Các trạng thái lai hoá của nguyên tử cacbon trong hợp chất hữu cơ?. Bản chất của các loại liên kết , trong hợp chất hữu cơ.. Bản chất của hiệu ứng cảm ứng.. Bản chất của hiệu ứng liên hợ
Trang 1Bộ môn Hoá Hữu cơ Ngày 01 tháng 12 năm 2019
CÂU HỎI THI HOÁ HỮU CƠ
Cho ngành: Sinh học thực phẩm - Môi trường - Dệt may
PHẦN I
1 Các trạng thái lai hoá của nguyên tử cacbon trong hợp chất hữu cơ? Cho ví dụ minh họa
Bản chất của các loại liên kết , trong hợp chất hữu cơ
2 Bản chất của hiệu ứng cảm ứng Ảnh hưởng của nó đến tính axit-bazơ, độ bền cacbocation
3 Bản chất của hiệu ứng liên hợp Ảnh hưởng của nó đến tính chất các hợp chất hữu cơ
4 Bản chất của hiệu ứng siêu liên hợp Ảnh hưởng của nó đến tính chất của các hợp chất hữu cơ
5 Khái niệm axit - bazơ của Bronsted và Lewis Cho ví dụ minh hoạ
6 Sắp xếp độ linh động của nguyên tử hiđro trong nhóm -OH của các hợp chất sau:
CH3OH; (CH3)2CHOH; (CH3)3COH; CH3-COOH và Cl-CH2-COOH Giải thích
7 Sắp xếp tính bazơ của các hợp chất sau: CH3NH2; (CH3)2NH; C6H5NH2; p-O2N-C6H4-NH2; C6H5NHCH3
Giải thích
8 Cơ chế phản ứng cộng hợp nucleophil vào nhóm cacbonyl Cơ chế cộng hợp electrophil vào liên kết
>C=C< Lấy ví dụ minh họa
9 So sánh khả năng phản ứng thế electrophil của benzen, toluen và nitrobenzen Giải thích
10 Qui luật thế electrophil vào vòng benzen
PHẦN II
11 Khi Clo hoá n-butan (có chiếu sáng) thu được 2 dẫn xuất monoclobutan, trình bày cơ chế phản ứng và
tính tỉ lệ sản phẩm biết rằng nguyên tử hydro ở cacbon bậc 2 dễ thế hơn ở cacbon bậc nhất 4 lần
12 Hoá tính của propin (metylaxetylen) Giải thích tính axít của propin
13 Hoá tính của propilen Qui tắc Maccopnicop và Kharat Giải thích
14 Hoá tính của 1,3-butadien
15 So sánh khả năng phản ứng thế SN2 của etyl-; vinyl- ; và allylclorua Giải thích
16 Tính chất hoá học của hợp chất amin mạch hở Phản ứng phân biệt các bậc amin mạch hở
17 Tính chất hoá học của phenol
18 Hoá tính của toluen
19 Hoá tính của hợp chất diazo
20 Hoá tính của pyrol Giải thích tính thơm và tính axit-bazơ của pyrol
PHẦN III
21 Từ metan, Clo, Na, rượu kiềm, ete khan, chất khử, H2SO4, hãy điều chế isobutylen và 2,2,4-
trimetylpentan (isooctan)
22 Từ metan, Cl2, Mg, CO2, C2H5OH, ete khan, H2O Hãy điều chế 2-metylpropanol-2, axeton, etylaxetat
23 Từ etan, metan, Cl2, Na, ete khan, rượu kiềm, HCl, chất xúc tác Hãy điều chế polyetylen, polyisobutylen,
PVC
24 Từ etanol, chất oxi hoá, vôi tôi xút, Br2, HBr, Na, ete khan, peoxit, rượu kiềm, H2O, hãy điều chế propan,
propanol-1, propanol-2
25 Từ axeton, chất khử, HBr, Mg, ete khan, Br2, CO2, H2O, rượu kiềm, H2SO4 Hãy điều chế metylaxetilen,
este isopropyl isobutyrat
26 Từ dietyl malonat , metan và các hoá chất vô cơ khác, hãy điều chế axit propionic và axit sucxinic
27 Từ benzen và các hoá chất vô cơ cần thiết khác điều chế các đồng phân o-, m- và p - nitrophenol So sánh
tính axit của p-nitrophenol với phenol
28 Điều chế các đồng phân của dihydroxybenzen từ benzen và các hoá chất vô cơ cần thiết khác
29 Từ benzen cùng các hoá chất vô cơ khác, hãy điều chế 3 đồng phân của axit brombenzoic
30 Từ benzen và các hoá chất vô cơ cần thiết, hãy điều chế m-dibrombenzen; 1, 3, 5- tribrombenzen
Ghi chú : Sinh viên không viết, vẽ vào tờ câu hỏi này và phải mang lên phòng thi để sử dụng