Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa
Trang 1BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ
Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016
Trang 2BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ
BÀI 3: CÂN BẰNG LỎNG RẮN
Trang 3Kết quả và bàn luận 5
Trang 41 Mục đích thí nghiệm
- Khảo sát cân bằng dị thể giữa hai pha lỏng rắn trong hệ haicấu tử (diphenylamin và naphtalen) kết tinh không tạo hợp chấthóa học và dung dịch rắn
- Xây dựng giản đồ pha và xác định trạng thái eutecti của hệ
Trang 52 Cơ sở lý thuyết
- Về nguyên tắc cân bằng lỏng - rắn giống cân bằng lỏng –hơi Điểm khác nhau cơ bản là cân bẳng lỏng – rắn không phụthuộc vào áp suất
- Phương trình Gibbs: c=k-f+1
- Sự phụ thuộc của hệ cân bằng lỏng- rắn vào nhiệt độ đượcbiểu diễn bằng giản đồ pha
Trang 68 ốngnghiệm
Trang 73 Dụng cụ, hóa chất
3.2 Hoá chất
Trang 94 Tiến hành thí nghiệm
Ống nghiệm 1 - 8
Nhúng lần lượt từng ống
Nghiệm vào cốc nước sôi
(đến khi hh chảy lỏng hoàn toàn)
Theo dõi đến khi hỗn hợp đông cứng lại
(đến khi hh chảy lỏng hoàn toàn)
Lấy ra, lau khô, bắt đầu theo dõi nhiệt độ
(1 phút 1 lần)
Theo dõi nhiệt độ xuất hiện
tinh thể đầu tiên
Trang 10Ống 4
Ống 5
Ống 6
Ống 7
Ống 8
Ống 2
Ống 3
Ống 4
Ống 5
Ống 6
Ống 7
Ống 8
Trang 115 Kết quả và bàn luận
Trang 13BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ
Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016
Trang 14BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ
Bài 5: Xác Định Hằng Số Tốc Độ
Của Phản Ứng Bậc 2
Trang 15Kết quả và bàn luận 5
Trang 172 Cơ sở lý thuyết
Tốc độ phản ứng là biến thiên nồng độ của một chất
đã cho (chất đầu hoặc chất cuối) trong một đơn vị thờigian, đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng
Trang 182 Cơ sở lý thuyết
Trang 19Trang 20Pipette 5,10ml
Trang 213 Dụng cụ, hóa chất
3.2 Hoá chất
HCl 0.05N Phenolphtalein CuSO 4 0,5N
Trang 224 Tiến hành thí nghiệm
70ml NaOH 0,05N
10ml hỗn hợp 10,00ml HCl 0,05N
2 giọt PP
Erlen cuối cho vào nồi cách thủy ở 50 – 60 o C, Giữ 30 phút để thủy phân hết etere
Trang 25Hằng số tốc độ K
Trang 27BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ
Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016
Trang 28BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ
Bài 7: Độ Dẫn Điện Của Dung
Dịch Chất Điện Ly
Trang 29Kết quả và bàn luận 5
Trang 301 Mục đích thí nghiệm
Đo độ dẫn điện của các chất điện ly
Xác định hệ số phân ly, độ dẫn điện tới hạn λ∞ vàhằng số điện ly K
Trang 312 Cơ sở lý thuyết
Độ dẫn điện
(L)
L: độ dẫn điện của chất điện ly (Ω -1 ) R: điện trở
k S
CN: nồng độ dd điện ly (gam/lít)
α =
Trang 32C: nồng độ dd chất điện ly
λ0: độ dẫn điện đương lượng giới hạn
Đồ thị xác định λ0của chất điện ly yếu
Trang 332 Cơ sở lý thuyết
Cách xác định λλ0 của chất điện ly mạnh:
Dùng hệ thức Onsager – Kohlrauch cho dd loãng
C A
−
= λ0λ
λ0
C A
−
= λ0λ
( )C f
Trang 343 Dụng cụ, hóa chất
3.1 Dụng cụ
Máy đo độ dẫn 2 pipette 1ml Pipette 10ml 8 cốc 100ml
Trang 375 Kết quả và bàn luận
Xác định hằng số bình điện cực:
L(Ω -1 ) χ (S.cm -1 ), 29.2 0 C ݇ = χ/L (ܿܿܿܿ݉݉−1 )
L(Ω ) χ (S.cm ), 29.2 C ݇ = χ/L (ܿܿܿܿ݉݉−1 ) 1560.10 -6 1532.10-6 0.9821
Trang 395 Kết quả và bàn luận
Đối với dung dịch CH 3 COOH
Xác định độ dẫn điện đương lượng tới hạn λ0 và hằng số điện
ly K của chất điện ly yếu CH3COOH
2
.C
K
Đồ thị λC - 1/λ
Trang 42BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ
Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016
Trang 43BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ
Bài 8: VẬN TỐC PHẢN ỨNG
Trang 44Kết quả và bàn luận 5
Trang 451 Mục đích thí nghiệm
Xác định vận tốc và khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng hóa học
Trang 472 Cơ sở lý thuyết
Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng
Nồng độ
- Vận tốc phản ứng tỉ lệ vớinồng độ chất phản ứng
- Pư tổng quát: aA + bB = SP
W = k.[A]x.[B]y
W = k.[A]x.[B]y
Xúc tác
Làm tăng nhanh tốc độ của
pư có khả năng xảy ra nhưngkhông bị tiêu hao trong phản
ứng
Trang 483 Dụng cụ, hóa chất
3.1 Dụng cụ
Trang 50màu sữa
Trang 51màu sữa
Trang 52H 2 SO 4 4M (ml)
KMnO 4 0,02M (giọt)
MnSO 4 0,1M (giọt)
Nhiệt
độ 0 C
Thời gian quan sát
Trang 53Thể tích
H 2 O (ml)
Thể tích HCl 1M (ml)
Thời gian quan sát
(t)
Tốc độ pư W=1/t
Trang 54Thể tích HCl 1M (ml)
Nhiệt
độ 0 C
Thời gian quan sát (t)
Tốc độ phản ứng W
Trang 555 Kết quả và bàn luận
Thí
nghiệm
Na 2 C 2 O 4 0,1M (ml)
H 2 SO 4 4M (ml)
KMnO 4 0,02M (giọt)
MnSO 4 0,1M (giọt)
Nhiệt
độ 0 C
Thời gian quan sát
Tốc độ phản ứng W
Trang 57BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ
Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016
Trang 58BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ
Bài 9: Xác Định Hằng Số Cân
Bằng Của Phản Ứng
Trang 59Kết quả và bàn luận 5
Trang 601 Mục đích thí nghiệm
Nghiên cứu cân bằng hóa học của phản ứng:
2FeCl3 + 2KI ↔ 2FeCl2 + I2 + KCl
Từ đó tính nồng đồ các chất phản ứng tại thời điểm cân bằng
và xác định hằng số cân bằng Kc
Trang 612 Cơ sở lý thuyết
Trang 62Theo phương trình phản ứng:
2FeCl3 + 2KI ↔ 2FeCl2 + I2 + KCl
Trang 644 Tiến hành thí nghiệm
50ml FeCl3
0,025M
50ml KI 0,025M
55ml FeCl30,025M
45ml KI 0,025M
Chuẩn bị 12 Erlen như sau:
Trang 65H2O
Trang 665 Kết quả và bàn luận
Đổ erlen 1 vào erlen 2
7,50 7,90 8,30 8,30
Trang 675 Kết quả và bàn luận
Đổ erlen 3 vào erlen 4
7,60 7,90 8,40 8,40
Trang 69BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ
Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016
Trang 70BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ
Bài 10: Xác Định Ngưỡng Keo Tụ
Trang 71Kết quả và bàn luận 5
Trang 721 Mục đích thí nghiệm
Xác định ngưỡng keo tụ của keo Fe(OH)3 dưới tác dụngcủa chất điện ly Na2SO4
Trang 732 Cơ sở lý thuyết
Quy tắc
Sulze-Hacdi:
Chỉ những ion tích
điện ngược dấu với
điện ngược dấu với
Trang 742 Cơ sở lý thuyết
Dung dịch keo: là hệ phân tán
trong đó các hạt của chất phân tán
Ngưỡng keo tụ: là nồng độ tối thiểu của dung
dịch keo để có thể xảy ra quá trình keo tụ
Trang 75Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình keo tụ
Trang 76- Hạt nhân keo tạo nên do nhiều nguyên tử Fe(OH)3.
