1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1

25 539 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuẩn Đoán Nhanh Và Trị Bệnh Do Ký Sinh Trùng Ở Động Vật Thủy Sinh Nuôi Nước Lợ Mặn
Tác giả TS. Thái Thanh Bình, ThS. Nguyễn Thế Quỳnh, CN. Trần Trung Kiên, TS. Bùi Quang T, ThS. Trịnh Văn Thắng
Trường học Bộ Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn
Chuyên ngành Nông Nghiệp
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 491,79 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1

Trang 1

GIÁO TRÌNH MÔ UN

CHN OÁN NHANH VÀ TR BNH DO KÝ SINH TRÙNG 

NGH: CHN OÁN NHANH BNH

NG VT THY SN

Trình : S cp ngh

Trang 2

Tài liu này thuc loi sách giáo trình nên các ngun thông tin có th

Mi m c ích khác mang tính lch lc ho c s d ng vi m c ích kinh doanh thiu lành mnh s b nghiêm cm

MÃ TÀI LIU:………

Trang 3

Mô un 08: Chn oán nhanh và tr bnh do ký sinh trùng  ng vt

oán nhanh và tr bnh do vi khun, nm " VTS nuôi nc l m n Giáo trình

 c biên son theo Thông t s# 31/2010/TT-BLTBXH ngày 08/10/2010 ca B tr"ng B Lao ng- Thng binh và Xã hi

- Giáo trình M08 là tài liu hng d$n giáo viên t chc vic dy hc

trình  s cp Các thông tin trong giáo trình có giá tr hng d$n giáo viên thit k và t chc các bài dy mt cách h p lý Giáo viên v$n có th thay i

gi& và bao gm 7 bài:

Ni dung ca giáo trình bao gm:

Bài 4: Chn oán và tr bnh rn cá " cá nuôi nc m n

Bài 6: Chn oán nhanh và tr bnh trùng bánh xe " cá nuôi nc m n

hn

Hà Ni, ngày tháng nm

Tham gia biên son

1 Ch biên : TS Thái Thanh Bình

Trang 4

2 ThS Nguy*n Th Qu+nh

3 CN ; Trung Kiên

5 ThS Trng Vn Th ng

Trang 5

MC LC

NG

L<I GI=I THI>U 2

M?C L?C 4

CÁC THU@T NGA CHUYÊN MÔN, CHA VIDT TET 6

MÔ UN CHFN OÁN NHANH VÀ TRW B>NH DO KÝ SINH TRÙNG [ VTS NUÔI N\=C L] M^N 7

Bài m" !u 7

Bài 1: Chn oán nhanh và tr bnh sinh vt bám " tôm, cua nuôi nc l m n 9

1 Tác nhân gây bnh: 9

2 Du hiu bnh lý: 14

4 Chn oán bnh: 15

5 Phòng và tr bnh: 16

Bài 2: Chn oán nhanh và tr bnh sán lá n ch " cá nuôi nc l m n 18

1 Tác nhân gây bnh: 18

2 Du hiu bnh lý: 22

4 Chn oán bnh 22

5 Phòng và tr bnh: 23

5.1 Phòng bnh 23

Bài 3: Chn oán nhanh và tr bnh trùng m' neo " cá nuôi nc l m n 25

1 Tác nhân gây bnh: 25

2 Du hiu bnh lý: 25

4 Chn doán bnh: 27

5 Phòng và tr bnh: 27

Bài 4: Chn oán và tr bnh rn cá " cá nuôi nc l m n 29

1 Tác nhân gây bnh: 29

2 Du hiu bnh lý: 31

4 Chn doán bnh: 31

5 Phòng và tr bnh: 31

1 Tác nhân gây bnh: 34

2 Du hiu bnh lý: 35

4 Chn doán bnh: 36

5 Phòng và tr bnh: 36

Bài 6: Chn oán nhanh và tr bnh trùng bánh xe " cá nuôi nc l m n 38

1 Tác nhân gây bnh: 38

2 Du hiu bnh lý: 40

Trang 6

4 Chn doán bnh: 40

5 Phòng và x lý bnh: 40

H\=NG D_N GI`NG DfY MÔ UN 42

I V trí, tính cht ca mô un: 42

II M c tiêu: 42

III Ni dung chính ca mô un: 42

IV Hng d$n th%c hin bài tp, bài th%c hành 43

Trang 7

CÁC THUT NG CHUYÊN MÔN, CH VIT TT

dinh dzng mà s#ng và phát sinh tác hi cho sinh vt kia

Ký sinh trùng: ng vt s#ng ký sinh

Vt ch (hay ký ch): Sinh vt b sinh vt khác ký sinh gây tác hi

Mô hc: Nghiên cu cu trúc rt nh', thành ph!n và chc nng ca các

c quan ca c th mà chúng gây ra ho c do mt bnh gây ra có trong các m$u

ã chun b cho mô hc

ppm (parts per million): ây là n v o mt  th&ng dành cho các mt

 tng #i thp, ngh{a là 1 ph!n triu 1ppm = 1g/m3

Trang 8

MÔ UN CHN OÁN NHANH VÀ TR BNH DO KÝ SINH TRÙNG

Mã mô un: M08

Gii thiu mô un:

Ký sinh trùng là tác nhân gây bnh ph bin " VTS Bnh ký sinh trùng

Mô un 08: Chn oán nhanh và tr bnh do ký sinh trùng  VTS nuôi

bnh và thao tác phòng tr bnh do ký sinh trùng gây ra

Ni dung ca mô un  c tích h p gi)a dy lý thuyt và th%c hành nhm trang b cho hc viên kin thc k~ nng trong chn oán nhanh bnh do ký sinh

bc thu m$u, nhn bit và chn oán  c du hiu bnh lý và th%c hin  c các bin pháp x lý các bnh do ký sinh trùng theo quy trình k~ thut phù h p

Mô un Chn oán nhanh và tr bnh do ký sinh trùng  VTS nuôi n c

VTS nuôi nc l m n

Bài m u

M c tiêu ca mô un:

Sau khi hc xong mô un này, hc viên:

- Hiu  c du hiu bnh lý, phng pháp chn oán, phòng và x lý bnh sinh vt bám " tôm, cua nuôi nc l m n; bnh sán lá n ch; bnh

nc l m n do ký sinh trùng gây ra;

- Nhn bit và chn oán  c du hiu bnh lý ca sáu loi bnh trên;

- Th%c hin  c bin pháp x lý bnh sinh vt bám " tôm, cua; bnh sán

bnh trùng bánh xe " cá nuôi nc l m n do ký sinh trùng gây ra;

- Tuân th các nguyên t(c chn oán, các bc k~ thut

Ni dung chính ca mô un:

Bài m" !u

Trang 9

Bài 1: Chn oán nhanh và tr bnh sinh vt bám " tôm, cua nuôi nc l

m n

Bài 2: Chn oán nhanh và tr bnh sán lá n ch " cá nuôi nc l

m n

Bài 3: Chn oán và tr bnh trùng m' neo " cá nuôi nc l m n

Bài 4: Chn oán và tr bnh rn cá" cá nuôi nc l m n

Bài 6: Chn oán nhanh và tr bnh trùng bánh xe " cá nuôi nc l m n

M#i quan h vi các mô un khác:

Mô un 08: Chn oán nhanh và tr bnh do ký sinh trùng  VTS nuôi

- Mô un 01 Phòng bnh tng h p là mô un trình bày  c khái nim c

bày  c các du hiu  c trng ca mt s# bnh th&ng g p gây nguy him cho VTS, t ó là c s" cho nghiên cu chn oán nhanh bnh ký sinh trùng

- Mô un 02 Chn oán nhanh và x lý bnh do môi tr&ng có m#i quan môi tr&ng liên quan ch t ch ti vic phát sinh và phát trin ca ký sinh trùng

Nh)ng yêu c!u #i vi hc viên:

gây bnh

trùng gây bnh và thao tác  c các bin pháp phòng tr bnh ký sinh trùng th&ng g p

Trang 10

Bài 1: Ch!n oán nhanh và tr" bnh sinh v#t bám  tôm, cua nuôi

n$c l% m&n M'c tiêu:

- Trình bày  c các bc chn oán nhanh bnh sinh vt bám " tôm, cua nuôi nc l m n;

- Thu  c m$u; quan sát ánh giá  c trng thái c th ca tôm, cua; xác nh  c bnh sinh vt bám " tôm, cua nuôi nc l m n

A Ni dung:

1 Tác nhân gây bnh:

1.1 Gii thiu:

l ng nuôi

Tác nhân gây bnh gm các gi#ng giáp xác chân t ký sinh: Sacculina,

Heterosaccus, Loxothylacus, Briarosaccus, Lernaeodiscus và Thompsonia

th&ng ký sinh " cua bin; Sylon sp ký sinh " tôm

1.2 Quan sát nhn dng:

Hình 8-2: 1- M t b ng ca cua- Rhithropanopeus harrisii có túi ngoài ln ca giáp xac chân t- Loxothylacus panopaei (

b ng cua; 2- Ba tôm (Spirontocaris holmesi) nhi*m giáp xác chân t (Sylon sp)

túi ngoài g(n vi m t b ng

Trang 11

Hình 8-3: Giáp xác chân t Sacculina sp (A- trng và u trùng cypris;

B- u trùng cypris) (m$u thu " Ngh{a Hng, Nam nh, 2004)

A

B

Trang 12

Hình 8-4: Cua en mang và nhi*m giáp xác chân t- Sacculina sp (Î) phát trin !y xoang !u ng%c (m$u thu " Ngh{a Hng, Nam nh, 2004)

Hình 8-5: Gh ba chm nhi*m giáp xác chân t (Sacculina sp), túi trng

Ò

Trang 13

Hình 8-6: Octolasmis sp- sen bin ký sinh trên mang cua " Ngh{a Hng

Hình 8-7: Giáp xác chân t (Octolasmis cor sen bin) nhi*m " cua Ngh{a

Hng (A- sen bin bám trên mang cua; B- ph!n !u ca sen bin)

B

Trang 14

Hình 8-8: sun (Chelonobia sp) và sun (Balanus sp) bám trên v' gh

Hình 8-9: sun bám trên v' cua

Trang 15

Hình 8-10: Sun bám trên v' gh

2 Du hiu bnh lý:

2.1 Du hiu bên ngoài:

2.1.1 Hot ng ca tôm bnh

2.1.2 Hot ng ca cua bnh

2.1.3 Du hiu bnh " v', ph!n ph ca tôm, cua

- Trên v', ph!n ph , mang tôm; trên ph!n ph , m t b ng ca cua sinh vt bám !y

tôm,  c bit gây tác hi ln " u trùng tôm và tôm nhi*m bnh vi rút

Trang 16

2.2 Du hiu bên trong:

xác ca cua, tôm

Giáp xác chân t s#ng " bin Chúng s#ng ký sinh trên các loài cua gh, phân b# rng kh(p các i dng Bin Vit nam rt phong phú giáp xác chân

Sacculina sp ký sinh trong xoang !u ng%c cua gh và làm chúng g!y yu, hot

4.1.2 Quan sát trng thái tôm b bnh trong ao

- Biu hin hot ng bt th&ng ca u trùng

- Biu hin sinh vt bám trên v', thân, ph!n ph tôm

4.1.3 Quan sát trng thái cua b bnh trong ao

- Biu hin hot ng bt th&ng ca u trùng

- Biu hin sinh vt bám trên ph!n ph , b ng, mai cua

4.1.4 Thu m$u tôm, cua bnh

- Thu m$u tôm, cua nghi b bnh

Trang 17

4.2 Quan sát c th tôm:

4.2.1 Quan sát v', ph!n ph ca tôm

- Tôm yu, hot ng khó khn

- Trên v', ph!n ph , mang sinh vt bám !y

tôm,  c bit gây tác hi ln " u trùng tôm và tôm nhi*m bnh vi rút

- D%a vào du hiu bnh lý và kim tra di kính lúp ho c kính hin vi 4.2 Quan sát c th cua

4.2.1 Quan sát v', ph!n ph ca cua

- Biu hin sinh vt bám trên v', thân, mang, ph!n ph cua

- D%a vào du hiu bnh lý và kim tra di kính lúp ho c kính hin vi

5 Phòng và tr bnh:

5.1 Phòng bnh:

- Lc k~ và kh trùng ngun nc

- Kh trùng áy ao: 10 - 15kg/100m2; kh trùng nc 1,5 – 2 kg/100m3(mt tháng kh trùng 2 - 4 l!n) và treo túi vôi: 2 – 4 kg/10m3

phút nhm hn ch ký sinh trùng bên ngoài cá

- Th&ng xuyên theo dõi môi tr&ng nuôi, cho n theo "4 nh: nh th&i gian, nh a im, nh cht và nh l ng"

5.2 Tr bnh:

5.2.1 Thay nc

nc thay

5.2.2 T(m tôm, cua trong dung dch fomalin

- Dùng Formalin 100-200 ppm t(m cho tôm trong 30 phút Nu dùng nng

 thp hn c!n kéo dài th&i gian

5.2.3 T(m tôm, cua trong nc oxy già (H2O2)

- T(m bng nc ôxy già (H2O2) " nng  100-150ppm trong 15-30 phút

B Câu h(i và bài t#p th)c hành:

Trang 18

- Câu h'i:

sinh vt bám " tôm, cua nuôi nc l m n?

+ Anh ch hãy k tên các loi thu#c, hóa cht và bin pháp phòng, x lý

bnh sinh vt bám " tôm, cua nuôi nc l m n?

- Tác nhân gây bnh gm các gi#ng giáp xác chân t ký sinh: Sacculina,

Heterosaccus, Loxothylacus, Briarosaccus, Lernaeodiscus và Thompsonia

th&ng ký sinh " cua bin; Sylon sp ký sinh " tôm

- Trùng bám !y trên thân, mang, ph!n ph làm tôm, cua yu, hot ng

-  phòng tr bnh: c!n lc k~ và kh trùng ngun nc, nh k+ bón vôi, t(m ho c phun mt s# hoá cht nh Formalin, nc oxy già (H2O2) vào b, ao

ng theo úng tiêu chun k~ thut

Trang 19

Bài 2: Ch!n oán nhanh và tr" bnh sán lá n ch*  cá nuôi n$c l% m&n M'c tiêu:

- Trình bày  c các bc chn oán nhanh bnh sán lá n ch " cá nuôi nc l m n;

- Thu  c m$u; quan sát ánh giá  c trng thái c th ca cá; xác nh

kin cho tác nhân nguy him xâm nhp vào bên trong c th

- Trùng gây bnh bao gm các gi#ng:

Trang 20

1.2 Quan sát nhn dng:

Hình 8-11: Mt s# sán lá n ch " cá bin: 1- Sessilorbis limopharynx; 2- Tonkinaxine homocerca; 3- Benedenia hoshinia; 4- Neobenedenia girellae; 5- Megalocotyle lutiani; 6- Sprostoniella multitestis; 7- Dawesia incisa

1

Trang 21

Hình 8-12: Mt s# sán lá n ch ký sinh trên cá bin (tt): 1- Monaxine

formionis; 2- Incisaxine dubia; 3- Lethrinaxine parva; 4- Pseudaxinoides vietnamensis;

Hình 8-13: Mt s# sán lá n ch ký sinh trên cá bin (tt): 1- Osphyobothris

multivitellatus; 2- Lutianicola haifonensis; 3- Pricea multae; 4- Pseudorhabdosynochus epinepheli

