1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thi trắc nghiệm tốt nghiệp dược sỹ môn hóa dược dược lý

91 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm tốt nghiệp Dược Sỹ Môn Hóa Dược - Dược Lý 1
Trường học Trường Đại học Dược Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Dược, Dược Lý
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 2,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuốc được chỉ định cho người bị loét dạ dày tiến triển C©u 58 : Thuốc giảm đau thực thể t|c động trên các receptor  v{… … ở tận cùng thần kinh hướng tâm... Không nên phối hợp với các

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TỐT NGHIỆP HÓA DƯỢC- DƯỢC LÝ 1 NĂM 2017

C©u 1 : Đặc điểm của acid Tranexamic:

A Bột kết tinh màu hồng B Ức chế sự phân hủy fibrin

C Thuốc cầm máu trực tiếp D Thuốc gây nghiện

C©u 2 : Đặc điểm đúng với Diphenhydramin:

A Dạng dung dịch hơi kiềm B Vị cay khó chịu

C©u 3 : Đ}y l{ những thuốc có tác dụng diệt H Pylori, NGOẠI TRỪ:

C©u 4 : Tác dụng của thuốc Simethicone:

A Tăng sức căng bề mặt c|c bóng hơi B Làm xẹp c|c bóng hơi, Biệt dược: Air-X

C Kéo dài thời gian di chuyển hơi ra khỏi

đường tiêu hoá

D Cung cấp men tiêu hoá C©u 5 : Thuốc có chỉ định chữa chứng giảm nước bọt do dùng thuốc:

C©u 6 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng gi~n cơ v}n:

C©u 7 : Scopolamin thường dùng để chống nôn dưới dạng:

C©u 8 : Thuốc nào KHÔNG uống lúc no:

C©u 9 : C}u n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với Bromhexin:

A Vừa long đ{m, vừa giảm ho B Có biệt dược là Mucomyst

C Tăng cường vận chuyển chất nhầy D Không dùng khi bị loét dạ dày tá tràng C©u 10 : Thuốc có tác dụng diệt Helicobacter pylori:

C©u 13 : Đặc điểm n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG về thuốc chứa nhôm hydroxid:

A Không dùng cho bệnh nhân suy thận nặng B Uống khi có cơn đau

C Làm giảm hấp thu ở ruột D Nên uống trong bữa ăn

C©u 14 : Thuốc thuộc nhóm ức chế bơm proton:

Trang 2

C©u 15 : Thuốc n{o sau đ}y dùng trong trường hợp ho khan:

C©u 16 : Chuyên ngành nghiên cứu về công thức hoá học các hợp chất dùng làm thuốc:

C©u 17 : Đ}y l{ những đặc điểm của Hydralazin, NGOẠI TRỪ:

A Giãn mạch trực tiếp B Không cần tránh ánh sáng

C Chuyển hóa chủ yếu ở thận D Làm giảm dòng K+ ra tế bào

C©u 18 : C}u n{o sau đ}y đúng với Acetylcystein:

A Có tác dụng kích thích co thắt phế quản B Giải độc gan khi ngộ độc Paracetamol

C Rất hiếm khi g}y đau dạ dày D G}y tăng tiết chất nhầy phế quản C©u 19 : Trường hợp thiếu m|u ưu sắc cần ưu tiên cung cấp:

C©u 20 : Trong cấu trúc của thuốc kháng histamin, R1 và R2 là những:

C©u 21 : Các thuốc mê tốt giai đoạn n{y thường ngắn, giai đoạn này là:

C©u 22 : Thuốc tác dụng theo cơ chế hoá học:

C©u 23 : Thuốc thuộc nhóm giãn cơ trơn phế quản:

A Hydrocortison dạng toàn thân B Salbutamol

C©u 24 : Đ}y l{ những thuốc có tác dụng chữa loạn nhịp, NGOẠI TRỪ:

C©u 25 : Buscopan là thuốc thuộc nhóm:

C©u 26 : Đ}y l{ những trường hợp có chỉ định dùng KCl, NGOẠI TRỪ:

C©u 27 : Na+ được tái hấp thu chủ yếu ở:

Trang 3

C©u 30 : Điều nào đúng với thuốc hạ sốt:

A Gây co mạch ngoại biên B Gây giảm tiết mồ hôi

C Có tác dụng điều trị căn nguyên của bệnh D Với liều điều trị chỉ hạ sốt khi có sốt C©u 31 : Tác dụng phụ ít gặp khi dùng Cinnarizin:

C©u 32 : Adrenoxyl là biệt dược của:

C©u 33 : Thành phần cơ bản nhất trong các chất điện giải của cơ thể là:

C©u 34 : Neocodion là thuốc có tác dụng:

C©u 35 : Uống 10mg Metoclopramid 30 phút trước ăn v{ lúc đi ngủ cho trường hợp:

A Loét dạ dày - tá tràng B Liệt dạ dày

C©u 36 : Belladon là thuốc chống tiết acid dịch vị nhóm kháng tiết … …

C©u 38 : Sorbitol thuộc nhóm thuốc:

A Thông mật, ngo{i ra còn l{m tăng tiết dịch

mật

B Lợi mật, ngoài ra còn chữa tiêu chảy mạn

C Nhuận tràng làm mềm, ngoài ra còn chữa

tiêu chảy cấp

D Nhuận tr{ng l{m trơn

C©u 39 : Đặc tính của thuốc g}y mê đường hô hấp, NGOẠI TRỪ:

A Đ{o thải nhanh qua nước tiểu B Dễ sử dụng

C©u 40 : Thuốc ức chế tâm thần nào có cấu trúc giống GABA:

C©u 42 : Thuốc tiêm truyền n{o sau đ}y cung cấp acid amin:

A Dextrose, Pantogen B Intralipid, Glucose

C©u 43 : Thuốc giảm đau trung ương:

C©u 44 : Chế độ 3 thuốc thường được dùng để diệt Helicobacter pylori gồm:

Trang 4

A PPI + Amoxycillin + Clarythromycin B PPI + Metronidazol + Clarythromycin

C PPI + Tetracyclin + BBS D BBS + Metronidazol + RBC

C©u 45 : Thuốc chữa khó tiêu n{o sau đ}y được bào chế ở dạng thuốc bột:

C©u 46 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng long đ{m:

C©u 47 : C}u n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với Clorpromazin HCl:

A Biệt dược: Aminazin B Bột kết tinh m{u tím hơi xanh

liệt

C©u 48 : Đặc điểm của hiện tượng dị ứng thuốc:

A Xảy ra khi dùng thuốc lần đầu tiên B Có tính đặc hiệu

C Có thể gây tử vong D Chỉ tác dụng trên một cơ quan

C©u 49 : Trường hợp nào cần dùng Morphin:

A Khâu vết thương r|ch da B Cơn đau quặn mật

C Đau do viêm xoang D Đau do bong g}n, trật khớp

C©u 50 : Thành phần quan trọng nhất của thuốc tê là:

C©u 51 : Chống chỉ định của codein phosphat, NGOẠI TRỪ:

C©u 55 : Dung nạp có yếu tố di truyền gọi là:

A L{ ph|c đồ điều trị HP B Thuốc có thể dùng cho phụ nữ mang thai

C Thuốc gồm Amoxicillin và Metronidazol D Thuốc được chỉ định cho người bị loét dạ

dày tiến triển

C©u 58 : Thuốc giảm đau thực thể t|c động trên các receptor  v{… … ở tận cùng thần kinh hướng tâm

Trang 5

C H1 D K

C©u 59 : MgSO4 khi dùng đường … … thì có t|c dụng chống co giật

C©u 60 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng Giảm đau gi~n cơ trơn:

C©u 63 : Trường hợp say t{u xe nên ưu tiên chọn thuốc nào trong số các thuốc sau:

C©u 64 : Thuốc tác dụng theo cơ chế hoá sinh:

C©u 65 : Diclofenac sodium là hoạt chất của thuốc:

C©u 66 : Đặc điểm n{o đúng với thuốc kháng histamin H1:

A Có tác dụng chữa căn nguyên B Thường kèm theo tác dụng tăng huyết áp

C Có cấu trúc tương tự histamin D Không nên phối hợp với các thuốc khác C©u 67 : Phối hợp Gardenal và Strychnin tạo ra tác dụng …

A Đối kháng tác dụng phụ B Hiệp đồng tăng cường

C©u 68 : Điều n{o KHÔNG ĐÚNG với tên biệt dược:

A Không được bảo hộ quyền sở hữu nhãn

hiệu

B Là tên riêng do nhà sản xuất đặt ra

C L{ tên thương mại D Thường có nhiều tên khác nhau

C©u 69 : Tiêu chuẩn của thuốc g}y mê lý tưởng, NGOẠI TRỪ:

C Ức chế phản xạ nội tạng, giảm đau D Không bị chuyển hoá thành chất độc C©u 70 : Thuốc mê có c|c t|c động sau, NGOẠI TRỪ:

A Gây liệt hành tủy tạm thời B Không làm xáo trộn chức năng tuần hoàn

C©u 71 : Nhôm hydroxyd là hoạt chất có trong thuốc:

C©u 72 : Thuốc có chỉ định để chuẩn bị phẫu thuật gan mật:

C©u 73 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng Kháng viêm giảm phù nề:

Trang 6

C©u 75 : Thuốc tác dụng theo cơ chế vật lý:

C©u 76 : C}u n{o sau đ}y đúng với thuốc chống trầm cảm:

A Phân bố chậm vào các mô: não, gan, thận B Hấp thu nhanh qua đường tiêu hóa

C Chuyển hóa ở gan 1 giai đoạn D Các dẫn xuất chuyển hóa ở gan có tác dụng

yếu dần

C©u 77 : Thuốc có thời gian bán thải … … thường gây hội chứng cai thuốc nhẹ nhưng kéo d{i:

C©u 78 : Đặc điểm n{o đúng với vitamin B12:

A Không mùi, vị tanh B Không có trong thực vật

C Không dùng trong thiếu máu ác tính D Không tan trong nước

C©u 79 : Thuốc l{m suy nhược thần kinh:

C©u 83 : Đặc điểm của Pethidin:

C©u 84 : Thuốc thuộc nhóm lợi tiểu quai:

Trang 7

C©u 88 : Thuốc thuộc nhóm gi~n cơ v}n:

C©u 90 : Tên khác của Codein là:

C©u 91 : Biệt dược của Artichaut là:

C©u 92 : Điều trị sốc do sốt xuất huyết, thuốc n{o sau đ}y được chỉ định:

C©u 93 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng Giảm tiết acid dịch vị:

C©u 94 : Thuốc mê có các tác động sau, NGOẠI TRỪ:

A Mất khả năng hô hấp tạm thời B Mất cảm giác và phản xạ

C Làm mất ý thức D Gi~n cơ giúp phẫu thuật thuận lợi

C©u 95 : Thuốc n{o sau đ}y có thể dùng chung với Erythromycin hoặc Ketoconazol:

C©u 96 : Thành phần của thuốc Terpin gonnon có chứa:

C©u 97 : Thuốc có thời gian tác dụng 72 giờ dùng để chống nôn do di chuyển là:

C©u 98 : Đặc điểm n{o đúng với thuốc trị tăng Lipid m|u nhóm ức chế HMG-CoA reductase:

A Dùng mỗi ngày 2 – 3 lần B Tất cả đều ở dạng tiền dược

C Đ{o thải chủ yếu qua nước tiểu D Uống tốt nhất sau khi ăn no

C©u 99 : Thuốc thuộc nhóm cung cấp men tiêu hoá, NGOẠI TRỪ:

C©u 100 : C}u n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với Acid folic:

A Có nhiều trong rau xanh B Được chỉ định khi thiếu máu ác tính

C Tham gia quá trình tổng hợp Acid Thymidilic D Hấp thu qua ruột non

C©u 101 : C}u n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với Fluoxetin:

A Thuốc chống trầm cảm B Chỉ định trong chứng ăn vô độ

C Nên kết hợp với IMAO D Chỉ định trong rối loạn ám ảnh cưỡng bức C©u 102 : Mục đích phối hợp thuốc tiền mê với thuốc mê, NGOẠI TRỪ:

A Tăng t|c dụng của thuốc tiền mê B Giảm độc tính của thuốc mê

C Giảm bớt liều của thuốc mê D Giảm bớt tác dụng phụ của thuốc mê

Trang 8

C©u 103 : C}u n{o sau đ}y đúng với Sucralfat:

A Chỉ dùng 1 lần mỗi ngày B Không dùng khi bệnh nhân bị suy thận nặng

C Là một Monosaccharid D Uống sau khi ăn no, dùng 3 lần trong ngày,

liên tục trong 5 ngày

C©u 104 : Thuốc n{o sau đ}y thuộc nhóm Giảm đau Opid nhẹ:

C©u 105 : C}u n{o sau đ}y đúng với Omeprazol:

A Nên dùng ít nhất 2 lần/ngày B Bị phá huỷ trong môi trường acid

C L{m tăng chuyển hóa của Phenytoin D Có thể dùng được cho người có thai

C©u 106 : Thuốc hạ áp nhóm ức chế Calci:

C©u 107 : Thiếu vitamine K sẽ … … thời gian đông m|u

C Vừa kéo dài, vừa làm giảm D Kéo dài

C©u 108 : Dung dịch thường dùng để chống sốc trong sốt xuất huyết:

C©u 111 : Đ}y l{ những tác dụng phụ của thuốc lợi tiểu nhóm Thiazid, NGOẠI TRỪ:

C©u 112 : Danh từ chỉ cây cỏ thực vật dùng làm thuốc:

C©u 113 : Đặc điểm n{o đúng với Dextromethorphan:

A Có tác dụng giảm đau B Không dùng cho trẻ dưới 6 tuổi

C Là thuốc gây nghiện D Gây táo bón nhiều hơn Codein

C©u 114 : Câu nào KHÔNG THUỘC Anetholtrithion:

A Dùng thuốc nước tiểu có màu xanh khi tiểu B Kích thích tế bào gan tiết mật

C Biệt dược: Sulfarlem D Dùng trong trường hợp bị khô miệng C©u 115 : Những trường hợp thuốc có hiệu quả đối với bệnh v{ được phép sử dụng gọi là:

C©u 116 : Dung dịch đẵng trương, NGOẠI TRỪ:

C©u 117 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng long đ{m:

Trang 9

C Guaifenesin D Menthol

C©u 118 : Trường hợp n{o nên dùng Morphin đều đặn, không cần chờ đến cơn đau:

C©u 119 : Công thức cấu tạo của ether ethylic là:

A C2H5 -O- C2H5 B C2H5OH

C©u 120 : Dấu hiệu nhịp thở đều, nông, mất phản xạ đóng mi mắt, thuộc giai đoạn n{o sau đ}y:

C©u 121 : Thuốc tim mạch nhóm chống choáng:

C©u 122 : Dung dịch thuốc vô khuẩn, không có chí nhiệt tố, dùng để đưa v{o cơ thể với khối lượng lớn

được gọi là

C©u 123 : Acid folic có tên khác là:

C©u 124 : C}u n{o sau đ}y đúng với Atropin sulfat:

A Có tác dụng co đồng tử, giảm tiết dịch B Liều cao gây mê sảng, co giật, hôn mê

C Dùng được cho bệnh nh}n tăng huyết áp D Dùng được cho người có phì đại tuyến tiền

liệt

C©u 125 : Đặc điểm của Ether:

C©u 126 : Trong cơ chế g}y đau, đồi thị có chức năng:

A Ức chế cảm gi|c đau B Chọn lọc cảm gi|c đau

C X|c định và xử lý cảm gi|c đau D Khuếch đại cảm gi|c đau

C©u 127 : Thuốc thuộc nhóm nhuận tràng kích thích:

C©u 128 : Tác dụng phụ thường gặp nhất của thuốc nhóm kháng histamin H1 là:

A Tăng tính thấm mao mạch B Tăng huyết |p tư thế

C©u 129 : Cơ chế t|c động của thuốc giảm đau thực thể:

A Ức chế bài tiết chất K B Tăng ngưỡng đau ở neuron não

C Kích thích bài tiết chất D Tăng b{i tiết chất p

C©u 130 : Đ}y l{ những chỉ định của Amitriptylin HCl, NGOẠI TRỪ:

C©u 131 : Thuốc chữa ho có tác dụng làm tiêu chất nhầy là:

Trang 10

C©u 132 : Thuốc kích thích thần kinh trung ương t|c động ở 3 vị trí, NGOẠI TRỪ:

C©u 133 : Plasma sec là loại:

C©u 134 : Chỉ định chính của Ergometrin maleat:

A Ngộ độc Dicoumarin B Phòng, trị chảy m|u sau đẻ do đờ tử cung

C Cầm máu sau phẫu thuật D Phòng xuất huyết cho trẻ sơ sinh

C©u 135 : Người bệnh hung hăng gi~y giụa, kích động, tiết nước bọt Dấu hiệu này thuộc:

C©u 136 : Trường hợp nào có chỉ định dùng NaHCO3:

A Phối hợp với Spironolacton B Khó tiêu, chậm tiêu

C©u 137 : Đặc điểm n{o đúng với Acid Acetyl Salicylic:

A Có thể dùng cho người bị suyễn B Rút ngắn thời gian chảy máu

C Giảm c|c cơn đau từ vừa đến dữ dội D Chỉ kháng viêm khi dùng liều cao

C©u 138 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng gi~n cơ v}n:

C©u 140 : Ở trạng th|i bình thường, chất n{o sau đ}y luôn có sẵn trong máu:

A Thrombokinase huyết tương B Prothrombin

C©u 144 : Khi dùng NSAIDs nên dùng kèm:

C©u 145 : Thuốc được chỉ định trong chứng lãnh cảm ở phụ nữ:

C©u 146 : Thuốc mê là những thuốc … … hệ thần kinh trung ương khi dùng ở liều điều trị

A Ức chế có hồi phục B Kích thích không hồi phục

C Kích thích có hồi phục D Ức chế không hồi phục

Trang 11

C©u 147 : Đ}y l{ những chỉ định của Promethazin HCl, NGOẠI TRỪ:

C Phối hợp với IMAO D Phối hợp làm thuốc tiền mê

C©u 148 : Thuốc g}y mê được dùng trong các cuộc phẫu thuật ngắn, NGOẠI TRỪ:

C©u 149 : Biệt dược của Bromazepam:

C©u 150 : Aspirin dùng liều 4-6g/ng{y để điều trị:

C©u 151 : C}u n{o sau đ}y đúng với Vitamine K3:

A Có nhiều trong rau xanh, hoa quả tươi B Tồn tại ở dạng không có hoạt tính

C Khó tan trong nước D Có nhiều trong thịt, c|, lòng đỏ trứng C©u 152 : Thuốc chữa khó tiêu n{o sau đ}y được bào chế ở dạng viên sủi:

A Pepfiz, Orthogastrine B Normogastrin, Pepfiz

C©u 153 : Hoạt chất n{o sau đ}y có dạng lỏng, không gây cháy nổ:

C©u 154 : Thuốc có thời gian bán thải … … thường gây hội chứng cai thuốc mạnh:

C©u 155 : Thuốc có chỉ định để nhuận tràng:

A Magne sulfat (tiêm bắp) B Sorbitol

C Natri sulfat (liều thấp) D Sulfarlem

C©u 156 : Đ}y l{ những đặc điểm của Dextran, NGOẠI TRỪ:

A Có tác dụng duy trì áp lực động mạch B Có tác dụng dinh dưỡng

C Không dùng trong xuất huyết não D Truyền tĩnh mạch chậm

C©u 157 : Thời điểm tốt nhất dùng thuốc Seduxen trong ngày:

C©u 158 : Nhóm thuốc được dùng đầu tiên trong tiến trình trị liệu bệnh tăng huyết áp là:

C©u 159 : Thuốc chỉ có tác dụng giảm đau thuần tuý:

C©u 160 : Thuốc n{o sau đ}y chữa ho có đ{m:

Trang 12

C©u 162 : Tác dụng có tính cục bộ, khu trú ở một cơ quan hay bộ phận gọi là:

C Tác dụng toàn thân D Tác dụng chính trên thần kinh

C©u 163 : Hoạt chất n{o sau đ}y có dạng lỏng, dễ gây cháy nổ:

C©u 164 : Đ}y l{ những đặc điểm của Thiopenthal, NGOẠI TRỪ:

A Tác dụng nhanh mạnh, kéo dài B Khoảng cách an toàn hẹp, pha xong dùng

ngay

C Không có tác dụng giảm đau D Bột kết tinh trắng, vàng nhạt có ánh xanh C©u 165 : CHỌN CÂU SAI về Bismuth:

A Có tác dụng diệt được HP B Cẩn thận trên người bệnh não

C©u 166 : C}u n{o sau đ}y đúng với Cimetidin:

A Làm giảm hấp thu rượu B Không dùng cho trẻ dưới 16 tuổi

C Mùi thơm, vị cay nóng D Không dùng khi bệnh nhân bị hội chứng

Zollinger-Ellison

C©u 167 : Giai đoạn 4 của g}y mê còn được gọi l{ giai đoạn:

C©u 168 : Thuốc n{o sau đ}y chữa Sổ mũi, ho khan:

C©u 169 : Dấu hiệu ngấm no Atropin có đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

A Là dấu hiệu b|o động ngộ độc atropin B Hai m| đỏ

C Giảm bài tiết nước bọt D Đồng tử co nhỏ

C©u 170 : Esomeprazol là hoạt chất có trong thuốc:

C©u 171 : Thuốc g}y mê n{o thường được dùng thay thế khi trước đó 3 th|ng người bệnh đ~ dùng

Halothan để phẫu thuật có sử dụng dao điện:

C©u 172 : Thuốc ho nhóm tiêu chất nhầy:

C©u 173 : Khi dùng Streptomycin kéo dài có thể g}y điếc tai được gọi là:

A Tác dụng phụ không hồi phục B Tác dụng toàn thân

Trang 13

C©u 176 : C}u n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với Drotaverin hydroclorid:

A Được chỉ định trong đau bụng do sỏi mật B Không được dùng trong tăng nh~n |p

C Không được dùng khi có thai D Là dẫn xuất của Isoquinolein

C©u 177 : Trường hợp n{o KHÔNG ĐƯỢC chỉ định dùng Imipramin HCl:

C©u 178 : Thời điểm dùng thuốc Maalox tốt nhất trong ngày:

C©u 179 : Trường hợp n{o sau đ}y có thể dùng dịch truyền:

C©u 180 : Mục đích của phối hợp thuốc mê với thuốc tiền mê, NGOẠI TRỪ:

A L{m tăng liều dùng thuốc mê B Khắc phục c|c nhược điểm của thuốc mê

C Phòng ngừa các tai biến của thuốc mê D Giảm liều thuốc mê

C©u 181 : Tiêm thuốc tê vào khoảng dưới mạng nhện, thuốc t|c động lên rễ và dây tủy sống gọi là:

C Phong bế ngoài màng cứng D Gây tê dẫn truyền

C©u 182 : Thuốc chữa đau dạ dày thuộc nhóm Ức chế bơm Proton:

C©u 183 : Đặc tính của thuốc g}y mê đường tĩnh mạch:

C©u 184 : Loại thuốc n{o sau đ}y được cho l{ có liên quan đến cái chết của ca sĩ Michael Jackson:

C©u 186 : Dung dịch có tính chất lợi tiểu nhẹ:

C©u 187 : Diclofenac natri là hoạt chất của thuốc:

C©u 189 : Thuốc thuộc nhóm dẫn xuất acid propionic:

C©u 190 : Thuốc gây hội chứng Reye:

Trang 14

C©u 191 : Thuốc làm giảm co thắt cơ trơn đường mật, niệu, tiêu hóa:

C©u 193 : Thuốc n{o sau đ}y được chỉ định trong trường hợp mất máu cấp:

C©u 194 : Isoptin là biệt dược của:

C©u 196 : Tiêu chuẩn của thuốc g}y tê lý tưởng, NGOẠI TRỪ:

A Tan trong dầu, không bị nhiệt độ phân huỷ B Khởi tác dụng nhanh, đủ d{i để tiến hành

phẫu thuật

C Ở liều điều trị độc tính toàn thân thấp D Tác dụng gây tê phải hồi phục hoàn toàn

C©u 197 : Tiêu chuẩn của thuốc g}y mê lý tưởng, NGOẠI TRỪ:

C Khởi mê nhanh, êm dịu D Khoảng cách an toàn rộng

C©u 198 : Đ}y l{ những đặc điểm của Furosemid, NGOẠI TRỪ:

A Là thuốc lợi tiểu mạnh B Không dùng khi mẫn cảm sulfamid

C Có tác dụng giãn mạch D Ít hấp thu qua đường tiêu hóa

C©u 199 : Hành vi tìm kiếm thuốc một cách bắt buộc, bất chấp tác hại của thuốc gọi là:

C©u 200 : Thuốc kh|ng histamin n{o sau đ}y KHÔNG DÙNG cho trẻ dưới 12 tuổi:

C©u 201 : T|c động dược lý của thuốc ức chế tâm thần:

C©u 202 : Đặc điểm đúng với Sorbitol:

C Mùi thơm dễ chịu D Có thể dùng khi ứ mật do tắc nghẽn đường

dẫn mật

C©u 203 : Mevacor là biệt dược của:

C©u 204 : Thuốc chữa đau thắt ngực có tác dụng, NGOẠI TRỪ:

A Giảm nhu cầu oxy của cơ tim B Giảm đau,gi~n mạch, tăng cung m|u

C Tan huyết khối gây nghẽn mạch vành D L{m tim đập mạnh, chậm, điều hòa nhịp tim

Trang 15

C©u 205 : C}u n{o sau đ}y đúng với Sulpirid:

A Là thuốc kích thích thần kinh giao cảm B Chỉ định trong viêm loét dạ dày tá tràng

