MỤC LỤC MỤC LỤC ........................................................................................................................i DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT........................................................iv DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ.........................................................................................v DANH MỤC CÁC BẢNG.............................................................................................vi Chƣơng I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƢ ..............................................1 1. Tên chủ dự án đầu tƣ: ..................................................................................................1 2. Tên dự án đầu tƣ:.........................................................................................................1 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tƣ: ....................................................5 3.1. Công suất của dự án đầu tƣ: .....................................................................................5 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án..................................................................................6 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tƣ:......................................................................................8 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nƣớc của dự án đầu tƣ:.....................................................................................9
Trang 1BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của dự án đầu tư Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi tại xã Yên Lãng,
huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Phú Thọ, năm 2022
Trang 3MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT iv
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ v
DANH MỤC CÁC BẢNG vi
Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1
1 Tên chủ dự án đầu tư: 1
2 Tên dự án đầu tư: 1
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư: 5
3.1 Công suất của dự án đầu tư: 5
3.2 Công nghệ sản xuất của dự án 6
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư: 8
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư: 9
4.1 Giai đoạn xây dựng 9
4.2 Giai đoạn hoạt động 12
5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có): 18
5.1 Vị trí dự án 18
5.2 Hiện trạng quản lý, sử dụng đất 22
5.3 Các hạng mục công trình 23
5.4 Tổng mức vốn đầu tư; tiến độ thực hiện; thời gian hoạt động của dự án 28
5.5 Tổ chức quản lý, thực hiện dự án 29
Chương II SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 31
1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có): 31
2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có): 31
Chương III ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 32
1 Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật: 32
2 Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án: 32
2.1 Mô tả đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận nước thải: 32
2.2 Mô tả chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải: 37
3 Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực hiện dự án: 37
3.1 Hiện trạng môi trường không khí 38
Trang 4Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc ii
3.2 Hiện trạng môi trường nước 39
Chương IV ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 41
1 Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư 41
1.1 Đánh giá, dự báo các tác động: 41
1.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện: 56
2 Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành 62
2.1 Đánh giá, dự báo các tác động: 62
2.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện: 77
3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 87
3.1 Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư 87
3.2 Kế hoạch xây lắp các công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường, thiết bị quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục; 88
3.3 Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác; 89
3.4 Tóm tắt dự toán kinh phí đối với từng công trình, biện pháp bảo vệ môi trường; 92 3.5 Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường 93
4 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo: 93
4.1 Về mức độ chi tiết 93
4.2 Về mức độ tin cậy 93
Chương V PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC 95
Chương VI NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 96
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có): 96
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có): 97
3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có): 98
Chương VII KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 99 1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư: 99
1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 99
1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 99
2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 100
2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ: 100
Trang 52.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: 101
