MỤC TIÊU Phân tích được ưu, nhược điểm, tính năng và phạm vi ứng dụng của các hệ thống Sau khi học xong chương 3 sinh viên có khả năng: ứng dụng của các hệ thống nguồn nối đất chuẩn.. C
Trang 1Chương 3
HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
HỆ THỐNG NỐI ĐẤT
Trang 2MỤC TIÊU
Phân tích được ưu, nhược
điểm, tính năng và phạm vi
ứng dụng của các hệ thống
Sau khi học xong chương 3
sinh viên có khả năng:
ứng dụng của các hệ thống
nguồn nối đất chuẩn
thiết kế, thi công hệ thống
nối đất thỏa các tiêu chuẩn
hiện hành
Trang 43.1 CÁC HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHUẨN
Hệ thống điện phân phối được phân loại dựa vàocách bố trí hệ thống nối đất
IT, TT, TN – C, TN – S, TN – CS
Chữ cái thứ I chỉ tính chất của trung tính nguồn:
T: Trung tính nguồn trực tiếp nối đất
T: Trung tính nguồn trực tiếp nối đất
I : Các phần tử mang điện cách ly với đất
Chữ cái thứ II chỉ hình thức bảo vệ:
T: Nối đất trực tiếp
N: Nối trực tiếp bằng dây dẫn bảo vệ với điểm
đã nối đất của nguồn(thường là dây trung tính)
Trang 5 Trong mạng TN dùng thêm 1 hoặc 2 chữ cái
để định nghĩa cách bố trí dây trung tính và dây
bảo vệ:
C : Dây trung tính N và dây bảo vệ PEchung nhau thành 1 dây PEN
3.1 CÁC HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHUẨN
chung nhau thành 1 dây PEN
S : Dây trung tính N và dây PE tách biệtnhau
CS: Dây N và PE kết hợp trong 1 vàiphần của hệ thống
Trang 73.1 CÁC HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHUẨN
1 Hệ thống IT:
Giảm ngưỡng quá áp khi xuất hiện sự cố chạm
từ cuộn cao sang cuộn hạ MBA nguồn
Khi hư cách điện, dòng sự cố thứ nhất thườngthấp và không nguy hiểm
thấp và không nguy hiểm
Sự cố thứ 2 xảy ra trên pha khác tạo dòng ngắnmạch và gây nguy hiểm
Cần sử dụng thiết bị vận hành khi có sự cố 2pha hay lắp đặt thiết bị kiểm soát cách điện
Trang 8 Sơ đồ đơn giản.
Sử dụng 2 hệ thống nối đất riêng nên cần lưu ýbảo vệ quá áp
Tiết diện dây PE có thể nhỏ hơn dây N và xác
Trang 9và sụt áptrên dây
Trang 10 Bình thường, vỏ thiết bị, đất và dây N có cùng U.
Khi sự cố → sụt áp nguồn, nhiễu lớn
Khi tải không đối xứng, trong dây PE có điện
U tiếp xúc lớn nên cần trang bị thiết bị tự động bảo
vệ ngắt nguồn khi có sự cố
Trang 123.1 CÁC HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHUẨN
Phạm vi ứng dụng các hệ thống nối đất
TT :mạng điện hạn chế kiểm tra hay có thể mởrộng
IT : yêu cầu liên tục cung cấp điện
TN : mạng điện kiểm tra thường xuyên hay không
TN : mạng điện kiểm tra thường xuyên hay không
mở rộng
- TN-S: bắt buộc cho mạch sử dụng dây đồng cóΦ<10mm2 hay nhôm có Φ<16mm2
- TN-C: mạch sử dụng dây đồng có Φ>10mm2 haynhôm có Φ>16mm2
Trang 133.1 CÁC HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHUẨN
Phạm vi ứng dụng các hệ thống nối đất
Trong thực tế, việc chọn loại hệ thống nối đất căn
cứ vào các yêu cầu sau:
An toàn chống điện giật (TN-C, TN-S)
An toàn chống hoả hoạn(TN-S)
An toàn chống hoả hoạn(TN-S)
Bảo vệ chống quá áp (IT)
Bảo vệ chống nhiễu điện từ ( TT, TN-S)
Liên tục cung cấp điện (IT)
Trang 14Không s/dụng
Mạng ngoài trời với
đường dây trên không
