bằng khối

lượng bột có sẵn trong cối

D Không dùng dược chất lỏng có khối lượng

quá 10% so với dược chất rắn

C©u 75 : Mục đích của việc tẩm dấm v{o dược liệu để:

C©u 76 : Sau khi c}n đ~ thăng bằng, đặt 2 quả cân có khối lượng bằng nhau v{o 2 bên đĩa c}n, đòn c}n

vẫn thăng bằng, xê dịch quả c}n trong đĩa c}n, c}n vẫn thăng bằng đó l{ c}n:

C©u 78 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với ưu điểm của viên nén:

A Được chia liều tương đối chính xác B Dễ che dấu mùi vị khó chịu của thuốc

C Diện tích tiếp xúc của dược chất với môi

trường hòa tan được tăng lên

D Thể tích gọn nhẹ, bảo quản lâu

C©u 79 : Cân bị dính chất kiềm dùng chất n{o để lau:

C©u 80 : Đặc điểm cần phải lưu ý khi điều chế viên ngậm:

A Được điều chế bằng phương ph|p x|t hạt

khô

B Dễ bảo quản

C Phải có mùi vị dễ chịu D Giải phóng hoạt chất nhanh

Trang 7

C©u 81 : Mục đích của việc điều chế viên bao film, NGOẠI TRỪ:

A Bao tạo màng bảo vệ B Bao viên tác dụng kéo dài

C Để phân biệt các loại viên D Bao viên tan trong ruột

C©u 82 : Pha 250ml cồn 700 từ cồn 900 với nước, lượng nước cần lấy khoảng:

C©u 83 : Kỹ thuật n{o sau đ}y l{ quan trọng nhất khi sao vàng xém cạnh dược liệu:

A Cho dược liệu vào chảo đảo đều B Cho dược liệu vào chảo đảo chậm

C Dùng lửa nhỏ, chảo nóng D Dùng lửa thật to, chảo thật nóng

C©u 84 : Sự rã của viên nén phụ thuộc vào:

C Độ xốp và hệ thống vi mao quản trong viên D T| dược dính dùng trong viên nén

C©u 85 : Viên chữa ho g{ đ~ học được điều chế bằng phương ph|p n{o dưới đ}y:

C©u 86 : Chất n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI là chất tăng độ nhớt trong thuốc nhỏ mắt:

C©u 87 : Ethanol dược dùng rộng r~i trong ng{nh dược vì:

A Cồn cao độ có tác dụng sát khuẩn B Hoà tan các hoạt chất gôm, nhày, pectin

C Cồn cao độ dùng để hoà tan chiết xuất các

dược liệu

D Dùng để loại tạp chất tan trong nước của

cao thuốc

C©u 88 : Các hoá chất có tính oxy hóa mạnh dùng cối chày:

C©u 89 : Để nghiền t|n c|c dược chất là thảo mộc, động vật, khoáng vật dùng cối chày:

C©u 90 : Thời gian tan rã của các loại hoàn:

C©u 91 : Nghiền t|n l{ giai đoạn:

A Đầu tiên để bào chế các dạng thuốc rắn B Trung gian để điều chế các dạng thuốc rắn

C Cuối cùng để bào chế các dạng thuốc rắn D Đầu tiên để bào chế các dạng thuốc dung

dịch có dược chất dễ tan

C©u 92 : Cân kép so sánh khối lượng của vật với khối lượng của:

A Quả cân ở cùng bên c|nh tay đòn B Quả cân ở 2 bên c|nh tay đòn

C Bì ở cùng bên c|nh tay đòn D Bì ở 2 bên c|nh tay đòn

C©u 93 : Sao đen có t|c dụng:

A Thay đổi mùi vị của dược liệu B Tăng t|c dụng tiêu thực

C Tăng t|c dụng cầm máu D L{m thơm, l{m khô dược liệu

C©u 94 : Dược liệu được tẩm nước vo gạo nhằm mục đích:

A Tăng t|c dụng bổ dưỡng B Giảm độc tính v{ dược liệu nhuận hơn

C©u 95 : T| dược r~ hay dùng đóng trong nang thuốc:

Trang 8

A Magnesi stearat B Natri stearyl fumarat

C©u 96 : Chất phụ có tác dụng diệt các vi sinh vật gây bệnh trong quá trình pha chế và sử dụng được gọi

là:

C©u 97 : Dược chất có cấu trúc tinh thể đều đặn, có tính chịu nén tốt, trơn chảy tốt dùng phương ph|p:

C©u 100 : Là dạng thuốc rắn gồm các hạt nhỏ khô tơi có độ mịn x|c định chứa 1 hay nhiều dược chất đó l{

dạng thuốc:

C©u 101 : Chế Sinh địa thường dùng với:

A Rượu, Cam thảo, Thảo quả B Rượu, Gừng, Sa nhân

C Gừng, Sa nh}n, nước đồng tiện D Thảo quả, nước vo gạo, Đậu đen

C©u 102 : Mục đích của việc chế biến thuốc đông dược, NGOẠI TRỪ:

A Loại bỏ độc tính, tác dụng phụ của thuốc B Giúp cho việc tán bột, chiết xuất ra hoạt

A V2 là thể tích cồn vừa pha thấp hơn B Cs l{ độ cồn của cồn cao đô cần thêm

C C2 l{ độ cồn của cồn mới pha sai D V1 là thể tích cồn thấp độ cần pha

C©u 105 : Qua được cỡ rây 1400 / 355 gọi là bột:

C©u 106 : Trong tất cả các loại thuốc bột, loại thuốc bột n{o thường được điều chế nhiều nhất:

C©u 107 : Vai trò của chất điều chỉnh pH, NGOẠI TRỪ:

A Tăng khả năng hấp thu của dược chất B Ổn định dược chất, kéo dài tuổi thọ của

thuốc

C Tăng v{ duy trì độ tan của dược chất D Hạn chế sự oxy hoá của dược chất

C©u 108 : Viên nén vitamin B1 được điều chế bằng phương ph|p:

Trang 9

C©u 110 : Màng lọc Polycarbonat – Polyester thu được dung dịch:

C©u 111 : Thời gian tan rã của viên bao tan trong ruột ở dung dịch đệm:

C©u 113 : Trong đơn thuốc bột kép, khi nghiền bột đơn phải bắt đầu nghiền từ dược chất:

C©u 114 : Nhằm làm tròn góc cạnh của viên nén và giảm bớt độ dày của lớp bao nên tiến hành khoảng 8 –

10 lớp bao Đó l{ giai đoạn:

C©u 115 : Cối chày bằng sứ dùng để nghiền, trộn c|c dược chất:

C©u 116 : Viên bao film tan trong ruột phải chịu được môi trường:

C©u 117 : T| dược n{o sau đ}y có vai trò đảm bảo độ cứng cho viên:

C©u 118 : Ưu điểm của phương ph|p ép trên m|y khi điều chế viên nang mềm:

C Có thể thực hiện ở c|c cơ sở nhỏ D Điều chế viên có hình dạng mong muốn C©u 119 : Độ đồng đều của thuốc cốm khi đóng gói sai lệch KHÔNG được quá (±):

C©u 120 : Công thức để pha cồn thấp độ từ cồn cao độ với nước: V1 = V2C2 / C1 , với V2 là:

A Thể tích cồn thấp độ cần pha B Thể tích cồn thấp độ cần lấy để pha

C Độ cồn thấp độ cần pha D Độ cồn của cồn cao độ cần lấy để pha C©u 121 : Glycerin dược dụng có tỷ trọng khoảng:

