MỤC LỤC MỤC LỤC ...........................................................................................................................i DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ..............................................iii DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU.....................................................................................iv DANH MỤC CÁC HÌNH ................................................................................................vi CHƯƠNG 1........................................................................................................................ 1 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ................................................................. 1 1.1. Tên chủ dự án đầu tư ................................................................................................. 1 1.2. Tên dự án đầu tư ........................................................................................................ 1 1.2.1. Địa điểm thực hiện .................................................................................................... 1 1.2.2. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp phép các hồ sơ môi trường của dự án đầu tư (nếu có)..................................................................................................................... 3 1.2.3. Quy mô của dự án đầu tư........................................................................................... 3 1.3. Quy mô, đặc điểm thiết kế công trình của dự án..................................................... 3 1.3.1. Quy mô đầu tư xây dựng dự án ................................................................................. 3 1.3.2. Đặc điểm thiết kế chủ yếu của công trình ................................................................. 7 1.3.3. Sản phẩm của dự án................................................................................................. 11 1.4. Nguyên, nhiên, vật liệu, điện năng, nguồn cung cấp điện nước của dự án ......... 11 1.4.1. Giai đoạn xây dựng.................................................................................................. 11 1.4.2. Giai đoạn hoạt động của dự án ................................................................................ 12 1.5. Tiến độ, vốn đầu tư, tổ chức quản lý và thực hiện dự án ..................................... 15 1.5.1. Tiến độ thực hiện dự án........................................................................................... 15 1.5.2. Vốn đầu tư của dự án............................................................................................... 15 1.5.3. Tổ chức quản lý và thực hiện dự án ........................................................................ 16 CHƯƠNG II..................................................................................................................... 17 SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH........................................ 17 KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG............................................................ 17
Tên ch ủ d ự án đầu tư
- Chủ dự án: Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Địa chỉ: Số 35 Đại Cồ Việt, Phường Lê Đại Hành, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội;
- Người đại diện: Ông Trần Thanh Khiết Chức vụ: Giám đốc
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo được thành lập theo Quyết định số 2969/QĐ-BGDĐT ngày 24/8/2016 Chức năng và nhiệm vụ của Ban được quy định tại Quyết định số 5688/QĐ-BGDĐT ngày 29/11/2016.
Tên d ự án đầu tư
DỰÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHOA Y DƯỢC –
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN (Định hướng phát triển thành Trường Đại học Y Dược Tây Nguyên)
1.2.1.1 Vị trí đầu tư dự án
Vị trí đầu tư xây dựng Khoa Y Dược - Trường Đại học Tây Nguyên tọa lạc tại thửa đất số 90, tờ bản đồ số 61, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk.
+ Phía Đông Bắc giáp: Đường quy hoạch rộng 42m;
+ Phía Tây Bắc giáp : Đường quy hoạch rộng 32m;
+ Phía Tây Nam giáp : Đường quy hoạch rộng 37m;
+ Phía Đông Nam giáp: Đất thương mại dịch vụ phức hợp
Diện tích khu đất thực hiện toàn dự án: 123.184,7 m 2 ( khoảng 12,32 ha)
B ảng 1.1 Tọa độ khép góc khu vực dự án
Số hiệu điểm góc Hệ toạ độ VN2000
Khu đất xây dựng đang được đầu tư đồng bộ với hệ thống giao thông, cấp nước, thoát nước mưa, thu gom nước thải và PCCC theo Quyết định số 1137/QĐ-BGDĐT ngày 07/6/2016 và Quyết định số 2175/QĐ-BGDĐT ngày 11/6/2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Các hạ tầng kỹ thuật này sẽ được hoàn thiện trước khi dự án được triển khai.
1.2.1.2 Các đối tượng kinh tế - xã hội
- Xung quanh khu vực dự án chủ yếu là đất ở, đất y tế, đất giao thông, đất công trình công cộng, đất kinh doanh thương mại dịch vụ
- Các đối tượng xã hội xung quanh dự án như sau:
+ Phía Tây Nam dự án là các Showroom, gara xe ô tô đang hoạt động và khu thương mại dịch vụ đang thi công;
+ Phía Tây Bắc dự án là khu quy hoạch Bệnh viện Trung ương Vùng Tây Nguyên, khu dân cư Tổ dân phố 12;
+ Cách đường Nguyễn Văn Linh (Quốc lộ 14) khoảng 100m;
+ Cách UBND xã Ea Tu hơn 2 km về hướng Đông Nam;
+ Cách UBND Phường Tân An khoảng 4 km về hướng Tây Nam
- Xung quanh bán kính 1 km so với dự án không có các công trình văn hóa, tôn
1.2.2 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp phép các hồ sơ môi trường của dự án đầu tư (nếu có)
1.2.2.1 Cơ quan quyết định đầu tư
Dự án xây dựng Khoa Y Dược tại Trường Đại học Tây Nguyên đã được Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt theo Quyết định số 1856/QĐ-BGDĐT ngày 01/7/2022, với mục tiêu phát triển thành Trường Đại học Y Dược Tây Nguyên.
