Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ THU THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG 2.
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM KHOA QUẢN TRỊ - TÀI CHÍNH
BỘ MÔN TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG
BÁO CÁO NHÓM MÔN THUẾ VỤGiảng viên hướng dẫn: Tô Văn Tuấn
5 Đào Quỳnh Phương – 95314 - QKD63ĐH
Chuyên đề: Quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp
Hải Phòng, tháng 5 năm 2023
Trang 2MỤC LỤC MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
PHẦN MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
2 Mục tiêu nghiên cứu đề tài
3 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu đề tài
4 Phương pháp nghiên cứu đề tài
5 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
6 Kết cấu luận văn
CHƯƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ QUẢN LÝ THU THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP
1.1 Khái quát về thuế thu nhập doanh nghiệp
1.1.1 Khái niệm và đặc điểm của thuế thu nhập doanh nghiệp
1.1.2 Vai trò của thuế thu nhập doanh nghiệp trong nền tài chính quốc gia
1.2 Quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp
1.2.1 Khái niệm và công cụ quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp
1.2.2 Mục tiêu, nguyên tắc quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp
1.2.3 Nội dung quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp đối
1.2.4 Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG QUẢN LÝ THU THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
2.1 Đặc điểm tự nhiên, kinh tế - xã hội Thành Phố Hải Phòng
Trang 32.1.1 Điều kiện tự nhiên
2.1.2 Điều kiện kinh tế - xã hội
2.2 Khái quát về Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng
2.2.1 Cơ cấu tổ chức của Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng
2.2.2 Tình hình nhân sự của Cục Thuế Thành Phố Hải Phòng
2.3 Thực trạng quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp trên địa bàn Thành Phố Hải Phòng
2.3.1 Những đặc điểm của doanh nghiệp trên địa bàn Thành Phố Hải Phòng
2.3.2 Tình hình thu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các doanh nghiệp trên địa bàn Thành Phố Hải Phòng
2.3.3 Thực trạng quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các doanh nghiệp trên địa bàn Thành Phố Hải Phòng
2.4 Đánh giá thực trạng quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệp trên địa bàn Thành Phố Hải Phòng
2.4.1 Những ưu điểm
2.4.2 Những hạn chế và nguyên nhân
CHƯƠNG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP HOÀN THIỆN QUẢN LÝ THU THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP ĐỐI VỚI DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
3.1 Quan điểm, định hướng, mục tiêu hoàn thiện quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp trên địa bàn
Trang 43.2.1 Cải cách thủ tục hành chính
3.2.2 Đẩy mạnh công tác tuyên truyền, hỗ trợ người nộp thuế
3.2.3 Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra thuế và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm
3.2.4 Tăng cường công tác quản lý thu nợ và cưỡng chế nợ thuế
3.2.5 Tăng cường công tác tổ chức cán bộ
3.2.6 Phát triển, mở rộng công nghệ thông tin
3.3 Một số kiến nghị
3.3.1 Tổng cục Thuế - Bộ Tài chính
3.3.2 Kiến nghị với ủy ban nhân dân các cấp
3.3.3 Kiến nghị với các cơ quan, tổ chức khác liên quan
KẾT LUẬN
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
Trang 5STT CHỮ VIẾT TẮT VIẾT ĐẦY ĐỦ
Trang 61 Tính cấp thiết của đề tài
Trong bối kinh tế toàn cầu hiện nay, khi mà các quốc gia trên toàn thế giớiđang mở rộng nền kinh tế theo xu thế khu vực hsa và toàn cầu hsa, thì việc sử dụngcông cụ thuế để quản lý, điều tiết vĩ mô nền kinh tế không thể tiếp tục thực hiệntheo những nội dung mang tính truyền thống lối mòn như trước đây mà ns cần csnhững sửa đổi, bổ sung cho phù hợp Chính vì vậy, thuế là vấn đề được quan tâmhàng đầu ở mọi quốc gia, bất kể các quốc gia phát triển hay đang phát triển
Ở nước ta, thuế và hệ thống thuế đ{ và đang không chỉ là mối quan tâm của các nhà hoạch định chính sách kinh tế vĩ mô, của các nhà nghiên cứu mà còn của các doanh nghiệp Trong hệ thống chính sách thuế hiện hành ở nước ta, thuế thu nhập doanh nghiệp là một trong những sắc thuế cs vai trò quan trọng Các doanh nghiệp đ{ đsng gsp không nhỏ vào việc tăng trưởng kinh tế, tăng nguồn vốn, giải quyết việc làm, Tuy nhiên, do hậu quả của “cơn b{o” đại dịch covid 19, các doanh nghiệp cs doanh thu thường giảm mạnh với tốc độ nhanh và họ cs thể cắt giảm chi phí hoạt động hoặc đsng cửa, giải thể doanh ngiệp Điều này gây ra tình trạng thiếu hụt thanh khoản trầm trọng cho nhiều công ty,cũng như cho nên kinh tế Việt Nam, điều đs đòi hỏi phải tăng cường tính hấp dẫn của các giải pháp thu hút, nhất là vào vai trò quản lý của nhà nước ở tầm vĩ
mô
Quản lý thu thuế hiện nay còn đang gặp rất nhiều khs khăn khi áp dụng cơ chế “tựkhai, tự tính,tự nộp thuế” bởi cơ chế này chủ yếu dựa vào sự tự giác của doanh nghiệptrong việc chấp hành Luật thuế và Luật quản lý thuế, nên cũng cs không ít các doanhnghiệp đ{ lợi dụng sự thông thoáng, những lỗ hổng của pháp luật và cơ chế quản lý đểgian lận thuế, trốn thuế Do đs, tình trạng thất thu thuế ngày càng gia tăng, đặc biệt làthuế Thu nhập doanh nghiệp Nhận thức được vai trò quan trọng của việc quản lý thuthuế thu nhập doanh nghiệp trên địa bàn Thành Phố Hải Phòng, nhsm em đ{ lựa chọn đề
tài “ Quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn Thành Phố Hải Phòng”, qua đs gsp phần đề xuất giải pháp quản lý
thu thuế thu nhập doanh nghiệp tốt hơn đối với doanh nghiệp cs vốn đầu tư nước ngoài
2 Mục tiêu nghiên cứu của đề tài.
2.1 Mục tiêu chung
Trang 7Trên cơ sở phân tích, đánh giá thực trạng quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp,
đề xuất giải pháp tăng cường quản lý chặt chẽ, đúng pháp luật thuế thu nhập doanhnghiệp trên địa bàn Thành Phố Hải Phòng
2.2 Mục tiêu cụ thể
Gsp phần hệ thống hoá cơ sở lý luận và thực tiễn về thuế thu nhập doanh nghiệp
và quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp
Đánh giá thực trạng quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với doanh nghiệptrên địa bàn Thành Phố Hải Phòng trong những năm gần đây (2020 - 2023)
Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp đốivới các trên địa bàn nghiên cứu
Đề xuất một số giải pháp nhằm tăng cường quản lý thu thuế thu nhập doanhnghiệp đối với các doanh nghiệp trên địa bàn Thành Phố Hải Phòng
3 Đối tượng, phạm vi nghiên cứu đề tài.
3.1 Đối tượng nghiên cứu
Những vấn đề lý luận và thực tiễn liên quan đến quản lý thu thuế thu nhập doanhnghiệp đối với các doanh nghiệp trên địa bàn thành phố
4 Phương pháp nghiên cứu đề tài.
Trong luận văn cs sử dụng tổng hợp nhiều loại phương pháp nghiên cứu: phương pháp thu thập dữ liệu, phương pháp tổng hợp dữ liệu, phương pháp thống kê,phương pháp đánh giá
Trang 8Phương pháp thu thập dữ liệu (thông tin thứ cấp): Luận văn cs sử dụng số liệuđược tìm kiếm, thu thập từ các loại sách, giáo trình, luận án, luận văn… cs liên quan đếnnội dung quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp, hoạt động thu thuế, gian lận thuế củacác doanh nghiệp cs vốn đầu tư nước ngoài…Trong quá trình nghiên cứu, nhsm đ{ điềutra thêm các thông tin trên mạng Internet để thu thập số liệu về tình hình kê khai, thu nộpthuế thu nhập doanh nghiệp, thanh tra, kiểm tra thuế, thu nợ và cưỡng chế nợ thuế… trênđịa bàn thành phố Hải Phòng
Phương pháp tổng hợp số liệu: phương pháp này được sử dụng để tổng hợp các tàiliệu thu thập được từ nhiều nguồn để đưa ra các kết luận, đánh giá phục vụ cho mục đíchnghiên cứu của đề tài Dựa vào các số liệu đ{ thu thập được ở trên tiến hành tổng hợpdưới dạng văn bản word, bảng excel, xây dựng các bảng biểu, sơ đồ, hình vẽ… Phương pháp thống kê mô tả: Dùng để phân tích, phản ánh tình hình, thực trạng vềnăng lực quản lý thu thuế đối với các doanh nghiệp cs vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàntỉnh Hải Dương, xác định những kết quả đ{ đạt được và những tồn tại cần tháo gỡ, đềxuất những giải pháp hoàn thiện
Phương pháp đánh giá: Dựa trên các số liệu đ{ phân tích để đưa ra nhìn nhận,đánh giá đối với thực trạng vấn đề nghiên cứu Từ đs đưa ra những ưu điểm và hạn chếtrong công tác quản lý của Nhà nước, tìm được nguyên nhân, phương pháp hoàn thiệnhơn nữa công tác quản lý này
5 Kết cấu luận văn
Ngoài phần Mở đầu, phần Kết luận, Danh mục tài liệu tham khảo, luận văn gồm 3chương:
Chương 1: Một số vấn đề lý luận cơ bản về quản lý thu thuế thu nhập doanhnghiệp
Chương 2: Thực trạng quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp đối với các doanh nghiệp cs vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Chương 3: Một số giải pháp hoàn thiện quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệpđối với doanh nghiệp cs vốn đầu tư nước ngoài trên địa bàn thành phố Hải Phòng
Trang 9CHƯƠNG 1: MỘT SỐ VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ QUẢN LÝ THU THUẾ THU NHẬP DOANH NGHIỆP.
1.1 Khái quát về thuế thu nhập doanh nghiệp
1.1.1 Khái niệm, đặc điểm của thuế thu nhập doanh nghiệp
1.1.1.1 Khái niệm về thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập doanh nghiệp (TNDN) là loại thuế trực thu, đánh vào doanh nghiệp,
tổ chức kinh tế cs mức thu nhập phải chịu thuế bao gồm từ hoạt động kinh doanh, hoạt động sản xuất, hoạt động vận chuyển hàng hsa, dịch vụ và những thu nhập khác của
doanh nghiệp theo quy định của pháp luật
1.1.1.2 Đặc điểm của thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế TNDN là thuế trực thu, đối tượng nộp thuế TNDN là các doanh nghiệp,các nhà đầu tư thuộc các thành phần kinh tế khác nhau đồng thời cũng là
“người” chịu thuế
Thuế TNDN phụ thuộc vào kết quả hoạt động kinh doanh của các doanhnghiệp hoặc các nhà đầu tư… Thuế TNDN được xác định trên cơ sở thu nhậpchịu thuế, nên chỉ khi các doanh nghiệp, các nhà đầu tư kinh doanh cs lợinhuận mới phải nộp thuế TNDN
Thứ ba, thuế TNDN là thuế khấu trừ trước thuế thu nhập cá nhân Thu nhập
mà các cá nhân nhận được từ hoạt động đầu tư như: Lợi tức cổ phần, l{i tiềngửi ngân hàng, lợi nhuận do gsp vốn liên doanh, liên kết là phần thu nhậpđược chia sau khi nộp thuế TNDN Do vậy, thuế TNDN cũng cs thể coi là biệnpháo quản lý thu nhập cá nhân
Thứ tư, tuy là thuế trực thu song thuế thu nhập doanh nghiệp không gây phản
ứng mạnh mẽ bằng thuế thu nhập cá nhân.”
1.1.1.3. Vai trò của thuế thu nhập doanh nghiệp trong nền tài chính quốc gia.
Sau khi ban hành Luật thuế thu nhập doanh nghiệp thì đ{ được sửa đổi và bổ sung khánhiều lần, chính vì vậy thuế TNDN ngày càng làm rõ chức năng của ns, tiêu biểu là 5 vaitrò như sau:
Thuế thu nhập doanh nghiệp gsp phần làm đảm bảo ngân sách nhà nước
Trang 10Thuế thu nhập doanh nghiệp là nguồn thu quan trọng của ngân sách Nhà nước Phạm vi áp dụng của thuế thu nhập doanh nghiệp rất rộng, gồm cá nhân, nhóm kinh doanh, hộ cá thể và các tổ chức kinh tế có hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có phát sinh lợi nhuận Nền kinh tế nước ta ngày càng phát triển và ổn định, tăng trưởng kinh tế được duy trì, các chủ thể hoạt động sản xuất, kinh doanh, dịch vụ ngày càng mang lại nhiều lợi nhuận thì khả năng huy động nguồn tài chính cho ngân sách Nhà nước thông qua thuế thu nhập doanh nghiệp ngày càng dồi dào
Thuế thu nhập doanh nghiệp được đánh giá là công cụ quản lý và điều tiết nềnkinh tế nước nhà hiệu quả Đảm bảo được tính công bằng của x{ hội thông quanghĩa vụ thuế
Trong điều kiện nền kinh tế thị trường ở nước ta, tất cả các thành phần kinh tế đều có quyền tự do kinh doanh và bình đằng trên cơ sở pháp luật Các doanh nghiệp với lực lượng lao động có tay nghề cao, năng lực tài chính mạnh thì doanh nghiệp đó sẽ có ưu thế và có cơ hội để nhận được thu nhập cao; ngược lại các doanh nghiệp với năng lực tài chính, lực lượng lao động bị hạn chế sẽ nhận được thu nhập thấp, thậm chí không có thu nhập Ðể hạn chế nhược điểm đó, Nhà nước sử dụng thuế thu nhập doanh nghiệp làm công cụ điều tiết thu nhập của các chủ thể có thu nhập cao, đảm bảo yêu cầu đóng góp của các chủ thể kinh doanh vào ngân sách Nhà nước được công bằng, hợp lý
Thuế thu nhập doanh nghiệp còn là công cụ đánh giá mức độ hiệu quả hoạtđộng kinh doanh của đối tượng nộp thuế
Tác động mạnh mẽ đến sự chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế
Thuế thu nhập doanh nghiệp là công cụ quan trọng để góp phần khuyến khích, thúc đẩy sản xuất, kinh doanh phát triển theo chiều hướng kế hoạch, chiến lược, phát triển toàn diện của Nhà nước Nhà nước ưu đãi, khuyến khích đối với các chủ thể đầu tư, kinh doanh vào những ngành, lĩnh vực và những vùng, miền mà Nhà nước có chiến lược ưu tiên phát
Trang 11triển trong từng giai đoạn nhất định Thuế suất hợp lý và các ưu đãi về thuế trong đầu tư có tác động rất lớn đối với các quyết định đầu tư mới hay mở rộng sản xuất kinh doanh của các doanh nghiệp Các ưu đãi đó thường được áp dụng dưới hình thức miễn giảm thuế thu nhập doanh nghiệp hay một số loại thuế khác trong một thời hạn nhất định sau đầu tư, hay áp dụng thuế suất khác nhau tuỳ theo vùng hoặc ngành nghề
1.2 Quản lý thuế thu nhập
1.2.1 Khái niệm, công cụ quản lý thuế thu nhập.
1.2.1.1 Khái niệm quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp.
Để hiểu rõ khái niệm này, trước tiên ta phải hiểu rõ quản lý là gì?
Quản lý là sự tác động cs tổ chức, cs hướng đích của chủ thể quản lý lên đối tượng
và khách thể quản lý thông qua các hoạt động lập kế hoạch, tổ chức, l{nh đạo, kiểm soát
để đạt được mục tiêu đ{ đặt ra trong điều kiện môi trường luôn biến động
Như vậy quản lý thuế là một hệ thống những quá trình cs quan hệ chặt chẽ với nhaunhằm mục tiêu đảm bảo thu thuế đúng, đủ và công bằng trên cơ sở quy định của phápluật thuế, bao gồm các hoạt động thu nhận hồ sơ khai thuế, tính toán số thuế phải nộp,đôn đốc thu nộp thuế và tuyên truyền, tư vấn cho người nộp thuế - Theo Tổng cục thuế
Sau khi nghiên cứu về thuế TNDN cs thể hiểu “quản lý thu thuế TNDN là sự tác động có chủ đích của các cơ quan chức năng trong bộ máy nhà nước đối với quá trình tính và thu thuế TNDN, để thay đổi quá trình này nhằm tạo nguồn thu cho NSNN và đạt được các mục tiêu nhà nước đặt ra”
1.2.1.2 Các công cụ quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp
Quản lý thu thuế TNDN là một nội dung của quản lý thuế – một lĩnh vực của quản lý hành chính công của Nhà nước Các công cụ, phương pháp quản lý hành chính Nhà nước cũng chính là các công cụ, phương pháp được sử dụng để quản lý thu thuế TNDN
Các công cụ, phương pháp quản lý hành chính nhà nước bao gồm: pháp luật, chính sách và các công cụ khác
1.2.2 Mục tiêu, nguyên tắc quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp.
Trang 121.2.2.1. Mục tiêu của quản lý thu thuế thu nhập doanh nghiệp.
Nâng cao ý thức chấp hành pháp luật thuế, tạo điều kiện thuận lợi để các DNchấp hành tốt nghĩa vụ thuế; gsp phần hoàn thiện các chính sách thuế TNDNphù hợp với điều kiện thực tiễn, phù hợp với các thông lệ quốc tế
Điều tiết thu nhập, đảm bảo sự công bằng trong phân phối thu nhập của x{ hội
Thuế thu nhập doanh nghiệp áp dụng cho mọi loại doanh nghiệp thuộc mọi thành phần kinh tế của xã hội, thuế TNDN không chỉ đảm bảo công bằng về chiều ngang mà còn đảm bảo công bằng về chiều dọc Xét về chiều ngang, tất
cả doanh nghiệp có mức thu nhập chịu thuế thì đều phải nộp thuế TNDN Xét
về chiều dọc, tất cả doanh nghiệp cùng một ngành nghề, không phân biệt quy
mô kinh doanh, nếu có thu nhập trong mức chịu thuế thì đều phải noppj thuế theo mức thuế suất quy định Doanh nghiệp có thu nhập càng lớn thì mức thuế suất càng cao, và ngược lại.
Cải thiện môi trường đầu tư - kinh doanh, đáp ứng được yêu cầu của thực tiễnphát triển kinh tế - x{ hội
Môi trường đầu tư kinh doanh là toàn bộ các nhân tố tác động đến hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp Luật thuế TNDN Việt Nam đã sử dụng mức thuế TNDN thống nhất, điều đó đã khuyến khích và tạo lợi nhuận cho doanh nghiệp tăng tích lũy, tích thụ trên cơ sở đó có thêm nguồn lực để tăng đầu tư vào kinh tế, thúc đậy tăng trưởng Cùng với việc gia tăng số lượng doanh nghiệp mới thành lập, nhiều doanh nghiệp đang hoạt động cũng thực hiện đầu tư mở rộng, đầu tư chiều sâu, nâng cao năng lực kinh doanh, tạo thêm việc làm cho xã hội
Bảo đảm nguồn thu quan trọng của NSNN
Thuế TNDN là một trong những nguồn thu quan trọng và chiếm tỉ trọng lớn trong cơ cấu thu NSNN Với xu hướng tăng trưởng kinh tế hiện nay, khi số lượng doanh nghiệp ngày càng tăng cũng như quy mô sản xuất, kinh doanh của các doanh nghiệp ngày càng lớn, thuế TNDN sẽ tạo ra nguồn thu lớn cho NSNN.
Thúc đẩy cải cách hành chính trong quản lý thu thuế
Việc cơ quan thuế chuyển từ cơ chế để doanh nghiệp thực hiện nộp thuế theo
Trang 13thông báo thuế sang cơ chế doanh nghiệp tự khai, tự tính, tự khai, tự nộp thuế
và chịu trách nhiệm trước pháp luật đã giảm bớt được thủ tục hành chính, tạo điều kiện cho doanh nghiệp chủ động trong việc kê khai, thực hiện nghĩa vụ nộp thuế Đồng thời việc chuyển đổi này cũng tạo điều kiện cho cơ quan thuế tập trung nguồn lực phục vụ cho công tác thu thuế được tốt hơn
1.2.2.2. Các nguyên tắc của quản lý thuế TNDN.
- Thu đúng, thu đủ, thu kịp thời, tránh thất thu ngân sách nhà nước
Từ xưa tới nay, thuế luôn là nguồn thu chủ yếu của NSNN,nhất là thuế TNDN Từ nguồn ngân sách này, nhà nước thực hiện các hoạt động công cộng của đất nước Để đảm bảo cho NSNN không bị thất thoát cũng như là có thể đảm bảo công bằng xã hội của nhà nước thì việc thu đủ, đúng, và kịp thời thuế TNDN là vô cùng quan trọng
- Nguyên tắc thu dựa trên cơ sở dự toán và quyết toán thu thuế TNDN của từng đơn vị,địa phương
Công tác này dự báo sẽ góp phần tiết kiệm được chi phí cho hoạt động quản lý, đồng thời hạn chế những vướng mắc khó khăn của người nộp thuế, tận thu nguồn ngân sách cho quốc gia
- Công khai, minh bạch, bình đằng, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của người nộpthuế
Bản chất của quản lý nhà nước nhằm thực hiện các mục tiêu vĩ mô, hướng tới xây dựng nhà nước của dân, do dân, vì dân Vì vậy trong bất cứ hoạt động quản lý nhà nước nào thì việc đảm bảo quyền lợi của người dân nói chung, hay chính là người nộp thuế là yêu cầu được đặt lên hàng đầu Thực hiện công tác quản lý thu thuế đảm bảo tính công khai, minh bạch, bình đẳng chính là nguyên tắc quan trọng, xuyên suốt trong tất cả các hoạt động quản lý mà cơ quan chức năng cần phải thực hiện
1.2.3 Nội dung quản lý thuế thu nhập doanh nghiệp
Các doanh nghiệp thuộc thành phần kinh tế cs vốn ĐTNN do Cục Thuế trực tiếpquản lý Việc quản lý thu thuế phải thực hiện theo đúng trình tự quy định của quy
Trang 14trình quản lý thu thuế.
Theo Quyết định số 1209 TCT/QĐ/TCCB ngày 29 tháng 7 năm 2004 của Tổng cục trưởng Tổng cục Thuế., quy trình quản lý thu thuế gồm các bước sau:
NỘI DUNG QUY TRÌNH I/ ĐĂNG KÝ THUẾẾ
ĐĂNG KÝ CẤẤP MÃ SỐẤ THUẾẤ:
1.H ng dẫẫn l p hồồ s đăng ký thuếế: ướ ậ ơ
Phòng TT-HT thu c C c thuếế th c hi n:ộ ụ ự ệ
Cấếp mấẫu t khai đăng ký thuếế cho doanh nghi p.ờ ệ
H ng dấẫn doanh nghi p l p hồồ s đăng ký cấếp mã sồế thuếế; hướ ệ ậ ơ ướng dấẫn th t c kế khaiủ ụthay đ i thồng tn vếồ doanh nghi p; th t c kế khai đăng ký thuếế đồếi v i doanh nghi p ổ ệ ủ ụ ớ ệ
t ch c, săếp xếếp l i (nh chia, tách, sáp nh p, h p nhấết, bán doanh nghi p,…) theo qui ổ ứ ạ ư ậ ợ ệ
Viếết Phiếếu h n ngày tr kếết qu đăng ký thuếế theoẹ ả ả mẫẫu sốố 02/QTR cho các Doanh
nghi p Sồế ngày h n ch m nhấết khồng đệ ẹ ậ ược quá 8 ngày k t ngày nh n hồồ s đúng ể ừ ậ ơquy đ nh.ị
Chuy n hồồ s đăng ký thuếế cho phòng TH-XLDL ngayể ơ trong ngày;
2.2 Phòng TH-XLDL th c hi n các b ự ệ ướ c cống vi c ệ:
Ki m tra th t c hồồ s đăng ký thuếế theo đúng quy đ nh vếồ đăng ký cấếp mã sồế thuếế; kế ể ủ ụ ơ ịkhai đúng mấẫu hồồ s quy đ nh; kế khai đấồy đ ch tếu.ơ ị ủ ỉ
Nếếu hồồ s khồng đúng quy đ nh thì inơ ị Thồng báo hồồ s đăng ký thuếế ơ ch a đúng th ư ủ
t cụ theo mấẫu sồế 03/QTR trong th i h nờ ạ 3 ngày k t ngày nh n để ừ ậ ược hồồ s đ chuy n ơ ể ểphòng Hành chính g i doanh nghi p.ử ệ
Trang 15L u ý ư : Đồếi v i m t sồế đ n v có điếồu ki n thì có th phấn cồng phòng TH-XLDL/t ớ ộ ơ ị ệ ể ổXLDL tr c tếếp th c hi n bự ự ệ ước 2.1 nếu trến.
3- Nh p và x lý thồng tn đăng ký thuếế trến máy tnh ậ ử
nh n hồồ s chuy n đ a đi m.ậ ơ ể ị ể
Nếếu doanh nghi p đã phấn cấếp cho Chi c c thuếế qu n lý thì Chi c c thuếế nh n hồồ s ệ ụ ả ụ ậ ơchuy n đ a đi m c a doanh nghi p, xác đ nh tnh hình n p thuếế, g i Thồng báo ể ị ể ủ ệ ị ộ ửchuy n đ a đi m cho doanh nghi p và c quan thuếế n i doanh nghi p chuy n đếến và ể ị ể ệ ơ ơ ệ ể
c p nh t thồng tn đăng ký chuy n đ a đi m truyếồn vếồ C c thuếế.ậ ậ ể ị ể ụ
3.3 Truyêền d li u vêề Trung tẫm Tin h c-Thốống kê T ng c c thuêố ữ ệ ọ ổ ụ đ ki m tra tnh ể ểduy nhấết và h p l c a mã sồế thuếế Th i gian T ng c c Thuếế ki m tra mã sồế thuếế ợ ệ ủ ờ ổ ụ ể
khồng quá 1 ngày.
3.4 Nh n kêốt qu ki m tra mã sốố thuêố ậ ả ể t T ng c c thuếế và phòng TH-XLDL/t XLDL ừ ổ ụ ổ
th c hi n ngay:ự ệ
Trang 16In, trình ký Giấếy ch ng nh n đăng ký thuếế (nếếu kếết qu ki m tra mã sồế thuếế đứ ậ ả ể ược chấếp
nh n) và Thồng báo mã sồế thuếế.ậ
In, trình ký Thồng báo cho doanh nghi p biếết lý do khồng đệ c cấếp mã sồế thuếế nếếu kếết ượ
qu ki m tra mã sồế thuếế khồng đả ể ược chấếp nh n.ậ
4- Phẫn cẫếp qu n lý doanh nghi p: ả ệ
Phòng cTH-XLDL th c hi n các bự ệ ước cồng vi c sau:ệ
Phẫn cẫốp qu n lý doanh nghi p ngoài quốốc doanh ả ệ : căn c vào nguyến tăếc và tếu th cứ ứphấn cấếp qu n lý doanh nghi p do C c thuếế quy đ nh đ d kiếến danh sách nh ng ả ệ ụ ị ể ự ữdoanh nghi p ngoài quồếc doanh phấn cấếp vếồ Chi c c thuếế qu n lý và trình lãnh đ o C cệ ụ ả ạ ụduy t Hàng tháng, thồng báo cho các Chi c c thuếế biếết danh sách các doanh nghi p ệ ụ ệngoài quồếc doanh m i đăng ký thuếế phấn cấếp vếồ Chi c c thuếế qu n lý.ớ ụ ả
Vi c l p têu th c phân câốp do Phòng T ng h p D toán ch trì phốối h p v i các ệ ậ ứ ổ ợ ự ủ ợ ớ
phòng Thanh tra, QLDN, TT-HT và TH-XLDL xây d ng trình Lãnh đ o C c thuêố ban ự ạ ụ
hành.
Phẫn cống phòng qu n lý doanh nghi p t i C c thuêố: ả ệ ạ ụ căn c vào tếu th c phấn cồng ứ ứ
qu n lý gi a các phòng QLDN, phòng TH-XLDL thồng báo danh sách doanh nghi p m i ả ữ ệ ớđăng ký thuếế giao t ng phòng QLDN qu n lý.ừ ả
Phòng TH-XLDL chuy n kếết qu đăng ký thuếế và danh sách phấn cấếp qu n lý doanh ể ả ảnghi p cho phòng Hành chính.ệ
5- Tr kếết qu đăng ký thuếế cho doanh nghi p: ả ả ệ
Phòng Hành chính cấếp Giấếy ch ng nh n đăng ký thuếế, Thồng báo mã sồế thuếế, s bán ứ ậ ổhoá đ n (nếếu có), cho tấết c các doanh nghi p (k c doanh nghi p phấn cấếp vếồ Chi ơ ả ệ ể ả ệ
c c qu n lý), đồồng th i, thồng báo cho doanh nghi p biếết c quan Thuếế tr c tếếp ụ ả ờ ệ ơ ự
qu n lý thu thuếế đồếi v i doanh nghi p; Ghi s doanh nghi p ký nh n kếết qu đăng ký ả ớ ệ ổ ệ ậ ảthuếế
L u ý ư : Nếếu C c thuếế phấn cồng phòng TH-XLDL/t XLDL tr c tếếp th c hi n bụ ổ ự ự ệ ước 2.1 nếu trến thì bước 5 cũng do phòngTH-XLDL/t XLDL th c hi n.ổ ự ệ
Trang 176- Qu n lý các tr ả ườ ng h p vi ph m qui đ nh đăng ký thuếế ợ ạ ị
Qu n lý các hành vi vi ph m ả ạ : Phòng TH-XLDL/t XLDL m s theo dõi danh sách các ổ ở ổdoanh nghi p có hành vi vi ph m vếồ đăng ký thuếế theoệ ạ mẫẫu sốố 04/QTR thồng qua vi c ệ
qu n lý doanh nghi p và qu n lý đ a bàn nh : phát hi n vi ph m quy đ nh vếồ th i h n ả ệ ả ị ư ệ ạ ị ờ ạđăng ký thuếế, vếồ kế khai b sung thồng tn kế khai đăng ký thuếế có thay đ i; phát hi n ổ ổ ệdoanh nghi p đã đăng ký kinh doanh ho c đã ho t đ ng kinh doanh nh ng ch a đăng ệ ặ ạ ộ ư ư
ký thuếế (phòng/đ i QLDN rà soát đ a bàn qu n lý đ thồng báo k p th i các trộ ị ả ể ị ờ ường h pợnày)
Phòng TH-XLDL/t XLDL inổ Thồng báo đồn đồếc kế khai đăng ký thuếế ngay sau khi phát
hi n hành vi vi ph m vếồ đăng ký thuếế đ chuy n phòng/t Hành chính g i doanh ệ ạ ể ể ổ ửnghi p.ệ
Ph t hành chính vêề thuêố ạ : sau khi ra thồng báo, phòng TH-XLDL/t XLDL theo dõi vi c ổ ệchấếp hành c a doanh nghi p đ xem xét áp d ng các m c ph t hành chính thuếế đồếi v iủ ệ ể ụ ứ ạ ớ
t ng hành vi vi ph m vếồ đăng ký thuếế và th c hi n th t c ph t hành chính vếồ thuếế ừ ạ ự ệ ủ ụ ạtheo quy đ nh hi n hành.ị ệ
7- L p báo cáo và l u hồồ s đăng ký thuếế: ậ ư ơ
Ngày 10 hàng tháng, phòng TH- XLDL l p báo cáo thồếng kế tnh hình đăng ký thuếế c a ậ ủtháng trước (tnh hình tăng, gi m sồế doanh nghi p theo t ng lo i hình doanh nghi p, ả ệ ừ ạ ệtheo đ a bàn qu n lý và tnh tr ng doanh nghi p ng ng ho t đ ng, phá s n, gi i ị ả ạ ệ ừ ạ ộ ả ả
th ,v.v ) đ báo cáo lãnh đ o C c thuếế, Chi c c thuếế và đ các phòng liến quan đếến ể ể ạ ụ ụ ể
qu n lý thuếế khai thác trến m ng máy tnh.ả ạ
B- ĐÓNG MÃ SỐẤ THUẾẤ
B.1- Đốối v i doanh nghi p g i hốề s đêề ngh đóng mã sốố thuêố: ớ ệ ử ơ ị
Nh n hồồ s : Phòng TH-XLDL/t XLDL nh n, ki m tra hồồ s đóng mã sồế thuếế c a ậ ơ ổ ậ ể ơ ủdoanh nghi p, vào s nh n hồồ s đăng ký thuếế (mấẫu 01/QTR).ệ ổ ậ ơ
2- Nh p thồng tn vào máy tnh: nh p ngay tnh tr ng ng ng ho t đ ng vào chậ ậ ạ ừ ạ ộ ương trình đăng ký thuếế và đóng mã sồế thuếế; thồng báo tến, mã sồế, th i gian thồng báo ờ
ng ng ho t đ ng c a doanh nghi p đếồ ngh đóng mã sồế thuếế cho phòng/đ i QLDN, ừ ạ ộ ủ ệ ị ộ
Trang 18và phòng/t QLAC biếết (kèm theo báo cáo quyếết toán thuếế và báo cáo quyếết toán hoáổ
đ n –ơ nêốu có).
Quyếết toán hoá đ n: Phòng/t QLAC th c hi n đồn đồếc, ki m tra quyếết toán hoá đ nơ ổ ự ệ ể ơ
c a doanh nghi p và th c hi n thu hồồi, thanh h y hoá đ n theo quy đ nh Th i h n ủ ệ ự ệ ủ ơ ị ờ ạ
ki m tra quyếết toán hoá đ n khồng quáể ơ 10 ngày k t ngày nh n để ừ ậ ược thồng báo doanh nghi p đóng mã sồế thuếế t phòng TH-XLDL/t XLDL.ệ ừ ổ
Quyếết toán thuếế: Phòng/đ i QLDN đồn đồếc doanh nghi p n p quyếết toán thuếế, ki m ộ ệ ộ ểtra hồồ s quyếết toán, phồếi h p v i phòng TH-XLDL/t XLDL xác đ nh tnh tr ng n p ơ ợ ớ ổ ị ạ ộthuếế c a doanh nghi p đ đồn đồếc doanh nghi p n p hếết sồế thuếế còn n ho c th c ủ ệ ể ệ ộ ợ ặ ự
hi n th t c hoàn thuếế nếếu doanh nghi p có sồế thuếế n p th a Th i h n ki m tra hồồ ệ ủ ụ ệ ộ ừ ờ ạ ể
s quyếết toán thuếế t i c quan thuếế khồng quáơ ạ ơ 20 ngày k t ngày nh n hồồ s t ể ừ ậ ơ ừphòng TH-XLDL/t XLDL Trổ ường h p quyếết toán ch a rõ ràng, n thuếế l n thì Phòng ợ ư ợ ớ
đ i QLDN l p hồồ s trình lãnh đ o C c/Chi c c t ch c tr c tếếp ki m tra, thanh tra ộ ậ ơ ạ ụ ụ ổ ứ ự ể
t i doanh nghi p (theo quy trình thanh tra, ki m tra thuếế).ạ ệ ể
Đóng mã sồế thuếế: Phòng/đ i QLDN, phòng/t QLAC chuy n ngay kếết qu quyếết toán ộ ổ ể ảthuếế, quyếết toán hoá đ n, kèm hồồ s đóng mã sồế thuếế c a doanh nghi p cho phòng ơ ơ ủ ệTH-XLDL/t XLDL Phòng TH-XLDL/t XLDL nh p và x lý d li u đóng mã sồế thuếế ổ ổ ậ ử ữ ệtrong chương trình đăng ký thuếế trến máy tnh nh sau:ư
Nếếu doanh nghi p đã thanh toán hếết sồế thuếế ph i n p và thanh toán hếết hoá đ n thì ệ ả ộ ơ
th c hi n đóng h nmã sồế thuếế.ự ệ ẳ
Nếếu doanh nghi p còn n thuếế thì phòng/đ i QLDN tếếp t c đồn đồếc thanh toán nồết sồếệ ợ ộ ụthuếế còn n ợ
Thồng báo doanh nghi p đóng mã sồế thuếế: Phòng TH-XLDL/t XLDL thồng báo đóng ệ ổ
mã sồế thuếế cho doanh nghi p và g i danh sách cho phòng TT-HT đ thồng báo cồng ệ ử ểkhai doanh nghi p đã đóng mã sồế thuếế, k c trệ ể ả ường h p còn n thuếế (qua Trang ợ ợthồng tn Thuếế Vi t Nam trến m ng Internet và m t sồế đài, báo đ a phệ ạ ộ ị ương)
B.2- Đốối v i doanh nghi p khống còn tốền t i: ớ ệ ạ
Trang 19Phát hi n doanh nghi p ng ng kế khai và n p thuếế: phòng/đ i QLDN xác đ nh các ệ ệ ừ ộ ộ ịdoanh nghi p ng ng kế khai và n p thuếế đ phát hành thồng báo đồn đồếc kế khai, ệ ừ ộ ể
n p thuếế Sau 3 lấồn g i Thồng báo đồn đồếc kế khai và n p thuếế (kho ng cách gi a ộ ử ộ ả ữmồẫi lấồn thồng báo nhăếc nh khồng nến quá 10 ngày), nếếu khồng có hồồi báo t doanh ở ừnghi p thì phòng/đ i QLDN th c hi n xác minh tnh tr ng tồồn t i c a doanh nghi p.ệ ộ ự ệ ạ ạ ủ ệXác minh tnh tr ng ho t đ ng c a doanh nghi p: phòng/đ i QLDN th c hi n xác ạ ạ ộ ủ ệ ộ ự ệminh tnh tr ng ho t đ ng c a doanh nghi p Nếếu doanh nghi p còn tồồn t i nh ng đãạ ạ ộ ủ ệ ệ ạ ư
ng ng ho t đ ng thì đồn đồếc doanh nghi p làm th t c đóng mã sồế thuếế theo quy ừ ạ ộ ệ ủ ụ
đ nh Nếếu doanh nghi p khồng còn t i tr s đã đăng ký thuếế thì phồếi h p v i chính ị ệ ạ ụ ở ợ ớquyếồn đ a phị ương đ l p biến b n doanh nghi p khồng còn tồồn t i.ể ậ ả ệ ạ
Thồng báo tnh tr ng doanh nghi p khồng tồồn t i: Phòng/đ i QLDN l p t trình lãnh ạ ệ ạ ộ ậ ờ
đ o duy t Cồng văn thồng báo tến doanh nghi p khồng còn tồồn t i t i đ a đi m đã ạ ệ ệ ạ ạ ị ểđăng ký thuếế đ thồng báo cồng khai, đồồng th i, g i 01 b n cồng văn cho phòng TH-ể ờ ử ảXLDL/t XLDL, 01 b n cho phòng/t QLAC và 01 b n cho phòng/t TT-HT.ổ ả ổ ả ổ
Phòng TH-XLDL/t XLDL nh p thồng tn doanh nghi p khồng tồồn t i vào chổ ậ ệ ạ ương trình Đăng ký mã sồế thuếế trến máy tnh và đóng mã sồế thuếế ngay
Phòng/t QLAC th c hi n xác đ nh sồế hoá đ n còn tồồn đ ng t i doanh nghi p khồng ổ ự ệ ị ơ ọ ạ ệtồồn t i đ k p th i thồng báo cồng khai sồế hoá đ n khồng còn giá tr s d ng ch m ạ ể ị ờ ơ ị ử ụ ậnhấết là 5 ngày k t ngày phát hành thồng báo doanh nghi p khồng còn tồồn t i.ể ừ ệ ạPhòng/đ i QLDN tếếp theo dõi các trộ ường h p doanh nghi p khồng tồồn t i nh ng cònợ ệ ạ ư
n thuếế Qúaợ 15 ngày k t ngày phát hành thồng báo doanh nghi p khồng còn tồồn ể ừ ệ
t i, nếếu khồng nh n đạ ậ ược ph n hồồi t phía doanh nghi p, phòng/đ i QLDN th c hi nả ừ ệ ộ ự ệphấn lo i, phấn tch n c a các doanh nghi p này đ đếồ xuấết gi i pháp x lý Đồếi v i ạ ợ ủ ệ ể ả ử ớcác tr ường h p vi ph m nghiếm tr ng ph i l p ngay hồồ s chuy n c quan Pháp lu t ợ ạ ọ ả ậ ơ ể ơ ậđiếồu tra, kh i tồế.ở
Ngoài vi c x lý đăng ký thuêố cho các doanh nghi p, phòng TH-XLDL còn nh n các t p ệ ử ệ ậ ệ
b ng kê và d li u đăng ký thuêố c a các h cá th do các Chi c c thuêố g i lên, th c ả ữ ệ ủ ộ ể ụ ử ự
hi n ki m tra d li u và c p nh p vào ch ệ ể ữ ệ ậ ậ ươ ng trình đăng ký thuêố đ câốp, ki m tra mã ể ể
Trang 20sốố thuêố và chuy n kêốt qu đăng ký thuêố cho Chi c c in Giâốy ch ng nh n đăng ký thuêố ể ả ụ ứ ậ
ho c Thống báo mã sốố thuêố cho các h kinh doanh ặ ộ
C- XÁC MINH Đ A ĐI M TR S KINH DOANH C A DOANH NGHI PỊ Ể Ụ Ở Ủ Ệ
Đồếi v i các doanh nghi p m i thành l p, trong quá trình xét hồồ s đăng ký thuếế đ ớ ệ ớ ậ ơ ểcấếp mã sồế thuếế, nếếu doanh nghi p có g i kèmệ ử đ n xin mua hoá đ n ơ ơ thì C c Thuếế ụ
ph i th c hi n xác minh đ a đi m tr s đăng ký kinh doanh c a doanh nghi p đ gi iả ự ệ ị ể ụ ở ủ ệ ể ảquyếết cấếp s mua hoá đ n cho doanh nghi p Vi c xác minh đổ ơ ệ ệ ược th c hi n theo các ự ệ
bước sau:
Phòng TH-XLDL thồng báo tến, đ a ch c a doanh nghi p m i thành l pị ỉ ủ ệ ớ ậ ngay khi
nh n ậ đ c hồồ s đăng ký mã sồế thuếế cho phòng Qu n lý ấến ch (QLAC).ượ ơ ả ỉ
Phòng QLAC l p và trình lãnh đ o C c ký b n đếồ ngh các phòng QLDN C c thuếế ho c ậ ạ ụ ả ị ụ ặChi c c xác minh đ a đi m tr s th c tếế c a doanh nghi p đ chuy n các phòng QLDN ụ ị ể ụ ở ự ủ ệ ể ể
và Chi c c thuếế ngay trong ngày ho c ch m nhấết là ngày hồm sau.ụ ặ ậ
Phòng Qu n QLDN/đ i QLDN đả ộ ược phấn cồng t ch c ki m tra th c tếế đ l p Biến b nổ ứ ể ự ể ậ ảxác minh đ a đi m tr s kinh doanh th c tếế theo mấẫu sồế 13/MST quy đ nh vếồ đăng ký ị ể ụ ở ự ị
mã sồế thuếế và chuy n biến b n ki m tra vếồ phòng QLAC C c thuếế trong th i h nể ả ể ụ ờ ạ 5 ngày k t ngày nh n để ừ ậ ược b n đếồ ngh xác minh.ả ị
Phòng QLAC l p s bán hoá đ n cho doanh nghi p nếếu kếết qu xác minh đúng v i kế ậ ổ ơ ệ ả ớkhai đăng ký thuếế, chuy n cho phòng có nhi m v cấếp Giấếy ch ng nh n đăng ký thuếế ể ệ ụ ứ ậ
đ cấếp cho doanh nghi p Th i h n th c hi n làể ệ ờ ạ ự ệ 1 ngày k t khi nh n để ừ ậ ược Biến b n ảxác minh đ a đi m tr s doanh nghi p.ị ể ụ ở ệ
*L u ý ư : Tr ường h p khồng k p xác minh đ a đi m và l p s bán hoá đ n thì C c thuếế ợ ị ị ể ậ ổ ơ ụvấẫn ph i cấếp Giấếy ch ng nh n đăng ký thuếế theo đúng th i h n quy đ nh vếồ đăng ký ả ứ ậ ờ ạ ị
mã sồế thuếế Phòng QLAC tếếp t c th c hi n vi c xác minh đ a đi m tr s c a doanh ụ ự ệ ệ ị ể ụ ở ủnghi p đ gi i quyếết vi c bán hoá đ n khi doanh nghi p có nhu cấồu mua hoá đ n.ệ ể ả ệ ơ ệ ơ
II/ X LÝ T KHAI VÀ CH NG T N P THUẾẾ Ử Ờ Ứ Ừ Ộ
Nh n và ki m tra s b t khai thuếế ậ ể ơ ộ ờ
Trang 21Nh n t khai ậ ờ : phòng/t Hành chính th c hi n các vi c sau ngayổ ự ệ ệ trong ngày ho c ặ
ch m nhấết là ngày hồm sau:ậ
Nh n t khai thuếế và các tài li u kèm theo, đóng dấếu ngày nh n vào t khai thuếế Ghi ậ ờ ệ ậ ờ
S nh n t khai thuếế theoổ ậ ờ mẫẫu 01/QTR.
Chuy n t khai thuếế cho Phòng TH-XLDL/t XLDL ể ờ ổ
Chuy n b ng kế hoá đ n cho các phòng/đ i QLDN tr c tếếp qu n lý doanh nghi p Đồếi ể ả ơ ộ ự ả ệ
v i Chi c c, nếếu đ i thuếế ch a có máy tnh thì t Hành chính sao thếm 01 b n t khai ớ ụ ộ ư ổ ả ờthuếế đ g i kèm theo b ng kế hoá đ n cho đ i QLDN.ể ử ả ơ ộ
L u ý ư : Đồếi v i m t sồế đ n v có điếồu ki n thì có th phấn cồng phòng TH-XLDL/t ớ ộ ơ ị ệ ể ổXLDL tr c tếếp th c hi n vi c “Nh n t khai thuếế”.ự ự ệ ệ ậ ờ
Ki m tra th t c t khai ể ủ ụ ờ : phòng TH-XLDL/t XLDL th c hi n:ổ ự ệ
Ki m tra tnh đấồy đ c a t khai thuếế và các tài li u kèm theo (nếếu có); ki m tra kế khaiể ủ ủ ờ ệ ểđúng mấẫu t khai quy đ nh, kế khai đấồy đ ch tếu và có xác nh n c a doanh nghi p.ờ ị ủ ỉ ậ ủ ệThồng báo t khai ch a đúng th t c: nếếu phát hi n kế khai ch a đúng th t c thì ờ ư ủ ụ ệ ư ủ ụ
inThồng báo t khai thuếế ch a đúng quy đ nh ờ ư ị theo mấẫu sồế 03/QTR ch m nhấết khồng ậquá 2 ngày k t khi nh n để ừ ậ ượ ờc t khai thuếế đ chuy n phòng/t Hành ch nh g i ể ể ổ ỉ ửdoanh nghi p.ệ
Đóng t p t khai: các t khai đúng qui đ nh đệ ờ ờ ị ược đóng thành t ng t p theo lo i thuếế, ừ ệ ạtheo ngày Trến mồẫi t p ph i ghi rõ: T p t khai sồế: Ngày: / / , Lo i thuếế, Sồế lệ ả ệ ờ ạ ượng t ờkhai
Trang 22Xác đ nh sốố thuêố ph i n p ị ả ộ : ch ng trình Qu n lý thuếế trến máy tnh xác đ nh sồế thuếế ươ ả ị
ph i n p c a t ng doanh nghi p theo sồế thuếế kế khai trến t khai thuếế c a doanh ả ộ ủ ừ ệ ờ ủnghi p.ệ
Th c hi n x lý lồẫi kế khai thuếế: ự ệ ử
Phòng TH-XLDL/t XLDL th c hi n các bổ ự ệ ước vi c sau:ệ
Thống báo t khai thuêố b lốẫi ờ ị : nếếu phát hi n t khai thuếế b lồẫi thì inệ ờ ị Thồng báo đếồ ngh điếồu ch nh t khai thuếế ị ỉ ờ theo mẫẫu sốố 06/QTR, chuy n phòng Hành chính g i cho ể ửdoanh nghi p đ l p l i t khai Th i h n g i Thồng báo ch m nhấết khồng quáệ ể ậ ạ ờ ờ ạ ử ậ 1 ngày so v i ngày nh p t khai thuếế Các lồẫi khồng liến quan đếến sồế li u thì liến h v i ớ ậ ờ ệ ệ ớdoanh nghi p đ ch nh s a ngay.ệ ể ỉ ử
Nh p t khai thay thếế vào Chậ ờ ương trình Qu n lý thuếế trến máy tnh đ thay thếế t khai ả ể ờlồẫi
G i Thồng báo yếu cấồu doanh nghi p kế khai điếồu ch nh vào t khai tháng tếếp ử ệ ỉ ờ
theo nêốu T khai thay thêố đã quá th i h n n p thuêố ờ ờ ạ ộ
-Phòng TH-XLDL/t XLDL thổ ường xuyến rà soát danh sách các t khai lồẫi đ đồn đồếc ờ ểdoanh nghi p s a lồẫi kế khai thuếế Thồng báo cho phòng/t Thanh tra danh sách các ệ ử ổdoanh nghi p thệ ường xuyến kế khai sai đ tham kh o khi l p kếế ho ch thanh tra, ể ả ậ ạ
ki m tra t i doanh nghi p Thồếng kế các lồẫi kế khai thuếế doanh nghi p thể ạ ệ ệ ường măếc đểcung cấếp cho phòng/t TT-HT theo đ nh kỳ hàng qúy.ổ ị
ẤẾn đ nh thuếế đồếi v i tr ị ớ ườ ng h p khồng n p t khai thuếế: ợ ộ ờ
Đốn đốốc n p t khai thuêố ộ ờ : phòng TH-XLDL/t XLDL theo dõi vi c n p t khai thuếế đ ổ ệ ộ ờ ể
k p th i đồn đồếc các doanh nghi p n p t khai thuếế Vi c đồn đồếc th c hi n qua đi nị ờ ệ ộ ờ ệ ự ệ ệtho i ho c g i Thồng báo đồn đồếc n p t khai thuếế.ạ ặ ử ộ ờ
X ph t hành chính vi ph m vêề kê khai thuêố: ử ạ ạ quá th i h n n p t khai thuếế, phòng ờ ạ ộ ờTH-XLDL/t XLDL theo dõi danh sách doanh nghi p ch m n p ho c khồng n p t khaiổ ệ ậ ộ ặ ộ ờthuếế (mấẫu 06/QTR trến máy tnh) đ :ể
Th c hi n các th t c ph t hành chính vếồ thuếế đồếi v i hành vi ch m n p ho c khồng ự ệ ủ ụ ạ ớ ậ ộ ặ
n p t khai thuếế theo quy đ nh.ộ ờ ị
Trang 23Nh p quyếết đ nh ph t hành chính vào máy tnh đ theo dõi vi c n p ph t c a doanh ậ ị ạ ể ệ ộ ạ ủnghi p.ệ
4.3 ẤẤn đ nh thuêố ị : sau khi phát hành Quyếết đ nh ph t hành chính vếồ thuếế đồếi v i hànhị ạ ớ
vi khồng n p t khai thuếế, khồng s a lồẫi t khai, nếếu doanh nghi p vấẫn khồng n p t ộ ờ ử ờ ệ ộ ờkhai thuếế ho c t khai thay thếế cho t khai lồẫi thì phòng/đ i QLDN l p danh sách ấến ặ ờ ờ ộ ậ
đ nh thuếế đồếi v i doanh nghi p theo mấẫu sồếị ớ ệ 08/QTR ký chuy n cho phòng TH-ểXLDL/t XLDL đ nh p vào máy tnh vàoổ ể ậ ngày 20 hàng tháng.
4.4-ẤẾn đ nh thuêố t đ ng ị ự ộ : quá th i h n ấến đ nh thuếế nếu trến, nếếu phòng/đ i QLDN ờ ạ ị ộkhồng chuy n danh sách ấến đ nh thuếế cho phòng TH-XLDL/t XLDL thì Chể ị ổ ương trình
Qu n lý thuếế trến máy tnh t đ ng ấến đ nh sồế thuếế ph i n p c a t ng doanh nghi p ả ự ộ ị ả ộ ủ ừ ệkhồng n p t khai thuếế Sồế thuếế ấến đ nh băồng sồế thuếế ph i n p cao nhấết trong 12 ộ ờ ị ả ộtháng tr c liếồn kếồ đồếi v i lo i thuếế kế khai theo tháng ho c 4 qúy trướ ớ ạ ặ c liếồn kếồ đồếi ướ
v i lo i thuếế kế khai theo năm ớ ạ
4.5- Thống báo thuêố ẫốn đ nh: ị phòng TH-XLDL/t XLDL in Thồng báo ấến đ nh thuếế ổ ị
theo mấẫu sồế 09/QTR đ chuy n phòng/t Hành chính g i doanh nghi p.ể ể ổ ử ệ
4.6- Nh p t khai thuêố n p ch m sau ẫốn đ nh thuêố: ậ ờ ộ ậ ị nếếu sau khi nh n đậ ược Thồng báo ấến đ nh thuếế, doanh nghi p n p t khai thuếế thì phòng TH-XLDL/t XLDL nh p t ị ệ ộ ờ ổ ậ ờkhai n p ch m, máy tnh seẫ t điếồu ch nh sồế thuếế chếnh l ch gi a t khai n p ch m ộ ậ ự ỉ ệ ữ ờ ộ ậ
v i sồế thuếế đã ấến đ nh vào kỳ thuếế tếếp theo.ớ ị
ph t n p ch m nếếu quá h n n p thuếế.ạ ộ ậ ạ ộ
L p s theo dõi tnh hình n p thuếế: Chậ ổ ộ ương trình Qu n lý thuếế trến máy tnh t đ ng ả ự ộ
t ng h p đ l pổ ợ ể ậ S theo dõi tnh hình n p thuếế ổ ộ c a t ng doanh nghi p Phòng TH-ủ ừ ệ
Trang 24XLDL/t XLDL ki m soát, phấn tch thồng tn tnh hình n p thuếế c a t ng đồếi tổ ể ộ ủ ừ ượng đ ểphát hi n nh ng sai sót và xác nh n tnh hình th c hi n nghĩa v n p thuếế c a doanh ệ ữ ậ ự ệ ụ ộ ủnghi p nếếu doanh nghi p có đếồ ngh ệ ệ ị
Phẫn tch tnh tr ng kế khai thuếế: ạ
Phòng/đ i QLDN th c hi n các bộ ự ệ ước vi c sau:ệ
6.1 Phẫn tích thống tn kê khai thuêố: khai thác, tra c u các t khai thuếế trến máy ứ ờtnh ho c b n sao t khai thuếế (đồếi v i Chi c c) đ phấn tch, đánh giá chấết lặ ả ờ ớ ụ ể ượng kế khai t khai thuếế c a t ng doanh nghi p do phòng/đ i qu n lýờ ủ ừ ệ ộ ả ngay trong kỳ kê khai thuếế, c th nh :ụ ể ư
Tra c u doanh sồế và thuếế kế khai m t sồế kỳ kế khai trứ ộ ước đ phát hi n, phấn tch các ể ệdấếu hi u bấết thệ ng nh : doanh sồế, thuếế tăng, gi m đ t biếến, sồế thuếế khấếu tr quá ườ ư ả ộ ừ
l n, sồế thuếế khấếu tr (ấm) liến t c nhiếồu tháng, ớ ừ ụ
Phấn tch sồế li u kế khai trến t khai thuếế, đồếi chiếếu v i các tài li u liến quan nh : b ngệ ờ ớ ệ ư ả
kế hoá đ n, báo cáo tài chính doanh nghi p, ơ ệ
L p b ng phấn tch dấếu hi u kế khai sai: các dấếu hi u kế khai sai đậ ả ệ ệ ược ghi vào B ng ả phẫn tch dẫếu hi u kế khai thuếế sai ệ theo mấẫu sồế 10/QTR.
6.2 Phẫn lo i, x lý dẫốu hi u kê khai sai ạ ử ệ : các t khai khồng có dấếu hi u nghi ng ờ ệ ờ
đ ược đánh dấếu (V) Nh ng t khai phát hi n dấếu hi u kế khai sai thì phòng/đ i QLDN ữ ờ ệ ệ ộtếến hành x lý nh sau:ử ư
G iử Thồng báo đếồ ngh điếồu ch nh t khai thuếế ị ỉ ờ theo mấẫu sồế 06/QTR ho c liến h v i ặ ệ ớdoanh nghi p đếến gi i trình t i c quan thuếế Kếết qu xác minh nếếu làm thay đ i sồế ệ ả ạ ơ ả ổthuếế ph i n p trến t khai thì phòng/đ i QLDN yếu cấồu doanh nghi p kế khai t khai ả ộ ờ ộ ệ ờthay thếế (nếếu còn trong th i h n n p thuếế) ho c kế khai điếồu ch nh vào t khai thuếế ờ ạ ộ ặ ỉ ờ
c a kỳ thuếế tếếp theo (nếếu quá th i h n n p thuếế).ủ ờ ạ ộ
L p phiếếu đếồ ngh xác minh hoá đ nậ ị ơ nêốu phát hi n hoá đ n có dấếu hi u nghi ng đ ệ ơ ệ ờ ểchuy n Hành chính g i đếồ ngh C c thuếế có liến quan xác minh Lo i b nh ng hoá đ nể ử ị ụ ạ ỏ ữ ơkhồng thu c di n độ ệ ược khấếu tr thuếế theo quy đ nh.ừ ị
Trang 25Đồếi v i tr ớng h p phát hi n dấếu hi u cồế tnh khai man, trồến thuếế, n l u tếồn thuếế (ví ườ ợ ệ ệ ẩ ậ
d : sồế thuếế kế khai quá thấếp so v i quy mồ kinh doanh, thuếế GTGT ấm liến t c nhiếồu ụ ớ ụtháng,…) thì phòng/đ i QLDN trình lãnh đ o C c/Chi c c duy t ch đ o cho ki m tra ộ ạ ụ ụ ệ ỉ ạ ể
tr c tếếp ngay trong kỳ kế khai t i doanh nghi p Kếết qu ki m tra, truy thu, ph t (nếếu ự ạ ệ ả ể ạcó) được chuy n cho phòng TH-XLDL/t XLDL đ nh p vào máy tnh.ể ổ ể ậ
6.3 Theo dõi vi c x lý t khai thuêố có dẫốu hi u kê khai sai ệ ử ờ ệ : phòng/đ i QLDN m s ộ ở ổtheo dõi vi c x lý các t khai có dấếu hi u kế khai sai theo doanh nghi p, theo kỳ kế ệ ử ờ ệ ệkhai, theo dấếu hi u kế khai sai.ệ Ngày 15 tháng đẫều quý, phòng/đ i QLDN l p báo cáo ộ ậđánh giá chung vếồ tnh hình chấết l ượng kế khai thuếế các tháng trong quý c a các ủ
doanh nghi p thu c phòng/đ i qu n lý đ báo cáo lãnh đ o đ n v , g i các phòng/t ệ ộ ộ ả ể ạ ơ ị ử ổliến quan đếến qu n lý thuếế Ngày cuồếi tháng đấồu quý, phòng T ng h p-D toán t ng ả ổ ợ ự ổ
h p tnh hìnhợ chẫốt l ượ ng kế khai thuếế c a toàn C c g i vếồ T ng c c thuếế.ủ ụ ử ổ ụ
Báo cáo tnh hình x lý t khai thuếế: ử ờ
Ngày 10 hàng tháng, phòng TH-XLDL/t XLDL thồếng kế tnh hình kế khai, n p thuếế ổ ộ
c a các doanh nghi p trong tháng trủ ệ ước đ cung cấếp cho lãnh đ o đ n v và các ể ạ ơ ị
phòng/t liến quan đếến qu n lý thuếế khai thác nh ng thồng tn nh :ổ ả ữ ư
Sồế doanh nghi p ph i n p t khai theo t ng săếc thuếế, sồế t khai đã n p, sồế t khai ệ ả ộ ờ ừ ờ ộ ờ
ch a n p, sồế t khai n p ch m so v i th i h n n p t khai, sồế t khai sai, sồế t khai đã ư ộ ờ ộ ậ ớ ờ ạ ộ ờ ờ ờ
Phòng TH-XLDL/t XLDL t ch c l u tr các t p t khai thuếế, Thồng báo điếồu ch nh lồẫiổ ổ ứ ư ữ ệ ờ ỉ
t khai theo th i gian và theo lo i thuếế.ờ ờ ạ
Trang 26Phòng Qu n lý doanh nghi p l u các b ng kế hoá đ n và b ng phấn tch dấếu hi u kế ả ệ ư ả ơ ả ệkhai thuếế sai và kếết qu x lý theo t ng tháng.ả ử ừ
III/ QU N LÝ THU N THUẾẾ Ả Ợ
G i thồng báo đồn đồếc n p n thuếế: ử ộ ợ
Phòng/đ i QLDN thộ ường xuyến năếm tnh hình n thuếế c a t ng doanh nghi p do ợ ủ ừ ệphòng/đ i ph trách đ k p th i nhăếc nh doanh nghi p n p sồế thuếế còn n (phòng ộ ụ ể ị ờ ở ệ ộ ợQLDN tra c u thồng tn tr c tếếp trến m ng máy tnh) Trong vòngứ ự ạ 10 ngày sau th i ờ
h n n p thuêố ạ ộ , phòng TH-XLDL/T XLDL th c hi n inổ ự ệ Thồng báo n tếồn thuếế ợ theo mấẫu sồế 11/QTR chuy n phòng/t Hành chính g i doanh nghi p.ể ổ ử ệ
Thồng báo sồế tếồn ph t do n p ch m tếồn thuếế: ạ ộ ậ
T ngàyừ 15 đêốn ngày 20 hàng tháng, phòng TH-XLDL/t XLDL th c hi n in, trình lãnh ổ ự ệ
đ o C c/Chi c c kýạ ụ ụ Thồng báo ph t n p ch m tếồn thuếế ạ ộ ậ theo mấẫu sồế 12/QTR đ ểchuy n phòng/t Hành chính g i doanh nghi p.ể ổ ử ệ
Sau khi ra thống báo, nêốu phát hi n vi c tnh ph t b sai thì phòng TH-XLDL/t XLDL ệ ệ ạ ị ổ
t p h p, phân tch lốỗi tnh sai, nguyên nhân đ trình lãnh đ o C c/Chi c c duy t điêều
ch nh l i sốố têền ph t n p ch m ỉ ạ ạ ộ ậ
Phẫn tch tnh tr ng n thuếế: ạ ợ
Ngày 10 hàng tháng, phòng/đ i QLDN (phồếi h p v i phòng TH-XLDL/t XLDL) l p ộ ợ ớ ổ ậdanh sách các doanh nghi p vấẫn còn n thuếế đ l p b ng phấn tch tnh tr ng n c a ệ ợ ể ậ ả ạ ợ ủ
t ng doanh nghi p theo m c n (mấẫu sồếừ ệ ứ ợ 13/QTR) và theo kh năng thu n (mấẫu ả ợ
sồế 14/QTR)
L p kếế ho ch thu n : ậ ạ ợ
Căn c vi c phấn tch, đánh giá tnh tr ng n thuếế,ứ ệ ạ ợ ngày 15 hàng tháng, phòng/đ i ộ
Qu n lý doanh nghi p l p kếế ho ch đồn đồếc thu n thuếế theo mấẫu sồếả ệ ậ ạ ợ 15/QTR Phấn
cồng cán b th c hi n kếế ho ch thu n ộ ự ệ ạ ợ
Th c hi n các bi n pháp thu n , c ự ệ ệ ợ ưỡ ng chếế thuếế:
Trang 27Căn c kếế ho ch đứ ạ ượ ậc l p, phòng/đ i Qu n lý doanh nghi p th c hi n các bi n pháp ộ ả ệ ự ệ ệđồn đồếc thu n theo qui đ nh, đồồng th i, cồng khai danh sách doanh nghi p cồế tnh ợ ị ờ ệchấy ỳ n thuếế; l p hồồ s các trợ ậ ơ ường h p n l n kéo dài ho c có tnh tếết vi ph m ợ ợ ớ ặ ạ
n ng chuy n cho phòng Thanh tra thuếế đ th c hi n các bi n pháp cặ ể ể ự ệ ệ ưỡng chếế vếồ thuếế theo quy đ nh ho c chuy n hồồ s g i c quan nhà nị ặ ể ơ ử ơ ước có th m quyếồn x lý ẩ ửtheo quy đ nh c a Pháp lu t.ị ủ ậ
Phòng/t Thanh tra theo dõi kếết qu x lý c a các c quan pháp lu t đồếi v i các hồồ sổ ả ử ủ ơ ậ ớ ơ
đã g i Đ nh kỳ hàng tháng t p h p tnh hình sồế hồồ s đã g i và kếết qu x lý, sồế hồồ ử ị ậ ợ ơ ử ả ử
s tồồn đ ng, th i gian tồồn đ ng đ báo cáo C c thuếế và T ng c c thuếế.ơ ọ ờ ọ ể ụ ổ ụ
Báo cáo kếết qu thu n : ả ợ
Ngày 5 hàng tháng, phòng/đ i QLDN theo dõi đánh giá t ng h p kếết qu thu n c a ộ ổ ợ ả ợ ủcác doanh nghi p so v i kếế ho ch thu n c a phòng/đ i trong tháng trệ ớ ạ ợ ủ ộ ước và g i 01 ử
b n cho phòng D toán-T ng h p C c thuếế Phòng D toán-T ng h p phấn tch, ả ự ổ ợ ụ ự ổ ợđánh giá kếết qu thu n c a toàn C c (các phòng QLDN và các Chi c c thuếế) đ báo ả ợ ủ ụ ụ ểcáo lãnh đ o C c thuếế/ Chi c c thuếế, đồồng th i g i báo cáo vếồ T ng c c thuếế (trạ ụ ụ ờ ử ổ ụ ước ngày 10)
L u tr hồồ s ư ữ ơ
Phòng/đ i Qu n lý doanh nghi p l u gi hồồ s , tài li u liến quan đếến quá trình th c ộ ả ệ ư ữ ơ ệ ự
hi n đồn đồếc thu n c a doanh nghi p.ệ ợ ủ ệ
Phòng D toán-T ng h p l u các báo cáo t ng h p tnh tr ng nự ổ ợ ư ổ ợ ạ ợ.
IV/ X LÝ HOÀN THUẾẾ Ử
Tiếếp nh n hồồ s hoàn thuếế: ậ ơ
Phòng/t Hành chính nh n hồồ s hoàn thuếế, ghi S nh n hồồ s thuếế theo mấẫu sồế ổ ậ ơ ổ ậ ơ01/QTR, đóng dấếu ngày nh n vào hồồ s và chuy n hồồ s đếồ ngh hoàn thuếế cho ậ ơ ể ơ ịphòng/đ i Qu n lý doanh nghi pộ ả ệ ngay trong ngày ho c ch m nhấết là đấồu ngày làm ặ ậ
vi c tếếp theo.ệ
Ki m tra th t c hồồ s hoàn thuếế: ể ủ ụ ơ
Trang 28Phòng/đ i QLDN th c hi n các bộ ự ệ ước vi c sau:ệ
Ki m tra th t c hồồ s ể ủ ụ ơ ngay khi nh n đậ c hồồ s theo các n i dung: hồồ s hoàn thuếế ượ ơ ộ ơ
kế khai đấồy đ ch tếu, có xác nh n c a doanh nghi p theo đúng quy đ nh; tài li u kèm ủ ỉ ậ ủ ệ ị ệtheo; thu c đồếi tộ ượng và tr ường h p đợ ược hoàn thuếế
Thồng báo hồồ s ch a đúng th t c ơ ư ủ ụ : đồếi v i hồồ s ch a đúng th t c inớ ơ ư ủ ụ Thồng báo hồồ
s hoàn thuếế ch a đúng th t c ơ ư ủ ụ quy đ nh theo mấẫu sồế 03/QTR chuy n phòng/t Hànhị ể ổchính g i doanh nghi p trong th i h nử ệ ờ ạ 5 ngày tnh t ngày nh n hồồ s ừ ậ ơ
Thồng báo hồồ s khồng thu c di n hoàn thuếế ơ ộ ệ : đồếi v i hồồ s khồng thu c di n đớ ơ ộ ệ ược hoàn thuếế theo Lu t đ nh, phòng/đ i QLDN in thồng báo chuy n phòng/t Hành chính ậ ị ộ ể ổ
g i cho doanh nghi p biếết rõ lý do khồng đử ệ ược hoàn thuếế
Th i h n ki m tra th t c hồồ s hoàn thuếế ch m nhấếtờ ạ ể ủ ụ ơ ậ 1 ngày k t ngày nh n hồồ s ể ừ ậ ơ
do Phòng Hành chính chuy n sang.ể
Phẫn tch, đồếi chiếếu sồế li u c a hồồ s hoàn thuếế: ệ ủ ơ
Phòng/đ i QLDN th c hi n:ộ ự ệ
Phấn tch chi tếết hồồ s hoàn thuếế và đồếi chiếếu sồế li u v i các tài li u nh :ơ ệ ớ ệ ư
+ S theo dõi thu n p thuếế, b ng kế khai t ng h p thuếế GTGT đấồu ra, thuếế GTGT đấồu ổ ộ ả ổ ợvào đ ược khấếu tr , các b ng kế chi tếết hoá đ n hàng hoá, d ch v mua vào bán ra, ừ ả ơ ị ụtnh hình s d ng hóa đ n, ch ng t ;ử ụ ơ ứ ừ
+ Các t khai, ch ng t n p thuếế GTGT c a các tháng đếồ ngh hoàn thuếế (sồế thuếế xét ờ ứ ừ ộ ủ ịhoàn ph i nh h n ho c băồng sồế thuếế còn đả ỏ ơ ặ ược khấếu tr c quan thuếế đang qu n lý ừ ơ ảtrến máy tnh)
+ Phấn tch thuếế GTGT đấồu vào đ ược khấếu tr trong trừ ường h p v a kinh doanh hàngợ ừhoá, d ch v ch u thuếế GTGT, v a kinh doanh hàng hóa, d ch v khồng ch u thuếế GTGT;ị ụ ị ừ ị ụ ịthuếế GTGT đã n p khấu nh p kh u.ộ ở ậ ẩ
+ Ghi các thồng tn phấn tch, kếết qu đồếi chiếếu sồế li u và nh n xét vếồ hồồ s hoàn ả ệ ậ ơ
vào Phiếếu nh n xét hồồ s hoàn thuếế ậ ơ theo mấẫu sồế 16/QTR
Trang 29Nếếu phát hi n sồế li u có sai sót, ch a rõ trong hồồ s đếồ ngh hoàn thuếế c a doanh ệ ệ ư ơ ị ủnghi p thì phòng/đ i QLDN in Thồng báo đếồ ngh điếồu ch nh hồồ s hoàn thuếế theo ệ ộ ị ỉ ơmấẫu sồế 06/QTR, chuy n phòng/t Hành chính g i doanh nghi p đ gi i trình, b sung ể ổ ử ệ ể ả ổ
ho c l p hồồ s thay thếế.ặ ậ ơ
Th c hi n phấn lo i doanh nghi p đự ệ ạ ệ ược hoàn thuếế trước, ki m tra sau ho c ki m tra ể ặ ể
tr c khi hoàn thuếế căn c vào Phiếếu nh n xét hồồ s hoàn thuếế và tếu chí phấn lo i ướ ứ ậ ơ ạdoanh nghi p ph i ki m tra trệ ả ể ước khi hoàn thuếế gồồm:
+ ĐTNT m i thành l p có th i gian kinh doanh dớ ậ ờ i 1 năm và đếồ ngh hoàn thuếế lấồn ướ ịđấồu;
+ ĐTNT đã có các hành vi vi ph m gian l n vếồ thuếế GTGT;ạ ậ
+ ĐTNT xuấết kh u hàng hóa theo đẩ ường biến gi i đấết liếồn;ớ
+ ĐTNT m i đớ ượ ổc t ch c, săếp sếếp l i nh : chia, tách, h p nhấết, sáp nh p, gi i th , ứ ạ ư ợ ậ ả ểphá s n, ả
Th i h n phấn tch, đồếi chiếếu sồế li u và phấn lo i hồồ s hoàn thuếế ch m nhấết khồng ờ ạ ệ ạ ơ ậ
quá 10 ngày k t sau khi nh n hồồ s hoàn thuếế đấồy đ , đúng qui đ nh c a doanh ể ừ ậ ơ ủ ị ủnghi p Riếng đồếi v i hồồ s hoàn thuếế đồếi v i các t ch c, đ n v s d ng vồến ODA ệ ớ ơ ớ ổ ứ ơ ị ử ụthì th i h n làờ ạ 2 ngày.
Th c hi n th t c hoàn thuếế đồếi v i các doanh nghi p thu c di n hoàn thuếế tr ự ệ ủ ụ ớ ệ ộ ệ ướ c,
ki m tra sau: ể
Phòng/đ i QLDN (phồếi h p v i phòng TH-XLDL/t XLDL) đ xác đ nh sồế thuếế GTGT ộ ợ ớ ổ ể ị
được hoàn c a t ng doanh nghi p đ ghiủ ừ ệ ể Phiếếu kếết qu hoàn thuếế ả theo mấẫu
sồế 17/QTR.
Phòng/đ i QLDN d th o t trình, quyếết đ nh hoàn thuếế kèm theo hồồ s và các ộ ự ả ờ ị ơ
phiếếu Phiếếu nh n xét hồồ s hoàn thuếế ậ ơ và Phiếếu kếết qu hoàn thuếế ả đ trình lãnh đ o ể ạ
C c/Chi c c thuếế phế duy t Th i h n phế duy t ch m nhấếtụ ụ ệ ờ ạ ệ ậ 2 ngày (đồếi v i D án ODA ớ ự
là 1 ngày) k t ngày Phòng/đ i QLDN trình phế duy t.ể ừ ộ ệ
Chi c c thuếế g i hồồ s và đếồ ngh quyếết đ nh hoàn thuếế vếồ C c thuếế (phòng T ng h p –ụ ử ơ ị ị ụ ổ ợ
D toán)ự
Trang 30Ki m tra t i doanh nghi p đồếi v i doanh nghi p thu c di n ki m tra tr ể ạ ệ ớ ệ ộ ệ ể ướ c khi hoàn thuếế:
phòng/đ i QLDN th c hi n th t c hoàn thuếế nh bộ ự ệ ủ ụ ư ước 4 trến đấy
Th m đ nh hồồ s hoàn thuếế đồếi v i doanh nghi p do Chi c c qu n lý: ẩ ị ơ ớ ệ ụ ả
Phòng T ng h p và D toán nh n hồồ s hoàn thuếế do Chi c c thuếế g i lến, th c hi n ổ ợ ự ậ ơ ụ ử ự ệ
th m đ nh hồồ s hoàn thuếế trong th i h n ch m nhấết khồng quáẩ ị ơ ờ ạ ậ 5 ngày và trình lãnh
đ o C c thuếế duy t quyếết đ nh hoàn thuếế.ạ ụ ệ ị
Tr ường h p qua th m đ nh, phòng T ng h p-D toán phát hi n hi n tợ ẩ ị ổ ợ ự ệ ệ ượng nghi vấến thì đếồ ngh Chi c c thuếế gi i trình.ị ụ ả
Phòng T ng h p-D toán th c hi n trình lãnh đ o C c thuếế duy t quyếết đ nh hoàn ổ ợ ự ự ệ ạ ụ ệ ịthuếế ho c Thồng báo doanh nghi p khồng đặ ệ ược hoàn thuếế đ g i doanh nghi p và Chi ể ử ệ
c c thuếế Th i h n phế duy t ch m nhấếtụ ờ ạ ệ ậ 2 ngày k t ngày phòng T ng h p- D toán ể ừ ổ ợ ựtrình phế duy t.ệ
L p ch ng t u nhi m chi hoàn thuếế ậ ứ ừ ỷ ệ
L p y nhi m chi ậ ủ ệ : phòng TH-XLDL căn c vào Quyếết đ nh hoàn thuếế l p u nhi m chi ứ ị ậ ỷ ệhoàn thuếế g i Kho b c Nhà nử ạ ướ ỉc t nh, thành phồế (kèm theo 01 b n Quyếết đ nh hoàn ả ịthuếế)
H ch toán sồế thuếế đã hoàn ạ : phòng TH-XLDL/t XLDL căn c Quyếết đ nh hoàn thuếế và ổ ứ ị
ch ng t chi hoàn thuếế t Kho b c th c hi n nh p kếết qu hoàn thuếế vào máy tnh đ ứ ừ ừ ạ ự ệ ậ ả ểtheo dõi tnh tr ng thuếế c a doanh nghi p và l p báo cáo kếế toán chi hoàn thuếế.ạ ủ ệ ậ
Trang 31L p báo cáo vếồ hoàn thuếế và l u hồồ s hoàn thuếế ậ ư ơ
Hàng tháng, phòng/đ i QLDN l p báo cáo tnh hình hoàn thuếế theo quy đ nh đ báo ộ ậ ị ểcáo lãnh đ o đ n v và g i các phòng/t liến quan đếến qu n lý thuếế (ho c truyếồn qua ạ ơ ị ử ổ ả ặ
m ng máy tnh) Phòng TH-XLDL C c thuếế t ng h p tnh hình hoàn thuếế c a toàn C c ạ ụ ổ ợ ủ ụthuếế đ g i báo cáo vếồ T ng c c thuếế.ể ử ổ ụ
Phòng/đ i QLDN t ch c l u hồồ s hoàn thuếế, biến b n ki m tra, thanh tra hoàn thuếếộ ổ ứ ư ơ ả ể
và quyếết đ nh x lý (nếếu có) vào hồồ s c a t ng doanh nghi p.ị ử ơ ủ ừ ệ
V- QUYẾẾT TOÁN THUẾẾ
1 - Nh n báo cáo quyếết toán thuếế ậ
Phòng/t Hành chính nh n báo cáo quyếết toán thuếế, các tài li u kèm theo c a doanh ổ ậ ệ ủnghi p và ghi S nh n hồồ s thuếế theo mấẫu sồế 01/QTR, đóng dấếu ngày nh n vào báo ệ ổ ậ ơ ậcáo quyếết toán thuếế và chuy n Phòng TH-XLDL/t XLDL ngayể ổ trong ngày ho c ch m ặ ậnhấết vào ngày làm vi c tếếp sau.ệ
L u ý ư : Đồếi v i m t sồế đ n v có điếồu ki n thì có th phấn cồng phòng TH-XLDL/t ớ ộ ơ ị ệ ể ổXLDL tr c tếếp th c hi n bự ự ệ ước cồng vi c này.ệ
2 - Ki m tra th t c hồồ s quyếết toán thuếế: ể ủ ụ ơ
Phòng TH-XLDL/t XLDL th c hi n ki m tra th t c hồồ s quyếết toán thuếế nh : tnh ổ ự ệ ể ủ ụ ơ ưđấồy đ các ch tếu kế khai trến quyếết toán; đúng mấẫu báo cáo quyếết toán theo quy ủ ỉ
đ nh; có xác nh n c a doanh nghi p; các tài li u kèm theo báo cáo quyếết toán theo ị ậ ủ ệ ệquy đ nh (nếếu có).ị
Nếếu phát hi n báo cáo quyếết toán thuếế khồng đúng qui đ nh, phòng TH-XLDL/t XLDL ệ ị ổ
g iử Thồng báo quyếết toán ch a đúng th t c ư ủ ụ theo mấẫu sồế 03/QTR cho doanh nghi p ệ
ch m nhấết làậ 5 ngày k t ngày nh n báo cáo quyếết toán đ yếu cấồu doanh nghi p ể ừ ậ ể ệđiếồu ch nh, b sung ho c l p l i báo cáo quyếết toán thay thếế g i c quan thuếế Nếếu ỉ ổ ặ ậ ạ ử ơquá 10 ngày so v i th i h n yếu cấồu điếồu ch nh quyếết toán ghi trến Thồng báo mà ớ ờ ạ ỉdoanh nghi p khồng có liến h v i c quan thuếế thì Phòng TH-XLDL/t XLDL ghi nh n ệ ệ ớ ơ ổ ậxét báo cáo quyếết toán khồng đúng th t c quy đ nh kèm theo báo cáo quyếết toán đ ủ ụ ị ể