1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của dự án đầu tư Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi tại xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ.

113 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường của Dự Án Đầu Tư Nhà Máy Sản Xuất Thức Ăn Chăn Nuôi tại Xã Yên Lãng, Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ
Trường học Trường Đại học Giao thông vận tải Hà Nội
Chuyên ngành Quản lý Môi trường
Thể loại báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2022
Thành phố Phú Thọ
Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 3,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (11)
    • 1. Tên chủ dự án đầu tƣ (11)
    • 2. Tên dự án đầu tƣ (11)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tƣ (15)
      • 3.1. Công suất của dự án đầu tƣ (15)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án (16)
      • 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tƣ (18)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư (19)
      • 4.1. Giai đoạn xây dựng (19)
      • 4.2. Giai đoạn hoạt động (22)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tƣ (nếu có) (28)
      • 5.1. Vị trí dự án (28)
      • 5.2. Hiện trạng quản lý, sử dụng đất (32)
      • 5.3. Các hạng mục công trình (33)
      • 5.4. Tổng mức vốn đầu tƣ; tiến độ thực hiện; thời gian hoạt động của dự án (0)
      • 5.5. Tổ chức quản lý, thực hiện dự án (39)
  • Chương II. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG (41)
    • 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có) (41)
    • 2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có) (41)
  • Chương III. ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƢ (42)
    • 1. Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật (42)
    • 2. Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án (42)
      • 2.1. Mô tả đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận nước thải (42)
      • 2.2. Mô tả chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải (47)
    • 3. Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực hiện dự án (47)
      • 3.1. Hiện trạng môi trường không khí (48)
      • 3.2. Hiện trạng môi trường nước (49)
  • Chương IV. ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (51)
    • 1. Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tƣ (51)
      • 1.1. Đánh giá, dự báo các tác động (51)
      • 1.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện (66)
    • 2. Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành (72)
      • 2.1. Đánh giá, dự báo các tác động (72)
      • 2.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện (87)
    • 3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường (97)
      • 3.1. Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư (97)
      • 3.2. Kế hoạch xây lắp các công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường, thiết bị quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục; (98)
      • 3.3. Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác; (99)
      • 3.4. Tóm tắt dự toán kinh phí đối với từng công trình, biện pháp bảo vệ môi trường;. 92 3.5. Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường (102)
    • 4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo (103)
      • 4.1. Về mức độ chi tiết (103)
      • 4.2. Về mức độ tin cậy (103)
  • Chương V. PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC (105)
  • Chương VI. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (106)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có) (106)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có) (107)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có) (108)
  • Chương VII. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN . 99 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tƣ (109)
    • 1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (109)
    • 1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải (109)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật (110)
      • 2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (110)
      • 2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải (111)
      • 2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án (111)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm (111)
  • Chương VIII. CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ (112)

Nội dung

MỤC LỤC MỤC LỤC ........................................................................................................................i DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT........................................................iv DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ.........................................................................................v DANH MỤC CÁC BẢNG.............................................................................................vi Chƣơng I. THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƢ ..............................................1 1. Tên chủ dự án đầu tƣ: ..................................................................................................1 2. Tên dự án đầu tƣ:.........................................................................................................1 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tƣ: ....................................................5 3.1. Công suất của dự án đầu tƣ: .....................................................................................5 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án..................................................................................6 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tƣ:......................................................................................8 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nƣớc của dự án đầu tƣ:.....................................................................................9

Trang 1

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG của dự án đầu tư Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi tại xã Yên Lãng,

huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

Phú Thọ, năm 2022

Trang 3

MỤC LỤC

MỤC LỤC i

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT iv

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ v

DANH MỤC CÁC BẢNG vi

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1

1 Tên chủ dự án đầu tư: 1

2 Tên dự án đầu tư: 1

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư: 5

3.1 Công suất của dự án đầu tư: 5

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án 6

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư: 8

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư: 9

4.1 Giai đoạn xây dựng 9

4.2 Giai đoạn hoạt động 12

5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có): 18

5.1 Vị trí dự án 18

5.2 Hiện trạng quản lý, sử dụng đất 22

5.3 Các hạng mục công trình 23

5.4 Tổng mức vốn đầu tư; tiến độ thực hiện; thời gian hoạt động của dự án 28

5.5 Tổ chức quản lý, thực hiện dự án 29

Chương II SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 31

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có): 31

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có): 31

Chương III ĐÁNH GIÁ HIỆN TRẠNG MÔI TRƯỜNG NƠI THỰC HIỆN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 32

1 Dữ liệu về hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật: 32

2 Mô tả về môi trường tiếp nhận nước thải của dự án: 32

2.1 Mô tả đặc điểm tự nhiên khu vực nguồn nước tiếp nhận nước thải: 32

2.2 Mô tả chất lượng nguồn tiếp nhận nước thải: 37

3 Đánh giá hiện trạng các thành phần môi trường đất, nước, không khí nơi thực hiện dự án: 37

3.1 Hiện trạng môi trường không khí 38

Trang 4

Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc ii

3.2 Hiện trạng môi trường nước 39

Chương IV ĐÁNH GIÁ, DỰ BÁO TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VÀ ĐỀ XUẤT CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 41

1 Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư 41

1.1 Đánh giá, dự báo các tác động: 41

1.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện: 56

2 Đánh giá tác động và đề xuất các biện pháp, công trình bảo vệ môi trường trong giai đoạn dự án đi vào vận hành 62

2.1 Đánh giá, dự báo các tác động: 62

2.2 Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện: 77

3 Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường 87

3.1 Danh mục công trình, biện pháp bảo vệ môi trường của dự án đầu tư 87

3.2 Kế hoạch xây lắp các công trình xử lý chất thải, bảo vệ môi trường, thiết bị quan trắc nước thải, khí thải tự động, liên tục; 88

3.3 Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường khác; 89

3.4 Tóm tắt dự toán kinh phí đối với từng công trình, biện pháp bảo vệ môi trường; 92 3.5 Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình bảo vệ môi trường 93

4 Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo: 93

4.1 Về mức độ chi tiết 93

4.2 Về mức độ tin cậy 93

Chương V PHƯƠNG ÁN CẢI TẠO, PHỤC HỒI MÔI TRƯỜNG, PHƯƠNG ÁN BỒI HOÀN ĐA DẠNG SINH HỌC 95

Chương VI NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 96

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có): 96

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (nếu có): 97

3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có): 98

Chương VII KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 99 1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư: 99

1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 99

1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 99

2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 100

2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ: 100

Trang 5

2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: 101

2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án 101

3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 101

Chương VIII CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 102

PHỤ LỤC BÁO CÁO 103

Trang 6

Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc iv

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Trang 7

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Hình 1.1 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất thức ăn 6

Hình 1.2 Vị trí dự án 18

Hình 1.3 Một số hình ảnh nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi 19