1.2.2.2 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng
- Quyết định số 3585/QĐ-UBND ngày 14/07/2014 của UBND thành phố Buôn
Ma Thuột về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Khoa Y Dược - Trường Đại học Tây Nguyên, thành phố Buôn Ma Thuột
Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 16/01/2019 của thành phố Buôn Ma Thuột phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cho Khoa Y Dược thuộc Trường Đại học Tây Nguyên.
1.2.2.3 Hồ sơ môi trường liên quan đến dự án
Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 825/UBND-TNMT, ban hành ngày 10/04/2017 bởi UBND thành phố Buôn Ma Thuột, đã xác nhận việc đăng ký bảo vệ môi trường cho dự án "Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước, thoát nước mưa Khoa Y Dược".
- Trường Đại học Tây Nguyên”
Hồ sơ xin cấp giấy phép môi trường cho dự án "Đầu tư xây dựng Giảng đường Khoa Y Dược (giai đoạn I) và các công trình phụ trợ - Trường Đại học Tây Nguyên" hiện đang được cơ quan có thẩm quyền thẩm định.
1.2.3 Quy mô của dự án đầu tư
Dự án đầu tư nhóm B thuộc loại công trình dân dụng cấp II, với vốn đầu tư từ 80 đến 1500 tỷ đồng, theo quy định tại Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 6/4/2020 của Chính phủ, hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công.
Quy mô, đặc điể m thi ế t k ế công trình c ủ a d ự án
1.3.1 Quy mô đầu tư xây dựng dự án
Đầu tư xây dựng Khoa Y Dược - Trường Đại học Tây Nguyên giai đoạn 2022 - 2025 sẽ tách khỏi khuôn viên hiện tại, hướng tới việc thành lập Trường Đại học Y Dược Tây Nguyên khi có đủ điều kiện Dự kiến, Khoa Y sẽ đào tạo khoảng 4.000 sinh viên chính quy và 800 sinh viên hệ tại chức, với đội ngũ giảng viên khoảng 355 người và 15 công nhân viên, bảo vệ phục vụ cho dự án.
1.3.1.1 Cơ cấu sử dụng đất của dự án
Dự án có tổng diện tích 123.184,7 m² theo Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk, giao đất tại phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột cho Trường Đại học Tây Nguyên Quyết định này cho phép Trường Đại học Tây Nguyên chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp để thực hiện dự án Khoa Y Dược Thông tin chi tiết được ghi trong trích lục bản đồ địa chính số 1892/TL-VPĐKĐĐ ngày 19/12/2016 của Văn Phòng đăng ký đất đai tỉnh Đắk Lắk, với số hiệu thửa đất số 90, tờ bản đồ địa chính số 61.
An, thành phố Buôn Ma Thuột)
- Cơ cấu sử dụng đất cho các hạng mục công trình cụ thể như sau:
B ả ng Quy Ho ạ ch S ử D ụng Đấ t
Stt H ạ ng m ụ c công trình Đị nh m ứ c Quy Ho ạ ch
1 Đất trung tâm điề u hành 1,46 TTĐH 5.839 4,74
2 Đất học tập - nghiên cứu 9,13 HT 36.615 29,72
3 Đất thực hành - thực nghiệm 2,13 TH 8.531 6,93
4 Đấ t giáo d ụ c th ể thao 3,5 TDTT 14.524 11,79
5 Đất dự trữ phát triển - DTPT 8.067 6,55
9 Đấ t giao thông – bãi đỗ xe - - 27.631,7 22,43
10 Đấ t hành lang an toàn lưới điệ n - HLAT 6.788 5,51
(B ản vẽ cơ cấu sử dụng đất đính kèm tại phụ lục) 1.3.1.2 Các hạng mục công trình
Dự kiến đầu tư xây dựng Khoa Y Dược - Trường Đại học Tây Nguyên (Định hướng phát triển thành Trường Đại học Y Dược Tây Nguyên), cụ thể như sau:
TT H ạ ng m ụ c Đơn vị tính S ố t ầ ng DTXD
1 Nhà Điề u hành, hi ệ u b ộ , hành chính, h ộ i trườ ng, trung tâm h ộ i th ả o 3.450,0 13.150,0
1.1 Nhà Điề u hành, hi ệ u b ộ , hành chính m 2 07 t ầ ng 1.250,0 8.750,0 ầ 2
