1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập LMS Chương 4 KTTC 1| Đại học Công nghiệp TPHCM

12 1,1K 8

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập LMS Chương 4 KTTC 1
Tác giả Lê Thị Như Quỳnh
Trường học Đại học Công nghiệp TPHCM
Chuyên ngành Kế toán tài chính
Thể loại Bài kiểm tra
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 881,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập LMS Chương 4 KTTC 1| Đại học Công nghiệp TPHCMBài tập LMS Chương 4 KTTC 1| Đại học Công nghiệp TPHCMBài tập LMS Chương 4 KTTC 1| Đại học Công nghiệp TPHCMBài tập LMS Chương 4 KTTC 1| Đại học Công nghiệp TPHCMBài tập LMS Chương 4 KTTC 1| Đại học Công nghiệp TPHCM

Trang 1

Bắt đầu vào lúc Monday, 10 April 2023, 6:52 PM

Trạng thái Đã xong

Kết thúc lúc Monday, 10 April 2023, 8:01 PM

Thời gian thực hiện 1 giờ 8 phút

Điểm 32,00/35,00

Điểm 9,14 trên 10,00 (91,43%)

Câu Hỏi 1 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Ngày 15/5/N, DN mua NVL nhập kho 1.000kg, đơn giá chưa thuế 100.000đ/kg, thuế GTGT được khấu trừ 10%, chưa trả tiền người bán Công ty X Ngày 20/5/N DN mua thêm 1.000kg đơn giá chưa thuế 100.000đ/kg, thuế GTGT được khấu trừ 10% chưa thanh toán, do mua hàng với số lượng lớn, đạt

doanh số nhất định nên được hưởng khoản chiết khấu thương mại giảm 10% tổng giá trị, chiết khấu thương mại được giảm cho lô hàng sau, kế toán

định khoản ngày 20/5/N như sau:

Select one:

a Nợ TK 152: 80.000.000

Nợ TK 133: 8.000.000

Có TK 331: 88.000.000

b Nợ TK 331: 88.000.000

Có TK 5213: 80.000.000

Có TK 3331: 8.000.000

c Nợ TK 152: 100.000.000

Nợ TK 133: 10.000.000

Có TK 331: 110.000.000

Nợ TK 331: 11.000.000

Có TK 152: 10.000.000

Có TK 133: 1.000.000

d Nợ TK 331: 88.000.000

Có TK 5212: 80.000.000

Có TK 3331: 8.000.000

Câu trả lời của bạn đúng

Nhà của tôi›Các khoá học của tôi›KẾ TOÁN TÀI CHÍNH 1 (Học Kỳ 2 / 2022 - 2023)›BÀI KIỂM TRA THƯỜNG KỲ›Bài số 4

Trang 2

Nối ghép cho đúng nội dung của các loại hàng tồn kho sau:

Nguyên

liệu,

vật liệu

chính

Phụ

tùng

thay

thế

Hàng

hóa

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 3 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Hàng hóa tồn đầu kỳ: 100sp x 889.000 đồng/kg Hàng hóa mua nhập kho: 200sp x 894.000 đồng/kg Xuất kho 150 sản phẩm để bán Kế toán xác định

giá vốn hàng bán theo phương pháp FIFO là bao nhiêu?

Select one:

a 133.600.000

b 133.350.000

c 133.850.000

d 134.100.000

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 4 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT khấu trừ Giá mua chưa thuế 38.800.000 đồng, thuế GTGT 10% Chi phí vận chuyển hàng về nhập kho bao gồm

thuế GTGT 5% là 1.050.000đ Giá gốc của hàng hóa mua vào nhập kho là:

Select one:

a 39.800.000

b 43.730.000

c 43.680.000

d A+1.050.000

Câu trả lời của bạn đúng

là nguyên liệu, vật liệu mà sau quá trình gia công, chế biến sẽ cấu thành hình thái vật chất của sản phẩm

Là loại vật tư

là loại Hàng tồn kho của DN mua vào để kinh doanh bán ra chủ yếu phát sinh từ nơi sản xuất đến DN kinh doanh thương mại sử dụng cho mục đích bán hà

