MỤC LỤC MỤC LỤC 1 DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 3 DANH MỤC CÁC BẢNG 4 DANH MỤC CÁC HÌNH 6 CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 7 1. TÊN CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ: 7 2. TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ: 7 3. CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM SẢN XUẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ: 8 4. NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HÓA CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ: 10 5. CÁC THÔNG TIN KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 13 CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 19 1. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA, QUY HOẠCH TỈNH, PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG: 19 2. SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG: 19 CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 20 1. CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP THOÁT NƯỚC MƯA, THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI: 20 2. CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP XỬ LÝ BỤI, KHÍ THẢI: 35 3. CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP LƯU GIỮ, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG: 37 4. CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG: 38 5. PHƯƠNG ÁN PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG: 39 6. CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI SO VỚI QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG: 40 CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 60 1. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI: 60 2. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG: 62 CHƯƠNG V KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 63 1. KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI CỦA DỰ ÁN 63 2. CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CHẤT THẢI (TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC VÀ ĐỊNH KỲ) THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT 65 3. KINH PHÍ THỰC HIỆN QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG HẰNG NĂM 66 CHƯƠNG VI CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 67 PHỤ LỤC BÁO CÁO 69
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 3
DANH MỤC CÁC BẢNG 4
DANH MỤC CÁC HÌNH 6
CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 7
1 TÊN CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ: 7
2 TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ: 7
3 CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM SẢN XUẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ: 8
4 NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HÓA CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ: 10
5 CÁC THÔNG TIN KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN DỰ ÁN ĐẦU TƯ 13
CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 19
1 SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA, QUY HOẠCH TỈNH, PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG: 19
2 SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG: 19
CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 20
1 CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP THOÁT NƯỚC MƯA, THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI: 20
2 CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP XỬ LÝ BỤI, KHÍ THẢI: 35
3 CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP LƯU GIỮ, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG: 37
4 CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG: 38
5 PHƯƠNG ÁN PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG: 39
6 CÁC NỘI DUNG THAY ĐỔI SO VỚI QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾT QUẢ THẨM ĐỊNH BÁO CÁO ĐÁNH GIÁ TÁC ĐỘNG MÔI TRƯỜNG: 40
CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 60
1 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI: 60
2 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG: 62
CHƯƠNG V KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 63
Trang 1
Trang 2Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
1 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI
CỦA DỰ ÁN 63
2 CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CHẤT THẢI (TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC VÀ ĐỊNH KỲ) THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT 65