1.2 Nhà h ội trườ ng, trung tâm h ộ i th ả o m 2 02 t ầ ng 2.200,0 4.400,0
2 Trung tâm thông tin, thư việ n m 2 05 t ầ ng 1.217,0 5.136,0
3 Nhà h ọ c, thí nghi ệ m các khoa, ngành m 2 4.469,0 18.055,0
3.1 Nhà h ọ c, thí nghi ệ m các khoa, ngành (nhà s ố 1) m 2
3.2 Nhà h ọ c, thí nghi ệ m các khoa, ngành (nhà s ố 2) m 2
4 Gi ảng đườ ng (Ph ần đơn nguyên còn lạ i) m 2 05 t ầ ng 552,0 1.693,0
5 Nhà th ự c hành, th ự c nghi ệ m m 2 04 t ầ ng 1.620,0 4.233,0
5 Nhà luy ệ n t ậ p th ể ch ấ t m 2 01 t ầ ng 1.572,0 1.572,0
7 C ổ ng chính (k ế t h ợp nhà thườ ng tr ự c), c ổ ng ph ụ và tườ ng rào xung quanh md - 1.337,0 1.337,0
II H ạ t ầ ng k ỹ thu ậ t và các công trình ph ụ tr ợ
2.1 Chi ế u sáng t ổ ng th ể đườ ng giao thông n ộ i b ộ , h ệ th ố ng thông tin liên l ạ c t ổ ng th ể ht
2.2 Khuôn viên các khu ch ức năng a
Khuôn viên khu Nhà điề u hành, hi ệ u b ộ , hành chính - H ội trườ ng, trung tâm h ộ i th ả o
(gồm: Sân nội bộ; Hoa viên, thảm cỏ; Chiếu sáng khuôn viên; Cấp thoát nước, PCCC, ) ht - - - b
Khuôn viên khu Gi ảng đườ ng - Thí nghi ệ m các khoa, ngành (gồm: Sân nội bộ; Hoa viên, th ả m c ỏ ; Chi ế u sáng khuôn viên; C ấ p thoát nướ c, PCCC, ) ht - - - c
Khuôn viên khu Nhà thí nghiệm các khoa, ngành (g ồ m: Sân n ộ i b ộ ; Hoa viên, th ả m c ỏ ;
Chiếu sáng khuôn viên; Cấp thoát nước,
Khuôn viên khu Trung tâm thông tin, thư viện - Nhà thực hành, thực nghiệm (gồm:
Sân n ộ i b ộ ; Hoa viên, th ả m c ỏ ; Chi ế u sáng khuôn viên; C ấ p thoát nướ c, PCCC, ) ht - - - e
Khuôn viên khu thể dục thể thao (gồm: Sân n ộ i b ộ ; Hoa viên, th ả m c ỏ ; Chi ế u sáng khuôn viên; C ấp thoát nướ c, PCCC, ) ht - - -
2.3 Khu x ử lý nướ c th ả i 240 m 3 /ng.đ ht 01 t ầ ng - -
2.4 Các công trình ph ụ tr ợ
- Nhà tr ạm bơm (05 nhà, 14 m2/nhà) m2 01 t ầ ng 14 x 5 80
- Trạm biến áp số 1 - 560 kVA kVA 01 trạm - -
- Trạm biến áp số 2 - 560 kVA kVA 01 trạm - -
- Tr ạ m bi ế n áp s ố 3 - 630 kVA kVA 01 tr ạ m - -
Dự án Đầu tư xây dựng Giảng đường Khoa Y Dược (giai đoạn 1) và các công trình phụ trợ tại Trường Đại học Tây Nguyên hiện đang trong quá trình thẩm định cấp phép hồ sơ môi trường, với diện tích xây dựng Giảng đường Khoa được xác định rõ ràng.
Y Dược (giai đoạn I) khoảng 1.843m 2 ; diện tích sàn xây dựng khoảng 8.135m 2 ; diện
1.3.2 Đặc điểm thiết kế chủ yếu của công trình
1.3.2.1 Nhà hiệu bộ, điều hành, hành chính:
Xây dựng mới công trình Nhà hiệu bộ, điều hành, hành chính: Tiêu chuẩn cấp II,
Tòa nhà gồm 07 tầng và 01 tầng tum, với diện tích xây dựng là 1.250,0 m² và tổng diện tích sàn xây dựng đạt 8.750,0 m² Chiều cao của tòa nhà là 32,0 m, tính từ cốt nền sân đến đỉnh mái tum Các tầng được bố trí hợp lý để tối ưu hóa không gian sử dụng.
Tầng 1 của công trình có chiều cao 3,9 m, cao hơn cốt nền sân 0,8 m, với diện tích sàn xây dựng là 1.250,0 m² Tầng này được bố trí các phòng làm việc như phòng văn thư, photo tài liệu, phòng công tác sinh viên, phòng đào tạo, và phòng hợp tác quốc tế Ngoài ra, còn có cầu thang, hành lang, sảnh chính và sảnh phụ, cùng khu vệ sinh riêng biệt cho sinh viên nam và nữ Tầng 1 được trang bị 02 cầu thang bộ và 03 thang máy để phục vụ giao thông đứng lên các tầng, với hành lang giữa rộng 2,7 m trước các phòng làm việc Tầng này cũng kết nối với Nhà hội trường và trung tâm hội thảo thông qua cầu nối có mái che.