Trang 22

Hình 8-14: Sán lá n ch (Benedenia)- rp tr(ng ký sinh trên cá nuôi

bin

Hình 8-15: Sán lá n ch (Benedenia hoshinia) ký sinh trên da, mang cá

nuôi lng bin

Trang 23

2 Du hiu bnh lý:

2.1 Hot ng ca cá bnh trong ao:

- Cá ít hot ng ho c hot ng không bình th&ng, mt s# cá nm " áy

4.1.2 Quan sát trng thái cá b bnh trong ao

- Quan sát biu hin bt th&ng ca cá bnh

4.1.3 Thu m$u cá bnh

- Thu m$u cá nghi nhi*m sán lá n ch

4.2 Quan sát c th cá:

- Quan sát da, vây, mt

Quan sát sán lá n ch bám trên da, vây, m(t,

- Quan sát mang, xoang ming

Quan sát sán lá n ch bám trong mang, xoang ming

- Ly nht mang, da cá bnh, dàn m'ng trên slide sch, y lamel ri quan sát bng kính hin vi vi  phóng i <100x

Trang 24

5 Phòng và tr bnh:

5.1 Phòng bnh:

- Lc k~ và kh trùng ngun nc

- Kh trùng áy ao: 10 - 15kg/100m2; kh trùng nc 1,5 – 2 kg/100m3(mt tháng kh trùng 2 - 4 l!n) và treo túi vôi: 2 – 4 kg/10m3

phút nhm hn ch ký sinh trùng bên ngoài cá

- Th&ng xuyên theo dõi môi tr&ng nuôi, cho n theo "4 nh", hn ch thc n d tha

5.2 Tr bnh:

5.2.1 Thay nc

nc thay

5.2.2 T(m cá trong dung dch fomalin

- Dùng Formalin t(m nng  100-200ppm, th&i gian 30- 60 phút, chú ý

5.2.3 T(m cá trong nc oxy già (H2O2)

- T(m bng nc oxy già (H2O2) " nng  100-150ppm trong 15-30 phút

B Câu h(i và bài t#p th)c hành:

Trang 25

- Tác nhân gây bnh sán lá n ch " cá nuôi nc l m n là các gi#ng

sán thuc b Dactylogyridea, b Monopisthocotylidea, b Mazocraeidea trong

ó  c bit nht là gi#ng Benedenia thuc b Monopisthocotylidea gây bnh

mè cá rt ph bin

la tui, nhng gây bnh nghiêm trng nht là #i vi cá hng, cá gi#ng

cá mt  quá dày, nh k+ bón vôi, t(m ho c phun mt s# hoá cht nh Formalin, H2O2 vào ao theo úng tiêu chun k~ thut

...

- Kh trùng áy ao: 10 - 15 kg /10 0m2; kh trùng nc 1, 5 – kg /10 0m3(mt tháng kh trùng - l!n) treo túi vôi: – kg /10 m3

phút nhm hn ch ký sinh trùng. ..

- Kh trùng áy ao: 10 - 15 kg /10 0m2; kh trùng nc 1, 5 – kg /10 0m3(mt tháng kh trùng - l!n) treo túi vôi: – kg /10 m3

phút nhm hn ch ký sinh trùng. ..

