1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đồ án chuyên đề động cơ maxxforce 11 và 13

139 51 3

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên Đề Động Cơ MaxxForce 11 Và 13
Người hướng dẫn Đinh Tấn Ngọc
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Công nghệ Kỹ thuật ô tô
Thể loại Đồ án tốt nghiệp
Năm xuất bản 2017
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 139
Dung lượng 4,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương 1. Tổng quan về đề tài (22)
    • 1.1. Lý do chọn đề tài (22)
    • 1.2. Mục tiêu của đề tài (22)
    • 1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu (22)
    • 1.4. Phương pháp nghiên cứu (23)
  • Chương 2. Tổng quan về động cơ MaxxForce 11 và 13 (24)
    • 2.1. Thông số động cơ MaxxForce 11 và 13 (25)
    • 2.2. Nhãn phát thải và số seri động cơ (27)
    • 2.3. V ị trí các thành ph ầ n c ủa động cơ MaxxForce 11 và 13 (29)
  • Chương 3. Các hệ thống trên động cơ MaxxForce 11 và 13 (33)
    • 3.1. Hệ thống nạp (33)
      • 3.1.1. Đặc tính của hệ thống (33)
      • 3.1.2. Hoạt động hệ thống nạp (33)
      • 3.1.3. Các thành phần chính trong hệ thống nạp (35)
    • 3.2. Hệ thống xử lý khí thải (44)
      • 3.2.1. Đặc tính hệ thống xử lý khí thải (44)
      • 3.2.2. Hoạt động của hệ thống xử lý khí thải (45)
      • 3.2.3. Các thành phần chính trong hệ thống xử lý khí thải (46)
    • 3.3. Hệ thống nhiên liệu (52)
      • 3.3.2. Hệ thống nhiên liệu áp suất thấp (53)
      • 3.3.3. Hệ thống nhiên liệu áp suất cao (56)
    • 3.4. Hệ thống bôi trơn (62)
      • 3.4.1. Nguyên lý hoạt động hệ thống bôi trơn (62)
      • 3.4.2. Kết cấu một số bộ phận chính (64)
    • 3.5. Hệ thống làm mát (67)
      • 3.5.1. Nguyên lý hoạt động (67)
      • 3.5.2. K ế t c ấ u m ộ t s ố b ộ ph ậ n chính (70)
    • 3.6. Hệ thống phanh động cơ (76)
      • 3.6.1. Tính năng (76)
      • 3.6.2. V ậ n hành phanh động cơ (76)
      • 3.6.3. Các bộ phận chính trong hệ thống phanh động cơ (77)
    • 3.7. Hệ thống thông hơi cacte (80)
      • 3.7.1. Hoạt động của hệ thống thông hơi cacte (80)
      • 3.7.2. Các thành ph ầ n chính trong h ệ th ống thông hơi cacte (81)
  • Chương 4. Hệ thống điều khiển điện tử (82)
    • 4.1. Các thành phần trong hệ thống điều khiển điện tử (82)
      • 4.1.1. Điệ n áp tham chi ế u VREF và b ộ x ử lý tín hi ệ u (83)
      • 4.1.2. Bộ vi xử lý (83)
      • 4.1.3. Các loại bộ nhớ (83)
      • 4.1.4. Điề u khi ể n b ộ ch ấ p hành (84)
    • 4.2. Bộ chấp hành (0)
      • 4.2.1. CMV và CFV (84)
      • 4.2.2. Bộ điều khiển phanh động cơ (84)
      • 4.2.3. Van điề u khi ể n EGR (85)
      • 4.2.4. Cảm biến EGRP (86)
      • 4.2.5. Van solenoid điều khiển tăng áp ( BCS) (86)
      • 4.2.6. Rơ le khởi độ ng l ạ nh (CSR) (87)
      • 4.2.7. Van solenoid khởi động lạnh (CSS) (87)
      • 4.2.8. Cánh bướm ga ITV (87)
      • 4.2.9. Van điều khiển áp suất nhiên liệu (FPCV) (88)
    • 4.3. Các cảm biến trên xe và động cơ (88)
      • 4.3.1. Các cảm biến nhiệt điện trở (88)
      • 4.3.2. Cảm biến loại biến trở (91)
      • 4.3.3. C ả m bi ế n lo ạ i dùng t ừ tính (93)
      • 4.3.4. Cảm biến vị trí bàn đạp ga APS (95)
      • 4.3.5. Công tắc (95)
      • 4.3.6. C ả m bi ế n oxy (ELS) (96)
    • 4.4. Sơ đồ mạch điện động cơ MaxxForce 11 và 13 (97)
  • Chương 5. Quy trình bảo dưỡng (104)
    • 5.1. Quy trình thay th ế kim phun (104)
    • 5.2. Cân cam (106)
    • 5.3. Điều chỉnh xu pap (107)
    • 5.4. Thêm nướ c làm mát b ằ ng d ụ ng c ụ bơm chân không (108)
  • Chương 6. Phần mềm chuẩn đoán và bảng mã lỗi động cơ (111)
    • 6.1. Hướng dẫn kiểm tra mã lỗi bằng phần mềm chuẩn đoán MasterDiagnostics (111)
    • 6.2. Bảng mã lỗi (113)
  • Chương 7. K ế t lu ậ n - ki ế n ngh ị (138)
    • 7.1. Kết luận (138)
    • 7.2. Kiến nghị (138)

Nội dung

Nền công nghiệp ô tô trên thếgiới ngày càng phát triển mạnh mẽvà Việt Nam là một nền kinh tế năng động đang phát triển. Nhu cầu vận tải ở nước ta ngày càng tăng đòi hỏi cần có những phương tiện vận chuyển với công suất lớn. Xe đầu kéo sử dụng động cơ MaxxForce 11 13 của hãng International là một trong những phương tiện như thế. Không chỉcó công suất lớn, động cơ MaxxForce được trang bịhầu hết các công nghệô tô hiện đại trên thếgiới. Vì vậy, nếu nắm vững kiến thức về động cơ MaxxForce 11 13 đồng nghĩa với việc chúng ta sẽhiểu rõ vềcác công nghệtiên tiến, bắt kịp xu thếphát triển của xã hội. Với chính sách đi tắt đón đầu, chúng ta phải tìm ra con đường tốt nhất đểnâng cao hiệu quảgiảng dạy, giúp người học dễdàng tiếp thu kiến thức và các kỹ thuật hiện đại. Với tiêu chí như vậy, nhóm chọn và thực hiện đề tài “ Chuyên đề động cơ MaxxForce 11 13”. Trong đề tài này, chúng em đã trình bày một cách chi tiết về nguyên lý của các hệ thống trên động cơ, quy trình và các lưu ý khi bảo dưỡng. Ngoài ra, chúng em đã tìm hiểu và tổng hợp các lỗi thường gặp trên động cơ và nguyên nhân hư hỏng. Với những việc làm đó, chúng em hy vọng sẽgiúp ích cho quá trình nghiên cứu, học tập và sửa chữa của sinh viên và kỹ thuật viên. Downloaded by EBOOKBKMT VMTC (nguyenphihung1009gmail.com) lOMoARcPSD|2935381 iii MỤC LỤC Trang LỜI CẢM ƠN...................................................................................................................... 1 TÓM TẮT ............................................................................................................................ ii MỤC LỤC .......................................................................................................................... iii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT ............................................................................................. vi DANH MỤC HÌNH ẢNH................................................................................................ viii DANH MỤC CÁC BẢNG............................................................................................... xiii Chương 1. Tổng quan về đề tài........................................................................................... 1 1.1. Lý do chọn đề tài....................................................................................................... 1 1.2. Mục tiêu của đề tài.................................................................................................... 1 1.3. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu ............................................................................. 1 1.4. Phương pháp nghiên cứu ........................................................................................... 2 Chương 2. Tổng quan về động cơ MaxxForce 11 và 13 ..................................................... 3 2.1. Thông số động cơ MaxxForce 11 và 13.................................................................... 4 2.2. Nhãn phát thải và số seri động cơ............................................................................. 6 2.3. Vịtrí các thành phần của động cơ MaxxForce 11 và 13.......................................... 8 Chương 3. Các hệ thống trên động cơ MaxxForce 11 và 13............................................. 12 3.1. Hệ thống nạp ........................................................................................................... 12 3.1.1. Đặc tính của hệ thống ....................................................................................... 12 3.1.2. Hoạt động hệ thống nạp .................................................................................... 12 3.1.3. Các thành phần chính trong hệ thống nạp ........................................................ 14 3.2. Hệ thống xửlý khí thải............................................................................................ 23 3.2.1. Đặc tính hệ thống xử lý khí thải ....................................................................... 23 3.2.2. Hoạt động của hệ thống xửlý khí thải .............................................................. 24 3.2.3. Các thành phần chính trong hệ thống xử lý khí thải ......................................... 25 3.3. Hệ thống nhiên liệu ................................................................................................. 31 3.3.2. Hệ thống nhiên liệu áp suất thấp....................................................................... 32 3.3.3. Hệ thống nhiên liệu áp suất cao ........................................................................ 35 3.4. Hệ thống bôi trơn.................................................................................................... 41 3.4.1. Nguyên lý hoạt động hệ thống bôi trơn............................................................ 41 3.4.2. Kết cấu một sốbộphận chính........................................................................... 43 3.5. Hệ thống làm mát .................................................................................................... 46 Downloaded by EBOOKBKMT VMTC (nguyenphihung1009gmail.com) lOMoARcPSD|2935381 iv 3.5.1. Nguyên lý hoạt động ......................................................................................... 46 3.5.2. Kết cấu một sốbộphận chính........................................................................... 49 3.6. Hệ thống phanh động cơ......................................................................................... 55 3.6.1. Tính năng.......................................................................................................... 55 3.6.2. Vận hành phanh động cơ.................................................................................. 55 3.6.3. Các bộphận chính trong hệ thống phanh động cơ........................................... 56 3.7. Hệ thống thông hơi cacte........................................................................................ 59 3.7.1. Hoạt động của hệ thống thông hơi cacte.......................................................... 59 3.7.2. Các thành phần chính trong hệ thống thông hơi cacte...................................... 60 Chương 4. Hệ thống điều khiển điện tử............................................................................ 61 4.1. Các thành phần trong hệ thống điều khiển điện tử................................................. 61 4.1.1. Điện áp tham chiếu VREF và bộxửlý tín hiệu ................................................ 62 4.1.2. Bộvi xử lý........................................................................................................ 62 4.1.3. Các loại bộnhớ................................................................................................. 62 4.1.4. Điều khiển bộ chấp hành .................................................................................. 63 4.2. Bộ chấp hành ........................................................................................................... 63 4.2.1. CMV và CFV .................................................................................................... 63 4.2.2. Bộ điều khiển phanh động cơ........................................................................... 63 4.2.3. Van điều khiển EGR ......................................................................................... 64 4.2.4. Cảm biến EGRP ................................................................................................ 65 4.2.5. Van solenoid điều khiển tăng áp ( BCS).......................................................... 65 4.2.6. Rơ le khởi động lạnh (CSR) ............................................................................. 66 4.2.7. Van solenoid khởi động lạnh (CSS) ................................................................. 66 4.2.8. Cánh bướm ga ITV........................................................................................... 66 4.2.9. Van điều khiển áp suất nhiên liệu (FPCV) ....................................................... 67 4.3. Các cảm biến trên xe và động cơ............................................................................ 67 4.3.1. Các cảm biến nhiệt điện trở.............................................................................. 67 4.3.2. Cảm biến loại biến trở...................................................................................... 70 4.3.3. Cảm biến loại dùng từ tính............................................................................... 72 4.3.4. Cảm biến vị trí bàn đạp ga APS........................................................................ 74 4.3.5. Công tắc ............................................................................................................ 74 4.3.6. Cảm biến oxy (ELS) ......................................................................................... 75 4.4. Sơ đồmạch điện động cơ MaxxForce 11 và 13...................................................... 76 Downloaded by EBOOKBKMT VMTC (nguyenphihung1009gmail.com) lOMoARcPSD|2935381 v Chương5. Quy trình bảo dưỡng ........................................................................................ 83 5.1. Quy trình thay thếkim phun ................................................................................... 83 5.2. Cân cam ................................................................................................................... 85 5.3. Điều chỉnh xu pap ................................................................................................... 86 5.4. Thêm nước làm mát bằng dụng cụ bơm chân không.............................................. 87 Chương 6. Phần mềm chuẩn đoán và bảng mã lỗi động cơ.............................................. 90 6.1. Hướng dẫn kiểm tra mã lỗi bằng phần mềm chuẩn đoán MasterDiagnostics........ 90 6.2. Bảng mã lỗi ............................................................................................................ 92 Chương 7. Kết luận kiến nghị....................................................................................... 117 7.1. Kết luận ................................................................................................................. 117 7.2. Kiến nghị............................................................................................................... 117 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO ........................................................................ 118 Downloaded by EBOOKBKMT

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

CHUYÊN ĐỀ ĐỘNG CƠ MAXXFORCE 11 VÀ 13

SVTH: VÕ VĂN THÀNH MSSV: 13145240

SVTH: TR ẦN VĂN THANH MSSV: 13145233

GVHD: ĐINH TẤN NGỌC

Tp H ồ Chí Minh, tháng 7 năm 2017

Trang 2

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

SVTH: TR ẦN VĂN THANH MSSV: 13145233

GVHD: ĐINH TẤN NGỌC

Tp H ồ Chí Minh, tháng 7 năm 2017

Trang 3

TRƯỜNG ĐH SƯ PHẠM KỸ THUẬT

Chuyên ngành: Công nghệ kỹ thuật ô tô Mã ngành đào tạo: 52510205

Hệ đào tạo: Đại học chính quy Mã hệ đào tạo:

Khóa: 2013-2017 Lớp: 131451C

1 Tên đề tài

Chuyên đề động cơ MaxxForce 11 & 13

2 Nhi ệm vụ đề tài

Nghiên cứu về động cơ MaxxForce 11 & 13

 Tổng quan về động cơ MaxxForce 11 & 13

 Các hệ thống trên động cơ MaxxForce 11 & 13

 Một số hạng mục bảo dưỡng trên động cơ

 Hướng dẫn kiểm tra lỗi bằng phần mềm MasterDiagnostics

3 S ản phẩm của đề tài

 Tiểu luận đồ án tốt nghiệp

 Đĩa CD nội dung đề tài

4 Ngày giao nhi ệm vụ đề tài: 11/04/2017

5 Ngày hoàn thành nhi ệm vụ: 24/07/2017

TRƯỞNG BỘ MÔN CÁN BỘ HƯỚNG DẪN

Trang 4

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

B ộ môn: Động cơ

PHIẾU NHẬN XÉT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Họ và tên sinh viên: Võ Văn Thành MSSV: 13145240 Hội đồng: ĐC 3

Họ và tên sinh viên: Trần Văn Thanh MSSV: 13145233 Hội đồng: ĐC 3

Tên đề tài: Chuyên đề động cơ MaxxForce 11 & 13

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Họ và tên GV hướng dẫn: Đinh Tấn Ngọc

Ý KIẾN NHẬN XÉT

1 Nhận xét về tinh thần, thái độ làm việc của sinh viên

2 Nhận xét về kết quả thực hiện của ĐATN 2.1.Kết cấu, cách thức trình bày ĐATN:

2.2 Nội dung đồ án: (Cơ sở lý luận, tính thực tiễn và khả năng ứng dụng của đồ án, các hướng nghiên cứu có thể tiếp tục phát tri ển)

Trang 5

2.3.Kết quả đạt được:

2.4 Nh ững tồn tại (nếu có):

3 Đánh giá:

4 Kết luận:

 Được phép bảo vệ

Không được phép bảo vệ

TP.HCM, ngày 26 tháng 07 năm 2017

Giảng viên hướng dẫn ((Ký, ghi rõ họ tên)

Đúng format với đầy đủ cả hình thức và nội dung của các mục 10

M ục tiêu, nhiệm vụ, tổng quan của đề tài 10

Tính cấp thiết của đề tài 10

Kh ả năng ứng dụng kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật, khoa học xã

hội…

5

Khả năng thực hiện/phân tích/tổng hợp/đánh giá 10

Khả năng thiết kế chế tạo một hệ thống, thành phần, hoặc quy trình đáp

ứng yêu cầu đưa ra với những ràng buộc thực tế

15 Khả năng cải tiến và phát triển 15

Kh ả năng sử dụng công cụ kỹ thuật, phần mềm chuyên ngành… 5

Trang 6

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP HCM C ỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do – Hạnh phúc

KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

B ộ môn: Động cơ

PHIẾU NHẬN XÉT ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP

Họ và tên sinh viên: Võ Văn Thành MSSV: 13145240 Hội đồng: ĐC 3

Họ và tên sinh viên: Trần Văn Thanh MSSV: 13145233 Hội đồng: ĐC 3

Tên đề tài: Chuyên đề động cơ MaxxForce 11 & 13

Ngành đào tạo: Công nghệ kỹ thuật ô tô

Họ và tên GV phản biện: (Mã GV)

Ý KIẾN NHẬN XÉT 1 Kết cấu, cách thức trình bày ĐATN:

2 Nội dung đồ án: (Cơ sở lý luận, tính thực tiễn và khả năng ứng dụng của đồ án, các hướng nghiên cứu có thể tiếp tục phát triển)

3 Kết quả đạt được:

4 Những thiếu sót và tồn tại của ĐATN:

Trang 7

5 Câu hỏi:

6 Đánh giá:

7 Kết luận:

 Được phép bảo vệ

Không được phép bảo vệ

TP.HCM, ngày 27 tháng 07 năm 2017

Giảng viên phản biện ((Ký, ghi rõ họ tên)

Đúng format với đầy đủ cả hình thức và nội dung của các mục 10

M ục tiêu, nhiệm vụ, tổng quan của đề tài 10

Tính cấp thiết của đề tài 10

Khả năng ứng dụng kiến thức toán học, khoa học và kỹ thuật, khoa

học xã hội…

5

Khả năng thực hiện/phân tích/tổng hợp/đánh giá 10

Khả năng thiết kế, chế tạo một hệ thống, thành phần, hoặc quy trình

đáp ứng yêu cầu đưa ra với những ràng buộc thực tế

15 Khả năng cải tiến và phát triển 15

Kh ả năng sử dụng công cụ kỹ thuật, phần mềm chuyên ngành… 5

Trang 8

TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT

THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

KHOA CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

Tên đề tài: Chuyên đề động cơ MaxxForce 11 và 13

Họ tên sinh viên: 1 Võ Văn Thành MSSV: 13145240

2 Trần Văn Thanh MSSV: 13145233

Ngành: Công nghệ Kỹ thuật ô tô

Sau khi tiếp thu và điều chỉnh theo góp ý của giảng viên hướng dẩn, giảng viên phản biện và các thành viên trong Hội đồng bảo vệ Đồ án tốt nghiệp đã được hoàn chỉnh đúng theo yêu cầu về nội dung và hình thức

Chủ tịch Hội đồng:

Giảng viên hướng dẫn:

Giảng viên phản biện:

Tp Hồ Chí Minh, ngày 25 tháng 07 năm 2017

Trang 9

Trong thời gian thực hiện đồ án tốt nghiệp " Chuyên đề động cơ MaxxForce

11 & 13 " nhóm em xin chân thành cảm ơn thầy Đinh Tấn Ngọc đã trực tiếp hướng

dẫn, tạo mọi điều kiện cho chúng em trong suốt quá trình thực hiện đề tài này Chúng

em cũng xin cảm quý thầy cô Khoa Cơ Khí Động Lực đã tận tình chỉ bảo và giúp đỡ

chúng em trong quá trình học tập và thực hiện đề tài

Do thời gian thực hiện đề tài trong thời gian có hạn và kiến thức cá nhân của chúng em còn hạn chế nên còn nhiều sai sót trong quá trình thực hiện đề tài, nhóm chúng em rất mong nhận được sự ý kiến đóng góp của thầy cô và các bạn

Nhóm thực hiện đề tài:

SV: Trần Văn Thanh

Võ Văn Thành

Trang 10

TÓM T ẮT

Nền công nghiệp ô tô trên thế giới ngày càng phát triển mạnh mẽ và Việt Nam

là một nền kinh tế năng động đang phát triển Nhu cầu vận tải ở nước ta ngày càng tăng đòi hỏi cần có những phương tiện vận chuyển với công suất lớn Xe đầu kéo sử dụng động cơ MaxxForce 11 & 13 của hãng International là một trong những phương tiện như thế Không chỉ có công suất lớn, động cơ MaxxForce được trang bị hầu hết các công nghệ ô tô hiện đại trên thế giới Vì vậy, nếu nắm vững kiến thức về động cơ MaxxForce 11 & 13 đồng nghĩa với việc chúng ta sẽ hiểu rõ về các công nghệ tiên tiến, bắt kịp xu thế phát triển của xã hội Với chính sách đi tắt đón đầu, chúng ta phải tìm ra con đường tốt nhất để nâng cao hiệu quả giảng dạy, giúp người học dễ dàng tiếp thu kiến thức và các kỹ thuật hiện đại

Với tiêu chí như vậy, nhóm chọn và thực hiện đề tài “ Chuyên đề động cơ MaxxForce 11 & 13” Trong đề tài này, chúng em đã trình bày một cách chi tiết về

nguyên lý của các hệ thống trên động cơ, quy trình và các lưu ý khi bảo dưỡng Ngoài

ra, chúng em đã tìm hiểu và tổng hợp các lỗi thường gặp trên động cơ và nguyên nhân

hư hỏng Với những việc làm đó, chúng em hy vọng sẽ giúp ích cho quá trình nghiên cứu, học tập và sửa chữa của sinh viên và kỹ thuật viên

Trang 11

M ỤC LỤC

Trang

LỜI CẢM ƠN 1

TÓM TẮT ii

MỤC LỤC iii

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT vi

DANH MỤC HÌNH ẢNH viii

DANH MỤC CÁC BẢNG xiii

Chương 1 Tổng quan về đề tài 1

1.1 Lý do chọn đề tài 1

1.2 Mục tiêu của đề tài 1

1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 1

1.4 Phương pháp nghiên cứu 2

Chương 2 Tổng quan về động cơ MaxxForce 11 và 13 3

2.1 Thông số động cơ MaxxForce 11 và 13 4

2.2 Nhãn phát thải và số seri động cơ 6

2.3 Vị trí các thành phần của động cơ MaxxForce 11 và 13 8

Chương 3 Các hệ thống trên động cơ MaxxForce 11 và 13 12

3.1 Hệ thống nạp 12

3.1.1 Đặc tính của hệ thống 12

3.1.2 Hoạt động hệ thống nạp 12

3.1.3 Các thành phần chính trong hệ thống nạp 14

3.2 Hệ thống xử lý khí thải 23

3.2.1 Đặc tính hệ thống xử lý khí thải 23

3.2.2 Hoạt động của hệ thống xử lý khí thải 24

3.2.3 Các thành phần chính trong hệ thống xử lý khí thải 25

3.3 Hệ thống nhiên liệu 31

3.3.2 Hệ thống nhiên liệu áp suất thấp 32

3.3.3 Hệ thống nhiên liệu áp suất cao 35

3.4 Hệ thống bôi trơn 41

3.4.1 Nguyên lý hoạt động hệ thống bôi trơn 41

3.4.2 Kết cấu một số bộ phận chính 43

3.5 Hệ thống làm mát 46

Trang 12

3.5.1 Nguyên lý hoạt động 46

3.5.2 Kết cấu một số bộ phận chính 49

3.6 Hệ thống phanh động cơ 55

3.6.1 Tính năng 55

3.6.2 Vận hành phanh động cơ 55

3.6.3 Các bộ phận chính trong hệ thống phanh động cơ 56

3.7 Hệ thống thông hơi cacte 59

3.7.1 Hoạt động của hệ thống thông hơi cacte 59

3.7.2 Các thành phần chính trong hệ thống thông hơi cacte 60

Chương 4 Hệ thống điều khiển điện tử 61

4.1 Các thành phần trong hệ thống điều khiển điện tử 61

4.1.1 Điện áp tham chiếu VREF và bộ xử lý tín hiệu 62

4.1.2 Bộ vi xử lý 62

4.1.3 Các loại bộ nhớ 62

4.1.4 Điều khiển bộ chấp hành 63

4.2 Bộ chấp hành 63

4.2.1 CMV và CFV 63

4.2.2 Bộ điều khiển phanh động cơ 63

4.2.3 Van điều khiển EGR 64

4.2.4 Cảm biến EGRP 65

4.2.5 Van solenoid điều khiển tăng áp ( BCS) 65

4.2.6 Rơ le khởi động lạnh (CSR) 66

4.2.7 Van solenoid khởi động lạnh (CSS) 66

4.2.8 Cánh bướm ga ITV 66

4.2.9 Van điều khiển áp suất nhiên liệu (FPCV) 67

4.3 Các cảm biến trên xe và động cơ 67

4.3.1 Các cảm biến nhiệt điện trở 67

4.3.2 Cảm biến loại biến trở 70

4.3.3 Cảm biến loại dùng từ tính 72

4.3.4 Cảm biến vị trí bàn đạp ga APS 74

4.3.5 Công tắc 74

4.3.6 Cảm biến oxy (ELS) 75

4.4 Sơ đồ mạch điện động cơ MaxxForce 11 và 13 76

Trang 13

Chương 5 Quy trình bảo dưỡng 83

5.1 Quy trình thay thế kim phun 83

5.2 Cân cam 85

5.3 Điều chỉnh xu pap 86

5.4 Thêm nước làm mát bằng dụng cụ bơm chân không 87

Chương 6 Phần mềm chuẩn đoán và bảng mã lỗi động cơ 90

6.1 Hướng dẫn kiểm tra mã lỗi bằng phần mềm chuẩn đoán MasterDiagnostics 90

6.2 Bảng mã lỗi 92

Chương 7 Kết luận - kiến nghị 117

7.1 Kết luận 117

7.2 Kiến nghị 117

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 118

Trang 14

DANH M ỤC TỪ VIẾT TẮT

ACM (Aftertreatment Control Module) - Bộ điều khiển xử lý khí thải

ACV (Aftertreatment Cut - off Valve) – Cụm van cắt nhiên liệu trong xử lý khí thải

AFD (Aftertreatment Fuel Drain) - Van xả nằm trên cụm van cắt nhiên liệu

AFI (Aftertreatment Fuel Injector) - Kim phun trong xử lý khí thải

AFP (Aftertreatment Fuel Pressure) - Cảm biến áp suất nhiên liệu trong xử lý khí thải AFS (Aftertreatment Fuel Supply) - Van cung cấp nhiên liệu đến kim phun xử lý khí thải AFT (Aftertreatment) - Hệ thống xử lý khí thải

AMS (Air Management System) - Hệ thống phân phối khí

API (American Petroleum Institute) - Viện dầu mỏ Hoa Kỳ

APS (Accelerator Position Sensor) - Cảm biến vị trí bàn đạp ga

APS/IVS (Accelerator Position Sensor / Idle Validation Switch) - Cảm biến vị trí bàn đạp ga tích hợp công tắc xác định vị trí cầm chừng

BCS (Boost Control Solenoid) - Van solenoid điều khiển tăng áp

CAC (Charge-Air-cooler) - Bộ làm mát khí nạp

CAN (Controller Area Network) - Hệ thống truyền dữ liệu điện tử

CCV (Coolant Control Valve) - Van điều khiển nước làm mát

CDR (Crankcase Depression Regulator) – Van điều chỉnh áp suất trong cacte

CFV (Coolant Flow Valve) - Van điều khiển lưu lượng nước làm mát

CKP (Crankshaft Position) - Cảm biến vị trí trục khuỷu

CMP (Camshaft Position) - Cảm biến vị trí trục cam

CMV (Coolant Mixer Valve) - Van chia nước làm mát

CSR (Cold Start Relay) – Rờ le khởi động lạnh

CSS (Cold Start Solenoid) - Solenoid khởi động lạnh

DOC (Diesel Oxidation Catalyst) - Bộ xúc tác oxy hoá

DPF (Diesel Particulate Filter) - Bộ lọc hạt

DTC (Diagnostic Trouble Code) - Mã chẩn đoán lỗi

EBP (Exhaust Back Pressure) - Áp suất khí xả ngược

ECL (Engine Coolant Level) - Công tắc mực nước làm mát

ECM (Engine Control Module) - Bộ điều khiển động cơ

Trang 15

ECT (Engine Coolant Temperature) - Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

ECT2 (Engine Coolant Temperature 2) - Cảm biến nhiệt độ nước làm mát 2

EFP (Engine Fuel Pressure) - Cảm biến áp suất nhiên liệu

EFT (Engine Fuel Temperature) - Cảm biến nhiệt độ nhiên liệu

EGDP ( Exhaust Gas Differential Pressure) - Cảm biến chênh lệch áp suất khí xả

EGR (Exhaust Gas Recirculation) - Hệ thống tuần hoàn khí xả

EGRP (Exhaust Gas Recirculation Position) - Cảm biến vị trí van EGR

EGT1 (Exhaust Gas Temperature 1) - Cảm biến nhiệt độ khí xả 1

EGT2 (Exhaust Gas Temperature 2) - Cảm biến nhiệt độ khí xả 2

EGT3 ( Exhaust Gas Temperature 3) - Cảm biến nhiệt độ khí xả 3

EIM (Engine Interface Module) - Mô-đun giao diện động cơ

ELS (Exhaust Lambda Sensor) - Cảm biến oxy

EOP ( Engine Oil Pressure) - Cảm biến áp suất dầu động cơ

EOT (Engine Oil Temperature) - Cảm biến nhiệt độ dầu động cơ

ESN (Engine Serial Number) - Số seri động cơ

EWPS (Engine Warning Protection System) - Hệ thống cảnh báo và bảo vệ động cơ

FPCV (Fuel Pressure Control Valve) - Van điều khiển áp suất nhiên liệu

FRP (Fuel Rail Pressure) - Cảm biến áp suất trong ống rail

HPCAC (High Pressure Charge-Air-Cooler) - Bộ làm mát khí nạp áp suất cao

IAT (Intake Air Temperature) - Cảm biến nhiệt độ khí nạp

ITV (Intake Throttle Valve ) - Bướm ga

LPCAC (Low-Pressure Charge-Air-Cooler) - Bộ làm mát khí nạp áp suất thấp

LTR (Low Temperature Radiator) - Két làm mát nhiệt độ thấp

MAP (Manifold Absolute Pressure) - Áp suất tuyệt đối khí nạp

MAP/IAT2 (Manifold Absolute Pressure/lntake Air Temperature 2) - Cảm biến áp

suất tuyệt đối tích hợp cảm biến nhiệt độ khí nạp 2

MAT (Manifold Air Temperature) - Cảm biến nhiệt độ khí nạp trong ống góp

PLV (Pressure Limiting Valve) - Van giới hạn áp suất

VREF (Reference Voltage) - Điện áp tham chiếu

VSS (Vehicle Speed Sensor) - Cảm biến tốc độ xe

Trang 16

DANH M ỤC HÌNH ẢNH

Trang

Hình 2.1 Động cơ MaxxForce 11 và 13 3

Hình 2.2 Biểu đồ công suất và mô-men động cơ MaxxForce 11 5

Hình 2.3 Biểu đồ công suất và mô-men động cơ MaxxForce 13 6

Hình 2.4 Nhãn phát thải động cơ MaxxForce 11 và 13 6

Hình 2.5 Vị trí số seri động cơ MaxxForce 11 và 13 7

Hình 2.6 Vị trí các bộ phận khi nhìn từ trên xuống 8

Hình 2.7 Vị trí các bộ phận khi nhìn phía trước động cơ 9

Hình 2.8 Vị trí các bộ phận khi nhìn bên phải động cơ 10

Hình 2.9 Vị trí các bộ phận khi nhìn bên trái động cơ 11

Hình 3.1 Sơ đồ hoạt động của hệ thống nạp 13

Hình 3.2 Turbo tăng áp 14

Hình 3.3 Van solenoid 14

Hình 3.4 Điều khiển tăng áp 15

Hình 3.5 Bộ chấp hành điều khiển tăng áp 15

Hình 3.6 Bộ làm mát khí nạp áp suất thấp 16

Hình 3.7 Bộ làm mát khí nạp áp suất cao 16

Hình 3.8 Van EGR và bộ làm mát 16

Hình 3.9 Van điều khiển EGR 17

Hình 3.10 Bộ chấp hành EGR và cảm biến EGRP 17

Hình 3.11 Van lưỡi gà 18

Hình 3.12 Ống dẫn hút khí vào 18

Hình 3.13 Bướm ga 18

Hình 3.14 Cảm biến IAT 19

Hình 3.15 Cảm biến nhiệt độ và áp suất tuyệt đối khí nạp 19

Hình 3.16 Cảm biến Lambda 20

Hình 3.17 Cấu trúc cảm biến oxy 22

Hình 3.18 Lượng dư oxy cao trong khí thải 23

Hình 3.19 Lượng oxy thấp trong khí thải 23

Hình 3.20 Hệ thống xử lý khí thải động cơ MaxxForce 11 và 13 24

Trang 17

Hình 3.21 Bộ xúc tác DOC và bộ lọc hạt DPF 25

Hình 3.22 Mô đun điều khiển hệ thống xử lý khí thải 26

Hình 3.23 Cụm van cắt nhiên liệu 26

Hình 3.24 Kim phun 26

Hình 3.25 Nhấn nút Parkd Regen để tiến hành tái tạo 27

Hình 3.26 Đèn báo trên táp lô khi muội than ở mức thấp 28

Hình 3.27 Đèn báo trên táp lô khi muội than ở mức trung bình 28

Hình 3.28 Đèn báo trên táp lô khi muội than ở mức đầy 28

Hình 3.29 Đèn báo trên táp lô khi muội than ở mức quá đầy 29

Hình 3.30 Kiểm tra rò rỉ trong AFI và AFS 30

Hình 3.31 Hệ thống nhiên liệu 32

Hình 3.32 Các ống cung cấp nhiên liệu 33

Hình 3.33 Bơm tay 33

Hình 3.34 Bơm nhiên liệu áp suất thấp 34

Hình 3.35 Bộ lọc nhiên liệu 34

Hình 3.36 Van điều khiển áp suất nhiên liệu 36

Hình 3.37 Bơm nhiên liệu áp suất cao 36

Hình 3.38 Ống rail và cảm biến FRP 37

Hình 3.39 Van giới hạn áp suất 38

Hình 3.40 Ống hồi nhiên liệu 38

Hình 3.41 Ống hồi áp suất 39

Hình 3.42 Kim phun 39

Hình 3.43 Kết cấu kim phun 40

Hình 3.44 Dòng dầu trong bộ lọc 41

Hình 3.45 Sơ đồ hệ thống bôi trơn 42

Hình 3.46 Vị trí và thành phần bơm dầu 43

Hình 3.47 Cảm biến áp suất dầu và nhiệt độ dầu động cơ 44

Hình 3.48 Bộ làm mát và van điều áp 44

Hình 3.49 Van xả và van nối tắt 45

Hình 3.50 Bầu lọc 45

Hình 3.51 Vòi phun làm mát đỉnh piston 45

Trang 18

Hình 3.52 Sơ đồ hệ thống làm mát 46

Hình 3.53 Dòng chảy của chất làm mát khi động cơ nguội 48

Hình 3.54 Dòng chảy của chất làm mát khi động cơ nóng 48

Hình 3.55 Bơm 49

Hình 3.56 Bộ phân phối 50

Hình 3.57 Cảm biến ECT 50

Hình 3.58 Bộ làm mát EGR 51

Hình 3.59 Bộ van hằng nhiệt 51

Hình 3.60 Van hằng nhiệt 52

Hình 3.61 Van điều khiển nước làm mát 53

Hình 3.62 Két làm mát nhiệt độ thấp 53

Hình 3.63 Quạt biến thiên tốc độ 54

Hình 3.64 Quạt cơ khí 55

Hình 3.65 Sơ đồ các thành phần của hệ thống phanh động cơ 55

Hình 3.66 Bộ chấp hành phanh động cơ 57

Hình 3.67 Bộ điều khiển phanh 57

Hình 3.68 Cò mổ 58

Hình 3.69 Cầu xu pap xả 58

Hình 3.70 Bộ phận giữ 58

Hình 3.71 Hệ thống thông hơi cacte 59

Hình 3.72 Thiết bị chiết tách 60

Hình 3.73 Thiết bị làm nóng 60

Hình 4.1 Bộ điều khiển ECM và EIM 61

Hình 4.3 Sơ đồ nối dây của CMV và CFV 63

Hình 4.4 Bộ điều khiển phanh động cơ 63

Hình 4.5 Van điều khiển EGR 64

Hình 4.6 Cảm biến EGRP 65

Hình 4.7 Van BSC 65

Hình 4.8 Rơ le khởi động lạnh 66

Hình 4.9 Sơ đồ nối dây van ITV 66

Hình 4.10 Van FPCV 67

Trang 19

Hình 4.11 Sơ đồ nguyên lý hoạt động của cảm biến loại nhiệt điện trở 67

Hình 4.12 Các cảm biến nhiệt độ khí thải 68

Hình 4.13 Cảm biến ECT và ECT2 69

Hình 4.14 Cảm biến EOT 69

Hình 4.15 Cảm biến IAT 69

Hình 4.16 Cảm biến MAT/IAT2 70

Hình 4.17 Cảm biến MAT 70

Hình 4.18 Sơ đồ nguyên lý hoạt động của cảm biến loại biến trở 71

Hình 4.19 Cảm biến EGDP 71

Hình 4.20 Cảm biến EFP 72

Hình 4.21 Cảm biến EOP 72

Hình 4.22 Cảm biến FRP 72

Hình 4.23 Sơ đồ đấu dây cảm biến CMP và CKP 73

Hình 4.24 Sơ đồ nguyên lý hoạt động cảm biến APS 74

Hình 4.25 Cảm biến ECL 74

Hình 4.26 Sơ đồ nguyên lý công tắc IVS 75

Hình 4.27 Cảm biến ELS 75

Hình 4.28 Sơ đồ mạch điện động cơ MaxxForce 11 và 13 đời 2008 76

Hình 4.29 Các cảm biến và bộ chấp hành nhận tín hiệu từ ECM 78

Hình 4.30 Các cảm biến và bộ chấp hành nhận tín hiệu từ EIM 80

Hình 4.32 Các cảm biến và bộ chấp hành nhận tín hiệu từ ACM 82

Hình 5.1 Thực hiện các bước thay thế kim phun 1, 2 và 3 83

Hình 5.2 Thực hiện các bước thay thế kim phun 4, 5 và 6 83

Hình 5.3 Thực hiện các bước thay thế kim phun 7, 8 và 9 84

Hình 5.4 Thực hiện các bước thay thế kim phun 10, 11 và 12 84

Hình 5.5 Thực hiện các bước thay thế kim phun 13, 14 và 15 84

Hình 5.6 Thực hiện các bước thay thế kim phun 16 và 17 85

Hình 5.7 Thực hiện các bước cân cam 1, 2 và 3 85

Hình 5.8 Thực hiện các bước điều chỉnh xu pap 1, 2 và 3 86

Hình 5.10 Thực hiện các bước điều chỉnh xu pap 7, 8 và 9 87

Hình 5.11 Thực hiện các bước thêm nước làm mát 1, 2 và 3 87

Trang 20

Hình 5.12 Thực hiện các bước thêm nước làm mát 4, 5 và 6 88

Hình 5.13 Thực hiện các bước thêm nước làm mát 7, 8 và 9 88

Hình 5.14 Thực hiện các bước thêm nước làm mát 10, 11 và 12 89

Hình 6.1 Cáp kết nối 90

Hình 6.2 Thiết lập kết nối 90

Hình 6.3 Xuất mã lỗi 90

Hình 6.4 Kết quả mã lỗi 91

Hình 6.5 Xoá mã lỗi 91

Trang 21

DANH M ỤC CÁC BẢNG

Trang

B ảng 2.1 Thông số động cơ MaxxForce 11 và 13 đời 2008 4

B ảng 2.2 Tính năng của động cơ MaxxForce 11 5

B ảng 2.3 Tính năng của động cơ MaxxForce 13 5

B ảng 3.2 Bảng các đèn cảnh báo 29

B ảng 5.1 Bảng thời gian bảo dưỡng động cơ 89

B ảng 6.1 Bảng mã lỗi và nguyên nhân hư hỏng 92

Trang 22

Chương 1 Tổng quan về đề tài 1.1 Lý do ch ọn đề tài

Để thúc đẩy xã hội ngày càng phát triển, ngành vận tải - đặc biệt là vận tải bằng các loại xe đầu kéo - đóng một vai trò hết sức quan trọng Hiện nay hai dòng xe đầu kéo Mỹ đang chiếm gần như toàn bộ thị phần ở nước ta là International Prostar MaxxForce và Freightliner Cascadia Hai dòng xe này đều có những ưu điểm riêng nên việc lựa chọn đầu tư vào dòng xe nào cũng là một quyết định khó khăn đối với các công ty vận tải

Động cơ Cascadia có dung tích lớn hơn, sức kéo mạnh hơn nhưng đồng nghĩa với nó là mức tiêu hao nhiên liệu cao hơn Trong bối cảnh mà ngành vận tải đang gặp rất nhiều khó khăn như hiện nay, các đơn vị vận chuyển, buôn bán xe tải, xe đầu kéo đang điêu đứng thì việc giảm thiểu chi phí được đặt lên hàng đầu Động cơ MaxxForce với giá thành rẻ hơn, tiêu hao nhiên liệu ít hơn nhưng vẫn đảm bảo về mặt sức kéo Do

đó, loại động cơ này đang được các doanh nghiệp vận tải ưu tiên lựa chọn Đặc biệt là hai động cơ MaxxForce 11 và MaxxForce 13 [3].

Cùng với sự xuất hiện ngày càng nhiều của MaxxForce 11 & 13 trên thị trường, vấn đề bảo dưỡng sửa chữa và nghiên cứu về động cơ này được đặt ra Trong khi đó, tài liệu về động cơ MaxxForce chưa phổ biến và chủ yếu được viết bằng tiếng Anh, gây khó khăn cho quá trình nghiên cứu và tìm hiểu Vì vậy, chúng em chọn đề tài: “ Chuyên đề về động cơ MaxxForce 11 & 13” làm đồ án tốt nghiệp

1.2 M ục tiêu của đề tài

Biên tập một tài liệu tương đối hoàn chỉnh về động cơ Diesel nói chung và động

cơ MaxxForce 11 & 13 nói riêng Chúng em hy vọng tài liệu này sẽ trở thành cuốn cẩm nang hữu ích phục vụ quá trình giảng dạy, nghiên cứu của giảng viên cũng như sinh viên “ ngành công nghệ kỹ thuật ô tô” Đồng thời, trang bị cho đội ngũ kỹ thuật viên kiến thức về bảo dưỡng, sửa chữa một số hư hỏng trên động cơ MaxxForce 11 &

13

1.3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

Đề tài nghiên cứu về động cơ MaxxForce 11 và động cơ MaxxForce 13 vì hai động cơ này có nhiều điểm tương đồng về cấu tạo và nguyên lý hoạt động

Trang 23

Đề tài chỉ tập trung vào nghiên cứu các hệ thống trên động cơ MaxxForce 11 &

13 cũng như việc vận hành, bảo dưỡng chuẩn đoán lỗi mà không nghiên cứu về khung gầm

1.4 Phương pháp nghiên cứu

Để hoàn thành đề tài, nhóm đã phối hợp nhiều phương pháp như: nghiên cứu tài liệu nước ngoài, tìm hiểu thông tin trên các diễn đàn ô tô, tham khảo kiến thức từ thầy

cô Tuy đã hoàn thành nhưng vì thời gian nghiên cứu có hạn nên không thể tránh được những sai sót, chúng em rất mong sự góp ý từ quý thầy cô và bạn bè

Trang 24

Chương 2 Tổng quan về động cơ MaxxForce 11 và 13

Hình 2.1 Động cơ MaxxForce 11 và 13

Trang 25

2.1 Thông s ố động cơ MaxxForce 11 và 13 [1]

B ảng 2.1 Thông số động cơ MaxxForce 11 và 13 đời 2008

Khối lượng động cơ (bao gồm dầu và

Trang 26

B ảng 2.2 Tính năng của động cơ MaxxForce 11

Mã lực

(LB-FT)

Tốc độ (RPM) Cao tốc/ thử nghiệm

Mô-men xoắn ly hợp tại 800

rpm

Hình 2.2 Biểu đồ công suất và mô-men động cơ MaxxForce 11

B ảng 2.3 Tính năng của động cơ MaxxForce 13

Mã lực

Cao tốc/ thử nghiệm

Mô-men xoắn ly hợp tại 800 rpm

Trang 27

Hình 2.3 Biểu đồ công suất và mô-men động cơ MaxxForce 13

2.2 Nhãn phát th ải và số seri động cơ

Nhãn phát thải của Cơ quan Bảo vệ Môi trường Hoa Kỳ (EPA) được dán trên

bề mặt bộ làm mát không khí áp suất cao (HPCAC) Nhãn EPA thường bao gồm những điều sau: đời xe, mã lực, mô ment xoắn, dung tích động cơ, số seri động cơ, dòng xe, khe hở xu pap, thông tin khí thải động cơ

Hình 2.4 Nhãn phát thải động cơ MaxxForce 11 và 13

Trang 28

Hình 2.5 Vị trí số seri động cơ MaxxForce 11 và 13

Số seri động cơ nằm phía trên, bên trái cacte, ngay trên bơm nhiên liệu cao áp Dưới đây là một vài ví dụ về số seri động cơ:

- MaxxForce 11: 105HM2Y4000001

- MaxxForce 13: 124HM2Y4000001

Trong đó: 105 - Dung tích động cơ; 124 - Dung tích động cơ; H - Động cơ Diesel, turbo tăng áp, bộ làm mát không khí và điều khiển bằng điện tử; M2 - Loại xe tải trọng lớn;

D - Đức; Y - Hoa Kỳ, Huntsville; 7 số cuối- số seri của động cơ

Trang 29

2.3 V ị trí các thành phần của động cơ MaxxForce 11 và 13 [2]

Hình 2.6 Vị trí các bộ phận khi nhìn từ trên xuống

1 Mô-đun dầu; 2 Van điều khiển hệ thống EGR; 3 Van điều chỉnh giảm áp suất trong cacte ; 4 Bộ phận hỗ trợ thông hơi cacte; 5 Bộ làm mát khí nạp áp suất cao (HPCAC);

6 Bướm ga (ITV); 7 Bugi xông

Trang 30

Hình 2.7 Vị trí các bộ phận khi nhìn phía trước động cơ

1 Van chia nước làm mát (CMV); 2 Mô-đun hệ thống EGR; 3 Cảm biến áp suất tuyệt đối kết hợp với cảm biến nhiệt độ khí nạp 2 (MAP/IAT2); 4 Ống dẫn hút khí vào; 5 Puli (hộp dẫn động); 6 Bánh đà; 7 Bộ làm nóng nước làm mát; 8 Puli (bơm nước); 9 Van điều khiển lưu lượng nước làm mát (CFV)

Trang 31

Hình 2.8 Vị trí các bộ phận khi nhìn bên phải động cơ

1 Kim phun trong hệ thống xử lý khí thải (AFI); 2 Van bướm trong ống góp xả; 3 Mô-đun hệ thống EGR; 4 Turbo tăng áp áp suất cao; 5 Cảm biến nhiệt độ nước làm mát 2 (ECT2); 6 Đầu nối với cảm biến nhiệt độ dầu động cơ; 7 Đầu nối với cảm biến

áp suất dầu động cơ; 8 Bộ làm mát khí nạp áp suất thấp (LPCAC); 9 Solenoid điều khiển tăng áp (BCS); 10 Bộ điều khiển phanh động cơ; 11 Bộ chấp hành điều khiển tăng áp; 12 Turbo tăng áp áp suất thấp; 13 Cảm biến oxy (ELS); 14 Cảm biến nhiệt

độ nước làm mát (ECT)

Trang 32

Hình 2.9 Vị trí các bộ phận khi nhìn bên trái động cơ

1 Van solenoid khởi động lạnh; 2 Rờ le khởi động lạnh (CSR); 3 Bộ điều khiển động

cơ (ECM); 4 Bộ dây kim phun; 5 Cảm biến nhiệt độ khí nạp trong ống góp (MAT); 6

Mô-đun giao tiếp động cơ (EIM); 7 Cảm biến vị trí trục cam (CMP); 8 Vỏ của lọc

nhiên liệu; 9 Cảm biến vị trí trục khuỷu (CKP); 10 Cảm biến áp suất nhiên liệu trong

xử lý khí thải (AFP); 11 Máy nén; 12 Bơm trợ lực; 13 Van cung cấp nhiên liệu trong

xử lý khí thải (AFS); 14 Van hồi nhiên liệu trong xử lý khí thải (AFD); 15 Van nước

hồi về (từ lọc nhiên liệu); 16 Lỗ thoát dầu; 17 Bộ làm nóng dầu; 18 Bơm cao áp; 19

Cảm biến áp suất nhiên liệu (EFP); 20 Nắp lọc nhiên liệu; 21 Bơm tay

Trang 33

Chương 3 Các hệ thống trên động cơ MaxxForce 11 và 13

3.1.2 Ho ạt động hệ thống nạp

Dòng khí nạp đi qua lọc khí, sau đó vào turbo áp suất thấp Tại đây dòng khí sẽ được tăng áp suất, nhiệt độ và mật độ khí nạp trước khi vào bộ làm áp suất thấp LPCAC Dòng khí bị nén được làm mát ở LPCAC sau đó vào turbo tăng áp áp suất cao Turbo áp suất cao tăng áp suất khí trên đường nạp, dòng khí bị nén và nóng lên sau đó vào bộ làm lạnh khí nạp có áp suất cao HPCAC, tại đây dòng khí nạp được làm lạnh sau đó đi qua bướm ga và vào họng gió

Nếu hệ thống EGR điều khiển đóng van trong hệ thống thì chỉ có khí nạp bên ngoài được lọc Sau đó khí nạp qua ống dẫn, qua bướm ga và vào họng gió

Sau quá trình cháy, khí thải đi qua xu pap thải trên nắp máy và qua lỗ thoát Khí thải vào đường ống xả phụ thuộc vào vị trí của van EGR Khi van EGR mở thì dòng khí xả đi vào hệ thống EGR và một phần khí xả đi vào turbo áp suất cao Khi van EGR đóng thì dòng khí xả chỉ đi qua turbo áp suất cao

Khi EGR được yêu cầu, hệ thống EGR mở van để vận hành bộ chấp hành khí nén, bộ chấp hành mở van tiết lưu nằm phía sau của bộ làm mát và cho phép khí xả đi

từ đường ống xả đến bộ làm mát EGR Dòng khí xả được làm mát sau đó vào họng gió, tại đây khí xả được hoà trộn với khí nạp Bướm ga sẽ hạn chế dòng khí nạp để tăng lượng khí EGR vào trong động cơ EGR được kiểm soát bởi cảm biến MAT với một số điều kiện nhiệt độ nhất định Cảm biến oxy được gắn trong ống xả và gửi tín hiệu đến ECM để điều chỉnh vị trí van EGR [4]

Trang 34

Hình 3.1 Sơ đồ hoạt động của hệ thống nạp Van rẽ nhánh được gắn ở giữa ống xả và cánh turbine, để kiểm soát lượng khí

xả đi qua cánh turbine của turbo áp suất cao Nếu van rẽ nhánh này mở, một phần khí

xả đi vòng qua cánh turbine và đi thẳng đến turbo tăng áp áp suất thấp Khi van rẽ nhánh này đóng, tất cả các dòng khí xả đều qua cánh turbine của turbo áp suất cao trước khi đến turbo có áp suất thấp Turbo dùng năng lượng từ dòng khí xả để quay cánh turbine, khí xả thoát ra khỏi turbo tăng áp sau đó đến ống phanh động cơ Dòng khí xả từ ống phanh động cơ qua hệ thống xử lý khí thải sau đó thoát ra môi trường bên ngoài Trong thời tiết lạnh, hệ thống hỗ trợ khởi động lạnh nhanh chóng gia nhiệt trên đường nạp bằng cách phun và đốt cháy một lượng nhỏ nhiên liệu trước họng gió

Trang 35

3.1.3 Các thành ph ần chính trong hệ thống nạp

3.1.3.1 Turbo t ăng áp

Turbo tăng áp áp suất cao và turbo tăng áp áp suất thấp được gắn trên đường ống xả Khí xả đi qua cánh turbine turbo áp suất cao và đến turbo tăng áp áp suất thấp ECM điều khiển van rẽ nhánh trong turbo tăng áp áp suất cao cho phép một phần khí

xả đi vòng qua cánh turbine áp suất cao và đi thẳng đến turbo tăng áp áp suất thấp Khí nạp sau khi đi qua turbo tăng áp áp suất thấp sẽ được làm mát tại LPCAC Khí nạp tiếp tục đi đến turbo tăng áp áp suất cao sau đó được đưa đến HPCAC

Hình 3.2 Turbo tăng áp

3.1.3.2 Van solenoid điều khiển tăng áp

Van BCS là van gián tiếp điều khiển vị trí van rẽ nhánh bên trong turbo tăng áp

áp suất cao Van BCS được gắn ở phía trên bên phải của động cơ Van BCS nhận tín hiệu từ ECM và áp suất khí từ bình chứa khí của xe

Hình 3.3 Van solenoid [3]

Trang 36

3.1.3.3 Điều khiển tăng áp

ECM điều khiển BCS Khi van BCS mở, khí nén đến bộ chấp hành điều khiển tăng áp đẩy van rẽ nhánh mở, một phần khí xả đi qua cánh turbine áp suất cao Khi BCS đóng, khí nén không được đưa đến bộ chấp hành, áp suất khí còn lại trong bộ chấp hành tăng áp được thông hơi với môi trường bên ngoài Lò xo van rẽ nhánh hồi

về và van rẽ nhánh về vị trí đóng

Hình 3.4 Điều khiển tăng áp

3.1.3.4 B ộ chấp hành điều khiển tăng áp

Bộ chấp hành điều khiển tăng áp vận hành bằng khí nén, và được lắp đặt trên turbo tăng áp Thanh nối liên kết bộ chấp hành với van rẽ nhánh trong turbo áp suất cao Khi khí nén từ BCS vào bộ chấp hành, van rẽ nhánh được mở Khí nén trong bộ chấp hành phải được điều chỉnh trong khoảng 40 – 50 psi Tuy nhiên, khí nén cung cấp cho xe phải đạt ít nhất là 90 psi thì bộ chấp hành mới có thể hoạt động được

Hình 3.5 Bộ chấp hành điều khiển tăng áp [3]

3.1.3.5 B ộ làm mát khí nạp áp su ất thấp

LPCAC được gắn giữa turbo tăng áp áp suất cao và turbo tăng áp áp suất thấp Dòng khí nạp qua bộ làm mát để giảm sự quá nhiệt

Trang 37

3.1.3.6 B ộ làm mát khí nạp áp su ất cao

HPCAC được lắp ở giữa turbo áp suất cao và ITV Dòng khí nạp qua bộ phận

làm mát để giảm nhiệt trước khi vào họng gió

Hình 3.6 B ộ làm mát khí nạp áp suất thấp Hình 3.7 Bộ làm mát khí nạp áp suất cao

3.1.3.6 Van EGR và b ộ làm mát

Van EGR được lắp trên đường vào của bộ phận làm mát EGR Một van điều khiển được lắp ở bộ làm mát để điều khiển khí nén đến bộ chấp hành EGR Khí nén trong xy lanh di chuyển van bướm để điều khiển dòng khí xả vào trong bộ làm mát EGR

Bộ làm mát EGR sử dụng nước làm mát động cơ để giảm nhiệt độ khí thải

Hình 3.8 Van EGR và bộ làm mát

3.1.3.7 Van điều khiển EGR

Van điều khiển EGR được cung cấp khí nén từ hệ thống khí nén của xe Van nhận tín hiệu PWM từ ECM để mở và cho phép khí nén đến bộ chấp hành ECM kiểm soát ELS để hỗ trợ xác định vị trí của van EGR và ITV

Trang 38

Hình 3.9 Van điều khiển EGR

3.1.3.8 B ộ chấp hành EGR và vị trí cảm biến EGRP

Bộ chấp hành khí nén EGR nhận áp suất khí thông qua van điều khiển EGR Khi kích hoạt, bộ chấp hành mở van bướm của hệ thống EGR EGRP là cảm biến chiết

áp được tích hợp vào bộ chấp hành và cung cấp tín hiệu phản hồi cho ECM về vị trí bộ chấp hành

Tín hiệu từ cảm biến cho phép ECM xác định áp suất khí cần thiết để duy trì vị trí thích hợp van EGR

Hình 3.10 Bộ chấp hành EGR và cảm biến EGRP

3.1.3.9 Van lưỡi gà EGR

Van lưỡi gà EGR được đặt ở lối ra của bộ làm mát EGR Các van này được dùng để ngăn chặn khí chạy ngược vào bên trong bộ làm mát EGR

3.1.3.10 Ống dẫn hút khí vào

Ống dẫn hút khí vào cung cấp không khí vào trong ống góp Đây chính là nơi dòng khí EGR vào hệ thống nạp Bugi xông khởi động lạnh cũng được gắn trên lối vào khí nạp

Trang 39

Bướm ga - ITV được lắp trên lối vào khí nạp, trên mặt trước của động cơ Nó

có thể thay đổi vị trí bộ chấp hành bằng cách di chuyển cánh bướm để hạn chế dòng khí nạp vào ITV có 1 cảm biến vị trí bên trong để kiểm soát vị trí cánh bướm ga và truyền tín hiệu đến ECM ITV thay đổi vị trí cánh bướm theo tín hiệu điều khiển của ECM Được gắn trên ITV là cảm biến MAP và IAT2

Hình 3.13 Bướm ga

3.1.3.12 C ảm biến nhiệt độ khí nạp (IAT)

Cảm biến nhiệt độ khí nạp được lắp trong đường ống nạp, nằm giữa lọc khí và đường vào của turbo tăng áp áp suất thấp Cảm biến nhiệt độ khí nạp gửi tín hiệu đến EIM Giá trị của cảm biến nhiệt độ khí nạp được sử dụng để điều khiển thời điểm phun nhiên liệu và tỷ lệ nhiên liệu trong khi khởi động lạnh Tín hiệu này cũng được sử dụng như là 1 tín hiệu đầu vào để điều khiển tuần hoàn khí xả và vị trí bướm ga

Trang 40

Hình 3.14 Cảm biến IAT

3.1.3.13 C ảm biến nhiệt độ khí trong đường ống nạp (MAT)

Cảm biến MAT là một nhiệt điện trở giám sát chức năng của EGR và vận hành

hệ thống hỗ trợ khởi động lạnh Cảm biến này được lắp đặt trong ống góp khí vào nằm ngay phía sau của ECM Ở một số điều kiện nhiệt độ nhất định, EGR ngừng hoạt động

để ngăn chặn sự ngưng tụ axit sunfuric khi nhiệt độ dòng khí lạnh Khi xảy ra lỗi ở EGR khi đó hệ thống tuần hoàn khí xả được tắt để bảo vệ động cơ khi nhiệt độ không khí nạp quá nóng

Hình 3.15 Cảm biến nhiệt độ và áp suất tuyệt đối khí nạp

3.1.3.14 C ảm biến áp suất tuyệt đối / cảm biến nhiệt độ khí nạp 2

Cảm biến IAT2 được kết hợp với cảm biến áp suất tuyệt đối trên ống góp Hai cảm biến này được lắp trên đường gió vào IAT2 đo nhiệt độ khí nạp trước khi hoà trộn với khí của EGR

Cảm biến MAP dùng để đo áp suất tuyệt đối của khí nạp, ECM dùng dữ liệu này để điều khiển sự gia tăng áp suất và vận hành EGR dựa trên chương trình lập trình sẵn

Ngày đăng: 22/06/2023, 10:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w