1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Phân tích chế độ hoạt động của ống phản lực (đồ án môn khí động lực học 2)

25 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phân tích chế độ hoạt động của ống phản lực
Tác giả Trần Bình Phước, Nguyễn Võ Minh Thông, Vương Nhật Hoàng
Người hướng dẫn TS. Lê Thị Hồng Hiếu
Trường học Đại Học Bách Khoa Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Khí Động Lực
Thể loại đồ án môn khí động lực học 2
Năm xuất bản 2022
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ống phản lực hoạt động ở chế độ đẳng entropy, dưới âm, cổ không nghẽn:...9 III.. Ống hoạt động ở chế độ không đẳng entropy, cổ nghẽn, có sóng sốc đứng trong ống, đầu ra dưới âm...15 V...

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA KHOA KỸ THUẬT GIAO THÔNG

BÁO CÁO ĐỒ ÁN MÔN: KHÍ ĐỘNG LỰC HỌC 2 (TR3011) Chủ đề 3: Phân tích chế độ hoạt động của ống phản lực

GVHD: TS Lê Thị Hồng Hiếu

Học kỳ 212 ST

TP HCM, T5/2022

Trang 2

MỤC LỤC

DANH MỤC HÌNH ẢNH 3

DANH MỤC BẢNG BIỂU 4

I Tổng quát các chế độ hoạt động của ống phản lực 5

II Ống phản lực hoạt động ở chế độ đẳng entropy, dưới âm, cổ không nghẽn: 9

III Ống hoạt động ở chế độ đẳng entropy, dưới âm ở phần hội tụ và phân kỳ, cổ nghẽn 12

IV Ống hoạt động ở chế độ không đẳng entropy, cổ nghẽn, có sóng sốc đứng trong ống, đầu ra dưới âm 15

V Ống hoạt động ở chế độ đẳng entropy, đầu ra trên âm, cổ nghẽn 21

VI Tổng kết: 24

2

Trang 3

DANH MỤC HÌNH ẢNH

Hình 1: Biên dạng ống phản lực 5 Hình 2: Mối liên hệ số Mach với vị trí trong ống phản lực của chế độ đẳng entropy, dưới âm, cổ không nghẽn 12 Hình 3 Mối liên hệ P(x)/Po với vị trí trong ống phản lực của chế độ đẳng entropy, dưới âm, cổ không nghẽn 12 Hình 4: Mối liên hệ số Mach với vị trí trong ống phản lực của chế độ đẳng entropy, dưới âm, cổ nghẽn 15 Hình 5 Mối liên hệ P(x)/Po với vị trí trong ống phản lực của chế độ đẳng entropy, dưới âm, cổ nghẽn 15 Hình 6: Đường nội suy của biên dạng ống phản lực 18 Hình 7: Mối liên hệ số Mach với vị trí trong ống phản lực của chế độ không đẳng entropy, cổ nghẽn, có sóng sốc đứng trong ống, đầu ra dưới âm 21 Hình 8: Mối liên hệ P(x)/Po với vị trí trong ống phản lực của chế độ không đẳng entropy, cổ nghẽn, có sóng sốc đứng trong ống, đầu ra dưới âm 21 Hình 9: Mối liên hệ số Mach với vị trí trong ống phản lực của chế độ đẳng entropy, đầu ra trên âm, cổ nghẽn 24 Hình 10: Mối liên hệ P(x)/Po với vị trí trong ống phản lực của chế độ đẳng entropy, đầu ra trên âm, cổ nghẽn 24 Hình 11: Mối liên hệ số Mach với vị trí trong ống phản lực của các chế độ 25 Hình 12: Mối liên hệ P(x)/Po với vị trí trong ống phản lực của các chế độ 25

3

Trang 4

Bảng 1: Kết quả giải lặp Me theo 2 trường hợp 8

Bảng 2: Phân loại chế độ hoạt động trong ống phản lực 8

Bảng 3: Kết quả tính toán cho chế độ đẳng entropy, dưới âm, cổ không nghẽn 10

Bảng 4: Kết quả tính toán cho chế độ đẳng entropy, dưới âm, cổ nghẽn 13

Bảng 5: Kết quả giải lặp M1 16

Bảng 6: Kết quả tính toán cho chế độ không đẳng entropy, cổ nghẽn, có sóng sốc đứng trong ống, đầu ra dưới âm 19

Bảng 7: Kết quả tính toán cho chế độ đẳng entropy, đầu ra trên âm, cổ nghẽn 22

I Tổng quát các chế độ hoạt động của ống phản lực

 Biên dạng ống phản lực:

4

Trang 5

A A

A

M M

Trang 6

F M

F M

xác định được giá trị gần đúng Mˆ đầu tiên theo công thức sau:

6

Trang 7

- Ta kỳ vọng rằng giá trị tính được Mˆ ở lân cận giá trị chính xác M hơn là giá

A A

Trang 8

 Tìm với giá trị M giả sử bản đầu rất nhỏ và giá trị lớn hơn 1 e

- Tiến hành giải thuật lặp trên công cụ exel và python ta được kết quả:

Bảng 1: Kết quả giải lặp Me theo 2 trường hợp

- Với giá trị M  e 0.00762 Ta tìm được giá trị 1.000035422

Trang 9

II Ống phản lực hoạt động ở chế độ đẳng entropy, dưới âm, cổ không nghẽn:

 Thông số đầu vào:

o e

e

P M

A

M M

Trang 10

Bảng 3: Kết quả tính toán cho chế độ đẳng entropy, dưới âm, cổ không nghẽn

10

Downloaded by hây hay (vuchinhhp3@gmail.com)

Trang 11

- Từ các kết quả tính toán ở trên, ta được biểu đồ mối liên hệ của giá trị số Machtheo từng vị trí trong ống phản lực:

Trang 12

III Ống hoạt động ở chế độ đẳng entropy, dưới âm ở phần hội tụ và phân kỳ, cổ

- Áp dụng phương pháp giải thuật lặp Newton như đã trình bày ở trên để tìm giá trị M(x) tương ứng với các giá trị A(x) Do ống hoạt động ở chế độ dưới âm, nên ta sẽ giả sử các giá trị số Mach ban đầu rất nhỏ (M<<1)

- Ta được bảng như sau:

12

Downloaded by hây hay (vuchinhhp3@gmail.com)

Trang 13

Bảng 4: Kết quả tính toán cho chế độ đẳng entropy, dưới âm, cổ nghẽn

13

Downloaded by hây hay (vuchinhhp3@gmail.com)

Trang 14

- Từ các kết quả tính toán ở trên, ta được biểu đồ mối liên hệ của giá trị số Machtheo từng vị trí trong ống phản lực:

Trang 15

IV Ống hoạt động ở chế độ không đẳng entropy, cổ nghẽn, có sóng sốc đứng

trong ống, đầu ra dưới âm

 Thông số đầu vào:

- Ta lấy giá trị tham chiếu P0 10P e 1013250 Pa

- Xác định số Mach tại đầu ra M : e

e e

P A M

01

1 2

1

1

11

1

21

2

M P

1

11

1

21

2

M

G M

M M

Trang 16

21

G M

- Tiếp tục giải lặp tương tự như trình bày ở trên

- Tiến hành giải thuật lặp trên công cụ exel và python ta được kết quả:

Bảng 5: Kết quả giải lặp M1

- Tính giá trị M sau sóng sốc đứng:2

2 1 2

2 1

11

12

M M

Trang 18

P x P

Trang 19

Bảng 6: Kết quả tính toán cho chế độ không đẳng entropy, cổ nghẽn, có sóng sốc đứng trong ống, đầu ra dưới âm

19

Downloaded by hây hay (vuchinhhp3@gmail.com)

Trang 20

0 50 100 150 200 250 300 350 0

0.5 1 1.5 2 2.5 3 3.5 4

V trí trong ốống ph n l c (cm) ị ả ự

Hình 7: Mối liên hệ số Mach với vị trí trong ống phản lực của chế độ không đẳng entropy, cổ nghẽn, có sóng sốc đứng trong ống,

đầu ra dưới âm

0 0.1 0.2 0.3 0.4 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1

Hình 8: Mối liên hệ P(x)/Po với vị trí trong ống phản lực của chế độ không đẳng entropy, cổ nghẽn, có sóng sốc đứng trong ống,

đầu ra dưới âm

20

Downloaded by hây hay (vuchinhhp3@gmail.com)

Trang 21

 

 2

1013253.654182

Trang 22

Bảng 7: Kết quả tính toán cho chế độ đẳng entropy, đầu ra trên âm, cổ nghẽn

22

Downloaded by hây hay (vuchinhhp3@gmail.com)

Trang 23

0 50 100 150 200 250 300 350 0

Trang 24

0 50 100 150 200 250 300 350 0

g sốốc đứ

ng tro

ng ốốn g

D ướ i âm, c khống ổ nghẽẽn

Trang 25

+ Khi chênh lệch áp suất P P nhỏ, dòng chuyển động trong toàn bộ ống ở0 e

trạng thái dưới âm thanh Dòng tăng tốc trong phần hội tụ, đạt được vận tốc tối

đa ở cổ và giảm vận tốc trong phần phân kỳ của ống

- Trường hợp: Ống hoạt động ở chế độ đẳng entropy, dưới âm, cổ nghẽn

+ Dòng tăng tốc từ dưới âm thanh trong phần hội tụ của ống, đạt được vận tốc

âm thanh bằng 1 tại vị trí cổ của ống Sau đó vận tốc giảm về dưới âm thanhtrong phần phân kỳ của ống

- Trường hợp: Ống hoạt động ở chế độ không đẳng entropy, cổ nghẽn, có sóng

sốc đứng trong ống, đầu ra dưới âm

+ Dòng tăng tốc từ dưới âm thanh trong phần hội tụ của ống, cổ đạt được vậntốc âm thanh, sau cổ do tiết diện mở rộng, một phần của dòng chuyển độngtăng tốc và ở trạng thái trên âm thanh Việc tăng tốc này kết thúc bằng mộtsóng sốc đứng Ngay sau sóng đứng, vận tốc của dòng trở thành dưới âmthanh, do tiết diện ống mở rộng, vận tốc trong ống tiếp tục giảm từ vị trí sóngsốc cho đến đầu ra và tia phun ra khỏi ống có vận tốc dưới âm

- Trường hợp : Ống hoạt động ở chế độ đẳng entropy, đầu ra trên âm, cổ nghẽn

+ Dòng chuyển động tăng tốc liên tục từ vận tốc thấp ở đầu vào lên đến vận tốc

trên âm ở đầu ra của ống phản lực, cổ đạt được vận tốc âm thanh

25

Downloaded by hây hay (vuchinhhp3@gmail.com)

Ngày đăng: 22/06/2023, 20:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w