ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM VÕ MINH KHÁNH QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN MÔN Ở CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẬN SƠN TRÀ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢ
Trang 1ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
VÕ MINH KHÁNH
QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN MÔN
Ở CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẬN SƠN TRÀ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY
LUẬN VĂN THẠC SĨ QUẢN LÝ GIÁO DỤC
Đà Nẵng – Năm 2022
Trang 2ĐẠI HỌC ĐÀ NẴNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM
VÕ MINH KHÁNH
QUẢN LÍ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN MÔN
Ở CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẬN SƠN TRÀ THÀNH PHỐ ĐÀ
NẴNG TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY
Chuyên ngành: Quản lý giáo dục
Mã số: 8.14.01.14
LUẬN VĂN THẠC SĨ
Người hướng dẫn khoa học: TS LÊ MỸ DUNG
Đà Nẵng – Năm 2022
Trang 6MỤC LỤC
LỜI CAM OAN i
TRANG T ÔNG TIN LUẬN VĂN T ẠC SĨ ii
DAN MỤC TỪ VIẾT TẮT viii
DAN MỤC CÁC BẢNG ix
DAN MỤC CÁC BIỂU Ồ x
DAN MỤC SƠ Ồ x
MỞ ĐẦU 1
1 Lý do c ọn t i 1
2 Mục íc ng iên c u 3
3 ác t v ối t ợng ng iên c u 3
4 Giả t u ết o ọc 3
5 N i vụ ng iên c u 3
6 P vi ng iên c u 3
7 P ng p áp ng iên c u 4
8 C u trúc luận v n 4
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN MÔN Ở TRƯỜNG TIỂU HỌC 5
1.1 T ng qu n các c ng trìn ng iên c u v quản lý o t ng t c u ên n ở tr ờng ti u ọc 5
1.1.1 Các c ng trìn ng iên c u ở n ớc ngo i 5
1.1.2 Các c ng trìn ng iên c u ở trong n ớc 6
1.2 Các ái ni c ín củ t i 8
1.2.1 ái ni Quản lý 8
1.2.2 Quản lý giáo dục 10
1.2.3 Quản lý n tr ờng 12
1.2.4 T c u ên n ở tr ờng ti u ọc 13
1.2.5 o t ng T c u ên n ở tr ờng ti u ọc 13
1.2.6 Quản lý o t ng củ T c u ên n ở tr ờng ti u ọc 14
1.3 o t ng củ t c u ên n ở tr ờng ti u ọc 15
1.3.1 Vị trí v i trò củ t tr ởng c u ên n ở tr ờng ti u ọc 15
1.3.2 C c n ng n i vụ củ t c u ên n ở tr ờng ti u ọc 18
1.3.3 o t ng củ t c u ên n ở tr ờng ti u ọc 19
1.4 Quản lý o t ng t c u ên n ở tr ờng ti u ọc 25
1.4.1 Quản lý vi c d ng ế o c o t ng củ t c u ên n 25
Trang 71.4.2 Quản lý các o t ng d - ọc 27
1.4.3 Quản lý o t ng p át tri n n ng l c ng ng i p c o giáo viên 28
1.4.4 Quản lý c ng tác i tr án giá ếp lo i giáo viên 29
1.4.5 Quản lý s p ối ợp với c ng ồng ị p ng trong giáo dục ọc sin 30
1.5 Các ếu tố ản ởng tới vi c quản lý o t ng t c u ên n ở các tr ờng ti u ọc 32
1.5.1 Các ếu tố ên trong 32
1.5.2 Các ếu tố ên ngo i 33
TIỂU ẾT C ƯƠNG 1 36
CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN MÔN Ở CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẬN SƠN TRÀ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG 37
2.1 T c c ng iên c u 37
2.1.1 Mục tiêu ảo sát 37
2.1.2 N i dung ảo sát 37
2.1.3 ối t ợng ảo sát 37
2.1.4 P ng p áp ảo sát 38
2.2 ái quát v ị n ng iên c u quận S n Tr t n p ố N ng 39
2.2.1 i u i n t n iên in tế - i củ quận S n Tr t n p ố N ng 39 2.2.2 ái quát v tìn ìn giáo dục ti u ọc quận S n Tr t n p ố N ng40 2.3 T c tr ng o t ng T c u ên n ở các tr ờng ti u ọc trên ị n quận S n Tr t n p ố N ng 44
2.3.1 N ận t c củ CB GV v t qu n trọng củ quản lý o t ng t c u ên n tr ờng Ti u ọc 44
2.3.2 T c tr ng t c i n các ục tiêu o t ng t c u ên n 45
2.3.3 T c tr ng t c i n n i dung o t ng t c u ên n tr ờng ti u ọc quận S n Tr t n p ố N ng 46
2.3.4 T c tr ng t c i n các ìn t c t c c o t ng t c u ên n 49
2.3.5 án giá các i u i n ỗ trợ o t ng t c u ên n 52
2.4 T c tr ng quản lý o t ng t c u ên n ở các tr ờng ti u ọc trên ị b n quận S n Tr t n p ố N ng 53
2.4.1 T c tr ng quản lý d ng ế o c o t ng củ t c u ên n 53
2.4.2 T c tr ng quản lý t c c các o t ng d - ọc 56
2.4.3 T c tr ng quản lý p át tri n n ng l c c u ên n ng ng i p giáo viên 58 2.4.4 T c tr ng quản lý c ng tác i tr án giá ếp lo i giáo viên 61
Trang 82.4.5 T c tr ng quản lý s p ối ợp với c ng ồng ị p ng trong giáo dục
ọc sin 64
2.4.6 T c tr ng các ếu tố ản ởng tới quản lý o t ng t c u ên n t i các tr ờng ti u ọc 67
2.5 án giá c ung 68
2.5.1 án giá c ung 68
2.5.2 P n tíc ngu ên n n t c tr ng 70
TIỂU ẾT C ƯƠNG 2 72
CHƯƠNG 3 BIỆN PHÁP QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN MÔN Ở CÁC TRƯỜNG TIỂU HỌC QUẬN SƠN TRÀ THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY 73
3.1 Ngu ên tắc u t giải p áp 73
3.1.1 Bảo ả tín ục tiêu 73
3.1.2 ả ảo tín ồng 73
3.1.3 ả ảo tín ế t ừ 73
3.1.4 ả ảo tín ả t i 73
3.1.5 ả ảo tín t c tiễn: 74
3.1.6 ả ảo tín i u quả 74
3.2 Các i n p áp quản lý o t ng TCM ở các tr ờng ti u ọc quận S n Tr t n p ố N ng trong gi i o n i n n 75
3.2.1 N ng c o n ận t c c o cán quản lý giáo viên v vị trí v i trò củ t c u ên n trong tr ờng ti u ọc 75
3.2.2 C ỉ o d ng ế o c v tri n i các o t ng củ t c u ên n t eo ớng t ng c ờng tín t c ủ 78
3.2.3 Quản lý c ng tác t ọc t ồi d ỡng củ t viên o t ng n c uyên n trong gi i o n i n n 82
3.2.4 Bồi d ỡng n ng c o trìn c u ên n ng i p vụ c o i ngũ giáo viên 87
3.2.5 i ới c ng tác i tr án giá c t l ợng o t ng củ t c u ên n trong n tr ờng 89
3.2.6 Quản lý các i u i n n ng c o c t l ợng o t ng TCM t i các tr ờng ti u ọc quận S n Tr t eo ịn ớng i ới giáo dục p t ng 91
3.3 Mối qu n gi các i n p áp 93
3.4 ảo ng i c c p t iết v ả t i củ các i n p áp: 94
3.4.1 Mục íc ảo ng i : 94
3.4.2 ối t ợng v p ng p áp ảo ng i : 94
Trang 93.4.3 ết quả ảo ng i 94
TIỂU ẾT C ƯƠNG 3 98
KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 99
1 ết luận 99
1.1 V lý luận 99
1.2 V t c tiễn 99
1.3 D trên c sở lý luận v n ng n c ế v ặt t c tr ng t i u t 6 i n p áp n ằ n ng c o i u quả o t ng t c u ên n t i các tr ờng ti u ọc quận S n Tr cụ t l : 100
2 u ến ng ị 100
2.1 ối với B Giáo dục v o t o 100
2.2 ối với P òng Giáo dục v o t o quận S n Tr 101
2.3 ối với các tr ờng ti u ọc 101
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 102 PHỤ LỤC PL1
Trang 11Bảng 2.14 T c tr ng quản lý vi c án giá ếp lo i giáo viên
trong t c u ên n các tr ờng ti u ọc quận S n Tr
62
Bảng 2.15 T c tr ng quản lý s p ối ợp với c ng ồng ị
p ng trong giáo dục ọc sinh
p áp quản lý
96
Trang 13MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
Bối cản trong n ớc và quốc tế có nh ng biến i sâu sắc, nhu c u phát tri n nguồn nhân l c trong bối cảnh mới r t c p bách Nghị quyết 29-NQ/TW của H i nghị
l n th VIII Ban ch p n trung ng ảng XI c ỉ rõ:
“C u n n quá trìn giáo dục từ c ủ ếu tr ng ị iến t c s ng p át tri n
to n di n n ng l c v p ẩ c t ng ời ọc ọc i i với n ; lý luận gắn với t c tiễn; giáo dục n tr ờng ết ợp với giáo dục gi ìn v giáo dục i.”
Mục tiêu t ng quát củ giáo dục v o t o: “T o c u n iến c n ản n ẽ
v c t l ợng i u quả giáo dục o t o; áp ng ng c ng tốt n c ng cu c
d ng ảo v T quốc v n u c u ọc tập củ n n d n Giáo dục con ng ời Vi t N
p át tri n to n di n v p át u tốt n t ti n ng ả n ng sáng t o củ ỗi cá
n n; êu gi ìn êu T quốc êu ồng o; sống tốt v l vi c i u quả
Mục tiêu cụ t ối với giáo dục p t ng: “tập trung p át tri n trí tu t c t
ìn t n p ẩ c t n ng l c c ng d n p át i n v ồi d ỡng n ng iếu ịn ớng ng ng i p c o ọc sin N ng c o c t l ợng giáo dục to n di n c ú trọng giáo dục lý t ởng tru n t ống o c lối sống ngo i ng tin ọc n ng l c v ỹ
n ng t c n vận dụng iến t c v o t c tiễn P át tri n ả n ng sáng t o t ọc
u ến íc ọc tập suốt ời.”
