1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tài liệu hướng dẫn chi tiết thực hành excel 2003

34 631 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu hướng dẫn chi tiết thực hành Excel 2003
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội Và Nhân Văn
Chuyên ngành Tin Học
Thể loại Hướng dẫn thực hành
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 1,43 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Tools: Các công cụ hỗ trợTruy suất thực đơn • Nháy chuột vào tên thực đơn cần sử dụng • Hoặc bấm tổ hợp phím Alt + Quản lý thanh công cụ Các thanh công cụ thờng đợc sử dụng • Standard

Trang 1

Trung t©m tin häc øng dông

Trang 2

Mục lục

Phần 1: Lý thuyết 3

Khởi động, Vào ra Ms Excel 3

Quản lý thanh công cụ 5

Tạo mới, lu, đóng, mở bảng tính 6

Giới thiệu bảng tính 6

Di chuyển con trỏ, bôi đen 7

Thao tác hàng, cột 7

Định dạng cho trang tính 9

Các loại dữ liệu – thao tác nhập dữ liệu 11

Khái niệm về hàm 12

Hàm số học 13

Hàm thời gian 14

Hàm logic 15

Hàm tìm kiếm 16

Xử lý ký tự 17

Tạo đồ thị 17

Cơ sở dữ liệu – các khái niệm 18

Các hàm trong csdl 19

Sắp xếp dữ liệu 20

đặt lọc và kiết xuất dữ liệu 21

In ấn bảng tính 22

Phần 2 : Thực hành 24

Trang 3

Phần 1: Lý thuyết

Khởi động, Vào ra Ms Excel

Khởi động/thoát MS Excel

Khởi động Excel

• Khởi động máy tính

• Vào Start\Programs\Microsoft Excel

• Hoặc nháy vào biểu tợng Excel tại màn hình

Thoát khỏi Excel

• File\Exit

• Hoặc dấu chéo góc phía trên bên phải màn hình

Trang 4

Cấu tạo cửa sổ

Thực đơn, menu

Giới thiệu thực đơn

• File: tạo mới, mở, lu, in ấn, thiết lập bảng tính

• Edit: cắt, dán, sao chép, xoá, tìm kiếm

• View: xem bảng tính ở các dạng khác nhau

• Insert: chèn các biểu tợng, biểu đồ, ứng dụng

Trang 5

• Tools: Các công cụ hỗ trợ

Truy suất thực đơn

• Nháy chuột vào tên thực đơn cần sử dụng

• Hoặc bấm tổ hợp phím Alt + <Phím có dấu gạch chân>

Quản lý thanh công cụ

Các thanh công cụ thờng đợc sử dụng

• Standard: Thực hiện cỏc thao tỏc cơ bản nhất đối với bảng tớnh

• Formating: Định dạng bảng tớnh

• Chart: Vẽ biểu đồ

• Drawing: Tạo và chỉnh sửa đồ hoạ

• WordArt: Tạo cỏc kiểu chữ đẹp

• Forms: Hỗ trợ tạo cỏc khung bảng

• PivotTable: Hỗ trợ kết xuất thụng in

• Worksheet menu bar: hệ thống thực đơn

Hiện/ẩn thanh công cụ

2 Mục Toolbars: tích chọn thanh công cụ cần hiện/ẩn

3 Mục Commands: dùng chuột kéo thả từng chức năng lên thanh công cụ

Sử dụng thanh công cụ

• Mỗi thanh công cụ có một số biểu tợng để thực hiện một chức năng cụ thể

• Khi cần sử dụng thì bấm vào biểu tợng đó

Danh sách các thanh Menu

Danh sách các thanh công cụ t

ơng ứng của menu bên trái

Trang 6

Tạo mới, lu, đóng, mở bảng tính

1 File\Save hoặc bấm tổ hợp Ctrl + S

2 Save in: Chọn th mục cần lu văn bản

3 File name: tên văn bản cần lu

4 Save

Lu văn bản đã có với một tên mới

1 File\Save As hoặc bấm phím F12

2 Save in: Chọn th mục cần lu văn bản

• Cell: là ụ giao giữa hàng và cột

o Mỗi cell đều cú địa chỉ trờn bảng tớnh

• Địa chỉ: Hàng trước, cột sau: A12,B12

• Vựng: là một khối cỏc ụ liờn tiếp

o Xỏc định vựng: <ễ vựng đầu><ễ vựng cuối>;

Trang 7

• Cú dạng: <Cột><Hàng>; vớ dụ: B12,F23

Địa chỉ tuyệt đối

• Khụng thay đổi khi ta thực hiện copy, di chuyển cụng thức

• Cú dạng: thờm dấu $ vào trước phần chữ và số: <$Cột><$Hàng>;

o vớ dụ: $B$12

• Cỏch lấy địa chỉ tuyệt đối

o Nhập dấu đụla $ sau đú đến địa chỉ hàng, cột

o Hoặc nhập bỡnh thường như địa chỉ tương đối -> bấm F4

Địa chỉ hỗn hợp

• Tuyệt đối cột, tương đối hàng: <$Cột><Hàng>: $B12

• Tương đối cột, tuyệt đối hàng: <Cột><$Hàng>: B$12

Di chuyển con trỏ, bôi đen

Di chuyển con trỏ

• Sửa dụng cỏc phớm mũi tờn để di chuyển giữa cỏc ụ

• Kết hợp với phớm Ctrl để di chuyển nhanh

• Ctrl + Home: về ụ đầu tiờn

• Ctrl + And: về ụ cuối cựng

• Ctrl + cỏc phớm mũi tờn

• Sử dụng cỏc thanh cuốn dọc/ngang để chuyển nhanh đến hàng/cột

Đánh dấu, bôi đen

• Đỏnh dấu một ụ: nhỏy chuột vào ụ đú

• Đỏnh dấu nhiều ụ: nhấn giữ chuột

• Đỏnh dấu hàng: chọn hàng

• Đỏnh dấu cột: chọn cột

• Đỏnh tất cả cỏc ụ: giữa hàng và cột: ctrl+A

• Đỏnh dấu cỏc ụ rời nhau: Giữ ctrl + chuột

Trang 8

Xoá hàng\cột

• Đặt con trỏ tại hàng\cột cần xoỏ

• Edit\delete -> Lựa chọn cỏc xoỏ

Thay đổi độ rộng hàng\cột

• Đặt con trỏ tại biờn của hàng/cột -> xuất hiện 2 mũi tờn ngược nhau

• Ấn giữ chuột phải và kộo: thu hẹp, mở rộng

Thay đổi nhiều cột có độ rộng tiêu chuẩn

Trang 9

o Number: dữ liệu kiểu số

o Currency: dữ liệu kiểu tiền tệ

o Date/time: dữ liệu kiểu thời gian

o Percentage: dữ liệu kiểu phần trăm

o Fraction: Dữ liệu kiểu phân số

o Scientific: dữ liệu kiểu chữ số khoa học

o Text: dữ liệu kiểu văn bản

o Special: dữ liệu kiểu chữ số đặc biệt: số điện thoại

o Custom: kiểu dữ liệu do người dùng định nghĩa

Tr×nh bµy d÷ liÖu trong «

• Chọn vùng cần định dạng/bôi đen

• Format\cell hoặc Ctrl+F1

• Mục Ailgnment: căn chỉnh vị trí dữ liệu

o Horizoltal: Căn chỉnh dữ liệu theochiều ngang

o Vertical: Căn chỉnh dữ liệu theochiều dọc

o Wrap text: ngắt xuống dòng nếu độrộng của ô không đủ

o Shrink to fit: dữ liệu vừa bằng độ rộng của Ô

o Merge cells: nối/trộn nhiều ô

o Orentation: căn chỉnh hướng chữ: đứng/nghiêng

1 Chọn độ nghiêng của chữ trong mục Degrees

2 Hoặc bấm chuột vào kimđồng hồ và kéo độ nghiêngphù hợp

o None: không kẻ khung (huỷ kẻ khung)

o Outline: tạo khung viền cho bảng

Trang 10

o Inside: tạo các đường kẻ bên trong bảng

o Style: kiểu đường kẻ

o Đậm, nhạt, gạch nối, song song

o Border: thực hiện vẽ/huỷ các đường trong và ngoài bảng: bấm chọntừng loại

o Color: chọn màu cho đường kẻ

o Pattern: chọn kiểu nền cho bảng

T¹o cöa sæ con cho b¶ng tÝnh

Trang 11

C¸c lo¹i d÷ liÖu thao t¸c nhËp d÷ liÖu

Lo¹i d÷ liÖu

D÷ liÖu ( Number)

• Bắt đầu bằng chữ số từ 0-9

• Có thể có các dấu: +, -,*,$

• Mặc định căn lề phải của ô

D÷ liÖu kiÓu ch÷ (Text)

• Bắt đầu bằng chữ cái a-z hoặc A-Z

• Muốn nhập các chữ số: thêm dấu ‘ vào trước

• Mặc định căn lề phải của ô

D÷ liÖu kiÓu ngµy th¸ng

• Là dạng thể hiện đặc biệt của dữ liệu kiểu số: có thể tính toán được

• Tự động căn lê trái của ô

• Dd/mm/yy: ngày/tháng/năm

D÷ liÖu kiÓu c«ng thøc

• Ký tự đầu tiên là dấu bằng =

• Kết quả trong ô là giá trị của công thức đó

• Thành phần: Các số, các chuỗi (trong nháy kép), toạ độ ô, tên vùng, các hàm, các toán tử (tính toán, toán tử chuỗi, toán tử so sánh)

NhËp d÷ liÖu

Quy t¾c

• Mỗi ô chỉ có thể chứa một kiểu dữ liệu

• Kiểu dữ liệu phụ thuộc vào ký tự đầu tiên

Trang 12

Di chuyÓn d÷ liÖu

• Chọn vùng cần chuyển

• Edit\Cut hoặc ấn Ctrl+X hoặc nháy vào biểu tượng

• Edit\Paste hoặc ấn Ctrl+V hoặc nháy vào biểu tượng

Kh«i phôc thao t¸c

• Nhập giá trị cần tìm vào ô Find what

• Nhắp chuột Find next

Thay thÕ

• Edit\Replace hoặc Ctrl+H

• Nhập giá trị cần tìm vào ô Find what

• Nhập giá trị cần tìm thay thế Repalce with

• Thay thế

o Từng giá trị: Replace

o Hàng loạt: Replace all

§¸nh sè thø tù

• Nhập 2 giá trị đầu vào 2 ô liên nhau

• Bôi đen 2 ô này

• Để chuột vào góc phải phía dưới ô hai->xuất hiện dấu cộng

• Ấn giữ chuột phải và kéo đến ô cần đánh số

Sao chÐp c«ng thøc

• Chọn ô có công thức cần sao chép

• Để chuột vào góc phái phía dưới của ô -> dấu cộng

• Ấn giữ chuột phải và kéo đến ô cần sao chép

• Hàm phải đươc bắt đầu bằng dấu bằng =

• Tên hàm bắt dầu bằng chữ cái

• Đối số nằm trong đấu ngoặc đơn () Các đối số cách nhau bằng dấy phẩy (,)

Trang 13

Hµm SUMIF: tÝnh tæng cã ®iÒu kiÖn

• Cú pháp =SUMIF(Vùng chứa điều kiện, điều kiện, Vùng giá trị)

Trang 14

Hàm COUNTIF: §Õm cã ®iÒu kiÖn

• Cú pháp =COUNT(Vùng điều kiện, điều kiện )

Hàm MOD: Cho biÕt sè d trong phÐp chia sè nguyªn

Hàm DAY: Cho gi¸ trÞ ngµy cña lo¹i d÷ liÖu kiÓu ngµy th¸ng

• Cú pháp: =DAY(địa chỉ chứa dữ liệu)

Trang 15

Hàm MONTH: Cho giá trị tháng của dữ liệu kiểu ngày tháng

• Cỳ phỏp: =MONTH(địa chỉ chứa dữ liệu)

Hàm YEAR: Cho giá trị năm của loại dữ liệu kiểu ngày tháng

• Cỳ phỏp: =YEAR(địa chỉ chứa dữ liệu)

Hàm logic

Khái niệm

• Giỏ trị trả về: đỳng hoặc sai (TRUE or FALSE)

Hàm AND: Xác định giá trị đúng đồng thời của các biểu thức

• Cỏc dấu so sỏnh sử dụng trong hàm IF: =; >; >=; <; <=

• Chỳ ý: hàm IF cú thể sử dụng lồng vào nhau Khi đú T1,T2 là những cõu lệnh IF

• Số lệnh IF bằng số lần đúng ngoặc )

Ví dụ

• =IF(C10>=23, “Đỗ”,“Trượt”)

• =IF(B8<5,"Yếu",IF(AND(B8>=5,B8<7),"TB",IF(AND(B8>=7,B8<8),"Khỏ",IF(AND(B8>=8,B8<9),"Gỏi", "Xuất sắc"))))

Trang 17

• Ví dụ: =RIGHT(“Hà Nội”,3) -> Nội

• Ví dụ: =LOWER(“Hà Nội”) -> hà nội

• Cú pháp: =UPPER(xâu ký tự)

• Ví dụ: =UPPER(“Hà Nội”) -> HÀ NỘI

• Ví dụ: =PROPER(“hà nội”) -> Hà Nội

o Đồ thị hai chiều: trục tung và trục hoành

o Đồ thị ba chiều: trung tung, trục hoàng và trục xiên

Trang 18

Tạo đồ thị

• Chọn phạm vi dữ liệu cần tạo đồ thị

• Vào Insert\Chart

• Xuất hiện cửa sổ Chart Vizard: 4 bước

o Bước 1: chọn kiểu đồ thị trong mục: Standard Types

o Bước 2: xỏc định địa chỉ tuyệt đối của cựng cần tạo đồ thị

o Bước 3: hiệu chỉnh đồ thị cho phự hợp

o Bước 4: truy xuất đồ thị ra sheet hiện tại hoặc sheet mới

Hiệu chỉnh đồ thị

• Nhỏy chuột vào đồ thị

• Chart\Options

o mầu cỏc phần tử,kiểu chữ, nột,đường trong đồthị

o Vớ dụ: Họ tờn, Chức vụ, Ngày sinh

o Trường được thể hiện theo cột

Biểu ghi

• Biểu ghi: là tập hợp cỏc phõn tử dữ liệu (hay cỏc trường) của dữ liệu

o Vớdụ: Nguyễn Văn An, Giỏm đốc, 22/10/1956

o Biểu ghi được thể hiện theo hàng

Cơ sở dữ liệu

• CSDL (database) là tập hợp nhiều biểu ghi để phản ỏnh về một đối tượng hay một lớp đổi tượng nào đú (cỏc bảng tớnh cú quan hệ với nhau), thống nhất với nhau về mặt cấu trỳc, giỳp cho việc xử lý: tỡm kiếm, lọc, kiết xuất thụng tin được dễ dàng

o Vi dụ: CSDL về điểm của K48TT-TV

1 Cỏc trường: họ tờn, ngày sinh, điểm lần 1, điểm lần 2

2 Biểu nghi: thể hiện thụng tin của từng sinh viờn

• Nguyễn Văn A, 10/10/1985, 4 , 7

Trang 19

Vïng CSDL (Database Range)

• Là vùng chứa thông tin, dữ liệu đầy đủ của CSDL (các bảng tính): có hàng

và cột; có ít nhất 2 hàng; bao gồm: địa chỉ của ô đầu tiên và ô cuối cùng của bảng

• Hàng đầu tiên của bảng chứa chứa các tên cột (trường)

• Các dòng tiếp theo chứa thông tin về đối tượng (biểu ghi)

Vïng ®iÒu kiÖn

• Là vùng chứa các điều kiện để thực hiện các thao tác trên CSDL: tính toán, đặt lọc, kiết xuất thông tin: có hàng và cột; có ít nhất 2 hàng

• Các loại vùng điều kiện:

o Vùng TC tuyệt đối: chứa giá trị cụ thể

o Vùng TC tương đối: chứa các điều kiện

o Vùng TC kết hợp: gồm nhiều trường, có nhiều điều kiện

Vùng kÕt qña (Destination Range)

• Là vùng chứa kết quả (các bản ghi) thoả mãn điều kiện trong thao tác tríchlọc, xử lý thông tin

• Có cấu tạo trường giống như vùng CSDL

• Hàm trong CSDL không sao chép được

• Cần phải xây dựng vùng tiêu chuẩn trước khi sử dụng hàm để tính toán

o N: số thứ tự của trường cần tính toán trong CSDL

Hàm DMAX: T×m gi¸ trÞ lín nhÊt

• Cú pháp =DMAX (Vùng CSDL, N, Vùng TC)

• N: số thứ tự của trường cần tính toán trong CSDL

Hàm DMIN: T×m gi¸ trÞ nhá nhÊt

• Cú pháp = DMIN (Vùng CSDL, N, Vùng TC)

o N: số thứ tự của trường cần tính toán trong CSDL

Trang 20

Hàm DCOUNT: §Õm phÇn tö trong trêng

(trường) cột cầntóng tổng theonhóm

o Use Function:

Chọn hàm cầntính toán

o Add subtotal to:

o Then by: chọn các trường cần sắp bổ sung trong trường hợp giá trị

ở cột chính trùng nhau Và chọn mục sắp xếp tăng, giảm như đối với trường thứ nhất

Trang 21

đặt lọc và kiết xuất dữ liệu

Khái niệm

• Mục đớch: lọc thụng tin (biểu ghi) trong CSDL theo một tiờu chớ nào đú

• Phõn loại:

o Đặt lọc tự động: Auto Filter: lọc thụng tin tại chỗ

o Đặt lọc nõng cao: Advanced Filter: cú thể kiết xuất thụng tin và một vựng địa chỉ mới

Đặt lọc tự động (Auto Filter)

• Bụi đen vựng CSDL

• Vào Data\ Filter\Auto Filter

o Khi đú: ở đầu mỗi trường xuất hiện mộ nỳt mũi tờn

o Kớch chuột vào mũi tờn tại từng trường

- Muốn lọc theo tiờu chuẩn nào đú ta kớch chuột chọn tương ứng

• Muốn lọc theo một tiờu chuẩn khụng xỏc định ta chọn Custom

• Xuất hiện cửa sổ Custom Auto Filter (hỡnh)

Các lựa chọn

• equals: bằng - ngang bằng

• does not equals: khụng bằng

• is greater then: lớn hơn

• is greater then or equal to: lớn hơn hoặc

bằng

• is less than: nhỏ hơn

• is less than or equal to: nhỏ hơn hoặc

bằng

• begins with: bắt đầu với

• does not begins with: khụng bắt đầu với

• contains: chứa đựng

• does not contain: khụng chứa đựng

o Ngoài ra còn các lựa chọn kết hợp AND OR kết hợp giữa các điều kiện lọc trực tiếp

Lọc nâng cao (Advanced Filter)

• Tạo vựng tiờu chuẩn nằm ngoài CSDL

• Vào Data\Filter\Advanced Filter

o Action

Trang 22

1 Filter the list, in-place: lọc tại chỗ

2 Copy to another location: sao chép kết quả ra vị trí mới

o List range: địa chỉ CSDL

o Criteria range: địa chỉ vùng điều kiện

o Copy to: địa chỉ vùng kết quả

Thao t¸c: 4 bíc

• Bước 1: Chọn nguồn dữ liệu

o Microsoft excel list or Database : Chọnbảng tính excel

o external Data Source: Dữ liệu ngoại

o Mutiple : Hợp nhất vùng

o Another Pivot Table : Pivot Table khác

• Bước 2: Chỉ định vùng nguồn dữ liệu

• Bước 3: Vào layout: chọn cách trình bày các

trường trong danh sách

• Bước 4: Chọn vị trí đưa Pivot ra màn hình hiển

thị

o New Work Sheet: Lưu ở bảng Sheet mới

o Exitsting work Sheet: Lưu ở sheet hiệntại

• Để chuột ở vị trí cần phân trang

• Kích chuột chọn menu Insert chọn Page Break

Xem tríc khi in

• Kích chuột chọn menu File chọn Print Priview

• Đây là chế độ xem tổng quát các trang của CSDL

Trang 24

Phần 2 : Thực hành Bài thực hành 1: thao tác cơ bản

Bài 1 Mở một bảng tính mới và nhập dữ liệu theo mẫu sau

4 Lu cất bảng với tên là BAI 1.XLS

Bài 2 Mở một bảng tính mới và nhập theo mẫu sau

Khởi động excel và nắm đ ợc màn hình, thanh công cụ

Các thao tác với File(mở ghi ) các thao tác soạn thảo.

Cấu tạo một bảng tính và các thành phần tạo nên địa chỉ ô.

Các ph ơng pháp điền số thứ tự.

Cách thiết lập một công thức và cách copy công thức.

Yêu cầu lý thuyết

Trang 25

quả cho các cột : Điểm tổng HSI (1),

Điểm tổng HSII (2), Điểm tổng TBC

3 Viền xung quanh bảng

là viền đôi, viền ngang có dạng

Trang 27

Bài thực hành 4: Hàm if

Bài 1 Tạo bảng tính theo mẫu sau

1 Cột Lơng = Hệ số lơng nhân

với lơng CB

2 Nếu ngày công lớn hơn hoặc

bằng 25, phụ cấp 100000, ngợc lại

5 Ghi lại bảng với tên khác là BAI4.XLS

Nắm đ ợc thế nào là biểu thức Logic và các hàm liên quan đến biểu thức

Trang 28

số lẻ sau dấu phẩy

u tiên hãy điền vào cột điểm u tiên cho

Nếu kết quả >=8.0 thì xếp loại Giỏi

Nếu kết quả >=6.5 và kết quả<8.0thì

- = 1.5 Nếu SLVĐM cha quá 1 lần ĐM

- = 2 Nếu SLVĐM từ 1 đến cha quá 2 lần ĐM

- = 3 Nếu SLVĐM từ 2 đến cha quá 3 lần ĐM

Trang 29

2 Lệ phí = 50000 cho khu vực A và 30000 cho các khu vực còn lại (cột mã số xác định vùng và số thứ tự của thí sinh).

3 Dựa vào bảng điểm ƯT để tính cột điểm u tiên

Trang 30

Yêu cầu thực hiện:

1 Tính PCCV dựa vào bảng tham chiếu

2 Tính định mức sản phẩm (ĐMSP): Nếu LCB <=250 thì ĐMSP là 70 Nếu LCB >250 và LCB <= 370 thì ĐMSP là 90 Ngợc lại là 120

7 Dồn dữ liệu từ hai cột họ và tên vào 1 cột

8 Tổng kết thu nhập của từng nhóm chức vụ

Trang 31

Bài thực hành 7: lọc dữ liệu

Mở bảng tính và nhập số liệu theo mẫu sau

1 Tính giá tại cột Tổng điểm

Tổng điểm = (Điểm thực hành * 2 + Điểm lý thuyết)/3

Kết quả = “Đỗ” nếu tổng điểm>=5.0 ngợc lại kết quả= “Trợt” nếu Tổng điểm <=5.0

2 Sử dụng Auto Filter trích ra danh sách và sao chép đến vị trí khác theo các điều

kiện sau:

Học viên lớp A có ĐLT>=7

Học viên quê Hà Nội

Học viên Đỗ, Học viên Trợt

3.Sử dụng Advance Filter trích ra danh sách và sao chép sang vị trí mới

Học viên nhỏ hơn 23 tuổi (sinh sau năm 1975)

Học viên sinh trong tháng 4 và tháng 7

Học viên quê Hà Nội và có Tổng điểm >=7

Học viên Đỗ, Học viên Trợt

4 Cất vào đĩa với tên là BAI5A.XLS

Trang 32

ngời Nam (Bạn có thể dùng hàm Sumif)

b Tổng lơng của những ngời đã có gia đình và cha có gia đình

c Tính tuổi trung bình của nữ và Nam

d Đếm những ngời cha có gia đình và những ngời đã có gia đình

Bài 2: Mở một File mới, thiết lập một bảng tính theo mẫu sau:

Bài thực hành 9: ôn tập hàm

Bài 1: Tạo một bảng tính theo mẫu sau

1 Cột bảo hiểm đợc tính theo công

Ngày đăng: 25/05/2014, 08:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tính - tài liệu hướng dẫn chi tiết thực hành excel 2003
Bảng t ính (Trang 6)
Bảng tính - tài liệu hướng dẫn chi tiết thực hành excel 2003
Bảng t ính (Trang 9)
Bảng điểm của cả năm chỉ gồm các - tài liệu hướng dẫn chi tiết thực hành excel 2003
ng điểm của cả năm chỉ gồm các (Trang 32)
Bảng tổng hợp theo loại hàng - tài liệu hướng dẫn chi tiết thực hành excel 2003
Bảng t ổng hợp theo loại hàng (Trang 34)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w