1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

900 mẫu câu giao tiếp tiếng anh việt

150 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề 900 mẫu câu giao tiếp tiếng anh việt
Tác giả Thuong Jessica
Chuyên ngành English-Vietnamese Communication
Thể loại Sách hướng dẫn giao tiếp
Định dạng
Số trang 150
Dung lượng 5,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mẹ không thích tớ làm như vậy.. - Tớ đang đứng trên mũi chân của mình.. - Tớ cảm thấy dễ chịu với chiếc áo sạch sẽ... - Tớ đã làm rơi một vài hạt ra ngoài.. - Tớ phải cẩn thận không ch

Trang 1

- The water is cold

- I can’t open my eyes

2 Tớ rửa mặt

- Nước rất lạnh

- Tớ không thể mở mắt

Trang 2

3 I drink some milk

- I like milk

- I eat toast

3 Tớ uống 1 chút sữa

- Tớ thích sữa

- Tớ ăn bánh mì nướng

4 I wipe my mouth

- The toast and the

milk are good

- I’m getting full

5 Tớ lau miệng

- Bánh mì nướng và sữa rất ngon

- Tớ no rồi

Trang 3

5 I take off my

pajamas

- I finish my breakfast

- What shall I wear?

5 Tớ cởi quần áo ngủ

Trang 4

- Đây là chiếc váy tớ thích

- Trông tớ có xinh không?

Trang 5

9 I look at some pretty

flowers

- They smell good

- Mommy takes care of

these flowers

9 Tớ ngắm một vài bông hoa đẹp

- Chúng rất thơm

- Mẹ chăm sóc những bông hoa này

10 I pour some

misosoup over rice

Mommy doesn’t like me

to do so

I spill my miso soup

10 Tớ chan súp miso (canh tương) lên cơm

- Mẹ không thích tớ làm như vậy

- Tớ làm súp tràn ra ngoài

Trang 7

13 I water the

garden

- I fill my watering can

- It’s hot today

13 Tớ tưới nước cho khu vườn

- Tớ lấy đầy nước vào bình

- Hôm nay trời nóng

14 I swim in the

ocean

- I wear my swimsuit

and bathing cap

- I can swim very well

14 Tớ bơi ở biển

- Tớ mặc bộ đồ bơi và

mũ tắm

- Tớ có thể bơi rất tốt

Trang 8

15 I eat ice cream

- I run the water

- I look at the water

running

16 Tớ mở nước

- Tớ cho nước chảy

- Tớ nhìn nước chảy

Trang 9

17 I turn off the

water

- I save water

- Water is important

17 Tớ khóa nước lại

- Tớ tiết kiệm nước

- Nước rất quan trọng

18 I put some soap in

the washing machine

- I put in too much

soap

- I do the laundry

18 Tớ đổ một chút xà phòng vào máy giặt

- Tớ lỡ đổ quá nhiều xà phòng

- Tớ giặt đồ

Trang 11

21 I wash the clothes

- Tớ tạo ra bọt xà phòng

22 I rinse the

clothes

- They are getting

clean

- I have to wring the

water out of them

22 Tớ giũ quần áo

- Quần áo sạch hơn rồi

- Tớ phải vắt kiệt nước khỏi quần áo

Trang 12

- I put clothes pins on

24 Tớ phơi quần áo

- Tớ đứng trên chiếc ghế đẩu

- Tớ kẹp những chiếc ghim vào quần áo

Trang 13

- Tớ đang đứng trên mũi chân của mình

- Tớ giúp mẹ nấu ăn

- Hai mẹ con tớ cùng nhau nấu bữa trưa

Trang 14

- Tớ dùng cây lăn bột

28 I leave the table

- I finish setting the

table

- Lunch is ready

28 Tớ rời khỏi bàn

- Tớ đã sắp xếp bàn ăn xong

- Bữa trưa đã sẵn sàng

Trang 15

29 I finish my bowl

- It’s very tasty

- I like noodles

29 Tớ đã ăn xong phần của mình

- Tớ đắp chăn lên bụng của mình

Trang 16

31 I go into my

room

- I open the door

- I have a soccer ball

in my room

31 Tớ đi vào phòng mình

- Tớ mở cửa

- Tớ có 1 quả bóng đá trong phòng của mình

32 I change my

shirt

- It’s a purple shirt

with black stripes

- I feel nice with the

32 Tớ thay áo

- Đó là một chiếc áo tím kẻ sọc

- Tớ cảm thấy dễ chịu với chiếc áo sạch sẽ

Trang 17

33 I play with water

- There is a yatch and

- Thật thú vị khi chơi với một khẩu súng nước

34 I watch out for

- Tớ cầm một lá cờ màu vàng ở tay trái

- Tớ nhìn cẩn thận cả hai bên đường

Trang 18

- Đôi khi chúng tớ còn cãi lộn với nhau

36 I hold his hand

Trang 20

- Không khí mát mẻ thật dễ chịu

- Con chó của tớ tạo dáng

- Nó đeo một cái nơ đỏ

Trang 21

41 I color the apple

- Cái nồi ở trên bếp ga

- Tớ đang tự hỏi liệu mình có thể nấu ăn ngon không

Trang 22

- Những khối hình này rất nhiều màu sắc

- Rất dễ để xếp chúng thành chồng

- Tớ để búp bê lên ghế

- Bàn ăn được phủ bằng một tấm vải bàn

Trang 23

45 I put the peas into

- Rất khó để bỏ các hạt đậu vào lọ

- Tớ đã làm rơi một vài hạt ra ngoài

46 I pick up some

beans

- I wonder how many

peas there are

- I have to crawl under

the table

46 Tớ nhặt một vài hạt đậu lên

- Tớ tự hỏi có bao nhiêu hạt ở đây

- Tớ phải bò dưới bàn

Trang 24

47 I sweep the floor

- Tớ cho rác vào cái hót rác

- Bây giờ căn phòng

đã sạch sẽ rồi

Trang 25

49 I open the

window

- It’s sunny today

- The flowers look

fresh

49 Tớ mở cửa sổ

- Hôm nay trời nắng

- Những bông hoa tươi roi rói

50 I look out the

- Tớ đang đợi bạn tớ đến

- Tớ tự hỏi cô ấy đang đi bộ đến đâu rồi?

Trang 26

- Que diêm đang cháy

- Nó nóng

Trang 27

- Tớ cầm nó bằng tay phải

- Tớ ngồi xuống (squat: ngồi xổm)

54 I put trash into

the trash can

- Don’t litter the room

- It already has some

trash

54 Tớ bỏ ra vào thùng rác

- Đừng làm vương vãi ra phòng nhé

- Có một ít rác ở trong thùng rác rồi

Trang 28

55 I play ring toss

- I throw the blue ring

- I throw the red one on

successfully

55 Tớ chơi ném vòng

- Tớ ném vòng màu xanh

- Tớ đã ném trúng vòng màu đỏ

- Chăn của tớ là chăn màu vàng chấm bi xanh

- Trong giấc mơ tớ là siêu nhân

Trang 29

- Tớ cúi xuống

- Tớ để quần ở trên sàn

Trang 30

59 I sit on the potty

Trang 31

62 I flush the toilet

Trang 32

- Tớ có túi đựng đồ ngủ

- Tớ thay quần áo

- Trông nó có hợp với tớ không?

Trang 33

65 I pass the butter

- I eat a fried egg and

two sausages

- I also drink some

milk

65 Tớ bỏ bơ sang một bên

- Tớ ăn trứng rán và hai cái xúc xích

- Tớ cũng uống một chút sữa nữa

66 I spill some milk

- My elbow hit my cup

- I made a mess again

Trang 34

67 I get the rag

- I have to wipe the

table

- My slippers come off

67 Tớ lấy giẻ lau

- Tớ cầm chúng bằng

cả hai tay

- Tớ đi rất cẩn thận

Trang 35

69 I carry the stool

- It’s not so heavy

- Now, I’m going to do

the dishes

69 Tớ mang cái ghế đẩu ra

- Nó không nặng lắm

- Bây giờ tớ sẽ rửa chén đĩa

Trang 36

71 I go to the park

- It’s my favorite place

- The gate is made of

71 Tớ đi đến công viên

- Đó là địa điểm yêu thích của tớ

- Cổng được làm bằng đá

72 I look for good

Trang 37

73 I slide down the

- Chúng là những bông hoa tuy-lip màu vàng

- Tớ đếm chúng

Trang 39

77 I hurt my knee

- I tripped over a stone

- It hurts a lot

77 Tớ làm đau đầu gối

* Ozoni: một một súp truyền thống của Nhật Bản.

Trang 40

79 I put flour, water

and eggs in the bowl

- I’m breaking an egg

- I’m a good cook

79 Tớ cho bột mì, nước và trứng vào trong 1 cái bát

- Tớ dùng một cái máy đánh trứng

- Tớ cần dùng nhiều sức

để khuấy

Trang 41

- Muối ở trong cái lọ màu xanh

- Tớ thêm muối vào

82 I ladle the batter

- I scoop it with a spoon

- I have to be careful not

to put in too much

batter

82 Tớ múc bột

(batter: bột nhão)

- Tớ múc bằng một cái thìa

- Tớ phải cẩn thận không cho quá nhiều bột vào

Trang 42

83 I turn it over

- It is mixed well

- It became a lump

83 Tớ dốc ngược bột xuống

- Nó được trộn rất kĩ rồi

- Nó đã trở thành một cục bột

84 I knead it

- I sprinkle some flour

over the board

- It makes me tired

84 Tớ nhào/ nặn cục bột

-Tớ rắc một ít bột mì lên tấm ván

- Nhào bột khiến tớ rất mệt

Trang 43

- Nó là một cuốn sách rất nhiều màu

- Tớ để con gấu bông bên cạnh mình

- Hôm nay chúng tớ nên chơi gì đây?

Trang 44

87 I forgot my wallet

- I have to go back soon

- I can’t take a bus

without money

87 Tớ quên ví mất rồi

- Tớ phải quay lại sớm

- Tớ không thể bắt xe buýt mà không có tiền được

88 I draw the curtains

- It’s getting dark

- I see a lot of people

going home

88 Tớ kéo rèm

- Trời trở nên tối hơn

- Tớ nhìn thấy rất nhiều người đang trên đường

về nhà

Trang 45

89 I lock the door

- I insert the key in the

lock

- Don’t forget to lock

the door before you go

90 I put coins into the

ticket machine

- I know how to get the

ticket

- There are always so

many people in the

station

90 Tớ cho đồng xu vào máy bán vé

- Tớ biết cách làm thế nào để lấy vé

- Luôn luôn có rất nhiều người ở nhà ga (trạm)

Trang 46

91 I push the button

- Then, the ticket comes

out of the machine

- I only have to pay half

the price

91 Tớ ấn nút

- Sau đó tấm vé sẽ ra khỏi chiếc máy

- Tớ chỉ phải trả một nửa giá tiền thôi

92 I put the ticket in

Trang 47

93 I run around in the

train

- Nobody sits here

- Wow, it’s a lot of fun

93 Tớ chạy vòng quanh trên tàu hỏa

- Không có ai ngồi ở đây

cả

- Ồ, thật nhiều điều thú

vị

94 I get off the train

- I jump onto the

platform

- The train is going to

pull out

94 Tớ ra khỏi tàu

- Tớ nhảy lên sân ga

- Tàu sẽ chạy qua một bên

Trang 48

station employee too

95 Tớ đưa vé cho nhân viên soát vé của nhà ga

- Chú ấy mặc đồng phục màu xanh

- Tớ cũng muốn trở thành nhân viên nhà ga

96 I wait for the flower

to bloom

- It has a pink bulb

- I planted seeds in this

flower pot

96 Tớ chờ hoa nở

- Nó có nụ màu hồng

- Tớ đã gieo hạt vào chiếc bình hoa này

Trang 49

97 I take the toy

Trang 50

99 I play with blocks

- I want to stack the

blocks as tall as I am

- There’re many kinds of

shapes of blocks

99 Tớ chơi với các khối xếp hình

- Tớ muốn xếp chồng các hình khối cao như tớ

- Có rất nhiều hình khối

có hình dạng khác nhau

100 I finish the puzzle

- I put the last piece in

the center of it

- It turned out to be a

purple car

100 Tớ đã xếp hình xong

- Tớ xếp mảnh ghép cuối cùng vào giữa bức tranh

- Nó đã trở thành một chiếc xe hơi màu tím

Trang 51

101 I meet a friend

- I wave to her

- We talk for a while

101 Tớ gặp một người bạn

- Tớ vẫy cô ấy

- Chúng tớ nói chuyện một lát

102 I go shopping

- I get to the shop

- I can see a lot of fruit

102 Tớ đi mua sắm

- Tớ đến cửa hàng

- Tớ nhìn thấy rất nhiều hoa quả

Trang 52

- I choose ripe ones

104 Tớ mua vài quả chuối

- Tớ thích chuối

- Tớ chọn những quả đã chín

Trang 53

105 I say the name of

- Đó là cà rốt

- Bạn có thể kể tên một loại quả không?

106 I eat ice cream in

the coffee shop

- Mommy drinks cream

soda

- We have a good time

106 Tớ ăn kem trong quán cà phê

- Mẹ uống soda kem

- Tớ và mẹ đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau

Trang 54

107 I honk the horn

- It makes a big noise

- I sit in the driver’s seat

107 Tớ bấm còi

- Nó tạo ra tiếng ồn rất lớn

- Tớ ngồi vào ghế lái xe

108 I cook dinner

- I mix the ingredients

with chopsticks

- I slice the cucumber

108 Tớ nấu bữa tối

- Tớ dùng đũa trộn các nguyên liệu với nhau

- Tớ thái dưa chuột

Trang 55

109 I run very fast

- I want to win the

race

- I tie the red band

around my head

109 Tớ chạy rất nhanh

- Tớ muốn thắng cuộc đua này

- Tớ đeo một chiếc băng đỏ quanh đầu

110 I throw a ball

- I try to throw it far

- It’s fun to play

outside

110 Tớ ném bóng

- Tớ cố gắng ném nó thật xa

- Chơi ở ngoài thật vui

Trang 56

- Tớ dùng một cái xẻng

- Tớ dang chân ra

- Tớ vung vẩy tay

- Đi bộ nhanh rất tốt cho sức khỏe của tớ

Trang 57

113 I walk slowly

- I feel like a turtle

- It takes more time to

get to the place

- It’s hard work

- There are a lot of

weeds in my garden

114 Tớ nhổ cỏ

- Đó là một công việc nặng nhọc

- Có rất nhiều cỏ ở trong vườn

Trang 58

115 I pick baby corn

- The bowl is almost

full

- The stalks grow high

115 Tớ hái ngô non

- Cái bát gần đầy rồi

- Thân cây mọc cao

116 I sit on the sofa

- I hold a toy rabbit in

my arm

- I wonder where

Mommy has gone

116 Tớ ngồi trên ghế sofa

- Tớ giữ con thỏ đồ chơi

ở trong tay mình

- Tớ tự hỏi không biết

mẹ đi đâu rồi

Trang 59

- I wear my yellow bib

- I eat rice a lot

Trang 60

119 I set the table

- I spread the tablecloth

over the table

- I have a party today

119 Tớ chuẩn bị bàn

ăn

- Tớ trải khăn trải bàn

- Tớ có một bữa tiệc hôm nay

120 I put the flowers

Trang 61

121 I carry the dish

with two hands

- It looks delicious

- I help Mommy to

prepare for the party

121 Tớ bê đĩa bằng hai tay

- Nó trông rất ngon

- Tớ giúp mẹ chuẩn

bị bữa tiệc

122 I sit on the chair

- I’m sitting still

- I’m well-mannered

122 Tớ ngồi lên ghế

- Tớ vẫn đang ngồi

- Tớ rất lịch sự

Trang 62

124 I shampoo my

sister’s hair

- She looks like she

feels better

- She has short hair

124 Tớ gội đầu cho

em gái

- Có vẻ như em ấy đang cảm thấy tốt hơn

- Em ấy có tóc ngắn

Trang 63

125 I feel better

- The toy duck is

floating around me

- I count twenty with

my body soaked

125 Tớ cảm thấy dễ chịu hơn

- Con vịt đồ chơi đang nổi bồng bềnh quanh người tớ

- Tớ ngâm mình trong nước và đếm đến 20

- Tớ thấy ấm

- Tớ quấn người mình bằng một chiếc khăn tắm

Trang 64

- Tớ ăn hai ổ bánh mì thay cơm

- Tớ thích ăn tôm

Trang 65

130 I get into bed

- I sleep with my bear

- I want to have a good

dream

130 Tớ leo lên giường

- Tớ ngủ với con gấu bông của mình

- Tớ muốn mơ một giấc mơ thật đẹp

Trang 66

131 I get under the

- Tớ bò dưới cái chăn

- Tớ thấy mình giống như 1 con sâu vậy

- Tớ cảm thấy cô đơn

- Tớ mong mẹ sẽ sớm

Trang 68

- Tớ sẽ đi nghỉ trưa

- Tớ nhìn vào những ngón chân ở dưới chăn

- Nó là cặp sách mới

- Tớ nghĩ nó rất hợp với tớ

Trang 69

- Tớ luôn luôn súc họng khi đi ra ngoài

- Nó giúp ngăn ngừa bị cảm lạnh

Trang 70

- Tớ nắm chặt tay mình

ở đằng sau lưng

Trang 71

141 I play the piano

- Tớ tham gia lớp học đàn piano mỗi tuần một lần

Trang 72

- Tớ dang hai cánh tay

- Sắp đến lượt tớ rồi

*Castenets là nhạc cụ cầm tay nhỏ được sử dụng trong âm nhạc Tây Ban Nha

*Origami là nghệ thuật gấp

Trang 73

145 I make a paper

crane

- I made it very well

- I have two more

pieces of paper left

145 Tớ gấp một con hạc giấy

- Tớ gấp rất đẹp

- Tớ còn hai tờ giấy nữa

146 I fold paper in

half

- It’s a big piece

- What shall I make

next?

146 Tớ gập giấy làm đôi

- Đó là một mảnh giấy rất to

- Tiếp theo tớ nên gập

gì đây?

Trang 74

- Tớ treo nó lên tường

- Có một bức tranh cũng được treo ở trên tường

- Tớ nắm chặt hai nắm đấm

Trang 75

149 I show a picture

story

- I put the pictures on

the desk

- I read the story in a

very amusing way

149 Tớ đưa ra một bức tranh trong một câu chuyện

- Tớ để bức tranh lên bàn

- Tớ đọc truyện theo một cách rất vui vẻ

- Cái nào là áo của tớ?

- Tớ nhặt chiếc áo màu xanh lên

Trang 77

- Chú ấy rất béo

- Chú ấy trông rất khỏe

154 I pile up the

blocks

- I put the tringle

block on top of it

- I pick the blocks

from the box

154 Tớ xếp hình khối

- Tớ đặt hình tam giác lên trên cùng

- Tớ nhặt các khối hình từ hộp ra

Trang 78

- Đó là một ngôi nhà rất nhiều sắc màu

- Tớ muốn sống trong một ngôi nhà như vậy

156 I reach for a

block

- The block is rolling

on

- I crawl to get it

156 Tớ với lấy khối hình

- Khối hình đang lăn

đi

- Tớ bò theo để lấy nó

Trang 79

- Có các số đếm từ 1 đến 5 trên tờ giấy

- Có 10 viên bi trên bàn

- Tớ xếp mỗi hàng 5 viên bi

Trang 81

- Tớ nhìn chằm chằm vào hình màu xanh

- Tớ nên đặt nó vào đâu?

- Tớ đã hoàn thành

- Tớ rất hài lòng

Trang 82

163 I say the color of

each card

- I have 5 pieces of

paper on the table

- They are red, purple,

green, blue and yellow

163 Tớ đọc màu của mỗi tấm thẻ

- Tớ có 5 tấm thẻ trên bàn

- Chúng là đỏ, tím, xanh lá cây, xanh dương, và vàng

164 I go get my

lunch

- I’m very hungry

- I hope it is a hot dog

164 Tớ đi lấy bữa trưa

- Tớ đang rất đói

- Tớ hi vọng đó là món bánh mì kẹp xúc xích

Trang 83

- Tớ nhớ cả những điều khi còn ở trong bụng mẹ

Trang 84

- Rau củ rất tốt cho sức khỏe của tớ

168 I turn head over

Trang 85

- Tớ giúp cậu ấy lộn nhào

- Cậu ấy luyện tập rất nhiều lần

Trang 86

171 I skip rope ten

- Tớ sẽ không dừng lại cho đến lần thứ 20

- Tớ sắp hết hơi rồi

172 I stand in line

- I wait for my turn

- Whose turn is it?

172 Tớ đứng trong hàng

- Tớ đợi đến lượt mình

- Đến lượt ai rồi nhỉ?

Ngày đăng: 22/06/2023, 10:15

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w