C©u 122 : Nhằm để dẫn thuốc vào máu và giáng hoả, dược liệu thường được tẩm:

Trang 10

C©u 123 : Dược chất có trong công thức viên nén chiếm h{m lượng nhỏ khi điều chế, dược chất phải:

A Được trộn bột kép với t| dược B Được tiến hành qua nhiều công đoạn

C Để riêng, khi dập viên thì được trộn cùng với

t| dược trơn, bóng

D Được xát hạt riêng, khi dập viên thì trộn

cùng với t| dược trơn, bóng

C©u 124 : Sao qua áp dụng cho dược liệu:

C©u 125 : Ưu điểm của phương ph|p bao film:

A Tăng vẻ đẹp của viên B Đ}y l{ phương ph|p kinh điển hay dùng

C©u 127 : Khi dùng thuốc thang để bồi bổ cơ thể, cần kiêng:

C©u 128 : Pha 500ml cồn 600 từ cồn 980, nhưng khi kiểm tra lại thì độ cồn là 650 nên phải pha lo~ng đến

thể tích n{o sau đ}y để có cồn 600

C©u 133 : Chất dùng cho giai đoạn bao nhẵn của viên bao đường, NGOẠI TRỪ:

A Chỉ dùng siro đơn với các nồng độ khác

C©u 134 : Hoà tan Natri borat vào glycerin áp dụng phương ph|p ho{ tan:

A Phối hợp thêm dung môi B Khuấy nhẹ, đều ở nhiệt độ thường

C©u 135 : Phân liều thuốc bột bằng cách cân áp dụng trong trường hợp:

A Có dược chất không phải là chất độc B Có dược chất là chất độc

C Sản xuất với số lượng lớn D Pha chế theo đơn

C©u 136 : Khi điều chế viên tròn có t| dược dính là cồn, dấm, dịch chiết dược liệu gọi là:

Trang 11

A Viên dấm B Viên cồn

C©u 137 : Ý nào sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với ưu điểm của thuốc thang:

A Cho tác dụng hiệp đồng và lâu dài B Tác dụng nhanh và hấp thu hoàn toàn do ở

dạng dung dịch

C Đơn thuốc thay đổi linh hoạt phù hợp với

đối tượng điều trị

D Dụng cụ điều chế rẻ tiền v{ đơn giản C©u 138 : Trong điều chế thuốc bột, trong công thức có tinh dầu: Cho tinh dầu v{o … …

C©u 139 : Thuốc thang được cấu tạo theo nguyên lý của y học cổ truyền trong đó vị thuốc có tác dụng

điều trị bệnh chính được gọi là vị:

C©u 140 : Mục đích của việc nghiền tán trong bào chế:

A Giúp cho việc hoà tan dễ dàng và trộn bột

dễ đồng nhất

B L{m tăng diện tiếp xúc giữa dược chất và

dung môi

C Di chuyển dầu chày xung quanh lòng cối và

không dùng lực

C©u 141 : Chất tạo màu cho vỏ nang:

C©u 142 : Nhược điểm của kỹ thuật điều chế viên bao đường:

A Không bảo vệ được dược chất B Lớp bao quá mỏng

C Phụ thuộc nhiều vào kinh nghiệm D Trang thiết bị máy móc phức tạp

C©u 143 : Thạch tín được chế bằng phương ph|p:

C©u 144 : Mục đích của phương ph|p thủy chế, NGOẠI TRỪ:

C Dễ ph}n chia dược liệu D Loại tạp chất

C©u 145 : Thành phần n{o sau đ}y KHÔNG xếp vào dạng thuốc:

C©u 146 : Cách sử dụng của piped sau đ}y LÀ SAI:

A Thổi trong piped để đuổi giọt cuối cùng B Cầm piped thẳng đứng

C Đầu piped chạm vào thành bình hứng D Cho chất lỏng chảy chậm từng giọt

C©u 147 : Ưu điểm của viên nén tác dụng kéo dài, NGOẠI TRỪ:

A Giảm số lần dùng thuốc B Tăng hiệu quả điều trị

C Lượng dược chất thấp hơn liều thông

C©u 148 : Mục đích của việc tẩm nước muối v{o dược liệu, NGOẠI TRỪ:

A Đưa thuốc v{o nơi u cục để làm mềm chúng B Đưa thuốc vào gan

C©u 149 : Thông thường với dược chất độc liều dùng ở hàng mg thì dùng bột nồng độ … …

Trang 12

C©u 152 : Thuốc cốm được sấy ở nhiệt độ nào là tốt nhất:

C©u 154 : Trình tự pha chế thuốc nhỏ mắt vào trong dung môi:

A Cho chất chính trước, chất phụ sau B Cho chất khó tan trước, dễ tan sau

C Cho chất có khối lượng ít nhất trước, nhiều

C©u 155 : Ưu điểm của phương ph|p nhúng khuôn khi điều chế viên nang mềm:

C Hình thức viên đẹp D Dược chất phân phối trong nang rất đồng

đều

C©u 156 : Cách tiến h{nh điều chế thuốc bột kép: Cho vào cối dược chất có … …

A Khối lượng nhiều nhất v{o trước B Tỷ trọng nặng v{o trước

C Khối lượng ít nhất vào sau D Khối lượng nhiều nhất vào sau

C©u 157 : Ở nhiệt độ tối thiểu là bao nhiêu thì các vi khuẩn gây bệnh bị tiêu diệt:

C©u 159 : Tia UV có tác dụng khử khuẩn tốt nhất khi được chiếu:

A Thể tích phòng phải phù hợp B Thẳng và trực tiếp trên mầm vi sinh vật

C Dung dịch thuốc trong ống tiêm D Thẳng trên chai thủy tinh màu nâu

C©u 160 : Thời gian tan rã của hoàn hồ:

C©u 161 : Nhóm t| dược quan trọng nhất được dùng trong viên tròn:

C©u 162 : Điều chế viên sủi bọt thích hợp với phương ph|p:

C©u 163 : Cân phân tích là cân:

A Thường được dùng trong kiểm nghiệm B Có 2 c|nh tay đòn không bằng nhau

Trang 13

C©u 164 : Đặc điểm n{o sau đ}y đúng với thuốc hoàn:

A Là dạng thuốc luôn luôn cứng, rắn B Khối lượng > 12g

C Thường dùng để uống, nhai, hoặc ngậm D T| dược được dùng thường là mật Ong C©u 165 : T| dược dính lỏng dịch thể Methyl cellulose (MC) trong viên nén có nồng độ:

C©u 167 : Dụng cụ n{o dùng để lấy thể tích chính x|c đến phần lẻ:

C©u 168 : T| dược dính KHÔNG dùng cho phương ph|p x|t hạt khô và dập thẳng:

A Các dẫn chất cellulose B Lactose phun sấy

C©u 169 : Kali clorid có vai trò gì trong thuốc nhỏ mắt:

C©u 170 : Dung dịch Bromoform được đóng trong chai:

C©u 171 : Khi hoà tan Long não dùng hỗn hợp dung môi nào sau:

C©u 172 : C}n đơn l{ so s|nh của vật với khối lượng của:

A Quả cân ở 2 bên c|nh tay đòn B Quả cân ở cùng bên c|nh tay đòn

C Bì ở hai bên c|nh tay đòn D Bì ở cùng bên c|nh tay đòn

C©u 173 : Khối lượng phèn thường dùng cho 1 lít nước để loại tạp chất bay hơi như NH3 có trong nước xử

lý trước khi cất:

C©u 174 : Vải, len, gạc dùng để lọc:

A Dung dịch không cần độ trong cao B Dung dịch cần độ trong cao

C Dung dịch thuốc dùng ngoài D Dung dịch thuốc dùng để uống

C©u 175 : Dược chất rắn khó tan và tan chậm cần áp dụng cách nào sau:

A Khuấy trộn liên tục B Cho lượng dung môi tối đa v{o ly

C Tăng nhiệt độ dung môi cao D Nghiền hòa tan

C©u 176 : Trong bào chế thuốc cốm, giai đoạn nào ảnh hưởng chất lượng của thuốc cốm:

C©u 177 : Thời gian tan rã của viên hoà tan:

C©u 178 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG phải mục tiêu của môn bào chế:

A Nghiên cứu qui trình chế biến, bào chế các B Nghiên cứu dạng bào chế đảm bảo tính hiệu

Trang 14

dạng thuốc nghiệm, không độc hại

C Tìm cho mỗi hoạt chất 1 dạng thuốc thích

hợp cho việc điều trị

D Xây dựng ngành bào chế VN khoa học, hiện

đại

C©u 179 : Nhược điểm của saccarose dùng l{m t| dược độn cho viên nén:

A Không đảm bảo độ bền cơ học B Dễ bị nấm mốc

C Khi dập viên dễ dính chày trên D Bề mặt viên không bóng

C©u 180 : T| dược trơn Magnesi stearat chiếm tỷ lệ so với hạt khô:

C©u 181 : C|ch điều chế bột hạ sốt đ~ học:

A Trộn theo nguyên tắc đồng lượng B Nghiền euquinin trước, nghiền lactose sau

C Nghiền lactose trước, nghiền euquinin sau D Cho vào cối euquinin trước, lactose sau C©u 182 : Thời gian tan rã của viên bao film bảo vệ KHÔNG ĐƯỢC quá:

C©u 185 : Thuốc nhỏ mắt trong thành phần có chứa dược chất là thuốc kháng khuẩn:

A Không cần thêm chất sát khuẩn B Chỉ cần thêm chất tăng độ nhớt

C Chỉ cần điều chỉnh môi trường D Cũng cần thêm chất sát khuẩn

C©u 186 : C}n n{o sau đ}y có 2 c|nh tay đòn bằng nhau:

C©u 187 : Dùng tia UV để khử khuẩn:

C©u 188 : Vai trò của t| dược độn trong viên nén:

A Giúp cho viên dễ rã B Tăng khả năng chịu nén

C©u 189 : Trong thành phần dung dịch thuốc có dược chất bị biến đổi bởi tia tử ngoại dùng bao bì:

C Chai nhựa, thủy tinh nút kín D Thủy tinh màu nâu, nút kín

C©u 190 : Đặc điểm của ống đong để đo tỷ trọng 1 chất lỏng:

A Chiều cao lớn hơn chiều dài của dụng cụ đo B Chiều cao bằng chiều dài dụng cụ đo

C Phải có dung tích phù hợp với dụng cụ đo D Chiều cao thấp hơn chiều dài dụng cụ đo C©u 191 : C|ch đọc thể tích chất lỏng thấm ướt th{nh bình, có m{u v{ đục:

A Vạch thể tích đọc mặt ngang B Vạch thể tích ngang mặt khum lồi

C Không qui định c|ch đọc D Vạch thể tích ngang mặt khum lõm

C©u 192 : Tiêu chuẩn chất lượng quan trong nhất của thuốc nhỏ mắt:

A Đẳng trương với nước mắt B Bao bì chứa đựng thuốc giống như thuốc

Trang 15

tiêm

C Có pH thích hợp để đảm bảo dược chất bền

vững và không gây xót mắt

D Chính xác, tinh khiết, vô khuẩn

C©u 193 : Các bột sau đ}y thường dùng để bao viên tròn, NGOẠI TRỪ:

C©u 194 : Khi trộn thuốc bột có chất độc với số lượng nhỏ để tránh hao hụt:

A Lót cối bằng lactose B Lót cối bằng bột khác có trong công thức

C Cho chất độc vào giai đoạn giữa D Cho chất độc vào cuối cùng

C©u 195 : Cách sử dụng ống đong, NGOẠI TRỪ:

A Rót thẳng chất lỏng đến vạch cần đong B Chọn ống đong có thể tích phù hợp

C Để ống đong nơi bằng phẳng cố định D Để tầm mắt ngang vạch muốn đọc

C©u 196 : Thành phần n{o sau đ}y KHÔNG CÓ trong vỏ nang cứng:

C©u 197 : Thuốc tễ được đóng gói v{ bảo quản:

C©u 198 : Người đề ra chủ trương “Nam dược trị nam nh}n”:

C©u 199 : Đặc điểm n{o KHÔNG ĐÚNG cho t| dược trơn bóng:

A Làm cho viên khó thấm nước B Không đảm bảo độ bền cơ học

C Làm cho viên rã nhanh D Giảm liên kết giữa các hạt bột

C©u 200 : Carmin dược dùng trong viên tròn Terpin – codein có vai trò:

C Kiểm tra độ đồng đều của thuốc bột D T| dược độn

C©u 201 : Ưu điểm của cồn etylic trong bào chế:

A Tăng cường tác dụng điều trị của thuốc B Trơ về mặt dược lý

C L{m đông vón albumin v{ c|c men D Cồn tuyệt đối có tác dụng sát trùng

C©u 202 : Đặc điểm n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với dung dịch thuốc:

A Được dùng trong hoặc dùng ngoài B Là hệ ph}n t|n đồng thể

C Được điều chế bằng cách hòa tan D Là chế phẩm trong suốt, không màu C©u 203 : Bình cầu được dùng để:

A Dùng để điều chế thuốc có hoạt chất bay

hơi, thăng hoa

B Dùng để chưng cất tinh dầu trong sản xuất

đại trà

C Đong thể tích với lượng dung môi lớn D Dùng để hòa tan

C©u 204 : Nhiệt độ l{m đông đặc lớp gelatin khi điều chế viên nang bằng phương ph|p nhúng khuôn:

C©u 206 : Giai đoạn n{o sau đ}y l{ giai đoạn đầu tiên để điều chế thuốc cốm:

Trang 16

C Nhồi thành khối dẻo D Trộn bột kép

C©u 207 : Công thức để pha cồn thấp độ từ cồn cao độ với nước: V1 = V2C2 / C1:

A C2 l{ độ cồn thấp độ cần pha B C1 là cồn thấp độ cần pha

C V1 là thể tích cồn thấp độ cần pha D V2 là thể tích cồn cao độ cần lấy để pha

C©u 208 : Độ ẩm trong hoàn mật theo qui định KHÔNG được quá:

C©u 210 : Dược liệu sau khi sao đen như thế n{o l{ đạt yêu cầu: Bên ngo{i ch|y đen … …

A Tới 70%, bên trong vàng nâu B Bên trong còn màu vàng

C Bên trong m{u hơi sẫm D Bên trong m{u hơi v{ng

C©u 211 : Các chất sau đ}y dùng để l{m tăng độ dẻo dai, đ{n hồi của màng bao, NGOẠI TRỪ:

C©u 212 : Hỗn hợp dung môi có khả năng hòa tan nhiều dược chất ít tan trong nước:

A Benzen – cloroform – ether B Cồn – nước

C Nước – benzen – glycerin D Cồn – nước – glycerin

C©u 213 : Điều n{o KHÔNG nên l{m đối với c}n để x|c định khối lượng của một vật bất kỳ:

A Chia nhỏ khối lượng muốn cân thành nhiều

lần cân

B Lấy quả cân từ lớn đến nhỏ

C Thêm bớt quả cân phải nhẹ nhàng D Dùng kẹp để lấy quả cân từ 10g trở xuống C©u 214 : Tiêu chuẩn n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG khi kiểm nghiệm thuốc bột:

C Đồng đều về h{m lượng và khối lượng D Đạt độ mịn qui định

C©u 215 : Hệ đệm boric/ borat được dùng khá phổ biến trong thuốc nhỏ mắt với mục đích chính l{ vì:

A Có tác dụng sát khuẩn B Tăng khả năng thấm thuốc qua giác mạc

C Tăng độ tan của dược chất D Giúp dược chất ổn định, kéo dài tuổi thọ của

thuốc

C©u 216 : Khối lượng dược chất sau khi đ~ trộn đều theo qui định tối thiểu là bao nhiêu thì phải rây lại:

C©u 217 : Đặc điểm của cốc có mỏ:

A Dùng để chứa đựng v{ ước lượng thể tích B Là dụng cụ ít được dùng trong pha chế

C Còn dùng để ho{ tan c|c dược chất tan ở

nhiệt độ thường

D Có khắc vạch dùng để đong thể tích C©u 218 : Thuốc mỡ tra mắt thường tốt hơn thuốc nhỏ mắt vì:

A Dễ bảo quản hơn ít bị nhiễm khuẩn hơn khi

sử dụng

B Không bị bị pha loãng bởi nước mắt

C Sử dụng thuận tiện mọi lúc mọi nơi D Thời gian tiếp xúc của thuốc với niêm mạc

mắt kéo dài

C©u 219 : Để lọc dung dịch có dược chất ăn mòn, có tính oxy hóa dùng:

C Bông gòn không thấm nược D Giấy lọc trung bình

C©u 220 : Cách sử dụng piped sau đ}y LÀ SAI:

Trang 17

A Dùng ngón tay cái bịt đầu ống hút để giữ

C©u 221 : Dung môi để pha thuốc nhỏ mắt:

C Nước cất đun sôi để nguội D Dầu thực vật trung tính tiệt khuẩn

C©u 222 : Dược liệu thường được sao với cát:

C©u 223 : Ý nào sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với đặc điểm của buret:

A Có cấu tạo sao cho hạn chế dòng chảy chất

C©u 224 : Giai đoạn nào nhằm làm tròn góc cạnh của viên, giảm bớt độ dày của lớp bao:

C©u 225 : Giai đoạn n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG khi điều chế viên nén bằng cách tạo hạt khô:

A Trộn bột kép dược chất v{ t| dược dính khô B Dập thành viên to

C Trộn t| dược trơn v{ dập viên D Xát cốm, sấy cốm, sửa hạt

C©u 226 : Chất n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI là chất diện hoạt đóng trong nang:

A Natri stearyl fumarat B Natri docusat

C©u 227 : Khi pha chế thuốc nhỏ mắt có dược chất l{ alcaloid, điều chỉnh pH ở:

C©u 228 : Dạng thuốc gồm 1 hoặc nhiều dược liệu thảo mộc đ~ được chế biến, phân liều khi dùng có thể

chế thành dịch h~m thay nước uống, đó l{ dạng:

C©u 229 : Dầu Thầu dầu làm dung môi pha thuốc nhỏ mắt tốt nhất vì dầu Thầu dầu:

C©u 230 : Công thức T = B – 0,4 (t – 15) trong đó t l{:

C©u 231 : Tiêu chuẩn nào SAI trong các tiêu chuẩn về thuốc bột:

A Để uống không cần độ mịn cao B Dùng ngoài phải đạt độ mịn, không cần độ

vô khuẩn

C Pha tiêm phải đ|p ứng tiêu chuẩn chất

lượng của thuốc tiêm

D Để uống phải đạt độ ho{ tan hay độ phân

t|n trong nước

C©u 232 : Trong kỹ thuật bào chế thuốc bột, giai đoạn n{o sau đ}y ảnh hưởng đế liều lượng điều trị:

C©u 233 : Để x|c định khối lượng 1 vật ở cân, nên lấy quả cân:

Trang 18

A Từ lớn đến nhỏ dần B Từ nhỏ đến lớn dần

C©u 234 : Dẫn chất paraben được dùng trong thuốc nhỏ mắt với tỷ lệ:

C©u 236 : Chất n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI là chất chống oxy hoá dùng trong thuốc nhỏ mắt:

C©u 237 : Trong các yêu cầu về chất lượng của thuốc nhỏ mắt, yêu cầu nào KHÔNG thuộc về cảm quan:

C©u 238 : Giấy lọc dày có thớ to dùng để lọc dung dịch:

C©u 239 : Viên nén n{o sau đ}y KHÔNG DÙNG phương ph|p dập thẳng khi điều chế:

C©u 240 : Qua cỡ rây 710 / 250 gọi là bột:

C©u 241 : Tẩm nước đồng tiện v{o dược liệu có tác dụng:

C©u 242 : Thuốc nhỏ mắt dạng dung dịch là dạng dùng phổ biến nhất trong điều trị bệnh về mắt:

A Bệnh nhân có thể tự dùng nhiều lần trong

C Tác dụng nhanh D Vì dễ sử dụng, ít gây tác dụng phụ

C©u 243 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với ưu điểm của viên nén:

A Người bệnh dễ sử dụng và nhận biết tên

thuốc

B Dễ đầu tư sản xuất lớn, giảm giá thành

C Thích hợp cho c|c trường hợp cấp cứu D Phạm vi sử dụng rộng

C©u 244 : T| dược sau đ}y KHÔNG PHẢI l{ t| dược trơn bóng dùng cho dập viên nén:

C©u 245 : Chất n{o sau đ}y được dùng để loại tạp chất bay hơi có trong nước phải xử lý để mang đi cất:

C©u 246 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với ưu điểm của viên tròn:

A Bào chế đơn giản có thể ứng dụng ở tuyến

cơ sở

B Chia liều tương đối chính xác

C Cho tác dụng chậm D Có thể bao |o ngo{i để bảo vệ dược chất C©u 247 : Dược liệu được tẩm mật nhằm mục đích, NGOẠI TRỪ:

Trang 19

A Tăng tính ấm B Làm mềm dễ bào thái

C Tăng t|c dụng bổ dưỡng D Giảm vị đắng chát, mùi vị khó chịu

C©u 248 : Sắc thuốc thang, mà trong thành phần có dược liệu chứa tinh dầu:

A Cho dược liệu có tinh dầu v{o trước v{ đậy

C©u 249 : Dùng t| dược n{o sau để điều chế viên tròn bằng phương ph|p chia viên:

C©u 250 : Trong bào chế thuốc cốm, giai đoạn ảnh hưởng đến sự đồng đều của thuốc cốm là:

C©u 251 : Trong hộp quả cân chuẩn KHÔNG có quả c}n n{o sau đ}y:

C©u 252 : Ưu điểm của phương ph|p khử khuẩn bằng nhiệt gi|n đoạn:

A Không mất thời gian B Diệt được vi khuẩn và cả nha bào

C©u 253 : T| dược dính thường dùng trong điều chế thuốc cốm:

C©u 254 : C|ch đọc thể tích với chất lỏng thấm ướt thành bình, không màu:

A Vạch thể tích ngang mặt khum lõm B Vạch thể tích ngang mặt khum lồi

C Vạch thể tích đọc mặt ngang D Không qui định c|ch đọc

C©u 255 : L{m cho dược liệu giảm tính hàn, làm ấm tỳ vị, kích thích tiêu hóa: Tẩm ……

C©u 256 : Mục đích của việc tẩm rượu v{o dược liệu:

A Tăng tính săn se B Tăng t|c dụng hoạt huyết thống kinh

C Giảm tính kích thích của dược liệu D Tăng t|c dụng cầm máu

C©u 257 : Nhằm làm giảm tính kích thích, giảm mùi vị khó chịu, tăng tính kiện vị:

C©u 258 : Thang thuốc bổ, thuốc giải cảm nên uống vào lúc, NGOẠI TRỪ:

C©u 259 : Viên bao film có vỏ bao chiếm khoảng:

Trang 20

C Paraben D Sorbitol

C©u 262 : T| dược độn thường được dùng trong trường hợp n{o khi điều chế viên tròn, NGOẠI TRỪ:

A Viên không đủ khối lượng qui định B Viên chứa chất độc, tác dụng mạnh

C Viên có dược chất lỏng D Được dùng với liều thấp

C©u 263 : Cách bảo quản cân:

A Để cân cố định, bằng phẳng, vững chắc, ở

trạng thái nghỉ

B Dính chất kiềm dùng NaHCO3 để lau

C Dính acid dùng acid boric để lau D Khi di chuyển cân phải nhẹ nh{ng, đĩa c}n

thăng bằng

C©u 264 : Trong công thức viên nén có nhiều hoạt chất có độ ổn định kh|c nhau được áp dụng phương

ph|p n{o sau đ}y để điều chế:

C©u 265 : Thứ tự pha chế thuốc nhỏ mắt:

A Hóa tan, lọc, đóng chai, tiệt khuẩn, dán

nhãn, kiểm nghiệm

B C}n đong, hòa tan, lọc, đóng chai, tiệt khuẩn

C C}n đong, hòa tan, tiệt khuẩn, lọc, đóng

chai, kiểm nghiệm

D Hòa tan, điều chỉnh thể tích, lọc, tiệt khuẩn,

đóng chai

C©u 266 : Viên nén đ~ thử độ hoà tan thì KHÔNG CẦN thử độ:

C©u 267 : Dùng phương ph|p n{o để điều chế dung dịch thuỷ ng}n II iodid trong nước:

A Hoà tan ở nhiệt độ thường B Dùng chất diện hoạt l{m tăng độ tan

C©u 268 : Dược chất trong thuốc thang gồm có:

C©u 269 : Nếu c}n không đúng sẽ dẫn đến, NGOẠI TRỪ:

A Hình thành dạng thuốc B Không đủ liều, dẫn đến kém hiệu quả

C Liều cao không an toàn hoặc ngộ độc D Không đảm bảo chất lượng

C©u 270 : Cách tiến hành lọc nào sau đ}y LÀ SAI:

A Thấm lọc bằng dung môi pha chế B Để tránh hao hụt thể tích không cần phải bỏ

dịch thấm lọc

C Cuống phễu chạm vào thành ống đong D Để phễu lên giá lọc hoặc ống đong

C©u 271 : Nhiệt độ thích hợp để sấy viên tròn:

A 50 – 600

C

C©u 272 : Dược chất vừa có tác dụng là hệ đệm vừa là chất đẳng trương trong thuốc nhỏ mắt:

C©u 273 : Ý n{o sau đ}y l{ nhược điểm của viên tròn:

A Không đ|nh gi| chất lượng của thuốc được B Bào chế đòi hỏi trang thiết bị máy móc

C Dễ chảy dính, nấm mốc, biến màu D Đảm bảo vệ sinh

C©u 274 : Thuốc đóng trong nang mềm thường ở dạng:

A Rắn, lỏng, mềm tan trong nước B Hạt nhỏ xốp hoặc sợi dài, ngắn khác nhau

C Bột có kích thước x|c định D Lỏng, mềm tan trong dầu

Trang 21

C©u 275 : Chất dùng trong giai đoạn bao nền của viên bao đường:

A Chỉ bao bằng siro nóng không dùng bột bao B Dùng t| dược dính có độ nhớt cao không

C©u 277 : C|c dược chất bị biến đổi ở nhiệt độ cao dùng phương ph|p khử khuẩn:

C©u 278 : Chất diện hoạt được dùng trong nang khoảng:

C©u 279 : Nhược điểm đ|ng chú ý của phương pháp Tyndall:

C Không áp dụng cho tất cả các loại thuốc D Trang thiết bị phức tạp

C©u 280 : Phương ph|p hòa tan n{o sau đ}y l{ phương ph|p hòa tan thường:

A Dược chất vào hỗn hợp dung môi để hòa

tan

B Tạo dẫn chất dễ tan

C Cho dược chất vào dung môi nghiền cho tan

hết

D Hòa tan dược chất vào dung môi ở nhiệt độ

thường hay nhiệt độ nóng

C©u 281 : Dung dịch Bourget được điều chế:

A Nên dùng chất trung gian hòa tan B Bắt buộc dùng nước cất làm dung môi hòa

tan

C Ở nhiệt sôi thì tan nhanh hơn D Có thể dùng nước đun sôi để nguội để hòa

tan

C©u 282 : Khi điều chế thuốc bột có dược chất có tỷ trong nhẹ: Cho dược chất có tỷ trong nhẹ v{o … …

C©u 283 : Dụng cụ KHÔNG cần thiết khi tiến h{nh đo độ cồn:

C©u 287 : Cách sử dụng ống đếm giọt: cầm ống nhỏ giọt thẳng đứng v{ … …

A Cho chảy chậm từng giọt B Cho chảy nhanh vào dụng cụ đựng

C Cho chảy vào dụng cụ đựng D Đầu ống chạm vào dụng cụ đựng

C©u 288 : Bột đường trong thuốc cốm có vai trò l{ t| dược:

Trang 22

A Dính B Điều hương

C©u 289 : Trong điều chế thuốc bột đau dạ d{y đ~ học: Cho bột than thảo mộc v{o … …

C©u 290 : Các vấn đề sau đ}y l{ mục đích của bao viên, NGOẠI TRỪ:

A Che dấu được mùi vị khó chịu của thuốc B Hạn chế kích ứng của thuốc với niêm mạc

đường tiêu hóa

C l{m tăng t|c dụng dược lý của dược chất D L{m cho viên đẹp

C©u 291 : V2 = C1V1 / C2 là công thức để pha loãng khi cồn pha xong có độ cồn cao hơn độ cồn muốn pha

Trong đó:

A V1 là thể tích cồn mới pha cao hơn B V2 là thể tích cồn pha xong có độ cồn cao

hơn độ cồn muốn pha

C C2 l{ độ cồn thực của cồn cao độ pha sai D C1 l{ độ cồn thực của cồn cao độ cần lấy để

pha

C©u 292 : Chất n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI là chất sát khuẩn trong thuốc nhỏ mắt:

C©u 293 : Thao t|c sau đ}y l{ SAI khi tiến h{nh đo độ cồn:

A Nhúng nhiệt kế để x|c định nhiệt độ của

cồn, đọc ngay nhiệt độ

B Khi dùng xong lấy dụng cụ ra lau khô và cho

vào hộp

C Cho cồn vào ống đong c|ch miệng ống đong

độ cồn

C©u 294 : Nước cất thơm là loại nước cất:

A Chứa c|c dược chất bay hơi, thăng hoa B Chỉ được điều chế bằng cách hoà tan tinh

dầu v{o nước

C Chỉ chứa các chất có tác dụng dược lý riêng D Bảo hòa tinh dầu, điều chế bằng cách cất

kéo hơi nước với dược liệu

C©u 295 : Ý nào sau đ}y KHÔNG THUỘC nguyên tắc lọc:

C©u 296 : Môn vật lý, hoá học giúp cho môn bào chế, NGOẠI TRỪ:

A Lựa chọn đường dùng, khả năng hấp thu

D Độ ổn định, x|c định tuổi thọ của thuốc

C©u 297 : Khối lượng viên tròn t}y y thay đổi từ:

C©u 298 : Để đảm bảo độ chắc và tròn đều của viên khi điều chế viên tròn bằng phương ph|p bồi viên:

A Dùng t| dược có độ dính thấp B Dùng t| dược cần có độ dính cao

C Cần phải sấy khô trong quá trình bồi viên D Lượng bột tăng dần trong quá trình bồi viên C©u 299 : Ho{n điều kinh được điều chế như sau, NGOẠI TRỪ:

A Ích mẫu, Ngãi cứu được chế thành cao lỏng

Trang 23

C©u 300 : Bốn t| dược chính luôn có trong công thức viên nén l{ t| dược:

A Dính ướt, độn tan trong nước, hút và màu B Dính khô, m{u, hút v{ trơn bóng

C Độn, dính, r~ v{ trơn bóng D Độn không tan trong nước, dính ướt, hút và

trơn bóng

C©u 301 : Nếu chất lỏng quá 10% so với chất rắn có trong thuốc bột: nên khắc phục bằng c|ch … …

A Thêm bột trơ v{ chú thích lượng bột trơ đó B Thêm bột trơ có t|c dụng hút và chú thích

C©u 303 : Cách sắc thuốc mà trong thang thuốc có dược liệu quí:

A Ho{ tan trong nước sắc trước khi uống B L{m đúng theo hướng dẫn cách sử dụng

của người bốc thuốc

C Sắc chậm để chất thuốc có thời gian hòa tan D L{m đúng theo hướng dẫn cách sử dụng

của người thu hái thuốc

C©u 304 : Chế biến Hà thủ ô đỏ thường dùng với:

C©u 305 : Thuốc nang là hình thức trình bày:

A Đặc biệt của thuốc bột B Đặc biệt của cốm thuốc

C Đặc biệt của dung dịch thuốc D Của nhiều dạng bào chế khác nhau

C©u 306 : Chất bao sau đ}y bền vững trong môi trường acid:

C©u 307 : Đặc điểm n{o KHÔNG ĐÚNG đối với bột thuốc Paracetamol:

A Tơi xốp, khó liên kết B Bị bong mặt, sức cạnh khi dập viên

C©u 308 : Độ ẩm của ho{n nước, hoàn hồ theo qui định của DĐVN v{o khoảng:

C©u 309 : Vai trò của glycerin trong thuốc dùng ngoài glycero borat:

A Giảm kích ứng của dược chất B Tăng t|c dụng của thuốc

C Tăng độ tan của c|c dược chất khó tan D Sát khuẩn và làm dịu niêm mạc

C©u 310 : Chất n{o sau đ}y KHÔNG ĐƯỢC dùng để đ|nh bóng thuốc viên:

C©u 311 : Cách phân liều thuốc bột ước lượng bằng mắt được áp dụng, NGOẠI TRỪ:

A Pha chế theo đơn B Bào chế ở c|c cơ sở sản xuất lớn

C Bào chế ở qui mô nhỏ D Bột thuốc không chứa chất độc

C©u 312 : Kỹ thuật sắc thuốc có tác dụng bồi bổ cơ thể:

A Sắc nhanh với nước vừa đủ ngập dược liệu B Lúc đầu dùng lửa to sau lửa nhỏ

C Mỗi thang chỉ nên sắc 1 lần D Trong quá trình sắc nếu cạn nước nên thêm

nước vào

C©u 313 : Loại tạp chất hữu cơ có trong nước đem xử lý trước khi cất dùng:

Trang 24

C Các muối amoni D Các muối calci

C©u 314 : Khi trộn bột có màu phải cho bột m{u v{o … …

C©u 315 : Ống đếm giọt chuẩn là ống có hình v{nh khăn có đường kính ngoài:

C©u 316 : C|ch điều chế thuốc bột có chất lỏng KHÔNG quá 10% là:

A Cho chất lỏng vào sau cùng và trộn đều B Cho chất lỏng v{o đầu chày và trộn đều

C Không điều chế được vì ảnh hưởng đến độ

C©u 317 : Trước khi pha chế cần phải tiến hành khử khuẩn, NGOẠI TRỪ:

A Bầu không khí phòng pha chế B Bao bì không trực tiếp chứa đựng thuốc

C Phòng, bàn, dụng cụ pha chế D Bao bì trực tiếp chứa đựng thuốc

C©u 318 : Thời gian tan rã của viên sủi bọt:

C©u 320 : Dùng tủ sấy để khử khuẩn:

A Bao bì trực tiếp chứa đựng thuốc B Bao bì ống tiêm thủy tinh

C Dược chất và dung môi D Dụng cụ pha chế

C©u 321 : Tiêu chuẩn n{o sau đ}y KHÔNG thực hiện khi kiểm soát chất lượng dung dịch thuốc:

C©u 322 : C|c dược chất kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa thì KHÔNG nên đóng nang thuốc vì:

A Vỏ nang dễ tan rã B Tập trung nồng độ dược chất thấp tại nơi

hấp thu

C G}y tương kỵ với vỏ nang D Tập trung nồng độ dược chất cao tại nơi

hấp thu

C©u 323 : Dùng Avicel kết hợp với tinh bột trong viên nén Paracetamol có vai trò:

A Tăng khả năng chịu nén vì l{ phương ph|p

dập thẳng

B L{ t| dược độn

C Làm viên rã nhanh, rã mịn D T| dược dính

C©u 324 : Cùng loại dược chất, dạng thuốc n{o sau đ}y cho t|c dụng nhanh nhất:

C©u 325 : Phương ph|p Tyndall dùng nhiệt độ nào là tốt nhất:

Trang 25

C Cầm máu D Lưu thống máu huyết

C©u 328 : Dược chất khó tan dễ bị hư hỏng ở nhiệt độ cao áp dụng phương ph|p:

A Hòa tan ở nhiệt độ thường B Nghiền

C©u 329 : Khi dùng thuốc thang có tác dụng giải cảm, cần kiêng:

A Uống thuốc có tính tẩy xổ B Ăn thức ăn chua, mặn

C Uống thuốc làm ra mô hôi D Uống thuốc có tính lợi tiểu

C©u 330 : Công thức T = B – 0,4 (t – 15) trong đó T l{:

A Độ cồn thực cần x|c định B Nhiệt độ lúc đo

C Độ cồn biểu kiến lúc đo D Thời gian lúc đo

C©u 331 : Thời gian tan rã của viên nén không bao KHÔNG ĐƯỢC quá:

C©u 332 : T| dược n{o sau đ}y có vai trò l{m cho viên dễ đồng nhất về khối lượng v{ h{m lượng:

C©u 333 : Dụng cụ n{o sau đ}y KHÔNG DÙNG để ho{ tan khi điều chế dung dịch thuốc:

C©u 334 : Công thức để pha cồn trung gian V1 = V2(C2 - C3)/C1 – C3)

A C3 l{ độ cồn thực của cồn thấp độ B V2 là thể tích cồn của cồn thấp độ

C V1 là thể tích cồn trung gian muốn pha D C2 l{ độ cồn thực của cồn thấp độ

C©u 335 : Ống đếm giọt chuẩn có hình v{nh khăn có đường kính trong:

C©u 338 : Khi trộn bột phải lưu ý c|c vấn đề sau, NGOẠI TRỪ:

A Chất bay hơi cho v{o đầu tiên B Chất có tỷ trọng nặng cho v{o trước

C©u 339 : Pha 250ml cồn 700 từ cồn 900 Số ml cồn 900 cần lấy là:

C©u 341 : Chất dùng để chống nấm mốc cho vỏ nang, NGOẠI TRỪ:

C©u 342 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG quan trọng khi chọn lựa chất bảo quản:

Trang 26

A Có tác dụng sát khuẩn ở nồng độ thấp B Rẻ tiền, dễ kiếm

C Không có tác dụng dược lý riêng D Trơ về mặt hoá học, không độc

C©u 343 : Yếu tố n{o sau đ}y KHÔNG ảnh hưởng đến sự hoà tan của 1 chất:

A Chất liệu tạo ra dụng cụ B Bản chất của chất tan và dung môi

C©u 344 : R}y l{ giai đoạn:

A Đầu tiên của thuốc bột B Cuối cùng của thuốc bột

C Đầu tiên của thuốc viên nén D Cuối cùng của viên nén

C©u 345 : Điều chế dung dịch Bourget bằng phương ph|p:

A Hòa tan ở nhiệt độ nóng thì tan tốt hơn B Thêm dung môi

C©u 346 : Đặc điểm của sự hoà tan:

A Nhiệt độ c{ng tăng thì sự hoà tan của dược

chất c{ng tăng

B Áp suất trên bề mặt của dung môi cũng ảnh

hưởng đến sự hoà tan

C Dược chất có nhóm th}n nước thì tan trong

dung môi ít phân cực

D Độ mịn của dược chất càng lớn thì độ tan

C©u 348 : Dược liệu sau khi sao ch|y như thế n{o l{ đạt yêu cầu: Bên ngo{i ch|y đen … …

A Bên trong còn màu vàng B Tới 70% bên trong vàng nâu

C Bên trong vẫn giữ như cũ D Bên trong m{u hơi sẫm

C©u 349 : Tính d của chất lỏng < 1 áp dụng công thức: d =

C©u 350 : Cách điều chế khối gelatin dùng cho nang mềm sau khi lọc:

A Đun sôi để dễ hoà tan glycerin B Bào chế vỏ nang nhanh

C Ng}m gelatin trong cho trương nở D Để yên 1 – 2 giờ

C©u 351 : Dụng cụ dùng để điều chế dung dịch thuốc có hoạt chất bay hơi, thăng hoa:

C Bình nón, bình định mức D Cốc có mỏ, ly có chân

C©u 352 : Thành phần n{o sau đ}y KHÔNG CÓ trong th{nh phần của dạng thuốc:

C©u 355 : Chất dùng trong bao cách ly nhân, NGOẠI TRỪ:

C©u 356 : Cối chày bằng m~ n~o dùng để nghiền tán:

Trang 27

A C|c dược chất cần độ mịn cao B C|c dược chất dùng để pha thuốc tra mắt

C©u 357 : Khi dùng thuốc thang chữa bệnh, cần kiêng:

A Thức ăn có vị chua, mặn B Thức ăn tanh, lạnh

C Thức ăn có t|c dụng bổ dưỡng D Nước uống có tính lợi tiểu

C©u 358 : Để tăng nhiệt độ sôi lên đến 1080C khi khử khuẩn dùng chất nào sau:

C©u 359 : Khi trộn bột phải theo nguyên tắc sau: Cho bột có

A Tỷ trọng nặng vào cối trước B Khối lượng nhiều vào cối trước

C Khối lượng ít vào cối sau D Tỷ trọng nhẹ vào cối sau

C©u 360 : Công thức T = B – 0,4 (t -15) trong đó B l{:

A Độ cồn biểu kiến lúc đo B Độ cồn thực cần x|c định

C©u 362 : Dùng chất n{o sau đ}y để hòa tan Calci glycerophosphat:

C©u 363 : Khi đưa v{o dạng thuốc dược chất bị thay đổi t|c động sinh học là do tác dụng của, NGOẠI TRỪ:

A Các dụng cụ, máy móc B Kỹ thuật bào chế

C©u 364 : Khi c}n đơn, phải tiến h{nh bước n{o đầu tiên:

A Lót giấy đ~ gấp v{o 2 bên đĩa c}n B Điều chỉnh cho c}n thăng bằng

C Đặt các quả cân có khối lượng cần cân vào

đĩa bên tr|i

D Cho hoá chất từ từ v{o đĩa bên phải

C©u 365 : Hoá chất mềm, ăn mòn, oxy ho| nên c}n trên:

C©u 366 : Ưu điểm của phương ph|p nhỏ giọt dùng để điều chế viên nang mềm:

A Được đóng trong nang với nhiều loại dung

dịch

B Dược chất phân phối trong nang chính xác

C Điều chế viên có hình dạng mong muốn D Năng suất cao, thiết bị đơn giản

C©u 367 : Để tránh cảm giác khó chịu khi bôi xoa thuốc bột nên dùng bột loại:

C©u 368 : Đặc điểm của thuốc thang:

A Chỉ dùng bằng cách sắc B Dung môi dùng cho thuốc thang l{ nước và

Trang 28

C©u 370 : Rây là biện pháp tốt nhất:

A Giúp cho bột trộn đều B Để dễ nhồi thành khối dẻo

C©u 371 : C|c dược liệu thảo mộc được điều chế bằng chiết xuất ra các dịch chiết sau đó cô đặc, sấy phun

sương tạo bột đó l{ dạng thuốc:

C©u 372 : Nước cất phải đạt các tiêu chuẩn sau, NGOẠI TRỪ:

A Cắn khô không quá 0,001% B Amoni không quá 0,0002%

vị

C©u 373 : Dụng cụ để hoà tan các chất ở nhiệt độ nóng:

C©u 374 : Nhiệt độ thích hợp để bảo quản viên nang KHÔNG quá:

C©u 375 : Yêu cầu n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG khi lựa chọn t| dược cho viên nén:

A Đảm bảo độ bền cơ học của viên B Giải phóng tối đa dược chất tại vùng hấp thu

C Có tác dụng dược lý, nhưng không độc D Dễ dập viên và giá cả hợp lý

C©u 376 : Một gam Ethanol có bao nhiêu giọt:

C©u 377 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI l{ nhược điểm về kỹ thuật viên bao đường:

A Không áp dụng được cho tất cả các loại viên

nén

B Kỹ thuật bao phụ thuộc vào kinh nghiệm

C Vỏ bao chiếm khối lượng nhỏ D Tốn thời gian

C©u 378 : Dung dịch thuốc được lọc bởi:

C©u 379 : Nhược điểm của phương ph|p ép trên khuôn cố định khi điều chế viên nang mềm:

A Trang thiết bị phức tạp B Năng suất không cao

C Kéo dài thời gian D Phân phối thuốc không đều, hư hỏng cao C©u 380 : Thuốc gốc là tên:

C©u 381 : Sắc thuốc trong thang có các chế phẩm bào chế:

A Tiến hành sắc riêng B Hoà tan với nước sắc trước khi uống

C Sắc chung với c|c dược liệu khác D Cho vào sau cùng khi sắc gần xong

C©u 382 : Kẽm sulfat ổn định và bền vững trong môi trường có pH khoảng:

C©u 383 : Hệ đệm citric/ ctrat thích hợp cho … … khi pha thuốc nhỏ mắt:

A Dược chất gây kích ứng niêm mạc mắt B Dược chất không tan

C Dược chất khó bảo quản D Dược chất dễ bị oxy hóa

Trang 29

C©u 384 : Dạng dung dịch n{o sau đ}y cần phải cho thêm chất đẳng trương:

C©u 385 : Sao v{ng thường dùng nhiệt độ:

C©u 386 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với thuốc cốm:

A Lượng đường chiếm rất cao B Chỉ được dùng để uống

C Điều chế từ bột thuốc với t| dược dính D Gồm các hạt nhỏ xốp hay sợi ngắn xốp C©u 387 : Chất được thêm vào trong vỏ nang tạo độ đục:

C©u 388 : Cách khử khuẩn được áp dụng rộng r~i vì độ vô khuẩn cao:

C©u 389 : Dược chất độc liều dùng ở hàng centigam dùng bột nồng độ … …

C©u 390 : Giai đoạn tạo khối dẻo là quan trọng nhất trong điều chế viên tròn bằng phương ph|p chia viên

khi t| dược dính dùng ít quá, NGOẠI TRỪ:

A Viên nứt vỡ khi chia viên B Viên khó tròn đều

C Bị biến dạng trong quá trình bảo quản D Bề mặt viên không bóng

C©u 391 : Giai đoạn n{o l{ giai đoạn đầu tiên khi tiến h{nh bao đường cho viên:

C©u 392 : Muỗng canh dùng để phân liều thuốc uống dạng lỏng có dung tích:

C©u 394 : Tẩm nước hoàng thể v{o dược liệu có tác dụng:

C Giảm độc tính cho dược liệu D Dẫn thuốc vào máu

C©u 395 : Trong điều chế thuốc bột kép, dược chất độc, mạnh nhỏ hơn bao nhiêu thì dùng bột nồng độ:

C©u 396 : Pha chế thuốc nhỏ mắt trong môi trường vô khuẩn v{ đ~ qua giai đoạn tiệt khuẩn:

A Cần phải thêm chất ổn định để dược chất

C©u 397 : Cân kép Mendeleev áp dụng trong trường hợp:

A Cân nhiều chất cùng 1 lúc B Một lần cân, cân 1 hóa chất

C Dùng cân, vật cân có khối lượng lớn D Cân hóa chất để kiểm nghiệm

Trang 30

C©u 398 : Khi đóng thuốc bột v{o nang KHÔNG DÙNG t| dược nào sau:

C©u 399 : T| dược n{o sau đ}y l{ t| dược độn tan trong nước:

A Tinh bột biến tính B Cellulose vi tinh thể

C©u 400 : Để cho lớp màu của viên bao đường đồng nhất và bền nên dùng chất màu:

A Tan trong siro đơn B Không tan trong siro đơn

C©u 401 : Đặc điểm của thuốc nang tan trong ruột:

A Thường là dạng nang cứng B Vỏ nang v{ dược chất được bao chế đặc

biệt

C Thường là dạng nang mềm D Vỏ nang bền vững trong môi trường acid C©u 402 : Bồ ho{ng sao đen có t|c dụng:

C©u 403 : pH của thuốc nhỏ mắt Cloramphenicol 0,4%

C©u 404 : Khi điều chế viên nén, nên cho t| dược trơn bóng v{o giai đoạn nào:

A Xay nghiền dược chất v{ t| dược B Xát hạt

C©u 405 : Trong hộp quả cân chuẩn có mấy quả cân 5g và 10g:

C©u 406 : Tẩm nước Gừng v{o dược liệu có tác dụng:

A Giảm độc tinh cho dược liệu B Tăng tính ấm giảm tính hàn

C©u 407 : Kỹ thuật n{o sau đ}y ảnh hưởng sự hòa tan của iod v{o trong nước:

C Khuấy trộn liên tục D Ho{ tan KI v{o lượng dung môi tối thiểu C©u 408 : Dạng thuốc n{o sau đ}y cho t|c dụng chậm nhất:

C©u 409 : Vai trò của KI trong dung dịch Lugol:

A Là chất trung gian hoà tan B Tăng t|c dụng của iod

C Giảm độc tính của iod D Có tác dụng sát khuẩn

C©u 410 : Muối Di Natri EDTA thêm vào thuốc nhỏ mắt có tác dụng:

A L{m tăng độ tan của dược chất B Tăng t|c dụng hiệp đồng với chất sát khuẩn

C Ổn định dược chất, kéo dài tuổi thọ D Khóa Ca++

trên màng tế bào vi khuẩn giúp chất sát khuẩn tác dụng tốt

C©u 411 : Điều chế dung dịch Bromoform 10% dùng hỗn hợp dung môi: Bromoform – glycerin – ethanol

900 theo tỷ lệ nào:

Trang 31

C©u 412 : Dụng cụ để hoà tan các chất tan ở nhiệt độ thường:

C©u 413 : Mục đích của r}y l{ để:

A Được bột có kích thước như nhau B Dễ dàng hoà tan

C©u 414 : Viên nén Aspirin được điều chế bằng phương ph|p:

C©u 415 : Khi rây bột cần phải:

A Sấy khô nguyên liệu B Chà sát mạnh lên rây

C©u 416 : Giai đoạn n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG khi điều chế dung dịch thuốc:

A Hòa tan theo c|c phương ph|p thích hợp B C}n đong dược chất và dung môi

C Lọc, đóng chai, d|n nh~n D Kiểm nghiệm thành phẩm

C©u 417 : Người đặt nền móng cho ng{nh dược nói chung và môn bào chế nói riêng:

C©u 420 : Khi lấy hoá chất để cân phải chú ý:

A Các chất bay hơi phải cân trong bình có nút

mài

B Lấy hoá chất rắn bằng đũa thuỷ tinh

C Cân hoá chất rắn trong cốc có mỏ D Xoay nhãn về phía trên, tránh dính hoá chất C©u 421 : Viên bao đường có vỏ bao chiếm khoảng:

A Loại tạp, chia thô, phơi, sấy khô B Loại tạp, phơi, sấy khô, chia thô

C Chia thô, phơi, sấy khô, loại tạp D Phơi, sấy khô, chia thô, loại tạp

C©u 424 : Nguyên tắc n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG khi lọc dung dịch thuốc uống:

A Quá trình lọc phải nhanh B Hạn chế nhiễm khuẩn

C Dung dịch thu được trong D Dung dịch phải vô khuẩn

C©u 425 : Tác dụng KHÔNG ĐÚNG với chất tăng độ nhớt trong thuốc nhỏ mắt:

A Cản trở tốc độ rút và rửa trôi thuốc đ~ nhỏ

Ngày đăng: 23/06/2023, 06:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w