3 KINH PHÍ THỰC HIỆN QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG HẰNG NĂM 66
CHƯƠNG VI CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 67
PHỤ LỤC BÁO CÁO 69
Trang 3DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BTNMT : Bộ Tài nguyên và Môi trường
BXD : Bộ Xây dựng
BYT : Bộ Y tế
BOD : Nhu cầu oxy sinh hóa
BTCT : Bê tông cốt thép
COD : Nhu cầu oxy hóa học
CTNH : Chất thải nguy hại
CTR : Chất thải rắn
CTRCNTT : Chất thải rắn công nghiệp thông thường
CTRSH : Chất thải rắn sinh hoạt
DMF : Dimethyl formamide
GĐ : Giai đoạn
ĐTM : Đánh giá tác động môi trường
KCN : Khu công nghiệp
HTTNT : Hệ thống thoát nước thải
HTXLNT : Hệ thống xử lý nước thải
MEK :Methyl Ethyl Ketone
NĐ :Nghị định
NTSH : Nước thải sinh hoạt
PCCC : Phòng cháy chữa cháy
QCVN : Quy chuẩn Việt Nam
Trang 4Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng I-1 Bảng cân bằng sử dụng đất của dự án 8
Bảng I-2 Tổng hợp trang thiết bị, máy móc trong giai đoạn hoạt động của TTTM 10
Bảng I-3 Nhu cầu sử dụng nước cho TTTM 11
Bảng I-4 Quy mô sử dụng nước khối shophouse 13
Bảng I-5 Diện tích và chức năng hoạt động các tầng của TTTM 13
Bảng I-6 Diện tích chi tiết Shophouse 15
Bảng I-7 Vốn đầu tư của Dự án 15
Bảng I-8 Bảng thống kê tọa độ ranh giới của dự án 16
Bảng III-1 Thông số kỹ thuật trạm XLNT tập trung của TTTM 26
Bảng III-2 Hóa chất sử dụng cho trạm XLNT của TTTM 27
Bảng III-3 Máy móc thiết bị của trạm XLNT của TTTM 27
Bảng III-4 Định mức điện năng tiêu hao của hệ thống xử lý nước thải 34
Bảng III-5 Công trình lưu giữ chất thải sinh hoạt 38
Bảng III-6 Thông số kỹ thuật công trình thu gom, lưu trữ CTNH 38
Bảng III-7 Các nội dung thay đổi so với ĐTM được duyệt 41
Bảng III-8 Công suất hoạt động của xưởng dịch vụ Vinfast 43
Bảng III-9 Nhu cầu nguyên, nhiên liệu sử dụng của xưởng dịch vụ VinFast 45
Bảng III-10 Danh mục máy móc, thiết bị 46
Bảng III-11 Nồng độ các chất ô nhiễm trong nước thải rửa xe chưa qua xử lý 48
Bảng III-12 Sự thay đổi về lưu lượng nước thải của dự án so với ĐTM được duyệt 48 Bảng III-13 Kết quả phân tích chất lượng khí thải 50
Bảng III-14 Khối lượng chất thải phát sinh của dự án 51
Bảng III-15 Thành phần các loại CTNH phát sinh trong xưởng dịch vụ VinFast 52
Bảng III-16 Cường độ ồn đo tại xưởng dịch vụ Vinfast Sóc Trăng 53
Bảng III-17 Thông số kỹ thuật của bể tách dầu mỡ khoáng 56
Bảng III-18 Nguồn và biện pháp giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn 58
Bảng III-19 Nội dung điều chỉnh chương trình giám sát nước thải sau xử lý của dự án 58
Trang 5Bảng IV-1 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước 61Bảng V-1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 63Bảng V-2 Kế hoạch chi tiết về thời gian dự kiến lấy các loại mẫu chất thải trước khithải ra ngoài môi trường hoặc thải ra ngoài phạm vi của công trình, thiết bị xử lý 64Bảng V-3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 66
Trang 5
Trang 6Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
DANH MỤC CÁC HÌNH
Hình I-1 Quy trình hoạt động của TTTM 9
Hình I-2 Vị trí dự án nhìn từ google map 16
Hình I-3 TTTM Vincom Bạc Liêu và đang trong giai đoạn hoàn thiện 18
Hình I-4 Hiện trạng shophouse đã hoàn thiện 18
Hình III-1 Sơ đồ hệ thống thu gom nước mưa của dự án 20
Hình III-2 Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải của dự án 21
Hình III-3 Sơ đồ hệ thống thu gom và thoát nước thải của TTTM 22
Hình III-4 Sơ đồ hệ thống thu gom và thoát nước thải của Shophouse 23
Hình III-5 Sơ đồ quy trình công nghệ XLNT tập trung, công suất 100 m3/ngày đêm của TTTM 24
Hình III-6 Quy trình sửa chữa, bảo dưỡng của xưởng Vinnfast 44
Hình III-7 Quy trình hoạt động của Showroom ô tô 45
Hình III-8 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải sau khi bổ sung thêm xưởng dịch vụ Vinfast 54
Hình III-9 Quy trình hoạt động bể tách dầu mỡ khoáng 55
Hình IV-1 Sơ đồ thoát nước thải của TTTM 60
Trang 7CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1.TÊN CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
CÔNG TY CỔ PHẦN VINCOM RETAIL
- Địa chỉ: số 7 đường Bằng Lăng 1, Khu đô thị sinh thái Vinhomes Riverside,Phường Việt Hưng, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
- Người đại diện: Bà Trần Mai Hoa Chức vụ: Tổng Giám đốc
- Điện thoại: (84-24) 39749999
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0105850244 đăng ký kinh doanh lần đầungày 11/4/2012, đăng ký thay đổi lần thứ 21 ngày 28/10/2021 do Sở Kế hoạch và Đầu
tư thành phố Hà Nội cấp
2.TÊN DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
“KHU TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ NHÀ Ở THƯƠNG MẠI
TẠI PHƯỜNG 7 THÀNH PHỐ BẠC LIÊU TỈNH BẠC LIÊU”
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: đường Trần Huỳnh, phường 7, Thành phố BạcLiêu, tỉnh Bạc Liêu
- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môitrường, phê duyệt dự án:
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0105850244 đăng ký kinh doanh lần đầungày 11/4/2012, đăng ký thay đổi lần thứ 21 ngày 28/10/2021 do Sở Kế hoạch và Đầu
tư thành phố Hà Nội cấp
Quyết định sô 38/QĐ-UBND ngày 04/04/2019 của Ủy Ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
về việc phê duyệt Tổng mặt bằng dự án Khu Trung tâm thương mại và Shophousethuộc Quy hoạch chi tiết khu công viên Văn hóa Trần Huỳnh, Phường 7, thành phốBạc Liêu
Văn bản số 4628/UBND -KT ngày 29/10/2019 của Ủy Ban nhân dân tỉnh Bạc LiêuV/v giao đất, cho thuê đất không phải đấu giá quyền sử dụng đất theo quy định tạiKhoản 3, Điều 118, Luật Đất đai năm 2013 đối với khu đất quy hoạch xây dựng KhuTrung tâm thương mại và nhà ở thương mại tại Phường 7, thành phố Bạc Liêu
Văn bản số 5148/UBND-KT ngày 14/11/2019 Ủy Ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu V/vchấp thuận chủ trương đầu tư dự án Trung tam thương mại Dịch vụ và nhà ở thươngmại tại Phường 7, thành phố Bạc Liêu
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cácgiấy phép môi trường thành phần: Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác độngmôi trường số 2377/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 của Ủy Ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu
Trang 7
Trang 8Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án Trung tâm thươngmại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu
- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tưcông): Xét theo tiêu chí quy định của Pháp luật về đầu tư công dự án thuộc loại hình
xây dựng khu nhà ở có vốn đầu tư là 553.385.300.000 VNĐ nên phân loại dự án theo
tiêu chí phân loại dự án nhóm B theo khoản 1, điều 9 của Luật đầu tư công số39/2019/QH14 ngày 13/06/2019
3.CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM SẢN XUẤT CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
3.1 Công suất hoạt động của dự án đầu tư:
Quy mô
Tính chất của dự án là khu TTTM dịch vụ và nhà ở thương mại với quy mô:
- TTTM Vincom Bạc Liêu: 4 tầng nổi, 1 tầng hầm
- Nhà ở Thương mại: 195 căn nhà
Diện tích của khu đất: 44.062,4 m2, quy mô sử dụng đất như sau:
Bảng I-1 Bảng cân bằng sử dụng đất của dự án
Theo Quyết định phê duyệt ĐTM số 2377/QĐ-UBND ngày
24/12/2019 (m 2 )
1 Diện tích xây dựng thương mại dịchvụ 3.327,83
2 Diện tích xây dựng nhà ở thương mại 15.283,0
C Tổng diện tích sàn xây dựng 74.443,29
1 Tổng diện tích sàn xây dựng thươngmại dịch vụ 13.311,30
2 Tổng diện tích sàn xây dựng nhà ởthương mại 61.131,99
(Nguồn: Quyết định phê duyệt ĐTM số 2377/QĐ-UBND ngày 24/12/2019)
Trang 93.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư:
3.2.1 Quy trình hoạt động của khối trung tâm thương mại
Hình I-1 Quy trình hoạt động của TTTM
Thuyết minh quy trình:
Các loại sản phẩm, nguyên nhiên liệu sau khi được bên cung cấp vận chuyển đến cáccửa hàng dịch vụ trong trung tâm thương mại, được lưu kho, trưng bày, hoặc chế biến
để phục vụ cho việc hoạt động của siêu thị cửa hàng và các dịch vụ mua sắm, ăn uống,vui chơi giải trí của khách
Việc hoạt động của trung tâm thương mại sẽ làm phát sinh chất thải rắn, nước thải,chất thải nguy hại, tiếng ồn, các chất thải này được chủ đầu tư trực tiếp quản lý
Khi bổ sung thêm lĩnh vực showroom và bảo dưỡng, sửa chữa ô tô, xe máy điệnVinFast vào TTTM, quy trình hoạt động của khu xưởng dịch vụ Vinfast như sau:
3.2.2 Quy trình hoạt động của khối shophouse
Các căn hộ thương mại shophouse sau khi xây dựng hoàn chỉnh, chủ dự án sẽ bán lạicho người dân có nhu cầu ở hoặc kinh doanh và bàn giao lại việc quản lý cho địaphương Chất thải phát sinh chủ yếu là nước thải sinh hoạt và rác thải sinh hoạt
3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư:
Do loại hình hoạt động của dự án là Trung tâm thương mại, dịch vụ và nhà ở thươngmại nên không tạo sản phẩm trong quá trình hoạt động
4.NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HÓA CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ:
4.1 Nhu cầu nguyên, nhiên liệu, hóa chất:
Trang 9
TRUNG TÂM THƯƠNG MẠI
Nhập hàng – nguyên vật liệu
Ăn uống
Chất thải rắn – Tiếng ồn – Nước thải – Chất thải nguy hại
Trang 10Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
Danh mục trang thiết bị, máy móc vận hành trong giai đoạn hoạt động của dự án:
Bảng I-2 Tổng hợp trang thiết bị, máy móc trong giai đoạn hoạt động của
TTTM
5 Hệ thống xử lý nước thải 01 hệ thống 100 m3
-8 Máy phát điện dự phòng 01 máy 1x1250kVA-380/220V, f =50Hz
9 Hệ thống điều hòa trung tâm 01 hệthống 2 máy lạnh trung tâm, côngsuất: 225RT
-(Nguồn: Công ty CP Vincom Retail)
4.2 Hệ thống cấp điện, nước của dự án
4.2.1 Hệ thống cấp điện
Nguồn điện cung cấp cho dự án được lấy từ lưới điện quốc gia
Dự kiến trong công trình lắp đặt một máy biến áp gồm một máy biến áp khô1x2000KVA-22/0,4KV tại phòng kỹ thuật tầng hầm để cung cấp cho toàn bộ phụ tảiđiện công trình Ngoài ra trong công trình còn bố trí một máy phát điện dự phòng gồmmột máy với công suất 1x1250KWV-380/220V, f=50Hz Trong trường hợp có sự cốmất điện các phụ tải điện của công trình, một máy chiller được cung cấp điện từ máyphát điện dự phòng qua bộ phận chuyển mạch tự động
Công suất tính toán các phụ tải trong công trình được tính toán dựa theo TCVN9206:2012 Tuy nhiên, theo yêu cầu của chủ đầu tư căn cứ vào các công trình đã thicông và đưa vào hoạt động, suất phụ tải cho trung tâm thương mại được lấy từ 50 đến65W/m2, khu vực ẩm thực 300W/m2, khu vực café ăn nhanh 120W/m2
4.2.2 Hệ thống cấp nước
Nguồn cấp nước
Nguồn nước cấp cho dự án được lấy từ hệ thống đường ống cấp nước hiện có trênđường Trần Huỳnh Tại dự án, không sử dụng nước ngầm
Trang 11 Nhu cầu sử dụng nước
Quy mô tiêu thụ nước của Trung tâm thương mại
Nhu cầu sử dụng nước của dự án được tổng hợp dưới bảng sau:
Bảng I-3 Nhu cầu sử dụng nước cho TTTM
Theo Quyết định phê duyệt ĐTM số 2377/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 Tên khu
vực
Diện tích
Tổng số người
Nhu cầu sử dụng nước
Siêu thịVinmart(phần phục
vụ chokhách)
Trang 12Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
Theo Quyết định phê duyệt ĐTM số 2377/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 Tên khu
vực Diện tích Tổng số
người
Nhu cầu sử dụng nước
1 ngày
người m 3 /ngày
Vinmart(phần phục
vụ các dâychuyền chếbiến)
76
(Nguồn: Quyết định phê duyệt ĐTM số 2377/QĐ-UBND ngày 24/12/2019)
Quy mô tiêu thụ nước của khối shophouse
Bảng I-4 Quy mô sử dụng nước khối shophouse
Tên khu vực chức năng người Số Tiêu chuẩn dùng nước
(l/người)
Lượng nước (m 3 / ngày đêm)
Người dân trong căn hộ (195 căn, 4 780 250 195,0
Trang 13người/căn)
(Nguồn: Quyết định phê duyệt ĐTM số 2377/QĐ-UBND ngày 24/12/2019)
5.CÁC THÔNG TIN KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN DỰ ÁN ĐẦU TƯ
5.1 Các hạng mục công trình của dự án
Các hạng mục công trình chính
Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thànhphố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”, chia làm 2 khu lớn là khối công trình trung tâm thươngmại với 4 tầng nổi, 1 tầng hầm và 195 căn Shophouse 4 tầng
Bảng I-5 Diện tích và chức năng hoạt động các tầng của TTTM
STT Số tầng Diện tích Theo Quyết định phê duyệt ĐTM số
để đồ; Phòng Locker; Phòng rác ướt, rác khô;Trạm xử lí nước thải; Thang bộ cho khách
2 Tầng 1 3.011 m2 + Sảnh chính, sảnh nhập hàng
+ Hành lang giao thông+ 3 thang bộ thoát hiểm, 1 thang hàng+ Phòng kỹ thuật điện
Trang 14Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
STT Số tầng Diện tích Theo Quyết định phê duyệt ĐTM số
mái vàmái
3.011 m2 Bố trí bồn nước, kỹ thuật thang máy, kỹ thuật
điều hòa
(Nguồn: Quyết định phê duyệt ĐTM số 2377/QĐ-UBND ngày 24/12/2019)
Nhà ở thương mại shophouse:
Khu shophouse nằm trong dự án thiết kế với phong cách hiện đại, với các tiêu chuẩnđáp ứng nhu cầu về nhà ở hiện tại Shophouse là căn hộ kết hợp với cửa hàng Với quy
mô các hạng mục như sau:
- Tổng diện tích xây dựng shophouse : 17.904,41m2
Trang 15STT Loại nhà
Diện tích
ô đất (m 2 )
Mật
độ xây dựng (%)
Tầng cao (tầng)
Diện tích XD (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
Hệ số sử dụng đất (lần)
Số căn (căn)
Vốn đầu tư của dự án được trình bày trong bảng sau:
Bảng I-7 Vốn đầu tư của Dự án
ST
2 Chi phí quản lý dự án, chi phí tư vấn đầu tư xây dựng,chi phí khác (15%*CPXD) 45.274.536.838
3 Chi phí cho các công trình bảo vệ môi trường 6.814.750.000
Trang 16Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
- Phía Bắc giáp đường Trần Huỳnh;
- Phía Đông giáp với khu đất của doanh nghiệp Cẩm Quyên;
- Phía Nam giáp đường Nguyễn Tất Thành;
- Phía Tây giáp khu công viên Trần Huỳnh (ao cá cảnh)
Hình I-2 Vị trí dự án nhìn từ google map
Tổng diện tích khu đất quy hoạch là 44.062,4 m² có vị trí tọa độ dự án như sau:
Bảng I-8 Bảng thống kê tọa độ ranh giới của dự án
Số hiệu điểm Tọa độ (m) (Hệ tọa độ VN2000, múi chiếu 3 o )
Địa điểm thực hiện dự án trong mối tương quan với các đối tượng xung quanh
Các đối tượng tự nhiên
- Hệ thống đường giao thông: vị trí xây dựng dự án rất thuận lợi về giao thông tiếpcận, tại khu vực có các tuyến đường như:
Trang 17 Phía Đông Nam giáp đường Nguyễn Tất Thành
Phía Tây Bắc giáp đường Trần Huỳnh
- Hệ thống sông:
Dự án cách hồ phường 7 khoảng 30m về phía Tây
Cách khoảng 600m về phía Tây của Dự án là Kênh Xáng Bạc Liêu
Các đối tượng kinh tế – xã hội:
- Tiếp giáp phía Tây dự án là Khu dân cư hiện hữu với mật độ dân cư đông
- Cách Siêu thị Điện máy Xanh khoảng 50m về phía Tây Bắc
- Cách Siêu thị Co.op Mart Bạc Liêu khoảng 120m về phía Tây Bắc
- Cách Nhà thiếu nhi Phùng Ngọc Liên khoảng 160m về phía Tây
- Cách Chùa Tịnh Độ khoảng 320m về phía Tây
- Thánh thất Bạc Liêu là một trong số những công trình tôn giáo tiêu biểu trong khuvực Ngoài ra còn có các công trình tôn giáo như: chùa Tịnh Độ, điện thờ Phật MẫuBạc Liêu, nhà thờ Tin lành Bạc Liêu, … thể hiện sự tự do về tín ngưỡng của ngườidân trong vùng
- Trong bán kính 2 km tính từ khu vực dự án còn có Trường tiểu học Kim Đồng,trường mầm non Hoa Sen, trường Đại học Bạc Liêu (cơ sở 2), …
Hiện trạng sử dụng đất
Khu vực dự án là khu đất của công viên Trần Huỳnh, hiện tại dự án đã được xây dựng
và đang trong hoàn thiện các hạng mục công trình chính và các hạng mục công trìnhphụ trợ
Với khu Trung tâm thương mại đã hoàn thiện, đang chờ các gian hàng vào bố trí
Một số hình ảnh của dự án:
Trang 17
Trang 18Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
Hình I-3 TTTM Vincom Bạc Liêu và đang trong giai đoạn hoàn thiện
Hình I-4 Hiện trạng shophouse đã hoàn thiện
CHƯƠNG II
SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 1.SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA, QUY HOẠCH TỈNH, PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG:
Công ty Cổ phần Vincom Retail được thành lập và hoạt động theo giấy chứng nhậnđăng ký kinh doanh số 0105850244 đăng ký kinh doanh lần đầu ngày 11/4/2012, đăng
ký thay đổi lần thứ 20 ngày 01/01/2019 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nộicấp
Về sự phù hợp của dự án các quy hoạch, kế hoạch đã được các cấp thẩm quyền phêduyệt:
- Công văn số 4828/UBND-KT ngày 29/10/2019 về việc giao đất, cho thuê đất cóthu tiền sử dụng đất, hạn cho thuê đất là 50 năm;
- Đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu bàn giao cho Công ty CP Vincom Retailtheo Công văn số 4828/UBND-KT ngày 29/10/2019
Trang 19- Phê duyệt tổng mặt bằng cho Dự án theo Quyết định số 38/QĐ-UBND ngày4/4/2019 của UBND Thành phố Bạc Liêu về việc phê duyệt tổng mặt bằng Dự án KhuTrung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố BạcLiêu, tỉnh Bạc Liêu thuộc Quy hoạch chi tiết khu công viên Văn hóa Trần Huỳnh,phường 7, Thành phố Bạc Liêu.
- Dự án đã được phê duyệt định phê duyệt báo các đánh giá tác động môi trường số2377/QĐ-UBND ngày 24/12/2019 đảm bảo thực hiện các biện pháp về môi trường
- Ngoài ra theo Quyết định số 1371/2004/QĐ-BTM ngày 24/09/2004 của Bộ trưởng
Bộ Thương mại: Trung tâm thương mại là loại hình tổ hợp kinh doanh thương mạihiện đại, đa chức năng, bao gồm tổ hợp các loại hình cửa hàng, cơ sở hoạt động dịchvụ: hội trường, phòng họp, văn phòng cho thuê… Như vậy Xưởng Dịch vụ Vinfasttại dự án có ngành nghề kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng và sửa chữa ô tô nênviệc bổ sung ngành nghề của Xưởng Vinfast là hoàn toàn phù hợp
2.SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG:
Dự án được đầu tư xây dựng tại địa chỉ đường Trần Huỳnh, phường 7, Thành phố BạcLiêu, tỉnh Bạc Liêu nằm trong khu vực thành phố Bạc Liêu và nước thải của dự án sẽđược xử lý đạt tiêu chuẩn QCVN 14:2008/BTNMT, cột B theo quy định nước thải sau
xử lý đạt tiêu chuẩn xả thải sẽ được đấu nối vào cống thoát nước của thành phố
CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO
VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1.CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP THOÁT NƯỚC MƯA, THU GOM VÀ
XỬ LÝ NƯỚC THẢI:
1.1 Thu gom, thoát nước mưa:
- Hệ thống thoát nước mưa được tách riêng mạng lưới thoát nước bẩn và khu vực sânbãi được tráng nhựa tạo độ dốc cần thiết để nước mưa thoát nhanh
- Toàn bộ lượng nước mưa của TTTM và Shophouse sẽ được thu gom theo đườngcống thoát nước mưa bằng bê tông cốt thép có kích thước D300, D400, D600, D800,D1.000 với tổng chiều dài khoảng 1.989 m sau đó đấu nối vào hệ thống thoát nướcmưa hiện trạng của thành phố tại 03 điểm trên đường Trần Huỳnh
- Hệ thống hố ga thu gom nước mưa bằng bê tông cốt thép có nắp đậy với 5 loại hố
ga Cụ thể có 57 cái hố ga và 03 hố ga đấu nối hệ thống thoát nước mưa hiện trạng
Trang 19
Trang 20Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
- Sơ đồ hệ thống thu gom và thoát nước mưa của dự án được trình bày trong hìnhsau:
Hình III-5 Sơ đồ hệ thống thu gom nước mưa của dự án 1.2 Thu gom, thoát nước thải:
Hình III-6 Sơ đồ hệ thống thu gom nước thải của dự án
Hố thu nước mưaCống thoát nước mưa nội bộ
Hố ga đấu nối
Cống thoát nước mưa chung của thành phố
HT thu gom nước thải
Cống thoát nước chung của Thành phố
HT thoát nước thải
HT thoát nước mưa
Trang 211.2.1 Đối với khu TTTM
- Công trình thu gom nước thải:
Hệ thống thoát nước thải của TTTM được chia thành 02 đường thoát nước gồm thoátnước thải từ khu vực nhà vệ sinh dẫn về bể tự hoại 03 ngăn và thoát nước thải từ khu
ẩm thực dẫn về bể tách mỡ Toàn bộ nước thải được dẫn vào hệ thống xử lý nước thải
Hệ thống thoát phân từ các thiết bị vệ sinh (bàn cầu, chậu tiểu,…) theo đường ốngtrục đứng bằng uPVC, kích thước D = Ø90 - 125mm gom xuống tầng hầm dẫn vào bể
tự hoại để xử lý sơ bộ (đường ống gom D = Ø140mmm, sau đó dẫn về trạm xử lýnước thải của dự án Bể tự hoại nằm trong mặt bằng cụm bể xử lý của hệ thống xử lýnước thải, sau đó chảy qua các bể xử lý của hệ thống xử lý nước thải của dự án
Hệ thống thoát nước từ khu ẩm thực theo đường ống trục đứng bằng uPVC, kíchthước D = Ø90 -125 mm gom xuống tầng hầm dẫn vào bể tách mỡ (đường ống gom D
= Ø160mmm), sau xử lý qua bể tách mỡ sẽ được dẫn vào trạm xử lý nước thải tậptrung của dự án tại tầng hầm
- Công trình thoát nước thải
Nước thải sau xử lý qua HTXLNT công suất 100 m3/ngày.đêm đảm bảo đạt QCVN14:2008/BTNMT, cột B (K=1,0) sẽ được bơm lên theo đường ống uPVC có D =200mm dẫn vào hố ga quan trắc nước thải trước khi đấu vào hố ga thoát nước mưacủa Dự án sau đó theo đường ống thoát nước mưa bằng BTCT với D = 1000mm đấunối vào hệ thống thoát nước chung của thành phố trên đường Trần Huỳnh
- Sơ đồ hệ thống thu gom và thoát nước thải của TTTM được trình bày trong hìnhsau:
Trang 22Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
Hình III-7 Sơ đồ hệ thống thu gom và thoát nước thải của TTTM
1.2.2 Đối với khu Shophouse
Hệ thống thoát nước thải của Khu Shophouse được thiết kế tách riêng với hệ thống thugom và xử lý nước thải của TTTM, được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại 03 ngăn tại mỗicăn hộ sau đó được thu gom dẫn theo đường ống thu nước thải HDPE có đường kínhống D200 dẫn đến đấu nối với hệ thống thoát nước chung của thành phố nằm trênđường Trần Huỳnh
Hệ thống đường ống thoát nước mưa nội bộ của
Trang 23Hình III-8 Sơ đồ hệ thống thu gom và thoát nước thải của Shophouse 1.3 Xử lý nước thải:
1.3.1 Xử lý nước thải đối với khối Shophouse
Theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án “Khu trung tâm thương mạidịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, thành phố Bạc Liêu” kèm theo Quyết địnhPhê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án số 2377/QĐ-UBND ngày24/12/2019 của UBND tỉnh chấp thuận cho phép nước thải phát sinh từ KhuShophouse được xử lý bằng bể tự hoại 03 ngăn tại mỗi căn hộ (195 căn, 4 người/căn)rồi thoát ra hệ thống thoát nước chung trên đường Trần Huỳnh Các căn Shophouse sẽđược bàn giao cho địa phương nên phần xử lý nước thải sinh hoạt của Shophouse sẽdược đấu nối với cống thoát nước chung của thành phố Bạc Liêu
1.3.2 Xử lý nước thải với TTTM
a Công trình xử lý nước thải sơ bộ
b Công trình xử lý nước thải tập trung
Chủ dự án bố trí 01 hệ thống XLNT tập trung với công suất 100 m3/ngày đêm để xử lýnước thải của khu TTTM đạt QCVN 14:2008/BTNMT, cột B, k=1 trước khi xả ra hệcống thoát nước chung của thành phố
NƯỚC THẢI
bơm
BỂ ĐIỀU HÒA
BỂ TÁCH MỠ NƯỚC THẢI TỪ KHU
KHÁC
Trang 24Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở
thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
Hình III-9 Sơ đồ quy trình công nghệ XLNT tập trung, công suất 100 m 3 /ngày
đêm của TTTM
Thuyết minh dây chuyền công nghệ
1 Nước thải sinh hoạt được thu gom từ các nguồn sau dẫn về Bể điều hòa của hệ thống xử lý nước thải tập trung Trung tâm Thương mại
- Dòng nước thải khu WC: Nước thải phát sinh từ các khu vực WC trong trung tâm
thương mại được thu gom và đưa về các cụm bể phốt để xử lý bằng công nghệ yếmkhí trước khi đưa vào hệ thống xử lý nước thải tập trung
- Dòng nước thải khu vực nhà bếp: Nước thải của khu vực nhà bếp chứa nhiều dầu
mỡ và váng nổi sẽ được thu gom và đưa về bể tách mỡ cục bộ để loại bỏ hết dầu mỡ
và váng nổi ra khỏi dòng nước trước khi đi vào hệ thống xử lý tập trung Lượng dầu
mỡ và váng nổi sẽ được nhân viên thu gom hàng ngày đưa vào thùng chứa và hợpđồng chuyển giao cho đơn vị có chức năng, cam kết không để ứ đọng
- Các dòng nước thải khác, bao gồm: tắm, giặt, rửa, … sẽ được thu gom và đưa vào
bể điều hòa nằm trong hệ thống XLNT tập trung
2 Bể điều hòa:
Tăng cường quá trình xử lý Nito và Phospho trong nước thải bằng công nghệ
vi sinh thiếu khí và hiếu khí
Lắng tách hỗn hợp bùn – nước ra khỏi dòng nước dưới tác dungh của trọng lực
Loại bỏ các chất ô nhiễm còn lại trong nước thải
Tiêu diệt các vi sinh vật trước khi xả ra nguồn tiếp nhận
BỂ LẮNG THỨ CẤP
BỂ XỬ LÝ SINH HỌC THIẾU KHÍ
BỂ KHỬ TRÙNG
Máy thổi khí
Trang 25- Bể điều hòa có chức năng điều hòa lưu lượng nước thải và các chất cần xử lý đểbảo đảm hiệu quả cho các quy trình xử lý sinh học về sau, nó chứa nước thải và cácchất cần xử lý ở các giờ cao điểm, phân phối lại trong các giờ không hoặc ít sử dụng
để cung cấp ở một lưu lượng nhất định 24/24 giờ cho các hệ thống sinh học phía sau
- Dưới tác dụng của hệ thống sục khí được lắp dưới đáy bể, hàm lượng các chất dinhdưỡng được hòa trộn nhanh và đều vào trong nước thải Nhờ quá trình xáo trộn này
mà hỗn hợp nước thải qua bể điều hòa được hòa trộn giải phóng các chất hoạt động bềmặt trong nước thải, đồng thời phân hủy một phần chất hữu cơ trong nước thải(khoảng 10% BOD) nước thải sau đó sẽ được bơm điều hòa bơm với một lưu lượngdòng chảy ổn định vào Bể sinh học thiếu khí – Anoxic để thực hiện quá trình xử lýsinh học tiếp theo
3 Bể xử lý sinh học AO:
Tại bể xử lý sinh học AO có 02 quá trình xử lý, một quá trình xử lý sinh học bằng quátrình thiếu khí và một quá trình xử lý sinh học hiếu khí
+ Tại bể sinh học thiếu khí – Anoxic:
Tại Bể Anoxic, NO3- trong nước thải sinh ra từ quá trình oxy hóa amoni ở trong bểhiếu khí, được bơm tuần hoàn về bể anoxic, cùng với bùn hoạt tính, và nước thải nạpvào, với điều kiện thiếu oxy (anoxic), quá trình khử NO3- thành N2 tự do được thựchiện,và N2 tự do sẽ thoát ra ngoài không khí Hàm lượng Nitơ tổng trong nước thảigiảm xuống mức cho phép Quá trình chuyển hóa Nitơ hữu cơ trong nước thải dướidạng amoni thành nitơ tự do được diễn ra theo 2 bước liên quan đến 2 loại vi sinh vật
tự dưỡng Nitrosomonas và Nitrobacter:
1 Quá trình Nitrification: NH4 + 1.5 O2 => NO2- + 2 H+ + H2O
2 Quá trình Denitrification: NH4+ => NO2- => NO3- => N2Tại bể Bể Anoxic có gắn máy khuấy chìm – Mixer nhằm tạo ra điều kiện thiếu khí cho
sự hoạt động của chủng vi khuẩn khử nitrat sẽ tách oxy từ nitrat cho quá trình oxy hóacác chất hữu cơ Tiếp theo, nước thải sẽ được dẫn vào bể xử lý sinh học hiếu khí
+ Tại bể sinh học hiếu khí
Bể sinh học hiếu khí hỗn hợp bùn hoạt tính và nước được xáo trộn đều bằng hệ thốngphân phối khí từ Máy thổi khí Thiết bị thổi khí được vận hành liên tục nhằm cung cấpoxy cho vi sinh vật hiếu khí hoạt động Trong điều kiện thổi khí liên tục, quần thể visinh vật hiếu khí sẽ phân hủy các hợp chất hữu cơ có trong nước thải thành các hợpchất vô cơ đơn giản như CO2 và nước… theo phản ứng sau:
Chất hữu cơ + Vi sinh vật hiếu khí => H2O + CO2 + Sinh khối mới +…
Sau khi nước thải được xử lý, hỗn hợp bùn, nước được chảy qua bể lắng sinh học
3 Bể lắng thứ cấp:
Trang 25
Trang 26Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
Nước sau xử lý sinh học được đưa sang bể lắng thứ cấp, tại bể này hỗn hợp bùn –nước được phân ly, bùn có trọng lượng lớn sẽ tự lắng xuống dưới, nước trong sẽ dânglên phía trên đi sang ngăn chứa nước và khử trùng
4 Bể Khử trùng:
Tại đây nước thải sẽ được châm hóa chất khử trùng (dung dịch NaClO) để tiêu diệtcác vi khuẩn gây bệnh đảm bảo đạt các tiêu chuẩn xả thải theo QCVN14:2008/BTNMT mức B, k=1 và QCVN 40:2011/BTNMT, Cột B đối với thông sốdầu mỡ khoáng thì sẽ được bơm xả vào cống thoát nước chung của thành phố ttreenđường Trần Huỳnh
5 Bể Xử lý bùn:
Phần bùn dư từ quá trình hoạt động của trạm XLNT được bơm về bể tự hoại (bể được
bố trí ngầm, hợp khối công trình với trạm XLNT, để tiếp tục phân hủy kỵ khí làmgiảm thể tích bùn và sau đó định kỳ được hút đi bởi xe hút bùn của đơn vị có chứcnăng
d Thông số kỹ thuật
Bảng III-9 Thông số kỹ thuật trạm XLNT tập trung của TTTM
Diện tích (m 2 )
Chiều cao (m)
Số lượng (bể)
Thể tích (m 3 )
Thời gian lưu (giờ)
Hiệu suất (%)
Vật liệu
Bảng III-10 Hóa chất sử dụng cho trạm XLNT của TTTM
Trang 27STT HẠNG MỤC CÔNG VIỆC Quy cách –
thô dưới đáy bể Dùng để
đảo trộn và nâng cao hiệu
Tsurumi Nhật/tđBao gồm:
Autocoupling gang, thanhtrượt và xíchkéo bơm:
-SUS304, ViệtNam
Dùng để đo mức nước thải
để điều khiển bơm nước thải
Trang 27
Trang 28Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
MR21NF750Tsurumi Nhật/tđBaogồm: Thanhtrượt và xíchkéo mixer:
-SUS304, ViệtNam
cái 1
Dùng để đảo trộn trong bể
thiếu khí để nâng cao hiệu
quả của công đoạn xử lý
- Đầu nối: nối khởi thuỷ
(Saddle Mount) hoặc nối
Trang 29giảm thanh, van 1 chiều, van
chặn, mối nối mềm, cao su
đệm v.v
RSR-805.5KW/380V Tsurumi -Nhật/tđ cái 2
Trang 30Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
50Hz
Tsurumi Nhật/tđKhông sửdụng:
-autocouplingBao gồm: xíchkéo bơm:
SUS304, ViệtNam
Dùng để vận chuyển dòng
bùn hồi lưu về bể xử lý sinh
học và bùn dư về ngăn chứa
Trang 31Công suất: 0.25 kw, 3 pha,
380 VAC/50Hz
Vật liệu đầu bơm: PP
5 Bồn chứa & pha chế hóa
Dùng để chứa hóa chất cung
cấp cho quá trình xử lý nước
bùn hồi lưu về bể xử lý sinh
học và bùn dư về ngăn chứa
Trang 32Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
2 Bồn chứa & pha chế hóa
Dùng để chứa hóa chất cung
cấp cho quá trình xử lý nước
Autocoupling gang, thanhtrượt và xíchkéo bơm:
-SUS304, ViệtNam
Dùng để đo mức nước thải
để điều khiển bơm nước thải
7ME6520 Màn hìnhhiển thị tạichỗ:
1AA10 -1AA0
7ME6910Siemens
Trang 33Dùng để thu gom và hút mùi
Truyền động gián tiếp
Ống thoát ngưng nước xả
đáy
Vật liệu chế tạo: Inox304
g Định mức tiêu hao điện năng của hệ thống xử lý nước thải
Bảng III-12 Định mức điện năng tiêu hao của hệ thống xử lý nước thải
Số lượn g
Máy chạy
Thời gian hoạt động
Công suất
Điện năng tiêu thụ
Trang 34Cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Khu Trung tâm thương mại dịch vụ và nhà ở thương mại tại phường 7, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu”
3 Máy khuấy chìm tăngcường hiệu quả xử lý
Nito
4 Máy thổi khí bể sinhhọc 2 1 24 15 720
6 Bơm định lượng hóachất tăng cường khả
năng lắng
9 Động cơ khuấy trộn hóa
11 Bơm xả thải sau xử lý,dạng bơm chìm 1 1 24 0,2 4,8
B HỆ THỐNG ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN 1 1 1 5 5
Tổng lượng điện tiêu thụ kWh 1.393
Nguồn: Tính toán tổng hợp
h Quy trình vận hành
- Hệ thống xử lý nước thải được vận hành ở chế độ tự động, liên tục
- Quy trình vận hành trạm XLNT như sau:
Vận hành các thiết bị trong phạm vi điều khiển của tủ điều khiển trung tâm
Sau khi tiến hành các bước kiểm tra và chuẩn bị hóa chất, ta tiến hành cho hệ thống đivào hoạt động theo các quy trình sau:
Bước 1: Mở cửa tủ điều khiển (TĐK) trung tâm, kéo các công tắc trên các CB con đểchuyển tất cả CB con sang vị trí ON (nếu trước đó chưa bật) Điều này cho phép điện
đã sẵn sàng ở các tiếp điện vào của tất cả các khởi động từ
Bước 2: Đóng cửa tủ điều khiển