2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án 101
3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 101
Chương VIII CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 102
PHỤ LỤC BÁO CÁO 103
Trang 6Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc iv
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT
Trang 7DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất thức ăn 6
Hình 1.2 Vị trí dự án 18
Hình 1.3 Một số hình ảnh nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi 19
Hình 1.4 Rãnh tiêu thoát nước tại khu vực dự án 23
Hình 1.5 Sơ đồ tổ chức, quản lý thực hiện dự án 29
Hình 4.1: Sơ đồ xử lý nước thải sinh hoạt 77
Hình 4.2 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại ba ngăn 78
Hình 4.3 Sơ đồ hoạt động bể tách dầu 78
Hình 4.4 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của dự án 79
Hình 4.5 Sơ đồ xử lý bụi từ quá trình nạp liệu, nghiền 80
Hình 4.6 Mặt cắt thiết bị xử lý bụi bằng lọc bụi túi vải 80
Hình 4.7 Sơ đồ xử lý bụi từ quá trình ép viên, làm lạnh 81
Hình 4.8 Sơ đồ nguyên lý của thiết bị Cyclone 82
Hình 4.9 Quy trình xử lý bụi và khí thải lò hơi 82
Hình 4.10 Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình BVMT 93
Trang 8Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc vi
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 Nội dung điều chỉnh thay đổi quy mô, nâng công suất 2
Bảng 1.2.Thống kê tổng hợp khối lượng đầu tư xây dựng của dự án 4
Bảng 1.3 Nguyên, nhiên, vật liệu sử dụng giai đoạn xây dựng 9
Bảng 1.4 Danh mục máy móc giai đoạn thi công xây dựng 10
Bảng 1.5 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu giai đoạn thi công xây dựng 11
Bảng 1.6 Nhu cầu nguyên, vật liệu sử dụng trong giai đoạn hoạt động của dự án 12
Bảng 1.7 Bảng tổng hợp máy móc thiết bị phục vụ sản xuất của nhà máy 15
Bảng 1.8 Tọa độ các điểm mốc giới khu đất thực hiện dự án 20
Bảng 1.9 Cơ cấu sử dụng đất 22
Bảng 1.10 Các hạng mục công trình đã xây dựng 24
Bảng 1.11 Các hạng mục công trình xây dựng bổ sung 27
Bảng 1.12 Bố trí nhân sự dự án 29
Bảng 3.1 Diễn biến nhiệt độ trung bình tháng các năm tại Trạm Minh Đài 33
Bảng 3.2 Diễn biến độ ẩm không khí trung bình tháng các năm tại trạm Minh Đài 34
Bảng 3.3 Diễn biến lượng mưa trung bình tháng các năm tại trạm Minh Đài 35
Bảng 3.4 Số giờ nắng trung bình tháng các năm tại trạm Minh Đài 36
Bảng 3.5 Vị trí quan trắc môi trường không khí 38
Bảng 3.6 Các thông số và phương pháp quan trắc môi trường không khí 38
Bảng 3.7 Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí tại khu vực dự án 38
Bảng 3.8 Vị trí quan trắc nước mặt 39
Bảng 3.9 Thông số và phương pháp phân tích chất lượng nước mặt 39
Bảng 3.10 Kết quả phân tích chất lượng nước mặt 40
Bảng 4.1 Số lượng xe vận chuyển từ quá trình vận chuyển nguyên vật liệu 42
Bảng 4.2 Hệ số ô nhiễm đối với xe tải chạy trên đường 43
Bảng 4.3 Tải lượng các chất ô nhiễm do phương tiện vận chuyển 43
Bảng 4.4 Nồng độ các chất ô nhiễm do phương tiện vận chuyển 43
Bảng 4.5 Dự báo lượng phát thải các chất ô nhiễm do hoạt động của máy móc thiết bị thi công 45
Bảng 4.6.Tỷ trọng các chất gây ô nhiễm trong quá trình hàn điện 45
Bảng 4.7 Hệ số các chất ô nhiễm có trong nước thải sinh hoạt chưa được xử lý 47
Bảng 4.8 Tải lượng và nồng độ các thành phần ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt giai đoạn thi công xây dựng 47
Bảng 4.9 Nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước thải thi công xây dựng 48
Bảng 4.10 Hệ số dòng chảy theo đặc điểm mặt phủ 49
Bảng 4.11 Khối lượng và mã số CTNH phát sinh trong giai đoạn xây dựng 51
Trang 9Bảng 4.12 Mức ồn phát sinh từ một số thiết bị thi công 52
Bảng 4.13 Tác hại của tiếng ồn có mức ồn cao đối với sức khoẻ con người 53
Bảng 4.14 Giới hạn rung của một số phương tiện thi công 54
Bảng 4.15 Hệ số phát thải của các phương tiện tham gia giao thông 63
Bảng 4.16 Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm không khí do hoạt động giao thông 63
Bảng 4.17 Tổng lượng bụi phát sinh trong quá trình sản xuất 64
Bảng 4.18 Hệ số thải cho các lò hơi sử dụng nhiên liệu hóa thạch 65
Bảng 4.19 Tải lượng chất ô nhiễm khi đốt lò hơi 65
Bảng 4.20 Bảng tính nồng độ chất ô nhiễm trong khói thải 66
Bảng 4.21 Hệ số phát thải chất ô nhiễm trong khí thải thiết bị sử dụng dầu diezel 67
Bảng 4.22 Tải lượng chất ô nhiễm do máy móc, thiết bị thi công 67
Bảng 4.23 Khí thải phát sinh từ hoạt động nấu ăn trong giai đoạn hoạt động 68
Bảng 4.24: Hệ số và tải lượng các chất ô nhiễm khí thải máy phát điện 69
Bảng 4.25: Nồng độ các chất ô nhiễm khí thải máy phát điện 69
Bảng 4.26 Tải lượng và nồng độ các thành phần ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt giai đoạn hoạt động 70
Bảng 4.27 Lượng chất thải rắn phát sinh trong quá trình sản xuất 73
Bảng 4.28 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh trong giai đoạn hoạt động 73
Bảng 4.29 Mức độ lan truyền tiếng ồn trong không gian theo khoảng cách 74
Bảng 4.30 Tác hại của tiếng ồn đến người nghe 75
Bảng 3.31 Thống kê các thiết bị lọc bụi túi vải tại nhà máy 81
Bảng 4.33 Danh mục công trình, biện pháp BVMT 87
Bảng 4.34 Kế hoạch xây lắp các công trình BVMT 88
Bảng 4.35 Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường 89
Bảng 4.36 Tóm tắt kinh phí đối với công trình, biện pháp BVMT 92
Bảng 6.1 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn chất ô nhiễm trong nước thải nguồn số 01-02 96
Bảng 6.2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn chất ô nhiễm trong nước thải nguồn số 03 97
Bảng 6.3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn chất ô nhiễm trong khí thải 97
Bảng 6.4 Giá trị giới hạn tối đa cho phép về tiếng ồn 98
Bảng 6.5 Giá trị giới hạn tối đa cho phép về độ rung 98
Bảng 7.1 Thời gian dự kiến thực hiện vận hành thử nghiệm 99
Bảng 7.2 Kế hoạch quan trắc đánh giá hiệu quả xử lý 99
Bảng 7.3 Chương trình quan trắc và giám sát môi trường 100
Trang 11Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ
1 Tên chủ dự án đầu tư:
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP TRƯỜNG SƠN MIỀN BẮC
- Địa chỉ văn phòng: Xóm Trống, xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Ông Đồng Văn Thập
- Chức vụ: Chủ tịch hội đồng quản trị;
- Điện thoại: 0904 868 269;
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần số: 0106355404 đăng
ký lần đầu ngày 13/11/2013, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 02/12/2021
2 Tên dự án đầu tư:
NHÀ MÁY SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư (nếu có):
+ Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ
+ Cơ quan cấp giấy phép môi trường: UBND tỉnh Phú Thọ
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 6886402230 do Sở Kế hoạch và Đầu tư chứng nhận lần đầu ngày 7/5/2020; chứng nhận thay đổi lần thứ hai ngày 6/5/2022
Quyết định chủ trương đầu tư số 2025/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ;
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 1724/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ;
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 1250/QĐ-UBND ngày 6/5/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ;
Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 1127/XN-UBND ngày 27/7/2021 của UBND huyện Thanh Sơn;
Trang 12Bảng 1.1 Nội dung điều chỉnh thay đổi quy mô, nâng công suất
TT Nội dung
điều chỉnh
Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 13/8/2019;
Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số
6886402230 do Sở
Kế hoạch và Đầu tư chứng nhận lần đầu ngày 7/5/2020
Quyết định số 1724/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ
Quyết định số 1250/QĐ-UBND ngày 6/5/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 6886402230
do Sở Kế hoạch và Đầu tư chứng nhận lần đầu ngày 7/5/2020; chứng nhận thay đổi lần thứ hai ngày 6/5/2022
nông lâm sản Trường Sơn
Sản xuất thức ăn
3 Vị trí dự án Xã Võ Miếu, xã Yên
Lương, xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
Xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú
để xe, nhà bảo vệ, trạm biến áp, bể nước, trạm bơm và các công tình hạ tầng
Không thay đổi
Trang 13- Vị trí 2 (xã Yên Lương và xã Yên Lãng): Nhà điều hành, nhà xưởng (02 nhà), nhà kho, nhà
ăn, nhà để xe, nhà bảo vệ, trạm biến áp,
bể nước, trạm bơm
và các công tình hạ tầng kỹ thuật khác
thực hiện
Tháng 8/2021: dự án hoàn thành và chính thức đi vào hoạt động
Tháng 8/2022: dự án hoàn thành và chính thức đi vào hoạt động
Không thay đổi
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):
+ Tổng vốn đầu tư: 112.000.000.000 đồng (Một trăm mười hai tỷ đồng)
+ Dự án nhóm B thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 4 Điều 8 của Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019, có tổng mức đầu tư từ 60 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng Dự án không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 /01/2022 của Chính Phủ);
+ Loại hình dự án: Dự án đầu tư mở rộng, nâng cao công suất
Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh tại Quyết định số 1724/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ với loại hình sản xuất thức
ăn chăn nuôi công suất 996 tấn thức ăn/năm, Công ty đã chấp hành thực hiện lập hồ sơ đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường cho dự án và được UBND huyện Thanh Sơn cấp Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 1127/XN-UBND ngày 27/7/2021 Sau khi hoàn thiện thủ tục pháp lý theo quy định, Công ty đã triển khai các
hoạt động đầu tư xây dựng dự án nhưng chưa đi vào hoạt động Năm 2022, Công ty
tiếp tục được UBND tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư tại Quyết định số 1250/QĐ-UBND ngày 6/5/2022, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng
ký đầu tư mã số dự án: 6886402230 chứng nhận lần đầu ngày 7/5/2020; chứng nhận thay đổi lần thứ hai ngày 6/5/2022 với công suất sản xuất của dự án là 50.000 tấn sản
Trang 14phẩm thức ăn chăn nuôi/năm Dưới đây là bảng thống kê tóm tắt các hạng mục đã đầu
tư xây dựng của dự án và các hạng mục sẽ đầu tư thê trong giai đoạn nâng công suất
Quy mô, thiết kế công
; 01 tầng
; 01 tầng
thông, tường
rào và hạ tầng
2.500 m2
Hệ thống giao thông và hạ tầng 14.632,8 m2
Diện tích 17.132,8 m2
II Hạng mục công trình bảo vệ môi trường
Trang 15Quy mô, thiết kế công
(Nguồn: Thiết kế cơ sở của dự án)
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tƣ:
3.1 Công suất của dự án đầu tư:
- Công suất của dự án: 50.000 tấn thức ăn/năm
Trang 163.2 Công nghệ sản xuất của dự án
Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư đã được lựa chọn đã được tính toán trên
cơ sở thực tế kinh doanh với công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại, tự động hóa quá
trình hoạt động ở mức độ cao, tiết kiệm năng lượng, đảm bảo chất lượng cao và khả
năng cạnh tranh để tạo uy tín với khách hàng trong và ngoài nước
Hình 1.1 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất thức ăn
Ghi chú:
Dòng thải
Thuyết minh quy trình công nghệ:
Nạp liệu Cân định lượngNghiền, phối liệuTrộn
Bảo quản
Sàng
Mảnh
Si lôCânĐóng góiBảo quản
Bột
Đóng góiBảo quản
thụ
Tái chế
Chuyển mục đích sử dụng
Nồi hơi
Mùi, tiếng
ồn, CTR
Bụi, mùi, tiếng ồn
Bụi, mùi, tiếng ồn
Trang 17Sơ đồ công nghệ trong tháp máy sử dụng công nghệ: Cân định lượng – Nghiền - Trộn
a Hệ thống nạp liệu
Khu vực nạp liệu thiết kế có lọc bụi túi vải và quạt hút, gồm 1 hố đổ liệu hạt và
1 hố đổ liệu bột, trong đó 1 hố đổ liệu hạt bố trí máy bẻ sắn để bẻ nhỏ sắn thuận lợi cho quá trình tải vào bin chứa liệu (12 bin)
b Hệ thống cân định lượng
Nguyên liệu sau khi vào bin chứa liệu sẽ được cân qua phễu cân 2000kg định lượng theo yêu cầu trước khi đưa vào gầu tải sang hệ thống nghiền
c Hệ thống nghiền nguyên liệu
Tất cả các nguyên liệu qua bộ nam châm để lọc tạp chất và sắt, rồi qua bộ chia rồi đi vào máy trộn đứng làm nguyên liệu được trộn đều rơi xuống bin chứa liệu trước khi vào máy nghiền, nguyên liệu sẽ được chứa ở phễu chứa liệu sau nghiền
Hệ thống nghiền thiết kế quạt hút và lọc bụi túi vải Ngoài ra, sau khi nghiền xong trước khi nguyên liệu vào gầu tải có thiết kế thiết bị kiểm tra lưới nghiền xem có
bị rách không, nếu lưới nghiền bị rách sẽ nhanh chóng cảnh báo để thay thế
Hệ thống phối liệu thiết kế đổ liệu phụ sau nghiền phù hợp tới tỉ lệ các nguyên liệu trong công thức sau đó tải lên gầu sau máy nghiền
Nguyên liệu được trộn xong vào gầu tải, qua van 2 ngả, nếu là sản phẩm bột thì
đi ra silô đến cân, đóng gói sản phẩm Nếu là sản phẩm viên, mảnh thì sẽ được phối trộn ẩm sau đó vào hệ thống ép viên, làm lạnh
f Khu phân loại hạt và đóng bao thành phẩm
Trang 18Sàng phân cấp sẽ phân loại viên, bột và mảnh Mảnh to qua van 2 ngả về máy
bẻ mảnh để bẻ lại sau đó đi vào si lô, cám bột đi vào bin chờ ép để tận dụng ép lại Viên, mảnh thành phẩm sẽ đi vào si lô sau đó được cân, đóng gói
Khu vực đóng bao thiết kế 3 bin, 1 hệ thống cân Nguyên liệu đi vào xe bồn thì được tải qua một xích tải vào bồn và đi thẳng đến các trang trại
Ngoài ra, khu vực đóng bao có bố trí hệ thống lọc bụi để đảm bảo khu đóng bao sạch sẽ Cám thành phẩm sẽ được đóng vào bao 5 kg, 20 kg, 25 kg, 40 kg
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư:
Thức ăn chăn nuôi đóng bao, bao gồm:
* Tùy theo giai đoạn tăng trưởng của gia súc, gia cầm lại có các quy cách tăng giảm, bổ sung định lượng các khoáng chất, các loại vitamin, chất xơ…cho phù hợp với từng loại sản phẩm thức ăn cho lợn, cho vịt, cho gà cụ thể như sau:
- Thức ăn đặc biệt cho lợn: Dùng cho nuôi lợn con từ lúc tập ăn đến 12kg, hàm lượng dinh dưỡng cao, giúp vật nuôi dễ tiêu hóa, dễ hấp thụ, đáp ứng phù hợp với dinh dưỡng cho lợn con đến 12kg, giúp vật nuôi nhanh lớn Với thành phần chính là thức ăn tinh, có trộn thêm khoáng, vitamin, các chất vô cơ, hữu cơ và các chất acid amin ở mức độ nhuyễn, đặc biệt Hàm lượng đạm tối thiểu 42%, chất béo tối thiểu 3%, canxi tối thiểu 2,5-4,5%, Photpho tối thiểu 1,5%, độ ẩm tối đa 1,4%, năng lượng 300Kcal/kg, chất xơ tối đa 7%, Lysine tối thiểu 3%, muối 1-2,5%, colistin tối đa 150mg/kg, tylosin tối đa 150mg/kg, không sử dụng chất kích thích trong sản phẩm
Thức ăn đậm đặc cho lợn: Hàm lượng dinh dưỡng cao, giúp vật nuôi dễ tiêu hóa, dễ hấp thụ, đáp ứng đầy đủ nhu cầu dinh dưỡng, kích thích tăng trưởng nhanh cho từng loại vật nuôi Với thành phần chính là thức ăn tinh, có trộn thêm khoáng, vitamin, các chất vô cơ, hữu cơ và các chất acid amin (ở mức độ đậm đặc)
- Thức ăn đậm đặc cho gà: là loại thức ăn có tỷ lệ protein cao, giàu khoáng, vitamin, có chất kích thích ngon miệng, mùi vị thơm Thành phần dinh dưỡng gồm protein 30 - 40%, xơ 4 - 5%, canxi 3,5 - 11%, photpho 1,2 - 1,8%, độ ẩm 90 - 100%
Tỷ lệ các chất dinh dưỡng này trong từng loại đậm đặc phù hợp nhu cầu của các loại
gà theo lứa tuổi và tính năng sản xuất để khi pha trộn với ngô, tấm, cám thường theo
tỷ lệ 25 - 30% thức ăn đậm đặc và 65 - 75% bột ngũ cốc đảm bảo chất lượng thức ăn
Trang 19Tính chất thức ăn đậm đặc cho gà: Bổ sung gồm các loại hỗn hợp khoáng vi lượng - premix khoáng, hỗn hợp vi tamin - premix vitamin hoặc premix khoáng - vitamin, các axit amin - lyzin, methonin, lúc cần phải bổ sung thêm cả khoáng đa lượng Ca, P Đó là các chất dinh dưỡng thường thiếu trong các nguyên liệu thức ăn khi phối hợp khẩu phần không cân đối được
- Với thức ăn hỗn hợp cho vịt thịt: Đặc điểm thức ăn hỗn hợp cho vịt là loại thức ăn có nhiều chất xơ Được chia làm các giai đoạn: Giai đoạn vịt con 1 - 14 ngày tuổi, protein thô chiếm 22%, năng lượng trao đổi 3.000 Kcal/kg Giai đoạn 21 - 56 ngày, protein thô chiếm 17%, năng lượng trao đổi đảm bảo 3.100 Kcal/kg
Cho vịt ăn với lượng thức ăn theo nhu cầu để đảm bảo tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, thường lượng thức ăn trong khoảng 5 - 10% trọng lượng thân Trong khẩu phần thức ăn, khối lượng thức ăn năng lượng cho vịt chiếm khoảng 70%, thức ăn protein chiếm không quá 30% Ngoài ra, cần bổ sung thêm khoáng chất, vitamin trong khẩu phần ăn hàng ngày Tính chất thức ăn hỗn hợp cho vịt: Bổ sung các loại vitamin và hỗn hợp thức ăn được sử dụng dưới dạng premix vitamin và hỗn hợp đồng nhất các loại Vitamin A, D, E, K, B1, B2, B12, PP kháng sinh phòng bệnh và chất chống ôxy hóa
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:
4.1 Giai đoạn xây dựng
Giai đoạn này, báo cáo chỉ thống kê tính toán đối với phần dự án sẽ đầu tư xây dựng thêm trong giai đoạn mở rộng, cụ thể:
a Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng Bảng 1.3 Nguyên, nhiên, vật liệu sử dụng giai đoạn xây dựng
STT Tên nguyên vật
liệu xây dựng Đơn vị Khối lượng Trọng
lượng riêng
Khối lượng (tấn)
I Nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu xây dựng
Trang 20II Nhu cầu sử dụng nhiên liệu
Năm sản xuất
Tình trạng Cũ/mới
8 Máy rải cấp phối
đá dăm 60m3
Trang 21Nguồn: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc
Dựa trên danh mục máy móc thiết bị hoạt động, tính toán nhu cầu sử dụng
nhiên liệu trong giai đoạn thi công xây dựng (Căn cứ theo Quyết định số 90/QĐ-SXD
của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ ngày 22 tháng 06 năm 2022 về việc công bố giá ca máy
và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ) như sau:
Bảng 1.5 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu giai đoạn thi công xây dựng
vị
Số lượng
Định mức (lít/ca/máy) (Kwh/ca/máy)
Tổng nhu cầu
sử dụng
8 Máy rải cấp phối đá
dăm 60m3
Vật liệu gạch, đá, cát, sỏi, sắt, thép…được mua từ khu vực lân cận, đảm bảo khả năng cung cấp vật liệu phục vụ thi công Hiện nay, nguồn nguyên vật liệu và các máy móc trang thiết bị phục vụ công trình rất dồi dào trên thị trường xây dựng, chủ đầu tư có nhiều điều kiện xem xét và lựa chọn cho phù hợp với năng lực đầu tư và phù hợp với nhu cầu sử dụng
* Nguồn cung cấp vật liệu
- Xi măng: Sử dụng xi măng mua tại tỉnh Phú Thọ;
Trang 22- Thép: Dùng thép Thái Nguyên hoặc thép của các đơn vị khác có chất lượng tương đương
- Đá: Mua của một số công ty cung cấp vật liệu tại các mỏ đang được khai thác
ở Thanh Sơn, trong địa bàn tỉnh Phú Thọ và các tỉnh lân cận
- Cát: Mua tại các mỏ cát vật liệu xây dựng tại địa bàn tỉnh Phú Thọ
- Gạch các loại: Dùng gạch Việt Trì hoặc gạch có chất lượng tương đương Tất các các nguyên vật liệu được cung cấp đến chân công trình trong quá trình thi công xây dựng Ước tính quãng đường vận chuyển nguyên vật liệu với cự ly trung bình 15km
c Nguồn cung cấp điện, nước
* Nguồn cung cấp nước:
- Nguồn cung cấp nước: Nước được lấy từ giếng đào tại khu vực dự án
Tổng nhu cầu sử dụng nước giai đoạn thi công xây dựng là 3,35 m3/ngày
- Nguồn cung cấp điện: Điện được lấy từ đường điện 35KV của mạng lưới điện
có sẵn của huyện Thanh Sơn ,
+ Nhu cầu sử dụng điện giai đoạn xây dựng: 87,6KWh/ngày
4.2 Giai đoạn hoạt động
a Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng
Các loại nguyên vật liệu chính phục vụ sản xuất thức ăn cho gia súc, gia cầm của Dự án như sau:
Bảng 1.6 Nhu cầu nguyên, vật liệu sử dụng trong giai đoạn hoạt động của dự án STT Nguyên liệu Đơn vị
Khối lượng ở giai đoạn hiện tại 996 (tấn/năm)
Khối lượng tại giai đoạn nâng công suất 50.000 (tấn/năm)
Trang 23STT Nguyên liệu Đơn vị
Khối lượng ở giai đoạn hiện tại 996 (tấn/năm)
Khối lượng tại giai đoạn nâng công suất 50.000 (tấn/năm)
(Nguồn: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc)
Trong các nguyên liệu trên, chỉ có một phần nhóm nguyên liệu giàu năng lượng
và nguyên liệu bổ sung canxi được sản xuất trong nước, còn lại hầu hết là các loại nông sản hoặc phụ phẩm khác đều nhập khẩu, bao gồm:
+ Ngô: Ngô sẽ được thu mua từ các vùng trồng trọt lớn như Sơn La, Thanh Hóa Ngô được thu mua là ngô đã qua phơi, sấy có độ ẩm tiêu chuẩn dưới 14 %
+ Sắn: được mua tại địa phương và các tỉnh Tuyên Quang, Yên Bái hoặc Tây Nguyên và Đông Nam Bộ Sắn được mua là loại sắn đã qua phơi, sấy có độ ẩm tiêu chuẩn dưới 13%
Trang 24+ Cám gạo và tấm gạo: được mua tại chỗ hoặc từ các tỉnh lân cận
+ Bột đá: được mua ngay của các cơ sở sản xuất tại địa phương
Các nguyên liệu có nguồn gốc nhập khẩu gồm:
+ Khô đậu tương, ngô, khô hạt cải, chất dinh dưỡng bổ sung nhập khẩu từ Ấn
Độ, Mỹ, Argentina, Brazil, Trung Quốc,
+ Các chất bảo quản, kháng khuẩn, tạo màu, tạo mùi, các vitamin, các loại phụ gia, nhập khẩu từ Đức, Pháp, Đan Mạch, Hà Lan, Bỉ, thông qua hệ thống phân phối tại Việt Nam Nguyên liệu được nhập về nhà máy về nguyên tắc đã qua sơ chế
Minazel plus dạng bột, màu nâu, bổ sung chất hấp phụ độc tố nấm mốc
Vali MP HP+ dạng bột, màu trắng, bổ sung mangan trong thức ăn
Vị ngọt có thành phần chính là Saccharin (C7H5NO3S), chất tạo ngọt tự nhiên sử dụng kích thích heo ham ăn, mau lớn
Enradin-F80 thành phần chính là enramycin (C106H135Cl2N26O31R) bột màu xám hoặc xám nâu có tác dụng chống lại sự phát triển của vi khuẩn đường ruột trên gia cầm và heo
Muối nhẹ (Sodium Bicarbonate- NaHCO3) cung cấp Natri, tối ưu hóa cân bằng điện giải
Lipid chất béo, cung cấp năng lượng
Compoud Anti-oxidant là hợp chất của ethoxyquin (C14H19NO) và Butylated hydroxytoluene (C15H24O) bổ sung chất chống oxy hóa trong thức ăn
Methionine (C5H11NO2S) là một axitamin thiết yếu, vật chất cơ bản cho quá trình tổng hợp protein
quá trình sinh trưởng của vật nuôi
Choline Chloride 60% (C5H14ClNO) là phụ gia thức ăn và là dạng muối choline tốt nhất cung cấp nhóm methyl để tạo thành tế bào, thành phần thiết yếu ổn định chức năng của hệ thần kinh, nếu thiếu sẽ gây chậm phát triển
Mix W11, W42, W22 thành phần chính là vitamin tổng hợp (A, D3, E, B1, K3, B2, B6,), methionine, Znso4, CuSo4, lysine Bồi dưỡng cơ thể, nâng cao sức
đề kháng, kích thích vật nuôi thèm ăn, hấp thu thức ăn tốt, giảm stress, chống còi xương, ngừa bại liệt
CuSO4.5H2O bổ sung vi lượng đồng trong thức ăn
Bioacid có thành phần acid photphoric H3PO4, acid latic C3H6O3, Citric C6H8O7, Fumaric C4H4O4; Bổ sung hỗn hợp các axit hữu cơ và vô cơ trong thức ăn gia súc, gia cầm nhằm cải thiện đường tiêu hóa vật nuôi
- Nhiên liệu sử dụng cho giai đoạn hoạt động của dự án:
Trang 25+ Nhu cầu sử dụng củi: Dự án sử dụng lò hơi công suất: 01 tấn/h, nhằm cung cấp hơi cho công đoạn ép viên, ép đùn Do lò hơi sử dụng công nghệ đốt tầng sôi, nên nguyên liệu đốt lò hơi đa dạng, có thể là củi ép, mùn cưa ép, trấu ép Tại nhà máy nguyên liệu chính cho lò hơi là củi, ước tính lượng củi cần phải đốt cháy để cung cấp hơi cho quá trình sản xuất 1 tấn sản phẩm là 10,8 kg Như vậy tổng lượng củi tiêu thụ phục vụ nồi hơi trong 1 năm của nhà máy là khoảng 540 tấn củi/năm, trung bình một ngày là 1,8 tấn/ngày (Nhà máy hoạt động 300 ngày/năm) Nguồn cung cấp nhiên liệu cho lò đốt (củi): Công ty sẽ thu mua củi tại các nhà máy gỗ trên địa bàn huyện Thanh Sơn và vùng lân cận
+ Nhu cầu sử dụng khí gas: Theo ước tính, lượng gas tiêu thụ cho quá trình nấu
ăn cho cán bộ công nhân viên là 1 bình ga (loại 45kg), tương đương 45kg/tháng Với
số ngày làm việc trong tháng là 25 ngày, lượng gas sử dụng là 1,8kg/ngày, tương đương 0,05kg/người
+ Nhu cầu sử dụng dầu Diezel: Nhà máy đầu tư 2 xe nâng (20 lít diezel/ca) , 1
xe xúc lật (75 lít diezel/ca), lượng nhiên liệu tiêu hao thực tế khoảng 2,5l/giờ/xe nâng, 9,3l/giờ/xe xúc Thời gian hoạt động trung bình khoảng 8h/ngày, lượng dầu diezel là 75l/ngày/1 xe xúc, tương đương 22.500 l/năm/1 xe; lượng dầu diezel là 20l/ngày/1 xe nâng, tương đương 12.000 l/năm/2 xe Tổng lượng dầu Diezel sử dụng cho giai đoạn hoạt động của nhà máy là 34.500 l/năm
b Máy móc thiết bị
Máy móc thiết bị trong dây truyền công nghệ phục vụ sản xuất thức ăn chăn nuôi công suất 10 tấn/h đã được Công ty đầu tư lắp đặt tuy nhiên chưa hoạt động, tình trạng mới, đủ điều kiện đáp ứng nhu cầu sản xuất cao với sản lượng 50.000 tấn/năm được trình bày dưới đây:
Bảng 1.7 Bảng tổng hợp máy móc thiết bị phục vụ sản xuất của nhà máy
TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Số
lượng Công suất
Xuất
xứ
Tình trạng
I Máy móc thiết bị sản xuất
Mới 100%
Máy trộn ngang một trục, thời gian trộn 3-5 phút/mẻ
ĐC giảm tốc 30kw,
Quốc
Mới 100%
Trang 26TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Số
lƣợng Công suất
Xuất
xứ
Tình trạng
CV<5%
Quốc
Mới 100%
Quốc
Mới 100%
Quốc
Mới 100%
06 Máy đánh tơi
Dạng cánh đập D400x2500, động
cơ 11kw
Quốc
Mới 100%
Quốc
Mới 100%
Trung Quốc
Mới 100%
Mới 100%
Mới 100%
Nam
Mới 100%
Trung Quốc
Mới 100%
14 Xe xúc lật
Trung Quốc
Mới 100%
Quốc
Mới 100%
Mới 100%
Trang 27TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Số
lượng Công suất
Xuất
xứ
Tình trạng
II Thiết bị văn phòng
Mới 100%
Nhật Bản
Mới 100%
Nhật Bản
Mới 100%
(Nguồn: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc)
c Nguồn cung cấp điện, nước
Qnh = 0,2m3/tấn sản phẩm x 166,67 tấn sản phẩm/ngày (50.000 tấn sản phẩm/năm) = 33,33 m3/ngày
+ Nước tưới cây, rửa đường: Qtc,rđ = 10% x Qsh = 0,162 m3/ngày
Tổng nhu cầu sử dụng nước tại nhà máy là
Q = Qsh + Qnh + Qtc,rđ = 35,11 m3/ngày
- Nguồn cung cấp nước: Nước được lấy từ giếng đào tại khu vực dự án
- Nguồn cung cấp điện: Điện được lấy từ đường điện 35KV của mạng lưới điện
có sẵn của huyện Thanh Sơn Công ty đầu tư xây dựng trạm biến áp 750KVA phục vụ sinh hoạt và sản xuất của dự án
Trang 285 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có):
5.1 Vị trí dự án
Dự án “Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi” của Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc thuộc địa phận xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ:
- Phía Bắc: giáp đất trồng cây lâu năm và đất trồng lúa xã Yên Lãng;
- Phía Nam: giáp đất trông cây lâu năm, đất ở một số hộ dân xã Yên Lãng, đường quốc lộ 70B;
- Phía Đông: giáp đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa xã Yên Lãng;
- Phía Tây: giáp đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa xã Yên Lãng;
Trang 29Cổng, tường rào nhà máy Nhà xưởng 2
Hình 1.3 Một số hình ảnh nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi
Trang 30Tọa độ các điểm mốc giới khu đất thực hiện dự án đƣợc trình bày ở bảng 1.8 sau:
Bảng 1.8 Tọa độ các điểm mốc giới khu đất thực hiện dự án
Trang 31* Các mối tương quan của dự án đối với các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội
và các đối tượng khác có khả năng bị tác động bởi dự án
- Hệ thống sông suối, ao hồ: Không có sông, suối cắt qua khu vực dự án Cách khoảng 290m về phía Đông Bắc và cách phía Tây Bắc dự án khoảng 180m có ao nước mặt, phục vụ tưới tiêu thoát nước cho các khu vực canh tác nông nghiệp lân cận
- Hệ thống vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển và các khu dự trữ thiên nhiên khác: Trong vòng bán kính 2km xung quanh khu vực dự án không có các khu vực vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển
và các khu dự trữ thiên nhiên khác
- Hệ thống thoát nước: Hiện trạng khu vực dự án chưa có hệ thống thoát nước Nước thải được thoát theo rãnh thoát nước chung của khu vực cắt qua phía Tây Nam khu vực dự án
- Hệ thống giao thông: Phía Nam giáp đường Quốc lộ 70B, cách đường giao thông liên xã khoảng 1km nên thuận lợi cho việc vận chuyển nguyên vật liệu cũng như sản phẩm đi tiêu thụ trong tỉnh và các tỉnh lận cận
Trang 32- Các đối tượng kinh tế - xã hội:
+ Dân sinh: Khu dân cư gần nhất là khu dân cư xã Yên Lãng nằm hai bên đường Quốc lộ 70B, giáp phía Nam khu vực dự án Khu vực này có một số hộ dân kinh doanh chủ yếu quy mô hộ gia đình như quán cơm, quán nước, tạp hóa,…
+ Công trình giáo dục:
Cách dự án về phía Bắc khoảng 1,45km có Trường mầm non Yên Lãng; khoảng 900m có Trường THCS Yên Lãng; khoảng 1,12km có Trường tiểu học Yên Lãng;
+ Công trình khác:
880m có Sân vận động xã Yên Lãng; khoảng 800m có UBND xã Yên Lãng;
Cách dự án khoảng 750m về phía Tây Bắc có Chợ Yên Lãng;
Cách dự án khoảng 800m về phía Nam có Dự án khai thác, chế biến đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại xóm Pheo, xã Yên Lãng của Công ty Cổ phần Thi công Cơ giới Chiến Thắng
+ Công trình văn hóa, di tích lịch sử: dự án không nằm gần khu di tích lịch sử, đền chùa, miếu mạo
5.2 Hiện trạng quản lý, sử dụng đất
Tổng diện tích của dự án là 36.071,3 m2, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp đã được Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất DA680803 cho Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc
Hiện trạng cấp nước sinh hoạt
Trang 33Nguồn cấp nước sinh hoạt và sản xuất cho nhà máy được lấy từ mạch nước ngầm thông qua hệ thống giếng đào và bể lọc nằm ở phía Tây Nam khu quy hoạch
Hiện trạng thoát nước mưa
Toàn bộ nước mưa sẽ được của khu vực dự án sẽ thoát theo rãnh tiêu thoát nước hiện trạng tại khu vực dự án
Hình 1.4 Rãnh tiêu thoát nước tại khu vực dự án
Hiện trạng thoát nước thải
Hệ thống thoát nước thải sau khi được xử lý qua các bể tự hoại sẽ thoát chung vào rãnh tiêu thoát nước chung của khu vực Hiện trạng có rãnh tiêu thoát nước tại phía Tây Nam khu vực dự án
Hiện trạng cấp điện, thông tin liên lạc
Điểm đấu nối cấp điện, thông tin liên lạc tương đối thuận tiện, điểm đấu nối nguồn điện lấy từ đường dây 35KV thuộc điện lực Thanh Sơn quản lý
Hiện trạng vệ sinh môi trường
Rác thải được thu gom 100% và đưa về khu xử lý rác tập trung theo đúng quy định
Hệ khu dự trữ, sinh quyển, khu bảo tồn thiên nhiên: Xung quanh khu vực
thực hiện Dự án không nằm trong khu vực vườn Quốc gia, khu vực dự trữ sinh quyển
và khu bảo tồn thiên nhiên
Khu dân cư, khu đô thị: điểm tập trung dân cư gần nhất là khu vực dân cư xã
Yên Lãng tiếp giáp phía Nam dự án
5.3 Các hạng mục công trình
5.3.1 Các hạng mục công trình đã xây dựng
Các hạng mục đã được xây dựng tại Dự án được thể hiện trong bảng sau:
Trang 34Bảng 1.10 Các hạng mục công trình đã xây dựng STT
2 Hạng mục công trình bảo vệ môi trường
2.1 Hệ thống thu gom thoát nước
2.6 Xử lý bụi tại công đoạn nạp liệu
bằng thiết bị lọc bụi túi vải
3.100-4.300m3/h rũ bụi tự động bằng khí nén
Trang 352.7 Xử lý bụi tại công đoạn nghiền
bằng thiết bị lọc bụi túi vải
bụi máy nghiền
Bao gồm 12 túi lọc kích
cỡ Ø130x1800mm, ĐC 11kW, quạt gió 19A,
4.500-5.800m3/h, rũ bụi tự động bằng khí nén
2.8 Xử lý bụi tại công đoạn ép viên
và làm lạnh
ĐC 22kW và cyclone lắng bụi
(Nguồn: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc)
+ Xà gồ thép hộp A1000, tường thu hồi dày 100 xây gạch 6 lỗ vữa xi măng mác
50 Sàn bê tông dày 20cm Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với công trình
+ Xà gồ thép hộp A1000, tường thu hồi dày 100 xây gạch 6 lỗ vữa xi măng mác
50 Sàn bê tông dày 20cm Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với công trình
Trang 36+ Phần thân: Nhà khung BTCT M200, cột tiết diện 220xmm, 220x220mm, dầm tiết diện 200x350mm, 220x850mm, 220x450mm sàn dày 120mm, 140mm, 150mm
+ Phần mái: Mái đổ BTCT M200 dày 120mm, lợp tôn 0,45mm đỡ dưới bởi tường thu hồi và vì kèo thép
- Nhà ăn: Diện tích 720 m2 (02 nhà, 360m2/nhà)
Nhà ăn được đầu tư xây dựng với diện tích 720m2 theo tiêu chuẩn nhà cấp IV với kết cấu chính móng, cột bê tông cốt thép, tường gạch, lợp mái, nền lát đá granite, thoáng mát, đảm bảo vệ sinh bữa ăn công nghiệp hàng ngày cho cán bộ công nhân viên lao động
- Nhà vệ sinh: Diện tích 34,4 m2 được xây dựng với kết cấu chính bê tông cốt thép, tường gạch, lợp mái tôn, nền lát gạch, chiều cao 4,0m
- Nhà bảo vệ: Diện tích 9m2 được xây dựng với móng BTCT, cổ móng xây gạch chỉ vữa xi măng mác 75, nhà khung bê tông cốt thép chịu lực Tường xây gạch chỉ dày
220, sàn đổ bê tông tại chỗ, nền lát gạch Ceramic 40x40cm Mái lợp tôn, cửa kính khung nhôm
- Nhà bơm: Diện tích 34,2 m2 được xây dựng với kết cấu chính bê tông cốt thép, tường gạch, lợp mái tôn, nền lát gạch, chiều cao 3,0m
- Hệ thống giao thông, tường rào và hạ tầng:
+ Hệ thống sân, đường nội bộ: Lu nền đạt K98, lớp mặt bê tông đá 1x2 mác
250, dày 15cm và có lót lớp cấp phối đá dăm dày 30cm
+ Tường rào gạch xây, chiều dài 731,58m, xây gạch bổ trụ cao 2,1m, khoảng cách trụ 3,0m, cao 2,3m; trụ vuông 330x330cm
- Trạm biến áp 750KVA diện tích 9m2, nguồn điện được lầy từ đường dây 35KV có sẵn tại huyện Thanh Sơn
Hạng mục công trình bảo vệ môi trường
- Hệ thống thu gom, thoát nước mưa: gồm các ống nhựa mác 110 thu nước mưa
từ mái nhà xưởng, nước bề mặt chảy vào hệ thống rãnh thu gom, thoát nước mưa B400, B500 dài khoảng 400m, sau đó dẫn tới các hố ga lắng 600x600 (5 hố) bố trí dọc tuyến giao thông nội bộ trong khuân viên dự án rồi thoát ra rãnh tiêu thoát nước chung của khu vực phía Tây Nam dự án
- Hệ thống thu gom, thoát nước thải: nước thải sinh hoạt tại nhà máy được thu gom vào xử lý sơ bộ tại 02 bể tự hoại, trong đó bể tự hoại khu nhà ở công nhân (01 bể
- thể tích thực 20m3), khu nhà vệ sinh (01 bể - thể tích thực 20m3) Nước thải sinh hoạt của Nhà máy sau khi xử lý tại bể tự hoại được dẫn theo đường ống PVC 110 dài khoảng 80m theo phương thức tự chảy ra bể lắng 2,5 x 2,2 x 2,0 m rồi thoát ra rãnh thoát nước chung của khu vực phía Tây Nam Dự án
Trang 37- Xử lý khí thải của lò hơi: Lò đốt tạo hơi được thiết kế khép kín với hệ thống ống hút khí thải có đường kính D400, motor quạt hút công suất 11kW Tại nhà máy xử
lý khí thải lò hơi bằng phương pháp hấp thụ bằng mái dung dịch kiềm (nước vôi), loại
bỏ bụi, khí thải phát sinh trong quá trình đốt thoát ra theo dòng khí thải, dung tích bể hấp thụ 5,0 m3, ống khói có đường kính D300, chiều cao 12m
- Xử lý bụi tại công đoạn nạp liệu bằng thiết bị lọc bụi túi vải: bao gồm 40 túi lọc kích cỡ Ø130x1800mm, ĐC 11kW, quạt gió 10A, lượng gió 3.100-4.300m3/h rũ bụi tự động bằng khí nén
- Xử lý bụi tại công đoạn nghiền bằng thiết bị lọc bụi túi vải: bao gồm 64 túi lọc kích cỡ Ø130x1800mm, ĐC 37kW, quạt gió 19A, lượng gió 4.500-5.800m3/h, rũ bụi tự động bằng khí nén
- Xử lý bụi tại công đoạn ép viên và làm lạnh: bụi sẽ được quạt hút ĐC 22kW hút và cyclone lắng bụi
5.3.2 Các hạng mục công trình đầu tư xây dựng bổ sung
Bảng 1.11 Các hạng mục công trình xây dựng bổ sung
Trang 38+ Xà gồ thép hộp A1000, tường thu hồi dày 100 xây gạc 6 lỗ vữa xi măng mác
50 Sàn bê tông dày 20cm Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với công trình
+ Xà gồ thép hộp A1000, tường thu hồi dày 100 xây gạch 6 lỗ vữa xi măng mác
50 Sàn bê tông dày 20cm Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với công trình
- Nhà ở công nhân: Diện tích 327 m2 Nhà được xây dựng kết cấu chính móng, cột bê tông cốt thép, tường gạch, lợp mái, nền lát đá
Hạng mục công trình bảo vệ môi trường bổ sung
- Cây xanh: có diện tích 3.000m2 tạo cảnh quan, làm cho không khí trong lành, giảm khói bụi
- Khu tập kết chất thải rắn sinh hoạt diện tích 20m2
- Khu tập kết chất thải rắn sản xuất diện tích 40m2
- Kho chứa chất thải nguy hại diện tích 30m2 móng BTCT, cổ móng xây gạch chỉ vữa xi măng mác 75, tường gạch dày 220, nền bê tông mác 100, cửa sắt, lợp mái tôn
- Bể lắng nước thải nồi hơi 6m3 xây gạch chỉ vữa xi măng mác 75, tường gạch dày 220, nền bê tông mác 100
5.4 Tổng mức vốn đầu tư; tiến độ thực hiện; thời gian hoạt động của dự án
5.4.2 Tiến độ thực hiện; thời gian hoạt động của dự án
- Từ tháng 7/2019-tháng 12/2021: Thực hiện các thủ tục liên quan đến đầu tư, đất đai, cấp phép xây dựng, PCCC,…
Trang 39- Từ tháng 01/2022-tháng 7/2022: Thực hiện đầu tư xây dựng dự án
- Từ tháng 8/2022: Dự án hoàn thành và đi vào hoạt động
- Thời gian hoạt động của dự án: 30 năm
- Giám đốc: Chịu trách nhiệm chính đối với toàn bộ hoạt động của dự án
- Quản đốc, phó quản đốc: Phụ trách quản lý hoạt động sản xuất, sinh hoạt công nhân lao động tại xưởng
- Kế toán, thủ kho: Chịu trách nhiệm hoạt động thu – chi, chính sách lương bổng, kiểm kê hóa đơn xuất – nhập hàng hóa đầu vào, đầu ra nhà máy
Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc Giám đốc
nhân sự
Công nhân lành nghề
Lao động phổ thông
Phục vụ phụ trợ
Trang 40- Bảo vệ: Đảm bảo giữ gìn an ninh trật tự, kiểm soát phương tiện, khách ra vào nhà máy
- Hành chính nhân sự: Phụ trách về hoạt động hành chính, hợp đồng, quản lý nội bộ nhân sự, tuyển dụng công nhân
- Công nhân, lao động: Thực hiện lao động sản xuất sản phẩm của nhà máy
- Chế độ lao động:
+ Số ngày làm việc: 300 ngày
+ Số giờ làm việc trong một ngày: 8 tiếng
+ Số ca làm việc: 2 ca (8h/ca/ngày) (Số lượng công nhân sẽ được sắp xếp theo lịch luân phiên theo 02 ca làm việc, 8h/người/ngày)