MỤC LỤC MỤC LỤC 1 DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 4 DANH MỤC CÁC BẢNG 5 DANH MỤC HÌNH VẼ 6 MỞ ĐẦU 7 CHƯƠNG I 9 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 9 1.1. Tên chủ cơ sở 9 1.2. Tên cơ sở 9 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 10 1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở. 10 1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở 12 1.3.3. Sản phẩm của cơ sở 16 1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 17 1.4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu, vât liệu trong quá trình hoạt động của dự án: 17 1.4.2. Nhu cầu sử dụng nước của dự án trong quá trình hoạt động 17 1.4.3. Nhu cầu sử dụng điện của dự án trong quá trình hoạt động 18 1.5. Các thông tin khác liên quan đến dự án. 18 1.5.1. Tiến độ thực hiện dự án 18 1.5.2. Tổng mức đầu tư 18 1.5.3. Tổ chức quản lý vận hành dự án 18 CHƯƠNG II 20 SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 20 2.1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường. 20 2.2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 20 CHƯƠNG III 22 KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 22 3.1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 22 3.1.1. Thu gom, thoát nước mưa. 22 3.1.2. Thu gom, thoát nước thải 24 3.1.3. Xử lý nước thải 27 3.2. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 38 3.3. Công trình,biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn nguy hại 39 3.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 40 3.6. Phương pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 41 3.7. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường. 42 CHƯƠNG IV 43 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 43 4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 43 4.1.1. Nguồn phát sinh nước thải 43 4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn. 44 4.2.1. Nguồn phát sinh tiếng ồn 44 4.2.2. Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung 44 4.2.3. Quy chuẩn so sánh 44 CHƯƠNG V 45 KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 45 5.1. Kết quả quan trắc môi trường đối với nước thải 45 5.2. Kết quả quan trắc môi trường trong quá trình lập báo cáo 45 CHƯƠNG VI 48 CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 48 6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: 48 6.2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy đinh của pháp luật. 48 6.2.1. Đối với nước thải 48 6.2.2. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 48 CHƯƠNG VII 49 KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 49 CHƯƠNG VIII 50 CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 50 PHỤ LỤC BÁO CÁO 52
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 4
DANH MỤC CÁC BẢNG 5
DANH MỤC HÌNH VẼ 6
MỞ ĐẦU 7
CHƯƠNG I 9
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 9
1.1 Tên chủ cơ sở 9
1.2 Tên cơ sở 9
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 10
1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 10
1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 12
1.3.3 Sản phẩm của cơ sở 16
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 17
1.4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, vât liệu trong quá trình hoạt động của dự án: 17
1.4.2 Nhu cầu sử dụng nước của dự án trong quá trình hoạt động 17
1.4.3 Nhu cầu sử dụng điện của dự án trong quá trình hoạt động 18
1.5 Các thông tin khác liên quan đến dự án 18
1.5.1 Tiến độ thực hiện dự án 18
1.5.2 Tổng mức đầu tư 18
1.5.3 Tổ chức quản lý vận hành dự án 18
CHƯƠNG II 20
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 20
2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 20
2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 20
CHƯƠNG III 22
Trang 2KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 22
3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 22
3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa 22
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải 24
3.1.3 Xử lý nước thải 27
3.2 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 38
3.3 Công trình,biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn nguy hại 39
3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 40
3.6 Phương pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 41
3.7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 42
CHƯƠNG IV 43
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 43
4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 43
4.1.1 Nguồn phát sinh nước thải 43
4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn 44
4.2.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn 44
4.2.2 Vị trí phát sinh tiếng ồn, độ rung 44
4.2.3 Quy chuẩn so sánh 44
CHƯƠNG V 45
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 45
5.1 Kết quả quan trắc môi trường đối với nước thải 45
5.2 Kết quả quan trắc môi trường trong quá trình lập báo cáo 45
CHƯƠNG VI 48
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 48
6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: 48
6.2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy đinh của pháp luật 48
6.2.1 Đối với nước thải 48
6.2.2 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 48
Trang 3CHƯƠNG VII 49
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 49
CHƯƠNG VIII 50
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 50
PHỤ LỤC BÁO CÁO 52
Trang 4DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BTN&MT Bộ Tài nguyên và Môi trường
BOD Nhu cầu oxy sinh hoá
COD Nhu cầu oxy hóa học
CHXHCN Cộng Hòa Xã hội Chủ Nghĩa
PCCC Phòng cháy chữa cháy
QCCP Quy chuẩn cho phép
QCVN Quy chuẩn Việt Nam
Trang 5DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1 Quy mô, công suất các hạng mục công trình của dự án 10
Bảng 1.2 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ cho quá trình sản xuất 14
Bảng 1.3 Nhu cầu nguyên vật liệu của dự án trong năm sản xuất 17
Bảng 1.4 Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy 18
Bảng 3 1 Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát mưa 23
Bảng 3 2 Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát nước thải 26
Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải 32
Bảng 3.4 Các thiết bị sử dụng của HTXL nước thải tập trung 60m3/ngày.đêm 33
Bảng 3.5 Thành phần và khối lượng CTR công nghiệp thông thường 39
Bảng 3.6 Tổng hợp khối lượng, các loại chất thải nguy hại phát sinh 40
Bảng 3.7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt 42
Bảng 5.1 Kết quả quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý ngày 23/06/2022 45
Bảng 5.2 Kết quả quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý ngày 24, 25, 46
27/06/2022 46
Bảng 5.3 Kết quả quan trắc nước thải sau hệ thống xử lý ngày 28, 29, 47
30/06/2022 47
Trang 6DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1.1 Vị trí địa điểm thực hiện dự án 9
Hình 1.2 Sơ đồ vị trí các công trình của dự án 11
Hình 1 3 Quy trình sản xuất của nhà máy 12
Hình 1 4 Quy trình sản xuất in giấy các loại 13
Hình 1.5 Sơ đồ tổ chức quản lý, thực hiện dự án 19
Hình 3.1 Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa 22
Hình 3.2 Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga 23
Hình 3.3 Sơ đồ hệ thống thu gom thoát nước thải 25
Hình 3.4 Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn 26
Hình 3.5 Sơ đồ công nghệ hệ thống xử lý nước thải 28
Hình 3.6 Hệ thống xử lý nước thải của nhà máy với công suất 60m3/ngày.đêm 35
Trang 7MỞ ĐẦU
Công ty cổ phần in và bao bì Goldsun được Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Ninhcấp giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh số 00003 đăng ký lần đầu ngày 27tháng 01 năm 2021
Công ty cổ phần in và bao bì Goldsun được Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc Ninhcấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 6243701488, đăng ký lần đầu ngày
13 tháng 06 năm 2018, thay đổi lần thứ 01 ngày 29 tháng 7 năm 2019
Năm 2019, Công ty cổ phần in và bao bì Goldsun đã lập báo cáo đánh giá tácmôi trường của dự án “Nhà máy sản xuất bao bì Goldsun quế Võ” tại Lô T-2, KCNQuế Võ (Khu mở rộng), xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh với quy môsản xuất bao bì từ giấy và bìa, bao bì mềm các loại công suất 20.000 tấn/năm và đãđược Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh phê duyệt Quyết định số 484/QĐ-STNMT ngày 05 tháng 08 năm 2019
Tháng 10/2019, công ty có thay đổi một số nội dung trong báo cáo đánh giá tácđộng môi trường và Quyết định phệ duyệt như: Thay đổi tên địa điểm thực hiện dự ánthành : Lô T-2-2, KCN Quế Võ (khu mở rộng), xã Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnhBắc Ninh; Giảm diện tích thực hiện dự án xuống thành 18.631,9m2; Điều chỉnh chitiết tên sản phẩm dự án như sau: Sản xuất khay giấy túi nện, túi giấy, bao bì từ giấy vàbìa với quy mô công suất 20.000 tấn giấy/năm tương đương 50 triệu hộp/năm; In trêngiấy các loại với quy mô 2 triệu tờ/năm (Công suất sản xuất của công ty không thayđổi) và đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh chấp thuận cho công thayđổi bằng văn bản số 1503/STNMT - CCMT ngày 25/10/2019