Máy phát điện dự phòng
TN TN
TT
TT TT
IT
IT,TT
TN
TN IT
IT
Trang 153.1 CÁC HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHUẨN
dùng
Có thể s/dụng
Không s/dụng
Tải nhạy cảm với dòng sự
cố lớn (động cơ…)
Tải với mức cách điện
thấp (lò điện, máy hàn…)
TN TT
TN-S TN-C,IT TT
Trang 163.1 CÁC HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHUẨN
dùng
Có thể s/dụng
Không s/dụng
TT
IT TN-S,TT TN-C
khách hàng
Mạng điện với máy biến tần
Mạng điện với việc liền
Trang 173.1 CÁC HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHUẨN
4 Quy định về dây bảo vệ PE và PEN
Dây PE nối các vật dẫn tự nhiên và vỏ kim loạikhông mang điện của các thiết bị tạo lưới đẳng áp
Dây PE thường bọc cách điện màu vàng sọcxanh lục Trên dây PE không chứa thiết bị đóng cắt.xanh lục Trên dây PE không chứa thiết bị đóng cắt
Dây PEN có chức năng của dây trung tính và dâybảo vệ có tiết diện không nhỏ hơn dây trung tính
Phương pháp chọn tiết diện dây PE và dây PEN:
PP đơn giản hoá
Trang 183.1 CÁC HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHUẨN
4 Quy định về dây bảo vệ PE và PEN
Bài tập ví dụ: Xác định tiết diện tối thiểu của
dây PE trong mạng hạ áp sử dụng cáp đơn lõi bằngđồng, có vỏ bọc cách điện PVC Biết dòng ngắnmạch chạm đất I=25kA, thời gian cắt ngắn mạchcủa CB t = 30ms ?
của CB tC = 30ms ?
Giải
Phương pháp đẳng trị nhiệt
Chọn SPE = 35 mm2
Trang 193.2 ĐIỆN TRỞ SUẤT CỦA ĐẤT
Là điện trở của khối lập phương đất mỗi cạnh 1cm
có đơn vị Ωm
Biến thiên trong phạm vi rộng và phụ thuộc vào:
cấu tạo, độ ẩm đất, to, độ dính các hạt đất, muối…
a: khoảng cách giữa các cọc (m)
b: chiều sâu cọc chôn trong đất (m)
R: điện trở đất thể hiện trên máy đo điện trở
Trang 203.2 ĐIỆN TRỞ SUẤT CỦA ĐẤT
TH a > 20b : ρ = 2ПaR
ρ thay đổi theo mùa nên ρ tt = ρ.Km
ρ tt : điện trở suất tính toán
K m : hệ số thay đổi ρ (hệ số mùa)
Hệ số thay đổi điện trở suất của đất theo mùa Km
Hình thức
nối đất
Độ sâu đặt bộ phận nối đất(m)
Km Ghi chú
Thanh đặt
nằm ngang
0,5 0,8÷1
1,4÷1,8 1,25÷1,45
Đo vào mùa khô Cọc đóng
Trang 21Loại đất Giá trị điện trở
suất giới hạn(Ωm)
Giá trị điện trở suất khi thiết kế(Ωm)
Nước biển 0,15 ÷ 0,25 0,2
3.2 ĐIỆN TRỞ SUẤT CỦA ĐẤT
Tính toán sơ bộ có thể dùng trị số gần đúng của
ρ cho 1 số loại đất được trình bày ở bảng dưới:
Trị số điện trở suất ρ của đất
Trang 22Loại đất Giá trị điện trở
Trang 231 Nối đất tự nhiên
Ống dẫn nước hay vỏ bọc kim loại (không
phải ống nhiên liệu) là trang thiết bị nối đất
Chỉ được coi là nối đất bổ sung
2 Nối đất nhân tạo
Trang 24Đặc điểm trang thiết bị nối đất kiểu cũ và kiểu mới
- Thanh thép dẹp - Cọc mạ lõi thép
- Thanh thép dẹp
d≥4mm, S≥48mm 2
- Cọc mạ lõi thép Φ=13÷16mm, d= 1; 1,5; 3m
- Cáp đồng trần S≥25mm 2 - Băng đồng 50mm×0,5mm
- Cáp đồng trần S≥25mm2
- Lưới đồng trần
- Bản đồng trần
Trang 25Đặc điểm trang thiết bị nối đất kiểu cũ và kiểu mới
- Cải tạo đất
+ Than + Muối
- Cải tạo đất + Hoá chất giảm điện trở đất
- Bảng đồng nối đất
- Bảng đồng nối đất
- Hộp bêtông kiểm tra - Hộp kiểm tra nối đất bằng
Trang 26 Sử dụng khi phạm vicông trình hẹp (đô thị…)hoặc trang thiết bị cóU>1000V, I chạm đất lớn.
Trang 273.4 CÁC KIỂU NỐI ĐẤT
Thi công hệ thống nối đất cần chú ý:
Trước khi đặt xuống đất, cọc (thanh) nối đất bằngsắt, thép phải đánh sạch gỉ, tráng kẽm(nếu cần),không sơn hoặc dùng cọc thép bọc đồng
Đường dây nối đất chính chôn sâu 0,5÷0,7m ởngoài trời và đặt trong rãnh hay nối theo tường ờ
ngoài trời và đặt trong rãnh hay nối theo tường ờtrong nhà
Dây nối đất chính và trang
thiết bị nối với nhau thông qua
bảng đồng nối đất Cấm nối
trực tiếp trang thiết bị với dây
Trang 28Công thức Ghi
chú
L h
d Cọc chôn thẳng đứng
(1)
L h
d L
h d
d d L d L
Ghi chú: (1) d << L, (2) d << 4h << L/h
Trang 293.5 ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT
Loại điện cực Mặt cắt
ngang
Mặt chiếu
L/4 d
(2)
Trang 303.5 ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT
Loại điện cực Mặt cắt
ngang
Mặt chiếu
L/8
Bản KL hình vuông cạnh a thì D=1,13a
Trang 313.5 ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT
Vùng có điện trở suất đất cao, diện tích lắp đặtnối đất bị hạn chế có thể sử dụng hệ thống nối đấtvới chiều dài cọc đạt đến 20m hoặc hơn
Đất có cấu tạo 2 lớp với ρ khác nhau thì điện trở
1 Xác định điện trở nối đất
a Hệ thống nối đất đơn giản (1cọc nối đất)
Đất có cấu tạo 2 lớp với ρ khác nhau thì điện trở
và dưới (Ωm)
h: bề dầy của lớp đất trên (m)
L: chiều dài cọc nối đất (m)
Trang 32 ηc,ηth: hệ số sửdụng cọc và thanh
RC, Rth: điện trở
hệ thống cọc vàthanh (dây) nối đất
RTH = RC.Rth
RC +Rth
Trang 333.5 ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT
2 Phương pháp và dụng cụ đo điện trở nối đất
a Phương pháp Ampere kế và Volt kế
Khoảng cách giữa cọc đất E, cọc dò S và cọc
phụ H là 20m
Dùng MBA cách ly cungcấp nguồn điện áp xoaychiều có thể thay đổi giá trị
Trang 343.5 ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT
2 Phương pháp và dụng cụ đo điện trở nối đất
b Phương pháp máy đo với cọc phụ và cọc dò
C1 ES S
H C2 P2 P1
Trang 353.5 ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT
2 Phương pháp và dụng cụ đo điện trở nối đất
b Phương pháp máy đo với cọc phụ và cọc dò
Trang 363.5 ĐIỆN TRỞ NỐI ĐẤT
2 Phương pháp và dụng cụ đo điện trở nối đất
c Phương pháp dùng máy đo không sử dụng cọc phụ và cọc dò