- Những phân tử Fe(OH)3 trên bề mặt nhân phản ứng vớiHCl tạo thành FeOCl:
Fe(OH)3 + HCl = FeOCl + H2O
- FeOCl là chất điện ly: FeOCl = FeO+ + Cl
Trang 783 Dụng cụ, hóa chất
3.2 Hoá chất
Trang 794 Tiến hành thí nghiệm
4.1 Điều chế dung dịch keo
170ml nước cất(erlen 250ml)
Đun sôi
(vài phút)
Dd keo trong suốtmàu đỏ thẫm30ml dd FeCl3 0,2%
(nhỏ từng giọt)
Trang 80Vdd =
C1 = 0,0001N
C2 =0,001N
Trang 814 Tiến hành thí nghiệm
1ml Na2SO4.
0,0001N
5ml Fe(OH)3(ống 2)
5ml Fe(OH)3(ống 3)
5ml Fe(OH)3(ống 4)
Quan sát, chọn ống
có sự keo tụ; nồng độ chất điện li nhỏ nhất
Trang 82C2 = 0,2 C *
C3 = 0,3 C *
C4 = 0,4 C *
C5 = 0,5 C *
C6 = 0,6 C *
C7 = 0,7 C *
C8 = 0,8 C *
C9 = 0,9 C *
yên
Chọn ống nghiệm keo tụ có nồng độ chất điện li nhỏ nhất để tính ngưỡng keo tụ chính xác
Trang 83Quan sát hiện tượng dự đoán và so sánh
+ Các hạt có kích thước < 10 -7 : - chưa đạt tới ngưỡng keo tụ
- dung dịch trong
+ Các hạt có kích thước 10 -7 đến 10 -5. : - hạt đã đi đến ngưỡng keo tụ
- dung dịch hơi đục
+ Các hạt có kích thước >10 -5. : - hạt phân tán dễ dàng tách ra khỏi
môi trường phân tán.
