MH – Thiết kế hệ thống mạngBài 1: Tổng quan về thiết kế mạng Bài 2: Tiêu chuẩn thiết kế mạng LAN Bài 3: Cấu hình thiết bị mạng Bài 4: Các kỹ thuật Layer-2 trong TKM Bài 5: Các kỹ thuật L
Trang 1Bài giảng môn học:
THIẾT KẾ HỆ THỐNG
MẠNG
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGUYỄN TẤT THÀNH
KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
Biên soạn: ThS Nguyễn Văn Thành
Trang 2MH – Thiết kế hệ thống mạng
Bài 1: Tổng quan về thiết kế mạng
Bài 2: Tiêu chuẩn thiết kế mạng LAN
Bài 3: Cấu hình thiết bị mạng Bài 4: Các kỹ thuật Layer-2 trong TKM Bài 5: Các kỹ thuật Layer-3 trong TKM Bài 6: Các kỹ thuật Layer-4 trong TKM
Trang 3Bài 2: Tiêu chuẩn thiết kế mạng LAN
Tổng quan mạng cục bộ (LAN)
Thiết bị mạng LAN
Tiêu chuẩn Ethernet
Tiêu chuẩn TIA/EIA 568
Tiêu chuẩn TIA/EIA 569
Chuẩn thiết kế mạng TCVN-10251_2013
3
Trung tâm đào tạo SmartPro
Trang 4Tổng quan mạng cục bộ (LAN)
• LAN (Local Area Network)
• Là hệ thống mạng kết nối giữa các máy tính / thiết bị trong khu
vực cục bộ, tương đương: phòng (room) / tầng lầu (floor) / tòa nhà (building) / khu đất (campus).
• Các mô hình kết nối LAN:
• Bus topology:
• Ít cáp, dễ lắp đặt, giá thành rẻ
▪ Ùn tắc lưu lượng chuyển trong mạng lớn (Broadcast)
▪ Khó phát hiện hư hỏng, muốn sửa phải ngưng toàn bộ hệ thống
• Star Topology
▪ Các thiết bị kết nối mạng độc lập, do đó một thiết bị
hỏng thì mạng vẫn hoạt động được.
Trang 5Thiết bị mạng LAN
• Thiết bị mạng cho Bus Topology
• Card mạng (Network Interface Card - NIC)
• Card mạng đầu nối BNC.
• Lắp vào máy tính qua PCI slot.
• Cáp mạng (Network Cable)
• Dùng cáp đồng trục (Coaxial)
• Loại mập (Thick cable): max 500m
• Loại ốm (Thin cable): max 185m
• Phụ kiện:
• Đầu nối cáp: BNC
• Đầu nối chữ T (T-Connector)
• Terminator: lắp vào ʹ điểm đầu và cuối của đoạn Bus
5
Trang 6-Thiết bị mạng LAN
• Thiết bị mạng cho Star Topology
• Card mạng (Network Interface Card - NIC)
• Card mạng đầu nối RJ-45.
• Lắp vào máy tính qua PCI, PCI-e slot.
Trang 7Thiết bị mạng LAN
• Các loại cáp Twist-pair:
• UTP (Unshield Twist-pair): Cáp không vỏ chống nhiễu
• STP (Shielded Twist-pair): Cáp có vỏ chống nhiễu.
• Drain Wire: dây xé vỏ cáp.
• Foil: lớp lá kim loại chống nhiễu (ký hiệu: F)
• Metal braid: lớp lưới kim loại chống nhiễu (ký hiệu: S).
7
Trang 8-Thiết bị mạng LAN
• Hub
• Là thiết bị tập trung trong mô hình Star
• Dữ liệu từ máy tính đi tới Hub sẽ lan truyền trên tất cả port
• NIC trên máy tính sẽ nhận tất cả các loại dữ liệu ȋkể cả dữ liệu có đích đến là máy
tính khác
• Máy tính nhận dữ liệu vào dựa trên MAC address của gói tin.
• Sử dụng cơ chế truy cập dường truyền CSMA/CD
• Tại một thời điểm, chỉ có 1luồng dữ liệu chạy trên Hub
Trang 9Thiết bị mạng LAN
• Switch:
• Là thiết bị tập trung trong mô hình Star.
• Trên Switch có bộ nhớ lưu trữ MAC thiết bị và port tương ứng.
• Căn cứ vào giá trị Destination MAC address ghi trên gói tin, Switch
sẽ chuyển mạch tới Port có MAC address tương ứng.
