Ôn tập trắc nghiệm sinh lý có đáp án, Trắc nghiệm môn sinh lý của ngành sức khỏe, Trắc nghiệm sinh lý có đáp án, Tổng hợp trắc nghiệm sinh lý có đáp án
Trang 1→Là ranh giới giữa hai sarcomere
Là nơi điện thế hoạt động phải di chuyển vào bên trong để kích hoạt co cơ xương
Không có ở cơ tim mà được thay thế bằng các thể đặc (dense bodies)
Khoảng cách giữa hai vạch Z sẽ không thay đổi khi cơ co tối đa
6 Máu về phổi có phân áp khí nào?*
Trang 28 Câu nào là không đúng khi nói về cơ tim?*
Các vạch Z trong cơ tim chính là các vạch bậc thang
Các vạch bậc thang có chứa các liên kết khe (gap junctions) để các ion có thể di chuyển nhanh từ tế bào cơ này sang tế bào cơ khác
Ion Ca++ từ ngoại bào là tối cần thiết trong việc co cơ tim
→Co cứng cơ (tetanic contraction) thường xảy ra ở tế bào cơ của hai tâm thất
9 Tổng thể tích máu trong cơ thể ở người trưởng thành (trọng lượng trung bình khoảng 60):*
Khoảng 3 lít
→Khoảng 5 lít
Khoảng 7 lít
Khoảng 7,6 lít
10 Phát biêu đúng nhất về chức năng tiểu cầu: *
Là tế bào nhỏ nhất trong 3 loại tế bào máu
Là tế bào không nhân
Tham gia vào quá trình đông máu
12 Chọn câu sai về hệ thần kinh giao cảm*
Hoạt động mạnh lúc cơ thể đang trong tình huống cần chiến đấu hay chạy trốn
Đường dẫn truyền có các hạch nằm rất gần tủy sống
→Thụ thể ở hạch giao cảm là thụ thể muscarinic của acetylcholine
Thụ thể ở bề mặt các cơ quan đích là thụ thể alpha hoặc beta của adrenaline
13 Thông số nào không có ý nghĩa hô hấp*
Trang 3Lực đàn hồi của mô phổi
→Sức căng bề mặt thành phế nang
Sức co cơ hoành
Sức cơ Reissesen
16 Bạch cầu nào có khả năng biến đổi thành đại thực bào *
Bạch cầu đa nhân trung tính
Bạch cầu đa nhân ái toan
Bạch cầu đa nhân ái kiềm
19 Chọn câu đúng về hệ thần kinh thực vật/ tự chủ (Autonomic Nervous System): *
Hệ thần kinh đối giao cảm và giao cảm có đường dẫn truyền bao gồm 3 neuron
Hệ thần kinh giao cảm tăng hoạt động lúc cơ thể đang nghỉ ngơi và thư giãn
→Một trong những tác dụng của hệ thần kinh phó giao cảm là kích thích tăng tiết acid
dạ dày
Các neuron trước hạch của hệ thần kinh phó giao cảm xuất phát chủ yếu từ đoạn ngực – thắt lưng của tủy sống
20 Chức năng chủ yếu của tế bào hồng cầu là: *
Vận chuyển huyết sắc tố (Hb) là nguồn dinh dưỡng quan trọng
Vận chuyển dinh dưỡng đế mô và các cơ quan
→Vận chuyển Oxy và CO2
Thụ thể ở hạch giao cảm là thụ thể nicotinic của acetylcholine
Thụ thể ở cơ quan đích là thụ thể muscarinic của acetylcholine
Trang 4→Khi kích thích sẽ làm giãn đường thở
23 Trong các loại bạch cầu, bạch cầu nào tăng cao trong bệnh nhiễm ký sinh trùng: *
Bạch cầu đa nhân trung tính
→Bạch cầu đa nhân ái toan
Bạch cầu đa nhân ái kiềm
25 Tầm quan trọng của ATP trong chu kỳ co cơ xương là gì?*
Khi ATP bám vào myosin, nó sẽ kích thích myosin bám vào actin
Khi ATP được phân giải thành ADP + Pi, nó sẽ kích thích myosin bám vào actin
→Khi ATP bám vào myosin, nó sẽ kích thích myosin tách rời khỏi actin