Hình 1.4 Rãnh tiêu thoát nước tại khu vực dự án 23

Hình 1.5 Sơ đồ tổ chức, quản lý thực hiện dự án 29

Hình 4.1: Sơ đồ xử lý nước thải sinh hoạt 77

Hình 4.2 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại ba ngăn 78

Hình 4.3 Sơ đồ hoạt động bể tách dầu 78

Hình 4.4 Sơ đồ hệ thống thu gom, thoát nước mưa của dự án 79

Hình 4.5 Sơ đồ xử lý bụi từ quá trình nạp liệu, nghiền 80

Hình 4.6 Mặt cắt thiết bị xử lý bụi bằng lọc bụi túi vải 80

Hình 4.7 Sơ đồ xử lý bụi từ quá trình ép viên, làm lạnh 81

Hình 4.8 Sơ đồ nguyên lý của thiết bị Cyclone 82

Hình 4.9 Quy trình xử lý bụi và khí thải lò hơi 82

Hình 4.10 Tổ chức, bộ máy quản lý, vận hành các công trình BVMT 93

Trang 8

Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc vi

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1 Nội dung điều chỉnh thay đổi quy mô, nâng công suất 2

Bảng 1.2.Thống kê tổng hợp khối lượng đầu tư xây dựng của dự án 4

Bảng 1.3 Nguyên, nhiên, vật liệu sử dụng giai đoạn xây dựng 9

Bảng 1.4 Danh mục máy móc giai đoạn thi công xây dựng 10

Bảng 1.5 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu giai đoạn thi công xây dựng 11

Bảng 1.6 Nhu cầu nguyên, vật liệu sử dụng trong giai đoạn hoạt động của dự án 12

Bảng 1.7 Bảng tổng hợp máy móc thiết bị phục vụ sản xuất của nhà máy 15

Bảng 1.8 Tọa độ các điểm mốc giới khu đất thực hiện dự án 20

Bảng 1.9 Cơ cấu sử dụng đất 22

Bảng 1.10 Các hạng mục công trình đã xây dựng 24

Bảng 1.11 Các hạng mục công trình xây dựng bổ sung 27

Bảng 1.12 Bố trí nhân sự dự án 29

Bảng 3.1 Diễn biến nhiệt độ trung bình tháng các năm tại Trạm Minh Đài 33

Bảng 3.2 Diễn biến độ ẩm không khí trung bình tháng các năm tại trạm Minh Đài 34

Bảng 3.3 Diễn biến lượng mưa trung bình tháng các năm tại trạm Minh Đài 35

Bảng 3.4 Số giờ nắng trung bình tháng các năm tại trạm Minh Đài 36

Bảng 3.5 Vị trí quan trắc môi trường không khí 38

Bảng 3.6 Các thông số và phương pháp quan trắc môi trường không khí 38

Bảng 3.7 Kết quả phân tích chất lượng môi trường không khí tại khu vực dự án 38

Bảng 3.8 Vị trí quan trắc nước mặt 39

Bảng 3.9 Thông số và phương pháp phân tích chất lượng nước mặt 39

Bảng 3.10 Kết quả phân tích chất lượng nước mặt 40

Bảng 4.1 Số lượng xe vận chuyển từ quá trình vận chuyển nguyên vật liệu 42

Bảng 4.2 Hệ số ô nhiễm đối với xe tải chạy trên đường 43

Bảng 4.3 Tải lượng các chất ô nhiễm do phương tiện vận chuyển 43

Bảng 4.4 Nồng độ các chất ô nhiễm do phương tiện vận chuyển 43

Bảng 4.5 Dự báo lượng phát thải các chất ô nhiễm do hoạt động của máy móc thiết bị thi công 45

Bảng 4.6.Tỷ trọng các chất gây ô nhiễm trong quá trình hàn điện 45

Bảng 4.7 Hệ số các chất ô nhiễm có trong nước thải sinh hoạt chưa được xử lý 47

Bảng 4.8 Tải lượng và nồng độ các thành phần ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt giai đoạn thi công xây dựng 47

Bảng 4.9 Nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước thải thi công xây dựng 48

Bảng 4.10 Hệ số dòng chảy theo đặc điểm mặt phủ 49

Bảng 4.11 Khối lượng và mã số CTNH phát sinh trong giai đoạn xây dựng 51

Trang 9

Bảng 4.12 Mức ồn phát sinh từ một số thiết bị thi công 52

Bảng 4.13 Tác hại của tiếng ồn có mức ồn cao đối với sức khoẻ con người 53

Bảng 4.14 Giới hạn rung của một số phương tiện thi công 54

Bảng 4.15 Hệ số phát thải của các phương tiện tham gia giao thông 63

Bảng 4.16 Dự báo tải lượng các chất ô nhiễm không khí do hoạt động giao thông 63

Bảng 4.17 Tổng lượng bụi phát sinh trong quá trình sản xuất 64

Bảng 4.18 Hệ số thải cho các lò hơi sử dụng nhiên liệu hóa thạch 65

Bảng 4.19 Tải lượng chất ô nhiễm khi đốt lò hơi 65

Bảng 4.20 Bảng tính nồng độ chất ô nhiễm trong khói thải 66

Bảng 4.21 Hệ số phát thải chất ô nhiễm trong khí thải thiết bị sử dụng dầu diezel 67

Bảng 4.22 Tải lượng chất ô nhiễm do máy móc, thiết bị thi công 67

Bảng 4.23 Khí thải phát sinh từ hoạt động nấu ăn trong giai đoạn hoạt động 68

Bảng 4.24: Hệ số và tải lượng các chất ô nhiễm khí thải máy phát điện 69

Bảng 4.25: Nồng độ các chất ô nhiễm khí thải máy phát điện 69

Bảng 4.26 Tải lượng và nồng độ các thành phần ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt giai đoạn hoạt động 70

Bảng 4.27 Lượng chất thải rắn phát sinh trong quá trình sản xuất 73

Bảng 4.28 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh trong giai đoạn hoạt động 73

Bảng 4.29 Mức độ lan truyền tiếng ồn trong không gian theo khoảng cách 74

Bảng 4.30 Tác hại của tiếng ồn đến người nghe 75

Bảng 3.31 Thống kê các thiết bị lọc bụi túi vải tại nhà máy 81

Bảng 4.33 Danh mục công trình, biện pháp BVMT 87

Bảng 4.34 Kế hoạch xây lắp các công trình BVMT 88

Bảng 4.35 Kế hoạch tổ chức thực hiện các biện pháp bảo vệ môi trường 89

Bảng 4.36 Tóm tắt kinh phí đối với công trình, biện pháp BVMT 92

Bảng 6.1 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn chất ô nhiễm trong nước thải nguồn số 01-02 96

Bảng 6.2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn chất ô nhiễm trong nước thải nguồn số 03 97

Bảng 6.3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn chất ô nhiễm trong khí thải 97