Trang 3

Ngày 15/11/N, Doanh nghiệp mua công cụ dụng cụ không nhập kho trị giá 23.650.000 đồng (đã gồm thuế GTGT 10% khấu trừ), thanh toán bằng tiền

tạm ứng của nhân viên Nguyễn Thị Thanh Số công cụ này được đưa thẳng vào sử dụng tại bộ phận quản lý doanh nghiệp, ước tính phân bổ trong 5

tháng (bắt đầu từ tháng sau)

Select one:

a Nợ TK 242: 21.500.000

Nợ TK 133: 2.150.000

Có TK 141: 23.650.000

b Nợ TK 242: 23.650.000

Nợ TK 133: 2.365.000

Có TK 141: 26.015.000

Nợ TK 642: 4.730.000

Có TK 141: 4.730.000

c Nợ TK 242: 21.500.000

Nợ TK 133: 2.150.000

Có TK 141: 23.650.000

Nợ TK 642: 4.300.000

Có TK 141: 4.300.000

d Nợ TK 242: 23.650.000

Nợ TK 133:2.365.000

Có TK 141: 26.015.000

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 6 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Xuất kho công cụ dụng cụ có giá xuất kho là 8.200.000 đồng sử dụng ở phân xưởng sản xuất, dự kiến phân bổ trong 10 kỳ, kể từ kỳ sau Kế toán định

khoản:

Select one:

a Nợ TK 242: 8.200.000

Có TK 153: 8.200.000

Nợ TK 627: 820.000

Có TK 242: 820.000

b Nợ TK 627: 8.200.000

Có TK 153: 8.200.000

c Nợ TK 242: 8.200.000

Có TK 153: 8.200.000

Câu trả lời của bạn đúng

Trang 4

Tại doanh nghiệp XNK Huy Hoàng, kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên, kế toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ.

Ngày 19/12/n, DN nhận được hóa đơn hàng nhập khẩu (commercial invoice) 1.528 hàng hóa (cái, kg) A, đơn giá đã quy đổi thành tiền VND là 368.000

đồng, chưa thanh toán cho nhà cung cấp ở nước ngoài Hàng về đến cảng Việt Nam vào ngày 27/12/n, ngày 3/1/n+1 mới mở tờ khai hải quan nên cuối năm n hàng vẫn chưa về nhập kho (thuế nhập khẩu 3%, thuế GTGT của hàng nhập khẩu là 10%)

Cuối năm n, kế toán định khoản:

Select one:

a

Nợ TK 151(A): 562.304.000

Có TK 331: 562.304.000

b

Nợ TK 151(A): 562.304.000

Nợ TK 1331: 56.230.400

Có TK 331: 618.534.400

c Không định khoản vì hàng chưa về kho

d

Nợ TK 151(A): 22.492.160

Có TK 331: 22.492.160

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 8 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Bộ phận bán hàng báo hỏng công cụ dụng cụ thuộc loại phân bổ nhiều kỳ, giá trị phế liệu thu hồi nhập kho là 6.831.000 đồng Biết giá xuất kho công

cụ dụng cụ là 22.000.000 đồng, đã phân bổ vào chi phí 12.100.000 đồng Kế toán định khoản:

Select one:

a Nợ TK 641: 9.900.000

Có TK 242: 9.900.000

b Nợ TK 152: 6.831.000

Có TK 242: 6.831.000

c Nợ TK 641: 3.069.000

Nợ TK 152: 6.831.000

Có TK 242: 9.900.000

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 9 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Tại thời điểm cuối ngày 31/12/n, tại một doanh nghiệp thương mại có số lượng tồn hàng hóa A là 840 sản phẩm với giá gốc là 331.000 đồng/sản phẩm Trên thị

trường tại thời điểm ngày 31/12/n, giá bán hàng A là 351.000 đồng/sản phẩm, chi phí bán hàng ước tính là 27.000 đồng/sản phẩm

Giá trị thuần có thể thực hiện được tại ngày 31/12/n của sản phẩm A là: 272.160.000 đồng

Trang 5

Mua một số CCDC, giá mua chưa thuế là 42.600.000 đồng, thuế GTGT đầu vào 10%, trả bằng tiền gửi ngân hàng, công cụ mua về nhập kho 50%, số còn lại đưa thẳng dùng trực tiếp vào bộ phận quản lý doanh nghiệp, kế toán ghi nhận:

Select one:

a

Nợ TK 642: 42.600.000

Nợ TK 133: 4.260.000

Có TK 341: 46.860.000

b

Nợ TK 152: 21.300.000

Nợ TK 642: 21.300.000

Nợ TK 133: 4.260.000

Có TK 1121: 46.860.000

c

Nợ TK 153: 42.600.000

Nợ TK 133: 4.260.000

Có TK 331: 46.860.000

d

Nợ TK 153: 21.300.000

Nợ TK 642: 21.300.000

Nợ TK 133: 4.260.000

Có TK 1121: 46.860.000

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 11 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Tại thời điểm cuối ngày 31/12/n, tại một doanh nghiệp thương mại có số lượng tồn hàng hóa A là 619 sản phẩm với giá gốc là 323.000 đồng/sản phẩm Trên thị trường tại thời điểm ngày 31/12/n, giá bán hàng A là 336.000 đồng/sản phẩm, chi phí bán hàng ước tính là 26.900 đồng/sản phẩm Số dư tài

khoản dự phòng giảm giá hàng tồn kho là 0

Kế toán lập dự phòng giảm giá hàng tồn kho:

Select one:

a

Nợ TK 632: 8.604.100

Có TK 2294: 8.604.100

b

Nợ TK 2294: 8.604.100

Có TK 156: 8.604.100

c

Nợ TK 2294: 8.604.100

Có TK 632: 8.604.100

d

Nợ TK 2294: 8.047.000

Có TK 632: 8.047.000

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 12 Đúng Đạt điểm 4,00 trên 4,00

Mua vật liệu nhập kho trị giá chưa thuế GTGT là 50.000.000 đ, thuế GTGT khấu trừ 10% chưa thanh toán Tuy nhiên, số thực nhập trị giá 46.000.000 đ, vật liệu thiếu

chưa rõ nguyên nhân Kế toán hạch toán:

Nợ TK 152 : 46.000.000 đ

Nợ TK 1381 : 4.000.000 đ

Nợ TK 133 : 5.000.000 đ

Trang 6

Doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua CCDC giá chưa thuế 13.680.000 đồng, thuế GTGT 10% trả bằng tiền gửi ngân

hàng, CCDC đưa ngay sử dụng cho phân xưởng, thời gian phân bổ là 3 tháng, bắt đầu từ tháng này, kế toán ghi nhận:

Select one:

a

Nợ TK 642: 4.560.000

Nợ TK 242: 9.120.000

Nợ TK 133: 1.368.000

Có TK 112: 15.048.000

b

Nợ TK 627: 4.560.000

Nợ TK 242: 9.120.000

Nợ TK 133: 1.368.000

Có TK 112: 15.048.000

c

Nợ TK 627: 4.560.000

Nợ TK 142: 9.120.000

Nợ TK 133: 1.368.000

Có TK 112: 15.048.000

d

Nợ TK 627: 4.560.000

Nợ TK 242: 9.120.000

Nợ TK 133: 1.368.000

Có TK 111: 15.048.000

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 14 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Ngày 28/3/N, doanh nghiệp mua 2.000 sản phẩm với giá mua chưa thuế GTGT là 1.620.000 đ/SP, thuế GTGT khấu trừ 10%,đã nhận được hóa đơn Đến 31/3/N hàng vẫn chưa về kho Ngày 6/4/N số hàng trên đã về, khi nhập kho phát hiện thừa 180 sản phẩm chưa rõ nguyên nhân, kế toán nhập kho luôn

số hàng thừa này

Ngày 6/4/N, kế toán hạch toán nghiệp vụ nhập kho sản phẩm:

Select one:

a

Nợ TK 156: 3.531.600.000

Có TK 151: 3.240.000.000

Có TK 3381: 291.600.000

b

Nợ TK 156: 3.531.600.000

Có TK 151: 3.531.600.000

c

Nợ TK 156: 3.531.600.000

Có TK 157: 291.600.000

Có TK 3381: 3.240.000.000

d

Nợ TK 156: 291.600.000

Có TK 3381: 291.600.000

Câu trả lời của bạn đúng

Trang 7

Ngày 25/3/N, công ty K mua một lô hàng 28.400 sản phẩm với giá mua chưa thuế GTGT là 282.100 đ/sp, thuế GTGT 10% Khi nhập kho phát hiện thừa 8.236 sản phẩm, doanh nghiệp tiến hành nhập kho luôn số hàng thừa trên Đến ngày 2/4/N số hàng thừa này được xác định do người bán giao nhầm

và đồng ý bán luôn cho doanh nghiệp, tiền hàng chưa thanh toán

Ngày 2/4/N, kế toán hạch toán:

Select one:

a

Nợ TK 3381: 2.323.375.600

Nợ TK 133: 232.337.560

Có TK 331: 2.555.713.160

b

Nợ TK 157: 8.011.640.000

Nợ TK 133: 801.164.000

Có TK 331: 8.812.804.000

c d)

Nợ TK 138: 8.011.640.000

Nợ TK 133: 801.164.000

Có TK 331: 8.812.804.000

d

Nợ TK 156: 2.323.375.600

Nợ TK 133: 232.337.560

Có TK 331: 8.812.804.000

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 16 Đúng Đạt điểm 2,00 trên 2,00

Sổ cái tài khoản 156 có số dư cuối kỳ được lập và trình bày trên bảng Báo cáo tình hình tài chính phần tài sản - chỉ tiêu Hàng tồn kho và được ghi bằng số dương

, trong khi sổ chi tiết tài khoản 2294 có số dư cuối kỳ được lập và trình bày trên bảng Báo cáo tình hình tài chính phần tài sản - chỉ tiêu Dự phòng giảm giá hàng

tồn kho và được ghi bằng số âm

Câu Hỏi 17 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Chi phí vận chuyển phát sinh khi mua nguyên liệu xuất thẳng cho sản xuất sản phẩm, thuế GTGT khấu trừ, thanh toán bằng chuyển khoản 1/2, còn lại chưa thanh toán Kế toán ghi nhận:

Select one:

a Nợ TK 621

Nợ TK 133

Có TK 112

Có TK 331

b Nợ TK 152

Nợ TK 133

Có TK 112

Có TK 331

c Nợ TK 152

Nợ TK 133

Có TK 331

d Nợ TK 621

Nợ TK 133

Có TK 331

Câu trả lời của bạn đúng

Trang 8

Số dư cuối kỳ của tài khoản 151 là 201.000.000 đồng, tài khoản 152 là 125.000.000 đồng, tài khoản 153 (Chi tiết ngắn hạn) là 94.000.000 đồng, tài

khoản 154 (Chi tiết ngắn hạn) là 8.300.000 đồng, tài khoản 155 là 43.000.000 đồng, tài khoản 156 là 194.000.000 đồng, tài khoản 157 là 79.000.000

đồng,tài khoản 158 là 10.000.000 Chỉ tiêu "Hàng tồn kho" trong Báo cáo tình hình tài chính là:

Select one:

a 754.300.000

b 665.300.000

c 744.300.000

d 428.300.000

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 19 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00

Ngày 28/3/N, công ty K mua 9.700 sản phẩm, giá mua chưa thuế GTGT 80.000 đồng/ SP, thuế GTGT khấu trừ 10%, đã nhận được hóa đơn của người

bán Đến 31/3/N, hàng vẫn chưa về kho Đến ngày 2/4/N, hàng về nhập kho, số thực nhận là 8.439 sản phẩm, hàng thiếu chưa rõ nguyên nhân

Ngày 2/4/N, Kế toán công ty hạch toán:

Select one:

a

Nợ TK 156: 675.120.000

Nợ TK 1381: 100.880.000

Có TK 157: 776.000.000

b

Nợ TK 156: 675.120.000

Nợ TK 1381: 100.880.000

Có TK 151: 776.000.000

c

Nợ TK 156: 776.000.000

Nợ TK 133: 77.600.000

Có TK 151: 853.600.000

d

Nợ TK 156: 675.120.000

Nợ TK 1381: 67.512.000

Có TK 151: 742.632.000

Câu trả lời của bạn sai

Trang 9

Mua hàng hóa trị giá 238.000.000 đồng, thuế GTGT 10% chưa thanh toán Hàng về nhập kho, phát hiện thừa chưa rõ nguyên nhân một số hàng trị giá 21.420.000 đồng, nhập kho toàn bộ lô hàng

Select one:

a

Nợ TK 156: 259.420.000

Nợ TK 133: 23.800.000

Có TK 331: 261.800.000

Có TK 3381: 21.420.000

b

Nợ TK 156: 238.000.000

Nợ TK 133: 23.800.000

Có TK 331: 261.800.000

c

Nợ TK 156: 238.000.000

Nợ TK 133: 23.800.000

Có TK 112: 261.800.000

d

Nợ TK 156: 259.420.000

Nợ TK 133: 25.942.000

Có TK 331: 261.800.000

Có TK 3381: 23.562.000

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 21 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Mua hàng hóa trị giá 129.000.000 đồng, thuế GTGT 10% thanh toán bằng chuyển khoản Khi nhập kho phát hiện thiếu một số hàng hóa trị giá

12.900.000 đồng chưa rõ nguyên nhân Kế toán ghi nhận:

Select one:

a

Nợ TK 156: 116.100.000

Nợ TK 1381: 12.900.000

Nợ TK 133: 12.900.000

Có TK 331: 141.900.000

b

Nợ TK 156: 116.100.000

Nợ TK 1381: 12.900.000

Nợ TK 133: 12.900.000

Có TK 112: 141.900.000

c

Nợ TK 156: 116.100.000

Nợ TK 133: 12.900.000

Có TK 112: 141.900.000

d

Nợ TK 156: 129.000.000

Nợ TK 133: 12.900.000

Có TK 331: 141.900.000

Câu trả lời của bạn đúng

Trang 10

Ngày 25/4/N, công ty mua vật liệu phát hiện thừa một số vật liệu trị giá chưa thuế GTGT là 10.000.000 đ, kế toán đã nhập kho số hàng này Ngày 4/5/N được biết hàng thừa do ngươi bán xuất nhầm và đồng ý bán luôn cho công ty, tiền hàng chưa thanh toán, thuế GTGT 10% khấu trừ Nhận được hóa

đơn kế toán ghi:

Select one:

a Nợ TK 152: 10.000.000 đ

Nợ TK 133: 1.000.000 đ

Có TK 331: 11.000.000 đ

b Nợ TK 1381: 10.000.000 đ

Nợ TK 133: 1.000.000 đ

Có TK 331: 11.000.000 đ

c Nợ TK 3381: 10.000.000 đ

Nợ TK 133: 1.000.000 đ

Có TK 331: 11.000.000 đ

d Nợ TK 632 : 10.000.000 đ

Nợ TK 133: 1.000.000 đ

Có TK 331: 11.000.000 đ

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 23 Đúng Đạt điểm 2,00 trên 2,00

Ngày 1/5/N, nhận được báo hỏng công cụ dụng cụ sử dụng tại phân xưởng sản xuất, giá xuất kho là 10.000.000 đ lọai phân bổ 5 tháng, bắt đầu phân bổ từ ngày

1/3/N Biết giá trị thu hồi bằng 0 đồng

Kế toán định khoản:

Nợ TK 627 : 6.000.000

Có TK 242 : 6.000.000

Câu Hỏi 24 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Hàng tồn kho phải được ghi nhận theo giá gốc Giá gốc của hàng tồn kho được tính theo số tiền hoặc khoản thương đương tiền đã trả, phải trả hoặc tính theo giá trị hợp lý của hàng tồn kho đó vào thời điểm được ghi nhận Giá gốc của hàng tồn kho không được thay đổi trừ khi có quy định khác trong chuẩn mực kế toán

cụ thể

Câu Hỏi 25 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Nối ghép cho đúng các định khoản:

Xuất sản phẩm đổi lấy  vật liệu Biết vật liệu và sản phẩm có thuế GTGT 10% Doanh nghiệp thanh toán khoản chênh lệch giá vật liệu > giá sản phẩm

bằng tiền gửi ngân hàng cho bên trao đổi

Nợ TK 131 / Có TK 112

Nợ TK 632

Nợ TK 131

Nợ TK 152/Nợ TK 133

Câu trả lời của bạn đúng

Có TK 155

Có TK 511/Có TK 3331

Có TK 131

Trang 11

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho chỉ được lập khi:

Select one:

a Giá trị thuần của hàng tồn kho thấp hơn giá gốc

b Giá trị thuần của hàng tồn kho không ổn định

c Giá gốc của hàng tồn kho không biến động so với giá trị thuần

d Giá gốc của hàng tồn kho thấp hơn giá trị thuần

Câu trả lời của bạn đúng

Câu Hỏi 27 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00

Tại doanh nghiệp sản xuất và thương mại Tường Hưng, áp dụng phương pháp kê khai thường xuyên, có các số liệu liên quan đến tình hình nhập – xuất – tồn nguyên vật liệu trong tháng 9/n như sau:

Tồn kho đầu kỳ: 2.000 kg x 20.000 đồng/kg = 40.000.000 đồng

Nhập kho trong tháng 9/n:

1 Ngày 7/9: Nhập kho 13.100 kg, đơn giá 22.000 đồng/kg

2 Ngày 18/9: Nhập kho 12.000 kg, đơn giá 22.000 đồng/kg

3 Ngày 25/9: Nhập kho 11.000 kg, đơn giá 25.000 đồng/kg

Xuất kho trong tháng 9/n: Ngày 20/9: xuất kho 12.800 kg

Yêu cầu: Tính giá xuất kho ngày 20/9 theo phương pháp nhập trước - xuất trước

Giá xuất kho ngày 20/9 là: 502.125.800 đồng

Câu Hỏi 28 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Mua lô nguyên vật liệu (NVL) với giá mua chưa thuế GTGT 10% 74trđ, chưa thanh toán Công ty được hưởng chiết khấu thương mại 4% trên giá mua chưa thuế GTGT

và được thể hiện ngay trên hoá đơn Chi phí vận chuyển NVL về nhập kho đã bao gồm 10% thuế GTGT là 7,04trđ thanh toán bằng tiền tạm ứng

Câu hỏi:

- Giá mua lô NVL là (đơn vị tính trđ): 71,04

- Chi phí vận chuyển NVL là (đơn vị tính trđ): 6,4

- Trị giá lô NVL này là (đơn vị tính trđ): 77,44

Câu Hỏi 29 Đúng Đạt điểm 1,00 trên 1,00

Mua lô nguyên vật liệu (NVL) với giá mua chưa thuế GTGT 10% 29.000.000 đồng, chưa thanh toán Công ty được hưởng chiết khấu thương mại 4% trên giá mua chưa thuế GTGT và được thể hiện ngay trên hoá đơn Chi phí vận chuyển NVL về nhập kho đã bao gồm 10% thuế GTGT là 8.470.000 đồng thanh toán bằng tiền tạm ứng

Câu hỏi:

- Giá mua lô NVL là (đơn vị tính đồng): 27.840.000

- Chi phí vận chuyển NVL là (đơn vị tính đồng): 7.700.000

- Trị giá lô NVL này là (đơn vị tính đồng): 35.540.000

Câu Hỏi 30 Sai Đạt điểm 0,00 trên 1,00

Doanh nghiệp mua một lô hàng với giá mua là 21.000.000 đồng, thuế GTGT khấu trừ là 2.100.000, chi phí vận chuyển hàng hóa trả hộ người bán là

105.000 đồng, chi phí bốc dỡ doanh nghiệp chịu là 42.000 đồng Kế toán xác định giá trị hàng hóa nhập kho là bao nhiêu?

Select one:

a 23.247.000

b 21.147.000

c 23.205.000

d 21.042.000

Ngày đăng: 22/06/2023, 11:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w