“ i ới c ng trìn n ằ p át tri n n ng l c v p ẩ c t ng ời ọc i
ò c trí t ỹ; d ng ời d c v d ng i ới n i dung giáo dục t eo ớng tin giản i n i t iết t c p ù ợp với l tu i trìn v ng n ng ;
t ng t c n vận dụng iến t c v o t c tiễn C ú trọng giáo dục n n các o
c lối sống tri t c p áp luật v ý t c c ng d n.”
ng tr ớc êu c u i ới c n ản to n di n GD& T i n n n nêu trên quản lý o t ng d ọc t eo ịn ớng p át tri n n ng l c ng ời ọc l t
êu c u t t ếu ối với các c sở giáo dục n i c ung v các tr ờng ti u ọc n i riêng Các tr ờng ti u ọc c n tập trung i ới c n ản to n di n các o t ng giáo dục trong i ới quản lý c t l ợng c u ên n củ i ngũ n giáo l ếu tố ng
u ởi vì i ngũ n giáo l n n tố qu n trọng t en c ốt qu ết ịn c t l ợng giáo dục trong n tr ờng
C úng t u biết, nh ng thập niên u của thế kỉ XXI, khi giáo dục - o t o
ợc coi là "n n tảng v ng l c của s phát tri n" trong bối cảnh chung là toàn c u
ng ớng tới n n "kinh tế tri th c" t ì tr ớc hết n n giáo dục phải th c s là "quốc sác ng u” v mọi mặt Chúng ta phải nhận th c m t cách sâu sắc rằng: giáo dục cùng với khoa học, công ngh v i tr ờng l " i u ki n tiên quyết phát tri n con
Trang 14ng ời", là "yếu tố c ản phát tri n xã h i t ng tr ởng kinh tế nhanh chóng và b n
v ng" Nhi m vụ của giáo dục o t o hi n n l : n ng c o d n trí o t o nhân l c, bồi d ỡng nhân tài, góp ph n t o r ng l c t úc ẩy và i u ki n c ản bảo ảm
vi c th c hi n công nghi p hoá, hi n i oá t n ớc, nhằm mục tiêu d n gi u n ớc
m nh, xã h i công bằng, dân chủ v n in Bậc Ti u học là bậc u tiên ặt n n móng cho h thống giáo dục ph t ng N i t ch c th c hi n c ng trình theo n i dung p ng p áp v iên c ế qu in n i tri n khai toàn b các ho t ng giáo dục ớng tới học sinh các lớp ti u học chính là t chuyên môn - m t nút thông tin trong h thống t ng tin tr ờng học
T c u ên n l n i c ịu trách nhi m tr c tiếp v ch t l ợng giảng d y của giáo viên và ch t l ợng học tập của học sinh Vì vậy t chuyên môn là b phận không
th thiếu ợc trong c c u t ch c củ tr ờng ti u học
Với v i trò qu n trọng củ t c u ên n trong n tr ờng n vậ t ì vi c nâng
c o c t l ợng sin o t t c u ên n l i u ết s c c n t iết n ng c o c t
l ợng giáo dục ở tr ờng Ti u ọc C t l ợng sin o t t c u ên n tốt l ếu tố
t o nên ng l c n ẽ giúp ng ời giáo viên l vi c tíc c c c ủ ng sáng t o
v tu d ỡng p n u tốt
Trong thời i hi n i hóa và công nghi p hóa, thời i khoa học công ngh thông tin và sinh học phát tri n m n n vũ o cùng với xu thế toàn c u ảng
t ẳng ịn : “P át tri n giáo dục v o t o là m t trong nh ng ng l c t úc ẩy
s công nghi p hóa, hi n i l i u ki n phát huy nguồn l c con ng ời - yếu tố
c ản phát tri n xã h i t ng c ờng kinh tế nhanh b n v ng (V n i n i h i ảng XI củ ảng C ng sản Vi t Nam) Chính vì vậy vi c i mới quản lí sinh ho t
t chuyên môn vô cùng c n thiết trong các c p học ph thông
S n Tr l t trong các quận có s u t n i u cho giáo dục ặc bi t là
p ng ti n d y học hi n i Công tác giáo dục ở quận S n Tr ợc quan tâm và chú trọng c o u t p át tri n Phòng Giáo dục v o t o (GD& T) quận S n Tr sớm có nh ng kế ho ch, bi n pháp chỉ o nâng cao ch t l ợng giáo dục của toàn quận Chính vì vậy ch t l ợng giáo dục của quận S n Tr c n ng ớc chuy n biến m nh mẽ ợc thành phố N ng ghi nhận Tu n iên tr ớc yêu c u i mới giáo dục, giáo dục ti u học ở quận S n Tr cũng còn t số b t cập, c n phải giải quyết
cải thi n th c tr ng ớng tới “X d ng tr ờng học mới” “X d ng
tr ờng học thân thi n, học sinh tích c c” v i mới c ng trình Giáo dục ph thông
2018, v n ặt ra hết s c c p thiết là phải i mới QLGD ặc bi t là quản lý ho t
ng t chuyên môn m t cách có hi u quả, chủ ng n u nh ng i mới giáo dục,
Trang 15áp ng yêu c u phát tri n giáo dục trong nh ng n tới Vậy bản thân tôi t ặt ra câu hỏi: Làm thế n o áp ng với yêu c u i mới giáo dục n ớc ta hi n n ? l
m t v n r t quan trọng
Nhận th c ợc tính t t yếu của v n i mới công tác QLGD, quản lý nhà
tr ờng nói chung trong bối cản i mới giáo dục ti u học hi n nay, tác giả l a chọn
nghiên c u tài: “Quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở các trường tiểu học quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng trong giai đoạn hiện nay”
4 Giả thuyết khoa học
Th c tế hi n nay, công tác quản lý ho t ng t chuyên môn ở các tr ờng ti u học quận S n Tr thành phố N ng trong gi i o n hi n nay c t c s hi u quả, còn nhi u b t cập từ nhi u n i dung n quản lý ho t ng t chuyên môn của mỗi
tr ờng c ồng nh t c i v o c i u sâu, còn tính hình th c Nếu xây d ng ợc
h thống các bi n pháp quản lý ho t ng t chuyên môn phù hợp, khả thi, thì sẽ góp
ph n n ng c o ợc hi u quả của công tác quản lý ở các tr ờng ti u học quận S n Tr , thành phố N ng trong gi i o n hi n nay
5 Nhiệm vụ nghiên cứu
5.1 Nghiên c u c sở lý luận v quản lý ho t ng t chuyên môn ở các tr ờng
ti u học;
5.2 Khảo sát án giá t c tr ng quản lý ho t ng t chuyên môn ở các tr ờng
ti u học quận S n Tr t n p ố N ng;
5.3 xu t bi n pháp quản lý ho t ng t chuyên môn ở các tr ờng ti u học
quận S n Tr t n p ố N ng trong gi i o n hi n nay
6 Phạm vi nghiên cứu
tài tập trung nghiên c u i u tra, khảo sát, ho t ng của các TCM, quản lý
ho t ng TCM; ch t l ợng i ngũ t tr ởng chuyên môn, ch t l ợng i ngũ giáo
Trang 16viên, ở các tr ờng ti u học quận S n Tr t n p ố N ng trong n ọc
2021-2022 Trên c sở xu t các bi n pháp quản lý ho t ng TCM các tr ờng ti u học trong gi i o n 2023-2030
7 Phương pháp nghiên cứu
7.1 Nhóm phương pháp nghiên cứu lý luận
Phân tích, t ng hợp và h thống hóa, khái quát hóa các tài li u t li u liên quan nhằm xác lập c sở lý luận v quản lý ho t ng TCM ở tr ờng ti u học
7.2 Nhóm phương pháp nghiên cứu thực tiễn
- Phương pháp điều tra bằng bảng hỏi: Xây d ng phiếu hỏi thu thập ý kiến
củ các ối t ợng khảo sát v th c tr ng ho t ng TCM và quản lý ho t ng này ở các tr ờng ti u học trên ịa bàn quận S n Tr t n p ố N ng ồng thời khảo nghi m ý kiến chuyên gia v tính c p thiết, tính khả thi của các bi n pháp quản lý ho t
ng TCM xu t
- Phương pháp chuyên gia: Tham khảo các chuyên gia v nh ng v n thu c
lĩn v c quản lý và quản lý giáo dục trong bối cảnh hi n n P ng p áp n còn
ợc sử dụng thẩ ịnh nghiên c u
- Phương pháp phỏng vấn: Tr o i, phỏng v n CBQL giáo viên tìm hi u
nh ng thuận lợi n trong quá trìn o t ng TCM ồng thời làm rõ thêm v
th c tr ng quản lý ho t ng TCM ở các tr ờng ti u học trên ịa bàn nghiên c u nhằm
b sung c o p ng p áp i u tra khảo sát
- Phương pháp nghiên cứu sản phẩm hoạt động: Nghiên c u các Nghị quyết,
chiến l ợc phát tri n giáo dục các án, kế ho ch dài h n, ngắn h n củ n tr ờng, báo cáo t ng kết n ọc v các v n ản liên qu n ến ho t ng TCM củ các tr ờng
ti u học trên ịa bàn nghiên c u trong gi i o n 2020-2022 nhằm làm rõ thêm th c
tr ng
7.3 Nhóm phương pháp bổ trợ
Sử dụng p ng p áp t ống kê toán học xử lý d li u i u tra, khảo sát nhằm
r các ết luận phục vụ cho công tác nghiên c u các n i dung liên qu n ến tài
8 Cấu trúc luận văn
Ngoài ph n mở u, kết luận, khuyến nghị, danh mục tài li u tham khảo và phụ lục luận v n ợc c i t n 3 c ng
Chương 1: C sở lí luận v quản lý ho t ng t chuyên môn ở tr ờng ti u học Chương 2: Th c tr ng quản lý ho t ng t chuyên môn ở các tr ờng ti u học
quận S n Tr t n p ố N ng
Chương 3: Bi n pháp quản lý ho t ng t chuyên môn ở các tr ờng ti u học
quận S n Tr t n p ố N ng trong gi i o n hi n nay
Trang 17CHƯƠNG 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ HOẠT ĐỘNG TỔ CHUYÊN MÔN
Ở TRƯỜNG TIỂU HỌC 1.1 Tổng quan các công trình nghiên cứu về quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở trường tiểu học
1.1.1 Các công trình nghiên cứu ở nước ngoài
Từ tr ớc ến n c n i u công trình nghiên c u cập ến v n quản lý và QLGD nói riêng nhằ áp ng các yêu c u của th c tiễn giáo dục Tr ớc tiên có th
k ến các nghiên c u của các nhà nghiên c u giáo dục Ng n P.V.Zi in
M.I on p N.I.S er t p i s u ng iên c u “Những vấn đề quản lý trường học”
P.V u in “Quản lý giáo dục và trường học” Harold Koontz “Những vấn đề cốt yếu về quản lý”
C ắc ẳn trong ỗi ng ời l ng v giáo dục u iết v tr n trọng n v n
n s p vĩ i củ Liên X A.X.M c renco với tác p ẩ B i c s p Qu tác p ẩ n M c renco r t số triết lý qu n trọng n : "N ìn t cái tốt trong ỗi con ng ời o giờ cũng l t vi c !" i i c u n ng t eo
êu c u ới t ì tác giả c o rằng: "C n p ải o t o con ng ời ới t eo các ới"
Cùng với A.X.M c renco các n Giáo dục ọc X viết (Liên B ng Ng ng
n ) n V.A.Xu o lin i Gi ro v t ng ết các in ng i quý áu v
c ng tác quản lý giáo dục t các rõ r ng Trong ng iên c u củ ìn tác giả ặng
Vũ o t v T ế Ng n ắc ến qu n i : “ ết quả to n o t ng quản
lý củ n tr ờng p ụ t u c r t n i u v o vi c t c c úng ắn v ợp lý o t ng giảng d củ i ngũ giáo viên” [23]
Các tác giả cũng n n n ến vi c p n c ng c ng vi c ợp lý qu các t n viên trong B n giá i u t tr ởng v t p c u ên n S p ối ợp c ặt c ẽ s
t ống n t quản lý gi i u tr ởng v P i u tr ởng v t tr ởng c u ên n sẽ
l i u i n tiên qu ết t ục tiêu giáo dục r
Tác giả Yoshida, M., & Jackson, W C (2011) khi nghiên c u v thích ng thành công của nghiên c u bài học ở Hoa Kỳ ẳng ịnh vai trò quan trọng trong
vi c i mới sinh ho t chuyên môn trong t chuyên môn ở n tr ờng ph thông, trong vi c n ng c o n ng l c ngh nghi p c o ng ời giáo viên ph thông
Hollingsworth, H., & Oliver, D (2005) Jacqueline Hurd và Catherine Lewis
nh n m n ến v n t chủ chuyên môn của giáo viên trong t c u ên n v
ra các bi n pháp quản lý nâng cao t chủ chuyên môn của giáo viên trong nhà
tr ờng ph thông
Trang 18Luận v n của XayKhamPhanh Duangphathai “Biện pháp quản lý hoạt động của
tổ chuyên môn ớ các trường THPT thị xã Thakhek, tỉnh Khammuane nước CHDCND Lào”
1.1.2 Các công trình nghiên cứu ở trong nước
Ở Vi t N c n i u tác giả quan tâm nghiên c u v quản lý n tr ờng,
QLGD n Sĩ ồ - Lê Tu n với t i: “Những bài giảng và quản lý trường học”;
Hà Thế Ng - ặng Vũ o t nghiên c u v “Giáo dục học”; Tr n Ki m với “Những vấn đề cơ bản của Khoa học Quản lý Giáo dục”…
Các tác giả Vũ T ị S n Ngu ễn Duân cho rằng “ t trong các ớng i mới sinh ho t t c u ên n l i mới công tác t ch c t học c o i ngũ giáo viên trong t T ch c ho t ng t học c o i ngũ giáo viên l t n i dung quan trọng của quản lý t chuyên môn quản lý n tr ờng cũng n quản lý t chuyên môn suy
c o cùng l n ng tác ng có ý th c, có kế ho c v ớng của chủ th quản lý
ến t t cả các mặt ời sống củ n tr ờng, của t c u ên n ảm bảo s vận hành tối u quá trìn d y học và giáo dục” [37]
Xây d ng các tiêu c í án giá o t ng t c u ên n ợc các tác giả
Sĩ ồ, Lê Tu n cập n t ớng nghiên c u d a trên ý kiến v vai trò
án giá trong giáo dục của G.Killer, các tác giả khẳng ịn : “ án giá c t l ợng
ho t ng t chuyên môn là ho t ng ợc tiến hành có h thống nhằ ác ịnh m c
áp ng các yêu c u ngh nghi p s p m của t c u ên n trong n tr ờng Nó bao gồm s mô tả ịn tín v ịn l ợng kết quả t ợc thông qua nhận xét, so sánh với mục tiêu ra Xây d ng tiêu c í án giá l t ớc quan trọng trong quy trình án giá t o c sở cho vi c th c hi n án giá song t c tế hi n n trong tr ờng trung học củ c úng t c c tiêu chí án giá c t l ợng ho t ng s p m của t
c u ên n” [40]
Tác giả Tr n ìn T uận n n m n ến i mới ho t ng của nhóm
c u ên n v “tổ chuyên môn là tế bào cơ bản giữ vị trí quan trọng nhất trong việc triển khai công tác quản lý đổi mới phương pháp dạy học, là đầu mối thực hiện các quyết định, các chủ trương của hiệu trưởng, là nơi tổ chức học tập, ứng dụng, thể nghiệm những lý luận về phương pháp dạy học mới Để quản lý hoạt động tổ chuyên môn, trước hết cần cụ thể hóa các chủ trương về đổi mới phương pháp dạy học của các cấp quản lý thành quy định nội bộ để tổ chức thực hiện Hiệu trưởng cần giao trách nhiệm cho phó hiệu trưởng hoặc trực tiếp hướng dẫn tổ trưởng chuyên môn xây dựng kế hoạch đổi mới phương pháp dạy học cho từng năm Đặc biệt, cần đổi mới nội dung sinh hoạt tổ chuyên môn, phải chú trọng bồi dưỡng cho giáo viên những vấn đề
cụ thể của từng môn học Đồng thời, hiệu trưởng phải kiểm tra tất cả các khâu, từ xây
Trang 19dựng kế hoạch đến tổ chức, chỉ đạo việc thực hiện kế hoạch và tự kiểm tra, đánh giá của tổ”
Tác giả ỗ V n T ng (2008) c o rằng “ ồi d ỡng kiến th c quản lý d y học
v ki m tr án giá v i mới p ng p áp d y học cho t tr ởng chuyên môn là
c n thiết ng u quản lý ho t ng chuyên môn của t tr ởng Vì ho t ng d y học là ho t ng c ản trong các ho t ng của chuyên môn C n bồi d ỡng cho t
tr ởng c u ên n n ng c o n ng l c quản lý chuyên môn các n i dung bồi d ỡng kiến th c v ki tr án giá ồi d ỡng kiến th c v i mới p ng p áp d y học”
Tác giả Hoàng Thị P ng T ảo trong bài viết “Nâng cao vai trò của tổ trưởng chuyên môn trong quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở trường trung học phổ thông”
r t số bi n p áp “quản lý nhằ t ng c ờng vai trò của t tr ởng chuyên môn trong n tr ờng 1) Nâng cao nhận th c v ch c n ng n i m vụ, quy n h n của t
c u ên n 2) T ng c ờng c ng tác o t o bồi d ỡng n ng c o n ng l c chuyên
n c o i ngũ t tr ởng chuyên môn 3) Xây d ng và hoàn thi n c c ế i ng ối với i ngũ t tr ởng chuyên môn nhằm t o ng l c làm vi c và khuyến khích họ t học, t bồi d ỡng”
Trong bài viết “Các biện pháp quản lý chuyên môn của Hiệu trưởng đối với GV mới vào nghề của một số trường THCS ở Hải Phòng” tác giả Ph án Tr ờng
r “ ái ni m ch t l ợng giáo viên bằng cách phân tích kết quả nghiên c u v ch t
l ợng củ các n ớc t n viên OECD T eo ặc i m củ giáo viên c n ng l c qua s p n tíc 22 n ng l c cụ th trên g c tiếp cận n ng l c giảng d y và giáo dục ồng thời, tác giả cũng cập nh ng chính sách cải thi n và duy trì ch t
l ợng giáo viên ở c p vĩ v vi ; n n m nh 3 yếu tố quyết ịnh ch t l ợng giáo viên là bản t n ng ời giáo viên n tr ờng v i tr ờng c ín sác ên ngo i ặc
bi t sử dụng ho t ng t chuyên môn là ti n phát tri n n ng l c” [35, tr 2]
Nghiên c u của tác giả P ùng ìn Mẫn và c ng s cho th y, trong nh ng n qua, vi c bồi d ỡng t ờng xuyên GV ph t ng ợc t ch c ịnh kỳ chủ yếu theo hình th c “ i t t áp” v dẫn ến tình tr ng “t s o t t bản” i GV cốt cán tập
hu n l i cho các GV khác M t trong nh ng bi n p áp phát tri n chuyên môn, bồi
d ỡng cho GV thông qua ho t ng nhóm, t chuyên môn nhằm phát huy vai trò của
GV cốt cán [22, Tr.28-37]
Trong bài viết v “Phát triển chuyên môn cho giáo viên: Những vấn đề lý thuyết và kinh nghiệm thực tiễn” [23] tác giả Nguyễn Thị Hồng Nam và c ng s
r i xu t v “giải pháp phát tri n n ng l c ngh nghi p c o GV l : (i)
d ng hóa các hình th c phát tri n chuyên môn thông qua ho t ng của nhóm chuyên
Trang 20môn; (ii) v hình th c t ch c bồi d ỡng: c n l y ý kiến ng ời học v nhu c u bồi
d ỡng; n i dung bồi d ỡng phải mang tính th c tiễn, gắn với nhu c u củ GV; p ng pháp bồi d ỡng phải tích c c, kết hợp lý thuyết với th c n ”
T t cả các công trình k trên u cập ến vai trò của hi u tr ởng trong vi c quản lý ho t ng i ngũ t chuyên môn ở tr ờng ti u học Tu n iên c c n i u công trình nghiên c u v v n quản lý t chuyên môn của t tr ởng chuyên môn Trên th c tế cho th y vị trí t m quan trọng của t tr ởng chuyên môn trong vi c quản
lý ho t ng t chuyên môn nói riêng và quản lý chuyên môn nói chung trong nhà
tr ờng ph t ng l ặc bi t quan trọng Nh ng i mới, cải các trong n tr ờng u phải ợc hi u th u áo v c ỉ o chính xác từ n vị quản lý chuyên môn nhỏ nh t trong n tr ờng l t chuyên môn Trong tìn ìn i mới giáo dục ti u học hi n nay, vi c quản lý n tr ờng, nh t là quản lý ho t ng t chuyên môn nhằ áp ng yêu c u i mới của giáo dục là r t c n thiết
Trong gi i o n hi n n i mới giáo dục, th c hi n c ng trìn GDPT 2018
c n ng tác ng m nh mẽ tới ho t ng t c u ên n trong n tr ờng ti u học
v p ng t c quản lý t chuyên môn vì vậ cũng c n i u t i Trong i ở
n ớc ta hi n nay còn r t ít nh ng tài nghiên c u i v o v n quản lý ho t ng của t chuyên môn ở tr ờng ti u học Chính vì vậy vi c quản lý ho t ng t chuyên môn củ ng ời t tr ởng là r t quan trọng
1.2 Các khái niệm chính của đề tài
1.2.1 Khái niệm Quản lý
Quản lý là m t d ng l o ng xã h i gắn li n và phát tri n cùng với lịch sử hình thành và phát tri n củ lo i ng ời Quản lý là d ng l o ng ặc bi t n òi ỏi có tính khoa học và ngh thuật cao; là sản phẩm có tính lịch sử tín ặc thù của xã h i
T eo Sĩ ồ: “Quản lý là một quá trình tác động có định hướng, có tổ chức, lựa chọn trong số các tác động có thể dựa trên các thông tin về tình trạng của đối tượng nhằm giữ cho sự vận hành của đối tượng được ổn định và làm cho nó phát triển tới mục đích đã định” [40]
Theo tác giả Tr n Ki m: “Quản lý là phối hợp nỗ lực của nhiều người, sao cho mục tiêu của từng cá nhân biến thành những thành tựu của xã hội” [26]
Tác giả Ph m Minh H c thì cho rằng: “Quản lý là tác động có mục đích, có kế hoạch của chủ thể quản lý đến tập thể người lao động nói chung (khách thể quản lý), nhằm thực hiện những mục tiêu dự kiến”[17]
Theo Hà Thế Ng v ặng Vũ o t: “Quản lý là một quá trình định hướng, quá trình có mục tiêu quản lý một hệ thống nhằm đạt được những mục tiêu nhất định”
[31]
Trang 21Từ i n tiếng Vi t r ịn ng ĩ v quản lý n s u: “Quản lý là hoạt động của con người tác động vào tập thể người khác để phối hợp điều chỉnh phân công thực hiện mục tiêu chung” [43]
N vậy có th hi u: “Quản lý là s tác ng có t ch c c ịn ớng có kế
ho ch của chủ th quản lý (ng ời quản lý, t ch c quản lý) ến khách th quản lý (ng ời bị quản lý và các yếu tố chịu ản ởng tác ng của chủ th quản lý) v các mặt chính trị, kinh tế v n i … ằng m t h thống các luật l , các chính sách, các nguyên tắc các p ng p áp v các i n pháp cụ th nhằm làm cho t ch c vận n t ến mục tiêu quản lý”
Ho t ng quản lý có 04 ch c n ng c ản là:
- Ch c n ng lập kế ho ch: Là ch c n ng ởi u l tiêu l i u ki n của mọi quá trình quản lý D kiến các ho t ng của m t quá trình, m t gi i o n ho t
ng hợp lý v các i u ki n ác ịnh mục íc ục tiêu, nh ng tình huống d báo
sẽ xảy ra và bi n pháp, cách th c giải quyết các tình huống
- Ch c n ng t ch c: Là quá trình hình thành các quan h và c u trúc các quan
h gi a các thành viên, gi a các b phận trong m t t ch c nhằm t o c c ế ảm bảo
s phối hợp i u phối tốt các nguồn l c các i u ki n cho vi c th c hi n thành công
qu ết ịn l quá trìn ác ịn v n v l c ọn t p ng án tối u trong số
n ng p ng án ác Vi c r qu ết ịn u ên suốt trong quá trìn quản lí từ vi c lập ế o c d ng t c c c o ến vi c i tr án giá
- Ch c n ng i m tra là ch c n ng cố h u của quản lý Không có ki m tra sẽ
không có quản lý Ki m tra là ch c n ng xuyên suốt trong quá trình quản lý và là ch c
n ng của mọi c p quản lý Ki m tra là ho t ng nhằm thẩ ịn ác ịnh m t hành
vi của cá nhân hay m t t ch c trong quá trình th c hi n quyết ịnh Ki m tra là m t quá trìn t ờng u ên phát hi n sai ph m, uốn nắn, giáo dục v ng n c ặn, xử lí Mục íc của ki m tra là xem xét ho t ng của cá nhân và tập th có phù hợp với
Trang 22nhi m vụ ng v tì r u n ợc i m, nguyên nhân Qua ki tr ng ời quản
lí cũng t ợc s phù hợp gi a th c tế, nguồn l c và thời gian, phát hi n nh ng nhân tố mới, nh ng v n ặt ra
Ngoài bốn ch c n ng c ản, truy n thống nói trên, g n n i u c ng trìn
t ng tin quản lý n l t ch c n ng ng t thiếu Quá trình quản lý t ờng diễn ra theo m t chu kỳ gọi l “c u trìn quản lí”
l i nh ng kinh nghi c o n u v c o t ế h sau c ín l nguồn gốc phát sinh
hi n t ợng giáo dục Hi n t ợng n c ý ng ĩ ặc bi t quan trọng ối với xã h i và
ối với mỗi cá nhân Nó giúp cho xã h i bảo tồn n n v n oá n n lo i ồng thời giúp cho cá nhân phát tri n tâm lý, ý th c cũng n ti n ng của bản t n Tín ặc thù của quá trình giáo dục là t o ra m t sản phẩ ặc bi t l n n các con ng ời phù hợp với yêu c u của xã h i l t v n c ý ng ĩ c c kỳ quan trọng trong s tồn t i và phát tri n của xã h i lo i ng ời Theo chuyên gia giáo dục Liên Xô
M.I n cốp t ì: “Giáo dục là một hiện tượng xã hội đặc biệt, bản chất của nó là sự truyền đạt và lĩnh hội kinh nghiệm lịch sử, xã hội của các thế hệ loài người Nhờ có giáo dục mà các thế hệ nối tiếp nhau phát triển tinh hoa văn hoá dân tộc và nhân loại được kế thừa, bổ sung và trên cơ sở đó mà xã hội loài người không ngừng tiến lên”
i u n c ng ợc khẳng ịnh trong thời i ngày nay, giáo dục trở thành
ng l c, là nhân tố quyết ịn t úc ẩy s phát tri n của xã h i Giáo dục trở
Kế ho ch hóa
Chỉ o
Trang 23thành mục tiêu phát tri n ng u của các quốc gia trên thế giới Bởi vì chỉ có giáo dục mới o t o ợc nh ng ng ời l o ng mới - l o ng có trí tu c o áp ng yêu
c u của s phát tri n xã h i Giáo dục có vị trí quan trọng n vậy nên các nhà nghiên
c u giáo dục r n ng khái ni m khác nhau v QLGD n s u:
T eo M.I n c p t ì: “QLGD là tập hợp những biện pháp: tổ chức, phương pháp cán bộ, kế hoạch hoá, nhằm đảm bảo sự vận hành bình thường của các cơ quan trong hệ thống giáo dục để tiếp tục phát triển và mở rộng hệ thống cả về mặt chất lượng cũng như số lượng” [30] Nhà lý luận Xô Viết P.V u in l i nh n
m n ến vi c phát tri n của thế h trẻ v mọi mặt, ông viết: “QLGD là tác động có hệ thống, có kế hoạch, có ý thức và có mục đích của chủ thể quản lý ở các cấp khác nhau đến các khâu của hệ thống (Từ Bộ đến trường), nhằm mục đích đảm bảo việc giáo dục Cộng sản chủ nghĩa cho thế hệ trẻ, bảo đảm sự phát triển toàn diện và hài hoà của họ” [33]
Theo quan ni m củ giáo s Nguyễn Ngọc Qu ng: “QLGD là hệ thống những tác động có mục đích, có kế hoạch hợp quy luật của chủ thể quản lý nhằm làm cho hệ vận hành theo đường lối và nguyên lý giáo dục của Đảng, thực hiện được các tính chất của nhà trường Xã hội chủ nghĩa (XHCN) Việt Nam, mà tiêu điểm hội tụ là quá trình dạy học, giáo dục thế hệ trẻ, đưa giáo dục tới mục tiêu dự kiến, tiến lên trạng thái mới về chất” [34] Quan ni n cũng t ng t n i qu n ni trên n ng
cập ến m t mục íc ác l vi c th c hi n các tính ch t củ n tr ờng XHCN Vi t Nam trong QLGD
Tác giả Ph m Viết V ợng quan ni m rằng: “Mục đích cuối cùng của QLGD là
tổ chức quá trình giáo dục có hiệu quả để đào tạo lớp thanh niên thông minh, sáng tạo, năng động, tự chủ, biết sống và biết phấn đấu vì hạnh phúc của bản thân và của
xã hội” [44]
Tác giả Tr n Ki m và Bùi Minh Hi n quan ni m rằng: “Quản lý là những tác động của chủ thể quản lý trong quá trình huy động, phát huy, kết hợp, sử dụng, điều chỉnh, điều phối các nguồn lực (nhân lực, vật lực, tài lực) trong và ngoài tổ chức (chủ yếu là nội lực) một cách tối ưu nhằm đạt mục đích của tổ chức với hiệu quả cao nhất” [27, tr.38]
Từ nh ng qu n i m trên chúng ta có th khái quát rằng: QLGD là hệ thống tác động có mục đích, có kế hoạch hợp quy luật của chủ thể quản lý nhằm làm cho hệ vận hành theo đường lối và nguyên lý giáo dục của Đảng, thực hiện được các tính chất của nhà trường XHCN Việt Nam mà tiêu điểm hội tụ là quá trình dạy học, giáo dục thế hệ trẻ, đưa hệ giáo dục đến mục tiêu dự kiến - lên trạng thái mới về chất
Trang 24Trong h thống giáo dục con ng ời gi vai trò trung tâm của mọi ho t ng Con ng ời vừa là chủ th , vừa là khách th quản lý Mọi ho t ng giáo dục và QLGD
u ớng vào vi c o t o và phát tri n nhân cách thế h trẻ, bởi vậ con ng ời là nhân tố quan trọng nh t trong QLGD
Cũng giống n ái ni m QLGD, có nhi u ịn ng ĩ ác n u v quản lý
tr ờng học
V n n ợc Giáo s Ngu ễn Ngọc Qu ng n ến m t cách cụ th n
Ông viết: “Quản lý nhà trường là tập hợp những tác động tối ưu (cộng tác, tham gia,
hỗ trợ, phối hợp, huy động, can thiệp ) của chủ thể quản lý đến tập thể giáo viên, học sinh và các cán bộ khác nhằm tận dụng các nguồn dự trữ do Nhà nước đầu tư, lực lượng xã hội đóng góp, do lao động xây dựng và vốn lao động có hướng vào việc đẩy mạnh mọi hoạt động của nhà trường mà điểm hội tụ là quá trình đào tạo thế hệ trẻ Thực hiện có chất lượng mục tiêu và kế hoạch đào tạo, đưa nhà trường tiến lên trạng thái mới” [42]
Nh n m nh v nguyên lý vận hành của nhà tr ờng, theo tác giả Ph m Minh
H c t ì: “Quản lý nhà trường là thực hiện đường lối giáo dục của Đảng trong phạm vi trách nhiệm của mình, tức là đưa nhà trường vận hành theo nguyên lý giáo dục, để tiến tới mục tiêu giáo dục, mục tiêu đào tạo đối với ngành giáo dục, với thế hệ trẻ và từng học sinh Việc quản lý trường học phổ thông quản lý hoạt động dạy học tức là làm sao đưa hoạt động đó từ trạng thái này sang trạng thái khác để dần dần tiến tới mục tiêu giáo dục” [16]
Quản lý n tr ờng cốt lõi là quản lý quá trình d y - học và giáo dục Bản ch t của quá trình d y học quyết ịn tín ặc thù của s quản lý n tr ờng D y học và giáo dục trong s thống nh t là ho t ng trung tâm củ n tr ờng Quản lý quá trình
d y học là m t b phận c u thành chủ yếu của toàn b h thống quản lý quá trình GD& T trong n tr ờng Vì vậy, quản lý n tr ờng th c ch t là quản lý quá trình
l o ng s p m của th y, ho t ng học tập t giáo dục của trò diễn ra chủ yếu trong quá trình d y học
Trang 25Quản lý n tr ờng là quản lý tập th giáo viên và học sin chính họ l i quản
lý ( ối với giáo viên) và t quản lý ( ối với học sinh) quá trình d y học nhằm t o ra sản phẩ l n n các con ng ời mới
Quản lý n tr ờng c ín l QLGD n ng trong t ph vi ác ịnh của m t
n vị giáo dục n n tảng l n tr ờng Do vậy quản lý n tr ờng vận dụng t t cả các nguyên lý chung của QLGD nhằ ẩy m nh ho t ng củ n tr ờng theo mục tiêu o t o
1.2.4 Tổ chuyên môn ở trường tiểu học
Ngày 04 t áng 9 n 2020 B tr ởng B GD& T n n t ng t số
28/2020/TT-BGD T v vi c “Ban hành Điều lệ trường tiểu hoc” i u 14 g i rõ “Tổ chuyên môn bao gồm giáo viên theo khối lớp hoặc môn học; nhân viên làm công tác thư viện, thiết bị giáo dục, công nghệ thông tin, hỗ trợ giáo dục người khuyết tật, tham vấn học đường Mỗi tổ có ít nhất 03 thành viên; tổ chuyên môn có tổ trưởng, nếu có từ
07 thành viên trở lên thì có tổ phó” [4]
TCM là m t b phận trong c c u t ch c củ n tr ờng ti u học, với tập hợp các t n viên ợc ặt d ới s quản lý tr c tiếp của m t TTCM ợc s tín nhi m
và giới thi u của các thành viên trong t do Hi u tr ởng b nhi m và giao nhi m vụ
T c u ên n l n i tri n khai toàn b các ho t ng giáo dục chung của nhà
tr ờng ến các giáo viên và học sinh các lớp, t ch c th c hi n toàn b c ng trìn học theo n i dung v p ng p áp ợc ớng dẫn theo biên chế n ọc qui ịnh
T chuyên môn là tập th s p m g n nh t của giáo viên T chuyên môn có tác dụng giúp ỡ nhau, bồi d ỡng, nâng cao tay ngh , phát huy nh ng sáng kiến (SK)
c u ên n án giá p n lo i giáo viên v nghi p vụ l c sở nghị en t ởng,
kỷ luật và nâng bậc l ng ng n ối với giáo viên T c u ên n l “ u mối quản lý” i u tr ởng phải nh t thiết d v o t ch c ho t ng d y học
1.2.5 Hoạt động Tổ chuyên môn ở trường tiểu học
TCM l n i tr c tiếp t c i n ọi c ủ tr ng ờng lối c ín sác củ ảng
p áp luật củ n n ớc các qu ịn củ Ng n củ ị p ng củ n tr ờng v
Trang 26giáo dụ c l n i tr c tiếp t c i n ọi quá trìn t c c c ỉ o o t ng giáo dục
n ằ n ng c o c t l ợng d v ọc trong n tr ờng L n i tập ợp o n ết tì
i u nắ ắt t t tìn cả v n ng n trong ời sống củ các t nh viên trong t từ ịp t ời ng viên giúp ỡ n u cùng o n t n tốt các n i vụ
ợc gi o o t ng củ TCM t i n tập trung trong sin o t t c u ên n
Sinh ho t của t chuyên môn là m t trong nh ng nhi m vụ trọng tâm nhằm nâng cao ch t l ợng d y học và giáo dục Sinh ho t t chuyên môn có hi u quả thì
ch t l ợng giảng d y trên lớp, ch t l ợng giáo dục học sinh của giáo viên mới ợc nâng lên
Ho t ng t c u ên n trong tr ờng ti u học ớng ến nâng cao ch t
l ợng giảng d y của giáo viên cũng n các o t ng giáo dục khác củ n tr ờng,
ợc Hi u tr ởng phân công mà các thành viên trong t phải th c hi n l o t
ng quan trọng trong vi c ảm bảo ch t l ợng giáo dục của mỗi n tr ờng n òi hỏi s tuân thủ n i dung c ng trình của B Giáo dục v o t o ồng thời có s vận dụng linh ho t sáng t o cho phù hợp với i u ki n và tình hình th c tế ở mỗi ịa
p ng ác n u o t ng của TCM nếu ợc quản lý tốt, sẽ ảm bảo hi u quả
vi c th c hi n mục tiêu d y học và giáo dục trong n tr ờng
Từ phân tích trên, trong ph m vi luận v n c o rằng: “Tổ chuyên môn là bộ phận trong cơ cấu bộ máy nhà trường vì vậy hoạt động của tổ không thể tách rời các hoạt động chung của nhà trường Tổ chuyên môn có nhiệm vụ phải chăm lo về nhiều mặt, chủ yếu là việc dạy tốt học tốt theo đúng nội dung, phương pháp và các quy chế chuyên môn, các nề nếp, phong cách thầy và trò, các điều kiện về CSVC và trang thiết
bị cần thiết để dạy tốt và học tốt”
1.2.6 Quản lý hoạt động của Tổ chuyên môn ở trường tiểu học
Bên c n các lĩn v c ác trong X t ì lĩn v c GD trong c t l ợng d y học nói riêng, ch t l ợng giáo dục nói chung luôn là v n ợc ảng, các ngành, các
c p quan tâm chỉ o i h i ảng l n th XI nêu: “P át tri n nâng cao ch t l ợng giáo dục, ch t l ợng nguồn nhân l c; phát tri n khoa học công ngh và kinh tế tri
th c ” [15]
Theo tác giả Nguyễn Ngọc Qu ng: “Quản lý ho t ng TCM là h thống
nh ng tác ng có mục íc c ế ho ch, hợp quy luật của chủ th quản lý nhằm t
ch c i u khi n ho t ng củ TCM th c hi n mục tiêu quản lý ra Quản lý
ho t ng TCM ớng tới vi c sử dụng có hi u quả nh ng nguồn l c ( o v o) d n cho giáo dục t ợc kết quả ( u ra) có ch t l ợng cao nh t [34]
Quản lý ho t ng t chuyên môn là ho t ng của chủ th quản lý nhằm t
ch c, phối hợp các ho t ng của giáo viên, học sinh, các l c l ợng giáo dục khác,
Trang 27cũng n u ng tối các nguồn l c giáo dục nâng cao ch t l ợng giáo dục và
o t o trong n tr ờng ho t ng t chuyên m n trong n tr ờng i úng ớng t ợc mục tiêu thì c n thiết phải quản lý, chỉ o s phối hợp này m t cách khoa học, chặt chẽ và có nh ng bi n pháp quản lý khả thi, phù hợp i u ki n th c tế
v i ngũ giáo viên tìn ìn ọc sin trong i tr ờng s p m củ n tr ờng
N vậy ho t ng quản lý ng n iên l t yếu tố t o nên ch t l ợng giáo dục Quản lý ho t ng t chuyên môn là ho t ng tr c tiếp của chủ th quản lý (t
tr ởng c u ên n) tác ng lên ối t ợng quản lý là tập hợp giáo viên có cùng chuyên môn và học sinh Hi u tr ởng d v o c t quản lý nhi u mặt ho t ng,
n ng c ản nh t vẫn là ho t ng d y học của giáo viên Quản lý ho t ng t chuyên môn có th tập trung vào các nhi m vụ cụ th sau:
- Chỉ o giáo viên lập kế ho ch ho t ng giảng d y, kế ho ch th c hi n i mới c ng trìn GDPT 2018 i mới n i dung, PPDH
- T ch c bồi d ỡng và t bồi d ỡng cho giáo viên nhằm nắm v ng, hi u rõ ý
ồ n i dung tài li u biên so n SG cũng n n ng kiến th c nâng cao
- T ch c các c u ên n ng c o n ng l c s p m cho các thành viên trong
t , t ch c thao giảng, thi giáo viên d y giỏi nhằ n ng c o trìn tay ngh cho các thành viên
- Theo dõi vi c sử dụng thiết bị ồ dùng d y học ( DD ) so n bài, ki m tra,
án giá c o i m, xếp lo i học sinh, th c hi n quy chế c u ên n úng qu ịnh
- Quản lý vi c tham gia viết S ng dụng trong giảng d y nhằ ẩy m nh
p ong tr o t i u “ i tốt” trong n tr ờng
Từ phân tích trên, trong ph vi tài cho rằng “Quản lý hoạt động tổ chuyên môn là quá trình quản lý có định hướng, có kế hoạch của tổ trưởng chuyên môn đến công tác chuyên môn nghiệp vụ đưa hoạt động này đi theo mục tiêu thống nhất chung của nhà trường”
1.3 Hoạt động của tổ chuyên môn ở trường tiểu học
1.3.1 Vị trí, vai trò của tổ trưởng chuyên môn ở trường tiểu học
Trong ho t ng chuyên môn củ tr ờng ti u học, TCM là t ch c quan trọng
nh t ảm nhận ch c n ng t c thi nhi m vụ chuyên môn củ n tr ờng Tr c tiếp
i u hành, theo dõi các ho t ng trên của t chuyên n l ng ời t tr ởng chuyên môn T tr ởng chuyên môn do hi u tr ởng b nhi m, là l c l ợng cốt cán tin cậy của
hi u tr ởng, giúp hi u tr ởng i u hành, quản lý nh ng v n chuyên môn trong
ph m vi t T tr ởng chuyên môn tr c tiếp phụ trách và chịu trách nhi tr ớc ban giám hi u (BGH) v v n chuyên môn của t l ng ời th c hi n kế ho ch chuyên môn củ n tr ờng theo s chỉ o của BGH và chủ ng xây d ng kế ho ch t trong
Trang 28từng tu n, từng tháng, cả n c ỉ o và giám sát các thành viên trong t th c hi n kế
ho c Do vậy, t tr ởng chuyên môn là c u nối gi a BGH và tập th giáo viên -
ng ời th c s gi vai trò quan trọng trong vi c quyết ịn ến ch t l ợng giảng d y
củ n tr ờng
Ng ời t tr ởng chuyên môn phải nắm v ng mục tiêu giáo dục c p ti u học,
n i dung p ng p áp giáo dục ti u học, từ c ịu trách nhi m xây d ng kế ho ch
ho t ng và hồ s c u ên n của t i u khi n i u chỉnh và chỉ o các ho t
ng chuyên môn; ki tr án giá c u ên n của mọi thành viên trong t theo kế
ho ch củ n tr ờng Mặt ác ng ời t tr ởng chuyên môn phải hi u rõ n ng l c, phẩm ch t, hoàn cảnh của nh ng giáo viên mà mình phụ trách từ c i n pháp huy
ng tối n ng nguồn l c y cho mục tiêu d y học của t
T tr ởng chuyên môn chính là c u nối gi a Ban giám hi u và giáo viên, nên
ng ời t tr ởng chuyên môn phải l ng ời c ủ các phẩm ch t n s u:
Về nhận thức: Phải có tâm với ngh , nhi t tình công tác, biết qu n t ến
ồng nghi p, ch p n ng iê túc các qu ịnh của ngành, có lòng yêu ngh mến trẻ, có trách nhi m cao với công vi c
Về chuyên môn: Có nhi u kinh nghi m trong công tác giảng d y, có kiến th c,
chuyên môn v ng v ng c trìn s p m nh t ịnh
Về các quan hệ: Có uy tín với ồng nghi p, ban giám hi u, có khả n ng tập hợp
v l trung t o n ết trong t , biết i u hành các ho t ng của t chuyên môn m t cách khoa học, biết t u v chuyên môn cho ban giám hi u, có s hi u biết nh t ịnh v quan h quản lý trong n tr ờng
T tr ởng c u ên n l ng ời tiếp thu nh ng chủ tr ng i mới v môn học
và có trách nhi m t ch c ớng dẫn t viên của mình Biến nh ng chủ tr ng y thành hi n th c thông qua các ho t ng chuyên môn trong t Muốn l ợc i u
tr ớc hết ng ời t tr ởng chuyên môn phải là m t giáo viên c n ng l c chuyên môn giỏi, là m t c u ên gi s p m, là m t ng ời có quan h tốt với mọi ng ời
Lu n lu n g ng ẫu, công bằng trong phân công, trong nhận ét án giá các t n viên, luôn nh y bén với cái mới… t ì sẽ có khả n ng ng viên, khích l các thành viên khác trong t ch c nỗ l c t bồi d ỡng c u ên n l n ng l c chuy n
gi o ớng dẫn t ch c th c hi n Nhờ l c o n ng l c củ i ngũ giáo viên trong t ng c ng ợc nâng cao
Do i t ch c các ho t ng c u ên n òi ỏi ng ời t tr ởng chuyên môn c n phải làm tốt các n i dung sau:
- Biết phát hi n nh ng v n c n tháo gỡ trong c u ên n l n ng v n
ợc ặt ra do yêu c u mới do ợc c p trên gi o n ng n ng l c của giáo viên
Trang 29c t áp ng có hi u quả Hoặc l n ng v n không nh ng số t viên còn
th y b t cập mà bản thân t tr ởng cũng trong tìn tr ng n vậy Nếu không kịp thời tìm cách tháo gỡ thì sẽ ản ởng ến ch t l ợng giảng d y, làm cho t viên thiếu t tin, m t uy tín trong tập th n tr ờng ặc bi t l ối với phụ huynh và học sinh
- Biết t ch c m t cách khoa học các ho t ng cho t viên th c hi n nghiên
c u các tài li u chuyên môn Các ho t ng t nghiên c u viết thu ho ch hoặc SK
ặc bi t là các ho t ng sinh ho t t chuyên môn t eo ịn ì bàn sâu v n i dung
m t chủ , m t PPD tr o i bài khó hoặc rút kinh nghi m giờ d của các thành viên trong t
- T ch c, phân công chuyên môn c n phải ợc coi là m t trong nh ng công
vi c quan trọng ng u l ợc công vi c này, ng ời t tr ởng chuyên môn phải nắm v ng cả n ng l c cũng n v i u ki n hoàn cảnh của mỗi t viên
- T ờng xuyên ki tr án giá c hoàn thành nhi m vụ của mỗi t viên i u c ý ng ĩ l t tr ởng c u ên n l ng ời chịu trách nhi m giám sát
t ờng xuyên vi c th c hi n quy chế chuyên môn của mỗi t viên i án giá p ải
c tiêu c í án giá p ù ợp với ặc tr ng n v án giá p ải khách quan, khoa học d n d n biến quá trình ki m tra - án giá t n quá trìn t ki m tra - án giá Trong quá trình t ch c án giá p ải biến ho t ng án giá t n t c i cho t viên góp ý xây d ng m t cách cởi mở, chân thành, t o nên m t tình huống bồi
d ỡng c u ên n tìm ra v n Từ nêu rõ u i m của từng giáo viên khích l họ không ngừng v n lên
Do t c u ên n d ới s quản lý tr c tiếp của t tr ởng phải th c hi n
ợc nhi m vụ: bảo ảm th c hi n giảng d úng c ng trìn sin o t c u ên , bồi d ỡng chuyên môn, t ch c nghiên c u, viết sáng kiến giúp ỡ giáo viên trẻ so n giảng úng êu c u chuẩn kiến th c, kỹ n ng…
Vì vậy vi c xây d ng và hoàn thi n t c u ên n l ng ời t tr ởng phải
ng viên, tập hợp ợc t t cả mọi ng ời trong t cùng o n ết, ph n u th c hi n tốt yêu c u, nhi m vụ củ ìn trên c sở nh t trí cao v nhận th c t t ởng và hành
- Quan h chỉ huy: t tr ởng chuyên môn chỉ u i u hành ho t ng của t
- Quan h phối hợp: t tr ởng chuyên môn phối hợp với các t tr ởng chuyên môn khác, các b phận trong n tr ờng cùng th c hi n mục tiêu giáo dục, nhi m
Trang 30i lên áp ng yêu c u i mới c ng trìn GDPT 2018
1.3.2 Chức năng, nhiệm vụ của tổ chuyên môn ở trường tiểu học
Ng 04 t áng 9 n 2020 B tr ởng B GD& T n n t ng t số
28/2020/TT-BGD T v vi c “Ban hành Điều lệ trường tiểu hoc” i u 14 g i rõ
T chuyên môn có nhi m sau:
Tham gia xây d ng kế ho ch giáo dục củ n tr ờng
C n c vào kế ho ch giáo dục củ n tr ờng, xây d ng và giải trình kế ho ch
d y học các môn học theo yêu c u củ c ng trìn giáo dục ph thông c p ti u học của t theo tu n, tháng, học kỳ v n ọc
Th c hi n kế ho ch ho t ng chuyên môn củ tr ờng, của t chủ ng và linh
T gi án giá ếp lo i giáo viên theo qu ịnh Chuẩn ngh nghi p giáo viên ph t ng; t gi án giá i u tr ởng, phó hi u tr ởng theo Chuẩn hi u
tr ởng
T chuyên môn sinh ho t ít nh t hai tu n m t l n th c hi n các nhi m vụ của
t chuyên môn trên tinh th n xây d ng i tr ờng thân thi n, tích c c, t học nâng
c o trìn và phát tri n n ng l c chuyên môn
- T chuyên môn th c hi n nh ng nhi m vụ khác do Hi u tr ởng phân công
áp ng c ng trìn GDPT 2018:
+ X d ng ế o c o t ng t c u ên n trong n ọc :G i cụ t c ỉ tiêu, i n p áp p ù ợp ả t i (d v o ế o c o t ng củ n tr ờng)
+ T c i n ủ các lo i s sác củ n tr ờng qu ịn
+ T c i n i tr c u ên (1 t áng/2 giáo viên) v so n i vi c gi vở
s c c ẹp củ ọc sin c c i củ giáo viên d ng n nếp lớp (V sin trật t ỉ luật t ái ọc tập n vi o c củ ọc sin )
Trang 31+ X d ng n nếp d - ọc củ giáo viên- ọc sin trong t
+ T c c tốt n nếp sin o t t c u ên n ng tu n
+ Bồi d ỡng n ng t ng giáo viên trong t
+ P n tíc án giá c t l ợng i u quả giảng d v giáo dục củ giáo viên trong t
+ u t t u với B n Giá i u en t ởng n ng giáo viên t c
1.3.3 Hoạt động của tổ chuyên môn ở trường tiểu học
1.3.3.1 Mục tiêu hoạt động của tổ chuyên môn
C lo các i u ki n d y tốt và học tốt n : P òng ọc, bàn ghế học sinh, bảng en án sáng trong lớp, các thiết bị chống gió, nắng, cho th y và trò; Sách vở,
gi y bút, m c ph n cho lớp, bảo quản sử dụng s i m, học b , s liên l c ồ dùng
d y học, tài li u giảng d y
Nâng cao ch t l ợng giờ d y bao gồm:
- Th c hi n i mới p ng p áp d y học: nâng cao ch t l ợng giáo dục,
p ng p áp giáo dục gi vai trò then chốt t phá Do vậy, trong ho t ng chuyên môn n i dung p ng p áp d y học của giáo viên là m t v n quan trọng ợc t
- ớng dẫn xây d ng và quản lý vi c th c hi n kế ho ch cá nhân, so n giảng
của t viên (kế ho ch cá nhân d c u ên , t chọn, ôn thi, d y bồi d ỡng học sinh giỏi, phụ o học sinh yếu kém; sử dụng ồ dùng d y học, thiết bị d y học úng ủ theo các tiết trong phân phối c ng trìn ; so n giáo án theo phân phối c ng trìn chuẩn kiến th c ĩ n ng v sác giáo o t ảo luận các bài so n khó; viết sáng kiến
v nâng cao ch t l ợng d y học i mới p ng p áp d y học i mới ki tr án giá, phát hi n và bồi d ỡng học sinh giỏi, phụ o học sinh yếu kém );
- T ch c bồi d ỡng chuyên môn nghi p vụ cho giáo viên trong t , giáo viên
Trang 32mới tuy n dụng (bồi d ỡng i ngũ giáo viên t c hi n nghiên c u khoa học, viết SK
v l ồ dùng d y học; i mới p ng p áp d y học; i mới ki tr án giá;
d y học theo chuẩn kiến th c ĩ n ng; sử dụng ồ dùng d y học, thiết bị d y học, ng dụng công ngh thông tin trong d y học góp ph n i mới p ng p áp d y học,
p ng p áp i tr án giá )
- i u hành ho t ng của t (t ch c các cu c họp t t eo ịnh kỳ quy ịnh v
ho t ng chuyên môn, nghi p vụ và các ho t ng giáo dục ác; l u tr hồ s của
t ; th c hi n báo cáo cho Hi u tr ởng t eo qu ịnh);
- Quản lý, ki m tra vi c th c hi n quy chế chuyên môn của giáo viên (th c hi n
hồ s c u ên n; so n giảng theo kế ho ch d y học và phân phối c ng trìn chuẩn kiến th c ĩ n ng; r ki m tra, th c hi n vi c c o i t eo qu ịnh; kế
ho ch d giờ của các thành viên trong t );
- D giờ giáo viên trong t t eo qu ịnh (1- 2 tiết/tu n);
- Các ho t ng khác ( án giá ếp lo i giáo viên; xu t en t ởng, kỷ luật giáo viên Vi c n òi ỏi t tr ởng chuyên môn phải nắm thật rõ v t viên của mình v u i m h n chế trong vi c th c hi n nhi m vụ giảng d ợc phân công)
Vi c nâng cao ch t l ợng giờ d y trên lớp là nhi m vụ của mỗi giáo viên không
ai thay thế ợc Tuy nhiên t chuyên môn c n tập hợp nh ng cố gắng của từng cá
n n phát huy nh ng kinh nghi m, sáng kiến tốt trở thành trí tu của tập th giúp cho giáo viên nâng cao ch t l ợng giờ d y trên lớp và nâng d n trìn chuyên môn nghi p vụ của các giáo viên trong t Cụ th :
- Học tập, thảo luận v các v n ản ớng dẫn của c p trên nắ ợc thật chắc: Nh ng mục tiêu củ n tr ờng ti u học, n i dung c ng trìn p ng p áp
ki tr ánh giá xếp lo i học sinh; nh ng yêu c u kiến th c c ản c n t ợc ở cuối n ọc
Có th th y, ho t ng t chuyên môn là ho t ng quan trọng nh t trong các
n tr ờng, ho t ng này có vai trò quyết ịn ến ch t l ợng giáo dục của nhà
tr ờng Ho t ng củ n c u ên n ng n p ải bám sát n i dung c ng trình d y học t eo qu ịnh của B giáo dục & o t o, Sở giáo dục & o t o và của
n tr ờng
1.3.3.2 Nội dung hoạt động tổ chuyên môn
Ho t ng c u ên n trong n tr ờng là nhi m vụ quan trọng và chủ yếu, s
t gi ng g p của mỗi t n viên trong n tr ờng góp ph n t o nên i tr ờng học tập giảng d y trong học sinh và giáo viên Ho t ng t c u ên n úng ớng, úng qu trìn ỹ thuật t o nên i tr ờng giáo dục hi u biết, tin t ởng, hi u quả Trong sinh ho t t chuyên môn, các thành viên tham gia nhi t huyết, hào h ng ịnh
Trang 33ớng là c n thiết Khi mỗi thành viên t chuyên môn hi u rõ, họ sẽ tham gia không
m t mỏi, sáng t o trong mọi ho t ng chuyên môn Ho t ng của TCM trong tr ờng học gồm có:
- Hoạt động giảng dạy của các GV ở trên lớp theo kế hoạch; hoạt động kiểm tra, đánh giá HS theo quy định của Bộ GD - ĐT: “T tr ởng chuyên môn chỉ o cho
các GV th c hi n vi c ảm bảo c ng trìn n ọc v ảm bảo kiến th c môn học
ảm bảo c ng trìn n ọc: Chỉ o th c hi n c ng trìn d y học là nhi m vụ trọng tâm trong ho t ng quản lý chuyên môn của T tr ởng chuyên môn, nhằm giúp
c o giáo viên ảm bảo th c hi n úng ủ, có hi u quả và sáng t o trong công tác giảng d y, quản lý học sinh” [23 tr.67]
T tr ởng chuyên môn phải theo dõi thông qua hồ s c u ên n qu p ản ánh của giáo viên và học sinh Phải d giờ, ki tr t xu t bài d y của giáo viên,
ki m tra s u bài, vở ghi của học sinh, lịch báo giảng từ ó thu thập ợc nh ng
t ng tin c i u và kịp thời có kế ho c i u chỉnh, uốn nắn s o c o c ng trìn
ợc th c hi n phù hợp với thời gian của tiến trìn n ọc Nếu có v n gì b t cập thì kịp thời báo cáo Ban giám hi u
ảm bảo kiến th c môn học: “ ảm bảo ch t l ợng d y học, T tr ởng chuyên môn phải quản lý chỉ o sát sao vi c thống nh t mục tiêu của từng c ng từng bài d v c n c vào chuẩn kiến th c ĩ n ng Qu vi c thống nh t mục tiêu các thành viên trong nhóm, t nắ ợc các trọng tâm bài d y c n t v trán ợc
nh ng sai sót v kiến th c, l ch xa mục tiêu c n t của tiết d y” [22 tr.12]
T ch c ki tr án giá ọc sinh: “T tr ởng chuyên môn t ch c tiến hành lên kế ho ch các bài ki tr ịnh kì theo từng môn, từng kì; T ch c các nhóm chuyên môn thống nh t các n i dung r Phân công cụ th giáo viên r cho từng khối lớp, số l ợng ; ớng dẫn l ki tr t eo úng qu ịnh, mẫu của
tr ờng và phải có ma trận v áp án; T ch c th c hi n ch m bài chung theo từng phòng thi, từng lớp ớng dẫn qu ịnh ch m và bi u i m ch ảm bảo tính thống nh t tr ớc khi ch án giá vi c th c hi n c ng trìn n ọc” [17 tr.45]
- Hoạt động bồi dưỡng, nâng cao năng lực học tập cho HS khá giỏi và phụ đạo cho HS yếu kém theo kế hoạch của trường: “Hi u tr ởng chỉ o các t , nhóm chuyên
môn phân công giáo viên d i tuy n HSG và kèm cặp HS yếu kém Yêu c u t , nhóm chuyên môn lên kế ho ch d i tuy n theo từng n i dung yêu c u trên các
bu i d y BGH theo dõi lịch d y của các GV tham gia giảng d ng viên, khuyến
íc GV v S t kết quả tốt” [18 tr.56]
- Hoạt động tự học, tự bồi dưỡng theo chuyên đề bồi dưỡng GV theo chu kỳ hàng năm của Bộ GD - ĐT: “Hi u tr ởng chỉ o các t , nhóm chuyên môn t ch c
Trang 34bồi d ỡng chuyên môn nghi p vụ cho giáo viên trong t , hàng tháng tập trung giải quyết ít nh t m t n i dung c u ên n (c u ên ) có tác dụng nâng cao ch t l ợng
và hi u quả d y - học và có ít nh t 1 c u ên ợc trình bày ở c p tr ờng T ch c
ki tr án giá c t l ợng th c hi n nhi m vụ chuyên môn của giáo viên theo kế
th y và các cô ồng thời t o nên m t i tr ờng học tập ở mọi lúc, mọi n i
Hi u tr ởng chỉ o các t viết các sáng kiến nh t l ối với các ồng chí giáo viên cốt cán thì c n truy n l i nh ng kinh nghi c o giáo viên i s u
Ngoài các ho t ng trên, các thành viên trong TCM còn phải tham gia các
c ng tác ác n : C ng tác o n t , công tác h i ch thập ỏ, công tác chủ nhi … i ợc n tr ờng giao nhi m vụ
1.3.3.3 Hình thức thực hiện hoạt động tổ chuyên môn
Ho t ng nhóm chuyên môn là ho t ng t ờng u ên trong n tr ờng, là dịp giáo viên tr o i chuyên môn nhằm góp ph n nâng cao ch t l ợng d y và học Mục íc của ho t ng nhóm chuyên môn là nhằm cập nhật các t ng áo v n ản chỉ o ồng thời bồi d ỡng chuyên môn, nghi p vụ cho giáo viên, giúp giáo viên chủ
ng l a chọn n i dung p ng p áp d y học cho phù hợp với từng ối t ợng học sinh của mình
Các hình th c ho t ng nhóm chuyên môn ở tr ờng TH gồm [5]:
a) Sinh ho t c u ên n t eo ịnh kỳ
“T chuyên môn sinh ho t ịnh kỳ 2 l n/ tháng, n i dung sinh ho t gồm:
- Thảo luận các n i dung chuyên môn có liên quan gi a hai l n sinh ho t
c u ên n ịnh kỳ N i dung sinh ho t chuyên môn phải cụ th , thiết th c và do chính giáo viên, cán b quản lý giáo dục xu t, thống nh t và th c hi n
- Thảo luận các bài học trong sách giáo khoa, tài li u ớng dẫn học/ ớng dẫn
ho t ng giáo dục, thống nh t nh ng n i dung c n i u chỉnh, làm cho n i dung các bài học trong sách giáo khoa, tài li u học cập nhật, phù hợp với ặc i m học sinh, phù hợp với vùng mi n n ng c o n ng l c s p n ng l c ngh nghi p cho giáo viên
- Thảo luận vi c ớng dẫn học sinh sắp xếp các dụng cụ học tập (có s n hoặc
t l ) b sung hoặc thay thế các dụng cụ học tập; trang trí, sắp xếp dụng cụ học tập trong góc học tập (nếu có)
- Tr o i kinh nghi m t ch c các ho t ng phát huy vai trò chủ ng tích
Trang 35c c của học sinh
- Tr o i kinh nghi án giá quá trìn v ết quả học tập của học sinh
- Các ho t ng hành chính, s vụ… ác trong n i dung ho t ng nhóm
c u ên n t eo qu ịnh củ i u l hoặc quy chế n tr ờng”
b) Sinh ho t chuyên môn theo chủ
Ngoài sinh ho t c u ên n t eo ịnh kỳ “các t chuyên môn còn sinh ho t theo chủ b sung cho sinh ho t t ờng xuyên, giải quyết các c u ên chuyên môn N i dung sinh ho t chuyên môn theo chủ gồm:
- Thảo luận vi c xây d ng các c u ên d y học (c n c v o c ng trìn sách giáo khoa hi n hành, l a chọn n i dung xây d ng các c u ên d y học phù hợp với vi c sử dụng p ng p áp d y học tích c c trong i u ki n th c tế của nhà
tr ờng)
- Xây d ng kế ho ch và chuẩn bị bài d y; t ch c d y học và d giờ; phân tích thảo luận án giá i d y minh họa củ giáo viên t eo ớng phân tích ho t ng học tập của học sinh; cùng suy ngẫm và vận dụng ớng dẫn ho t ng học tập của học sinh
- Xây d ng kế ho ch ki m tra án giá quá trìn v ết quả học tập của học sinh; thảo luận và biên so n các phiếu án giá ồ s i tr án giá ọc sinh; xây
d ng các ma trận ki tr ki m tra; mô tả các câu hỏi và bài tập theo 4 m c nhận th c: nhận biết, thông hi u, vận dụng và vận dụng cao
- Thảo luận v tr o i v sáng kiến kinh nghi m kết quả nghiên c u khoa học
s p m ng dụng của giáo viên và cán b quản lý
- T ch c tham quan và tìm hi u th c tế d y học ở các tr ờng trên ph m vi quận, thành phố, cả n ớc
- T ch c các bu i sinh ho t tập th v các chủ liên quan tới chuyên môn nghi p vụ”
c) Học tập chuyên môn nghi p vụ
T c u ên n l “n i ồi d ỡng n ng c o n ng l c giáo viên v chuyên môn, nghi p vụ s p m thông qua các ho t ng: tập hu n c ng trìn t ch c v ớng dẫn giáo viên th c hi n i mới p ng p áp d y học i mới công tác ki tr án giá; d y học theo chuẩn kiến th c - kỹ n ng; sử dụng thiết bị d y học; th c hi n bồi
d ỡng t ờng u ên t eo qu ịn …” [20 tr.45]
d) D giờ lên lớp, rút kinh nghi m
D giờ sinh ho t c u ên n giúp “n ng c o c t l ợng d y và học t i các nhà
tr ờng Thông qua d giờ lên lớp, hi u tr ởng, t tr ởng cũng n các giáo viên ác
án giá ợc n ng l c s p m của mỗi giáo viên án giá c t l ợng học tập của
Trang 36từng lớp Cũng n t ng qu vi c d giờ các ồng nghi p tr o i kinh nghi m học hỏi lẫn nhau, từ n ng c o c u ên n ng i p vụ cho mỗi giáo viên” [19 tr.45]
M t số yêu c u ối với giáo viên khi d giờ:
- Ng ời d giờ ng ở vị trí thuận lợi có th quan sát, ghi chép, quay phim,
vẽ s ồ chỗ ngồi của học sinh m t cách dễ dàng nh t (có th ng hai bên, phía
tr ớc, phía sau lớp học)
- Khi d giờ, c n tập trung quan sát các bi u hi n t lý t ái , hành vi, ho t
ng của học sinh thông qua vi c t ch c th c hi n các nhi m vụ học tập
- Kết hợp sử dụng các ĩ t uật: ng e n ìn su ng ĩ g i c ép qu p i chụp ìn có d li u phân tích nhằm trả lời các câu hỏi: Học sinh học n t ế nào? Học sinh gặp n gì? Vì s o? C n t i n t ế n o kết quả học tập của sinh tốt n?
1.3.3.4 Điều kiện thực hiện
Nhân lực: i ngũ giáo viên và t tr ởng chuyên môn
Trong ho t ng t chuyên môn ở tr ờng ti u học i ngũ GV n cán QL, GV, là nh ng ng ời tr c tiếp biến mục tiêu ho t ng TCM thành hi n th c Họ là nhân tố quyết ịnh ho t ng t chuyên môn Vì vậ i u ki n tiên quyết th c hi n
ợc các mục tiêu ho t ng t chuyên môn là các giáo viên làm nhi m vụ ho t ng
t chuyên môn phải ợc trang bị ủ các kiến th c v ĩ n ng v ớng nghi p
c n ng l c c n thiết th c hi n các nhi m vụ ho t ng t chuyên môn
Vật lực: C sở vật ch t, trang thiết bị, tài li u, kinh phí
Thiết bị á c v ồ dùng d y học là công cụ giáo viên tiến hành các
p ng p áp i t ch c th c hi n các hình th c ho t ng t chuyên môn Hi u quả của vi c sử dụng các p ng p áp d y học phụ thu c r t nhi u v o i u ki n này Do vậy, muốn t ch c các ho t ng ho t ng t chuyên môn t kết quả các tr ờng c n phải có các trang thiết bị ồ dùng d y học n : Tr n ảnh, video clip v tuyên truy n, máy chiếu, các thông tin d li u v ho t ng t chuyên môn
C sở vật ch t, trang thiết bị d y học l p ng ti n l o ng s p m của nhà giáo dục v l p ng ti n học tập của học sinh Nó bao gồ : Tr ờng, lớp, thiết bị d y học, thiết bị phục vụ các ho t ng giáo dục khác và toàn b tài sản của nhà
tr ờng… C sở vật ch t, trang thiết bị d y học là m t trong nh ng i u ki n thiết yếu, không th thiếu ợc trong quá trình d y học Nó là n i dung p ng ti n chuy n tải thông tin, giúp giáo viên t ch c v i u khi n ho t ng nhận th c của học sin ồng thời giúp học sinh có h ng thú trong học tập, rèn luy n ìn t n p ng p áp ọc tập tích c c
Trang 37Là yếu tố c ản góp ph n nâng cao ch t l ợng ho t ng t chuyên môn trong
n tr ờng C sở vật ch t củ n tr ờng nhi u i cũng l nguồn ng l c t úc ẩy lòng nhi t tình của giáo viên khi tham gia ho t ng của t c u ên n t ng t ê s
t tin vào thành công của công vi c i i u ki n c sở vật ch t củ n tr ờng thiếu thốn, m t số ho t ng chuyên môn của t không th c hi n ợc Nh ng c sở vật
ch t thiết yếu, c n thiết n :
Phòng học b môn, phòng h i họp chuyên môn với các t iết bị hi n i khai thác thông tin, tìm kiếm các ng dụng của công ngh thông tin trong giảng d y; có thiết bị hi n i giáo viên tham gia học tập n ng c o n ng l c chuyên môn
Thiết bị ồ dùng phục vụ công vi c giảng d ảm bảo ủ v số l ợng v t
ch t l ợng sử dụng Có phòng th c hành thí nghi m riêng cho từng môn Các lo i s sách, bảng bi u theo dõi phục vụ cho ho t ng t chuyên môn Hằng n n tr ờng
c n mua sắm, in n các lo i s sách, bảng bi u n : S ghi chép các ho t ng của t ,
s sinh ho t c u ên , chuyên môn, s theo dõi kết quả giảng d y
Nh tr ờng c n bố trí nguồn kinh phí nh t ịnh phục vụ cho các ho t ng của
t c u ên n n l ồ dùng cho các tiết d c u ên , kinh phí t ch c các ho t
ng ngo i oá ặc bi t l nên c in p í en t ởng cho giáo viên, t chuyên môn có thành tích trong ho t ng c u ên n ng n
1.4 Quản lý hoạt động tổ chuyên môn ở trường tiểu học
1.4.1 Quản lý việc xây dựng kế hoạch hoạt động của tổ chuyên môn
Xây d ng kế ho ch là m t trong nh ng v n quan trọng nh t của công tác QLGD Nó là s khởi u của mọi ho t ng, mọi ch c n ng quản lý khác củ ng ời
t tr ởng Nhờ có kế ho ch, t tr ởng chuyên môn mới t ch c và khai thác các nguồn
l c m t cách có hi u quả t ợc mục tiêu Ch t l ợng của kế ho ch và hi u quả
th c hi n kế ho ch quyết ịnh ch t l ợng hi u quả của quá trình giáo dục học sinh Trên c sở p ng ớng nhi m vụ n ọc của ngành, tình hình cụ th củ tr ờng, bản kế ho c n ọc của hi u tr ởng, t tr ởng c u ên n ớng dẫn giáo viên biết các ác ịnh mục íc v các ục tiêu cụ th , nhi m vụ úng ắn ra các bi n pháp rõ ràng, hợp lý và cùng giáo viên xây d ng kế ho ch ho t ng của t chuyên
n t ợc các mục tiêu ra Kế ho ch ho t ng của t ợc xây d ng cho từng
tu n, từng tháng và cả n ế ho ch ho t ng của t ợc xây d ng d a trên kế
ho ch của các thành viên trong t và d trên c sở tập hợp, sử dụng l u tr các v n bản c liên qu n ến ho t ng giảng d y, học tập của giáo viên và học sin (v n ản chỉ o)
Kế ho ch ho t ng t c u ên n n ọc ợc th hi n ở nh ng n i dung c bản sau:
Trang 38- Phân tích nh ng mặt thuận lợi v n của t ( i ngũ giáo viên ọc sinh, CSVC, trang thiết bị d y học, quan tâm củ l n o n tr ờng, các yếu tố ngoài nhà
tr ờng theo phân tích SWOT)
- ra mục tiêu, n i dung và các bi n pháp th c hi n Trong c ú ý ến các yêu c u nhi m vụ n ọc do ng n v ị p ng tri n khai
- Tri n khai n i dung và bi n pháp th c hi n c ng trìn i mới PPDH, các
c u ên , ngo i khóa, sử dụng thiết bị d y học và ng dụng công ngh thông tin (CNTT) nhằm nâng cao ch t l ợng d y học
- Tri n khai các yêu c u v th c hi n quy chế c u ên n qu ịnh v so n giảng v o i m, các lo i hồ s t eo êu c u
- Th hi n s phân công bố trí t viên giảng d trên c sở ịn ớng chỉ o của hi u tr ởng u n ọc; p n c ng giáo viên ảm nhận công tác phụ o học sinh yếu, bồi d ỡng học sin n ng iếu
- Th hi n kế ho ch bồi d ỡng chuyên môn t viên, kế ho ch ki m tra n i b của t , kế ho ch sử dụng v l DD ế ho c c u ên , bồi d ỡng chuyên môn,
th c hi n viết sáng kiến hoặc nghiên c u tài khoa học s p m ng dụng
- ng í các c ỉ tiêu ph n u v ch t l ợng giảng d y b môn; danh hi u thi
u t và cá nhân
- Các bi n pháp th c hi n nhi m vụ và chỉ tiêu ra
Kế ho ch ho t ng của t c u ên n ợc các thành viên trong t thảo luận
và thống nh t tr ớc khi trở t n v n ản chính th c
Phân công nhi m vụ cụ th th c hi n kế ho ch cho từng thành viên trong t chuyên môn
Xây d ng kế ho ch ki m tra chuyên môn của từng t viên
Ki m tra vi c th c hi n kế ho ch giáo dục cá nhân của t viên
án giá n ận xét vi c ki m tra chéo của giáo viên theo kế ho ch
T ng kết án giá vi c th c hi n các tiết d c u ên
án giá vi c th c hi n kế ho ch học kì và cả n ọc của giáo viên
Xây d ng kế ho ch sinh ho t c u ên n t eo ớng nghiên c u bài học Tri n khai các yêu c u v th c hi n quy chế c u ên n qu ịnh v so n giảng v o i m, các lo i hồ s t eo êu c u
Kế ho c n ọc của t chỉ ợc th c hi n khi nó trở thành kế ho ch của từng thành viên và quyết tâm th c hi n của họ ồng thời, nó phải ợc t ờng xuyên
ki tr n ốc, uốn nắn, b sung i u chỉnh kịp thời T tr ởng có ch c n ng t
ch c và chỉ o quá trình th c hi n kế ho ch Với c ng vị l ng ời chỉ u i u hành, ho t ng t chuyên môn, t tr ởng phải c các n ìn o quát phát hi n và
Trang 39xử lý kịp thời, b sung i u chỉnh kế ho ch cho phù hợp với th c hi n khách quan (vi c th c hi n kế ho ch tốt c tốt, có khâu nào gặp n c n tháo gỡ, rút kinh nghi m vi c ra nh ng v n quá khó, cao, th p c ợp lý và kịp thời i u chỉnh,
ảm bảo s vận hành của t
1.4.2 Quản lý các hoạt động dạy - học
Ho t ng giảng d y là ho t ng của giáo viên với vai trò chủ o nhằm phát huy vai trò chủ ng của học sinh trong ho t ng học tập, nhờ ản ởng tích
c c ến s phát tri n nhân cách của học sinh
Quản lý o t ng giảng d l t c i n các c c n ng quản lý tr ờng ọc trong vi c quản lý giáo viên với o t ng giảng d n ằ ả ảo c t l ợng và
i u quả d ọc M t số n i vụ cụ t trong vi c quản lý o t ng d ọc củ giáo viên là:
Lập kế hoạch quản lý các hoạt động dạy học: ớng dẫn giáo viên d ng ế
ớng dẫn ọc sin c ý t c t ọc t tì tòi á p á p át u p ẩ c t
n ng l c t eo từng n ọc
Quản lý giáo viên t c i n c ng trìn d ọc
- Quản lý c ng tác c uẩn ị giờ lên lớp củ giáo viên
- Quản lý giờ d trên lớp củ giáo viên
ọc tập l o t ng n ận t c c ỉ i i u ới tíc c c ọc tập N u c u i u iết c ín l ng c n ận t c o t ng ọc tập c n p ải t o r c o ọc sin
ọc sin vừ l ối t ợng vừ l c ủ t trong o t ng d - ọc Vì vậ quản lý o t
ng ọc cuả ọc sin l u qu n trọng g p p n n ng c o c t l ợng d ọc trong
n tr ờng
Trang 40Quản lý o t ng ọc tập củ ọc sin v o quát ợc cả ng gi n v t ời
gi n ọc tập i u ò c n ối c ung i u i n o t ng p ù ợp với tín c t v
qu luật o t ng d v ọc ng gi n o t ng ọc tập củ ọc sin o gồ giờ
ọc trong lớp v o t ng ngo i giờ lên lớp
M t số êu c u trong quản lý o t ng giáo dục củ ọc sin
- ọc sin c tin t n t ái ng c ọc tập úng ắn;
- P át u ợc tín tíc c c c ủ ng sáng t o trong ọc tập củ ọc sin ;
- ìn t n ợc n nếp ọc tập c o ọc sin ;
- N ng c o c t l ợng ọc tập c o to n t ọc sin v từng ọc sin
Chỉ đạo thực hiện: Xây d ng kế ho ch và th c hi n bồi d ỡng học sin n ng
khiếu và phụ o học sinh yếu kém
T c c d ọc sin n ọc sin u ết tật t eo ế o c giáo dục cá nhân
Kiểm tra đánh giá: i tr ét du t ế o c giáo dục cá n n củ từng giáo
viên
áp ng yêu c u d y học t eo ịn ớng phát tri n n ng l c của học sinh phải có s i mới các ho t ng d y học m t các ồng b Trong i mới vi c quản lý ho t ng d y học là r t c n thiết Xây d ng kế ho ch d y học t eo ịnh ớng phát tri n n ng l c ng ời học bao gồm nhi u ớc v ớc quan trọng nh t là thiết kế ợc các ho t ng học tập cho học sinh m t cách hợp lý thông qua t ch c cho học sinh tham gia các ho t ng học tập, họ sẽ t ợc cả hai mục tiêu: vừa t bản t n lĩn i ợc kiến th c, vừa phát tri n ợc nh ng kỹ n ng n ng l c c n thiết
1.4.3 Quản lý hoạt động phát triển năng lực nghề nghiệp cho giáo viên
Lập kế hoạch thực hiện: ảo sát n u c u ồi d ỡng c u ên n ng i p vụ
củ giáo viên trong t
X d ng ế o c ồi d ỡng c u ên n ng i p vụ củ giáo viên trong t Xây d ng quy ho ch, kế ho c o t o, bồi d ỡng i ngũ n giáo v cán quản lý giáo dục úng với nhu c u phát tri n kinh tế - xã h i, bảo ảm an ninh, quốc phòng và h i nhập quốc tế Th c hi n chuẩn i ngũ n giáo t eo từng c p học
v trìn o t o Tiến tới t t cả các giáo viên ti u học phải c trìn o t o từ i học trở lên c n ng l c s p m [1]
Tổ chức thực hiện: T ch c ng í n i dung và kế ho ch t bồi d ỡng của giáo
viên
Th c hi n t ch c bồi d ỡng kiến th c khoa học c ản, kiến th c s p m cho các thành viên trong t