1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề thi trắc nghiệm tốt nghiệp dược sỹ môn bảo quản dược liệu quản lý dược

91 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi trắc nghiệm tốt nghiệp dược sỹ môn bảo quản dược liệu quản lý dược
Trường học Học Viện Dược Liệu Hà Nội
Chuyên ngành Bảo Quản Dược Liệu Quản Lý Dược
Thể loại Đề thi trắc nghiệm
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 91
Dung lượng 1,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không xếp chồng quá số lượng qui định C©u 67 : Cloramphenicol, novocain khi gặp ánh sáng chuyển sang màu: C©u 70 : Thủy tinh thường sử dụng trong ngành y dược: A.. Là công tác đặt ra h

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG TỐT NGHIỆP BẢO QUẢN NĂM 2017 C©u 1 : Nhiệt độ thấp gây:

A Hỏng Ether; Cloroform B Kết tủa, đông đặc, trùng hợp

C Hỏng thuốc nhóm halogen D Hỏng Oxy già

C©u 2 : Bảo quản thuốc là công việc nhằm giữ cho:

A Chất lượng thuốc được ổn định B Tránh nhầm lẫn, mất mát và giảm hư hao

C©u 3 : Thuốc sắp xếp trong kho phải đảm bảo:

C©u 8 : Chất hút ẩm theo cơ chế hóa học:

A Chỉ hút nước không gây phản ứng hóa học B Có thể phục hồi được

C Gây ra phản ứng hóa học D Sử dụng nhiều lần sau khi phản hấp phụ C©u 9 : Đơn vị của độ ẩm cực đại là:

A g/m3

B Kg

C m2

D kg/m3

C©u 10 : Chất ăn mòn điện hóa là:

A Tiếp giáp các hạt B Đốt nóng trong môi trường khí ăn mòn

C Dung dịch muối, acid, kiềm D Oxy, khí hơi

C©u 11 : Công tác phòng chống cháy nổ quan trọng nhất:

A Giáo dục ý thức phòng chống cháy nổ B Trang bị các thiết bị, phương tiện chữa cháy

đầy đủ

C Tổ chức huấn luyện chuyên môn phòng

chữa cháy, phân công nhiệm vụ rõ ràng

D Triệt để chấp hành nội qui an toàn sử dụng

Trang 2

A Thủy phân B Trùng hợp

C©u 15 : Chất dễ tách lớp khi ở nhiệt độ thấp:

A Novocain, vitamin C B KMnO4, Na, K

C©u 16 : Dụng cụ để xác định độ ẩm của môi trường:

C©u 17 : Độ ẩm tương đối ngoài kho < trong kho; Độ ẩm tuyệt đối ngoài kho < trong kho thì:

C Chỉ thông gió đối với kho hóa chất D Chỉ nên thông gió đối với kho dược liệu C©u 18 : Mủ cao su chứa khoảng …… nước

C©u 19 : KHÔNG PHẢI là nhược điểm của chất dẻo:

A Không chịu được nhiệt độ cao B Có khả năng hấp phụ và phản hấp phụ

C Trơ với các hóa chất D Kém bền vững cơ học và hóa học

C©u 20 : Ăn mòn kim loại xảy ra trong quá trình điện phân gọi là:

C©u 21 : Vật liệu bao bì gồm:

A Vật chèn lót, vôi sống, silicagel B Chất có tác dụng dược lý

C Chất có hoạt tính hay không có hoạt tính D Giấy, thủy tinh, kim loại, chất dẻo

C©u 22 : Chữ viết tắt của thực hành tốt sản xuất thuốc:

C©u 23 : Bàn tay bị gạch chéo bỏ là loại ký hiệu bảo quản gì:

A Không tháo, mở bằng tay B Để theo chiều mũi tên

C Không sử dụng bằng móc D Không xếp chồng quá số lượng qui định C©u 24 : Loại ký hiệu bảo quản gì:↑↑

A Để theo chiều mũi tên B Chống đổ vỡ

C Không xếp chồng quá số lượng qui định D Chống ẩm ướt

C©u 25 : Theo nguyên tắc thực hành tốt bảo quản thuốc (GSP) ban hành tháng 06/2001 của bộ Y Tế điều

kiện bảo quản bình thường là:

C©u 26 : Chất hút ẩm nào có khả năng nhả ẩm duy trì độ ẩm môi trường:

C©u 27 : Trong quá trình lưu hóa cao su Bán cứng mềm tỷ lệ S là:

A 1% – 4% tổng khối lượng B 10% – 30% tổng khối lượng

C 10% – 20% tổng khối lượng D 20% – 40% tổng khối lượng

C©u 28 : Nhiệt độ và ẩm độ thích hợp cho bảo quản thuốc, hóa chất và dụng cụ y tế (theo GMP):

Trang 3

C©u 29 : KHÔNG PHẢI là tính chất vật lý của thủy tinh:

C©u 32 : Vai trò chính của công tác bảo quản thuốc và dụng cụ y tế:

A Bảo vệ môi trường B Ổn định giá thành sản phẩm

C Đảm bảo chất lượng thuốc D Giảm giá thành sản phẩm

C©u 33 : Chất ức chế tiếp xúc chống ăn mòn kim loại sử dụng trong ngành y tế:

A Nhóm Aceton; nhóm các muối amoni B Nhóm đường và nhóm tinh bột

C Nhóm phenol; nhóm các muối Kali D Nhóm amin; nhóm các chất muối Natri C©u 34 : Lượng hơi nước thực tế đang có trong một đơn vị thể tích không khí kho gọi là:

C©u 35 : Điều kiện bảo quản kho đông lạnh có nhiệt độ là:

C ≤ 80

C

C©u 36 : Trong quá trình lưu hóa cao su Cứng hoàn toàn tỷ lệ S là:

A 1% – 4% tổng khối lượng B 10% – 30% tổng khối lượng

C 20% – 40% tổng khối lượng D 10% – 20% tổng khối lượng

C©u 37 : Bao bì chứa đựng bao bì trực tiếp tiếp xúc với thuốc gọi là:

C©u 38 : Đây là những biểu hiện hư hỏng của thuốc tiêm và dung dịch tiêm truyền, NGOẠI TRỪ:

C©u 39 : Dùng phương pháp … … để biết Silicagel no nước

C©u 40 : Nhiệt độ cao kết hợp với ánh sáng gây hỏng nhiều loại thuốc như:

C©u 41 : Dạng thuốc đòi hỏi vô trùng tuyệt đối trong pha chế:

A Thuốc tiêm, tiêm truyền B Thuốc nhỏ mắt

C©u 42 : So sánh tính chịu nhiệt của cao su:

A Ngang nhau B Cao su thiên nhiên > Cao su tổng hợp

C Không câu nào đúng D Cao su thiên nhiên < Cao su tổng hợp C©u 43 : Nhiệt độ cao sẽ làm cho cao su bị:

Trang 4

C©u 44 : Dung dịch tiêm truyền KHÔNG có dạng bào chế nào:

C©u 46 : Hóa chất Natri khi tiếp xúc với ẩm sẽ:

A Bị biến chất kết tinh B Có thể tự bốc cháy

C Biến đổi màu, làm tăng chất lượng D Chảy ẩm

C©u 47 : Điều kiện bảo quản kho lạnh có nhiệt độ là:

C©u 49 : Nhiệt độ làm bay hơi một số chất lỏng như:

A Hóa chất ngậm nước, chất lỏng B Iod, Brom, Long não

C Tinh dầu, nhũ tương, hỗn dịch D Cồn, ete, tinh dầu, cloroform C©u 50 : Nhựa Ebonic có tỷ lệ lưu huỳnh và Cao su là:

C©u 51 : Trong kho, công tắc cầu dao điện đặt ở vị trí:

A Ở trên cao gần trần nhà B Ở bên ngoài kho

C Ở nơi cuối của kho D Ngay cạnh cửa ra vào

C©u 52 : Chất kết tinh với nước bị phá vỡ khi gặp:

C©u 53 : Nhiệt độ thấp sẽ làm cho cao su bị:

C©u 54 : Nút chai yêu cầu KHÔNG nhả chất độc, chất màu, chí nhiệt tố:

C©u 55 : Ẩm độ cao làm cho … … bạc màu, loang lỗ, nứt lớp bao:

C©u 58 : Dung dịch HCl khi bị bay hơi sẽ:

A Làm dung dịch đậm đặc B Làm loảng dung dịch

Trang 5

C©u 59 : Quá trình lưu hóa cao su là sự kết hợp giữa S (lưu huỳnh) và:

C©u 60 : Dụng cụ bằng cao su, thủy tinh, bông băng, gạc Phải bảo quản:

A Nơi khô ráo,nhiệt độ thấp B Nơi khô ráo,nhiệt độ cao

C Nơi khô ráo thoáng mát, nhiệt độ thích hợp

theo qui định

D Không câu nào đúng

C©u 61 : Bảo quản bột, nguyên liệu kháng sinh ở nhiệt độ:

C©u 62 : KHÔNG PHẢI là thành phần phụ của thủy tinh:

C©u 65 : Thuốc tiêm, dịch truyền, thuốc nhỏ mắt sử dụng loại thủy tinh:

A Thành phần có kali, chì B Thành phần có Natri, can xi

C©u 66 : Ngọn lửa là loại ký hiệu bảo quản gì:

C Để theo chiều mũi tên D Không xếp chồng quá số lượng qui định C©u 67 : Cloramphenicol, novocain khi gặp ánh sáng chuyển sang màu:

C©u 70 : Thủy tinh thường sử dụng trong ngành y dược:

A Trung tính, kiềm, acid B Kiềm, borosilicat, acid

C Trung tính, kiềm, borosilicat D Acid, kiềm, trung tính

C©u 71 : Na salicylat ra ngoài ánh sáng sẽ chuyển màu từ … … sang màu … …:

Trang 6

C Côn trùng D Nấm mốc

C©u 74 : Công thức tổng quát của Isopren:

C©u 75 : Công dụng của chất dẻo trong chuyên khoa y học:

C Thay thế các tổ chức cơ thể, xương D Làm bao bì phục vụ sản xuất

C©u 76 : Aspirin khi gặp ẩm sẽ bị:

C©u 77 : Các chất hút ẩm phụ thuộc vào nhiệt độ độ ẩm trong không khí để hấp thu nước hoặc mất nước

để cân bằng áp suất hơi nước:

A CuSO4; Na2CO3; HCl B Không câu nào đúng

C Na2SO4; CuSO4; CaCl2 (khan) D Na2SO4; CuSO4; Na2CO3

C©u 78 : KHÔNG PHẢI là ưu điểm của chất dẻo:

A Dễ sản xuất, gia công, dát mỏng B Tương đối bền vững với tác nhân lý hóa

C Có khả năng hấp phụ D Nhẹ đẹp, cách điện, cách nhiệt

C©u 79 : Hóa chất dễ đổi màu khi gặp ánh sáng:

C Nhũ tương, nhũ dịch D Novocain, vitamin C

C©u 80 : Ở nam bộ mùa khô vào khoảng tháng 3 nhiệt độ cao khoảng:

C©u 82 : Nguyên liệu làm thuốc là:

A Những chất có hoạt tính B Những chất không có hoạt tính

C Có biến đổi hay không biến đổi, được sử

dụng trong quá trình sản xuất

D Tất cả đúng

C©u 83 : Lượng hơi nước tối đa mà một đơn vị thể tích không khí có thể chứa được gọi là:

C©u 84 : Hóa chất dễ cháy:

C Novocain, vitamin C D Eter, cồn, benzen

C©u 85 : Đây là những thiết bị bảo quản đóng gói, NGOẠI TRỪ:

C Nhiệt kế, ẩm kế D Dụng cụ đóng gói ra lẽ bảo quản lại

C©u 86 : Thuốc tránh ánh sáng đựng trong chai, lọ có màu:

C©u 87 : Bình chữa cháy trang bị trong kho để:

Trang 7

C©u 88 : Trong công thức tính hệ số sử dụng diện tích kho, s là:

A Hệ số sử dụng thể tích kho B Diện tích trực tiếp xếp hàng

C©u 89 : Nguyên liệu làm thuốc bao gồm:

A Vật chèn lót, vôi sống, silicagel B Giấy thủy tinh, kim loại, chất dẻo

C Chất có tác dụng dược lý D Chất có hoạt tính hay không có hoạt tính C©u 90 : Thuốc phải có nhãn tới:

C Đơn vị đóng gói nhỏ nhất D Thùng thuốc

C©u 91 : Ý nghĩa của công tác bảo quản, NGOẠI TRỪ:

A Vì thuốc và dụng cụ là phương tiện cơ sở

vật chất không thể thiếu

B Vì chất lượng thuốc có ảnh hưởng trực tiếp

đến sức khỏe và tính mạng con người

C Làm cho giá thuốc và chất lượng thuốc tăng

cao

D Là công tác đặt ra hàng đầu không thể thiếu

của người làm công tác dược

C©u 92 : Bảo quản dụng cụ cao su chống tác nhân oxy hoá, NGOẠI TRỪ:

A Kho kín, ít cửa sổ B Thoa bột talc bịt kín lỗ hỏng các vết nứt

C Sấy hoặc dùng tia UV để bảo quản D Bơm một ít không khí vào các túi đệm cao

su

C©u 93 : So sánh tính mài mòn ma sát của cao su:

A Cao su thiên nhiên > Cao su tổng hợp B Không câu nào đúng

C Ngang nhau D Cao su thiên nhiên < Cao su tổng hợp C©u 94 : Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc được gọi là:

C©u 95 : Nhiệt độ cao kết hợp với ẩm sẽ làm giảm hoạt lực của thuốc nào:

C©u 96 : Quá trình ăn mòn kim loại đươc chia làm:

C©u 97 : Tác hại của nhiệt độ đối với các chất lỏng:

A Biến đổi màu, đông đặc B Cồn, Ete, Cloroform, tinh dầu dễ bay hơi

C Bốc hơi nước, kết tinh, kết tủa D Long não thăng hoa, trùng hợp xảy ra C©u 98 : Thuốc lưu hành trên thị trường Việt Nam có nguồn gốc từ:

A Chủ yếu là trong nước B Nhiều nước trên thế giới

C©u 99 : Mái hiên của kho phải có chiều rộng tối thiểu là:

Trang 8

A 2.5 lần B 5 lần

C©u 103 : Vôi sống là chất hút ẩm theo cơ chế:

C©u 104 : Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng của thuốc, NGOẠI TRỪ:

A Sự ăn mòn của kim loại B Ánh sáng

C Vi khuẩn, nấm mốc và khí hơi D Nhiệt độ

C©u 105 : Cao su bị lão hóa là do:

A Các nối đôi của phân tử bị đứt tạo thành nối

đơn

B Hydro carbon chưa no trở thành no

C©u 106 : Thuốc viên có hoạt chất bay hơi KHÔNG đóng vào:

A Glycerin; H2SO4 ;HNO3 B H2SO4; H3PO4 ;HNO3

C Glycerin; H2SO4, H3PO4. D Tinh dầu; H2SO4 ;HNO3

C©u 109 : Thủy tinh không thể tương tác hóa học với chất nào sau đây:

C©u 111 : Nhiệt độ thấp sẽ gây tủa, đông đặc, trùng hợp:

A Hóa chất ngậm nước, chất lỏng B Iod, Brom, Long não

C Cồn, ete, tinh dầu, cloroform D Tinh dầu, nhũ tương, hỗn dịch C©u 112 : Bảo quản vaccin, huyết thanh ở nhiệt độ:

A 4 – 100

C

C©u 113 : Chất khử màu của thủy tinh thường dùng là:

A NH4OH, CuO, CrO3. B CuO, CrO3 , CaO

C MnO2 ,NiO, Cr2O3 D Li2O, CuO, CrO3

C©u 114 : Đơn vị của độ ẩm tuyệt đối là:

A g/m3

B Kg

C m2

D kg/m3

C©u 115 : FIFO có nghĩa là:

A Thường xuyên kiểm tra hạn dùng B Nhập trước - xuất trước

C Xuất trước khi nhập D Hết hạn dùng trước - xuất trước C©u 116 : Nước ta nằm ở vùng có bức xạ mặt trời:

Trang 9

C©u 117 : Hệ số sử dụng thể tích kho qui định là:

C©u 119 : Cặp hóa chất nào khi kết hợp có thể gây nổ:

C Acid sulfuric, Acid nitric D Kaliclorat, than thảo mộc

C©u 120 : Chất hút ẩm để trực tiếp trong chai lọ:

C©u 121 : Nguyên nhân làm hư hỏng Cao su:

A Ánh sáng, nhiệt độ, quá trình vận chuyển B Nhiệt độ, hóa chất, thời tiết

C Ánh sáng, nhiệt độ, hóa chất D Ẩm độ, quá trình vận chuyển, hạn sử dụng C©u 122 : Sự ăn mòn xảy ra khi kim loại bị đốt nóng là:

C©u 123 : Thuốc sắp xếp trong kho phải đảm bảo:

C©u 124 : Để cách ly môi trường với dụng cụ bằng kim loại người ta thường hay sử dụng màng oxyd:

C©u 125 : Aspirin bị … … khi gặp ẩm

C©u 126 : Muốn thông gió cần chú ý và kiểm tra các thông số:

A Nhiệt độ, Độ ẩm tuyệt đối, Ánh sáng B Nhiệt độ, Độ ẩm tuyệt đối, Độ ẩm tương đối

C Nhiệt độ, Độ ẩm tương đối, Ánh sáng D Nhiệt độ, Ẩm độ, Ánh sáng

C©u 127 : Nhiệt độ mà khối không khí có hàm ẩm chưa bảo hòa trở thành bảo hòa với điều kiện hàm ẩm

không đổi gọi là:

C©u 128 : Nhiễm chéo:

A Là việc tạp nhiễm của nguyên liệu, sản phẩm

trung gian hoặc thành phẩm thuốc với

nguyên liệu hoặc thuốc khác trong quá trình

sản xuất

B Là việc tạp nhiễm của nguyên liệu, sản phẩm

trung gian hoặc thành phẩm thuốc với nguyên liệu hoặc thuốc khác trong quá trình bảo quản và vận chuyển

C©u 129 : Vi khuẩn … … phân hủy hoàn toàn dung dịch thuốc:

C©u 130 : Ánh sáng mặt trời có các tia làm ảnh hưởng đến thuốc:

A Tia hồng ngoại, tia X B Tia hồng ngoại, tia tử ngoại

C Tia cực tím, hồng ngoại D Tia tử ngoại tia X

Trang 10

C©u 131 : Thuốc tiêm Cafein có nồng độ … … khi bị lạnh có thể bị kết tinh trong ống

C©u 132 : Đây là những thiết bị vận chuyển sắp xếp hàng hóa, NGOẠI TRỪ:

A Hệ thống đèn chiếu sáng B Tủ, kệ, giá

C Băng tải, thang chữ A D Xe đẩy, xe nâng

C©u 133 : Viên bao đường, bao fim, viên nang khi tiếp xúc với ẩm dễ gây:

C©u 134 : Các chất dễ cháy khi tiếp xúc với nước:

A Iod, tinh dầu B Acid sulfuric, Acid nitric

C Kaliclorat, than thảo mộc D Kali, Natri

C©u 135 : KHÔNG NÊN tiệt khuẩn dụng cụ chất dẻo bằng phương pháp:

A Dùng hóa chất dạng lỏng B Dùng nhiệt

C©u 136 : Trong quá trình lưu hóa cao su Thường tỷ lệ S là:

A 10% – 30% tổng khối lượng B 20% – 40% tổng khối lượng

C 1% – 4% tổng khối lượng D 10% – 20% tổng khối lượng

C©u 137 : Cao su tổng hợp dựa vào nguyên liệu ban đầu là:

C©u 138 : Thuốc … … càng cách ly môi trường càng nhiều thì thuốc càng bảo quản tốt

C Cách ly vật cháy ra khỏi đám cháy D Làm lạnh

C©u 142 : So sánh tính đàn hồi của cao su:

A Ngang nhau B Cao su thiên nhiên < Cao su tổng hợp

C Không câu nào đúng D Cao su thiên nhiên > Cao su tổng hợp C©u 143 : So sánh tính chịu nóng lạnh của cao su:

A Cao su thiên nhiên > Cao su tổng hợp B Không câu nào đúng

C Ngang nhau D Cao su thiên nhiên < Cao su tổng hợp C©u 144 : Hệ số sử dụng diện tích kho qui định là:

C©u 145 : Thuốc bột khi tiếp xúc với ẩm dễ gây:

A Thay đổi màu sắc và chất lượng thuốc B Lan nhanh ra hết khối bột

C Có độ phân tán cao D Diện tích tiếp xúc bề mặt lớn

Trang 11

C©u 146 : Khoảng cách giữa hai lớp tường của kho lạnh là:

C©u 152 : Đây là những thành phần của nhãn thuốc, NGOẠI TRỪ:

A Vỏ hộp chứa đựng sản phẩm B Con – te – nơ

C Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc D Các phần viết hoặc minh họa trên lọ thuốc C©u 153 : Hạ độ ẩm trong kho bằng cách làm nóng không khí lên là phương pháp:

A Thông gió cơ khí B Làm giảm khả năng chứa nước của không

khí

C Không câu nào đúng D Làm tăng khả năng chứa nước của không

khí

C©u 154 : Sử dụng chất làm tăng tốc độ lưu hóa sẽ rút ngắn thời gian lưu hóa:

C©u 155 : Công thức tính hệ số sử dụng thể tích kho:

C©u 156 : Các dụng cụ bằng kim loại biến đổi chất lượng thể hiện bằng hiện tượng:

C©u 157 : 2 khối chữ nhật là loại ký hiệu bảo quản gì:

A Không xếp chồng quá số lượng qui định B Để theo chiều mũi tên

C©u 158 : Chất hút ẩm theo cơ chế vật lý điển hình thường gặp:

C©u 159 : Khi áp dụng phương pháp thông gió cần lưu ý đến … … sau khi thông gió

C©u 160 : Đây là những chất hút ẩm theo cơ chế vật lý, NGOẠI TRỪ:

Trang 12

A Gạo rang B Silicagel

C©u 161 : Trong quá trình thông gió cần thường xuyên kiểm tra:

C©u 162 : Ánh sáng là yếu tố môi trường … … tác động đến thuốc:

C©u 164 : Phương pháp thông gió tốt nhất là:

C©u 165 : Chất khử bọt thủy tinh thường dùng:

A ( NH4 )2SO4 , CrO3, CaO B NH4NO, MnO2, NiO

C NH4NO3, NH4Cl, (NH4 )2SO4. D Li2O, CuO, CrO3

C©u 166 : Men Amylase, Invectaza sẽ phân hủy:

C©u 167 : Biểu hiện kém phẩm chất của thủy tinh:

C©u 169 : Trong Kính quang học, áo chống tia X chứa:

A Thành phần có Natri, can xi B Brosilicat

C Thủy tinh trung tính D Thành phần có kali, chì

C©u 170 : Thông gió là tạo ra sự lưu thông không khí trao đổi và điều hòa:

C©u 171 : Nguyên lý làm lạnh để dập tắt ngọn lửa là làm giảm nhiệt độ môi trường nhỏ hơn nhiệt độ đang

C©u 174 : Theo nguyên tắc thực hành tốt bảo quản thuốc (GSP) ban hành 06/2001 của bộ Y Tế điều kiện

bảo quản bình thường thì độ ẩm tương đối không vượt quá:

Trang 13

A 70% B 60%

C©u 175 : Các hợp chất dễ bay hơi, khí độc khi đóng gói phải tiến hành:

C Trong phòng thoáng và phải mỡ tất cả các

cửa ra

D Trong tủ hot

C©u 176 : Thuốc có nguồn gốc từ phủ tạng khi tiếp xúc với ẩm dễ gây:

A Chảy dính, mất lòng tin của người sử dụng B Chảy dính và nhiểm khuẩn, mùi khó chịu

C Thay đổi thể chất màu sắc và chất lượng D Giảm giá thành

C©u 177 : Giữa hai lớp tường của kho lạnh phải có một lớp:

C©u 178 : Hoạt chất dùng làm thuốc là:

A Vật chèn lót, vôi sống, silicagel B Giấy thủy tinh, kim loại, chất dẻo

C Chất có hoạt tính hay không có hoạt tính D Chất có tác dụng dược lý

C©u 179 : Quốc hội ban hành luật phòng cháy chữa cháy năm:

C©u 180 : Tác hại của nhiệt độ đối với hóa chất ngậm nước:

A Tăng thêm lượng nước đã ngậm B Bốc hơi nước kết tinh

C©u 181 : Dược liệu bảo quản trong kho phải đảm bảo những yêu cầu sau, NGOẠI TRỪ:

A Xử lý chống mối mọt, chuột, nấm mốc B Để ngay trên sàn nhà, để tiện việc di chuyển

C Thường xuyên phơi sấy D Đảo kho để đảm bảo chất lượng

C©u 182 : Silicagel là chất hút ẩm theo cơ chế:

C©u 183 : Ẩm độ cao làm các thiết bị y tế hoặc các bao bì làm bằng … … bị lão hóa

C©u 184 : Chữ viết tắt của thực hành tốt Kiểm nghiệm thuốc:

C©u 185 : Đây là những yêu cầu bảo hộ lao động trong kho dược, NGOẠI TRỪ:

A Nội qui sử dụng an toàn điện trong kho B Trang bị đầy đủ những thiết bị chống côn

trùng

C Nội qui an toàn khi tiếp xúc với chất độc,

nguy hiểm, dễ cháy nổ và cấp cứu phòng

ngừa tai nạn

D Nội qui sử dụng máy móc, trang thiết bị

C©u 186 : Thuốc và dụng cụ y tế là loại hàng hóa:

Trang 14

C©u 188 : Công tác bảo quản thuốc, hóa chất, y cụ được tiến hành kiểm tra:

C Thường xuyên, liên tục D Định kỳ

C©u 189 : Mủ cao su sẽ đặc lại khi tiếp xúc với không khí … … giờ

C©u 192 : Nguyên lý để dập tắc ngọn lửa, NGOẠI TRỪ:

A Làm tăng nhiệt độ môi trường B Làm lạnh

C©u 193 : Ký hiệu của độ ẩm tuyệt đối là:

C©u 194 : Độ ẩm tương đối ngoài kho < trong kho; Nhiệt độ ngoài kho > trong kho; Độ ẩm tuyệt đối ngoài

kho > trong kho thì:

A Chỉ nên thông gió đối với kho dược liệu B Không nên thông gió

C Chỉ thông gió đối với kho hóa chất D Nên thông gió

C©u 195 : Đây là những nội dung thuộc qui trình bảo quản thuốc, NGOẠI TRỪ:

C Cấp phát quay vòng kho D Yêu cầu chung

C©u 196 : Chất hút ẩm theo cơ chế hóa học điển hình thường gặp:

C©u 197 : KHÔNG thực hiện đối với kho bảo quản hóa chất:

A Chất sợ ánh sáng phải dùng giấy màu bao lại B Cách nhiệt và thông thoáng tốt

C Các hợp chất dễ bay hơi phải để nơi thoáng

Trang 15

A Tuyệt đối bằng phẳng B Lát gạch

C©u 203 : Trong công tác bảo quản các loại bao bì không thể gặp là:

A Bao bì làm bằng gỗ B Bao bì làm bằng thủy tinh

C Bao bì làm bằng giấy D Bao bì làm bằng kim loại

C©u 204 : Dụng cụ cao su nào KHÔNG được chứa: chất độc, chất gây đông máu, chất gây tán huyết:

C©u 205 : Bao bì cấp một là:

A Bao bì thứ cấp B Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc

C Bao bì chứa đựng bao bì trực tiếp tiếp xúc

với thuốc

D Phụ liệu bao bì

C©u 206 : Thuốc tiệt trùng ở nhiệt độ cao dùng loại thủy tinh:

A Thành phần có Natri, can xi B Thành phần có kali, chì

C Thủy tinh trung tính D Brosilicat

C©u 207 : Ký hiệu của độ ẩm tương đối là:

C©u 208 : Bao bì cấp hai là:

A Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc B Bao bì chứa đựng bao bì trực tiếp tiếp xúc

với thuốc

C©u 209 : Một kho bảo quản cần trang bị đầy đủ:

A Ẩm kế, Nhiệt kế B 2 Ẩm kế, 2 Nhiệt kế, bảng tra độ ẩm cực đại

C 2 Ẩm kế, 2 Nhiệt kế D Ẩm kế, Nhiệt kế, bảng tra độ ẩm cực đại C©u 210 : Promethazin tiếp xúc với tia UV sẽ bị phân hủy hoàn toàn sau:

C©u 211 : Chất hút ẩm theo cơ chế hóa học:

C©u 212 : Công dụng của chất dẻo trong ngành dược:

A Thay thế các tổ chức trong cơ thể B Làm chỉ khâu phẫu thuật

C Dùng làm bao gói, bao bì D Dùng làm chất hút ẩm

C©u 213 : Khi độ ẩm tuyệt đối bằng độ ẩm cực đại thì không khí xảy ra hiện tượng:

C©u 214 : Chất tạo màu của thủy tinh thường dùng là:

A Li2O, CuO, CrO3 B CuO, CrO3 , CaO

C NiO, CuO, Cr2O3 D MnO2 ,NiO, Cr2O3

C©u 215 : Nhiệt độ và độ ẩm thích hợp để bảo quản cao su:

A Nhiệt độ ổn định Độ ẩm tương đối < 60%; t0

10 – 200 C

B Nhiệt độ ổn định Độ ẩm tương đối < 60%; t0

20 - 300C

C Nhiệt độ ổn định Độ ẩm tương đối < 80%; t0

20 - 300C

C©u 216 : Phụ liệu bao bì là:

Trang 16

A Vật chèn lót B Chất hút ẩm

C©u 217 : Nguyên nhân gây ra cháy nổ, NGOẠI TRỪ:

A Do sử dụng đèn pin trong kho B Do các phản ứng hóa học

C Do các hiện tượng điện D Do dùng lửa bất cẩn

C©u 218 : Than hoạt là chất hút ẩm theo cơ chế:

C©u 219 : FEFO có nghĩa là:

A Xuất trước khi nhập B Hết hạn dùng trước - xuất trước

C Nhập trước - xuất trước D Thường xuyên kiểm tra hạn dùng

C©u 220 : Thuốc khi gặp tia UV bị phân hủy hoàn toàn sau 72 giờ:

C©u 222 : Phương pháp thông dụng, rẻ tiền và có hiệu quả nhất trong bảo quản dụng cụ kim loại:

A Màng bảo vệ bằng dầu mỡ B Màng bảo vệ bằng kim loại

C©u 223 : Đây là những mục tiêu của công tác bảo quản thuốc và dụng cụ y tế, NGOẠI TRỪ:

A Bảo vệ sức khỏe cho cán bộ bảo quản B Tăng giá sản phẩm

C Đảm bảo chất lượng thuốc đến tay người sử

dụng

D Giữ cho chất lượng thuốc được ổn định

C©u 224 : Hướng nhà kho ở các tỉnh phía Nam tốt nhất là:

C©u 225 : Đây là những thiết bị bảo quản đóng gói, NGOẠI TRỪ:

C Nhiệt kế, ẩm kế D Hệ thống quạt máy, quạt hút

C©u 226 : Nấm Aspergillus ký sinh trong dược liệu thường tiết ra men:

A Invectaza, Phosphorylase B Amylase, Invectaza

C Hydralase, Invectaza D Amylase, Hydralase

C©u 227 : Phụ liệu bao bì gồm:

A Giấy thủy tinh, kim loại, chất dẻo B Chất có tác dụng dược lý

C Chất có hoạt tính hay không có hoạt tính D Vật chèn lót, vôi sống, silicagel

C©u 228 : Trong công thức tính hệ số sử dụng thể tích kho, h là:

A Diện tích trực tiếp xếp hàng B Chiều cao của khối hàng

C Hệ số sử dụng thể tích kho D Diện tích kho

C©u 229 : Cách thông gió tự nhiên:

A Mở từ từ các cánh cửa kho B Mở cửa hướng gió chính rồi hướng đối diện

C Mở cửa sổ trước rồi mở cửa chính sau D Chỉ mở cửa có hướng gió chính thổi vào C©u 230 : Công thức tính hệ số sử dụng diện tích kho:

Trang 17

C©u 231 : Chất hút ẩm theo cơ chế vật lý:

A Gây ra phản ứng hóa học B Không thể phục hồi được

C Chỉ hút nước không gây phản ứng hóa học D Chỉ sử dụng một lần duy nhất

C©u 232 : Cái ly là loại ký hiệu bảo quản gì:

C©u 233 : Là tỷ lệ phần trăm giữa lượng hơi nước đang có trong môi trường so với lượng hơi nước bảo

hòa của môi trường gọi là:

C©u 234 : Men Amylase, Invectaza sẽ phân hủy:

C©u 235 : Sự ăn mòn kim loại xảy ra liên tục ở nhiệt độ thường và độ ẩm khô ráo là:

C©u 236 : Khi tiếp xúc với ánh sáng Adrenalin chuyển từ trắng sang hồng rồi đến:

C©u 239 : Khi bảo quản chất dẻo trong kho nên tránh:

A Không để chung với hóa chất bay hơi B Không để chổ ẩm

C Phơi dụng cụ ra nắng D Không để nơi nấm mốc phát triển

C©u 240 : Hóa chất dễ nổ:

A Eter, cồn, benzen B Novocain, vitamin C

C Nhũ tương, nhũ dịch D KMnO4, Na, K

C©u 241 : Các hoạt chất dùng làm thuốc dễ bị thăng hoa:

A Hóa chất ngậm nước, chất lỏng B Tinh dầu, nhũ tương, hỗn dịch

C Cồn, ete, tinh dầu, cloroform D Iod, Brom, Long não

C©u 242 : Trong thực hiện 5 chống, quan trọng nhất là:

Trang 19

ĐỀ CƯƠNG TỐT NGHIỆP DƯỢC LIỆU NĂM 2017C©u 1 : Tên khoa học của cây Xuyên khung:

A Uncaria rhynchophylla B Angelica dahurica

C Ligusticum wallichii D Mentha arvensis

C©u 2 : Cây Thiên niên kiện có tên khoa học n{o sau đ}y:

C Phenllodendron chinensis D Holarrhena antidysenterica

C©u 3 : Công dụng của Cao Hương Ngải:

C©u 4 : Tên khoa học của dược liệu có tên gọi Cỏ tranh:

C Imperata cylindrica D Carthamus tinctorius

C©u 5 : C}u n{o sau đ}y KHÔNG THUỘC phytin :

A Là chất béo phức tạp có nhiều trong cám

C Kích thích quá trình sinh trưởng của cơ thể D Làm thuốc bổ chống còi xương C©u 6 : Tên khoa học của cây Dâu tằm:

C©u 7 : Quả có chứa tinh dầu Thành phần chính của tinh dầu là D- borneol:

C©u 8 : Thành phần hoá học chính của vị thuốc:

A Hạt Muồng trâu có emodin B Rễ Ba gạc có glycosid là reserpin

C Hoa Hoè có antraquinon là rutin D L| Trúc đ{o có alcaloid l{ oleandrin

C©u 9 : Typhonium trilobatum là tên khoa học của cây:

C©u 11 : Nguồn gốc của vị thuốc:

A Khiên ngưu l{ hạt cây bìm bìm B Bồ hoàng là nhị và nhuỵ cây cỏ nến

C Hoè giác là quả c}y hoè phơi khô D Hòe hoa l{ hoa c}y hoè phơi khô C©u 12 : Các yếu tố chính ảnh hưởng đến cây thuốc, NGOẠI TRỪ:

C©u 13 : Ý n{o sau đ}y KHÔNG PHẢI tác dụng của saponin:

C©u 14 : Công dụng chữa bệnh chính của vị thuốc:

A Nhãn nhục bổ dưỡng, an thần B T|o nh}n dùng tươi chữa mất ngủ

C Thuyền thoái chữa phong hàn phát sốt D C}u đằng chữa đau d}y thần kinh

Trang 20

C©u 15 : Tinh dầu vỏ Cam, vỏ Chanh được chiết bằng phương ph|p:

C©u 16 : Chuyên trị chứng kinh phong, sốt cao co giật, ho suyễn chọn:

C©u 17 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là nụ hoa:

A Trúc đ{o, Thông thiên B Hòe, Đinh hương

C©u 18 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Nhân hạt:

C Ba gạc, Thông thiên D Trúc đ{o, Hoắc hương

C©u 19 : Đặc điểm tinh bột Đậu:

A Rốn d{i ph}n nh|nh hình xương c| B Hình cầu

C©u 20 : Độ thuỷ phần an toàn có trong rễ v{ dược liệu có đường:

C©u 21 : Leucaena leucocephala là tên khoa học của cây:

C©u 22 : Dược liệu có nhiều flavonoid:

C©u 23 : Tên khoa học của dược liệu có tên gọi Bồ hoàng:

C©u 24 : Chọn dược liệu có tác dụng chữa sốt rét, cảm sốt, làm thuốc bổ đắng, KTTH:

C©u 25 : Nguồn gốc của vị thuốc:

A Thuyền thoái là xác Ve sầu phơi sấy khô B Đơn bì l{ vỏ rễ cây Mẫu đơn phơi sấy khô

C C|t căn l{ rễ củ c}y Ho{i sơn đ~ qua chế biến D Kinh giới than là toàn cây Kinh giới phơi sấy

khô

C©u 26 : Thiên hoa phấn là tên gọi khác của dược liệu:

A Rễ củ cây Qua lâu B Thân rễ cây Xuyên khung

C©u 27 : Amomum xanthioides là tên khoa học của cây:

C©u 28 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Toàn cây trừ gốc rễ:

C©u 29 : Dược liệu lấy củ, lấy rễ:

A Không cần đ|nh luống B Đ|nh luống không cần cao

Trang 21

C Đ|nh luống cao D Phải đ{o mương tho|t nước

C©u 30 : KHÔNG phải là thành phần hóa học của Gừng:

C©u 31 : Công dụng KHÔNG ĐÚNG của tinh bột:

A L{ t| dược cho bào chế nhũ tương B Dùng để chế rượu

C Sản xuất đường glucose D L{m t| dược cho viên nén

C©u 32 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Thân rễ:

A C}u đằng, Đinh hương B Bồ công anh, Thảo quả

C©u 33 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Rễ củ:

C Bồ công anh, Bình vôi D Táo ta, Sen

C©u 34 : Bộ phận dùng của S}m đại hành:

C©u 35 : Nguồn gốc của Ngô thù du:

A Hạt đ~ chế biến khô của cây Ngô thù du B Vỏ quả đ~ chế biến khô của cây Ngô thù du

C Quả khô chế biến khô của cây Ngô thù du D Quả gi{ đ~ chế biến khô của cây Ngô thù du C©u 36 : C}y Sơn tra thuộc họ:

C©u 37 : KHÔNG PHẢI là công dụng của Chỉ thực, Chỉ xác:

A Lợi tiểu, thông đại tiện B Chữa ho

C©u 38 : Tên khoa học của dược liệu Đ{o nh}n:

C©u 39 : Camphor thiên nhiên:

A Racemic được chiết từ tinh dầu Long não B Hữu tuyền được chiết từ tinh dầu cây Long

não

C Có m{u v{ mùi đặc biệt D Tả tuyền chiết từ tinh dầu Long não

C©u 40 : Tính chất của alcaloid:

A Có màu, vị cay B Dạng base tan trong dung môi hữu cơ

C©u 41 : Là dây leo có tua cuốn, gân lá hình chân vịt, có bộ phận dùng là rễ được xếp trong nhóm dược

liệu cảm sốt, sốt rét:

C©u 42 : Độ ẩm an toàn của vị thuốc:

C©u 43 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Toàn cây trừ gốc rễ:

Trang 22

C©u 44 : Thành phần hóa học của vỏ rể cây Lựu:

C©u 45 : Dược liệu chữa táo bón, dùng làm thực phẩm, môi trường nuôi cấy vi khuẩn:

C©u 46 : Thành phần hoá học chính của vị thuốc:

A Lá Khôi có nhiều glycosid B Bá tử nhân có nhiều tinh dầu

C Thương nhĩ tử có nhiều Iod vô cơ D Cúc hoa vàng có nhiều vitamin

C©u 47 : Dược liệu chứa antraglycosid được dùng cho:

C Người bị viêm bàng quang D Phụ nữ có thai

C©u 48 : Dược liệu chữa đau dạ dày do thừa dịch vị, xuất huyết dạ d{y (Người thiếu dịch vị không dùng)

có họ khoa học là Sepiidae:

C©u 49 : Dược liệu vừa trị sán, vừa trị lỵ trực khuẩn là:

C©u 50 : Cây bụi leo, thân hình trụ, phình to ở c|c đốt, màu tím hoặc xanh, l| đơn nguyên mọc đối, có lá

kèm hình sợi dùng để chữa đau dạ d{y (dùng để nấu xôi có màu tím):

C©u 51 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Rễ củ:

A Bồ công anh, Bình vôi B Lạc tiên, Dạ cẩm

C©u 52 : Trong Mạch môn KHÔNG CÓ chứa hoạt chất n{o sau đ}y:

C©u 53 : Được dùng chữa đau dạ dày do thừa acid dịch vị, chữa còi xương chậm lớn:

C©u 54 : Nguồn gốc của vị thuốc:

A Mạch môn là rễ củ Mạch môn phơi sấy khô B Bạch mai là quả mơ gi{ đươc chế biến với

muối ăn

C Thiên môn là thân rễ Mạch môn đồ chín bóc

vỏ phơi sấy khô

D Tang thầm là quả D}u xanh phơi sấy khô C©u 55 : Dược liệu có tác dụng ức chế trung tâm ho ở hành tuỷ:

A Thiên môn, Mạch môn B Bách bộ, Phụ tử

C©u 56 : Chất n{o sau đ}y l{ kh|ng sinh thực vật:

C©u 57 : Đặc điểm sau đúng với cây Ba gạc Việt Nam:

Trang 23

C Cụm hoa có 1 cuống chung ở kẻ lá D Cây gỗ

C©u 58 : Nguồn gốc của Cây Nhục đậu khấu:

A Hạt đ~ phơi sấy khô của cây Nhục đậu khấu B Vỏ quả đ~ phơi sấy khô của cây Nhục đậu

khấu

C Quả đ~ phơi sấy khô của cây Nhục đậu khấu D Nhân hạt đ~ phơi sấy khô của cây Nhục đậu

khấu

C©u 59 : Ouabain được chiết từ c}y dược liệu có tên khoa học:

A Strophanthus gratus B Strophanthus scadens

C Strophanthus divergens D Strophanthus divaricatus

C©u 60 : Ý n{o sau đ}y l{ ưu điểm của việc phơi dược liệu ngoài trời:

A Đơn giản dễ thực hiện B Không phụ thuộc vào thời tiết

C©u 61 : Trạch tả thuộc họ:

C©u 62 : Lonicera japonica là tên khoa học của cây:

C©u 63 : Dược liệu có tác dụng chữa táo bón:

C©u 64 : X|c định độ ẩm trong dược liệu bằng phương ph|p sấy khô áp dụng cho:

A Dược liệu có chứa chất không bay hơi,

C Dược liệu có chứa chất bay hơi D Dược liệu có tinh dầu

C©u 65 : Uất kim là tên gọi của:

A Hoa của cây Nghệ B Rễ con của cây Nghệ v{ng, phơi khô hoặc

đồ chín

C Thân rễ cây Nghệ v{ng, phơi khô hoặc đồ

C©u 66 : Dược liệu có tinh dầu, dược liệu là hoa, lá nên làm khô bằng cách:

C Sấy ở nhiệt độ cao D Phơi ngo{i năng to

C©u 67 : Thành phần hoá học chính của vị thuốc:

A Cát cánh có chứa kikyosaponin B Đ{o nh}n có alcaloid l{ amygdalin

C Bách hợp có các acid hữu cơ, tanin D Bạch giới tử có tinh dầu là sinapin

C©u 68 : Đặc điểm thực vật của cây Vông nem:

A Hoa tự mọc thành bông B Quả loại Đậu

C©u 69 : Areca catechu L là tên khoa học của cây:

C©u 70 : Dược liệu được dùng làm thuốc an thần, gây ngủ:

C©u 71 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có cùng họ Trúc đ{o:

Trang 24

A Sừng dê hoa v{ng, Trúc đ{o B Trạch tả, Cỏ tranh

C©u 72 : Dược liệu là hoa, lá mỏng manh nên sấy ở nhiệt độ:

A 40 – 500

C

C©u 73 : Có chứa antraquinon đó l{ dược liệu:

C©u 74 : Bá tử nhân là hạt cây:

C©u 76 : Cinnamomum cassia là tên khoa học của cây:

C©u 77 : Công dụng chữa bệnh chính của vị thuốc:

A Cúc hoa vàng chữa đau mắt đỏ B Sài hồ chữa ngoại cảm phát sốt

C Đan bì chữa đau lưng mỏi gối D Hương nhu chữa hôi miệng C©u 78 : Độ ẩm an toàn của vị thuốc:

C©u 79 : KHÔNG PHẢI thành phần hóa học của cây Cỏ gấu:

C©u 80 : Bạch giới tử là hạt từ quả chín cây:

C©u 81 : Dược liệu có hoạt chất là asparagin:

C©u 82 : Punica granatum L là tên khoa học của cây:

C©u 83 : Dược liệu có họ Campanulaceae:

C©u 84 : Họ Ursidae thuộc con vật nào sau:

C©u 85 : Gardenin là glycosid có trong vị thuốc:

Trang 25

C©u 86 : Loại tro n{o KHÔNG x|c định trong kiểm nghiệm dược liệu đ~ học:

C Tro không tan trong acid HCl D Tro toàn phần

C©u 87 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Rễ củ:

C©u 88 : Dược liệu có bộ phận dùng là thân rễ có dẫn chất là anthraquinon và các glycosid của

anthraquinon, tanin có tác dụng tẩy nhuận tùy thuộc liều:

C©u 89 : Rhynchophylin l{ alcaloid có trong dược liệu nào:

C©u 90 : L{ d}y leo được trồng làm cảnh có bộ phận dùng là rễ củ chữa ho:

C©u 91 : Cao lỏng dược liệu qui ước:

A 10ml cao = 1g dược liệu B 1ml cao = 5g dược liệu

C 1ml cao = 1g dược liệu D 1ml cao = 10g dược liệu

C©u 92 : Plumerid là glycosid có trong:

C©u 93 : Đặc điểm n{o sau đ}y KHÔNG ĐÚNG của c}y C{ độc dược:

A Quả khi chín nức nang chẻ ô B Lá có gốc lệch

C Hoa to hình loa kèn D Quả hình cầu có gai

C©u 94 : Dược liệu vừa trị sán dây, vừa trị lỵ amibe là:

C©u 95 : Các muối CaCO3 , Ca3(PO4)2, NaCl KHÔNG CÓ trong dược liệu:

C©u 96 : Tên khoa học của cây Cát cánh:

C Platycodon grandiflorum D Typhonium trilobatum

C©u 97 : Tên khoa học của dược liệu Kinh giới:

C©u 98 : Thành phần chính của tinh dầu Quế là:

C©u 99 : Tên khoa học của cây Hoa hòe:

C©u 100 : Công dụng chữa bệnh chính của vị thuốc:

A Phục linh chữa yếu tim B Tỳ giải chữa viêm thận

Trang 26

C Thông thảo chữa bí tiểu tiện D Sa tiền tử chữa bệnh lậu

C©u 101 : Tên gọi khác của cây Kim ngân:

C©u 102 : Các nguyên tố vi lượng có trong cây có vai trò:

A Tham gia vào thành phần của enzym B Tăng cường các mô liên kết

C Tăng sức đề kháng cho cây D Điều hoà áp suất thẩm thấu trong tế bào C©u 103 : Kosamin là glycosid có trong :

A Rễ cây V{ng đắng B Vỏ cành cây Mức hoa trắng

C Quả cây Sầu đ}u rừng D Vỏ thân cây Hoàng bá

C©u 104 : Một dược liệu có độ tro toàn phần bất thường phải nghĩ đến:

C©u 105 : Quisqualis indica L là tên khoa học của cây:

C©u 108 : Chỉ xác là quả thu h|i lúc … … của nhiều loài Citrus sp

C©u 109 : Boehmeria nivea là tên khoa học của cây:

C©u 110 : Acetat isoamyl là dạng ester trong quả cho mùi thơm quả:

C©u 111 : Acid cyanhydric là chất độc có nhiều trong:

C©u 112 : Thành phần chính của tinh Đinh hương l{:

C©u 113 : Cây Hồng hoa thuộc họ:

C©u 114 : L{m khô dược liệu phải được tiến hành:

A Nhiệt độ và sự thông tho|ng l{m dược liệu

C Sau khi thu hái phải tiến hành phân loại D Để nhiệt độ cao sau đó hạ từ từ

C©u 115 : Có chứa chất nhựa 70% là vỏ cây:

Trang 27

C©u 117 : Rễ củ Ô đầu được dùng để:

A Điều chế cồn xoa bóp ngoài da B Chiết xuất ra hoạt chất tinh khiết

C Điều chế ra dạng thuốc sắc uống D Điều chế cồn để uống theo giọt

C©u 118 : Hocquartia manshuriensis là tên khoa học của cây:

C©u 119 : Các yếu tố chính ảnh hưởng đến cây thuốc, NGOẠI TRỪ:

C©u 120 : Có bộ phận dùng là lá chọn dược liệu:

C©u 121 : Chữa chấn thương, bầm tím bên ngoài, tụ huyết bên trong cơ thể, giải độc:

C©u 122 : Tên khoa học của cây Thiên môn:

C Asparagus cochinchinensis D Polygala siberica

C©u 123 : Ngô thù du thuộc họ:

C©u 124 : Chọn dược liệu có bộ phận dùng là thân rễ:

A Tục đoạn, Thiên hoa phấn B Cẩu tích, Ô đầu

C Cốt toái bổ, Thổ phục linh D Thiên hoa phấn, Ô đầu

C©u 125 : Ipomoea hederacea là tên khoa học của cây:

C©u 126 : Dùng rễ để nấu cao lỏng và chiết reserpin chữa cao huyết |p đó l{ dược liệu:

C©u 127 : Acid aconitic có trong cây:

C©u 128 : Lông cu ly là lông vàng mọc trên thân rễ dược liệu nào sau:

C©u 129 : Dược liệu có tác dụng chữa ho là:

Trang 28

C©u 130 : Dược liệu KHÔNG CHỨA tinh bột:

C©u 131 : Những bộ phận dưới đất khi thu hái phải chú ý, NGOẠI TRỪ:

A Ng}m trong nước để làm cho sạch đất cát B Đất phải mềm để dễ đ{o, xới

C Loại bỏ những bộ phận không cần thiết D Tránh dập nát, xây sát

C©u 132 : Bộ phận dùng là lá Công dụng chữa đau dạ dày, tá tràng, ợ chua do thừa dịch vị l{ dược liệu có

tên gọi:

C©u 133 : Eugenia caryophyllata là tên khoa học của cây:

C©u 134 : Nguồn gốc của vị thuốc:

A Minh giao là nụ hoa của c}y hòe đ~ phơi khô B Hòe giác là quả của c}y hòe phơi khô

C Bồ hoàng là phấn hoa đực của cây cỏ nến D Hòe mễ là hoa của c}y hòe đ~ phơi khô C©u 135 : Tên khoa học của dược liệu Bạch giới tử (củ cải trắng):

C©u 136 : Dược liệu n{o sau đ}y KHÔNG THUỘC nhóm chữa bệnh phụ nữ:

C©u 137 : Độ ẩm an toàn của vị thuốc:

A Vỏ thân cây Mức hoa trắng 12% B Thân rễ cây Hoàng liên 13%

C Vỏ thân cây Hoàng bá 14% D Vỏ th}n c}y V{ng đắng 14%

C©u 138 : Tên khác của cây Keo giậu là :

C©u 139 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Nhân hạt:

C©u 140 : Abrin là chất độc có trong hạt cây:

C©u 141 : Quả của cây Ích mẫu được gọi là:

C©u 142 : Dược liệu cần phải ủ cho lên men và làm mềm để dễ bào thái:

C©u 143 : Viêm loét đường tiêu hóa, K trực tràng, phụ nữ có thai, sỏi đường tiết niệu và viêm bàng quang

cần thận trọng đối với nhóm dược liệu có chứa:

C©u 144 : Tên khoa học của cây Viễn chí:

Trang 29

A Armeniaca vulgaris B Ephedra sp

C Polygala siberica D Asparagus cochinchinensis

C©u 145 : H{m lượng Eugenol chiếm …… trong tinh dầu Đinh hương:

C©u 147 : Dược liệu có nhiều chất nhày:

C©u 148 : Rumex wallichii là tên khoa học của cây:

C©u 149 : Thu hái lá cây vào thời điểm:

A Cây sắp hoặc bắt đầu ra hoa B C}y chưa ra hoa

C©u 150 : Tác dụng KHÔNG ĐÚNG của glycosid trợ tim ở liều điều trị:

C©u 151 : Dược liệu nào cần phải xông sinh khi chế biến:

C©u 154 : KHÔNG PHẢI là thành phần hóa học của hạt Bí ngô:

C©u 155 : Cặp dược liệu nào sau đ}y có bộ phận dùng là Rễ củ:

A Địa hoàng, Sắn dây B Ngũ gia bì ch}n chim, Sen

C Lạc tiên, Sắn dây D Bồ công anh, Bình vôi C©u 156 : Ô dược nam có bộ phận dùng là:

C©u 157 : D – strophantin là hoạt chất chiết từ dược liệu có tên khoa học:

A Strophanthus divaricatus B Strophanthus gratus

C Strophanthus divergens D Strophanthus scadens

C©u 158 : Nhiệt độ thích hợp để bảo quản dược liệu:

Trang 30

C©u 159 : Chè thanh nhiệt dùng dưới dạng:

C©u 160 : Dược liệu là dây leo, phiến lá hình tim, gân lá hình cung dùng tẩy giun:

C©u 161 : Bạc hà, tinh dầu Bạc hà KHÔNG DÙNG cho trẻ sơ sinh vì:

C Đầy bụng, ăn không tiêu D Gây nóng cho trẻ

C©u 162 : Siegesbeckia orientalis là tên khoa học của cây:

A Đỗ trọng B Hy thiêm

C©u 163 : Dược liệu chữa Táo bón; Dùng ngoài có tác dụng chữa Chốc đầu, lở ngứa:

C©u 164 : Dược liệu n{o sau đ}y KHÔNG THUỘC họ Cúc:

C©u 165 : Cassia alata L là tên khoa học của cây :

C©u 166 : Các bộ phận sau của Sen có tác dụng cầm máu, NGOẠI TRỪ:

C©u 167 : Đặc điểm thực vật KHÔNG ĐÚNG c}y Xuyên khung:

A Hoa tự tán kép B Lá mọc sole kép 2 lần lông chim

C Thân rỗng có nhiều khía dọc D Quả bế đôi

C©u 168 : Lá cây Muồng trâu có chứa, NGOẠI TRỪ:

C©u 169 : Clerodendrum petasites là tên khoa học của cây:

C©u 170 : Tên khoa học của dược liệu Sài hồ:

C©u 171 : Arecolin là chất có tác dụng:

C©u 172 : C|c dược liệu thuộc thân leo, NGOẠI TRỪ:

C©u 173 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Thân rễ:

A Xuyên khung, Thiên niên kiện B C}u đằng, Dạ cẩm

Trang 31

C Bình vôi, Sắn dây D Bồ công anh, Bình vôi

C©u 174 : Nhựa cánh kiến, nhựa Thông được dùng để:

C©u 175 : Công dụng chữa bệnh chính của vị thuốc:

A Xác lột Rắn chữa bệnh ghẻ lở ngoài da B Mật Rắn chữa hen suyễn

C Nọc Rắn chữa viêm cơ D Thịt Rắn chữa đau xương

C©u 176 : Eleutherine subaphylla là tên khoa học của cây:

C©u 177 : Độ tro không tan trong HCl cao bất thường phải nghĩ đến:

C Sự vụn nát quá nhiều D Lẫn nhiều tạp chất

C©u 178 : Chữa ho long đờm, tẩy giun đũa, giun kim chọn:

C©u 179 : X|c định alcaloid là loại gì, ta dùng phản ứng:

A Phản ứng tạo màu B Phản ứng tạo tủa với thuốc thử chung của

C©u 181 : Tanin thường tập trung ở:

A Ở một số thảo mộc B Hầu hết c|c dược liệu thảo mộc

C Thảo mộc v{ động vật D Một số họ dược liệu

C©u 182 : Nguồn gốc của vị thuốc:

A Tang diệp là lá bánh tẻ cây Dâu B Tang chi là cành già của cây Dâu

C Tang bạch bì là vỏ thân cây Dâu D Tang thầm là quả non cây Dâu

C©u 183 : Chrysanthemum morifolium là tên khoa học của cây:

C©u 184 : Để tránh làm cho c|c enzym có trong dược liệu hoạt động thì trước khi chế biến cần diệt men

theo các cách sau, NGOẠI TRỪ:

C Dùng hơi nước đang sôi D Sấy ở nhiệt độ cao trong thời gian ngắn C©u 185 : C|ch l{m đất để trồng c}y Ngưu tất bắc:

A Chọn đất cát B Cày bừa kỹ, bón lót phân chuồng, phân lân

C Chọn đất có nhiều mùn, xới đất cho tơi xốp D Không cần lên luống

C©u 186 : Ý n{o sau đ}y đúng kh|i niệm về chất nhựa:

A Là chất rắn kết tinh B Cứng hoặc đặc ở nhiệt độ thường

C Đốt cháy có nhiều khói không mùi D Tan trong nước không tan trong cồn C©u 187 : Bấm hoa, bấm ngọn, tỉa c{nh được áp dụng khi trồng cây thuốc để:

Trang 32

C©u 188 : Nguồn gốc của vị thuốc:

A Bìm bìm biếc là quả đ~ phơi sấy khô của cây

Bìm bìm

B Vọng giang nam l{ l|phơi khô của cây Vọng

giang nam

C Chút chít là lá của c}y Chút chít đ~ phơi khô D Thạch là chất bột nhầy đ~ chế biến từ nhiều

loại Rau câu

C©u 189 : Một phương ph|p l{m khô m{ hoạt chất được bảo vệ không bị biến đổi:

C©u 190 : Nguyên tắc chung khi dùng thuốc phòng ngừa sâu bệnh, NGOẠI TRỪ:

A Thuốc phải có tác dụng tốt B Phải tuyệt đối an to{n cho người và gia súc

C Phải là thuốc mắc tiền D Phải tuyệt đối an toàn cho cây

C©u 191 : Thu hái quả mọng vào thời điểm:

C©u 192 : Cây thích hợp ở nơi khí hậu lạnh là:

C©u 193 : Dược liệu KHÔNG CÓ tác dụng chữa táo bón:

C©u 194 : KHÔNG DÙNG phương ph|p n{o sau đ}y để chiết xuất tinh dầu:

C Cất kéo hơi nước D Phương ph|p chiết bằng dung môi

C©u 195 : Nguồn gốc của vị thuốc:

A Trần bì là vỏ quả chín c}y quýt phơi khô B Viễn chí là rễ, lá cây viễn chí phơi sấy khô

C Cát cánh là thân rễ c|t c|nh phơi sấy khô D Mạch môn là rễ cây mạch môn phơi sấy khô C©u 196 : Thành phần chính của tinh dầu cây Trắc bá diệp:

C©u 197 : Tác dụng hồi tỉnh tim mạch, dùng ngo{i để sát trùng, tiêu viêm:

C©u 198 : Muốn có nhiều nhựa thu hái quả Thuốc phiện vào lúc:

C©u 199 : Công dụng chính của dược liệu chữa ho, NGOẠI TRỪ:

A Trần bì chữa ho nhiều đờm B Cát cánh chữa tức ngực khó thở

C Đ{o nh}n chữa ho tức ngực D Bạch giới tử chữa ho tức ngực

C©u 200 : Họ thực vật của c}y Đại là:

C©u 201 : Astragalus membranaceus là tên khoa học của cây:

C©u 202 : Muốn dược liệu bảo quản tốt đạt chất lượng cần tiến hành:

Trang 33

A Nếu dược liệu phải có kho riêng B Gần trần nh{ để tiết kiệm kho

C©u 203 : Độ thuỷ phần an toàn có trong hạt theo DĐVN:

C©u 204 : Hắc sửu, Khiên ngưu l{ tên gọi khác của dược liệu:

C©u 205 : Nguồn gốc vị thuốc:

A Tỳ giải là rễ cây tỳ giải đ~ phơi khô B Mộc thông là dây mộc thông đ~ phơi khô

C Bạch mao căn l{ th}n rễ cây cỏ tranh đ~

C©u 207 : Dầu Thầu dầu được dùng trong ng{nh dược để:

C L{m dung môi để pha thuốc tiêm D Trị bệnh phong

C©u 208 : Thành phần hóa học của quả Sơn tra:

A Acid tartric, chất béo, tinh bột B Tinh dầu, tinh bột, đường

C Tinh dầu, glycosid đắng, tanin D Acid tartric, acid citric, Vitamin C, tanin… C©u 209 : Thu hái Bạc hà vào lúc nào là tốt nhất:

C Lúc c}y chưa ra hoa D Tuỳ theo đất đai v{ thổ nhưỡng

C©u 210 : Cây thảo, hoa to giống như c|i chuông, bộ phận dùng là rễ củ, chữa ho:

C©u 211 : Nguồn gốc của vị thuốc:

A Chi tử là quả c}y D{nh d{nh đ~ phơi khô B Artiso là vỏ rễ của cây Artiso

C Nhân trần là có bộ phận dùng l{ hoa đ~ phơi

C©u 213 : Dược liệu n{o dưới đ}y dùng để chữa bệnh phụ nữ:

C©u 214 : Dược liệu vừa trị giun đũa, giun kim l{:

C©u 215 : Là dây leo, bộ phận dùng là rễ củ có chứa asparagin l{ dược liệu:

C©u 216 : Vỏ của con Hầu, con H{ đ~ phơi khô có tên:

Trang 34

A Cá mực B Mật ong

C©u 217 : Acid benzoic có trong nhựa:

C©u 218 : Hợp chất cynarin có trong vị thuốc:

C©u 219 : Vị thuốc chữa chứng bệnh nguyên khí hư tổn, biểu hư, tự ra mồ hôi, ung nhọt

C©u 220 : Bộ phận dùng của cây Bách hợp:

C©u 221 : Trúc đ{o được dùng chủ yếu ở dạng:

A Viên nén 500mg B Dung dịch 1/5000 uống theo giọt

C Cao lỏng, chế viên tròn D Sắc uống

C©u 222 : Một dược liệu có hoạt chất là rotundin chữa suy nhược thần kinh, mất ngủ:

C©u 223 : Dược liệu thuộc dây leo, hoạt chất là tinh bột, dùng làm thuốc giải nhiệt:

C©u 224 : Thuộc c|c phương ph|p chế biến sơ bộ dược liệu, NGOẠI TRỪ:

A Dược liệu có nhiều nước cần phải sấy xông

sinh

B Dược liệu rắn cần ủ mềm để dễ bào thái

C Dược liệu độc cần ngâm vào chất lỏng thích

hợp để giảm độc tính

D Lựa chọn dược liệu đúng bộ phận dùng

không lẫn tạp chất

C©u 225 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Thân rễ:

A Bồ công anh, C{ độc dược B C}u đằng, Dạ cẩm

C Bình vôi, Sắn dây D Xuyên khung, Cẩu tích

C©u 226 : Tên khoa học của cây Bách hợp:

A Ophiopogon japonicus B Typhonium trilobatum

C©u 227 : Plantago major là tên khoa học của dược liệu:

C©u 228 : Bộ phận dùng là Hoa và Vỏ th}n phơi hoặc sấy khô thuộc họ Trúc đ{o Có công dụng: Hoa chữa

ho viêm ruột; Vỏ thân chữa táo bón lâu ngày là cây:

C©u 229 : Tên khoa học của c}y Ngưu tất :

A Pueraria thomsoni B Paeonia suffruticosae

C Achyranthes bidentata D Perilla ocymoides

C©u 230 : Thời điểm thu h|i dược liệu:

Trang 35

A Thu hái búp cây vào mùa xuân B Thu hái quả lúc quả đ~ chín, trời nắng gắt

C Thu h|i hoa khi hoa đ~ nở D Thu hái lá cây vào lúc c}y đ~ ra hoa C©u 231 : Bộ phận dùng làm thuốc của cây Chút chít:

C©u 232 : Dược liệu KHÔNG THUỘC họ Hoa môi:

C©u 233 : Vỏ cây thu hái vào mùa:

A Cuối mùa đông hay đầu xuân B Cuối hè hay đầu mùa thu

C Mùa n{o cũng được D Cuối xu}n hay đầu mùa hè

C©u 234 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Thân rễ:

A Thông thảo, Bình vôi B Mộc thông, Sắn dây

C©u 235 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Lá:

C©u 236 : Trị giun đũa, trẻ em gầy còm bụng ỏng, chậm lớn:

C©u 237 : Cucurbita pepo L là tên khoa học của cây:

C©u 238 : Dược liệu có tác dụng chữa ho:

C©u 239 : Tên khoa học của c}y C}u đằng:

A Ligusticum wallichii B Angelica dahurica

C Uncaria rhynchophylla D Mentha arvensis

C©u 240 : Thành phần của chè thanh nhiệt có chứa dược liệu n{o sau đ}y:

C©u 241 : Cặp dược liệu nào sau đ}y có bộ phận dùng là Lá:

C Táo ta, Nhục đậu khấu D Cây Khôi, Tía tô

C©u 242 : KHÔNG PHẢI là thành phần hóa học của dịch quả Lựu:

C©u 243 : C}y Mơ có họ khoa học:

C©u 244 : Đặc điểm sau đúng với cây Hoè:

C Lá mọc đối kép 3 lần lông chim D Hoa tự mọc thành chùm

Trang 36

C©u 245 : Dịch chiết n{o sau đ}y của dược liệu tác dụng với dung dịch NaHCO3 gây sủi bọt:

C©u 246 : Tên khoa học của cây Vông nem:

A Nelumbium nuciferum B Passiflora foetida

C©u 247 : Tên khoa học của dược liệu Đại bi:

A Chrysanthenum indicum B Elsholtzia ciliata

C©u 248 : Đường đơn có nhiều trong:

C©u 249 : Bộ phận dùng của Đinh hương:

C©u 250 : Zingiber officinale là tên khoa học của cây:

C©u 251 : Cinnamomum camphora là tên khoa học của cây:

C©u 252 : Thực hiện tốt phòng trừ sâu bệnh, NGOẠI TRỪ:

A Đúng thuốc thích hợp cho từng loại sâu

bệnh

B Đúng nồng độ, liều lượng

C Đúng lúc c}y đang ra hoa D Đúng c|ch, đúng thời gian

C©u 253 : Có tác dụng kích thích thần kinh trung ương, trợ tim, chữa ngất dùng:

C©u 254 : Cây Viễn chí có bộ phận dùng là:

C©u 255 : Một loại dây leo mọc nhiều ở vùng núi đ| vôi có tên kh|c l{ Củ một, đó l{:

C©u 256 : Thành phần hoá học chính của dược liệu chữa ho:

A Rễ cát cánh có phytosterol B Viễn chí có presenegin

C Bách hợp có vitamin C D Ma hoàng có glycosid là ephedrin

C©u 257 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Thân rễ:

A C}u đằng, Dạ cẩm B Chút chít, Vọng giang nam

C©u 258 : Là cây thảo sống h{ng năm, l| kép 1 lần lông chim chẵn, mọc so le gồm 2 – 3 đôi l| chét, hình

trứng ngược, hoa màu vàng mọc ở kẻ lá Quả đậu hình cung dài hạt hình trụ 2 đầu vát chéo:

C©u 259 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Thân rễ:

Trang 37

A Bồ công anh, Bình vôi B C}u đằng, Dạ cẩm

C Bình vôi, Sắn dây D Cam thảo bắc, Thổ phục linh

C©u 260 : Là thân cột, cao 10- 15m có nhiều vòng sẹo Lá to xẻ lông chim, tập trung ở ngọn bẹ lá rộng là

cây:

C©u 261 : Dược liệu khi làm khô phải phơi }m can:

C©u 262 : Độ ẩm thích hợp cho việc bảo quản dược liệu:

C©u 263 : Cassia angustifolia là tên khoa học của cây:

C©u 264 : Tên khác của c}y Sơn tra l{:

C©u 267 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có cùng họ Trúc đ{o:

C Mức hoa trắng, Thông thiên D Mộc thông, Sắn dây

C©u 268 : Hợp chất curcumin có trong:

A Thân rễ cây Nghệ vàng B L| Trúc đ{o

C©u 269 : Hoạt chất n{o sau đ}y có t|c dụng trị sán:

C©u 270 : Ngải tượng là tên gọi khác của cây:

C©u 271 : Nguồn gốc của vị thuốc:

A Bồ hoàng là nhuỵ hoa cây Cỏ nến B Trắc bá diệp là cành lá Trắc b| phơi }m can

C Hoè giác là quả c}y Hoè phơi sấy khô D Cà phê là quả Cà phê chín

C©u 272 : Đặc điểm thực vật của cây Khôi:

C Lá kép lông chim lẻ 2 lần lông chim D C}y đa dạng gỗ to

C©u 273 : Dùng để chữa phong thấp nên chọn bộ phận nào của cây Dâu tằm:

Trang 38

C Vỏ rễ D Quả

C©u 274 : Ý n{o sau đ}y đúng với tác dụng của antraquinon:

A Thuốc bài tiết qua sữa B Tác dụng nhanh

C Giảm co bóp cơ trơn D Bài tiết qua đường tiêu hoá gây rối loạn tiêu

hóa cho bé thời kỳ còn bú mẹ

C©u 275 : Thành phần tinh dầu có trong vỏ Quế thanh có từ:

C©u 276 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là Rễ củ:

A Thiên môn, Mạch môn B Bồ công anh, Bình vôi

C Bạch thược, Ké đầu ngựa D Lạc tiên, Gừng

C©u 277 : Thành phần hoạt chất chính có trong dược liệu:

A Cúc hoa có nhiều vitamin, tinh dầu B Thiên hoa phấn có nhiều saponin, tinh bột

C Đan bì có nhiều acid benzoic D L| đại bi có nhiều camphor, cineol

C©u 278 : Vỏ của nhiều lo{i B{o ngư có tên là:

C©u 279 : Tên khoa học của Cam thảo bắc:

C©u 280 : Nguồn gốc của vị thuốc:

A Thạch là chất bột nhầy đ~ chế biến từ một

loại Rau câu

B Vọng giang nam l{ l| phơi khô của cây Vọng

giang nam

C Bìm bìm biếc là quả đ~ phơi sấy khô của cây

Bìm bìm

D Chút chít là Rễ củ thái thành phiến phơi khô

hoặc sấy khô của cây Chút chít

C©u 281 : Vai trò của muối vô cơ trong dược liệu:

A Điều hoà áp suất thẩm thấu trong tế bào B Tăng cường các mô liên kết

C Tham gia tổng hợp chất hữu cơ D Tăng khả năng chịu hạn cho cây

C©u 282 : C}y Trúc đ{o có l| mọc … …

C©u 283 : Cây Hy thiêm thu hái vào thời điểm:

C©u 284 : Xanthium strumarium là tên khoa học của cây:

C©u 285 : Chiết xuất tinh dầu Tràm, Bạc hà bằng phương ph|p:

C©u 286 : Dược liệu có công dụng chữa viêm ruột, cảm sốt, giải nhiệt, giải độc, viêm họng, viêm phổi, rắn

cắn là:

C©u 287 : Loét mồm là tên khác của cây:

Trang 39

A Bách bộ B Dạ cẩm

C©u 288 : Liều lượng của vị thuốc:

A Rễ cây Thổ hoàng liên dùng 3g/ngày B Vỏ cây Mức hoa trắng dùng 6g/ngày

C Vỏ thân cây Hoàng bá dùng 6g/ngày D Rễ c}y V{ng đắng dùng 3g/ngày

C©u 289 : Xuyên tâm liên thuộc họ:

C©u 290 : Đặc điểm của tinh bột Khoai tây:

C©u 291 : Chất béo là dầu c| dùng để:

C Làm dung môi cho thuốc tiêm D Tẩy xổ

C©u 292 : Tên khác của cây Sử quân tử là :

C©u 293 : Cách chế biến Cúc hoa:

A Ép hết nước đen, phơi }m can, xông lưu

huỳnh

B Xông lưu huỳnh, ép hết nước đen, phơi khô

C Ép hết nước đen, phơi khô, xông lưu huỳnh D Xông lưu huỳnh, phơi khô, ép hết nước đen C©u 294 : Luân canh là:

A Mỗi năm trồng một loại cây B Trồng nhiều loại cây cùng một lúc

C Mỗi vụ trồng một loại cây D Trồng cây ngắn ngày

C©u 295 : Công dụng nào thuộc công dụng chính của c|c dược liệu sau đ}y:

A C{ độc dược chữa say sóng, say tàu xe B Vỏ rễ đ~ cạo sạch lớp vỏ ngoài của Dâu tằm

chữa hen suyễn

C Uống nước cất hạnh nhân giúp nhuận tràng D Cam thảo chữa kém ăn mất ngủ

C©u 296 : Làm thuốc bổ dưỡng, chữa lao lực hư tổn, gầy yếu:

C©u 297 : Gân phụ l| c}y Trúc đ{o có dạng:

C Song song và vuông gốc với gân chính D Mũi nhọn

C©u 298 : An tức hương l{ tên kh|c của nhựa:

C©u 299 : Thân gỗ KHÔNG ĐƯỢC thu hái vào thời điểm:

A Vỏ cây có nhiều nhựa nhất B Khi c}y đ~ rụng lá

C Gỗ có nhiều hoạt chất nhất D Gỗ chắc

C©u 300 : Bón lót là cách bón phân khi:

C©u 301 : Ô mai, Bạch mai được chế từ quả:

Trang 40

C C}y Đ{o D Cây Táo

C©u 302 : Thành phần hóa học có trong hạt Thảo quyết minh, NGOẠI TRỪ:

C©u 303 : Rễ Ba gạc được dùng chủ yếu:

A Chiết cồn uống theo giọt B Điều chế cao lỏng và chiết xuất reserpin

C Sắc uống và chiết xuất reserpin D Điều chế dạng hoàn cứng hay mềm C©u 304 : Tên khác của Đại hồi:

C©u 305 : Acid phtalic có trong quả:

C©u 306 : Dược liệu có bộ phận dùng là rễ củ:

A Xuyên khung, Sắn dây B Thổ phục linh, Cẩu tích

C©u 307 : Wedelia chinensis là tên khoa học của cây:

C©u 308 : Dược liệu có bộ phận dùng KHÔNG PHẢI là thân rễ:

C©u 309 : Cặp dược liệu n{o sau đ}y có bộ phận dùng là quả giả:

C Ké đầu ngựa, Cam thảo bắc D Dành dành, Thảo quả

C©u 310 : Dược liệu cần phải diệt men trước khi chế biến:

C©u 311 : Tên khoa học của Kê huyết đằng là:

C Sargentodoxa cuneata D Ciboticum barometz

C©u 312 : Đặc điểm điển hình của cây Cúc hoa:

C Phiến lá khía thuỳ sâu D Cây thảo, sống dai

C©u 313 : Achyranthes aspera là tên khoa học của:

C©u 314 : Chọn bộ phận dùng có tác dụng chữa ho của cây Dâu tằm:

C©u 315 : Dược liệu có họ Bầu bí:

C©u 316 : Phương ph|p chiết bằng dung môi được áp dụng cho dược liệu có tinh dầu:

Ngày đăng: 23/06/2023, 06:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w