Bảng 6.4 Giá trị giới hạn tối đa cho phép về tiếng ồn 98

Bảng 6.5 Giá trị giới hạn tối đa cho phép về độ rung 98

Bảng 7.1 Thời gian dự kiến thực hiện vận hành thử nghiệm 99

Bảng 7.2 Kế hoạch quan trắc đánh giá hiệu quả xử lý 99

Bảng 7.3 Chương trình quan trắc và giám sát môi trường 100

Trang 11

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1 Tên chủ dự án đầu tư:

CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY LẮP TRƯỜNG SƠN MIỀN BẮC

- Địa chỉ văn phòng: Xóm Trống, xã Văn Miếu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư: Ông Đồng Văn Thập

- Chức vụ: Chủ tịch hội đồng quản trị;

- Điện thoại: 0904 868 269;

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cổ phần số: 0106355404 đăng

ký lần đầu ngày 13/11/2013, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 02/12/2021

2 Tên dự án đầu tư:

NHÀ MÁY SẢN XUẤT THỨC ĂN CHĂN NUÔI

- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư (nếu có):

+ Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng: Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ

+ Cơ quan cấp giấy phép môi trường: UBND tỉnh Phú Thọ

 Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 6886402230 do Sở Kế hoạch và Đầu tư chứng nhận lần đầu ngày 7/5/2020; chứng nhận thay đổi lần thứ hai ngày 6/5/2022

 Quyết định chủ trương đầu tư số 2025/QĐ-UBND ngày 13/8/2019 của UBND tỉnh Phú Thọ;

 Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 1724/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ;

 Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đồng thời chấp thuận nhà đầu tư số 1250/QĐ-UBND ngày 6/5/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ;

 Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 1127/XN-UBND ngày 27/7/2021 của UBND huyện Thanh Sơn;

Trang 12

Bảng 1.1 Nội dung điều chỉnh thay đổi quy mô, nâng công suất

TT Nội dung

điều chỉnh

Quyết định số 2025/QĐ-UBND ngày 13/8/2019;

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số

6886402230 do Sở

Kế hoạch và Đầu tư chứng nhận lần đầu ngày 7/5/2020

Quyết định số 1724/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ

Quyết định số 1250/QĐ-UBND ngày 6/5/2022 của UBND tỉnh Phú Thọ; Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 6886402230

do Sở Kế hoạch và Đầu tư chứng nhận lần đầu ngày 7/5/2020; chứng nhận thay đổi lần thứ hai ngày 6/5/2022

nông lâm sản Trường Sơn

Sản xuất thức ăn

3 Vị trí dự án Xã Võ Miếu, xã Yên

Lương, xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ

Xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú

để xe, nhà bảo vệ, trạm biến áp, bể nước, trạm bơm và các công tình hạ tầng

Không thay đổi

Trang 13

- Vị trí 2 (xã Yên Lương và xã Yên Lãng): Nhà điều hành, nhà xưởng (02 nhà), nhà kho, nhà

ăn, nhà để xe, nhà bảo vệ, trạm biến áp,

bể nước, trạm bơm

và các công tình hạ tầng kỹ thuật khác

thực hiện

Tháng 8/2021: dự án hoàn thành và chính thức đi vào hoạt động

Tháng 8/2022: dự án hoàn thành và chính thức đi vào hoạt động

Không thay đổi

- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):

+ Tổng vốn đầu tư: 112.000.000.000 đồng (Một trăm mười hai tỷ đồng)

+ Dự án nhóm B thuộc lĩnh vực quy định tại khoản 4 Điều 8 của Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13/6/2019, có tổng mức đầu tư từ 60 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng Dự án không thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường (Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 /01/2022 của Chính Phủ);

+ Loại hình dự án: Dự án đầu tư mở rộng, nâng cao công suất

Sau khi được cấp Giấy chứng nhận đầu tư điều chỉnh tại Quyết định số 1724/QĐ-UBND ngày 13/7/2021 của UBND tỉnh Phú Thọ với loại hình sản xuất thức

ăn chăn nuôi công suất 996 tấn thức ăn/năm, Công ty đã chấp hành thực hiện lập hồ sơ đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường cho dự án và được UBND huyện Thanh Sơn cấp Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 1127/XN-UBND ngày 27/7/2021 Sau khi hoàn thiện thủ tục pháp lý theo quy định, Công ty đã triển khai các

hoạt động đầu tư xây dựng dự án nhưng chưa đi vào hoạt động Năm 2022, Công ty

tiếp tục được UBND tỉnh chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư tại Quyết định số 1250/QĐ-UBND ngày 6/5/2022, Sở Kế hoạch và Đầu tư cấp Giấy chứng nhận đăng

ký đầu tư mã số dự án: 6886402230 chứng nhận lần đầu ngày 7/5/2020; chứng nhận thay đổi lần thứ hai ngày 6/5/2022 với công suất sản xuất của dự án là 50.000 tấn sản

Trang 14

phẩm thức ăn chăn nuôi/năm Dưới đây là bảng thống kê tóm tắt các hạng mục đã đầu

tư xây dựng của dự án và các hạng mục sẽ đầu tư thê trong giai đoạn nâng công suất

Quy mô, thiết kế công

; 01 tầng

; 01 tầng

thông, tường

rào và hạ tầng

2.500 m2

Hệ thống giao thông và hạ tầng 14.632,8 m2

Diện tích 17.132,8 m2

II Hạng mục công trình bảo vệ môi trường

Trang 15

Quy mô, thiết kế công

(Nguồn: Thiết kế cơ sở của dự án)

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tƣ:

3.1 Công suất của dự án đầu tư:

- Công suất của dự án: 50.000 tấn thức ăn/năm

Trang 16

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án

Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư đã được lựa chọn đã được tính toán trên

cơ sở thực tế kinh doanh với công nghệ tiên tiến, thiết bị hiện đại, tự động hóa quá

trình hoạt động ở mức độ cao, tiết kiệm năng lượng, đảm bảo chất lượng cao và khả

năng cạnh tranh để tạo uy tín với khách hàng trong và ngoài nước

Hình 1.1 Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất thức ăn

Ghi chú:

Dòng thải

Thuyết minh quy trình công nghệ:

Nạp liệu Cân định lượngNghiền, phối liệuTrộn

Bảo quản

Sàng

Mảnh

Si lôCânĐóng góiBảo quản

Bột

Đóng góiBảo quản

thụ

Tái chế

Chuyển mục đích sử dụng

Nồi hơi

Mùi, tiếng

ồn, CTR

Bụi, mùi, tiếng ồn

Bụi, mùi, tiếng ồn

Trang 17

Sơ đồ công nghệ trong tháp máy sử dụng công nghệ: Cân định lượng – Nghiền - Trộn

a Hệ thống nạp liệu

Khu vực nạp liệu thiết kế có lọc bụi túi vải và quạt hút, gồm 1 hố đổ liệu hạt và

1 hố đổ liệu bột, trong đó 1 hố đổ liệu hạt bố trí máy bẻ sắn để bẻ nhỏ sắn thuận lợi cho quá trình tải vào bin chứa liệu (12 bin)

b Hệ thống cân định lượng

Nguyên liệu sau khi vào bin chứa liệu sẽ được cân qua phễu cân 2000kg định lượng theo yêu cầu trước khi đưa vào gầu tải sang hệ thống nghiền

c Hệ thống nghiền nguyên liệu

Tất cả các nguyên liệu qua bộ nam châm để lọc tạp chất và sắt, rồi qua bộ chia rồi đi vào máy trộn đứng làm nguyên liệu được trộn đều rơi xuống bin chứa liệu trước khi vào máy nghiền, nguyên liệu sẽ được chứa ở phễu chứa liệu sau nghiền

Hệ thống nghiền thiết kế quạt hút và lọc bụi túi vải Ngoài ra, sau khi nghiền xong trước khi nguyên liệu vào gầu tải có thiết kế thiết bị kiểm tra lưới nghiền xem có

bị rách không, nếu lưới nghiền bị rách sẽ nhanh chóng cảnh báo để thay thế

Hệ thống phối liệu thiết kế đổ liệu phụ sau nghiền phù hợp tới tỉ lệ các nguyên liệu trong công thức sau đó tải lên gầu sau máy nghiền

Nguyên liệu được trộn xong vào gầu tải, qua van 2 ngả, nếu là sản phẩm bột thì

đi ra silô đến cân, đóng gói sản phẩm Nếu là sản phẩm viên, mảnh thì sẽ được phối trộn ẩm sau đó vào hệ thống ép viên, làm lạnh

f Khu phân loại hạt và đóng bao thành phẩm

Trang 18

Sàng phân cấp sẽ phân loại viên, bột và mảnh Mảnh to qua van 2 ngả về máy

bẻ mảnh để bẻ lại sau đó đi vào si lô, cám bột đi vào bin chờ ép để tận dụng ép lại Viên, mảnh thành phẩm sẽ đi vào si lô sau đó được cân, đóng gói

Khu vực đóng bao thiết kế 3 bin, 1 hệ thống cân Nguyên liệu đi vào xe bồn thì được tải qua một xích tải vào bồn và đi thẳng đến các trang trại

Ngoài ra, khu vực đóng bao có bố trí hệ thống lọc bụi để đảm bảo khu đóng bao sạch sẽ Cám thành phẩm sẽ được đóng vào bao 5 kg, 20 kg, 25 kg, 40 kg

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư:

Thức ăn chăn nuôi đóng bao, bao gồm:

* Tùy theo giai đoạn tăng trưởng của gia súc, gia cầm lại có các quy cách tăng giảm, bổ sung định lượng các khoáng chất, các loại vitamin, chất xơ…cho phù hợp với từng loại sản phẩm thức ăn cho lợn, cho vịt, cho gà cụ thể như sau:

- Thức ăn đặc biệt cho lợn: Dùng cho nuôi lợn con từ lúc tập ăn đến 12kg, hàm lượng dinh dưỡng cao, giúp vật nuôi dễ tiêu hóa, dễ hấp thụ, đáp ứng phù hợp với dinh dưỡng cho lợn con đến 12kg, giúp vật nuôi nhanh lớn Với thành phần chính là thức ăn tinh, có trộn thêm khoáng, vitamin, các chất vô cơ, hữu cơ và các chất acid amin ở mức độ nhuyễn, đặc biệt Hàm lượng đạm tối thiểu 42%, chất béo tối thiểu 3%, canxi tối thiểu 2,5-4,5%, Photpho tối thiểu 1,5%, độ ẩm tối đa 1,4%, năng lượng 300Kcal/kg, chất xơ tối đa 7%, Lysine tối thiểu 3%, muối 1-2,5%, colistin tối đa 150mg/kg, tylosin tối đa 150mg/kg, không sử dụng chất kích thích trong sản phẩm

Thức ăn đậm đặc cho lợn: Hàm lượng dinh dưỡng cao, giúp vật nuôi dễ tiêu hóa, dễ hấp thụ, đáp ứng đầy đủ nhu cầu dinh dưỡng, kích thích tăng trưởng nhanh cho từng loại vật nuôi Với thành phần chính là thức ăn tinh, có trộn thêm khoáng, vitamin, các chất vô cơ, hữu cơ và các chất acid amin (ở mức độ đậm đặc)

- Thức ăn đậm đặc cho gà: là loại thức ăn có tỷ lệ protein cao, giàu khoáng, vitamin, có chất kích thích ngon miệng, mùi vị thơm Thành phần dinh dưỡng gồm protein 30 - 40%, xơ 4 - 5%, canxi 3,5 - 11%, photpho 1,2 - 1,8%, độ ẩm 90 - 100%

Tỷ lệ các chất dinh dưỡng này trong từng loại đậm đặc phù hợp nhu cầu của các loại

gà theo lứa tuổi và tính năng sản xuất để khi pha trộn với ngô, tấm, cám thường theo

tỷ lệ 25 - 30% thức ăn đậm đặc và 65 - 75% bột ngũ cốc đảm bảo chất lượng thức ăn

Trang 19

Tính chất thức ăn đậm đặc cho gà: Bổ sung gồm các loại hỗn hợp khoáng vi lượng - premix khoáng, hỗn hợp vi tamin - premix vitamin hoặc premix khoáng - vitamin, các axit amin - lyzin, methonin, lúc cần phải bổ sung thêm cả khoáng đa lượng Ca, P Đó là các chất dinh dưỡng thường thiếu trong các nguyên liệu thức ăn khi phối hợp khẩu phần không cân đối được

- Với thức ăn hỗn hợp cho vịt thịt: Đặc điểm thức ăn hỗn hợp cho vịt là loại thức ăn có nhiều chất xơ Được chia làm các giai đoạn: Giai đoạn vịt con 1 - 14 ngày tuổi, protein thô chiếm 22%, năng lượng trao đổi 3.000 Kcal/kg Giai đoạn 21 - 56 ngày, protein thô chiếm 17%, năng lượng trao đổi đảm bảo 3.100 Kcal/kg

Cho vịt ăn với lượng thức ăn theo nhu cầu để đảm bảo tốc độ tăng trưởng nhanh nhất, thường lượng thức ăn trong khoảng 5 - 10% trọng lượng thân Trong khẩu phần thức ăn, khối lượng thức ăn năng lượng cho vịt chiếm khoảng 70%, thức ăn protein chiếm không quá 30% Ngoài ra, cần bổ sung thêm khoáng chất, vitamin trong khẩu phần ăn hàng ngày Tính chất thức ăn hỗn hợp cho vịt: Bổ sung các loại vitamin và hỗn hợp thức ăn được sử dụng dưới dạng premix vitamin và hỗn hợp đồng nhất các loại Vitamin A, D, E, K, B1, B2, B12, PP kháng sinh phòng bệnh và chất chống ôxy hóa

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:

4.1 Giai đoạn xây dựng

Giai đoạn này, báo cáo chỉ thống kê tính toán đối với phần dự án sẽ đầu tư xây dựng thêm trong giai đoạn mở rộng, cụ thể:

a Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng Bảng 1.3 Nguyên, nhiên, vật liệu sử dụng giai đoạn xây dựng

STT Tên nguyên vật

liệu xây dựng Đơn vị Khối lượng Trọng

lượng riêng

Khối lượng (tấn)

I Nhu cầu sử dụng nguyên, vật liệu xây dựng

Trang 20

II Nhu cầu sử dụng nhiên liệu

Năm sản xuất

Tình trạng Cũ/mới

8 Máy rải cấp phối

đá dăm 60m3

Trang 21

Nguồn: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc

Dựa trên danh mục máy móc thiết bị hoạt động, tính toán nhu cầu sử dụng

nhiên liệu trong giai đoạn thi công xây dựng (Căn cứ theo Quyết định số 90/QĐ-SXD

của Sở Xây dựng tỉnh Phú Thọ ngày 22 tháng 06 năm 2022 về việc công bố giá ca máy

và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Phú Thọ) như sau:

Bảng 1.5 Nhu cầu sử dụng nhiên liệu giai đoạn thi công xây dựng

vị

Số lượng

Định mức (lít/ca/máy) (Kwh/ca/máy)

Tổng nhu cầu

sử dụng

8 Máy rải cấp phối đá

dăm 60m3

Vật liệu gạch, đá, cát, sỏi, sắt, thép…được mua từ khu vực lân cận, đảm bảo khả năng cung cấp vật liệu phục vụ thi công Hiện nay, nguồn nguyên vật liệu và các máy móc trang thiết bị phục vụ công trình rất dồi dào trên thị trường xây dựng, chủ đầu tư có nhiều điều kiện xem xét và lựa chọn cho phù hợp với năng lực đầu tư và phù hợp với nhu cầu sử dụng

* Nguồn cung cấp vật liệu

- Xi măng: Sử dụng xi măng mua tại tỉnh Phú Thọ;

Trang 22

- Thép: Dùng thép Thái Nguyên hoặc thép của các đơn vị khác có chất lượng tương đương

- Đá: Mua của một số công ty cung cấp vật liệu tại các mỏ đang được khai thác

ở Thanh Sơn, trong địa bàn tỉnh Phú Thọ và các tỉnh lân cận

- Cát: Mua tại các mỏ cát vật liệu xây dựng tại địa bàn tỉnh Phú Thọ

- Gạch các loại: Dùng gạch Việt Trì hoặc gạch có chất lượng tương đương Tất các các nguyên vật liệu được cung cấp đến chân công trình trong quá trình thi công xây dựng Ước tính quãng đường vận chuyển nguyên vật liệu với cự ly trung bình 15km

c Nguồn cung cấp điện, nước

* Nguồn cung cấp nước:

- Nguồn cung cấp nước: Nước được lấy từ giếng đào tại khu vực dự án

Tổng nhu cầu sử dụng nước giai đoạn thi công xây dựng là 3,35 m3/ngày

- Nguồn cung cấp điện: Điện được lấy từ đường điện 35KV của mạng lưới điện

có sẵn của huyện Thanh Sơn ,

+ Nhu cầu sử dụng điện giai đoạn xây dựng: 87,6KWh/ngày

4.2 Giai đoạn hoạt động

a Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng

Các loại nguyên vật liệu chính phục vụ sản xuất thức ăn cho gia súc, gia cầm của Dự án như sau:

Bảng 1.6 Nhu cầu nguyên, vật liệu sử dụng trong giai đoạn hoạt động của dự án STT Nguyên liệu Đơn vị

Khối lượng ở giai đoạn hiện tại 996 (tấn/năm)

Khối lượng tại giai đoạn nâng công suất 50.000 (tấn/năm)

Trang 23

STT Nguyên liệu Đơn vị

Khối lượng ở giai đoạn hiện tại 996 (tấn/năm)

Khối lượng tại giai đoạn nâng công suất 50.000 (tấn/năm)

(Nguồn: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc)

Trong các nguyên liệu trên, chỉ có một phần nhóm nguyên liệu giàu năng lượng

và nguyên liệu bổ sung canxi được sản xuất trong nước, còn lại hầu hết là các loại nông sản hoặc phụ phẩm khác đều nhập khẩu, bao gồm:

+ Ngô: Ngô sẽ được thu mua từ các vùng trồng trọt lớn như Sơn La, Thanh Hóa Ngô được thu mua là ngô đã qua phơi, sấy có độ ẩm tiêu chuẩn dưới 14 %

+ Sắn: được mua tại địa phương và các tỉnh Tuyên Quang, Yên Bái hoặc Tây Nguyên và Đông Nam Bộ Sắn được mua là loại sắn đã qua phơi, sấy có độ ẩm tiêu chuẩn dưới 13%

Trang 24

+ Cám gạo và tấm gạo: được mua tại chỗ hoặc từ các tỉnh lân cận

+ Bột đá: được mua ngay của các cơ sở sản xuất tại địa phương

Các nguyên liệu có nguồn gốc nhập khẩu gồm:

+ Khô đậu tương, ngô, khô hạt cải, chất dinh dưỡng bổ sung nhập khẩu từ Ấn

Độ, Mỹ, Argentina, Brazil, Trung Quốc,

+ Các chất bảo quản, kháng khuẩn, tạo màu, tạo mùi, các vitamin, các loại phụ gia, nhập khẩu từ Đức, Pháp, Đan Mạch, Hà Lan, Bỉ, thông qua hệ thống phân phối tại Việt Nam Nguyên liệu được nhập về nhà máy về nguyên tắc đã qua sơ chế

Minazel plus dạng bột, màu nâu, bổ sung chất hấp phụ độc tố nấm mốc

 Vali MP HP+ dạng bột, màu trắng, bổ sung mangan trong thức ăn

 Vị ngọt có thành phần chính là Saccharin (C7H5NO3S), chất tạo ngọt tự nhiên sử dụng kích thích heo ham ăn, mau lớn

 Enradin-F80 thành phần chính là enramycin (C106H135Cl2N26O31R) bột màu xám hoặc xám nâu có tác dụng chống lại sự phát triển của vi khuẩn đường ruột trên gia cầm và heo

 Muối nhẹ (Sodium Bicarbonate- NaHCO3) cung cấp Natri, tối ưu hóa cân bằng điện giải

 Lipid chất béo, cung cấp năng lượng

 Compoud Anti-oxidant là hợp chất của ethoxyquin (C14H19NO) và Butylated hydroxytoluene (C15H24O) bổ sung chất chống oxy hóa trong thức ăn

 Methionine (C5H11NO2S) là một axitamin thiết yếu, vật chất cơ bản cho quá trình tổng hợp protein

quá trình sinh trưởng của vật nuôi

 Choline Chloride 60% (C5H14ClNO) là phụ gia thức ăn và là dạng muối choline tốt nhất cung cấp nhóm methyl để tạo thành tế bào, thành phần thiết yếu ổn định chức năng của hệ thần kinh, nếu thiếu sẽ gây chậm phát triển