Ký sinh trùng tác nhân gây bnh ph bin " VTS Bnh ký sinh trùng

Mơ un 08: Chn ốn nhanh tr bnh ký sinh trùng  VTS nuôi

bnh thao tác phòng tr bnh ký sinh

Ngày đăng: 25/05/2014, 20:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 8-1: Giáp xác chân t Sacculina sp ký sinh &#34; cua Hi Phòng (2003) - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 1: Giáp xác chân t Sacculina sp ký sinh &#34; cua Hi Phòng (2003) (Trang 10)
Hình 8-2: 1- Mt bng ca cua- Rhithropanopeus harrisii có túi ngoài ln - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 2: 1- Mt bng ca cua- Rhithropanopeus harrisii có túi ngoài ln (Trang 10)
Hình 8-3: Giáp xác chân t Sacculina sp (A- trng và u trùng cypris;  B- u trùng cypris) (m$u thu &#34; Ngh{a Hng, Nam nh, 2004) - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 3: Giáp xác chân t Sacculina sp (A- trng và u trùng cypris; B- u trùng cypris) (m$u thu &#34; Ngh{a Hng, Nam nh, 2004) (Trang 11)
Hỡnh 8-4: Cua en mang và nhi*m giỏp xỏc chõn t- Sacculina sp ( ẻ )  phát trin !y xoang !u ng%c (m$u thu &#34; Ngh{a Hng, Nam nh, 2004) - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
nh 8-4: Cua en mang và nhi*m giỏp xỏc chõn t- Sacculina sp ( ẻ ) phát trin !y xoang !u ng%c (m$u thu &#34; Ngh{a Hng, Nam nh, 2004) (Trang 12)
Hình 8-5: Gh ba chm nhi*m giáp xác chân t (Sacculina sp), túi trng  phát trin !y xoang bng (m$u thu &#34; Hi Hu, Nam nh, 2005) - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 5: Gh ba chm nhi*m giáp xác chân t (Sacculina sp), túi trng phát trin !y xoang bng (m$u thu &#34; Hi Hu, Nam nh, 2005) (Trang 12)
Hình 8-6: Octolasmis sp- sen bin ký sinh trên mang cua &#34; Ngh{a Hng - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 6: Octolasmis sp- sen bin ký sinh trên mang cua &#34; Ngh{a Hng (Trang 13)
Hình 8-7: Giáp xác chân t (Octolasmis cor sen bin) nhi*m &#34; cua Ngh{a  Hng (A- sen bin bám trên mang cua; B- ph!n !u ca sen bin) - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 7: Giáp xác chân t (Octolasmis cor sen bin) nhi*m &#34; cua Ngh{a Hng (A- sen bin bám trên mang cua; B- ph!n !u ca sen bin) (Trang 13)
Hình 8-9: sun bám trên v' cua - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 9: sun bám trên v' cua (Trang 14)
Hình 8-8: sun (Chelonobia sp) và sun (Balanus sp) bám trên v' gh - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 8: sun (Chelonobia sp) và sun (Balanus sp) bám trên v' gh (Trang 14)
Hình 8-10: Sun bám trên v' gh - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 10: Sun bám trên v' gh (Trang 15)
Hình 8-11: Mt s# sán lá n ch &#34; cá bin: 1- Sessilorbis limopharynx;  2- Tonkinaxine homocerca; 3- Benedenia hoshinia; 4- Neobenedenia girellae;  5- Megalocotyle lutiani; 6- Sprostoniella multitestis; 7- Dawesia incisa - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 11: Mt s# sán lá n ch &#34; cá bin: 1- Sessilorbis limopharynx; 2- Tonkinaxine homocerca; 3- Benedenia hoshinia; 4- Neobenedenia girellae; 5- Megalocotyle lutiani; 6- Sprostoniella multitestis; 7- Dawesia incisa (Trang 20)
Hình 8-12: Mt s# sán lá n ch ký sinh trên cá bin (tt):  1-   Monaxine  formionis; 2- Incisaxine dubia; 3- Lethrinaxine parva; 4- Pseudaxinoides  vietnamensis; - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 12: Mt s# sán lá n ch ký sinh trên cá bin (tt): 1- Monaxine formionis; 2- Incisaxine dubia; 3- Lethrinaxine parva; 4- Pseudaxinoides vietnamensis; (Trang 21)
Hình 8-13: Mt s# sán lá n ch ký sinh trên cá bin (tt): 1-  Osphyobothris  multivitellatus; 2- Lutianicola haifonensis; 3- Pricea multae; 4-  Pseudorhabdosynochus epinepheli - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 13: Mt s# sán lá n ch ký sinh trên cá bin (tt): 1- Osphyobothris multivitellatus; 2- Lutianicola haifonensis; 3- Pricea multae; 4- Pseudorhabdosynochus epinepheli (Trang 21)
Hình 8-14: Sán lá n ch (Benedenia)- rp tr(ng ký sinh trên cá nuôi  bin - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 14: Sán lá n ch (Benedenia)- rp tr(ng ký sinh trên cá nuôi bin (Trang 22)
Hình 8-15: Sán lá n ch (Benedenia hoshinia) ký sinh trên da, mang cá  nuôi lng bin - Chuẩn đoán nhanh và trị bệnh do ký sinh trùng ở động vật thủy sinh nuôi nước lợ mặn - Phần 1
Hình 8 15: Sán lá n ch (Benedenia hoshinia) ký sinh trên da, mang cá nuôi lng bin (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w