1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Dự án “Sản xuất thiết bị cầm tay và các sản phẩm nhựa dùng cho xây dựng”

62 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Dự án “Sản xuất thiết bị cầm tay và các sản phẩm nhựa dùng cho xây dựng”
Trường học Trường Đại học Xây Dựng Việt Nam
Chuyên ngành Môi trường và Quản lý môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,24 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương I (7)
    • 1.1. Tên chủ cơ sở (7)
    • 1.2. Tên cơ sở (7)
    • 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở (8)
      • 1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở (8)
      • 1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở (10)
        • 1.3.2.1. Quy trình sản xuất tay cầm bàn chải, cán dao các loại bằng kim loại (12)
        • 1.3.2.2. Quy trình sản xuất các sản phẩm bằng nhựa (bàn xoa không cần cán hoặc có cán, tay cầm bàn chải, cán, thùng đựng sơn bằng nhựa, dụng cụ kê chổi sơn, dụng cụ để hái trái cây, bay) (13)
        • 1.3.2.3. Quy trình sản xuất dao putty (15)
        • 1.3.2.4. Quy trình sản xuất sủi cán, kéo các lo ại, dụng cụ khuấy sơn, cưa (17)
        • 1.3.2.6. Quy trình sản xuất bàn chải, chổi các loại bằng nhựa (19)
      • 1.3.3. Sản phẩm của cơ sở (23)
    • 1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở (24)
      • 1.4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng của cơ sở (24)
      • 1.4.2. Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng của cơ sở (25)
      • 1.4.3. Nguồn cung cấp nước sử dụng của cơ sở (25)
  • Chương II (30)
    • 2.1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có) (30)
    • 2.2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có) (31)
  • Chương III (32)
    • 3.1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (32)
      • 3.1.1. Thu gom, thoát nước mưa (32)
      • 3.1.2. Thu gom, thoát nước thải (34)
      • 3.1.3. Xử lý nước thải (35)
        • 3.1.3.1. Công trình xử lý nước thải sinh hoạt (35)
        • 3.1.3.2. Công trình xử lý nước thải sản xuất (40)
    • 3.2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (41)
      • 3.2.1. Hệ thống xử lý bụi, khí thải phát sinh từ khu vực nghiền nhựa và đánh bóng kim loại (41)
      • 3.2.2. Hệ thống xử lý bụi phát sinh từ công đoạn nghiền nhựa, đúc ép nhựa, sơn, sấy sau sơn (43)
    • 3.3. Công trình, biện pháp lưu gi ữ, xử lý chất thải rắn thông thường (44)
    • 3.4. Công trình, biện pháp lưu gi ữ, xử lý chất thải nguy hại (45)
    • 3.6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (47)
    • 3.7. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (49)
    • 4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (52)
    • 4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với bụi, khí thải (52)
      • 4.2.1. Nguồn phát sinh khí thải (52)
      • 4.2.2. Vị trí xả nước thải, phương thức xả thải (52)
    • 4.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (53)
      • 4.3.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung (53)
      • 4.3.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn (54)
      • 4.3.3. Quy chuẩn so sánh (54)
  • Chương VI.............................................................................................................................. 55 (55)
    • 6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của cơ sở (55)
      • 6.1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (55)
      • 6.1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải (55)
    • 6.2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật (58)
      • 6.2.1. Môi trường nước thải (58)
      • 6.2.2. Môi trường khí thải (58)
    • 6.3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm (59)
  • Chương VII (61)
  • PHỤ LỤC (62)

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ....................................................i DANH MỤC CÁC BẢNG......................................................................................................v DANH MỤC CÁC HÌNH......................................................................................................vi Chương I....................................................................................................................................7 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ........................................................................................7 1.1.Tên chủ cơ sở:....................................................................................................................7 1.2.Tên cơ sở: ...........................................................................................................................7 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: ..................................................8 1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở: ...................................................................................8 1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở:.................................................................................. 10 1.3.2.1. Quy trình sản xuất tay cầm bàn chải, cán dao các loại bằng kim loại ...............12 1.3.2.2. Quy trình sản xuất các sản phẩm bằng nhựa (bàn xoa không cần cán hoặc có cán, tay cầm bàn chải, cán, thùng đựng sơn bằng nhựa, dụng cụ kê chổi sơn, dụng cụ để hái trái cây, bay) .....................................................................................................................13 1.3.2.3. Quy trình sản xuất dao putty...................................................................................15 1.3.2.4. Quy trình sản xuất sủi cán, kéo các loại, dụng cụ khuấy sơn, cưa.....................17

Trang 1

MỤC LỤC

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT i

DANH MỤC CÁC BẢNG v

DANH MỤC CÁC HÌNH vi

Chương I 7

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 7

1.1 Tên chủ cơ sở: 7

1.2 Tên cơ sở: 7

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: .8

1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở: .8

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở: 10

1.3.2.1 Quy trình sản xuất tay cầm bàn chải, cán dao các loại bằng kim loại 12

1.3.2.2 Quy trình sản xuất các sản phẩm bằng nhựa (bàn xoa không cần cán hoặc có cán, tay cầm bàn chải, cán, thùng đựng sơn bằng nhựa, dụng cụ kê chổi sơn, dụng cụ để hái trái cây, bay) .13

1.3.2.3 Quy trình sản xuất dao putty 15

1.3.2.4 Quy trình sản xuất sủi cán, kéo các lo ại, dụng cụ khuấy sơn, cưa 17

1.3.2.6 Quy trình sản xuất bàn chải, chổi các loại bằng nhựa .19

1.3.3 Sản phẩm của cơ sở 23

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 24

1.4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng của cơ sở: 24

1.4.2 Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng của cơ sở 25

1.4.3 Nguồn cung cấp nước sử dụng của cơ sở 25

Chương II 30

SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, 30

KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 30

2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có): 30

2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có): 31

Chương III 32

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP 32

Trang 2

BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 32

3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 32

3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 32

3.1.2 Thu gom, thoát nước thải: 34

3.1.3 Xử lý nước thải: 35

3.1.3.1 Công trình xử lý nước thải sinh hoạt 35

3.1.3.2 Công trình xử lý nước thải sản xuất 40

3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: 41

3.2.1 Hệ thống xử lý bụi, khí thải phát sinh từ khu vực nghiền nhựa và đánh bóng kim loại: 41

3.2.2 Hệ thống xử lý bụi phát sinh từ công đoạn nghiền nhựa, đúc ép nhựa, sơn, sấy sau sơn: 43

3.3 Công trình, biện pháp lưu gi ữ, xử lý chất thải rắn thông thường: 44

3.4 Công trình, biện pháp lưu gi ữ, xử lý chất thải nguy hại: 45

3.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường: 47

3.7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 49

Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt ĐTM được thể hiện tại bảng sau: 49 Chương IV 52

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 52

4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 52

4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với bụi, khí thải: 52

4.2.1 Nguồn phát sinh khí thải 52

4.2.2 Vị trí xả nước thải, phương thức xả thải 52

4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 53

4.3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung 53

4.3.2 Vị trí phát sinh tiếng ồn 54

4.3.3 Quy chuẩn so sánh 54

Chương VI 55

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CỦA DỰ ÁN 55

6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của cơ sở 55

Trang 3

6.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 55

6.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 55

6.2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 58

6.2.1 Môi trường nước thải 58

6.2.2 Môi trường khí thải 58

6.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 59

Chương VII 61

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 61

PHỤ LỤC 62

Trang 4

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Trang 5

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1 Các hạng mục công trình chính c ủa cơ sở 8

Bảng 2 Quy mô công suất của dự án 9

Bảng 3 Danh mục máy móc, thiết bị hiện tại của cơ sở 10

Bảng 4 Sản phẩm của cơ sở 23

Bảng 5 Nguyên, vật liệu sử dụng cho sản xuất 24

Bảng 6 Tổng hợp nhu cầu sử dụng điện, nước 26

Bảng 7 Cân bằng sử dụng nước của cơ sở khi hoạt động ổn định 28

Bảng 8 Các thông số của hệ thống xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học 39

Bảng 9 Danh mục máy móc, thiết bị của hệ thống xử lý nước thải sinh ho ạt 40

Bảng 10 Danh mục hóa chất sử dụng của hệ thống xử lý nước thải sinh ho ạt 40

Bảng 11 Các thông số cơ bản của hệ thống xử lý nước thải sản xuất 41

Bảng 12 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải từ quá trình đánh bóng kim lo ại 42 Bảng 13 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý khí thải tại công đoạn nghiền nhựa, đúc ép nhựa, sơn, sấy sau sơn 44

Bảng 14 Chất thải rắn thông thường hiện tại và sau mở rộng của cơ sở 45

Bảng 15 Lượng chất thải nguy hại phát sinh hiện tại và sau mở rộng của cơ sở 46

Bảng 16 Thời gian dự kiến thực hiện vận hành thử nghiệm 55

Bảng 17 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả xử lý của công trình 55

Bảng 18 Các phương pháp l ấy và phân tích mẫu 57

Trang 6

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1 Quy trình sản xuất tay cầm bàn chải, cán dao các loại bằng kim loại 12

Hình 2 Quy trình sản xuất các sản phẩm bằng nhựa (bàn xoa không cần cán hoặc có cán, tay cầm bàn chải, cán, thùng đựng sơn bằng nhựa, dụng cụ kê chổi sơn, dụng cụ để hái trái cây, bay); 13

Hình 3 Quy trình sản xuất dao Putty 15

Hình 4 Quy trình sản xuất sủi cán, dao kéo các loại, dụng cụ khuấy sơn, cưa 17

Hình 5 Quy trình sản xuất bàn chải, chối các loại bằng cán gỗ 18

Hình 6 Quy trình sản xuất bàn chải, chổi các loại bằng nhựa 19

Hình 7 Quy trình sản xuất mở lắp chai bia 20

Hình 8 Quy trình sản xuất thùng thép đựng sơn 22

Hình 9 Sơ đồ thu gom nước mưa của cơ sở 32

Hình 10 Hệ thống thu gom, thoát nước mưa của dự án 33

Hình 11 Hệ thống thu gom, thoát nước thải 34

Hình 12 Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn 35

Hình 13 Sơ đồ công nghệ hệ thống XLNT sinh hoạt công suất 10m3/ngày đêm 37

Hình 14 Quy trình xử lý nước thải sản xuất 40

Hình 15 Sơ đồ thu gom và xử lý khí thải tại khu vực đánh bóng kim loại 41

Hình 16 Sơ đồ thu gom và xử lý khí thải tại công đoạn nghiền nhựa, đức ép nhựa, sơn, sấy sau sơn 43

Trang 7

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1.1 Tên chủ cơ sở:

Công ty TNHH Công cụ Cibon Việt Nam

- Địa chỉ văn phòng: Lô CN1-8, KCN Quế Võ III, xã Việt Hùng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh

- Người đại diện pháp luật của chủ cơ sở: YI ZHAI

Chức danh: Giám đốc đại diện

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, mã số doanh nghiệp: 2301082539 do Phòng đăng ký kinh doanh- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp, chứng nhận đăng ký lần đầu ngày 25/02/2019, thay đổi lần thứ 2 ngày 07/07/2021

- Giấy chứng nhận đầu tư số 3298691932 do Ban quản lý các Khu công nghiệp tỉnh Bắc Ninh cấp chứng nhận lần đầu ngày 18/02/2019 và chứng nhận thay đổi lần thứ

Vận hành thử và đi vào hoạt động chính thức: tháng 3/2020

Đối với mục tiêu thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn): Đi vào hoạt động tháng 6/2021

Đối với mục tiêu: Sản xuất dụng cụ mở lắp hộp; bàn xoa không cần cán hoặc có cán; thùng nhựa đựng sơn; thùng thép đựng sơn; dụng cụ khuấy sơn; cưa; dụng cụ vẽ gạch trong xây dựng; bay; các loại dao và xẻng bằng nhựa hoặc kim loại dùng trong xây dựng; móc treo dùng trong xây dựng; dụng cụ kê chổi sơn; dụng cụ để hái trái cây: Đi vào hoạt động thánh 12/2021

1.2 Tên cơ sở:

Dự án “Sản xuất thiết bị cầm tay và các sản phẩm nhựa dùng cho xây dựng”

a, Địa điểm cơ sở:

Lô CN1-8, KCN Quế Võ III, xã Việt Hùng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Trang 8

b, Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:

- Văn bản số 979/XN-UBND ngày 05 tháng 08 năm 2019 UBND huyện Quế Võ cấp giấy xác nhận Đăng ký Kế hoạch Bảo vệ Môi trường dự án “Sản xuất thiết bị cầm tay và các sản phẩm nhựa dùng cho Xây dựng”

- Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 30 tháng 3 năm 2022 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Dự án

“Sản xuất thiết bị cầm tay và các sản phẩm nhựa dùng cho xây dựng”

c, Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):

- Tổng vốn đầu tư dự án: 85.290.000.000 VNĐ (Tám mươi lăm tỷ, hai trăm chín mươi triệu đồng Việt Nam) Căn cứ theo quy định tại Khoản 2 Điều 9 Luật Đầu tư công

số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng 06 năm 2019, cơ sở thuộc nhóm B

- Căn cứ theo STT 2 Phụ lục IV Phụ lục Nghị định 08/2022/NĐ-CP, dự án thuộc nhóm II

- Căn cứ theo Khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày

17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường

- Căn cứ theo Khoản 3 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, dự án thuộc quyền cấp Giấy phép môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh

1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:

1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở:

a) Quy mô xây dựng

Cơ sở hoạt động tại Lô CN1-8, KCN Quế Võ III, xã Việt Hùng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, hiện tại đã xây dựng hoàn thiện xong các công trình xây dựng, hoạt động sản xuất Diện tích các hạng mục công trình như sau:

Bảng 1 Các hạng mục công trình chính của cơ sở STT Các hạng mục công trình Diện tích xây dựng (m

2 ) Tiến độ thi công Hiện tại Ổn định

Trang 9

b) Quy mô công suất hoạt động của cơ sở

Quy mô công suất của dự án như sau:

Bảng 2 Quy mô công suất của dự án

15 Sản xuất các loại dao và xẻng bằng nhựa hoặc kim

19

Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và quyền

phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán

buôn) doang thu dự kiến

5.000.000.000VNĐ

(Nguồn: Công ty TNHH Công cụ Cibon Việt Nam)

Trang 10

1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở:

Cơ sở sử dụng thiết bị máy móc đạt tiêu chuẩn và được sản xuất theo thông số kỹ thuật và yêu cầu của Công ty, máy móc chủ yếu nhập khẩu từ Trung Quốc Danh mục máy móc phục vụ cho hoạt động của cơ sở như sau:

Bảng 3 Danh mục máy móc, thiết bị hiện tại của cơ sở

Năm sản xuất

2022

Trung Quốc

2022

Trung Quốc

Quốc

10 Máy tự động kiểm tra độ cứng của kim loại Cái 2 2019

2022

Trung Quốc

2022

Trung Quốc

Trang 11

STT Tên sản phẩm Đơn vị lượng Số

Năm sản xuất

20 Máy ép thủy lực loại 4 cột dùng cho kim

Trung Quốc

(Nguồn: Công ty TNHH Công cụ Cibon Việt Nam)

Ngoài ra, công ty còn đầu tư thêm các máy móc, thiết bị phục vụ cho văn phòng như máy tính, phần mềm, điện thoại, máy photo, máy fax, bàn ghế,…

Quy trình sản xuất, kinh doanh được tổ chức một cách chặt chẽ theo một quy trình khép kín, đảm bảo quá trình sản xuất được thực hiện một cách đồng bộ, giảm thiểu chi phí sản xuất, nâng cao năng suất lao động của công nhân đồng thời đảm bảo chất lượng sản phầm đầu ra

Dây chuyền công nghệ sản xuất được áp dụng cho dự án rất tiên tiến, hiện đại và đồng bộ, được sử dụng hiệu quả và rộng rãi Đặc điểm nổi bật của dây chuyền công nghệ này là:

- Công nghệ tiên tiến, độ chính xác cao;

- Phù hợp với quy mô đầu tư đã được lựa chọn;

- Sử dụng lao động, năng lượng, nguyên vật liệu hợp lý;

- Chất lượng sản phẩm được kiểm nghiệm trong suốt quá trình sản xuất;

- Đảm bảo an toàn cho môi trường

Trang 12

1.3.2.1 Quy trình sản xuất tay cầm bàn chải, cán dao các loại bằng kim loại

Hình 1 Quy trình sản xuất tay cầm bàn chải, cán dao các loại bằng kim loại

Thuyết minh quy trình sản xuất:

Bước 1: Khi nhận đơn cần kiểm tra tính khả thi để tiến hành sản xuất, giai đoạn này trải qua các bước cụ thể:

- Nhận đơn hàng

- Phân tích đánh giá đơn hàng và làm rõ của đơn hàng

- Lập và duyệt kế hoạch sản xuất, gia công

- Chuẩn bị nguyên liệu bao gồm các loại như: nhựa, gỗ, nilong

Bước 2: Cắt Máy sẽ cắt nguyên liệu (gỗ, nhựa) thành các loại tay cầm, cán có hình thù khác nhau

Bước 3: Khoan Sau khi cắt, thành phần được đưa sang công đoạn khoan lỗ Lỗ khoan có kích thước phù hợp với từng loại sản phẩm

Bước 4: Tiện Thành phẩm sau khi khoan sẽ được đưa vào máy tiện để tạo hình

Trang 13

thành phẩm

Bước 5: Đánh bóng Thành phẩm sau đó được chuyển sang công đoạn đánh bóng bằng máy đánh bóng chuyên dụng có sử dụng cồn để làm sạch sản phẩm

Bước 6: Bọc vỏ nhựa Thành phẩm sau khi được đánh bóng sẽ được bọc một lớp

vỏ nhựa ngoài để tiện cầm nắm Tránh trầy xước, hư hỏng

Bước 7: Đóng gói Sản phẩm hoàn chỉnh được đóng gói và xuất cho khách hàng

1.3.2.2 Quy trình sản xuất các sản phẩm bằng nhựa (bàn xoa không cần cán hoặc

có cán, tay cầm bàn chải, cán, thùng đựng sơn bằng nhựa, dụng cụ kê chổi sơn, dụng

cụ để hái trái cây, bay)

Hình 2 Quy trình sản xuất các sản phẩm bằng nhựa (bàn xoa không cần cán hoặc có cán, tay cầm bàn chải, cán, thùng đựng sơn bằng nhựa, dụng cụ kê chổi

sơn, dụng cụ để hái trái cây, bay);

Thuyết minh quy trình sản xuất:

Toàn bộ quá trình sản xuất sản phẩm từ nhựa được thực hiện khép kín trên một tổ hợp thiết bị đúc khép kín và hoàn toàn động

Bước 1: Khi nhận đơn cần kiểm tra tính khả thi để tiến hành sản xuất, giai đoạn này trải qua các bước cụ thể:

- Nhận đơn hàng

- Phân tích đánh giá đơn hàng và làm rõ của đơn hàng

Nguyên liệu

Hút nhựa vào buồng chứa

Nhiệt, hơi hữu cơ

Kiểm tra chất lượng Dập terminal

Ép khuôn

Gia nhiệt (170-220oC)

Đóng gói, nhập kho

Nhiệt, hơi hữu cơ

Bavie thải bỏ

Sản phẩm lỗi

Trang 14

- Lập và duyệt kế hoạch sản xuất, gia công

- Chuẩn bị nguyên liệu bao gồm các loại như: hạt nhựa

Bước 2: Hút nhựa vào buồng chứa: Nguyên liệu của quá trình sản xuất là các hạt nhựa trắng hoặc hạt nhựa nguyên sinh Hạt nhựa được đưa vào phễu cấp liệu, theo đường ống đi vào bộ phận gia nhiệt

Bước 3: Gia nhiệt: Hạt nhựa được đi qua phễu cấp liệu sang trục vít có gắn heater

để làm chảy vật liệu, nhiệt độ gia nhiệt từ 170-220oC

Bước 4: Ép khuôn: Nhựa sau khi nóng chảy thành dạng lỏng sẽ được đưa vào khuôn ép thành các hình dạng theo yêu cầu

Bước 5: Ép khuôn: Quá trình gia nhiệt và ép khuôn được thực hiện trong buồng kín của thiết bị, khả năng phát tán khí thải vào ngoài môi trường không đáng kể

Bước 6: Dập terminal: Chi tiết đúc được đưa đến bộ phận dập terminal Bavia được loại bỏ

Bước 7: Kiểm tra: Bộ phận kỹ thuật sẽ kiểm tra, nếu có sản phẩm lỗi hỏng sẽ được thu hồi gom, thuê đơn vị xử lý

Đóng gói, nhập kho: Công nhân dưới xưởng sẽ thực hiện công việc gia công, đưa sản phẩm vào các hộp đựng trước khi nhập kho

Trang 15

1.3.2.3 Quy trình sản xuất dao putty

Hình 3 Quy trình sản xuất dao Putty

Thuyết minh quy trình sản xuất:

Bước 1: Nhận đơn hàng

Khi nhận được đơn hàng cần kiểm tra tính khả thi để tiến hành sản xuất Giai đoạn này trải qua các bước cụ thể:

- Nhận đơn hàng

- Phân tích đánh giá đơn hàng và làm rõ yêu cầu của đơn hàng

- Lập và duyệt kế hoạch sản xuất, gia công

Trang 16

- Chuẩn bị nguyên liệu bao gồm các loại như: thép, nhựa, gỗ

Bước 6: Sơn chống gỉ và sấy

Lưỡi dao sau khi được làm sạch, nhúng qua lớp sơn chống gỉ (Acrylic polyurethane) bên ngoài chống han gỉ sau đó qua máy sấy, thời gian sấy là 15 giây, nhiệt

Trang 17

1.3.2.4 Quy trình sản xuất sủi cán, kéo các loại, dụng cụ khuấy sơn, cưa

Hình 4 Quy trình sản xuất sủi cán, dao kéo các loại, dụng cụ khuấy sơn, cưa

Thuyết minh quy trình sản xuất:

Bước 1: Nguyên liệu:

- Chuẩn bị nguyên liệu bao gồm các loại như: thép, nhựa

Bước 2: Cắt laser

Cắt laser là dùng máy chiếu laser có năng lượng và độ sáng cao vào kim loại, để cắt sắt với chất lượng bề mặt, đường cắt đẹp và có độ chính xác rất cao

Bước 3: Mài và dập

Sau công đoạn cắt laser thành phẩm được đưa sang công đoạn mài để mài bề mặt

Sử dụng nước và dầu Sodium nitrite pha với nước để tiến hành mài Tùy sản phẩm sẽ

có công đoạn dập để tạo ký hiệu cho sản phẩm Tại công đoạn này phát sinh bụi, tiếng

ồn, nước thải chứa thành phần gồm dầu và chất thải rắn là các mạt sắt, ba via

Nguyên liệu

Cắt laser

Đánh bóng Mài/dập

Làm sạch

Bọc nhựa

Đóng gói, nhập kho Lắp cán nhựa

Trang 18

Bước 4: Hàn

Sau công đoạn mài và dập thành phẩm sẽ được đưa sang công đoạn hàn để kết nối các điểm nối với nhau tạo thành 1 thảnh các khối đồng nhất Tại công đoạn này phát sinh bụi, khí thải, tiếng ồn

Bước 5: Đánh bóng

Thành phẩm sau đó được chuyển sang công đoạn đánh bóng, sử dụng máy đánh bóng chà vào thành phẩm để tạo độ bóng cho sản phẩm Công đoạn đánh bóng dùng hóa chất đánh bóng cho kim loại

Bước 6: Làm sạch

Thành phẩm sau khi đánh bóng được chuyển sang công đoạn làm sạch Sử dụng nước nóng ở nhiệt độ khoảng 80oC để làm sạch bề mặt thành phẩm Công đoạn này sử dụng chất tẩy sáp để làm sạch thành phẩm

Bước 7: Bọc nhựa

Dao, kéo sau khi được làm sạch, để khô và bọc một lớp vỏ bọc bằng nhựa bên ngoài

Bước 8: Lắp cán nhựa

Thành phần sủi cán (phần kim loại) sẽ được gia công gắn với cán (sản xuất tại công

ty theo quy trình bên dưới) được sản phẩm hoàn chỉnh

Bước 9: Đóng gói

Sản phẩm hoàn chỉnh được đóng gói và xuất cho khách hàng

1.3.2.5 Quy trình sản xuất bàn chải, chổi các loại bằng gỗ

Hình 5 Quy trình sản xuất bàn chải, chối các loại bằng cán gỗ

Trang 19

Thuyết minh quy trình sản xuất

Bước 1: Nhận đơn hàng Khi nhận đơn cần kiểm tra tính khả thi để tiến hành sản xuất, giai đoạn này trải qua các bước cụ thể:

- Nhận đơn hàng

- Phân tích đánh giá đơn hàng và làm rõ của đơn hàng

- Lập và duyệt kế hoạch sản xuất, gia công

- Chuẩn bị nguyên liệu bao gồm các loại như: gỗ, dây chổi bằng nhựa, dây chổi bằng thép, dây chổi bằng sợi hữu cơ, Gỗ nhập về dạng bán thành phẩm có hình dạng, kích thước theo yều của sản phẩm

Bước 2: Khoan Tạo hình thành những thanh gỗ có bề rộng và chiều dày cần thiết theo đúng thân của từng loại bàn chải và chổi

Bước 4: Luồn sợi Tiếp theo đến công đoạn luồn sợi, tùy theo các yêu cầu của sản phẩm mà có sợi bằng nhựa, sợi bằng thép, sợi bằng sợi hữu cơ Công đoạn luồn sợi được thực hiện bằng máy tự động, máy sẽ luồn sợi và lỗ và ghim lại Máy vi tính sẽ điều khiển máy móc làm các bàn chải, chổi khác nhau để sử dụng cho các mục đích khác nhau Bước 5: Tỉa, uốn Sợi sau khi luồn sẽ được tỉa, uốn theo mục đích sử dụng của từng loại bài chải, chổi

Bước 6: Đóng gói

Sản phẩm hoàn chỉnh được đóng gói và xuất cho khách hàng

1.3.2.6 Quy trình sản xuất bàn chải, chổi các loại bằng nhựa

Hình 6 Quy trình sản xuất bàn chải, chổi các loại bằng nhựa

Trang 20

* Thuyết minh quy trình:

Bước 1: Nhận đơn hàng Khi nhận đơn cần kiểm tra tính khả thi để tiến hành sản xuất, giai đoạn này trải qua các bước cụ thể:

- Nhận đơn hàng

- Phân tích đánh giá đơn hàng và làm rõ của đơn hàng

- Lập và duyệt kế hoạch sản xuất, gia công

- Chuẩn bị nguyên liệu bao gồm các loại như: nhựa, dây chổi bằng nhựa, dây chổi bằng thép, dây chổi bằng sợi hữu cơ,

Bước 2: Đúc nhựa để tạo hình thành những có bề rộng và chiều dày cần thiết theo đúng thân của từng loại bàn chải và chổi

Bước 3: Luồn sợi Tiếp theo đến công đoạn luồn sợi, tùy theo các yêu cầu của sản phẩm mà có sợi bằng nhựa, sợi bằng thép, sợi bằng sợi hữu cơ Công đoạn luồn sợi được thực hiện bằng máy tự động, máy sẽ luồn sợi và lỗ và ghim lại Máy vi tính sẽ điều khiển máy móc làm các bàn chải, chổi khác nhau để sử dụng cho các mục đích khác nhau Bước 4: Đóng gói Sản phẩm được kiểm tra và sau đó sản phẩm hoàn chỉnh được đóng gói và xuất cho khách hàng

1.3.2.7 Quy trình sản xuất mở lắp chai

Hình 7 Quy trình sản xuất mở lắp chai bia

Nước thải

CTR, khí thải

CTR

Trang 21

* Thuyết minh quy trình sản xuất

Bước 1: Nhận đơn hàng

Khi nhận được đơn hàng cần kiểm tra tính khả thi để tiến hành sản xuất Giai đoạn này trải qua các bước cụ thể:

- Nhận đơn hàng

- Phân tích đánh giá đơn hàng và làm rõ yêu cầu của đơn hàng

- Lập và duyệt kế hoạch sản xuất, gia công

- Chuẩn bị nguyên liệu bao gồm các loại như: Inox, nhựa, gỗ

Bước 2: Cắt

Nguyên liệu là thep tròn được đưa vào máy cắt laser để cắt theo kích thước yêu cầu của đơn hàng

Bước 3: Đột dập

Sau khi cắt nguyên liệu được đưa đến máy đột dập để tán 1 đầu cho mỏng và có

độ cong phù hợp để mở nắp chai bia Ngoài ra, trên thành phẩm được dập tên của sản phẩm theo yêu cầu của đơn hàng

Bước 4: Mạ

Công đoạn mạ sẽ không được thực hiện tại công ty mà công ty sẽ thuê đơn vị khác thực hiện nên không phát sinh khí thải nước thải tại công đoạn này

Bước 5: Kiểm tra, đóng gói

Sản phẩm sẽ được kiểm tra, sau đó các sản phẩm đạt yêu cầu được đóng gói, dãn nhãn và xuất cho khách hàng Sản phẩm không đạt sẽ được thu gom xử lý

Trang 22

1.3.2.8 Quy trình sản xuất thùng thép đựng sơn

Hình 8 Quy trình sản xuất thùng thép đựng sơn

Thuyết minh công nghệ:

Bước 1: Nguyên liệu:

- Chuẩn bị nguyên liệu bao gồm các loại như: thép

Bước 2: Cắt laser

Cắt laser là dùng máy chiếu laser có năng lượng và độ sáng cao vào kim loại, để cắt sắt với chất lượng bề mặt, đường cắt đẹp và có độ chính xác rất cao

Bước 3: Mài và dập

Sau công đoạn cắt laser thành phẩm được đưa sang công đoạn mài để mài bề mặt

Sử dụng nước và dầu Sodium nitrite pha với nước để tiến hành mài Tùy sản phẩm sẽ

có công đoạn dập để tạo ký hiệu cho sản phẩm Tại công đoạn này phát sinh bụi, tiếng

ồn, nước thải chứa thành phần gồm dầu và chất thải rắn là các mạt sắt, ba via

Bước 4: Hàn

Sau công đoạn mài và dập thành phẩm sẽ được đưa sang công đoạn hàn, công ty

có sử dụng que hàn để kết nối để kết nối các điểm nối với nhau tạo thành 1 thảnh các khối đồng nhất Tại công đoạn nhau này phát sinh bụi, khí thải, tiếng ồn

Bước 5: Đánh bóng

Thành phẩm sau đó được chuyển sang công đoạn đánh bóng, sử dụng máy đánh bóng chà vào thành phẩm để tạo độ bóng cho sản phẩm Công đoạn đánh bóng dùng hóa chất đánh bóng cho kim loại

Nguyên liệu

Cắt laser

Đánh bóng Mài/dập

Trang 23

Bước 6: Làm sạch

Thành phẩm sau khi đánh bóng được chuyển sang công đoạn làm sạch Sử dụng nước nóng ở nhiệt độ khoảng 80oC để làm sạch bề mặt thành phẩm Công đoạn này sử dụng chất tẩy sáp để làm sạch thành phẩm

15 Các loại dao và xẻng bằng nhựa hoặc

19

Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập

khẩu và quyền phân phối bán buôn

(không thành lập cơ sở bán buôn)

doanh thu dự kiến

5.000.000.000VNĐ

Trang 24

1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:

1.4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng của cơ sở:

Trong quá trình hoạt động, cơ sở sử dụng các loại nguyên vật liệu, hóa chất chính sau:

Bảng 5 Nguyên, vật liệu sử dụng cho sản xuất

STT Tên nguyên liệu/ hóa

kim loại dao, kéo sau

khi mài mặt, lưỡi)

Hợp chất sarcosine, muối sulfonate, ester, axit carboxylic, axit amin béo, muối carboxylate, sáp parafin, hợp chất của boron).

III Phụ liệu

Trang 25

STT Tên nguyên liệu/ hóa

1.4.2 Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng của cơ sở

Dự án sử dụng nguồn điện được cấp bởi Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc Nguồn điện cung cấp cho Công ty được lấy từ trạm biến áp 2000KVA của Công ty TNHH Đầu

tư phát triển khu công nghiệp EIP Điện được sử dụng cho các mục đích như sinh hoạt, hoạt động của máy móc sản xuất

Dự kiến lượng điện tiêu thụ khoảng 15.000 Kwh/năm

- Nhu cầu dùng điện gồm:

+ Điện cung cấp cho các nhà quản lý, điều hành

+ Điện cung cấp cho máy móc, thiết bị và phục vụ sản xuất

+ Điện cung cấp cho hệ thống điều hòa không khí của nhà máy

+ Điện chiếu sáng hành lang

+ Dùng cho các nhu cầu khác

1.4.3 Nguồn cung cấp nước sử dụng của cơ sở

Nguồn nước cung cấp nước: Được lấy từ nguồn nước sạch khu công nghiệp

Nhu cầu sử dụng nước:

Nước cấp cho sinh hoạt:

Số lao động của nhà máy là 130 người

Trong giai đoạn hoạt động ổn định, lượng nước sử dụng ước tính khoảng 7,150

m3/ngày ≈ 185,9 m3/tháng

Nước dùng cho hoạt động sản xuất:

Nước cấp cho quá trình mài bề mặt kim loại (mặt mặt, mài lưỡi dao, kéo) khoảng 2m3/ngày.đêm

Nước cấp cho công đoạn ngâm dao, kéo (vật dụng bằng kim loại) bổ sung mỗi ngày 0,1m3

Nước cấp cho quá trình làm sạch vật dụng bằng kim loại phát sinh khoảng 0,5m3

Trang 26

(Nước cấp cho quá trình làm sạch và từ công đoạn ngâm dao, kéo sẽ được tuần hoàn tái sử dụng nên lượng nước cấp hàng ngày chủ yếu bổ sung cho quá trình bốc hơi nước)

Nước vệ sinh, tưới cây:

Nhu cầu nước cung cấp cho mục đích khác khoảng 0,3m3/ngày ≈ 7,8 m3/tháng

➔ Tổng lượng nước cấp cho nhà máy khi đi vào hoạt động ổn định là: 10,05

m3/ngày đêm

Nước cấp cho phòng cháy chữa cháy:

Theo TCVN 2622: 1995, lưu lượng nước cấp cho một đám cháy đảm bảo

10 l/s và số lượng đám cháy đồng thời cần được tính toán 1 Dự án có diện tích

< 150 ha nên theo TCVN 2622 ÷ 1995 thì nhu cầu dùng nước tính cho một đám cháy với lưu lượng 15 (l/s) trong 3h Nhu cầu nước chữa cháy là: Wcc13h = 0.015 

60  60  3 = 162(m3)

Tổng hợp nhu cầu sử dụng điện nước của dự án được thể hiện tại bảng 1.5:

Bảng 6 Tổng hợp nhu cầu sử dụng điện, nước

cấp

KCN Quế Võ III

Dự án bố trí bể nước ngầm 50

m3 để chứa nước phục vụ sinh hoạt, tưới

phòng để thực hiện công tác PCCC

2.1 + Nước sinh hoạt m3/ngày.đêm 7,150

2.2 + Nước sản xuất m3/ngày.đêm 2,6

Nước cấp cho công

đoạn ngâm dao, kéo

(vật dụng bằng kim

loại (lượng nước bổ

sung hàng ngày)

Trang 27

STT Nhu cầu Đơn vị Số lượng Nguồn cung

Trang 28

Bảng 7 Cân bằng sử dụng nước của cơ sở khi hoạt động ổn định

STT Mục đích sử dụng

Định mức cấp nước

Lượng nước

bổ sung hàng ngày

Lưu lượng

sử dụng Tổng (m

3 /ngày)

Lượng nước thải (m 3 /ngày)

Ghi chú

01 Nước cấp sinh hoạt

130 lít/người/

Nước cấp cho quá trình mài

bề mặt kim loại (mài lưỡi

để lắng (2m3) phần mạt

từ quá trình mài sắt, nước trong sẽ chảy tràn

về ngăn chứa (3m3) nước và sử dụng tuần hoàn lại quá trình sản xuất

03

Nước cấp cho công đoạn

ngâm dao, kéo (vật dụng

đêm

0,5 m3/ngày đêm

Trang 29

STT Mục đích sử dụng

Định mức cấp nước

nước

bổ sung hàng ngày

Lưu lượng

sử dụng Tổng (m

3 /ngày)

Lượng nước thải (m 3 /ngày)

0,3 m3/ngày đêm

0,3 m3/ngày đêm

-

m3/lượt

Wcc13h = 0.015  60 

60  3 = 162(m3/lượt)

162(m3/lượt)

-

Trang 30

Chương II

SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có):

“Dự án Sản xuất thiết bị cầm tay và các sản phẩm nhựa dùng cho xây dựng” có địa

chỉ tại Lô CN1-8, KCN Quế Võ III, xã Việt Hùng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Sự phù hợp của cơ sở với các quy hoạch phát triển liên quan:

- Quyết định số 396/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2013 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc điều chỉnh quy hoạch các Khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020 tầm nhìn đến năm 2030

- Văn bản số 2349/TTg-KTN ngày 31/12/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc bổ sung, điều chỉnh các khu công nghiệp trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh

- Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 13/04/2009 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc thành lập Khu công nghiệp Quế Võ III, tỉnh Bắc Ninh;

- Quyết định số 216/QĐ-UBND ngày 05/05/2022 cảu UBND tỉnh Bắc Ninh về việc điều chỉnh Quyết định số 436/QĐ-UBND ngày 13/04/2009 của UBND tỉnh Bắc Ninh

về việc thành lập KCN Quế Võ III, tỉnh Bắc Ninh

- Văn bản số 759/UBND-XDCB ngày 06/04/2016 của UBND tỉnh Bắc Ninh về việc điều chỉnh tên chủ đầu tư tại Quyết định thành lập Khu công nghiệp Quế Võ III, tỉnh Bắc Ninh;

- Quyết định số 965/QĐ-UBND ngày 23/7/2008 về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng Khu công nghiệp Quế Võ III, tỷ lệ 1/2000;

- Quyết định số 176/QĐ-UBND ngày 19/04/2019 phê duyệt Đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Công nghiệp Quế Võ III, tỉnh Bắc Ninh

Khu công nghiệp Quế Võ III do Công ty TNHH Đầu tư phát triển Khu công nghiệp EIP đầu tư Dự án “Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Quế Võ III – Giai đoạn I” đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định số 140/QĐ-BTNMT ngày 19/01/2018 và cấp Giấy xác nhận hoàn thành công trình Bảo vệ môi trường số 03/GXN-BTNMT ngày 20/01/2021 Quyết định số 1481/QĐ-BTNMT ngày 28/07/2021 Quyết định của Bộ Tài Nguyên

và Môi trường về việc đính chính thông tin trong Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường Giai đoạn I của Dự án “Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật KCN Quế

Võ III- giai đoạn 1” số 03/GXN- BTNMT ngày 20 tháng 01 năm 2021

Trang 31

Khu công nghiệp Quế Võ III là Khu công nghiệp đa ngành nghề, các ngành nghề hoạt động chính bao gồm: Công nghiệp điện tử, viễn thông; Công nghiệp hỗ trợ; Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng cao cấp; Công nghiệp lắp rắp, chế tạo; Công nghiệp chế biến nông sản, thực phẩm; Sản xuất vật liệu xây dựng,…

Dự án "Sản xuất thiết bị cầm tay và các sản phẩm nhựa dùng cho xây dựng” hoàn

toàn phù hợp với nhu cầu của Công ty TNHH Công cụ Cibon Việt Nam, thúc đẩy phát triển ngành công nghiệp địa phương, góp phần tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động, tăng nguồn thuế cho nhà nước và góp phần đáng kể vào sự phát triển kinh tế của tỉnh Bắc Ninh như quy hoạch đề ra

2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có):

Nước thải của cơ sở sau khi được xử lý qua hệ thống xử lý nước thải của công ty được đấu nối vào hạ tầng khu công nghiệp Quế Võ III

Khu công nghiệp Quế Võ III do Công ty TNHH Đầu tư phát triển Khu công nghiệp EIP đầu tư Dự án “Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật Khu công nghiệp Quế Võ III – Giai đoạn I” đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định số 140/QĐ-BTNMT ngày 19/01/2018 và cấp Giấy xác nhận hoàn thành công trình Bảo vệ môi trường số 03/GXN-BTNMT ngày 20/01/2021

Quyết định số 1481/QĐ-BTNMT ngày 28/07/2021 Quyết định của Bộ Tài Nguyên

và Môi trường về việc đính chính thông tin trong Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường Giai đoạn I của Dự án “Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật KCN Quế

Võ III- giai đoạn 1” số 03/GXN- BTNMT ngày 20 tháng 01 năm 2021

KCN đã đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 2.000 m3/ngày đêmvà được Bộ Tài nguyên và Môi trường xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môi trường số 03/GXN-BTNMT ngày 20/01/2021

- Chất thải rắn: Chất thải rắn thông thường (rác thải sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp) và chất thải nguy hại phát sinh tại cơ sở được chủ cơ sở ký hợp đồng với đơn vị

có chức năng để thu gom, vận chuyển, xử lý theo đúng quy định, đảm bảo không thải trực tiếp ra môi trường

Ngày đăng: 20/06/2023, 21:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w