Tầng 2 và tầng 3 của tòa nhà có chiều cao 3,9 m với diện tích sàn lần lượt là 1.157,0 m² và 1.289,0 m² Các tầng 4, 5, 6, và 7 cũng có chiều cao 3,9 m và diện tích sàn 1.220,0 m² mỗi tầng Bố trí chức năng bao gồm các phòng làm việc như phòng hiệu trưởng, phó hiệu trưởng, phòng thanh tra pháp chế, phòng quản trị thiết bị, phòng họp giao ban, và các phòng làm việc của các khoa Tòa nhà được trang bị 02 cầu thang bộ và 03 thang máy để phục vụ giao thông đứng lên các tầng, cùng với hành lang giữa rộng 2,7 m trước các phòng làm việc và khu vệ sinh riêng biệt cho sinh viên nam và nữ.
Tầng tum có chiều cao 3,9m và diện tích sàn xây dựng là 174,0 m² Tại đây, bố trí 01 tum có phòng kỹ thuật thang máy và 02 tum thang bộ để phục vụ việc thăm mái và thoát nạn cho công trình.
1.3.2.2 Nhà hội trường, trung tâm hội thảo:
Xây dựng mới công trình Nhà hội trường, trung tâm hội thảo: Tiêu chuẩn cấp III,
02 tầng; Diện tích xây dựng: 2.200,0 m 2 ; Tổng diện tích sàn xây dựng: 4.400,0m 2 ; Chiều cao 12,9 m tính từ cốt nền sân đến đỉnh mái tum Các tầng bố trí như sau:
Tầng 1 của nhà hội trường có chiều cao 4,2 m, cao hơn cốt nền sân 0,8 m, với diện tích sàn xây dựng là 2.200,0 m² Khu vực này được bố trí với chức năng hội trường ghế ngồi giật cấp, sân khấu, phòng kỹ thuật, phòng chuẩn bị, hành lang và sảnh Ngoài ra, khu vệ sinh nam và nữ được thiết kế riêng biệt nằm ngoài khối nhà chính Tầng 1 còn có 02 cầu thang bộ để di chuyển lên tầng 2 và hành lang rộng 3,0 m ở hai bên Nhà hội trường kết nối với Nhà hiệu bộ và các khu vực hành chính thông qua cầu nối có mái che.
Tầng 2 có chiều cao 4,9 m và diện tích sàn xây dựng là 2.200,0 m² Khu vực này được bố trí với chức năng là hành lang tiếp cận phía sau hội trường giật cấp, kết hợp với sảnh giải lao Ngoài ra, tầng 2 còn có 02 cầu thang bộ dẫn xuống tầng 1.
- Tầng mái: Sử dụng mái vòm khung vượt nhịp kết hợp mái đổ BTCT thu nước
1.3.2 3 Trung tâm thông tin, thư viện:
Xây dựng mới công trình Trung tâm thông tin, thư viện: Tiêu chuẩn cấp III, 05 tầng + 01 tầng tum; Diện tích xây dựng: 1.217,0 m 2 ; Tổng diện tích sàn xây dựng:
5.136,0 m 2 ; Chiều cao 23,9 m tính từ cốt nền sân đến đỉnh mái tum Các tầng bố trí như sau:
Tầng 1 của công trình có chiều cao 3,9 m, cao hơn cốt nền sân 0,8 m, với diện tích sàn xây dựng là 1.217,0 m² Tầng này được bố trí với các phòng làm việc, kho sách, phòng đọc cho học sinh và giảng viên, cùng với hành lang, sảnh chính và sảnh phụ Ngoài ra, còn có khu vệ sinh riêng biệt cho sinh viên nam và nữ, cũng như khu vệ sinh dành cho người khuyết tật Tầng 1 được trang bị 02 cầu thang bộ và 01 thang máy để vận chuyển sách, đồng thời kết nối với Nhà thực hành, thực nghiệm qua cầu nối có mái che.
Tầng 2 có chiều cao 3,9 m và diện tích sàn xây dựng là 1.151,0 m² Tầng 3 và 4 cũng có chiều cao 3,9 m với diện tích sàn 1.085,0 m² mỗi tầng Tầng 5 có chiều cao 3,9 m và diện tích sàn 542,0 m² Các tầng được bố trí với chức năng như phòng làm việc, kho sách, phòng đọc cho học sinh và giảng viên, sảnh, hành lang, cùng khu vệ sinh riêng biệt cho sinh viên nam và nữ Hệ thống giao thông đứng bao gồm 02 cầu thang bộ và 01 thang máy.
Tầng tum có chiều cao 3,6m và diện tích sàn xây dựng là 56,0 m² Tại đây, bố trí 01 tum với phòng kỹ thuật thang máy và 02 tum thang bộ để phục vụ việc thăm mái và thoát nạn cho công trình.
1.3.2 4 Nhà thực hành, thực nghiệm:
Công trình Nhà thực hành, thực nghiệm được xây dựng mới với tiêu chuẩn cấp III, gồm 04 tầng và diện tích xây dựng là 1.620,0 m² Tổng diện tích sàn xây dựng đạt 4.233,0 m², với chiều cao 16,4 m tính từ cốt nền sân đến đỉnh mái Các tầng được bố trí hợp lý để phục vụ nhu cầu thực hành và thực nghiệm.
Tầng 1 của công trình có chiều cao 3,9 m, cao hơn cốt nền sân 0,8 m, với diện tích sàn xây dựng là 1.620,0 m² Tầng này được bố trí các phòng thực hành, thí nghiệm, phòng chờ giảng viên, cùng với cầu thang, hành lang, sảnh chính và sảnh phụ Ngoài ra, còn có khu vệ sinh riêng biệt cho sinh viên nam và nữ, khu vệ sinh dành cho người khuyết tật, và 03 cầu thang bộ để kết nối các tầng Hành lang giữa có bề rộng 2,7 m, phục vụ cho việc nghỉ giải lao trước các phòng học Tầng 1 cũng được kết nối với Trung tâm thông tin và thư viện thông qua cầu nối có mái che.
Tầng 2 có chiều cao 3,9 m và diện tích sàn xây dựng 1.305,0 m²; Tầng 3 cũng có chiều cao 3,9 m với diện tích sàn 958,0 m²; Tầng 4 có chiều cao 3,9 m và diện tích sàn 350,0 m² Các tầng được bố trí chức năng bao gồm phòng thực hành, thí nghiệm, phòng chờ giảng viên, cầu thang, hành lang, sảnh chính và sảnh phụ, cùng khu vệ sinh riêng biệt cho sinh viên nam và nữ Hệ thống giao thông đứng lên các tầng được thiết kế với 03 cầu thang bộ, và hành lang bên, hành lang giữa có bề rộng từ 2,7 m đến 3,0 m trước các phòng học, tạo không gian nghỉ giải lao thoải mái.
1.3.2 5 Nhà giảng đường (phần đơn nguyên còn lại):
Nguyên, nhiên, v ậ t li ệu, điện năng, nguồ n cung c ấp điện nướ c c ủ a d ự án
1.4 1.1 Nhu cầu vật liệu xây dựng
Nhu cầu về nguyên, nhiên, vật liệu cho dự án bao gồm các loại vật liệu như xi măng, cát, đá, sắt thép và các loại dầu nhớt sẽ được cung cấp trực tiếp từ các đại lý tại tỉnh Đắk Lắk.
- Trong giai đoạn này nguyên vật liệu chính là: Đá hộc, cát xây dựng, gạch thẻ, đá dăm, đá 1x2, đá 4x6, xi măng, sắt thép, sơn, …
STT Nguyên, nhiên vật liệu ĐVT Trọng lượng riêng (kg/m 3 )
(Ngu ồn: Đơn vị tư vấn xây dựng cung cấp)
1.4.1.2 Nhu cầu sử dụng nước a Nước cho sinh hoạt
Trong giai đoạn thi công cao điểm, công trường có khoảng 50 công nhân làm việc Theo Kế hoạch số 1222/KH-UBND ngày 29/5/2020 của UBND tỉnh Đắk Lắk, định mức cấp nước sạch là 130 lít/người/ngày đêm Tuy nhiên, chỉ khoảng 5 công nhân ở lại qua đêm để trông coi kho bãi, do đó lượng nước cấp sinh hoạt chỉ tính 50% định mức nước cấp.
Qsinh hoạt = (45 người x 65 lít/người/ngày đêm) + (5 người x 130 lít/người/ngày đêm) = 5,15 m 3 /ngày đêm
Nguồn cấp nước được cung cấp từ Công ty Cổ phần Cấp nước Đắk Lắk, sử dụng nước sạch từ điểm đấu nối trên tuyến ống HDPE D200 tại hẻm 97 Nguyễn Văn Linh, cách Quốc lộ 14 khoảng 300 mét Thông tin này được xác nhận theo Công văn số 527/CV-CPCNDL ngày 21/12/2021, phản hồi Công văn số 2726/CV-ĐHTN ngày 17/12/2021 của Trường Đại học Tây Nguyên.
1.3.1.3 Nhu cầu sử dụng điện
Điện năng trong giai đoạn này chủ yếu phục vụ cho các hoạt động xây dựng như cắt, hàn, trộn bê tông và chiếu sáng công trình vào ban đêm Do dự án không tiến hành xây dựng vào ban đêm, lượng điện cung cấp là không đáng kể Nhu cầu tiêu thụ điện thay đổi theo nhu cầu sử dụng, do đó việc xác định chính xác lượng điện tiêu thụ gặp khó khăn.
- Nguồn điện: Nguồn điện cấp cho dự án được lấy từ nguồn 22kv đi ngầm trên trục đường Quy hoạch rộng 32m phía Bắc dự án
1.4.2 Giai đoạn hoạt động của dự án
1.4.2.1 Nhu cầu sử dụng nước a Các đối tượng sử dụng nước
Nhu cầu sử dụng nước cho học sinh, sinh viên và đội ngũ giảng viên được quy định theo QCXDVN 01:2008/BXD, với tỷ lệ cấp nước tối thiểu là 20 lít/học sinh, sinh viên Do đó, việc tính toán nhu cầu nước cần thiết phải dựa trên số lượng đối tượng và định mức sử dụng.
Nhu cầu sử dụng nước (m 3 )
Sinh viên chính quy 4000 Người 30 120
Học viên tại chức 800 Người 30 24
Nhu cầu sử dụng nước cho 15 công nhân viên và bảo vệ thường trực tại Nhà trường ước tính khoảng 1,95 m³/ngày đêm, dựa trên định mức 130 lít/người/ngày đêm theo Kế hoạch số 1222/KH-UBND ngày 29/5/2020.
Dự án sẽ xây dựng 03 khu vực thực hành và thí nghiệm, với lượng nước ước tính sử dụng để vệ sinh dụng cụ thí nghiệm là 5 m³/ngày đêm cho mỗi khu, tổng cộng khoảng 15 m³/ngày đêm cho toàn bộ khu vực.
Như vậy, tổng nhu cầu sử dụng nước phục vụ cho học tập, nghiên cứu tại Khoa
Y Dược lớn nhất khoảng: 171,6 m 3 /ngày đêm (làm tròn 172 m 3 /ngày đêm)
Nhu cầu sử dụng nước cho khu vực xây dựng khối nhà Bệnh viện thực hành phục vụ học tập và nghiên cứu với quy mô khoảng 30 giường sẽ được tính toán khi Khoa Y Dược phát triển thành Trường Đại học Y Dược Dự án sẽ được triển khai trên diện tích đất dự trữ khoảng 8.067 m², nằm trong phạm vi tổng diện tích của toàn dự án.
Ngoài ra, tại khu vực dự án còn sử dụng nước để tưới cây, rửa đường ước tính khoảng 10 m 3 /ngày đêm
Nước dự phòng cho mục đích chữa cháy bao gồm 05 bể nước với tổng khối tích 360 m³ Mỗi bể có kích thước chiều dài 20,0m, chiều rộng 6,0m và chiều sâu 3,3m, được xây dựng bằng bê tông cốt thép đá 1x2 với cấp độ bền B20.
+ Lưu lượng chữa cháy ngoài nhà là 20 l/s;
+ Lưu lượng tính cho mỗi họng: 2,5l/s b Hệ thống cấp nước sinh hoạt
Nguồn nước được cung cấp từ hệ thống cấp nước của Công ty Cổ phần cấp nước Đắk Lắk, với các trục đường đã được đầu tư xây dựng cho cả cấp nước và phòng cháy chữa cháy Nước được dẫn vào bể ngầm qua ống HDPE D50 và sau đó được bơm lên bồn nước mái bằng ống PVC D60.
- Nước từ bể trên mái cấp xuống các ống đứng chính sử dụng ống PVC D50 và
Ống PVC D40, cùng với ống nhánh, được thiết kế để cung cấp cho tất cả các thiết bị sử dụng ống PVC D32 và D25 Hệ thống bao gồm các trục đứng và nhánh, được trang bị các van điều khiển lưu lượng nước.
Để điều chỉnh lưu lượng và duy trì áp lực cho phép trong toàn bộ hệ thống, đồng thời tạo thuận lợi cho việc quản lý, hệ thống cấp nước sẽ được chia thành các vùng cấp nước khác nhau.
Nước mạng ngoài bể chứa bơm lên bể nước trên mái các thiết bị sử dụng nước
Hệ thống đường ống cấp nước trong khuôn viên trường đã được đầu tư với các tuyến ống HDPE D110 và D50, đi theo các trục đường Đồng hồ tổng D100 được bố trí ngay đầu tuyến tại vị trí đấu nối với hệ thống cấp nước thành phố, theo thỏa thuận tại công văn 527/CV-CPCNDL ngày 21 tháng 12 năm 2021 của Công ty Cổ phần cấp nước Đắk Lắk.
