1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa

154 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa
Tác giả Lê Thị Kim Thoa
Người hướng dẫn Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Lý
Thể loại Báo cáo thực hành
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 154
Dung lượng 11,65 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa

Trang 1

BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ

Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016

Trang 2

BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ

BÀI 3: CÂN BẰNG LỎNG RẮN

Trang 3

Kết quả và bàn luận 5

Trang 4

1 Mục đích thí nghiệm

- Khảo sát cân bằng dị thể giữa hai pha lỏng rắn trong hệ haicấu tử (diphenylamin và naphtalen) kết tinh không tạo hợp chấthóa học và dung dịch rắn

- Xây dựng giản đồ pha và xác định trạng thái eutecti của hệ

Trang 5

2 Cơ sở lý thuyết

- Về nguyên tắc cân bằng lỏng - rắn giống cân bằng lỏng –hơi Điểm khác nhau cơ bản là cân bẳng lỏng – rắn không phụthuộc vào áp suất

- Phương trình Gibbs: c=k-f+1

- Sự phụ thuộc của hệ cân bằng lỏng- rắn vào nhiệt độ đượcbiểu diễn bằng giản đồ pha

Trang 6

8 ốngnghiệm

Trang 7

3 Dụng cụ, hóa chất

3.2 Hoá chất

Trang 9

4 Tiến hành thí nghiệm

Ống nghiệm 1 - 8

Nhúng lần lượt từng ống

Nghiệm vào cốc nước sôi

(đến khi hh chảy lỏng hoàn toàn)

Theo dõi đến khi hỗn hợp đông cứng lại

(đến khi hh chảy lỏng hoàn toàn)

Lấy ra, lau khô, bắt đầu theo dõi nhiệt độ

(1 phút 1 lần)

Theo dõi nhiệt độ xuất hiện

tinh thể đầu tiên

Trang 10

Ống 4

Ống 5

Ống 6

Ống 7

Ống 8

Ống 2

Ống 3

Ống 4

Ống 5

Ống 6

Ống 7

Ống 8

Trang 11

5 Kết quả và bàn luận

Trang 13

BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ

Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016

Trang 14

BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ

Bài 5: Xác Định Hằng Số Tốc Độ

Của Phản Ứng Bậc 2

Trang 15

Kết quả và bàn luận 5

Trang 17

2 Cơ sở lý thuyết

 Tốc độ phản ứng là biến thiên nồng độ của một chất

đã cho (chất đầu hoặc chất cuối) trong một đơn vị thờigian, đặc trưng cho sự nhanh chậm của phản ứng

Trang 18

2 Cơ sở lý thuyết

Trang 19



Trang 20

Pipette 5,10ml

Trang 21

3 Dụng cụ, hóa chất

3.2 Hoá chất

HCl 0.05N Phenolphtalein CuSO 4 0,5N

Trang 22

4 Tiến hành thí nghiệm

70ml NaOH 0,05N

10ml hỗn hợp 10,00ml HCl 0,05N

2 giọt PP

Erlen cuối cho vào nồi cách thủy ở 50 – 60 o C, Giữ 30 phút để thủy phân hết etere

Trang 25

Hằng số tốc độ K

Trang 27

BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ

Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016

Trang 28

BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ

Bài 7: Độ Dẫn Điện Của Dung

Dịch Chất Điện Ly

Trang 29

Kết quả và bàn luận 5

Trang 30

1 Mục đích thí nghiệm

 Đo độ dẫn điện của các chất điện ly

 Xác định hệ số phân ly, độ dẫn điện tới hạn λ∞ vàhằng số điện ly K

Trang 31

2 Cơ sở lý thuyết

Độ dẫn điện

(L)

L: độ dẫn điện của chất điện ly (Ω -1 ) R: điện trở

k S

CN: nồng độ dd điện ly (gam/lít)

α =

Trang 32

C: nồng độ dd chất điện ly

λ0: độ dẫn điện đương lượng giới hạn

Đồ thị xác định λ0của chất điện ly yếu

Trang 33

2 Cơ sở lý thuyết

Cách xác định λλ0 của chất điện ly mạnh:

Dùng hệ thức Onsager – Kohlrauch cho dd loãng

C A

= λ0λ

λ0

C A

= λ0λ

( )C f

Trang 34

3 Dụng cụ, hóa chất

3.1 Dụng cụ

Máy đo độ dẫn 2 pipette 1ml Pipette 10ml 8 cốc 100ml

Trang 37

5 Kết quả và bàn luận

Xác định hằng số bình điện cực:

L(Ω -1 ) χ (S.cm -1 ), 29.2 0 C ݇ = χ/L (ܿܿܿܿ݉݉−1 )

L(Ω ) χ (S.cm ), 29.2 C ݇ = χ/L (ܿܿܿܿ݉݉−1 ) 1560.10 -6 1532.10-6 0.9821

Trang 39

5 Kết quả và bàn luận

Đối với dung dịch CH 3 COOH

Xác định độ dẫn điện đương lượng tới hạn λ0 và hằng số điện

ly K của chất điện ly yếu CH3COOH

2

.C

K

Đồ thị λC - 1/λ

Trang 42

BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ

Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016

Trang 43

BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ

Bài 8: VẬN TỐC PHẢN ỨNG

Trang 44

Kết quả và bàn luận 5

Trang 45

1 Mục đích thí nghiệm

Xác định vận tốc và khảo sát các yếu tố ảnh hưởng đến vận tốc phản ứng hóa học

Trang 47

2 Cơ sở lý thuyết

 Các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng

Nồng độ

- Vận tốc phản ứng tỉ lệ vớinồng độ chất phản ứng

- Pư tổng quát: aA + bB = SP

W = k.[A]x.[B]y

W = k.[A]x.[B]y

Xúc tác

Làm tăng nhanh tốc độ của

pư có khả năng xảy ra nhưngkhông bị tiêu hao trong phản

ứng

Trang 48

3 Dụng cụ, hóa chất

3.1 Dụng cụ

Trang 50

màu sữa

Trang 51

màu sữa

Trang 52

H 2 SO 4 4M (ml)

KMnO 4 0,02M (giọt)

MnSO 4 0,1M (giọt)

Nhiệt

độ 0 C

Thời gian quan sát

Trang 53

Thể tích

H 2 O (ml)

Thể tích HCl 1M (ml)

Thời gian quan sát

(t)

Tốc độ pư W=1/t

Trang 54

Thể tích HCl 1M (ml)

Nhiệt

độ 0 C

Thời gian quan sát (t)

Tốc độ phản ứng W

Trang 55

5 Kết quả và bàn luận

Thí

nghiệm

Na 2 C 2 O 4 0,1M (ml)

H 2 SO 4 4M (ml)

KMnO 4 0,02M (giọt)

MnSO 4 0,1M (giọt)

Nhiệt

độ 0 C

Thời gian quan sát

Tốc độ phản ứng W

Trang 57

BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ

Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016

Trang 58

BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ

Bài 9: Xác Định Hằng Số Cân

Bằng Của Phản Ứng

Trang 59

Kết quả và bàn luận 5

Trang 60

1 Mục đích thí nghiệm

Nghiên cứu cân bằng hóa học của phản ứng:

2FeCl3 + 2KI ↔ 2FeCl2 + I2 + KCl

Từ đó tính nồng đồ các chất phản ứng tại thời điểm cân bằng

và xác định hằng số cân bằng Kc

Trang 61

2 Cơ sở lý thuyết

Trang 62

Theo phương trình phản ứng:

2FeCl3 + 2KI ↔ 2FeCl2 + I2 + KCl

Trang 64

4 Tiến hành thí nghiệm

50ml FeCl3

0,025M

50ml KI 0,025M

55ml FeCl30,025M

45ml KI 0,025M

Chuẩn bị 12 Erlen như sau:

Trang 65

H2O

Trang 66

5 Kết quả và bàn luận

Đổ erlen 1 vào erlen 2

7,50 7,90 8,30 8,30

Trang 67

5 Kết quả và bàn luận

Đổ erlen 3 vào erlen 4

7,60 7,90 8,40 8,40

Trang 69

BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ

Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016

Trang 70

BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ

Bài 10: Xác Định Ngưỡng Keo Tụ

Trang 71

Kết quả và bàn luận 5

Trang 72

1 Mục đích thí nghiệm

Xác định ngưỡng keo tụ của keo Fe(OH)3 dưới tác dụngcủa chất điện ly Na2SO4

Trang 73

2 Cơ sở lý thuyết

Quy tắc

Sulze-Hacdi:

Chỉ những ion tích

điện ngược dấu với

điện ngược dấu với

Trang 74

2 Cơ sở lý thuyết

Dung dịch keo: là hệ phân tán

trong đó các hạt của chất phân tán

Ngưỡng keo tụ: là nồng độ tối thiểu của dung

dịch keo để có thể xảy ra quá trình keo tụ

Trang 75

Các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình keo tụ

Trang 76

- Hạt nhân keo tạo nên do nhiều nguyên tử Fe(OH)3.

- Những phân tử Fe(OH)3 trên bề mặt nhân phản ứng vớiHCl tạo thành FeOCl:

Fe(OH)3 + HCl = FeOCl + H2O

- FeOCl là chất điện ly: FeOCl = FeO+ + Cl

Trang 78

3 Dụng cụ, hóa chất

3.2 Hoá chất

Trang 79

4 Tiến hành thí nghiệm

4.1 Điều chế dung dịch keo

170ml nước cất(erlen 250ml)

Đun sôi

(vài phút)

Dd keo trong suốtmàu đỏ thẫm30ml dd FeCl3 0,2%

(nhỏ từng giọt)

Trang 80

Vdd =

C1 = 0,0001N

C2 =0,001N

Trang 81

4 Tiến hành thí nghiệm

1ml Na2SO4.

0,0001N

5ml Fe(OH)3(ống 2)

5ml Fe(OH)3(ống 3)

5ml Fe(OH)3(ống 4)

Quan sát, chọn ống

có sự keo tụ; nồng độ chất điện li nhỏ nhất

Trang 82

C2 = 0,2 C *

C3 = 0,3 C *

C4 = 0,4 C *

C5 = 0,5 C *

C6 = 0,6 C *

C7 = 0,7 C *

C8 = 0,8 C *

C9 = 0,9 C *

yên

Chọn ống nghiệm keo tụ có nồng độ chất điện li nhỏ nhất để tính ngưỡng keo tụ chính xác

Trang 83

Quan sát hiện tượng dự đoán và so sánh

+ Các hạt có kích thước < 10 -7 : - chưa đạt tới ngưỡng keo tụ

- dung dịch trong

+ Các hạt có kích thước 10 -7 đến 10 -5. : - hạt đã đi đến ngưỡng keo tụ

- dung dịch hơi đục

+ Các hạt có kích thước >10 -5. : - hạt phân tán dễ dàng tách ra khỏi

môi trường phân tán.

- kết tủa

Trang 84

C1= 0,1C *

C2 = 0,2C *

C3 = 0,3 C *

C4 = 0,4 C *

C5 = 0,5 C *

C6 = 0,6 C *

C7 = 0,7 C *

C8 = 0,8 C *

C9 = 0,9 C *

Hiện tượng - Có Có Có kết Có kết Có kết Có kết Có kết Có Hiện tượng - Có

kết tủa

Có kết tủa

Có kết tủa

Có kết tủa

Có kết tủa

Có kết tủa

Có kết tủa

Có kết tủa

Trang 86

BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ

Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016

Trang 87

BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ

Bài 11: HẤP PHỤ TRONG DUNG DỊCH TRONG BỀ MẶT CHẤT HẤP

PHỤ RẮN

Trang 88

Kết quả và bàn luận 5

Trang 89

1 Mục đích thí nghiệm

Khảo sát sự hấp phụ CH3COOH trên than hoạt tính ởnhiệt độ phòng

Trang 91

rắn-2 Cơ sở lý thuyết

Một số phương trình thực nghiệm

Trang 92

Erlen 100ml

Trang 96

5 Kết quả và bàn luận

Dung dịch NaOH Điểm dừng chuẩn độ dung dịch từ

không màu sang màu hồng nhạt

- PƯ chuẩn độ:

H C O + 2OH- = C O 2- + 2H O5.1 Xác định lại chính xác dung dịch NaOH 0,1N theo chất gốc

Trang 97

Thực hiện 3 lần thu được V :

5.2 Chuẩn độ lại dung dịch CH 3 COOH 2M bằng dung dịch NaOH

1,00ml dd CH3COOH 10ml nước cất

Trang 99

5.4 Xác định nồng độ dung dịch CH 3 COOH sau khi hấp phụ

Trang 104

5 Kết quả và bàn luận

Trang 106

BÁO CÁO KẾ HOẠCH HOÁ LÍ

Sinh viên thực hiện: Lê Thị Kim Thoa- 14129421 Giảng viên hướng dẫn: Th.S Phạm Hoàng Ái Lệ Ngày báo cáo: 3/12/2016

Trang 107

BÁO CÁO THỰC HÀNH HOÁ LÍ

Bài 12 KẾT TINH- THĂNG HOA-

CHƯNG CẤT

Trang 108

Kết quả và bàn luận 5

Trang 109

1 Mục đích thí nghiệm

Tách chất bằng phương pháp kết tinh, thăng hoa vàchưng cất

Trang 110

Dung môi thích hợpphải hòa tan tốt chấtrắn khi đun sôi, ít hòatan nó khi làm lạnh

Trang 111

2 Cơ sở lý thuyết

2.2 Phương pháp thăng hoa

Thăng hoa là một quá trình làm bay

hơi chất rắn rồi ngưng tụ thành tinh

thể không qua giai đoạn hóa lỏng

Chỉ áp dụng để tinh chế nhữngchất rắn có áp suất hơi bão hòa

thấp

Nhược điểm: quá trình

xảy ra chậm, sản phẩm

hao hụt một phần

Trang 112

2 Cơ sở lý thuyết

2.3 Phương pháp chưng cất dưới áp suất thường

Phương pháp để tinh chế các chấtlỏng có chứa các tạp chất rắn hòa

tan hoặc chất khó bay hơi

Chưng cất thuận dòng (chỉ áp dụng bền với chất lỏng bền khi

đ un sôi ở áp suất thường)

Chất lỏng Đun sôi Hơi Ống sinh hàn

Trang 113

3 Dụng cụ, hoá chất

3.1 Dụng cụ

Đũa thủy tinh Thau nhựa

Bình Wurtz Becher 100ml

Trang 114

3 Dụng cụ, hoá chất

3.2 Hóa chất

Trang 115

4.1 Tinh chế muối ăn bằng phương pháp kết tinh lại

Cân 10g muối ăn

Đ un nóng, khuấy đều

(đến khi muối hòa tan hoàn toàn)

4 Phương pháp tiến hành

Lọc chân không Lọc dung dịch

(bằng phễu lọc áp suất thường)

khiết

Trang 116

4 Phương pháp tiến hành

4.2 Thăng hoa axitsalicilic

Trang 118

5 Kết quả và bàn luận

STT

m (g,ml) hỗn hợp đầu

m(g,ml)sản

phẩm

Hàm lượng% các chất tinh khiết

Trang 121

1 Mục đích thí nghiệm

 Điều chế được sản phẩm ester salicylat metyl

* Ứng dụng của Methyl salicilat

Methyl salicilat là sản phẩm tự nhiên của nhiều loại cây, được dung làm thuốc giảm đau Methyl salicilat có tác dụng gây xung huyết da, thường được phối hợp với các loại tinh dầu khác dung làm thuốc bôi ngoài, thuốc xoa bóp, băng dính điều trị đau

Trang 122

2 Cơ sở lý thuyết

 Các phương pháp điều chế ester

- Từ acid:

- Từ hợp chất nitril:

Trang 124

2 Cơ sở lý thuyết

 Các phương pháp điều chế ester

- Phản ứng trao đổi ester

Trang 125

3 Tính Toán

Tổng hợp metylsacicylat

1 mol 10 mol 1mol H SO

1 mol 10 mol 1mol H2SO4 1mol

m2 V1 V2 m3=5g metyl salicylat

Trang 126

4 Điều chế ester

Đun cách thủy hỗn hợp

trong 2.5 giờ

6,98g axit salicilic 20,5ml metanol 2,56ml H2SO4

5 viên đá bọt

Trang 127

5 Tinh chế ester

Chưng cất

Sản phẩm sau chưng

5 viên

đá bọt

H 2 O

Hỗn hợp phản ứng

Ester metylsalicilat

sau chưng cất

Làm lạnh

Axit salicilic

dư (rắn) Ester (dầu)

H2O lạnh

Trang 128

6 Kết quả báo cáo

Sau khi thực hiện điêu chế và tinh chế đã thu được ester metyl salicilat

Về mùi: Giống các sản phẩm giảm đau

Về ester dạng dầu: Hạt dầu thu được có màu đen sậm do trong lúc chiết có lẫn acid salicylic dạng rắn

Khối lượng sản phẩm:

Hiệu suất:

Trang 129

Bài 1: Các phản ứng điều chế lượng nhỏ

và phân tích định tính hydrocarbon,

alcol, phenol, aldehyde và acid

Trang 130

Mục đích thí nghiệm

Điều chế lượng nhỏ các nhóm chất Hydrocacbon, Alcol, Andehyd và Acid và nhận biết các nhóm chất trên bằng các phản ứng đặc trưng.

Trang 131

Thí nghiệm 1: Điều chế etylen và phản ứng oxi hóa

ethylene bằng KMnO4

2ml rượu C2H5OH

1 ít cát sạch 3ml acid sunfuric đặc

Quan sát (sự thay đổi màu)

2KMnO4 + 3C2H4 + 4H2O 2KOH + 2MnO2 + 3C2H4(OH)2

Trang 132

Thí nghiệm 1: Điều chế etylen và phản ứng oxi hóa

ethylene bằng KMnO4

Sơ đồ thí nghiệm điều chế ethylene và phản ứng với dung dịch

thuốc tím

Trang 133

Dung dịch chứa hỗn hợp ban đầu chuyển sang màu đen có khí thoát ra không màu khi sục khí vào ống nghiệm chứa KMnO4 thì dung dịch mất màu

Thí nghiệm 1: Điều chế etylen và phản ứng oxi hóa

ethylene bằng KMnO4

Trang 134

Thí nghiệm 2: Oxi hóa rượu etylic bằng KMnO4 1%

trong môi trường acid, kiềm và trung tính

Trang 135

Ống nghiệm 1,2 và 3 làm

Thí nghiệm 2: Oxi hóa rượu etylic bằng KMnO4 1%

trong môi trường acid, kiềm và trung tính

Sơ đồ thí nghiệm thực hiện phản ứng oxy hóa rượu trong môi

trường axit bazo và trung tính

Ống nghiệm 1,2 và 3 làm lần lượt

Trang 136

Thí nghiệm 2: Oxi hóa rượu etylic bằng KMnO4 1%

trong môi trường acid, kiềm và trung tính

(Xanh)

Ống 3 : 3KMnO4+ 4C2H5OH 3CH3COOH + 4MnO2+ KOH

(Xám)

Trang 137

Thí nghiệm 3: Phản ứng của etylic và glycerin với

Cu(OH)2

Cu(OH)2

(xanh lam)

0,1ml 0,1ml C H OH

0,2ml NaOH 2N

0,1ml CuSO4 0 ,2N

Glycerin 0,1ml C2H5OH

Lắc nhẹLắc nhẹ

Vài giọt

HCl 2N

Vài giọt HCl 2N

Trang 138

Thí nghiệm 3: Phản ứng của etylic và glycerin với

Cu(OH)2

Trang 139

Thí nghiệm 4: Phản ứng este hóa của rượu metylic

với acid salicilic

1ml rượu metyl 0,5g acid salicylic

5 giọt H2SO4 98%

Đun sôi (5 phút)

Để nguội

Metyl salicilat ( ngửi mùi)

Trang 140

Metyl salicylic ( dầu nóng)

Ống nghiệm Pyrex:

Thí nghiệm 4: Phản ứng este hóa của rượu metylic

với acid salicilic

Ống nghiệm Pyrex: Alcol metyl, acid

salicylic và acid sunfuric

Sơ đồ thí nghiệm thực hiện phản ứng este hóa giữa rượu

metyl và acid salicilic

Trang 141

Thí nghiệm 5: Phản ứ ng iodoform nhận biết rượu (CH 3 CH(OH)R).

Trang 142

+ 4 I2 + 6NaOH CHI3 + CH3COONa + 5NaI + 5H2O

Vàng

Thí nghiệm 5: Phản ứ ng iodoform nhận biết rượu (CH 3 CH(OH)R).

Ancol isopropyl, NaOH, iot/KI,

đun nóng, NaOH

Sơ đồ thí nghiệm phản ứng iodofrom nhận biết rượu bậc 2 bậc 3

Trang 143

Thí nghiệm 6 Oxy hóa andehyd bằng AgNO3

Đun (nhẹ- không lắc ống nghiệm)

Quan sát hiện tượng

Trang 144

Ố ng nghiệm pyrex:

thuốc thử toluene, formaldehyd

Thí nghiệm 6 Oxy hóa andehyd bằng AgNO3

Hiện tượng: xung quanh ống nghiệm có 1 lớp bạc

HCHO + 4AgNO3 + 6NH3 + 2H2O →(NH4)2CO3 + 4NH-4NO3 + 4Ag

Sơ đồ thí nghiệm phản ứng oxi hóa aldehyt bằng

thuốc thử toluen

Trang 145

Thí nghiệm 7 Oxy hóa andehyd bằng Cu(OH)2

Trang 146

Sơ đồ thí nghiệm phản ứng oxy hóa aldehyt bằng

hydroxyt đồng

Trang 147

Hiện tượng : lúc đầu có kết tủa màu xanh lam sau khi đun nóng kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện

CuSO4 + NaOH  Cu(OH)2 + Na2SO4

Cu(OH)2 + HCHO  Cu2O + HCOOH + H2O

đỏ gạch

Thí nghiệm 7 Oxy hóa andehyd bằng Cu(OH)2

Trang 148

Thí nghiệm 8: Phản ứng với semicacbazit

Trang 149

Ống nghiệm

Nước

Thí nghiệm 8: Phản ứng với semicacbazit

Ống nghiệm Pyrex: aceton, natriacetat , semicarbazid

Sơ đồ thí nghiệm phản ứng của aldehyt với semicarbazid

Trang 150

Thí nghiệm 9: Phản ứng khử của aicd formic

1ml HCOOH đậm đặc

Lắc đều

5 giọt H2SO4 loãng KMnO4 1% hoặc

Na2CO3 10%

Quan sát

 Khi nhỏ từ từ từng giọt KMnO4 vào dung dịch mất màu tím có bọt khí thoát ra

 Còn khi nhỏ Na2CO3 vào thì dung dịch sủi bọt khí

2HCOOH + Na2CO3 → 2HCOONa + CO2 + H2O

Trang 151

Thí nghiệm 1: Phản ứng của acid oxalic.

1ml acid oxalic

2 ml CaCl2

Có kết tủatrắng tạothành

Hiện tượng

Trang 152

Thí nghiệm 11 Phản ứng của acid tactric với thuốc

Trang 153

Ố ng nghiêm:

acid tractric thuốc thủ feling

Sơ đồ thí nghiệm phản ứng giữa acid tartric với thuốc thử feling

Thí nghiệm 11 Phản ứng của acid tactric với thuốc

thử Fehling

Lưu ý:

 Thuốc thử Felinh gồm :

- 21g CuSO4.5H2O trong 300 ml nước cất

- 104g natrikali tatrat, 42g NaOH, 300ml nước cất.

 Pha dung dịch trên ta được thuốc thử Felinh

feling

Trang 154

12 Phân biệt acid và phenol

Quan sát

Quan sát

10%

Ngày đăng: 22/06/2023, 17:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị λC - 1/λ - Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa
th ị λC - 1/λ (Trang 39)
Đồ thị ߣ ߣ ߣ ߣ − - Báo cáo kế hoạch hoá lí 2016 (part 2) svth lê thị kim thoa
th ị ߣ ߣ ߣ ߣ − (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w