• NIC trên máy tính chỉ nhận được dữ liệu máy khác gởi cho nó
• Tại một thời điểm, có nhiều luồng dữ liệu chạy trên Switch
• Bridge:
• Xem như là Switch có 2 port
9
Trang 10-Thiết bị mạng LAN
• Media Converter:
• Là những thiết bị chuyển đổi môi trường truyền dẫn
• Twist-pair to Coaxial media Converter: chuyển đổi BNC – UTP.
• Fiber Converter: chuyển đổi Quang – Điện.
• Access Point : chuyển đổi Sóng – Điện
Trang 12
• Switch (4 port): chuyển mạch giữa các port
• Router : định tuyến dữ liệu giữa LAN (gồm Switch và WLAN) và cổng
WAN.
• DHCP server: cấp phát thông số IP cho LAN
• DNS server: giải đáp tên miền cho LAN
Trang 13Thiết bị mạng LAN
• Router
• Là thiết bị kết nối giữa các mạng (LAN) khác nhau
• Router định tuyến (chọn hướng đi)cho dữ liệu di chuyển giữa các
mạng
• Những mạng khác nhau phải dùng IP address với Network ID khác
nhau
• Các máy tinh trong mạng xem Router là nơi để dữ liệu của
máy có thể đi đến mạng khác (gọi là Gateway)
- 13 -
Trang 15Tiêu chuẩn mạng IEEE
• Các tổ chức chuẩn hóa về mạng:
• EIA (Electronic Industry Association)
• TIA (Telecom Industry Association)
• ISO (International Standard Organization)
• ANSI (American National Standard Institute)
• IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers)
• Các bộ chuẩn của tiểu ban 802 của IEEE:
• 802 là tiểu ban (committee) chuyên trách chuẩn mạng cục bộ
• 802.3: Chuẩn cho mạng Ethernet
• 802.4: Chuẩn cho mạng Token-Bus
• 802.5: Chuẩn mạng Token-Ring
• 802.11: Chuẩn mạng Wireless LAN (WLAN).
- 15 -
Trang 16Tiêu chuẩn mạng IEEE
• Một số tiêu chuẩn của Ethernet 802.3:
• Ethernet 802.3: quy chuẩn cho thiết bị mạng và cáp truyền dẫn.
Trang 17Tiêu chuẩn Ethernet
• Một số tiêu chuẩn của Ethernet 802.11:
• Ethernet 802.11: quy chuẩn cho thiết bị mạng và môi trường
truyền dẫn không dây trong mạng nội bộ (Wireless LAN)
- 17 -
Trang 18Tiêu chuẩn TIA/EIA
• Đặc điểm của hệ thống cáp có cấu trúc:
• Độc lập với ứng dụng: voice, video, data
• Phương tiện truyền dẫn: Cáp xoắn đôi và Cáp sợi quang
• Truyền dẫn tích hợp các loại tín hiệu: voice, video, data, control
• Sử dụng kỹ thuật Patching (gắn, lắp ghép) trên nhiều điểm nối cáp
- dùng cổng nối (port) và đầu nối (connector).
Trang 19Tiêu chuẩn TIA/EIA
• Một số loại kết nối cáp có cấu trúc:
Trang 20Tiêu chuẩn TIA/EIA
• Tiêu chuẩn về “Không gian & Đường cáp cho Tòa nhà thương mại
theo hệ thống kết nối cáp có cấu trúc”
• Quy chuẩn môi trường truyền và thiết bị viễn thông bao gồm
• Pathway (đường cáp - cách cáp đi từ nơi này sang nơi khác)
Trang 21Tiêu chuẩn TIA/EIA
• TIA/EIA 607 Standard:
• Tiêu chuẩn về “Tiếp đất & Liên kế cho Tòa nhà thương mại”
• Cho phép lập kế hoạch, thiết kế và lắp đặt hệ thống tiếp đất viễn thông, không cần biết về hệ thống viễn thông sẽ lắp đặt sau đó
• Hỗ trợ môi trường nhiều loại sản phẩm với nhiều nhà cung cấp, cũng như thực tế tiếp đất cho các hệ thống
- 21 -
Trang 22Tiêu chuẩn TIA/EIA 568
• Quy chuẩn cho cáp 4 cặp xoắn (Twist-pair):
• Tín hiệu truyền đi trên 1 cặp dây xoắn Các cặp dây xoắn lại với nhau để giảm nhiểu điện
• Cáp có 4 cặp xoắn: Cam, Xanh lá, Xanh dương , Nâu
• Quy chuẩn chức năng của các chân (pin) của cổng RJ-45:
• Chuẩn tốc độ 10/100 Mbps:
• Chuẩn tốc độ 1000 Mbps:
Interface (MDI) Hub/Switch (MDI-X)
Chân 1 & 2 Truyền ra Nhận vào Chân 3 & 6 Nhận vào Truyền ra Chân 4&5,7&8 Không dùng Không dùng
Trang 23Hệ thống cáp có cấu trúc
• Quy chuẩn cáp TIA/EIA 568-A và 568-B
T568A T568B
Trang 24Tiêu chuẩn cáp TIA/EIA 568
• Quy chuẩn cáp TIA/EIA 568-A và 568-B
• Dây chéo (Crossover): dùng nối 2 thiết bị mạng trong cùng một loại (cùng là interface – MDI hay cùng là Switch – MDI-X).
