MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ...............................................v DANH MỤC HÌNH ...................................................................................................... vi DANH MỤC BẢNG .................................................................................................... vii MỞ ĐẦU .........................................................................................................................1 Chương I..........................................................................................................................3 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ .................................................................................3 1.1. Tên chủ cơ sở............................................................................................................3 1.2. Tên cơ sở ..................................................................................................................3 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở................................................4 1.3.1. Công suất hoạt động của cơ sở ..............................................................................4 1.3.1.1. Quy mô xây dựng ...............................................................................................4 1.3.1.2. Quy mô công suất sản phẩm của cơ sở ..............................................................7 1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở ...............................................................................9 1.3.2.1. Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 1 – Số 33 Đường 3.........................9 1.3.2.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 2 – Số 55 Đường 11.....................11 Quy trình cho thuê văn phòng, nhà xưởng địa điểm 2 – Số 55 Đường 11....................11 1.3.3. Sản phẩm của cơ sở .............................................................................................12 12
Trang 1Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang i Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT v
DANH MỤC HÌNH vi
DANH MỤC BẢNG vii
MỞ ĐẦU 1
Chương I 3
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 3
1.1 Tên chủ cơ sở 3
1.2 Tên cơ sở 3
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 4
1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 4
1.3.1.1 Quy mô xây dựng 4
1.3.1.2 Quy mô công suất sản phẩm của cơ sở 7
1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 9
1.3.2.1 Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 9
1.3.2.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 11
Quy trình cho thuê văn phòng, nhà xưởng địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 11
1.3.3 Sản phẩm của cơ sở 12
12 1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở 12 1.4.1 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất 12
1.4.1.1 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 12
1.4.2 Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng trong quá trình hoạt động 14
1.4.3 Nhu cầu và nguồn cung cấp nước sử dụng trong quá trình hoạt động 14
1.4.3.1 Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 15
1.4.3.2 Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 16
1.5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 17
1.5.1 Tiến độ thực hiện 17
1.5.2 Tổng mức đầu tư 17
Trang 2Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
1.5.3 Tổ chức quản lý vận hành 17
Chương II 19
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, 19
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 19
2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 19
2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 19
Chương III 20
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 20
3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 20
3.1.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom, xử lý nước thải địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 20
3.1.1.1 Thu gom, thoát nước mưa địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 20
3.1.1.2 Thu gom, thoát nước thải địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 20
3.1.1.3 Xử lý nước thải địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 20
3.1.2 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom, xử lý nước thải địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 25
3.1.2.1 Thu gom, thoát nước mưa địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 25
3.1.2.2 Thu gom, thoát nước thải địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 25
3.1.2.3 Xử lý nước thải địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 26
3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 28
3.2.1 Đối với bụi, khí thải phát sinh từ các phương tiện giao thông 28
3.2.2 Đối với bụi, khí thải phát sinh từ khu vực tập kết rác và khu vực hệ thống xử lý nước thải 29
3.2.3 Đối với bụi, khí thải phát sinh từ quá trình sản xuất 29
3.2.3.1 Đối với bụi, khí thải từ quá trình sản xuất địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 29
3.2.3.2 Đối với bụi, khí thải từ quá trình sản xuất địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 33
3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 33
3.3.1 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 33
Trang 3Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang iii Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
3.3.2 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường địa điểm 2 – Số
55 đường 11 34
3.4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 34
3.4.1 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 34 3.4.2 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 35 3.5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 35
3.6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 36
3.7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác 37
3.8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 37
Chương IV 38
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 38
4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 38
4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 38
4.2.1 Nguồn phát sinh khí thải 38
4.2.2 Lưu lượng xả thải tối đa 38
4.2.3 Dòng khí thải 38
4.2.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 38
4.2.5 Vị trí, phương thức xả khí thải 39
4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung 39
4.3.1 Nguồn phát sinh tiếng ồn, độ rung 39
4.3.2 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung 39
Chương V 40
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 40
5.1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 40
5.2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 42
Chương VI 43
CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 43
6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 43
Trang 4Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
6.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 43
6.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý các công trình, thiết bị xử lý chất thải 43
6.2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 44
6.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 44
6.2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 44
6.2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án 44
6.2.3.1 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ theo đề xuất của chủ cơ sở địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 44
6.2.3.2 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ theo đề xuất của chủ cơ sở địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 45
6.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 45
Chương VII 46
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 46
Chương VIII 47
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 47
PHỤ LỤC 48
Trang 5Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang v Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
Trang 6Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Quy trình sản xuất, gia công, các loại khuôn – khay bằng nhựa dùng cho điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (Tạo hình, đột, dập, vệ sinh các sản phẩm nhưng không bao gồm tái chế) 9 Hình 1.2 Quy trình sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic: băng dính, các tấm nhựa (tạo hình, đột, dập, vệ sinh các sản phẩm không bao gồm tái chế) 10 Hình 1.3 Quy trình cho thuê văn phòng, nhà xưởng địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 11 Hình 1.4 Sản phẩm của cơ sở 12 1.4.1.2 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 14 Bảng 1.6 Hoá chất sử dụng hệ thống xử lý nước thải địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 14 Hình 3.1 Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga 20 Hình 3.2 Sơ đồ bể tự hoại 03 ngăn 21 Hình 3.3 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 công suất 10m3/ngày đêm 22 Hình 3.4 Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 công suất 30m3/ngày đêm 26 Hình 3.5 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ phòng dập khuôn – địa điểm 1 – Số 33 Đường
3 30 Hình 3.6 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ phòng mài – địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 31 Hình 3.7 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực thả hàng – địa điểm 1 – Số 33 Đường
3 32
Trang 7Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang vii Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Các hạng mục công trình đã xây dựng tại địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 4
Bảng 1.2 Các hạng mục công trình đã xây dựng tại địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 5
Bảng 1.3 Quy mô công suất của cơ sở 7
Bảng 1.4 Danh mục máy móc địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 12
Bảng 1.5 Nguyên vật liệu, hoá chất địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 13
Bảng 1.7 Nhu cầu sử dụng điện của cơ sở 14
Bảng 1.8 Nhu cầu sử dụng và xả nước thải thực tế của cơ sở tại đại điểm 1 – Số 33 Đường 3 15
Bảng 1.9 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 15
Bảng 1.10 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động ổn định 16
Bảng 1.11 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 17
