1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Ôn tập hóa lớp 12 thi đại học năm 2021 (01)

76 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập hóa lớp 12 thi đại học năm 2021 (01)
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Ôn tập
Năm xuất bản 2021
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 76
Dung lượng 1,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập hóa lý thuyết năm 12 thi đại học năm 2021, Ôn thi hóa đại học năm 2021, Ôn thi đại học môn hóa năm 2021

Trang 1

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

VẤN ĐỀ 1: ĐẾM SỐ PHÁT BIỂU HỮU CƠ

Câu 1 [MH1 - 2020] Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ hay tinh bột đều thu được glucozơ

(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được glixerol

(c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm

(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt)

(e) Saccarozơ có phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 2 [MH2 - 2020] Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa được làm dùng nguyên liệu để điều chế xà phòng

(b) Nước ép quả nho chín có phản ứng tráng bạc

(c) Tơ tằm kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm

(d) Cao su lưu hóa có tính đàn hồi, lâu mòn và khó tan hơn cao su thiên nhiên

(e) Dung dịch anilin làm quỳ tím chuyển thành màu xanh

Số phát biểu đúng là

Câu 3 Cho các phát biểu sau:

(a) Isoamyl axetat có mùi chuối chín, dễ tan trong nước được dùng làm chất tạo mùi thơm trong công nghiệp thực phẩm

(b) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo và chế tạo thuốc súng không khói

(c) Khi nấu canh cua, hiện tượng riêu cua nổi lên trên là do sự đông tụ protein

(d) Tơ nilon bền đối với nhiệt, axit, kiềm

(e) Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa hai đơn vị α-amino axit

Số phát biểu đúng là

Câu 4 Cho các phát biểu sau:

(a) Dầu ăn và mỡ động vật có chứa nhiều triglixerit

(b) Giấm ăn có thể sử dụng để làm giảm mùi tanh của hải sản

(c) Trong môi trường kiềm, dạng tồn tại chủ yếu của glyxin là dạng lưỡng cực

(d) Tơ tằm, len là các protein

(e) Nhỏ dung dịch iot vào vết cắt quả chuối xanh, xuất hiện màu xanh tím

(f) Các polime thuộc loại tơ tổng hợp đều tổng hợp từ phản ứng trùng ngưng

Số phát biểu đúng là

Câu 5 Cho các phát biểu sau:

(a) Saccarozơ là nguyên liệu trong tráng gương, tráng ruột phích

(b) Isoamyl axetat được dùng làm hương liệu thực phẩm

(c) Cao su lưu hóa và amilopectin đều có cấu trúc mạch mạng không gian

(d) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím

(e) Khi làm rơi axit sunfuric đặc vào vải làm từ sợi bông thì chỗ tiếp xúc với axit sẽ bị thủng

(f) Ở điều kiện thường, alanin ở dạng ion lưỡng cực

Số phát biểu đúng là

Câu 6 Cho các phát biểu sau:

(a) Mỡ lợn hoặc dầu dừa có thể dùng làm nguyên liệu để sản xuất xà phòng

(b) Có ba chất hữu cơ đơn chức, mạch hở có cùng công thức C3H6O2

(c) Metyl fomat và glucozơ có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Chỉ dùng quỳ tím có thể phân biệt ba dung dịch: alanin, lysin, axit glutamic

(e) Saccarozơ có phản ứng thủy phân trong môi trường bazơ

(g) Metyl metacrylat làm mất màu dung dịch brom

Số phát biểu đúng là

CHUYÊN ĐỀ 2: ĐẾM CHẤT

Trang 2

A 6 B 2 C 5 D 3

Câu 7 Cho các phát biểu sau

(a) Saccarozơ là nguyên liệu dùng trong kĩ thuật tráng gương, tráng ruột phích

(b) Dầu ăn và mỡ bôi trơn đều chứa các nguyên tố C, H, O

(c) Protein trong lòng trắng trứng được cấu tạo bởi các gốc α-aminoaxit

(d) Tơ nitron dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt, nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm

(e) Cao su buna có tính đàn hồi và độ bền tốt hơn cao su thiên nhiên

Số lượng phát biểu đúng là

Câu 8 Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nilon-6,6 thuộc loại tơ tổng hợp

(b) Có 4 chất trong các chất: phenol, etyl axetat, ancol etylic, axit axetic, lysin tác dụng được với dung dịch NaOH

(c) Các este bị thủy phân trong môi trường kiềm đều tạo muối và ancol

(d) Protein khi thủy phân hoàn toàn chỉ thu được hỗn hợp các α-amino axit

(e) Dung dịch fructozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Số phát biểu đúng là

Câu 9 Cho các phát biểu sau:

(a) Tơ nilon-6,6 có thể điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng

(b) Thủy tinh hữu cơ được ứng dụng làm cửa kính phương tiện giao thông

(c) Trong tinh bột amilozơ thường chiếm tỉ lệ cao hơn amilopectin

(d) Nhỏ dung dịch I2 vào lát cắt của củ khoai lang thì xuất hiện màu xanh tím

(e) Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 liên kết peptit trong phân tử

(f) Sau khi lưu hóa cao su chịu nhiệt và đàn hồi tốt hơn

Số phát biểu đúng là

Câu 10 Cho các phát biểu sau:

(a) Thủy phân hoàn toàn saccarozơ thu được glucozơ và fructozơ

(b) Thủy phân hoàn toàn các triglixerit luôn thu được axit béo

(c) Tơ poliamit kém bền trong dung dịch axit và dung dịch kiềm

(d) Muối mononatri glutamat được ứng dụng làm mì chính (bột ngọt)

(e) Cây thuốc lá chứa amin rất độc là nicotin

(g) Poli(metyl metacrylat) không có khả năng cho ánh sáng truyền qua nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ

Số phát biểu đúng là

Câu 11 Cho các phát biểu sau:

(1) Thủy tinh hữu cơ (plexiglas) được ứng dụng làm cửa kính ô tô

(2) Quá trình làm rượu vang từ quả nho xảy ra phản ứng lên men rượu của glucozơ

(3) Khi ngâm trong nước xà phòng có tính kiềm, vải lụa làm bằng tơ tằm sẽ nhanh hỏng

(4) Khi rớt axit sunfuric đặc vào vải cotton (sợi bông) thì chỗ vải đó sẽ bị đen rồi thủng

(5) Dầu mỡ động thực vật bị ôi thiu do liên kết C=C của chất béo bị oxi hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 12 Cho các phát biểu sau:

(a) Tinh bột, tripanmitin và lòng trắng trứng đều bị thủy phân trong môi trường kiềm, đun nóng

(b) Xenlulozơ là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước

(c) Saccarozơ thuộc loại đisaccarit

(d) Ở điều kiện thường, etyl axetat là chất lỏng, tan nhiều trong nước

(e) Metylamin có lực bazơ lớn hơn lực bazơ của etylamin

(g) Gly-Ala và Gly-Ala-Gly đều có phản ứng với Cu(OH)2 tạo ra hợp chất màu tím

Số phát biểu đúng là

Câu 13 [MH - 2021]Cho các phát biểu sau:

(a) Ở điều kiện thường, glucozơ và alanin đều là chất rắn và dễ tan trong nước

Trang 3

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

(b) Khi tham gia phản ứng tráng bạc, glucozơ bị khử thành amoni gluconat

(c) Amilopectin trong tinh bột có cấu trúc mạch không phân nhánh

(d) Thành phần chính của cồn 70° thường dùng trong y tế để sát trùng là metanol

(d) Gạch cua nổi lên trên khi nấu riêu cua là hiện tượng đông tụ chất béo

Số phát biểu đúng là

Câu 14 [QG.20 - 201] Cho các phát biểu sau

(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá

(b) Hidro hóa hoàn toàn chất béo lỏng thu được chất béo rắn

(c) Nhỏ vài giọt dung dịch I2 vào xenlulozơ, xuất hiện màu xanh tím

(d) Tơ nitron giữ nhiệt tốt nên được dùng để dệt vải may quần áo ấm

(e) Trong quá trình sản xuất etanol từ tinh bột, xảy ra phản ứng thủy phân và lên men rượu

Số phát biểu đúng là

A 4 B 2 C 5 D 3

Câu 15 [QG.20 - 202] Cho các phát biểu sau:

(a) Nước quả chanh khử được mùi tanh của cá

(b) Fructozơ là monosaccarit duy nhất có trong mật ong

(c) Một số este hòa tan tốt nhiều chất hữu cơ nên được dùng làm dung môi

(e) Vải làm từ tơ nilon-6,6 bền trong môi trường bazơ hoặc môi trường axit

(d) Sản phẩm của phản ứng thủy phân saccarozơ được dùng trong kĩ thuật tráng gương

Số phát biểu đúng là

VẤN ĐỀ 2: ĐẾM SỐ PHÁT BIỂU VÔ CƠ

Câu 16 [MH1 - 2020] Cho các phát biểu sau:

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 có xuất hiện kết tủa

(b) Nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 tạo thành Cu

(c) Hỗn hợp Na2O và Al (tỉ lệ mol 1:1) tan hết trong nước dư

(d) Trong công nghiệp dược phẩm, NaHCO3 được dùng để điều chế thuốc đau dạ dày

(e) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng phương pháp điện phân nóng chảy AlCl3

Số phát biểu đúng là

Câu 17 [MH2 - 2020] Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2: 3) tan hết trong nước dư

(b) Đun nóng dung dịch Ca(HCO3)2 có xuất hiện kết tủa

(c) Phèn chua được sử dụng làm trong nước đục

(d) Kim loại Cu oxi hóa được Fe3+ trong dung dịch

(e) Miếng gang để trong không khí ẩm có xảy ra ăn mòn điện hóa

Số phát biểu đúng là

Câu 18 Cho các phát biểu sau:

(a) Hỗn hợp Na và Al2O3 (tỉ lệ mol tương ứng 2: 1) tan hết trong nước dư

(b) Đun nóng dung dịch hỗn hợp NaHCO3 và CaCl2 có xuất hiện kết tủa

(c) Thạch cao khan (CaSO4) được dùng để nặn tượng, bó bột khi gãy xương

(d) Khi cho Cu tác dụng với dung dịch FeCl3 dư, sau phản ứng thu được dung dịch chứa 3 muối (e) Hỗn hợp tecmit dùng để hàn gắn đường ray tàu hỏa có thành phần là Fe và Al2O3

Số phát biểu đúng là

Câu 19 Cho các phát biểu sau:

(a) Saphia có thành phần là Al2O3 có lẫn Cr2O3

(b) Trong ăn mòn điện hóa học, tại anot xảy ra quá trình oxi hóa kim loại

(c) Nhiệt độ nóng chảy của các kim loại kiềm thổ cao hơn các kim loại kiềm

(d) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1:1) tan hoàn toàn trong nước dư

(e) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch FeCl3, sau khi phản ứng kết thúc thu được kết tủa (f) Trong xử lý nước cứng, có thể dùng các vật liệu polime có khả năng trao đổi cation

Trang 4

Số phát biểu đúng là

Câu 20 Cho các phát biểu sau:

(1) Hỗn hợp Al2O3 và NaOH (tỉ lệ mol 1: 1) tan hết trong nước dư

(2) Đung nóng dung dịch NaHCO3 có xuất hiện kết tủa

(3) Nhôm là kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được dùng rộng rãi trong đời sống

(4) Nguyên tắc điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử

(5) Miếng gang để trong cốc nước muối có xảy ra ăn mòn điện hóa

Số lượng nhận xét đúng là

Câu 21 Cho các phát biểu sau:

(a) Cho miếng nhôm vào dung dịch NaOH dư, thấy có khí không màu thoát ra

(b) Hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong nước dư

(c) Phèn chua được sử dụng trong ngành công nghiệp giấy

(d) Kim loại Na khử được ion Cu2+ trong dung dịch thành Cu

(e) Miếng gang để trong không khí khô có xảy ra ăn mòn điện hóa

Số phát biểu sai là

Câu 22 Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, Mg đều phản ứng mạnh với nước

(b) Ở nhiệt độ thường, khí H2 khử được CuO thành Cu

(c) Sắt(II) hiđroxit là chất rắn, màu nâu đỏ, không tan trong nước

(d) Cho bột Al vào lượng dư dung dịch NaOH, thu được dung dịch chứa hai chất tan (e) Các kim loại đều có tính ánh kim

Số phát biểu đúng là

Câu 23 Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa (d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag (e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

Câu 24 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg dư vào dung dịch FeCl3

(b) Đốt dây Fe trong khí clo dư

(c) Cho bột Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng, dư

(d) Cho Fe vào dung dịch AgNO3 dư

(e) Cho bột Fe dư vào dung dịch HNO3 loãng

(f) Cho bột FeO vào dung dịch KHSO4

Sauk hi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được muối sắt (II) là

Câu 25 (QG-2018): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1: 1)

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

Câu 26 (MH - 2018) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

Trang 5

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 27 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho hỗn hợp gồm 1,5a mol Na và a mol Al vào nước dư

(2) Cho a mol bột Cu vào dung dịch chứa a mol Fe2(SO4)3

(3) Cho a mol KHSO4 vào a mol BaCl2

(4) Cho dung dịch chứa a mol BaCl2 vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(5) Cho dung dịch chứa 2 mol Fe(NO3)2 vào dung dịch chứa 1 mol AgNO3

(6) Cho a mol Na2O vào dung dịch chứa a mol CuSO4

(7) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 3:2) vào dung dịch HCl dư

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 28 [MH - 2021]Thực hiện 5 thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(b) Cho dung dịch NH4HCO3 vào dung dịch Ba(OH)2

(c) Đun nóng nước cứng tạm thời

(d) Cho kim loại Al vào dung dịch NaOH dư

(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được cả kết tủa và chất khí là

Câu 29 [QG.20 - 201] Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Ba và Al (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào nước dư

(b) Cho hỗn hợp gồm Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

(c) Cho hỗn hợp Ba và NH4HCO3 vào trước dư

(d) Cho Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1: 2) vào chung chịch HCl (dư)

(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào H2O (dư)

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

A 1 B 2 C 3 D 4

Câu 30 [QG.20 - 204] Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)

(b) Cho hỗn hợp Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol tương ứng 2 : 1) vào dung dịch HCl (dư)

(c) Cho hỗn hợp Ba và NaHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước (dư)

(d) Cho hỗn hợp Cu và NaNO3 (tỉ lệ mol tương ứng 1 : 2) vào dung dịch HCl (dư)

(e) Cho hỗn hợp BaCO3 và KHSO4 vào nước (dư)

Khi phản ứng trong các thí nghiệm trên kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm không thu được chất rắn?

HẾT

Trang 6

MỘT SỐ PHẢN ỨNG LỚP 10, 11 CẦN LƯU Ý

LỚP 10

Nhóm halogen

(1) F2 + 2H2O → 4HF + O2↑

(2) SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

(3) Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

(4) Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O

(9) 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O →K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

(10) 4FeS2 + 11O2 ⎯⎯→to 2Fe2O3 + 8SO2

(11) 2KMnO4 ⎯⎯→to K2MnO4 + MnO2 + O2↑

(12) 2KClO3 ⎯⎯→to 2KCl + 3O2↑

LỚP 11

Nitơ – Photpho

(1) 4NH3 + 3O2 ⎯⎯→ 2N2 + 6H2O to(2) 4NH3 + 5O2 ⎯⎯⎯xt,to→ 4NO + 6H2O (3) NH4NO2⎯⎯→ N2 + 2H2O to(4) NH4NO3 ⎯⎯→ N2O + 2H2O to

(5) NH4HCO3 ⎯⎯→ NH3 + CO2 + H2O to(6) 2NH 3 + 3CuO ⎯⎯→to N 2 + 3Cu + 3H 2 O

(7) NaNO3 (rắn) + H2SO4 (đặc) ⎯⎯→ HNO3 + toNaHSO4

(8) 4NO2 + O2 + 2H2O → 4HNO3

(3) Al4C3 + 12H2O → 4Al(OH)3↓ + 3CH4↑

(4) CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + C2H2↑

(5) C + 4HNO3 đặc ⎯⎯→ CO2↑ + 4NO2↑ + 2H2O to(6) S + 6HNO3 đặc ⎯⎯→ H2SO4 + 6NO2↑ + 2H2O to(7) Si + 2F2 → SiF4

(8) Si + 2NaOH + H2O → Na2SiO3 + 2H2↑

(9) SiO2 + 2Mg ⎯⎯→ Si + 2MgO to(10) SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O (11) SiO2 + 2NaOHđặc ⎯⎯→ Na2SiO3 + H2O to(12) Na2SiO3 + CO2 + H2O → Na2CO3 + H2SiO3↓

CHUYÊN ĐỀ 3: ĐẾM SỐ PHẢN ỨNG

Trang 7

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

1 Xét khả năng phản ứng

❖ Phản ứng với H 2 O

Câu 1 (A.09): Cho bốn hỗn hợp, mỗi hỗn hợp gồm hai chất rắn có số mol bằng nhau: Na2O và Al2O3; Cu

và FeCl3; BaCl2 và CuSO4; Ba và NaHCO3 Số hỗn hợp có thể tan hoàn toàn trong nước (dư) chỉ tạo ra dung dịch là

Câu 2 (B.11): Cho dãy các oxi sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong dãy

tác dụng được với H2O ở điều kiện thường là

❖ Phản ứng với HCl

Câu 3 (A.09): Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH

C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO

Câu 4 (QG.18 - 201): Cho các chất: Cr, FeCO3, Fe(NO3)2, Fe(OH)3, Cr(OH)3, Na2CrO4 Số chất

phản ứng được với dung dịch HCl là

Câu 5 (B.08): Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong

dung dịch

Câu 6 (QG.17 - 203) Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3 Số chất vừa phản ứng với

dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

Câu 7 (B.10): Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:

Câu 8 (A.10): Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được

với dung dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

Câu 9 (A.12): Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Có bao nhiêu oxit

trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

Câu 10 (A.12): Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3, Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa

phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

Câu 11 (B.11): Cho dãy các chất: SiO2, Cr(OH)3, CrO3, Zn(OH)2, NaHCO3, Al2O3 Số chất trong

dãy tác dụng được với dung dịch NaOH( đặc, nóng) là

Câu 12 (B.11): Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4

Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 13 (QG.18 - 202): Cho các chất: Fe; CrO3; Fe(NO3)2; FeSO4; Cr(OH)3; Na2Cr2O7 Số chất phản

ứng được với dung dịch NaOH là:

Trang 8

❖ Phản ứng oxi hóa – khử

Câu 14 (C.11): Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nuớc Gia-ven?

Câu 15 (B.10): Cho dung dịch X chứa KMnO4 và H2SO4 (loãng) lần lượt vào các dung dịch: FeCl2,

FeSO4, CuSO4, MgSO4, H2S, HCl (đặc) Số trường hợp có xảy ra phản ứng oxi hoá - khử là

Câu 16 (A.10): Nung nóng từng cặp chất sau trong bình kín: (1) Fe + S (r), (2) Fe2O3 + CO (k), (3)

Au + O2 (k), (4) Cu + Cu(NO3)2 (r), (5) Cu + KNO3 (r), (6) Al + NaCl (r) Các trường hợp xảy ra phản ứng oxi hoá kim loại là:

A (1), (3), (6) B (2), (5), (6) C (2), (3), (4) D (1), (4), (5)

Câu 17 (B.11): Thực hiện các thí nghiệm với hỗn hợp gồm Ag và Cu (hỗn hợp X):

(a) Cho X vào bình chứa một lượng dư khí O3 (ở điều kiện thường)

(b) Cho X vào một lượng dư dung dịch HNO3 (đặc)

(c) Cho X vào một lượng dư dung dịch HCl (không có mặt O2)

(d) Cho X vào một lượng dư dung dịch FeCl3

Thí nghiệm mà Cu bị oxi hóa còn Ag không bị oxi hóa là:

Câu 18 (B.11): Cho các phản ứng:

(a) Sn + HCl (loãng) ⎯⎯→ (b) FeS + H2SO4 (loãng) ⎯⎯→

(c) MnO2 + HCl (đặc) ⎯⎯→ to (d) Cu + H2SO4 (đặc) ⎯⎯→ to

(e) Al + H2SO4 (loãng) ⎯⎯→ (g) FeSO4 + KMnO4 + H2SO4 ⎯⎯→

Số phản ứng mà H+ của axit đóng vai trò oxi hóa là:

A (a), (e) B (a), (b), (e) C (a), (c), (e) D (e), (g)

Câu 19 (A.07): Cho các phản ứng sau:

a) FeO + HNO3 (đặc, nóng) → b) FeS + H2SO4 (đặc, nóng) →

c) Al2O3 + HNO3 (đặc, nóng) → d) Cu + dung dịch FeCl3 →

Câu 20 (A.10): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(I) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(III) Sục hỗn hợp khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dung dịch HCl đặc, nóng (V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF

Số thí nghiệm có phản ứng oxi hoá - khử xảy ra là

Câu 21 (QG.17 - 204) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Đốt dây Mg trong không khí

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeSO4

(c) Cho dung dịch H2SO4 loãng vào đung dịch Fe(NO3)2

(d) Cho Br2 vào dung dịch hỗn hợp NaCrO2 và NaOH

(e) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2

(g) Đun sôi dung dịch Ca(HCO3)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa-khử là

❖ Tổng hợp

Câu 22 (QG.17 - 204) Phương trình hóa học nào sau đây sai?

Trang 9

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

A Fe2O3 + 8HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 2NO2 + 4H2O

B. Cr2O3 + 2Al ⎯⎯→to Al2O3 + 2Cr

C. CaCO3 + 2HCl → CaCl2 + CO2 + H2O

D. AlCl3 + 3AgNO3 → A1(NO3)3 + 3AgCl

Câu 23 (QG.16): Phương trình hóa học nào sau đây là sai?

A Cu + 2FeCl3 (dung dịch) ⎯⎯ → CuCl2 + 2FeCl2

B. 2Na + 2H2O ⎯⎯ → 2NaOH + H2

C H2 + CuO ⎯⎯→ t0 Cu + H2O

D Fe + ZnSO4 (dung dịch) ⎯⎯ → FeSO4 + Zn

Câu 24 (QG.17 - 202) Thí nghiệm nào sau đây không xảy ra phản ứng hoá học?

A Cho BaSO4 vào dung dịch HC1 loãng B. Cho kim loại Fe vào đung dịch FeCl3

C. Cho Al2O3 vào đung dịch NaOH D. Cho CaO vào dung dịch HCl

Câu 25 (B.09): Thí nghiệm nào sau đây có kết tủa sau phản ứng?

A. Cho dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch Cr(NO3)3

B. Cho dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2 (hoặc Na[Al(OH)4])

C. Thổi CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2

D Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Câu 26 (B.12): Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư

B. Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt

C. Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường

D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng

Câu 27 (B.12): Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại?

A. Đốt FeS2 trong oxi dư

B. Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng

C Đốt Ag2S trong oxi dư

D. Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện

Câu 28 (C.13): Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Cu(OH)2 tan được trong dung dịch NH3

B Cr(OH)2 là hiđroxit lưỡng tính

C. Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch hỗn hợp KNO3 và HCl

D. Khí NH3 khử được CuO nung nóng

Câu 29 (C.14): Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng ở điều kiện thường?

A. Dẫn khí Cl2 vào dung dịch H2S

B. Cho dung dịch Ca(HCO3)2 vào dung dịch NaOH

C Cho dung dịch Na3PO4 vào dung dịch AgNO3.

D Cho CuS vào dung dịch HCl

Câu 30 (A.09): Có năm dung dịch đựng riêng biệt trong năm ống nghiệm: (NH4)2SO4, FeCl2,

Cr(NO3)3, K2CO3, Al(NO3)3 Cho dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào năm dung dịch trên Sau khi phản ứng kết thúc, số ống nghiệm có kết tủa là

Câu 31 (B.09): Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol

muối tương ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:

A KMnO4, NaNO3 B Cu(NO3)2, NaNO3 C.CaCO3, NaNO3 D NaNO3, KNO3

Câu 32 (B.14): Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất

tan Mặt khác, cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y Công thức của X là

Trang 10

A. KHS B. NaHSO4 C NaHS D. KHSO3

Câu 33 (C.12): Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể

KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y

và Z lần lượt là

A. Cl2, O2 và H2S B H2, O2 và Cl2 C. SO2, O2 và Cl2 D. H2, NO2 và Cl2

Câu 34 (MH.19): Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được

dung dịch Z

Tiến hành các thí nghiệm sau:

Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa

Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa

Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là:

A. NaCl, FeCl2 B. Al(NO3)3, Fe(NO3)2 C. FeCl2, FeCl3 D FeCl2, Al(NO3)3

Câu 35 (A.12): Thực hiện các thí nghiệm sau (ở điều kiện thường):

(a) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua

(b) Sục khí hiđro sunfua vào dung dịch đồng(II) sunfat

(c) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt(III) clorua

(d) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 36 (A.13): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc (d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF (e) Cho Si vào bình chứa khí F2 (f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 37 (B.09): Có các thí nghiệm sau:

(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội

(II) Sục khí SO2 vào nước brom

(III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven

(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là

Câu 38 (B.13): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Al vào dung dịch HCl

(b) Cho Al vào dung dịch AgNO3

(c) Cho Na vào H2O

(d) Cho Ag vào dung dịch H2SO4 loãng

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 39 (QG.15): Thực hiện các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

(a) Sục khí H2S vào dung dịch Pb(NO3)2

(b) Cho CaO vào H2O

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch CH3COOH

(d) Sục khí Cl2 vào dung dịch Ca(OH)2

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là

Câu 40 (QG.16): Thực hiện các thí nghiệm sau ở nhiệt độ thường:

(a) Cho bột Al vào dung dịch NaOH

Trang 11

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

(b) Cho bột Fe vào dung dịch AgNO3

(c) Cho CaO vào nước

(d) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch CaCl2

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 41 (QG.18 - 202): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2

(b) Cho FeS vào dung dịch HCl

(c) Cho Al vào dung dịch NaOH

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3

(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3

(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3

Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là

Câu 42 (QG.18 - 203): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CH3NH2 vào dung dịch CH3COOH

(b) Đun nóng tinh bột trong dung dịch H2SO4 loãng

(c) Sục khí H2 vào nồi kín chứa triolein (xúc tác Ni), đun nóng

(d) Nhỏ vài giọt nước brom vào dung dịch anilin

(e) Cho dung dịch HCl vào dung dịch axit glutamic

(g) Cho dung dịch metyl fomat vào dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

2 Phản ứng tạo đơn chất – kim loại

Câu 43 (A.12): Cho các phản ứng sau:

(b) Na2S2O3 + dd H2SO4 (loãng) → (e) Ag + O3 →

(c) SiO2 + Mg ⎯⎯→ t o

Số phản ứng tạo ra đơn chất là

Câu 44 (B.14): Cho các phản ứng sau:

(a) C+H O2 (h¬i ) ⎯⎯→ t0 (b) Si + dung dịch NaOH →

Số phản ứng sinh ra đơn chất là

Câu 45 (A.11): Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF

(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 46 (QG.15): Tiến hành các thí nghiệm sau ở điều kiện thường:

Trang 12

(a) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(b) Sục khí F2 vào nước

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH

(e) Cho Si vào dung dịch NaOH

(g) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4

Số thí nghiệm có sinh ra đơn chất là

Câu 47 (QG.18 - 202): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy

(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3

(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 48 (QG.15): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(b) Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2

(c) Dẫn khí H2 dư qua bột CuO nung nóng

(d) Cho Na vào dung dịch CuSO4 dư

(e) Nhiệt phân AgNO3

(g) Đốt FeS2 trong không khí

(h) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kim loại là

Câu 49 (B.11): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(c) Nhiệt phân KNO3 (d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư) (e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

3 Phản ứng tạo khí

Câu 50 (B.11): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung NH4NO3 rắn

(b) Đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc)

(c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3

(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư)

(e) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

(g) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(h) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)

(i) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng

Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:

Câu 51 (B.12): Cho các thí nghiệm sau:

(a) Đốt khí H2S trong O2 dư (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2)

(c) Dẫn khí F2 vào nước nóng (d) Đốt P trong O2 dư

(e) Khí NH3 cháy trong O2 (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3

Trang 13

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

Số thí nghiệm tạo ra chất khí là

Câu 52 (MH3.2017) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Điện phân NaCl nóng chảy

(b) Điện phân dung dịch CuSO4 (điện cực trơ)

(c) Cho mẩu K vào dung dịch AlCl3

(d) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

(e) Cho Ag vào dung dịch HCl

(g) Cho Cu vào dung dịch hỗn hợp Cu(NO3)2 và NaHSO4

Số thí nghiệm thu được chất khí là

Câu 53 (MH.19): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nung nóng Cu(NO3)2

(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng, dư

(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư

(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3

(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng

(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng

Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 54 (QG.19 - 202) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2

(2) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng

(3) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng

(4) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(5) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

Câu 55 (QG.19 - 204) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Nung nóng KMnO4

(2) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ

(3) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư

(4) Nung nóng NaHCO3

(5) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là

4 Phản ứng tạo kết tủa

Câu 56 (A.11): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2 (2) Cho dd HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2 (3) Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 (4) Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AlCl3 (5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch NaAlO2 (6) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO4 Sau khi các phản ứng kết thúc, có bao nhiêu thí nghiệm thu được kết tủa?

Câu 57 (B.14): Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch BaCl2

(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch H3PO4

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF

Trang 14

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 58 (C.11): Tiến hành các thí nghiệm sau

(1) Sục khí H2S vào dung dịch FeSO4

(2) Sục khí H2S vào dung dịch CuSO4

(3) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Na2SiO3

(4) Sục khí CO2 (dư) vào dung dịch Ca(OH)2

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

(6) Nhỏ từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch Al2(SO4)3

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 59 (QG.17 - 203) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng tạm thời

(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(d) Sục khí CO2 đến dư vào đun dịch Ca(OH)2

(e) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

(g) Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch NaAlO2

Sau khi kết thúc các phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 60 (QG.18 - 203): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2

(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1: 1) vào nước dư

(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3

(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

Câu 61 (QG.19 - 201) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư

(2) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư

(3) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư

(4) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư

(5) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

Câu 62 (QG.19 - 203) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4

(2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2

(3) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3

(4) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dịch NaAlO2

(5) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

Sau khi phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là

5 Phản ứng tạo muối

Câu 63 (A.11): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(1) Đốt dây sắt trong khí clo

(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxi)

Trang 15

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

(3) Cho FeO vào dung dịch HNO3 (loãng, dư)

(4) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3

(5) Cho Fe vào dung dịch H2SO4 (loãng, dư)

Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sắt (II)?

Câu 64 (C.13): Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl loãng (dư)

(c) Cho Fe3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)

(d) Hòa tan hết hỗn hợp Cu và Fe2O3 (có số mol bằng nhau) vào dung dịch H2SO4 loãng (dư) Trong các thí nghiệm trên, sau phản ứng, số thí nghiệm tạo ra hai muối là

Câu 65 (QG.18 - 201): Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, thu được khí H2 ở catot

(b) Dùng khí CO (dư) khử CuO nung nóng, thu được kim loại Cu

(c) Để hợp kim Fe-Ni ngoài không khí ẩm thì kim loại Ni bị ăn mòn điện hóa học

(d) Dùng dung dịch Fe2(SO4)3 dư có thể tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag và Cu

(e) Cho Fe dư vào dung dịch AgNO3, sau phản ứng thu được dung dịch chứa hai muối

Số phát biểu đúng là

Câu 66 (QG.18 - 204): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho kim loại Cu dư vào dung dịch Fe(NO3)3

(b) Sục khí CO2 dư vào dung dịch NaOH

(c) Cho Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 (tỉ lệ mol 1:1)

(d) Cho bột Fe dư vào dung dịch FeCl3

(e) Cho hỗn hợp BaO và Al2O3 (tỉ lệ mol 1:1) vào nước dư

(g) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol 1: 1) vào dung dịch HCl dư

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa một muối là

Câu 67 (QG.16): Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Súc khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Hấp thụ hết 2 mol CO2 vào dung dịch chứa 3 mol NaOH

(c) Cho KMnO4 vào dung dịch HCl đặc dư

(d) Cho hỗn hợp Fe2O3 và Cu (tỉ lệ mol tương ứng 2: 1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho CuO vào dung dịch HNO3

(f) Cho KHS vào dung dịch NaOH vừa đủ

Số thí nghiệm thu được hai muối là

Câu 68 (QG.17 - 202) Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Cho Fe3O4 vào dung dịch HCl

(b) Cho Fe3O4 vào dung dịch HNO3 dư, tạo sản phẩm khử duy nhất là NO

(c) Sục khí SO2 đến dư vào dung dịch NaOH

(d) Cho Fe vào dung dịch FeCl3 dư

(e) Cho hỗn hợp Cu và FeCl3 (tỉ lệ mol 1:1) vào H2O dư

(g) Cho Al vào dung dịch HNO3 loãng (không có khí thoát ra)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

Câu 69 (MH.18) Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho dung dịch chứa 4a mol HCl vào dung dịch chứa a mol NaAlO2

Trang 16

(b) Cho Al2O3 vào lượng dư dung dịch NaOH

(c) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(d) Cho Fe vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư

(e) Cho dung dịch chứa a mol KHSO4 vào dung dịch chứa a mol NaHCO3

(g) Cho Mg dư vào dung dịch HNO3 (phản ứng không thu được chất khí)

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được dung dịch chứa hai muối là

6 Tổng hợp

Câu 70 (A.12): Nhận xét nào sau đây không đúng?

A BaSO4 và BaCrO4 hầu như không tan trong nước

B Al(OH)3 và Cr(OH)3 đều là hiđroxit lưỡng tính và có tính khử

C SO3 và CrO3 đều là oxit axit

D Fe(OH)2 và Cr(OH)2 đều là bazơ và có tính khử

Câu 71 (B.10): Phát biểu nào sau đây không đúng ?

A. dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thuỷ tinh lỏng

B Đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô

C. CF2Cl2 bị cấm sử dụng do khi thải ra khí quyển thì phá huỷ tầng ozon

D. Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hoà

Câu 72 (B.11): Phát biểu nào sau đây là sai?

A Nhôm là kim loại dẫn điện tốt hơn vàng

B. Chì (Pb) có ứng dụng để chế tạo thiết bị ngăn cản tia phóng xạ

C. Trong y học, ZnO được dùng làm thuốc giảm đau dây thần kinh, chữa bệnh eczema, bệnh ngứa

D. Thiếc có thể dùng để phủ lên bề mặt của sắt để chống gỉ

Câu 73 (B.12): Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. Tất cả các phản ứng của lưu huỳnh với kim loại đều cần đun nóng

B. Trong công nghiệp nhôm được sản xuất từ quặng đolomit

C. Ca(OH)2 được dùng làm mất tính cứng vĩnh cửu của nước

D CrO3 tác dụng với nước tạo ra hỗn hợp axit

Câu 74 (B.12): Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch

B. Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa

C. Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước

D Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu

Câu 75 (B.11): Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thủy tinh

B Ở nhiệt độ thường, tất cả kim loại kiềm thổ đều tác dụng được với nước

C. Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ

D. Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

Câu 76 (QG.15): Phát biểu nào sau đây sai?

A. Sắt có trong hemoglobin (huyết cầu tố) của máu

B. Phèn chua được dùng để làm trong nước đục

C Trong tự nhiên, các kim loại kiềm chỉ tồn tại ở dạng đơn chất

D. Hợp kim liti – nhóm siêu nhẹ, được dùng trong kĩ thuật hàng không

Câu 77 (MH1.17): Cho các phát biểu sau:

(a) Thép là hợp kim của sắt chứa từ 2– 5% khối lượng cacbon

(b) Bột nhôm trộn với bột sắt(III) oxit dùng để hàn đường ray bằng phản ứng nhiệt nhôm

(c) Dùng Na2CO3 để làm mất tính cứng tạm thời và tính cứng vĩnh cửu của nước

(d) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân rơi vãi khi nhiệt kế bị vỡ

Trang 17

Câu 78 (QG.17 - 201) Cho các phát biểu sau:

(a) Dung dịch hỗn hợp FeSO4 và H2SO4 làm mất màu dung dịch KMnO4

(b) Fe2O3 có trong tự nhiên dưới dạng quặng hematit

(c) Cr(OH)3 tan được trong dung dịch axit mạnh và kiềm

(d) CrO3 là oxit axit, tác dụng với H2O chỉ tạo ra một axit

Số phát biểu đúng là

Câu 79 (QG.17 - 201) Cho các phát biểu sau:

(a) Các kim loại Na, K, Ba đều phản ứng mạnh với nước

(b) Kim loại Cu tác dụng với dung dịch hỗn hợp NaNO3 và H2SO4 (loãng)

(c) Crom bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ

(d) Cho bột Cu vào lượng dư dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa ba muối

(e) Hỗn hợp Al và BaO (tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 1) tan hoàn toàn trong nước dư

(g) Lưu huỳnh, photpho, ancol etylic đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

Số phát biểu đúng là

Câu 80 (QG.17 - 201) Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được Na tại catot

(b) Có thể dùng Ca(OH)2 làm mất tính cứng của nước cứng tạm thời

(c) Thạch cao nung có công thức là CaSO4.2H2O

(d) Trong công nghiệp, Al được sản xuất bằng cách điện phân nóng chảy Al2O3

(e) Điều chế Al(OH)3 bằng cách cho dung dịch AlCl3 tác dụng với dung dịch NH3

Số phát biểu đúng là

Câu 81 (MH.18) Cho các phát biểu sau:

(a) Điện phân dung dịch NaCl (điện cực trơ), thu được khí H2 ở catot

(b) Cho CO dư qua hỗn hợp Al2O3 và CuO đun nóng, thu được Al và Cu

(c) Nhúng thanh Zn vào dung dịch chứa CuSO4 và H2SO4, có xuất hiện ăn mòn điện hóa

(d) Kim loại có nhiệt độ nóng chảy thấp nhất là Hg, kim loại dẫn điện tốt nhất là Ag

(e) Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch FeCl2, thu được chất rắn gồm Ag và AgCl

Số phát biểu đúng là

Câu 82 (QG.18 - 204): Cho các phát biểu sau:

(a) Cho khí H2 dư qua hỗn hợp bột Fe2O3 và CuO nung nóng, thu được Fe và Cu

(b) Cho kim loại Ba tác dụng với dung dịch CuSO4, thu được kim loại Cu

(c) Cho AgNO3 tác dụng với dung dịch FeCl3 thu được kim loại Ag

(d) Để gang trong không khí ẩm lâu ngày có xảy ra ăn mòn điện hóa học

(e) Dùng bột lưu huỳnh để xử lí thủy ngân khi nhiệt kế bị vở

Số phát biểu đúng là

Câu 83 (A.10): Có các phát biểu sau:

(1) Lưu huỳnh, photpho đều bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3

(2) Ion Fe3+ có cấu hình electron viết gọn là [Ar]3d5

(3) Bột nhôm tự bốc cháy khi tiếp xúc với khí clo

(4) Phèn chua có công thức là Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O

Trang 18

76C 77C 78A 79D 80D 81C 82C 83A

❖ SƠ ĐỒ - CHUỖI HỮU CƠ

❖ Một số phản ứng quan trọng cần nhớ

(1) CH3COONa + NaOH ⎯⎯⎯→CaO,to CH4↑ + Na2CO3

TQ: R(COONa)a + aNaOH⎯⎯⎯→CaO,to RHa + aNa2CO3

D. CH3COOC6H5 (phenyl axetat) + NaOH →

Câu 2 (A.08): Cho sơ đồ chuyển hoá sau: C3H4O2 + NaOH → X + Y; X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:

Câu 3 (A.12): Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

(a) C3H4O2 + NaOH → X + Y

(b) X + H2SO4 (loãng) → Z + T

(c) Z + dd AgNO3/NH3 (dư) → E + Ag + NH4NO3

(d) Y + dd AgNO3/NH3 (dư) → F + Ag + NH4NO3

Chất E và chất F theo thứ tự là

A HCOONH4 và CH3CHO B (NH4)2CO3 và CH3COONH4

C HCOONH4 và CH3COONH4 D (NH4)2CO3 và CH3COOH

Câu 4 (C.12): Cho sơ đồ phản ứng:

Este X (C4HnO2) +NaOH0

t

0

+AgNO /NH t

Câu 5 (A.13): Cho sơ đồ các phản ứng:

X + NaOH (dung dịch) ⎯⎯→ t o Y + Z; Y + NaOH (rắn) t o

CaO

⎯⎯⎯ →T + P;

CHUYÊN ĐỀ 5: SƠ ĐỒ - CHUỖI PHẢN ỨNG

Trang 19

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

T ⎯⎯⎯→Q + H2 ; Q + H2O ⎯⎯→xt Z

Trong sơ đồ trên, X và Z lần lượt là:

C CH3COOCH=CH2 và HCHO D CH3COOC2H5 và CH3CHO

Câu 6 (C.14): Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

0 t

X NaOH+ ⎯⎯→ + Y Z

( ) ( )

0 CaO,t

A. etyl format B. metyl acrylat C vinyl axetat D. etyl axetat

Câu 7 (B.10): Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C5H10O Chất X không phản ứng với Na, thỏa mãn sơ đồ chuyển hóa sau:

3 2

2 4

+ CH COOH + H

H SO ,đac Ni,t

X ⎯⎯⎯ → ⎯⎯⎯⎯⎯ Y →Este có mùi muối chín

o

xt, t

⎯⎯⎯→ ancol Y2 (3) Y1 + Y2

o

xt, t

⎯⎯⎯→

Y3 + H2O Biết Y3 có công thức phân tử C6H10O2 Tên gọi của X là

A anđehit acrylic B. anđehit propionic C. anđehit metacrylic D. anđehit axetic

Câu 9 (A.10): Cho sơ đồ chuyển hoá: Triolein 2

⎯⎯⎯⎯→Y⎯⎯→HCl Z Tên gọi của Z là

A axit oleic B axit linoleic C axit stearic D axit panmitic

Câu 10 (C.08): Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat

Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

Câu 11 (A.12): Cho sơ đồ phản ứng:

A Xenlulozơ, fructozơ, cacbon đioxit B Xenlulozơ, saccarozơ, cacbon đioxit

C Tinh bột, glucozơ, etanol D Tinh bột, glucozơ, cacbon đioxit

Câu 12 (MH2.17): Cho sơ đồ chuyển hóa sau:

CH OH / HCl, t C H OH / HCl, t NaOH d ­, t

Biết X là axit glutamic, Y, Z, T là các chất hữu cơ chứa nitơ Công thức phân tử của Y và T lần lượt là

A C6H12O4NCl và C5H7O4Na2N B. C6H12O4N và C5H7O4Na2N

C. C7H14O4NCl và C5H7O4Na2N D. C7H15O4NCl và C5H8O4Na2NCl

2

0 3

Trang 20

A. benzen; xiclohexan; amoniac B. axetanđehit; ancol etylic; buta-1,3-đien.

C. vinylaxetilen; buta-1,3-đien; stiren D vinylaxetilen; buta-1,3-đien; acrilonitrin

Câu 14 (QG.19 - 204) Cho sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol

A. Phân tử khối của X4 là 60 B. X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức

C. X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi

Hướng dẫn giải

X2: (COONa)2 ⇒ X1: (COONH4)2 ⇒ X: (CHO)2; X3: (COOH)2; X4: HOOC – COOC2H5 (M = 118)

Câu 16 (A.12): Hợp chất X có công thức C8H14O4 Từ X thực hiện các phản ứng (theo đúng tỉ lệ

mol):

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → nilon-6,6 + 2nH2O (d) 2X2 + X3 → X5 + 2H2O

Phân tử khối của X5 là

Câu 17 (MH1.17): Cho các sơ đồ phản ứng sau:

C8H14O4 + NaOH ⎯⎯ →X1 + X2 + H2O

X1 + H2SO4 ⎯⎯ →X3 + Na2SO4

X3 + X4 ⎯⎯ →Nilon–6,6 + H2O

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Các chất X2, X3 và X4 đều có mạch cacbon không phân nhánh

B. Nhiệt độ sôi của X2 cao hơn axit axetic

C. Dung dịch X4 có thể làm quỳ tím chuyển màu hồng

D. Nhiệt độ nóng chảy của X3 cao hơn X1

Trang 21

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C10H10O4, X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu

cơ khác nhau Phản tử khối cùa X5 là

Câu 21 (QG.18 - 203): Cho các sơ đồ phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X + 2NaOH → X1 + X2 + H2O (đun nóng)

(b) X1 + H2SO4 → X3 + Na2SO4

(c) nX3 + nX4 → Poli(etilen terephtalat) + 2nH2O (đun nóng, xúc tác)

(d) X3 + 2X2 ↔ X5 + 2H2O (đun nóng, H2SO4 đặc xúc tác)

Cho biết: X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C9H8O4; X1, X2, X3, X4, X5 là các hợp chất hữu cơ khác nhau Phân tử khối của X5 là:

Trang 22

X5 : C6H4(COOCH3)2 = 194

❖ SƠ ĐỒ - CHUỖI VÔ CƠ

Câu 22 (C.07): Cho sơ đồ phản ứng: NaCl → (X) → NaHCO3 → (Y) → NaNO3 X và Y có thể là

Công thức của X là

CaO ⎯⎯→+ CaCl ⎯⎯→+ Ca(NO ) ⎯⎯→+ CaCO

Công thức của X, Y, Z lần lượt là

Câu 25 (A.14): Cho các phản ứng xảy ra theo sơ đồ sau:

X1 + H2O ®pdd

cmn

⎯⎯⎯ →X2 + X3↑ + H2↑ X2 + X4 ⎯⎯ →BaCO3↓ + K2CO3 + H2O Hai chất X2, X4 lần lượt là:

Câu 26 (QG.17 - 202) Thực hiện các phản ứng sau:

(3) Y + T ⎯⎯ → Q + X + H2O ; (4) 2Y + T ⎯⎯ → Q + Z + 2H2O

Hai chất X, T tương ứng là:

Hướng dẫn

X: NaOH → Y: NaHCO3 → Z: Na2CO3 → T: Ca(OH)2

(3) Ca(OH)2 dư + NaHCO3 → NaOH + CaCO3 + H2O

(4) Ca(OH)2 + 2NaHCO3 dư → Na2CO3 + CaCO3 + 2H2O

Câu 27 (QG.19 - 202) Cho các phản ứng sau theo đúng tỉ lệ mol:

(1) X ⎯⎯t o→

Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A KOH, K2CO3 B. Ba(OH)2, KHCO3 C. KHCO3, Ba(OH)2 D. K2CO3, KOH

Hướng dẫn

X: CaCO3 → Y: CaO → Z: Ca(OH)2 → T: KHCO3 → R: KOH; Q: K2CO3

(3) Ca(OH)2 dư + KHCO3 → KOH + CaCO3 + H2O

(4) Ca(OH)2 + 2KHCO3 dư → K2CO3 + CaCO3 + 2H2O

Câu 28 (QG.19 - 203) Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:

Hướng dẫn

X: CaCO3 → Y: CaO → Z: Ca(OH)2 → T: NaHCO3 → R: NaOH; Q: Na2CO3

(3) Ca(OH)2 dư + NaHCO3 → NaOH + CaCO3 + H2O

(4) Ca(OH)2 + 2NaHCO3 dư → Na2CO3 + CaCO3 + 2H2O

Câu 29 (A.08): Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

Trang 23

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

Hướng dẫn

X: CaCO3 → X1: CaO → X2: Ca(OH)2 → Y: NaHCO3 → Y1: NaOH; Y2: Na2CO3 (3) Ca(OH)2 dư + NaHCO3 → NaOH + CaCO3 + H2O

(4) Ca(OH)2 + 2NaHCO3 dư → Na2CO3 + CaCO3 + 2H2O

Câu 30 (QG.17 - 201) Cho các sơ đồ phản ứng sau:

X1 + H2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯→®iƯn ph©n dung dÞch cã mµng ng¨n X2 + X3 ↑+ H2↑

X2 + X4 ⎯⎯→ BaCO3 + Na2CO3 + H2O

X2 + X3 ⎯⎯→ X1 + X5 + H2O

X4 + X6 ⎯⎯→ BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X2, X5, X6 lần lượt là

A KOH, KClO3, H2SO4 B NaOH, NaClO, KHSO4

C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4

Câu 31 (QG.19 - 201) Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(1) X1 + H2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯điện phân dung dịch →

có màng ngăn X2 + X3↑ + H2↑

(2) X2 + X4 → BaCO3 + K2CO3 + H2O

(3) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O

(4) X4 + X6 → BaSO4 + K2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:

Câu 32 (QG.19 - 204) Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(1) X1 + H2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯điện phân dung dịch →

có màng ngăn X2 + X3 + H2

(2) X2 + X4 → CaCO3 + Na2CO3 + H2O

(3) X2 + X3 → X1 + X5 + H2O

(4) X4 + X6 → CaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

Trang 24

Câu 33 (B.13): Cho sơ đồ phản ứng: Al2(SO4)3 → X → Y→ Al

Trong sơ đồ trên, mỗi mũi tên là một phản ứng, các chất X, Y lần lượt là những chất nào sau đây?

C Al2O3 và Al(OH)3 D Al(OH)3 và Al2O3

Câu 34 (QG.18 - 202): Cho sơ đồ phản ứng sau:

Al 3+ NaAlO 2 Al(OH) 3 Al 2 (SO 4 ) 3 Al(OH) 3 Al 2 O 3

NaAlO2 + CO2 + H2O → Al(OH)3 + NaHCO3

Al2(SO4)3 + 6NH3 + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3(NH4)2SO4

ñieän phaân dung dòch

Trang 25

Cl (dư) t

+

⎯⎯⎯⎯→ X ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯+ KOH (đặc, dư) + Cl 2→ Y Biết Y là hợp chất của crom Hai chất X và Y lần lượt là

A KCrO2; K2CrO4; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3 B. K2CrO4; KCrO2; K2Cr2O7; Cr2(SO4)3

C. KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; CrSO4 D KCrO2; K2Cr2O7; K2CrO4; Cr2(SO4)3

Cõu 41 (QG.16): Cho dóy chuyển húa sau:

CrO3 ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯+ dung dũch NaOH dử →

X ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯→+ FeSO 4 + H SO loaừng, dử 2 4

Y ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯+ dung dũch NaOH dử →

Z Cỏc chất X, Y, Z lần lượt là

A Na2CrO4, Cr2(SO4)3, NaCrO2 B. Na2Cr2O7, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3

C Na2Cr2O7, CrSO4, NaCrO2 D Na2CrO4, CrSO4, Cr(OH)3

Cõu 42 (MH2.17): Cho sơ đồ chuyển húa sau:

FeSO H SO NaOH dư Br NaOH

2 2 7

K Cr O ⎯⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯→+ + X + Y + + ZBiết X, Y và Z là cỏc hợp chất của crom Hai chất Y và Z lần lượt là

A. Cr(OH)3 và Na2CrO4 B. Cr(OH)3 và NaCrO2

C NaCrO2 và Na2CrO4 D. Cr2(SO4)3 và NaCrO2

Cõu 43 (MH3.2017) Cho sơ đồ chuyển húa:

H SO loã ng K Cr O H SO loãng KOH d ư Br KOH

Fe ⎯⎯⎯⎯⎯ → ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯ X + → ⎯⎯⎯⎯ Y → ⎯⎯⎯⎯→ Z + + T

Biết cỏc chất Y, Z, T là cỏc hợp chất của crom Cỏc chất X, Y, Z, T lần lượt là

A. Fe2(SO4)3, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, KCrO2 B. FeSO4, CrSO4, KCrO2, K2CrO4

C FeSO4, Cr2(SO4)3, KCrO2, K2CrO4 D. FeSO4, Cr2(SO4)3, Cr(OH)3, K2Cr2O7

Cõu 44 (MH.18) Cho sơ đồ chuyển hoỏ sau:

+ Cl + KOH + H SO + FeSO + H SO + KOH

3

Biết X, Y, Z, T là cỏc hợp chất của crom Chất Z và T lần lượt là

HẾT

Trang 26

Lí THUYẾT VÀ PHƯƠNG PHÁP GIẢI

1 Phản ứng thủy phõn hợp chất C x H y O 4 thường gặp

(a) Este tạo bởi axit 2 chức và ancol đơn chức (2 chức este song song)

(c) Este tạo bởi hợp chất tạp chức (OH, COOH) và ancol (2 chức este nối tiếp)

RCOOR’COOR’’ + 2NaOH → RCOONa + HO – R’ – COONa + R’’OH Dấu hiệu: Sản phẩm chứa 2 muối trong đú cú 1 muối 3O

(1) RCH2OH + CuO ⎯⎯→ RCHO + Cu + H2O to

(2) RCHO + H2 ⎯⎯⎯Ni, to→ RCH2OH

(3) RCHO + Br2 + H2O → RCOOH + 2HBr THĐB: HCHO + 2Br2 + H2O → CO2 + 4HBr

(4) RCHO AgNO /NH 3 3

4RCOONH 2Ag

4 2 3HCHO ⎯⎯⎯⎯⎯ → (NH ) CO + 4Ag(5) CnH2n+1OH H SO đặc 2 4

C H O

1COO + 1OH1COOH 1COO

C H O

2COO2COO +1OH

Trang 27

Câu 1 Viết các đồng phân của các hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức:

(a) C3H6O3 có phản ứng với NaOH

(b) C5H8O4 tác dụng với NaOH tỉ lệ mol 1 : 2 và không có phản ứng tráng bạc

(c) C6H10O5 khi thủy phân tạo glixerol

Hướng dẫn giải

(a) C3H6O3: k = 1 = πCOO = πCOOH

TH 1 : 3O = 1COOH + 1OH = 1COOH + 1– O – TH 2 : 3O = 1COO + 1OH = 1COO + 1– O –

(1) HO – CH2 – CH2 – COOH

(2) CH3 – CH(OH) – COOH

(3) CH3 – O – CH2 – COOH

(4) HCOOCH2 – CH2OH (5) HCOOCH(OH) – CH3 (6) HCOOCH2 – O – CH3

(b) C5H8O4: k = 2 = 2πCOOH = 2πCOO = πCOOH + πCOO

3

COOCHCH

(11) 2

2 5

COOHCH

(c) C6H10O5: k = 4 = 2πCOO; thủy phân tạo glixerol ⇒ 5O = 2COO + 1OH

(1) HCOOCH2 – (CH3COO)CH– CH2OH

(2) CH3COOCH2 – (HCOO)CH – CH2OH

Câu 2 (C.11): Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C4H8O3 X có khả năng tham gia phản ứng với

Na, với dung dịch NaOH và phản ứng tráng bạc Sản phẩm thuỷ phân của X trong môi trường kiềm có khả năng hoà tan Cu(OH)2 tạo thành dung dịch màu xanh lam Công thức cấu tạo của X có thể là

Trang 28

X thủy phân ra sản phẩm hòa tan được Cu(OH)2 ⇒ Loại D

Chọn B HCOOCH2CH(OH)CH3 + NaOH → HCOONa + CH2OH – CHOH – CH3

Câu 3 (C.08): Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4 tác dụng với dung dịch NaOH (đun nóng) theo

phương trình phản ứng: C4H6O4 + 2NaOH → 2Z + Y Để oxi hoá hết a mol Y thì cần vừa đủ 2a mol CuO (đun nóng), sau phản ứng tạo thành a mol chất T (biết Y, Z, T là các hợp chất hữu cơ) Khối lượng phân tử của T là

Câu 4 (A.09): Xà phòng hoá một hợp chất có công thức phân tử C10H14O6 trong dung dịch NaOH (dư),

thu được glixerol và hỗn hợp gồm ba muối (không có đồng phân hình học) Công thức của ba muối đó là:

A CH2=CH-COONa, CH3-CH2-COONa và HCOONa

B HCOONa, CH≡C-COONa và CH3-CH2-COONa

C CH2=CH-COONa, HCOONa và CH≡C-COONa

D CH3-COONa, HCOONa và CH3-CH=CH-COONa

Hướng dẫn giải

k = 4 = 3πCOO + πC=C ⇒ Loại B, C vì chứa liên kết ba

Muối không có đồng phân hình học ⇒ Loại D

Có thể có 2 công thức thỏa mãn:

Câu 5 (MH1.17): Este hai chức, mạch hở X có công thức phân tử C6H8O4 và không tham gia phản ứng

tráng bạc X được tạo thành từ ancol Y và axit cacboxyl Z Y không phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường; khi đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C không tạo ra anken Nhận xét nào sau đây đúng?

B Sai vì axit Z không no nên làm mất màu dung dịch brom

C Sai vì Y là ancol metylic

D Đúng Z: C4H4O4

Câu 6 (MH.19): Este X có công thức phân tử C6H10O4 Xà phòng hóa hoàn toàn X bằng dung dịch NaOH,

thu được ba chất hữu cơ Y, Z, T Biết Y tác dụng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Nung nóng Z với hỗn hợp rắn gồm NaOH và CaO, thu được CH4 Phát biểu nào sau đây sai?

A. X có hai công thức cấu tạo phù hợp B Y có mạch cacbon phân nhánh

C. T có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc D. Z không làm mất màu dung dịch brom

Trang 29

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

Hướng dẫn giải

kX = 2 = 2πCOO

CTCT của X:

Z: CH3COONa; Y: CH2OH – CHOH – CH3; T: HCOONa

B Sai vì ancol Y có mạch cacbon không phân nhánh

Câu 7 (MH3.2017) Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với NaOH dư, thu được

2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu

cơ T Phát biểu nào sau đây sai?

A Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 2

B. Chất Y có phản ứng tráng bạc

C. Phân tử chất Z có 2 nguyên tử oxi

D. Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1: 3

Hướng dẫn giải

kX = 6 = 2πCOO + 4 (3π + 1v: vòng benzen)

X tác dụng với NaOH thu ®­îc 1 mol H O2 X cã 1 chøc este cña phenol

thu ®­îc 2 mol Y X cã phÇn gèc axit gièng nhau

+ 3NaOH → 2HCOONa (Y) + HOCH2-C6H4ONa (Z) + H2O

2HOCH2-C6H4ONa + H2SO4 → 2HOCH2 – C6H4 – OH (T) + Na2SO4

A Sai vì T tác dụng với NaOH tỉ lệ mol 1 : 1 (chỉ có OH của phenol tác dụng)

A. Phân tử khối của X4 là 60 B. X5 là hợp chất hữu cơ tạp chức

C. X6 là anđehit axetic D Phân tử X2 có hai nguyên tử oxi

Hướng dẫn giải

k = 2 = 2πCOO; Vì X1, X2 là 2 muối cùng số C mà khác nhau ⇒ khác số O ⇒ Este nối tiếp

X: CH3COOCH2COOC2H5 + 2NaOH → CH3COONa (X1) + HOCH2COONa (X2) + C2H5OH (X3)

X4: CH3COOH; X5: HOCH2COOH; X6: CH3CHO

D Sai vì phân tử X2 chứa 3 nguyên tử oxi

Câu 9 (QG.19 - 202) Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH đun

nóng, thu được glixerol và hai muối của hai axit cacboxylic Y và Z Axit Z có đồng phân hình học Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

B Y có phản ứng tráng bạc

C. Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức

D. Phân tử khối của Z là 94

Trang 30

A. Trong X chứa một nhóm –CH2– B. X là hợp chất đa chức.

C Trong X chứa hai nhóm –OH D. X có tồn tại đồng phân hình học

Hướng dẫn giải

X tác dụng với Na hoặc NaHCO3 thu được nkhí = nX ⎯⎯⎯k X = 2→ X chứa 1COOH + 1OH + 1COO

X tác dụng với NaOH chỉ thu được 1 muối duy nhất ⇒ trùng nhau ⇒ X: HOCH2COOCH2COOH

A Sai vì X chứa 2 nhóm CH2

B Sai vì X là hợp chất tạp chức

C Đúng 1OHancol + 1OH(trong COOH)

D Sai vì X không có đồng phân hình học

Câu 11 [MH2 - 2020] Thủy phân hoàn toàn chất hữu cơ E (C9H16O4, chứa hai chức este) bằng dung

dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm ancol X và hai chất hữu cơ Y, Z Biết Y chứa 3 nguyên tử cacbon và

Mx < MY < MZ Cho Z tác dụng với dung dịch HCl loãng, dư, thu được hợp chất hữu cơ T (C3H6O3) Cho các phát biểu sau:

(1) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol H2

(2) Có 4 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của E

T: C3H6O3 có công thức phù hợp là HO – C2H4 – COOH ⇒ E có dạng: RCOOC2H4COOR’

PTHH: RCOOC2H4COOR’ + 2NaOH ⎯⎯→t o RCOONa + HOC2H4COONa + R’OH

(E) (Y) (Z) (X)

Vì Y chứa 3C, no ⇒ Y: C2H5COONa ⎯⎯⎯⎯C H O 9 16 4→ X: C3H7OH ⇒ E: C2H5COOC2H4COOC3H7

(1) Đúng HO – C2H4 – COOH + 2Na → NaO – C2H4 – COONa + H2↑

Trang 31

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

(1) Đề hiđrat hóa Z (xúc tác H2SO4 đặc, 1700C), thu được anken

(2) Nhiệt độ sôi của chất T cao hơn nhiệt độ sôi của etanol

(3) Phân tử chất E có số nguyên tử hiđro bằng số nguyên tử oxi

(4) X có hai công thức cấu tạo thoả mãn

Y là C2H2(COONa)2; Z là CH3OH; T là CH3CHO; E là C2H2(COOH)2

(1) Sai vì đề hidrat hóa CH3OH không thu được anken

(2) Sai vì ancol sẽ có nhiệt độ sôi hơn andehit cùng số nguyên tử cacbon

(3) Sai vì trong E có 4O nhưng 6H

(4) Đúng do X có hai công thức cấu tạo thỏa mãn vì gốc C2H2 có hai đồng phân

(5) Sai vì từ Z không thể tạo ra T bằng phản ứng trực tiếp

Đáp án A

Câu 13 Este X mạch hở, trong phân tử có số liên kết π không quá 4 Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường kiềm, thu được hỗn hợp Y gồm ba hợp chất hữu cơ có cùng số nguyên tử cacbon, trong đó có chất hữu cơ Z Đốt cháy Z cần dùng 3,5x mol O2, thu được CO2 có số mol ít hơn H2O là x mol Cho các khẳng định sau:

(1) Z hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam

(2) X tác dụng với AgNO3 trong NH3 cho kết tủa màu vàng nhạt

(3) X có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn

(4) Hiđro hóa 1 mol X cần vừa đủ 1 mol H2 xúc tác (Ni, to)

Este X có số liên kết π ≤ 4, thủy phân ra 3 chất đều có 3C nên X là

Câu 14 [QG.20 - 201] Cho sơ đồ phản ứng:

(1) E + NaOH → X + Y;

(2) F + NaOH → X + Z;

(3) Y + HCl → T + NaCl

Biết E, F đều là hợp chất hữu cơ no, mạch hở, chỉ chứa nhóm chức este (được tạo thành từ axit cacboxylic

và ancol) và trong phân tử có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi, E và Z có cùng số nguyên tử cacbon, ME < MF < 175 Cho các phát biểu sau:

(a) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên

(b) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất

Trang 32

(c) Đốt chay hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O

(d) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH

(e) Nhiệt độ sôi của T cao hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

Y tác dụng với HCl → NaCl ⇒ Y là muối, X là ancol

E: HCOOCH3; X: CH3OH; Y: HCOONa; F: (COOCH3)2; Z: (COONa)2; T: HCOOH

(a) Sai vì F có 1 công thức cấu tạo thỏa mãn

(b) Sai vì E: C2H4O2 → CH2O; F: C4H6O4 → C2H3O2

(c) Sai vì đốt cháy Z chỉ thu được Na2CO3 và CO2

(d) Đúng CH3OH + CO ⎯⎯⎯xt, to→ CH3COOH

(e) Đúng Axit HCOOH có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH

Câu 15 [QG.20 - 203] Cho các sơ đồ phản ứng:

(a) Có một công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên

(b) Chất Z có khả năng hòa tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

(c) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Từ Y điều chế trực tiếp được CH3COOH

(e) Nhiệt độ sôi của E cao hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH

(a) Oxi hóa Y bằng CuO dư, đun nóng thu được anđehit hai chức

(b) Z và T có cùng số nguyên tử cacbon

(c) X tác dụng được với kim loại Na, giải phóng khí H2

(d) Trong phân tử của Z có số nguyên tử cacbon bằng số nguyên tử oxi

COOHCH

COO

C H

CH COO

Trang 33

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

Y là C2H4(OH)2; Z là CH3COONa; T là CH2(COONa)2

(a) Đúng C2H4(OH)2 + 2CuO ⎯⎯→t o (CHO) 2 + 2Cu + 2H 2 O

(b) Sai Z có 2C; T có 3C

(c) Đúng vì X chứa nhóm COOH

(d) Đúng C 2 H 3 O 2 Na.

Câu 17 Hợp chất hữu cơ X no có công thức C7HyO6Nt (y <17) Cho X tác dụng với NaOH thu được

ancol etylic, amin Z và hỗn hợp T gồm 2 muối, trong đó có một muối của axit cacboxylic (biết muối không tham gia phản ứng tráng bạc) và một muối của α-aminoaxit Cho các phát biểu sau:

(1) X có 14 nguyên tử hiđro trong phân tử

(2) Z tạo khói trắng khi để cạnh lọ HCl đặc

(3) α-aminoaxit cấu tạo nên X có tên thay thế là 2-aminoaxetic

(4) X có 2 đồng phân cấu tạo

(5) X tác dụng với NaOH thì lượng nước tạo thành theo tỉ lệ =

2 5 3

(4) Đúng vì X có hai công thức cấu tạo như nêu trên

(5) Đúng vì 1 mol X sẽ sinh được hai mol H2O

(6) Sai vì thành phần chủ yếu của giấm ăn là CH3COOH chứ không phải (COOH)2

Đáp án B

Câu 18 Este X no, mạch hở, đa chức có công thức phân tử CnH10On Xà phòng hoá hoàn toàn 11,7 gam X bằng dung dịch NaOH vừa đủ thu được một ancol Y và m gam hỗn hợp Z gồm hai muối của hai axit cacboxylic

Cho các phát biểu sau

(a) Y hoà tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam

(b) 1 mol X tráng bạc tạo ra 8 mol Ag

(c) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Z thu được số mol Na2CO3 và CO2 bằng nhau

Trang 34

⇒ Ancol Y: C2H4(OH)2; Z: HCOONa, (COONa)2

(a) Đúng

(b) Sai vì 1 mol X tráng bạc tạo 4Ag

(c) Đúng 2HCOONa + 2O2 ⎯⎯→ Na2CO3 + CO2 + H2O to

(COONa)2 + ½ O2 ⎯⎯→ Na2CO3 + CO2 to

(d) Đúng 3C2H4 + 2KMnO4 + 4H2O → 3C2H4(OH)2 + 2KOH + 2MnO2

(a) Chất X có ba loại nhóm chức

(b) Chất X làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu đỏ

(c) Số mol NaOH đã tham gia phản ứng là 4 mol

(d) Khi cho 1 mol X tác dụng hết với NaHCO3 (trong dung dịch) thu được 1 mol khí

(e) 1 mol chất Y tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 2 mol HCl