- kết tủa
Trang 84C1= 0,1C *
C2 = 0,2C *
C3 = 0,3 C *
C4 = 0,4 C *
C5 = 0,5 C *
C6 = 0,6 C *
C7 = 0,7 C *
C8 = 0,8 C *
C9 = 0,9 C *
Hiện tượng - Có Có Có kết Có kết Có kết Có kết Có kết Có Hiện tượng - Có
kết tủa
Có kết tủa
Có kết tủa
Có kết tủa
Có kết tủa
Có kết tủa
Có kết tủa
Có kết tủa
Trang 86BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ
Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016
Trang 87BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ
Bài 11: HẤP PHỤ TRONG DUNG DỊCH TRONG BỀ MẶT CHẤT HẤP
PHỤ RẮN
Trang 88Kết quả và bàn luận 5
Trang 891 Mục đích thí nghiệm
Khảo sát sự hấp phụ CH3COOH trên than hoạt tính ởnhiệt độ phòng
Trang 91rắn-2 Cơ sở lý thuyết
Một số phương trình thực nghiệm
Trang 92Erlen 100ml
Trang 965 Kết quả và bàn luận
Dung dịch NaOH Điểm dừng chuẩn độ dung dịch từ
không màu sang màu hồng nhạt
- PƯ chuẩn độ:
H C O + 2OH- = C O 2- + 2H O5.1 Xác định lại chính xác dung dịch NaOH 0,1N theo chất gốc
Trang 97Thực hiện 3 lần thu được V :
5.2 Chuẩn độ lại dung dịch CH 3 COOH 2M bằng dung dịch NaOH
1,00ml dd CH3COOH 10ml nước cất
Trang 995.4 Xác định nồng độ dung dịch CH 3 COOH sau khi hấp phụ
Trang 1045 Kết quả và bàn luận
Trang 106BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ
Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016
Trang 107BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ
Bài 12 KẾT TINH- THĂNG HOA-
CHƯNG CẤT
Trang 108Kết quả và bàn luận 5
Trang 1091 Mục đích thí nghiệm
Tách chất bằng phương pháp kết tinh, thăng hoa vàchưng cất
Trang 110Dung môi thích hợpphải hòa tan tốt chấtrắn khi đun sôi, ít hòatan nó khi làm lạnh
Trang 1112 Cơ sở lý thuyết
2.2 Phương pháp thăng hoa
Thăng hoa là một quá trình làm bay
hơi chất rắn rồi ngưng tụ thành tinh
thể không qua giai đoạn hóa lỏng
Chỉ áp dụng để tinh chế nhữngchất rắn có áp suất hơi bão hòa
thấp
Nhược điểm: quá trình
xảy ra chậm, sản phẩm
hao hụt một phần
Trang 1122 Cơ sở lý thuyết
2.3 Phương pháp chưng cất dưới áp suất thường
Phương pháp để tinh chế các chấtlỏng có chứa các tạp chất rắn hòa
tan hoặc chất khó bay hơi
Chưng cất thuận dòng (chỉ áp dụng bền với chất lỏng bền khi
đ un sôi ở áp suất thường)
Chất lỏng Đun sôi Hơi Ống sinh hàn
Trang 1133 Dụng cụ, hoá chất
3.1 Dụng cụ
Đũa thủy tinh Thau nhựa
Bình Wurtz Becher 100ml
Trang 1143 Dụng cụ, hoá chất
3.2 Hóa chất
Trang 1154.1 Tinh chế muối ăn bằng phương pháp kết tinh lại
Cân 10g muối ăn
Đ un nóng, khuấy đều
(đến khi muối hòa tan hoàn toàn)
4 Phương pháp tiến hành
Lọc chân không Lọc dung dịch
(bằng phễu lọc áp suất thường)
khiết
Trang 1164 Phương pháp tiến hành
4.2 Thăng hoa axitsalicilic
Trang 1185 Kết quả và bàn luận
STT
m (g,ml) hỗn hợp đầu
m(g,ml)sản
phẩm
Hàm lượng% các chất tinh khiết
Trang 1211 Mục đích thí nghiệm
Điều chế được sản phẩm ester salicylat metyl
* Ứng dụng của Methyl salicilat
Methyl salicilat là sản phẩm tự nhiên của nhiều loại cây, được dung làm thuốc giảm đau Methyl salicilat có tác dụng gây xung huyết da, thường được phối hợp với các loại tinh dầu khác dung làm thuốc bôi ngoài, thuốc xoa bóp, băng dính điều trị đau
Trang 1222 Cơ sở lý thuyết
Các phương pháp điều chế ester
- Từ acid:
- Từ hợp chất nitril:
Trang 1242 Cơ sở lý thuyết
Các phương pháp điều chế ester
- Phản ứng trao đổi ester
Trang 1253 Tính Toán
Tổng hợp metylsacicylat
1 mol 10 mol 1mol H SO
1 mol 10 mol 1mol H2SO4 1mol
m2 V1 V2 m3=5g metyl salicylat
Trang 1264 Điều chế ester
Đun cách thủy hỗn hợp
trong 2.5 giờ
6,98g axit salicilic 20,5ml metanol 2,56ml H2SO4
5 viên đá bọt
Trang 1275 Tinh chế ester
Chưng cất
Sản phẩm sau chưng
5 viên
đá bọt
H 2 O
Hỗn hợp phản ứng
Ester metylsalicilat
sau chưng cất
Làm lạnh
Axit salicilic
dư (rắn) Ester (dầu)
H2O lạnh
Trang 1286 Kết quả báo cáo
Sau khi thực hiện điêu chế và tinh chế đã thu được ester metyl salicilat
Về mùi: Giống các sản phẩm giảm đau
Về ester dạng dầu: Hạt dầu thu được có màu đen sậm do trong lúc chiết có lẫn acid salicylic dạng rắn
Khối lượng sản phẩm:
Hiệu suất:
Trang 129Bài 1: Các phản ứng điều chế lượng nhỏ
và phân tích định tính hydrocarbon,
alcol, phenol, aldehyde và acid
Trang 130Mục đích thí nghiệm
Điều chế lượng nhỏ các nhóm chất Hydrocacbon, Alcol, Andehyd và Acid và nhận biết các nhóm chất trên bằng các phản ứng đặc trưng.
Trang 131Thí nghiệm 1: Điều chế etylen và phản ứng oxi hóa
ethylene bằng KMnO4
2ml rượu C2H5OH
1 ít cát sạch 3ml acid sunfuric đặc
Quan sát (sự thay đổi màu)
2KMnO4 + 3C2H4 + 4H2O 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2
Trang 132Thí nghiệm 1: Điều chế etylen và phản ứng oxi hóa
ethylene bằng KMnO4
Sơ đồ thí nghiệm điều chế ethylene và phản ứng với dung dịch
thuốc tím
Trang 133Dung dịch chứa hỗn hợp ban đầu chuyển sang màu đen có khí thoát ra không màu khi sục khí vào ống nghiệm chứa KMnO4 thì dung dịch mất màu
Thí nghiệm 1: Điều chế etylen và phản ứng oxi hóa
ethylene bằng KMnO4
Trang 134Thí nghiệm 2: Oxi hóa rượu etylic bằng KMnO4 1%
trong môi trường acid, kiềm và trung tính
Trang 135Ống nghiệm 1,2 và 3 làm
Thí nghiệm 2: Oxi hóa rượu etylic bằng KMnO4 1%
trong môi trường acid, kiềm và trung tính
Sơ đồ thí nghiệm thực hiện phản ứng oxy hóa rượu trong môi
trường axit bazo và trung tính
Ống nghiệm 1,2 và 3 làm lần lượt
Trang 136Thí nghiệm 2: Oxi hóa rượu etylic bằng KMnO4 1%
trong môi trường acid, kiềm và trung tính
(Xanh)
Ống 3 : 3KMnO4+ 4C2H5OH 3CH3COOH + 4MnO2+ KOH
(Xám)
Trang 137Thí nghiệm 3: Phản ứng của etylic và glycerin với
Cu(OH)2
Cu(OH)2
(xanh lam)
0,1ml 0,1ml C H OH
0,2ml NaOH 2N
0,1ml CuSO4 0 ,2N
Glycerin 0,1ml C2H5OH
Lắc nhẹLắc nhẹ
Vài giọt
HCl 2N
Vài giọt HCl 2N
Trang 138Thí nghiệm 3: Phản ứng của etylic và glycerin với
Cu(OH)2
Trang 139Thí nghiệm 4: Phản ứng este hóa của rượu metylic
với acid salicilic
1ml rượu metyl 0,5g acid salicylic
5 giọt H2SO4 98%
Đun sôi (5 phút)
Để nguội
Metyl salicilat ( ngửi mùi)
Trang 140Metyl salicylic ( dầu nóng)
Ống nghiệm Pyrex:
Thí nghiệm 4: Phản ứng este hóa của rượu metylic
với acid salicilic
Ống nghiệm Pyrex: Alcol metyl, acid
salicylic và acid sunfuric
Sơ đồ thí nghiệm thực hiện phản ứng este hóa giữa rượu
metyl và acid salicilic
Trang 141Thí nghiệm 5: Phản ứ ng iodoform nhận biết rượu (CH 3 CH(OH)R).
Trang 142+ 4 I2 + 6NaOH CHI3 + CH3COONa + 5NaI + 5H2O
Vàng
Thí nghiệm 5: Phản ứ ng iodoform nhận biết rượu (CH 3 CH(OH)R).
Ancol isopropyl, NaOH, iot/KI,
đun nóng, NaOH
Sơ đồ thí nghiệm phản ứng iodofrom nhận biết rượu bậc 2 bậc 3
Trang 143Thí nghiệm 6 Oxy hóa andehyd bằng AgNO3
Đun (nhẹ- không lắc ống nghiệm)
Quan sát hiện tượng
Trang 144Ố ng nghiệm pyrex:
thuốc thử toluene, formaldehyd
Thí nghiệm 6 Oxy hóa andehyd bằng AgNO3
Hiện tượng: xung quanh ống nghiệm có 1 lớp bạc
HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O →(NH4)2CO3 + 4NH-4NO3 + 4Ag
Sơ đồ thí nghiệm phản ứng oxi hóa aldehyt bằng
thuốc thử toluen
Trang 145Thí nghiệm 7 Oxy hóa andehyd bằng Cu(OH)2
Trang 146Sơ đồ thí nghiệm phản ứng oxy hóa aldehyt bằng
hydroxyt đồng
Trang 147Hiện tượng : lúc đầu có kết tủa màu xanh lam sau khi đun nóng kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện
CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
Cu(OH)2 + HCHO Cu2O + HCOOH + H2O
đỏ gạch
Thí nghiệm 7 Oxy hóa andehyd bằng Cu(OH)2
Trang 148Thí nghiệm 8: Phản ứng với semicacbazit
Trang 149Ống nghiệm
Nước
Thí nghiệm 8: Phản ứng với semicacbazit
Ống nghiệm Pyrex: aceton, natriacetat , semicarbazid
Sơ đồ thí nghiệm phản ứng của aldehyt với semicarbazid
Trang 150Thí nghiệm 9: Phản ứng khử của aicd formic
1ml HCOOH đậm đặc
Lắc đều
5 giọt H2SO4 loãng KMnO4 1% hoặc
Na2CO3 10%
Quan sát
Khi nhỏ từ từ từng giọt KMnO4 vào dung dịch mất màu tím có bọt khí thoát ra
Còn khi nhỏ Na2CO3 vào thì dung dịch sủi bọt khí
2HCOOH + Na2CO3 → 2HCOONa + CO2 + H2O
Trang 151Thí nghiệm 1: Phản ứng của acid oxalic.
1ml acid oxalic
2 ml CaCl2
Có kết tủatrắng tạothành
Hiện tượng
Trang 152Thí nghiệm 11 Phản ứng của acid tactric với thuốc
Trang 153Ố ng nghiêm:
acid tractric thuốc thủ feling
Sơ đồ thí nghiệm phản ứng giữa acid tartric với thuốc thử feling
Thí nghiệm 11 Phản ứng của acid tactric với thuốc
thử Fehling
Lưu ý:
Thuốc thử Felinh gồm :
- 21g CuSO4.5H2O trong 300 ml nước cất
- 104g natrikali tatrat, 42g NaOH, 300ml nước cất.
Pha dung dịch trên ta được thuốc thử Felinh
feling
Trang 15412 Phân biệt acid và phenol
Quan sát
Quan sát
10%