- Nguồn điện: Nguồn điện cấp cho dự án được lấy từ nguồn 22kv đi ngầm trên trục đường Quy hoạch rộng 32m phía Bắc dự án
TT Tên công trình S ố lượ ng
1 Nhà Điề u hành, hi ệ u b ộ , hành chính 1 25 218.750
2 Nhà h ội trườ ng, trung tâm h ộ i th ả o 1 25 110.000
3 Trung tâm thông tin, thư viện 2 15 271.500
4 Nhà h ọ c, thí nghi ệ m các khoa, ngành 1 15 346.725
6 Nhà th ự c hành, th ự c nghi ệ m 1 15 77.250
7 Nhà luyện tập thể chất 1 15 23.580
T ổ ng công su ấ t bi ể u ki ế n (VA) 1.270.176
Điện trung thế bao gồm việc xây dựng tuyến cáp ngầm 22kV từ lưới điện khu vực, kết nối với máy cắt 22kV và đường dây 22kV được chôn trong hào kỹ thuật Hệ thống này sẽ bao gồm các trạm biến áp và phụ tải tiêu thụ điện Đầu tư mới sẽ bao gồm 01 trạm biến áp 630kVA và 02
- Lưới cung cấp và phân phối điện:
Lưới cung cấp điện bao gồm các đường cáp từ tủ điện hạ thế của trạm biến áp đến các tủ phục vụ cho khối nhà, máy bơm nước và hệ thống điều hòa Cáp điện sử dụng loại cáp ngầm lõi đồng, được cách điện bằng PVC và được lắp đặt ngầm dưới đất hoặc trong hộp kỹ thuật.
Ti ến độ , v ốn đầu tư, tổ ch ứ c qu ả n lý và th ự c hi ệ n d ự án
1.5.1 Tiến độ thực hiện dự án
Tiến độ thực hiện dự án như sau:
- Quý 2/2022: Lập, thẩm định, phê duyệt chủ trương đầu tư; khảo sát phục vụ công tác lập dự án
- Quý 3/2022 - Quý 1/2023: Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế cơ sở; phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Quý 2/2023 - Quý 3/2023: Lập, thẩm định, phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công; tổ chức lựa chọn nhà thâu
- Quý 4/2023 - Quý 4/2025: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị; nghiệm thu, bàn giao đưa công trình vào sử dụng; lập báo cáo quyết toán dự án hoàn thành
1.5.2 Vốn đầu tư của dự án
- Tổng mức đầu tư dự án: 738.815.000.000 đồng (Bảy trăm ba mươi tám tỷ, tám trăm mười lăm triệu đồng đồng chẵn)
+ Chi phí xây dựng : 513.151.000.000 đồng
+ Chi phí mua sắm thiết bị : 136.689.000.000 đồng
+ Chi phí quản lý dự án : 7.611.000.000 đồng
+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng : 23.260.000.000 đồng
+ Chi phí dự phòng : 55.103.000.000 đồng
1.5.3 Tổ chức quản lý và thực hiện dự án
Ban quản lý các dự án Bộ Giáo dục và Đào tạo là chủ đầu tư dự án, có quyền hạn và nghĩa vụ theo quy định của Nhà nước Chủ đầu tư sẽ chịu trách nhiệm thực hiện các hạng mục công trình và biện pháp bảo vệ môi trường, đồng thời quản lý, kiểm tra và giám sát các nội dung liên quan đến môi trường trong quá trình xây dựng và hoạt động của dự án.
S ự phù h ợ p c ủ a d ự án v ớ i các quy ho ạ ch b ả o v ệ môi trườ ng qu ố c gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường
Việc đầu tư xây dựng giảng đường Khoa Y Dược - Trường Đại học Tây Nguyên
Trường Đại học Y Dược Tây Nguyên được định hướng phát triển phù hợp với quy hoạch đã được phê duyệt theo Quyết định số 3585/QĐ-UBND ngày 14/7/2015 và Quyết định số 318/QĐ-UBND ngày 16/1/2019 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột Các quyết định này liên quan đến việc phê duyệt và điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 cho Khoa Y Dược của Trường Đại học Tây Nguyên.
Về pháp lý dự án phù hợp với các quyết định, công văn của các cơ quan ban ngành sau:
Quyết định số 612/QĐ-UBND ngày 21/3/2019 của UBND tỉnh Đắk Lắk đã giao 123.184,7 m² đất tại phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột cho Trường Đại học Tây Nguyên Quyết định này cho phép Trường Đại học Tây Nguyên chuyển đổi mục đích sử dụng đất từ nông nghiệp sang phi nông nghiệp nhằm thực hiện dự án Khoa Y Dược Dự án này bao gồm giai đoạn 1, tập trung vào việc đầu tư xây dựng hệ thống cấp thoát nước cho Khoa Y Dược của trường.
Công văn số 5188/UBND-QLĐT ngày 7/12/2020 của UBND Thành phố Buôn
Ma Thuột về việc thoả thuận đấu nối hệ thống thoát nước Khoa Y Dược - Trường đại học Tây Nguyên
Quyết định số 1856/QĐ-BGDĐT ngày 01/07/2022 của Bộ Giáo dục và Đào tạo phê duyệt chủ trương đầu tư cho dự án xây dựng Khoa Y Dược tại Đại học Tây Nguyên, với định hướng phát triển thành trường Đại học Y Dược Tây Nguyên.
Như vậy, việc đầu tư xây dựng Khoa Y Dược - Trường đại học Tây Nguyên đã phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
S ự phù h ợ p c ủ a d ự án đố i v ớ i kh ả năng chị u t ải môi trườ ng
- Vị trí Dự án nằm trong khu vực quy hoạch đã được các cấp phê duyệt
Địa hình nơi xây dựng dự án khá bằng phẳng với cấu trúc địa chất ổn định, tạo điều kiện thuận lợi cho việc quy hoạch và thi công các hạng mục của dự án.
- Hiện trạng môi trường nền khu vực xây dựng dự án chưa bị ô nhiễm, còn nằm dưới giới hạn cho phép nhiều lần
Hệ thống thu gom và thoát nước mưa tổng thể đang được xây dựng trong khu đất, với tuyến thoát nước mưa được kết nối vào hệ thống thoát nước chung của thành phố Tuyến đường quy hoạch (Nhánh 16) thuộc dự án xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 12, phường Tân An, thành phố Buôn Ma Thuột đã được phê duyệt theo Công văn số 5188/UBND-QLĐT ngày 07/12/2020 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột, đảm bảo việc thoát nước mưa cho khu vực.
Hệ thống thu gom nước thải sẽ được đầu tư để thu gom toàn bộ nước thải từ các khối nhà và đưa về hệ thống xử lý nước thải tập trung của dự án Nước thải đầu ra cam kết đạt tiêu chuẩn cột A, QCVN 28:2010/BTNMT về nước thải y tế, trước khi xả vào hệ thống thoát nước chung của khu vực, theo Công văn số 5188/UBND-QLĐT ngày 07/12/2020 của UBND thành phố Buôn Ma Thuột.
Công ty môi trường Đông Phương đang thực hiện việc thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại khu vực, sau đó chuyển về bãi chôn lấp của thành phố để xử lý.
Khu vực xung quanh dự án có mật độ dân cư thưa thớt, chủ yếu là đất nông nghiệp và một số cơ sở kinh doanh với tác động môi trường thấp, do đó, môi trường tại khu vực dự án hiện đang ở trạng thái tốt.
Khu vực dự án được kết nối với mạng lưới giao thông thuận lợi, giúp dễ dàng tiếp cận các tiện ích công cộng và đáp ứng tốt nhu cầu vận chuyển nguyên liệu cũng như hoạt động của dự án.
Dự án đầu tư Khoa Y Dược - Trường Đại học Tây Nguyên đã nhận Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 825/UBND-TNMT vào ngày 10/04/2017 từ UBND thành phố Buôn Ma Thuột, xác nhận kế hoạch bảo vệ môi trường cho dự án “Đầu tư xây dựng hệ thống cấp nước, thoát nước mưa Khoa Y Dược - Trường Đại học Tây Nguyên”.
Vì vậy, Dự án đầu tư phù hợp với khả năng chịu tải của môi trường tiếp nhận chất thải.
Chất lượng không khí
Chất lượng không khí được quan trắc tại huyện Cư Kuin như sau:
B ảng 3.1 Vị trí quan trắc gần khu vực dự án
STT Ký hiệu Vị trí quan trắc Tọa độ UTM
Nhà máy bia Sài Gòn phía đầu hướng gió, cách khoảng 1,4 km về phía Tây Nam so với dự án 108°05'9" 12°42'52"
Nhà máy bia Sài Gòn phía cuối hướng gió, cách khoảng 400m về phía Tây Nam so với dự án 108°05'32" 12°43'15"
- Kết quả quan trắc thể hiện qua bảng sau:
B ảng 3.2 Kết quả quan trắc môi trường không khí tại khu vực gần dự án
Thông số Nhiệt độ Độẩm Tốc độ gió
Tiếng ồn Bụi NO 2 SO 2 CO Pb Đơn vị o C % m/s dBA àg/m 3 àg/m 3 àg/m 3 àg/m 3 àg/m 3
Ngu ồn: Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc môi trường tỉnh Đắk Lắk 2020-2021 Ghi chú:
+ QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng không khí xung quanh - trung bình 1 giờ;
+ (a) :Thông số Pb được so sánh theo giá trị đo 24 giờ của QCVN 05:2013/BTNMT;
+ (b) QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về tiếng ồn (từ 6 giờ - 21 giờ)
+ (-): Thông sốkhông quy định trong quy chuẩn đang so sánh;
+ ( 4
3 Tổng chất rắn lơ lửng
Ngu ồn: Báo cáo tổng hợp kết quả quan trắc môi trường tỉnh Đắk Lắk 2020-2021 Ghi chú:
- Dấu (