C Gây hạ thân nhiệt D Thường dùng phối hợp với Atropin

C©u 206 : Thuốc nhuận tràng lợi mật có tác dụng … …

A Kích thích tế bào gan tiết mật B Kích thích ruột già cử động

C Kích thích cử động ống mật D Ức chế tế bào gan tiết mật

C©u 207 : Thời điểm dùng thuốc Hypothiazid thích hợp trong ngày:

C©u 208 : Thành phần của thuốc ho Tragutan có chứa:

C©u 209 : Thuốc kh|ng histamin n{o sau đ}y g}y buồn ngủ:

C©u 210 : C}u n{o sau đ}y l{ đúng khi nói về thuốc Procain:

A Làm chậm hấp thu PNC, chống lão hóa ở

người già

B Thuốc có nguồn gốc thảo dược

C Phối hợp với Sulfamid để có tác dụng hiệp

đồng tăng cường

D Biệt dược là Dentanalgi chữa đau răng, sốt

rét

C©u 211 : Trung tâm hô hấp và vận mạch ở hành tuỷ bị ức chế gây liệt hô hấp và ngừng tim, thuộc:

C©u 212 : Thuốc lợi tiểu KHÔNG DÙNG trong suy tim, cao huyết áp:

C©u 213 : Thuốc chữa ho dạng thảo dược:

C©u 214 : Chất nào KHÔNG CÓ trong thành phần của Ringer Lactat:

C©u 215 : Diclofenac potassium là hoạt chất của thuốc:

C©u 216 : Đặc điểm n{o đúng với Sắt II sulfat, NGOẠI TRỪ:

C©u 217 : Khi dùng thuốc cho trẻ em ưu tiên chọn dạng thuốc:

A Dung dịch ngọt, hỗn dịch B Viên nhai, viên nang

C Tiêm bắp thịt, viên bao D Viên sủi, viên nén

C©u 218 : Acid folic có tên khác là:

C©u 219 : Efferalgan có dạng bào chế … … có t|c dụng … …

Trang 16

A Viên nang, hạ sốt B Dung dịch; giảm đau, hạ sốt

C Viên sủi bọt; giảm đau D Viên nén; giảm đau

C©u 220 : Thuốc n{o sau đ}y trước khi dùng phải lắc:

C©u 221 : Thuốc thuộc nhóm Antacid:

C©u 222 : Thuốc lợi tiểu thuộc nhóm tiết kiệm Kali:

C©u 223 : Mylanta, Maalox là thuốc thuộc nhóm:

C©u 224 : Thuốc chống trầm cảm thuộc nhóm hợp chất dị vòng:

C©u 225 : Phối hợp Tylenol v{ Exomuc g}y … … t|c dụng:

A Không ảnh hưởng nhưng tăng nguy cơ loét

dạ dày

B Giảm tác dụng Tylenol

C Giảm tác dụng của Exomuc D Đối kháng tác dụng phụ (giải độc) khi dùng

quá liều Tylenol

C©u 226 : Thuốc có chỉ định khi đau nửa đầu:

C©u 230 : Dịch truyền có thể dùng cho bệnh nhân tiêu chảy mất nước trung bình, NGOẠI TRỪ:

C Ức chế thu hồi Serotonin chọn lọc D Hợp chất dị vòng

C©u 233 : Một trong những yêu cầu của các dung dịch thay thế máu:

Trang 17

A Không tồn tại l}u trong cơ thể B Không có tác dụng dược lý

C©u 234 : Đặc điểm n{o đúng với Pancrelipase:

C©u 235 : Sorbitol có công thức phân tử:

C©u 242 : Thuốc cầm máu gồm 3 nhóm chính: nhóm tham gia trực tiếp qu| trình đông m|u, nhóm tham

gia gián tiếp qu| trình đông m|u v{ nhóm … …

C©u 245 : Đ}y l{ những thuốc có tác dụng làm bền thành mạch, NGOẠI TRỪ:

Trang 18

C©u 248 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng gi~n cơ v}n:

C©u 249 : Chống chỉ định tuyệt đối của thuốc nhóm -blockers:

C©u 250 : Những chất có tác dụng ngăn cản hay hạn chế sự chảy máu ra khỏi thành mạch khi thành mạch

bị tổn thương gọi là thuốc … …

C Chữa thiếu máu do thiếu sắt D Cầm máu

C©u 251 : Menaquinon là tên hoạt chất của:

C©u 254 : Hiệu lực khi phối hợp mạnh hơn hiệu lực của từng thuốc, đ}y l{ t|c dụng:

C©u 255 : Diamox là biệt dược của:

C©u 256 : Chỉ định h{ng đầu của Chlorpheniramin là:

C Sỗ mũi, nổi mề đay D Mắt đỏ, chảy nước mắt, cao huyết áp C©u 257 : Tác dụng không mong muốn, có ảnh xấu đến sức khoẻ được gọi là:

C©u 259 : Trường hợp ngộ độc thuốc ngủ, thuốc có tác dụng giải độc bằng đường truyền tĩnh mạch là:

C©u 260 : Đặc điểm n{o đúng với Paracetamol:

A Hay gây kích ứng dạ dày B Có tác dụng giảm đau, hạ sốt, kháng viêm

C Paracetamol là tiền chất của Pro-Dafalgan D Dùng được cho phụ nữ có thai, cho bú C©u 261 : Bismuth citrat là hoạt chất có trong thuốc:

C©u 262 : C}u n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với Fentanyl:

A Là thuốc giảm đau mạnh nhất B L{m tăng nhịp tim và tụt huyết áp

Trang 19

C G}y co đồng tử và co thắt thanh quản D Có thể gây suy hô hấp và gây nghiện C©u 263 : Ranitidin là hoạt chất có trong thuốc:

C©u 264 : Thuốc mê ở dạng thể khí:

C©u 265 : Đặc điểm n{o đúng với Pethidin:

A Không gây suy hô hấp B Không gây ngủ, không làm giảm ho

C Hiệu lực giảm đau mạnh hơn Morphin D Không có tác dụng g}y gi~n cơ trơn

C©u 266 : Thuốc chống nôn có dạng: uống, tiêm

C©u 268 : Terpin codein có dạng bào chế … … có công dụng chữa … …

A Viên nang; hen B Viên nén tròn (tablet); đau cơ xương khớp

C Viên nén tròn bao đường; ho có đ{m, ho

khan

D Viên nén dài (caplet); sốt cao

C©u 269 : Đ}y l{ những chỉ định của Calci clorid, NGOẠI TRỪ:

C©u 270 : Câu nào sau đ}y đúng với Ephedrin:

A Có tác dụng giãn mạch B Có tác dụng chữa ngộ độc thuốc ngủ

C Có thể dùng được trong bệnh cường giáp D Chỉ nên dùng khi lên cơn hen

C©u 271 : C}u n{o đúng khi nói về Cimetidin:

A Là thuốc ức chế bơm proton B Ít gây tác dụng phụ

C Có thể dùng cho phụ nữ có thai D Gây vú to ở nam

C©u 272 : Tác dụng nguy hiểm nhất khi dùng nhóm Nitrat kéo dài là:

C©u 273 : Codein phosphat chuyển hóa chủ yếu ở ……

C©u 275 : Dược động học của Phenobarbital:

A Không hấp thu qua đường uống B Không tích luỹ trong cơ thể

C Thuốc qua được nhau thai D Phân bố ở một v{i cơ quan

C©u 276 : Chỉ định dùng dung dịch NaHCO3:

đường

Trang 20

C©u 277 : Noscapin được chiết xuất từ nhựa quả của c}y …… …

C©u 278 : Là các thuốc ho| dược, NGOẠI TRỪ:

C©u 279 : Thuốc tác dụng theo cơ chế hoá sinh:

C©u 280 : Halothan KHÔNG dùng để g}y mê trong trường hợp:

C©u 281 : Cimetidin là thuốc thuộc nhóm:

C©u 282 : Dextran:

A Mỗi chai dịch 500ml cung cấp khoảng 100

kcal

B Được chế từ đường fructose

C Là loại dịch cung cấp nước v{ điện giải

thông dụng

D Là loại dung dịch chống sốc C©u 283 : Trường hợp tăng huyết |p kèm suy tim, phì đại thất trái thì ưu tiên chọn nhóm:

C Ức chế Angiotensin II D Ức chế men chuyển

C©u 284 : Hoạt chất của thuốc Legalon là:

C©u 286 : Nghiên cứu sự tác dụng của hợp chất hoá học đối với cơ thể người thuộc lĩnh vực:

C©u 287 : Dung dịch dùng để rửa vết thương được sử dụng rộng rãi:

C©u 288 : Thuốc trị loạn nhịp tim nhóm II:

C©u 289 : Giai đoạn 3 của g}y mê còn được gọi l{ giai đoạn:

C©u 290 : Thuốc n{o sau đ}y khi dùng chung với Aspirin sẽ gia tăng nồng độ:

C©u 291 : Đặc điểm chung của các thuốc kháng histamin cổ điển:

Trang 21

A Có tác dụng chống say tàu xe, chữa táo bón

C©u 292 : Tác dụng chủ yếu của các dung dịch đường là cung cấp … …

C©u 297 : Đặc điểm của Lidocain:

A Có tác dụng chống loạn nhịp khi tiêm tĩnh

mạch

B Phân bố nhiều nhất ở cơ v{ mỡ

C Không qua được nhau thai D Hấp thu tốt qua đường uống

C©u 298 : Thuốc giảm đau thực thể có các tác dụng sau, NGOẠI TRỪ:

A Ức chế thần kinh trung ương B Kích thích bài tiết chất p

C©u 303 : CHỌN CÂU SAI về Atropin:

A Dùng điều trị ngộ độc thuốc trừ sâu B Có trong c}y c{ độc dược

C Dùng liều cao gây ngộ độc D Dùng được cho người tăng huyết áp C©u 304 : Thuốc n{o dưới đ}y KHÔNG PHẢI là biệt dược của Amitriptylin

C©u 305 : Thuốc KHÔNG dùng chung với Omeprazole:

Trang 22

C Phosphalugel D Buscopan

C©u 306 : Thuốc tê làm mất … … khi dùng ở liều điều trị

A Cảm giác tạm thời ở nơi tiếp xúc với thuốc B Ý thức vĩnh viễn, khả năng vận động

C©u 307 : Acetylcystein, Methionin có thể dùng để giải độc gan khi ngộ độc………

C©u 308 : Đ}y l{ những đặc điểm đúng với Indomethacin, NGOẠI TRỪ:

A Bị hỏng bởi ánh sáng B Ít dùng để hạ nhiệt đơn thuần

C Chủ yếu dùng để trị viêm khớp D Chống viêm yếu hơn Hydrocortison C©u 309 : Sedilar là biệt dược của … …

C©u 312 : Thuốc n{o sau đ}y có T|c dụng phụ đặc trưng: Buồn ngủ

C©u 313 : Tính chất nào KHÔNG PHẢI của Natri clorid:

C Không mùi, không vị D Tinh thể hình lập phương

C©u 314 : Erythromycin mỗi ngày 1,5 gam, chia 3 lần Đ}y l{ liều … …

C©u 315 : Tình trạng dùng thuốc ngoài mục đích điều trị, ngoài sự chấp nhận của y học gọi là:

C©u 316 : Tác dụng giảm đi cầu của Paregoric là:

C©u 317 : Người bệnh còn tỉnh nhưng buồn ngủ, đ|p ứng kích thích đau giảm, đ}y l{:

C©u 318 : Nhóm chức quyết định tác dụng của thuốc tê là:

C©u 319 : Đặc điểm n{o KHÔNG ĐÚNG với Vitamine B12:

A Có nhiều trong gan, sữa, lòng đỏ trứng B Có nhiều trong các loại đậu m{u đỏ

C Thuốc tích trữ ở gan với khối lượng lớn D Không mùi, không vị, tan trong nước C©u 320 : Cyanocobalamin có tên khác là:

Trang 23

C Vitamine B12 D Vitamine L1

C©u 321 : Thuốc nào tham gia trực tiếp v{o qu| trình đông m|u:

C©u 322 : Thuốc có tác dụng giảm acid uric:

C©u 323 : Đ}y l{ những chỉ định của Artichaut, NGOẠI TRỪ:

C©u 326 : Tác dụng nào KHÔNG PHẢI của Atropin:

C Tăng tiết dịch (nước bọt, mồ hôi) D Giãn thanh quản

C©u 327 : Vitamin B12:

A Thuốc tích trữ chủ yếu ở não B Chỉ định trong bệnh thiếu m|u nhược sắc

C Tham gia tổng hợp protid D Không dùng khi nhiễm khuẩn, nhiễm độc C©u 328 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng Kháng viêm giảm phù nề:

A Spasmaverin, Alpha chymotrypsin B Alaxan, Serratiopeptidase

C Serratiopeptidase, Alpha chymotrypsin D Novalgin, Spasmaverin

C©u 329 : Normal human plasma là loại dịch truyền chứa, NGOẠI TRỪ:

C©u 330 : Dung dịch có m{u đục như sữa là:

C©u 331 : Thuốc tác dụng theo cơ chế hoá sinh:

C©u 332 : Nhôm hydroxyd là hoạt chất có trong thuốc:

C©u 333 : Kháng sinh diệt HP:

A Không dùng chung thuốc ức chế bơm

C Không nên phối hợp nhiều kháng sinh D OAM l{ ph|c đồ có chi phí thấp

C©u 334 : Thuốc có chỉ định để giục sanh khi chuyển dạ:

C©u 335 : Đ}y l{ những chỉ định của Natrithiosulfat, NGOẠI TRỪ:

Trang 24

A Ăn khó tiêu B Tiêu chảy

C©u 336 : KHÔNG PHẢI chỉ định của No-spa:

A Phối hợp trị loét dạ dày B Cơn co thắt dạ dày

C©u 337 : Thuốc chữa bệnh dạ d{y t|c động đến thụ thể cholinergic:

C©u 339 : Thuốc tẩy nhuận hữu cơ có t|c dụng tăng nhu động ruột:

C©u 340 : Inderal là biệt dược của:

C©u 349 : Thuốc nào sau đ}y có t|c dụng Giảm đau gi~n cơ trơn:

C©u 350 : C}u n{o sau đ}y đúng với Theophylin:

Trang 25

A Ức chế thần kinh trung ương B Kích thích trung tâm hô hấp

C Giảm tác dụng nếu dùng chung Cimetidin D Tăng nồng độ nếu dùng chung Rifampicin C©u 351 : Ranitidin là hoạt chất có trong thuốc:

C©u 352 : Thuốc giảm ho có tác dụng tăng b{i tiết dịch khí quản, làm giảm độ nhầy của chất tiết khí quản,

giúp thải trừ chất tiết dễ dàng gọi là thuốc ho … …

C©u 353 : Trường hợp nào KHÔNG DÙNG Furosemid:

C©u 354 : Sắt II oxalat có tác dụng giống như sắt II sulfat nhưng ít g}y … … hơn

C©u 355 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng Kháng viêm giảm phù nề:

C©u 356 : Thuốc g}y mê n{o KHÔNG ĐƯỢC chọn trong trường hợp người bệnh có tiền sử rối loạn chuyển

hóa porphyrin niệu:

C©u 357 : Độ tan của thuốc tăng sẽ gây:

C©u 358 : Tác dụng KHÔNG PHẢI của Sorbitol:

A Kích thích nhu động ruột B Nhuận mật

C Giảm tái hấp thu nước ở ruột D Tăng tiết dịch mật

C©u 359 : Thuốc chữa ho có tác dụng làm tiêu chất nhầy là:

C©u 360 : Trường hợp n{o sau đ}y l{m tăng nguy cơ kh|ng thuốc:

A Dùng thuốc ngắt quãng B Dùng ít lần, liều cao trong ngày

C Dùng thuốc có thời gian bán thải dài D Dùng thuốc có hoạt lực mạnh

C©u 361 : Chỉ định của Vitamin B12:

A Thay thế sắt trong điều trị thiếu máu B Thiếu m|u chưa rõ nguyên nh}n

C©u 362 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng Kháng viêm giảm phù nề:

C©u 363 : Đặc điểm n{o đúng với Meloxicam:

A Thường dùng để trị đau đầu B Thuộc nhóm COX không chọn lọc

C An to{n đối với người loét dạ dày tá tràng D Tác dụng chọn lọc vùng bị viêm (COX2) C©u 364 : Giai đoạn 1 của g}y mê còn được gọi l{ giai đoạn:

Trang 26

C Kích thích D Phẫu thuật

C©u 365 : Đặc điểm n{o đúng với các thuốc nhóm -blockers:

A L{m tăng co bóp cơ tim B L{m tăng nhịp tim

C G}y gi~n cơ trơn khí quản, phế quản D Chuyển hóa chủ yếu ở gan

C©u 366 : Đ}y l{ đặc điểm của Bisacodyl, NGOẠI TRỪ:

A Bột kết tinh trắng B Trích từ Cynara spissum

C Rất ít hấp thu qua đường tiêu hoá D Không tan trong nước

C©u 367 : Thuốc được bào chế từ nguyên liệu chính là hoá chất được gọi là:

C©u 368 : Thuốc n{o ưu tiên dùng trong trường hợp thiếu m|u nhược sắc:

C©u 369 : Đ}y l{ những nguyên tắc dùng thuốc giảm đau, NGOẠI TRỪ:

A Phối hợp c|c phương ph|p B Cá thể hóa liều dùng

C Tối ưu hóa đường dùng D Không được dùng thuốc sớm

C©u 370 : Thuốc hầu như KHÔNG CÓ tính kh|ng viêm:

C©u 372 : Các thuốc chữa táo bón bằng cơ chế kích thích đầu tận cùng dây thần kinh niêm mạc kết tràng

l{m tăng nhu động ruột, NGOẠI TRỪ:

C©u 373 : Giai đoạn 2 của gây mê còn được gọi l{ giai đoạn:

C©u 374 : Simethicone có dạng bào chế … … để chữa … …

C Dung dịch ngọt; đầy bụng chậm tiêu D B, C đúng

C©u 375 : Thuốc thuộc nhóm cầm máu gián tiếp:

C©u 376 : Đặc điểm của thuốc tê, NGOẠI TRỪ:

A Thuốc nào tan nhiều trong lipid thì tác dụng

D Các sợi thần kinh có cấu trúc thân dầu

C©u 377 : Trường hợp n{o KHÔNG ĐƯỢC DÙNG vitamin B12:

C©u 378 : Thuốc gây tê chỉ sử dụng bằng cách phun trực tiếp lên bề mặt da:

Trang 27

C©u 385 : Chỉ định nào KHÔNG PHẢI của Adrenalin:

A Hồi sức tim phổi B Tai biến khi tiêm Penicillin

C©u 386 : Risordan là biệt dược của:

C Một câu trả lời khác D Isosorbid dinitrat

C©u 387 : Vitamin B9 được ưu tiên chỉ định cho trường hợp:

C Thiếu máu do khối u phụ thuộc folat D Thiếu m|u kèm đau rễ thần kinh C©u 388 : Trường hợp táo bón nên chọn thuốc n{o sau đ}y:

C©u 389 : Đặc điểm của acid folic:

A Không bị phân huỷ bởi ánh sáng B Dễ hút ẩm

C Bột tinh thể màu trắng D Tan nhiều trong nước

C©u 390 : No-spa là biệt dược của … …

C©u 391 : Thuốc có chỉ định trong trường hợp táo bón:

C©u 392 : Thuốc thông mật có tác dụng … …

A Kích thích co bóp túi mật B Kích thích tế bào gan tiết mật

C Căng cứng ống dẫn mật D Kích thích ruột già cử động C©u 393 : Tiêm thuốc tê cạnh đường dẫn truyền thần kinh một khu vực gọi là:

Trang 28

C Gây tê tiêm ngấm D G}y tê vùng tĩnh mạch

C©u 394 : Khi dùng thuốc g}y mê để phẫu thuật thì không được vượt qu| giai đoạn … …

C Giai đoạn kích thích D Giai đoạn liệt hành tuỷ

C©u 395 : Đặc điểm của vitamin K:

C Kéo dài thời gian đông m|u D Không bị phân huỷ bởi ánh sáng

C©u 396 : Đặc điểm của thuốc hạ áp Captopril:

A G}y tăng tiết angiotensin B Hiệu lực cao ở người da đen

C Không dùng trong bệnh tiểu đường D Khá hiệu quả và an toàn

C©u 397 : Thuốc chống nôn nào phải sử dụng cách 1/2 giờ trước khi lên xe:

C Primperan, scopolamin D Domperidone, scopolamin

C©u 398 : Dung dịch ưu tiên chọn để bù dịch trong trường hợp mất nước nặng là:

C©u 399 : Thuốc n{o sau đ}y chữa ho thảo dược:

A Terpin-cod, Pectol B Chlorpheniramin, Theralen

C©u 400 : Đặc điểm về tác dụng của thuốc tê, NGOẠI TRỪ:

A Sợi thần kinh càng lớn càng dễ bị phong bế B Các dây thần kinh có độ nhạy cảm khác nhau

với thuốc tê

C Làm cảm gi|c đau mất trước D Cảm giác về nhiệt và xúc giác mất sau cảm

gi|c đau

C©u 401 : Hoạt chất n{o sau đ}y có dạng khí, không gây cháy nổ:

C©u 402 : Đặc điểm của lợi tiểu nhóm thiazid:

A Tác dụng ở ống lượn gần B Hạ đường huyết

C Làm giảm urat máu D Hấp thu chủ yếu bằng đường uống

C©u 403 : Hoạt chất nào KHÔNG CÓ trong thành phần của Pectol:

C©u 405 : Đặc điểm n{o đúng với Piroxicam:

A Có thể dùng cho phụ nữ có thai B T|c động kháng viêm khá ngắn

C Nên uống trước khi ăn D Không tan trong nước

C©u 406 : Haloperidol là thuốc có tác dụng:

C©u 407 : Atarax là biệt dược của:

Trang 29

C©u 408 : Tiêu chuẩn của thuốc g}y mê lý tưởng, NGOẠI TRỪ:

C Ít ảnh hưởng chức năng sinh tồn D Hồi phục nhanh

C©u 409 : Công thức phân tử của Codein:

A C17H13O14 6HCl B C18H21NO3 H3 PO4

C C6H5OH 6H2O D C18H25NO HBr

C©u 410 : Đặc điểm của Lactulose:

A Là một monosacharid tổng hợp B Bị thuỷ phân bởi hệ vi khuẩn đường ruột

C Hấp thu được qua màng ruột D L{m tăng amoniac từ ruột vào máu

C©u 411 : Thuốc tác dụng theo cơ chế hoá học:

C©u 412 : Nếu dùng chung, Ketoconazol sẽ l{m … … nồng độ của Terfenadin có thể gây hiện tượng … …

C Tăng, xuất huyết dạ dày D Tăng, xoắn đỉnh

C©u 413 : Thuốc g}y mê n{o KHÔNG ĐƯỢC chọn khi cuộc phẫu thuật có sử dụng dao điện để mổ:

C©u 414 : Thuốc trị loạn nhịp được chọn ưu tiên trong trường hợp nhịp tim nhanh do cường giáp:

C©u 415 : Chỉ định chính của lợi tiểu nhóm ức chế carbonic anhydrase:

C©u 416 : Tác dụng của Morphin hydroclorid:

C©u 417 : Aldactazin là thuốc lợi tiểu phối hợp giữa Hydroclorothiazid và:

C©u 422 : Thuốc nhuận tr{ng thường uống vào buổi … …

Trang 30

C©u 423 : Xanh methylen + Glucose là những thuốc được dùng trong giải độc ……

C©u 427 : Dung dịch cung cấp chất dinh dưỡng:

C©u 428 : C}u n{o sau đ}y đúng với Codein phosphat:

A Chuyển hóa ở gan rất ít B Là thuốc gây nghiện

C Thải trừ chủ yếu qua phân D Tác dụng phụ thường gặp là tiêu chảy C©u 429 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng trung hòa acid:

C©u 430 : Đặc điểm n{o đúng với Haloperidol:

A Dùng được trên bệnh nhân bị xơ cứng mạch B Dùng trong loạn tâm thần kèm kích động

C Không dùng trong sản giật D Không dùng chung với thuốc ngủ

C©u 431 : Đặc điểm n{o đúng với Noscapin:

A Không gây phóng thích histamin B Giảm ho mạnh hơn Codein

C©u 432 : Clorpromazin hydroclorid:

A Khó tan trong nước, dễ tan trong Ethanol B Bền vững ngoài ánh sáng

C Là dẫn chất Phenothiazin D Bột kết tinh không màu

C©u 433 : Lomac là thuốc thuộc nhóm:

C©u 434 : Câu nào sau đ}y đúng với Salbutamol:

A Dùng được cho bệnh nhân có bệnh tiểu

đường

B Chỉ định trong trường hợp dọa sảy thai

trong sản khoa

C Kích thích mạnh thụ thể -Adrenergic D Không có dạng thuốc xịt

C©u 435 : Trường hợp n{o sau đ}y KHÔNG NÊN DÙNG thuốc giảm đau:

A Đau sau phẫu thuật B Đau bụng chưa rõ nguyên nh}n

C Viêm ruột thừa, thủng dạ dày D Đau do phỏng nặng

C©u 436 : Đặc điểm của Ibuprofen:

C©u 437 : Trường hợp n{o l{m tăng khả năng ngộ độc Digitalis:

Trang 31

C Giảm Calci máu D Phối hợp với Thiazid, Furosemid

C©u 438 : Thuốc chữa suy mạch vành có tác dụng:

A Tăng lượng máu về tim B Tăng nhịp tim

C Giãn tĩnh mạch ngoại vi D Tăng huyết áp

C©u 439 : Thuốc chống nôn nào phải sử dụng cách 1 giờ trước khi lên xe:

C©u 440 : Thuốc hạ áp nhóm beta-blockers:

C©u 441 : Thuốc ho có tác dụng l{m tan đ{m:

C©u 442 : Sagofen có công thức phân tử:

C©u 443 : Thuốc tê là thuốc … … luồng xung động thần kinh từ ngoại biên lên trung ương

A Ức chế chuyên biệt và tạm thời B Kích thích chuyên biệt và tạm thời

C Kích thích tạm thời D Ức chế không chuyên biệt

C©u 444 : Thuốc chữa ho có t|c động ngoại biên là:

C©u 445 : Thuốc mê có c|c t|c động sau, NGOẠI TRỪ:

A Kích thích thần kinh vận động B Làm mất ý thức

C Không làm xáo trộn chức năng hô hấp D Mất cảm giác và phản xạ

C©u 446 : Thuộc thuốc gây tê bề mặt, NGOẠI TRỪ:

A Thuốc gây tê bề mặt thường có độc tính

C Bào chế ở dạng gel bôi, nhỏ mắt, phun xịt… D Khó thâm nhập sâu vào các tổ chức như

Ethyl clorid

C©u 447 : Các thuốc gây mê ở dạng lỏng, NGOẠI TRỪ:

C©u 448 : Thuốc n{o sau đ}y có T|c dụng phụ đặc trưng: T|o bón

C©u 450 : Đặc điểm n{o đúng với Morphin:

A Không qua được nhau thai B Hấp thu qua đường uống kém hơn đường

tiêm

C Không có tác dụng ức chế hô hấp D Không bị thăng hoa

C©u 451 : Thuốc nào có tác dụng giải độc cyanid:

Trang 32

C Acid folic D Vitamin B12

C©u 452 : Thuốc được chỉ định trong đau đầu Migrain:

C©u 453 : Thuốc g}y tê n{o KHÔNG ĐƯỢC dùng trong phẫu thuật bằng dao điện:

C©u 454 : C}u n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG với Aminophylin:

A Có tác dụng cắt cơn hen phế quản B Là muối của Ephedrin và Ethylendiamin

C Không dùng trong trường hợp loạn nhịp tim

nặng

D Ng{y nay ít được dùng vì nguy cơ tai biến

cao

C©u 455 : Đ}y l{ những môn học có liên quan với Ho| dược-dược lý, NGOẠI TRỪ:

A Pháp luật, giải phẫu học B Bào chế, Hoá phân tích

C Thực vật dược, Bệnh học D Bảo quản , quản lý dược

C©u 456 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng gi~n cơ v}n:

C©u 458 : Khi sử dụng Plasma sec, cần lưu ý:

A Tránh dùng khi có bệnh tim mạch B Dùng trong trường hợp xuất huyết não

C Phải thử nhóm m|u trước khi dùng D Không gây tai biến khi sử dụng

C©u 459 : Đ}y l{ những chỉ định của Natri clorid, NGOẠI TRỪ:

C Tắc ruột cấp sau phẫu thuật D Làm dung môi thuốc pha tiêm

C©u 460 : Thành phần của Ringer Lactat, NGOẠI TRỪ:

C©u 463 : Cơ chế kháng viêm và giảm đau của nhóm thuốc NSAIDs:

A Ức chế Lipooxygenase B Ức chế không hồi phục Phospholipase A2

C Ức chế có hồi phục Phospholipase A2 D Ức chế không hồi phục Cyclooxygenase C©u 464 : Thuốc giảm đau nhóm Alkaloid opi:

Trang 33

A Tổn thương mạch máu võng mạc B Chóng mặt có nguồn gốc mạch máu

C Dự phòng cơn đau thắt ngực D Đau ngực do nhồi máu

C©u 467 : Thuốc n{o sau đ}y chữa Sổ mũi, dị ứng:

C©u 468 : Cannabis sativa là tên khoa học của c}y … …

C©u 469 : Heroin là dẫn xuất … … của morphin:

C©u 470 : Mục đích của phối hợp thuốc tiền mê với thuốc mê, NGOẠI TRỪ:

A Giúp làm giảm bớt tác dụng của thuốc mê B Đi v{o mê êm dịu hơn

C Phòng ngừa các tai biến của thuốc mê D Giảm sự lo lắng của bệnh nhân

C©u 471 : Tác dụng KHÔNG PHẢI của Noscapin:

C Giảm ho yếu hơn codein D Không gây suy hô hấp

C©u 472 : Trường hợp n{o ưu tiên dùng Lidocain v{ Tetracain:

C©u 473 : Thuốc n{o sau đ}y có t|c dụng gi~n cơ v}n:

C©u 474 : Đ}y l{ những chống chỉ định của Kali clorid, NGOẠI TRỪ:

C Người đang trong chế độ ăn nhạt D Sốc chấn thương kèm tiểu ít

C©u 475 : Thuốc kháng histamin thuộc nhóm phenothiazin:

C©u 476 : Thuốc chống rối loạn tâm thần gồm 2 nhóm chính: ức chế tâm thần v{ …

C Chống tr{o ngược dạ dày- thực quản D Chống trầm cảm

C©u 477 : Các tai biến khi dùng thuốc mê, NGOẠI TRỪ:

A Hệ xương: hoại tử, v{ng răng vĩnh viễn B Tiêu hoá: ói gây tắt nghẽn đường hô hấp

C Hô hấp: co thắt thanh quản, tăng tiết dịch D Tuần hoàn: rung thất, tụt huyết áp, sốc C©u 478 : Tiêm thuốc tê vào thân sợi thần kinh gọi là:

C©u 479 : Đặc điểm n{o đúng với Diclofenac:

A Không bị hỏng bởi ánh sáng B Giảm đau yếu hơn Indomethacin

C Dung nạp kém hơn Indomethacin D Kháng viêm mạnh hơn Indomethacin

Trang 34

phiếu soi - đáp án ( Dành cho giám khảo)

Trang 35

ĐỀ CƯƠNG TỐT NGHIỆP HÓA DƯỢC- DƯỢC LÝ 2 NĂM 2017

C©u 1 : Tác dụng chính của Loperamid:

A Ức chế nhu động ruột B Hấp phụ các chất độc

C Cung cấp men tiêu hóa D Tạo lớp bao che niêm mạc ruột

C©u 2 : Cặp biệt dược nào thuộc nhóm dẫn xuất halogen dùng trong sát trùng tẩy uế:

A Chloramid, Cloraxin B Chloramphenicol, Chlorosulfamid

C Chlopheniramin, Chlorosulfamid D Chloramid, Chlorosulfamid

C©u 3 : Cặp biệt dược thuốc giải độc có cùng hoạt chất:

C©u 4 : Biểu hiện lâm sàng nào sau đây có chỉ định dùng kháng sinh:

C©u 5 : Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi dùng thuốc chữa bệnh tiêu chảy:

A Chủ yếu chữa các triệu chứng và nâng sức

đề kháng

B Bổ sung men vi sinh

C Tránh lạm dụng kháng sinh D Cân bằng nước và điện giải sớm

C©u 6 : Khoáng chất là nguyên tố vi lượng, NGOẠI TRỪ:

C©u 9 : Thuốc nào sau đây có cùng hoạt chất là attapulgite::

A Carbogast, Direxiode B New-diatabs, Sorbitol

C New-diatabs, Actapulgite D Actapulgite, Newchoice

C©u 10 : Vaccin nào sau đây được chế từ vi sinh vật đã chết:

C©u 14 : CHỌN CÂU SAI khi chọn dạng thuốc Glucocorticoid tác dụng tại chỗ:

A Loại tiềm lực kháng viêm mạnh như dạng

Trang 36

muối dipropionat

C©u 15 : Câu nào sau đây thuộc chống chỉ định của thuốc Berberin:

C©u 16 : Nếu lỡ quên uống 2 viên thuốc tránh thai trong tuần thứ 3 thì:

A Bỏ vỉ thuốc, bắt đầu vỉ mới B Uống ngay 1 viên, hôm sau 2 viên

C Uống ngay 2 viên, hôm sau 2 viên D Uống ngay 1 viên khi nhớ ra

C©u 17 : Chống chỉ định của Tetracyclin:

C Trẻ em dưới 8 tuổi D Trẻ bị hỏng men răng, vàng răng C©u 18 : Cặp biệt dược thuộc glucocorticoid nào sau đây có cùng hoạt chất:

C©u 19 : Cơ chế tác dụng của Nystatin:

A Đọc sai mã ở 30s trên ribosom B Ngăn chặn sự giải mã của ARNt

C Thay đổi tính thấm màng sinh chất D Ức chế tổng hợp purin

C©u 20 : Thuốc có độc tính trên hệ thần kinh gây teo thần kinh thị giác khi dùng liều cao, kéo dài:

C©u 23 : Cặp biệt dược nào có hoạt chất là Methylphenol:

A Chloramid, Chlorosulfamid B Chloramid, Cloraxin

C Cresol, Chlorosulfamid D Cresol, Acid crecylic

C©u 24 : Cặp biệt dược thuộc glucocorticoid có tác dụng ngắn:

A Decadron, Celestene B Cortancyl, K- cort

C©u 25 : Đau gân gót là tác dụng phụ đặc trưng của:

C©u 26 : Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG với Isoniazid:

A Đào thải chủ yếu qua gan B Hấp thu tốt đường uống

C Phân phối khắp cơ thể D Vị lúc đầu ngọt sau hơi đắng

C©u 27 : Kháng sinh tác động trên tiểu đơn vị 30s của ribosome:

C©u 28 : Cặp Biệt dược nào dùng điều trị bệnh lao sau đây giống nhau về hoạt chất:

C©u 29 : Thuốc thuộc nhóm diệt thể phân liệt, NGOẠI TRỪ:

Trang 37

C Chloroquin D Quinin

C©u 30 : Thuốc Paregoric có chứa:

C©u 31 : Đặc điểm của Levothyroxin:C©u 33 :

A Không qua được nhau thai B Rất dễ tan trong nước

C Làm chậm tốc độ chuyển hóa ở mô D Là thuốc kháng giáp

C©u 32 : Sulfamid nào không tan trong nước:

C©u 34 : Cơ chế tác dụng của Erythromycin:

A Đọc sai mã ở 30s trên ribosom B Ức chế tổng hợp purin

C Ngăn chặn sự giải mã của ARNt D Thay đổi tính thấm màng sinh chất C©u 35 : Cơ chế chống độc bằng cách thành lập phức hợp không hoạt tính với kim loại là của:

A Deferoxamin khi chữa ngộ độc Glucose B Calci EDTA khi chữa ngộ độc Methanol

C©u 36 : Thuốc kháng lao thuộc nhóm 2:

C©u 37 : Đây là những tác dụng của vitamin C, NGOẠI TRỪ:

A Ngăn cản sự thành lập nitrosamin B Biến hemoglobin thành met-Hb

C Biến acid folic thành acid folinic D Biến Fe3+

thành Fe2+

C©u 38 : Cặp biệt dược nào sau đây có chứa hoạt chất Thiamin:

C©u 39 : Bismuth oxyclorid có tác dụng:

C Ức chế tổng hợp Prostaglandin D Ức chế bài tiết dịch ruột

C©u 40 : Kháng sinh ưu tiên chọn trong các bệnh nhiễm trùng nặng:

C©u 41 : Cơ chế chống độc bằng cách thành lập phức hợp không hoạt tính với kim loại là của:

A Deferoxamin khi chữa ngộ độc sắt B Calci EDTA khi chữa ngộ độc chì

C Dimercaprol khi chữa ngộ độc asenic D A, B, C đúng

C©u 42 : Các vitamin tan trong nước, NGOẠI TRỪ:

Trang 38

C Perfloxacin D Aminosid

C©u 45 : Glucocorticoid dùng đường toàn thân, NGOẠI TRỪ:

C©u 46 : Lỵ trực khuẩn ưu tiên dùng thuốc:

C©u 47 : Thuốc có nguồn gốc vi khuẩn sống, NGOẠI TRỪ:

C Sacharomyces boulardii D Lactobacillus acidophillus C©u 48 : Trường hợp nào sulfamid có tác dụng ức chế men dihydrofolat synthetase:

C©u 50 : Cặp biệt dược thuộc glucocorticoid nào sau đây có cùng hoạt chất:

C©u 51 : Đặc điểm nào KHÔNG ĐÚNG với kháng sinh họ sulfamid:

C©u 54 : Cặp biệt dược có hoạt chất là than hoạt tính:

C©u 55 : Thuốc kháng lao nhóm 1:

C©u 56 : Đây là những chỉ định của Calciferol, NGOẠI TRỪ:

A Nhược năng tuyến cận giáp B Bệnh xơ vữa động mạch

C©u 57 : Trên nhãn thuốc sát khuẩn phải có dòng chữ nào sau đây:

A Bảo quản nhiệt độ phòng B Tránh xa lửa

C©u 58 : Cặp biệt dược thuốc giải độc có cùng hoạt chất:

A Carbophos, Carbogast B Protopam, Contrathion

C©u 59 : Thuốc KHÔNG THUỘC nhóm Thiazolidinedion 2:

Trang 39

C Pioglitazon D Troglitazon

C©u 60 : Thuốc thuộc nhóm ức chế tổng hợp acid folic:

C©u 61 : Chỉ định chủ yếu của nhóm Quinolon thế hệ thứ nhất là:

C©u 62 : Thuốc nhỏ mắt có thể gây liệt cơ mi mắt:

C©u 63 : Penicillin nhóm A:

C©u 64 : Sulfamid nào khó tan trong nước:

C©u 65 : Độc tính của Glucocorticoid, NGOẠI TRỪ:

A Vàng răng vĩnh viễn B Ức chế sự phát triển chiều cao

C©u 66 : Cách dùng Postinor để ngừa thai khẩn cấp:

A Mỗi lần 1 viên x 2 lần B Mỗi lần 5 viên x 2 lần

C Mỗi lần 2 viên x 2 lần D Mỗi lần 4 viên x 2 lần

C©u 67 : Cơ chế chống độc của calci EDTA khi chữa ngộ độc chì:

A Giảm nhanh mức đường huyết B Làm mất hoạt tính chất chuyển hóa độc

C Đối kháng với acetylcholin tại thụ thể D Thành lập phức hợp không hoạt tính với kim

loại

C©u 68 : Cơ chế chống độc bằng cách thành lập phức hợp không hoạt tính với kim loại là của:

A Glucose khi chữa ngộ độc sắt B Naloxon khi chữa ngộ độc Methanol

C©u 72 : Cơ chế chống độc của ethanol khi chữa ngộ độc methanol:

A Giảm nhanh mức đường huyết B Kích thích tổng hợp yếu tố đông máu

C Làm mất hoạt tính chất chuyển hóa độc D Ngăn chuyển thành chất chuyển hóa độc C©u 73 : CHỌN CÂU SAI khi nói về Panthothenic:

A Chữa rụng tóc, tóc bạc sớm B Dexpanthenol dạng viên nén

C Có nhiều trong lòng đỏ trứng, gan… D Còn gọi là vitamin B5

C©u 74 : Viên thuốc tránh thai phối hợp liều thấp dưới 50mg estrogen và 1,5mg progestin thuộc thế hệ:

Trang 40

C IV D I

C©u 75 : Cặp Biệt dược nào dùng điều trị bệnh sốt rét sau đây giống nhau về hoạt chất:

A Dexamethason, Dexabutol B Quinin, Nivaquine

C©u 76 : Sulfamid nào ít tan trong nước:

C©u 77 : Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về thuốc Oresol:

A Không cung cấp năng lượng B Có thể dùng phối hợp khi có sốt cao

C Uống sớm tại nhà ngay khi có dấu hiệu tiêu

chảy

D Cung cấp điện giải

C©u 78 : Thuốc nào sau đây được chỉ định trong trường hợp tiêu chảy do uống sữa:

C©u 80 : Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về thuốc Dehydroemetin:

A Thuốc trị amib ở trong lòng ruột dùng

đường uống

B Thuốc tập trung nhiều ở gan khi vào cơ thể

C Không dùng khi suy tim D Thuốc ức chế sự tổng hợp protein của amib C©u 81 : Đây là những chỉ định của Co-Trimoxazol, NGOẠI TRỪ:

C©u 82 : Chỉ định của Glucocorticoid:

A Tăng sản vỏ thượng thận bẩm sinh B Nhiễm nấm

C©u 83 : Liều dùng pomad tetracylin trong điều trị Clamidia trachomatis:

A Tra mắt 1lần/ngày* 6 ngày/ tháng*3tháng B Tra mắt 1lần/ngày* 7 ngày/ tháng*3 tháng

C Tra mắt 1lần/ngày* 3 ngày/ tháng*6 tháng D Tra mắt 1lần/ngày* 6ngày/ tháng*6 tháng C©u 84 : Ăn cá Ngừ (ôi thối) bị ngộ độc gây tiêu chảy gọi là:

A Tiêu chảy do hóa chất trung gian B Tiêu chảy do rối loạn nhu động ruột

C Tiêu chảy thẩm thấu D Tiêu chảy nhiễm trùng

C©u 85 : Đặc điểm nào đúng với Kaolin:

A Dạng thuốc bột có khả năng hấp phụ B Có nguồn gốc tổng hợp

C Thường dùng trong tiêu chảy mạn D Trích từ vỏ quả cam

C©u 86 : Tetracyclin có dụng tốt trong những trường hợp sau, NGOẠI TRỪ:

C©u 87 : Thuốc trị nấm toàn thân dùng đường tiêm tĩnh mạch:

C©u 88 : Câu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về thuốc Lynestrenol:

A Không có tác dụng làm chậm hành kinh (dời

Ngày đăng: 23/06/2023, 06:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w