Bảng 3.1 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 công suất 10m3/ngày đêm 24
Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 công suất 30m3/ngày đêm 28
Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi, khí thải từ phòng dập khuôn địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 30
Bảng 3.4 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi, khí thải từ phòng mài địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 32
Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực thả hàng địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 33
Bảng 3.6 Khối lượng chất thải công nghiệp thông thường phát sinh địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 34
Bảng 3.7 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 34
Bảng 5.1 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 40
Bảng 5.2 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với khí thải phòng dập khuôn địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 40
Trang 8Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Bảng 5.3 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với khí thải phòng mài địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 41 Bảng 5.4 Tổng hợp kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với khí thải khu vực thả hàng địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 41 Bảng 6.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 43 Bảng 6.2 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả xử lý của công trình 43
Trang 9Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang 1 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
MỞ ĐẦU
Khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh được quy hoạch tập trung thu hút các loại hình công nghiệp như công nghiệp điện, điện tử, công nghiệp công nghệ cao, sản xuất sản phẩm từ plastic,… Dựa trên chính sách thu hút đầu tư đó, cộng thêm với những điều kiện thuận lợi về vị trí địa lý, điều kiện tự nhiên, xã hội, Công ty TNHH TNHH HJ Corp Vina đã đầu tư “Nhà máy HJ Corp Vina” để sản xuất, gia công các loại khuôn khay bằng nhựa và kim loại dùng cho điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác; sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic; cho thuê văn phòng nhà xưởng, Dự
án được thực hiện tại 02 địa điểm và các hồ sơ môi trường đã thực hiện như sau:
- Địa điểm 1: Số 33, Đường 3, Khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ VSIP Bắc
Ninh, xã Đại Đồng, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;
→ Hồ sơ môi trường đã được phê duyệt: Quyết định số 548/QĐ-STNMT ngày 07/11/2017 của Sở Tài nguyên và Môi trường Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Dự án Nhà máy HJ Corp Vina – Giai đoạn 1;
→ Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số 08/GXN-STNMT ngày 20/01/2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận Dự án Nhà máy HJ Corp Vina – Giai đoạn 1
Các hạng mục công trình đã được hoàn công tại địa điểm 1:
+ Hệ thống thu gom nước mưa;
+ Hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 10m3/ngày đêm;
+ Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ phòng dập khuôn công suất 13.000m3/h;
+ Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ phòng mài công suất 8.000m3/h;
+ Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực thả hàng công suất 6.000m3/h;
+ Khu lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường: 02 khu diện tích 28,8m2
và 22,9m2;
+ Khu lưu giữ chất thải nguy hại diện tích 22,9m2
- Địa điểm 2: Lô 74B/75A, Số 55, Đường 11, Khu công nghiệp, đô thị và dịch
vụ VSIP Bắc Ninh, xã Đại Đồng, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;
→ Hồ sơ môi trường đã được phê duyệt: Quyết định số 505/QĐ-STNMT ngày 10/8/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Dự án Nhà máy HJ Corp Vina
Căn cứ theo Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, dự án thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường Báo cáo thực hiện theo Phụ lục X Nghị định số 08/2022/NĐ-CP – Nghị định quy định chi tiết một số Điều của Luật bảo vệ môi trường Các nội dung thay đổi sẽ được đánh giá chi tiết tại chương III của báo cáo này
Một số nội dung thay đổi so với hồ sơ môi trường đã được phê duyệt của dự án:
Trang 10Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
A Địa điểm 1 – Số 33 Đường 3
1 Sản xuất sản phẩm từ plastic: tấm nhựa PS, tấm
PET với công suất 2.495 tấn sản phẩm/năm - Hiện tại cơ sở chưa sản xuất sản phẩm này
1
Sản xuất, gia công các loại khuôn – khay bằng
nhựa dùng cho điện thoại di động và các thiết bị
điện tử khác với công suất 8.005 tấn sản
PET với công suất 9.505 tấn sản phẩm/năm - Hiện tại cơ sở chưa sản xuất sản phẩm này
1
01 hệ thống xử lý khí thải quá trình cán nhựa của
dây chuyền sản xuất các sản phẩm từ plastic bằng
phương pháp hấp phụ
2
01 hệ thống xử lý khí thải quá trình dập khuôn –
khay của dây chuyền sản xuất các loại khuôn –
khay bằng nhựa bằng phương pháp hấp phụ
Hiện tại địa điểm 1 của cơ sở đang hoạt động 100% công suất với sản phẩm: sản xuất, gia công, các loại khuôn – khay bằng nhựa
dùng cho điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (Tạo hình, đột, dập, vệ sinh các sản phẩm nhưng không bao gồm tái chế) Đối
với địa điểm 2, chủ cơ sở chưa có kế hoạch sản xuất, hiện tại đang cho Công ty TNHH Juho Vina thuê nhà xưởng tại Hợp đồng cho thuê
nhà xưởng và công trình xây dựng gắn liền trên đất số 01/2022/HĐTX/HJ-JUHO Trong thời gian tới, khi bắt đầu có kế hoạch sản xuất
các sản phẩm còn lại theo Giấy chứng nhận đầu tư, chủ cơ sở sẽ lắp đặt toàn bộ máy móc, hệ thống xử lý bụi, khí thải theo đúng báo cáo
đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt và thực hiện lập báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường trình cơ quan quản lý phê
duyệt theo đúng quy định hiện hành
Trang 11Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang 3 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1.1 Tên chủ cơ sở
Chủ cơ sở: Công ty TNHH HJ Corp Vina
- Địa chỉ văn phòng: Số 33, Đường 3, Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh, xã Đại Đồng, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:
+ Họ và tên: YOON BYUNG WON
+ Chức vụ: Giám đốc
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư, mã số dự án: 7684047663 được Ban quản lý các khu công nghiệp cấp chứng nhận lần đầu ngày 12 tháng 8 năm 2013; Chứng nhận thay đổi lần thứ 09 ngày 20 tháng 9 năm 2022;
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên, mã số doanh nghiệp: 2300784454 được Phòng đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch
và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh cấp đăng ký lần đầu ngày 12 tháng 08 năm 2013; Đăng ký thay đổi lần thứ 10 ngày 19 tháng 09 năm 2022;
- Mã số thuế: 2300784454
1.2 Tên cơ sở
Tên cơ sở: “Nhà máy HJ Corp Vina”
a, Địa điểm cơ sở:
- Địa điểm 1: Số 33, Đường 3, Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc
Ninh, xã Đại Đồng, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;
- Địa điểm 2: Lô 74B/75A, Số 55, Đường 11, Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch
vụ VSIP Bắc Ninh, xã Đại Đồng, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
b, Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án
- Địa điểm 1 – Số 33 Đường 3: Giấy phép xây dựng số 81/2017/GPXD ngày
17/8/2017 của Ban Quản lý các Khu công nghiệp cấp chp Công ty HJ Corp Vina;
- Địa điểm 2 – Số 55 Đường 11: Giấy phép xây dựng số 107/2020/GPXD ngày 18/11/2020 của Ban Quản lý các Khu công nghiệp cấp cho Công ty TNHH HJ Corp Vina
c, Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần
- Địa điểm 1 – Số 33 Đường 3:
+ Quyết định Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số STNMT ngày 07/11/2017 của Sở Tài nguyên và Môi trường Phê duyệt đối với Dự án Nhà máy HJ Corp Vina – Giai đoạn 1;
548/QĐ-+ Giấy xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường số 08/GXN-STNMT ngày 20/01/2022 của Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận Dự án Nhà máy HJ Corp
Vina – Giai đoạn 1
Trang 12Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
- Địa điểm 2 – Số 55 Đường 11: Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 505/QĐ-STNMT ngày 10/8/2020 của Sở Tài nguyên và Môi trường Phê duyệt đối với Dự án Nhà máy HJ Corp Vina
d, Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công)
- Tổng vốn đầu tư dự án: 352.245.700.000 VNĐ (bằng chữ: Ba trăm năm mươi hai tỷ, hai trăm bốn mươi lăm triệu, bảy trăm nghìn đồng Việt Nam)
- Căn cứ theo Khoản 3 Điều 9 Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14 ngày 13 tháng
06 năm 2019, dự án thuộc lĩnh vực đầu tư công nghiệp nhóm B;
- Căn cứ theo STT 2 Phụ lục IV Phụ lục Nghị định 08/2022/NĐ-CP Nghị định quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường, dự án thuộc nhóm II;
- Căn cứ theo Khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày
17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường;
- Căn cứ theo Khoản 3 Điều 41 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày
17 tháng 11 năm 2020, dự án thuộc quyền cấp Giấy phép môi trường của Uỷ ban nhân dân tỉnh Bắc Ninh
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
1.3.1 Công suất hoạt động của cơ sở
1.3.1.1 Quy mô xây dựng
Cơ sở hoạt động tại 02 địa điểm, tổng diện tích đất sử dụng: 31.816m2
- Địa điểm 1: Số 33, Đường 3, Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc
Ninh, xã Đại Đồng, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Diện tích đất sử dụng: 9.668m2
(Thuê lại đất của Công ty TNHH VSIP Bắc Ninh);
- Địa điểm 2: Lô 74B/75A, Số 55, Đường 11, Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch
vụ VSIP Bắc Ninh, xã Đại Đồng, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh Diện tích đất sử dụng: 22.148m2 (Thuê lại đất của Công ty TNHH VSIP Bắc Ninh)
Hiện tại cơ sở đã xây dựng các hạng mục công trình theo từng địa điểm, cụ thể:
Bảng 1.1 Các hạng mục công trình đã xây dựng tại địa điểm 1 – Số 33 Đường 3
Trang 13Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang 5 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
C Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường
2 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ phòng dập
3 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ phòng mài
4 Hệ thống xử lý bụi, khí thải từ khu vực
C Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường
Đã hoàn thành
2
Hệ thống xử lý nước thải sinh
hoạt công suất 30m3/ngày
đêm
Trang 14Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
4 Kho lưu giữ chất thải rắn
công nghiệp thông thường 30 -
5 Kho lưu giữ chất thải nguy
Trang 15Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang 7 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
1.3.1.2 Quy mô công suất sản phẩm của cơ sở
Bảng 1.3 Quy mô công suất của cơ sở
Số 33 đường 3
Địa điểm 2:
Số 55 đường 11
Quy mô (tấn sản phẩm/năm)
1
Sản xuất, gia công các loại khuôn - khay
bằng nhựa dùng cho điện thoại di động và
các thiết bị điện tử khác (tạo hình, đột, dập,
vệ sinh… các sản phẩm nhưng không bao
gồm tái chế)
2
Sản xuất, gia công các loại băng, phim
dùng cho điện thoại di động và các thiết bị
điện tử khác
3
Sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic:
băng dính, các tấm nhựa (tạo hình, đột, dập,
vệ sinh… các sản phẩm nhưng không bao
gồm tái chế)
12.000 Chưa sản xuất Chưa sản xuất 2.495 9.505
4
Sản xuất, gia công các loại khuôn - khay
bằng kim loại dùng cho điện thoại di động
và các thiết bị điện tử khác (tạo hình, đột,
dập, vệ sinh… các sản phẩm nhưng không
Trang 16Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Ghi chú: (1)
+ Tấm, phiến, màng, lá, băng, dải và các loại tấm phẳng khác tự dính, làm bằng plastic, có hoặc không ở dạng cuộn có mã HS 3919 với doanh thu dự kiến: 200.000 USD/năm;
+ Tấm, phiến, màng lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác có mã HS 3920 với doanh thu dự kiến: 200.000 USD/năm;
+ Tấm, phiến, màng, lá và dải khác bằng plastic có mã HS 3921 với doanh thu
dự kiến: 200.000 USD/năm;
+ Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; bạt đã vẽ làm phông màn cho sân khẩu, phông trường quay hoặc loại tương tự có mã HS 5907 với doanh thu dự kiến: 200.000 USD/năm;
+ Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt, bộ phận và linh kiện mã HS 8486 với doanh thu dự kiến: 200.000 USD/năm;
+ Các dạng thanh và que khác bằng thép hợp kim khác; các dạng góc, khuôn, hình bằng thép hợp kim khác; thanh và que rỗng, bằng thép hợp kim hoặc không hợp kim có mã HS 7228 với doanh thu dự kiến: 200.000 USD/năm;
+ Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn; máy công cụ (kể cả máy ép) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, hoặc cắt rãnh hình chữ V; máy ép để gia công kim loại hoặc các búa kim loại chưa được chi tiết ở trên có mã HS 8462 với doanh thu dự kiến: 200.000 USD/năm;
+ Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn, mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), cho các búa kim loại, thuỷ tinh, khoáng vật, cao su hay plastic có
mã HS 8480 với doanh thu dự kiến: 200.000 USD/năm;
+ Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình có mã HS 7216 với doanh thu dự kiến: 200.000 USD/năm;
+ Polyme từ etylen, dạng nguyên sinh có mã HS 3901 với doanh thu dự kiến: 50.000 USD/năm;
+ Polyme từ styren, dạng nguyên sinh có mã HS 3903 với doanh thu dự kiến: 1.100.000 USD/năm
Trang 17Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang 9 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở
1.3.2.1 Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 1 – Số 33 Đường 3
a Quy trình sản xuất, gia công, các loại khuôn – khay bằng nhựa dùng cho điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (Tạo hình, đột, dập, vệ sinh các sản phẩm nhưng không bao gồm tái chế)
Hình 1.1 Quy trình sản xuất, gia công, các loại khuôn – khay bằng nhựa dùng cho điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (Tạo hình, đột, dập, vệ sinh
các sản phẩm nhưng không bao gồm tái chế)
Thuyết minh quy trình:
- Nguyên liệu: là các cuộn nhựa PS, PET, PP, ABS,…;
- Dập khuôn – khay: Các cuộn nhựa PS, PET được lắp vào máy dập khuôn – khay Tại đây cuộn nhựa sẽ được trải dài, dập ở nhiệt độ 100°C với hình dáng, kích thước khuôn – khay đã được định sẵn theo khuôn khách hàng cung cấp
- Cắt: Sau khi dập, bán sản phẩm được đưa qua máy cắt, cắt bavia, cắt kích thước theo đơn đặt hàng;
- Làm sạch: Bán sản phẩm sau khi cắt được đưa sang công đoạn mài Tại đây sử dụng hoá chất làm bóng, sau đó chuyển qua công đoạn sấy Bán sản phẩm được sấy ở nhiệt độ 50-80°C trong thời gian 12h Sản phẩm sau sấy được làm sạch nhờ máy làm sạch bằng nước hoặc máy làm sạch bằng khí tuỳ sản phẩm;
Bụi, khí thải, nước thải, CTR, CTNH
tiếng ồn, độ rung
Nguyên liệu
Cắt
Làm sạch (mài, sấy, thả hàng)
Kiểm tra Dập khuôn - khay
Đóng gói Nhập kho
Trang 18Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
- Kiểm tra, đóng gói, nhập kho, chờ xuất hàng: Sản phẩm sau khi làm sạch được chuyển qua bộ phận kiểm tra sau đó đóng gói nhập kho và chờ xuất hàng
b Quy trình sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic: băng dính, các tấm nhựa (tạo hình, đột, dập, vệ sinh các sản phẩm không bao gồm tái chế):
Hình 1.2 Quy trình sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic: băng dính, các tấm nhựa (tạo hình, đột, dập, vệ sinh các sản phẩm không bao gồm tái chế)
Thuyết minh quy trình:
Tuỳ từng sản phẩm khác nhau, nguyên liệu, các chất phụ gia sẽ có tỷ lệ khác nhau Nguyên liệu đầu vào bao gồm:
- Hạt nhựa nguyên sinh HIPS, PET
- Chất chống bám dính: Dùng để ngăn các lớp màng nhựa dính lại với nhau
- Phụ gia: Nhằm hỗ trợ chống dính cho các sản phẩm đồng thời là chất độn để giảm giá thành sản phẩm
Sau khi xác định tỷ lệ, nguyên liệu và các chất phụ gia được đưa vào sản xuất Khối nguyên liệu sau khi được trộn máy trộn sẽ được hút tự động vào thiết bị sấy
ở nhiệt độ 70-80°C trong vòng 5-6h Sau đó gia nhiệt ở nhiệt độ 200°C ± 20°C để nhựa được hoá lỏng Thiết bị sấy và gia nhiệt là các thiết bị kín Ở tại nhiệt độ này chỉ làm
Sản phẩm lỗi Nước làm mát
Trang 19Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang 11 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
nóng chảy các hạt nhựa, không gây cháy (nhiệt độ cháy từ 327°C) Dưới áp lực của xilanh, nhựa sau khi được đun nóng chảy thành dạng bột nhão được đùn vào khuôn hình chữ T có tác dụng dàn đều lượng nhựa nóng chảy định hình cho sản phẩm sau đó chảy qua hai hay nhiều trục cán có tốc độ quay điều chỉnh được, quay ngược chiều nhau Các trục cán song song có bề mặt rất phẳng, quay cùng tốc độ Máy cán có thể có từ 2-7 trục Sau khi định hình, qua nhiều trục cán, sản phẩm được làm lạnh bằng cách kéo sản phẩm qua một bồn chứa nước đã được làm lạnh bằng Chiller Sau làm lạnh, nhựa được cắt bavia hai cạnh và cuộn tròn Sản phẩm được kiểm tra bọt khí trước khi lưu kho, chờ xuất hàng
1.3.2.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở tại địa điểm 2 – Số 55 Đường 11
Hiện tại địa điểm 2 của cơ sở chưa có hoạt động sản xuất, chỉ có hoạt động cho thuê nhà xưởng văn phòng Đối với 02 sản phẩm sản xuất đã được phê duyệt tại Quyết định Phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 505/QĐ-STNMT ngày 10/8/2020: Sản xuất, gia công, các loại khuôn – khay bằng nhựa dùng cho điện thoại di động và các thiết bị điện tử khác (Tạo hình, đột, dập, vệ sinh các sản phẩm nhưng không bao gồm tái chế) và Sản xuất, gia công các sản phẩm từ plastic: băng dính, các tấm nhựa (tạo hình, đột, dập, vệ sinh các sản phẩm không bao gồm tái chế), quy trình tương tự địa điểm 1
Quy trình cho thuê văn phòng, nhà xưởng địa điểm 2 – Số 55 Đường 11
Hình 1.3 Quy trình cho thuê văn phòng, nhà xưởng địa điểm 2 – Số 55 Đường 11
Thuyết minh quy trình
Công ty cho đơn vị thứ cấp thuê văn phòng, nhà xưởng với diện tích 13.100m2 Trong quá trình hoạt động, đơn vị thứ cấp có thể phát sinh nước thải, khí thải, chất thải rắn, chất thải nguy hại, tiếng ồn, độ rung Công ty sẽ chịu trách nhiệm xử lý nước thải sinh hoạt cho các đơn vị thứ cấp Các phát sinh khác (nước thải sản xuất, khí thải, chất thải rắn,…) sẽ được đánh giá chi tiết tại hồ sơ môi trường của từng đơn vị
Công ty đang cho Công ty TNHH Juho Vina thuê lại văn phòng, nhà xưởng, dự kiến số lượng cán bộ công nhân viên trong giai đoạn hoạt động ổn định là 200 người, mục đích sản xuất:
- Sản xuất các sản phẩm từ nhôm dùng trong camera;
Nhà xưởng văn phòng
Cho Công ty khác thuê
Thu tiền thuê xưởng
CTR, CTNH, nước thải, khí thải, tiếng ồn, độ rung
Trang 20Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
- Sản xuất, gia công khuôn đúc, các loại khuôn kim loại dùng cho sản xuất linh kiện điện thoại di động, máy tính, linh kiện điện tử khác;
- Sản xuất, gia công khung loa điện thoại di động, viền khung rắc cắm điện thoại
di động, viền khung camera, miếng đệm cố định của sim và thẻ, nút điều khiển điện thoại, tray đựng sim điện thoại;
- Sản xuất sản phẩm từ plastic sử dụng cho quá trình sản xuất sản phẩm đúc;
- Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối bán buôn
1.3.3 Sản phẩm của cơ sở
Hình 1.4 Sản phẩm của cơ sở 1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu (loại phế liệu, mã HS, khối lượng phế liệu dự kiến nhập khẩu), điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở
1.4.1 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất
1.4.1.1 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất địa điểm 1 – Số 33 Đường 3
Bảng 1.4 Danh mục máy móc địa điểm 1 – Số 33 Đường 3
Xuất
xứ
Năm sản xuất
Tình
1 Máy dập khuôn Chiếc 09 Hàn
Trang 21Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang 13 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Xuất
xứ
Năm sản xuất
4 Máy mài tay Chiếc 11 Hàn
Sử dụng
10 máy, còn 01 máy chưa sử dụng
Sử dụng
02 lò sấy, còn
07 lò chưa sử dụng
Bảng 1.5 Nguyên vật liệu, hoá chất địa điểm 1 – Số 33 Đường 3
hóa chất
Thành phần hóa học/ Công thức hóa
học
1 Màng nhựa các loại:
Trang 22Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
hóa chất
Thành phần hóa học/ Công thức hóa
học
4 Dầu thuỷ lực (bảo dưỡng
1.4.1.2 Máy móc, nguyên nhiên vật liệu, hoá chất địa điểm 2 – Số 55 Đường 11
Hiện tại địa điểm 02 chưa có hoạt động sản xuất, chỉ cho thuê nhà xưởng văn phòng, do vậy chưa có danh mục máy móc, nguyên vật liệu sản xuất
Bảng 1.6 Hoá chất sử dụng hệ thống xử lý nước thải địa điểm 2 – Số 55 Đường 11
1.4.2 Nhu cầu và nguồn cung cấp điện sử dụng trong quá trình hoạt động
a Nguồn cung cấp điện:
Điện cấp cho quá trình hoạt động của dự án được lấy từ mạng điện lưới cấp cho toàn Khu công nghiệp, đô thị và dịch vụ VSIP Bắc Ninh
b Nhu cầu sử dụng điện:
Căn cứ theo hoá đơn điện của cơ sở tháng 9,10,11 năm 2022 của Công ty TNHH
HJ Corp Vina, nhu cầu sử dụng điện của cơ sở tại 02 địa điểm như sau:
Bảng 1.7 Nhu cầu sử dụng điện của cơ sở
(KWh)
Tháng 10 (KWh)
Tháng 11 (KWh)
Địa điểm 1 – Số 33 Đường 3 331.200 269.516 456.958 Địa điểm 2 – Số 55 Đường 11 2.470 3.260 7.370
Tổng 1.4.3 Nhu cầu và nguồn cung cấp nước sử dụng trong quá trình hoạt động
a Nguồn cung cấp nước:
Cơ sở mua nước sạch của Khu công nghiệp để phục vụ cho quá trình hoạt động
b Nhu cầu sử dụng nước trong quá trình hoạt động:
- Căn cứ theo hoá đơn nước tháng 9,10,11 năm 2022 của Công ty TNHH HJ Corp Vina, nhu cầu sử dụng và xả nước thải hiện tại của cơ sở tại địa điểm 1 như sau:
Trang 23Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang 15 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Bảng 1.8 Nhu cầu sử dụng và xả nước thải thực tế của cơ sở tại đại điểm 1 – Số
33 Đường 3
1.4.3.1 Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải địa điểm 1 – Số 33 Đường 3
a Nhu cầu sử dụng nước địa điểm 1 – Số 33 Đường 3:
- Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt:
Hiện tại địa điểm 1 có khoảng 120 cán bộ công nhân viên Căn cứ theo hoá đơn cấp nước và theo nhu cầu sử dụng thực tế, lượng nước sử dụng cho sinh hoạt của cơ sở khoảng 5,5m3/ngày đêm
- Nhu cầu sử dụng nước cho sản xuất (căn cứ theo nhu cầu sử dụng thực tế tại cơ sở):
+ Nước cấp cho máy rửa hàng với lưu lượng khoảng 3,5m3/lần, định kỳ 07 ngày cấp và xả 1 lần;
+ Nước cấp cho hoạt động tưới cây, tưới ẩm đường nội bộ, PCCC ước tính 13m3/ngày
b Nhu cầu xả nước thải địa điểm 1 – Số 33 Đường 3:
Căn cứ theo Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 08 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải:
- Đối với nước thải sinh hoạt: nước thải sinh hoạt (nước cấp cho nhu cầu vệ sinh, rửa tay chân của công nhân viên, nước cho khu vực nhà bếp, nước lau sàn) được tính
bằng 100% lượng nước sử dụng = 5,5m 3 /ngày đêm;
- Đối với nước sản xuất: Nước cho công đoạn rửa hàng được tuần hoàn tái sử dụng, định kỳ thải bỏ 3,5m3/lần
Tổng hợp cân bằng sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động ổn định như sau:
Bảng 1.9 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước địa điểm 1 – Số 33 Đường 3
cấp nước
Lưu lượng
sử dụng (m 3 /ngày đêm)
Lưu lượng
xả thải (m 3 /ngày đêm)
2 Nước cho máy rửa
Trang 24Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
1.4.3.2 Nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải địa điểm 2 – Số 55 Đường 11
Công ty TNHH HJ Corp Vina cho Công ty TNHH Juho Vina thuê văn phòng nhà xưởng, hiện tại đang trong quá trình hoàn thiện hồ sơ pháp lý, chưa hoạt động, do vậy đánh giá nhu cầu sử dụng nước và xả nước thải giai đoạn vận hành ổn định
a Nhu cầu sử dụng nước địa điểm 2 – Số 55 Đường 11:
- Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt:
Trong giai đoạn hoạt động ổn định, số lượng cán bộ công nhân viên dự kiến khoảng
300 người (trong đó: 100 người Công ty TNHH HJ Corp Vina, 200 người đơn vị thuê xưởng)
Căn cứ theo TCXDVN 33:2006 – Cấp nước - mạng lưới đường ống và công trình tiêu chuẩn thiết kế thì tiêu chuẩn dùng nước sinh hoạt trong cơ sở sản xuất công nghiệp
là 80 lít/người/ngày
Với tổng số công nhân viên trong giai đoạn hoạt động ổn định là 3000 người thì nhu cầu nước cấp cho sinh hoạt cần thiết là:
QSH = 300 người x 80 lít/người/ngày đêm = 24.000l/ngày đêm = 24m3/ngày đêm
- Nhu cầu sử dụng nước cho tưới cây, rửa đường
Tổng diện tích sân đường nội bộ và cây xanh tại dự án là 9.474m2 Căn cứ theo QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng, định mức
sử dụng nước tưới cây, rửa đường là 1,5 lít/m2/ngày đêm
Nhu cầu sử dụng nước tưới cây, rửa đường là:
- Nhu cầu sử dụng nước cho PCCC:
Căn cứ theo QCVN 01:2021/BXD - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng, định mức sử dụng nước chữa cháy là 5 lít/s
Nhu cầu sử dụng nước chữa cháy cho 01 đám cháy, thời gian chữa cháy 3h liên tục là:
Căn cứ theo Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 08 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải thì nước thải sinh hoạt được tính bằng 100% lượng nước sử dụng, nước thải sản xuất được tính bằng 80% lượng nước sử dụng
Tổng hợp cân bằng sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động ổn định như sau:
Bảng 1.10 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động ổn định
cấp nước
Lưu lượng sử dụng (m 3 )
Lưu lượng
xả thải
1 Nước cấp sinh hoạt (300
cán bộ công nhân viên)
80 lít/người/
3/ngày đêm)
Trang 25Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang 17 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
cấp nước
Lưu lượng sử dụng (m 3 )
b Nhu cầu xả nước thải địa điểm 2 – Số 55 Đường 11:
Căn cứ theo Nghị định 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 08 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải:
- Đối với nước thải sinh hoạt: nước thải sinh hoạt (nước cấp cho nhu cầu vệ sinh, rửa tay chân của công nhân viên, nước cho khu vực nhà bếp, nước lau sàn) được tính
bằng 100% lượng nước sử dụng = 24m 3 /ngày đêm;
Tổng hợp cân bằng sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động ổn định như sau:
Bảng 1.11 Tổng hợp cân bằng sử dụng nước địa điểm 2 – Số 55 Đường 11
cấp nước
Lưu lượng
sử dụng (m 3 /ngày đêm)
Lưu lượng
xả thải (m 3 /ngày đêm)
2 Nước tưới cây, rửa
Trang 26Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
- Nhu cầu lao động:
+ Hiện tại địa điểm 1 của cơ sở hoạt động 100% công suất, số lượng cán bộ, công nhân viên khoảng 120 người;
+ Hiện tại địa điểm 2 của cơ sở đang cho Công ty TNHH Juho Vina thuê văn phòng nhà xưởng, đang trong giai đoạn hoàn tiện thủ tục pháp lý, có khoản 08 cán bộ đang làm việc, giai đoạn hoạt động ổn định khoảng 200 người Dự kiến khi hoạt động sản xuất,
số lượng cán bộ công nhân viên của Công ty TNHH HJ Corp Vina khoản 100 người Tổng số lượng cán bộ công nhân viên dự kiến tại địa điểm 2 giai đoạn hoạt động ổn định
là 300 người
- Thời gian làm việc: 8h/ngày, số ngày dự kiến làm việc là 312 ngày/năm
Trang 27Chủ đầu tư: Công ty TNHH HJ Corp Vina Trang 19 Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường
“Nhà máy HJ Corp Vina” thực hiện tại 02 địa điểm:
- Địa điểm 1: Số 33, Đường 3, Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc
Ninh, xã Đại Đồng, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh;
- Địa điểm 2: Lô 74B/75A, Số 55, Đường 11, Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch
vụ VSIP Bắc Ninh, xã Đại Đồng, huyện Tiên Du, tỉnh Bắc Ninh
Sự phù hợp của cơ sở với các quy hoạch phát triển liên quan:
Hiện nay, Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh đã đầu tư hoàn thiện cơ sở hạ tầng bao gồm các hạng mục công trình như: Đường giao thông, các hệ thống cấp điện, cấp nước, khu xử lý nước thải tập trung, hệ thống thu gom và thoát nước thải, nước mưa, hệ thống cây xanh,
Các quy hoạch phát triển liên quan
- Quyết định số 9028/QĐ - BTC ngày 08/10/2014 của Bộ Công thương phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển công nghiệp hỗ trợ đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030;
- Quyết định số 879/QĐ - TTg ngày 09/06/2014 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chiến lượng phát triển công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 tầm nhìn 2035;
- Quyết định số 1831/QĐ - TTg của Thủ tướng chính phủ ngày 09 tháng 10 năm 2013: Phê duyệt quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội tỉnh Bắc Ninh đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;
Do vậy, 02 địa điểm thực hiện tại Khu công nghiệp, Đô thị và Dịch vụ VSIP Bắc Ninh là hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của chủ đầu tư cũng như góp phần tạo thêm công
ăn việc làm cho người lao động trong và ngoài tỉnh, tăng nguồn thuế cho nhà nước và góp phần đáng kể vào sự phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Bắc Ninh
2.2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường
Toàn bộ nước thải phát sinh trong quá trình hoạt động 02 địa điểm của cơ sở đều được thu gom qua hệ thống thu gom và xử lý nước thải của Khu công nghiệp, đấu nối vào trạm xử lý nước thải tập trung của KCN, đảm bảo xử lý nước thải đạt QCVN 40:2011/BTNMT (cột A) – Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp trước khi xả thải ra ngoài môi trường Trạm xử lý nước thải tập trung của KCN có công suất 4.500m3/ngày đêm Hiện nay công suất hạ tầng đã đạt 60% công suất hệ thống xử lý
Do vậy, tại thời điểm xả thải lớn nhất của Công ty TNHH HJ Corp Vina, trạm xử lý nước thải tập trung của KCN vẫn có thể tiếp nhận và xử lý được toàn bộ nước thải của
cơ sở
Trang 28Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường “Nhà máy HJ Corp Vina”
Đơn vị tư vấn: Công ty TNHH Dịch vụ tư vấn công nghệ môi trường ETECH
Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
3.1.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom, xử lý nước thải địa điểm 1 – Số 33 Đường 3
3.1.1.1 Thu gom, thoát nước mưa địa điểm 1 – Số 33 Đường 3
- Hệ thống đường ống thu gom, thoát nước mưa và hệ thống đường ống thoát nước thải được xây dựng riêng biệt:
- Đã lắp đặt hệ thống thu gom nước mưa trên mái bằng đường ống PVC với đường kính 0,11m; đường ống bằng BTCT có đường kính 0,3m, tổng chiều dài 246m
- Toàn bộ nước mưa của cơ sở sau khi được xử lý sơ bộ (song chắc rác, hố ga) sẽ được xả vào hệ thống thoát nước KCN
Hình 3.1 Sơ đồ rãnh thoát nước có hố ga
3.1.1.2 Thu gom, thoát nước thải địa điểm 1 – Số 33 Đường 3
Hệ thống thu gom, thoát nước thải sinh hoạt: Đã lắp đặt hệ thống đường ống PVC đường kính 0,11m, chiều dài 110m để thu gom nước thải sinh hoạt phát sinh sau đó đấu nối về hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt công suất 10m3/ngày đêm
Toàn bộ nước thải sau hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt được thoát ra hệ thống thoát nước chung của KCN qua 1 điểm xả với đường ống PVC đường kính 0,125m, chiều dài 10m
3.1.1.3 Xử lý nước thải địa điểm 1 – Số 33 Đường 3
a Nước thải sinh hoạt
- Nước thải sinh hoạt sau khi được xử lý sơ bộ bằng 01 bể tự hoại 03 ngăn với dung tích 7,7m3 sẽ được đưa đến hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt của cơ sở với công suất 10m3/ngày đêm
+ Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 3 ngăn: