1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất gạch ốp lát BNC

77 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất gạch ốp lát BNC
Trường học Trường Đại Học Xây Dựng
Chuyên ngành Môi Trường
Thể loại Báo cáo
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương I (6)
    • 1. Tên chủ cơ sở: CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH ỐP LÁT BNC (6)
    • 2. Tên cơ sở: Nhà máy sản xuất gạch ốp lát BNC (6)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở (9)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở (19)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (nếu có) (23)
  • Chương II (29)
    • 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có) (29)
    • 2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (29)
  • Chương III (31)
    • 1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (31)
      • 1.1. Thu gom, thoát nước mưa (31)
      • 1.2. Thu gom, thoát nước thải (31)
      • 1.3. Xử lý nước thải (32)
    • 3. Công trình biện pháp lưu trữ, xử lý chất thải rắn thông thường (51)
    • 4. Công trình biện pháp lưu trữ, xử lý chất thải nguy hại (53)
    • 5. Công trình biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (54)
    • 6. Các phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (55)
    • 7. Công trình biện pháp bảo vệ môi trường khác (59)
    • 8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Đề án bảo vệ môi trường đơn giản (61)
    • 9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (61)
    • 10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (61)
  • Chương IV (62)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với nước thải (62)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với khí thải (62)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với tiếng ồn, độ rung (63)
  • Chương V (65)
    • 1. Kết quả quan trắc định kỳ đối với nước thải (65)
    • 2. Kết quả quan trắc định kỳ đối với bụi, khí thải (66)
    • 3. Kết quả quan trắc môi trường trong quá trình lập báo cáo (68)
  • Chương VI (69)
    • 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư (69)
      • 1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (69)
      • 1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải (69)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải (71)
      • 2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (71)
      • 2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải (72)
      • 2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ cơ sở (72)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm (73)
  • Chương VII (74)
  • Chương VIII (75)

Nội dung

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1. Tên chủ cơ sở: CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH ỐP LÁT BNC. Địa chỉ trụ sở chính: Lô V6.1 Đường N2, Khu công nghiệp Quế Võ II, Xã Ngọc Xá, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh. Đại diện theo pháp luật của chủ dự án: Hoàng Văn Hiệp Chức vụ: Giám đốc Điện thoại: 0983380205 Fax: Email: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần mã số doanh nghiệp 2300987278 do Phòng đăng ký kinh doanh Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp lần đầu ngày 29 tháng 06 năm 2017; đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 12 tháng 11 năm 2021. Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số 0360587746 do Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bắc Ninh – Ban quản lý các KCN cấp lần đầu ngày 06 tháng 9 năm 2017. Mã số thuế: 2300987278. Tổng vốn đầu tư: 540.132.711.000 VNĐ (Năm trăm bốn mươi tỷ, một trăm ba mươi hai triệu, bảy trăm mười một nghìn đồng Việt Nam). Nhu cầu lao động: 270 người

Trang 1

MỤC LỤC

DANH MỤC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 3

DANH MỤC CÁC BẢNG 4

DANH MỤC HÌNH VẼ 5

Chương I 6

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 6

1 Tên chủ cơ sở: CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH ỐP LÁT BNC 6

2 Tên cơ sở: Nhà máy sản xuất gạch ốp lát BNC 6

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 9

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 19

5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (nếu có): 23

Chương II 29

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 29

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có): 29

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường: 29

Chương III 31

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 31

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải: 31

1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 31

1.2 Thu gom, thoát nước thải 31

1.3 Xử lý nước thải 32

3 Công trình biện pháp lưu trữ, xử lý chất thải rắn thông thường: 51

4 Công trình biện pháp lưu trữ, xử lý chất thải nguy hại: 53

5 Công trình biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 54

6 Các phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 55

7 Công trình biện pháp bảo vệ môi trường khác: 59

8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Đề án bảo vệ môi trường đơn giản 61

9 Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp 61

10 Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học 61

Chương IV 62

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 62

Trang 2

1 Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với nước thải: 62

2 Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với khí thải: 62

3 Nội dung đề nghị cấp giấy phép môi trường đối với tiếng ồn, độ rung: 63

Chương V 65

KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 65

1 Kết quả quan trắc định kỳ đối với nước thải 65

2 Kết quả quan trắc định kỳ đối với bụi, khí thải 66

3 Kết quả quan trắc môi trường trong quá trình lập báo cáo 68

Chương VI 69

CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 69

1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư: 69

1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 69

1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 69

2 Chương trình quan trắc chất thải 71

2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ: 71

2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: 72

2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ cơ sở 72

3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 72

Chương VII 74

KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 74

Chương VIII 74

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 75

PHỤ LỤC BÁO CÁO 77

Trang 3

DANH MỤC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BOD Nhu cầu oxy sinh hóa BVMT Bảo vệ môi trường CCN Cụm công nghiệp COD Nhu cầu oxy hóa học CHC Chất hữu cơ

CTNH Chất thải nguy hại CTR Chất thải rắn PCCC Phòng cháy chữa cháy QCVN Quy chuẩn Việt Nam

TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam TNMT Tài nguyên môi trường TSS Tổng chất rắn lơ lửng VSV Vi sinh vật

ĐKTĐ Điều khiển tự động

Trang 4

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1 1 Các hạng mục công trình xây dựng 7

Bảng 3 1 Danh mục hóa chất sử dụng 33

Bảng 3 2 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải 36

Bảng 3 3 Cách kiểm tra và nhận biết lỗi của các thiết bị chính 37

Bảng 3 4 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi, khí thải lò khí hoá than dây chuyền 1 43

Bảng 3 5 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi, khí thải lò khí hoá than dây chuyền 2 44

Bảng 3 6 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quá trình sấy phun dây chuyền 1 45

Bảng 3 7 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quá trình sấy phun dây chuyền 2 46

Bảng 3 8 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quá trình ép gạch dây chuyền 1 47

Bảng 3 9 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quá trình ép gạch dây chuyền 2 47

Bảng 3 10 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quá trình mài, tráng men dây chuyền 1 48

Bảng 3 11 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quá trình mài, tráng men dây chuyền 2 49

Bảng 3 12 Tổng hợp lượng chất thải rắn công nghiệp thông thường của dự án 52

Bảng 3 13 Dự kiến khối lượng chất thải nguy hại phát sinh 53

Bảng 4 2 Giá trị giới hạn tiêu chuẩn khí thải của QCVN 19:2009/BTNMT, Cột B (Kp = 0,8; Kv = 1,0) 63

Bảng 4 3 Giới hạn tối đa cho phép về tiếng ồn (theo mức âm tương đương), dBA 64

Bảng 4 4 Giới hạn tối đa cho phép về độ rung, dB 64

Trang 5

DANH MỤC HÌNH VẼ

Hình 1 1 Vị trí khu đất thực hiện dự án 7

Hình 1 2 Quy trình sản xuất men 9

Hình 1 4 Quy trình công nghệ sản xuất nung 1 lần (sản phẩm gạch lát) 16

Hình 1 6 Hình ảnh sản phẩm của công ty 19

Hình 3 1 Sơ đồ thu gom nước mưa của cơ sở 31

Hình 3 2 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 32

Hình 3 3 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của Nhà máy 34

Hình 3 4 Sơ đồ hệ thống xử lý bụi, khí thải lò khí hoá than 43

Hình 3 5 Sơ đồ hệ thống xử lý bụi, khí thải từ quá trình sấy phun 45

Hình 3 6 Quy trình xử lý bụi phát sinh từ quá trình ép gạch 46

Hình 3 7 Quy trình xử lý bụi phát sinh từ quá trình mài, tráng men 48

Trang 6

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1 Tên chủ cơ sở: CÔNG TY CỔ PHẦN GẠCH ỐP LÁT BNC

Địa chỉ trụ sở chính: Lô V-6.1 Đường N2, Khu công nghiệp Quế Võ II, Xã Ngọc Xá, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh

- Đại diện theo pháp luật của chủ dự án: Hoàng Văn Hiệp

- Chức vụ: Giám đốc

- Điện thoại: 0983380205 Fax: E-mail:

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Cổ phần mã số doanh nghiệp

2300987278 do Phòng đăng ký kinh doanh Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp lần đầu ngày 29 tháng 06 năm 2017; đăng ký thay đổi lần thứ 2 ngày 12 tháng 11 năm

- Nhu cầu lao động: 270 người

2 Tên cơ sở: Nhà máy sản xuất gạch ốp lát BNC

- Địa điểm cơ sở: Lô V-6.1 Đường N2, Khu công nghiệp Quế Võ II, Xã Ngọc

Xá, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh

- Dự án được thực hiện trên khu đất có tổng diện tích 65.880m2 trên Lô V-6.1 Đường N2, Khu công nghiệp Quế Võ II, Xã Ngọc Xá, Thị Xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh Phần diện tích đất này được thuê lại từ Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đô Thị và khu công nghiệp Quế Võ IDICO theo thoả thuận nguyên tắc thuê lại đất tại KCN Quế

Võ II số 31/2017/BĐS/TTNT ngày 25/07/2017 (đính kèm tại phụ lục của báo cáo)

- Ranh giới tiếp giáp cụ thể của khu vực thực hiện dự án như sau:

+ Phía Tây: Giáp khu đất trống của KCN;

+ Phía Đông: Giáp khu đất trống của KCN;

+ Phía Nam: Giáp đường nội bộ N2 của KCN;

+ Phía Bắc: Giáp khu đất trống của KCN;

Trang 8

- Tổng vốn đầu tư dự án: 540.132.711.000 VNĐ (Năm trăm bốn mươi tỷ, một trăm ba mươi hai triệu, bảy trăm mười một nghìn đồng Việt Nam) Căn cứ theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm

2019, cơ sở thuộc nhóm B

- Căn cứ theo Phụ lục II Phụ lục Nghị định 08/2022/NĐ-CP Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, cơ sở không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường

- Căn cứ theo STT 2 Phụ lục IV Phụ lục Nghị định 08/2022/NĐ-CP, dự án thuộc nhóm II

Trang 9

- Căn cứ theo Khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày

17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường

- Căn cứ theo Khoản 3 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, dự án thuộc quyền cấp Giấy phép môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh

- Tiến độ thực hiện: Dự án hoàn thành và đi vào hoạt động từ năm 2019

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở

3.1 Công suất của dự án đầu tư:

- Sản xuất gạch ốp lát với công suất: 5,5 triệu m2/năm

3.2 Công nghệ của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án đầu tư:

Công ty Cổ phần gạch ốp lát BNC lựa chọn dây chuyền công nghệ cao và sử dụng nhiều công đoạn tự động trong quá trình sản xuất Các thiết bị dây chuyền sản xuất đảm bảo các thông số kỹ thuật, dây chuyền vận hành theo một chu trình khép kín

và tự động, hạn chế tối đa sự rơi vãi và rò rỉ, thất thoát nguyên nhiên liệu ra môi trường

* Quy trình công nghệ sản xuất men:

Thuyết minh quy trình sản xuất:

Nguyên liệu: Nguyên lệu men gồm các loại: Frits, fenspat, cao lanh lọc,…

Nguyên liệu được mua về nhà máy theo kế hoạch sản xuất và đưa vào kho dự trữ (trước khi nhập kho nguyên liệu phải được kiểm tra về độ ẩm, cỡ hạt, thành phần hoá học,…)

Sàng rung, khử từ Máy nghiền

Hình 1 2 Quy trình sản xuất men

Trang 10

1 Định lượng Các nguyên liệu làm men được cân đong số lượng,

theo đúng tỷ lệ mà bài phối liệu men yêu cầu

- Quá trình nghiền được thực hiện trong máy nghiền

bi có dung tích 5.000 lít, nghiền trong 3 giờ

- Men sau khi nghiền có dạng huyền phù

3 Bơm màng Bơm màng có tác dụng bơm men từ máy nghiền

sang bể chứa có cánh khuấy

4 Bể chứa, khuấy

Bán sản phẩm men được đưa đến bể chứa có cánh khuấy, men được khuấy liên tục để chống lắng và tăng tính đồng nhất

5 Sàng rung, khử từ

Từ bể khuấy, men được qua sàng rung, lọc sắt từ sau đó men được đem đi làm nguyên liệu cho công đoạn tráng men

* Quy trình công nghệ nung 2 lần (sản phẩm gạch ốp):

Trang 12

Hình 1 3 Quy trình công nghệ sản xuất nung 2 lần (cho sản phẩm gạch ốp)

Thuyết minh quy trình:

1 Cấp liệu thùng, cân Các nguyên liệu làm xương được cân đong

Khí, nhiệt

Bụi, CTR

Hồi lưu khí thải

Khí hoá than

Men, nước

Mực

Khí hoá than

Trang 13

định lượng theo định lượng, nạp vào phếu định lượng

Cân đúng số lượng, công thức sản phẩm

2 Băng tải Chuyển toàn bộ nguyên liệu chạy xuống

băng tải, đẩy tới máy nghiền bi

3 Máy nghiền bi

- Bổ sung nước: tăng độ ẩm

- Bổ sung chất điện giải: làm tăng độ nhớt của hồ

- Quá trình nghiền được thực hiện trong máy nghiền bi có dung tích 60.000 lít Sau khi nghiền xong, bán sản phẩm dưới dạng hồ (hồ phối liệu) có độ ẩm khoảng 35%

Bán sản phẩm (hồ phối liệu) được đưa đến bể khuấy có chứa cánh khuấy, hồ được khuấy liên tục để chống lắng và tăng tính đồng nhất

5 Bơm màng, sàng lọc,

bể khuấy trung gian

Từ bể khuấy, hồ qua sàng rung, lọc sắt từ vào

bể chứa tung gian sau đó bơm piston cao áp cấp hồ vào tháp sấy phun

6 Bơm piston Bơm bán sản phẩm lên tháp sấy phun

7 Tháp sấy phun

- Trong tháp sấy phun, hồ được phun vào dưới dạng sương Nhờ nhiệt độ của dòng khí nóng từ buồng đốt nhiệt độ sấy khoảng 450 - 550ºC, làm hồ bốc hơi ẩm nhanh chóng tạo thành hạt rơi xuống

- Bán sản phẩm ra khỏi thiết bị sấy có dạng hạt với độ ẩm < 6% (bột sơn màu) sau khi sấy phun được sàng để loại bỏ các hạt không đạt yêu cầu (hạt thô)

8 Băng tải, gầu nâng Chuyển bán sản phẩm lên silo chứa bột

9 Silo chứa bột Bột được lưu trữ ít nhất 24h để đạt được độ

đồng nhất về độ ẩm trước khi vào máy ép

10 Băng tải, gầu nâng Chuyển bán sản phẩm lên silo máy ép

11 Silo máy ép Cấp bộ cho hệ thống máy ép

12 Máy ép thuỷ lực

- Máy ép thuỷ lực YB 2800 hoạt động tự động ép gạch mộc với chương trình đã được cài sẵn, bột được ép chặt thành viên

Trang 14

15 Dây truyền tráng men

- Bổ sung thêm men: Men được gia công tại nhà máy và được dự trữ trong thùng khuấy cấp cho dây chuyền trang men

- Gạch sau khi ra khỏi lò nung 1 lần, theo băng chuyền dẫn đưa vào dây chuyền tráng men thực hiện làm sạch, phun ẩm với mục đích điều hoà nhiệt độ và độ ẩm của viên gạch lớp nước có chức năng như 1 lớp keo mỏng giúp cho lớp men bám chặt vào xương – phủ men theo công nghệ tráng thác – in kỹ thuật số

Gạch sau khi tráng men, in kỹ thuật số theo băng chuyền dẫn vào lò nung men – lò thanh lăn, nhiệt độ nung ~ 1.120 ºC, chu kỳ nung ~

50 phút

17 Mài, phân loại

- Mài: Đảm bảo kích thước theo đúng thiết

kế

- Phân loại: Gạch sau khi ra máy mài được kiểm tra, phân loại chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà máy với từng sản phẩm

18 Đóng gói Nhà máy sử dụng hộp đóng gói đã được nhà

cung cấp in sẵn mẫu mã, logo trên bao bì

Hộp gạch thành phẩm được xếp lên kệ bằng máy xếp tự động và được vận chuyển vào kho thành phẩm

* Quy trình công nghệ sản xuất nung 1 lần (sản phẩm gạch lát)

Trang 16

Thuyết minh quy trình:

Nguyên liệu: Nguyên liệu xương gồm các loại: Đất sét, cao lanh, fenspat, bột

vôi, thuỷ tinh lỏng

Băng chuyền dẫn

Ồn

Ồn

Nhiệt, hơi nước, ồn

Dây truyền tráng men

Máy in kỹ thuật số

Nạp tải lò

Lò nung xương + men

Mài, Phân loại

Khí, nhiệt

Bụi, CTR

Hồi lưu khí Khí hoá than

Trang 17

STT Công đoạn Thao tác thực hiện

1 Cấp liệu thùng, cân

định lượng

Các nguyên liệu làm xương được cân đong theo định lượng, nạp vào phếu định lượng Cân đúng số lượng, công thức sản phẩm

2 Băng tải Chuyển toàn bộ nguyên liệu chạy xuống

băng tải, đẩy tới máy nghiền bi

3 Máy nghiền bi

- Bổ sung nước: tăng độ ẩm

- Bổ sung chất điện giải: làm tăng độ nhớt của hồ

- Quá trình nghiền được thực hiện trong máy nghiền bi có dung tích 60.000 lít Sau khi nghiền xong, bán sản phẩm dưới dạng hồ (hồ phối liệu) có độ ẩm khoảng 43%

Bán sản phẩm (hồ phối liệu) được đưa đến bể khuấy có chứa cánh khuấy, hồ được khuấy liên tục để chống lắng và tăng tính đồng nhất

5 Bơm màng, sàng lọc,

bể khuấy trung gian

Từ bể khuấy, hồ qua sàng rung, lọc sắt từ vào

bể chứa trung gian sau đó bơm piston cao áp cấp hồ vào tháp sấy phun

6 Bơm piston Bơm hồ lên tháp sấy phun

7 Tháp sấy phun

- Trong tháp sấy phun, hồ được phun vào dưới dạng sương Nhờ nhiệt độ của dòng khí nóng từ buồng đốt nhiệt độ sấy khoảng 450 - 550ºC, làm hồ bốc hơi ẩm nhanh chóng tạo thành hạt rơi xuống

- Bán sản phẩm ra khỏi thiết bị sấy có dạng hạt với độ ẩm < 6% sau khi sấy phun được sàng để loại bỏ các hạt không đạt yêu cầu (hạt thô)

8 Băng tải, gầu nâng Chuyển hạt nguyên liệu đã được sấy phun

lên silo chứa bột

9 Silo chứa bột Bột được lưu trữ ít nhất 24h để đạt được độ

đồng nhất về độ ẩm trước khi vào máy ép

10 Băng tải, gầu nâng Chuyển bán sản phẩm lên silo máy ép

11 Silo máy ép Cấp bộ cho hệ thống máy ép

Trang 18

12 Máy ép thuỷ lực

- Máy ép thuỷ lực YB 2800 hoạt động tự động ép gạch mộc với chương trình đã được cài sẵn, bột được ép chặt thành viên

- Gạch mộc sau khi ép có độ ẩm 6%

- Gạch sau khi ép dượcđẩy ra khỏi khuôn, thổi sạch bụi và chạy trên băng chuyền vào

lò sấy

13 Hầm sấy hơi nước

Gạch mộc có độ ẩm 6% được đưa vào hầm sấy hơi nước với chu kỳ 50 phút ở nhiệt độ khoảng 350ºC

15 Dây truyền tráng men

- Bổ sung thêm men: Men được gia công tại nhà máy và được dự trữ trong thùng khuấy cấp cho dây chuyền trang men

- Gạch sau khi ra khỏi lò nung 1 lần, theo băng chuyền dẫn đưa vào dây chuyền tráng men thực hiện làm sạch, phun ẩm với mục đích điều hoà nhiệt độ và độ ẩm của viên gạch lớp nước có chức năng như 1 lớp keo mỏng giúp cho lớp men bám chặt vào xương – phủ men theo công nghệ tráng thác – in kỹ thuật số

16 Lò nung xương + men

Gạch sau khi tráng men, in kỹ thuật số theo băng chuyền dẫn vào lò nung xương + men –

lò thanh lăn, nhiệt độ nung ~ 1.140 ºC, chu

kỳ nung ~ 55 phút

17 Mài, phân loại

- Mài: Đảm bảo kích thước theo đúng thiết

kế

- Phân loại: Gạch sau khi ra máy mài được kiểm tra, phân loại chất lượng kích thước –

độ phẳng – bề mặt để loại bỏ phế phẩm

18 Đóng gói Nhà máy sử dụng hộp đóng gói đã được nhà

cung cấp in sẵn mẫu mã, logo trên bao bì

Hộp gạch thành phẩm được xếp lên kệ bằng máy xếp tự động và được vận chuyển vào kho thành phẩm

* Dự án sản xuất theo công nghệ hiện đại thuộc loại hình dự án đầu tư đã đi

Trang 19

vào hoạt động

❖ Sản phẩm của dự án đầu tư:

Sản xuất gạch ốp lát với công suất: 5,5 triệu m2/năm tương đương 132.000 tấn/năm

Nhà máy được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quyết định số 561/QĐ-STNMT ngày 14/11/2017, hoạt động chính thức từ năm 2019 và đã đạt được 100% công suất thiết kế

Hình 1 5 Hình ảnh sản phẩm của công ty

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn

cung cấp điện, nước của cơ sở:

Trong quá trình sản xuất sản phẩm của nhà máy, dự án có sử dụng các nguyên liệu hóa chất như sau:

Bảng 1 2 Nhu cầu nguyên, nhiên, vật liệu hóa chất sử dụng của dự án

lượng Xuất xứ Công đoạn

I Nguyên liệu chính

1 Đất sét 1

5,78% MKN; 66,59%

SiO2; 20,67% Al2O3; 0,71% Fe2O3; 0,94%

nước

Trang 20

3 Feldspart

0,63% KMN; 73,66%

SiO2; 14,77% Al2O3; 0,51% Fe2O3; 0,7%

44% MKN; 0,48%

SiO2; 0,06% Al2O3; 0,02% Fe2O3; 0,02%

59,5% SiO2; 8,5%

Al2O3; 0,68% Fe2O3; 2,7% K2O; 7,4%

II Nguyên nhiên liệu phụ

Trang 21

10 Bao bì đóng gói sản

Trong nước Đóng gói

nước

Mài sản phẩm

12 Dầu mỡ bôi trơn máy

móc thiết bị

Dầu paraffin CHnH2n+2

14 Than

Sử dụngcho quá trình khí hoá than

Tấn/năm

41.250

Trong nước Sản xuất

Sử dụng cho quá trình đốt trực tiếp

2.021

(Nguồn: Công ty Cổ phần gạch ốp lát BNC)

Nhu cầu sử dụng điện:

- Điện của dự án phục vụ cho các nhu cầu sau:

+ Phục vụ cho dây chuyền sản xuất;

+ Phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt của nhân viên, chiếu sáng xung quanh

Nguồn điện được cung cấp bởi Công ty Điện lực Bắc Ninh thông qua hệ thống cấp điện của khu vực Theo hoá đơn sử dụng điện trong 3 tháng gần nhất của dự án (tháng 1, 2, 3 năm 2023 kèm theo phụ lục của báo cáo), lượng điện tiêu thụ hàng tháng cao nhất 2.832.690 kWh/tháng

Nhu cầu sử dụng nước:

Hiện tại Nhà máy dử dụng nguồn nước sạch do Công ty Cổ phần đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Quế Võ IDICO

Nhu cầu sử dụng nước của Nhà máy chủ yếu phục vụ cho nhu cầu sinh hoạt hàng ngày của công nhân viên và sản xuất Theo hóa đơn tiền nước 03 tháng gần nhất (tháng 1,2,3 năm 2023 kèm theo phụ lục của báo cáo) của cơ sở trung bình 372

Trang 22

- Nước cấp cho sản xuất:

+ Nước cấp cho hoạt đông nghiền xương là: 85 m3/ngày.đêm (lượng nước này

được nguyên liệu hấp thụ hết không tạo ra nước thải)

+ Nước cấp cho hoạt động nghiền men: 75 m3/ngày.đêm (lượng nước này được

nguyên liệu hấp thụ hết không tạo ra nước thải

+ Nước cấp cho hoạt động phun ẩm của quá trình tráng men: 60 m3/ngày.đêm + Nước cấp cho hoạt động vệ sinh thiết bị công nghiệp: 21,75 m3/ngày.đêm

+ Nước cấp bổ sung cho hoạt động lọc bụi ướt (khu vực sấy phun): 50

m3/ngày.đêm

+ Nước cấp bổ sung cho hoạt động làm mát lò khí hoá than: 45 m3/ngày.đêm + Nước cấp cho mục đích khác (tưới cây, rửa sân đường nội bộ, rửa xe ra vào công ty, PCCC,…): trung bình 15m3/ngày

Tổng nhu cầu nước sử dụng cho Nhà máy khoảng 372 m3/ngày

Bảng 1 3 Cân bằng sử dụng nước của cơ sở

nước cấp

Lượng nước thải (m 3 /ngày) (xả ra HTXL tập trung)

Ghi chú

02 Nước cấp cho hoạt động

Tuần hoàn sử dụng, không xả

ra môi trường

03 Nước cấp cho hoạt động

04

Nước cấp cho hoạt động

phun ẩm của quá trình tráng

men

05 Nước cấp cho hoạt động vệ

sinh thiết bị công nghiệp 21,75 -

06

Nước cấp bổ sung cho hoạt

động lọc bụi ướt (khu vực

(tưới cây, rửa sân đường nội

bộ, rửa xe ra vào công ty,

Trang 23

PCCC,…)

5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở (nếu có):

Tổng hợp các loại máy móc, thiết bị chính của nhà máy trong quá trình hoạt động sản xuất ở bảng sau:

Bảng 1 4 Máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất của dự án

TT Tên máy móc thiết bị Xuất xứ Năm sản

xuất Tình trạng

Đơn vị tính

Số lượng

Máy móc phục vụ sản xuất

2 Thanh dẫn hướng lưu

5 Phễu thu cho băng tải Việt Nam 2017 90% Cái 180

6 Thiết bị lưu động băng tải Việt Nam 2017 90% Cái 14

12 Phễu nạp cho quả nghiền Việt Nam 2017 90% Cái 04

13 Che an toàn quả nghiền Việt Nam 2017 87% Cái 07

15 Khuấy hồ (không bao

Trang 24

16 Bơm piston Trung Quốc 2017 90% Cái 08

21 Khuấy thùng hồ trung

27 Khuấy thùng chứa bột

Trang 25

37 Sàng rung men cao tần Trung Quốc 2017 90% Cái 06

42 Tổng khuôn 300x450x5

43 Tổng khuôn 300x600x5

46 Biến tần quạt thổi sấy Trung Quốc 2017 90% Cái 16

47 Biến tần quạt hút sấy Trung Quốc 2017 90% Cái 02

48 Thiết bị tráng engobe Trung Quốc 2017 90% Cái 01

49 Thùng chứa men + bơm Trung Quốc 2017 90% Cái 01

50 Nạp tải lò biscuit Trung Quốc 2017 90% Cái 01

52 Dây chuyền tráng men

55 Máy in kỹ thuật số Trung Quốc 2017 90% Cái 03

57 Nạp tải sấy sơ bộ Trung Quốc 2017 90% Cái 02

Trang 26

58 Sấy sơ bộ Trung Quốc 2017 90% Cái 02

64 Nạp sấy dây chuyền men Trung Quốc 2017 90% Cái 01

65 Sấy dây chuyền men Trung Quốc 2017 90% Cái 01

66 Máy dỡ gạch tự động Trung Quốc 2017 90% Cái 02

67 Bắn nhiệt hồng ngoại Trung Quốc 2017 90% Cái 01

Trang 27

80 Rửa lưới Trung Quốc 2017 90% Cái 01

85 Cabin phun + súng phun

86 Nén khí cho súng phun Trung Quốc 2017 90% Cái 01

Dụng cụ, thiết bị phục vụ sản xuất

87 Cân (500g – 0,01g) Trung Quốc 2017 90% Cái 01

91 Máy kiểm tra thành phần

93 Kiểm tra độ căng KTS Trung Quốc 2017 90% Cái 01

94 Kiểm tra độ căng cơ Trung Quốc 2017 90% Cái 01

95 Xác định thành phần hoá

96 Kiểm tra độ mài mòn

97 Kiểm tra độ phẳng, kích

98 Kiểm tra cơ lý nhiệt cao Trung Quốc 2017 90% Cái 01

99 Kiểm tra cường độ gạch Trung Quốc 2017 90% Cái 01

Trang 28

100 Kiểm tra sốc nhiệt Trung Quốc 2017 90% Cái 01

(Nguồn: Công ty Cổ phần gạch ốp lát BNC)

Tất cả các máy móc thiết bị phục vụ giai đoạn vận hành của công ty thường xuyên được sửa chữa, bảo dưỡng định kỳ theo quy định của nhà máy với từng loại máy móc

Ngoài các loại máy móc phục vụ cho hoạt động của dây chuyền sản xuất thì công

ty còn trang bị các máy móc, thiết bị văn phòng như: máy vi tính, máy in…để phục vụ cho hoạt động hành chính văn phòng, điều hành hoạt động kinh doanh

Trang 29

Chương II

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU

TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có):

- Căn cứ quyết định số 9028/QĐ - BTC ngày 08/10/2014 của Bộ Công thương phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp hỗ trợ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;

- Căn cứ quyết định số 879/QĐ - TTg ngày 09/06/2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lượng phát triển công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 tầm nhìn 2035;

- Căn cứ quyết định số 1831/QĐ - TTg của Thủ tướng chính phủ: Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030 ngày 09 tháng 10 năm 2013;

- Căn cứ quyết định số 105/2014/QĐ – UBND ngày 31/3/2014 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc ban hành quy định quản lý CTR trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh;

- Căn cứ chấp thuận chủ trương đầu tư số 57/QĐ – UBND; chứng nhận lần đầu ngày 08/02/2021, của UBND tỉnh Bắc Ninh cấp cho công ty

Dự án “Nhà máy sản xuất gạch ốp lát BNC” được thực hiện trên khu đất có tổng diện tích 65.880 m2 tại Lô V-6.1, Đường N2, KCN Quế Võ II, Xã Ngọc Xá, Thị xã Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam thuê lại đất đã có cơ sở hạ tầng của Công ty Cổ phần đầu tư phát triển đô thị và khu công nghiệp Quế Võ IDICO theo Hợp đồng thuê đấy số 31/2017/BĐS/HĐKT ngày 31/09/2017, dự án là phù hợp quy hoạch phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bắc Ninh Góp phần tận dụng tốt diện tích đất công nghiệp sẵn có, tạo thêm giá trị gia tăng cho sản phẩm công nghiệp của tỉnh Bắc Ninh, tăng tính cạnh tranh; tăng thêm nguồn vốn đầu tư, tạo thêm công ăn việc làm cho khoảng

270 lao động của tỉnh Bắc Ninh; nâng cao hiệu quả đầu tư và đóng góp ngân sách của nhà nước Việt Nam và của tỉnh Bắc Ninh

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường:

Nước thải sinh hoạt phát sinh trong quá trình vận hành Dự án được Chủ dự án thu gom, xử lý tại Nhà máy bằng 01 hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tổng công suất

là 21m3/ngày.đêm đạt quy chuẩn tiếp nhận của KCN Quế Võ II (QCVN 40:2011/BTNMT, cột B) Theo Quyết định số 561/QĐ-UBND ngày 14/11/2017, Công

ty Cổ phần gạch ốp lát BNC đã được Uỷ ban Nhân dân tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhà máy sản xuất gạch ốp lát BNC, địa điểm Lô V-6.1 Đường N2, Khu công nghiệp Quế Võ II, Xã Ngọc Xá, Thị Xã Quế

Võ, Tỉnh Bắc Ninh Việc quản lý xả thải của Dự án do Ban quản lý khu công nghiệp

Trang 30

Quế Võ II chịu trách nhiệm, đảm bảo tuân thủ quy định chung và khả năng chịu tải khu vực

Hiện tại KCN Quế Võ II đã có hệ thống thu gom xử lý nước thải tập trung với công suất 1.000 m3/ngày đêm để thu gom, xử lý nước thải cho khoảng 20 công ty trong KCN với tổng khối lượng nước thải dự kiến lớn nhất khoảng 600 m3/ngày đêm đạt QCVN 40:2011/BTNMT, cột A trước khi xả ra môi trường “Dự án Nhà máy sản xuất gạch ốp lát BNC” phát sinh nước thải sinh hoạt với khối lượng là 20,25 m3/ngày đêm, lượng nước thải này được đưa qua hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt với công suất 21 m3/ngày đêm để xử lý đạt TC KCN Quế Võ II sau đó sẽ được đấu nối với hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN với công suất 1.000 m3/ngày đêm Do vậy hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN Quế Võ II có đủ khả năng tiếp nhận và xử lý đạt tiêu chuẩn thải ra ngoài môi trường trước khi thải vào môi trường

Nước thải sản xuất: toàn bộ lượng nước từ hoạt động sản xuất sẽ được tuần hoàn

sử dụng không xả ra ngoài môi trường

Môi trường không khí: Đối với bụi, khí thải phát sinh, Chủ dự án đã đầu tư xây dựng HTXL bụi, khí thải đảm bảo khí thải sau xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn môi trường hiện hành Để đánh giá hiện trạng môi trường không khí, cơ sở đã phối hợp với

cơ quan tư vấn tiến hành đo đạc, lấy mẫu và phân tích chất lượng môi trường khí thải

quý I, II, III, IV năm 2022; quý I năm 2023 (kết quả kèm theo phụ lục) Từ kết quả

phân tích cho thấy, chất lượng mẫu khí thải của công ty có các chỉ tiêu nằm trong giá trị giới hạn cho phép của QCVN 19:2009/BTNMT, cột B

✓ Chất thải rắn: Chất thải rắn thông thường (rác thải sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp) và chất thải nguy hại phát sinh tại cơ sở được chủ cơ sở ký hợp đồng với đơn

vị có chức năng để thu gom, vận chuyển, xử lý theo đúng quy định, đảm bảo không thải trực tiếp ra môi trường

Trang 31

Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI

TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải:

1.1 Thu gom, thoát nước mưa:

- Hệ thống thu gom, thoát nước mưa được xây dựng riêng với hệ thống thu gom, thoát nước thải

- Đối với nước mưa mái: Cơ sở đã lắp đặt hệ thống đường ống nhựa PVC D90mm

để thu gom nước mưa trên mái Sau đó nước mưa được dẫn ra hệ thống thu gom nước mưa bề mặt;

- Đối với nước mưa chảy tràn:

Bố trí hệ thống hố ga và cống xung quanh các hạng mục công trình để thu gom nước mưa Nước mưa theo cống dẫn bằng cống BTCT với đường kính D500mm tổng chiều dài khoảng 480m sau đó được đấu nối trực tiếp vào hệ thống thoát nước mưa chung của KCN qua 01 điểm đấu nối

Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống thoát nước mưa

Kiểm tra phát hiện thiết bị hư hỏng, mất mát để có kế hoạch sửa chữa, thay thế kịp thời

Thực hiện tốt các công tác vệ sinh công cộng để giảm bớt nồng độ các chất trong nước mưa

Hình 3 1 Sơ đồ thu gom nước mưa của cơ sở

1.2 Thu gom, thoát nước thải

a, Nước thải sinh hoạt

➢ Nước thải sinh hoạt của công ty được thu gom như sau:

Công ty sử dụng 03 bể tự hoại 3 ngăn, có tổng dung tích là 32m3 để xử lý sơ bộ nước thải từ nhà vệ sinh Toàn bộ nước thải sinh hoạt sau xử lý sơ bộ được bơm về hệ

Song chắn rác

Hệ thống thoát nước chung của dự án

Hố ga, cống thoát nước

Trang 32

thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 21 m3/ngày đêm bằng đường ống PVC D60, tổng chiều dài khoảng 150m

b, Nước thải sản xuất

+ Nước từ quá trình vệ sinh thiết bị công nghiệp: Lượng nước phát sinh trong quá trình vệ sinh thiết bị công nghiệp khoảng 21,15m3/ngày, lượng nước này sẽ không xả

ra ngoài mà được quay trở lại bể thu hồi nước thải Tận dụng làm nước cấpcho quá trình sản xuất (quá trình nghiền xương của Nhà máy)

+ Nước thải phát sinh từ hoạt động phun ẩm cho quá trình tráng men: Lượng nước thải phát sinh trong quá trình tráng men khoảng 16m3/ngày, lượng nước này sẽ không xả ra ngoài mà được quay trở lại bể thu hồi nước thải Tận dụng làm nước cấp cho quá trình sản xuất (quá trình nghiền xương của Nhà máy)

+ Nước làm mát lò khí hoá than: Nước thải phát sinh từ quá trình này được làm sạch và sử dụng tuần hoàn trong hệ thống bể tuần hoàn 500m3 Định kỳ 1 năm/lần sục rửa cặn lắng đi sử dụng lại tại lò than xích

+ Nước thải từ quá trình lọc bụi ướt: Toàn bộ nước thải phát sinh từ quá trình lọc bụi ướt sẽ được sử dụng tuần hoàn Định kỳ 1-2 lần/năm, nhà máy tiến hành nạo vét lượng cặn phát sinh khoảng 1.440 – 2.880 kg/lần Thuê đơn vị có chức năng thu gom

xử lý

1.3 Xử lý nước thải

Đối với nước thải sinh hoạt

Lượng nước thải sinh hoạt phát sinh là 20,25 m3/ngày, lượng nước thải phát sinh được xử lý bằng 03 bể tự hoại 3 ngăn, tổng dung tích 32 m3 sau đó thoát dẫn vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của nhà máy

- Cấu tạo: Bể tự hoại của Công ty có cấu tạo gồm 3 ngăn lắng và 1 ngăn khử trùng như hình sau:

Hình 3 2 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại Hiện tại nhà máy đã xây dựng 03 bể tự hoại có tổng dung tích là 32 m3

Ngoài ra trong quá trình hoạt động, dự án còn áp dụng một số biện pháp sau:

Trang 33

- Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống đường ống dẫn nước thải Kiểm tra phát hiện hỏng hóc, mất mát để có kế hoạch sửa chữa, thay thế kịp thời

- Định kỳ (6 tháng/lần) bổ sung chế phẩm vi sinh vào bể tự hoại để nâng cao hiệu quả làm sạch công trình

- Tránh không để rơi vãi dung môi hữu cơ, xăng dầu, xà phòng,…xuống bể tự hoại Các chất này làm thay đổi môi trường sống của các vi sinh vật, do đó giảm hiệu quả xử lý của bể tự hoại

- Thực hiện nghiêm túc chương trình giám sát môi trường hàng năm để hạn chế

ô nhiễm môi trường

Nhà máy đã xây dựng hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 21 m3/ngày đêm, sử dụng công nghệ sinh học Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của nhà máy như sau:

* Quy trình xử lý:

Trang 34

Hình 3 3 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của Nhà máy

Thuyết minh quy trình:

Thuyết minh quy trình công nghệ xử lý:

- Nước thải sinh hoạt của Nhà máy chủ yếu là nước thải từ khu vệ sinh Nước thải nhà vệ sinh được xử lý sơ bộ qua hệ thống bể tự hoại 3 ngăn có tổng thể tích 32m3 Toàn bộ nước thải sinh hoạt sau xử lý sơ bộ được bơm đến bể tiếp nhận nước thải, sau đó nước thải được bơm đến bể tiếp nhận

1 Bể tiếp nhận: Nước thải sinh hoạt sau xử lý sơ bộ được dẫn đến bể tiếp nhận

Từ bể tiếp nhận, nước thải được bơm qua bể điều hoà để tiếp tục xử lý

Máy thổi khí

Bồn lọc áp lực

Bùn tuần hoàn

Trang 35

2 Bể Điều Hòa: Bể được thiết kế với thể tích hợp lý đủ để chứa ổn định lưu

lượng và nồng độ các chất ô nhiễm trong nước Bể điều hòa có lắp hai bơm chìm và phao báo mức, bơm luân phiên hoạt động theo phao báo mức Nước từ bể điều hòa

được bơm cấp lên bể phản ứng

3 Bể Anoxic: Từ bể điều hoà, nước thải được bơm qua bể phân huỷ sinh học

trong điều kiện thiếu oxy – bể Anoxic Xử lý hợp chất có chứa N và P thông qua quá trình Nitrat hóa và Photphoril

Quá trình Nitrat hóa xảy ra như sau:

Hai chủng loại vi khuẩn chính tham gia vào quá trình này là Nitrosonas và Nitrobacter Trong môi trường thiếu oxi, các vi khuẩn sẽ khử Nitrat Denitrificans sẽ tách oxi của Nitrat (NO3-) và Nitrit (NO2-) theo chuỗi chuyển hóa:

NO3-→ NO2-→N2O →N2

Khí N2 tạo thành sẽ thoát khỏi nước và ra ngoài

Với quá trình Photphorit hóa, chủng loại vi khuẩn tham gia vào quá trình này là Acinetobacter Các hợp chất hữu cơ chứa Photpho sẽ được hệ vi khuẩn chuyển hóa thành hợp chất mới không chứa photpho và các hợp chất có chứa photpho nhưng dễ phân hủy đối với chủng vi sinh vật hiếu khí

Cũng tại đây hóa chất dinh dưỡng (như Methanol) cũng sẽ được châm vào để bổ sung dưỡng chất cho quá trình khử nito

6 NO3- + 5 CH3OH → 5 CO2 + 3 N2 + 7 H2O + 6 OH

-Nước thải sau khi được xử lý sinh học thiếu khí tiếp tục được chuyển sang bể hiếu khí để xử lý sinh học hiếu khí

4 Bể SBR: Tiến hành sục khí vào nguồn nước, oxy được sục qua nước thải để

giảm nhu cầu oxy hoá BOD và nhu cầu oxy hoá học COD

5 Bồn lọc áp lực: Nước thải được bơm vào bồn lọc áp lực, trong bồn lọc được

đổ đầy vật liệu lọc ( Sỏi, Cát, than hoạt tính, ) Nước được thu ra bên dưới đáy bể qua

các chụp lọc cát nhanh Áp lực trong bể lọc duy trì trong khoảng 2 - 4 atm

6 Bể quan trắc: Bổ sung clo vào bể để xử lý lượng Coliform có trong nước thải Nước thải sau khi qua bể khử trùng được dẫn ra hệ thống nước thải chung của KCN

Nước thải đầu ra sau hệ thống xử lý đảm bảo đạt tiêu chuẩn tiếp nhận của KCN (QCVN 40:2011/BTNMT, cột B)

Bảng 3 1 Danh mục hóa chất sử dụng

Trang 36

STT Hoá chất Khối lượng (kg/m 3 ) Khối lương (kg/ngày)

- Thông số kỹ thuật cơ bản:

Bảng 3 2 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải

Quy trình vận hành:

* Kiểm tra tủ điện điều khiển trung tâm

Kiểm tra điện

- Kiểm tra về điện áp: đủ áp (380-400V), đủ pha (3 pha) Nếu không đủ điều kiện vận hành: mất pha, thiếu hoặc dư áp thì không nên hoạt động hệ thống vì lúc này các thiết bị sẽ dễ xảy ra sự cố

- Kiểm tra trạng thái làm việc của các công tắc, cầu dao Tất cả các thiết bị phải ở trạng thái sẵn sàng làm việc

Lưu ý: Đối với những nhân viên không được giao nhiệm vụ vận hành, tuyệt đối không

điều chỉnh các công tắc trên tủ điện điều khiển

* Kiểm tra hệ thống van và đường ống công nghệ

Trang 37

Kiểm tra các van trên đường ống đã đúng vị trí đóng/mở phù hợp với quy trình vận hành hay chưa

Lưu ý: Đối với những nhân viên không được giao nhiệm vụ vận hành, tuyệt đối không

tự ý đóng mở các van trên đường ống

* Kiểm tra thiết bị

Trước khi bật máy cũng như sau khi máy đã hoạt động cần kiểm tra tình trạng của tất cả các thiết bị trong HTXLNT Sau khi hệ thống hoạt động liên tục, ổn định cần kiểm tra lại tình trạng của các thiết bị, máy móc sau mỗi ngày, chú ý những hiện tượng

có thể ảnh hưởng đến hoạt động của chúng

Bảng 3 3 Cách kiểm tra và nhận biết lỗi của các thiết bị chính

1 Bơm nước thải • Nguồn điện cấp vào bơm

• Tín hiệu truyền về Hệ thống ĐKTĐ

• Hoạt động của bơm theo phao hoặc/và chương trình điều khiển tự động

• Lưu lượng bơm khi hoạt động

• Độ rung, tiếng ồn khi hoạt động

• Rò rỉ tại các mối hàn, khớp nối, van, …

• Các phụ tùng, linh kiện hao mòn trong quá trình hoạt động: phốt bơm, lượng dầu, nhớt, mỡ bò, ron, mối nối, …

2 Máy thổi khí • Nguồn điện cấp vào máy

• Tín hiệu truyền về Hệ thống ĐKTĐ

• Hoạt động của máy chương trình điều khiển tự động

• Lưu lượng khí cấp và áp suất làm việc

• Độ rung, tiếng ồn khi hoạt động

• Rò rỉ tại các mối hàn, khớp nối, van, …

• Các phụ tùng, linh kiện hao mòn trong quá trình hoạt động: V-belt, dầu, nhớt, mỡ bò, ron, mối nối, …

3 Thiết bị phân phối khí Khả năng phân phối khí trên bề mặt bể ở tất cả các vị trí

4 Thiết bị đo mức • Khả năng đóng/mở tiếp điểm

• Chế độ đóng/mở bơm

5 Bồn chứa hóa chất • Lượng hóa chất trong bồn

• Mối nối từ bồn vào các thiết bị khác như: bơm, van, ống thông khí, …

Trang 38

STT Hạng mục thiết bị Công tác kiểm tra

6 Bơm định lượng • Lưu lượng hoá chất bơm khi hoạt động

• Độ rung, tiếng ồn khi hoạt động

• Rò rỉ tại các mối hàn, khớp nối, van, …

* Vận hành hệ thống:

Vận hành các thiết bị trong phạm vi điều khiển của tủ điều khiển trung tâm Sau khi tiến hành các bước kiểm tra và chuẩn bị hóa chất, ta tiến hành cho hệ thống đi vào hoạt động như sau:

Bước 1: Mở cửa tủ điều khiển (TĐK) trung tâm, kéo các công tắc trên các CB

con để chuyển tất cả CB con sang vị trí ON (nếu trước đó chưa bật) Điều này cho phép điện đã sẵn sàng ở các tiếp điện vào của tất cả các khởi động từ

Bước 2: Đóng cửa tủ điều khiển kiểm tra đồng hồ đo cường độ dòng điện, hiệu

điện thế,

Bước 3: Sau khi đã chuẩn bị xong TĐK, bật máy khuấy hóa chất, cấp nước sạch

pha hóa chất và bỏ hóa chất vào các bồn chứa và chuyển sang bước 4 bắt đầu tiến hành cho hệ thống đi vào hoạt động

Bước 4: Bật bơm cấp nước từ bể điều hòa sang bể kỵ khí Điều chỉnh mức của

bơm cấp đảm bảo lưu lượng bơm khoảng 0,8 m3/h Bật công tắc bơm áp, mở van đường khí nén vào bộ trộn khí

Bước 5: Bật công tắc các bơm hóa chất, bơm tuần hoàn bùn, máy thổi khí bể hiếu

khí, gạt bùn và bơm bùn tuần hoàn bể lắng Điều chỉnh timer các thiết bị với thời gian hoạt động và nghỉ thích hợp

Bước 6: Sau khi quan sát thấy có nước đầy tới mức nước trong bể trung gian Bật

công tắc bơm chìm trong bể trung gian bơm lên bồn lọc

Bước 7: Kiểm tra bể lắng đảm bảo bể hoạt động tốt Phần nước được tách đã

trong và không có hạt rắn lơ lửng Kiểm tra bể lắng đảm bảo phần bùn lắng được tuần hoàn hết tránh hiện tượng bùn nổi

Bước 8: Kiểm tra Sv30 tại bể nước hiếu khí (Đong bằng bình định mức, xác định

lượng bùn hiếu khí trong bể Trường hợp Sv30 lớn quá 40% thể tích ta tiến hành mở van xả của bơm bùn bơm sang bể tuần hoàn kỵ khí sau 1 - 2 giờ lấy mẫu kiểm tra Sv30 lần tiếp theo cho đến khi chỉ số Sv30 đạt ngưỡng 30% Trường hợp Sv30 nhỏ hơn hoặc bằng 30% thể tích ta tiếp tục vận hành bình thường).

* Các sự cố và cách khắc phục

- Các sự cố về thiết bị:

+ Cần kiểm tra toàn bộ thiết bị và các công trình xử lý vào đầu mỗi ca làm việc Những sự cố không thể giải quyết được cần báo ngay với cấp trên để đưa ra biện pháp giải quyết

Ngày đăng: 20/06/2023, 22:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w