Khi ATP được phân giải thành ADP + Pi, nó sẽ kích thích myosin tách rời khỏi actin
26 Tại ống lượn gần chất nào được tái hấp thu gần như hoàn toàn? *
27 Dịch lọc cầu thận (Dịch trong khoang Bowman)?*
Dịch chứa tế bào máu
Dịch có lượng protein cao
→Dịch giống dịch kẽ tế bào
Dịch chứa nhiều bạch cầu
28 Tác dụng của hệ Renin-angiotensin –aldosterone (RAA)? NGOẠI TRỪ *
Trang 5Điện thế màng tế bào cơ được kích hoạt khi acetylcholine bám vào thụ thể muscarinic tại khớp thần kinh cơ
Điện thế màng tế bào cơ di chuyển vào vi ống T và kích hoạt trực tiếp thụ thể Ryanodine nằmsâu trong vi ống T
→Sự kích hoạt thụ thể Ryanodine sẽ dẫn đến sự phóng thích ion Ca++ từ lưới nội bào
cơ (sarcoplasmic reticulum) vào trong bào tương tế bào cơ
Sự phóng thích ion Ca++ từ lưới nội bào cơ (sarcoplasmic reticulum) còn phải cần ion Ca++
từ bên ngoài tế bào cơ đi vào bên trong tế bào thì mới có thể kích hoạt được
31 Điều nào không đúng với áp lực khoang màng phổi ?*
Luôn có áp lực âm
Thay đổi theo thì thở
→1 đến 3mmHg ở thì thở ra
Hít vào cố có thể đạt mức -30mmHg
32 Câu nào dưới đây là đúng nhất khi nói về co cơ trơn?*
Ion Ca++ trong lưới nội bào cơ không cần thiết trong quá trình co cơ trơn
Ion Ca++ sẽ bám vào troponin để gỡ bỏ tropomyosin, làm cho myosin có thể bám được vào actin để cơ trơn co
→Ion Ca++ tác dụng làm co cơ trơn do sự hoạt hóa myosin thông qua men myosin light-chain kinase (MLCK)
Ion Ca++ tác dụng làm tăng hoạt động men myosin light-chain phosphatase (MLCP) để kích thích co cơ trơn
33 Mô tả nào dưới đây là chính xác nhất để mô tả về liên quan độ dài – lực co cơ (length – tension relationship)?*
Độ dài cơ càng tăng lên, lực co cơ càng thấp hơn do actin và myosin không kết nối được với nhau
Độ dài cơ càng tăng lên, lực co cơ càng tăng lên do actin và myosin kết nối càng lúc càng tốt nếu độ dài cơ tăng lên
→Lực co cơ sẽ đạt cực đại ở một độ dài cơ tối ưu cho việc tạo thành liên kết giữa actin
35 Cơ nào quan trọng nhất trong cơ học hô hấp?*
Cơ liên sườn
Cơ ức đòn chũm
→Cơ hoành
Cơ thành bụng
Trang 636 Yếu tố nào quyết định sự chênh lệch áp suất trong quá trình siêu lọc tại cầu thận? *
→Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận
Áp suất thủy tĩnh trong khoang Bowman
Áp suất keo trong nước tiểu
Áp suất keo trong máu
37 Trong các loại bạch cầu, bạch cầu nào tăng chủ yếu trong bệnh Lao: *
Bạch cầu đa nhân trung tính
Bạch cầu đa nhân ái toan
Bạch cầu đa nhân ái kiềm
Thống nhất và điều hòa hoạt động cơ thể
→Tạo năng lượng
41 Ở khớp thần kinh cơ (neuromuscular junction), chất dẫn truyền thần kinh nào sau đây phải được tiết ra để kích thích màng tế bào cơ, dẫn đến co cơ? *
Adrenaline (Epinephrine)
→Acetylcholine
Glutamate
Dopamine
42 Trong các loại bạch cầu, bạch cầu nào tăng cao trong bệnh nhiễm vi khuẩn: *
→Bạch cầu đa nhân trung tính
Bạch cầu đa nhân ái toan
Bạch cầu đa nhân ái kiềm
Lympho
43 Trường hợp tái hấp thu nước tại ống thận bị ức chế, sử dụng lợi tiểu đi kèm thì? *
Áp suất trong các ống thận sẽ càng giảm
Áp suất trong các ống thận sẽ lúc tăng, lúc giảm
→Áp suất trong các ống thận sẽ càng tăng
Trang 7Áp suất trong các ống thận không thay đổi
44 Chỉ số nào tương đương với Dung tích sống *
Thể tích tối đa có thể hít vào sau một hít vào bình thường
Thể tích thở ra tối đa sau một thở ra bình thường
Tổng dung tích phổi
→Thể tích thở ra tối đa sau một hít vào tối đa
45 Đường kính của hồng cầu khoảng: *
47 Áp suất ảnh hưởng đến quá trình lọc tại cầu thận, CHỌN CÂU SAI? *
Áp suất thủy tĩnh mao mạch cầu thận
Áp suất thủy tĩnh trong khoang Bowman
→Áp suất keo trong nước tiểu
Áp suất keo trong máu
48 Trong điều kiện yếm khí (anaerobic), năng lượng co cơ xương đến từ các nguồn nào?
*
Chỉ creatine phosphate
Creatine phosphate và đường phân
Creatine phosphate, đường phân, và chuỗi vận chuyển electron
→Creatine phosphate, đường phân, và chu trình lactic acid
49 Đoạn ống thận đóng góp trong vai trò chính yếu sự acid hóa nước tiểu *
Thụ thể beta của adrenaline
Thụ thể alpha của adrenaline
→Thụ thể nicotinic của acetylcholine
Thụ thể muscarinic của acetylcholine
Trang 8ÔN TẬP SINH LÝ HỆ NỘI TIẾT
1 Erythropoietin (kích thích sản xuất hồng cầu) do cơ quan nào tạo ra:
A Gan
B Lách
C Thận
D Tuyến ức
2 Hormone nào kích tuyến Yên tạo TSH:
A TRH (Thyrotropin Releasing Hormone)
B CRH (Corticotropin Releasing Hormone)
C PRH (Prolactin Releasing Hormone)
D GnRH (Gonadotropin Releasing Hormone)
3 Hormone nào kích tuyến Yên tạo FSH và LH:
A TRH (Thyrotropin Releasing Hormone)
B CRH (Corticotropin Releasing Hormone)
C PRH (Prolactin Releasing Hormone)
D GnRH (Gonadotropin Releasing Hormone)
4 Hormone nào kích tuyến Yên tạo ACTH:
A TRH (Thyrotropin Releasing Hormone)
B CRH (Corticotropin Releasing Hormone)
C PRH (Prolactin Releasing Hormone)
D GnRH (Gonadotropin Releasing Hormone)
5 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG khi trình bày khái niệm tuyến nội tiết ?
A Tuyến nội tiết có ống dẫn, chất tiết được đổ vào một cơ quan nhất định
B Tuyến nội tiết không có ống dẫn, chất tiết là hormone
C Tuyến nội tiết có ống dẫn, chất tiết là insulin
D Tuyến nội tiết không có ống dẫn, chất tiết là glucagon
6 Hormone được tiết ra từ tụy nội tiết (đảo tụy Langerhans) là:
Trang 9C Bệnh Đái tháo đường
A Giảm đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid
B Giảm đường huyết, tăng phân giải protein, tăng dự trữ lipid
C Giảm đường huyết, tăng thoái hóa protein, tăng thoái hóa lipid
D Tăng đường huyết, tăng tổng hợp protein, tăng dự trữ lipid
14 Glucagon có tác dụng sau đây, ngoại trừ :
A Sinh đường mới ở gan
B Tiêu lipid trong mô mở
C Phân hủy glycogen trong cơ
D Ngăn cản huy động acid béo từ máu
15 Tuyến tụy – nội tiết – đảo Langerhans tế bào loại nào tiết ra Insulin…?
Trang 1017 Tuyến tụy – nội tiết – đảo Langerhans tế bào loại nào tiết ra Somatostatin…?
A Phát triển tuyến vú và tử cung
B Phát triển tuyến vú và buồng trứng
C Gây co thắt cơ tử cung và tăng tiết sữa
D Gây co thắt cơ trơn, co thắt mạch máu để cầm máu sau sinh
20 Sự tăng tiết hormone GHRH tại cùng hạ đồi do :
A Sự tăng nồng độ glucose máu
B Sự tiêu hóa glucose tại dạ dày và ruột
C Sự giảm nồng độ glucose trong máu
D Sự tái hấp thu glucose tại ống thận
KIỂM TRA ECG
1 Điện thế qua màng tế bào cơ tim giai đoạn phân cực (giai đoạn nghỉ) là do*
Nồng độ ion Na+, K+, Ca++ ngoài tế bào nhiều hơn
Nồng độ ion Na+, K+, Ca++ trong tế bào nhiều hơn
Nồng độ ion Cl- trong tế bào nhiều hơn
→Chênh lệch nồng độ các ion giữa hai bên màng
2 Sóng khử cực của tâm nhĩ là sóng nào?*
4 Thời khoảng (interval) dẫn truyền PQ là?*
→Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến cơ tâm thất
Thời gian dẫn truyền từ nút xoang đến nút nhĩ thất
Thời gian dẫn truyền từ cơ tâm nhĩ đến cơ tâm thất
Trang 11Thời gian khử cực của tâm thất
5 Thời khoảng PQ bình thường là*
Thời khoảng (độ rộng) bình thường
Biên độ và thời khoảng bình thường
→Dấu hiệu bất thường
8 Quan sát phức bộ QRS ở một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:*
Sóng R tăng biên độ dần từ V1 đến V5, V6
Sóng S giảm biên độ dần từ V1, V2 đến V6
→Khoảng QRS bình thường trên 0,12s
Sóng R ưu thế ở DI, DII, DIII
9 Phức bộ QRS bình thường có thời khoảng*
→Dưới 0,12s
0,12 – 0,16s
0,16 – 0,20s
Trên 0,20s
10 Một ECG bình thường, hãy chọn câu sai:*
Đoạn ST đẳng điện
Đoạn ST chênh lên tới 1mm
Đoạn ST chênh xuống tới 0,5mm
→Đoạn ST chênh xuống tới 1mm
11 Bản ghi ECG bình thường thì sóng T:*
Sóng T là sóng khử cực của tâm thất
→Sóng T là sóng tái cực của tâm thất
Biên độ sóng T cao hơn sóng R
Trang 12Không cùng chiều sóng nào
20 Nhịp tim nào là nhịp nhanh*
65 lần/phút
75 lần/phút
85 lần/phút
Trang 13→95 lần/phút
KIỂM TRA SINH LÝ TUẦN HOÀN
1 Pha khử cực của tế bào loại đáp ứng nhanh (tế bào co cơ) *
→Na+ đi vào làm khử cực màng
Ca++ đi vào làm khử cực màng
Na+ đi ra làm khử cực màng
Ca++ đi ra làm khử cực màng
2 Tâm thất thu : *
Là giai đoạn dài nhất trong các giai đoạn của chu chuyển tim
→Là giai đoạn mở đầu làm van nhĩ thất đóng.
Là giai đoạn máu được tống vào động mạch
Là giai đoạn được tính từ khi van tổ chim mở
3 Nút xoang là nút tạo nhịp chỉ huy cho toàn tim vì lý do: *
Phát nhịp đều đặn
→Tần số phát nhịp cao hơn các nơi khác
Chịu sự kiểm soát của hệ thần kinh tự chủ
Gần nút nhĩ thất
4 Khi hoạt động thể lực, yếu tố nào sau đây tăng lên ? *
→Lưu lượng tim
Áp suất tâm trương
Áp suất động mạch phổi
Kháng lực động mạch phổi
5 Định luật Frank – Starling : *
→Lực co cơ tim tỷ lệ thuận với chiều dài sợi cơ trước khi co.
Lực co cơ tim tỷ lệ nghịch với chiều dài sợi cơ trước khi co
Máu về tâm nhĩ phải nhiều sẽ gây kích thích nút xoang
Co kéo các tạng trong ổ bụng khi phẫu thuật có thể gây ngừng tim
6 Khi xoa vào xoang cảnh làm tim đập chậm lại bởi vì *
Làm giảm tác dụng của hệ giao cảm trên nút xoang
→Tăng tác dụng của thần kinh X trên nút xoang
Tăng tác dụng của thần kinh X trên dẫn truyền từ nhĩ đến thấtGiảm tác dụng của hệ giao cảm trên dẫn truyền từ nhĩ đến thất
7 Cơ tim hoạt động theo quy luật “tất cả hoặc không” vì : *
→Cơ tim có đặc tính trơ có chu kỳ.
Cơ tim hoạt động có tính nhịp điệu
Cơ tim có cầu dẫn truyền hưng phấn
Cơ tim là cấu trúc hợp bào
Trang 149 Giai đoạn tâm nhĩ thu không có đặc điểm sau : *
Kéo dài khoảng hơn 0,08-0,1s
Áp suất tâm nhĩ lớn hơn áp suất tâm thất
Van nhĩ thất mở
→Tống khoảng 70% máu xuống tâm thất
10 Trong thì tâm nhĩ thu : *
Áp suất trong tâm nhĩ nhỏ hơn trong tâm thấp
Van nhĩ thất đang đóng
→Tống nốt lượng máu còn lại trong tâm nhĩ xuống tâm thất
Chiếm phần lớn thời gian của chu chuyển tim
11 Lưu lượng máu chảy trong mạch là: *
Tăng theo bán kính của mạch
Thường hằng định, quyết định bởi cung lượng tim
Lưu lượng máu động mạch lớn hơn trong mao mạch
→Tính bằng thể tích máu di chuyển qua đoạn mạch trong một phút
12 Tăng kích thích dây X sẽ làm tăng hoạt động : *
Nhịp tim
Dẫn truyền trong tim
→Bài tiết acetylcholin
Bài tiết norepinephrin
13 Yếu tố sau đây là nguyên nhân chính của hậu tải : *
Áp suất thất trái cuối tâm trương
→Áp suất động mạch chủ trong lúc van động mạch chủ mở
Áp suất động mạch phổi
Áp suất máu động mạch trung bình
14 Bình thường, lượng máu mà tim co bóp tống máu qua van động mạch chủ trong một lần co bóp khoảng : *
→Thất vừa giãn, nhĩ đang giãn
Thất đang co, nhĩ bắt đầu co
Trang 15Thất đã giãn hoàn toàn, nhĩ đang co
16 Hai tính chất sinh lý của động mạch : *
Tính đàn hồi và tính dẫn truyền
→Tính đàn hồi và tính co thắt
Tính co thắt và tính hưng phấn
Tính hưng phấn và tính dẫn truyền
17 Sự đóng van động mạch phổi xảy ra do : *
Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch chủ và tâm thất phải
→Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch phổi và tâm thất phải
Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch chủ và động mạch phổi
Sự chênh lệch áp suất giữa động mạch chủ và tâm thất trái
18 Tiếng tim thứ hai S2 sinh ra là do : *
→Áp suất máu trong tâm thất cao hơn trong tâm nhĩ
21 Bình thường, mỗi chu kỳ tim kéo dài: *
0,2s
0,4s
0,6s
→0,8s
22 Lưu lượng tim *
Là phân suất tống máu
Là cung lượng tim
Là thể tích tống máu (s)
Cả 3 ý đều đúng
23 Hoạt động của cơ tim là khả năng đáp ứng với kích thích theo quy luật: *
→Theo qui luật “tất cả hoặc không”.
Theo qui luật tương quan cường độ kích thích và cường độ đáp ứng
Trang 16Ngay cả khi cơ tim đang co.
Khi cơ đã giãn ra tối đa
24 Lưu lượng tim *
→Lưu lượng tim tỉ lệ thuận với nhịp tim
Lưu lượng tim bằng thể tích tâm thu nhân với nhịp tim
Lưu lương tim người lớn lúc nghỉ ngơi là 10-12 lít/phút
Lưu lượng tim là thể tích máu 2 tâm thất bơm được/phút
25 Van nhĩ thất đóng là lúc bắt đầu pha nào của chu kỳ tim? *
Là trung bình cộng của huyết áp tâm thu và huyết áp tâm trương
Phản ánh sự ứ trệ tuần hoàn khi bị kẹp
Bằng một phần ba hiệu áp cộng huyết áp tối đa
→Phản ánh hiệu lực làm việc thực sự của tim trong một chu kỳ
29 Tiếng tim thứ nhất S1: *
Kết thúc thời kỳ tâm nhĩ co
→Mở đầu thời kỳ tâm thất co
Kết thúc thời kỳ tâm thất co
Mở đầu thời kỳ tâm thất trương
30 Thể tích nhát bóp (Thể tích tống máu) : *
Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một phút
Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một phút
Là thể tích máu do hai tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp
→Là thể tích máu do một tâm thất bơm vào động mạch trong một lần co bóp
31 Khi kích phó giao cảm làm ảnh hưởng đến hoạt động tim, chọn câu sai *
→Tăng nhịp tim
Trang 17Giảm trương lực cơ tim
Giảm lực co tim
Kéo dài thời gian dẫn truyền
32 Tăng tiền tải do : *
Tăng áp lực tĩnh mạch trung tâm
Tăng thể tích thất trái cuối tâm trương (sai)
Tăng sức co bóp cơ tim
Tăng thể tích tuần hoàn
33 Tính nhịp điệu của cơ tim là khả năng: *
Tự phát nhịp của tất cả cơ tim cùng một lúc
→Tự phát nhịp của bộ phận chủ nhịp
Dẫn truyền xung động của tất cả cơ tim
Dẫn truyền xung động của hệ thống dẫn truyền
34 Điện thế hoạt động của cơ tim có giai đoạn cao nguyên vì : *
Màng tế bào cơ tim có kênh calci chậm và tăng tính thấm với ion kali
Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim tăng tính thấm với ion natri
Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion kali (sai)
Tế bào cơ tim có kênh calci chậm và màng tế bào cơ tim giảm tính thấm với ion natri
35 Chọn câu đúng về huyết áp tối thiểu : *
Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg
Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140 mmHg
Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90 mmHg
→Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90 mmHg.
36 Đặc điểm sinh lý của động mạch : *
Tính đàn hồi : động mạch giãn ra lúc tâm thu và co lại lúc tâm trương
Tính co thắt : thành động mạch có cơ trơn co lại làm hẹp lòng mạch máu
→Tất cả đều đúng
Tất cả đều sai
37 Thành tâm thất trái dày hơn thành tâm thất phải vì : *
Nó tống máu với thể tích tâm thu lớn hơn
Nó phải tống máu qua một lỗ hẹp là van tổ chim
→Nó phải tống máu với một áp suất cao hơn.
Nó phải tống máu với một tốc độ cao hơn
38 Chọn câu đúng về huyết áp tối đa : *
Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 90-140 mmHg
→Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 90-140mmHg
Là huyết áp của kỳ tâm trương, có trị số 50-90 mmHg
Là huyết áp của kỳ tâm thu, có trị số 50-90 mmHg
39 Van động mạch chủ đóng ở trước thời kỳ : *