Tháng 2021, công ty có thay đổi một số nội dung trong báo cáo đánh giá tácđộng môi trường, Quyết định phệ duyệt và đã được Sở Tài nguyên và Môi trường chấpthuận cho công thay đổi bằng văn bản số 2110/STNMT - CCMT ngày 31/12/2021
Nội dung thay đổi như sau:
NỘI DUNG 484/QĐ-STNMT Quyết định số Hiện trạng GHI CHÚ
Công nghệ sản
xuất
Sử dụng bằng phươngpháp sử dụng hơinóng của nồi hơi tạicông đoạn sấy
Không phát sinh khíthải Xin cắt giảmhệ thống xử lý
khí thải
Trang 8Hệ thống xử lý
khí thải
Đầu tư 01 hệ thống
xử lý nước thải tậptrung với công suất60m3/ngày.đêm bằngphương pháp sinhhọc
Quy trình: Nước thảisản xuất Hố gom
Bể điều hoà 1
Bể phản ứng Bểlắng 1 Bể điều hoà
2 (tại đây tiếp nhậnnước thải sinh hoạtsau hệ thống xử lý sơbộ) Bể sinh học kỵkhí Bể thiếu khí
Bể hiếu khí Bểlắng 2 Bể khửtrùng Bộ lọc áp lực
Nước thải sau xửlý
Đầu tư 01 hệ thống xử
lý nước thải tập trungvới công suất60m3/ngày.đêm bằngphương pháp sinh học
Quy trình: Nước thảisản xuất Hố gom
Bể điều hoà 1 Bểkeo tụ Bể tạo bông
Bể lắng hoá lý (2bể) Bể điều hoà 2(tại đây tiếp nhận nướcthải sinh hoạt sau hệthống xử lý sơ bộ)
Bể sinh học kỵ khí
Bể thiếu khí Bể hiếukhí Bể lắng sinh học
Bể chứa bùn học
Bể khử trùng Bồnlọc áp lực 1 và 2 Nước thải sau xử lý
+ Bổ sungthêm 01 bểlắng và 01 bồnhọc áp lực;
+ Đổi tên bểphản ứng thành
bể keo tụ, tạobông;
+ Thông số kỹthuật của hệthống thay đổi
Hiện tại, Công ty cổ phần in và bao bì Goldsun đã lập Kế hoạch vận hành thửnghiệm các công trình bảo vệ môi trường và đã hoàn thành việc vận hành thử nghiệmtheo thông báo số 1374/STNMT ngày 03 tháng 08 năm 2022 của Sở Tài nguyên vàMôi trường tỉnh Bắc Ninh
Vì vậy, Để thực hiện đúng quy định tại Luật Bảo vệ môi trường số72/2020/QH14, Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một sốđiều của Luật bảo vệ môi trường Công ty đã phối hợp với đơn vị tư vấn lập Báo cáo
đề xuất cấp giấp phép môi trường cho dự án “Nhà máy sản xuất bao bì Goldsun QuếVõ” để trình UBND tỉnh Bắc Ninh, Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bắc Ninh thẩmđịnh và phê duyệt Nội dung và trình tự các bước thực hiện báo cáo được tuân thủ theođúng các quy định của pháp luật về môi trường và hướng dẫn của Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ
Trang 9CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1.1 Tên chủ cơ sở
Công ty cổ phần in và bao bì Goldsun
- Địa chỉ văn phòng: Lô T – 2 – 2, KCN Quế Võ (khu mở rộng), phường NamSơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:
Ông Phạm Cao Vinh Chức vụ: Chủ tịch hội đồng quản trị
- Điện thoại:02438371191
- Giấy chứng nhận đầu tư số 6243701488 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh BắcNinh cấp lần đầu ngày 13 tháng 06 năm 2018, thay đổi lần thứ 01 ngày 29 tháng 07năm 2019
- Giấy đăng ký địa điểm kinh doanh số 0003 đăng ký lần đầu ngày 27 tháng 01năm 2021 do Phòng đăng ký kinh doanh – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp
- Mã số thuế: 0103047352
1.2 Tên cơ sở
Nhà máy sản xuất bao bì Goldsun Quế Võ
- Địa điểm cơ sở: Lô T – 2 – 2, KCN Quế Võ (khu mở rộng), phường Nam Sơn,thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Hợp đồng thuê lại đất có cơ sở hạ tầng số 212/HĐTLĐ-QVMR/2018 giữa Tổngcông ty phát triển đô thị Kinh Bắc – CTCP và Công ty cổ phần in và bao bì Goldsun
Hình 1.1 Vị trí địa điểm thực hiện dự án
Trang 10- Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số STNMT ngày 05 tháng 8 năm 2019 đối với dự án Nhà máy sản xuất bao bì GoldsunQuế Võ tại Lô T-2, KCN Quế Võ (khu mở rộng), tỉnh Bắc Ninh.
484/QĐ Quy mô của cơ sở (Phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tưcông)
+ Căn cứ mục III phần B, phụ lục số I của nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06tháng 04 năm 2020 của chính phủ thì dự án thuộc nhóm B với thông tin cụ thể nhưsau:
+ Tổng mức đầu tư của dự án 250.000.000.000VNĐ (Hai trăm năm mươi tỷđồng Việt Nam)
- Căn cứ theo STT 2 Phụ lục IV Phụ lục Nghị định 08/2022/NĐ-CP Nghị địnhquy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, dự án thuộc nhóm II;
+ Căn cứ vào khoảng 1 điều 39 của luật bảo vệ môi trường thì dự án thuộc đốitượng phải lập giấy phép môi trường
+ Căn cứ mục c khoản 3 điều 41 của luật bảo vệ môi trường thì dự án thuộc đốitượng lập giấy phép môi trường do UBND tỉnh Bắc Ninh phê duyệt
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở.
1.3.1.1 Quy mô công suất hoạt động của cơ sở
+ Sản xuất khay giấy nện, túi giấy, bao bì giấy và bìa với quy mô khoảng 20.000tấn giấy/năm tương đương 50 triệu hộp/năm
+ In trên giấy các loại với quy mô 2 triệu tờ/năm
3.1.2 Quy mô các hạng mục công trình của dự án
Bảng 1.1 Quy mô, công suất các hạng mục công trình của dự án
TT Công trình Diện tích xây dựng (m 2 ) Kết cấu Ghi chú
Trang 11TT Công trình Diện tích xây
III Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường
1 Khu xử lý nước thải
2 Khu lưu giữ chất thải sinhhoạt 14
3 Khu lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường 50
4 Khu lưu giữ chất thải
(Nguồn: Công ty cổ phần in bà bao bì Goldsun, năm 2021)
Hình 1.2 Sơ đồ vị trí các công trình của dự án
Trang 121.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở
3.2.1 Công nghệ sản xuất
Quy trình sản xuất khay giấy nện, túi giấy, bao bì từ giấy và bìa
Hình 1 3 Quy trình sản xuất của nhà máy
Thuyết minh quy trình sản xuất
Bước 1: Nguyên liệu đầu vào bìa giấy dạng tấm (bột đã ép thành bìa) thành phần
từ là tre hoặc gỗ được đưa về nghiền tại đây nước được cấp vào chiểm 97% công đoạnnghiền bột là cho nước và bột giấy vào máy nghiền bìa giấy thành hỗn hợp bột giấy vànước trước khi chuyển sang công đoạn trộn, công đoạn này không phát sinh nước thải Bước 2 Trộn: Nguyên liệu tiếp tục được chuyển sang máy trộn nguyên liệu được
bổ sung nước và chất phụ gia như thạch cao, chất kết dính theo tỷ lệ nhất định Quátrình trộn phát sinh nước thải, chất thải rắn, chất thải nguy hại
Bước 3: Máy ép tạo hình: Hỗn hợp bột giấy sau khi trộn sẽ được đưa qua máy épđịnh hình với chức năng tích hợp ép và sấy để định hình sản phẩm Nhiệt độ sấy khôngquá 75oC, ở công đoạn này nước đc tách ra khỏi hỗ hợp bột giấy và chất phụ gia.Lượng nước sau khi tách sẽ dẫn vào bể chứa và được tái sử dụng tuần hoàn, định kỳ
Trang 13khoảng 2 tuần sẽ được thải bỏ, lượng nước thải bỏ chiềm khoảng 10% nước cấp đầuvào
Công đoạn sấy sử dụng bằng điện vì vậy tại công đoạn này không phát sinh khíthải
Bước 4 Cắt định hình: Sau đó được mang đến công đoạn cắt định hình để tạothành sản phẩm hoàn chỉnh Lượng giấy vụn phát sinh từ công đoạn cắt được đưa vềcông đoạn nghiền bột để tái sử dụng
Bước 5 Kiểm tra: Sản phẩm hoàn chỉnh sẽ được đêm kiểm tra đóng gói và hờxuất hàng
Quy trình in giấy các loại
Hình 1 4 Quy trình sản xuất in giấy các loại
Thuyết minh quy trình sản xuất
Nguyên liệu đầu vào là giấy Kraft dạng cuộn Nguyên liệu sẽ được qua côngđoạn in để in theo yêu cầu của khách hàng Công đoạn in sử dụng mực in gốc nướckhông chứa dung môi nên không phát sinh khí thải độc hại Khi hết quy trình in củamột mã hàng, máy in phải được tiến hành rửa khuôn in, trục cấp mực Quá trình rửađược tiến hành ngay tại máy in làm phát sinh nước thải Sau khi in giấy sẽ được đêmquá công đoạn cắt để chia khổ và cắt định hình sản phẩm
Trang 14Tiếp theo bán sản phẩm sẽ được đem qua công đoạn gấp và dán để tạp thành sảnphẩm hoàn chỉnh.
Sản phẩm được đem kiểm tra, đóng gói và chờ xuất hàng
3.2.2 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ giai đoạn vận hành của dự án.
Danh mục máy, thiết bị hiện tại và sau ổn định của nhà máy cụ thể như sau
Bảng 1.2 Danh mục máy móc, thiết bị phục vụ cho quá trình sản xuất
STT Tên máy móc thiết bị lượng Số Năm sản xuất Xuất xứ Tình trạng hoạt động
1 Máy CTP Heidelberg 1 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
3 Máy Hiện bản Heidelberg 1 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
4 Máy Hiện bản Kodak 2 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
15 Máy bế nhũ thủ công 1 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
25 Máy Gift ZD6418E 6 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
26 Máy Gift ZD6418D 1 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
Trang 1528 Máy Gift Zhongke ZK800 2 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
31 Máy Notching số 5 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
36 Máy cắt mẫu ESKO 1 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
39 Máy Vỗ giấy tự động 2 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
46 Máy keo Horizon 8 kẹp 1 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
48 Máy bắt tay sách 6 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
50 Máy in mã vạch barcode 2 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
56 Máy Marking KGK CCSR T504SI 1 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
61 Máy Nén thùng Carton 1 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
Trang 1662 Máy Test kéo đứt 1 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
70 Máy rửa lô anilox 1 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
71 Máy dán hai mảnh 1 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
72 Máy đột dập trục khuỷu OKUMITSU 1 2020 Trung Quốc Hoạt động tốt 85%
(Nguồn: Công ty cổ phần in bà bao bì Goldsun)
Ngoài những thiết bị kể trên, Chủ dự án còn sử dụng thêm những thiết bị phục
vụ hoạt động làm việc của người lao động như: máy tính, máy in, điều hòa, cây nướcnóng lạnh, quạt, … Chủ dự án cam kết tất cả những máy móc, thiết bị sử dụng của Dự
án đều không thuộc trong danh mục cấm sử dụng
1.3.3 Sản phẩm của cơ sở
+ Sản xuất khay giấy nện, túi giấy, bao bì giấy và bìa với quy mô khoảng 20.000tấn giấy/năm tương đương 50 triệu hộp/năm
+ In trên giấy các loại với quy mô 2 triệu tờ/năm
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở:
1.4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, vât liệu trong quá trình hoạt động của dự án:
Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, vật liệu trong quá trình hoạt động của dự án cụ thểnhư sau:
Bảng 1.3 Nhu cầu nguyên vật liệu của dự án trong năm sản xuất
TT Tên nguyên liệu Thành phần hoá học Khối lượng Nguồn nhập
Trang 172 Bìa giấy dạng tấm bột ép từbột giấy (ép từ bột gỗ) - 1.500
6 Keo polyvinyl acetate emusion polyvinylacetate 36
7 Mực in (gốc nước nước chiếm 60-70%)
Chất tạomàu, pignent,dầu liên kết,nhựa alkyl,…
14
(Nguồn: Công ty cổ phần in bà bao bì Goldsun, năm 2021)
1.4.2 Nhu cầu sử dụng nước của dự án trong quá trình hoạt động
Nhu cầu sử dụng nước của khoảng 90,5m3/ngđ (căn cứ theo hoá đơn sử dụng nước), dùng cho các mục đích sau:
- Nước sinh hoạt: sử dụng khoảng 48m3/ngđ (tương đương khoảng 600 người)
- Nước sản xuất: khoảng 36,5m3/ngđ
- Nước sử dụng cho mục đích khác khoảng 10m3/ngđ (dùng cho tưới cây, rửađường)
Nhu cầu nước cho PCCC: Hệ thống cấp nước PCCC được thiết kế điều khiển tựđộng và bán tự động
Bảng 1.4 Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy
(m 3 /ngày)
Trang 181.4.3 Nhu cầu sử dụng điện của dự án trong quá trình hoạt động
Điện phục vụ của dự án được lấy từ hệ thống cấp điện của KCN Quế Võ (khu mởrộng) thông qua hệ thống đường dây trung thế 22 KV có sẵn của KCN Quế Võ đếnTổng công ty phát triển Đô thị Kinh Bắc - CTCP thông qua 1 điểm đấu nối Sau đódẫn vào công ty qua 01 trạm biến áp
Điện được sử dụng để phục vụ các nhu cầu:
- Phục vụ cho dây chuyền sản xuất
- Phục vụ cho nhu cầu của công nhân viên, chiếu sáng xung quanh
Căn cứ vào hoá đơn tiền điện thì mức tiêu thụ điện năng hàng tháng của công tykhoảng 800.000 – 1.000.000Kwh/tháng
1.5 Các thông tin khác liên quan đến dự án.
* Yêu cầu chất lượng lao động phục vụ cho dự án
- Đối với cán bộ: Yêu cầu kinh nghiệm và có bằng cấp phù hợp với công việcđược giao
- Đối với công nhân lao động và phục vụ: Có trình độ văn hoá tốt nghiệp phổthông Trung học trở lên, có sức khoẻ tốt, kiểm tra trước khi ký hợp đồng lao động
Phân xưởng sản
Trang 19Hình 1.5 Sơ đồ tổ chức quản lý, thực hiện dự án
- Nhu cầu lao động:
Nhu cầu lao động khi nhà máy khi hoạt động ổn định là 600 lao động
Công ty làm việc 8 tiếng/ca/ngày Ngày lễ và ngày nghỉ thực hiện phù hợp vớiluật lao động của Việt Nam
Trang 20CHƯƠNG II
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA
MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường.
Dự án “Nhà máy sản xuất bao bì Goldsun Quế Võ” có địa chỉ tại Lô T-2-2, khucông nghiệp Quế Võ (khu mở rộng), phường Nam Sơn, thành phố Bắc Ninh, tỉnh BắcNinh
Sự phù hợp của cơ sở với các quy hoạch phát triển liên quan:
Khu công nghiệp Quế Võ mở rộng do Tổng Công ty phát triển đô thị Kinh Bắc CTCP đầu tư Dự án “Đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật Khu côngnghiệp Quế Võ mở rộng” đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt Báo cáođánh giá tác động môi trường tại Quyết định số 452/QĐ-BTNMT ngày 13/03/2009 vàcấp Giấy xác nhận hoàn thành công trình Bảo vệ môi trường số 96/GXN-TCMT ngày05/11/2016
-Khu công nghiệp Quế Võ mở rông là -Khu công nghiệp đa ngành nghề, các ngànhnghề hoạt động chính bao gồm: Lắp ráp và chế tạo cơ khí, Công nghiệp chế biến sảnphẩm nông lâm nghiệp, Công nghiệp dệt may và sản xuất hàng tiêu dùng, Sản xuất vậtliệu xây dựng,…
Dự án “Nhà máy sản xuất bao bì Goldsun Quế Võ” hoàn toàn phù hợp với nhucầu của Công ty cổ phần in và bao bì Goldsun Quế Võ, thúc đẩy phát triển ngành côngnghiệp địa phương, góp phần tạo thêm công ăn việc làm cho người lao động, tăngnguồn thuế cho nhà nước và góp phần đáng kể vào sự phát triển kinh tế của tỉnh BắcNinh như quy hoạch đề ra
2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường
Nước thải của cơ sở sau khi được xử lý qua hệ thống xử lý nước thải của công tyđược đấu nối vào hạ tầng khu công nghiệp Quế Võ mở rộng
KCN Quế Võ mở rộng đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường quyết định phêduyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 452/QĐ-BTNMT ngày 13/03/2009 KCN đã đầu tư hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 6.000 m3/ngđ vàđược Bộ Tài nguyên và Môi trường xác nhận hoàn thành các công trình bảo vệ môitrường số 96/GXN-TCMT ngày 05/11/2016
Để đánh giá khả năng chịu tải của môi trường khu vực cơ sở, Công ty cổ phầnđầu tư và thương mại Vĩnh Giang đã phối hợp với đơn vị đơn vị quan trắc và phân tíchmôi trường tiến hành đo đạc, lấy mẫu và phân tích định kỳ
Trang 21Qua kết quả quan trắc môi trường định kỳ cho thấy:
- Môi trường nước thải: Tại thời điểm quan trắc, các chỉ tiêu phân tích các mẫunước thải đều nằm trong giới hạn cho phép của Tiêu chuẩn KCN Quế Võ mở rộng Do
đó, có thể nói hiệu quả xử lý của các công trình xử lý nước thải hiện tại của cơ sở vẫnđang hoạt động tốt;
- Môi trường khí thải: Tại thời điểm quan trắc, các chỉ tiêu phân tích các mẫu khíthải đều nằm trong giới hạn cho phép của QCVN 19:2009/BTNMT – Quy chuẩn kỹthuật quốc gia về khí thải công nghiệp đối với bụi và các chất vô cơ Do đó, có thể nóihiệu quả xử lý của các công trình xử lý khí thải hiện tại của cơ sở là rất tốt
- Chất thải rắn: Chất thải rắn thông thường (rác thải sinh hoạt, chất thải rắn côngnghiệp) và chất thải nguy hại phát sinh tại cơ sở được chủ cơ sở ký hợp đồng với đơn
vị có chức năng để thu gom, vận chuyển, xử lý theo đúng quy định, đảm bảo khôngthải trực tiếp ra môi trường
Trang 22CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa.
Nước mưa trên mái nhà xưởng, khu văn phòng, nước mưa chảy tràn bề mặt sânbãi, đường nội bộ xung quanh khu vực nhà máy được thu gom vào hệ thống rãnh và hố
ga xung quanh các hạng mục công trình của nhà máy Nước mưa theo đường dẫn đượcđấu nối vào hệ thống thoát nước chung của KCN Quế Võ mở rộng, có toạ độ có toạ độ
X = 2346875 và Y = 547377 (Bản vẽ mặt bằng thoát nước mưa được thể hiện trong bản vẽ đính kèm ở phần phụ lục)
Sơ đồ hệ thống thu gom và thoát nước:
Hình 3.1 Sơ đồ hệ thống thoát nước mưa
* Hệ thống thoát nước mưa
- Hệ thống thu gom nước mưa trên mái:
Lắp đặt hệ thống seno và ống thu nước trên mái bằng ống nhựa uPVC có kíchthước D= 200 mm Nước được dẫn xuống hệ thống thu gom nước mưa bề mặt
- Hệ thống thoát nước mưa chảy tràn: Bố trí hệ thống hố ga và mương xung
quanh các hạng mục công trình để thu gom nước mưa Nước mưa theo cống dẫn bằngống bê tông có kích thước D=400m được đấu nối trực tiếp vào hệ thống thoát nướcmưa chung của cụm công nghiệp
Rác Thu gom theo
chất thải thông thườngRác
Hệ thống thoát nước mưa của CCN
Hố ga, lắng cạn
Hệ thống thu
gom rác
Trang 23Hình 3.2 Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga
Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát nước mưa của dự án
Bảng 3 1 Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát mưa
TT Thông số kỹ thuật Vật liệu Thông số (mm) Số lượng (Hố)
2 Đường ống thoát nước mưa Bê tông Kích thước: 400mm
Chiều dài: 700m
-3 Điểm đấu nối thoát nước
Ngoài ra công ty còn áp dụng một số biện pháp thu gom sau:
Công ty sử dụng mặt bằng có sẵn của Tổng công ty phát triển đô thị Kinh Bắc CTCP nên hệ thống thu gom, thoát nước mưa đã được xây dựng hoàn thiện Hơn nữa,khu vực dự án đã được bê tông hóa, tuyến đường nội bộ thường xuyên được quét dọnsạch sẽ nên nồng độ các chất ô nhiễm có trong nước mưa ở mức thấp
Toàn bộ nước mưa của nhà máy sau khi được xử lý sơ bộ (song chắc rác, hố ga)
từ hệ thống thoát nước mưa sẽ được xả thải vào hệ thống thoát nước mưa chung củaKCN
- Hệ hống đường ống thu gom, thoát nước mặt và hệ thống đường ống thoát nướcthải được xây dựng riêng biệt:
- Bố trí các song chắn rác tại cửa thu của các hố ga trên đường cống dẫn
- Định kỳ kiểm tra, nạo vét hệ thống thoát nước
Trang 24- Kiểm tra phát hiện thiết bị bị hư hỏng, mất mát để có kế hoạch sửa chữa, thaythế kịp thời.
- Thực hiện tốt các công tác vệ sinh công cộng để giảm bớt nồng độ các chấttrong nước mưa
- Toàn bộ nước mưa của nhà máy sau khi được xử lý sơ bộ (song chắc rác, hố ga)
từ hệ thống thoát nước mưa sẽ được hệ thống thoát nước mưa của KCN
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải
Hiện tại: Lượng nước thải phát sinh từ hoạt động đi vệ sinh, rửa tay chân củacông nhân nhà máy khoảng 48m3/ngày.đêm
Nước thải xám: Nước thải xám phát sinh từ hệ thống lavabo, bồn rửa tại các khunhà vệ sinh Nước thải xám có thể chứa các hóa chất tẩy rửa (xà phòng, nước lau sànnhà vệ sinh, ) Hàm lượng tổng chất rắn lơ lửng (TSS), tổng chất rắn hòa tan (TDS),chất hữu cơ thấp Nước thải xám phát sinh sẽ được sẽ được dẫn vào đường ống thugom, sau đó chảy về hệ thống bể phốt được đặt ngầm dưới các công trình vệ sinh
Nước thải đen: Là loại nước thải từ hệ thống bồn cầu và chậu tiểu phát sinh tạikhu vực nhà vệ sinh của công ty Nước thải loại này có đặc điểm là chứa nhiều chấtcặn bã, các chất lơ lửng (SS), các hợp chất hữu cơ dễ phân huỷ (BOD5, COD), cácchất dinh dưỡng (N, P) và đặc biệt là chứa nhiều loại vi sinh vật vật gây bệnh (vikhuẩn gây bệnh đường ruột Escherichia Coli, trực khuẩn lỵ Shigella, trực khuẩn tảSalmonella, các loại vi khuẩn gây bệnh khác) nên có thể gây ô nhiễm nguồn nước mặt
và nước ngầm nếu không được xử lý
Theo kết quả quan trắc nồng độ nước thải sinh hoạt trước khi qua hệ thống xử lýnước thải sinh hoạt của công ty có kết quả như sau:
- Nước thải từ các nhà vệ sinh sau khi được xử lý sơ bộ bằng bể phốt (nhà máy
có 4 bể tự hoại với trong đó có 03 bể có thể tích là 15m3/bể; 01 bể có thể tích 3 m3 và
01 bể tách mỡ với thể tích là 3m3) sẽ được đưa đến hệ thống xử lý nước thải sinh hoạtcủa nhà máy với công suất 60m3/ngày.đêm Nước thải sau hệ thống xử lý đảm bảo đạttiêu chuẩn xả thải KCN Quế Võ (khu mở rộng) trước khi đấu nối vào hệ thống thugom nước thải chung của KCN
Chủ dự án: Công ty cổ phần in và bao bì Goldsun
Nước thải sinh hoạt
Nước thải nhà
vệ sinh (04 bể)
Hệ thống xử lý nước thải 60m3 / ngày đêm
Nước thải nhà ăn(Bể tách mỡ3m3)
Hố ga
Trang 25Hình 3.3 Sơ đồ hệ thống thu gom thoát nước thải
- Hệ thống nước thải trong nhà: Hệ thống thoát nước thải trong nhà được thiết kế,thu gom riêng biệt gồm các loại đường ống như sau:
+ Hệ thống thoát nước xí tiểu từ các khu WC: được dẫn bằng ống uPVC có kíchthước D110 và D200 ra hệ thống thoát nước ngoài nhà bằng các độ dốc phù hợp vớitừng loại đường ống từ 0,3% và 0,5%
+ Hệ thống thoát nước chậu rửa, thoát sàn, từ các khu WC và các nơi sử dụngnước được dẫn bằng ống uPVC có kích thước D110 ~ D200 ra hệ thống thoát nướcngoài nhà bằng các độ dốc phù hợp với từng loại đường ống 3m3 rồi được dẫn vào hệthống xử lý nước thải tập trung
+ Hệ thống thoát nước thải cho nhà bếp: Nước thải phát sinh từ nhà ăn được xử
lý sơ bộ qua song chắn rác, ngăn tách mỡ, sau đó được dẫn bằng ống PVC có kíchthước D200 ra hệ thống thoát nước ngoài nhà bằng các độ dốc phù hợp với từng loạiđường ống, sau đó dẫn ra bể tách mỡ có dung tích 3m3 rồi được dẫn vào hệ thống xử
lý nước thải tập trung
+ Hệ thống thoát nước thải sản xuất: Nước thải phát sinh từ khu vực máy ép, vệsinh máy in, máy dán hồ, sau đó được dẫn bằng ống PVC có kích thước D200 ra hệthống thoát nước ngoài nhà bằng các độ dốc phù hợp với từng loại đường ống, sau đódẫn vào hệ thống xử lý nước thải tập trung
+ Hệ thống thoát nước ngoài nhà: Các đường ống thoát nước thải nói trên đượcthu gom chung vào một đường ống qua các hố ga Hệ thống thoát nước ngoài nhàđược thiết kế kết hợp giữa chảy tự nhiên, hố thu và bơm Thông qua hệ đường ống
Trang 26Goldsun Quế Võ”
PVC có kích thước D140, D200 với độ dốc phù hợp và bơm nước thải, nước thải sinhhoạt, nước thải sản xuất được đưa vào bể om riêng biệt được đưa về khu xử lý nướcthải tập trung
Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát nước thải của dự án
Bảng 3 2 Thông số kỹ thuật của hố ga, cống thoát nước thải
T
T Thông số kỹ thuật Vật liệu
Kích thước đường ống (mm)
Chiều dài đường ống (m)
Số lượng (Hố gas)
Kích thước
hố gas (m)
3 Đường ống thoát nước thải
4 Điểm đấu nối thoát nước thải Bê tông - - 01 2x2
+ Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn:
Hình 3.4 Sơ đồ bể tự hoại 3 ngăn
Ngăn lắng
Ngăn lọc