 Mix W11, W42, W22 thành phần chính là vitamin tổng hợp (A, D3, E, B1, K3, B2, B6,), methionine, Znso4, CuSo4, lysine Bồi dưỡng cơ thể, nâng cao sức

đề kháng, kích thích vật nuôi thèm ăn, hấp thu thức ăn tốt, giảm stress, chống còi xương, ngừa bại liệt

 CuSO4.5H2O bổ sung vi lượng đồng trong thức ăn

 Bioacid có thành phần acid photphoric H3PO4, acid latic C3H6O3, Citric C6H8O7, Fumaric C4H4O4; Bổ sung hỗn hợp các axit hữu cơ và vô cơ trong thức ăn gia súc, gia cầm nhằm cải thiện đường tiêu hóa vật nuôi

- Nhiên liệu sử dụng cho giai đoạn hoạt động của dự án:

Trang 25

+ Nhu cầu sử dụng củi: Dự án sử dụng lò hơi công suất: 01 tấn/h, nhằm cung cấp hơi cho công đoạn ép viên, ép đùn Do lò hơi sử dụng công nghệ đốt tầng sôi, nên nguyên liệu đốt lò hơi đa dạng, có thể là củi ép, mùn cưa ép, trấu ép Tại nhà máy nguyên liệu chính cho lò hơi là củi, ước tính lượng củi cần phải đốt cháy để cung cấp hơi cho quá trình sản xuất 1 tấn sản phẩm là 10,8 kg Như vậy tổng lượng củi tiêu thụ phục vụ nồi hơi trong 1 năm của nhà máy là khoảng 540 tấn củi/năm, trung bình một ngày là 1,8 tấn/ngày (Nhà máy hoạt động 300 ngày/năm) Nguồn cung cấp nhiên liệu cho lò đốt (củi): Công ty sẽ thu mua củi tại các nhà máy gỗ trên địa bàn huyện Thanh Sơn và vùng lân cận

+ Nhu cầu sử dụng khí gas: Theo ước tính, lượng gas tiêu thụ cho quá trình nấu

ăn cho cán bộ công nhân viên là 1 bình ga (loại 45kg), tương đương 45kg/tháng Với

số ngày làm việc trong tháng là 25 ngày, lượng gas sử dụng là 1,8kg/ngày, tương đương 0,05kg/người

+ Nhu cầu sử dụng dầu Diezel: Nhà máy đầu tư 2 xe nâng (20 lít diezel/ca) , 1

xe xúc lật (75 lít diezel/ca), lượng nhiên liệu tiêu hao thực tế khoảng 2,5l/giờ/xe nâng, 9,3l/giờ/xe xúc Thời gian hoạt động trung bình khoảng 8h/ngày, lượng dầu diezel là 75l/ngày/1 xe xúc, tương đương 22.500 l/năm/1 xe; lượng dầu diezel là 20l/ngày/1 xe nâng, tương đương 12.000 l/năm/2 xe Tổng lượng dầu Diezel sử dụng cho giai đoạn hoạt động của nhà máy là 34.500 l/năm

b Máy móc thiết bị

Máy móc thiết bị trong dây truyền công nghệ phục vụ sản xuất thức ăn chăn nuôi công suất 10 tấn/h đã được Công ty đầu tư lắp đặt tuy nhiên chưa hoạt động, tình trạng mới, đủ điều kiện đáp ứng nhu cầu sản xuất cao với sản lượng 50.000 tấn/năm được trình bày dưới đây:

Bảng 1.7 Bảng tổng hợp máy móc thiết bị phục vụ sản xuất của nhà máy

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Số

lượng Công suất

Xuất

xứ

Tình trạng

I Máy móc thiết bị sản xuất

Mới 100%

Máy trộn ngang một trục, thời gian trộn 3-5 phút/mẻ

ĐC giảm tốc 30kw,

Quốc

Mới 100%

Trang 26

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Số

lƣợng Công suất

Xuất

xứ

Tình trạng

CV<5%

Quốc

Mới 100%

Quốc

Mới 100%

Quốc

Mới 100%

06 Máy đánh tơi

Dạng cánh đập D400x2500, động

cơ 11kw

Quốc

Mới 100%

Quốc

Mới 100%

Trung Quốc

Mới 100%

Mới 100%

Mới 100%

Nam

Mới 100%

Trung Quốc

Mới 100%

14 Xe xúc lật

Trung Quốc

Mới 100%

Quốc

Mới 100%

Mới 100%

Trang 27

TT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật Số

lượng Công suất

Xuất

xứ

Tình trạng

II Thiết bị văn phòng

Mới 100%

Nhật Bản

Mới 100%

Nhật Bản

Mới 100%

(Nguồn: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc)

c Nguồn cung cấp điện, nước

Qnh = 0,2m3/tấn sản phẩm x 166,67 tấn sản phẩm/ngày (50.000 tấn sản phẩm/năm) = 33,33 m3/ngày

+ Nước tưới cây, rửa đường: Qtc,rđ = 10% x Qsh = 0,162 m3/ngày

Tổng nhu cầu sử dụng nước tại nhà máy là

Q = Qsh + Qnh + Qtc,rđ = 35,11 m3/ngày

- Nguồn cung cấp nước: Nước được lấy từ giếng đào tại khu vực dự án

- Nguồn cung cấp điện: Điện được lấy từ đường điện 35KV của mạng lưới điện

có sẵn của huyện Thanh Sơn Công ty đầu tư xây dựng trạm biến áp 750KVA phục vụ sinh hoạt và sản xuất của dự án

Trang 28

5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (nếu có):

5.1 Vị trí dự án

Dự án “Nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi” của Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc thuộc địa phận xã Yên Lãng, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ:

- Phía Bắc: giáp đất trồng cây lâu năm và đất trồng lúa xã Yên Lãng;

- Phía Nam: giáp đất trông cây lâu năm, đất ở một số hộ dân xã Yên Lãng, đường quốc lộ 70B;

- Phía Đông: giáp đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa xã Yên Lãng;

- Phía Tây: giáp đất trồng cây hàng năm, đất trồng lúa xã Yên Lãng;

Trang 29

Cổng, tường rào nhà máy Nhà xưởng 2

Hình 1.3 Một số hình ảnh nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi

Trang 30

Tọa độ các điểm mốc giới khu đất thực hiện dự án đƣợc trình bày ở bảng 1.8 sau:

Bảng 1.8 Tọa độ các điểm mốc giới khu đất thực hiện dự án

Trang 31

* Các mối tương quan của dự án đối với các đối tượng tự nhiên, kinh tế - xã hội

và các đối tượng khác có khả năng bị tác động bởi dự án

- Hệ thống sông suối, ao hồ: Không có sông, suối cắt qua khu vực dự án Cách khoảng 290m về phía Đông Bắc và cách phía Tây Bắc dự án khoảng 180m có ao nước mặt, phục vụ tưới tiêu thoát nước cho các khu vực canh tác nông nghiệp lân cận

- Hệ thống vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển và các khu dự trữ thiên nhiên khác: Trong vòng bán kính 2km xung quanh khu vực dự án không có các khu vực vườn quốc gia, khu bảo tồn thiên nhiên, khu dự trữ sinh quyển

và các khu dự trữ thiên nhiên khác

- Hệ thống thoát nước: Hiện trạng khu vực dự án chưa có hệ thống thoát nước Nước thải được thoát theo rãnh thoát nước chung của khu vực cắt qua phía Tây Nam khu vực dự án

- Hệ thống giao thông: Phía Nam giáp đường Quốc lộ 70B, cách đường giao thông liên xã khoảng 1km nên thuận lợi cho việc vận chuyển nguyên vật liệu cũng như sản phẩm đi tiêu thụ trong tỉnh và các tỉnh lận cận

Trang 32

- Các đối tượng kinh tế - xã hội:

+ Dân sinh: Khu dân cư gần nhất là khu dân cư xã Yên Lãng nằm hai bên đường Quốc lộ 70B, giáp phía Nam khu vực dự án Khu vực này có một số hộ dân kinh doanh chủ yếu quy mô hộ gia đình như quán cơm, quán nước, tạp hóa,…

+ Công trình giáo dục:

 Cách dự án về phía Bắc khoảng 1,45km có Trường mầm non Yên Lãng; khoảng 900m có Trường THCS Yên Lãng; khoảng 1,12km có Trường tiểu học Yên Lãng;

+ Công trình khác:

880m có Sân vận động xã Yên Lãng; khoảng 800m có UBND xã Yên Lãng;

 Cách dự án khoảng 750m về phía Tây Bắc có Chợ Yên Lãng;

 Cách dự án khoảng 800m về phía Nam có Dự án khai thác, chế biến đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại xóm Pheo, xã Yên Lãng của Công ty Cổ phần Thi công Cơ giới Chiến Thắng

+ Công trình văn hóa, di tích lịch sử: dự án không nằm gần khu di tích lịch sử, đền chùa, miếu mạo

5.2 Hiện trạng quản lý, sử dụng đất

Tổng diện tích của dự án là 36.071,3 m2, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp đã được Sở Tài nguyên và Môi trường cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất DA680803 cho Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc

 Hiện trạng cấp nước sinh hoạt

Trang 33

Nguồn cấp nước sinh hoạt và sản xuất cho nhà máy được lấy từ mạch nước ngầm thông qua hệ thống giếng đào và bể lọc nằm ở phía Tây Nam khu quy hoạch

 Hiện trạng thoát nước mưa

Toàn bộ nước mưa sẽ được của khu vực dự án sẽ thoát theo rãnh tiêu thoát nước hiện trạng tại khu vực dự án

Hình 1.4 Rãnh tiêu thoát nước tại khu vực dự án

 Hiện trạng thoát nước thải

Hệ thống thoát nước thải sau khi được xử lý qua các bể tự hoại sẽ thoát chung vào rãnh tiêu thoát nước chung của khu vực Hiện trạng có rãnh tiêu thoát nước tại phía Tây Nam khu vực dự án

 Hiện trạng cấp điện, thông tin liên lạc

Điểm đấu nối cấp điện, thông tin liên lạc tương đối thuận tiện, điểm đấu nối nguồn điện lấy từ đường dây 35KV thuộc điện lực Thanh Sơn quản lý

 Hiện trạng vệ sinh môi trường

Rác thải được thu gom 100% và đưa về khu xử lý rác tập trung theo đúng quy định

 Hệ khu dự trữ, sinh quyển, khu bảo tồn thiên nhiên: Xung quanh khu vực

thực hiện Dự án không nằm trong khu vực vườn Quốc gia, khu vực dự trữ sinh quyển

và khu bảo tồn thiên nhiên

 Khu dân cư, khu đô thị: điểm tập trung dân cư gần nhất là khu vực dân cư xã

Yên Lãng tiếp giáp phía Nam dự án

5.3 Các hạng mục công trình

5.3.1 Các hạng mục công trình đã xây dựng

Các hạng mục đã được xây dựng tại Dự án được thể hiện trong bảng sau:

Trang 34

Bảng 1.10 Các hạng mục công trình đã xây dựng STT

2 Hạng mục công trình bảo vệ môi trường

2.1 Hệ thống thu gom thoát nước

2.6 Xử lý bụi tại công đoạn nạp liệu

bằng thiết bị lọc bụi túi vải

3.100-4.300m3/h rũ bụi tự động bằng khí nén

Trang 35

2.7 Xử lý bụi tại công đoạn nghiền

bằng thiết bị lọc bụi túi vải

bụi máy nghiền

Bao gồm 12 túi lọc kích

cỡ Ø130x1800mm, ĐC 11kW, quạt gió 19A,

4.500-5.800m3/h, rũ bụi tự động bằng khí nén

2.8 Xử lý bụi tại công đoạn ép viên

và làm lạnh

ĐC 22kW và cyclone lắng bụi

(Nguồn: Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc)

+ Xà gồ thép hộp A1000, tường thu hồi dày 100 xây gạch 6 lỗ vữa xi măng mác

50 Sàn bê tông dày 20cm Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với công trình

+ Xà gồ thép hộp A1000, tường thu hồi dày 100 xây gạch 6 lỗ vữa xi măng mác

50 Sàn bê tông dày 20cm Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với công trình

Trang 36

+ Phần thân: Nhà khung BTCT M200, cột tiết diện 220xmm, 220x220mm, dầm tiết diện 200x350mm, 220x850mm, 220x450mm sàn dày 120mm, 140mm, 150mm

+ Phần mái: Mái đổ BTCT M200 dày 120mm, lợp tôn 0,45mm đỡ dưới bởi tường thu hồi và vì kèo thép

- Nhà ăn: Diện tích 720 m2 (02 nhà, 360m2/nhà)

Nhà ăn được đầu tư xây dựng với diện tích 720m2 theo tiêu chuẩn nhà cấp IV với kết cấu chính móng, cột bê tông cốt thép, tường gạch, lợp mái, nền lát đá granite, thoáng mát, đảm bảo vệ sinh bữa ăn công nghiệp hàng ngày cho cán bộ công nhân viên lao động

- Nhà vệ sinh: Diện tích 34,4 m2 được xây dựng với kết cấu chính bê tông cốt thép, tường gạch, lợp mái tôn, nền lát gạch, chiều cao 4,0m

- Nhà bảo vệ: Diện tích 9m2 được xây dựng với móng BTCT, cổ móng xây gạch chỉ vữa xi măng mác 75, nhà khung bê tông cốt thép chịu lực Tường xây gạch chỉ dày

220, sàn đổ bê tông tại chỗ, nền lát gạch Ceramic 40x40cm Mái lợp tôn, cửa kính khung nhôm

- Nhà bơm: Diện tích 34,2 m2 được xây dựng với kết cấu chính bê tông cốt thép, tường gạch, lợp mái tôn, nền lát gạch, chiều cao 3,0m

- Hệ thống giao thông, tường rào và hạ tầng:

+ Hệ thống sân, đường nội bộ: Lu nền đạt K98, lớp mặt bê tông đá 1x2 mác

250, dày 15cm và có lót lớp cấp phối đá dăm dày 30cm

+ Tường rào gạch xây, chiều dài 731,58m, xây gạch bổ trụ cao 2,1m, khoảng cách trụ 3,0m, cao 2,3m; trụ vuông 330x330cm

- Trạm biến áp 750KVA diện tích 9m2, nguồn điện được lầy từ đường dây 35KV có sẵn tại huyện Thanh Sơn

 Hạng mục công trình bảo vệ môi trường

- Hệ thống thu gom, thoát nước mưa: gồm các ống nhựa mác 110 thu nước mưa

từ mái nhà xưởng, nước bề mặt chảy vào hệ thống rãnh thu gom, thoát nước mưa B400, B500 dài khoảng 400m, sau đó dẫn tới các hố ga lắng 600x600 (5 hố) bố trí dọc tuyến giao thông nội bộ trong khuân viên dự án rồi thoát ra rãnh tiêu thoát nước chung của khu vực phía Tây Nam dự án

- Hệ thống thu gom, thoát nước thải: nước thải sinh hoạt tại nhà máy được thu gom vào xử lý sơ bộ tại 02 bể tự hoại, trong đó bể tự hoại khu nhà ở công nhân (01 bể

- thể tích thực 20m3), khu nhà vệ sinh (01 bể - thể tích thực 20m3) Nước thải sinh hoạt của Nhà máy sau khi xử lý tại bể tự hoại được dẫn theo đường ống PVC 110 dài khoảng 80m theo phương thức tự chảy ra bể lắng 2,5 x 2,2 x 2,0 m rồi thoát ra rãnh thoát nước chung của khu vực phía Tây Nam Dự án

Trang 37

- Xử lý khí thải của lò hơi: Lò đốt tạo hơi được thiết kế khép kín với hệ thống ống hút khí thải có đường kính D400, motor quạt hút công suất 11kW Tại nhà máy xử

lý khí thải lò hơi bằng phương pháp hấp thụ bằng mái dung dịch kiềm (nước vôi), loại

bỏ bụi, khí thải phát sinh trong quá trình đốt thoát ra theo dòng khí thải, dung tích bể hấp thụ 5,0 m3, ống khói có đường kính D300, chiều cao 12m

- Xử lý bụi tại công đoạn nạp liệu bằng thiết bị lọc bụi túi vải: bao gồm 40 túi lọc kích cỡ Ø130x1800mm, ĐC 11kW, quạt gió 10A, lượng gió 3.100-4.300m3/h rũ bụi tự động bằng khí nén

- Xử lý bụi tại công đoạn nghiền bằng thiết bị lọc bụi túi vải: bao gồm 64 túi lọc kích cỡ Ø130x1800mm, ĐC 37kW, quạt gió 19A, lượng gió 4.500-5.800m3/h, rũ bụi tự động bằng khí nén

- Xử lý bụi tại công đoạn ép viên và làm lạnh: bụi sẽ được quạt hút ĐC 22kW hút và cyclone lắng bụi

5.3.2 Các hạng mục công trình đầu tư xây dựng bổ sung

Bảng 1.11 Các hạng mục công trình xây dựng bổ sung

Trang 38

+ Xà gồ thép hộp A1000, tường thu hồi dày 100 xây gạc 6 lỗ vữa xi măng mác

50 Sàn bê tông dày 20cm Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với công trình

+ Xà gồ thép hộp A1000, tường thu hồi dày 100 xây gạch 6 lỗ vữa xi măng mác

50 Sàn bê tông dày 20cm Hệ thống cấp điện, cấp thoát nước đồng bộ với công trình

- Nhà ở công nhân: Diện tích 327 m2 Nhà được xây dựng kết cấu chính móng, cột bê tông cốt thép, tường gạch, lợp mái, nền lát đá

 Hạng mục công trình bảo vệ môi trường bổ sung

- Cây xanh: có diện tích 3.000m2 tạo cảnh quan, làm cho không khí trong lành, giảm khói bụi

- Khu tập kết chất thải rắn sinh hoạt diện tích 20m2

- Khu tập kết chất thải rắn sản xuất diện tích 40m2

- Kho chứa chất thải nguy hại diện tích 30m2 móng BTCT, cổ móng xây gạch chỉ vữa xi măng mác 75, tường gạch dày 220, nền bê tông mác 100, cửa sắt, lợp mái tôn

- Bể lắng nước thải nồi hơi 6m3 xây gạch chỉ vữa xi măng mác 75, tường gạch dày 220, nền bê tông mác 100

5.4 Tổng mức vốn đầu tư; tiến độ thực hiện; thời gian hoạt động của dự án

5.4.2 Tiến độ thực hiện; thời gian hoạt động của dự án

- Từ tháng 7/2019-tháng 12/2021: Thực hiện các thủ tục liên quan đến đầu tư, đất đai, cấp phép xây dựng, PCCC,…

Trang 39

- Từ tháng 01/2022-tháng 7/2022: Thực hiện đầu tư xây dựng dự án

- Từ tháng 8/2022: Dự án hoàn thành và đi vào hoạt động

- Thời gian hoạt động của dự án: 30 năm

- Giám đốc: Chịu trách nhiệm chính đối với toàn bộ hoạt động của dự án

- Quản đốc, phó quản đốc: Phụ trách quản lý hoạt động sản xuất, sinh hoạt công nhân lao động tại xưởng

- Kế toán, thủ kho: Chịu trách nhiệm hoạt động thu – chi, chính sách lương bổng, kiểm kê hóa đơn xuất – nhập hàng hóa đầu vào, đầu ra nhà máy

Công ty Cổ phần xây lắp Trường Sơn Miền Bắc Giám đốc

nhân sự

Công nhân lành nghề

Lao động phổ thông

Phục vụ phụ trợ

Trang 40

- Bảo vệ: Đảm bảo giữ gìn an ninh trật tự, kiểm soát phương tiện, khách ra vào nhà máy

- Hành chính nhân sự: Phụ trách về hoạt động hành chính, hợp đồng, quản lý nội bộ nhân sự, tuyển dụng công nhân

- Công nhân, lao động: Thực hiện lao động sản xuất sản phẩm của nhà máy

- Chế độ lao động:

+ Số ngày làm việc: 300 ngày

+ Số giờ làm việc trong một ngày: 8 tiếng

+ Số ca làm việc: 2 ca (8h/ca/ngày) (Số lượng công nhân sẽ được sắp xếp theo lịch luân phiên theo 02 ca làm việc, 8h/người/ngày)

Ngày đăng: 22/06/2023, 22:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w