NỘI DUNG5.1 Bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp 5.2 Bảo vệ chống tiếp xúc gián tiếp 5.3 Bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp và gián tiếp Chương 5: BẢO VỆ AN TOÀN CHO NGƯỜI 5.3 Bảo vệ chống tiếp
Trang 1Chương 5
BẢO VỆ AN TOÀN BẢO VỆ AN TOÀN
CHO NGƯỜI
Trang 2Chương 5: BẢO VỆ AN TOÀN
CHO NGƯỜI
MỤC TIÊU
thể gây nguy hiểm cho người
Sau khi học xong chương 5 sinh viên có khả năng:
vệ an toàn cho người:
Trang 3NỘI DUNG
5.1 Bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp
5.2 Bảo vệ chống tiếp xúc gián tiếp
5.3 Bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp và gián tiếp
Chương 5: BẢO VỆ AN TOÀN
CHO NGƯỜI
5.3 Bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp và gián tiếp5.4 Bảo vệ chống giật do tiếp cận vật mang điện5.5 Bảo vệ chống đốt cháy hồ quang
5.6 Bảo vệ chống tác hại của trường điện từ
5.7 Bảo vệ chống tác hại của tĩnh điện
Trang 45.1 BẢO VỆ CHỐNG TIẾP XÚC
TRỰC TIẾP
bảo vệ khỏi nguy hiểm khi
Trang 51 Ngăn ngừa dòng điện chạy qua cơ thể người
a Cách điện các bộ phận mang điện
lắp đặt sẵn
năng chịu đựng lâu dài
các ứng suất cơ, hoá,
nhiệt và điện khi vận
hành bình thường
Trang 65.1 BẢO VỆ CHỐNG TIẾP XÚC
TRỰC TIẾP
đặt trong tủ điện hay che chắn
tránh người chạm ngẫu nhiên
1 Ngăn ngừa dòng điện chạy qua cơ thể người
b Che chắn hay bao bọc
tránh người chạm ngẫu nhiên
Tấm chắn hay vỏ bọc chỉ có
thể mở khi sử dụng chìa khoá
hay dụng cụ
thực hiện khi đậy nắp chắn
hay vỏ bọc
Trang 75.1 BẢO VỆ CHỐNG TIẾP XÚC
TRỰC TIẾP
Ngăn ngừa tiếp xúc
không chủ ý
1 Ngăn ngừa dòng điện chạy qua cơ thể người
Trang 8chiếm chỗ
R=1,25m
Trang 125.2 BẢO VỆ CHỐNG TIẾP XÚC
GIÁN TIẾP
Bài tập ví dụ : Xác định Rđ để đảm bảo an toàn
cho người khi chạm vào vỏ thiết bị có cách điện bị
hỏng Biết U=380V, UT=25V, RC =5kΩ ?
Giải
1 Sử dụng biện pháp nối đất vỏ thiết bị (Mạng IT)
Rđ thoả điều kiện:
Trang 14UT thấp
Trang 15U=380V, điện áp tiếp xúc cho phép U = 25V, điện
U=380V, điện áp tiếp xúc cho phép UT = 25V, điện
trở nối đất yêu cầu:
Rđ có giá trị thấp và khó đạt được trong thực tế
→ Khuynh hướng bảo vệ bằng biện pháp nối vỏ
thiết bị với dây trung tính (nối không)
Trang 165.2 BẢO VỆ CHỐNG TIẾP XÚC
GIÁN TIẾP
1 Sử dụng biện pháp nối đất vỏ thiết bị
Giá trị điện trở nối đất yêu cầu
R=125/I (Ω) ≤ 10(Ω)
I:dòng NM chạm đất (A)
Vỏ thiết bị điện
Trang 17Trung tính nguồn và
vỏ biến áp 2(Ω) cho cấp 380/660(V)
4(Ω) cho cấp 220/380(V) 8(Ω) cho cấp 110/220(V)
Nối đất lặp lại
Trang 185.2 BẢO VỆ CHỐNG TIẾP XÚC
GIÁN TIẾP
Thiết bị bảo vệ tự động cắt nguồn khi có sự cố
chạm chập giữa phần mang điện và vỏ
Kết hợp đặc tính dây dẫn, thiết bị bảo vệ và các
hình thức nối đất
2 Sử dụng biện pháp cắt nhanh bằng máy cắt
hình thức nối đất
Các thiết bị bảo vệ chạm đất:
CB kiểu từ nhiệt và CB kiểu điện tử
CB kiểu điện tử kết hợp bảo vệ chạm đất
CB kiểu điện tử kết hợp bảo vệ dòng rò
Trang 23trị điện áp nguy hiểm cho người Bỏ qua R dây bảo
vệ, dòng tác động cắt của RCD phải thỏa điều kiện:
R∆n ≤ 50/Ia = 3,3(A) Chọn RCD có I∆n = 30(mA)
Để bảo vệ tất cả các tải trong mạng TT nên dùng RCD để đạt một lúc 2 mục đích:
Cắt mạch nhanh khi sự cố
Yêu cầu điện trở nối đất không quá thấp
Trang 25 Thời gian tác động ≤ 5s khi sử dụng CB.
I∆n thay cho Ia khi sử dụng RCD
Trang 26U (0,4s)
I kLG
S O
a
Trang 29Z Z
Z
DE BC
Trang 30dõi cách điện so với đấtbằng thiết bị báo dòngchạm đất thứ nhất.
Cho phép liên tụccung cấp điện
Trang 32 Id2 qua đện trở RđN là tổng vectơ của dòng trên
Id2 qua đện trở RđN là tổng vectơ của dòng trêncác pha không bị sự cố: Id2= 3.66mA= 198(mA)
Điện áp tiếp xúc: UT = Id2.RđN = 198.5.10 -3 = 0,99(V)→ giá trị thấp không gây nguy hiểm cho người
Dòng đi qua tổng trở nối đất trung tính:
Id1= 230/1500= 153(mA)
Trang 335.2 BẢO VỆ CHỐNG TIẾP XÚC
GIÁN TIẾP
2 Sử dụng biện pháp cắt nhanh bằng máy cắt
c Mạng điện IT
được cắt theo thể thức sau:
Tương tự như hệ thống TT khi vỏ thiết bị được:
Tương tự như hệ thống TT khi vỏ thiết bị được:
Nối đất theo nhóm Nối đất riêng biệt
Nối đất của nhóm
Nối đất nhóm 1
Nối đất nhóm 2
Trang 34 Không có Uo ,Ur (V): giá trị điện áp pha, dây.
Vỏ thiết bị nối chung dây PE trong mạng IT
ZS’ (Ω): tổng trở mạch vòng sự cố gồm dây trung tính và dây bảo vệ.
Ia (A): dòng tác động cắt của thiết bị bảo vệ tương ứng với t quy định.
Trang 35Thời gian tác động cực
đại (s) Trung tính Trung tính
Thời gian cắt cực đại trong mạng IT
Trung tính được phân
Trang 36Xuất hiện NM tại 2 điểm trong mạng IT
VD1 mạng TN),
trình bày ở hìnhbên khi xuất hiện
điểm
Trang 385.2 BẢO VỆ CHỐNG TIẾP XÚC
GIÁN TIẾP
3 Xác định chiều dài cực đại của dây dẫn
giữa dòng NM cực tiểu với dòng tác động
điểm xa nhất trên dây bảo vệ và được xác định theo
điểm xa nhất trên dây bảo vệ và được xác định theophương pháp gần đúng với giả thiết:
Điện trở dây tăng 50% (ở 20oC) do quá nhiệt
dây dẫn có tiết diện > 95mm2
Trang 395.2 BẢO VỆ CHỐNG TIẾP XÚC
GIÁN TIẾP
3 Xác định chiều dài cực đại của dây dẫn
Một số hằng số sẽ được sử dụng trong công thức:
0,8 : hệ số tính đến sụt giảm điện thế
1,5 : hệ số tính đến độ gia tăng điện trở
1,2 : sai số ngưỡng tác động từ cho phép
1,2 : sai số ngưỡng tác động từ cho phép
k1 : hệ số hiệu chỉnh tính đến điện cảm dây dẫn
k2 : hệ số hiệu chỉnh cho dây dẫn đi song song
k2 = 4(n-1)/n
Trang 40 S : tiết diện dây pha
ρ : điện trở suất dây
Dòng NM trong mạng TN
2 1 min k
O
k
k I
).
m 1
.(
2 , 1 5 , 1
S U 8 ,
0 L
SPE: tiết diện dây PE
song song
Ikmin: dòng NM cực tiểu
Trang 4194 500
).
2 1 ( 10 36 2 , 1 5 , 1
50 230
8 ,
Trang 42k
k I
).
m 1
.(
2 , 1 5 , 1
.
2
S U 8 ,
0 L
Trang 43N O
k
k I
) m 1
.(
2 , 1 5 , 1
.
2
S U 8 ,
0 L
Trang 44Ia UO/ZS I
t
0,4s
Thay vì xác định ZS, ta tra
bảng tìm chiều dài dây max
cầu chì có thể bảo vệ với
các điều kiện sau:
Umạng=230/400V; UT=50V
Trang 45Chiều dài cực đại (m) của dây dẫn
được bảo vệ bằng cầu kiểu gG
Trang 46Chiều dài cực đại (m) của dây dẫn
được bảo vệ bằng cầu kiểu gM
Trang 49 Các biện pháp bảo vệ mà không cần cắt điện khi
xảy ra tiếp xúc gián tiếp
Ưu điểm: đảm bảo liên tục cung cấp điện
Thiết bị cấp II hay cách điện tương đương
Vị trí không dẫn điện
Liên kết đẳng thế cục bộ không nối đất
Cách ly về điện
Trang 505.3 BẢO VỆ CHỐNG TIẾP XÚC
TRỰC TIẾP VÀ GIÁN TIẾP
Extra Low Voltage)
MBA cách
ly cần nối đất
năng điện áp cực
(Functinonal ExtraLow Voltage)
Trang 515.3 BẢO VỆ CHỐNG TIẾP XÚC
TRỰC TIẾP VÀ GIÁN TIẾP
Hệ thống SELV:
suất thấp hoặc trường hợp
đặc biệt: bể bơi, công viên…
phát diesel), nguồn an toàn
Trang 535.3 BẢO VỆ CHỐNG TIẾP XÚC
TRỰC TIẾP VÀ GIÁN TIẾP
Hệ thống FELV:
tắc tơ, rơle…) có cách điện không đảm bảo
Bảo vệ chống tiếp xúc gián tiếp:
Nối bộ phận dẫn để trần mạch PELV với dây PEcủa mạch sơ cấp (bảo vệ tự động cắt nguồn) hayvới dây liên kết đẳng thế (bảo vệ cách ly)
Bảo vệ chống tiếp xúc trực tiếp: tấm chắn, vỏbọc hay cách điện đạt tiêu chuẩn điện áp thử
Phích cắm và ổ cắm chuyên biệt
Trang 545.4 BẢO VỆ CHỐNG GIẬT DO TIẾP
CẬN VỚI VẬT MANG ĐIỆN
Trang 55Khoảng cách tối thiểu cho phép giữa người và vật mang điện
Không quy định
Khoảng cách tiếp cận cấm
Khoảng cách tiếp cận ngăn chận
Không quy định
(5) (4)
(3) (2)
(1)
0÷50V
5.4 BẢO VỆ CHỐNG GIẬT DO TIẾP
CẬN VỚI VẬT MANG ĐIỆN
Cột (2) & (3) dành cho công nhân chưa qua đào tạo an toàn điện;
Cột (4) & (5) dành cho công nhân lành nghề, có quần áo bảo hộ.
Không quy định Không quy định
3ft 6in 10ft
10ft 13ft
10ft
3,05m 3,05m 3,05m 3,96m 5,8m 19ft
3ft 6in 8ft 13ft
1,07m 1,07m 2,44m 3,96m
Cho phép tiếp xúc 1ft
2ft 9in 5ft 3in 11ft 3in
0,31m 0,84m 1,60m 3,43m
0ft 1in 1ft 5in 4ft 9in 10ft 9in
0,025m 0,432m 1,372m 3,277m 500÷550kV
Trang 565.4 BẢO VỆ CHỐNG GIẬT DO TIẾP
CẬN VỚI VẬT MANG ĐIỆN
Vượt qua biên cấm khi:
Thiết bị bảo vệ tương
ứng với nguy hiểm
Trang 575.4 BẢO VỆ CHỐNG GIẬT DO TIẾP
CẬN VỚI VẬT MANG ĐIỆN
Khoảng cách an toàn
Dây bọc cách
Dây trần (trung
Dây trần (pha)
Dây bọc cách
Dây trần
Cáp cách điện
Dây trần
33kV
33kV
<U< 132kV
U>1000V
KHOẢNG CÁCH
AN TOÀN
A
C
B
C D
D
cách điện
(trung hoà)
(pha) cách
điện
điện
TOÀN (m)
A B C D
2,7 2,7 3,7 2,7 3,7 4,5 5,0
1,25 1,25 1,5 1,25 1,5 2,1 3,01,25 2,7 2,7 1,25 2,7 3,7 4,5
0,1 0,3 0,6 0,1 0,6 1,5 2,5
C C
D
C A
Vùng giới hạn
an toàn
Trang 585.4 BẢO VỆ CHỐNG GIẬT DO TIẾP
CẬN VỚI VẬT MANG ĐIỆNMái nhà khó tiếp cận
>33kV≤ 132kV – 3,0 m
Đường dây trên không
Khoảng cách an toàn đối với các loại
công trình ở các cấp điện áp
>33kV≤ 132kV– 5,0 m
Trang 595.5 BẢO VỆ CHỐNG ĐỐT CHÁY
HỒ QUANG
1 Isc t < 5000As DC = 1,22m (DC:khoảng cách biên tối thiểu(m))
2 Isc t > 5000As
Phương pháp xác định khoảng cách biên tối thiểu
trong mạng hạ áp U<600V
.t 0,246.MVA
DC bf (MVAbf :công suất sự
2 , 1
) 8938 0 sc I 0076 , 0
2 sc I 0016 , 0 ( 5271 3048
, 0 C D
(MVA:công suất MBA)
V MVAbf LL sc : điện áp dây mạng điện (kV)
Trang 60Ví dụ 1: Xác định khoảng cách biên tối thiểu về
phương diện bảo vệ chống đốt cháy hồ quang trong
mạng có U=480V với dòng ngắn mạch cực đại
ISC=20kA, thời gian cắt dòng ngắn mạch t =0,1s?
.MVA
246,
0
) m ( 67 , 0
9593 ,
1 / 1
2 , 1
) 8938 ,
0 sc I 0076 ,
0
2 sc I 0016 ,
0 ( t 5271
3048 ,
0 C
Trang 61Ví dụ 2: Xác định DC trong mạng có U=480V với
dòng ngắn mạch cực đại ISC=40896A, trong 2 TH:
1 Sử dụng thiết bị bảo vệ thời gian cắt t =0,1s?
01
,0.732,
1.896,
40.48,0.246,
,0.732,
1.6.48,0.246,
0
Trang 625.6 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
1 Sóng điện từ
(≤100kHz): đặc trưng là mật
độ từ thông(T); nguồn: MBA
điện lực, đường dây truyền
(Microwave): (100kHz÷3GHz) đặc trưng là từtrường (A/m); nguồn: hệ thống truyền thanh, truyềnhình, điện thoại di động, rada, sản xuất vi mạch bándẫn…
điện lực, đường dây truyền
tải, gia nhiệt, hàn CN…
Trang 635.6 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
1 Sóng điện từ 1/r3 : cuộn dây máy phát điện,
MBA, động cơ …
1/r 2 : dây điện trong các toà
nhà, dây truyền tải…
Trang 645.6 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
2 Tác hại của trường điện từ tần số cao và cực cao
Tác hại Tần số
≤ 30MHz
Xâm nhập sâu vào cơ thể, năng lượng hấp thu phân bố không đều
300MHz
÷10GHz 30÷300MHz
≤10GHz
không đều Năng lượng hấp thu mức độ lớn
Mức độ xâm nhập sâu vào cơ thể bị suy giảm
Tăng nhiệt độ bề mặt da (da cháy hay bỏng)
Trang 655.6 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI
CỦA TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
2 Tác hại của trường điện từ tần số cao và cực cao
SAR=1÷4W/kg,
Năng lượng hấp thu cơ thể người
theo trọng lượng (SAR)
người tăng 1oCtrong 30 phút
là 0,8 W/kg
Trang 665.6 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
3 Tác hại của trường điện từ tần số thấp
Tác hại
Mật độ dòng điện (mA/m 2 )
<1 Không hậu quả rõ ràng
Ảnh hưởng nhỏ sinh lý, dòng điện 1÷10 Ảnh hưởng nhỏ sinh lý, dòng điện
tập trung trong tim và não Ảnh hưởng tổng hợp protein, AND, não, vết thương lâu lành
Tác động trực tiếp đến hệ thần kinh
Gây chết người
10÷100 100÷1000
>1000
Trang 675.6 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
4 Các giới hạn và tiêu chuẩn:
Chuẩn mực và khuyến cáo
Trường điện - tần số thấp ICNIRP/ACGIH: ≤ 5kV/m ICNIRP/ACGIH: ≤ 1kV/m (liên quan tim mạch)
Trang 685.6 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
Trang 695.6 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
Trang 705.6 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
5 Các giải pháp bảo vệ:
a Bảo vệ chống tác hại của trường điện từ tần
số cao và rất cao:
tần số cao và rất cao bằng bao có nối đất Khoảngcách giữa chúng với các máy khác ≥ 2m
MF 30kW- Sphòng ≥ 25m2; >30kW- Sphòng ≥ 40m2.Không đặt các vật kim loại không cần thiết
Công nhân đúc, nhiệt luyện không thấp hơn bậc 2
Trang 715.6 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
5 Các giải pháp bảo vệ:
a Bảo vệ chống tác hại của trường điện từ tần
số cao và rất cao:
Trang bị quần áo bảo vệ cho công nhân
b Bảo vệ chống tác hại của trường điện từ tần
b Bảo vệ chống tác hại của trường điện từ tần
số thấp:
Cách xa nguồn bức xạ điện từ
bằng lồng kim loại có nối đất
truyền tải cao áp
Trang 725.7 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TĨNH ĐIỆN
nguyên Các yếu tố ảnh hưởng đến rủi ro do tĩnh điện:
Các điều kiện
Thích hợp cho sự tích điện
NỔ HAY CHÁY
Môi trường làm việc
Nhạy cảm với tác động tĩnh điện
Mức tĩnh điện
Vượt ngưỡng nguy hiểm
Thời gian cần thiết
Để đk phóng điện được hình thành
ĐIỀU KIỆN NGUY HIỂM
TAI NẠN
Nguy hiểm cho người
XÁO TRỘN
Trong quá trình sản xuất
Trang 735.7 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TĨNH ĐIỆN
điện “nguy hiểm” trong thời gian đủ dài → phóng tialửa điện với năng lượng tương ứng
Tiêu chí đánh giá rủi ro nguy hiểm do phóng điện:
Đặc tính của vật liệu
Đặc tính của vật liệu
Môi trường xung quanh (to, độ ẩm, hơi, bụi…)
Phương pháp thực hiện quy trình công nghệ
Mức tích điện lớn nhất của vật liệu, sản phẩm
Thời gian lớn nhất cần thiết để tích điện
Trang 745.7 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TĨNH ĐIỆN
Các yêu cầu bảo vệ chống tĩnh điện
để trần gây rủi
ro nổ
Các đối tượng không để trần gây rủi ro nổ 1.Điện trở rò (đối với đất)
của vật liệu, sản phẩm
RU ≤ 10 6 Ω RU ≤ 10 9 Ω của vật liệu, sản phẩm
2.Hằng số t tích tĩnh điện t ≤ 10 -3 s t ≤ 10 -1 s
3.Thế tĩnh điện trên bề mặt
vật liệu điện môi:
Năng lượng đánh lửa mồi
tối thiểu: WZmin ≤ 0,1mJ
0,1mJ ≤ WZmin ≤ 0,5J
Vp ≤ 10 3 V
Vp ≤ 3.10 3 V
Vp ≤ Vmaxall
Trang 755.7 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TĨNH ĐIỆN
Các yêu cầu bảo vệ chống tĩnh điện
để trần gây rủi
ro nổ
Các đối tượng không để trần gây rủi ro nổ 4.Điện thế tĩnh giữa vật dẫn
Trang 765.7 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TĨNH ĐIỆN
Vượt qua giá trị lớn nhất cho phép (Nper) → điềukiện nguy hiểm hình thành
gây nên mức tích điện nguy hiểm cho vật liệu
Mục 1 & 2 đặc trưng cho t duy trì điều kiện tích
Mục 1 & 2 đặc trưng cho t duy trì điều kiện tíchđiện
Mức độ rủi ro đạc trưng bởi hệ số α = Nmax/Nper
Nmax: giá trị lớn nhất đo được trong điều kiệnnhất định tương ứng giá trị tới hạn
α >1 nguy hiểm xuất hiện, α >10 rủi ro xảy ra
Trang 775.7 BẢO VỆ CHỐNG TÁC HẠI CỦA
TĨNH ĐIỆN
Biện pháp giảm rủi ro:
Truyền điện tích tĩnh điện
xuống đất bằng cách tiếp đất,
điện trở tiếp đất ≤ 10Ω
Tránh nguy hiểm cho người:
- Làm sàn dẫn điện, tiếp đất tay mở, tay vịn cầuthang, tay quay thiết bị…Đi giầy đế cao su
- Không mặc quần áo có khả năng nhiễm điện(len, tơ), không đeo trang sức
- Thiết bị cảm biến và báo nguy cơ tĩnh điện
Trang 78Vị trí không dẫn điện
thống lắp đặt phải bền và chịu được U thử là2000V với dòng rò ≤ 1mA
Bảo vệ bằng cách đặt thiết bị ngoài tầm với hoặc ngăn cách các thiết bị bằng vật chắn cách điện
Trang 79Thiết bị cấp II hay cách điện
tương đương
Thiết bị có cách điện kép hay tăng cường
không được cách điện hay thiết bị chỉ có cách
Trang 80Liên kết đẳng thế cục bộ không nối đất
Trang 81Cách ly về điện
Biến áp cách ly đảm bảo yêu cầu về cách điện
thấp do hệ thống được cách ly hoàn toàn
MBA cách ly
Cách ly
về điện