Trang 38RC = rC/(n.ηC) = 53,6/(5.0,81) = 13,2(Ω)
Điện trở hệ thống 5 cọc:
Cáp đồng trần tiết diện 50mm 2 => đường kính d=8mm
Điện trở nối đất của cáp đồng trần có tổng chiều
dài Lt = 4×6=24m, chôn sâu so với mặt đất h=0,5m:
Trang 39Điện trở suất tính toán:
ρ tt = ρ.Km = 200.1,3
= 260(Ωm)
Cáp đồng trần S= 50mm 2
h=0,8m
Trang 40 Điện trở nối đất của cáp đồng trần có tổng chiều
dài Lt = 4×6=24m, chôn sâu so với mặt đất h=0,8m:
Áp dụng công thức:Rth = 22,3(Ω)
Điện trở nối đất
toàn hệ thống: RTH = RC.Rth
RC +Rth = 9,7(Ω)
Trang 42Áp dụng công thức:
rt = 6,37(Ω) Tra bảng tìm được η=> Rth = rt / ηth th =0,38= 16,7(Ω)
Điện trở nối đất
toàn hệ thống: RTH = RC.Rth
R +R = 9,7(Ω)
Trang 443.6 PHÂN TÍCH CÁC HỆ THỐNG
NỐI ĐẤT HIỆN ĐẠI
Nối đất truyền thống tuy dễ làm nhưng hiệu quả
không cao và gặp một số hạn chế sau:
Điện trở nối đất không giảm theo số lượng cọc
Muối dễ hoà tan trong nước → Rđ không ổn
định đòi hỏi phải kiểm tra, bảo trì định kỳ
định đòi hỏi phải kiểm tra, bảo trì định kỳ
Liên kết các bộ phận nối đất bằng ốc xiết tuy
đơn giản nhưng không đảm bảo bền về dẫn điện
Không giảm giá trị tổng trở hệ thống nối đất do
không giảm được thành phần dung kháng
=> Các nhược điểm trên có thể khắc phục nhờ ứng dụng các thiết bị, vật liệu, công nghệ mới
Trang 453.6 PHÂN TÍCH CÁC HỆ THỐNG
NỐI ĐẤT HIỆN ĐẠI
1 Thiết bị, vật liệu và công nghệ mới:
Trang 463.6 PHÂN TÍCH CÁC HỆ THỐNG
NỐI ĐẤT HIỆN ĐẠI
1 Thiết bị, vật liệu và công nghệ mới:
Trang 473.6 PHÂN TÍCH CÁC HỆ THỐNG
NỐI ĐẤT HIỆN ĐẠI
1 Thiết bị, vật liệu và công nghệ mới:
b Liên kết giữa các bộ phận nối đất:
Ốc xiết
Hàn hoá nhiệt CADWELD
- Tản dòng hiệu quả
- Tản dòng hiệu quả
- Không hư và giảm chất
lượng theo thời gian
- Không bị ăn mòn
- Chịu được sự cố lặp lại
- Thiết bị nhẹ, không đòi hỏi
Trang 483.6 PHÂN TÍCH CÁC HỆ THỐNG
NỐI ĐẤT HIỆN ĐẠI
1 Thiết bị, vật liệu và công nghệ mới:
c Hoá chất giảm điện trở đất:
C/ty Erico Lighting Technologies
cung cấp các loại hoá chất giảm
Rđ: EEC và GEM nhằm làm cho
Rđ: EEC và GEM nhằm làm cho
Rđ≤10Ω như yêu cầu
Gồm ion kim loại có tính dẫn
điện cao , hoá chất giữ độ ẩm và
hoá chất kết dính
Điện trở đất giảm 50÷90% khi hóa chất được cho
vào các vùng có ρ cao như đất sét hoặc cát.
Trang 493.6 PHÂN TÍCH CÁC HỆ THỐNG
NỐI ĐẤT HIỆN ĐẠI
1 Thiết bị, vật liệu và công nghệ mới:
c Hoá chất giảm điện trở đất:
- Không bị phân huỷ hay mục rữa
- Thích hợp cho việc lắp đặt ở nơi đất khô hay bùn
- Không phụ thuộc sự hiện diện của nước để duy trì
Trang 503.6 PHÂN TÍCH CÁC HỆ THỐNG
NỐI ĐẤT HIỆN ĐẠI
1 Thiết bị, vật liệu và công nghệ mới:
d Cọc hoá chất :
Nơi có điện trở suất đất quá cao và diện tíchcho việc thi công lắp đặt bị hạn chế → có thể sửdụng cọc hoá chất để điện trở nối đất thấp
Trang 513.6 PHÂN TÍCH CÁC HỆ THỐNG
NỐI ĐẤT HIỆN ĐẠI
1 Thiết bị, vật liệu và công nghệ mới:
e Máy đo điện trở nối đất hiện đại:
Hiển thị màn hình LCD
Tầm đo rộng và độ chính xác cao ±2%
Có thể đo R bằng phương pháp 2 cọc hoặc 4 cọc
Có thể đo Rđ bằng phương pháp 2 cọc hoặc 4 cọc
Đo từng phần tử với sự trợ giúp của BI và BU
Tự động hoá quá trình đo
Tự nhận biết kết nối dây đo và kết nối nó với đất
Bù trừ điện trở dây đo → KQ chính xác với R nhỏ
Trang 52 Kết quả tính toán: R nối
đất, số lượng hoá chất Gem
cần sử dụng
Trang 53- Tính R nối đất của thanh(dây) nối các cọc bố trí
- Tính R nối đất của thanh(dây) nối các cọc bố trítheo đường thẳng khi có/ không Gem
- Tính R nối đất của thanh(dây) nối các cọc bố trítheo mạch vòng khi có/ không Gem
- Hướng dẫn lắp đặt hệ thống nối đất chôn thẳngđứng và chôn nằm ngang
Trang 55Tiết diện dây PE và dây PEN
Tiết diện dây pha
Sph(mm 2 )
Cu Al
Tiết diện dây PE
Tiết diện dây PEN
Tiết diện dây nối đất
25, 35
10mm 2 (Cu) 25mm 2 (Al)
16mm 2 cho Cu hay thép mạ
mạ (không có 2
SPE= t
K
Trang 56Giá trị K cho dây PE
QC : nhiệt dung trên một đơn vị thể tích của VL dây dẫn (J/oC.mm3)
ρ 20 : điện trở suất dây dẫn ở 20oC (Ω.mm)
θi : nhiệt độ ban đầu của dây dẫn (oC)
θf : nhiệt độ cuối cùng của dây dẫn (oC)
In : dòng điện định mức của dây dẫn (A)
Trang 57Giá trị K cho dây PE
Nhiệt độ ban đầu 30 o C
Trang 58Đo điện trở và điện trở suất của đất
E/C1 ES/P1 S/P2 H/C2
gian Cọc dò
Trang 590,78 0,74 0,70 0,63 0,59 0,54 0,49
0,80 0,77 0,74 0,72 0,62 0,50 0,42
0,86 0,83 0,81 0,77 0,75 0,70 0,68
0,92 0,87 0,86 0,83 0,75 0,64 0,56
0,91 0,88 0,87 0,83 0,81 0,78 0,77
0,95 0,92 0,90 0,88 0,82 0,74 0,68
I Các cọc đặt
thành dãy:
Trang 600,69 0,62
0,45 0,40
0,78 0,73
0,55 0,48
0,85 0,80
0,70 0,64
II Các cọc đặt
6 8 10 20 30 50 70 100
0,62 0,58 0,55 0,47 0,43 0,40 0,38 0,35
0,40 0,36 0,34 0,27 0,24 0,21 0,20 0,19
0,73 0,71 0,69 0,64 0,60 0,56 0,54 0,52
0,48 0,43 0,40 0,32 0,30 0,28 0,26 0,24
0,80 0,78 0,76 0,71 0,68 0,66 0,64 0,62
0,64 0,60 0,56 0,47 0,41 0,37 0,35 0,33
II Các cọc đặt
theo chu vi
mạch vòng:
Trang 610,78 0,74 0,70 0,63 0,59 0,54 0,49
0,80 0,77 0,74 0,72 0,62 0,50 0,42
0,86 0,83 0,81 0,77 0,75 0,70 0,68
0,92 0,87 0,86 0,83 0,75 0,64 0,56
0,91 0,88 0,87 0,83 0,81 0,78 0,77
0,95 0,92 0,90 0,88 0,82 0,74 0,68
I Các cọc đặt
thành dãy: