- Mẹ không thích tớ làm như vậy.. - Tớ đang đứng trên mũi chân của mình.. - Tớ cảm thấy dễ chịu với chiếc áo sạch sẽ... - Tớ đã làm rơi một vài hạt ra ngoài.. - Tớ phải cẩn thận không ch
Trang 1- The water is cold
- I can’t open my eyes
2 Tớ rửa mặt
- Nước rất lạnh
- Tớ không thể mở mắt
Trang 23 I drink some milk
- I like milk
- I eat toast
3 Tớ uống 1 chút sữa
- Tớ thích sữa
- Tớ ăn bánh mì nướng
4 I wipe my mouth
- The toast and the
milk are good
- I’m getting full
5 Tớ lau miệng
- Bánh mì nướng và sữa rất ngon
- Tớ no rồi
Trang 35 I take off my
pajamas
- I finish my breakfast
- What shall I wear?
5 Tớ cởi quần áo ngủ
Trang 4- Đây là chiếc váy tớ thích
- Trông tớ có xinh không?
Trang 59 I look at some pretty
flowers
- They smell good
- Mommy takes care of
these flowers
9 Tớ ngắm một vài bông hoa đẹp
- Chúng rất thơm
- Mẹ chăm sóc những bông hoa này
10 I pour some
misosoup over rice
Mommy doesn’t like me
to do so
I spill my miso soup
10 Tớ chan súp miso (canh tương) lên cơm
- Mẹ không thích tớ làm như vậy
- Tớ làm súp tràn ra ngoài
Trang 713 I water the
garden
- I fill my watering can
- It’s hot today
13 Tớ tưới nước cho khu vườn
- Tớ lấy đầy nước vào bình
- Hôm nay trời nóng
14 I swim in the
ocean
- I wear my swimsuit
and bathing cap
- I can swim very well
14 Tớ bơi ở biển
- Tớ mặc bộ đồ bơi và
mũ tắm
- Tớ có thể bơi rất tốt
Trang 815 I eat ice cream
- I run the water
- I look at the water
running
16 Tớ mở nước
- Tớ cho nước chảy
- Tớ nhìn nước chảy
Trang 917 I turn off the
water
- I save water
- Water is important
17 Tớ khóa nước lại
- Tớ tiết kiệm nước
- Nước rất quan trọng
18 I put some soap in
the washing machine
- I put in too much
soap
- I do the laundry
18 Tớ đổ một chút xà phòng vào máy giặt
- Tớ lỡ đổ quá nhiều xà phòng
- Tớ giặt đồ
Trang 1121 I wash the clothes
- Tớ tạo ra bọt xà phòng
22 I rinse the
clothes
- They are getting
clean
- I have to wring the
water out of them
22 Tớ giũ quần áo
- Quần áo sạch hơn rồi
- Tớ phải vắt kiệt nước khỏi quần áo
Trang 12- I put clothes pins on
24 Tớ phơi quần áo
- Tớ đứng trên chiếc ghế đẩu
- Tớ kẹp những chiếc ghim vào quần áo
Trang 13- Tớ đang đứng trên mũi chân của mình
- Tớ giúp mẹ nấu ăn
- Hai mẹ con tớ cùng nhau nấu bữa trưa
Trang 14- Tớ dùng cây lăn bột
28 I leave the table
- I finish setting the
table
- Lunch is ready
28 Tớ rời khỏi bàn
- Tớ đã sắp xếp bàn ăn xong
- Bữa trưa đã sẵn sàng
Trang 1529 I finish my bowl
- It’s very tasty
- I like noodles
29 Tớ đã ăn xong phần của mình
- Tớ đắp chăn lên bụng của mình
Trang 1631 I go into my
room
- I open the door
- I have a soccer ball
in my room
31 Tớ đi vào phòng mình
- Tớ mở cửa
- Tớ có 1 quả bóng đá trong phòng của mình
32 I change my
shirt
- It’s a purple shirt
with black stripes
- I feel nice with the
32 Tớ thay áo
- Đó là một chiếc áo tím kẻ sọc
- Tớ cảm thấy dễ chịu với chiếc áo sạch sẽ
Trang 1733 I play with water
- There is a yatch and
- Thật thú vị khi chơi với một khẩu súng nước
34 I watch out for
- Tớ cầm một lá cờ màu vàng ở tay trái
- Tớ nhìn cẩn thận cả hai bên đường
Trang 18- Đôi khi chúng tớ còn cãi lộn với nhau
36 I hold his hand
Trang 20- Không khí mát mẻ thật dễ chịu
- Con chó của tớ tạo dáng
- Nó đeo một cái nơ đỏ
Trang 2141 I color the apple
- Cái nồi ở trên bếp ga
- Tớ đang tự hỏi liệu mình có thể nấu ăn ngon không
Trang 22- Những khối hình này rất nhiều màu sắc
- Rất dễ để xếp chúng thành chồng
- Tớ để búp bê lên ghế
- Bàn ăn được phủ bằng một tấm vải bàn
Trang 2345 I put the peas into
- Rất khó để bỏ các hạt đậu vào lọ
- Tớ đã làm rơi một vài hạt ra ngoài
46 I pick up some
beans
- I wonder how many
peas there are
- I have to crawl under
the table
46 Tớ nhặt một vài hạt đậu lên
- Tớ tự hỏi có bao nhiêu hạt ở đây
- Tớ phải bò dưới bàn
Trang 2447 I sweep the floor
- Tớ cho rác vào cái hót rác
- Bây giờ căn phòng
đã sạch sẽ rồi
Trang 2549 I open the
window
- It’s sunny today
- The flowers look
fresh
49 Tớ mở cửa sổ
- Hôm nay trời nắng
- Những bông hoa tươi roi rói
50 I look out the
- Tớ đang đợi bạn tớ đến
- Tớ tự hỏi cô ấy đang đi bộ đến đâu rồi?
Trang 26- Que diêm đang cháy
- Nó nóng
Trang 27- Tớ cầm nó bằng tay phải
- Tớ ngồi xuống (squat: ngồi xổm)
54 I put trash into
the trash can
- Don’t litter the room
- It already has some
trash
54 Tớ bỏ ra vào thùng rác
- Đừng làm vương vãi ra phòng nhé
- Có một ít rác ở trong thùng rác rồi
Trang 2855 I play ring toss
- I throw the blue ring
- I throw the red one on
successfully
55 Tớ chơi ném vòng
- Tớ ném vòng màu xanh
- Tớ đã ném trúng vòng màu đỏ
- Chăn của tớ là chăn màu vàng chấm bi xanh
- Trong giấc mơ tớ là siêu nhân
Trang 29- Tớ cúi xuống
- Tớ để quần ở trên sàn
Trang 3059 I sit on the potty
Trang 3162 I flush the toilet
Trang 32- Tớ có túi đựng đồ ngủ
- Tớ thay quần áo
- Trông nó có hợp với tớ không?
Trang 3365 I pass the butter
- I eat a fried egg and
two sausages
- I also drink some
milk
65 Tớ bỏ bơ sang một bên
- Tớ ăn trứng rán và hai cái xúc xích
- Tớ cũng uống một chút sữa nữa
66 I spill some milk
- My elbow hit my cup
- I made a mess again
Trang 3467 I get the rag
- I have to wipe the
table
- My slippers come off
67 Tớ lấy giẻ lau
- Tớ cầm chúng bằng
cả hai tay
- Tớ đi rất cẩn thận
Trang 3569 I carry the stool
- It’s not so heavy
- Now, I’m going to do
the dishes
69 Tớ mang cái ghế đẩu ra
- Nó không nặng lắm
- Bây giờ tớ sẽ rửa chén đĩa
Trang 3671 I go to the park
- It’s my favorite place
- The gate is made of
71 Tớ đi đến công viên
- Đó là địa điểm yêu thích của tớ
- Cổng được làm bằng đá
72 I look for good
Trang 3773 I slide down the
- Chúng là những bông hoa tuy-lip màu vàng
- Tớ đếm chúng
Trang 3977 I hurt my knee
- I tripped over a stone
- It hurts a lot
77 Tớ làm đau đầu gối
* Ozoni: một một súp truyền thống của Nhật Bản.
Trang 4079 I put flour, water
and eggs in the bowl
- I’m breaking an egg
- I’m a good cook
79 Tớ cho bột mì, nước và trứng vào trong 1 cái bát
- Tớ dùng một cái máy đánh trứng
- Tớ cần dùng nhiều sức
để khuấy
Trang 41- Muối ở trong cái lọ màu xanh
- Tớ thêm muối vào
82 I ladle the batter
- I scoop it with a spoon
- I have to be careful not
to put in too much
batter
82 Tớ múc bột
(batter: bột nhão)
- Tớ múc bằng một cái thìa
- Tớ phải cẩn thận không cho quá nhiều bột vào
Trang 4283 I turn it over
- It is mixed well
- It became a lump
83 Tớ dốc ngược bột xuống
- Nó được trộn rất kĩ rồi
- Nó đã trở thành một cục bột
84 I knead it
- I sprinkle some flour
over the board
- It makes me tired
84 Tớ nhào/ nặn cục bột
-Tớ rắc một ít bột mì lên tấm ván
- Nhào bột khiến tớ rất mệt
Trang 43- Nó là một cuốn sách rất nhiều màu
- Tớ để con gấu bông bên cạnh mình
- Hôm nay chúng tớ nên chơi gì đây?
Trang 4487 I forgot my wallet
- I have to go back soon
- I can’t take a bus
without money
87 Tớ quên ví mất rồi
- Tớ phải quay lại sớm
- Tớ không thể bắt xe buýt mà không có tiền được
88 I draw the curtains
- It’s getting dark
- I see a lot of people
going home
88 Tớ kéo rèm
- Trời trở nên tối hơn
- Tớ nhìn thấy rất nhiều người đang trên đường
về nhà
Trang 4589 I lock the door
- I insert the key in the
lock
- Don’t forget to lock
the door before you go
90 I put coins into the
ticket machine
- I know how to get the
ticket
- There are always so
many people in the
station
90 Tớ cho đồng xu vào máy bán vé
- Tớ biết cách làm thế nào để lấy vé
- Luôn luôn có rất nhiều người ở nhà ga (trạm)
Trang 4691 I push the button
- Then, the ticket comes
out of the machine
- I only have to pay half
the price
91 Tớ ấn nút
- Sau đó tấm vé sẽ ra khỏi chiếc máy
- Tớ chỉ phải trả một nửa giá tiền thôi
92 I put the ticket in
Trang 4793 I run around in the
train
- Nobody sits here
- Wow, it’s a lot of fun
93 Tớ chạy vòng quanh trên tàu hỏa
- Không có ai ngồi ở đây
cả
- Ồ, thật nhiều điều thú
vị
94 I get off the train
- I jump onto the
platform
- The train is going to
pull out
94 Tớ ra khỏi tàu
- Tớ nhảy lên sân ga
- Tàu sẽ chạy qua một bên
Trang 48station employee too
95 Tớ đưa vé cho nhân viên soát vé của nhà ga
- Chú ấy mặc đồng phục màu xanh
- Tớ cũng muốn trở thành nhân viên nhà ga
96 I wait for the flower
to bloom
- It has a pink bulb
- I planted seeds in this
flower pot
96 Tớ chờ hoa nở
- Nó có nụ màu hồng
- Tớ đã gieo hạt vào chiếc bình hoa này
Trang 4997 I take the toy
Trang 5099 I play with blocks
- I want to stack the
blocks as tall as I am
- There’re many kinds of
shapes of blocks
99 Tớ chơi với các khối xếp hình
- Tớ muốn xếp chồng các hình khối cao như tớ
- Có rất nhiều hình khối
có hình dạng khác nhau
100 I finish the puzzle
- I put the last piece in
the center of it
- It turned out to be a
purple car
100 Tớ đã xếp hình xong
- Tớ xếp mảnh ghép cuối cùng vào giữa bức tranh
- Nó đã trở thành một chiếc xe hơi màu tím
Trang 51101 I meet a friend
- I wave to her
- We talk for a while
101 Tớ gặp một người bạn
- Tớ vẫy cô ấy
- Chúng tớ nói chuyện một lát
102 I go shopping
- I get to the shop
- I can see a lot of fruit
102 Tớ đi mua sắm
- Tớ đến cửa hàng
- Tớ nhìn thấy rất nhiều hoa quả
Trang 52- I choose ripe ones
104 Tớ mua vài quả chuối
- Tớ thích chuối
- Tớ chọn những quả đã chín
Trang 53105 I say the name of
- Đó là cà rốt
- Bạn có thể kể tên một loại quả không?
106 I eat ice cream in
the coffee shop
- Mommy drinks cream
soda
- We have a good time
106 Tớ ăn kem trong quán cà phê
- Mẹ uống soda kem
- Tớ và mẹ đã có khoảng thời gian tuyệt vời bên nhau
Trang 54107 I honk the horn
- It makes a big noise
- I sit in the driver’s seat
107 Tớ bấm còi
- Nó tạo ra tiếng ồn rất lớn
- Tớ ngồi vào ghế lái xe
108 I cook dinner
- I mix the ingredients
with chopsticks
- I slice the cucumber
108 Tớ nấu bữa tối
- Tớ dùng đũa trộn các nguyên liệu với nhau
- Tớ thái dưa chuột
Trang 55109 I run very fast
- I want to win the
race
- I tie the red band
around my head
109 Tớ chạy rất nhanh
- Tớ muốn thắng cuộc đua này
- Tớ đeo một chiếc băng đỏ quanh đầu
110 I throw a ball
- I try to throw it far
- It’s fun to play
outside
110 Tớ ném bóng
- Tớ cố gắng ném nó thật xa
- Chơi ở ngoài thật vui
Trang 56- Tớ dùng một cái xẻng
- Tớ dang chân ra
- Tớ vung vẩy tay
- Đi bộ nhanh rất tốt cho sức khỏe của tớ
Trang 57113 I walk slowly
- I feel like a turtle
- It takes more time to
get to the place
- It’s hard work
- There are a lot of
weeds in my garden
114 Tớ nhổ cỏ
- Đó là một công việc nặng nhọc
- Có rất nhiều cỏ ở trong vườn
Trang 58115 I pick baby corn
- The bowl is almost
full
- The stalks grow high
115 Tớ hái ngô non
- Cái bát gần đầy rồi
- Thân cây mọc cao
116 I sit on the sofa
- I hold a toy rabbit in
my arm
- I wonder where
Mommy has gone
116 Tớ ngồi trên ghế sofa
- Tớ giữ con thỏ đồ chơi
ở trong tay mình
- Tớ tự hỏi không biết
mẹ đi đâu rồi
Trang 59- I wear my yellow bib
- I eat rice a lot
Trang 60119 I set the table
- I spread the tablecloth
over the table
- I have a party today
119 Tớ chuẩn bị bàn
ăn
- Tớ trải khăn trải bàn
- Tớ có một bữa tiệc hôm nay
120 I put the flowers
Trang 61121 I carry the dish
with two hands
- It looks delicious
- I help Mommy to
prepare for the party
121 Tớ bê đĩa bằng hai tay
- Nó trông rất ngon
- Tớ giúp mẹ chuẩn
bị bữa tiệc
122 I sit on the chair
- I’m sitting still
- I’m well-mannered
122 Tớ ngồi lên ghế
- Tớ vẫn đang ngồi
- Tớ rất lịch sự
Trang 62124 I shampoo my
sister’s hair
- She looks like she
feels better
- She has short hair
124 Tớ gội đầu cho
em gái
- Có vẻ như em ấy đang cảm thấy tốt hơn
- Em ấy có tóc ngắn
Trang 63125 I feel better
- The toy duck is
floating around me
- I count twenty with
my body soaked
125 Tớ cảm thấy dễ chịu hơn
- Con vịt đồ chơi đang nổi bồng bềnh quanh người tớ
- Tớ ngâm mình trong nước và đếm đến 20
- Tớ thấy ấm
- Tớ quấn người mình bằng một chiếc khăn tắm
Trang 64- Tớ ăn hai ổ bánh mì thay cơm
- Tớ thích ăn tôm
Trang 65130 I get into bed
- I sleep with my bear
- I want to have a good
dream
130 Tớ leo lên giường
- Tớ ngủ với con gấu bông của mình
- Tớ muốn mơ một giấc mơ thật đẹp
Trang 66131 I get under the
- Tớ bò dưới cái chăn
- Tớ thấy mình giống như 1 con sâu vậy
- Tớ cảm thấy cô đơn
- Tớ mong mẹ sẽ sớm
Trang 68- Tớ sẽ đi nghỉ trưa
- Tớ nhìn vào những ngón chân ở dưới chăn
- Nó là cặp sách mới
- Tớ nghĩ nó rất hợp với tớ
Trang 69- Tớ luôn luôn súc họng khi đi ra ngoài
- Nó giúp ngăn ngừa bị cảm lạnh
Trang 70- Tớ nắm chặt tay mình
ở đằng sau lưng
Trang 71141 I play the piano
- Tớ tham gia lớp học đàn piano mỗi tuần một lần
Trang 72- Tớ dang hai cánh tay
- Sắp đến lượt tớ rồi
*Castenets là nhạc cụ cầm tay nhỏ được sử dụng trong âm nhạc Tây Ban Nha
*Origami là nghệ thuật gấp
Trang 73145 I make a paper
crane
- I made it very well
- I have two more
pieces of paper left
145 Tớ gấp một con hạc giấy
- Tớ gấp rất đẹp
- Tớ còn hai tờ giấy nữa
146 I fold paper in
half
- It’s a big piece
- What shall I make
next?
146 Tớ gập giấy làm đôi
- Đó là một mảnh giấy rất to
- Tiếp theo tớ nên gập
gì đây?
Trang 74- Tớ treo nó lên tường
- Có một bức tranh cũng được treo ở trên tường
- Tớ nắm chặt hai nắm đấm
Trang 75149 I show a picture
story
- I put the pictures on
the desk
- I read the story in a
very amusing way
149 Tớ đưa ra một bức tranh trong một câu chuyện
- Tớ để bức tranh lên bàn
- Tớ đọc truyện theo một cách rất vui vẻ
- Cái nào là áo của tớ?
- Tớ nhặt chiếc áo màu xanh lên
Trang 77- Chú ấy rất béo
- Chú ấy trông rất khỏe
154 I pile up the
blocks
- I put the tringle
block on top of it
- I pick the blocks
from the box
154 Tớ xếp hình khối
- Tớ đặt hình tam giác lên trên cùng
- Tớ nhặt các khối hình từ hộp ra
Trang 78- Đó là một ngôi nhà rất nhiều sắc màu
- Tớ muốn sống trong một ngôi nhà như vậy
156 I reach for a
block
- The block is rolling
on
- I crawl to get it
156 Tớ với lấy khối hình
- Khối hình đang lăn
đi
- Tớ bò theo để lấy nó
Trang 79- Có các số đếm từ 1 đến 5 trên tờ giấy
- Có 10 viên bi trên bàn
- Tớ xếp mỗi hàng 5 viên bi
Trang 81- Tớ nhìn chằm chằm vào hình màu xanh
- Tớ nên đặt nó vào đâu?
- Tớ đã hoàn thành
- Tớ rất hài lòng
Trang 82163 I say the color of
each card
- I have 5 pieces of
paper on the table
- They are red, purple,
green, blue and yellow
163 Tớ đọc màu của mỗi tấm thẻ
- Tớ có 5 tấm thẻ trên bàn
- Chúng là đỏ, tím, xanh lá cây, xanh dương, và vàng
164 I go get my
lunch
- I’m very hungry
- I hope it is a hot dog
164 Tớ đi lấy bữa trưa
- Tớ đang rất đói
- Tớ hi vọng đó là món bánh mì kẹp xúc xích
Trang 83- Tớ nhớ cả những điều khi còn ở trong bụng mẹ
Trang 84- Rau củ rất tốt cho sức khỏe của tớ
168 I turn head over
Trang 85- Tớ giúp cậu ấy lộn nhào
- Cậu ấy luyện tập rất nhiều lần
Trang 86171 I skip rope ten
- Tớ sẽ không dừng lại cho đến lần thứ 20
- Tớ sắp hết hơi rồi
172 I stand in line
- I wait for my turn
- Whose turn is it?
172 Tớ đứng trong hàng
- Tớ đợi đến lượt mình
- Đến lượt ai rồi nhỉ?