(g) Khối lượng chất Y thu được là 364 gam

PTHH: HOC6H4COOC6H4COOH + 4NaOH ⎯⎯→to 2NaOC6H4COONa + 2H2O

(X) (Y)

(a) Đúng X có 3 loại nhóm chức là –OH, -COO-, -COOH

(b) Đúng X có nhóm COOH là quỳ tím chuyển sang màu đỏ

Trang 35

Hướng dẫn giải

Z trỏng bạc ⇒ X cú gốc ancol dạng vinyl (chứa COO – CH=) ⇒ Loại A, D

X thủy phõn ra axit 2 chức ⇒ Loại B

Cõu 23 (B.14): Chất X cú cụng thức phõn tử C6H8O4 Cho 1 mol X phản ứng hết với dung dịch

NaOH, thu được chất Y và 2 mol chất Z Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc, thu được đimetyl ete Chất Y phản ứng với dung dịch H2SO4 loóng (dư), thu được chất T Cho T phản ứng với HBr, thu được hai sản phẩm là đồng phõn cấu tạo của nhau Phỏt biểu nào sau đõy đỳng?

A Chất T khụng cú đồng phõn hỡnh học

B. Chất X phản ứng với H2 (Ni, t0) theo tỉ lệ mol 1: 3

C. Chất Y cú cụng thức phõn tử C4H4O4Na2

D. Chất Z làm mất màu nước brom

Hướng dẫn giải

kX = 3 = 2πCOO + 1πC=C; Z tỏch nước tạo CH3OCH3 ⇒ Z là CH3OH

T cộng HBr thu được hai sản phẩm là đồng phõn cấu tạo ⇒ T cú C=C bất đối xứng

D Sai Z là CH3OH khụng làm mất màu dung dịch brom

Cõu 24 [MH1 - 2020] Cho este hai chức, mạch hở X (C7H10O4) tỏc dụng với lượng dư dung dịch

NaOH, đun núng, thu được ancol Y (no, hai chức) và hai muối của hai axit cacboxylic Z và T (MZ <MT) Chất Y khụng hũa tan được Cu(OH)2 trong mụi trường kiềm Phỏt biểu nào sau đõy sai?

22.7 2 10

+ −

 ⇒ X là este 2 chức tạo bởi

1axit no, đơn chức, mạch hở1axit không no,1C=C,đơn chức, mạch hở1ancol no, hai chức, mạch hở

Trang 36

Vì ancol Y không hòa tan được Cu(OH)2 nên Y không có 2OH cạnh nhau ⇒ R’ có tối thiểu 3C

Mặt khác, X có 7C nên R1 và R2 không chứa C ⇒ X: ⇒ D đúng

Y: CH2OH – CH2 – CH2OH ⎯⎯⎯→CuO,to HOC – CH2 – CHO ⇒ B đúng

Z: HCOOH có phản ứng tráng bạc ⇒ A đúng

T: CH2=CHCOOH không có đồng phân hình học ⇒ C sai ⇒ Chọn C

Câu 25 X là một este đa chức mạch hở có công thức phân tử C8H10O4 Thủy phân hoàn toàn X trong môi trường axit thu được axit cacboxylic Y đa chức, chất hữu cơ Z và chất hữu cơ T Biết Z và T có cùng

số nguyên tử cacbon, Y có đồng phân hình học Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Y làm mất màu dung dịch Br2 B. Y có công thức đơn giản nhất là (CHO)n

C. Z hoặc T đều điều chế được axit axetic D Z và T là đồng phân của nhau

Hướng dẫn giải

KX = 4 = 2πCOO + 2πR; Axit Y đa chức có đồng phân hình học ⇒ Y tối thiểu 4C ⇒ Z và T cùng có 2C

⇒ Công thức của X:

⇒ Y: C2H2(COOH)2; Z, T: C2H5OH và CH3CHO

A Đúng vì Y không no có phản ứng cộng làm mất màu dung dịch brom

B Đúng Y: C4H4O4 = (CHO)4

C Đúng C2H5OH + O2 ⎯⎯⎯⎯men giÊm→CH3COOH + H2O; CH3OH + CO ⎯⎯⎯xt, to→ CH3COOH

D Sai Z, T: C2H6O và C2H4O

Câu 26 Cho 1 mol chất X (C9H8O4, chứa vòng benzen) tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 2 mol chất Y, 1 mol chất Z và 1 mol H2O Chất Z tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng thu được chất hữu cơ T Phát biểu nào sau đây đúng?

A Chất T tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1 : 2 B Phân tử chất Z có 7 nguyên tử hiđro

C Chất Y không có phản ứng tráng bạc D Chất X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ 1:4

Hướng dẫn giải

kX = 6 = 2πCOO + 4 (3π + 1v: vòng benzen)

X tác dụng với NaOH thu ®­îc 1 mol H O2 X cã 1 chøc este cña phenol

thu ®­îc 2 mol Y X cã phÇn gèc axit gièng nhau

+ 3NaOH → 2HCOONa (Y) + HOCH2-C6H4ONa (Z) + H2O

2HOCH2-C6H4ONa + H2SO4 → 2HOCH2 – C6H4 – OH (T) + Na2SO4

A Sai vì T tác dụng với NaOH tỉ lệ 1 : 1

B Đúng Z: C7H7O2Na

C Sau vì Y tráng bạc

D Sai vì X tác dụng với NaOH tỉ lệ 1 : 3

Trang 37

Các dạng lý thuyết mức độ vận dụng

Câu 27 (QG.19 – 203) Hợp chất hữu cơ mạch hở X (C8H12O5) tác dụng với lượng dư dung dịch

NaOH đun nóng, thu được glixerol và hai muối Y và Z (MY < MZ) Hai chất Y và Z đều không có phản ứng tráng bạc Phát biểu nào sau đây đúng?

A Tên gọi của Z là natri acrylat

B Axit cacboxylic của muối Z có đồng phân hình học.

C Phân tử X chỉ chứa một loại nhóm chức.

D Có hai công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

Hướng dẫn giải

kX = 3 = 2πCOO + 1πC=C; X chứa 2COO, 1OH gắn vào gốc C3H5; Y, Z không phải HCOONa ⇒ CTCT X:

Y: CH3COONa; Z: C2H3COONa

A Đúng

B Sai vì CH2=CH-COOH không có đồng phân hình học

C Sai vì X chứa 2 loại nhóm chức

D Sai vì có 3 công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X

Câu 28 [QG.20 - 202– Cho các sơ đồ phản ứng:

(a) Nhiệt độ sôi của E thấp hơn nhiệt độ sôi của CH3COOH

(b) Có hai công thức cấu tạo của F thỏa mãn sơ đồ trên

(c) Hai chất E và T có cùng công thức đơn giản nhất

(d) Đốt cháy hoàn toàn Z, thu được Na2CO3, CO2 và H2O

(e) Từ X điều chế trực tiếp được CH3COOH

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

E: HCOOCH3; X: CH3OH; Y: HCOONa; F: (COOCH3)2; Z: (COONa)2; T: HCOOH

(a) Đúng Este có nhiệt độ sôi thấp hơn axit cacboxylic

(b) Sai Chỉ có 1 công thức cấu tạo của F

(c) Sai E: C2H4O2 ⎯⎯⎯⎯CT §GN→ CH2O; T: CH2O2

(d) Sai (COONa)2 + ½ O2 ⎯⎯→to Na 2 CO 3 + CO 2

(e) Đúng CH3OH + CO ⎯⎯⎯xt, to→ CH3COOH

Câu 29 [QG.20 – 204] Cho sơ đồ phản ứng

(a) Có một công thức cấu tạo của F thoả mãn sơ đồ trên

(b) Chất Z hoà tan Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

(c) Hai chất E và F có cùng công thức đơn giản nhất

Trang 38

(d) Từ Y điều chế trực tiếp được CH3COOH

(e) Nhiệt độ sôi của T thấp hơn nhiệt độ sôi của C2H5OH

(e) Sai vì T là axit HCOOH có nhiệt độ sôi cao hơn ancol C2H5OH

Câu 30 Đốt cháy chất hữu cơ X mạch hở (CnH2n− 2O4) cần 7 mol O2, thu được 8 mol CO2 Đun nóng

a mol X với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được a mol ancol Y và a mol một muối Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 170oC thu được anken Nhận định nào sau đây đúng?

A. Cho X qua dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được kết tủa Ag

A Sai vì X không có CHO nên không tráng bạc

(a) Khi cho a mol T tác dụng với Na dư, thu được a mol khí H2

(b) Có 3 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của E

(c) Chất E có phản ứng tráng gương

(d) Oxi hóa chất T trong điều kiện thích hợp, thu được hợp chất hữu cơ đa chức

(e) Đốt cháy hoàn toàn chất Y, thu được số mol CO2 bằng số mol H2O

Số phát biểu đúng là

Hướng dẫn giải

kE = 3 = 3πCOO; Ancol X tách nước tạo ancol ⇒ X tối thiểu 2C

T: HO – CH2 – COOH ⇒ E là este nối tiếp ⇒ E:

⇒ X: C2H5OH hoặc C3H7OH; Y: CH3COONa hoặc HCOONa; Z: HO–CH2–COONa; F: C2H4

(a) Đúng vì T chứa 2 nhóm OH

(b) Đúng

(c) Sai vì E không chứa CHO

Ngày đăng: 21/06/2023, 02:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w