• Dây thẳng (Straight-through): dùng kết nối 2 thiết bị mạng
không cùng loại (nối MDI với MDI-X).
Trang 25Tiêu chuẩn TIA/EIA 569
• Phân bố cấu trúc cáp theo khu vực:
• Dựa theo ISO11801-EN50173-1
Building Backbone Cabling
Horizontal Cabling
FD
T O
Trang 26Tiêu chuẩn TIA/EIA 569
• Phân bố cấu trúc cáp theo khu vực:
• Telecom outlet:
• Cổng đấu nối cáp mạng tại bàn làm việc
• Thường đặt âm tường.
• Patch core:
• Đoạn cáp mạng đấu nối từ Outlet vào máy tính
Trang 27FLOOR DISTRIBUTOR
FLOOR DISTRIBUTOR
FLOOR DISTRIBUTOR
< 500m BUILDING BACKBONE
BUILDING DISTRIBUTOR
Tiêu chuẩn TIA/EIA 569
• Quy chuẩn phân bố các loại đường cáp:
Trang 28Tiêu chuẩn TIA/EIA 569
• Quy chuẩn phân bố các loại đường cáp:
< 1500 m
Campus Distributor < 1500 m
Campus
Trang 29Tiêu chuẩn TIA/EIA 569
• Quy chuẩn cáp ngang - Horizontal Cabling
• Kết nối giữa các phòng trong 1 tầng lầu (floor)
• Kết nối giữa Consolidation Point (CP) tới Work Area.
Trang 30Tiêu chuẩn TIA/EIA 569
• Quy chuẩn tại nơi làm việc (Work Area)
• Patch cord: tối đa 5m
Patchcor d
Horizontal Cable
Telecom Outlet
P 1
P 2
P 3
P 4
8 pins
4 pairs T568 A-B
RJ45 (ISO 8877)
8 wires
1 drain wire
4 twisted pairs
Trang 31Tiêu chuẩn TIA/EIA 569
• Quy chuẩn tại nơi làm việc (Work Area)
• Quy chuẩn đặt Wall-outlet
Trang 32Tiêu chuẩn TIA/EIA 569
• Quy chuẩn bố trí tại Phòng thiết bị (Equipment Room)
PASSIVE EQUIPMENT
ACTIVE EQUIPMENT
HORIZONTAL CABLE
PATCHCORD
RJ45-RJ45 IDC-IDC, RJ45-IDC
Trang 33Tiêu chuẩn TIA/EIA 569
• Phòng Thiết Bị - Nơi Đặt Rack & Khoảng Cách
Trang 34Tiêu chuẩn TIA/EIA 569
Trang 35Tiêu chuẩn TCVN-10251_2013
• Tiêu chuẩn TCVN 10251-2013:
• Là bộ tiêu chuẩn Việt nam cho “Thiết kế, lắp đặt hệ thống cáp
thông tin trong tòa nhà” (Design, Installation telecommunication
cable in building)
• Tương đồng với TIA/EIA của Hoa kỳ
• Cấu trúc chung của hệ thống cáp thông tin trong tòa nhà
35
Trang 36Tiêu chuẩn TCVN-10251_2013
• Cáp trong nhà chung cư, văn phòng:
Trang 37Tiêu chuẩn TCVN-10251_2013
• TCVN-10251_2013 còn có các quy định:
• Yêu cầu thiết kế cáp đồng trong tòa nhà (mục 4.3)
• Yêu cầu lắp đặt cáp đồng trong tòa nhà (mục 4.4)
• Yêu cầu thiết kế cáp quang (mục 4.5)
• Yêu cầu lắp đặt cáp quang trong tòa nhà (mục 4.6)
• Yêu cầu về kết nối phần cứng của cáp đồng, cáp quang (mục 4.7)
(Sinh viên tham khảo thêm bộ TCVN-10251_2013)
37